Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng Nhà ăn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220787724-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Sĩ quan Chính trị/ Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng Nhà ăn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220780012 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 18:27:00 đến ngày 2022-08-06 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,067,752,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (Số lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên , thuộc lĩnh vực dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình xây dựng cấp IV cùng loại- Giấy chứng nhận tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực.- Nhà thầu cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm, năng lực của chỉ huy trưởng công trường (bản sao các tài liệu phải được chứng thực):+ Bằng đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy chứng nhận tập huấn về an toàn lao động+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường cho công trình có quy mô, tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên) kèm theo hơp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng của công trình đó.+ Hợp đồng sử dụng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu tương đương để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu;+Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền trong đó thể hiện loại và cấp công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình;- Nhà thầu cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự (bản sao các tài liệu phải được chứng thực) gồm:+ Bằng đại học+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự cho công trình dân dụng cấp III trở lên (phù hợp với bản kê khai kinh nghiệm của mỗi ứng viên) bao gồm hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng+ Hợp đồng sử dụng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu tương đương để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng 3 trở lên còn hiệu lực- Nhà thầu cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự (bản sao các tài liệu phải được chứng thực) gồm :+ Bằng đại học, chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự cho công trình dân dụng cấp III trở lên (phù hợp với bản kê khai kinh nghiệm của ứng viên) bao gồm hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng+ Hợp đồng sử dụng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu tương đương để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ /hoặc bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật và chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực;- Nhà thầu cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự (bản sao các tài liệu phải được chứng thực) gồm :+ Bằng đại học, chứng chỉ đào tọa an toàn lao động+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự cho công trình dân dụng cấp III trở lên (phù hợp với bản kê khai kinh nghiệm của ứng viên) bao gồm hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng+ Hợp đồng sử dụng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu tương đương để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành điện, hệ thống điện, tự động hóa ...có liên quan đến vị trí công việc đảm nhận;- Nhà thầu cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự (bản sao các tài liệu phải được chứng thực) gồm:+ Bằng đại học+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự cho công trình dân dụng cấp III trở lên (phù hợp với bản kê khai kinh nghiệm của mỗi ứng viên) bao gồm hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng+ Hợp đồng sử dụng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu tương đương để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành về cấp thoát nước ...có liên quan đến vị trí công việc đảm nhắn;- Nhà thầu cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự (bản sao các tài liệu phải được chứng thực) gồm:+ Bằng đại học+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự cho công trình dân dụng cấp III trở lên (phù hợp với bản kê khai kinh nghiệm của mỗi ứng viên) bao gồm hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng+ Hợp đồng sử dụng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu tương đương để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu sức nâng ≥ 10,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 10,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ /vận tải thùng trên 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Sĩ quan Chính trị/ Bộ Quốc phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Thi công xây dựng Nhà ăn Khu hậu phương/Trung tâm huấn luyện Trường Sĩ quan Chính trị (Giai đoạn 1) 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Sĩ quan chính trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Sỹ quan Chính trị, Xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, TP. HN -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Sỹ quan Chính trị, Xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, TP. HN |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vũ Tiến Đông - Trợ lý kế hoạch Ban QLDA Trường Sĩ quan Chính trị - Xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội. ĐT: 0918 639 547 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3952 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,2085 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,416 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9756 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7863 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,2556 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7727 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4108 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,0254 | m3 |
| 10 | Xây gạch bê tông 9,5x6x20, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9092 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,841 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9159 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5733 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9694 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9694 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7123 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2108 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0368 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1646 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6438 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,563 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,73 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8612 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6436 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2808 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6859 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,9016 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,663 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5064 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8067 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7021 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,724 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2678 | tấn |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | 1 cấu kiện |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,545 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8451 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0985 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3004 | tấn |
| 39 | GCLD vỉ kèo thép hình, hợp kim nhôm, kẽm, Magie cường độ cao Zincalume G550 AZ150 hoặc loại có cường độ tương đương đã bao gồm đầy đủ vật tư phụ và nhân công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| B | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, xây tường thẳng, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491,186 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,062 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông 9,5x6x20, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,532 | m3 |
| 4 | GCLD lưới chống nứt tại vị trí tiếp giáp giữa tường gạch không nung và cấu kiện bê tông ( lưới thép hàn ô vuông 5mmx5mm độ dày sợ thép 0,4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.655,417 | md |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,624 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,29 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.872,23 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch granite 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,098 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 879,048 | m2 |
| 10 | Lát đá mặt bệ đá rửa tay hành lang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,055 | m2 |
| 11 | Giá đỡ chậu rửa valabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 12 | Lát đá bậu cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2 | m2 |
| 13 | Xẻ rãnh đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,6 | md |
| 14 | GCLD nẹp che khe lún inox 304 ( bao gồm vật liệu và nhân công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,554 | tấn |
| 15 | Quét dung dịch Sikatop seal 107 chống thấm vệ sinh ( quét 2 lớp 1,5kg/lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,62 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, gạch ceranic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,1 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,352 | m2 |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,1 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,1 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,1 | m2 |
| 21 | Lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm, phụ kiện inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,107 | m2 |
| 22 | Giá đỡ chậu rửa valabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 23 | Lát đá mặt bệ lavabol, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,866 | m2 |
| 24 | Xây gạch bê tông 9,5x6x20, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,88 | m3 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,18 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá granite tự nhiên tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,555 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,328 | m2 |
| 28 | Lan can cầu thang tay vịn inox D60 dày 2mm ( vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,498 | kg |
| 29 | Lan can cầu thang trụ thép ( vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604,148 | kg |
| 30 | Bu lông M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | cái |
| 31 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,809 | tấn |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,72 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,649 | m2 |
| 34 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm bao gồm khung xương phụ kiện đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m2 |
| 37 | GCLD phào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | md |
| 38 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương nổi 600x600mm bao gồm khung xương và phụ kiện đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 711,54 | m2 |
| 39 | GCLD phào trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,4 | md |
| 40 | GCLD cửa thăm trần thạch cao Kt 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 41 | Quét dung dịch Sikatop seal 107 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … ( quét 2 lớp 1,5kg/lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,64 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,64 | m2 |
| 43 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,596 | 100m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.085,866 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.083,144 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.111,317 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.510,49 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 818,02 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.083,144 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.439,827 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.085,866 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.522,971 | m2 |
| 53 | GCLD lan can mặt đứng inox tay vịn D60 dày 2mm (bao gồm gia công, lắp đặt, hoàn thiện) cao 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 54 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 55 | GCLD chi tiết trang trí cột bê tông đúc sẵn sơn màu theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 56 | Lắp chi tiết trang trí cột bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 cấu kiện |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,2 | m |
| 58 | Trát gờ mooc nước, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,22 | m |
| 59 | Soi chỉ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,4 | m |
| 60 | GCLD cửa đi nhôm kính mở 2 cánh kính an toàn 8.38, chiều dày thanh nhôm 1-1,5mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,3 | m2 |
| 61 | GCLD cửa đi nhôm kính mở 1 cánh kính an toàn 8.38, chiều dày thanh nhôm 1-1,5mm sơn tĩnh điện (dán decal mờ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,95 | m2 |
| 62 | GCLD cửa sổ vách nhôm kính mở 2 cánh kính an toàn 8.38, chiều dày thanh nhôm 1-1,5mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,8 | m2 |
| 63 | GCLD cửa lam chớp bằng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,184 | m2 |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m3 |
| 65 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 100m2 |
| 68 | Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 71 | Gia công lắp dựng nắp rãnh tấm ghi thép KT 350x700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,286 | md |
| 72 | GCLD thép V30x30x4 rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,44 | kg |
| 73 | GCLD máng inox 304 dày 1mm bọc rãnh (350x250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | md |
| 74 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m3 |
| 75 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,441 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,406 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m2 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,97 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 9,5x6x20cm, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,708 | m3 |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,28 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,042 | m2 |
| 83 | Gia công lắp dựng nắp rãnh tấm ghi thép KT 350x700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | md |
| 84 | GCLD thép V30x30x4 rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,608 | kg |
| 85 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,481 | 100m3 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,184 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,826 | 100m2 |
| 88 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 89 | Vít nở D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 90 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,712 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa tôn lên mái kích thước 800x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m2 |
| 93 | Cửa tôn lên mái kích thước 800x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 94 | - Thang tời thực phẩm 200kg - Tải trọng 200kg; tốc độ 20m/phút; Số điểm dừng mở phục vụ 02 ( bao gồm vật liệu nhân công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| C | PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN | |||
| 1 | Vỏ tủ trong nhà, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (800Hx600Wx250D)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCCB-3P-200A-36kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | MCCB-3P-160A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | MCCB-3P-80A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | MCCB-3P-50A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | MCCB-3P-25A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Biến dòng 250/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Vôn kế kèm bộ chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Ampe kế 0-250A, cấp chính xác 0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Cầu chì 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Vỏ tủ trong nhà, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (800Hx600Wx250D)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 14 | MCCB-3P-225A-36kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | MCCB-3P-160A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | MCCB-3P-80A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | MCCB-3P-32A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | MCCB-3P-25A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Biến dòng 250/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 20 | Vôn kế kèm bộ chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Ampe kế 0-250A, cấp chính xác 0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Cầu chì 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Vỏ tủ trong nhà, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (800Hx600Wx250D)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 26 | MCCB-3P-80A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | RCBO-1P+N-16A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | MCB-1P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | MCB-1P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 31 | Cầu chì 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Vỏ tủ trong nhà, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (800Hx600Wx250D)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 35 | MCCB-3P-160A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | MCB-3P-63A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | MCB-3P-40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | MCB-3P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | MCB-3P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | MCB-1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Isolator 3P 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 43 | Isolator 3P 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 44 | Isolator 3P 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 45 | Cầu chì 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 48 | Bảng điện mặt nhựa loại lắp 10 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 49 | MCB-2P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | RCBO-1P+N-16A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Bảng điện mặt nhựa loại lắp 8 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 54 | MCB-2P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | RCBO-1P+N-16A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Bảng điện mặt nhựa loại lắp 14 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 59 | MCB-2P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | RCBO-1P+N-16A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 61 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 62 | MCB-2P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | RCBO-1P+N-16A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Vỏ tủ trong nhà, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (800Hx600Wx250D)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 67 | MCCB-3P-50A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | RCBO-1P+N-16A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | MCB-1P-40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | MCB-1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Cầu chì 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 74 | Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 75 | Thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 76 | Vỏ tủ trong nhà, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (600Hx500Wx200D)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 77 | MCCB-3P-32A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | MCB-1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 80 | Cầu chì 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 81 | Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 82 | Thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 83 | Bảng điện mặt nhựa loại lắp 6 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 84 | MCB-2P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | RCBO-1P+N-16A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Bảng điện mặt nhựa loại lắp 20 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 88 | MCB-2P-40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | RCBO-1P+N-16A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 90 | MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 91 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 92 | Vỏ tủ trong nhà, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (600Hx400Wx250D)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 93 | MCCB-3P-40A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Cầu chì 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 96 | Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 97 | Thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 98 | Đèn LED, 220V/2x18W, loại máng trần, lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 99 | Đèn downlight LED Ø140, 220V/1x9W, lắp âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 100 | Đèn downlight LED Ø140, 220V/1x7W, lắp âm trần, loại chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 101 | Bộ đèn LED panel KT 1200x300mm, 220V/36W, lắp âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | bộ |
| 102 | Bộ đèn tuyp LED KT1200x600mm , 220V/3x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 103 | Quạt trần 220V/75W kèm chiết áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 104 | Đèn ốp trần bóng LED, 220V/14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 105 | Công tắc đơn, một chiều 220V/10A (gồm mặt, hạt), lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 106 | Công tắc đôi, một chiều 220V/10A (gồm mặt, hạt), lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 107 | Công tắc đơn, hai chiều 220V/10A (gồm mặt, hạt), lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 108 | Công tắc đôi, hai chiều 220V/10A (gồm mặt, hạt), lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 109 | Công tắc 2 cực, 220V/20A cho bình nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 110 | Ổ cắm đơn 3 cực (2P+E) 220V/16A (gồm mặt, hạt), lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 111 | Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 220V/16A (gồm mặt, hạt), lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 112 | Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 220V/16A (gồm mặt, hạt), lắp chìm tường, loại chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 113 | Đế âm cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | cái |
| 114 | Hộp chia 3 ngả ống PVC D20 cho đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294 | cái |
| 115 | Quạt thông gió hướng trục 220V/200W, 500m3/h kèm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Điều hòa không khí cục bộ loại treo tường 12000 Btu/h, trọn bộ dàn lạnh, dàn nóng, điều khiển từ xa, và vật tư lắp đặt (ống gas/dịch, ống thoát nước ngưng...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | máy |
| 117 | Ống đồng D6.4, dày 0.71mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 118 | Ống đồng D9.5, dày 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 119 | Ống thoát nước ngưng PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 120 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 121 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 122 | Bảo ông ống thoát nước ngưng bằng superlon dày 13mm D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 123 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC), tiết diện (4x70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 124 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC), tiết diện (4x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 125 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC), tiết diện (4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 126 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC), tiết diện (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 127 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC), tiết diện (2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 128 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC), tiết diện (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 129 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC), tiết diện (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 130 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC), tiết diện (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.210 | m |
| 131 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC), tiết diện (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 132 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.105 | m |
| 133 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 134 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 135 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện (1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 136 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện (1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 137 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện (1x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 138 | Đầu cốt đồng, cho cáp có tiết diện 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 139 | Đầu cốt đồng, cho cáp có tiết diện 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 140 | Đầu cốt đồng, cho cáp có tiết diện 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 141 | Ép Đầu cốt đồng, cho cáp có tiết diện 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 142 | Ép Đầu cốt đồng, cho cáp có tiết diện 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 143 | Ép đầu cốt đồng, cho cáp có tiết diện 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 144 | Ống PVC luồn dây mềm D20 (đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 145 | Ống PVC luồn dây cứng D20 (đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m |
| 146 | Ống PVC luồn dây cứng D20 (đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m |
| 147 | Ống PVC luồn dây cứng D25 (đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m |
| 148 | Ống PVC luồn dây cứng D25 (đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m |
| 149 | Ống PVC luồn dây cứng D32 (đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 150 | Ống PVC luồn dây cứng D32 (đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m |
| 151 | Ống PVC luồn dây cứng D40 (đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m |
| 152 | Ống PVC luồn dây cứng D40 (đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m |
| 153 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.900 | cái |
| 154 | Kẹp đỡ ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | cái |
| 155 | Kẹp đỡ ống D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 156 | Khớp nối trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.140 | cái |
| 157 | Khớp nối trơn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 158 | Khớp nối trơn D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 159 | Máng cáp, mạ kẽm, có nắp đậy WxH=(200x50)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | M |
| 160 | Giá treo và phụ kiện lắp đặt cho máng cáp WxH=(200x50)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | CÁI |
| 161 | Kim thu sét thép mạ kẽm, L = 0.7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 162 | Dây dẫn sét thép mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 163 | Cọc nối đất thép mạ kẽm L63x63x6mm, L = 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cọc |
| 164 | Dây nối đất thép mạ kẽm D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 165 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 166 | Thép liên kết chi tiết dây nối đất D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | kg |
| D | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Điều hòa không khí cục bộ loại treo tường 12000 Btu/h, trọn bộ dàn lạnh, dàn nóng, điều khiển từ xa, và vật tư lắp đặt (ống gas/dịch, ống thoát nước ngưng...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| E | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2488 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1695 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0793 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,302 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0576 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2098 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1065 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0498 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,464 | m3 |
| 12 | Láng bể nước, dày 2,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,76 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,904 | m2 |
| 14 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,904 | m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3058 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 18 | Hộp thép lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,514 | m2 |
| 19 | Van giảm áp D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lavabo chân lửng vòi đôi (xi phông, gương treo, phụ kiện đầy đủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Lavabo âm bàn đá vòi nước đơn (xi phông, gương treo, phụ kiện đầy đủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 22 | Tắm hương sen, mắc inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 23 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 24 | Vòi xịt mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 25 | Hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 26 | Bình nóng lạnh, 30 lít, chống giật RCB0-10MA, van 1 chiều, kép thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 27 | Tiểu nam, van xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 28 | Phễu thu sàn inox D75 (có xi phông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Phễu thu sàn inox D90 (có xi phông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Phễu thu sàn inox D75 ( không có xi phông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Van phao đồng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Két inox ngang 6m3, giá để két, phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bể |
| 33 | Vòi nước inox tay gạt, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 34 | Khoan rút lõi, xử lý chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | lỗ khoan |
| 35 | Van giảm áp D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Chậu rủa bát đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 37 | Vòi chậu rửa bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 38 | Nút bịt ren D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4301 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2411 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,912 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1168 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 48 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 49 | Xây gạch không nung 9,5x6x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,02 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0966 | tấn |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1136 | tấn |
| 53 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,58 | m2 |
| 55 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,58 | m2 |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0892 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0888 | 100m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,521 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0468 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,195 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | m3 |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0486 | 100m2 |
| 65 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 66 | Xây gạch không nung 9,5x6x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,677 | m3 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2114 | tấn |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0401 | tấn |
| 69 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,42 | m2 |
| 71 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,42 | m2 |
| 72 | Màng chống thấm gốc xi măng hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,83 | m2 |
| 73 | Ống cấp nước lạnh PP-R PN10 D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 74 | Ống cấp nước lạnh PP-R PN10 D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | 100m |
| 75 | Ống cấp nước lạnh PP-R PN10 D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 76 | Ống cấp nước lạnh PP-R PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 77 | Ống cấp nước lạnh PP-R PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 78 | Ống cấp nước lạnh PP-R PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 79 | Ống cấp nước nóng PP-R PN20 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 80 | Tê 90 PP-R D50/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Tê 90 PP-R D75/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 82 | Tê 90 PP-R D75/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 83 | Tê 90 PP-R D75/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 84 | Tê 90 PP-R D50/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 85 | Tê 90 PP-R D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 86 | Tê 90 PP-R D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 87 | Tê 90 PP-R D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 88 | Tê 90 PP-R D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 89 | Tê 90 PP-R D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 90 | Tê 90 PP-R D40/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 91 | Tê 90 PP-R D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Tê 90 PP-R D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 93 | Tê 90 PP-R D40/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 94 | Tê 90 PP-R D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 95 | Tê 90 PP-R D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 96 | Tê 90 PP-R ren trong D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 97 | Tê 90 PP-R ren trong D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 98 | Tê 90 PP-R ren trong D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 99 | Cút 90 PP-R D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 100 | Cút 90 PP-R D75/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 101 | Cút 90 PP-R D40/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Cút 90 PP-R D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 103 | Cút 90 PP-R D32/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 104 | Cút 90 PP-R D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 105 | Cút 90 PP-R D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 106 | Cút 90 PP-R D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Cút 90 PP-R D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 108 | Cút 90 PP-R D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 109 | Cút 90 PP-R D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 110 | Cút 90 PP-R ren trong D50/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 111 | Cút 90 PP-R ren trong D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 112 | Cút 90 PP-R ren trong D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 113 | Cút 135 PP-R D50/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 114 | Kép mạ thép D50/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 115 | Rắc co thép D50/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 116 | Van PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 117 | Van PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 118 | Van PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 119 | Van PP-R D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Van PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 121 | Côn nhựa PP-R D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 122 | Côn nhựa PP-R D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Côn nhựa PP-R D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 124 | Côn nhựa PP-R D40/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Côn nhựa PP-R D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Côn nhựa PP-R D75/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Côn nhựa PP-R D75/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Côn nhựa PP-R D75/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Ống U.PVC PN6 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 130 | Van U.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 131 | Cút 90 U.PVC D60/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 132 | Tê 90 U.PVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 133 | Tê 90 U.PVC D60/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 134 | Ống U.PVC PN10 D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 135 | Ống U.PVC PN8 D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 136 | Ống U.PVC PN8 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 137 | Ống U.PVC PN8 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 138 | Ống U.PVC PN8 D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 139 | Ống U.PVC PN8 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m |
| 140 | Ống U.PVC PN8 D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 141 | Ống U.PVC PN8 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 142 | Côn thu U.PVC D125/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Côn thu U.PVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 144 | Chụp tránh côn trùng D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 145 | Bịt xả thông tắc U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 146 | Bịt xả thông tắc U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 147 | Nút bịt ống D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 148 | Tê nhựa 90 U.PVC D200/200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 149 | Tê nhựa 90 U.PVC D125/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 150 | Tê nhựa 90 U.PVC D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 151 | Tê nhựa 90 U.PVC D75/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 152 | Tê nhựa 90 U.PVC D110/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 153 | Tê nhựa 90 U.PVC D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 154 | Tê nhựa 90 U.PVC D90/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 155 | Cút nhựa 90 U.PVC D48/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 156 | Cút nhựa 90 U.PVC D42/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 157 | Cút nhựa 90 U.PVC D75/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 158 | Cút nhựa 135 U.PVC D125/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 159 | Cút nhựa 135 U.PVC D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 160 | Cút nhựa 135 U.PVC D90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 161 | Cút nhựa 135 U.PVC D42/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 162 | Cút nhựa 135 U.PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 163 | Cút nhựa 135 U.PVC D60/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 164 | Cút nhựa 135 U.PVC D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 165 | Cút nhựa 135 U.PVC D75/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 166 | Cút nhựa 135 U.PVC D125/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 167 | Cút nhựa 135 U.PVC D110/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 168 | Tê nhựa 45 U.PVC D125/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 169 | Tê nhựa 45 U.PVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 170 | Tê nhựa 45 U.PVC D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 171 | Tê nhựa 45 U.PVC D75/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 172 | Tê nhựa 45 U.PVC D90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 173 | Tê nhựa 45 U.PVC D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 174 | Tê nhựa 45 U.PVC D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 175 | Tê nhựa 45 U.PVC D125/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 176 | Tê nhựa 45 U.PVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 177 | Tê nhựa 45 U.PVC D110/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 178 | Tê nhựa 45 U.PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 179 | Đai treo ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 180 | Đai treo ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 181 | Đai treo ống D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 182 | Đai treo ống D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 183 | Đai neo ống D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 184 | Đai neo ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 185 | Đai neo ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 186 | Đai neo ống D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 187 | Đai neo ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 188 | Ống U.PVC PN8 D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 189 | Ống U.PVC PN8 D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 190 | Cút nhựa 90 U.PVC D75/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 191 | Cút nhựa 90 U.PVC D48/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 192 | Cút nhựa 135 U.PVC D75/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 193 | Cút nhựa 135 U.PVC D48/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 194 | Tê nhựa 90 U.PVC D48/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 195 | Đai neo ống D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 196 | Đai neo ống D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (Số lượng | 1 | -Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên , thuộc lĩnh vực dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình xây dựng cấp IV cùng loại- Giấy chứng nhận tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực.- Nhà thầu cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm, năng lực của chỉ huy trưởng công trường (bản sao các tài liệu phải được chứng thực):+ Bằng đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy chứng nhận tập huấn về an toàn lao động+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường cho công trình có quy mô, tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên) kèm theo hơp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng của công trình đó.+ Hợp đồng sử dụng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu tương đương để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu;+Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền trong đó thể hiện loại và cấp công trình | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 2 | -Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình;- Nhà thầu cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự (bản sao các tài liệu phải được chứng thực) gồm:+ Bằng đại học+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự cho công trình dân dụng cấp III trở lên (phù hợp với bản kê khai kinh nghiệm của mỗi ứng viên) bao gồm hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng+ Hợp đồng sử dụng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu tương đương để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu; | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng 3 trở lên còn hiệu lực- Nhà thầu cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự (bản sao các tài liệu phải được chứng thực) gồm :+ Bằng đại học, chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự cho công trình dân dụng cấp III trở lên (phù hợp với bản kê khai kinh nghiệm của ứng viên) bao gồm hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng+ Hợp đồng sử dụng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu tương đương để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu; | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ /hoặc bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật và chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực;- Nhà thầu cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự (bản sao các tài liệu phải được chứng thực) gồm :+ Bằng đại học, chứng chỉ đào tọa an toàn lao động+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự cho công trình dân dụng cấp III trở lên (phù hợp với bản kê khai kinh nghiệm của ứng viên) bao gồm hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng+ Hợp đồng sử dụng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu tương đương để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu; | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | -Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành điện, hệ thống điện, tự động hóa ...có liên quan đến vị trí công việc đảm nhận;- Nhà thầu cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự (bản sao các tài liệu phải được chứng thực) gồm:+ Bằng đại học+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự cho công trình dân dụng cấp III trở lên (phù hợp với bản kê khai kinh nghiệm của mỗi ứng viên) bao gồm hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng+ Hợp đồng sử dụng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu tương đương để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu; | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nước | 1 | -Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành về cấp thoát nước ...có liên quan đến vị trí công việc đảm nhắn;- Nhà thầu cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự (bản sao các tài liệu phải được chứng thực) gồm:+ Bằng đại học+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự cho công trình dân dụng cấp III trở lên (phù hợp với bản kê khai kinh nghiệm của mỗi ứng viên) bao gồm hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng+ Hợp đồng sử dụng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu tương đương để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu; | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu sức nâng ≥ 10,0 T | sức nâng ≥ 10,0 T | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ /vận tải thùng trên 10T | Tải trọng 10 T | 1 |
| 3 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | 150 lít | 2 |
| 6 | Máy cắt, uốn cốt thép | 5 KW | 2 |
| 7 | Máy hàn | 23 KW | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | 2,5 KW | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch | 1,7 KW | 2 |
| 10 | Máy bơm nước | 2 KW | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | 1 KW | 3 |
| 12 | Máy đầm dùi | 1,5 KW | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi