Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng Nhà ăn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220787724-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Sĩ quan Chính trị/ Bộ Quốc phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng Nhà ăn
Số hiệu KHLCNT 20220780012
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 18:27:00 đến ngày 2022-08-06 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,067,752,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (Số lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên , thuộc lĩnh vực dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình xây dựng cấp IV cùng loại- Giấy chứng nhận tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực.- Nhà thầu cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm, năng lực của chỉ huy trưởng công trường (bản sao các tài liệu phải được chứng thực):+ Bằng đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy chứng nhận tập huấn về an toàn lao động+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường cho công trình có quy mô, tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên) kèm theo hơp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng của công trình đó.+ Hợp đồng sử dụng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu tương đương để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu;+Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền trong đó thể hiện loại và cấp công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình;- Nhà thầu cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự (bản sao các tài liệu phải được chứng thực) gồm:+ Bằng đại học+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự cho công trình dân dụng cấp III trở lên (phù hợp với bản kê khai kinh nghiệm của mỗi ứng viên) bao gồm hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng+ Hợp đồng sử dụng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu tương đương để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng 3 trở lên còn hiệu lực- Nhà thầu cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự (bản sao các tài liệu phải được chứng thực) gồm :+ Bằng đại học, chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự cho công trình dân dụng cấp III trở lên (phù hợp với bản kê khai kinh nghiệm của ứng viên) bao gồm hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng+ Hợp đồng sử dụng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu tương đương để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ /hoặc bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật và chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực;- Nhà thầu cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự (bản sao các tài liệu phải được chứng thực) gồm :+ Bằng đại học, chứng chỉ đào tọa an toàn lao động+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự cho công trình dân dụng cấp III trở lên (phù hợp với bản kê khai kinh nghiệm của ứng viên) bao gồm hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng+ Hợp đồng sử dụng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu tương đương để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành điện, hệ thống điện, tự động hóa ...có liên quan đến vị trí công việc đảm nhận;- Nhà thầu cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự (bản sao các tài liệu phải được chứng thực) gồm:+ Bằng đại học+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự cho công trình dân dụng cấp III trở lên (phù hợp với bản kê khai kinh nghiệm của mỗi ứng viên) bao gồm hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng+ Hợp đồng sử dụng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu tương đương để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành về cấp thoát nước ...có liên quan đến vị trí công việc đảm nhắn;- Nhà thầu cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự (bản sao các tài liệu phải được chứng thực) gồm:+ Bằng đại học+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự cho công trình dân dụng cấp III trở lên (phù hợp với bản kê khai kinh nghiệm của mỗi ứng viên) bao gồm hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng+ Hợp đồng sử dụng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu tương đương để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu sức nâng ≥ 10,0 T
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 10,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ /vận tải thùng trên 10T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 2,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 2 KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 KW
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Sĩ quan Chính trị/ Bộ Quốc phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công xây dựng Nhà ăn
Khu hậu phương/Trung tâm huấn luyện Trường Sĩ quan Chính trị (Giai đoạn 1)
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Sĩ quan Chính trị/ Bộ Quốc phòng , địa chỉ: Xã Thạch Hòa, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan chính trị
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện kỹ thuật công trình đặc biệt; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Bắc Á + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trường Sĩ quan chính trị


- Bên mời thầu: Trường Sĩ quan Chính trị/ Bộ Quốc phòng , địa chỉ: Xã Thạch Hòa, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan chính trị


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan chính trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Sỹ quan Chính trị, Xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, TP. HN
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Sỹ quan Chính trị, Xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, TP. HN
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Vũ Tiến Đông - Trợ lý kế hoạch Ban QLDA Trường Sĩ quan Chính trị - Xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội. ĐT: 0918 639 547
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KẾT CẤU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3952100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V87,2085m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,416m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V6,9756100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,7863100m2
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V60,2556m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V9,7727100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V7,4108100m2
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V445,0254m3
10Xây gạch bê tông 9,5x6x20, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V31,9092m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,841tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9159tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5733tấn
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9694100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9694100m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7123100m2
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V52,2108m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0368tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1646tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6438tấn
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,563100m2
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V110,73m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8612tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6436tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2808tấn
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6859100m2
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V207,9016m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V24,663tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5064tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,8067100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,7021m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,724tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2678tấn
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V541 cấu kiện
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,545100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8451m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0985tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3004tấn
39GCLD vỉ kèo thép hình, hợp kim nhôm, kẽm, Magie cường độ cao Zincalume G550 AZ150 hoặc loại có cường độ tương đương đã bao gồm đầy đủ vật tư phụ và nhân công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
B PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, xây tường thẳng, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V491,186m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V25,062m3
3Xây gạch bê tông 9,5x6x20, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V34,532m3
4GCLD lưới chống nứt tại vị trí tiếp giáp giữa tường gạch không nung và cấu kiện bê tông ( lưới thép hàn ô vuông 5mmx5mm độ dày sợ thép 0,4mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.655,417md
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,624100m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V117,29m3
7Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.872,23m2
8Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch granite 120x600Mô tả kỹ thuật theo chương V96,098m2
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V879,048m2
10Lát đá mặt bệ đá rửa tay hành lang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,055m2
11Giá đỡ chậu rửa valaboMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
12Lát đá bậu cửa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,2m2
13Xẻ rãnh đường dốcMô tả kỹ thuật theo chương V107,6md
14GCLD nẹp che khe lún inox 304 ( bao gồm vật liệu và nhân công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,554tấn
15Quét dung dịch Sikatop seal 107 chống thấm vệ sinh ( quét 2 lớp 1,5kg/lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V204,62m2
16Lát nền, sàn, gạch ceranic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V160,1m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V428,352m2
18Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V160,1m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V160,1m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V160,1m2
21Lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm, phụ kiện inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V143,107m2
22Giá đỡ chậu rửa valaboMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
23Lát đá mặt bệ lavabol, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,866m2
24Xây gạch bê tông 9,5x6x20, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,88m3
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V93,18m2
26Công tác ốp đá granite tự nhiên tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,555m2
27Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V220,328m2
28Lan can cầu thang tay vịn inox D60 dày 2mm ( vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V204,498kg
29Lan can cầu thang trụ thép ( vật tư)Mô tả kỹ thuật theo chương V604,148kg
30Bu lông M10Mô tả kỹ thuật theo chương V184cái
31Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,809tấn
32Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V63,72m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V62,649m2
34Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm bao gồm khung xương phụ kiện đầy đủMô tả kỹ thuật theo chương V98m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V98m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V98m2
37GCLD phào trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V98md
38Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương nổi 600x600mm bao gồm khung xương và phụ kiện đầy đủMô tả kỹ thuật theo chương V711,54m2
39GCLD phào trần nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V216,4md
40GCLD cửa thăm trần thạch cao Kt 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
41Quét dung dịch Sikatop seal 107 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … ( quét 2 lớp 1,5kg/lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,64m2
42Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,64m2
43Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,596100m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.085,866m2
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3.083,144m2
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.111,317m2
47Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.510,49m2
48Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V818,02m2
49Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3.083,144m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3.439,827m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.085,866m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6.522,971m2
53GCLD lan can mặt đứng inox tay vịn D60 dày 2mm (bao gồm gia công, lắp đặt, hoàn thiện) cao 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,108tấn
54Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
55GCLD chi tiết trang trí cột bê tông đúc sẵn sơn màu theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
56Lắp chi tiết trang trí cột bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V251 cấu kiện
57Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V314,2m
58Trát gờ mooc nước, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V270,22m
59Soi chỉ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V208,4m
60GCLD cửa đi nhôm kính mở 2 cánh kính an toàn 8.38, chiều dày thanh nhôm 1-1,5mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V64,3m2
61GCLD cửa đi nhôm kính mở 1 cánh kính an toàn 8.38, chiều dày thanh nhôm 1-1,5mm sơn tĩnh điện (dán decal mờ)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,95m2
62GCLD cửa sổ vách nhôm kính mở 2 cánh kính an toàn 8.38, chiều dày thanh nhôm 1-1,5mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V117,8m2
63GCLD cửa lam chớp bằng nhômMô tả kỹ thuật theo chương V56,184m2
64Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m3
65Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,546m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V4,8100m2
68Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
70Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6m2
71Gia công lắp dựng nắp rãnh tấm ghi thép KT 350x700Mô tả kỹ thuật theo chương V34,286md
72GCLD thép V30x30x4 rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V85,44kg
73GCLD máng inox 304 dày 1mm bọc rãnh (350x250)Mô tả kỹ thuật theo chương V24md
74Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m3
75Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,441m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,406m3
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,278100m2
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m2
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,97m3
80Xây gạch không nung 9,5x6x20cm, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V42,708m3
81Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V196,28m2
82Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,042m2
83Gia công lắp dựng nắp rãnh tấm ghi thép KT 350x700Mô tả kỹ thuật theo chương V174md
84GCLD thép V30x30x4 rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V433,608kg
85Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,481100m3
86Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V23,184100m2
87Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V21,826100m2
88Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
89Vít nở D25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
90Lắp dựng thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V45,712m2
92Lắp dựng cửa tôn lên mái kích thước 800x800Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m2
93Cửa tôn lên mái kích thước 800x800Mô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
94- Thang tời thực phẩm 200kg - Tải trọng 200kg; tốc độ 20m/phút; Số điểm dừng mở phục vụ 02 ( bao gồm vật liệu nhân công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
C PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN
1Vỏ tủ trong nhà, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (800Hx600Wx250D)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2MCCB-3P-200A-36kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3MCCB-3P-160A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4MCCB-3P-80A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5MCCB-3P-50A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6MCCB-3P-25A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Biến dòng 250/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Vôn kế kèm bộ chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Ampe kế 0-250A, cấp chính xác 0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Cầu chì 220V-2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Vỏ tủ trong nhà, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (800Hx600Wx250D)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
14MCCB-3P-225A-36kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15MCCB-3P-160A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16MCCB-3P-80A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17MCCB-3P-32A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18MCCB-3P-25A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Biến dòng 250/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
20Vôn kế kèm bộ chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Ampe kế 0-250A, cấp chính xác 0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Cầu chì 220V-2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Vỏ tủ trong nhà, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (800Hx600Wx250D)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
26MCCB-3P-80A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27RCBO-1P+N-16A-30mA-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28MCB-1P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
29MCB-1P-25A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
31Cầu chì 220V-2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Vỏ tủ trong nhà, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (800Hx600Wx250D)mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
35MCCB-3P-160A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36MCB-3P-63A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37MCB-3P-40A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38MCB-3P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39MCB-3P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40MCB-1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Isolator 3P 40AMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
43Isolator 3P 40AMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
44Isolator 3P 25AMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
45Cầu chì 220V-2AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
46Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
47Thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
48Bảng điện mặt nhựa loại lắp 10 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
49MCB-2P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50RCBO-1P+N-16A-30mA-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
51MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
53Bảng điện mặt nhựa loại lắp 8 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
54MCB-2P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55RCBO-1P+N-16A-30mA-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
57MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
58Bảng điện mặt nhựa loại lắp 14 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
59MCB-2P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60RCBO-1P+N-16A-30mA-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
61MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
62MCB-2P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
63RCBO-1P+N-16A-30mA-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
64MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
65MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
66Vỏ tủ trong nhà, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (800Hx600Wx250D)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
67MCCB-3P-50A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68RCBO-1P+N-16A-30mA-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
69MCB-1P-40A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70MCB-1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
73Cầu chì 220V-2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
74Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
75Thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
76Vỏ tủ trong nhà, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (600Hx500Wx200D)mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
77MCCB-3P-32A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78MCB-1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
79MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
80Cầu chì 220V-2AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
81Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
82Thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
83Bảng điện mặt nhựa loại lắp 6 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
84MCB-2P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85RCBO-1P+N-16A-30mA-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Bảng điện mặt nhựa loại lắp 20 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
88MCB-2P-40A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89RCBO-1P+N-16A-30mA-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
90MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
91MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
92Vỏ tủ trong nhà, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (600Hx400Wx250D)mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
93MCCB-3P-40A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95Cầu chì 220V-2AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
96Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
97Thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
98Đèn LED, 220V/2x18W, loại máng trần, lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
99Đèn downlight LED Ø140, 220V/1x9W, lắp âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
100Đèn downlight LED Ø140, 220V/1x7W, lắp âm trần, loại chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
101Bộ đèn LED panel KT 1200x300mm, 220V/36W, lắp âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V62bộ
102Bộ đèn tuyp LED KT1200x600mm , 220V/3x18WMô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
103Quạt trần 220V/75W kèm chiết ápMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
104Đèn ốp trần bóng LED, 220V/14WMô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
105Công tắc đơn, một chiều 220V/10A (gồm mặt, hạt), lắp chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
106Công tắc đôi, một chiều 220V/10A (gồm mặt, hạt), lắp chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
107Công tắc đơn, hai chiều 220V/10A (gồm mặt, hạt), lắp chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
108Công tắc đôi, hai chiều 220V/10A (gồm mặt, hạt), lắp chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
109Công tắc 2 cực, 220V/20A cho bình nước nóngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
110Ổ cắm đơn 3 cực (2P+E) 220V/16A (gồm mặt, hạt), lắp chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
111Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 220V/16A (gồm mặt, hạt), lắp chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
112Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 220V/16A (gồm mặt, hạt), lắp chìm tường, loại chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
113Đế âm cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V176cái
114Hộp chia 3 ngả ống PVC D20 cho đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V294cái
115Quạt thông gió hướng trục 220V/200W, 500m3/h kèm phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
116Điều hòa không khí cục bộ loại treo tường 12000 Btu/h, trọn bộ dàn lạnh, dàn nóng, điều khiển từ xa, và vật tư lắp đặt (ống gas/dịch, ống thoát nước ngưng...)Mô tả kỹ thuật theo chương V8máy
117Ống đồng D6.4, dày 0.71mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
118Ống đồng D9.5, dày 0.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
119Ống thoát nước ngưng PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
120Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
121Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
122Bảo ông ống thoát nước ngưng bằng superlon dày 13mm D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
123Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC), tiết diện (4x70)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
124Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC), tiết diện (4x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
125Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC), tiết diện (4x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
126Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC), tiết diện (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
127Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC), tiết diện (2x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
128Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC), tiết diện (2x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
129Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC), tiết diện (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
130Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC), tiết diện (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.210m
131Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC), tiết diện (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
132Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.105m
133Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
134Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện (1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
135Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện (1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
136Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện (1x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
137Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện (1x35)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
138Đầu cốt đồng, cho cáp có tiết diện 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
139Đầu cốt đồng, cho cáp có tiết diện 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
140Đầu cốt đồng, cho cáp có tiết diện 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
141Ép Đầu cốt đồng, cho cáp có tiết diện 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610 đầu cốt
142Ép Đầu cốt đồng, cho cáp có tiết diện 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
143Ép đầu cốt đồng, cho cáp có tiết diện 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
144Ống PVC luồn dây mềm D20 (đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
145Ống PVC luồn dây cứng D20 (đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8m
146Ống PVC luồn dây cứng D20 (đi chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4m
147Ống PVC luồn dây cứng D25 (đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m
148Ống PVC luồn dây cứng D25 (đi chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1m
149Ống PVC luồn dây cứng D32 (đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
150Ống PVC luồn dây cứng D32 (đi chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m
151Ống PVC luồn dây cứng D40 (đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m
152Ống PVC luồn dây cứng D40 (đi chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m
153Kẹp đỡ ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.900cái
154Kẹp đỡ ống D25Mô tả kỹ thuật theo chương V350cái
155Kẹp đỡ ống D50Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
156Khớp nối trơn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.140cái
157Khớp nối trơn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V180cái
158Khớp nối trơn D50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
159Máng cáp, mạ kẽm, có nắp đậy WxH=(200x50)mmMô tả kỹ thuật theo chương V390M
160Giá treo và phụ kiện lắp đặt cho máng cáp WxH=(200x50)mmMô tả kỹ thuật theo chương V260CÁI
161Kim thu sét thép mạ kẽm, L = 0.7mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
162Dây dẫn sét thép mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
163Cọc nối đất thép mạ kẽm L63x63x6mm, L = 2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V21cọc
164Dây nối đất thép mạ kẽm D12Mô tả kỹ thuật theo chương V260m
165Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
166Thép liên kết chi tiết dây nối đất D12Mô tả kỹ thuật theo chương V23kg
D PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN
1Điều hòa không khí cục bộ loại treo tường 12000 Btu/h, trọn bộ dàn lạnh, dàn nóng, điều khiển từ xa, và vật tư lắp đặt (ống gas/dịch, ống thoát nước ngưng...)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
E PHẦN NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2488100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1695100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0793100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,302m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0208100m2
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0576m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2098100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1065m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0498100m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,464m3
12Láng bể nước, dày 2,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,76m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,904m2
14Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,904m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3058tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0138tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
18Hộp thép lướiMô tả kỹ thuật theo chương V3,514m2
19Van giảm áp D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lavabo chân lửng vòi đôi (xi phông, gương treo, phụ kiện đầy đủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
21Lavabo âm bàn đá vòi nước đơn (xi phông, gương treo, phụ kiện đầy đủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
22Tắm hương sen, mắc inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
23Xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
24Vòi xịt mềmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
25Hộp giấyMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
26Bình nóng lạnh, 30 lít, chống giật RCB0-10MA, van 1 chiều, kép thépMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
27Tiểu nam, van xảMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
28Phễu thu sàn inox D75 (có xi phông)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
29Phễu thu sàn inox D90 (có xi phông)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Phễu thu sàn inox D75 ( không có xi phông)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
31Van phao đồng D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Két inox ngang 6m3, giá để két, phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6bể
33Vòi nước inox tay gạt, D20Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
34Khoan rút lõi, xử lý chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V44lỗ khoan
35Van giảm áp D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Chậu rủa bát đôiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
37Vòi chậu rửa bátMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
38Nút bịt ren D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
39Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4301100m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,189100m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2411100m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,408m3
43Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0216100m2
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,912m3
45Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1168100m2
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
48Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
49Xây gạch không nung 9,5x6x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,02m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,237tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0966tấn
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1136tấn
53Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,58m2
55Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,58m2
56Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,178100m3
57Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0892100m3
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0888100m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,521m3
60Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0468100m2
61Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,195m3
62Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
63Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,729m3
64Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0486100m2
65Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V91 cấu kiện
66Xây gạch không nung 9,5x6x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,677m3
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2114tấn
68Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0401tấn
69Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,41m2
70Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,42m2
71Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,42m2
72Màng chống thấm gốc xi măng hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V25,83m2
73Ống cấp nước lạnh PP-R PN10 D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
74Ống cấp nước lạnh PP-R PN10 D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,52100m
75Ống cấp nước lạnh PP-R PN10 D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
76Ống cấp nước lạnh PP-R PN10 D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
77Ống cấp nước lạnh PP-R PN10 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
78Ống cấp nước lạnh PP-R PN10 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m
79Ống cấp nước nóng PP-R PN20 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
80Tê 90 PP-R D50/20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Tê 90 PP-R D75/50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
82Tê 90 PP-R D75/75Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
83Tê 90 PP-R D75/32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
84Tê 90 PP-R D50/50Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
85Tê 90 PP-R D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
86Tê 90 PP-R D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
87Tê 90 PP-R D25/25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
88Tê 90 PP-R D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
89Tê 90 PP-R D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
90Tê 90 PP-R D40/20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
91Tê 90 PP-R D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
92Tê 90 PP-R D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
93Tê 90 PP-R D40/40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
94Tê 90 PP-R D50/32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
95Tê 90 PP-R D50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
96Tê 90 PP-R ren trong D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
97Tê 90 PP-R ren trong D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
98Tê 90 PP-R ren trong D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
99Cút 90 PP-R D50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
100Cút 90 PP-R D75/50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
101Cút 90 PP-R D40/40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
102Cút 90 PP-R D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
103Cút 90 PP-R D32/32Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
104Cút 90 PP-R D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
105Cút 90 PP-R D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V78cái
106Cút 90 PP-R D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
107Cút 90 PP-R D25/25Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
108Cút 90 PP-R D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
109Cút 90 PP-R D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
110Cút 90 PP-R ren trong D50/50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
111Cút 90 PP-R ren trong D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
112Cút 90 PP-R ren trong D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
113Cút 135 PP-R D50/50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
114Kép mạ thép D50/50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
115Rắc co thép D50/50Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
116Van PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
117Van PP-R D32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
118Van PP-R D20Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
119Van PP-R D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
120Van PP-R D50Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
121Côn nhựa PP-R D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
122Côn nhựa PP-R D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
123Côn nhựa PP-R D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
124Côn nhựa PP-R D40/20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
125Côn nhựa PP-R D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
126Côn nhựa PP-R D75/40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
127Côn nhựa PP-R D75/32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Côn nhựa PP-R D75/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
129Ống U.PVC PN6 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
130Van U.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
131Cút 90 U.PVC D60/60Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
132Tê 90 U.PVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
133Tê 90 U.PVC D60/60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
134Ống U.PVC PN10 D200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
135Ống U.PVC PN8 D125Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
136Ống U.PVC PN8 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
137Ống U.PVC PN8 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02100m
138Ống U.PVC PN8 D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02100m
139Ống U.PVC PN8 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98100m
140Ống U.PVC PN8 D48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
141Ống U.PVC PN8 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m
142Côn thu U.PVC D125/60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
143Côn thu U.PVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
144Chụp tránh côn trùng D60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
145Bịt xả thông tắc U.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
146Bịt xả thông tắc U.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
147Nút bịt ống D75Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
148Tê nhựa 90 U.PVC D200/200Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
149Tê nhựa 90 U.PVC D125/125Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
150Tê nhựa 90 U.PVC D110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
151Tê nhựa 90 U.PVC D75/42Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
152Tê nhựa 90 U.PVC D110/48Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
153Tê nhựa 90 U.PVC D90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
154Tê nhựa 90 U.PVC D90/48Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
155Cút nhựa 90 U.PVC D48/48Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
156Cút nhựa 90 U.PVC D42/42Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
157Cút nhựa 90 U.PVC D75/42Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
158Cút nhựa 135 U.PVC D125/125Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
159Cút nhựa 135 U.PVC D110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V78cái
160Cút nhựa 135 U.PVC D90/90Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
161Cút nhựa 135 U.PVC D42/42Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
162Cút nhựa 135 U.PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
163Cút nhựa 135 U.PVC D60/60Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
164Cút nhựa 135 U.PVC D90/75Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
165Cút nhựa 135 U.PVC D75/75Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
166Cút nhựa 135 U.PVC D125/60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
167Cút nhựa 135 U.PVC D110/42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
168Tê nhựa 45 U.PVC D125/110Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
169Tê nhựa 45 U.PVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
170Tê nhựa 45 U.PVC D110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
171Tê nhựa 45 U.PVC D75/75Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
172Tê nhựa 45 U.PVC D90/90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
173Tê nhựa 45 U.PVC D90/75Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
174Tê nhựa 45 U.PVC D90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
175Tê nhựa 45 U.PVC D125/60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
176Tê nhựa 45 U.PVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
177Tê nhựa 45 U.PVC D110/42Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
178Tê nhựa 45 U.PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
179Đai treo ống D110Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
180Đai treo ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
181Đai treo ống D75Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
182Đai treo ống D42Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
183Đai neo ống D125Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
184Đai neo ống D110Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
185Đai neo ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
186Đai neo ống D75Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
187Đai neo ống D60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
188Ống U.PVC PN8 D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
189Ống U.PVC PN8 D48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
190Cút nhựa 90 U.PVC D75/75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
191Cút nhựa 90 U.PVC D48/48Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
192Cút nhựa 135 U.PVC D75/75Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
193Cút nhựa 135 U.PVC D48/48Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
194Tê nhựa 90 U.PVC D48/48Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
195Đai neo ống D75Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
196Đai neo ống D48Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (Số lượng 1 -Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên , thuộc lĩnh vực dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình xây dựng cấp IV cùng loại- Giấy chứng nhận tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực.- Nhà thầu cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm, năng lực của chỉ huy trưởng công trường (bản sao các tài liệu phải được chứng thực):+ Bằng đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy chứng nhận tập huấn về an toàn lao động+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường cho công trình có quy mô, tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên) kèm theo hơp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng của công trình đó.+ Hợp đồng sử dụng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu tương đương để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu;+Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền trong đó thể hiện loại và cấp công trình75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 2 -Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình;- Nhà thầu cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự (bản sao các tài liệu phải được chứng thực) gồm:+ Bằng đại học+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự cho công trình dân dụng cấp III trở lên (phù hợp với bản kê khai kinh nghiệm của mỗi ứng viên) bao gồm hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng+ Hợp đồng sử dụng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu tương đương để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu;53
3 Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán 1 -Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng 3 trở lên còn hiệu lực- Nhà thầu cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự (bản sao các tài liệu phải được chứng thực) gồm :+ Bằng đại học, chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự cho công trình dân dụng cấp III trở lên (phù hợp với bản kê khai kinh nghiệm của ứng viên) bao gồm hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng+ Hợp đồng sử dụng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu tương đương để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu;53
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 -Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ /hoặc bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật và chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực;- Nhà thầu cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự (bản sao các tài liệu phải được chứng thực) gồm :+ Bằng đại học, chứng chỉ đào tọa an toàn lao động+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự cho công trình dân dụng cấp III trở lên (phù hợp với bản kê khai kinh nghiệm của ứng viên) bao gồm hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng+ Hợp đồng sử dụng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu tương đương để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu;32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 -Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành điện, hệ thống điện, tự động hóa ...có liên quan đến vị trí công việc đảm nhận;- Nhà thầu cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự (bản sao các tài liệu phải được chứng thực) gồm:+ Bằng đại học+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự cho công trình dân dụng cấp III trở lên (phù hợp với bản kê khai kinh nghiệm của mỗi ứng viên) bao gồm hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng+ Hợp đồng sử dụng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu tương đương để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu;53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nước 1 -Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành về cấp thoát nước ...có liên quan đến vị trí công việc đảm nhắn;- Nhà thầu cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự (bản sao các tài liệu phải được chứng thực) gồm:+ Bằng đại học+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự cho công trình dân dụng cấp III trở lên (phù hợp với bản kê khai kinh nghiệm của mỗi ứng viên) bao gồm hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng+ Hợp đồng sử dụng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu tương đương để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu;53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu sức nâng ≥ 10,0 T sức nâng ≥ 10,0 T1
2 Ô tô tự đổ /vận tải thùng trên 10T Tải trọng 10 T1
3 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 dung tích gầu ≥ 0,8m31
4 Máy trộn bê tông 250 lít2
5 Máy trộn vữa 150 lít2
6 Máy cắt, uốn cốt thép 5 KW2
7 Máy hàn 23 KW2
8 Máy khoan bê tông cầm tay 2,5 KW2
9 Máy cắt gạch 1,7 KW2
10 Máy bơm nước 2 KW2
11 Máy đầm bàn 1 KW3
12 Máy đầm dùi 1,5 KW3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->