Gói thầu: Mua Hóa chất, sinh phẩm các loại khác
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220787253-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Đăk Nông |
| Tên gói thầu | Mua Hóa chất, sinh phẩm các loại khác |
| Số hiệu KHLCNT | 20220713343 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 15:12:00 đến ngày 2022-08-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,440,337,105 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự của gói thầu đang xét cho các cơ sở y tế;- Tương tự về quy mô: Giá trị thực hiện của hợp đồng tương tự phải đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gồm: bản sao công chứng: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc bản kê Hóa đơn (kèm theo chi tiết các hóa đơn và sao kê giấy chuyển tiền của Ngân hàng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.820.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết cung cấp hàng hóa trong thời gian 3 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bên mua, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 12 giờ.- Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mua. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu phải tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kỹ thuật hoặc Y dược.- Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản sao công chứng bằng cấp;+ Bản sao tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Đắk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Mua Hóa chất, sinh phẩm các loại khác Mua vật tư y tế, hóa chất, sinh phẩm thiết yếu nhằm duy trì hoạt động khám chữa bệnh năm 2022 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Đắk Nông 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sự nghiệp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế (trong trường hợp là nhà phân phối) hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế (trong trường hợp là nhà sản xuất) của cấp thẩm quyền. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại mục E-CDNT 10.2(c) và E-CDNT 12.2 (Mẫu số 25). - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu. - Tập tin (định dạng file word hoặc excel) bảng đáp ứng cấu hình, đặc tính, thông số kỹ thuật hàng hóa chào thầu; |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ; cam kết cung cấp hàng hóa mới 100% và nguồn gốc hàng hóa hợp pháp theo yêu cầu của HSMT. - Giấy phép bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo quy định của Khoản 6, Điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT đối với tất cả hàng hóa dự thầu có áp dụng phân nhóm (đối với các trường hợp hàng hóa thông dụng và không áp dụng Thông tư 14/2020/TT-BYT là không bắt buộc phải có Giấy phép bán hàng theo Khoản 7, Điều 12, Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014). Giấy phép bán hàng được coi là hợp lệ khi có đầy đủ từ Chủ sở hữu trang thiết bị y tế hoặc Chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế hoặc Tổ chức đứng tên trên Giấy phép nhập khẩu tới nhà phân phối trung gian và đến nhà thầu. Những tài liệu này phải thể hiện thời hạn hiệu lực cung ứng các mặt hàng dự thầu cho đến khi kết thúc hợp đồng. - Số lưu hành hoặc Giấy phép nhập khẩu còn hiệu lực do Bộ Y tế cấp đối với trang thiết bị y tế theo quy định tại Điều 22 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 bao gồm Số công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A, B do Sở Y tế cấp hoặc Số giấy chứng nhận đăng ký lưu hành đối với trang thiết bị y tế thuộc loại C, D do Bộ Y tế cấp và Kết quả phân loại trang thiết bị y tế theo quy định tại Khoản 6, Điều 5 & Mục c, Khoản 3, Điều 76 Nghị định 98/2021/NĐ-CP. Tài liệu chứng minh hàng hóa chào thầu đã được kê khai giá trang thiết bị y tế trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế (bắt buộc đối với hàng hóa có áp dụng phân nhóm TTBYT) theo Điều 44, 45 & 76 Nghị định 98/2021/NĐ-CP. Trong trường hợp chưa thể cung cấp các tài liệu này, nhà thầu cần cung cấp Bản cam kết sẽ cung cấp Tài liệu chứng minh hàng hóa chào thầu đã được kê khai giá trước thời điểm mua bán và giá bán không cao hơn giá kê khai trên Cổng điện tử https://kekhaigiattbyt.moh.gov.vn của Bộ Y tế tại thời điểm mua bán. - Có tài liệu chứng minh hàng hóa tham dự thuộc phân nhóm theo Điều 4, Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. - Có Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật khác của Nhà sản xuất có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật đối với các hàng hóa chào thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT file word hoặc excel về Biểu giá dự thầu theo Mẫu số 25 được đính kèm tại phần Phụ lục cuối chương VIII E-HSMT. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: Tối thiểu còn 18 tháng đối với những mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 36 tháng trở lên; tối thiểu còn 12 tháng đối với các mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 18 tháng trở lên; tối thiểu còn 6 tháng đối với các mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 12-18 tháng; tối thiểu còn 3 tháng đối với mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 6-12 tháng; tối thiểu còn 45 ngày đối với mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng dưới 6 tháng (tính từ thời điểm giao hàng). Trong các trường hợp đặc biệt khác, nhà thầu phải có báo cáo bằng văn bản. Đối với hàng hóa không ghi hạn sử dụng phải được sản xuất từ năm 2021 trở đi. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương được quy định tại E-CDNT 10.2 (c); Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. - Hàng mẫu nhằm chứng minh sự phù hợp về yêu cầu kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT (nếu cần thiết), Trong thời gian đánh giá HSDT nếu thấy cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hàng mẫu. - Bản cam kết số liệu trong báo cáo tài chính là trung thực và đúng với số liệu đã kê khai với Cơ quan thuế; - Bản cam kết sẵn sàng cung cấp các công cụ (token) và phối hợp với Cơ quan chức năng trong trường hợp cần thiết để đối chiếu các số liệu đã kê khai trên Hệ thống thuế điện tử và số liệu kê khai tại E-HSDT; - Bản cam kết sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu thanh lý, sao kê ngân hàng chứng minh giao dịch của hợp đồng tương tự và các tài liệu khác có liên quan; - Tài liệu chứng minh hàng hóa chào thầu đã được kê khai giá trang thiết bị y tế hoặc đang chờ được phê duyệt kê khai giá trang thiết bị y tế trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế (bắt buộc đối với hàng hóa có áp dụng phân nhóm TTBYT) và chào giá không cao hơn giá kê khai trên Cổng điện tử của Bộ Y tế tại thời điểm mua bán theo quy định tại Điều 44 và Điều 45 của Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021. - Tại bước thương thảo nhà thầu, nhà thầu phải cung cấp mã vật tư phục vụ thanh toán bảo hiểm y tế (nếu có) theo Quyết định số 5086/QĐ-BYT ngày 04/11/2021 (đợt 1), Quyết định số 637/QĐ-BYT ngày 16/03/2022 (đợt 2) và Quyết định số 1844/QĐ-BYT ngày 05/07/2022 (đợt 3). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Đắk Nông.
Địa chỉ: Phường Nghĩa Trung, thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông.
Điện thoại: 0261.2246797 – 0261.2467044 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: Phường Nghĩa Trung, thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 0261.2246797 – 0261.2467044 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: Đường 23 tháng 3, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 0261.3701166 - Fax: 0261.3544279 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa Dược - Bệnh viện Đa khoa tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: Phường Nghĩa Trung, thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 0261.2246797 – 0261.2467044 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Đắk Nông, Địa chỉ: Đường 23 tháng 3, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 0261.3544333 - Fax: 0261.3544333 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | IVD rửa máy phân tích huyết học (Cell clean hoặc tương đương) | 5 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 2 | IVD rửa máy phân tích huyết học (Cell clean Auto hoặc tương đương) | 6 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 3 | Dung dịch pha loãng sử dụng cho máy huyết học | 100 | Thùng | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 4 | Hóa chất sử dụng cho quá trình background và pha loãng | 5 | Thùng | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 5 | Chất nhuộm huỳnh quang trên kênh đo WDF | 2 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 6 | Hóa chất ly giải màng tế bào bạch cầu kênh đo WDF | 2 | Thùng | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 7 | Dung dịch ly giải hồng cầu | 100 | Lọ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 8 | Hóa chấ sử dụng để đo nồng độ hemoglobin trong máu (Sulfolyse hoặc tương đương) | 2 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 9 | XN chuẩn 1 | 12 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 10 | XN chuẩn 2 | 12 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 11 | XN chuẩn 3 | 12 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 12 | Thuốc thử ALAT (GPT) | 15 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 13 | Thuốc thử xét nghiệm GPT/ALT | 7 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 14 | Thuốc thử chẩn đoán Albumin | 10 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 15 | Thuốc thử xét nghiệm ALBUMIN | 3 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 16 | Thuốc thử Alpha-Amylase CC FS | 10 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 17 | Thuốc thử xét nghiệm α-Amylase | 4 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 18 | Hóa chất cho xét nghiệm Antistreptolysin O (ASO/ASLO) | 10 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 19 | Thuốc thử định lượng ASO trong máu | 8 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 20 | Thuốc thử ASAT (GOT) | 15 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 21 | Thuốc thử xét nghiệm GOT/AST | 7 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 22 | Thuốc Bilirubin toàn phần nhỏ | 16 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 23 | Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin toàn phần | 1 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 24 | Thuốc thử Bilirubin trực tiếp | 16 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 25 | Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin trực tiếp | 1 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 26 | Thuốc thử chẩn đoán dùng cho xét nghiệm định lượng Calcium | 8 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 27 | Thuốc thử xét nghiệm Calcium | 1 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 28 | Thuốc thử xét nghiệm Protein | 2 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 29 | Thuốc thử Cholesterol | 8 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 30 | Thuốc thử xét nghiệm Cholesterol | 2 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 31 | Thuốc thử CK-MB | 18 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 32 | Thuốc thử Creatinine | 15 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 33 | Thuốc thử xét nghiệm Creatinine | 5 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 34 | CRP | 20 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 35 | Hóa chất cho xét nghiệm Ethanol | 15 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 36 | Thuốc thử xét nghiệm Ethanol | 3 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 37 | Hoá chất kiểm chuẩn Ethanol | 1 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 38 | Hoá chất hiệu chuẩn Ethanol | 1 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 39 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ethanol (Ethanol Standard FS 0.5mg/ml hoặc tương đương) | 4 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 40 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ethanol (Ethanol Standard FS 1.0mg/ml hoặc tương đương) | 4 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 41 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ethanol (Ethanol Standard FS 2.0mg/ml hoặc tương đương) | 4 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 42 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ethanol (Ethanol Standard FS 3.0mg/ml hoặc tương đương) | 4 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 43 | Nước rửa sinh hóa | 30 | Can | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 44 | Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ferritin | 20 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 45 | Thuốc thử xét nghiệm Gamma-GT | 12 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 46 | Thuốc thử xét nghiệm Gamma-GT | 5 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 47 | Thuốc thử Glucose | 15 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 48 | Thuốc thử xét nghiệm Glucose | 5 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 49 | Thuốc thử xét nghiệm HDL-Cholesterol | 15 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 50 | Thuốc thử xét nghiệm HDL-Cholesterol | 5 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 51 | Hóa chất cho xét nghiệm sắt | 13 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 52 | Thuốc thử xét nghiệm Fe (Sắt) | 5 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 53 | Thuốc thử xét nghiệm LDL Cholesterol Direct | 14 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 54 | Thuốc thử xét nghiệm LDL-Cholesterol | 10 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 55 | Thuốc thử Triglyceride | 13 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 56 | Thuốc thử xét nghiệm Triglyceride | 5 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 57 | Thuốc thử Urea lớn | 15 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 58 | Thuốc thử xét nghiệm Urea | 5 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 59 | Thuốc thử Uric acid | 10 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 60 | Thuốc thử xét nghiệm uric acid | 5 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 61 | Chất hiệu chuẩn 5 mức cho xét nghiệm ASO | 4 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 62 | Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm ASO | 1 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 63 | Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm ASO mức 1 | 1 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 64 | Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm ASO mức 2 | 1 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 65 | Hóa chất định lượng Rheumatoid factor | 18 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 66 | Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm RF | 1 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 67 | Hóa chất kiểm chuẩn RF mức 1 | 1 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 68 | Hóa chất kiểm chuẩn RF mức 2 | 1 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 69 | Chất hiệu chuẩn CK-MB | 40 | Lọ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 70 | Chất hiệu chuẩn 5 mức cho xét nghiệm CRP | 6 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 71 | Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm CRP Level 1 | 6 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 72 | Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm CRP Level 2 | 6 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 73 | Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ferritin (TruCal Ferritine hoặc tương đương) | 6 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 74 | Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HbA1c (TruCal HbA1c liquid (4 level) hoặc tương đương) | 18 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 75 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HDL - Cholesterol / LDL - Cholesterol | 4 | Lọ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 76 | Chất kiểm chuẩn xét nghiệm HDL- Cholesterol, LDL-Cholesterol mức 1 | 2 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 77 | Chất kiểm chuẩn xét nghiệm HDL- Cholesterol, LDL-Cholesterol mức 2 | 2 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 78 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa U (TruCal U hoặc tương đương) | 72 | Lọ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 79 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa N (TruCal N hoặc tương đương) | 72 | Lọ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 80 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa P (TruCal P hoặc tương đương) | 72 | Lọ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 81 | Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Ethanol (TruLab Ethanol hoặc tương đương) | 6 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 82 | Chất kiểm chuẩn mức bình thường cho các xét nghiệm Protein Level 1 (TruLab Protein Level 1 hoặc tương đương) | 6 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 83 | Chất kiểm chuẩn mức bệnh lý cho các xét nghiệm Protein Level 2 (TruLab Protein Level 2 hoặc tương đương) | 6 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 84 | Chất kiểm chuẩn mức bình thường cho xét nghiệm Protein niệu Level 1 (TruLab Urine Level 1 hoặc tương đương) | 6 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 85 | Chất kiểm chuẩn mức bệnh lý cho xét nghiệm Protein niệu Level 2 (TruLab Urine Level 2 hoặc tương đương) | 6 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 86 | Dung dịch rửa dùng cho xét nghiệm điện giải trên máy sinh hóa | 5 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 87 | Chất chuẩn huyết thanh mức thấp/cao cho xét nghiệm điện giải trên máy sinh hóa | 5 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 88 | Chất chuẩn huyết thanh mức thấp/cao cho xét nghiệm điện giải trên máy sinh hóa | 5 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 89 | Dung dịch chuẩn chạy điện giải trên máy sinh hóa | 5 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 90 | Dung dịch tham chiếu chạy điện giải trên máy sinh hóa | 10 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 91 | Dung dịch đệm chạy điện giải trên máy sinh hóa | 10 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 92 | Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen | 40 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 93 | Hóa chất xét nghiệm PT | 54 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 94 | Dung dịch Calcium Chloride | 8 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 95 | Hóa chất xét nghiệm APTT | 54 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 96 | Dung dịch rửa kim | 72 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 97 | Cuvet cho máy xét nghiệm đông máu tự động | 18 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 98 | Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 | 10 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 99 | Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 | 10 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 100 | Hóa chất kiểm chuẩn dải bệnh lý cho các xét nghiệm APTT, PT, Fibrinogen, các yếu tố đông máu, các chất ức chế, Plasminogen (Control Plasma P hoặc tương đương) | 1 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 101 | Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm PT, Fibrinogen,các yếu tố đông máu, các chất ức chế, Plasminogen (Standard Human Plasma hoặc tương đương) | 2 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 102 | Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm đông máu (CA Clean II hoặc tương đương) | 8 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 103 | Dung dịch đệm trong xét nghiệm đông máu (Owren's Buffer hoặc tương đương) | 8 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 104 | Cup đựng mẫu | 18.000 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 105 | Thuốc thử kiểm chuẩn dải bệnh lý cho các xét nghiệm APTT, PT, Fibrinogen, các yếu tố đông máu, các chất ức chế, Plasminogen (ADVIA Centaur® CAL A 2PK hoặc tương đương) | 18 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 106 | Thuốc thử xét nghiệm TSH (ADVIA Centaur® TSH 100T hoặc tương đương) | 54 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 107 | Thuốc thử chẩn đoán in vitro trong hiệu chuẩn các xét nghiệm: Dig, FSH, LH, PRL và ThCG (ADVIA Centaur® CAL B 2PK hoặc tương đương) | 18 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 108 | Thuốc thử FT3 (ADVIA Centaur® FT3 v2 50T hoặc tương đương) | 100 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 109 | Thuốc thử FT4 (ADVIA Centaur® FT4 50T hoặc tương đương) | 100 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 110 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PSA (ADVIA® CENTAUR CAL Q (PSA) 2PK hoặc tương đương) | 2 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 111 | Thuốc thử xét nghiệm TNI (ADVIA Centaur TnI-Ultra hoặc tương đương) | 54 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 112 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm AFP, CEA (Centaur CAL D hoặc tương đương) | 2 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 113 | Nước rửa máy Acid/Base (ADVIA Centaur® Acid/Base hoặc tương đương) | 36 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 114 | Thuốc thử AFP (Centaur AFP 100T hoặc tương đương) | 15 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 115 | Thuốc thử xét nghiệm CA 19-9( Centaur CA 19-9 50T hoặc tương đương) | 30 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 116 | Thuốc thử CEA (Centaur CEA 100T hoặc tương đương) | 15 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 117 | Cóng đo( Centaur® Cuvettes hoặc tương đương) | 18 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 118 | Thuốc thử PSA (Centaur PSA 100T hoặc tương đương) | 15 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 119 | Cốc đựng mẫu (Centaur sample cup hoặc tương đương) | 8 | Thùng | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 120 | Đầu côn (Centaur sample tip hoặc tương đương) | 4 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 121 | Dung dịch rữa (ADVIA Centaur® Wash 1 hoặc tương đương) | 50 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 122 | Hóa chất sử dụng cho chương trình ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm sinh hóa ammonia/ethanol (RIQAS Ammonia/Ethanol (CTNK Ammonia/Ethanol) hoặc tương đương) | 6 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 123 | Hóa chất sử dụng cho chương trình ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Đông máu 5 thông số cơ bản (RIQAS Coagulation (CTNK Đông Máu) hoặc tương đương) | 6 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 124 | Hóa chất sử dụng cho chương trình ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm sinh hóa HbA1c (RIQAS Glycated Haemoglobin (HbA1c) (CTNK HbA1c) hoặc tương đương) | 6 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 125 | Hóa chất sử dụng cho chương trình ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Sinh hóa hàng tháng (RIQAS Monthly General Clinical Chemistry (CTNK Sinh Hóa) hoặc tương đương) | 6 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 126 | Hóa chất sử dụng cho chương trình ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Huyết Học (RIQAS Monthly Haematology (CTNK Huyết Học) hoặc tương đương) | 12 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 127 | Thuốc thử nhóm máu Anti A | 250 | Lọ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 128 | Thuốc thử nhóm máu Anti B | 250 | Lọ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 129 | Thuốc thử nhóm máu Anti AB | 60 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 130 | Thuốc thử nhóm máu Anti D | 250 | Lọ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 131 | Hóa chất chuẩn đoán trong xét nghiệm tiểu đường (PocketChem A1c HbA1c Reagent Kit hoặc tương đương) | 18 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 132 | Test thử nước tiểu 10 thông số | 60 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 133 | Que thử nước tiểu 10 thông số (Que thử nước tiểu 10 thông số Aution Sticks 10V Kit hoặc tương đương) | 30 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự của gói thầu đang xét cho các cơ sở y tế;- Tương tự về quy mô: Giá trị thực hiện của hợp đồng tương tự phải đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gồm: bản sao công chứng: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc bản kê Hóa đơn (kèm theo chi tiết các hóa đơn và sao kê giấy chuyển tiền của Ngân hàng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.820.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết cung cấp hàng hóa trong thời gian 3 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bên mua, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 12 giờ.- Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mua. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu. | 1 | - Tối thiểu phải tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kỹ thuật hoặc Y dược.- Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản sao công chứng bằng cấp;+ Bản sao tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu của nhà thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi