Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220790028-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220741923
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 19:27:00 đến ngày 2022-08-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,513,672,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5770508E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1541016E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là công trình Dân dụng gồm các công tác như: Thi công phá dỡ, thi công Cải tạo có các công tác như thi công xây, trát, ốp lát, lắp dựng các loại cửa, lắp đặt thiết bị điện, thi công lắp đặt thiết bị cấp thoát nước, thạch cao, sơn, thi công các hạng mục phụ trợ theo thiết kế.... Tài liệu kèm theo chứng minh: Scan bản sao công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại, cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường (phải là nhân sự của nhà thầu):* Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư trở lên, Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng (hoặc xây dựng công trình).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc ngành nghề ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng lĩnh vực (có tài liệu để chứng minh)* Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng.* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng của nhân sự đó)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát (KCS) tại hiện trường của nhà thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Được minh chứng bằng Bản sao phô tô chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên (có tài liệu để chứng minh);* Đã từng làm cán bộ (KCS) tại hiện trường của nhà thầu công trình dân dụng tương tự mà nhà thầu đã thi công.* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí KCS của nhân sự đó)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, chuyên ngành xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự.* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí của nhân sự đó)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công Điện, thiết bị điện tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành điện, cơ điện(kèm theo tài liệu chứng minh).* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành cấp, thoát nước (kèm theo tài liệu chứng minh).* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước tại hiện trường)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay 0,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài 2,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng 0,8T hoặc cần cẩu 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn nối ống nhựa: Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Sở Tư pháp
350 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú , địa chỉ: Thôn Thanh Cù, xã Ngọc Thanh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Sở Tư pháp tỉnh Hưng Yên - Địa chỉ: Đường An Vũ, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng QMD và Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng TĐT; địa chỉ: Thôn Phương Thông, Xã Phương Chiểu, Thành phố Hưng yên, Tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hưng Yên; địa chỉ: Đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú - Địa chỉ: Thôn Thanh Cù, xã Ngọc Thanh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức – Địa chỉ: Xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú , địa chỉ: Thôn Thanh Cù, xã Ngọc Thanh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Sở Tư pháp tỉnh Hưng Yên - Địa chỉ: Đường An Vũ, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021. - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết 31/12/2021 của cơ quan thuế. - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai quyết toán thuế điện tử.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Tư pháp tỉnh Hưng Yên - Địa chỉ: Đường An Vũ, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên – Đườg Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên, Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên, Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT916,2228m2
2Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bòĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT107,61m
3Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT49,82m
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1,554m3
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT207,1746m2
6Phá lớp vữa trát tường sê nô mái, sảnh, thu hồiĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT350,7546m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT252,5397m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1.602,2857m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1.106,9649m2
10Phá lớp vữa trát chân tườngĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT30,8467m2
11Phá lớp vữa trát tường hành langĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT2.477,9648m2
12Tháo dỡ trần hành langĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT174,0072m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần hành langĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT113,6148m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT8,8704m3
15Tháo dỡ con tiện bê tôngĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT112cấu kiện
16Đục tường đặt hộp kỹ thuật phòng cháy, chữa cháy, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT3,9m2
17Tháo dỡ trần khu vệ sinhĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT217,4464m2
18Tháo dỡ bệ xíĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT30bộ
19Tháo dỡ chậu tiểuĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT16bộ
20Tháo dỡ chậu rửaĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT32bộ
21Tháo dỡ gạch ốp tườngĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT647,91m2
22Phá lớp vữa trát tường khu vệ sinhĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT507,43m2
23Phá dỡ nền gạch lá nemĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT211,6308m2
24Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT19,9798m3
25Đục lỗ thông sàn bê tông làm hộp kỹ thuật đứng khu vệ sinh - Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT12lỗ
26Phá dỡ nền gạch lá nemĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT2.347,1396m2
27Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT2.429,3818m2
28Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT960,378m2
29Tháo dỡ khuôn cửa đơnĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT805,8m
30Tháo dỡ khuôn cửa képĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT971,05m
31Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT2,1748tấn
32Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT300,3422m3
33Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT300,3422m3
34Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT300,3422m3
35Gia công xà gồ thép mạ kẽmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT5,6834tấn
36Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT5,6834tấn
37Bulong D10Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT400cái
38Máng xối âm, inox 304Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT48,4m
39Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16mĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT8,496100m2
40Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT56,2062m2
41Ngói úp nóc 340x170x15Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT537,85viên
42Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT350,7546m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT275,2132m2
44Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT223,0466m2
45Trát trần, vữa XM M75Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT252,5397m2
46Trát Phào đơn, vữa XM M75Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT200,97m
47Trát gờ chỉ, gờ móc nước sê nô mái, sảnh, vữa XM M75, XM PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT248,91m
48Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1.634,5417m2
49Ốp tường, gạch giả đá 400x400, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT30,8467m2
50Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT2.237,836m2
51Công tác bả bằng bột bả vào tường cạo bỏ sơn cũĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1.106,9649m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT3.344,8009m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT51,18m2
54Xây tường gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT30,6147m3
55Mua con tiện xi măng đúc sẵnĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT112cái
56Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1121 cấu kiện
57Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT2.849,5465m2
58Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT2.268,232m2
59Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT113,6148m2
60Bả bằng bột bả vào tường trong nhàĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT2.849,5465m2
61Công tác bả bằng bột bả vào tường đã cạo bỏ sơn cũĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT2.268,232m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT113,6148m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT5.231,3933m2
64Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT889,6908m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT889,6908m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT889,6908m2
67Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 22mm, chiều sâu khoan 18cmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT121 lỗ khoan
68Cấy thép D18 liên kết vào tường bê tông bằng keo Hilti hoặc tương đươngĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT12lỗ khoan
69Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 14mm, chiều sâu khoan 10cmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1241 lỗ khoan
70Cấy thép D10 liên kết vào tường bê tông bằng keo Hilti hoặc tương đươngĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT124lỗ khoan
71Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT4,5632m2
72Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ sàn máiĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT15,872m2
73Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,3402100kg
74Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính cốt thép ≤10mmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT3,5484100kg
75Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,3274m3
76Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1,6963m3
77Xây tường gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XM M75, XM PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT2,9166m3
78Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, XM PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT423,714m2
79Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT507,114m2
80Bả bằng bột bả vào tường trong nhàĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT507,114m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT507,114m2
82Gia công hệ sàn thao tácĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,5907tấn
83Lắp sàn thao tácĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,5907tấn
84Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT217,4464m2
85Quét dung dịch chống thấm sàn khu vệ sinhĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT140,7801m2
86Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - Tiết diện gạch 300x300Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT211,6308m2
87Ốp đá mặt bệ chậu rửaĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT24,0662m2
88Cung cấp, lắp đặt vách ngăn vệ sinh, vách liền cửa bằng tấm Compact HPL chống ẩm,dày 12mm, phụ kiện đồng bộĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT121,446m2
89Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR D50 bằng phương pháp hànĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,8100m
90Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR D25 bằng phương pháp hànĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT2,2100m
91Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR D20 bằng phương pháp hànĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,3100m
92Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR D50Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT32cái
93Cung cấp, lăp đặt cút nhựa PPR D50Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT12cái
94Cung cấp, lăp đặt côn nhựa PPR D50-25Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT33cái
95Cung cấp, lắp đặt nối ren ngoài PPR D50Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT4cái
96Cung cấp, lắp đặt cút ren trong PPR D50Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT4cái
97Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT48cái
98Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT30cái
99Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT55cái
100Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT80cái
101Cung cấp, lắp đặt Kép thép ren ngoài 2 đầu D20mmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT80cái
102Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT20cái
103Cung cấp, lắp đặt van nhựa PPR đường kính 50mmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT4cái
104Cung cấp, lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT4cái
105Cung cấp, lắp đặt van nhựa PPR đường kính 25mmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT35cái
106Cung cấp, lắp đặt Đầu bịt PPR, D20mmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT80cái
107Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT120m
108Lắp đặt Van phao điện D25Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT4cái
109Máy bơm nước hút chân khôngĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT2cái
110Cung cấp, lắp đặt ống nhựa UPVC D110mmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1,2100m
111Cung cấp, lắp đặt ống nhựa UPVC D75Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT2,2100m
112Cung cấp, lắp đặt ống nhựa UPVC D34Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,25100m
113Cung cấp, lắp đặt tê nhựa UPVC D110mmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT25cái
114Cung cấp, lắp đặt cút nhựa UPVC D110mmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT20cái
115Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa UPVC D110Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT64cái
116Cung cấp, lắp đặt ba chạc nhựa UPVC D110mmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT18cái
117Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa D110mmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT18cái
118Cung cấp, lắp đặt Đầu bịt D110Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT24cái
119Cung cấp, lắp đặt tê nhựa D75mmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT42cái
120Cung cấp, lắp đặt cút nhựa D75mmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT60cái
121Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa D75mmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT30cái
122Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa D75mmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT20cái
123Cung cấp, lắp đặt Đầu bịt D75mmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT40cái
124Cung cấp, lắp đặt tê thu D75-34mmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT18cái
125Cung cấp, lắp đặt cút nhựa D34mmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT22cái
126Cung cấp, lắp đặt Phếu thu nước 150x150Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT16cái
127Keo dán ốngĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT60tuýp
128Băng tanĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT60cuộn
129Cung cấp, lắp đặt xí bệt 2 khốiĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT24bộ
130Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT24cái
131Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT16bộ
132Cung cấp, lắp đặt Van nhấn tiểu nam cảm ứngĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT16cái
133Cung cấp, lắp đặt chậu rửa âm bàn 1 vòiĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT16bộ
134Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT16bộ
135Cung cấp, lắp đặt gương soiĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT16cái
136Cung cấp, lắp đặt kệ kínhĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT16cái
137Cung cấp, lắp đặt giá treoĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT16cái
138Cung cấp, lắp đặt hộp đựng xà phòngĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT16cái
139Lắp đặt bể nước Inox 2m3Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT2bể
140Lắp đặt hộp chứa Aptomat 4-6MCBĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT25hộp
141Lắp đặt các aptomat 1 pha 15AĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT25cái
142Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặtĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT35cái
143Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặtĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT3cái
144Lắp đặt đế nhựa công tắcĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT38hộp
145Lắp đặt đèn ốp trần, bóng led 1x24WĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT96bộ
146Lắp đặt đèn led downligh âm trần D110/7WĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT84bộ
147Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT300m
148Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT600m
149Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT900m
150Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT2.367,3688m2
151Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT2.367,3688m2
152Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT214,2444m2
153Láng tạo phẳng nền tam cấp khi phá dỡ nền, dày 2cm, vữa XM M75Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT82,2422m2
154Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT88,4526m2
155Sản xuất khuôn cửa gỗ lim, khuôn kép KT 60x250Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT63,12m
156Sản xuất cửa gỗ lim, khuôn đơn 60x130Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT35,84m
157Lắp dựng khuôn cửa képĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT63,121m
158Lắp dựng khuôn cửa đơnĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT35,841m
159SX cửa gỗ lim, cửa đi pano gỗ kính, kính trắng 10ly mài vát cạnh (lấy bằng giá cửa pano gỗ đặc)Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT22,04m2
160SX cửa gỗ lim, cửa đi pano đặcĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT14,3m2
161SX cửa sổ gỗ lỉm, cửa pa no gỗ kính, kính trắng dày 10ly mài vát cạnh (lấy bằng giá cửa pano gỗ đặc)Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT10,6908m2
162Lắp dựng cửa vào khuônĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT47,03081m2
163Nẹp khuôn cửa gỗ lim, KT 70x15Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT115,6m
164Con bọ gỗ nẹp góc cửaĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT44con
165Khóa cửa đi tay nắm Việt Tiệp đồng(mã 04279) hoặc tương đươngĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT14bộ
166Cremon cửa đi, cửa sổ Việt Tiệp đồng (mã 09962) hoặc tương đươngĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT13bộ
167Gia công cửa sắt, hoa sắtĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1,2419tấn
168Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT52,75491m2
169Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT53,8762m2
170Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT53,8762m2
171Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT225,72m2
172Cửa đi 1 cánh mở quay hệ Việt Pháp 450 hoặc đương đương, thanh nhôm dày 1-1,2mm; kính trắng an toàn 6,38; phụ kiện đồng bộĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT110,81m2
173Cửa đi 2 cánh mở quay hệ Việt Pháp 450 hoặc đương đương, thanh nhôm dày 1-1,2mm; kính trắng an toàn 6,38; phụ kiện đồng bộĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT87,48m2
174SX cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ Việt Pháp 2600 hoặc tương đương, dày 1-1,5mm, kính an toàn 6,38mm; phụ kiện đồng bộĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT277,4m2
175SX cửa sổ 02 cánh mở quay hệ Việt Pháp 4400 hoặc tương đuơng, độ dày thanh nhôm 1-1,5mm, cửa hệ lam chớp, phụ kiện kim khí đồng bộĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT130,72m2
176SX cửa sổ EUA Việt Pháp hoặc tương đương, cửa mở hất, độ dày thanh nhôm 1-1,5mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT44,32m2
177SX vách kính hệ Việt Pháp EU1100 hoặc tương đương, độ dày thanh nhôm 1,3-2mm, kính an toàn dày 6,38mmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT31,515m2
178SX hệ lam chớpĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT36,12m2
179Cửa xếp (cửa xếp U Đúc tán vỉ, sơn tĩnh điện Fuco lá 0,2mm, nhíp đặc tĩnh điện dày 2,1mm, có lá gió hoặc tương đương)Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT19,3336m2
180Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT19,3336m2
181Khóa cửa, tay gạtĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT75bộ
182Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT225,399510m2
183Vận chuyển Cửa các loại lên caoĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT58,695110m2
184Vận chuyển Ngói các loại lên caoĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT284,6897tấn
185Vận chuyển Các loại sơn, bột bả lên caoĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT7,5925tấn
186Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT31,635100m2
B HẠNG MỤC: Hạng mục phụ trợ
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1,3179tấn
2Tháo dỡ gạch ốp chân tườngĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT18,3747m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT476,2329m2
4Cắt khe dọc sân bê tôngĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT2,0615100m
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT12,295m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT13,4798m3
7Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,1732100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,7087100m3
9Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT105cấu kiện
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT3,9501m3
11Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT79,4746m2
12Phá lớp vữa trát tường trong nhàĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT62,394m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT5,1429m2
14Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT62,9002m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT62,9002m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT62,9002m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT77,95351m3
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT3,1181100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,6967100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1,0073100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT2,8903100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT2,8903100m3/1km
23Ván khuôn bê tông lót móngĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,0406100m2
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT9,922m3
25Ván khuôn móng bểĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,2715100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1,8252tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,5679tấn
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT21,187m3
29Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1,4975tấn
30Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1,7471100m2
31Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT15,759m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,2388100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,1173tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,6036tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT3,5514m3
36Ván khuôn nắp bểĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,8162100m2
37Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1,6932tấn
38Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT14,28m3
39Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT83,4624m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT76,4m2
41Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT76,4m2
42Quét dung dịch chống thấm flinkkote 2 lớpĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT76,4m2
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT95,2m2
44Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT79,6m2
45Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,27m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT2,254m3
47Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT79,4746m2
48Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT100,648m2
49Trát trần, vữa XM M75Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT5,1429m2
50Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT84,6175m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT84,6175m2
52Bả bằng bột bả vào tường trong nhàĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT100,648m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT100,648m2
54Cửa xếp (cửa xếp U Đúc tán vỉ, sơn tĩnh điện Fuco lá 0,2mm, nhíp đặc tĩnh điện dày 2,1mm, có lá gió hoặc tương đương)Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT7,6313m2
55Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT7,6313m2
56Khóa treo cửa điĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1bộ
57Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1hộp
58Lắp đặt đồng hồ Ampe 300/5AĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1cái
59Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 400VĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1cái
60Lắp đặt công tắc chuyển mạch vôn kếĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1cái
61Lắp đặt cầu chì 220V/5AĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1bộ
62Đèn tín hiệu báo pha 220V, 3WĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT3cái
63Lắp đặt các automat 3 pha 75AĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1cái
64Lắp đặt các automat 3 pha 32AĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT2cái
65Lắp đặt các automat 1 pha 16AĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT2cái
66Lắp đặt các automat 1 pha 10AĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1cái
67Lắp đặt đèn Led sát tườngĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1bộ
68Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1cái
69Lắp đặt công tắc 1 hạtĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1cái
70Đế nhựa cho ổ cắm và công tắc âm tườngĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT2hộp
71Lắp đặt cáp điện CU/XPLE/PVC 3x10+1x6 mm2Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT120m
72Lắp đặt cáp điện CU/XPLE/PVC 3x6+1x4 mm2Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT30m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT10m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT20m
75Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT30m
76Lắp đặt ống gen luồn dây PVC D16Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT30m
77Thanh tiếp địa 40x3Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT10m
78Gia công, đóng cọc chống sétĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT2cọc
79Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,7281m3
80Ván khuôn móng cộtĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,0036100m2
81Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,08m3
82Ván khuôn móng cộtĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,0168100m2
83Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,288m3
84Ván khuôn móng cộtĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,0379100m2
85Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,6525m3
86Ván khuôn móng cộtĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,1327100m2
87Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT2,2838m3
88Ván khuôn móng cộtĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,0045100m2
89Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,027m3
90Máy bơm nước động cơ điện, CH 7500W, Q=12,5l/s, H>50mncĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1cái
91Máy bơm nước động cơ Diezel, CH 7500W, Q=12,5l/s, H>50mĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1cái
92Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT21 máy
93Bình tích áp 200lĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1bình
94Công tắc áp lực nướcĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT2cái
95Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT2cái
96Rọ hút D100Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT2cái
97Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT5cái
98Lắp đặt Y lọc D100Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT2cái
99Lắp đặt van khóa đường kính 100mmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT5cái
100Lắp đặt van khóa đường kính 25mmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT2cái
101Lắp đặt van 1 chiều đường kính 100mmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT2cái
102Lắp đặt van 1 chiều đường kính 25mmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT2cái
103Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT2cái
104Lắp đặt van khóa D80Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1cái
105Lắp đặt van an toàn D100Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1cái
106Lắp bích nối van D100Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT5cặp bích
107Lắp bích nối van D80Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1cặp bích
108Lắp bích chống thấm bể D100Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1cặp bích
109Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 100mmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1,05100m
110Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 80mmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,91100m
111Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 65mmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,35100m
112Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 50mmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,12100m
113Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT12cái
114Lắp đặt cút thép tráng kẽm D80Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT8cái
115Lắp đặt tê kẽm đường kính 100mmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT3cái
116Lắp đặt tê kẽm đường kính 100/80mmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1cái
117Lắp đặt tê thép tráng kẽm D80Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1cái
118Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT6cái
119Lắp đặt côn thép tráng kẽm D80/65Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT2cái
120Lắp đặt côn thép tráng kẽm D65/50Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT6cái
121Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D50Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT6cái
122Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D65Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT6cái
123Lắp bích nối ống D100Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1cặp bích
124Lắp bích nối ống D80Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT4cặp bích
125Lắp bích nối ống D50Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT6cặp bích
126Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT600x500x180Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT6hộp
127Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy KT600x500x200Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT6hộp
128Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy ngoài trời KT600x500x180Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1hộp
129Cuộn vòi chữa cháy D50, L20m, 16barĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT6cuộn
130Lăng phun chữa cháy D50Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT6cái
131Van chữa cháy chuyên dụng D50Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT6cái
132Khớp nối ren trong D50Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT12cái
133Cuộn vòi chữa cháy D65, L20m, 16barĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1cuộn
134Lăng phun chữa cháy D65Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1cái
135Bình cứu hoả MZF4, 4kgĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT12bình
136Bình chữa cháy bằng khí MT3Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT6bình
137Nội quy, tiêu lệnh PCCCĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT6bộ
138Quang treo ống D65Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT18bộ
139Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1cái
140Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1cái
141Xà bengĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1cái
142Kìm cộng lựcĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1cái
143Rừu cầm tayĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1cái
144Cưa cầm tayĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1cái
145BúaĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1cái
146Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT66,85m3
147Lát gạch terrazzo nền sân, kt gạch 400x400Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT995m2
148Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,4266100m2
149Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,2908tấn
150Bê tông cơi thành rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1,2272m3
151Gia công, lắp đặt tấm đanĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,2652tấn
152Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,1702100m2
153Bê tông tấm đan,bê tông M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT2,9474m3
154Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1061 cấu kiện
155Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1,0106m3
156Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT498,1839m2
157Trát gờ chỉ, vữa XM M75Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT164,9m
158Đắp phào kép, vữa XM M75Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT22,44m
159Ốp tường, gạch giả đá 400x400, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT48,4778m2
160Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT498,1839m2
161Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trụ cổngĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT72,8797m2
162Công tác bả bằng bột bả vào tường đã cạo bỏ sơn cũĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT72,8797m2
163Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT571,0636m2
164Gia công hoa sắt tường ràoĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1,9411tấn
165Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT111,81171m2
166Lắp dựng hoa sắt tường ràoĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT55,9059m2
167Đầu đúc gang hoa sắt tường ràoĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT273cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5770508E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1541016E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là công trình Dân dụng gồm các công tác như: Thi công phá dỡ, thi công Cải tạo có các công tác như thi công xây, trát, ốp lát, lắp dựng các loại cửa, lắp đặt thiết bị điện, thi công lắp đặt thiết bị cấp thoát nước, thạch cao, sơn, thi công các hạng mục phụ trợ theo thiết kế.... Tài liệu kèm theo chứng minh: Scan bản sao công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại, cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường (phải là nhân sự của nhà thầu):* Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư trở lên, Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng (hoặc xây dựng công trình).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc ngành nghề ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng lĩnh vực (có tài liệu để chứng minh)* Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng.* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng của nhân sự đó)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực.55
2 Cán bộ Giám sát (KCS) tại hiện trường của nhà thầu 1 Được minh chứng bằng Bản sao phô tô chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên (có tài liệu để chứng minh);* Đã từng làm cán bộ (KCS) tại hiện trường của nhà thầu công trình dân dụng tương tự mà nhà thầu đã thi công.* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí KCS của nhân sự đó)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực53
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Đại học, chuyên ngành xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự.* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí của nhân sự đó)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp để chứng minh53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công Điện, thiết bị điện tại hiện trường 1 Đại học chuyên ngành điện, cơ điện(kèm theo tài liệu chứng minh).* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp để chứng minh53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước tại hiện trường 1 Đại học chuyên ngành cấp, thoát nước (kèm theo tài liệu chứng minh).* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước tại hiện trường)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp để chứng minh53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp để chứng minh53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt 5Kw Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này1
2 Máy cắt gạch đá 1,7kw Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này1
3 Máy cắt uốn cốt thép 5Kw Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này1
4 Máy đầm bàn 1Kw Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này1
5 Máy đầm dùi 1,5Kw Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này1
6 Máy hàn 23Kw Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này1
7 Máy khoan cầm tay 0,5Kw Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này1
8 Máy mài 2,7Kw Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này1
9 Máy trộn 250l Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này1
10 Máy trộn 80l Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này1
11 Máy vận thăng 0,8T hoặc cần cẩu 10T Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này1
12 Máy hàn nối ống nhựa: Máy hàn nhiệt cầm tay Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này1
13 Máy đào 0,8m3 Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->