Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220790255-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SH
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220790239
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 21:31:00 đến ngày 2022-08-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 397,179,480 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là397.179.480(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 119.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng Xây dựng mới hoặc sửa chữa công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 280.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bảng kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bảng kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SH
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Sửa chữa nhà vệ sinh khu B
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh – 59 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Bến Thành, Quận 1, Tp. HCM
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng My Phan - 88/4 Đường số 6, phường Linh Xuân, Thành phố Thủ Đức, TP.HCM + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng Công nghệ Ecool Việt Nam - 22 Đường số 16, phường Linh Chiểu, Thành phố Thủ Đức, TP.HCM + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng SH - 130 Thoại Ngọc Hầu, phường Phú Thạnh, quận Tân Phú, TP.HCM + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vương Nguyễn - 1623/5A Vườn Lài, Phường An Phú Đông, Quận 12, TP.HCM


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SH , địa chỉ: 130 THOẠI NGỌC HẦU, PHƯỜNG PHÚ THẠNH, QUẬN TÂN PHÚ, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh – 59 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Bến Thành, Quận 1, Tp. HCM


E-CDNT 10.7
Theo yêu cầu E-HSMT.
E-CDNT 15.2
Theo yêu cầu E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh – 59 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Bến Thành, Quận 1, Tp. HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Tp.HCM – 86 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp.HCM – 32 Lê Thánh Tôn, Bến Nghé, Quận 1, Tp.HCM.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh – 59 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Bến Thành, Quận 1, Tp. HCM
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mục 2 Chương V bộ 19
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mục 2 Chương V bộ 10
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mục 2 Chương V bộ 9
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mục 2 Chương V m2 40,96
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Mục 2 Chương V m2 95,495
6 Hút hầm cầu, chống trào ngược nước toilet trệt Mục 2 Chương V 1
7 Chống thấm sàn toilet Mục 2 Chương V m2 74,905
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mục 2 Chương V m2 95,495
9 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục 2 Chương V m2 95,495
10 Tháo dỡ trần Mục 2 Chương V m2 95,495
11 Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình Mục 2 Chương V xe 3
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mục 2 Chương V m2 150,502
13 Trát cạnh cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mục 2 Chương V m2 15,4
14 Bả bằng bột bả vào tường Mục 2 Chương V m2 165,902
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V m2 165,902
16 Cung cấp lắp đặt trần thạch cao khung nổi chống ẩm 600x600 Mục 2 Chương V m2 95,495
17 Cung cấp lắp đặt cửa - vách nhôm kính hệ 700 bao gồm phụ kiện khóa Mục 2 Chương V m2 40,96
18 Lắp đặt chậu xí bệt Mục 2 Chương V bộ 19
19 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mục 2 Chương V bộ 10
20 Lắp đặt chậu tiểu nam Mục 2 Chương V bộ 9
21 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mục 2 Chương V bộ 1
22 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho lavabo Mục 2 Chương V bộ 10
23 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mục 2 Chương V cái 9
24 Lắp đặt gương soi Mục 2 Chương V cái 10
25 Lắp đặt phụ kiện nhà vệ sinh Mục 2 Chương V cái 10
26 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mục 2 Chương V cái 55
27 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mục 2 Chương V m 300
28 Ống ruột gà d20 Mục 2 Chương V m 150
29 Lắp đặt nẹp nhựa đi đèn Mục 2 Chương V m 50
30 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mục 2 Chương V cái 10
31 Đèn dowlight âm trần 9w Mục 2 Chương V bộ 43
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.9717948E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 119.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là397.179.480(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 119.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng Xây dựng mới hoặc sửa chữa công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 280.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bảng kê khai32
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bảng kê khai11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->