Gói thầu: Gói thầu số 03: Cung cấp các sản phẩm, dịch vụ công ích trên địa bàn thị xã Duy Tiên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220762505-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Cung cấp các sản phẩm, dịch vụ công ích trên địa bàn thị xã Duy Tiên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220754484 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp thị chính |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 16:24:00 đến ngày 2022-08-16 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 43,696,994,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 505,000,000 VNĐ ((Năm trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là12.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.641.416.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.700.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý kỹ thuật chất lượng công trình/ Kỹ sư giao thông; kỹ sư thủy lợi. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành giao thông hoặc thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư môi trường; Công nghệ môi trường; Cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cảnh quan đô thị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyển ngành kiến trúc cảnh quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kỹ thuật điện hạ thế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyển ngành về điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cử nhân kinh tế; cử nhân kế toán... |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học/cao đẳng chuyên ngành kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Cung cấp các sản phẩm, dịch vụ công ích trên địa bàn thị xã Duy Tiên Cung cấp các sản phẩm, dịch vụ công ích trên địa bàn thị xã Duy Tiên 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp thị chính |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 505.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Đại diện chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Số 01 đường Lý Nhân Tông, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;
- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam; Địa chỉ: Tiểu khu Bình Long, thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Mạnh Hải; Địa chỉ: Số 01 đường Lý Nhân Tông, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TCKH thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Số 06 đường Lý Nhân Tông, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TCKH thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Số 06 đường Lý Nhân Tông, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (theo định mức vùng I tưới 140 lần /năm) (áp dung cho diện tích cỏ ở công viên, khu đô thị) | Mô tả 1 | 100m2/lần | 61.105,8 | |
| 2 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (áp dụng cho diện tích ở giải phân cách, đảo giao thông) | Mô tả 2 | 100m2/lần | 25.598,16 | |
| 3 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (theo biên bản 12 lần /năm) | Mô tả 3 | 100m2/lần | 8.138,448 | |
| 4 | Làm cỏ tạp (theo biên bản 12 lần/năm) | Mô tả 4 | 100m2/lần | 8.138,448 | |
| 5 | Bón phân thảm cỏ (theo biên bản thực hiện 2 lần/năm) | Mô tả 5 | 100m2/lần | 1.356,408 | |
| 6 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng thủ công (2 tháng/ lần= 6 lần/ năm) | Mô tả 6 | 100m2/lần | 1.638,36 | |
| 7 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (theo định mức vùng I tưới 140 lần/năm) áp dụng cho dải phân cách | Mô tả 7 | 100m2/lần | 6.133,26 | |
| 8 | Công tác thay hoa ngắn ngày (12lần/năm) | Mô tả 8 | 100m2/lần | 453,456 | |
| 9 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Mô tả 9 | 100m2/lần | 43,809 | |
| 10 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng thủ công (theo định mức vùng I tưới 150 lần/năm) | Mô tả 10 | 100 cây/lần | 2.281,5 | |
| 11 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Mô tả 11 | 100 cây/năm | 15,21 | |
| 12 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công (theo định mức vùng I tưới 90 lần/năm) | Mô tả 12 | 100 chậu / năm | 2.070,9 | |
| 13 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Mô tả 13 | 1 cây | 1.020 | |
| 14 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Mô tả 14 | 1 cây | 7.041 | |
| 15 | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 | Mô tả 15 | 1 cây | 72 | |
| 16 | Duy trì cây bóng mát loại 1 (phân loại theo định mức cao | Mô tả 16 | 1 cây/năm | 1.020 | |
| 17 | Duy trì cây bóng mát loại 2 (phân loại theo định mức cao | Mô tả 17 | 1 cây/năm | 7.041 | |
| 18 | Duy trì cây bóng mát loại 3 (phân loại theo định mức cao >12m, đường kính) | Mô tả 18 | 1 cây/năm | 72 | |
| 19 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ, chiều dài tuyến trạm 1500-3000m, hs1,1 | Mô tả 19 | trạm/ ngày | 31.755 | |
| 20 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ, chiều dài tuyến trạm 1000-1500m, hs0.9 | Mô tả 20 | trạm/ ngày | 9.855 | |
| 21 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ, chiều dài tuyến trạm 500-1000m, hs0.8 | Mô tả 21 | trạm/ ngày | 5.475 | |
| 22 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ, chiều dài tuyến trạm | Mô tả 22 | trạm/ ngày | 13.140 | |
| 23 | Quản lý vận hành đèn tín hiệu giao thông | Mô tả 23 | nút | 3.285 | |
| 24 | Bảo vệ trông coi trạm bơm, vận hành máy bơm phục bơm tiêu úng nước cho toàn thành phố. bố trí 3 ca/ngày | Mô tả 24 | 1 máy/ ngày | 4.380 | |
| 25 | Bảo dưỡng thường xuyên máy bơm | Mô tả 25 | máy | 12 | |
| 26 | Bảo dưỡng thường xuyên động cơ | Mô tả 26 | máy | 12 | |
| 27 | Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công (hệ số điều chỉnh đô thị loại IV là 0,78; Trường hợp không phải trung chuyển bùn hệ số là 0.87) | Mô tả 27 | m3 | 2.436,24 | |
| 28 | Nạo vét bùn cống hộp nổi bằng thủ công, kích thước B>=300mm-1000mm; H>=400mm-1000mm (hệ số (hệ số điều chỉnh đô thị loại IV là 0,78; Trường hợp không phải trung chuyển bùn hệ số là 0.87) | Mô tả 28 | m3 | 17.108,22 | |
| 29 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công, đường kính cống 300mm÷600mm ((hệ số điều chỉnh đô thị loại IV là 0,78; Trường hợp không phải trung chuyển bùn hệ số là 0.87)) | Mô tả 29 | m3 | 2.596,95 | |
| 30 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công, đường kính cống 300mm÷600mm lượng bùn trong cống > 1/3 tiết diện cống ((hệ số điều chỉnh đô thị loại IV là 0,78; Trường hợp không phải trung chuyển bùn hệ số là 0.87)) | Mô tả 30 | m3 | 1.051,5 | |
| 31 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn 3 tấn (cống tròn có đường kính ≥ 700mm và các loại cống khác có tiết diện tương đương) | Mô tả 31 | m3 | 5.974,32 | |
| 32 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 4 tấn | Mô tả 32 | m3 | 23.192,91 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.2E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.641.416.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là12.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.641.416.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.700.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ sư quản lý kỹ thuật chất lượng công trình/ Kỹ sư giao thông; kỹ sư thủy lợi. | 1 | Đại học chuyên ngành giao thông hoặc thủy lợi | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ sư môi trường; Công nghệ môi trường; Cấp thoát nước | 1 | Đại học chuyên ngành môi trường | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ sư cảnh quan đô thị | 1 | Đại học chuyển ngành kiến trúc cảnh quan | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ sư kỹ thuật điện hạ thế | 1 | Đại học chuyển ngành về điện | 3 | 1 |
| 5 | Cử nhân kinh tế; cử nhân kế toán... | 1 | Đại học/cao đẳng chuyên ngành kế toán | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi