Gói thầu: SCL2022-29: Cung cấp dịch vụ sửa chữa - Hệ thống Lò hơi và các hệ thống phụ trợ tổ máy S3 - DH3
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220787709-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| Tên gói thầu | SCL2022-29: Cung cấp dịch vụ sửa chữa - Hệ thống Lò hơi và các hệ thống phụ trợ tổ máy S3 - DH3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220571758 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD (SCL) năm 2022 của CTNĐ Duyên Hải |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 140 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 17:17:00 đến ngày 2022-08-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,894,764,398 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 563,000,000 VNĐ ((Năm trăm sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.000.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là: hợp đồng cung cấp dịch vụ lắp đặt hoặc đại tu lò hơi, thiết bị phụ lò hơi tổ máy có công suất ≥ 300 MW của nhà máy nhiệt điện có tổng giá trị tối thiểu là 14.100.000.000 VNĐ.- Trường hợp liên danh thì năng lực của nhà thầu liên danh bằng tổng năng lực của từng thành viên trong liên danh.Nhà thầu cần phải gửi kèm theo các chứng từ liên quan tới việc đã hoàn thành hợp đồng bao gồm nhưng không hạn chế các tài liệu sau: Biên bản thanh quyết toán; hóa đơn thanh quyết toán; ... Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 14.100.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc nhiệt.- Đã là chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình sửa chữa hoặc lắp đặt lò hơi nhà máy nhiệt điện.- Tài liệu nộp Công chứng văn bằng đại học, chứng chỉ/chứng nhận chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn thời hạn, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm gồm quyết định chỉ huy trưởng hoặc xác nhận chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật- Cơ: 05 người;-Điện 06 người-C&I: 04 người |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ đại học trở lên:- 05 người chuyên ngành Kỹ sư cơ khí- 06 người chuyên ngành kỹ sư điện- 04 người chuyên ngành tự động hóa.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật (hoặc vị trí tương đương trở lên) tối thiểu 01 công trình sửa chữa, lắp đặt lò hơi nhà máy nhiệt điện- Công chứng văn bằng đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng- Điện: 6 người- Cơ: 8 người |
| - Số lượng | 14 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ công nhân bậc 5/7 hoặc đại học trở lên, chuyên ngành như Nhiệt; Cơ khí; Điện.- Công chứng văn bằng, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn- Đã từng làm tổ trưởng (hoặc vị trí tương đương trở lên) tối thiểu 01 công trình sửa chữa, lắp đặt lò hơi nhà máy nhiệt điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhóm trưởng- Điện: 6 người- Cơ: 8 người |
| - Số lượng | 14 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ công nhân bậc 4/7 trở lên, chuyên ngành như Nhiệt; Cơ khí; Điện; tự động hóa.- Đã từng làm nhóm trưởng (hoặc vị trí tương đương trở lên) tối thiểu 01 công trình sửa chữa, lắp đặt lò hơi nhà máy nhiệt điện- Công chứng văn bằng, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thợ hàn thiết bị chịu áp lực |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Thợ hàn có chứng chỉ hàn 6G, có chứng chỉ theo tiêu chuẩn quốc gia hoặc quốc tế còn hiệu lực.Yêu cầu nhà thầu cung cấp danh sách và cam kết huy động đủ số lượng thợ hàn 6G yêu cầu. chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã từng làm cán bộ an toàn, vệ sinh lao động (hoặc vị trí tương đương trở lên) tối thiểu 01 công trình sửa chữa, lắp đặt lò hơi nhà máy nhiệt điện- Công chứng văn bằng chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn thời hạn, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công tác lắp đặt giàn giáo |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đã từng làm nhóm trưởng cho công tác lắp giàn giáo bên trong lò của Nhà máy nhiệt điện có công suất ≥ 300MW;+ Nhóm trưởng 4 người có chứng chỉ lắp đặt giàn giáo.+ Nhân sự lắp đặt giàn giáo: Nhà thầu Cam kết huy động đủ số lượng thợ lắp đặt giàn giáo đáp ứng phạm vi công việc gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| E-CDNT 1.2 |
SCL2022-29: Cung cấp dịch vụ sửa chữa - Hệ thống Lò hơi và các hệ thống phụ trợ tổ máy S3 - DH3 Dự toán các gói thầu vốn sửa chữa lớn (đợt 2) năm 2022 - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải 140 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD (SCL) năm 2022 của CTNĐ Duyên Hải |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | * Tài liệu chứng minh có đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền cấp: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. * Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. - Hợp đồng dịch vụ tương tự với dịch vụ của gói thầu đang xét; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành/Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn theo hợp đồng; hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành hợp đồng (trong đó nêu rõ khối lượng và giá trị công việc đã hoàn thành). * Tài liệu chứng minh năng lực nhận sự chủ chốt của Nhà thầu. * Giải pháp kỹ thuật sửa chữa biện pháp thi công chi tiết thực hiện dịch vụ của gói thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 563.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa nhà Thai Nam Building (Tầng 16, 17,18), số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 1; Tòa nhà Thai Nam Building (Tầng 16, 17,18), số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải, điện thoại: 0294.3923.013. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Phát điện 1; Tòa nhà Thai Nam Building (Tầng 16, 17,18), số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789. |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo, bọc bảo ôn vách lò | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | m2 | 432 | |
| 2 | Sửa chữa các manhole buồng đốt | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cửa | 6 | |
| 3 | Vệ sinh, đục xỉ lò | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | m3 | 250 | |
| 4 | Kiểm tra, bảo dưỡng các sensor nhiệt độ kim loại lò | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ Thống | 1 | |
| 5 | Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo áp suất hệ thống buồng đốt | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 6 | kiểm tra, bảo dưỡng cảm biến phát hiện rò rỉ ống lò hơi | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 7 | Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ buồng đốt lò hơi | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 8 | Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị cảnh báo áp suất hệ thống buồng đốt | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 9 | Kiểm tra, bảo dưỡng bao hơi | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | |
| 10 | Van an toàn bao hơi | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 6 | |
| 11 | Kiểm tra, cắt thay các đường ống lấy mẫu bị rỉ sét | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | đoạn ống | 18 | |
| 12 | Van kính thủy sáng | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 12 | |
| 13 | Van kính thủy tối 12 điểm | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 12 | |
| 14 | Van kính thủy tối 18 điểm | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 12 | |
| 15 | Van xả kính thủy bao hơi | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 6 | |
| 16 | Van tay vào bình cân bằng bao hơi | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 4 | |
| 17 | Kiểm tra, bảo dưỡng các transmitter đo mức bao hơi | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 18 | Kiểm tra, bảo dưỡng kính thủy tối và kính thủy sáng bao hơi | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 19 | VỆ SINH BỀ MẶT CÁC GIÀN ỐNG SINH HƠI | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Lò hơi | 1 | |
| 20 | CẮT THAY ỐNG SINH HƠI | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | đoạn ống | 30 | |
| 21 | MÀI, ĐÁNH BÓNG, ĐO ĐỘ DÀY ỐNG | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Điểm | 13.440 | |
| 22 | Vệ sinh các giàn ống bộ quá nhiệt trần | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Lò hơi | 1 | |
| 23 | MÀI, ĐÁNH BÓNG, ĐO ĐỘ DÀY ỐNG | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Điểm | 1.080 | |
| 24 | CẮT THAY ỐNG QUÁ NHIỆT TRẦN (Từ Ф51 đến Ф63,5) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Đoạn ống | 50 | |
| 25 | ĐẠI TU CÁC CỬA KIỂM TRA HỘP NHIỆT | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cửa | 4 | |
| 26 | Vệ sinh các giàn ống bộ quá nhiệt HRA | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Lò hơi | 1 | |
| 27 | MÀI, ĐÁNH BÓNG, ĐO ĐỘ DÀY ỐNG | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Điểm | 3.240 | |
| 28 | CẮT THAY ỐNG ÁP LỰC Từ Ф51 đến Ф63,5 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Đoạn ống | 50 | |
| 29 | Vệ sinh các giàn ống bộ quá nhiệt cấp 1 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Lò hơi | 1 | |
| 30 | MÀI, ĐÁNH BÓNG, ĐO ĐỘ DÀY ỐNG | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Điểm | 32.400 | |
| 31 | CẮT THAY ỐNG ÁP LỰC Từ Ф51 đến Ф63,5 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Đoạn ống | 100 | |
| 32 | CẮT THAY CÚT ÁP LỰC Từ Ф51 đến Ф63,5 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cút | 50 | |
| 33 | ĐẠI TU SỬA CHỮA KẸP GIÀN ỐNG | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Giàn | 180 | |
| 34 | THAY MỚI ỐP PHÒNG MÒN ỐNG | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cái | 100 | |
| 35 | ĐẠI TU CÁC CỬA KIỂM TRA BỘ QUÁ NHIỆT | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cửa | 4 | |
| 36 | Vệ sinh các giàn ống bộ quá nhiệt mành | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Lò hơi | 1 | |
| 37 | MÀI, ĐÁNH BÓNG, ĐO ĐỘ DÀY ỐNG | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Điểm | 2.880 | |
| 38 | CẮT THAY ỐNG ÁP LỰC Từ Ф51 đến Ф63,5 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Đoạn ống | 50 | |
| 39 | CẮT THAY CÚT ÁP LỰC Từ Ф51 đến Ф63,5 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cút | 20 | |
| 40 | ĐẠI TU SỬA CHỮA KẸP GIÀN ỐNG | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Giàn | 48 | |
| 41 | THAY MỚI ỐP PHÒNG MÒN ỐNG | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cái | 48 | |
| 42 | Vệ sinh các giàn ống bộ quá nhiệt cấp 2 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Lò hơi | 1 | |
| 43 | MÀI, ĐÁNH BÓNG, ĐO ĐỘ DÀY ỐNG | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Điểm | 5.250 | |
| 44 | CẮT THAY ỐNG ÁP LỰC Từ Ф51 đến Ф63,5 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Đoạn ống | 60 | |
| 45 | CẮT THAY CÚT ÁP LỰC Từ Ф51 đến Ф63,5 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cút | 60 | |
| 46 | ĐẠI TU SỬA CHỮA KẸP GIÀN ỐNG | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Giàn | 35 | |
| 47 | THAY MỚI ỐP PHÒNG MÒN ỐNG | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cái | 105 | |
| 48 | Vệ sinh các giàn ống bộ tái nhiệt cấp 1 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Lò hơi | 1 | |
| 49 | MÀI, ĐÁNH BÓNG, ĐO ĐỘ DÀY ỐNG | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Điểm | 32.400 | |
| 50 | CẮT THAY ỐNG ÁP LỰC Từ Ф51 đến Ф63,5 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Đoạn ống | 20 | |
| 51 | ĐẠI TU SỬA CHỮA KẸP GIÀN ỐNG | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Giàn | 180 | |
| 52 | THAY MỚI ỐP PHÒNG MÒN ỐNG | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cái | 90 | |
| 53 | CỬA KIỂM TRA BỘ TÁI NHIỆT | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cửa | 4 | |
| 54 | Vệ sinh các giàn ống bộ tái nhiệt cấp 2 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Lò hơi | 1 | |
| 55 | MÀI, ĐÁNH BÓNG, ĐO ĐỘ DÀY ỐNG | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Điểm | 9.450 | |
| 56 | CẮT THAY ỐNG ÁP LỰC Từ Ф51 đến Ф63,5 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Đoạn ống | 20 | |
| 57 | THAY MỚI ỐP PHÒNG MÒN ỐNG | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cái | 90 | |
| 58 | ĐẠI TU SỬA CHỮA KẸP GIÀN ỐNG | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Giàn | 90 | |
| 59 | ĐẠI TU CÁC CỬA KIỂM TRA BỘ TÁI NHIỆT | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cửa | 6 | |
| 60 | VỆ SINH BỘ HÂM NƯỚC | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 61 | MÀI, ĐÁNH BÓNG, ĐO ĐỘ DÀY ỐNG | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Điểm | 45.900 | |
| 62 | ĐẠI TU HỘP BAO CHE ỐP GÓP BỘ HÂM NƯỚC | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hộp | 4 | |
| 63 | CẮT THAY ỐNG ÁP LỰC BỘ HÂM (Từ Ф51 đến Ф63,5) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Đoạn ống | 20 | |
| 64 | CẮT THAY CÚT ÁP LỰC BỘ HÂM (Từ Ф51 đến Ф63,5) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cái | 20 | |
| 65 | THAY MỚI ỐP PHÒNG MÒN ỐNG BỘ HÂM NƯỚC | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cái | 100 | |
| 66 | ĐẠI TU SỬA CHỮA KẸP GIÀN ỐNG | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Giàn | 180 | |
| 67 | ĐẠI TU CÁC CỬA KIỂM TRA BỘ HÂM | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cửa | 10 | |
| 68 | QUẠT FDF 2A/2B | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Quạt | 1 | |
| 69 | Hệ thống dầu bôi trơn và điều khiển quạt gió cấp 2 FDF2A/2B | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | hệ thống | 1 | |
| 70 | Tiêu âm đầu hút của quạt FDF 2A/2B | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | |
| 71 | Damper đầu thoát quạt FDF 2A/2B (32HLA10AA201,32HLA20AA201) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | |
| 72 | Damper gió cấp 2 sau APH 2A/2B (32HLA30AA201,32HLA30AA201) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | |
| 73 | Damper gió cấp 2 vào tầng vòi đốt (32HLA31AA301-32HLA32AA312) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cái | 6 | |
| 74 | Damper gió cấp 2 vào hộp gió OFA | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cái | 2 | |
| 75 | Damper liên thông gió cấp 2 (32HLA40AA201) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cái | 0,5 | |
| 76 | Damper gió trung tâm vào tầng vòi đốt | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cái | 6 | |
| 77 | Hộp giảm tốc damper đầu thoát quạt FDF2A/2B | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hộp giảm tốc | 1 | |
| 78 | Hộp giảm tốc điều chỉnh cánh động FDF 2A/2B | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hộp giảm tốc | 1 | |
| 79 | Hộp giảm tốc damper gió cấp 2 sau APH | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hộp giảm tốc | 1 | |
| 80 | Vệ sinh tro bên trong các đường gió cấp 2 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | m3 | 80 | |
| 81 | Khớp nối mềm đầu hút, đầu thoát quạt FDF 2A/2B | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cái | 2 | |
| 82 | Kiểm tra, bảo dưỡng các sensor đo độ rung (08 sensor) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ Thống | 1 | |
| 83 | Kiểm tra, bảo dưỡng các sensor đo nhiệt độ (40 sensor) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ Thống | 1 | |
| 84 | Kiểm tra, bảo dưỡng các đồng hồ áp suất (8 cái), thước đo mức (2 cái), đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ (06 cái) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ Thống | 1 | |
| 85 | Kiểm tra, bảo dưỡng các switch đo áp suất (04 cái), switch lưu lượng (04 cái), switch chênh áp (02 cái) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ Thống | 1 | |
| 86 | Kiểm tra, bảo dưỡng các van điện (07 cái) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ Thống | 1 | |
| 87 | Kiểm tra, bảo dưỡng transmitter đo áp suất ( 60 cái ), transmitter đo lưu lượng ( 34 cái ) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ Thống | 1 | |
| 88 | Kiểm tra, bảo dưỡng các van khí nén (28 cái) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ Thống | 1 | |
| 89 | Đại tu động cơ quạt gió cấp 2 FDF 2A/2B(1750kw). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | |
| 90 | Thí nghiệm động cơ quạt gió cấp 2 FDF 2A/2B(1750kw). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | |
| 91 | Đại tu động cơ bơm dầu bôi trơn quạt gió cấp 2 FDF 2A/2B (3,5 KW). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | |
| 92 | QUẠT PAF 2A/2B (hệ số NC:1.3) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Quạt | 1 | |
| 93 | Tiêu âm đầu hút của quạt PAF 2A/2B | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | |
| 94 | Hệ thống dầu bôi trơn và điều khiển quạt gió cấp 1 (PAF 2A/2B ) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 95 | Damper đầu thoát quạt PAF 2A/2B (32HFE10AA201,32HFE20AA201); | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | |
| 96 | Damper gió lạnh (32HFE10AA203,32HFE20AA203) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | |
| 97 | Damper gió nóng (32HFE10AA202,32HFE20AA202) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | |
| 98 | Damper liên thông gió cấp 1(32HFE50AA201) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cái | 0,5 | |
| 99 | Hộp giảm tốc damper đầu thoát quạt PAF 2A/2B | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hộp giảm tốc | 1 | |
| 100 | Hộp giảm tốc điều chỉnh cánh động PAF 2A/2B | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hộp giảm tốc | 1 | |
| 101 | Hộp giảm tốc damper gió lạnh | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hộp giảm tốc | 1 | |
| 102 | Hộp giảm tốc damper gió nóng | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hộp giảm tốc | 1 | |
| 103 | Khớp nối mềm đầu hút,đầu thoát quạt PAF 2A/2B | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | |
| 104 | Kiểm tra, bảo dưỡng các switch đo áp suất (04 cái), switch lưu lượng (2 cái), switch chênh áp (4 switch) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ Thống | 1 | |
| 105 | Kiểm tra, bảo dưỡng các van điện (2 cái) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ Thống | 1 | |
| 106 | Kiểm tra, bảo dưỡng các đồng hồ áp suất (08 cái), thước đo mức (02 cái), đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ (06 cái) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ Thống | 1 | |
| 107 | Kiểm tra, bảo dưỡng các sensor đo độ rung (08 sensor) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ Thống | 1 | |
| 108 | Kiểm tra, bảo dưỡng các sensor đo nhiệt độ (40 sensor) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ Thống | 1 | |
| 109 | Đại tu động cơ quạt gió cấp 1 PAF 2A/2B (2800kw). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | |
| 110 | Thí nghiệm động cơ quạt gió cấp 1 PAF 2A/2B (2800kw). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | |
| 111 | Đại tu động cơ bơm dầu bôi trơn quạt gió cấp 1 PAF 2A/2B (3,5 KW). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | |
| 112 | ĐẠI TU QUẠT KHÓI IDF 1A/1B | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Quạt | 1 | |
| 113 | Đại tu hệ thống dầu bôi trơn | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 114 | Damper đầu hút quạt khói IDF2A/2B (32HNA21AA201, 32HNA22AA201) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | |
| 115 | Damper đầu thoát quạt khói IDF2A/2B (32HNA21AA202, 32HNA22AA202) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | |
| 116 | Damper đầu vào SCR | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cái | 2 | |
| 117 | Damper đầu vào bộ hâm | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cái | 2 | |
| 118 | Hộp giảm tốc damper đầu thoát quạt IDF2A/2B | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hộp giảm tốc | 1 | |
| 119 | Hộp giảm tốc điều chỉnh cánh tĩnh IDF 2A/2B | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hộp giảm tốc | 1 | |
| 120 | Hộp giảm tốc damper đầu vào SCR | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hộp giảm tốc | 2 | |
| 121 | Hộp giảm tốc damper đầu vào bộ hâm | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hộp giảm tốc | 2 | |
| 122 | Khớp nối mềm đầu hút, đầu thoát quạt IDF 2A/2B | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cái | 2 | |
| 123 | Kiểm tra, bảo dưỡng các sensor đo độ rung (04 cái) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ Thống | 1 | |
| 124 | Kiểm tra, bảo dưỡng các sensor đo nhiệt độ (44 cái) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ Thống | 1 | |
| 125 | Kiểm tra, bảo dưỡng các đồng hồ áp suất (08 cái), thước đo mức (02 cái), đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ (08 cái) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ Thống | 1 | |
| 126 | Kiểm tra, bảo dưỡng các switch đo áp suất (04 cái), switch lưu lượng (02 cái), switch chênh áp (01 cái) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ Thống | 1 | |
| 127 | Kiểm tra, bảo dưỡng các van điện (4 cái) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ Thống | 1 | |
| 128 | Đại tu động cơ quạt khói IDF 2A/2B(5200kw) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | |
| 129 | Thí nghiệm động cơ quạt khói IDF 2A/2B (5200kw). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | |
| 130 | Đại tu động cơ bơm dầu bôi trơn động cơ và quạt khói IDF 2A/2B(1,1kw). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | |
| 131 | Đại tu động cơ làm mát quạt khói IDF A/B (5,5 KW). (hệ số NC:1.25) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | |
| 132 | Đại tu quạt gió chèn, và thiết bị liên quan (hệ số NC:1.3) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Quạt | 1 | |
| 133 | Kiểm tra, bảo dưỡng các sensor nhiệt độ (14 cái) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ Thống | 1 | |
| 134 | Kiểm tra, bảo dưỡng công tắc áp suất (2 công tắc), 4 thiết bị đo áp suất (04 cái) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ Thống | 1 | |
| 135 | Kiểm tra, bảo dưỡng các van điện (8 van) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ Thống | 1 | |
| 136 | Đại tu động cơ quạt gió chèn 2A/2B (185kw). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | |
| 137 | ĐẠI TU MÁY THỔI BỤI BUỒNG LỬA (IR) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Máy | 64 | |
| 138 | Đại tu động cơ động cơ vòi thổi bụi hành trình ngắn (0.18kw). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 64 | |
| 139 | ĐẠI TU CÁC VÒI THỔI BỤI IK | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Máy | 40 | |
| 140 | Đại tu động cơ vòi thổi bụi hành trình dài (1.5kw) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 40 | |
| 141 | ĐẠI TU MÁY THỔI BỤI BỘ HÂM NƯỚC | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Máy | 20 | |
| 142 | Đại tu động cơ vòi thổi bụi bán hành trình khu vực bộ hâm (1,1kw). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 20 | |
| 143 | ĐẠI TU MÁY THỔI BỤI BỘ SẤY KHÔNG KHÍ | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Máy | 4 | |
| 144 | ĐẠI TU VAN TAY CẤP HƠI THỔI BỤI APH | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 1 | |
| 145 | ĐẠI TU VAN ĐIỆN TRÊN ĐƯỜNG CẤP HƠI THỔI BỤI APH TỪ ỐNG GÓP HƠI TỰ DÙNG | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 1 | |
| 146 | Đại tu động cơ vòi thổi bụi bộ sấy không khí (0.18kw). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 4 | |
| 147 | Đại tu máy thổi bụi SCR | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Máy | 16 | |
| 148 | Đại tu van điện cấp hơi thổi bụi SCR (DV07) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 1 | |
| 149 | Đại tu van tay cấp hơi thồi bụi SCR | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 1 | |
| 150 | Đại tu động cơ vòi thổi bụi SCR (1.5kw). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 16 | |
| 151 | Đại tu van điều chỉnh áp suất hơi thổi bụi trích từ quá nhiệt mành | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 1 | |
| 152 | Đại tu van an toàn trên đường hơi thổi bụi trích từ quá nhiệt mành | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 1 | |
| 153 | Đại tu van 1 chiều đường hơi xả thổi bụi (DV01~06) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 6 | |
| 154 | Đại tu van điện đường hơi xả thổi bụi (Van điện DV01~06) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 6 | |
| 155 | Đại tu van điện đường cấp hơi thổi bụi trích từ quá nhiệt mành | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 1 | |
| 156 | Đại tu van tay hơi tự dùng | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 4 | |
| 157 | Đại tu van điện phun giảm ôn hơi thổi bụi | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 1 | |
| 158 | Đại tu van điều chỉnh phun giảm ôn hơi thổi bụi | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 1 | |
| 159 | Kiểm tra, bảo dưỡng các van điện (06 cái) và 1 van khí nén điều chỉnh (01 cái) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ Thống | 1 | |
| 160 | Kiểm tra, bảo dưỡng switch nhiệt độ (5 cái), thiết bị đo lưu lượng (2 cái) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ Thống | 1 | |
| 161 | Kiểm tra, bảo dưỡng các đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ (05 cái) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ Thống | 1 | |
| 162 | Kiểm tra bảo dưỡng các vòi đốt than | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Vòi | 30 | |
| 163 | Tháo,bọc bảo ôn vòi đốt và đường ống dẫn than | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | m2 | 270 | |
| 164 | Thay mới khớp giản nở đường ống dẫn than | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cái | 5 | |
| 165 | Đại tu đường ống dẫn than từ phân ly đến vòi đốt | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Đoạn ống | 30 | |
| 166 | Đại tu khớp giản nở gió cấp 2 vào (tầng vòi đốt,hộp gió OFA ) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cái | 8 | |
| 167 | Kiểm tra, bảo dưỡng các van khí nén (30 cái) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ Thống | 1 | |
| 168 | Kiểm tra, bảo dưỡng các sensor giám sát ngọn lửa vòi than (30 cái) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ Thống | 1 | |
| 169 | Vòi đốt dầu | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Vòi | 30 | |
| 170 | Van shut-off đường dầu, đường hơi | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 90 | |
| 171 | Đường ống hơi kẹp dầu,dẫn dầu | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Đoạn ống | 30 | |
| 172 | Thay bảo ông đường ống dầu, hơi hóa mù | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | m2 | 240 | |
| 173 | Van tay chặn đường dầu, đường hơi | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 60 | |
| 174 | Van khí nén đường dầu cấp (32HJF10AA301) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 1 | |
| 175 | Van khí nén đường dầu hồi (32HJF90AA301) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 1 | |
| 176 | Van khí nén đường hơi tự dùng (32HJR10AA001) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 1 | |
| 177 | Van điều chỉnh áp lực dầu (32HJF10AA001) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 1 | |
| 178 | Van test hệ thống dầu quanh lò (32HJF10AA302) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 1 | |
| 179 | Các van tay đường hơi, đường dầu tại đài cấp dầu | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 20 | |
| 180 | Bộ lọc dầu quanh lò | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 181 | Máng hứng dầu khu vực đài cấp dầu | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | m2 | 12 | |
| 182 | Kiểm tra, bảo dưỡng các van khí nén tác động nhanh vòi dầu (90 cái) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ Thống | 1 | |
| 183 | Kiểm tra, bảo dưỡng các bộ đánh lửa (30 bộ), cần đánh lửa (30 cái) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ Thống | 1 | |
| 184 | Kiểm tra, bảo dưỡng các sensor giám sát ngọn lửa dầu (30 cái) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ Thống | 1 | |
| 185 | Kiểm tra, bảo dưỡng các tủ điều khiển tại chỗ vòi dầu (30 cái) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ Thống | 1 | |
| 186 | Kiểm tra, bảo dưỡng các pittong dẫn động cần đánh lửa (30 cái) và vòi dầu (30 cái) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ Thống | 1 | |
| 187 | Kiểm tra bảo dưỡng switch đo áp suất (5 cái), đồng hồ áp suất tại chỗ (01 cái), transmitter áp suất (01 cái) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ Thống | 1 | |
| 188 | Đại tu động cơ quạt làm mát sensor ngọn lửa AC (22 KW). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | |
| 189 | Đại tu động cơ quạt làm mát sensor ngọn lửa DC (22 KW). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | |
| 190 | Công tác chuẩn bị | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 191 | Tháo hệ thống đường ống và thiết bị liên quan | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 192 | Vệ sinh, kiểm tra toàn bị thiết bị | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 193 | Sửa chữa các khiếm khuyết | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 194 | Sơn chống ăn mòn toàn bộ bình | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 195 | Lắp lại toàn bộ bình và các thiết bị có liên quan | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 196 | Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử, nghiệm thu | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 197 | Đại tu 03 bơm Hydrazine (cùng model bơm amoniac) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | bơm | 3 | |
| 198 | Kiểm tra, sửa chữa đường ống, van trong hệ thống | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 199 | Kiểm tra, bảo dưỡng các van điện (4 cái) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ Thống | 1 | |
| 200 | Kiểm tra, bảo dưỡng thước đo mức tại chỗ (02 cái) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ Thống | 1 | |
| 201 | Đại tu động cơ dẫn động bơm định lượng Hydrazine (0,37kw). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 6 | |
| 202 | Đại tu động cơ quạt khuấy bồn Hydrazine (0.55kw). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | |
| 203 | Công tác chuẩn bị | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 204 | Tháo hệ thống đường ống và thiết bị liên quan | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 205 | Vệ sinh, kiểm tra toàn bị thiết bị | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 206 | Sửa chữa các khiếm khuyết | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 207 | Sơn chống ăn mòn toàn bộ bình | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 208 | Lắp lại toàn bộ bình và các thiết bị có liên quan | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 209 | Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử, nghiệm thu | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 210 | Kiểm tra, sửa chữa đường ống, van trong hệ thống | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 211 | Đại tu 04 bơm amoniac | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | bơm | 4 | |
| 212 | Kiểm tra, bảo dưỡng các van điện (12 cái) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ Thống | 1 | |
| 213 | Đại tu động cơ bơm định lượng Amonia (0,37kw). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 4 | |
| 214 | Đại tu động cơ quạt khuấy bồn Amonia (0.55kw). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | |
| 215 | Đại tu động cơ bơm định lượng Amonia (1,1kw). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 4 | |
| 216 | Công tác chuẩn bị | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 217 | Tháo hệ thống đường ống và thiết bị liên quan | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 218 | Vệ sinh, kiểm tra toàn bị thiết bị | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 219 | Sửa chữa các khiếm khuyết | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 220 | Sơn chống ăn mòn toàn bộ bình | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 221 | Lắp lại toàn bộ bình và các thiết bị có liên quan | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 222 | Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử, nghiệm thu | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 223 | Kiểm tra, sửa chữa đường ống, van trong hệ thống | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 224 | Đại tu 02 bơm photphat | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | bơm | 2 | |
| 225 | Kiểm tra, bảo dưỡng các van điện (4 cái) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ Thống | 1 | |
| 226 | Đại tu động cơ quạt khuấy bồn Na3PO4 (0.55kw). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | |
| 227 | Đại tu động cơ bơm định lượng cấp Na3PO4 (3KW). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 4 | |
| 228 | Đại tu máy nghiền xỉ | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Máy | 2 | |
| 229 | Đại tu hộp giảm tốc máy nghiền xỉ | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hộp | 2 | |
| 230 | Đại tu động cơ dẫn động máy nghiền xỉ (22 KW). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | |
| 231 | Đại tu máy trộn xỉ ướt | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Máy | 1 | |
| 232 | Đại tu hộp giảm tốc máy trộn xỉ | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hộp | 1 | |
| 233 | Đại tu động cơ dẫn động máy trộn xỉ ướt (22 KW). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | |
| 234 | Đại tu động cơ dẫn động máy cấp xỉ ướt (4kw). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | |
| 235 | Đại tu máy cấp xỉ khô | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Máy | 1 | |
| 236 | Đại tu van tay chặn trước máy cấp xỉ khô (DN200| Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 2 | | |
| 237 | Kiểm tra, bảo dưỡng các van khí nén (1 cái) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | |
| 238 | Đại tu động cơ máy cấp xỉ khô (3kw). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | |
| 239 | Đại tu động cơ quạt hút bụi máy cấp xỉ khô (2.2kw). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | |
| 240 | Đại tu máy cấp xỉ ướt (hệ số NC:1.3) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Máy | 1 | |
| 241 | Đại tu van tay chặn trước máy cấp xỉ ướt (DN200| Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 2 | | |
| 242 | Đại tu hệ thống băng gàu thải xỉ | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Băng gàu | 2 | |
| 243 | Đại tu hộp giảm tốc băng gàu xỉ | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hộp | 2 | |
| 244 | Đại tu động cơ quay gàu 2A/2B (11 KW). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | |
| 245 | Đại tu động cơ quạt lọc bụi kiểu túi (2.2kw). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | |
| 246 | Kiểm tra, bảo dưỡng các con lăn băng tải thải xỉ | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 247 | Đại tu hệ thống băng tải thải xỉ | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 248 | Kiểm tra, bảo dưỡng các gối đỡ của rulo băng tải thải xỉ | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Rulo | 4 | |
| 249 | Đại tu hộp giảm tốc băng tải thải xỉ | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hộp giảm tốc | 1 | |
| 250 | Đại tu hộp giảm tốc băng cào làm sạch | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hộp giảm tốc | 1 | |
| 251 | Đại tu động cơ băng tải xỉ (15 KW). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | |
| 252 | Đại tu động cơ quạt làm mát của động cơ băng tải xỉ (0.04kw). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | |
| 253 | Đại tu động cơ xích làm sạch (4kw). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | |
| 254 | Đại tu bơm dầu thủy lực căng băng | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bơm | 1 | |
| 255 | Đại tu động cơ dẫn động bơm dầu thủy lực căng băng (1.5kw). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | |
| 256 | Đại tu bơm dầu thủy lực cutt off | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bơm | 2 | |
| 257 | Đại tu các piston cổng cut-off | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | piston-xilanh | 24 | |
| 258 | Đại tu động cơ trạm bơm dầu thủy lực cut off 2A/2B (7,5 KW). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | |
| 259 | Kiểm tra, sửa chữa silo thải xỉ | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Silo | 1 | |
| 260 | Đại tu bộ lọc bụi kiểu túi | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 261 | Kiểm tra bảo dưỡng các bộ aircanon (3 bộ) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ Thống | 1 | |
| 262 | Các phễu xỉ | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | m2 | 160 | |
| 263 | Đại tu động cơ cánh lật phễu xỉ (0.75kw). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | |
| 264 | Đại tu bình tích áp | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bình | 1 | |
| 265 | Đại tu các van bình tích áp (≤DN50) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 3 | |
| 266 | Đại tu đường ống nước cấp thuyền xỉ | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 267 | Đại tu van cấp nước hệ thống thải xỉ đáy lò (≤DN100) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 5 | |
| 268 | Kiểm tra, bảo dưỡng các van khí nén (1 cái) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | |
| 269 | Kiểm tra, vệ sinh xỉ rơi xuống thuyền xỉ | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | m3 | 70 | |
| 270 | Đại tu kính kiểm tra thuyền xỉ | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 271 | Đại tu cửa kiểm tra thuyền xỉ | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cửa | 1 | |
| 272 | Đại tu kết cấu thép thân thuyền xỉ | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | m2 | 240 | |
| 273 | Đại tu động cơ bơm xả dầu bẩn (5,5 KW). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | |
| 274 | Đại tu động cơ bơm hố pit A/B (30 KW). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | |
| 275 | Đại tu động cơ bơm nước đọng (30 KW). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | |
| 276 | Đại tu động cơ bơm scaph (30 KW). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | |
| 277 | Đại tu động cơ bơm nước thải đáy lò (132kw). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | |
| 278 | Đại tu bunker than | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | 01 Bunker | 1 | |
| 279 | Đại tu hệ thống bơm dầu chống tắt bunker | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | 01 Hệ thống | 1 | |
| 280 | Đại tu piston-xilanh thủy lực (ĐK: ≤ Ф100 mm) chống tắt bunker | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | 01Bộ piston-xilanh | 2 | |
| 281 | Đại tu van xả khẩn bunker (Đk: 680mm) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | 01Van | 1 | |
| 282 | Sơn bên ngoài bunker than | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | m² | 50 | |
| 283 | Đại tu hộp giảm tốc dẫn động băng tải máy cấp | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | 01 Hộp giảm tốc | 1 | |
| 284 | Đại tu hộp giảm tốc xích cào máy cấp | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | 01 Hộp giảm tốc | 1 | |
| 285 | Đại tu máy cấp than nguyên | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | 01 Máy | 1 | |
| 286 | Đại tu van gió chèn máy cấp (ĐK: 133mm) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | 01 Van | 1 | |
| 287 | Đại tu van đầu vào, đầu ra máy cấp (ĐK: 680mm) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | 01 Van | 2 | |
| 288 | Kiểm tra, bảo dưỡng các van điện (18 van) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ Thống | 1 | |
| 289 | Kiểm tra, bảo dưỡng các switch nhiệt độ (06 cái) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ Thống | 1 | |
| 290 | Kiểm tra, bảo dưỡng các máy cấp than nguyên ( 6 cái) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 291 | Đại tu động cơ máy cấp than nguyên (3kw). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | |
| 292 | Đại tu động cơ xích làm sạch máy cấp (0,37kw). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | |
| 293 | Đại tu động cơ bơm dầu thủy lực hệ thống chống tắt than (2,2kw). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | |
| 294 | Đai tu hệ thống bơm dầu máy nghiền | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | 01 Hệ thống | 1 | |
| 295 | Đại tu bộ làm mát dầu máy nghiền | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | 01 Bình | 2 | |
| 296 | Kiểm tra, bảo dưỡng các switch áp suất (12 cái), switch lưu lượng (06 cái) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ Thống | 1 | |
| 297 | Kiểm tra, bảo dưỡng các đồng hồ đo áp suất tại chỗ (18 cái), đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ (12 cái) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ Thống | 1 | |
| 298 | Kiểm tra, bảo dưỡng các transmitter đo áp suất (06 cái) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ Thống | 1 | |
| 299 | Đại tu động cơ bơm dầu máy nghiền (11 KW). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | |
| 300 | Đại tu bộ phân ly than | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | 01 Bộ phân ly than thô | 1 | |
| 301 | Đại tu hàn vá đường ống xuống than máy nghiền | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | 01 m2 | 10 | |
| 302 | Đại tu hộp giảm tốc máy nghiền | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | 01 Hộp giảm tốc | 1 | |
| 303 | Đại tu van điều chỉnh gió nóng (Van tấm chắn 3 cánh) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | 01Van | 1 | |
| 304 | Kiểm tra, bảo dưỡng các van điện (6 cái) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ Thống | 1 | |
| 305 | Kiểm tra, bảo dưỡng các van khí (6 cái) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ Thống | 1 | |
| 306 | Đại tu van điều chỉnh gió lạnh (Van Bướm ≥ DN700 mm) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | 01 Van | 1 | |
| 307 | Đại tu khớp giãn nở đường gió vào máy nghiền (Đk ống: ф824 mm) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | 01 Cái | 1 | |
| 308 | Đại tu van chặn gió lạnh (van cửa trượt ≥ DN700 mm) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | 01 Van | 1 | |
| 309 | Kiểm tra, bảo dưỡng các van điện (06 cái) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ Thống | 1 | |
| 310 | Kiểm tra, bảo dưỡng các van khí (06 cái) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ Thống | 1 | |
| 311 | Đại tu van chặn gió nóng (van cửa trượt ≥ DN700 mm) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | 01 Van | 1 | |
| 312 | Kiểm tra, bảo dưỡng các van điện (06 cái) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ Thống | 1 | |
| 313 | Kiểm tra, bảo dưỡng các van khí (06 cái) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ Thống | 1 | |
| 314 | Đại tu khoang cào tạp vật | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | 01 Máy | 1 | |
| 315 | Đại tu van xả tạp vật máy nghiền (đk: 270mm) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | 01 Van | 2 | |
| 316 | Đại tu hàn vá bên trong thùng chứa tạp vật | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | 01 m2 | 10 | |
| 317 | Kiểm tra, bảo dưỡng van khí nén (12 cái) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ Thống | 1 | |
| 318 | Kiểm tra, sửa chữa hệ thống thu hồi tro bay | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Phễu tro | 46 | |
| 319 | Vệ sinh tro bay khu vực phễu thu tro | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | m3 | 300 | |
| 320 | Kiểm tra, sửa chữa tất cả các bình thu tro | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bình | 46 | |
| 321 | Đại tu van khí nén cấp liệu, khớp nối giản nở (1 bộ) (DN100| Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 46 | | |
| 322 | Đại tu van tay cấp liệu (DN100| Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 46 | | |
| 323 | Đại tu van (tổng) tay đầu vào các Unit (DN100| Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 4 | | |
| 324 | Đại tu van (tổng) tay đầu vào các Unit (DN50| Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 4 | | |
| 325 | Đại tu van (tổng) khí nén đầu vào các Unit (DN100| Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 4 | | |
| 326 | Đại tu van (tổng) khí nén đầu vào các Unit (DN50| Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 4 | | |
| 327 | Đại tu van tay đầu vào các Unit (DN100| Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 4 | | |
| 328 | Đại tu van tay đầu vào các Unit (DN50| Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 4 | | |
| 329 | Đại tu van 1 chiều đầu vào các Unit (DN100| Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 4 | | |
| 330 | Đại tu van 1 chiều đầu vào các Unit (DN50| Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 4 | | |
| 331 | Đại tu van khí nén đầu thoát đường vận chuyển (DN100| Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 10 | | |
| 332 | Đại tu van tay đường tăng áp (DN50| Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 5 | | |
| 333 | Đại tu van tay đường giảm áp (≤DN200) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 2 | |
| 334 | Đại tu van tay đường giảm áp (DN50| Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 3 | | |
| 335 | Đại tu van tay đường bypass (DN100| Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 2 | | |
| 336 | Đại tu van tay đường bypass (DN50| Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 3 | | |
| 337 | Đại tu van 1 chiều đường tăng áp (DN100| Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 2 | | |
| 338 | Đại tu van 1 chiều đường tăng áp (DN50| Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 3 | | |
| 339 | Đại tu van tay đường sục mình (DN50| Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 32 | | |
| 340 | Đại tu van tay đường sục mình (≤DN50) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 46 | |
| 341 | Đại tu van 1 chiều đường sục bình (DN50| Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 32 | | |
| 342 | Đại tu van 1 chiều đường sục bình (≤DN50) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 46 | |
| 343 | Đại tu van cân bằng sục phễu (DN50| Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 27 | | |
| 344 | Thay mới đường ống khí nén sục phễu | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 345 | Thay mới các đường ống vận chuyển tro bay | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 346 | Thay mới các ống khí nén đầu vào bình thu tro | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 347 | Đại tu máy nén khí sục phễu thu tro | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Quạt | 2 | |
| 348 | Kiểm tra, bảo dưỡng các bộ gia nhiệt phễu thu tro (32 bộ) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ Thống | 1 | |
| 349 | Kiểm tra, bảo dưỡng các công tắc báo mức phễu thu tro (80 cái) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ Thống | 1 | |
| 350 | Kiểm tra, bảo dưỡng các van khí nén (68 cái) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ Thống | 1 | |
| 351 | Đại tu 03 Quạt sục khí 4, 5, 6 (Công suất động cơ 920 kW, Lưu lượng bơm: 61500 m3/h) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Quạt | 1 | |
| 352 | ĐẠI TU TRẠM DẦU QUẠT SỤC KHÍ | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 353 | ĐẠI TU 03 VAN ĐẦU THOÁT QUẠT SỤC KHÍ 4, 5, 6 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 1 | |
| 354 | Kiểm tra, bảo dưỡng các van điện đầu thoát quạt sục khí (03 cái) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 355 | Kiểm tra, bảo dưỡng các cảm biến độ rung quạt sục khí (12 cái) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 356 | Kiểm tra, bảo dưỡng transmitter đo áp suất đầu thoát quạt sục khí (03 cái) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 357 | Kiểm tra, bảo dưỡng các cảm biến nhiệt độ dầu và động cơ quạt sục khí (39 cái) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 358 | Kiểm tra, bảo dưỡng công tắc lưu lượng dầu quạt sục khí (15 cái) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 359 | Đại tu động cơ quạt sục khí #4, #5, #6 (900kw). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | |
| 360 | Đại tu động cơ bơm dầu bôi trơn quạt sục khí (2.2kw). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | |
| 361 | Đại tu động cơ quạt làm mát (4KW). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | |
| 362 | Công tác chuẩn bị | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bơm | 1 | |
| 363 | Tháo bơm và các thiết bị có liên quan | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bơm | 1 | |
| 364 | Vệ sinh kiểm tra đo đạc toàn bộ bơm | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bơm | 1 | |
| 365 | Kiểm tra cong trục và sửa chữa cánh động | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bơm | 1 | |
| 366 | Gia công thay thế các bao trục, sửa chữa thay thế các đường ống nước bôi trơn làm mát và các van | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bơm | 1 | |
| 367 | Lắp đặt căn tâm toàn bộ bơm | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bơm | 1 | |
| 368 | Chạy thử nghiệm thu bơm | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bơm | 1 | |
| 369 | ĐẠI TU VAN ĐẦU THOÁT | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 1 | |
| 370 | Đại tu bơm dầu thủy lực, vệ sinh bồn dầu thủy lực | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 371 | Đại tu bơm chèn trục | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bơm | 1 | |
| 372 | Kiểm tra, bảo dưỡng các van điện khu vực tháp hấp thụ ( 22 cái) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 373 | Kiểm tra, bảo dưỡng các transmitter đo áp suất và công tác lưu lượng khu vực bơm tháp hấp thụ ( 09 Cái) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 374 | Kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị đo nhiệt độ bơm tháp hấp thụ (33 cái) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 375 | Kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị đo lưu lượng và đo mức khu vực bơm tháp hấp thụ ( 06 cái) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ Thống | 1 | |
| 376 | Kiểm tra, bảo dưỡng độ rung động cơ bơm nước biến tháp hấp thụ (12 cái) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 377 | Đại tu động cơ bơm tăng áp nước biển (1000kw). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | |
| 378 | Thí nghiệm động cơ bơm tăng áp nước biển (1000kw). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | |
| 379 | Đại tu động cơ chèn trục (0,75kw). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | |
| 380 | Đại tu động cơ bơm dầu thủy lực damper (4KW). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | |
| 381 | Đại tu động cơ quạt làm mát (4KW). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | |
| 382 | ĐẠI TU THÁP HẤP THỤ FGD (hệ số NC:1.3) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Tháp | 1 | |
| 383 | ĐẠI TU VAN KHỬ SƯƠNG THÁP HẤP THỤ | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 12 | |
| 384 | ĐẠI TU VAN XẢ THOÁT KHÍ | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 1 | |
| 385 | Kiểm tra, bảo dưỡng các van điện xả tháp hấp thụ (02 cái) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 386 | Kiểm tra, bảo dưỡng các transmitter đo mức tháp hấp thụ ( 03 Cái) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 387 | Kiểm tra, bảo dưỡng các van khí nén điều chỉnh damper quạt tăng áp ( 4 cái ) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 388 | Kiểm tra, bảo dưỡng các van điện điều chỉnh quạt tăng áp (7 thiết bị) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 389 | Kiểm tra, bảo dưỡng các transmitter đo áp suất quạt tăng áp (07 cái) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 390 | Kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị đo nhiệt độ quạt tăng áp (07 cái) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 391 | Đại tu động cơ quạt tăng áp (7000kw). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | |
| 392 | Thí nghiệm động cơ quạt tăng áp (7000kw). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | |
| 393 | Đại tu động cơ quạt làm mát trục quạt tăng áp (7,5 KW). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | |
| 394 | Đại tu động cơ bơm tuần hoàn làm mát dầu bôi trơn cho động cơ và quạt tăng áp (4kw). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | |
| 395 | Đại tu động cơ bơm dầu bôi trơn và điều khiển (18.5KW). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | |
| 396 | Đại tu van điện xả liên tục bao hơi | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 1 | |
| 397 | Đại tu van điều chỉnh xả liên tục bao hơi | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 1 | |
| 398 | Kiểm tra, bảo dưỡng các van điện xả liên tục bao hơi (4 cái) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 399 | Van xả khẩn bao hơi | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 2 | |
| 400 | Kiểm tra, bảo dưỡng các van điện (2 cái) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ Thống | 1 | |
| 401 | Thay mới các van tay xả định kỳ | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 30 | |
| 402 | Thay mới các van điện xả định kỳ | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 30 | |
| 403 | Van tay ống góp chung đường xả định kỳ | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 2 | |
| 404 | Van điện tổng xả định kỳ (32HAG40AẠ851); | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 1 | |
| 405 | Kiểm tra, cắt thay các đường ống xả định kỳ bị rỉ sét | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | đoạn ống | 30 | |
| 406 | Kiểm tra, sửa chữa bình xả định kỳ (31LCQ10BB001) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bình | 1 | |
| 407 | Kiểm tra, bảo dưỡng các van điện (31 cái) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ Thống | 1 | |
| 408 | Thay mới van tay xả đọng quá nhiệt, tái nhiệt | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 7 | |
| 409 | Van điện xả đọng bộ quá nhiệt, tái nhiệt (DN50mm) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 7 | |
| 410 | Van xả đọng kính thủy bao hơi | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 8 | |
| 411 | Van xả đọng đường nước cấp (32LAB64AA851-852) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 2 | |
| 412 | Van xả đọng ống góp chung của các đường xả | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 4 | |
| 413 | Kiểm tra, bảo dưỡng các van điện (7 cái) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ Thống | 1 | |
| 414 | Van chặn tổng đường sấy tường nước | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 1 | |
| 415 | Van một chiều đường sấy tường nước | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 1 | |
| 416 | Thay mới van an toàn sấy tường nước | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 1 | |
| 417 | Thay mới các van tay sấy tường nước | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 30 | |
| 418 | Van xả đường hơi sấy tường nước | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 2 | |
| 419 | Kiểm tra, bảo dưỡng các van điện (1 cái) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ Thống | 1 | |
| 420 | Van điện đường cấp nước chính 32LAB64AA202 (DN550) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 1 | |
| 421 | Van điện đường cấp nước nhánh phụ (DN300) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 2 | |
| 422 | Van điều chỉnh đường cấp nước nhánh phụ (DN300) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 1 | |
| 423 | Van tái tuần hoàn bộ hâm (DN125) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 2 | |
| 424 | Van tay lấy mẫu nước cấp (DN20) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 2 | |
| 425 | Van an toàn đường hơi quá nhiệt (hệ số NC:1.3) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 2 | |
| 426 | Van an toàn đầu ra bộ tái nhiệt (hệ số NC:1.3) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 2 | |
| 427 | Van an toàn đầu vào bộ tái nhiệt (hệ số NC:1.3) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 6 | |
| 428 | Van an toàn vận hành bằng điện vách phải (PCV) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 1 | |
| 429 | Van tay chặn trước van PCV vách phải | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 1 | |
| 430 | Van an toàn vận hành bằng điện vách trái (PCV) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 1 | |
| 431 | Van tay chặn trước van PCV vách trái | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 1 | |
| 432 | Van điện xả thoát khí bộ quá nhiệt, tái nhiệt (DN50mm) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 6 | |
| 433 | Van tay xả thoát khí quá nhiệt, tái nhiệt (DN50mm) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 6 | |
| 434 | Van tay xả thoát khí bao hơi, HRA (DN32mm) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 7 | |
| 435 | Van điện xả thoát khí bao hơi, HRA (DN32mm) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 7 | |
| 436 | Van tay lấy mẫu hơi bão hòa (DN32) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 20 | |
| 437 | Van tổng phun giảm ôn quá nhiệt (32LAE20AA301) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 1 | |
| 438 | Van điều chỉnh phun giảm ôn quá nhiệt cấp 1 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 2 | |
| 439 | Van điều chỉnh phun giảm ôn quá nhiệt cấp 2 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 2 | |
| 440 | Van điện chặn phun giảm ôn quá nhiệt cấp 1 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 4 | |
| 441 | Van điện chặn phun giảm ôn quá nhiệt cấp 2 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 2 | |
| 442 | Van bypass phun giảm ôn quá nhiệt | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 4 | |
| 443 | Van tổng phun giảm ôn tái nhiệt (32LAF20AA301) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 1 | |
| 444 | Van điều chỉnh phun giảm ôn tái nhiệt | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 2 | |
| 445 | Van điện chặn phun giảm ôn tái nhiệt | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 2 | |
| 446 | Van tay chặn phun giảm ôn tái nhiệt | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 2 | |
| 447 | Van bypass phun giảm ôn tái nhiệt | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Van | 4 | |
| 448 | Tháo,lắp mặt bích mù phục vụ nén nước lò | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cái | 6 | |
| 449 | Lắp đặt giàn giáo phụ vụ đại tu sửa chữa - Hệ thống Lò hơi và các hệ thống phụ trợ tổ máy S2 - DH3 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | trọn gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.000.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là: hợp đồng cung cấp dịch vụ lắp đặt hoặc đại tu lò hơi, thiết bị phụ lò hơi tổ máy có công suất ≥ 300 MW của nhà máy nhiệt điện có tổng giá trị tối thiểu là 14.100.000.000 VNĐ.- Trường hợp liên danh thì năng lực của nhà thầu liên danh bằng tổng năng lực của từng thành viên trong liên danh.Nhà thầu cần phải gửi kèm theo các chứng từ liên quan tới việc đã hoàn thành hợp đồng bao gồm nhưng không hạn chế các tài liệu sau: Biên bản thanh quyết toán; hóa đơn thanh quyết toán; ... Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 14.100.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách công trình. | 1 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc nhiệt.- Đã là chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình sửa chữa hoặc lắp đặt lò hơi nhà máy nhiệt điện.- Tài liệu nộp Công chứng văn bằng đại học, chứng chỉ/chứng nhận chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn thời hạn, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm gồm quyết định chỉ huy trưởng hoặc xác nhận chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật- Cơ: 05 người;-Điện 06 người-C&I: 04 người | 15 | -Trình độ đại học trở lên:- 05 người chuyên ngành Kỹ sư cơ khí- 06 người chuyên ngành kỹ sư điện- 04 người chuyên ngành tự động hóa.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật (hoặc vị trí tương đương trở lên) tối thiểu 01 công trình sửa chữa, lắp đặt lò hơi nhà máy nhiệt điện- Công chứng văn bằng đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 5 | 5 |
| 3 | Tổ trưởng- Điện: 6 người- Cơ: 8 người | 14 | - Trình độ công nhân bậc 5/7 hoặc đại học trở lên, chuyên ngành như Nhiệt; Cơ khí; Điện.- Công chứng văn bằng, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn- Đã từng làm tổ trưởng (hoặc vị trí tương đương trở lên) tối thiểu 01 công trình sửa chữa, lắp đặt lò hơi nhà máy nhiệt điện | 3 | 3 |
| 4 | Nhóm trưởng- Điện: 6 người- Cơ: 8 người | 14 | - Trình độ công nhân bậc 4/7 trở lên, chuyên ngành như Nhiệt; Cơ khí; Điện; tự động hóa.- Đã từng làm nhóm trưởng (hoặc vị trí tương đương trở lên) tối thiểu 01 công trình sửa chữa, lắp đặt lò hơi nhà máy nhiệt điện- Công chứng văn bằng, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 5 | Thợ hàn thiết bị chịu áp lực | 10 | Thợ hàn có chứng chỉ hàn 6G, có chứng chỉ theo tiêu chuẩn quốc gia hoặc quốc tế còn hiệu lực.Yêu cầu nhà thầu cung cấp danh sách và cam kết huy động đủ số lượng thợ hàn 6G yêu cầu. chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ giám sát an toàn, vệ sinh lao động | 2 | Đã từng làm cán bộ an toàn, vệ sinh lao động (hoặc vị trí tương đương trở lên) tối thiểu 01 công trình sửa chữa, lắp đặt lò hơi nhà máy nhiệt điện- Công chứng văn bằng chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn thời hạn, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 7 | Công tác lắp đặt giàn giáo | 4 | + Đã từng làm nhóm trưởng cho công tác lắp giàn giáo bên trong lò của Nhà máy nhiệt điện có công suất ≥ 300MW;+ Nhóm trưởng 4 người có chứng chỉ lắp đặt giàn giáo.+ Nhân sự lắp đặt giàn giáo: Nhà thầu Cam kết huy động đủ số lượng thợ lắp đặt giàn giáo đáp ứng phạm vi công việc gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi