Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220790330-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SH |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220790309 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 21:58:00 đến ngày 2022-08-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 325,372,750 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,300,000 VNĐ ((Ba triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là325.372.750(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 97.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng Xây dựng mới hoặc sửa chữa công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 230.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bảng kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bảng kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Sửa chữa Phòng Nghiệp vụ Y 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Theo yêu cầu E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Theo yêu cầu E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh – 59 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Bến Thành, Quận 1, Tp. HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Tp.HCM – 86 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp.HCM – 32 Lê Thánh Tôn, Bến Nghé, Quận 1, Tp.HCM. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh – 59 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Bến Thành, Quận 1, Tp. HCM |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục 2 Chương V | bộ | 1 | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục 2 Chương V | bộ | 1 | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mục 2 Chương V | bộ | 1 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2 Chương V | m2 | 21,95 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục 2 Chương V | m3 | 0,333 | |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục 2 Chương V | m2 | 14,52 | |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mục 2 Chương V | m2 | 14,52 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục 2 Chương V | m2 | 2,53 | |
| 9 | Chống thấm nước từ toilet ra ngoài nhà | Mục 2 Chương V | lô | 1 | |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục 2 Chương V | m2 | 2,53 | |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục 2 Chương V | m2 | 2,53 | |
| 12 | Tháo dỡ trần | Mục 2 Chương V | m2 | 179,225 | |
| 13 | Dọn vệ sinh máng xối hành lang trước, chống dột | Mục 2 Chương V | lô | 1 | |
| 14 | Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình | Mục 2 Chương V | xe | 3 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2 Chương V | m2 | 419,548 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mục 2 Chương V | m2 | 108,76 | |
| 17 | Trát cạnh cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2 Chương V | m2 | 8,19 | |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2 Chương V | m2 | 427,738 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 Chương V | m2 | 427,738 | |
| 20 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 Chương V | m2 | 118,7 | |
| 21 | Cung cấp lắp đặt trần thạch cao khung nổi 600x600 | Mục 2 Chương V | m2 | 179,225 | |
| 22 | Cung cấp lắp đặt cửa - vách nhôm kính hệ 100 bao gồm phụ kiện khóa | Mục 2 Chương V | m2 | 33,33 | |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 2 Chương V | bộ | 1 | |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục 2 Chương V | bộ | 1 | |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục 2 Chương V | bộ | 1 | |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho lavabo | Mục 2 Chương V | bộ | 1 | |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường | Mục 2 Chương V | bộ | 1 | |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục 2 Chương V | cái | 1 | |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Mục 2 Chương V | cái | 1 | |
| 30 | Lắp đặt phụ kiện nhà vệ sinh | Mục 2 Chương V | cái | 1 | |
| 31 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục 2 Chương V | cái | 1 | |
| 32 | Tháo dỡ hệ thống đèn hiện trạng | Mục 2 Chương V | lô | 1 | |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mục 2 Chương V | m | 500 | |
| 34 | Ống ruột gà d20 | Mục 2 Chương V | m | 200 | |
| 35 | Lắp đặt nẹp nhựa đi đèn | Mục 2 Chương V | m | 50 | |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 2 Chương V | cái | 6 | |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục 2 Chương V | cái | 3 | |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn bán nguyệt 0.6m | Mục 2 Chương V | bộ | 2 | |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn âm trần 600x600 | Mục 2 Chương V | bộ | 39 | |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mục 2 Chương V | m | 400 | |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 2 Chương V | cái | 40 | |
| 42 | Lắp đặt nẹp nhựa ổ cắm | Mục 2 Chương V | m | 200 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.2537275E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 97.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là325.372.750(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 97.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng Xây dựng mới hoặc sửa chữa công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 230.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bảng kê khai | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bảng kê khai | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi