Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng + mua sắm, lắp đặt thiết bị hệ thống điện trung thế, chiếu sáng mạng ngoài; trạm biến áp 560kVA; máy phát điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220788072-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Sĩ quan Chính trị/ Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công xây dựng + mua sắm, lắp đặt thiết bị hệ thống điện trung thế, chiếu sáng mạng ngoài; trạm biến áp 560kVA; máy phát điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220780012 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 18:28:00 đến ngày 2022-08-06 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,867,331,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.56E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng đường dây và TBA có cấp điện áp đến 35kV hoặc Hợp đồng thi công xây dựng tuyến cáp ngầm hạ thế 0,4kV và lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện/hệ thống điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng công nghiệp.- Đã qua tập huấn và được cấp giấy chứng nhận về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.+ Giấy chứng nhận tập huấn về ATLĐ do cơ quan có chức năng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình xây dựng để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bộ phận công trình xây dựng/giai đoạn thi công xây, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về các công trình đã tham gia làm Chỉ huy trưởng.+ Kê khai lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công phần điện và lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Kê khai lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.+ Tài liệu chứng minh tham gia công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công tác nhân sự của nhà thầu cho các công tác đã tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Kê khai lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật có chứng chỉ ATLĐ.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng chỉ ATLĐ (đối với người tốt nghiệp không phải chuyên ngành bảo hộ lao động).+ Kê khai lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Kê khai lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.+ Tài liệu chứng minh tham gia công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công tác nhân sự của nhà thầu cho các công tác đã tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trên 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đồng hồ đo điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 15kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Sĩ quan Chính trị/ Bộ Quốc phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: Thi công xây dựng + mua sắm, lắp đặt thiết bị hệ thống điện trung thế, chiếu sáng mạng ngoài; trạm biến áp 560kVA; máy phát điện Khu hậu phương/Trung tâm huấn luyện Trường Sĩ quan Chính trị (Giai đoạn 1) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ và năng lực hoạt động thi công công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Sĩ quan chính trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Sỹ quan Chính trị, Xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, TP. HN -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Sỹ quan Chính trị, Xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, TP. HN |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vũ Tiến Đông - Trợ lý kế hoạch Ban QLDA Trường Sĩ quan Chính trị - Xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội. ĐT: 0918 639 547 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trạm biến áp (1 trạm 560KVA, trạm treo) | |||
| 1 | CDPT 35kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 3 | MBA dầu 3 pha 560kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 4 | Tủ hạ thế tổng 1000A LV-T1.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Tủ tụ bù TB1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| B | Phần máy phát điện 3P-500KVA | |||
| 1 | Tủ ATS LV-T1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ hạ thế ưu tiên LV-1.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Tủ LV-G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Máy phát điện dự phòng 3 pha 4 dây 500kVA liên tục (550kVA dự phòng) kèm tủ đóng cắt đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| C | Hệ thống điện trung thế , chiếu sáng mạng ngoài | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,25 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0625 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,23 | 100m3 |
| 4 | Cát đen đệm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,9 | m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,9 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,863 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,863 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3328 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m3 |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.800 | kg |
| 12 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 100m2 |
| 14 | Mốc báo hiệu cáp ngầm 12*12*600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | mốc |
| 15 | Biển tên lộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Mốc báo hộp nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mốc |
| 17 | Đóng mốc báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | 1 cọc |
| 18 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120mm2 , 35kV, từ điểm đấu lưới trung thế đến trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 19 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 20 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 21 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống HDPE bảo vệ cáp, đường kính D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 100m |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,9138 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5535 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5535 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1224 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,202 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1926 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2032 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,384 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1436 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,184 | m3 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 36 | Xà đỡ cầu dao phụ tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,1 | kg |
| 37 | Ghế thao tác cầu dao trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,2 | kg |
| 38 | Thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,9 | kg |
| 39 | Xà đỡ đầu cáp + chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,59 | kg |
| 40 | Xà trung gian 1 pha XTG1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,79 | kg |
| 41 | Xà trung gian 2 pha XTG2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,09 | kg |
| 42 | Xà trung gian 3 pha XTG3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,18 | kg |
| 43 | COLIE ôm cáp lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2 | kg |
| 44 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1371 | tấn |
| 48 | Ra, kéo Cáp quang luồn ống 96FO SM trong cống bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | km cáp |
| 49 | Ra, kéo, căng hãm Cáp quang luồn ống 96FO SM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | km cáp |
| 50 | Ống nhựa UPVC D110 luồn cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 51 | Bộ treo cáp quang khoảng vượt 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 52 | Lắp đặt Cáp 0,4kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x300)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 53 | Cáp 0,4kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x300)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 54 | Lắp đặt Cáp 0,4kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x185)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 55 | Cáp 0,4kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x185)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 56 | Ống xoắn HDPE D160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 57 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 58 | Cáp 0,4kV-Cu/XLPE/PVC (1x300)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 59 | Cọc nối đất thép mạ kẽm L63x63x6mm, L = 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 60 | Dây nối đất thép mạ kẽm D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt Cáp chống cháy 0,4kV-Cu/Fr/XLPE/DSTA/PVC (4x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 62 | Cáp chống cháy 0,4kV-Cu/Fr/XLPE/DSTA/PVC (4x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 63 | Lắp đặt Cáp 0,4kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x185)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 100m |
| 64 | Cáp 0,4kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x185)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 65 | Lắp đặt Cáp 0,4kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x150)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | 100m |
| 66 | Cáp 0,4kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x150)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m |
| 67 | Lắp đặt Cáp 0,4kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 68 | Cáp 0,4kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 69 | Lắp đặt Cáp 0,4kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 100m |
| 70 | Cáp 0,4kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 71 | Lắp đặt Cáp 0,4kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 72 | Cáp 0,4kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 73 | Lắp đặt Cáp 0,4kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 74 | Cáp 0,4kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 75 | Lắp đặt Cáp 0,4kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 76 | Cáp 0,4kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 77 | Ống xoắn HDPE D160/125 (tính cho 2 giai đoạn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 100m |
| 78 | Ống xoắn HDPE D105/80 (tính cho 2 giai đoạn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1 | 100m |
| 79 | Ống xoắn HDPE D65/50 (tính cho 2 giai đoạn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 80 | Ống xoắn HDPE D50/40 (tính cho 2 giai đoạn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 81 | đầu cốt đồng M 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 82 | đầu cốt đồng M 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 83 | đầu cốt đồng M 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| 84 | đầu cốt đồng M 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 85 | đầu cốt đồng M 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 86 | đầu cốt đồng M 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | đầu |
| 87 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 88 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 89 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 90 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 91 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 92 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 93 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8 | m3 |
| 94 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,292 | 100m3 |
| 95 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | m3 |
| 96 | Cát đen đệm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | m3 |
| 97 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | 100m3 |
| 100 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18.900 | viên |
| 101 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | 1000v |
| 102 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 103 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,625 | 100m2 |
| 104 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,2615 | m3 |
| 105 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2442 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4884 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4884 | 100m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,335 | m3 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9503 | tấn |
| 111 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m2 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0625 | m3 |
| 113 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,302 | m3 |
| 114 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,7 | m2 |
| 115 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1197 | 100m2 |
| 116 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6534 | m3 |
| 117 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,15 | m2 |
| 118 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4964 | m3 |
| 119 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4669 | tấn |
| 120 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4669 | tấn |
| 121 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0686 | 100m2 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3459 | m3 |
| 123 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,796 | m3 |
| 124 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,128 | m2 |
| 125 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4092 | m2 |
| 126 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bình, bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2502 | tấn |
| 127 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2502 | tấn |
| 128 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | 100m2 |
| 129 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 130 | Ống nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,17 | 100m |
| 131 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,38 | m3 |
| 132 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4742 | 100m3 |
| 133 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | 100m3 |
| 134 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | 100m3 |
| 136 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | 100m3 |
| 137 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp Cáp 20x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | km cáp |
| 138 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.100x 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ cáp |
| 139 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.20x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp cáp |
| 140 | Hộp cáp 100x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 141 | Hộp cáp 20x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 142 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1231 | tấn |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,078 | m3 |
| 145 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1114 | 100m3 |
| 146 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1336 | 100m2 |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0475 | tấn |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,468 | m3 |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 150 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0418 | 100m3 |
| 151 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0678 | 100m3 |
| 152 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0678 | 100m3 |
| 153 | Bệ giữ cáp chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bệ |
| 154 | Lắp đặt colie ôm cáp lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 155 | colie ôm cáp lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,59 | bộ |
| 156 | Lắp đặt xà đỡ đầu cáp và chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 157 | Ống nhựa HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 158 | Dây đồng mềm đấu TT CSV M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 159 | Dây đồng mềm đấu TT MBA M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 160 | Lắp đặt dây trung tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 m |
| 161 | Cột BTLT -12-7.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 162 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 163 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| 164 | Cọc tiếp địa và thép dẹt RCK-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,75 | kg |
| 165 | Chi tiết tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,49 | kg |
| 166 | Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0-10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 167 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 m |
| 168 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| 169 | Xà đón dây đỉnh trạm X2-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,98 | kg |
| 170 | Xà đỡ sứ TG phía trên XTG-22T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,44 | kg |
| 171 | Xà đỡ sứ TG phía dưới XTG-22D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,33 | kg |
| 172 | Xà đỡ SI và CSV cột đơn XSI-CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,95 | kg |
| 173 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,21 | kg |
| 174 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy trạm treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,776 | kg |
| 175 | Giá đỡ máy cột 12m tâm cột 2,6m; GĐMBA-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,18 | kg |
| 176 | Gông giữ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,12 | kg |
| 177 | Ghế thao tác tâm cột 2,6m GTT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,11 | kg |
| 178 | Thang sắt cột 12m; TST-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,9 | kg |
| 179 | Giá đỡ tủ hạ thế, ATS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,5 | kg |
| 180 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 181 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 182 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 183 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 184 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 320kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 185 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | tấn |
| 186 | Lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2325 | tấn |
| 187 | FCO 35kV-100A-≥10kArms | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 188 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 189 | Dây chảy cầu chì tự rơi 25A (3 pha/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 190 | Sứ đỡ đường dây 35kV (cả ty sứ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | quả |
| 191 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x50mm2(lắp tụ bù) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 192 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 m |
| 193 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10 sứ |
| 194 | Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-(1x50)mm²-38,5kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 195 | Lắp đặt dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-(1x50)mm²-38,5kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | 1 m |
| 196 | Cáp hạ áp Cu/XLPE/PVC-(1x240)mm²-0,6/1kV -Không có giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 197 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | 1 m |
| 198 | Thanh cái đồng MT80x5 (lắp cực hạ thế MBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 199 | Lắp đặt thanh cái dẹt 80x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 m |
| 200 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 201 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 202 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 203 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 204 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 205 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 206 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 207 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 208 | Kẹp quai Cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 209 | Kẹp Hotline Cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 210 | Lắp đặt kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 211 | Lắp đặt kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 212 | Ghíp nhôm 3 bulông 35-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 213 | Dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm đơn cho dây bọc 24, 35kV có đường kính cả vỏ bọc 27,97-33,02mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 214 | Dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm kép cho dây bọc 24, 35kV có đường kính cả vỏ bọc 27,97-33,02mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 215 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 216 | Chụp cực Silicon CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 217 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 218 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 219 | Biển tên trạm 40x60 (phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 220 | Biển báo an toàn, biển báo 24x36 (phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt biển các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 222 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 223 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 224 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sợi |
| 225 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 226 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tụ |
| 227 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 10- 15kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 228 | Vỏ tủ mạ kẽm nhúng nóng, IP55 HxWxD: 1000x600x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 229 | MCCB 3P 415V 50A, Icu = 18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 230 | aptomat loại MCB 3P 250V/16A, Icu = 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 231 | Công tắc tơ 3 pha 380V/32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 232 | Công tắc thời gian (timer) có pin 300 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 233 | Chuyển mạch 3 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 234 | Cầu chì kiểu xoáy 220V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 235 | Công tắc 5A kiểu lắp bảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 236 | Cột đèn đường cao 8m liền cần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cột |
| 237 | Bộ chóa đèn + bóng LED 80W+ bóng phụ 1x25W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 238 | Cột đèn đường cao 8m liền cần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 239 | Bộ chóa đèn + bóng LED 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 240 | Cột đèn sân vườn cao 3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 241 | Bộ đèn chùm CH11-4 bao gồm bóng, chóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 242 | Lắp chóa cao áp ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | chóa |
| 243 | Bảng điện cửa cột kèm cầu đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cửa |
| 244 | MCB 1P 250V/6A, Icu = 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 245 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8904 | m3 |
| 246 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,812 | m3 |
| 247 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1176 | 100m2 |
| 248 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,736 | m3 |
| 249 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8704 | 100m2 |
| 250 | Khung móng cột đèn M1 24x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 251 | Khung móng cột đèn M2 16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 252 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1196 | 100m3 |
| 253 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2393 | 100m3 |
| 254 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2393 | 100m3 |
| 255 | Cáp 0,4kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 930 | m |
| 256 | Dây 0,4kV-Cu/PVC/PVC (2x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 257 | Cáp 0,4kV-Cu/PVC (1x2.5)mm2màu vàng xanh (tiếp đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 258 | Lắp đặt ống HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9 | 100m |
| 259 | Cọc nối đất thép L63x63x6, dài 2,5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 260 | Dây nối đất liên hoàn thép mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980 | m |
| 261 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m3 |
| 262 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0513 | 100m3 |
| 263 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1027 | 100m3 |
| 264 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1027 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.56E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng đường dây và TBA có cấp điện áp đến 35kV hoặc Hợp đồng thi công xây dựng tuyến cáp ngầm hạ thế 0,4kV và lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện/hệ thống điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng công nghiệp.- Đã qua tập huấn và được cấp giấy chứng nhận về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.+ Giấy chứng nhận tập huấn về ATLĐ do cơ quan có chức năng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình xây dựng để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bộ phận công trình xây dựng/giai đoạn thi công xây, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về các công trình đã tham gia làm Chỉ huy trưởng.+ Kê khai lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách thi công phần điện và lắp đặt thiết bị | 2 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Kê khai lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.+ Tài liệu chứng minh tham gia công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công tác nhân sự của nhà thầu cho các công tác đã tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Kê khai lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật có chứng chỉ ATLĐ.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng chỉ ATLĐ (đối với người tốt nghiệp không phải chuyên ngành bảo hộ lao động).+ Kê khai lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Kê khai lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.+ Tài liệu chứng minh tham gia công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công tác nhân sự của nhà thầu cho các công tác đã tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Trên 2,5T | 1 |
| 2 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | 250l | 1 |
| 4 | Đồng hồ đo điện | Cầm tay | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | 150l | 1 |
| 6 | Máy cắt, uốn cốt thép | 5KW | 1 |
| 7 | Máy hàn | 15kw | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | 1KW | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | 1kw | 2 |
| 10 | Đầm cóc | 3,5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi