Gói thầu: Sửa chữa Bệnh viện Công an tỉnh năm 2022; Hạng mục: Đục, trát áo,ốp trần, tường, lát nền tại những vị trí bị phồng rộp, lợp mái tôn nhà đặt máy phát điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220787148-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Sửa chữa Bệnh viện Công an tỉnh năm 2022; Hạng mục: Đục, trát áo,ốp trần, tường, lát nền tại những vị trí bị phồng rộp, lợp mái tôn nhà đặt máy phát điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220778264 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu BHYT và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 14:59:00 đến ngày 2022-08-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 200,095,893 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 20.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 151.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 302.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học. Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Hợp đồng không xác định thời hạn- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng tương tự ( kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa Bệnh viện Công an tỉnh năm 2022; Hạng mục: Đục, trát áo,ốp trần, tường, lát nền tại những vị trí bị phồng rộp, lợp mái tôn nhà đặt máy phát điện Sửa chữa Bệnh viện Công an tỉnh năm 2022; Hạng mục: Đục, trát áo,ốp trần, tường, lát nền tại những vị trí bị phồng rộp, lợp mái tôn nhà đặt máy phát điện 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu BHYT và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Giấy chứng chỉ năng lực hoạt động xây dung công trình dân dung hang III, Về Năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật hồ sơ năng lực của nhà thầu trên mạng đấu thầu quốc gia, yêu cầu các Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực của một trong các tài lieu sau: + Báo cáo tài chỉnh (hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài lieu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; +Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhân nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất trong 01 năm 2021) ;+ Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 01 năm tài chính gần nhất (năm 2021); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế n nhất (2021); +Báo cáo kiểm toán |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa Công an tỉnh Nam Định Số 162 Đường Trần Đăng Ninh, TP Nam Định- tỉnh Nam Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện đa khoa Công an tỉnh Nam Định Số 162 Đường Trần Đăng Ninh, TP Nam Định- tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần Công an tỉnh Nam Định 117 Quốc lộ 10 (km 105 +720) P. Lộc Vượng – tp. Nam Định sdt: 2741607 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện đa khoa Công an tỉnh Nam Định Số 162 Đường Trần Đăng Ninh, TP Nam Định- tỉnh Nam Định. Phòng Hậu cần Công an tỉnh Nam Định 117 Quốc lộ 10 (km 105 +720) P. Lộc Vượng – tp. Nam Định sdt: 2741607 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 60,16 | |
| 2 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M100, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 62,02 | |
| 3 | Bạt che bụi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 100 | |
| 4 | Thu dọn vận chuyển phế thải Tầng 2 xuống xe | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | công | 3,5 | |
| 5 | Xe chở phế thải | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | xe | 1 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 1,755 | |
| 7 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 1,755 | |
| 8 | Ốp tường bằng tấm nhựa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 22,76 | |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 0,81 | |
| 10 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 0,81 | |
| 11 | Dọn vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | công | 1 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 5,25 | |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 5,25 | |
| 14 | Bạt che bụi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 9 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 5,25 | |
| 16 | vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | công | 1 | |
| 17 | Bạt che bụi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 10 | |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 17,4 | |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 17,4 | |
| 20 | Làm trần bằng tấm nhựa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 17,4 | |
| 21 | Ốp tường bằng tấm nhựa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 3,04 | |
| 22 | Thu dọn, vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | công | 1 | |
| 23 | Ốp tường bằng tấm nhựa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 3,04 | |
| 24 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 17,4 | |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 17,4 | |
| 26 | Làm trần bằng tấm nhựa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 17,4 | |
| 27 | Ốp tường bằng tấm nhựa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 3,04 | |
| 28 | Thu dọn, vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | công | 1 | |
| 29 | Bạt che bụi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 12 | |
| 30 | Ốp tường bằng tấm nhựa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 22,402 | |
| 31 | Ốp tường bằng tấm nhựa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 1,95 | |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 5 | |
| 33 | Tháo dỡ khuôn hộc cửa+ dọn vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | Công | 1 | |
| 34 | khuôn hộc cửa bằng gỗ lim | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m | 23,4 | |
| 35 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1m | 11,7 | |
| 36 | nẹp cửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m | 19,8 | |
| 37 | thay cửa gỗ pano kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 4,62 | |
| 38 | Khóa cửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | bộ | 2 | |
| 39 | Công dọn vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | công | 1 | |
| 40 | Ốp tường bằng tấm nhựa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 25,69 | |
| 41 | Tháo dỡ bệ xí+ chậu rửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | bộ | 4 | |
| 42 | Lắp đặt xí bệt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | bộ | 2 | |
| 43 | Vòi chậu rửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | bộ | 1 | |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | bộ | 2 | |
| 45 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 25,68 | |
| 46 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 17,4 | |
| 47 | Xử lý thấm nhân công+ vật liệu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 25,68 | |
| 48 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M100, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 8,7 | |
| 49 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 4,14 | |
| 50 | Lắp đặt các thiết bị khác+dọn vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | công | 2 | |
| 51 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 27 | |
| 52 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | tấn | 0,1026 | |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | tấn | 0,1026 | |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | tấn | 0,1026 | |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1m2 | 8,1 | |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m2 | 0,27 | |
| 57 | Đục nhám mặt bê tông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 41,8 | |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m3 | 0,1089 | |
| 59 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 1,98 | |
| 60 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 9,3495 | |
| 61 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 41,8 | |
| 62 | Chặt cây+Thu dọn vận chuyển phế thải + vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | công | 7 | |
| 63 | Xe vc phế thải | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | xe | 1 | |
| 64 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m | 2 | |
| 65 | khuôn hộc cửa gỗ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m | 7,8 | |
| 66 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1m | 39,12 | |
| 67 | nẹp cửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m | 5,4 | |
| 68 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 34,8 | |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 34,8 | |
| 70 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 38,42 | |
| 71 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 38,42 | |
| 72 | Làm trần bằng tấm nhựa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 36,41 | |
| 73 | Ốp tường bằng tấm nhựa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 46,654 | |
| 74 | Thu dọn, vệ sinh vận chuyển phế thải ra xe | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | công | 3 | |
| 75 | bạt che bụi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 15 | |
| 76 | Vận chuyển phế thải | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | xe | 1 | |
| 77 | Tháo dỡ và lắp đặt lại vách ngăn, thiết bị vệ sinh: | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | công | 2 | |
| 78 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 13,44 | |
| 79 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 13,44 | |
| 80 | Vận chuyển phế thải từ t3 xuống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | công | 2 | |
| 81 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M100, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 13,44 | |
| 82 | Lắp đặt xí bệt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | bộ | 1 | |
| 83 | bạt che bụi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 10 | |
| 84 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m3 | 1,05 | |
| 85 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m3 | 1,05 | |
| 86 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | bộ | 1 | |
| 87 | Khoan phun thuốc xử lý mối ( Vật liệu) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | lít | 140 | |
| 88 | Khoan phun thuốc xử lý mối ( Nhân công) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | công | 3 | |
| 89 | Công dọn vệ sinh + vận chuyển phế thải ra xe | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | công | 3 | |
| 90 | Xe vận chuyển phế thải | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | xe | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 20.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 20.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 151.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 302.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Đại học. Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Hợp đồng không xác định thời hạn- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng tương tự ( kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi