Gói thầu: Mua vật tư cơ điện, kim loại, sơn, vật tư tiêu hao thông dụng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220789820-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ |
| Tên gói thầu | Mua vật tư cơ điện, kim loại, sơn, vật tư tiêu hao thông dụng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220786919 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 17:44:00 đến ngày 2022-08-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 114,951,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư cơ điện, kim loại, sơn, vật tư tiêu hao thông dụng mua sắm vật tư thực hiện hợp đồng giao việc số 76/HĐGV ngày 12/7/2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bánh xe cao su | Ф 450x150 | 4 | Cái | Đường kính lốp: 450mmChất liệu: Cao su polyurethaneChiều rộng lốp xe: 150mmMàu: đen | |
| 2 | Tang trống | Ф400x150 | 4 | Cái | Đường kính mâm: 400mmTải trọng: 550 kgChất liệu: Cao suĐường kính trục: 19mmĐộ rộng của mâm: 150mmMàu: ghi xám | |
| 3 | Ông INOX304 | Ф10-2 | 15 | m | Ống mềm cao áp ruột nhựa flo, 02 lớp bảo vệ lưới thép 304, đường kính trong 10 mm | |
| 4 | Bơm tay | НР01ЮА | 1 | Cái | Bơm tay thủy lực tác động kép. Áp suất: 250 barLưu lượng: 25 l/p thùng chứa: 3l | |
| 5 | Khóa dầu | Ф21 | 2 | Cái | Khóa Van Đồng 2 Đầu 1/4; Ф21 mmChất liệu: Đồng thau và nhựa Màu: Đồng và đỏ Đường Kính ren: 21mm | |
| 6 | Van dầu 3 vị trí | D1VW004CNTW91 | 2 | Cái | Van điện từ 4 cửa, 3 vị trí Áp suất đầu vào tối đa (bar): 250Trọng lượng (lb): 1.3Lưu lượng (lpm): 75Nhiệt độ vận hành (C): -45° to +132°Chất liệu van: Thép | |
| 7 | Bình chứa dầu | 5 lít -150 kG/cm2 | 1 | Cái | +Vỏ bọc: Làm bằng thép chịu lực, chịu được áp suất cao.+ Dung tích: 5 lít+ Áp suất làm việc: 250 kG/cm2 | |
| 8 | Van nạp dầu | AMRV-03-D3 | 2 | Cái | Là các van được điều chỉnh nhờ van chỉnh áp cơ khí . Đặt áp suất tới hạn ban đầu, còn áp suất trong tới hạn ấy được điều chỉnh nhờ lực điện từ theo tỷ lệ cài đặt.-Áp suất điều chỉnh: 0 - 250 bar .-Van cỡ 32 với lưu lượng tương ứng: 100 L/ph.-Áp suất tối đa lên đến 250 bar.-Điện áp cho cuộn điện từ : DC 12 V và DC 24 V ( điện 1 chiều).-Có đầu dò áp suất. | |
| 9 | Van xả dầu | 2 | Cái | Van thoát dầu nhanh F103 với núm vú M12-1.25Đường kính: 12 mmPitch chủ đề: 1,25Vòng đệm: 12 mmTrọng lượng: 2,7 oz | ||
| 10 | Xi lanh thủy lực | Ф70x700 | 1 | Cái | Hành trình của Xy lanh: 650 mmÁp suất làm việc: 250 kG/cm2Tốc độ: 0.5 m/sĐường kính ngoài: 73mmĐường kính trục xi lanh: 35mmVị trí liên kết: lỗ tai bắt bulong (Lỗ Ø30) | |
| 11 | Thép ống C45 | Ф21÷ Ф90 | 100 | Kg | Thép ống đường kính ngoài Ф21÷ Ф90, độ dày thành ống 2,5 mm; Mác thép C45 | |
| 12 | Thép tròn đặc C45 | Ф34÷ Ф70 | 30 | Kg | Thép tròn đặc đường kính Ф34÷ Ф70; Mác thép C45 | |
| 13 | Thép tấm C45 | (2÷10)mm | 150 | Kg | Là thép tấm của mác thép C45 (theo tiêu chuẩn EN10083-2) có độ dầy (2÷10)mm | |
| 14 | Thép C45 | V50x50 | 50 | m | Thép chữ V được thiết kế 2 cạnh có kích thước đều nhau và bằng 50 mm; Độ dày 5mm; chiều dài thanh 6 mét; Mác thép C45 | |
| 15 | Thép C45 | V30x30 | 50 | m | Thép chữ V được thiết kế 2 cạnh có kích thước đều nhau và bằng 30 mm; Độ dày 5mm; chiều dài thanh 6 mét; Mác thép C45 | |
| 16 | lập là C45 | (2÷5)mm | 76 | m | Thép lập các loại dày 2-5mm; Mác thép C45 | |
| 17 | Thép C45 | U65 | 80 | kg | Quy cách: 65x100x65 mmMác thép: C45 | |
| 18 | Thép C45 | U50 | 80 | kg | Quy cách: 50x100x50 mmMác thép: C45 | |
| 19 | Thép Inox 304 | 2mm | 30 | kg | Chất liệu inox 304, Dày 2mm, kích thước 1219x2438mm | |
| 20 | Nhôm tấm 6061 | (2÷5)mm | 40 | kg | Nhôm tấm dầy 2 ÷ 5 mm. Nhôm tấm có tính dẫn điện và dẫn nhiệt cao. Nhôm tấm có độ giãn nỏ nhiệt nhỏ, khối lượng riêng nhỏ d= 2,7 g/cm3). Tính chống ăn mòn cao | |
| 21 | Đinh tán | Ф2-Ф3 | 30 | kg | Chất liệu: nhôm hợp kimKích thước: M2x10, M3x10Drivestyle: không cóKiểu mũ: tròn | |
| 22 | Bu lông, đai ốc | Ф17÷ Ф24 | 80 | bộ | Vật liệu: Inox 201Đường kính ren: 17-24 mmChiều dài: 150mm | |
| 23 | Đinh ốc, đai ốc | Ф5÷ Ф7 | 7 | kg | Vật liệu: Inox 201Đường kính ren: 5-7mmChiều dài: 30mm | |
| 24 | Đinh rút inox | Ф2-Ф3 | 30 | Kg | Chất liệu: hợp kim thép - Màu sắc: bạc - Đinh rút loại riveKích thước: Ф4 | |
| 25 | Que hàn | Ф2,6 | 30 | kg | Dạng cây dài 250 - 500mm, đường kính 2,6 - 3,2mm; lõi thép bọc thuốc hàn nhiệt độ tan cháy 198 độ C | |
| 26 | Mũi khoan hợp kim | Ф6 | 10 | Cái | Làm từ thép dụng cụ, đường kính 8mm | |
| 27 | Mũi khoan hợp kim | Ф8 | 10 | Cái | Làm từ thép dụng cụ, đường kính 6mm | |
| 28 | Mũi khoan hợp kim | Ф10 | 10 | Cái | Làm từ thép dụng cụ, đường kính 10mm | |
| 29 | Mũi khoan hợp kim | Ф12 | 10 | Cái | Làm từ thép dụng cụ, đường kính 12mm | |
| 30 | Mũi khoan hợp kim | Ф16 | 10 | Cái | Làm từ thép dụng cụ, đường kính 16mm | |
| 31 | Đá mài thô | 100x16x6 | 30 | Cái | Cỡ hạt: A36P-BFKích thước: 100x6x16mm | |
| 32 | Đá mài mịn | 100x16x6 | 30 | Cái | Kích thước: 100x6x16mm; Độ nhám P400 | |
| 33 | Đá cắt | Ф100 | 20 | Cái | Độ cứng cao, chống mẻ, chống mài mòn, kích thước 125x16x15mm | |
| 34 | Đá cắt | Ф200 | 10 | Cái | Kích thước : 200 mmĐường kính lỗ: 25.4 mmChiều dày: 3 mm | |
| 35 | Dao tiện các loại | 25 | Cái | Chất liệu Carbide/Hợp kimModel DNMG150408CJ CA515 Hộp gồm 10 cáiTrọng lượng 300gQuy cách đóng gói 30mm*50mm*100mm | ||
| 36 | Giấy ráp thô | 50 | Tờ | Kích thước: 180x95mmCấu trúc gồm 3 và 4 lớp: • Lớp giấy cán/• Chất kết dính tổng hợp/• Hạt mài oxit nhôm/• Lớp bôi trơn (chống dính)Độ nhám: P180 | ||
| 37 | Giấy ráp mịn | 57 | Tờ | Kích thước: 180x95mmCấu trúc gồm 3 và 4 lớp: • Lớp giấy cán/• Chất kết dính tổng hợp/• Hạt mài oxit nhôm/• Lớp bôi trơn (chống dính)Độ nhám: P800 | ||
| 38 | Sơn chống gỉ | 40 | Kg | Màu sắc: XámHàm lượng rắn (theo khối lượng): 75 ± 2 %Tỷ trọng (25oC): 1.43 ± 0.05 g/mlĐộ phủ lý thuyết: 6 ÷ 9 m2/ lít/ lớp (tùy điều kiện bề mặt)Độ dày màng sơn: Độ dày ướt: 80 umĐộ dày khô: 35 umThời gian khô mặt (25oC): Khô mặt sau 25 phútKhô cứng: sau 6 giờThời gian phủ lớp kế tiếp (25oC): Tối thiểu sau 6 giờ | ||
| 39 | Sơn vàng BT | 40 | Kg | Thành phần:Chất tạo màng (nhựa Alkyd): 40 – 50%Dung môi: 30 – 45%Bột màu các loại: 5 – 20%Chất làm khô, bóng: 10%Chỉ tiêu chất lượng chủ yếu:Độ mịn ≤ 30µmĐộ bám dính ≤ 2 điểmĐộ bền uốn ≤ 1mmĐộ bền va đập ≥ 45 kg.cmĐộ bóng (600) ≥ 70 G.U | ||
| 40 | Sơn đen BT | 15 | Kg | Thành phần:Chất tạo màng (nhựa Alkyd): 40 – 50%Dung môi: 30 – 45%Bột màu các loại: 5 – 20%Chất làm khô, bóng: 10%Chỉ tiêu chất lượng chủ yếu:Độ mịn ≤ 30µmĐộ bám dính ≤ 2 điểmĐộ bền uốn ≤ 1mmĐộ bền va đập ≥ 45 kg.cmĐộ bóng (600) ≥ 70 G.U | ||
| 41 | Sơn đỏ BT | 10 | Kg | Thành phần:Chất tạo màng (nhựa Alkyd): 40 – 50%Dung môi: 30 – 45%Bột màu các loại: 5 – 20%Chất làm khô, bóng: 10%Chỉ tiêu chất lượng chủ yếu:Độ mịn ≤ 30µmĐộ bám dính ≤ 2 điểmĐộ bền uốn ≤ 1mmĐộ bền va đập ≥ 45 kg.cmĐộ bóng (600) ≥ 70 G.U | ||
| 42 | Sơn trắng BT | 10 | Kg | Thành phần:Chất tạo màng (nhựa Alkyd): 40 – 50%Dung môi: 30 – 45%Bột màu các loại: 5 – 20%Chất làm khô, bóng: 10%Chỉ tiêu chất lượng chủ yếu:Độ mịn ≤ 30µmĐộ bám dính ≤ 2 điểmĐộ bền uốn ≤ 1mmĐộ bền va đập ≥ 45 kg.cmĐộ bóng (600) ≥ 70 G.U | ||
| 43 | Xăng công nghiệp | 60 | Lít | Đặc trưng riêng là có mùi thơm, nhẹ, dễ cháy, ít tan trong nước và rất dễ bay hơi. Xăng công nghiệp có công thức hóa học là C6H12O2 | ||
| 44 | Nước tuluen | 45 | Lít | - Cấu tạo thành phần chính: Acetone- Công thức hóa học : C3H6O | ||
| 45 | Dầu thủy lực | AMG-10 | 8 | Lít | Chất lỏng trong suất, đồng nhất có màu đỏ, khối lượng riêng ở 20 độ C 93, độ nhớt động học =>10, Không có A xít bazo, nhiệt độ sôi đầu =>210 độ C. Không có hàm lượng nước | |
| 46 | Giấy pluss | A4 | 2 | Ram | Kích thước 210x297 mm. Độ dày 100 Gsm. Độ trắng 80 | |
| 47 | Hộp mực in | A85 | 2 | Hộp | Là 1 hộp mực cattridge đã có đầy đủ trống, gạt, từ, mực.... |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi