Gói thầu: Gói thầu số 38.I: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị bổ sung tại cơ sở 1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220759690-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 38.I: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị bổ sung tại cơ sở 1
Số hiệu KHLCNT 20190701690
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương từ Chương trình mục tiêu đầu tư phát triển hệ thống y tế địa phương và ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 15:13:00 đến ngày 2022-08-08 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,676,281,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm (năm 2019-2020-2021): 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị y tế có giá trị >= 2.500 triệu đồng; 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị văn phòng có giá trị >= 700 triệu đồng và 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị xây lắp >= 650 triệu đồng (kèm theo các tài liệu để chứng minh gồm: (i) Hợp đồng chứng minh; (ii) Biên bản nghiệm thu công trình/hợp đồng đưa vào sử dụng (đối với trường hợp công trình/hợp đồng đã bàn giao đưa vào sử dụng) hoặc Hồ sơ nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% giá trị hợp đồng) hoặc Biên bản nghiệm thu thanh lý Hợp đồng và (iii) Hóa đơn VAT. Trường hợp liên danh sẽ tính giá trị hợp đồng và số hợp đồng tương ứng với khối lượng thực hiện trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết trong thời gian bảo hành hàng hóa bị lỗi hoặc hư hỏng, nhà thầu sẽ có kỹ thuật viên đến kiểm tra, sửa chữa chậm nhất 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của bên sử dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng (phụ trách phần thiết bị y tế)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học và Đã trực tiếp tham gia hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị y tế (kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng đưa vào sử dụng hoặc Giấy tờ có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tương ứng với yêu cầu trên và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh hợp lệ).Không được kiêm nhiệm với bất kỳ chức danh nào khác Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng: Bằng tốt nghiệp Đại học. - Chứng minh nhân dân/CCCD.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu đảm bảo đủ thời gian thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng (phụ trách phần xây dựng, thiết bị văn phòng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và đã trực tiếp tham gia hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị văn phòng (kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng đưa vào sử dụng hoặc Giấy tờ có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tương ứng với yêu cầu trên và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh hợp lệ). Không được kiêm nhiệm với bất kỳ chức danh nào khác. Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng chỉ hành nghề.- Chứng minh nhân dân/CCCD.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu đảm bảo đủ thời gian thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự làm công tác lắp đặt, bảo trì và sửa chữa thiết bị y tế
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học và Đã tham gia hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị y tế (kèm theo tài liệu để chứng minh hợp lệ). Không được kiêm nhiệm với bất kỳ chức danh nào khác Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng minh nhân dân/CCCD.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu đảm bảo đủ thời gian thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng về an toàn lao động (được công chứng hoặc chứng thực).- Có thời gian làm công tác an toàn lao động từ 01 năm trở lên (tính từ ngày được cấp chứng chỉ). Không được kiêm nhiệm với bất kỳ chức danh nào khác. Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân viên làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC. Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng/Đại học.- Chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân/CCCD.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu đảm bảo đủ thời gian thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Thợ xây dựng: 05 người.- Các thợ xây dựng khác: Nhà thầu dự kiến bố trí để thi công công trình, đảm bảo tiến độ hợp đồng. Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng: + Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.+ Chứng chỉ nghề tương ứng.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 38.I: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị bổ sung tại cơ sở 1
Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Thừa Thiên Huế
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương từ Chương trình mục tiêu đầu tư phát triển hệ thống y tế địa phương và ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế , địa chỉ: 76 Hai Bà Trưng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: - Sở Y tế tỉnh Thừa Thiên Huế, Địa chỉ: Tầng 4, tầng 6 - Tòa nhà 6 tầng- Khu Hành chính tập trung tỉnh, đường Võ Nguyên Giáp, phường Xuân Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234.3822015 - Fax:0234.3832021 - Email:[email protected]; - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu lập thiết kế và dự toán xây dựng: Công ty Cổ phần Kiến trúc BHA, Địa chỉ: Đường Trần Cao Vân, Phú Hội, thành phố Huế, Thừa Thiên Huế, Điện thoại: 0234 3848 754. - Nhà thầu thẩm tra thiết kế xây dựng: Trung tâm Kiểm định chất lượng Xây dựng Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: KQH Vỹ Dạ 7, phường Vỹ Dạ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên - Huế; Điện thoại: 0234 3834 583. - Nhà thầu lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế , địa chỉ: 76 Hai Bà Trưng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: Số 76 Hai Bà Trưng, phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế; Điện thoại: 0234 3883833.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế , địa chỉ: 76 Hai Bà Trưng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: - Sở Y tế tỉnh Thừa Thiên Huế, Địa chỉ: Tầng 4, tầng 6 - Tòa nhà 6 tầng- Khu Hành chính tập trung tỉnh, đường Võ Nguyên Giáp, phường Xuân Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234.3822015 - Fax:0234.3832021 - Email:[email protected]; - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế


E-CDNT 10.1(g)
(i) Nhà thầu cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cấp có thẩm quyền cấp (phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III trở lên); (ii) Giấy đăng ký kinh doanh hoặc được hoạt động kinh doanh ngành nghề: cung cấp, lắp đặt thiết bị văn phòng; (iii) Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các trang thiết bị y tế (Phạm vi ủy quyền phải tuân thủ theo khoản 6, điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT); (iv) Tài liệu chứng minh đã thực hiện công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế; (v) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c). - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về thiết bị do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận thiết bị không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường…
E-CDNT 10.2(c)
1) Điều kiện lưu hành đối với trang thiết bị y tế: - Giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế (trường hợp phải cấp phép nhập khẩu theo quy định Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015 của Bộ Y tế); - Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành đối với trang thiết bị y tế sản xuất trong nước còn hiệu lực. 2) Thông tin trang thiết bị y tế và tiêu chuẩn chất lượng: - Có tài liệu nêu rõ thông tin về ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa (theo quy định của nhà sản xuất), tên nhà sản xuất, xuất xứ, nước sản xuất đối với từng danh mục hàng hóa chào thầu; - Có bảng mô tả sản phẩm (catalogue) hoặc tài liệu kỹ thuật chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng thông số kỹ thuật của hàng hóa theo E-HSMT. Các tài liệu kỹ thuật thể hiện bằng ngôn ngữ do hãng sản xuất phát hành (đối với các trang thiết bị y tế nhập khẩu), và phải có bản dịch sang tiếng Việt (nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác giữa bản gốc và bản dịch); - Có giấy chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) theo yêu cầu đối với từng trang thiết bị y tế tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. 3) Phân nhóm trang thiết bị y tế: Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT đầy đủ các tài liệu để chứng minh phân nhóm trang thiết bị y tế chào thầu, bao gồm: - Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) hoặc số lưu hành tại Việt Nam (bao gồm cả các trường hợp được cấp giấy chứng nhận đăng ký lưu hành) của trang thiết bị y tế chào thầu; - Tài liệu chứng minh nơi sản xuất trang thiết bị y tế, bao gồm một trong các tài liệu sau: + Giấy phép nhập khẩu; + Số lưu hành (bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký lưu hành); + Giấy chứng nhận lưu hành tự do và giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485 và ISO 9001 hoặc tương đương theo yêu cầu của E-HSMT. 4) Nhà thầu phải cung cấp các cam kết: -Trang thiết bị y tế cung cấp cho gói thầu mới 100% và được sản xuất từ năm 2021 trở về sau. Hàng hóa và dịch vụ khi tham gia đấu thầu phải có xuất xứ rõ ràng và hợp pháp; + Cam kết hướng dẫn sử dụng, vận hành thiết bị. + Cam kết Cung cấp đầy đủ các tài liệu, hướng dẫn sử dụng (Bản gốc tiếng Anh (nếu có) và bản dịch tiếng Việt) có liên quan. + Cam kết việc lắp ráp, vận hành do chuyên gia kỹ thuật đã qua đào tạo của hãng thực hiện. - Cam kết cung cấp đầy đủ tài liệu khi bàn giao hàng hóa bao gồm: + Đối với hàng hóa thiết bị nhập khẩu: Tờ khai Hải quan (của đơn vị nhập khẩu), hóa đơn thương mại (invoice), phiếu đóng gói (packinglist), vận đơn (Bill Of Lading/Air Way Bill), giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ); Chứng thư kiểm định chất lượng hàng hóa nhập khẩu của VINACONTROL hoặc tương đương và các tài liệu chứng minh trang thiết bị y tế được thông quan hợp pháp. + Đối với hàng hóa thông dụng, sẵn có trên thị trường hoặc được sản xuất tại Việt Nam: Hồ sơ chứng nhận chất lượng và chứng nhận đủ điều kiện lưu hành theo quy định, hóa đơn, phiếu xuất kho… + Chứng nhận kiểm tra về chất lượng/an toàn (nếu có) theo quy định hiện hành.
E-CDNT 12.2
- Giá chào đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí, hoặc đề xuất giảm giá (nếu có) theo mẫu 18 (webform trên hệ thống). - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo, dịch vụ sau bán hàng thì nhà thầu chào giá đã bao gồm các chi phí cho các dịch vụ này để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 (webform hệ thống).
E-CDNT 14.3 Bảo hành ít nhất 12 tháng theo quy định của Nhà sản xuất thiết bị.
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cấp có thẩm quyền cấp (phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III trở lên) cùng với E-HSDT hoặc chậm nhất đến trước khi trao hợp đồng. - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc được hoạt động kinh doanh ngành nghề: cung cấp, lắp đặt thiết bị văn phòng; - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các trang thiết bị y tế (Phạm vi ủy quyền phải tuân thủ theo khoản 6, điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT). - Có văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý I/2022 hoặc tài liệu tương đương chứng minh nhà thầu đang không nợ đọng thuế. - Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Sở Y tế tỉnh Thừa Thiên Huế, Địa chỉ: Tầng 4, tầng 6 - Tòa nhà 6 tầng- Khu Hành chính tập trung tỉnh, đường Võ Nguyên Giáp, phường Xuân Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234.3822015 - Fax:0234.3832021 - Email:[email protected]; - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế, số 16, đường Lê Lợi, thành phố Huế. Điện thoại 0234.3823338
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế. Điện thoại-Fax: 0234 3821264
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế. Điện thoại-Fax: 0234 3821264
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đào móng công trình. Chiều rộng móng 31,21 m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
2Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng)21,721 m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
3Vận chuyển đất đi đổ đúng nơi quy định9,4791 m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
4Bê tông lót móng. Bê tông đá 2x4 M1003,7881 m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
5Bê tông móng chiều rộng R2,6881 m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
6Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lót móng, ván khuôn móng18,411 m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
7Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng tường17,9021 m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
8Bê tông cổ cột có tiết diện 0,4991 m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
9Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cổ cột8,41 m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
10Xây tường móng bằng gạch đặc không nung (6x9.5x20cm). Vữa XM M752,5261 m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
11Bê tông xà, dầm, giằng móng. Bê tông đá 1x2 M2503,7971 m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
12Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn giằng móng37,9741 m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
13Sản xuất lắp dựng cốt thép móng. Đường kính cốt thép d0,171TấnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
14Sản xuất lắp dựng cốt thép móng. Đường kính cốt thép d0,461TấnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
15Đắp bột đá công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.852,9341 m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
16Bê tông nền đá 4x6 M10012,5371 m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
17Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm. Vữa XM M758,4511 m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
18Bê tông cột có tiết diện 2,4911 m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
19Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật53,981 m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
20Trát trụ, cột có lớp dính bám dày 1.5 cm. Vữa XM M7530,0471 m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
21Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ. Đường kính cốt thép d0,103TấnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
22Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ. Đường kính cốt thép d0,281TấnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
23Bê tông xà, dầm, giằng nhà. Bê tông đá 1x2 M2502,641 m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
24Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng35,9941 m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
25Trát xà dầm, có bả lớp bám dính. Vữa XM M7525,4731 m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
26Sản xuất lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng. Đường kính cốt thép d0,098TấnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
27Sản xuất lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng. Đường kính cốt thép d0,134TấnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
28Xây tường ngoài gạch không nung đặc (6x9.5x20). Dày 13,171 m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
29Trát trụ, cột, má cửa, dày 1.5 cm. Vữa XM M759,21 m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
30Trát tường xây gạch ko nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm. Vữa XM M75131,161 m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
31Trát tường xây gạch ko nung, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm. Vữa XM M7529,9361 m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
32Lát nền, sàn gạch granite kích thước 40x40cm. Vữa XM M7590,0261 m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
33Ôp tường, trụ, cột gạch granite kích thước 30x60cm. Vữa XM M75179,2241 m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
34Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm Xingfa + kính 6.38ly17,16m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
35Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay6BộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
36Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm Xingfa + kính 6.38ly2,1m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
37Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt1BộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
38Sản xuất xà gồ bằng thép hình mạ kẽm0,431TấnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
39Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm0,431TấnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
40Lợp mái tôn 0.45mm + ke chống bảo123,1161 m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
41Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm0,128TấnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
42Lắp dựng vì kèo thép hình mạ kẽm0,128TấnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
43Thi công trần thạch cao khung nổi (theo hồ sơ thiết kế)63,1961 m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
44Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (9.5x13.5x20). Dày 7,81 m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ85,4561m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
46Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ148,8111m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
47Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, chiều cao 157,921 m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
48Lắp đặt ống nhựa PVC D200x3.0mm241 mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
49Lắp đặt ống nhựa PVC D76x3.0mm15,61 mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
50Lắp đặt cút nhựa PVC D76mm6CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
51Lắp đặt côn nhựa PVC D76mm3CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
52Cùm Ômega giữ ống inox D76mm6CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
53Cầu chắn rác D76mm3CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
54Lắp đặt đèn ống Led L=1.2mx1Bx18W101 BộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
55Lắp đặt quạt treo tường6CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
56Lắp đặt công tắc đôi+đế+hộp+mặt5CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
57Lắp đặt công tắc ba+đế+hộp+mặt2CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
58Lắp đặt ổ cắm đôi+đế+hộp+mặt12CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
59Lắp đặt MCB 1 pha 6A-6kA1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
60Lắp đặt MCB 1 pha 20A-6kA6CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
61Lắp đặt MCCB 3 pha 50A-10kA2CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
62Lắp đặt MCCB 3 pha 125A-18kA1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
63Lắp đặt tủ điện 2 cực (theo hồ sơ thiết kế)\3CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
64Lắp đặt ống nhựa SP d32mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn1101 mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
65Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D85/65mm1001 mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
66Cắt nền sân bê tông1531 mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
67Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép3,06m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
68Đào móng mương. Chiều rộng móng 30,081 m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
69Đắp bột đá mương. Độ chặt yêu cầu K=0.8511,281 m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
70Đắp đất mương. Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng)18,81 m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
71Vận chuyển đất đi đổ đúng nơi quy định11,281 m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
72Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy2CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
73Lắp đặt đầu báo cháy khói quang học0,610 đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
74Lắp đặt tủ điện 6 cực (theo hồ sơ thiết kế)\3CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
75Lắp đặt tủ điện mạ kẽm kích thước 450x350x150mm, dày 1mm1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
76Lắp đặt hộp nối kích thước 160x160x50mm11HộpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
77Lắp đặt dây đơn CV1x1.5mm22201mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
78Lắp đặt dây đơn CV1x2.5mm22501mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
79Lắp đặt dây đơn CV1x4.0mm22401mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
80Lắp đặt dây đơn CV1x10mm21851mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
81Lắp đặt dây đơn CV1x16mm21001mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
82Lắp đặt dây đơn CV1x16mm21001mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
83Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DSTA4x35mm21001mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
84Lắp đặt ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn1801 mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
85Lắp đặt đèn báo cháy phòng1,25 đènMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
86Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1.0mm2751mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
87Lắp đặt ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn301 mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
88Lắp đặt vòi nước đồng tay gạt3CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
89Lắp đặt phễu thu INOX kích thước 150x150mm4CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
90Lắp đặt ống nhựa PPR D20x2.3mm151 mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
91Lắp đặt ống nhựa PPR D25x2.8mm631 mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
92Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm ren trong3CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
93Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm16CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
94Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mm1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
95Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20mm3CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
96Lắp đặt van khoá PPR D25mm1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
97Đào móng mương ống nước. Chiều rộng móng 161 m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
98Đắp bột đá mương ống nước. Độ chặt yêu cầu K=0.8561 m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
99Đắp đất mương ống nước. Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng)101 m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
100Lắp đặt băng tín hiệu144mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
101Vận chuyển đất đi đổ đúng nơi quy định61 m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
102Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3.0mm221 mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
103Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm10CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
104Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm3CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
105Kéo rải dây chống sét đồng trần M70mm218mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
106Lắp đặt dây đơn CV1x35mm2311mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
107Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D14mm, L=2.4m4CọcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
108Hàn hóa nhiệt4MốiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
109Hóa chất Gem làm giảm điện trở 11.34kg/ bao4BaoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
110Đào móng hố ga. Chiều rộng móng 4,7521 m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
111Đắp đất hố ga. Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng)1,5841 m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
112Bê tông móng hố ga chiều rộng R0,5041 m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
113Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng hố ga1,281 m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
114Xây tường hố ga bằng gạch không nung đặc (6x9.5x20). Vữa XM M750,7681 m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
115Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan hố ga. Bê tông đá 1x2 M2000,141 m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
116Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan hố ga0,681 m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
117Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn. Trọng lượng 50-200Kg21 c/kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
118Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga0,0381 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
119Bê tông xà, dầm, giằng móng hố ga. Bê tông đá 1x2 M2000,1681 m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
120Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng hố ga2,241 m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
121Trát tường trong hố ga, bề dày 1 cm. Vữa XM M75 lần 13,61 m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
122Trát tường trong hố ga, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75 lần 23,61 m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
123Láng nền, sàn có đánh màu dày 2 cm. Vữa XM M750,961 m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
124Đào móng nhà xe. Chiều rộng móng 12,2081 m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
125Đắp đất móng nhà xe. Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng)6,5541 m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
126Cắt nền sàn bê tông201 mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
127Phá dỡ móng bê tông không cốt thép1,2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
128Vận chuyển đất đi đổ đúng nơi quy định6,8541 m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
129Bê tông lót móng đá 4x6 M1001,7741 m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
130Bê tông móng chiều rộng R2,161 m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
131Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật18,9281 m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
132Xây tường móng gạch không nung đặc (6x9.5x20). Vữa XM M751,721 m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
133Bê tông nền đá 2x4 M2009,761 m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
134Đắp bột đá. Độ chặt yêu cầu K=0.859,181 m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
135Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo 30x30. Vữa XM M7598,181 m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
136Cắt nền bê tông làm roăng10,81 mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
137Chèn nhựa bitum vào khe đã cắt10,81mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
138Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm0,227TấnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
139Lắp dựng cột thép ống mạ kẽm0,227TấnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
140Bulông M18x550mm40ConMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
141Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm0,393TấnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
142Lắp dựng vì kèo thép hình mạ kẽm0,393TấnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
143Sản xuất xà gồ bằng thép hình mạ kẽm0,46TấnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
144Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm0,46TấnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
145Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ67,481m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
146Lợp mái tôn 0.45mm+ke chống bảo105,8691 m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
147Diềm mái tôn mạ kẽm 0.3mm9,961 m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
148Máng xối tôn phẳng 0.5mm, kích thước 100x150x100mm10,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
149Máng xối tôn phẳng 0.5mm, kích thước 400x40x400mm8,1mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
150Lắp đặt ống nhựa PVC D76x3.0mm7,51 mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
151Lắp đặt cút nhựa PVC D76mm6CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
152Lắp đặt côn nhựa PVC D76mm3CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
153Lắp đặt cùm Ômega giữ ống inox D76mm6CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
154Lắp đặt cầu chắn rác D76mm3CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
155Lắp đặt đèn ống Led L=1.2mx1Bx18W31 BộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
156Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV2x1.5mm2501mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
157Lắp đặt ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn201 mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
158Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D35/25mm301 mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
159Đào móng mương. Chiều rộng móng 7,681 m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
160Đắp bột đá mương. Độ chặt yêu cầu K=0.852,881 m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
161Đắp đất mương. Độ chặt yêu cầu K=0.854,81 m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
162Dây nhựa rút 500x7.621SợiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
163Vận chuyển đất đi đổ đúng nơi quy định2,881 m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
164Đào móng công trình. Chiều rộng móng 9,21 m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
165Đắp đất móng. Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng)4,8241 m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
166Vận chuyển đất đi đổ đúng nơi quy định4,3761 m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
167Bê tông lót móng đá 4x6 M1001,3521 m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
168Bê tông móng chiều rộng R1,7281 m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
169Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật13,0241 m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
170Xây tường móng gạch không nung đặc (6x9.5x20). Vữa XM M751,2961 m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
171Bê tông nền đá 2x4 M2006,2741 m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
172Cắt nền bê tông làm roăng111 mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
173Chèn nhựa bitum vào khe đã cắt111mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
174Đắp bột đá. Độ chặt yêu cầu K=0.855,6641 m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
175Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo 30x30. Vữa XM M7572,591 m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
176Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm0,185TấnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
177Lắp dựng cột thép ống mạ kẽm0,185TấnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
178Bulông M18x550mm32ConMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
179Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm0,263TấnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
180Lắp dựng vì kèo thép hình mạ kẽm0,263TấnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
181Sản xuất xà gồ bằng thép hình mạ kẽm0,324TấnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
182Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm0,324TấnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
183Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ47,3141m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
184Lợp mái tôn 0.45mm + ke chống bảo75,4491 m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
185Diềm mái tôn mạ kẽm 0.3mm7,21 m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
186Máng xối tôn phẳng 0.5mm, kích thước 100x150x100mm12,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
187Lắp đặt ống nhựa PVC D76x3.0mm51 mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
188Lắp đặt cút nhựa PVC D76mm4CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
189Lắp đặt côn nhựa PVC D76mm2CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
190Cùm Ômega giữ ống inox D76mm4CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
191Cầu chắn rác D76mm2CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
192Lắp đặt đèn ống Led L=1.2mx1Bx18W21 BộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
193Lắp công tắc hẹn giờ (có Pin chờ)2CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
194Lắp đặt MCB 1 pha 10A-6kA2CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
195Lắp tủ điện mạ kẽm kích thước 350x250x150mm dày 1mm1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
196Đai thép ko rỉ cố định tủ điện2CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
197Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV2x1.5mm2451mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
198Lắp đặt ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn151 mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
199Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D35/25mm301 mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
200Đào móng mương. Chiều rộng móng 7,681 m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
201Đắp bột đá mương. Độ chặt yêu cầu K=0.852,881 m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
202Rãi băng tín hiệu24mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
203Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng)4,81 m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
204Dây nhựa rút 500x7.616SợiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
205Vận chuyển đất đi đổ đúng nơi quy định2,881 m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
206Máy phát điện 5KVA2CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
207Máy giặt công nghiệp 15 kg vải khô / 1 mẻ1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
208Máy sấy lồng đôi, công suất 15x2 (30kg)1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
209Máy lạnh 1 chiều (chỉ làm lạnh) Inverter. Công suất 1.0 HP - 8.500 BTU16BộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
210Máy lạnh 1 chiều (chỉ làm lạnh) Inverter. Công suất 1.5 HP - 11.900 BTU9BộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
211Máy lạnh 1 chiều (chỉ làm lạnh) Inverter. Công suất 2 HP - 17.700 BTU3BộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
212Loa4CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
213Mixer1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
214Main1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
215Micro1BộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
216Bàn hội trường (theo hồ sơ thiết kế)12CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
217Ghế đại biểu (theo hồ sơ thiết kế)44CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
218Bục đặt tượng Bác (theo hồ sơ thiết kế)1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
219Tượng Bác Hồ loại lớn, cao 0,85m, làm bằng thạch cao màu trắng (theo hồ sơ thiết kế)1BứcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
220Ghế xoay lưới lãnh đạo cao cấp (theo hồ sơ thiết kế)10CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
221Bàn làm việc lãnh đạo (theo hồ sơ thiết kế)5CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
222Tủ làm việc (theo hồ sơ thiết kế)5CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
223Bộ Sofa tiếp khách phòng Phó Giám đốc (theo hồ sơ thiết kế)2BộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
224Bàn ghế Phòng Phó Giám đốc (theo hồ sơ thiết kế)2CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
225Phông màn Kích thước 6,40x12,50m (theo hồ sơ thiết kế)1BộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
226Rèm sáo cuốn. Kích thước: 1900x1200mm (theo hồ sơ thiết kế)60BộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
227Rèm sáo cuốn. Kích thước: 1900x1200mm (theo hồ sơ thiết kế)20BộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
228Máy chiếu1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
229Camera IP bán cầu 2MP – tích hợp khe cắm thẻ nhớ và micro3CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
230Camera IP Mini speed dome 4MP2CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
231Đầu ghi 8 kênh1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
2328-Port 100M PoE Switch1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
233Ổ cứng chuyên dụng 4TB1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
234Nguồn 12V – 2A – FUTEK5CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
235COMMSCOPE/AMP Category 6 UTP Cable (600 MHz), 4-Pair, 23 AWG, Solid, CM, 305m, Blue - P/N: 1427254-6200mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
236Conector RJ45 cat6 AMP chính hãng (Jack mạng)10CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
237Công lắp đặt và cài đặt dữ liệu của hệ thống camere tương đương ngày công (Tạm tính). Đơn vị thanh toán theo ngày công thực tế1Hệ thốngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
238Bình khí CO2 chữa cháy MT32BìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
239Bình bột chữa cháy ABC MFZ42BìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
240Máy từ trường toàn thân1MáyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
241Máy điều trị sóng xung kích có xe đẩy1MáyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
242Máy kéo giãn cột sống lưng và cổ1MáyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
243Máy điều trị laser công suất cao ≥15W1MáyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
244Máy đo điện cơ 4 kênh1MáyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
245Máy điều trị điện xung2MáyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
246Máy xét nghiệm huyết học 22 thông số, 3 dòng tế bào máu1MáyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
247Tủ sấy1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
248Nồi hấp tiệt trùng STURDY SA-232 (16 lít)1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
249Máy Massage Nằm3MáyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
250Thùng gỗ xông hơi3CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm (năm 2019-2020-2021): 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị y tế có giá trị >= 2.500 triệu đồng; 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị văn phòng có giá trị >= 700 triệu đồng và 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị xây lắp >= 650 triệu đồng (kèm theo các tài liệu để chứng minh gồm: (i) Hợp đồng chứng minh; (ii) Biên bản nghiệm thu công trình/hợp đồng đưa vào sử dụng (đối với trường hợp công trình/hợp đồng đã bàn giao đưa vào sử dụng) hoặc Hồ sơ nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% giá trị hợp đồng) hoặc Biên bản nghiệm thu thanh lý Hợp đồng và (iii) Hóa đơn VAT. Trường hợp liên danh sẽ tính giá trị hợp đồng và số hợp đồng tương ứng với khối lượng thực hiện trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết trong thời gian bảo hành hàng hóa bị lỗi hoặc hư hỏng, nhà thầu sẽ có kỹ thuật viên đến kiểm tra, sửa chữa chậm nhất 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của bên sử dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng (phụ trách phần thiết bị y tế) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học và Đã trực tiếp tham gia hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị y tế (kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng đưa vào sử dụng hoặc Giấy tờ có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tương ứng với yêu cầu trên và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh hợp lệ).Không được kiêm nhiệm với bất kỳ chức danh nào khác Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng: Bằng tốt nghiệp Đại học. - Chứng minh nhân dân/CCCD.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu đảm bảo đủ thời gian thực hiện gói thầu.33
2 Chỉ huy trưởng (phụ trách phần xây dựng, thiết bị văn phòng) 1 - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và đã trực tiếp tham gia hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị văn phòng (kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng đưa vào sử dụng hoặc Giấy tờ có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tương ứng với yêu cầu trên và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh hợp lệ). Không được kiêm nhiệm với bất kỳ chức danh nào khác. Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng chỉ hành nghề.- Chứng minh nhân dân/CCCD.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu đảm bảo đủ thời gian thực hiện gói thầu.33
3 Nhân sự làm công tác lắp đặt, bảo trì và sửa chữa thiết bị y tế 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học và Đã tham gia hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị y tế (kèm theo tài liệu để chứng minh hợp lệ). Không được kiêm nhiệm với bất kỳ chức danh nào khác Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng minh nhân dân/CCCD.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu đảm bảo đủ thời gian thực hiện gói thầu.33
4 Nhân viên làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng về an toàn lao động (được công chứng hoặc chứng thực).- Có thời gian làm công tác an toàn lao động từ 01 năm trở lên (tính từ ngày được cấp chứng chỉ). Không được kiêm nhiệm với bất kỳ chức danh nào khác. Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân viên làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC. Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng/Đại học.- Chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân/CCCD.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu đảm bảo đủ thời gian thực hiện gói thầu.11
5 Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ 5 - Thợ xây dựng: 05 người.- Các thợ xây dựng khác: Nhà thầu dự kiến bố trí để thi công công trình, đảm bảo tiến độ hợp đồng. Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng: + Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.+ Chứng chỉ nghề tương ứng.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->