Gói thầu: Gói thầu số 65: Cung cấp vật tư sửa chữa tua bin, thiết bị phụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220789374-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 65: Cung cấp vật tư sửa chữa tua bin, thiết bị phụ
Số hiệu KHLCNT 20220765964
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 18:06:00 đến ngày 2022-08-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,781,937,626 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 863,000,000 VNĐ ((Tám trăm sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3173E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.195E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này. Đối tượng ký hợp đồng tương tự là đơn vị sử dụng cuối cùng, không phải là đơn vị thương mại, cụ thể: các nhà máy điện, các cơ sở công nghiệp hoặc các đơn vị trực thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. Hợp đồng được đánh giá là tương tự: là các hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cho các nhà máy điện, các cơ sở công nghiệp hoặc các đơn vị trực thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu một trong các tài liệu sau: Biên bản quyết toán; Thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng; Hóa đơn tài chính (Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.147.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 40.294.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản gốc văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hành hóa theo tiêu chuẩn của NSX đối với các mục hàng: từ Mục 15, 16, 18, 19 của Mẫu số 01A – Chương IV Trong trường hợp Đại lý cam kết thì Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp pháp của Đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 65: Cung cấp vật tư sửa chữa tua bin, thiết bị phụ
Dự toán cho các gói thầu đợt 3 năm 2022 của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4
12 Tháng
E-CDNT 3 Sản xuất kinh doanh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM , địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655


E-CDNT 10.1(a)
1.Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2.Văn bản Cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa; 3.Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 06 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (nếu có liên danh); 4.Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Người ký đơn dự thầu (trong trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người đại diện Pháp luật), tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 5.Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 6.Các tài liệu kỹ thuật để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu hoặc mặt hàng chào thay thế trong trường hợp hàng hóa chào tương đương. 7.Báo cáo tài chính (bản gốc hoặc bản sao công chứng) đã được kiểm toán xác nhận hoặc xác nhận của cơ quan thuế từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của Nhà thầu. 8.Bản Cam kết tiến độ cung cấp hàng hóa. 9.Các giấy tờ khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Catalog của hàng hóa chào bán (nếu có): * Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng. Xuất xứ được hiểu là Quốc gia (Nước) hoặc vùng lãnh thổ. Trường hợp Nhà thầu chào xuất xứ hàng hóa từ nhiều nước khác nhau Bên mời thầu sẽ loại mà không làm rõ. (Ví dụ: Xuất xứ: Trung Quốc/Nhật Bản; Đức/Trung Quốc/Singapor; Singapor/Malaysia/ Trung Quốc…). Đối với xuất xứ hàng hóa từ nhiều Nước khác nhau, Bên mời thầu chỉ cho phép Nhà thầu chào hàng hóa có xuất xứ từ Châu Âu (EU). * Về mác mã hàng hóa, hãng sản xuất: Trường hợp hàng hóa chào bán không nêu rõ cả hai tiêu chí mác mã và hãng sản xuất thì hàng hóa đó được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu mà không cần phải tiến hành làm rõ. Trường hợp chỉ thiếu một trong hai tiêu chí mác mã hoặc hãng sản xuất thì phải tiến hành là rõ với nguyên tắc không làm thay đổi giá dự thầu và không thay đổi mác mã hoặc hãng đã chào; * Đối với hàng hóa bắt buộc phải kiểm định chất lượng hoặc chứng nhận và công bố hợp quy theo yêu cầu của Nhà nước Việt Nam, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định khi nghiệm thu. Chi phí kiểm định do nhà thầu chịu.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá đã bao gồm vận chuyển, bốc xuống, xếp dỡ hàng vào kho của Bên mời thầu) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không yêu câu
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản gốc văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hành hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX đối với các mục hàng: từ 15, 16, 18, 19 của Mẫu số 01A – Chương IV. Trong trường hợp Đại lý cam kết thì Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp pháp của Đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền. Chú ý: Trong trường hợp Bên mời thầu phát hiện Nhà thầu có sự gian lận, giả mạo tài liệu cung cấp thì: • Tịch thu bảo lãnh dự thầu theo đúng quy định của Luật đấu thầu (nếu đang trong thời gian xét thầu); • Dừng Hợp đồng, tịch thu bảo đảm đảm thực hiện Hợp đồng (nếu trong thời gian thực hiện Hợp đồng). Cấm tham gia đấu thầu tại Nhà máy Nhiệt Điện Vĩnh Tân 4 từ 01 đến 03 năm (tùy theo lỗi vi phạm). Thông tin về vi phạm của Nhà thầu trong đấu thầu sẽ được báo cáo lên Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 863.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Thanh Hải - Giám đốc Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 3626 555, Fax: (0259) 3626555
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Điện thoại: (0259) 3626 555, Fax: (0259) 3626555
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, phường Mỹ Bình, thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: (0259) 3626555
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Chốt giảm chấn coupling Vật liệu:C4530CáiChốt giảm chấn couplingVật liệu:C45(Bản vẽ đính kèm theo Khoản 2.3 Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật)Cung cấp CO, CQ(TX1077)
2Đệm cao su giảm chấn Hoa mai GS-909CáiĐệm cao su giảm chấn Hoa mai GS-90 + ID: Ø100 + OD: Ø199 + Số lượng cánh: 10 cánh + Vật liệu : nhựa PUCung cấp CO, CQ(TX1076)
3Ống lót SPEEDI-SLEEVE 991774CáiỐng lót SPEEDI-SLEEVE 99177Cung cấp CO, CQ(TX993)
4Chèn packing dùng cho loại thổi bụi: IK-AH và IK525DM35CáiChèn packing Dùng cho loại thổi bụi: IK-AH và IK525DM3 Part Number: 346160-1134Cung cấp CO, CQ(TX990)
5Insert ring for dome valve DN2506BộInsert ring for dome valve DN250NSX: BDH(Bản vẽ đính kèm theo Khoản 2.3 Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật)Cung cấp CO, CQ(TX989)
6Gasket for dome valve DN25010BộGasket for dome valve DN250NSX: BDH(Bản vẽ đính kèm theo Khoản 2.3 Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật)Cung cấp CO, CQ(TX988)
7SPIRAL WOUND GASKETS ASME B16.20 CLASS 150NPS10CáiSPIRAL WOUND GASKETS ASME B16.20 CLASS 150NPSSize: 2''D1= 55.6 mmD2= 69.9 mmD3= 85.9 mmD4= 104.9 mmCung cấp CO, CQ(TX986)
8Phớt chắn dầu TC 75x100x129BộPhớt chắn dầu TC 75x100x12Cung cấp CO, CQ(TX985)
9Phớt chắn dầu TC 40x55x810CáiPhớt chắn dầu TC 40x55x8Cung cấp CO, CQ(TX982)
10Solenoid súng dập bụi kho than Type: NORM. OPEN 1.610CáiSolenoid valve- Manufacture: Raphael- Type: NORM. OPEN 1.6- Power Supply / Coil Type: 24VAC 3WCung cấp CO, CQ(TX169)
11Phớt chắn dầu 150x180x156CáiPhớt chắn dầu 150x180x15Cung cấp CO, CQ(TX981)
12Phớt Oil seal NBR 160x190x16 TC10CáiPhớt Oil seal NBR 160x190x16 TCCung cấp CO, CQ(TX980)
13Phớt Oil seal NBR 140x170x16 TC10CáiPhớt Oil seal NBR 140x170x16 TCCung cấp CO, CQ(TX979)
14Bộ phụ kiện: Lá van + chèn Body (Seat)15BộChèn Body (Seat)+ Lá van chặn ống thải tro DN200(Bản vẽ đính kèm theo Khoản 2.3 Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật)Cung cấp CO, CQ(TX753)
15Lót trục cho van khí nén DN2501Bộbearing shaft dome valve for dome valve DN250NSX: BDHCung cấp CO, CQ(TX754)
16Lá van cho van khí nén DN25032Bộdome valve for dome valve DN250NSX: BDHCung cấp CO, CQ(TX755)
17Lá van bottom DN (244 x 48)18CáiLá van bottom DN (244 x 48) (Drawing : VT4-YK10-P0ETG-510180)(Bản vẽ đính kèm theo Khoản 2.3 Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật)Cung cấp CO, CQ(TX757)
18Liner for dome valve DN5018Cáiliner for dome valve DN50, Vender: BDH/ seal(Bản vẽ tham chiếu đính kèm theo Khoản 2.3 Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật)Cung cấp CO, CQ(TX758)
19Dome part for dome valve DN505CáiDome part for dome valve DN50, Vender: BDH/ Lá dome van(Bản vẽ đính kèm theo Khoản 2.3 Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật)Cung cấp CO, CQ(TX759)
20Chèn thổi bụi Gland graphite Foil packing Long soot blower10BộGland graphite Foil packing Long soot blower + Model: IK545 + Part no: 351181-010ACung cấp CO, CQ(TX914)
21Bao che xi lanh, Đường kính ngoài Ø80mm x đường kính chân Ø68mm4CáiBao che xi lanh: + Đường kính ngoài Ø80mm x đường kính chân Ø68mm. + Đường kính d1 = Ø50mm, d2 = Ø76mm + Chiều dài: L1 = L2 = 30mm, Lmin = 170mm , Lmax = 650mm. + Vật liệu cao su, có vòng thép bên trongCung cấp CO, CQ(TX765)
22Forged Steel Globe Valve Size: 2 "" Class 6001Cái"Forged Steel Globe Valve Size: 2 "" Class 600 Body: A105 Trim: 304 HF-1480 PSIG @100°F S&S Valve Co.,LTDCung cấp CO, CQ(TX764)
23Van poppet dùng cho loại thổi bụi: IK-AH và IK525DM32CáiVan poppet Dùng cho loại thổi bụi: IK-AH và IK525DM3 Part Number: 350654-0032Cung cấp CO, CQ(TX762)
24Cánh guồng trộn tro ướt silo 392CáiCánh guồng trộn tro ướt silo 3 + Kích thước: Dài 290mm x rộng 130 x 22mm + Vật liệu: Thép AR400 (Bản vẽ đính kèm theo Khoản 2.3 Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật)Cung cấp CO, CQ(TX749)
25Cánh guồng trộn tro ướt silo 1,2252CáiCánh guồng trộn tro ướt silo 1,2+ KT: dài 280mm x rộng 140mm x 20mm + Vật liệu: Thép AR400 ((Bản vẽ đính kèm theo Khoản 2.3 Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật)Cung cấp CO, CQ(TX748)
26Chèn trục pos 42 body 28'', 150#, seri No: 190154Cáipacking fiber graphite (pos 42 body 28'', 150#, seri No: 19015)Cung cấp CO, CQ(TX904)
27Vòng đệm làm kín pos 22, body 30'', 150#, seri No: 190231Cáispiral wound Gasket (pos 22, body 30'', 150#, seri No: 19023)Cung cấp CO, CQ(TX905)
28Chèn trục pos 41 body 30'', 150#, seri No: 190231Cáipacking mold graphite (pos 41 body 30'', 150#, seri No: 19023)Cung cấp CO, CQ(TX906)
29Chèn trục pos 42 body 30'', 150#, seri No: 190231Cáipacking fiber graphite (pos 42 body 30'', 150#, seri No: 19023)Cung cấp CO, CQ(TX907)
30Vòng đệm làm kín pos 22, body 24'', 150#, seri No: 190111Cáispiral wound Gasket (pos 22, body 24'', 150#, seri No: 19011)Cung cấp CO, CQ(TX908)
31Chèn trục pos 41 body 24'', 150#, seri No: 190111Cáipacking mold graphite (pos 41 body 24'', 150#, seri No: 19011, nsx: weir )/ Chèn trụcCung cấp CO, CQ(TX910)
32Gasket manhole máy nghiền, Packing LYTX -208, 1260 độ C cercamic fiber phi 30mm60MétThông số kỹ thuật: Packing LYTX -208, 1260 độ C cercamic fiber phi 30mmCung cấp CO, CQ(TX970)
33Kép ren male G 3/8, male ½”-24UNS cho Van hệ thống Air canon8CáiKép ren: - Kết nối: male G 3/8, male ½”-24UNS - Chất liệu: đồngCung cấp CO, CQ(TX746)
34Kép ren kết nối male G3/8 cho Van hệ thống Air canon8CáiKép ren: - Kết nối: male G3/8 - Chất liệu: đồngCung cấp CO, CQ(TX745)
35Van hệ thống Air canon Check valve, female G 3/8, Material: SS3046CáiCheck valve: - Thread connector: female G 3/8 - Material: SS304 - Maker: SEJINCung cấp CO, CQ(TX744)
36Line copper 2m G1/2 (dài 2 mét)18CáiLine copper 2m G1/2 (dài 2 mét) NSX: Grundfos Pump Korea Ltd Mã: 99356984Cung cấp CO nhà sản xuất, CQ(TX702)
37Lò xo Spring size: Ø4 x 29 x 63 x 7.518CáiSpring size: Ø4 x 29 x 63 x 7.5 d = 4mm D= 29mm L= 63 Coil =7.5Cung cấp CO, CQ(TX675)
38Bộ kit bảo dưỡng bơm nhớt bôi trơn quạt gió cấp 2/ quạt khói2BộBộ kit bảo dưỡng bơm nhớt bôi trơn quạt gió cấp 2/ quạt khói- O ring mặt ghép (gear pump, model: SNP3NN/033RNG1BA): số lượng 4 sợi - Oil seal: TC (22 x 40 x 7): số lượng 1 cáiCung cấp CO, CQ(TX372)
39Bộ kit bảo dưỡng bơm nhớt bôi trơn quạt gió cấp 12BộBộ kit bảo dưỡng bơm nhớt bôi trơn quạt gió cấp 1- O ring mặt ghép (gear pump, model: KF 50 RE 1 , NSX: Kracht) + Số lượng: 4 sợi - Oil seal (gear pump model: KF 50 RE 1 , NSX : Kracht) + Số lượng: 1 cáiCung cấp CO, CQ(TX371)
40Cánh quạt làm mát động cơ Part number: 32402Q110 – 180 2P5CáiCánh quạt làm mát động cơ:Part number: 32402Q110 – 180 2P; Đường kính trục: 25mm; Đường kính ngoài:180mm; Đường kính cánh: 232mm; Số cánh: 11 Cánh, Vật liệu: Nhựa (Dùng cho động cơ: Max-E1 NEMA Premium Efficiency Inverter Duty Motor: Model: NP0254 Horsepower: 25kW: 18.7 Type: AEHH8N Hertz: 50/60 Volts: 230/460, 190/380 Amps:58.2/33.2.1, 67.4/33.47 Enclosure: TEFC RPM: 1460/1765 Serial: ARH6154551 008 Phase: 3Cung cấp CO, CQ(TX367)
41Cánh quạt làm mát động cơ1CáiCánh quạt làm mát động cơ: - Đường kính trục: 15mm; - Đường kính ngoài: 84mm; - Đường kính cánh: 92mm; - Số cánh: 12 Cánh; - Vật liệu: Nhựa. Thông số của động cơ: Model: M3AA 080D 4; Công suất: 0.75Kw Điện áp: 3 Pha / 380V 50HZ Dòng điện: 2.80/1.65ACung cấp CO, CQ(TX365)
42Quạt làm mát G series inverter motor cooling fan Axial Fan4CáiG series inverter motor cooling fan Axial Fan- Model: G-180 - Power: 120 W - Voltage: 380 VACCung cấp CO, CQ(TX360)
43Ống Inox SUS316 Ø8mm30MétỐng Inox SUS316 Ø8mm+ Đường kính ngoài: OD = Ø8mm+ Bề dày: T = 1.6mmCung cấp CO, CQ(TX189)
44Lubrication Distributor Type: 6WPQ /3T/3T/3T/3T/3T/3T15CáiType: 6WPQ /3T/3T/3T/3T/3T/3TInlet ports: 1 ports (M14x1.5)Outlet ports: 12 ports (M10x1.0)Starting pressure: 10barCung cấp CO, CQ(TX178, TH06)
45Đầu bơm mỡ chữ T bao gồm:- STREET PIPE TEE 5602-4-420BộĐầu bơm mỡ chữ T bao gồm:- STREET PIPE TEE 5602-4-4+ PART: 5602+ MALE PIPE 1: G1/4ʺ+ FEMALE PIPE 2 & 3: G1/4ʺ+ VẬT LIỆU: SUS316Cung cấp CO, CQ(TH13)
46Lá van + chèn PTFE FIBER40BộBộ phụ kiện: Lá van + chèn+ Vật liệu lá van: A240 304+ Vật liệu chèn: PTFE FIBERdùng cho van có thông số:+ Loại van: Knife valve+ Kích thước van: DN 200A (8")+ Vật liệu body van A351 CF8+ Dwg No. VT4-YK10-P0ETG-510165(Bản vẽ đính kèm theo Khoản 2.3 Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật)Cung cấp CO, CQ(TX751)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3173E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.195E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này. Đối tượng ký hợp đồng tương tự là đơn vị sử dụng cuối cùng, không phải là đơn vị thương mại, cụ thể: các nhà máy điện, các cơ sở công nghiệp hoặc các đơn vị trực thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. Hợp đồng được đánh giá là tương tự: là các hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cho các nhà máy điện, các cơ sở công nghiệp hoặc các đơn vị trực thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu một trong các tài liệu sau: Biên bản quyết toán; Thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng; Hóa đơn tài chính (Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.147.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 40.294.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản gốc văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hành hóa theo tiêu chuẩn của NSX đối với các mục hàng: từ Mục 15, 16, 18, 19 của Mẫu số 01A – Chương IV Trong trường hợp Đại lý cam kết thì Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp pháp của Đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->