Gói thầu: Gói thầu thi công Cải tạo, nâng cấp và phát triển lưới điện trung hạ thế khu vực xã Mỹ Hòa Hưng và phường Bình Đức

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220752205-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực An Giang
Tên gói thầu Gói thầu thi công Cải tạo, nâng cấp và phát triển lưới điện trung hạ thế khu vực xã Mỹ Hòa Hưng và phường Bình Đức
Số hiệu KHLCNT 20220657315
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB của EVN SPC và vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 19:32:00 đến ngày 2022-08-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,054,204,688 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,813,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu tám trăm mười ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0581307E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.116261E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Với số lượng hợp đồng là N = 2 và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 4.937.943.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.937.943.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.875.886.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình tương tự, trong đó có tối thiểu 01 công trình đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công lĩnh vực điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công lĩnh vực xây dựng (bê tông, cốt thép, móng trụ,..)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành điện trở lên tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp công nhân lành nghề trở lên tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 02 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải cẩu từ 5 tấn trở lên
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển VTTB và lắp đặt VTTB
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Kiềm ép thủy lực 100T
- Đặc điểm thiết bị Nối dây
- Số lượng tối thiểu 1
6-Tời điện 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Căng dây
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công Cải tạo, nâng cấp và phát triển lưới điện trung hạ thế khu vực xã Mỹ Hòa Hưng và phường Bình Đức
Cải tạo, nâng cấp và phát triển lưới điện trung hạ thế khu vực xã Mỹ Hòa Hưng và phường Bình Đức, thành phố Long Xuyên năm 2021, tỉnh An Giang
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB của EVN SPC và vốn vay thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực An Giang , địa chỉ: 13 Lê văn Nhung, Phường Mỹ Bình, TP.Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực An Giang – 13 Lê Văn Nhung, phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang (ĐT: 0296 2210205)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực An Giang, địa chỉ 13 Lê Văn Nhung, phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực An Giang, địa chỉ 13 Lê Văn Nhung, phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực An Giang, địa chỉ 13 Lê Văn Nhung, phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực An Giang , địa chỉ: 13 Lê văn Nhung, Phường Mỹ Bình, TP.Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực An Giang – 13 Lê Văn Nhung, phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang (ĐT: 0296 2210205)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.813.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực An Giang – 13 Lê Văn Nhung, phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang (ĐT: 0296 2210205)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực An Giang – 13 Lê Văn Nhung, phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang (ĐT: 0296 2210223).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực An Giang – 13 Lê Văn Nhung, phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang (ĐT: 0296 2210205).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu (0243) 768.6611 và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN ([email protected]).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM BIẾN ÁP PHẦN CẢI TẠO
1Dây đồng chống thắm 24kV CX(CR) 25mm²A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt24mét
2Kẹp quai A185-240B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT8cái
3Nắp chụp đầu sứ cao MBAA cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT8cái
4Nắp chụp đầu LAB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT5cái
5Dây đồng cách điện PVC CV 11A cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT32mét
6Dây đồng cách điện PVC-CV 0,6/1,0kV - 70A cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT16mét
7Dây đồng cách điện PVC-CV 0,6/1,0kV - 120A cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT150,5mét
8Cáp điều khiển ruột đồng CVV-Sa 4x4mm2A cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT16mét
9Đầu cosse ép Cu 4mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT36cái
10Đầu cosse ép Cu 4mm²A cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT12cái
11Đầu cosse Cu 11mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT8cái
12Đầu cosse ép Cu 25mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT6cái
13Đầu cosse ép Cu 70mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT4cái
14Đầu cosse ép Cu 120mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT36cái
15Ống nhựa xoắn HDPE Φ130/100 (màu đen)B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT43m
16Nắp cao su chống thấm lắp ống HDPE Φ130/100B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT16cái
17Dây đai inox 20x0,4B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT50mét
18Khóa đai inox 20x0,4B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT40cái
19Vít 4x60B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT80m
20Ổ khóaB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT8cái
21Băng keo hạ thế (loại 5 mét)B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT8cuộn
22Bảng tên trạm 200 x 300B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 504cái
23Dây đồng trần xoắn C-25mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT21kg
24Kẹp đồng chẻ M25mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT30cái
25Ống PVC Φ21B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT18m
26Cọc tiếp đất Փ16 dài 2,4m (mạ kẽm)B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT15cọc
27Kẹp 2 rãnh song song đồng-nhôm A35-50/C35-50B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT6cái
28Kẹp 2 rãnh song song đồng-nhôm A185-240/C70-95B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT6cái
29Tháo và lắp MBA 1 pha 50kVAThực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo lắp lại trọn bộ)10cái
30Tháo và lắp FCO 15/27 kV - 100AThực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo lắp lại trọn bộ)10bộ
31Tháo và lắp LA 18 kVThực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo lắp lại trọn bộ)7cái
32Tháo và lắp lại tủ điện kếThực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo lắp lại trọn bộ)9hộp
33Tháo và lắp lại tủ CBThực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo lắp lại trọn bộ)5hộp
34Tháo và lắp lại xà ĐN 2,4m compositeThực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo lắp lại trọn bộ)4bộ
35Tháo và lắp lại xà 0,8m compositeThực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo lắp lại trọn bộ)1bộ
36tháo dỡ, thu hồidây 24kV CX(CR) 25mm²Thực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo thu hồi)27,5mét
37tháo dỡ, thu hồi dây cáp điều khiển ruột đồng 4mm2Thực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo thu hồi)17,5mét
38tháo dỡ, thu hồi cáp sorty 11mm2Thực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo thu hồi)33,7mét
39tháo dỡ, thu hồi cáp sorty 70mm2Thực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo thu hồi)7,5mét
40tháo dỡ, thu hồi Kẹp quaiThực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo thu hồi)7cái
41tháo dỡ, thu hồi Kẹp hotlineThực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo thu hồi)7cái
B ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ PHẦN CẢI TẠO
1Dây nhôm trần lõi thép As-240/32A cấp vật tư - Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này89,1011kg
2Rải căng dây nhôm lõi thép As240, h>10mNhân công tự thực hiện94,95mét
3Dây nhôm trần lõi thép As-70/11A cấp vật tư - Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này40,4408kg
4Rải căng dây nhôm lõi thép As70,Nhân công tự thực hiện144,7mét
5Dây nhôm trần lõi thép As-185/24A cấp vật tư - Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này1.704,6522kg
6Rải căng dây nhôm lõi thép As185, h>10mNhân công tự thực hiện2.298,8mét
7Dây nhôm lõi thép chống thắm 24kV ACXH 95mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT442,782mét
8Rải căng dây nhôm lõi thép ACXH95Nhân công tự thực hiện434,1mét
9Dây nhôm lõi thép chống thắm 24kV ACXH 240mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT6.937,479mét
10Rải căng dây nhôm lõi thép ACXH240, h>10mNhân công tự thực hiện6.801,45mét
11Trụ BTLT 14m-650 (bao gồm công tác tháo dỡ, lắp lại tất cả các vật tư thiết bị từ trụ cũ sang trụ mới như dây dẫn, cáp khách hàng, cần đèn chiếu sáng , xà, sứ, khung sứ, thiết bị FCO, các TBA giàn và TBA treo, tủ điện, hộp CB, khung cáp viễn thông, dây néo, coliier …)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 3526trụ
12Trụ BTLT 14m-850 (bao gồm công tác tháo dỡ, lắp lại tất cả các vật tư thiết bị từ trụ cũ sang trụ mới như dây dẫn, cáp khách hàng, cần đèn chiếu sáng , xà, sứ, khung sứ, thiết bị FCO, các TBA giàn và TBA treo, tủ điện, hộp CB, khung cáp viễn thông, dây néo, coliier …)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 3532trụ
13Trụ BTLT 16m-1000 (bao gồm công tác tháo dỡ, lắp lại tất cả các vật tư thiết bị từ trụ cũ sang trụ mới như dây dẫn, cáp khách hàng, cần đèn chiếu sáng , xà, sứ, khung sứ, thiết bị FCO, các TBA giàn và TBA treo, tủ điện, hộp CB, khung cáp viễn thông, dây néo, coliier …)A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt2trụ
14Trụ BTLT 14m-650 có tiếp địa (bao gồm công tác tháo dỡ, lắp lại tất cả các vật tư thiết bị từ trụ cũ sang trụ mới như dây dẫn, cáp khách hàng , xà, sứ, khung sứ, thiết bị FCO, các TBA giàn và TBA treo, tủ điện, hộp CB, khung cáp viễn thông, dây néo, coliier …)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 357trụ
15Trụ BTLT 14m-850 có tiếp địa (bao gồm công tác tháo dỡ, lắp lại tất cả các vật tư thiết bị từ trụ cũ sang trụ mới như dây dẫn, cáp khách hàng, cần đèn chiếu sáng , xà, sứ, khung sứ, thiết bị FCO, các TBA giàn và TBA treo, tủ điện, hộp CB, khung cáp viễn thông, dây néo, coliier …)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 359trụ
16Trụ BTLT 16m-1000 có tiếp địa (bao gồm công tác tháo dỡ, lắp lại tất cả các vật tư thiết bị từ trụ cũ sang trụ mới như dây dẫn, cáp khách hàng, cần đèn chiếu sáng , xà, sứ, khung sứ, thiết bị FCO, các TBA giàn và TBA treo, tủ điện, hộp CB, khung cáp viễn thông, dây néo, coliier …)A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt1trụ
17Trụ BTLT 16m-1000 có tiếp địa (bao gồm công tác tháo dỡ, lắp lại tất cả các vật tư thiết bị từ trụ cũ sang trụ mới như dây dẫn, cáp khách hàng, cần đèn chiếu sáng , xà, sứ, khung sứ, thiết bị FCO, các TBA giàn và TBA treo, tủ điện, hộp CB, khung cáp viễn thông, dây néo, coliier …)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 361trụ
18Đánh dấu số trụ và biển báo nguy hiểmB cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 5078biển
19Bộ xà lệch đỡ góc 2,0 mét (XIG2) (không boulon lắp trụ)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 3042bộ
20Bộ xà lệch đỡ góc (XIG2) - 2,5m (không boulon lắp trụ)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 329bộ
21Bộ xà dừng (không boulon lắp trụ)A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt9bộ
22Bộ xà đa năng 2,4m đôi trụ néo (không boulon lắp trụ)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 3113bộ
23Bộ xà tháp đầu trụ U140 (kép; trụ đôi) dài 3,0 mét (không boulon lắp trụ)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 286bộ
24Bộ sứ đứng 24kV + ty sứA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt359bộ
25Bộ sứ đứng 24kV + chân sứ đỉnh (đỡ thẳng) - không boulonA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt12bộ
26Bộ sứ treo polyme 24kV-120kN kép (kẹp ngừng 185-240) + khánh đơn(A cấp Cách điện treo Polymer 24kV-120KN, B cấp các vật tư còn lại) - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 516bộ
27Bộ sứ treo polyme 24kV-120kN (giáp níu 240-24kV)(A cấp Cách điện treo polymer - 24kV - 120kN và Giáp níu cỡ dây bọc 240mm2 - 24kV + yếm cáp, B cấp các vật tư còn lại) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 5142bộ
28Bộ sứ treo polyme 24kV-120kN (giáp níu 240-24kV) + khánh đơn(A cấp Cách điện treo polymer - 24kV - 120kN và Giáp níu cỡ dây bọc 240mm2 - 24kV + yếm cáp và Khánh đơn, B cấp các vật tư còn lại) - theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT54bộ
29Bộ sứ treo polyme 24kV-120kN (giáp níu 240-24kV) + khánh đơnA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt2bộ
30Bộ néo dây trung hòa AC 150-185 (không boulon lắp trụ)(A cấp Cách điện đĩa thủy tinh - 120kN và Vòng treo đầu tròn (Ball eye) và Mắc nối đơn, B cấp các vật tư còn lại) - theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT16bộ
31Bộ tiếp địa lặp lại (trong trụ) (dây t/h AC185-240)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 5217bộ
32Kẹp rẽ nhánh song song dây nhôm A35-50 to 35-50B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT6cái
33Kẹp rẽ nhánh song song dây nhôm A70-95 to 35-50B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT6cái
34Ống nối lèo dây AC-185mm2A cấp vật tư3cái
35Ống nối lèo dây AC-240mm2A cấp vật tư9cái
36Giáp buộc đầu sứ đứng đơn (loại 1, cổ C) - cỡ dây ACXH95 - có bán dẫnB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1cái
37Giáp buộc đầu sứ đứng đơn (loại 1, cổ C) - cỡ dây ACXH95 - có bán dẫnA cấp vật tư2cái
38Giáp buộc đầu sứ đứng đơn (loại 1, cổ C) - cỡ dây ACXH240 - có bán dẫnB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT7cái
39Giáp buộc cổ sứ đứng đôi (loại 4, cổ C) - cỡ dây ACXH95 - có bán dẫnB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT15cái
40Giáp buộc cổ sứ đứng đôi (loại 4, cổ C) - cỡ dây ACXH95 - có bán dẫnA cấp vật tư6cái
41Giáp buộc cổ sứ đứng đôi (loại 4, cổ C) - cỡ dây ACXH240 - có bán dẫnA cấp vật tư163cái
42Dây A-95 (buộc sứ)B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3,4083kg
43Boulon 16x40B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT164cây
44Boulon 16x250B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT120cây
45Boulon 16x300B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT50cây
46Boulon 16x350B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT20cây
47Boulon 16x450B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT6cây
48Boulon 16x500B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT27cây
49Boulon VRS 16x300B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT65cây
50Boulon VRS 16x450B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT17cây
51Boulon VRS 16x500B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT21cây
52Boulon VRS 16x550B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT18cây
53Boulon VRS 16x650B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT22cây
54Boulon VRS 16x750B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT18cây
55Long đền Φ18 (50x50x2,5mm)B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1.418cái
56Thanh giằng dẹp 50x5x600B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT24thanh
57Thanh giằng dẹp 50x5x455B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT48thanh
58Thanh giằng dẹt 80x8x1000B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT16thanh
59Thanh giằng dẹt 80x8x1050B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT16thanh
60Tháo dỡ, thu hồi hạ dây nhôm lõi thép ACX50mm2Thực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo thu hồi)470,34mét
61Tháo dỡ, thu hồi sứ đứng 24kV + ty, trên cột BTLTThực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo thu hồi)19cái
62Tháo dỡ, thu hồi sứ đứng 24kV + CSĐ, trên cột BTLTThực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo thu hồi)6cái
63Tháo dỡ, thu hồi sứ néo polymer 24kV, h ≤ 20mThực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo thu hồi)26bộ
64Tháo dỡ, thu hồi sứ treo 24kV (sứ thủy tinh, 2 bác sứ)Thực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo thu hồi)3bộ
65Tháo dỡ, thu hồi xà XIG2Thực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo thu hồi)3bộ
66Tháo dỡ, thu hồi xà XINThực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo thu hồi)4bộ
67Tháo dỡ, thu hồi xà đa năng 2,4mThực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo thu hồi)1bộ
68Tháo dỡ, thu hồi xà tháp U120 - 2,0 mét đơnThực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo thu hồi)4bộ
69Tháo dỡ, thu hồi xà tháp U120 - 2,5 mét képThực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo thu hồi)2bộ
70Tháo dỡ, thu hồi nhổ cắt gốc trụ 12mThực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo thu hồi)26mét
71Tháo dỡ, thu hồi hạ dây nhôm lõi thép AC50mm2Thực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo thu hồi)3.063,3405mét
72Tháo dỡ, thu hồi hạ dây nhôm lõi thép AC70mm2Thực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo thu hồi)1.084,4955mét
73Móng BT 1x14 (1,5x1,2x0,8)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 2325móng
74Móng BT 2x14 (2,5x1,2x0,8)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 2219móng
75Móng BTVT 1x16 (2,5x0,7x0,9)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 262móng
76Móng BTCT 2x14 (2,1x1,7x0,25x2,25)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 272móng
77Móng đà cản ĐC14-bB cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 2613móng
C ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ PHẦN CẢI TẠO
1Nhổ trụ BTLT 8,5 métThực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo thu hồi)70trụ
2Nhổ cắt gốc trụ 8,5mThực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo thu hồi)11mét
3Nhổ trụ nhôm 6 métThực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo thu hồi)11trụ
4Tháo dỡ, thu hồio hạ dây Douplex 11mm2Thực hiện theo dự toán được duyệt (phần tháo thu hồi)0,9138km
D TRẠM BIẾN ÁP PHẦN XÂY DỰNG MỚI
1Máy biến áp 1 pha 12,7/0,23 25kVAA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt12máy
2Máy biến áp 1 pha 12,7/0,23 37,5kVAA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt2máy
3Cầu chì tự rơi FCO-15/27kV-100A (polymer)A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt14cái
4Chống sét van (LA) 18kV 10kAA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt14cái
5Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc MCCB 3 cực 600V-100AA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt2cái
6Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc MCCB 3 cực 600V-125AA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt8cái
7Biến dòng 600V-100/5AA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt4cái
8Biến dòng 600V-150/5AA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt15cái
9Điện kế điện tử 3 pha 3x(57.5-240V)-5(6)AA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt10cái
10Chì trung thế 3KB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT14cái
11Dây đồng chống thắm 24kV CX(CR) 25mm²A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt38mét
12Kẹp quai A35-50B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT13cái
13Kẹp quai A70-95B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1cái
14Kẹp quai A185-240B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT4cái
15Kẹp hotline C25-50B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT14cái
16Nắp chụp đầu sứ cao MBAA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt14cái
17Nắp chụp đầu LAB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT10cái
18Nắp chụp đầu LAA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt4cái
19Dây đồng cách điện PVC CV 11A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt80mét
20Dây đồng cách điện PVC-CV 0,6/1,0kV - 50A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt25mét
21Dây đồng cách điện PVC-CV 0,6/1,0kV - 70A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt352mét
22Cáp điều khiển ruột đồng CVV-Sa 4x4mm2A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt75mét
23Đầu cosse ép Cu 4mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT40cái
24Đầu cosse Cu 11mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT200cái
25Đầu cosse ép Cu 25mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT20cái
26Đầu cosse ép Cu 50mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT20cái
27Đầu cosse ép Cu 70mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT9cái
28Ống nhựa xoắn HDPE Φ130/100 (màu đen)B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT63m
29Nắp cao su chống thấm lắp ống HDPE Φ130/100B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT50cái
30Tủ điện kế 3 pha 2 ngăn 900x660x600B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 4851cái
31Tủ điện kế 3 pha 2 ngăn 900x660x600A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt3cái
32Collier 30x3 Φ300 giữ ống đôiB cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 4945bộ
33Collier 30x3 Φ350 giữ ống đôiB cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 4920bộ
34Dây đai inox 20x0,4B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT75mét
35Khóa đai inox 20x0,4B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT40cái
36Vít 4x60B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT200m
37Ổ khóaB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT20cái
38Băng keo hạ thế (loại 5 mét)B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT20cuộn
39Bảng tên trạm 200 x 300B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 509cái
40Dây đồng trần xoắn C-25mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT63kg
41Kẹp đồng chẻ M25mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT50cái
42Ống PVC Φ21B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT54m
43Cọc tiếp đất Փ16 dài 2,4m (mạ kẽm)B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT45cọc
44Kẹp 2 rãnh song song đồng-nhôm A35-50/C35-50B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT20cái
45Kẹp 2 rãnh song song đồng-nhôm A70-95/C35-50B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT58cái
46Giá treo MBA 3x50kVAB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2bộ
47Giá treo MBA 1 phaB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT8bộ
48Bộ xà đa năng Composite 2,4m đơn (không boulon lắp trụ)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 312bộ
49Boulon 16x150B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT10cây
50Boulon 16x300B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT9cây
51Boulon 16x350B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT27cây
52Boulon 16x400B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2cây
53Long đền Φ18 (50x50x2,5mm)B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT96cái
E ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ PHẦN XÂY DỰNG MỚI
1DS 1 pha 24kV 630A (polymer)A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt2bộ
2Chống sét van (LA) 18kV 10kAA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt2cái
3Dây nhôm trần lõi thép As-50/8A cấp vật tư - Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này413,4137kg
4Rải căng dây nhôm lõi thép As50Nhân công tự thực hiện2.078,5mét
5Dây nhôm trần lõi thép As-70/11A cấp vật tư - Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này88,7908kg
6Rải căng dây nhôm lõi thép As70Nhân công tự thực hiện317,7mét
7Dây nhôm lõi thép chống thắm 24kV ACXH 50mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3.092,232mét
8Rải căng dây nhôm lõi thép ACX50Nhân công tự thực hiện3.031,6mét
9Dây nhôm trần lõi thép As-50/8A cấp vật tư - Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này112,5675kg
10Rải căng dây nhôm lõi thép As50,Nhân công tự thực hiện565,95mét
11Dây nhôm trần lõi thép As-70/11A cấp vật tư - Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này286,6626kg
12Rải căng dây nhôm lõi thép As70Nhân công tự thực hiện1.025,7mét
13Dây nhôm lõi thép chống thắm 24kV ACXH 50mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT577,269mét
14Rải căng dây nhôm lõi thép ACXH50Nhân công tự thực hiện565,95mét
15Dây nhôm lõi thép chống thắm 24kV ACXH 95mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3.138,642mét
16Rải căng dây nhôm lõi thép ACXH95Nhân công tự thực hiện3.077,1mét
17Trụ BTLT 14m-650B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 3563trụ
18Trụ BTLT 14m-850B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 3543trụ
19Trụ BTLT 14m-650 có tiếp địaB cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 359trụ
20Trụ BTLT 14m-850 có tiếp địaB cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 3515trụ
21Trụ BTLT 16m-1000 có tiếp địaB cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 362trụ
22Đánh dấu số trụ và biển báo nguy hiểmB cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 50132biển
23Bộ xà cân đỡ góc 2,0 mét (XIG) (không boulon lắp trụ)A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt10bộ
24Bộ xà lệch đỡ góc 2,0 mét (XIG2) (không boulon lắp trụ)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 3011bộ
25Bộ xà dừng 2,0 mét (XIN) (không boulon lắp trụ)A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt5bộ
26Bộ xà đa năng 2,4m đôi trụ néo (không boulon lắp trụ)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 312bộ
27Bộ xà composite 2,4m đơn (boulon lắp trụ)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 284bộ
28Bộ sứ đứng 24kV + ty sứA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt225bộ
29Bộ sứ đứng 24kV + chân sứ đỉnh (đỡ thẳng) - không boulonA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt30bộ
30Bộ sứ treo polyme 24kV-70kN (giáp níu 50-24kV)(A cấp Cách điện treo Polymer 24kV-70KN, B cấp các vật tư còn lại) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT27bộ
31Bộ sứ treo polyme 24kV-70kN (giáp níu 50-24kV) + khánh đơn(A cấp Cách điện treo Polymer 24kV-70KN, B cấp các vật tư còn lại) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT10bộ
32Bộ sứ treo polyme 24kV-120kN (giáp níu 95-24kV)(A cấp Cách điện treo Polymer 24kV-70KN, B cấp các vật tư còn lại) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT9bộ
33Bộ sứ treo polyme 24kV-120kN (giáp níu 95-24kV) + khánh đơn(A cấp Cách điện treo Polymer 24kV-70KN, B cấp các vật tư còn lại) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT15bộ
34Bộ néo dây trung hòa AC 50 (không boulon lắp trụ)(A cấp Sứ ống chỉ , B cấp các vật tư còn lại) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT23bộ
35Bộ néo dây trung hòa AC 70 (không boulon lắp trụ)(A cấp Sứ ống chỉ , B cấp các vật tư còn lại) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT10bộ
36Khung 1 sứ loại lớn + sứ ống chỉ (không boulon lắp trụ)(A cấp Sứ ống chỉ , B cấp các vật tư còn lại) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT81bộ
37Bộ tiếp địa lặp lại (trong trụ) (dây t/h AC35-50)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 5225bộ
38Bộ dây neo chằng xuống trụ 16 (boulon mắt)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 371bộ
39Kẹp quai A35-50B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1cái
40Kẹp hotline C25-50B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1cái
41Kẹp rẽ nhánh song song dây nhôm A35-50 to 35-50B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT14cái
42Kẹp rẽ nhánh song song dây nhôm A70-95 to 35-50B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT8cái
43Ống nối lèo dây AC-50mm2B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT8cái
44Ống nối lèo dây AC-70mm2B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT4cái
45Ống nối lèo dây AC-95mm2B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT10cái
46Băng keo trung thếB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT44cuộn
47Giáp buộc đầu sứ đứng đơn (loại 1, cổ C) - cỡ dây ACXH 50 - có bán dẫnA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt37cái
48Giáp buộc đầu sứ đứng đơn (loại 1, cổ C) - cỡ dây ACXH95 - có bán dẫnA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt46cái
49Giáp buộc cổ sứ đứng đơn (loại 3, cổ C) - cỡ dây ACXH95 - có bán dẫnA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt9cái
50Giáp buộc cổ sứ đứng đôi (loại 4, cổ C) - cỡ dây ACXH50 - có bán dẫn (loại 4)B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT31cái
51Giáp buộc cổ sứ đứng đôi (loại 4, cổ C) - cỡ dây ACXH95 - có bán dẫnB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT15cái
52Dây A-95 (buộc sứ)B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT6kg
53Boulon 16x40B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT168cây
54Boulon 16x250B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT122cây
55Boulon 16x300B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT75cây
56Boulon 16x500B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT27cây
57Boulon VRS 16x350B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT78cây
58Boulon VRS 16x450B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2cây
59Boulon VRS 16x500B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT32cây
60Boulon VRS 16x550B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT36cây
61Boulon VRS 16x650B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT29cây
62Boulon VRS 16x750B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT29cây
63Boulon mắt 16x350B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT21cây
64Boulon mắt 16x500B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT22cây
65Long đền Φ18 (50x50x2,5mm)B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1.651cái
66Collier 80x8 Φ200 lắp xàA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt1bộ
67Collier 80x8 Φ200 lắp xà (trụ đôi, loại A)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 491bộ
68Collier 80x8 Φ200 lắp xà (trụ đôi, loại B)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 491bộ
69Giá đỡ đầu cáp (3 cáp đơn)A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt2cái
70Móng BT 1x14 (1,5x1,2x0,8)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 2349móng
71Móng BT 2x14 (2,5x1,2x0,8)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 2232móng
72Móng BTVT 1x16 (2,5x0,7x0,9)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 262móng
73Móng đà cản ĐC14-bB cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 2616móng
F CÁP NGẦM TRUNG THẾ PHẦN XÂY DỰNG MỚI
1DS 1 pha 24kV 630A (polymer)A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt2bộ
2Ống nhựa xoắn HDPE Φ85/65B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT58mét
3Ống thép mạ kẽm Φ 168B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT17ống
4Cáp ngầm ba pha 24kV ruột đồng, bọc giáp, sử dụng màng chắn kim loại làm dây trung tính [CXV(CRV)/Sehh/DSTA] - 3x50mm2A cấp vật tư - Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này60mét
5Lắp đặt cáp ngầm 3x50mm2 trong ống nhựaNhân công tự thực hiện56mét
6Đầu cáp ngầm 3 pha 24kV ruột đồng, bọc giáp loại ngoài trời - 3x50mm2A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
7Giá đỡ đầu cáp (3 cáp đơn)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 542cái
8Đầu cosse ép Cu 95mm²A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt2cái
9Mốc cảnh báo cáp ngầmB cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 553mốc
10Mương cáp chìm MC-800x500B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 5535mét
G ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ PHẦN XÂY DỰNG MỚI
1Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC 3x70A cấp vật tư - Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này2.190,45mét
2Rải căng cáp vặn xoắn ABC 3x70Nhân công tự thực hiện2.147,5mét
3Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC 4x70A cấp vật tư - Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này204,102mét
4Rải căng cáp vặn xoắn ABC 4x70Nhân công tự thực hiện200,1mét
5Trụ BTLT 8,5m-300B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 3367trụ
6Trụ BTLT 8,5m-300 có tiếp địaB cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 338trụ
7Trụ BTLT 10,5m-420 có tiếp địaB cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 342trụ
8Sơn biển số trụB cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 5077trụ
9Bộ xà 0,8m đôi trụ néo (không boulon lắp trụ)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 296bộ
10Khung 2 sứ + sứ ống chỉ (không boulon lắp trụ)(A cấp Sứ ống chỉ , B cấp các vật tư còn lại) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT45bộ
11Khung 4 sứ + sứ ông chỉ(A cấp Sứ ống chỉ , B cấp các vật tư còn lại) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1bộ
12Hộp CB 6 cực loại 32AA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt32hộp
13Bộ tiếp địa lặp lại trụ hạ thế dây ABC (trong trụ)(A cấp Đầu cosse ép Cu 95mm², B cấp các vật tư còn lại) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 539bộ
14Bộ tiếp địa lặp lại hạ thế dây ABC (ngoài trụ, cáp thép)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 531bộ
15Kẹp treo cáp ABC 4x70mm2B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT61cái
16Kẹp ngừng cáp ABC 4x50mm2B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT25cái
17Boulon 16x40B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT6cây
18Boulon 16x200B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT89cây
19Boulon 16x300B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT33cây
20Boulon 16x350B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1cây
21Boulon VRS 16x200B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3cây
22Boulon VRS 16x450B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT13cây
23Boulon VRS 16x500B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT13cây
24Boulon VRS 16x600B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT13cây
25Boulon móc 16x100B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3cây
26Boulon móc 16x200B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT60cây
27Boulon móc 16x300B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT8cây
28Boulon móc 16x350B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT10cây
29Boulon móc 16x400B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT4cây
30Giá móc đôi (dùng cho cáp ABC)B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT97cái
31Giá móc đôi (dùng cho cáp ABC)A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt26cái
32Long đền Φ18 (50x50x2,5mm)B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT385cái
33Kẹp rẽ nhánh IPC 95-95B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT123cái
34Dây đồng cách điện PVC-CV 0,6/1,0kV - 25A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt184,5mét
35Nắp bịt đầu cáp (35- 95)B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT67cái
36Nắp bịt đầu cáp (35- 95)A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt56cái
37Băng keo hạ thế (loại 5 mét)B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT7,38cuộn
38Móng BT 1x8,5 (1,2x1,0x0,6)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 2416móng
39Móng BT 2x8,5 (1,8x1,0x0,6)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 2516móng
40Móng BT 2x10,5 (2,0x1,2x0,8)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 231móng
41Móng đà cản ĐC8-aB cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 2728móng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0581307E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.116261E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Với số lượng hợp đồng là N = 2 và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 4.937.943.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.937.943.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.875.886.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình tương tự, trong đó có tối thiểu 01 công trình đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu tối thiểu 03 năm.53
2 Phụ trách thi công lĩnh vực điện 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 02 năm.32
3 Phụ trách thi công lĩnh vực xây dựng (bê tông, cốt thép, móng trụ,..) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 03 năm.33
4 Quản lý chất lượng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành điện trở lên tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 02 năm.22
5 Đội trưởng thi công 2 - Có bằng tốt nghiệp công nhân lành nghề trở lên tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 02 năm32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải cẩu từ 5 tấn trở lên Vận chuyển VTTB và lắp đặt VTTB2
2 Máy đào Đào đất1
3 Máy đầm đất Đầm đất1
4 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
5 Kiềm ép thủy lực 100T Nối dây1
6 Tời điện 5 tấn Căng dây2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->