Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220790028-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220741923 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 19:27:00 đến ngày 2022-08-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,513,672,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5770508E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1541016E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là công trình Dân dụng gồm các công tác như: Thi công phá dỡ, thi công Cải tạo có các công tác như thi công xây, trát, ốp lát, lắp dựng các loại cửa, lắp đặt thiết bị điện, thi công lắp đặt thiết bị cấp thoát nước, thạch cao, sơn, thi công các hạng mục phụ trợ theo thiết kế.... Tài liệu kèm theo chứng minh: Scan bản sao công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại, cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường (phải là nhân sự của nhà thầu):* Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư trở lên, Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng (hoặc xây dựng công trình).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc ngành nghề ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng lĩnh vực (có tài liệu để chứng minh)* Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng.* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng của nhân sự đó)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát (KCS) tại hiện trường của nhà thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Được minh chứng bằng Bản sao phô tô chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên (có tài liệu để chứng minh);* Đã từng làm cán bộ (KCS) tại hiện trường của nhà thầu công trình dân dụng tương tự mà nhà thầu đã thi công.* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí KCS của nhân sự đó)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự.* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí của nhân sự đó)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công Điện, thiết bị điện tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành điện, cơ điện(kèm theo tài liệu chứng minh).* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành cấp, thoát nước (kèm theo tài liệu chứng minh).* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước tại hiện trường)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay 0,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài 2,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng 0,8T hoặc cần cẩu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn nối ống nhựa: Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Sở Tư pháp 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021. - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết 31/12/2021 của cơ quan thuế. - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai quyết toán thuế điện tử. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tư pháp tỉnh Hưng Yên - Địa chỉ: Đường An Vũ, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên – Đườg Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên, Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên, Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 916,2228 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 107,61 | m |
| 3 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 49,82 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,554 | m3 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 207,1746 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường sê nô mái, sảnh, thu hồi | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 350,7546 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 252,5397 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1.602,2857 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1.106,9649 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát chân tường | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 30,8467 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường hành lang | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2.477,9648 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần hành lang | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 174,0072 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần hành lang | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 113,6148 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 8,8704 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ con tiện bê tông | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 112 | cấu kiện |
| 16 | Đục tường đặt hộp kỹ thuật phòng cháy, chữa cháy, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 3,9 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ trần khu vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 217,4464 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ bệ xí | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 30 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ chậu tiểu | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 16 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ chậu rửa | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 32 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 647,91 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường khu vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 507,43 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 211,6308 | m2 |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 19,9798 | m3 |
| 25 | Đục lỗ thông sàn bê tông làm hộp kỹ thuật đứng khu vệ sinh - Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 12 | lỗ |
| 26 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2.347,1396 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2.429,3818 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 960,378 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 805,8 | m |
| 30 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 971,05 | m |
| 31 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2,1748 | tấn |
| 32 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 300,3422 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 300,3422 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 300,3422 | m3 |
| 35 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 5,6834 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 5,6834 | tấn |
| 37 | Bulong D10 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 400 | cái |
| 38 | Máng xối âm, inox 304 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 48,4 | m |
| 39 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 8,496 | 100m2 |
| 40 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 56,2062 | m2 |
| 41 | Ngói úp nóc 340x170x15 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 537,85 | viên |
| 42 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 350,7546 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 275,2132 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 223,0466 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 252,5397 | m2 |
| 46 | Trát Phào đơn, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 200,97 | m |
| 47 | Trát gờ chỉ, gờ móc nước sê nô mái, sảnh, vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 248,91 | m |
| 48 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1.634,5417 | m2 |
| 49 | Ốp tường, gạch giả đá 400x400, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 30,8467 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2.237,836 | m2 |
| 51 | Công tác bả bằng bột bả vào tường cạo bỏ sơn cũ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1.106,9649 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 3.344,8009 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 51,18 | m2 |
| 54 | Xây tường gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 30,6147 | m3 |
| 55 | Mua con tiện xi măng đúc sẵn | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 112 | cái |
| 56 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 112 | 1 cấu kiện |
| 57 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2.849,5465 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2.268,232 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 113,6148 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2.849,5465 | m2 |
| 61 | Công tác bả bằng bột bả vào tường đã cạo bỏ sơn cũ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2.268,232 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 113,6148 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 5.231,3933 | m2 |
| 64 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 889,6908 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 889,6908 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 889,6908 | m2 |
| 67 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 22mm, chiều sâu khoan 18cm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 12 | 1 lỗ khoan |
| 68 | Cấy thép D18 liên kết vào tường bê tông bằng keo Hilti hoặc tương đương | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 12 | lỗ khoan |
| 69 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 14mm, chiều sâu khoan 10cm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 124 | 1 lỗ khoan |
| 70 | Cấy thép D10 liên kết vào tường bê tông bằng keo Hilti hoặc tương đương | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 124 | lỗ khoan |
| 71 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 4,5632 | m2 |
| 72 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ sàn mái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 15,872 | m2 |
| 73 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,3402 | 100kg |
| 74 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính cốt thép ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 3,5484 | 100kg |
| 75 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,3274 | m3 |
| 76 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,6963 | m3 |
| 77 | Xây tường gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2,9166 | m3 |
| 78 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 423,714 | m2 |
| 79 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 507,114 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 507,114 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 507,114 | m2 |
| 82 | Gia công hệ sàn thao tác | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,5907 | tấn |
| 83 | Lắp sàn thao tác | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,5907 | tấn |
| 84 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 217,4464 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm sàn khu vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 140,7801 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - Tiết diện gạch 300x300 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 211,6308 | m2 |
| 87 | Ốp đá mặt bệ chậu rửa | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 24,0662 | m2 |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn vệ sinh, vách liền cửa bằng tấm Compact HPL chống ẩm,dày 12mm, phụ kiện đồng bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 121,446 | m2 |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR D50 bằng phương pháp hàn | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,8 | 100m |
| 90 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR D25 bằng phương pháp hàn | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2,2 | 100m |
| 91 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR D20 bằng phương pháp hàn | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,3 | 100m |
| 92 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR D50 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 32 | cái |
| 93 | Cung cấp, lăp đặt cút nhựa PPR D50 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 94 | Cung cấp, lăp đặt côn nhựa PPR D50-25 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 33 | cái |
| 95 | Cung cấp, lắp đặt nối ren ngoài PPR D50 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt cút ren trong PPR D50 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 48 | cái |
| 98 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 30 | cái |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 55 | cái |
| 100 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 80 | cái |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt Kép thép ren ngoài 2 đầu D20mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 80 | cái |
| 102 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 20 | cái |
| 103 | Cung cấp, lắp đặt van nhựa PPR đường kính 50mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 104 | Cung cấp, lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 105 | Cung cấp, lắp đặt van nhựa PPR đường kính 25mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 35 | cái |
| 106 | Cung cấp, lắp đặt Đầu bịt PPR, D20mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 80 | cái |
| 107 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 120 | m |
| 108 | Lắp đặt Van phao điện D25 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 109 | Máy bơm nước hút chân không | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 110 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa UPVC D110mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,2 | 100m |
| 111 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa UPVC D75 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2,2 | 100m |
| 112 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa UPVC D34 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,25 | 100m |
| 113 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa UPVC D110mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 25 | cái |
| 114 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa UPVC D110mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 20 | cái |
| 115 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa UPVC D110 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 64 | cái |
| 116 | Cung cấp, lắp đặt ba chạc nhựa UPVC D110mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 18 | cái |
| 117 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa D110mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 18 | cái |
| 118 | Cung cấp, lắp đặt Đầu bịt D110 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 24 | cái |
| 119 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa D75mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 42 | cái |
| 120 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa D75mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 60 | cái |
| 121 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa D75mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 30 | cái |
| 122 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa D75mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 20 | cái |
| 123 | Cung cấp, lắp đặt Đầu bịt D75mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 40 | cái |
| 124 | Cung cấp, lắp đặt tê thu D75-34mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 18 | cái |
| 125 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa D34mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 22 | cái |
| 126 | Cung cấp, lắp đặt Phếu thu nước 150x150 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 127 | Keo dán ống | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 60 | tuýp |
| 128 | Băng tan | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 60 | cuộn |
| 129 | Cung cấp, lắp đặt xí bệt 2 khối | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 24 | bộ |
| 130 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 24 | cái |
| 131 | Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 16 | bộ |
| 132 | Cung cấp, lắp đặt Van nhấn tiểu nam cảm ứng | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 133 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa âm bàn 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 16 | bộ |
| 134 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 16 | bộ |
| 135 | Cung cấp, lắp đặt gương soi | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 136 | Cung cấp, lắp đặt kệ kính | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 137 | Cung cấp, lắp đặt giá treo | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 138 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng xà phòng | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 139 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | bể |
| 140 | Lắp đặt hộp chứa Aptomat 4-6MCB | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 25 | hộp |
| 141 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 15A | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 25 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 35 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt đế nhựa công tắc | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 38 | hộp |
| 145 | Lắp đặt đèn ốp trần, bóng led 1x24W | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 96 | bộ |
| 146 | Lắp đặt đèn led downligh âm trần D110/7W | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 84 | bộ |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 300 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 600 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 900 | m |
| 150 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2.367,3688 | m2 |
| 151 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2.367,3688 | m2 |
| 152 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 214,2444 | m2 |
| 153 | Láng tạo phẳng nền tam cấp khi phá dỡ nền, dày 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 82,2422 | m2 |
| 154 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 88,4526 | m2 |
| 155 | Sản xuất khuôn cửa gỗ lim, khuôn kép KT 60x250 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 63,12 | m |
| 156 | Sản xuất cửa gỗ lim, khuôn đơn 60x130 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 35,84 | m |
| 157 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 63,12 | 1m |
| 158 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 35,84 | 1m |
| 159 | SX cửa gỗ lim, cửa đi pano gỗ kính, kính trắng 10ly mài vát cạnh (lấy bằng giá cửa pano gỗ đặc) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 22,04 | m2 |
| 160 | SX cửa gỗ lim, cửa đi pano đặc | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 14,3 | m2 |
| 161 | SX cửa sổ gỗ lỉm, cửa pa no gỗ kính, kính trắng dày 10ly mài vát cạnh (lấy bằng giá cửa pano gỗ đặc) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 10,6908 | m2 |
| 162 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 47,0308 | 1m2 |
| 163 | Nẹp khuôn cửa gỗ lim, KT 70x15 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 115,6 | m |
| 164 | Con bọ gỗ nẹp góc cửa | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 44 | con |
| 165 | Khóa cửa đi tay nắm Việt Tiệp đồng(mã 04279) hoặc tương đương | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 14 | bộ |
| 166 | Cremon cửa đi, cửa sổ Việt Tiệp đồng (mã 09962) hoặc tương đương | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 13 | bộ |
| 167 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,2419 | tấn |
| 168 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 52,7549 | 1m2 |
| 169 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 53,8762 | m2 |
| 170 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 53,8762 | m2 |
| 171 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 225,72 | m2 |
| 172 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ Việt Pháp 450 hoặc đương đương, thanh nhôm dày 1-1,2mm; kính trắng an toàn 6,38; phụ kiện đồng bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 110,81 | m2 |
| 173 | Cửa đi 2 cánh mở quay hệ Việt Pháp 450 hoặc đương đương, thanh nhôm dày 1-1,2mm; kính trắng an toàn 6,38; phụ kiện đồng bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 87,48 | m2 |
| 174 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ Việt Pháp 2600 hoặc tương đương, dày 1-1,5mm, kính an toàn 6,38mm; phụ kiện đồng bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 277,4 | m2 |
| 175 | SX cửa sổ 02 cánh mở quay hệ Việt Pháp 4400 hoặc tương đuơng, độ dày thanh nhôm 1-1,5mm, cửa hệ lam chớp, phụ kiện kim khí đồng bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 130,72 | m2 |
| 176 | SX cửa sổ EUA Việt Pháp hoặc tương đương, cửa mở hất, độ dày thanh nhôm 1-1,5mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 44,32 | m2 |
| 177 | SX vách kính hệ Việt Pháp EU1100 hoặc tương đương, độ dày thanh nhôm 1,3-2mm, kính an toàn dày 6,38mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 31,515 | m2 |
| 178 | SX hệ lam chớp | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 36,12 | m2 |
| 179 | Cửa xếp (cửa xếp U Đúc tán vỉ, sơn tĩnh điện Fuco lá 0,2mm, nhíp đặc tĩnh điện dày 2,1mm, có lá gió hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 19,3336 | m2 |
| 180 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 19,3336 | m2 |
| 181 | Khóa cửa, tay gạt | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 75 | bộ |
| 182 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 225,3995 | 10m2 |
| 183 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 58,6951 | 10m2 |
| 184 | Vận chuyển Ngói các loại lên cao | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 284,6897 | tấn |
| 185 | Vận chuyển Các loại sơn, bột bả lên cao | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 7,5925 | tấn |
| 186 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 31,635 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: Hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,3179 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 18,3747 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 476,2329 | m2 |
| 4 | Cắt khe dọc sân bê tông | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2,0615 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 12,295 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 13,4798 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,1732 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,7087 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 105 | cấu kiện |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 3,9501 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 79,4746 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 62,394 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 5,1429 | m2 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 62,9002 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 62,9002 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 62,9002 | m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 77,9535 | 1m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 3,1181 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,6967 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,0073 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2,8903 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2,8903 | 100m3/1km |
| 23 | Ván khuôn bê tông lót móng | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,0406 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 9,922 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng bể | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,2715 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,8252 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,5679 | tấn |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 21,187 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,4975 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,7471 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 15,759 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,2388 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,1173 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,6036 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 3,5514 | m3 |
| 36 | Ván khuôn nắp bể | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,8162 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,6932 | tấn |
| 38 | Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 14,28 | m3 |
| 39 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 83,4624 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 76,4 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 76,4 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm flinkkote 2 lớp | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 76,4 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 95,2 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 79,6 | m2 |
| 45 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,27 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2,254 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 79,4746 | m2 |
| 48 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 100,648 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 5,1429 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 84,6175 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 84,6175 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 100,648 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 100,648 | m2 |
| 54 | Cửa xếp (cửa xếp U Đúc tán vỉ, sơn tĩnh điện Fuco lá 0,2mm, nhíp đặc tĩnh điện dày 2,1mm, có lá gió hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 7,6313 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 7,6313 | m2 |
| 56 | Khóa treo cửa đi | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt đồng hồ Ampe 300/5A | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 400V | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch vôn kế | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt cầu chì 220V/5A | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Đèn tín hiệu báo pha 220V, 3W | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt đèn Led sát tường | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 70 | Đế nhựa cho ổ cắm và công tắc âm tường | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | hộp |
| 71 | Lắp đặt cáp điện CU/XPLE/PVC 3x10+1x6 mm2 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 120 | m |
| 72 | Lắp đặt cáp điện CU/XPLE/PVC 3x6+1x4 mm2 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 30 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 10 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 20 | m |
| 75 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 30 | m |
| 76 | Lắp đặt ống gen luồn dây PVC D16 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 30 | m |
| 77 | Thanh tiếp địa 40x3 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 10 | m |
| 78 | Gia công, đóng cọc chống sét | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | cọc |
| 79 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,728 | 1m3 |
| 80 | Ván khuôn móng cột | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,0036 | 100m2 |
| 81 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,08 | m3 |
| 82 | Ván khuôn móng cột | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,0168 | 100m2 |
| 83 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,288 | m3 |
| 84 | Ván khuôn móng cột | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,0379 | 100m2 |
| 85 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,6525 | m3 |
| 86 | Ván khuôn móng cột | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,1327 | 100m2 |
| 87 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2,2838 | m3 |
| 88 | Ván khuôn móng cột | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,0045 | 100m2 |
| 89 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,027 | m3 |
| 90 | Máy bơm nước động cơ điện, CH 7500W, Q=12,5l/s, H>50mnc | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 91 | Máy bơm nước động cơ Diezel, CH 7500W, Q=12,5l/s, H>50m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | 1 máy |
| 93 | Bình tích áp 200l | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | bình |
| 94 | Công tắc áp lực nước | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 96 | Rọ hút D100 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt Y lọc D100 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt van khóa đường kính 100mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt van khóa đường kính 25mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính 100mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính 25mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt van khóa D80 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt van an toàn D100 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp bích nối van D100 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 5 | cặp bích |
| 107 | Lắp bích nối van D80 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | cặp bích |
| 108 | Lắp bích chống thấm bể D100 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | cặp bích |
| 109 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 100mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,05 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 80mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,91 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 65mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,35 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 50mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,12 | 100m |
| 113 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D80 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê kẽm đường kính 100mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê kẽm đường kính 100/80mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D80 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D80/65 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D65/50 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D50 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D65 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 123 | Lắp bích nối ống D100 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | cặp bích |
| 124 | Lắp bích nối ống D80 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 4 | cặp bích |
| 125 | Lắp bích nối ống D50 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 6 | cặp bích |
| 126 | Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT600x500x180 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 6 | hộp |
| 127 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy KT600x500x200 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 6 | hộp |
| 128 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy ngoài trời KT600x500x180 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 129 | Cuộn vòi chữa cháy D50, L20m, 16bar | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 6 | cuộn |
| 130 | Lăng phun chữa cháy D50 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 131 | Van chữa cháy chuyên dụng D50 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 132 | Khớp nối ren trong D50 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 133 | Cuộn vòi chữa cháy D65, L20m, 16bar | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | cuộn |
| 134 | Lăng phun chữa cháy D65 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 135 | Bình cứu hoả MZF4, 4kg | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 12 | bình |
| 136 | Bình chữa cháy bằng khí MT3 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 6 | bình |
| 137 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 138 | Quang treo ống D65 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 18 | bộ |
| 139 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 141 | Xà beng | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 142 | Kìm cộng lực | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 143 | Rừu cầm tay | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 144 | Cưa cầm tay | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 145 | Búa | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 146 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 66,85 | m3 |
| 147 | Lát gạch terrazzo nền sân, kt gạch 400x400 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 995 | m2 |
| 148 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,4266 | 100m2 |
| 149 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,2908 | tấn |
| 150 | Bê tông cơi thành rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,2272 | m3 |
| 151 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,2652 | tấn |
| 152 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,1702 | 100m2 |
| 153 | Bê tông tấm đan,bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2,9474 | m3 |
| 154 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 106 | 1 cấu kiện |
| 155 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,0106 | m3 |
| 156 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 498,1839 | m2 |
| 157 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 164,9 | m |
| 158 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 22,44 | m |
| 159 | Ốp tường, gạch giả đá 400x400, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 48,4778 | m2 |
| 160 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 498,1839 | m2 |
| 161 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trụ cổng | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 72,8797 | m2 |
| 162 | Công tác bả bằng bột bả vào tường đã cạo bỏ sơn cũ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 72,8797 | m2 |
| 163 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 571,0636 | m2 |
| 164 | Gia công hoa sắt tường rào | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,9411 | tấn |
| 165 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 111,8117 | 1m2 |
| 166 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 55,9059 | m2 |
| 167 | Đầu đúc gang hoa sắt tường rào | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 273 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5770508E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1541016E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là công trình Dân dụng gồm các công tác như: Thi công phá dỡ, thi công Cải tạo có các công tác như thi công xây, trát, ốp lát, lắp dựng các loại cửa, lắp đặt thiết bị điện, thi công lắp đặt thiết bị cấp thoát nước, thạch cao, sơn, thi công các hạng mục phụ trợ theo thiết kế.... Tài liệu kèm theo chứng minh: Scan bản sao công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại, cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường (phải là nhân sự của nhà thầu):* Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư trở lên, Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng (hoặc xây dựng công trình).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc ngành nghề ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng lĩnh vực (có tài liệu để chứng minh)* Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng.* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng của nhân sự đó)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ Giám sát (KCS) tại hiện trường của nhà thầu | 1 | Được minh chứng bằng Bản sao phô tô chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên (có tài liệu để chứng minh);* Đã từng làm cán bộ (KCS) tại hiện trường của nhà thầu công trình dân dụng tương tự mà nhà thầu đã thi công.* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí KCS của nhân sự đó)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Đại học, chuyên ngành xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự.* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí của nhân sự đó)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp để chứng minh | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công Điện, thiết bị điện tại hiện trường | 1 | Đại học chuyên ngành điện, cơ điện(kèm theo tài liệu chứng minh).* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp để chứng minh | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước tại hiện trường | 1 | Đại học chuyên ngành cấp, thoát nước (kèm theo tài liệu chứng minh).* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước tại hiện trường)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp để chứng minh | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp để chứng minh | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt 5Kw | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7kw | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép 5Kw | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1Kw | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 6 | Máy hàn 23Kw | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay 0,5Kw | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 8 | Máy mài 2,7Kw | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 9 | Máy trộn 250l | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 10 | Máy trộn 80l | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 11 | Máy vận thăng 0,8T hoặc cần cẩu 10T | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 12 | Máy hàn nối ống nhựa: Máy hàn nhiệt cầm tay | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 13 | Máy đào 0,8m3 | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi