Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng Nâng cấp, phát triển lưới điện dọc tuyến Kênh Cột Dây Thép, huyện Chợ Mới

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220691780-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực An Giang
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng Nâng cấp, phát triển lưới điện dọc tuyến Kênh Cột Dây Thép, huyện Chợ Mới
Số hiệu KHLCNT 20220657268
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB của EVN SPC và vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 19:28:00 đến ngày 2022-08-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 420,974,971 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,314,000 VNĐ ((Sáu triệu ba trăm mười bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.31462E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26292E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Với số lượng hợp đồng là N = 2 và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 294.682.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 294.682.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥589.364.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình tương tự, trong đó có tối thiểu 01 công trình đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công lĩnh vực điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công lĩnh vực xây dựng (bê tông, cốt thép, móng trụ,..)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành điện trở lên tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp công nhân lành nghề trở lên tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 02 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải cẩu từ 10 tấn trở lên
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển VTTB và lắp đặt VTTB
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Kiềm ép thủy lực 100T
- Đặc điểm thiết bị Nối dây
- Số lượng tối thiểu 1
6-Tời điện 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Căng dây
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng Nâng cấp, phát triển lưới điện dọc tuyến Kênh Cột Dây Thép, huyện Chợ Mới
Nâng cấp, phát triển lưới điện dọc tuyến Kênh Cột Dây Thép, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB của EVN SPC và vốn vay thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực An Giang , địa chỉ: 13 Lê văn Nhung, Phường Mỹ Bình, TP.Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực An Giang – 13 Lê Văn Nhung, phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang (ĐT: 0296 2210205)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực An Giang, địa chỉ 13 Lê Văn Nhung, phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực An Giang, địa chỉ 13 Lê Văn Nhung, phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực An Giang, địa chỉ 13 Lê Văn Nhung, phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực An Giang , địa chỉ: 13 Lê văn Nhung, Phường Mỹ Bình, TP.Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực An Giang – 13 Lê Văn Nhung, phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang (ĐT: 0296 2210205)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.314.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực An Giang – 13 Lê Văn Nhung, phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang (ĐT: 0296 2210205)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực An Giang – 13 Lê Văn Nhung, phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang (ĐT: 0296 2210223).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực An Giang – 13 Lê Văn Nhung, phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang (ĐT: 0296 2210205).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu (0243) 768.6611 và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN ([email protected]).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ PHẦN CẢI TẠO
1Cầu chì tự rơi cắt tải LBFCO 24kV-200A (polymer)A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
2Dây nhôm lõi thép chống thắm 24kV ACXH 95mm²A cấp vật tư - Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này2.447mét
3Rải căng dây nhôm lõi thép ACXH95Nhân công tự thực hiện2.399mét
4Dây nhôm trần lõi thép As-70/11A cấp vật tư - Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này219kg
5Rải căng dây nhôm lõi thép As70,Nhân công tự thực hiện800mét
6Trụ BTLT 12m-720 (bao gồm công tác tháo dỡ, lắp lại tất cả các vật tư thiết bị từ trụ cũ sang trụ mới như dây dẫn, xà, sứ, thiết bị FCO, các TBA giàn và TBA treo, tủ điện, hộp CB, khung cáp viễn thông, dây néo, coliier …)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 199trụ
7Đánh dấu số trụ và biển báo nguy hiểmB cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 199biển
8Bộ xà composite 2,4m đơn (không boulon lắp trụ)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 181bộ
9Bộ xà đỡ thẳng lệch toàn phần (XIT2- 2,0 mét) (không boulon lắp trụ)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 0919bộ
10Bộ xà đa năng 2,4m đôi trụ néo (không boulon lắp trụ)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 104bộ
11Bộ sứ đứng 24kV + ty sứA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán thiết kế được duyệt79bộ
12Bộ sứ treo polyme 24kV-70kN (giáp níu 95-24kV)(A cấp Cách điện treo Polymer 24kV-70KN, B cấp các vật tư còn lại) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT21bộ
13Bộ néo dây trung hòa AC 70 (không boulon lắp trụ)(A cấp Sứ ống chỉ , B cấp các vật tư còn lại) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT5bộ
14Khung 1 sứ loại lớn + sứ ống chỉ (boulon lắp trụ)(A cấp Sứ ống chỉ , B cấp các vật tư còn lại) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT9bộ
15Kẹp quai A70-95B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
16Kẹp rẽ nhánh song song dây nhôm A70-95 to 70-95B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT18cái
17Ống nối lèo dây AC-70mm2B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2cái
18Băng keo trung thếB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT10cuộn
19Giáp buộc đầu sứ đứng đơn - cỡ dây ACX95 - có bán dẫnB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT56cái
20Giáp buộc cổ sứ đứng đôi - cỡ dây ACX95 - có bán dẫnB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3cái
21Dây A-95 (buộc sứ)B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT11kg
22Boulon 16x40B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT39cây
23Boulon 16x150B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2cây
24Boulon 16x250B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT46cây
25Boulon 16x300B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1cây
26Boulon 16x350B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3cây
27Boulon VRS 16x350B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT7cây
28Boulon VRS 16x450B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2cây
29Long đền Φ18 (50x50x2,5mm)B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT200cái
30Collier 80x8 Φ200 lắp xà (trụ đôi, loại B)B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3bộ
31Tháo dỡ, thu hồi dây nhôm lõi thép 2xAC50mm2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi)800mét
32Tháo dỡ, thu hồi sứ đứng 24kV + CSĐ, trên cột BTLTThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi)10cái
33Tháo dỡ, thu hồi sứ néo polymer 24kVThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi)4bộ
34Tháo dỡ, thu hồi xà 0,8m képThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi)1bộ
35Móng BT 1x12 (1,5x1,2x0,8)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 161móng
36Móng đà cản ĐC12-ba(A cấp Đà cản BTCT 1,2m và Đà cản BTCT 1,5m , B cấp các vật tư còn lại) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 178móng
B ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ PHẦN XÂY DỰNG MỚI
1Dây nhôm lõi thép chống thắm 24kV ACXH 95mm²A cấp vật tư - Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này1.403mét
2Rải căng dây nhôm lõi thép ACXH95, h>10mNhân công tự thực hiện1.375mét
3Dây nhôm trần lõi thép As-70/11A cấp vật tư - Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này125,6kg
4Rải căng dây nhôm lõi thép As70, h>10mNhân công tự thực hiện458mét
5Trụ BTLT 12m-720B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 197trụ
6Trụ BTLT 12m-720 có tiếp địaB cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 192trụ
7Đánh dấu số trụ và biển báo nguy hiểmB cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 198biển
8Bộ xà đỡ thẳng lệch toàn phần (XIT2- 2,0 mét) (không boulon lắp trụ)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 097bộ
9Bộ xà đa năng 2,4m đôi trụ néo (không boulon lắp trụ)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 101bộ
10Bộ sứ đứng 24kV + ty sứA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán thiết kế được duyệt27bộ
11Bộ sứ treo polyme 24kV-70kN (giáp níu 95-24kV)(A cấp Cách điện treo polymer - 24kV - 70kN, B cấp các vật tư còn lại) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT9bộ
12Bộ néo dây trung hòa AC 70 (không boulon lắp trụ)(A cấp Sứ ống chỉ, B cấp các vật tư còn lại) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1bộ
13Khung 1 sứ loại lớn + sứ ống chỉ (boulon lắp trụ)(A cấp Sứ ống chỉ, B cấp các vật tư còn lại) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT8bộ
14Bộ tiếp địa lặp lại (trong trụ) (dây t/h AC70-95)B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2bộ
15Kẹp rẽ nhánh song song dây nhôm A70-95 to 70-95B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT6cái
16Băng keo trung thếB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT10cuộn
17Giáp buộc đầu sứ đứng đơn - cỡ dây ACX95 - có bán dẫnB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT27cái
18Dây A-95 (buộc sứ)B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3,7kg
19Boulon 16x40B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT11cây
20Boulon 16x250B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT17cây
21Boulon 16x500B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1cây
22Boulon VRS 16x350B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2cây
23Long đền Φ18 (50x50x2,5mm)B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT62cái
24Móng BT 2x12 (2,5x1,2x0,8)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 161móng
25Móng đà cản ĐC12-ba(A cấp Đà cản BTCT 1,5m , B cấp các vật tư còn lại) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 176móng
26Móng đà cản ĐC12-ba(A cấp Đà cản BTCT 1,2m và Đà cản BTCT 1,5m , B cấp các vật tư còn lại) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 171móng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.31462E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26292E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Với số lượng hợp đồng là N = 2 và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 294.682.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 294.682.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥589.364.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình tương tự, trong đó có tối thiểu 01 công trình đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu tối thiểu 03 năm.53
2 Phụ trách thi công lĩnh vực điện 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 02 năm.32
3 Phụ trách thi công lĩnh vực xây dựng (bê tông, cốt thép, móng trụ,..) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 03 năm.33
4 Quản lý chất lượng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành điện trở lên tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 02 năm.22
5 Đội trưởng thi công 2 - Có bằng tốt nghiệp công nhân lành nghề trở lên tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 02 năm32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải cẩu từ 10 tấn trở lên Vận chuyển VTTB và lắp đặt VTTB2
2 Máy đào Đào đất1
3 Máy đầm đất Đầm đất1
4 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
5 Kiềm ép thủy lực 100T Nối dây1
6 Tời điện 5 tấn Căng dây2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->