Gói thầu: Sửa chữa, bảo dưỡng máy rải liệu A-01YH1S002 thuộc phân xưởng Nguyên liệu - Hòa tách
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220788376-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty Nhôm Đắk Nông TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, bảo dưỡng máy rải liệu A-01YH1S002 thuộc phân xưởng Nguyên liệu - Hòa tách |
| Số hiệu KHLCNT | 20220741146 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 của Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 16:24:00 đến ngày 2022-08-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 936,331,950 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là936.331.950(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 280.899.585VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng tương tự về thi công lắp đặt, sửa chữa máy rải liệu/thiệt bị chuyển động trên đường ray Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 655.432.365 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.310.864.730 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí, chế tạo máy hoặc tương đương;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp chứng chỉ);- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí, chế tạo máy hoặc tương đương;- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp bằng);- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp bằng);- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty Nhôm Đắk Nông TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, bảo dưỡng máy rải liệu A-01YH1S002 thuộc phân xưởng Nguyên liệu - Hòa tách Sửa chữa, bảo dưỡng máy rải liệu A-01YH1S002 thuộc phân xưởng Nguyên liệu - Hòa tách 05 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 của Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - File scan bảo lãnh thầu, cam kết tín dụng - Văn Bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt. - Các tài liệu liên quan thể hiện thông số kỹ thuật của Vật tư chính và các giấy tờ (Catalog, CO, CQ) kèm theo (nếu có) - Các tài liệu liên quan thể hiện thông số kỹ thuật và chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu. - Biện Pháp thi công |
| E-CDNT 15.2 | - Biện pháp và tổ chức thực hiện đối với gói thầu không làm ảnh hưởng đến các gói thầu khác của chủ đầu tư. - Biện pháp đảm bảo an toàn môi trường. - Biện pháp đảm bảo an toàn lao động, PCCC và vệ sinh môi trường. - Các hồ sơ tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm của nhà thầu kèm theo các mẫu biểu dự thầu được photo công chứng theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV;
Địa chỉ: Thôn 11, Xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông
+ Số điện thoại: 0828.123.355-0;
+ Số fax: 02613.649.058 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Người đại điện hợp pháp: Ông Nguyễn Bá Phong, chức vụ: Giám đốc + Văn phòng Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV, thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông. + Số điện thoại: 0828.123.355-0; + Số fax: 02613.649.058 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch - Tiêu thụ - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV + Địa chỉ: thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông + Số điện thoại: 0828.123.355-4; + Số fax: 02613.649.058 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận Pháp chế - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV, thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông. Số điện thoại: 0828.123.355-2; Số fax: 02613.649058 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ động cơ di chuyển Y2EJVF 160L-A; N=15kW (135kg/cái) | SỬA CHỮA BẢO DƯỠN HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG | cái | 2 | Chi tiết Phương án số 861/PA-DNA ngày 26/4/2022 |
| 2 | Tháo dỡ hộp giảm tốc hệ thống di chuyển | SỬA CHỮA BẢO DƯỠN HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG | tấn | 0,6 | Chi tiết Phương án số 861/PA-DNA ngày 26/4/2022 |
| 3 | Dùng gỗ kê tạo mặt phẳng sau đó dùng 4 kích thủy lực 100 tấn đội hở các bánh xe khỏi đường ray từ 5-7cm | SỬA CHỮA BẢO DƯỠN HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG | Bộ | 1 | Chi tiết Phương án số 861/PA-DNA ngày 26/4/2022 |
| 4 | Tháo dỡ bánh xe di chuyển chủ động (04 bộ) | SỬA CHỮA BẢO DƯỠN HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG | tấn | 2,448 | Chi tiết Phương án số 861/PA-DNA ngày 26/4/2022 |
| 5 | Tháo dỡ bánh xe dẫn hướng (04 bộ ) | SỬA CHỮA BẢO DƯỠN HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG | tấn | 2,048 | Chi tiết Phương án số 861/PA-DNA ngày 26/4/2022 |
| 6 | Tháo dỡ bánh xe di chuyển bị động trục 2, 3 (06 bộ) | SỬA CHỮA BẢO DƯỠN HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG | tấn | 0,9 | Chi tiết Phương án số 861/PA-DNA ngày 26/4/2022 |
| 7 | Tháo dỡ bánh răng chủ động bánh răng trung gian (04 cái) | SỬA CHỮA BẢO DƯỠN HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG | cái | 4 | Chi tiết Phương án số 861/PA-DNA ngày 26/4/2022 |
| 8 | Vận chuyển các chi tiết máy về khu vực sửa chữa | SỬA CHỮA BẢO DƯỠN HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG | tấn | 13,062 | Chi tiết Phương án số 861/PA-DNA ngày 26/4/2022 |
| 9 | Giải thể, kiểm tra bảo dưỡng động cơ di chuyển | SỬA CHỮA BẢO DƯỠN HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG | tấn | 0,27 | Chi tiết Phương án số 861/PA-DNA ngày 26/4/2022 |
| 10 | Giải thể, kiểm tra bảo dưỡng sửa chữa hộp giảm tốc | SỬA CHỮA BẢO DƯỠN HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG | tấn | 0,6 | Chi tiết Phương án số 861/PA-DNA ngày 26/4/2022 |
| 11 | Giải thế sửa bánh xe di chuyển máy rải liệu, các bánh răng dẫn động (bao gồm tháo dỡ, kiểm tra đồng tâm, hàn đắp, tiện lại phần bánh xe bị tróc giỗ, căn chỉnh lắp đặt lại thành bộ) | SỬA CHỮA BẢO DƯỠN HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG | tấn | 11,59 | Chi tiết Phương án số 861/PA-DNA ngày 26/4/2022 |
| 12 | Vận chuyển các chi tiết máy về khu vực lắp đặt | SỬA CHỮA BẢO DƯỠN HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG | tấn | 13,062 | Chi tiết Phương án số 861/PA-DNA ngày 26/4/2022 |
| 13 | Lắp đặt các bánh bánh xe di chuyển, bánh răng trung gian | SỬA CHỮA BẢO DƯỠN HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG | tấn | 11,6 | Chi tiết Phương án số 861/PA-DNA ngày 26/4/2022 |
| 14 | Lắp đặt hộp giảm tốc hệ thống di chuyển | SỬA CHỮA BẢO DƯỠN HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG | tấn | 0,6 | Chi tiết Phương án số 861/PA-DNA ngày 26/4/2022 |
| 15 | Lắp đặt động cơ di chuyển | SỬA CHỮA BẢO DƯỠN HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG | cái | 2 | Chi tiết Phương án số 861/PA-DNA ngày 26/4/2022 |
| 16 | Tháo dỡ đường ray di chuyển (2 line, mỗi line dài 312 mét) | CĂN CHỈNH ĐƯỜNG RAY | 1m ray đơn | 624 | Chi tiết Phương án số 861/PA-DNA ngày 26/4/2022 |
| 17 | Vệ sinh bề mặt tiếp xúc đường ray và chân đế bê tông (vệ sinh khoảng rộng 0,3m dọc theo chiều dài ray) | CĂN CHỈNH ĐƯỜNG RAY | m2 | 187,2 | Chi tiết Phương án số 861/PA-DNA ngày 26/4/2022 |
| 18 | Lắp đặt, căn chỉnh đường ray di chuyển | CĂN CHỈNH ĐƯỜNG RAY | 1m ray đơn | 624 | Chi tiết Phương án số 861/PA-DNA ngày 26/4/2022 |
| 19 | Tháo dỡ động cơ băng tải (Y2-225M-4, N=45kW) | SỬA CHỮA HỘP GIẢM TỐC BĂNG TẢI CÀN RẢI | cái | 1 | Chi tiết Phương án số 861/PA-DNA ngày 26/4/2022 |
| 20 | Tháo dỡ hộp giảm tốc B3SH5-20-A-110630B, khớp thủy lực YOX Z 400, khớp nối trục HGT-ru lô | SỬA CHỮA HỘP GIẢM TỐC BĂNG TẢI CÀN RẢI | tấn | 0,583 | Chi tiết Phương án số 861/PA-DNA ngày 26/4/2022 |
| 21 | Vận chuyển động cơ, hộp giảm tốc, khớp thủy lực về khu vực sửa chữa | SỬA CHỮA HỘP GIẢM TỐC BĂNG TẢI CÀN RẢI | tấn | 0,913 | Chi tiết Phương án số 861/PA-DNA ngày 26/4/2022 |
| 22 | Giải thể, kiểm tra, sửa chữa, bảo dưỡng động cơ (động cơ băng tải cần rải) | SỬA CHỮA HỘP GIẢM TỐC BĂNG TẢI CÀN RẢI | tấn | 0,33 | Chi tiết Phương án số 861/PA-DNA ngày 26/4/2022 |
| 23 | Giải thể sửa chữa, bảo dưỡng hộp giảm tốc B3SH5-20-A-110630B, khớp thủy lực YOX Z 400, khớp nối trục HGT-ru lô | SỬA CHỮA HỘP GIẢM TỐC BĂNG TẢI CÀN RẢI | tấn | 0,583 | Chi tiết Phương án số 861/PA-DNA ngày 26/4/2022 |
| 24 | Vận chuyển động cơ, hộp giảm tốc, khớp thủy lực về khu vực lắp đặt | SỬA CHỮA HỘP GIẢM TỐC BĂNG TẢI CÀN RẢI | tấn | 0,913 | Chi tiết Phương án số 861/PA-DNA ngày 26/4/2022 |
| 25 | Lắp đặt hộp giảm tốc B3SH5-20-A-110630B, khớp thủy lực YOX Z 400, khớp nối trục HGT-ru lô | SỬA CHỮA HỘP GIẢM TỐC BĂNG TẢI CÀN RẢI | tấn | 0,583 | Chi tiết Phương án số 861/PA-DNA ngày 26/4/2022 |
| 26 | Lắp đặt động cơ băng tải | SỬA CHỮA HỘP GIẢM TỐC BĂNG TẢI CÀN RẢI | cái | 1 | Chi tiết Phương án số 861/PA-DNA ngày 26/4/2022 |
| 27 | Bánh răng Z35; M10 (D120 xD370x H110) vật liệu thép SCM420 tôi thấm đạt độ cứng 50÷60 HRC; mài lỗ và bền mặt làm việc răng đạt độ nhám Ra= 0,32 | VẬT TƯ CHÍNH | Cái | 2 | Chi tiết Phương án số 861/PA-DNA ngày 26/4/2022 |
| 28 | Bánh răng Z19; M10 (D90 xD180x H110) vật liệu thép SCM420 tôi thấm đạt độ cứng 50÷60 HRC; mài lỗ và bền mặt làm việc răng đạt độ nhám Ra= 0,32 | VẬT TƯ CHÍNH | Cái | 2 | Chi tiết Phương án số 861/PA-DNA ngày 26/4/2022 |
| 29 | Bạc trung gian D96x D106x110 vật liệu thép 40X; tôi thấm đạt độ cứng 48÷50 HRC; mài tròn lỗ và ngoài đạt độ nhám Ra= 0,32 | VẬT TƯ CHÍNH | Cái | 3 | Chi tiết Phương án số 861/PA-DNA ngày 26/4/2022 |
| 30 | Bạc đồng D106x D120x110 vật liệu đồng C93200 mài tròn lỗ và ngoài đạt độ nhám Ra= 0,32 | VẬT TƯ CHÍNH | Cái | 3 | Chi tiết Phương án số 861/PA-DNA ngày 26/4/2022 |
| 31 | Trục sơ cấp D100x 935 vật liệu SCM440; tôi thấm các bon đạt độ cứng 28÷32 HRC; mài các cổ trục có dung sai lắp ghép đạt độ nhám Ra= 0,32 | VẬT TƯ CHÍNH | Cái | 1 | Chi tiết Phương án số 861/PA-DNA ngày 26/4/2022 |
| 32 | Trục trung gian D120x 600 vật liệu SCM440; tôi thấm các bon đạt độ cứng 28÷32 HRC; mài các cổ trục có dung sai lắp ghép đạt độ nhám Ra= 0,32 | VẬT TƯ CHÍNH | Cái | 1 | Chi tiết Phương án số 861/PA-DNA ngày 26/4/2022 |
| 33 | Phớt TC 120x180x15 (120x180x15 HMSA10 RG) | VẬT TƯ CHÍNH | Cái | 4 | Chi tiết Phương án số 861/PA-DNA ngày 26/4/2022 |
| 34 | Phốt bít thép áp AP2791G (48x70x12) | VẬT TƯ CHÍNH | Cái | 2 | Chi tiết Phương án số 861/PA-DNA ngày 26/4/2022 |
| 35 | Phớt 130x150x10 (130x150x10 CRSA1 R) | VẬT TƯ CHÍNH | Cái | 1 | Chi tiết Phương án số 861/PA-DNA ngày 26/4/2022 |
| 36 | Nắp bịt D100x12 | VẬT TƯ CHÍNH | Cái | 4 | Chi tiết Phương án số 861/PA-DNA ngày 26/4/2022 |
| 37 | Giảm chấn 18x22x70x39x12; 6 cánh (Rotex 19) | VẬT TƯ CHÍNH | Cái | 1 | Chi tiết Phương án số 861/PA-DNA ngày 26/4/2022 |
| 38 | Ống lót trục 99189 (47,93x48,08x16,97) | VẬT TƯ CHÍNH | Cái | 1 | Chi tiết Phương án số 861/PA-DNA ngày 26/4/2022 |
| 39 | Ống lót trục 99491 (129,97x130,18x25,3) | VẬT TƯ CHÍNH | Cái | 1 | Chi tiết Phương án số 861/PA-DNA ngày 26/4/2022 |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.3633195E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 280.899.585VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là936.331.950(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 280.899.585VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng tương tự về thi công lắp đặt, sửa chữa máy rải liệu/thiệt bị chuyển động trên đường ray Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 655.432.365 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.310.864.730 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chung | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí, chế tạo máy hoặc tương đương;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp chứng chỉ);- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí, chế tạo máy hoặc tương đương;- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp bằng);- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có trình độ tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp bằng);- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi