Gói thầu: Mua Hóa chất, sinh phẩm các loại khác

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220787253-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa tỉnh Đăk Nông
Tên gói thầu Mua Hóa chất, sinh phẩm các loại khác
Số hiệu KHLCNT 20220713343
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 15:12:00 đến ngày 2022-08-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,440,337,105 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự của gói thầu đang xét cho các cơ sở y tế;- Tương tự về quy mô: Giá trị thực hiện của hợp đồng tương tự phải đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gồm: bản sao công chứng: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc bản kê Hóa đơn (kèm theo chi tiết các hóa đơn và sao kê giấy chuyển tiền của Ngân hàng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.820.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết cung cấp hàng hóa trong thời gian 3 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bên mua, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 12 giờ.- Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mua.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu phải tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kỹ thuật hoặc Y dược.- Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản sao công chứng bằng cấp;+ Bản sao tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa tỉnh Đắk Nông
E-CDNT 1.2 Mua Hóa chất, sinh phẩm các loại khác
Mua vật tư y tế, hóa chất, sinh phẩm thiết yếu nhằm duy trì hoạt động khám chữa bệnh năm 2022 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Đắk Nông
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí sự nghiệp năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: Phường Nghĩa Trung, thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 0261.2246797 – 0261.2467044
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Thương mại CDH Địa chỉ: Nhà Số 2, Ngõ 219 Nguyễn Ngọc Vũ, Phường Trung Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 03.898.010.85 + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại và Tư vấn Xây dựng Nam Việt Địa chỉ: Số 24 Trần Đăng Ninh, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa tỉnh Đắk Nông , địa chỉ: Phường Nghĩa Trung, thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: Phường Nghĩa Trung, thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 0261.2246797 – 0261.2467044


E-CDNT 10.1(g)
- Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế (trong trường hợp là nhà phân phối) hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế (trong trường hợp là nhà sản xuất) của cấp thẩm quyền. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại mục E-CDNT 10.2(c) và E-CDNT 12.2 (Mẫu số 25). - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu. - Tập tin (định dạng file word hoặc excel) bảng đáp ứng cấu hình, đặc tính, thông số kỹ thuật hàng hóa chào thầu;
E-CDNT 10.2(c)
- Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ; cam kết cung cấp hàng hóa mới 100% và nguồn gốc hàng hóa hợp pháp theo yêu cầu của HSMT. - Giấy phép bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo quy định của Khoản 6, Điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT đối với tất cả hàng hóa dự thầu có áp dụng phân nhóm (đối với các trường hợp hàng hóa thông dụng và không áp dụng Thông tư 14/2020/TT-BYT là không bắt buộc phải có Giấy phép bán hàng theo Khoản 7, Điều 12, Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014). Giấy phép bán hàng được coi là hợp lệ khi có đầy đủ từ Chủ sở hữu trang thiết bị y tế hoặc Chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế hoặc Tổ chức đứng tên trên Giấy phép nhập khẩu tới nhà phân phối trung gian và đến nhà thầu. Những tài liệu này phải thể hiện thời hạn hiệu lực cung ứng các mặt hàng dự thầu cho đến khi kết thúc hợp đồng. - Số lưu hành hoặc Giấy phép nhập khẩu còn hiệu lực do Bộ Y tế cấp đối với trang thiết bị y tế theo quy định tại Điều 22 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 bao gồm Số công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A, B do Sở Y tế cấp hoặc Số giấy chứng nhận đăng ký lưu hành đối với trang thiết bị y tế thuộc loại C, D do Bộ Y tế cấp và Kết quả phân loại trang thiết bị y tế theo quy định tại Khoản 6, Điều 5 & Mục c, Khoản 3, Điều 76 Nghị định 98/2021/NĐ-CP. Tài liệu chứng minh hàng hóa chào thầu đã được kê khai giá trang thiết bị y tế trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế (bắt buộc đối với hàng hóa có áp dụng phân nhóm TTBYT) theo Điều 44, 45 & 76 Nghị định 98/2021/NĐ-CP. Trong trường hợp chưa thể cung cấp các tài liệu này, nhà thầu cần cung cấp Bản cam kết sẽ cung cấp Tài liệu chứng minh hàng hóa chào thầu đã được kê khai giá trước thời điểm mua bán và giá bán không cao hơn giá kê khai trên Cổng điện tử https://kekhaigiattbyt.moh.gov.vn của Bộ Y tế tại thời điểm mua bán. - Có tài liệu chứng minh hàng hóa tham dự thuộc phân nhóm theo Điều 4, Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. - Có Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật khác của Nhà sản xuất có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật đối với các hàng hóa chào thầu.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT file word hoặc excel về Biểu giá dự thầu theo Mẫu số 25 được đính kèm tại phần Phụ lục cuối chương VIII E-HSMT.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: Tối thiểu còn 18 tháng đối với những mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 36 tháng trở lên; tối thiểu còn 12 tháng đối với các mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 18 tháng trở lên; tối thiểu còn 6 tháng đối với các mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 12-18 tháng; tối thiểu còn 3 tháng đối với mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 6-12 tháng; tối thiểu còn 45 ngày đối với mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng dưới 6 tháng (tính từ thời điểm giao hàng). Trong các trường hợp đặc biệt khác, nhà thầu phải có báo cáo bằng văn bản. Đối với hàng hóa không ghi hạn sử dụng phải được sản xuất từ năm 2021 trở đi.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương được quy định tại E-CDNT 10.2 (c); Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. - Hàng mẫu nhằm chứng minh sự phù hợp về yêu cầu kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT (nếu cần thiết), Trong thời gian đánh giá HSDT nếu thấy cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hàng mẫu. - Bản cam kết số liệu trong báo cáo tài chính là trung thực và đúng với số liệu đã kê khai với Cơ quan thuế; - Bản cam kết sẵn sàng cung cấp các công cụ (token) và phối hợp với Cơ quan chức năng trong trường hợp cần thiết để đối chiếu các số liệu đã kê khai trên Hệ thống thuế điện tử và số liệu kê khai tại E-HSDT; - Bản cam kết sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu thanh lý, sao kê ngân hàng chứng minh giao dịch của hợp đồng tương tự và các tài liệu khác có liên quan; - Tài liệu chứng minh hàng hóa chào thầu đã được kê khai giá trang thiết bị y tế hoặc đang chờ được phê duyệt kê khai giá trang thiết bị y tế trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế (bắt buộc đối với hàng hóa có áp dụng phân nhóm TTBYT) và chào giá không cao hơn giá kê khai trên Cổng điện tử của Bộ Y tế tại thời điểm mua bán theo quy định tại Điều 44 và Điều 45 của Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021. - Tại bước thương thảo nhà thầu, nhà thầu phải cung cấp mã vật tư phục vụ thanh toán bảo hiểm y tế (nếu có) theo Quyết định số 5086/QĐ-BYT ngày 04/11/2021 (đợt 1), Quyết định số 637/QĐ-BYT ngày 16/03/2022 (đợt 2) và Quyết định số 1844/QĐ-BYT ngày 05/07/2022 (đợt 3).
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: Phường Nghĩa Trung, thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 0261.2246797 – 0261.2467044
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: Phường Nghĩa Trung, thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 0261.2246797 – 0261.2467044 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: Đường 23 tháng 3, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 0261.3701166 - Fax: 0261.3544279
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa Dược - Bệnh viện Đa khoa tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: Phường Nghĩa Trung, thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 0261.2246797 – 0261.2467044
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Đắk Nông, Địa chỉ: Đường 23 tháng 3, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 0261.3544333 - Fax: 0261.3544333
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1IVD rửa máy phân tích huyết học (Cell clean hoặc tương đương)5HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
2IVD rửa máy phân tích huyết học (Cell clean Auto hoặc tương đương)6HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
3Dung dịch pha loãng sử dụng cho máy huyết học100ThùngNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
4Hóa chất sử dụng cho quá trình background và pha loãng5ThùngNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
5Chất nhuộm huỳnh quang trên kênh đo WDF2HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
6Hóa chất ly giải màng tế bào bạch cầu kênh đo WDF2ThùngNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
7Dung dịch ly giải hồng cầu100LọNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
8Hóa chấ sử dụng để đo nồng độ hemoglobin trong máu (Sulfolyse hoặc tương đương)2HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
9XN chuẩn 112HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
10XN chuẩn 212HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
11XN chuẩn 312HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
12Thuốc thử ALAT (GPT)15HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
13Thuốc thử xét nghiệm GPT/ALT7HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
14Thuốc thử chẩn đoán Albumin10HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
15Thuốc thử xét nghiệm ALBUMIN3HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
16Thuốc thử Alpha-Amylase CC FS10HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
17Thuốc thử xét nghiệm α-Amylase4HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
18Hóa chất cho xét nghiệm Antistreptolysin O (ASO/ASLO)10HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
19Thuốc thử định lượng ASO trong máu8HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
20Thuốc thử ASAT (GOT)15HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
21Thuốc thử xét nghiệm GOT/AST7HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
22Thuốc Bilirubin toàn phần nhỏ16HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
23Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin toàn phần1HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
24Thuốc thử Bilirubin trực tiếp16HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
25Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin trực tiếp1HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
26Thuốc thử chẩn đoán dùng cho xét nghiệm định lượng Calcium8HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
27Thuốc thử xét nghiệm Calcium1HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
28Thuốc thử xét nghiệm Protein2HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
29Thuốc thử Cholesterol8HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
30Thuốc thử xét nghiệm Cholesterol2HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
31Thuốc thử CK-MB18HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
32Thuốc thử Creatinine15HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
33Thuốc thử xét nghiệm Creatinine5HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
34CRP20HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
35Hóa chất cho xét nghiệm Ethanol15HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
36Thuốc thử xét nghiệm Ethanol3HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
37Hoá chất kiểm chuẩn Ethanol1HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
38Hoá chất hiệu chuẩn Ethanol1HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
39Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ethanol (Ethanol Standard FS 0.5mg/ml hoặc tương đương)4HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
40Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ethanol (Ethanol Standard FS 1.0mg/ml hoặc tương đương)4HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
41Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ethanol (Ethanol Standard FS 2.0mg/ml hoặc tương đương)4HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
42Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ethanol (Ethanol Standard FS 3.0mg/ml hoặc tương đương)4HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
43Nước rửa sinh hóa30CanNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
44Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ferritin20HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
45Thuốc thử xét nghiệm Gamma-GT12HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
46Thuốc thử xét nghiệm Gamma-GT5HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
47Thuốc thử Glucose15HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
48Thuốc thử xét nghiệm Glucose5HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
49Thuốc thử xét nghiệm HDL-Cholesterol15HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
50Thuốc thử xét nghiệm HDL-Cholesterol5HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
51Hóa chất cho xét nghiệm sắt13HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
52Thuốc thử xét nghiệm Fe (Sắt)5HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
53Thuốc thử xét nghiệm LDL Cholesterol Direct14HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
54Thuốc thử xét nghiệm LDL-Cholesterol10HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
55Thuốc thử Triglyceride13HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
56Thuốc thử xét nghiệm Triglyceride5HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
57Thuốc thử Urea lớn15HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
58Thuốc thử xét nghiệm Urea5HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
59Thuốc thử Uric acid10HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
60Thuốc thử xét nghiệm uric acid5HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
61Chất hiệu chuẩn 5 mức cho xét nghiệm ASO4HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
62Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm ASO1HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
63Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm ASO mức 11HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
64Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm ASO mức 21HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
65Hóa chất định lượng Rheumatoid factor18HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
66Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm RF1HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
67Hóa chất kiểm chuẩn RF mức 11HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
68Hóa chất kiểm chuẩn RF mức 21HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
69Chất hiệu chuẩn CK-MB40LọNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
70Chất hiệu chuẩn 5 mức cho xét nghiệm CRP6HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
71Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm CRP Level 16HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
72Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm CRP Level 26HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
73Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ferritin (TruCal Ferritine hoặc tương đương)6HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
74Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HbA1c (TruCal HbA1c liquid (4 level) hoặc tương đương)18HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
75Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HDL - Cholesterol / LDL - Cholesterol4LọNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
76Chất kiểm chuẩn xét nghiệm HDL- Cholesterol, LDL-Cholesterol mức 12HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
77Chất kiểm chuẩn xét nghiệm HDL- Cholesterol, LDL-Cholesterol mức 22HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
78Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa U (TruCal U hoặc tương đương)72LọNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
79Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa N (TruCal N hoặc tương đương)72LọNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
80Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa P (TruCal P hoặc tương đương)72LọNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
81Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Ethanol (TruLab Ethanol hoặc tương đương)6HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
82Chất kiểm chuẩn mức bình thường cho các xét nghiệm Protein Level 1 (TruLab Protein Level 1 hoặc tương đương)6HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
83Chất kiểm chuẩn mức bệnh lý cho các xét nghiệm Protein Level 2 (TruLab Protein Level 2 hoặc tương đương)6HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
84Chất kiểm chuẩn mức bình thường cho xét nghiệm Protein niệu Level 1 (TruLab Urine Level 1 hoặc tương đương)6HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
85Chất kiểm chuẩn mức bệnh lý cho xét nghiệm Protein niệu Level 2 (TruLab Urine Level 2 hoặc tương đương)6HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
86Dung dịch rửa dùng cho xét nghiệm điện giải trên máy sinh hóa5HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
87Chất chuẩn huyết thanh mức thấp/cao cho xét nghiệm điện giải trên máy sinh hóa5HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
88Chất chuẩn huyết thanh mức thấp/cao cho xét nghiệm điện giải trên máy sinh hóa5HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
89Dung dịch chuẩn chạy điện giải trên máy sinh hóa5HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
90Dung dịch tham chiếu chạy điện giải trên máy sinh hóa10HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
91Dung dịch đệm chạy điện giải trên máy sinh hóa10HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
92Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen40HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
93Hóa chất xét nghiệm PT54HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
94Dung dịch Calcium Chloride8HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
95Hóa chất xét nghiệm APTT54HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
96Dung dịch rửa kim72HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
97Cuvet cho máy xét nghiệm đông máu tự động18HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
98Hóa chất kiểm chuẩn mức 110HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
99Hóa chất kiểm chuẩn mức 210HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
100Hóa chất kiểm chuẩn dải bệnh lý cho các xét nghiệm APTT, PT, Fibrinogen, các yếu tố đông máu, các chất ức chế, Plasminogen (Control Plasma P hoặc tương đương)1HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
101Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm PT, Fibrinogen,các yếu tố đông máu, các chất ức chế, Plasminogen (Standard Human Plasma hoặc tương đương)2HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
102Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm đông máu (CA Clean II hoặc tương đương)8HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
103Dung dịch đệm trong xét nghiệm đông máu (Owren's Buffer hoặc tương đương)8HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
104Cup đựng mẫu18.000CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
105Thuốc thử kiểm chuẩn dải bệnh lý cho các xét nghiệm APTT, PT, Fibrinogen, các yếu tố đông máu, các chất ức chế, Plasminogen (ADVIA Centaur® CAL A 2PK hoặc tương đương)18HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
106Thuốc thử xét nghiệm TSH (ADVIA Centaur® TSH 100T hoặc tương đương)54HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
107Thuốc thử chẩn đoán in vitro trong hiệu chuẩn các xét nghiệm: Dig, FSH, LH, PRL và ThCG (ADVIA Centaur® CAL B 2PK hoặc tương đương)18HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
108Thuốc thử FT3 (ADVIA Centaur® FT3 v2 50T hoặc tương đương)100HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
109Thuốc thử FT4 (ADVIA Centaur® FT4 50T hoặc tương đương)100HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
110Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PSA (ADVIA® CENTAUR CAL Q (PSA) 2PK hoặc tương đương)2HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
111Thuốc thử xét nghiệm TNI (ADVIA Centaur TnI-Ultra hoặc tương đương)54HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
112Chất hiệu chuẩn xét nghiệm AFP, CEA (Centaur CAL D hoặc tương đương)2HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
113Nước rửa máy Acid/Base (ADVIA Centaur® Acid/Base hoặc tương đương)36HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
114Thuốc thử AFP (Centaur AFP 100T hoặc tương đương)15HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
115Thuốc thử xét nghiệm CA 19-9( Centaur CA 19-9 50T hoặc tương đương)30HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
116Thuốc thử CEA (Centaur CEA 100T hoặc tương đương)15HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
117Cóng đo( Centaur® Cuvettes hoặc tương đương)18HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
118Thuốc thử PSA (Centaur PSA 100T hoặc tương đương)15HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
119Cốc đựng mẫu (Centaur sample cup hoặc tương đương)8ThùngNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
120Đầu côn (Centaur sample tip hoặc tương đương)4HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
121Dung dịch rữa (ADVIA Centaur® Wash 1 hoặc tương đương)50HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
122Hóa chất sử dụng cho chương trình ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm sinh hóa ammonia/ethanol (RIQAS Ammonia/Ethanol (CTNK Ammonia/Ethanol) hoặc tương đương)6HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
123Hóa chất sử dụng cho chương trình ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Đông máu 5 thông số cơ bản (RIQAS Coagulation (CTNK Đông Máu) hoặc tương đương)6HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
124Hóa chất sử dụng cho chương trình ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm sinh hóa HbA1c (RIQAS Glycated Haemoglobin (HbA1c) (CTNK HbA1c) hoặc tương đương)6HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
125Hóa chất sử dụng cho chương trình ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Sinh hóa hàng tháng (RIQAS Monthly General Clinical Chemistry (CTNK Sinh Hóa) hoặc tương đương)6HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
126Hóa chất sử dụng cho chương trình ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Huyết Học (RIQAS Monthly Haematology (CTNK Huyết Học) hoặc tương đương)12HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
127Thuốc thử nhóm máu Anti A250LọNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
128Thuốc thử nhóm máu Anti B250LọNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
129Thuốc thử nhóm máu Anti AB60HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
130Thuốc thử nhóm máu Anti D250LọNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
131Hóa chất chuẩn đoán trong xét nghiệm tiểu đường (PocketChem A1c HbA1c Reagent Kit hoặc tương đương)18HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
132Test thử nước tiểu 10 thông số60HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
133Que thử nước tiểu 10 thông số (Que thử nước tiểu 10 thông số Aution Sticks 10V Kit hoặc tương đương)30HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự của gói thầu đang xét cho các cơ sở y tế;- Tương tự về quy mô: Giá trị thực hiện của hợp đồng tương tự phải đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gồm: bản sao công chứng: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc bản kê Hóa đơn (kèm theo chi tiết các hóa đơn và sao kê giấy chuyển tiền của Ngân hàng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.820.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết cung cấp hàng hóa trong thời gian 3 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bên mua, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 12 giờ.- Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mua.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu. 1 - Tối thiểu phải tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kỹ thuật hoặc Y dược.- Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản sao công chứng bằng cấp;+ Bản sao tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu của nhà thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->