Gói thầu: Sửa chữa bảo dưỡng Lọc bụi tĩnh điện B-01R2S061a,b thuộc phân xưởng Nhiệt điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220788530-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty Nhôm Đắk Nông TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa bảo dưỡng Lọc bụi tĩnh điện B-01R2S061a,b thuộc phân xưởng Nhiệt điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220741295 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 của Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 17:51:00 đến ngày 2022-08-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 407,373,980 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là407.373.980(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 122.212.194VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng tương tự về thi công sửa chữa thiết bị lọc bụi tĩnh điện/thiết bị lọc bụi công nghiệp Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 285.161.786 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 570.323.572 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc tương đương;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng (Kể từ ngày cấp chứng chỉ);- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc tương đương;- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp bằng);- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp bằng);- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty Nhôm Đắk Nông TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa bảo dưỡng Lọc bụi tĩnh điện B-01R2S061a,b thuộc phân xưởng Nhiệt điện Sửa chữa bảo dưỡng Lọc bụi tĩnh điện B-01R2S061a,b thuộc phân xưởng Nhiệt điện 14 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 của Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | File scan bảo lãnh thầu, cam kết tín dụng - Văn Bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt. - Các tài liệu liên quan thể hiện thông số kỹ thuật của Vật tư chính và các giấy tờ (Catalog, CO, CQ) kèm theo (nếu có) - Các tài liệu liên quan thể hiện thông số kỹ thuật và chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu. - Biện Pháp thi công. |
| E-CDNT 15.2 | - Biện pháp và tổ chức thực hiện đối với gói thầu không làm ảnh hưởng đến các gói thầu khác của chủ đầu tư. - Biện pháp đảm bảo an toàn môi trường. - Biện pháp đảm bảo an toàn lao động, PCCC và vệ sinh môi trường. - Các hồ sơ tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm của nhà thầu kèm theo các mẫu biểu dự thầu được photo công chứng theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV;
Địa chỉ: Thôn 11, Xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông
+ Số điện thoại: 0828.123.355-0;
+ Số fax: 02613.649.058 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Người đại điện hợp pháp: Ông Nguyễn Bá Phong, chức vụ: Giám đốc + Văn phòng Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV, thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông. + Số điện thoại: 0828.123.355-0; + Số fax: 02613.649.058 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch - Tiêu thụ - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV + Địa chỉ: thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông + Số điện thoại: 0828.123.355-4; + Số fax: 02613.649.058 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận Pháp chế - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV, thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông. Số điện thoại: 0828.123.355-2; Số fax: 02613.649058. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt, tháo dỡ quạt thông gió phục vụ thi công | Thi công sửa chữa bảo dưỡng Lọc bụi tĩnh điện B-01R2S061a | cái | 4 | Chi tiết Phương án số 1156/PA-DNA ngày 30/5/2022 |
| 2 | Gia công hệ sàn thao tác phục vụ thi công | Thi công sửa chữa bảo dưỡng Lọc bụi tĩnh điện B-01R2S061a | tấn | 2,4 | Chi tiết Phương án số 1156/PA-DNA ngày 30/5/2022 |
| 3 | Vận chuyển hệ sàn đạo, sàn thao tác tới khu vực thi công | Thi công sửa chữa bảo dưỡng Lọc bụi tĩnh điện B-01R2S061a | tấn | 2,4 | Chi tiết Phương án số 1156/PA-DNA ngày 30/5/2022 |
| 4 | Lắp dựng hệ sàn thao tác phục vụ thì công | Thi công sửa chữa bảo dưỡng Lọc bụi tĩnh điện B-01R2S061a | tấn | 2,4 | Chi tiết Phương án số 1156/PA-DNA ngày 30/5/2022 |
| 5 | Tháo dỡ các tấm bản cực dương bị sệ, phục vụ sửa chữa giá đỡ bản cực (Cote trung bình: +20m) | Thi công sửa chữa bảo dưỡng Lọc bụi tĩnh điện B-01R2S061a | tấn | 2,5752 | Chi tiết Phương án số 1156/PA-DNA ngày 30/5/2022 |
| 6 | Hàn gia cố giá treo, thanh đỡ các tấm cực bản cực dương bị bung mối hàn | Thi công sửa chữa bảo dưỡng Lọc bụi tĩnh điện B-01R2S061a | m | 15 | Chi tiết Phương án số 1156/PA-DNA ngày 30/5/2022 |
| 7 | Lắp đặt, căn chỉnh lại các tấm bản cực dương bị sệ (Cote trung bình: +20m) | Thi công sửa chữa bảo dưỡng Lọc bụi tĩnh điện B-01R2S061a | tấn | 2,5752 | Chi tiết Phương án số 1156/PA-DNA ngày 30/5/2022 |
| 8 | Vệ sinh các bản cực dương, dây gai bản cực âm, lọc bụi tĩnh điện bằng khí nén ( kích thước lọc bụi không bao gồm phễu khoảng 20,8x8,6x12 mét, gồm 616 tấm bản cực dương, 1764 sợi dây gai bản cực âm) | Thi công sửa chữa bảo dưỡng Lọc bụi tĩnh điện B-01R2S061a | m2 | 249,6 | Chi tiết Phương án số 1156/PA-DNA ngày 30/5/2022 |
| 9 | Tháo dỡ búa gõ bản cực dương, gối đỡ bản cực dương bị mòn, hư hỏng | Thi công sửa chữa bảo dưỡng Lọc bụi tĩnh điện B-01R2S061a | tấn | 0,158 | Chi tiết Phương án số 1156/PA-DNA ngày 30/5/2022 |
| 10 | Tháo dỡ tay búa gõ bản cực dương bị mòn | Thi công sửa chữa bảo dưỡng Lọc bụi tĩnh điện B-01R2S061a | tấn | 0,075 | Chi tiết Phương án số 1156/PA-DNA ngày 30/5/2022 |
| 11 | Tháo dỡ búa gõ bản cực âm, gối đỡ bản cực âm bị mòn, hư hỏng | Thi công sửa chữa bảo dưỡng Lọc bụi tĩnh điện B-01R2S061a | tấn | 0,162 | Chi tiết Phương án số 1156/PA-DNA ngày 30/5/2022 |
| 12 | Tháo dỡ tay búa gõ bản cực âm bị mòn | Thi công sửa chữa bảo dưỡng Lọc bụi tĩnh điện B-01R2S061a | tấn | 0,1125 | Chi tiết Phương án số 1156/PA-DNA ngày 30/5/2022 |
| 13 | Tháo dỡ các nêm búa bị mòn, biến dạng | Thi công sửa chữa bảo dưỡng Lọc bụi tĩnh điện B-01R2S061a | tấn | 0,0456 | Chi tiết Phương án số 1156/PA-DNA ngày 30/5/2022 |
| 14 | Tháo dỡ đĩa răng chủ động truyền động bản cực âm bị mòn | Thi công sửa chữa bảo dưỡng Lọc bụi tĩnh điện B-01R2S061a | tấn | 0,063 | Chi tiết Phương án số 1156/PA-DNA ngày 30/5/2022 |
| 15 | Tháo dỡ đĩa răng bị động truyền động bản cực âm bị mòn | Thi công sửa chữa bảo dưỡng Lọc bụi tĩnh điện B-01R2S061a | tấn | 0,1775 | Chi tiết Phương án số 1156/PA-DNA ngày 30/5/2022 |
| 16 | Tháo dỡ Bộ chốt chống rung bị mòn, hư hỏng | Thi công sửa chữa bảo dưỡng Lọc bụi tĩnh điện B-01R2S061a | tấn | 0,0216 | Chi tiết Phương án số 1156/PA-DNA ngày 30/5/2022 |
| 17 | Lắp đặt, thay thế búa gõ bản cực dương, tay búa gõ bản cực dương, gối đỡ bản cực dương (cote: +14m) | Thi công sửa chữa bảo dưỡng Lọc bụi tĩnh điện B-01R2S061a | tấn | 0,233 | Chi tiết Phương án số 1156/PA-DNA ngày 30/5/2022 |
| 18 | Lắp đặt, thay thế búa gõ bản cực âm, tay búa gõ bản cực âm, gối đỡ bản cực âm (cote: +17m đến cote: +20m) | Thi công sửa chữa bảo dưỡng Lọc bụi tĩnh điện B-01R2S061a | tấn | 0,2745 | Chi tiết Phương án số 1156/PA-DNA ngày 30/5/2022 |
| 19 | Lắp đặt, thay thế các nêm búa bị mòn, biến dạng (cote: +14m) | Thi công sửa chữa bảo dưỡng Lọc bụi tĩnh điện B-01R2S061a | tấn | 0,0456 | Chi tiết Phương án số 1156/PA-DNA ngày 30/5/2022 |
| 20 | Lắp đặt, thay thế đĩa răng truyền động bản cực âm (cote: +17m đến cote: +20m) | Thi công sửa chữa bảo dưỡng Lọc bụi tĩnh điện B-01R2S061a | tấn | 0,2405 | Chi tiết Phương án số 1156/PA-DNA ngày 30/5/2022 |
| 21 | Lắp đặt bổ sung bộ chốt chống rung bị rơi rớt, bộ chốt chống rung bị mòn, hư hỏng (cote: +14m) | Thi công sửa chữa bảo dưỡng Lọc bụi tĩnh điện B-01R2S061a | tấn | 0,0216 | Chi tiết Phương án số 1156/PA-DNA ngày 30/5/2022 |
| 22 | Lắp bổ sung bulong vào các bản cực âm bị rơi, hư hỏng | Thi công sửa chữa bảo dưỡng Lọc bụi tĩnh điện B-01R2S061a | cái | 300 | Chi tiết Phương án số 1156/PA-DNA ngày 30/5/2022 |
| 23 | Lắp bổ sung bulong vào các bản cực dương bị rơi hư hỏng | Thi công sửa chữa bảo dưỡng Lọc bụi tĩnh điện B-01R2S061a | cái | 240 | Chi tiết Phương án số 1156/PA-DNA ngày 30/5/2022 |
| 24 | Tiến hành tháo dây gai bản cực âm bị hư hỏng | Thi công sửa chữa bảo dưỡng Lọc bụi tĩnh điện B-01R2S061a | tấn | 0,092 | Chi tiết Phương án số 1156/PA-DNA ngày 30/5/2022 |
| 25 | Lắp đặt dây gai bản cực âm | Thi công sửa chữa bảo dưỡng Lọc bụi tĩnh điện B-01R2S061a | cái | 46 | Chi tiết Phương án số 1156/PA-DNA ngày 30/5/2022 |
| 26 | Sửa chữa hàn, căn chỉnh các tấm chia bụi | Thi công sửa chữa bảo dưỡng Lọc bụi tĩnh điện B-01R2S061a | m | 15 | Chi tiết Phương án số 1156/PA-DNA ngày 30/5/2022 |
| 27 | Sửa chữa hàn, căn chỉnh các tấm chắn lưu | Thi công sửa chữa bảo dưỡng Lọc bụi tĩnh điện B-01R2S061a | m | 13 | Chi tiết Phương án số 1156/PA-DNA ngày 30/5/2022 |
| 28 | Hàn các vị trí cong vênh của phễu chứa tro | Thi công sửa chữa bảo dưỡng Lọc bụi tĩnh điện B-01R2S061a | m | 20 | Chi tiết Phương án số 1156/PA-DNA ngày 30/5/2022 |
| 29 | Tháo dỡ hệ sàn thao tác phục vụ thi công | Thi công sửa chữa bảo dưỡng Lọc bụi tĩnh điện B-01R2S061a | tấn | 2,4 | Chi tiết Phương án số 1156/PA-DNA ngày 30/5/2022 |
| 30 | Vận chuyển hệ sàn thao tác về khu vực quy định | Thi công sửa chữa bảo dưỡng Lọc bụi tĩnh điện B-01R2S061a | tấn | 2,4 | Chi tiết Phương án số 1156/PA-DNA ngày 30/5/2022 |
| 31 | Lắp đặt, tháo dỡ quạt thông gió phục vụ thi công | Thi công sửa chữa bảo dưỡng Lọc bụi tĩnh điện B-01R2S061b | cái | 4 | Chi tiết Phương án số 1156/PA-DNA ngày 30/5/2022 |
| 32 | Gia công sàn thao tác phục vụ thi công | Thi công sửa chữa bảo dưỡng Lọc bụi tĩnh điện B-01R2S061b | tấn | 2,4 | Chi tiết Phương án số 1156/PA-DNA ngày 30/5/2022 |
| 33 | Vận chuyển hệ sàn thao tác tới khu vực thi công | Thi công sửa chữa bảo dưỡng Lọc bụi tĩnh điện B-01R2S061b | tấn | 2,4 | Chi tiết Phương án số 1156/PA-DNA ngày 30/5/2022 |
| 34 | Lắp dựng hệ sàn thao tác phục vụ thi công | Thi công sửa chữa bảo dưỡng Lọc bụi tĩnh điện B-01R2S061b | tấn | 2,4 | Chi tiết Phương án số 1156/PA-DNA ngày 30/5/2022 |
| 35 | Tháo dỡ các tấm bản cực dương bị sệ, phục vụ sửa chữa giá đỡ bản cực (Cote trung bình: +20m) | Thi công sửa chữa bảo dưỡng Lọc bụi tĩnh điện B-01R2S061b | tấn | 2,5752 | Chi tiết Phương án số 1156/PA-DNA ngày 30/5/2022 |
| 36 | Hàn gia cố giá treo, thanh đỡ các tấm cực bản cực dương bị bung mối hàn | Thi công sửa chữa bảo dưỡng Lọc bụi tĩnh điện B-01R2S061b | m | 18 | Chi tiết Phương án số 1156/PA-DNA ngày 30/5/2022 |
| 37 | Lắp đặt, căn chỉnh lại các tấm bản cực dương bị sệ (Cote trung bình: +20m) | Thi công sửa chữa bảo dưỡng Lọc bụi tĩnh điện B-01R2S061b | tấn | 2,5752 | Chi tiết Phương án số 1156/PA-DNA ngày 30/5/2022 |
| 38 | Vệ sinh các bản cực dương, dây gai bản cực âm, lọc bụi tĩnh điện bằng khí nén ( kích thước lọc bụi không bao gồm phễu khoảng 20,8x8,6x12 mét, gồm 616 tấm bản cực dương, 1764 sợi dây gai bản cực âm) | Thi công sửa chữa bảo dưỡng Lọc bụi tĩnh điện B-01R2S061b | m2 | 249,6 | Chi tiết Phương án số 1156/PA-DNA ngày 30/5/2022 |
| 39 | Tháo dỡ búa gõ bản cực dương, gối đỡ bản cực dương bị mòn, hư hỏng | Thi công sửa chữa bảo dưỡng Lọc bụi tĩnh điện B-01R2S061b | tấn | 0,19 | Chi tiết Phương án số 1156/PA-DNA ngày 30/5/2022 |
| 40 | Tháo dỡ tay búa gõ bản cực dương bị mòn | Thi công sửa chữa bảo dưỡng Lọc bụi tĩnh điện B-01R2S061b | tấn | 0,1 | Chi tiết Phương án số 1156/PA-DNA ngày 30/5/2022 |
| 41 | Tháo dỡ búa gõ bản cực âm, gối đỡ bản cực âm bị mòn, hư hỏng | Thi công sửa chữa bảo dưỡng Lọc bụi tĩnh điện B-01R2S061b | tấn | 0,162 | Chi tiết Phương án số 1156/PA-DNA ngày 30/5/2022 |
| 42 | Tháo dỡ tay búa gõ bản cực âm bị mòn | Thi công sửa chữa bảo dưỡng Lọc bụi tĩnh điện B-01R2S061b | tấn | 0,1 | Chi tiết Phương án số 1156/PA-DNA ngày 30/5/2022 |
| 43 | Tháo dỡ các nêm búa bị mòn, biến dạng | Thi công sửa chữa bảo dưỡng Lọc bụi tĩnh điện B-01R2S061b | tấn | 0,0456 | Chi tiết Phương án số 1156/PA-DNA ngày 30/5/2022 |
| 44 | Tháo dỡ đĩa răng chủ động truyền động bản cực âm bị mòn | Thi công sửa chữa bảo dưỡng Lọc bụi tĩnh điện B-01R2S061b | tấn | 0,063 | Chi tiết Phương án số 1156/PA-DNA ngày 30/5/2022 |
| 45 | Tháo dỡ đĩa răng bị động truyền động bản cực âm bị mòn | Thi công sửa chữa bảo dưỡng Lọc bụi tĩnh điện B-01R2S061b | tấn | 0,1775 | Chi tiết Phương án số 1156/PA-DNA ngày 30/5/2022 |
| 46 | Lắp đặt, thay thế búa gõ bản cực dương, tay búa gõ bản cực dương, gối đỡ bản cực dương (cote: +14m) | Thi công sửa chữa bảo dưỡng Lọc bụi tĩnh điện B-01R2S061b | tấn | 0,233 | Chi tiết Phương án số 1156/PA-DNA ngày 30/5/2022 |
| 47 | Lắp đặt, thay thế búa gõ bản cực âm, tay búa gõ bản cực âm, gối đỡ bản cực âm (cote: +17m đến cote: +20m) | Thi công sửa chữa bảo dưỡng Lọc bụi tĩnh điện B-01R2S061b | tấn | 0,2745 | Chi tiết Phương án số 1156/PA-DNA ngày 30/5/2022 |
| 48 | Lắp đặt, thay thế các nêm búa bị mòn, biến dạng (cote: +14m) | Thi công sửa chữa bảo dưỡng Lọc bụi tĩnh điện B-01R2S061b | tấn | 0,0456 | Chi tiết Phương án số 1156/PA-DNA ngày 30/5/2022 |
| 49 | Lắp đặt, thay thế đĩa răng truyền động bản cực âm (cote: +17m đến cote: +20m) | Thi công sửa chữa bảo dưỡng Lọc bụi tĩnh điện B-01R2S061b | tấn | 0,2405 | Chi tiết Phương án số 1156/PA-DNA ngày 30/5/2022 |
| 50 | Lắp bổ sung bulong vào các bản cực âm bị rơi, hư hỏng | Thi công sửa chữa bảo dưỡng Lọc bụi tĩnh điện B-01R2S061b | cái | 300 | Chi tiết Phương án số 1156/PA-DNA ngày 30/5/2022 |
| 51 | Lắp bổ sung bulong vào các bản cực dương bị rơi hư hỏng | Thi công sửa chữa bảo dưỡng Lọc bụi tĩnh điện B-01R2S061b | cái | 240 | Chi tiết Phương án số 1156/PA-DNA ngày 30/5/2022 |
| 52 | Tiến hành tháo dây gai bản cực âm bị hư hỏng | Thi công sửa chữa bảo dưỡng Lọc bụi tĩnh điện B-01R2S061b | tấn | 0,1 | Chi tiết Phương án số 1156/PA-DNA ngày 30/5/2022 |
| 53 | Lắp đặt dây gai bản cực âm | Thi công sửa chữa bảo dưỡng Lọc bụi tĩnh điện B-01R2S061b | cái | 50 | Chi tiết Phương án số 1156/PA-DNA ngày 30/5/2022 |
| 54 | Sửa chữa hàn, căn chỉnh các tấm chia bụi | Thi công sửa chữa bảo dưỡng Lọc bụi tĩnh điện B-01R2S061b | m | 15 | Chi tiết Phương án số 1156/PA-DNA ngày 30/5/2022 |
| 55 | Sửa chữa hàn, căn chỉnh các tấm chắn lưu | Thi công sửa chữa bảo dưỡng Lọc bụi tĩnh điện B-01R2S061b | m | 15 | Chi tiết Phương án số 1156/PA-DNA ngày 30/5/2022 |
| 56 | Hàn các vị trí cong vênh của phễu chứa tro | Thi công sửa chữa bảo dưỡng Lọc bụi tĩnh điện B-01R2S061b | m | 17 | Chi tiết Phương án số 1156/PA-DNA ngày 30/5/2022 |
| 57 | Tháo dỡ hệ sàn thao tác phục vụ thi công | Thi công sửa chữa bảo dưỡng Lọc bụi tĩnh điện B-01R2S061b | tấn | 2,4 | Chi tiết Phương án số 1156/PA-DNA ngày 30/5/2022 |
| 58 | Vận chuyển hệ sàn thao tác về khu vực quy định | Thi công sửa chữa bảo dưỡng Lọc bụi tĩnh điện B-01R2S061b | tấn | 2,4 | Chi tiết Phương án số 1156/PA-DNA ngày 30/5/2022 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.0737398E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 122.212.194VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là407.373.980(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 122.212.194VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng tương tự về thi công sửa chữa thiết bị lọc bụi tĩnh điện/thiết bị lọc bụi công nghiệp Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 285.161.786 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 570.323.572 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chung | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc tương đương;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng (Kể từ ngày cấp chứng chỉ);- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc tương đương;- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp bằng);- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có trình độ tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp bằng);- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi