Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220790556-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quảng Đức
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220790532
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 23:40:00 đến ngày 2022-08-04 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,310,874,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.966311E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9326E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 917.611.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải ≤ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Quảng Đức
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Nhà văn hóa thôn Hà Trung, xã Quảng Đức, huyện Quảng Xương; Hạng mục: Cải tạo nhà văn hóa, nhà vệ sinh, cổng tường rào, bán bình, sân vườn, sân bê tông khu vui chơi thể dục thể thao và các hạng mục phụ trợ khác.
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quảng Đức , địa chỉ: Thôn 8, xã Quảng Đức, Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quảng Đức Địa chỉ là: xã Quảng Đức, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. Số Điện thoại: 0913357567 Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Đức
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Thành Nam + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quảng Đức , địa chỉ: Thôn 8, xã Quảng Đức, Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quảng Đức Địa chỉ là: xã Quảng Đức, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. Số Điện thoại: 0913357567 Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Đức


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Xác nhận không nợ thuế.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quảng Đức Địa chỉ là: xã Quảng Đức, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. Số Điện thoại: 0913357567 Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Đức
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Đức Địa chỉ: UBND xã Quảng Đức, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND xã Quảng Đức, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Đức Địa chỉ: UBND xã Quảng Đức, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Đức Địa chỉ: UBND xã Quảng Đức, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ VĂN HÓA
1Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V35,9214m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V50,008m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V256,2441m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V26,434m2
5Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3công
6Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V58,0122m2
7Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,8012m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8012m3
9Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,012m2
10Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,04m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,434m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V26,434m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V139,0349m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V117,2092m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V29,041m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,0411m2
17Lợp mái tôn múi, dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5001100m2
18Ke chống bão (bắn 6 ke/1m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V300cái
19Tôn úp nóc rộng 400mm dày 0,42lyMô tả kỹ thuật theo chương V9,4m
20Đóng trần tôn khung xương thépMô tả kỹ thuật theo chương V35,9214m2
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Tính 1 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4625100m2
22Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
23Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
25Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
30Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
31Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
32Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
33Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
34Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
35Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D32Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
36Hộp đựng bình chữa cháy KT: 600x500x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
37Bình bột chữa cháy MFZL4 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
38Bình khí CO2 MT3 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bình
39Bộ nội quy tiêu lênh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
B HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN VƯỜN
1Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9668m3
2Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6115m2
3Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,48m
4Sơn cổng, tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V41,3915m2
5Nan bê tông sơn, lắp dựng hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,735m2
6Cánh cổng sắt hộp, sơn tĩnh điện (Sơn, lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,615m2
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,87391m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0987100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0658100m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1242100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2913m3
12Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1479m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2484100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0513tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3102tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7324m3
17Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8876m3
18Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6785m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V234,262m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,84m2
21Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4m
22Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V148m
23Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V226,5836m2
24Vẽ tranh tuyên truyềnMô tả kỹ thuật theo chương V34,5184m2
25Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cây
26Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V3gốc
27Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V3gốc
28Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cây
29San gạt sân, dọn dẹp vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1công
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,99m3
31Lát gạch tezzaro 400x400, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V335,5m2
32Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V21,3615100m3
33Mua đất đá thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2.413,8495m3
34Ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V678m2
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,8m3
36Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2010m
37Đánh bóng mặt sânMô tả kỹ thuật theo chương V678m2
38Lưới bóng chuyềnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
39Cột lưới (Lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
40Ghế trọng tàiMô tả kỹ thuật theo chương V1ghế
41Trồng cây sao đenMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
42Sơn kẻ sân bóng chuyền bằng sơn dẻo nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V4,05m2
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5641m3
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072m3
45Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0118100m2
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1184m3
47Cột thép bát giác lắp dựng hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
48Bóng đèn năng lượng mặt trời, đèn led 150WMô tả kỹ thuật theo chương V2bóng
49Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,81m3
50Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0432100m3
51Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25100m3
52Mua đất đá thải (VAT 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V141,25m3
53Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,324100m3
54Ni lông tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V180m2
55Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36m3
56Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1510m
57Đánh bóng mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V180m2
58Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,395m3
59Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1869tấn
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,372100m2
61Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,68881m3
62Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,3401m3
63Lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo chương V135m2
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,50381m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,348m3
3Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6692m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0388100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0223tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0705tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4264m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0136100m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2638m3
10Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7266m3
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0084100m2
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0042tấn
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044m3
14Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0517100m2
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0504tấn
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4323m3
17Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V4,323m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,323m2
19Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,982m2
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,407m2
21Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,17m2
22Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,716m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,85m
24Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0778m2
25Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,244m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,908m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,407m2
28Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (VAT 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,84m2
29Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (VAT 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m2
30Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1409100m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,675m3
32Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0208100m2
33Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0665tấn
34Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,675m3
35Xây thành bể bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9033m3
36Trát thành bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,98m2
37Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2436m2
38Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V16,98m2
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,724m3
40Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0332100m2
41Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0527tấn
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0005100m3
44Lắp đặt đèn led D200Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
47Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
48Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
49Lắp đặt ống HDPE - Đường kính 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
50Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
51Lắp đặt vòi chậuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
52Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
53Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
56Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
57Giá để téc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
58Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
59Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
60Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
61Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
62Lắp đặt Tê PVC D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Lắp đặt Tê thu PVC D25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Côn thu D25/20 PVCMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Bộ đai Inox, phụ kiện vít nở ... các loại D20-25Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
67Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
68Nối PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
69Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
71Cút, chếch PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
72Cút PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
73Tê PVC D75, Tê thu D75/42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Xi phông con thỏ PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Ống PVC D48 thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V2ống
D HẠNG MỤC: BÁN BÌNH MÁI TÔN
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1521100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,152m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m2
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0005100m3
6Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,6799tấn
7Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6799tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6808tấn
9Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6808tấn
10Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4835tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4835tấn
12Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,8743100m2
13Ke chống bão (TT 6 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.128cái
14Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
16Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
17Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
18Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V160m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.966311E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9326E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 917.611.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng31
3 KCS 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng công trình tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt1
2 Ô tô tải ≤ 10T Hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Hoạt động tốt2
4 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
5 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
6 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
7 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->