Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng Cải tạo lưới điện 22kV cấp điện CCN Tân Trung, huyện Phú Tân
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220772375-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng Cải tạo lưới điện 22kV cấp điện CCN Tân Trung, huyện Phú Tân |
| Số hiệu KHLCNT | 20220656954 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB của EVN SPC và vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 19:36:00 đến ngày 2022-08-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,423,654,792 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,354,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu ba trăm năm mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.635482E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.27096E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Với số lượng hợp đồng là N = 2 và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1.696.558.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.696.558.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.393.116.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình tương tự, trong đó có tối thiểu 01 công trình đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công lĩnh vực điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công lĩnh vực xây dựng (bê tông, cốt thép, móng trụ,..) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành điện trở lên tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp công nhân lành nghề trở lên tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 02 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải cẩu từ 5 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển VTTB và lắp đặt VTTB |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Kiềm ép thủy lực 100T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nối day |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Tời điện 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Căng day |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng Cải tạo lưới điện 22kV cấp điện CCN Tân Trung, huyện Phú Tân Cải tạo lưới điện 22kV cấp điện CCN Tân Trung, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB của EVN SPC và vốn vay thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.354.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực An Giang – 13 Lê Văn Nhung, phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang (ĐT: 0296 2210205) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Công ty Điện lực An Giang – 13 Lê Văn Nhung, phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang (ĐT: 0296 2210223). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực An Giang – 13 Lê Văn Nhung, phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang (ĐT: 0296 2210205). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu (0243) 768.6611 và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN ([email protected]). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM BIẾN ÁP PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo và lắp lại MBA 1 pha 15kVA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo lắp lại trọn bộ) | 3 | cái |
| 2 | Tháo và lắp lại MBA 1 pha 25kVA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo lắp lại trọn bộ) | 1 | cái |
| 3 | Tháo và lắp lại MBA 1 pha 37,5kVA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo lắp lại trọn bộ) | 3 | cái |
| 4 | Tháo và lắp lại MBA 1 pha 50kVA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo lắp lại trọn bộ) | 5 | cái |
| 5 | Tháo và lắp lại tủ điện kế | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo lắp lại trọn bộ) | 5 | hộp |
| 6 | Tháo và lắp lại tủ CB | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo lắp lại trọn bộ) | 5 | hộp |
| B | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép As-150/19 | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này | 1.835 | kg |
| 2 | Rải căng dây nhôm lõi thép As150 | Nhân công tự thực hiện | 3.295 | mét |
| 3 | Dây nhôm lõi thép chống thắm 24kV ACXH 240mm2 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4.643 | mét |
| 4 | Rải căng dây nhôm lõi thép ACX240 | Nhân công tự thực hiện | 4.643 | mét |
| 5 | Trụ BTLT 14m-1100kgf, k=2 (bao gồm công tác tháo dỡ, lắp lại tất cả các vật tư thiết bị từ trụ cũ sang trụ mới như dây dẫn, xà, sứ, thiết bị FCO, các TBA giàn và TBA treo, tủ điện, hộp CB, khung cáp viễn thông, dây néo, coliier …) | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 07 | 34 | trụ |
| 6 | Đánh dấu số trụ và biển báo nguy hiểm (trụ 14) | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 07 | 34 | biển |
| 7 | Trụ BTLT 16m-1000kgf, k=2 (bao gồm công tác tháo dỡ, lắp lại tất cả các vật tư thiết bị từ trụ cũ sang trụ mới như dây dẫn, xà, sứ, thiết bị FCO, các TBA giàn và TBA treo, tủ điện, hộp CB, khung cáp viễn thông, dây néo, coliier …) | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 05 | 8 | trụ |
| 8 | Trụ BTLT 16m-1000kgf, k=2 (bao gồm công tác tháo dỡ, lắp lại tất cả các vật tư thiết bị từ trụ cũ sang trụ mới như dây dẫn, xà, sứ, thiết bị FCO, các TBA giàn và TBA treo, tủ điện, hộp CB, khung cáp viễn thông, dây néo, coliier …) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 11 | trụ |
| 9 | Đánh dấu số trụ và biển báo nguy hiểm (trụ 16) | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 05 | 19 | biển |
| 10 | Trụ BTLT 18m-1000kgf, k=2 (bao gồm công tác tháo dỡ, lắp lại tất cả các vật tư thiết bị từ trụ cũ sang trụ mới như dây dẫn, xà, sứ, thiết bị FCO, các TBA giàn và TBA treo, tủ điện, hộp CB, khung cáp viễn thông, dây néo, coliier …) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | trụ |
| 11 | Trụ BTLT 18m-1000kgf, k=2 (bao gồm công tác tháo dỡ, lắp lại tất cả các vật tư thiết bị từ trụ cũ sang trụ mới như dây dẫn, xà, sứ, thiết bị FCO, các TBA giàn và TBA treo, tủ điện, hộp CB, khung cáp viễn thông, dây néo, coliier …) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | trụ |
| 12 | Đánh dấu số trụ và biển báo nguy hiểm (trụ 18) | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 06 | 5 | biển |
| 13 | Bộ xà dừng XIN (không boulon lắp trụ) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 2 | bộ |
| 14 | Bộ xà lệch đỡ thẳng 2,0 mét (XIT2) (không boulon lắp trụ) | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 14 | 8 | bộ |
| 15 | Bộ xà lệch đỡ góc (XIG2) (không boulon lắp trụ) | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 14 | 39 | bộ |
| 16 | Bộ xà đa năng 2,4m đôi trụ đỡ (không boulon lắp trụ) | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 16 | 26 | bộ |
| 17 | Bộ sứ đứng 24kV + ty sứ | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 371 | bộ |
| 18 | Bộ sứ treo polyme 24kV-120kN đơn (kẹp ngừng 95-120) | (A cấp Cách điện treo polymer - 24kV - 120kN, B cấp các vật tư còn lại) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Bộ sứ treo polyme 24kV-120kN đơn (giáp níu 240-24kV) | (A cấp Cách điện treo polymer - 24kV - 120kN, B cấp các vật tư còn lại) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 20 | Bộ sứ treo polyme 24kV-120kN kép (giáp níu 240-24kV) | (A cấp Cách điện treo polymer - 24kV - 120kN và khánh đơn, B cấp các vật tư còn lại) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 21 | Bộ tiếp địa lặp lại cáp đồng (ngoài trụ) (dây t/h AC120-150) | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 22 | Kẹp quai 4/0 (loại ty) | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Kẹp hotline C25-50 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Kẹp rẽ nhánh song song dây nhôm A185-240 to 185-240 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Ống nối lèo dây AC-240mm2 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 3 | cái |
| 26 | Giáp buộc đầu sứ đứng đôi - cỡ dây ACX240 - không bán dẫn | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 120 | cái |
| 27 | Giáp buộc cổ sứ đứng đôi - cỡ dây ACX240 - không bán dẫn | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Boulon 16x300 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 79 | cây |
| 29 | Boulon 16x350 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 116 | cây |
| 30 | Boulon 16x800 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 75 | cây |
| 31 | Long đền Φ18 (50x50x2,5mm) | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 528 | cái |
| 32 | Collier 80x8 Φ250 lắp xà | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 33 | Collier 80x8 Φ250 lắp xà (trụ đôi, loại A) | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Thanh giằng dẹt 80x8x1000 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 35 | Thanh giằng dẹt 80x8x1050 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 36 | Thanh giằng dẹt 80x8x1050 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 37 | Tháo hạ sứ đứng 24kV + ty, trên cột BTLT | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 2 | cái |
| 38 | Tháo hạ sứ đứng 24kV + CSĐ, trên cột BTLT | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 5 | cái |
| 39 | Tháo hạ sứ néo polymer 24kV | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 12 | bộ |
| 40 | Tháo hạ sứ treo 24kV (sứ thủy tinh, 2 bác sứ) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 6 | bộ |
| 41 | Tháo hạ xà XIT | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 5 | bộ |
| 42 | Tháo hạ xà XIT1 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 1 | bộ |
| 43 | Tháo hạ xà XIG1 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 3 | bộ |
| 44 | Tháo hạ xà XIT2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 4 | bộ |
| 45 | Tháo hạ xà XIG2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 2 | bộ |
| 46 | Tháo hạ xà XIN | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 2 | bộ |
| 47 | Tháo hạ xà đa năng 2,4m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 3 | bộ |
| 48 | Tháo hạ xà tháp U140 - 2,0 mét - kép | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 1 | bộ |
| 49 | Tháo hạ xà ĐN 2,4m composite | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 1 | bộ |
| 50 | Tháo hạ trụ BTLT 12 mét | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 29 | trụ |
| 51 | Tháo hạ trụ BTLT 14 mét | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 4 | trụ |
| 52 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC50mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 1.900 | mét |
| 53 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC70mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 856,5 | mét |
| 54 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC95mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 1.140 | mét |
| 55 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC120mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 281 | mét |
| 56 | Móng BT 1x14 (1,5x1,2x0,8) | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 08 | 24 | móng |
| 57 | Móng BT 1x16 (2,0x1,6x0,9) | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 09 | 11 | móng |
| 58 | Móng BT 1x18 (2,5x1,6x0,9) | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 10 | 1 | móng |
| 59 | Móng BT 2x14 (2,5x1,2x0,8) | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 08 | 4 | móng |
| 60 | Móng BT 2x16 (2,5x1,6x0,9) | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 09 | 3 | móng |
| 61 | Móng BTCT 2x14 (2,1x1,7x0,25x2,25) | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 12 | 1 | móng |
| 62 | Móng BTCT 2x16(18,20) (2,7x2,5x0,4x2,5) | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 11 | 3 | móng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.635482E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.27096E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Với số lượng hợp đồng là N = 2 và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1.696.558.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.696.558.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.393.116.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình tương tự, trong đó có tối thiểu 01 công trình đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu tối thiểu 03 năm. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách thi công lĩnh vực điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 02 năm. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách thi công lĩnh vực xây dựng (bê tông, cốt thép, móng trụ,..) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 03 năm. | 3 | 3 |
| 4 | Quản lý chất lượng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành điện trở lên tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 02 năm. | 2 | 2 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 2 | - Có bằng tốt nghiệp công nhân lành nghề trở lên tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 02 năm | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải cẩu từ 5 tấn trở lên | Vận chuyển VTTB và lắp đặt VTTB | 2 |
| 2 | Máy đào | Đào đất | 1 |
| 3 | Máy đầm đất | Đầm đất | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 1 |
| 5 | Kiềm ép thủy lực 100T | Nối day | 1 |
| 6 | Tời điện 5 tấn | Căng day | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi