Gói thầu: Mua sắm hóa chất tổng hợp của Bệnh viện đa khoa Lâm Đồng năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220787404-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất tổng hợp của Bệnh viện đa khoa Lâm Đồng năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220785551 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện đa khoa Lâm Đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 15:13:00 đến ngày 2022-08-01 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 198,591,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đa khoa Lâm Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hóa chất tổng hợp của Bệnh viện đa khoa Lâm Đồng năm 2022 Mua sắm hóa chất tổng hợp của Bệnh viện đa khoa Lâm Đồng năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện đa khoa Lâm Đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chất nhuộm bao dùng trong phẫu thuật mắt | 20 | Chai | Chất nhuộm bao dùng trong phẫuthuật mắt Lọ 1ml | ||
| 2 | Đĩa môi trường Chromagar | 150 | Đĩa | Đĩa môi trường Chromagar | ||
| 3 | Đĩa môi trường MRSA | 180 | Đĩa | Đĩa môi trường MRSA | ||
| 4 | Đĩa môi trường ESBL | 120 | Đĩa | Đĩa môi trường ESBL | ||
| 5 | Đĩa môi trường MHBA | 120 | Đĩa | Đĩa môi trường MHBA | ||
| 6 | Đĩa môi trường CAHI | 300 | Đĩa | Đĩa môi trường CAHI | ||
| 7 | Đĩa môi trường BA(Blood Agar) | 750 | Đĩa | Đĩa môi trường BA(Blood Agar) | ||
| 8 | Blood Agar base | 1 | Chai | Blood Agar base Chai 500gram | ||
| 9 | Thuốc thử kovacs | 3 | Tube | Thuốc thử kovacs Tube 2ml | ||
| 10 | Máu cừu | 100 | ml | Máu cừu Lọ 10ml | ||
| 11 | Đĩa tẩm kháng sinh | 90 | Lọ | Đĩa tẩm kháng sinhLọ 50 đĩa | ||
| 12 | Mac Conkey Agar | 1 | Chai | Mac Conkey Agar Chai 500gram | ||
| 13 | Muller Hinton Agar | 1 | Chai | Muller Hinton Agar Chai 500gram | ||
| 14 | Bl -ESC ( Bilie Esculin) | 10 | Lọ | Bl -ESC ( Bilie Esculin) | ||
| 15 | Urea Broth | 1 | Chai | Urea Broth Chai 500 gram | ||
| 16 | Thuốc tê bôi | 1 | Lọ | Thuốc tê bôi Lọ 30gram | ||
| 17 | Nước cất | 120 | Can | Nước cất Can 10 lít | ||
| 18 | Gel điện tim | 30 | Tube | Gel điện tim Tube 250ml | ||
| 19 | Chai cấy máu trẻ em sử dụng cho máy cấy máu tự động | 2 | Hộp | Chai cấy máu trẻ em sử dụng cho máy cấy máu tự động Hộp 50 chai | ||
| 20 | Eosin | 3 | Chai | Eosin , Chai 500ml | ||
| 21 | Papanicolaous 2a | 2 | Chai | Papanicolaous 2a , Chai 500ml | ||
| 22 | Papanicolaous 3b | 2 | Chai | Papanicolaous 3b , Chai 500ml | ||
| 23 | Thuốc nhuộm Hematoxylin | 2 | Chai | Thuốc nhuộm Hematoxylin | ||
| 24 | Bộ kít xét nghiệm tế bào ung thư cổ tử cung | 50 | Bộ | Bộ kít xét nghiệm tế bào ung thư cổ tử cung | ||
| 25 | Dung dịch khử khuẩn dụng cụ, sử dụng khử nhiễm ban đầu | 60 | lit | Dung dịch khử khuẩn dụng cụ, sử dụng khử nhiễm ban đầu , Can 1 Lít | ||
| 26 | Hợp chất bôi trơn ống tủy răng | 1 | Ống | Hợp chất bôi trơn ống tủy răng | ||
| 27 | Dung dịch tẩy rửa đa enzyme có tác dụng phân hủy chất béo, protein, tinh bột, carbohydrat | 1 | Can | Dung dịch tẩy rửa đa enzyme có tác dụng phân hủy chất béo, protein, tinh bột, carbohydrat , Can ≥3.78 lit | ||
| 28 | Formol | 60 | lít | Formol | ||
| 29 | Hóa chất làm sạch lò hấp ướt 2 cửa Boilermate hoặc tương đương, | 1 | Can | Hóa chất làm sạch lò hấp ướt 2 cửa Boilermate hoặc tương đương Can 20 lít | ||
| 30 | Bột than hoạt tính | 6 | Kg | Bột than hoạt tính | ||
| 31 | Dầu xịt tay khoan | 2 | Chai | Dầu xịt tay khoan Chai 500ml | ||
| 32 | Xylen | 30 | Chai | Xylen . Chai 500ml | ||
| 33 | Clorua vôi | 150 | Kg | Clorua vôi | ||
| 34 | Sáp ong | 40 | Kg | Sáp ong | ||
| 35 | Acid acetic | 1 | Chai | Acid acetic | ||
| 36 | Viên nén khử khuẩn | 500 | Viên | Viên nén khử khuẩn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi