Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng + mua sắm, lắp đặt thiết bị hệ thống điện trung thế, chiếu sáng mạng ngoài; trạm biến áp 560kVA; máy phát điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220788072-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Sĩ quan Chính trị/ Bộ Quốc phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Thi công xây dựng + mua sắm, lắp đặt thiết bị hệ thống điện trung thế, chiếu sáng mạng ngoài; trạm biến áp 560kVA; máy phát điện
Số hiệu KHLCNT 20220780012
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 18:28:00 đến ngày 2022-08-06 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,867,331,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.56E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng đường dây và TBA có cấp điện áp đến 35kV hoặc Hợp đồng thi công xây dựng tuyến cáp ngầm hạ thế 0,4kV và lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện/hệ thống điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng công nghiệp.- Đã qua tập huấn và được cấp giấy chứng nhận về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.+ Giấy chứng nhận tập huấn về ATLĐ do cơ quan có chức năng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình xây dựng để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bộ phận công trình xây dựng/giai đoạn thi công xây, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về các công trình đã tham gia làm Chỉ huy trưởng.+ Kê khai lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách thi công phần điện và lắp đặt thiết bị
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Kê khai lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.+ Tài liệu chứng minh tham gia công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công tác nhân sự của nhà thầu cho các công tác đã tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Kê khai lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật có chứng chỉ ATLĐ.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng chỉ ATLĐ (đối với người tốt nghiệp không phải chuyên ngành bảo hộ lao động).+ Kê khai lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Kê khai lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.+ Tài liệu chứng minh tham gia công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công tác nhân sự của nhà thầu cho các công tác đã tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trên 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đồng hồ đo điện
- Đặc điểm thiết bị Cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 15kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 3,5kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Sĩ quan Chính trị/ Bộ Quốc phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: Thi công xây dựng + mua sắm, lắp đặt thiết bị hệ thống điện trung thế, chiếu sáng mạng ngoài; trạm biến áp 560kVA; máy phát điện
Khu hậu phương/Trung tâm huấn luyện Trường Sĩ quan Chính trị (Giai đoạn 1)
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Sĩ quan Chính trị/ Bộ Quốc phòng , địa chỉ: Xã Thạch Hòa, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan chính trị
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện kỹ thuật công trình đặc biệt; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Bắc Á + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trường Sĩ quan chính trị


- Bên mời thầu: Trường Sĩ quan Chính trị/ Bộ Quốc phòng , địa chỉ: Xã Thạch Hòa, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan chính trị


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ và năng lực hoạt động thi công công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan chính trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Sỹ quan Chính trị, Xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, TP. HN
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Sỹ quan Chính trị, Xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, TP. HN
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Vũ Tiến Đông - Trợ lý kế hoạch Ban QLDA Trường Sĩ quan Chính trị - Xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội. ĐT: 0918 639 547
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trạm biến áp (1 trạm 560KVA, trạm treo)
1CDPT 35kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầuMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
3MBA dầu 3 pha 560kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONANMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
4Tủ hạ thế tổng 1000A LV-T1.1Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
5Tủ tụ bù TB1Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
B Phần máy phát điện 3P-500KVA
1Tủ ATS LV-T1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Tủ hạ thế ưu tiên LV-1.3Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3Tủ LV-GMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Máy phát điện dự phòng 3 pha 4 dây 500kVA liên tục (550kVA dự phòng) kèm tủ đóng cắt đầuMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
C Hệ thống điện trung thế , chiếu sáng mạng ngoài
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V56,25m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0625100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,23100m3
4Cát đen đệm cápMô tả kỹ thuật theo chương V198,9m3
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V198,9m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,863100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,863100m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,62100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3328tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5m3
11Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V1.800kg
12Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V900m
13Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V2,25100m2
14Mốc báo hiệu cáp ngầm 12*12*600Mô tả kỹ thuật theo chương V87mốc
15Biển tên lộ cápMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
16Mốc báo hộp nối cápMô tả kỹ thuật theo chương V3mốc
17Đóng mốc báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V871 cọc
18Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120mm2 , 35kV, từ điểm đấu lưới trung thế đến trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V900m
19Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V21 đầu cáp (3 pha)
20Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V31 hộp nối (3 pha)
21Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V9100m
22Lắp đặt ống HDPE bảo vệ cáp, đường kính D195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V9100m
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V87,9138m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,293100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5535100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5535100m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1224100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,202m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1926tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,86tấn
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,2032100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V21,384m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1436100m2
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,184m3
35Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,92m2
36Xà đỡ cầu dao phụ tảiMô tả kỹ thuật theo chương V77,1kg
37Ghế thao tác cầu dao trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V72,2kg
38Thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V64,9kg
39Xà đỡ đầu cáp + chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V38,59kg
40Xà trung gian 1 pha XTG1PMô tả kỹ thuật theo chương V9,79kg
41Xà trung gian 2 pha XTG2PMô tả kỹ thuật theo chương V22,09kg
42Xà trung gian 3 pha XTG3PMô tả kỹ thuật theo chương V25,18kg
43COLIE ôm cáp lên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V45,2kg
44Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
45Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
46Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
47Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,1371tấn
48Ra, kéo Cáp quang luồn ống 96FO SM trong cống bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,9km cáp
49Ra, kéo, căng hãm Cáp quang luồn ống 96FO SMMô tả kỹ thuật theo chương V5km cáp
50Ống nhựa UPVC D110 luồn cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
51Bộ treo cáp quang khoảng vượt 200Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
52Lắp đặt Cáp 0,4kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x300)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
53Cáp 0,4kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x300)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
54Lắp đặt Cáp 0,4kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x185)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
55Cáp 0,4kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x185)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
56Ống xoắn HDPE D160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
57Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
58Cáp 0,4kV-Cu/XLPE/PVC (1x300)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
59Cọc nối đất thép mạ kẽm L63x63x6mm, L = 2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
60Dây nối đất thép mạ kẽm D12Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
61Lắp đặt Cáp chống cháy 0,4kV-Cu/Fr/XLPE/DSTA/PVC (4x35)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
62Cáp chống cháy 0,4kV-Cu/Fr/XLPE/DSTA/PVC (4x35)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
63Lắp đặt Cáp 0,4kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x185)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6100m
64Cáp 0,4kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x185)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V260m
65Lắp đặt Cáp 0,4kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x150)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4100m
66Cáp 0,4kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x150)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V540m
67Lắp đặt Cáp 0,4kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x120)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
68Cáp 0,4kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x120)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
69Lắp đặt Cáp 0,4kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x50)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6100m
70Cáp 0,4kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x50)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V260m
71Lắp đặt Cáp 0,4kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x35)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
72Cáp 0,4kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x35)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
73Lắp đặt Cáp 0,4kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
74Cáp 0,4kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
75Lắp đặt Cáp 0,4kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
76Cáp 0,4kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
77Ống xoắn HDPE D160/125 (tính cho 2 giai đoạn)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6100m
78Ống xoắn HDPE D105/80 (tính cho 2 giai đoạn)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1100m
79Ống xoắn HDPE D65/50 (tính cho 2 giai đoạn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
80Ống xoắn HDPE D50/40 (tính cho 2 giai đoạn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
81đầu cốt đồng M 6Mô tả kỹ thuật theo chương V8đầu
82đầu cốt đồng M 16Mô tả kỹ thuật theo chương V8đầu
83đầu cốt đồng M 35Mô tả kỹ thuật theo chương V16đầu
84đầu cốt đồng M 50Mô tả kỹ thuật theo chương V8đầu
85đầu cốt đồng M 120Mô tả kỹ thuật theo chương V8đầu
86đầu cốt đồng M 150Mô tả kỹ thuật theo chương V24đầu
87Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
88Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
89Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610 đầu cốt
90Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
91Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
92Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,410 đầu cốt
93Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V58,8m3
94Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,292100m3
95Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V315m3
96Cát đen đệm cápMô tả kỹ thuật theo chương V315m3
97Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,96100m3
98Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,92100m3
99Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,92100m3
100Gạch chỉ bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V18.900viên
101Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V18,91000v
102Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1.050m
103Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V2,625100m2
104Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V73,2615m3
105Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2442100m3
106Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4884100m3
107Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4884100m3
108Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m2
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,335m3
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9503tấn
111Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m2
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0625m3
113Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,302m3
114Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,7m2
115Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1197100m2
116Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6534m3
117Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,15m2
118Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V30,4964m3
119Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,4669tấn
120Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,4669tấn
121Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0686100m2
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3459m3
123Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,796m3
124Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,128m2
125Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4092m2
126Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bình, bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,2502tấn
127Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,2502tấn
128Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0306100m2
129Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
130Ống nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6,17100m
131Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,38m3
132Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4742100m3
133Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,546100m3
134Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,092100m3
135Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,936100m3
136Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,936100m3
137Ra, kéo cáp đồng loại cáp Cáp 20x2x0,5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4km cáp
138Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.100x 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ cáp
139Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.20x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp cáp
140Hộp cáp 100x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
141Hộp cáp 20x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
142Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
143Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1231tấn
144Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,078m3
145Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1114100m3
146Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1336100m2
147Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0475tấn
148Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,468m3
149Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
150Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0418100m3
151Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0678100m3
152Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0678100m3
153Bệ giữ cáp chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1bệ
154Lắp đặt colie ôm cáp lên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
155colie ôm cáp lên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V40,59bộ
156Lắp đặt xà đỡ đầu cáp và chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
157Ống nhựa HDPE 195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
158Dây đồng mềm đấu TT CSV M35Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
159Dây đồng mềm đấu TT MBA M95Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
160Lắp đặt dây trung tínhMô tả kỹ thuật theo chương V91 m
161Cột BTLT -12-7.2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
162Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
163Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4m3
164Cọc tiếp địa và thép dẹt RCK-8Mô tả kỹ thuật theo chương V209,75kg
165Chi tiết tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V17,49kg
166Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0-10mMô tả kỹ thuật theo chương V48m
167Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V210 m
168Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m3
169Xà đón dây đỉnh trạm X2-22Mô tả kỹ thuật theo chương V98,98kg
170Xà đỡ sứ TG phía trên XTG-22TMô tả kỹ thuật theo chương V38,44kg
171Xà đỡ sứ TG phía dưới XTG-22DMô tả kỹ thuật theo chương V35,33kg
172Xà đỡ SI và CSV cột đơn XSI-CSVMô tả kỹ thuật theo chương V68,95kg
173Giá đỡ tủ hạ thế trạm treoMô tả kỹ thuật theo chương V75,21kg
174Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy trạm treoMô tả kỹ thuật theo chương V106,776kg
175Giá đỡ máy cột 12m tâm cột 2,6m; GĐMBA-35Mô tả kỹ thuật theo chương V241,18kg
176Gông giữ máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V13,12kg
177Ghế thao tác tâm cột 2,6m GTTMô tả kỹ thuật theo chương V272,11kg
178Thang sắt cột 12m; TST-1Mô tả kỹ thuật theo chương V64,9kg
179Giá đỡ tủ hạ thế, ATSMô tả kỹ thuật theo chương V232,5kg
180Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
181Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
182Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
183Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
184Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 320kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
185Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,337tấn
186Lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2325tấn
187FCO 35kV-100A-≥10kArmsMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
188Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
189Dây chảy cầu chì tự rơi 25A (3 pha/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
190Sứ đỡ đường dây 35kV (cả ty sứ)Mô tả kỹ thuật theo chương V30quả
191Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x50mm2(lắp tụ bù)Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
192Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V61 m
193Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvMô tả kỹ thuật theo chương V310 sứ
194Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-(1x50)mm²-38,5kVMô tả kỹ thuật theo chương V39m
195Lắp đặt dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-(1x50)mm²-38,5kVMô tả kỹ thuật theo chương V391 m
196Cáp hạ áp Cu/XLPE/PVC-(1x240)mm²-0,6/1kV -Không có giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V76m
197Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V761 m
198Thanh cái đồng MT80x5 (lắp cực hạ thế MBA)Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
199Lắp đặt thanh cái dẹt 80x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V110 m
200Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
201Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,410 đầu cốt
202Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,810 đầu cốt
203Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
204Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
205Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu cốt
206Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
207Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,610 đầu cốt
208Kẹp quai CuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
209Kẹp Hotline CuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
210Lắp đặt kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
211Lắp đặt kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
212Ghíp nhôm 3 bulông 35-150Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
213Dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm đơn cho dây bọc 24, 35kV có đường kính cả vỏ bọc 27,97-33,02mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
214Dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm kép cho dây bọc 24, 35kV có đường kính cả vỏ bọc 27,97-33,02mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
215Chụp cực Silicon SI trên và dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
216Chụp cực Silicon CSVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
217Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
218Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
219Biển tên trạm 40x60 (phản quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
220Biển báo an toàn, biển báo 24x36 (phản quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
221Lắp đặt biển các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
222Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
223Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
224Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V4sợi
225Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
226Thí nghiệm tụ điện, điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V3tụ
227Thí nghiệm chống sét van điện áp 10- 15kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
228Vỏ tủ mạ kẽm nhúng nóng, IP55 HxWxD: 1000x600x400Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
229MCCB 3P 415V 50A, Icu = 18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
230aptomat loại MCB 3P 250V/16A, Icu = 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
231Công tắc tơ 3 pha 380V/32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
232Công tắc thời gian (timer) có pin 300 giờMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
233Chuyển mạch 3 vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
234Cầu chì kiểu xoáy 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
235Công tắc 5A kiểu lắp bảngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
236Cột đèn đường cao 8m liền cầnMô tả kỹ thuật theo chương V17cột
237Bộ chóa đèn + bóng LED 80W+ bóng phụ 1x25WMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
238Cột đèn đường cao 8m liền cầnMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
239Bộ chóa đèn + bóng LED 80WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
240Cột đèn sân vườn cao 3,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
241Bộ đèn chùm CH11-4 bao gồm bóng, chóaMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
242Lắp chóa cao áp ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V31chóa
243Bảng điện cửa cột kèm cầu đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V31cửa
244MCB 1P 250V/6A, Icu = 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
245Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V35,8904m3
246Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,812m3
247Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1176100m2
248Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,736m3
249Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8704100m2
250Khung móng cột đèn M1 24x750Mô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
251Khung móng cột đèn M2 16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
252Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1196100m3
253Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2393100m3
254Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2393100m3
255Cáp 0,4kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V930m
256Dây 0,4kV-Cu/PVC/PVC (2x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
257Cáp 0,4kV-Cu/PVC (1x2.5)mm2màu vàng xanh (tiếp đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
258Lắp đặt ống HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9100m
259Cọc nối đất thép L63x63x6, dài 2,5mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
260Dây nối đất liên hoàn thép mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật theo chương V980m
261Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4m3
262Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0513100m3
263Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1027100m3
264Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1027100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.56E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng đường dây và TBA có cấp điện áp đến 35kV hoặc Hợp đồng thi công xây dựng tuyến cáp ngầm hạ thế 0,4kV và lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện/hệ thống điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng công nghiệp.- Đã qua tập huấn và được cấp giấy chứng nhận về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.+ Giấy chứng nhận tập huấn về ATLĐ do cơ quan có chức năng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình xây dựng để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bộ phận công trình xây dựng/giai đoạn thi công xây, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về các công trình đã tham gia làm Chỉ huy trưởng.+ Kê khai lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.75
2 Phụ trách thi công phần điện và lắp đặt thiết bị 2 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Kê khai lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.+ Tài liệu chứng minh tham gia công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công tác nhân sự của nhà thầu cho các công tác đã tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.53
3 Phụ trách khối lượng, thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Kê khai lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn53
4 Phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật có chứng chỉ ATLĐ.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng chỉ ATLĐ (đối với người tốt nghiệp không phải chuyên ngành bảo hộ lao động).+ Kê khai lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.31
5 Cán bộ phụ trách thi công xây dựng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Kê khai lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.+ Tài liệu chứng minh tham gia công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công tác nhân sự của nhà thầu cho các công tác đã tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Trên 2,5T1
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m31
3 Máy trộn bê tông 250l1
4 Đồng hồ đo điện Cầm tay2
5 Máy trộn vữa 150l1
6 Máy cắt, uốn cốt thép 5KW1
7 Máy hàn 15kw1
8 Máy đầm bàn 1KW1
9 Máy đầm dùi 1kw2
10 Đầm cóc 3,5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->