Gói thầu: Gói thầu thi công Cải tạo, nâng cấp và phát triển lưới điện trung hạ thế khu vực xã Mỹ Hòa Hưng và phường Bình Đức
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220752205-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công Cải tạo, nâng cấp và phát triển lưới điện trung hạ thế khu vực xã Mỹ Hòa Hưng và phường Bình Đức |
| Số hiệu KHLCNT | 20220657315 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB của EVN SPC và vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 19:32:00 đến ngày 2022-08-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,054,204,688 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,813,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu tám trăm mười ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0581307E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.116261E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Với số lượng hợp đồng là N = 2 và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 4.937.943.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.937.943.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.875.886.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình tương tự, trong đó có tối thiểu 01 công trình đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công lĩnh vực điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công lĩnh vực xây dựng (bê tông, cốt thép, móng trụ,..) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành điện trở lên tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp công nhân lành nghề trở lên tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 02 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải cẩu từ 5 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển VTTB và lắp đặt VTTB |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Kiềm ép thủy lực 100T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nối dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Tời điện 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Căng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công Cải tạo, nâng cấp và phát triển lưới điện trung hạ thế khu vực xã Mỹ Hòa Hưng và phường Bình Đức Cải tạo, nâng cấp và phát triển lưới điện trung hạ thế khu vực xã Mỹ Hòa Hưng và phường Bình Đức, thành phố Long Xuyên năm 2021, tỉnh An Giang 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB của EVN SPC và vốn vay thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.813.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực An Giang – 13 Lê Văn Nhung, phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang (ĐT: 0296 2210205) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực An Giang – 13 Lê Văn Nhung, phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang (ĐT: 0296 2210223). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực An Giang – 13 Lê Văn Nhung, phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang (ĐT: 0296 2210205). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu (0243) 768.6611 và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN ([email protected]). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM BIẾN ÁP PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Dây đồng chống thắm 24kV CX(CR) 25mm² | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 24 | mét |
| 2 | Kẹp quai A185-240 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Nắp chụp đầu sứ cao MBA | A cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Nắp chụp đầu LA | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Dây đồng cách điện PVC CV 11 | A cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 32 | mét |
| 6 | Dây đồng cách điện PVC-CV 0,6/1,0kV - 70 | A cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 16 | mét |
| 7 | Dây đồng cách điện PVC-CV 0,6/1,0kV - 120 | A cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 150,5 | mét |
| 8 | Cáp điều khiển ruột đồng CVV-Sa 4x4mm2 | A cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 16 | mét |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 4mm² | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 4mm² | A cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Đầu cosse Cu 11mm² | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Đầu cosse ép Cu 25mm² | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Đầu cosse ép Cu 70mm² | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Đầu cosse ép Cu 120mm² | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE Φ130/100 (màu đen) | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 43 | m |
| 16 | Nắp cao su chống thấm lắp ống HDPE Φ130/100 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 17 | Dây đai inox 20x0,4 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 50 | mét |
| 18 | Khóa đai inox 20x0,4 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 19 | Vít 4x60 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 20 | Ổ khóa | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Băng keo hạ thế (loại 5 mét) | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | cuộn |
| 22 | Bảng tên trạm 200 x 300 | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 50 | 4 | cái |
| 23 | Dây đồng trần xoắn C-25mm² | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 21 | kg |
| 24 | Kẹp đồng chẻ M25mm² | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 25 | Ống PVC Φ21 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 26 | Cọc tiếp đất Փ16 dài 2,4m (mạ kẽm) | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 15 | cọc |
| 27 | Kẹp 2 rãnh song song đồng-nhôm A35-50/C35-50 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Kẹp 2 rãnh song song đồng-nhôm A185-240/C70-95 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Tháo và lắp MBA 1 pha 50kVA | Thực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo lắp lại trọn bộ) | 10 | cái |
| 30 | Tháo và lắp FCO 15/27 kV - 100A | Thực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo lắp lại trọn bộ) | 10 | bộ |
| 31 | Tháo và lắp LA 18 kV | Thực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo lắp lại trọn bộ) | 7 | cái |
| 32 | Tháo và lắp lại tủ điện kế | Thực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo lắp lại trọn bộ) | 9 | hộp |
| 33 | Tháo và lắp lại tủ CB | Thực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo lắp lại trọn bộ) | 5 | hộp |
| 34 | Tháo và lắp lại xà ĐN 2,4m composite | Thực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo lắp lại trọn bộ) | 4 | bộ |
| 35 | Tháo và lắp lại xà 0,8m composite | Thực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo lắp lại trọn bộ) | 1 | bộ |
| 36 | tháo dỡ, thu hồidây 24kV CX(CR) 25mm² | Thực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo thu hồi) | 27,5 | mét |
| 37 | tháo dỡ, thu hồi dây cáp điều khiển ruột đồng 4mm2 | Thực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo thu hồi) | 17,5 | mét |
| 38 | tháo dỡ, thu hồi cáp sorty 11mm2 | Thực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo thu hồi) | 33,7 | mét |
| 39 | tháo dỡ, thu hồi cáp sorty 70mm2 | Thực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo thu hồi) | 7,5 | mét |
| 40 | tháo dỡ, thu hồi Kẹp quai | Thực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo thu hồi) | 7 | cái |
| 41 | tháo dỡ, thu hồi Kẹp hotline | Thực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo thu hồi) | 7 | cái |
| B | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép As-240/32 | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này | 89,1011 | kg |
| 2 | Rải căng dây nhôm lõi thép As240, h>10m | Nhân công tự thực hiện | 94,95 | mét |
| 3 | Dây nhôm trần lõi thép As-70/11 | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này | 40,4408 | kg |
| 4 | Rải căng dây nhôm lõi thép As70, | Nhân công tự thực hiện | 144,7 | mét |
| 5 | Dây nhôm trần lõi thép As-185/24 | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này | 1.704,6522 | kg |
| 6 | Rải căng dây nhôm lõi thép As185, h>10m | Nhân công tự thực hiện | 2.298,8 | mét |
| 7 | Dây nhôm lõi thép chống thắm 24kV ACXH 95mm² | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 442,782 | mét |
| 8 | Rải căng dây nhôm lõi thép ACXH95 | Nhân công tự thực hiện | 434,1 | mét |
| 9 | Dây nhôm lõi thép chống thắm 24kV ACXH 240mm² | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6.937,479 | mét |
| 10 | Rải căng dây nhôm lõi thép ACXH240, h>10m | Nhân công tự thực hiện | 6.801,45 | mét |
| 11 | Trụ BTLT 14m-650 (bao gồm công tác tháo dỡ, lắp lại tất cả các vật tư thiết bị từ trụ cũ sang trụ mới như dây dẫn, cáp khách hàng, cần đèn chiếu sáng , xà, sứ, khung sứ, thiết bị FCO, các TBA giàn và TBA treo, tủ điện, hộp CB, khung cáp viễn thông, dây néo, coliier …) | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 35 | 26 | trụ |
| 12 | Trụ BTLT 14m-850 (bao gồm công tác tháo dỡ, lắp lại tất cả các vật tư thiết bị từ trụ cũ sang trụ mới như dây dẫn, cáp khách hàng, cần đèn chiếu sáng , xà, sứ, khung sứ, thiết bị FCO, các TBA giàn và TBA treo, tủ điện, hộp CB, khung cáp viễn thông, dây néo, coliier …) | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 35 | 32 | trụ |
| 13 | Trụ BTLT 16m-1000 (bao gồm công tác tháo dỡ, lắp lại tất cả các vật tư thiết bị từ trụ cũ sang trụ mới như dây dẫn, cáp khách hàng, cần đèn chiếu sáng , xà, sứ, khung sứ, thiết bị FCO, các TBA giàn và TBA treo, tủ điện, hộp CB, khung cáp viễn thông, dây néo, coliier …) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | trụ |
| 14 | Trụ BTLT 14m-650 có tiếp địa (bao gồm công tác tháo dỡ, lắp lại tất cả các vật tư thiết bị từ trụ cũ sang trụ mới như dây dẫn, cáp khách hàng , xà, sứ, khung sứ, thiết bị FCO, các TBA giàn và TBA treo, tủ điện, hộp CB, khung cáp viễn thông, dây néo, coliier …) | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 35 | 7 | trụ |
| 15 | Trụ BTLT 14m-850 có tiếp địa (bao gồm công tác tháo dỡ, lắp lại tất cả các vật tư thiết bị từ trụ cũ sang trụ mới như dây dẫn, cáp khách hàng, cần đèn chiếu sáng , xà, sứ, khung sứ, thiết bị FCO, các TBA giàn và TBA treo, tủ điện, hộp CB, khung cáp viễn thông, dây néo, coliier …) | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 35 | 9 | trụ |
| 16 | Trụ BTLT 16m-1000 có tiếp địa (bao gồm công tác tháo dỡ, lắp lại tất cả các vật tư thiết bị từ trụ cũ sang trụ mới như dây dẫn, cáp khách hàng, cần đèn chiếu sáng , xà, sứ, khung sứ, thiết bị FCO, các TBA giàn và TBA treo, tủ điện, hộp CB, khung cáp viễn thông, dây néo, coliier …) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | trụ |
| 17 | Trụ BTLT 16m-1000 có tiếp địa (bao gồm công tác tháo dỡ, lắp lại tất cả các vật tư thiết bị từ trụ cũ sang trụ mới như dây dẫn, cáp khách hàng, cần đèn chiếu sáng , xà, sứ, khung sứ, thiết bị FCO, các TBA giàn và TBA treo, tủ điện, hộp CB, khung cáp viễn thông, dây néo, coliier …) | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 36 | 1 | trụ |
| 18 | Đánh dấu số trụ và biển báo nguy hiểm | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 50 | 78 | biển |
| 19 | Bộ xà lệch đỡ góc 2,0 mét (XIG2) (không boulon lắp trụ) | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 30 | 42 | bộ |
| 20 | Bộ xà lệch đỡ góc (XIG2) - 2,5m (không boulon lắp trụ) | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 32 | 9 | bộ |
| 21 | Bộ xà dừng (không boulon lắp trụ) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 9 | bộ |
| 22 | Bộ xà đa năng 2,4m đôi trụ néo (không boulon lắp trụ) | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 31 | 13 | bộ |
| 23 | Bộ xà tháp đầu trụ U140 (kép; trụ đôi) dài 3,0 mét (không boulon lắp trụ) | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 28 | 6 | bộ |
| 24 | Bộ sứ đứng 24kV + ty sứ | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 359 | bộ |
| 25 | Bộ sứ đứng 24kV + chân sứ đỉnh (đỡ thẳng) - không boulon | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 12 | bộ |
| 26 | Bộ sứ treo polyme 24kV-120kN kép (kẹp ngừng 185-240) + khánh đơn | (A cấp Cách điện treo Polymer 24kV-120KN, B cấp các vật tư còn lại) - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 51 | 6 | bộ |
| 27 | Bộ sứ treo polyme 24kV-120kN (giáp níu 240-24kV) | (A cấp Cách điện treo polymer - 24kV - 120kN và Giáp níu cỡ dây bọc 240mm2 - 24kV + yếm cáp, B cấp các vật tư còn lại) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 51 | 42 | bộ |
| 28 | Bộ sứ treo polyme 24kV-120kN (giáp níu 240-24kV) + khánh đơn | (A cấp Cách điện treo polymer - 24kV - 120kN và Giáp níu cỡ dây bọc 240mm2 - 24kV + yếm cáp và Khánh đơn, B cấp các vật tư còn lại) - theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 54 | bộ |
| 29 | Bộ sứ treo polyme 24kV-120kN (giáp níu 240-24kV) + khánh đơn | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 2 | bộ |
| 30 | Bộ néo dây trung hòa AC 150-185 (không boulon lắp trụ) | (A cấp Cách điện đĩa thủy tinh - 120kN và Vòng treo đầu tròn (Ball eye) và Mắc nối đơn, B cấp các vật tư còn lại) - theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 31 | Bộ tiếp địa lặp lại (trong trụ) (dây t/h AC185-240) | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 52 | 17 | bộ |
| 32 | Kẹp rẽ nhánh song song dây nhôm A35-50 to 35-50 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Kẹp rẽ nhánh song song dây nhôm A70-95 to 35-50 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Ống nối lèo dây AC-185mm2 | A cấp vật tư | 3 | cái |
| 35 | Ống nối lèo dây AC-240mm2 | A cấp vật tư | 9 | cái |
| 36 | Giáp buộc đầu sứ đứng đơn (loại 1, cổ C) - cỡ dây ACXH95 - có bán dẫn | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Giáp buộc đầu sứ đứng đơn (loại 1, cổ C) - cỡ dây ACXH95 - có bán dẫn | A cấp vật tư | 2 | cái |
| 38 | Giáp buộc đầu sứ đứng đơn (loại 1, cổ C) - cỡ dây ACXH240 - có bán dẫn | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 39 | Giáp buộc cổ sứ đứng đôi (loại 4, cổ C) - cỡ dây ACXH95 - có bán dẫn | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 40 | Giáp buộc cổ sứ đứng đôi (loại 4, cổ C) - cỡ dây ACXH95 - có bán dẫn | A cấp vật tư | 6 | cái |
| 41 | Giáp buộc cổ sứ đứng đôi (loại 4, cổ C) - cỡ dây ACXH240 - có bán dẫn | A cấp vật tư | 163 | cái |
| 42 | Dây A-95 (buộc sứ) | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,4083 | kg |
| 43 | Boulon 16x40 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 164 | cây |
| 44 | Boulon 16x250 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 120 | cây |
| 45 | Boulon 16x300 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 50 | cây |
| 46 | Boulon 16x350 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 20 | cây |
| 47 | Boulon 16x450 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | cây |
| 48 | Boulon 16x500 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 27 | cây |
| 49 | Boulon VRS 16x300 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 65 | cây |
| 50 | Boulon VRS 16x450 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 17 | cây |
| 51 | Boulon VRS 16x500 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 21 | cây |
| 52 | Boulon VRS 16x550 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 18 | cây |
| 53 | Boulon VRS 16x650 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 22 | cây |
| 54 | Boulon VRS 16x750 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 18 | cây |
| 55 | Long đền Φ18 (50x50x2,5mm) | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1.418 | cái |
| 56 | Thanh giằng dẹp 50x5x600 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 24 | thanh |
| 57 | Thanh giằng dẹp 50x5x455 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 48 | thanh |
| 58 | Thanh giằng dẹt 80x8x1000 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 16 | thanh |
| 59 | Thanh giằng dẹt 80x8x1050 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 16 | thanh |
| 60 | Tháo dỡ, thu hồi hạ dây nhôm lõi thép ACX50mm2 | Thực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo thu hồi) | 470,34 | mét |
| 61 | Tháo dỡ, thu hồi sứ đứng 24kV + ty, trên cột BTLT | Thực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo thu hồi) | 19 | cái |
| 62 | Tháo dỡ, thu hồi sứ đứng 24kV + CSĐ, trên cột BTLT | Thực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo thu hồi) | 6 | cái |
| 63 | Tháo dỡ, thu hồi sứ néo polymer 24kV, h ≤ 20m | Thực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo thu hồi) | 26 | bộ |
| 64 | Tháo dỡ, thu hồi sứ treo 24kV (sứ thủy tinh, 2 bác sứ) | Thực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo thu hồi) | 3 | bộ |
| 65 | Tháo dỡ, thu hồi xà XIG2 | Thực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo thu hồi) | 3 | bộ |
| 66 | Tháo dỡ, thu hồi xà XIN | Thực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo thu hồi) | 4 | bộ |
| 67 | Tháo dỡ, thu hồi xà đa năng 2,4m | Thực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo thu hồi) | 1 | bộ |
| 68 | Tháo dỡ, thu hồi xà tháp U120 - 2,0 mét đơn | Thực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo thu hồi) | 4 | bộ |
| 69 | Tháo dỡ, thu hồi xà tháp U120 - 2,5 mét kép | Thực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo thu hồi) | 2 | bộ |
| 70 | Tháo dỡ, thu hồi nhổ cắt gốc trụ 12m | Thực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo thu hồi) | 26 | mét |
| 71 | Tháo dỡ, thu hồi hạ dây nhôm lõi thép AC50mm2 | Thực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo thu hồi) | 3.063,3405 | mét |
| 72 | Tháo dỡ, thu hồi hạ dây nhôm lõi thép AC70mm2 | Thực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo thu hồi) | 1.084,4955 | mét |
| 73 | Móng BT 1x14 (1,5x1,2x0,8) | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 23 | 25 | móng |
| 74 | Móng BT 2x14 (2,5x1,2x0,8) | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 22 | 19 | móng |
| 75 | Móng BTVT 1x16 (2,5x0,7x0,9) | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 26 | 2 | móng |
| 76 | Móng BTCT 2x14 (2,1x1,7x0,25x2,25) | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 27 | 2 | móng |
| 77 | Móng đà cản ĐC14-b | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 26 | 13 | móng |
| C | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Nhổ trụ BTLT 8,5 mét | Thực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo thu hồi) | 70 | trụ |
| 2 | Nhổ cắt gốc trụ 8,5m | Thực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo thu hồi) | 11 | mét |
| 3 | Nhổ trụ nhôm 6 mét | Thực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo thu hồi) | 11 | trụ |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồio hạ dây Douplex 11mm2 | Thực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo thu hồi) | 0,9138 | km |
| D | TRẠM BIẾN ÁP PHẦN XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Máy biến áp 1 pha 12,7/0,23 25kVA | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 12 | máy |
| 2 | Máy biến áp 1 pha 12,7/0,23 37,5kVA | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 2 | máy |
| 3 | Cầu chì tự rơi FCO-15/27kV-100A (polymer) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 14 | cái |
| 4 | Chống sét van (LA) 18kV 10kA | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 14 | cái |
| 5 | Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc MCCB 3 cực 600V-100A | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc MCCB 3 cực 600V-125A | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 8 | cái |
| 7 | Biến dòng 600V-100/5A | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Biến dòng 600V-150/5A | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 15 | cái |
| 9 | Điện kế điện tử 3 pha 3x(57.5-240V)-5(6)A | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 10 | Chì trung thế 3K | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 11 | Dây đồng chống thắm 24kV CX(CR) 25mm² | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 38 | mét |
| 12 | Kẹp quai A35-50 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 13 | Kẹp quai A70-95 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Kẹp quai A185-240 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Kẹp hotline C25-50 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 16 | Nắp chụp đầu sứ cao MBA | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 14 | cái |
| 17 | Nắp chụp đầu LA | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Nắp chụp đầu LA | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Dây đồng cách điện PVC CV 11 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 80 | mét |
| 20 | Dây đồng cách điện PVC-CV 0,6/1,0kV - 50 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 25 | mét |
| 21 | Dây đồng cách điện PVC-CV 0,6/1,0kV - 70 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 352 | mét |
| 22 | Cáp điều khiển ruột đồng CVV-Sa 4x4mm2 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 75 | mét |
| 23 | Đầu cosse ép Cu 4mm² | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 24 | Đầu cosse Cu 11mm² | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 200 | cái |
| 25 | Đầu cosse ép Cu 25mm² | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 26 | Đầu cosse ép Cu 50mm² | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 27 | Đầu cosse ép Cu 70mm² | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 28 | Ống nhựa xoắn HDPE Φ130/100 (màu đen) | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 63 | m |
| 29 | Nắp cao su chống thấm lắp ống HDPE Φ130/100 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 30 | Tủ điện kế 3 pha 2 ngăn 900x660x600 | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 48 | 51 | cái |
| 31 | Tủ điện kế 3 pha 2 ngăn 900x660x600 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 3 | cái |
| 32 | Collier 30x3 Φ300 giữ ống đôi | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 49 | 45 | bộ |
| 33 | Collier 30x3 Φ350 giữ ống đôi | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 49 | 20 | bộ |
| 34 | Dây đai inox 20x0,4 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 75 | mét |
| 35 | Khóa đai inox 20x0,4 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 36 | Vít 4x60 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 37 | Ổ khóa | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 38 | Băng keo hạ thế (loại 5 mét) | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 20 | cuộn |
| 39 | Bảng tên trạm 200 x 300 | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 50 | 9 | cái |
| 40 | Dây đồng trần xoắn C-25mm² | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 63 | kg |
| 41 | Kẹp đồng chẻ M25mm² | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 42 | Ống PVC Φ21 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 54 | m |
| 43 | Cọc tiếp đất Փ16 dài 2,4m (mạ kẽm) | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 45 | cọc |
| 44 | Kẹp 2 rãnh song song đồng-nhôm A35-50/C35-50 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 45 | Kẹp 2 rãnh song song đồng-nhôm A70-95/C35-50 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 58 | cái |
| 46 | Giá treo MBA 3x50kVA | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Giá treo MBA 1 pha | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 48 | Bộ xà đa năng Composite 2,4m đơn (không boulon lắp trụ) | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 31 | 2 | bộ |
| 49 | Boulon 16x150 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | cây |
| 50 | Boulon 16x300 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 9 | cây |
| 51 | Boulon 16x350 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 27 | cây |
| 52 | Boulon 16x400 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cây |
| 53 | Long đền Φ18 (50x50x2,5mm) | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| E | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ PHẦN XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | DS 1 pha 24kV 630A (polymer) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Chống sét van (LA) 18kV 10kA | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Dây nhôm trần lõi thép As-50/8 | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này | 413,4137 | kg |
| 4 | Rải căng dây nhôm lõi thép As50 | Nhân công tự thực hiện | 2.078,5 | mét |
| 5 | Dây nhôm trần lõi thép As-70/11 | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này | 88,7908 | kg |
| 6 | Rải căng dây nhôm lõi thép As70 | Nhân công tự thực hiện | 317,7 | mét |
| 7 | Dây nhôm lõi thép chống thắm 24kV ACXH 50mm² | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3.092,232 | mét |
| 8 | Rải căng dây nhôm lõi thép ACX50 | Nhân công tự thực hiện | 3.031,6 | mét |
| 9 | Dây nhôm trần lõi thép As-50/8 | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này | 112,5675 | kg |
| 10 | Rải căng dây nhôm lõi thép As50, | Nhân công tự thực hiện | 565,95 | mét |
| 11 | Dây nhôm trần lõi thép As-70/11 | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này | 286,6626 | kg |
| 12 | Rải căng dây nhôm lõi thép As70 | Nhân công tự thực hiện | 1.025,7 | mét |
| 13 | Dây nhôm lõi thép chống thắm 24kV ACXH 50mm² | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 577,269 | mét |
| 14 | Rải căng dây nhôm lõi thép ACXH50 | Nhân công tự thực hiện | 565,95 | mét |
| 15 | Dây nhôm lõi thép chống thắm 24kV ACXH 95mm² | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3.138,642 | mét |
| 16 | Rải căng dây nhôm lõi thép ACXH95 | Nhân công tự thực hiện | 3.077,1 | mét |
| 17 | Trụ BTLT 14m-650 | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 35 | 63 | trụ |
| 18 | Trụ BTLT 14m-850 | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 35 | 43 | trụ |
| 19 | Trụ BTLT 14m-650 có tiếp địa | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 35 | 9 | trụ |
| 20 | Trụ BTLT 14m-850 có tiếp địa | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 35 | 15 | trụ |
| 21 | Trụ BTLT 16m-1000 có tiếp địa | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 36 | 2 | trụ |
| 22 | Đánh dấu số trụ và biển báo nguy hiểm | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 50 | 132 | biển |
| 23 | Bộ xà cân đỡ góc 2,0 mét (XIG) (không boulon lắp trụ) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 24 | Bộ xà lệch đỡ góc 2,0 mét (XIG2) (không boulon lắp trụ) | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 30 | 11 | bộ |
| 25 | Bộ xà dừng 2,0 mét (XIN) (không boulon lắp trụ) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 26 | Bộ xà đa năng 2,4m đôi trụ néo (không boulon lắp trụ) | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 31 | 2 | bộ |
| 27 | Bộ xà composite 2,4m đơn (boulon lắp trụ) | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 28 | 4 | bộ |
| 28 | Bộ sứ đứng 24kV + ty sứ | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 225 | bộ |
| 29 | Bộ sứ đứng 24kV + chân sứ đỉnh (đỡ thẳng) - không boulon | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 30 | bộ |
| 30 | Bộ sứ treo polyme 24kV-70kN (giáp níu 50-24kV) | (A cấp Cách điện treo Polymer 24kV-70KN, B cấp các vật tư còn lại) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 27 | bộ |
| 31 | Bộ sứ treo polyme 24kV-70kN (giáp níu 50-24kV) + khánh đơn | (A cấp Cách điện treo Polymer 24kV-70KN, B cấp các vật tư còn lại) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 32 | Bộ sứ treo polyme 24kV-120kN (giáp níu 95-24kV) | (A cấp Cách điện treo Polymer 24kV-70KN, B cấp các vật tư còn lại) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 33 | Bộ sứ treo polyme 24kV-120kN (giáp níu 95-24kV) + khánh đơn | (A cấp Cách điện treo Polymer 24kV-70KN, B cấp các vật tư còn lại) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 34 | Bộ néo dây trung hòa AC 50 (không boulon lắp trụ) | (A cấp Sứ ống chỉ , B cấp các vật tư còn lại) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 23 | bộ |
| 35 | Bộ néo dây trung hòa AC 70 (không boulon lắp trụ) | (A cấp Sứ ống chỉ , B cấp các vật tư còn lại) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 36 | Khung 1 sứ loại lớn + sứ ống chỉ (không boulon lắp trụ) | (A cấp Sứ ống chỉ , B cấp các vật tư còn lại) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 81 | bộ |
| 37 | Bộ tiếp địa lặp lại (trong trụ) (dây t/h AC35-50) | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 52 | 25 | bộ |
| 38 | Bộ dây neo chằng xuống trụ 16 (boulon mắt) | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 37 | 1 | bộ |
| 39 | Kẹp quai A35-50 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Kẹp hotline C25-50 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Kẹp rẽ nhánh song song dây nhôm A35-50 to 35-50 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 42 | Kẹp rẽ nhánh song song dây nhôm A70-95 to 35-50 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 43 | Ống nối lèo dây AC-50mm2 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Ống nối lèo dây AC-70mm2 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Ống nối lèo dây AC-95mm2 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 46 | Băng keo trung thế | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 44 | cuộn |
| 47 | Giáp buộc đầu sứ đứng đơn (loại 1, cổ C) - cỡ dây ACXH 50 - có bán dẫn | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 37 | cái |
| 48 | Giáp buộc đầu sứ đứng đơn (loại 1, cổ C) - cỡ dây ACXH95 - có bán dẫn | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 46 | cái |
| 49 | Giáp buộc cổ sứ đứng đơn (loại 3, cổ C) - cỡ dây ACXH95 - có bán dẫn | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 9 | cái |
| 50 | Giáp buộc cổ sứ đứng đôi (loại 4, cổ C) - cỡ dây ACXH50 - có bán dẫn (loại 4) | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 51 | Giáp buộc cổ sứ đứng đôi (loại 4, cổ C) - cỡ dây ACXH95 - có bán dẫn | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 52 | Dây A-95 (buộc sứ) | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | kg |
| 53 | Boulon 16x40 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 168 | cây |
| 54 | Boulon 16x250 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 122 | cây |
| 55 | Boulon 16x300 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 75 | cây |
| 56 | Boulon 16x500 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 27 | cây |
| 57 | Boulon VRS 16x350 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 78 | cây |
| 58 | Boulon VRS 16x450 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cây |
| 59 | Boulon VRS 16x500 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 32 | cây |
| 60 | Boulon VRS 16x550 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 36 | cây |
| 61 | Boulon VRS 16x650 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 29 | cây |
| 62 | Boulon VRS 16x750 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 29 | cây |
| 63 | Boulon mắt 16x350 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 21 | cây |
| 64 | Boulon mắt 16x500 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 22 | cây |
| 65 | Long đền Φ18 (50x50x2,5mm) | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1.651 | cái |
| 66 | Collier 80x8 Φ200 lắp xà | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 1 | bộ |
| 67 | Collier 80x8 Φ200 lắp xà (trụ đôi, loại A) | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 49 | 1 | bộ |
| 68 | Collier 80x8 Φ200 lắp xà (trụ đôi, loại B) | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 49 | 1 | bộ |
| 69 | Giá đỡ đầu cáp (3 cáp đơn) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 70 | Móng BT 1x14 (1,5x1,2x0,8) | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 23 | 49 | móng |
| 71 | Móng BT 2x14 (2,5x1,2x0,8) | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 22 | 32 | móng |
| 72 | Móng BTVT 1x16 (2,5x0,7x0,9) | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 26 | 2 | móng |
| 73 | Móng đà cản ĐC14-b | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 26 | 16 | móng |
| F | CÁP NGẦM TRUNG THẾ PHẦN XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | DS 1 pha 24kV 630A (polymer) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE Φ85/65 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 58 | mét |
| 3 | Ống thép mạ kẽm Φ 168 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 17 | ống |
| 4 | Cáp ngầm ba pha 24kV ruột đồng, bọc giáp, sử dụng màng chắn kim loại làm dây trung tính [CXV(CRV)/Sehh/DSTA] - 3x50mm2 | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này | 60 | mét |
| 5 | Lắp đặt cáp ngầm 3x50mm2 trong ống nhựa | Nhân công tự thực hiện | 56 | mét |
| 6 | Đầu cáp ngầm 3 pha 24kV ruột đồng, bọc giáp loại ngoài trời - 3x50mm2 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Giá đỡ đầu cáp (3 cáp đơn) | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 54 | 2 | cái |
| 8 | Đầu cosse ép Cu 95mm² | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Mốc cảnh báo cáp ngầm | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 55 | 3 | mốc |
| 10 | Mương cáp chìm MC-800x500 | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 55 | 35 | mét |
| G | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ PHẦN XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC 3x70 | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này | 2.190,45 | mét |
| 2 | Rải căng cáp vặn xoắn ABC 3x70 | Nhân công tự thực hiện | 2.147,5 | mét |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC 4x70 | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này | 204,102 | mét |
| 4 | Rải căng cáp vặn xoắn ABC 4x70 | Nhân công tự thực hiện | 200,1 | mét |
| 5 | Trụ BTLT 8,5m-300 | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 33 | 67 | trụ |
| 6 | Trụ BTLT 8,5m-300 có tiếp địa | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 33 | 8 | trụ |
| 7 | Trụ BTLT 10,5m-420 có tiếp địa | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 34 | 2 | trụ |
| 8 | Sơn biển số trụ | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 50 | 77 | trụ |
| 9 | Bộ xà 0,8m đôi trụ néo (không boulon lắp trụ) | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 29 | 6 | bộ |
| 10 | Khung 2 sứ + sứ ống chỉ (không boulon lắp trụ) | (A cấp Sứ ống chỉ , B cấp các vật tư còn lại) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 45 | bộ |
| 11 | Khung 4 sứ + sứ ông chỉ | (A cấp Sứ ống chỉ , B cấp các vật tư còn lại) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Hộp CB 6 cực loại 32A | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 32 | hộp |
| 13 | Bộ tiếp địa lặp lại trụ hạ thế dây ABC (trong trụ) | (A cấp Đầu cosse ép Cu 95mm², B cấp các vật tư còn lại) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 53 | 9 | bộ |
| 14 | Bộ tiếp địa lặp lại hạ thế dây ABC (ngoài trụ, cáp thép) | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 53 | 1 | bộ |
| 15 | Kẹp treo cáp ABC 4x70mm2 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 61 | cái |
| 16 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x50mm2 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 17 | Boulon 16x40 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | cây |
| 18 | Boulon 16x200 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 89 | cây |
| 19 | Boulon 16x300 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 33 | cây |
| 20 | Boulon 16x350 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cây |
| 21 | Boulon VRS 16x200 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | cây |
| 22 | Boulon VRS 16x450 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 13 | cây |
| 23 | Boulon VRS 16x500 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 13 | cây |
| 24 | Boulon VRS 16x600 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 13 | cây |
| 25 | Boulon móc 16x100 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | cây |
| 26 | Boulon móc 16x200 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 60 | cây |
| 27 | Boulon móc 16x300 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | cây |
| 28 | Boulon móc 16x350 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | cây |
| 29 | Boulon móc 16x400 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | cây |
| 30 | Giá móc đôi (dùng cho cáp ABC) | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 97 | cái |
| 31 | Giá móc đôi (dùng cho cáp ABC) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 26 | cái |
| 32 | Long đền Φ18 (50x50x2,5mm) | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 385 | cái |
| 33 | Kẹp rẽ nhánh IPC 95-95 | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 123 | cái |
| 34 | Dây đồng cách điện PVC-CV 0,6/1,0kV - 25 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 184,5 | mét |
| 35 | Nắp bịt đầu cáp (35- 95) | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 67 | cái |
| 36 | Nắp bịt đầu cáp (35- 95) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt | 56 | cái |
| 37 | Băng keo hạ thế (loại 5 mét) | B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 7,38 | cuộn |
| 38 | Móng BT 1x8,5 (1,2x1,0x0,6) | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 24 | 16 | móng |
| 39 | Móng BT 2x8,5 (1,8x1,0x0,6) | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 25 | 16 | móng |
| 40 | Móng BT 2x10,5 (2,0x1,2x0,8) | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 23 | 1 | móng |
| 41 | Móng đà cản ĐC8-a | B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 27 | 28 | móng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0581307E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.116261E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Với số lượng hợp đồng là N = 2 và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 4.937.943.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.937.943.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.875.886.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình tương tự, trong đó có tối thiểu 01 công trình đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu tối thiểu 03 năm. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách thi công lĩnh vực điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 02 năm. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách thi công lĩnh vực xây dựng (bê tông, cốt thép, móng trụ,..) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 03 năm. | 3 | 3 |
| 4 | Quản lý chất lượng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành điện trở lên tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 02 năm. | 2 | 2 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 2 | - Có bằng tốt nghiệp công nhân lành nghề trở lên tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 02 năm | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải cẩu từ 5 tấn trở lên | Vận chuyển VTTB và lắp đặt VTTB | 2 |
| 2 | Máy đào | Đào đất | 1 |
| 3 | Máy đầm đất | Đầm đất | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 1 |
| 5 | Kiềm ép thủy lực 100T | Nối dây | 1 |
| 6 | Tời điện 5 tấn | Căng dây | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi