Gói thầu: Mua vật tư linh kiện điện tử, keo, vải, thùng gỗ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220789701-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ |
| Tên gói thầu | Mua vật tư linh kiện điện tử, keo, vải, thùng gỗ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220786889 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 17:39:00 đến ngày 2022-08-06 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,797,240,513 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.196E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng sử dụng Nguồn vốn ngân sách Nhà nước Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.958.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.874.300.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: a) Bảo hành sản phẩm ít nhất 12 tháng.b) Thực hiện các nghĩa vụ ngoài bảo hành như hỗ trợ (hoặc tư vấn sửa chữa, hoặc cung cấp dịch vụ kỹ thuật) và cung cấp hàng hóa thay thế trong 05 năm. c) Có đại lý/đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cử ngay cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: không quá 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài: không quá 30 ngày. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư linh kiện điện tử, keo, vải, thùng gỗ Mua sắm vật tư thực hiện hợp đồng giao việc số 75/HĐGV ngày 12/7/2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bảo lãnh dự thầu. 2. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy phép đăng ký kinh doanh/giấy phép hoạt động/quyết định thành lập hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương. - Giấy ủy quyền (nếu có); thỏa thuận liên danh (nếu có). - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán đối với doanh nghiệp phải thực hiện kiểm toán quy định tại Điều 37 Luật kiểm toán độc lập ngày 29/3/2011 và Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 hoặc doanh nghiệp tự nguyện kiểm toán. - Báo cáo tài chính được cơ quan thuế xác nhận đối với doanh nghiệp không phải thực hiện kiểm toán quy định tại Điều 37 Luật kiểm toán độc lập ngày 29/3/2011 và Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 và không tự nguyện kiểm toán. - Các giấy tờ khác có liên quan nhằm chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu quy định tại Điều 5, Chỉ dẫn nhà thầu. 3. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu (hoặc biên bản thanh lý, hoặc bảng xác định khối lượng công việc hoàn thành) của hợp đồng tương tự. - Giấy phép bán hàng. - Các giấy tờ khác có liên quan. 4. Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng đã tham gia (nếu có), các giấy tờ khác có liên quan. 5. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như mục E-CDNT 10.2(c) “Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá”. 6. Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng như mục E-CDNT 15.2 “Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu”. Nếu thông tin kê khai không đúng với tài liệu đính kèm thì căn cứ xác nhận là tài liệu đính kèm. Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng, riêng: bảo lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), các cam kết của nhà thầu phải là bản gốc. Nhà thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp bản gốc hoặc bản sao có công chứng tất cả các tài liệu đính kèm E-HSDT để phục vụ công tác đối chiếu tài liệu trước khi tiến hành thương thảo hợp đồng. Riêng bảo lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), các cam kết của nhà thầu phải là bản gốc. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Hàng hóa được cung cấp hoàn toàn không có ảnh hưởng tác động hoặc có tác động nhỏ đến môi trường, nếu có tác động nhỏ tới môi trường thì nhà thầu phải đề xuất biện pháp giải quyết hợp lý. b) Nhà thầu cam kết cung cấp các giấy tờ sau của hàng hóa: - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); và các giấy tờ khác có liên quan theo quy định đối với hàng hóa nhập khẩu hoặc hàng hóa mua trong nước là sản phẩm nhập khẩu. Các giấy tờ nêu trên đảm bảo rõ ràng, không tẩy xóa, đầy đủ thông tin theo quy định. c) Nhà thầu cam kết có vật tư thay thế để cung cấp trong thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa được quy định tại E-CDNT 14.3 – BDL “Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa”. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của hàng hóa là giá giao tại kho bên mua là chủ đầu tư đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV, trong đó số lượng, đơn giá từng thành phần cấu thành hàng hóa phải được cung cấp đầy đủ. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | - Linh kiện điện tử, vải là 5 năm - Keo các loại là 1 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho việc thực hiện gói thầu. - Nhà thầu cam kết bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như Mục 4, bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, chương III, E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Vật tư, Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 02363.746313. |
| E-CDNT 34 |
8 8 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bán dẫn | 1HT251 | 188 | Cái | Cấu trúc p-n-p.Pk max - Công suất khuếch tán không đổi của colector: 400 mWIk max - Dòng điện 1 chiều lớn nhất cho phép của colector: 400 mAIk и max - Dòng xung lớn nhất cho phép của colector: 800 mAIkбо - Dòng ngược của colector - dòng qua chuyển tiếp colector với điện áp ngược đã định của colector-bazo và chân mở của emitor: không quá 6 μA (45V)Rкэ нас - Điện trở bão hòa giữa colector và emitor: không quá 1000 Ôm | |
| 2 | Bán dẫn | 2T312Б | 27 | Cái | Cấu trúc n-p-nPk max - Công suất khuếch tán không đổi của colector: 225 mWIk max - Dòng điện 1 chiều lớn nhất cho phép của colector: 30 mAIkбо - Dòng ngược của colector - dòng qua chuyển tiếp colector với điện áp ngược đã định của colector-bazo và chân mở của emitor: không quá 1 μARкэ нас - Điện trở bão hòa giữa colector và emitor: không quá 40 ÔmCk - Điện dung chuyển tiếp colector: không quá 5 pFtk - Thời gian không đổi của mạch liên kết ngược tần số cao: không quá 500 ps. | |
| 3 | Bán dẫn | 2T603Б | 27 | Cái | Cấu trúc n-p-nPk max - Công suất khuếch tán không đổi của colector: 0,5 WIk max - Dòng điện 1 chiều lớn nhất cho phép của colector: 300 mAIk и max - Dòng xung lớn nhất cho phép của colector: 600 mAIkбо - Dòng ngược của colector - dòng qua chuyển tiếp colector với điện áp ngược đã định của colector-bazo và chân mở của emitor: không quá 3 μARкэ нас - Điện trở bão hòa giữa colector và emitor: không quá 7 ÔmCk - Điện dung chuyển tiếp colector: không quá 15 pF | |
| 4 | Bán dẫn | 2T630Б | 55 | Cái | - Рк max: 0,8W; Uкбо max: 120V; Uэбо max: 7V; - Iк max = 1000mA; Iк и max = 2000mA- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C; - Thời gian hoạt động: 15000h | |
| 5 | Bán dẫn | 2T803A | 36 | Cái | Cấu trúc n-p-nĐiện áp 1 chiều colector-emitor khi Rэб ≤100 Om... 60VĐiện áp không đổi emitor-bazo.........4VDòng điện 1 chiều colector......10A | |
| 6 | Bán dẫn | 2T903Б | 27 | Cái | Cấu trúc n-p-nPk т max - Công suất khuếch tán không đổi của colector có tỏa nhiẹt: 30 WIk max - Dòng điện 1 chiều lớn nhất cho phép của colector: 3 AIk и max - Dòng xung lớn nhất cho phép của colector: 10 ARкэ нас - Điện trở bão hòa giữa colector và emitor: không quá 1 ÔmCk - Điện dung chuyển tiếp colector: không quá 180 pF | |
| 7 | Bán dẫn | 2T926A | 27 | Cái | Cấu trúc n-p-nĐiện áp bão hòa bazo-emitor khi Ik=15A, IБ = 1,5A......2,5VDòng emitor ngược khi Uбэ=5V không quá 300 mAĐiện áp 1 chiều colector-emitor khi Rбэ=10 Om.....150VĐiện áp 1 chiều bazo-emitor..............5VDòng 1 chiều colector............15ADòng 1 chiều bazo........7A | |
| 8 | Bán dẫn | 2Т203Г | 42 | Cái | Cấu trúc p-n-pĐiện áp lớn nhất colector-bazo với dòng ngược đã định của colector và mạch hở emitor (Uкбо макс), V....60Điện áp lớn nhất colector-emitor với dòng đã định colector và mạch hở bazo (Uкэо макс), V....60Dòng colector lớn nhất cho phép (Ik makc), A...0,01Công suất khuếch tán lớn nhất, W....0,15 | |
| 9 | Bán dẫn | 2Т208К | 6 | Cái | Cấu trúc p-n-p.Pk max - Công suất khuếch tán không đổi của colector: 200 mWIk max - Dòng điện 1 chiều lớn nhất cho phép của colector: 150 mAIkбо - Dòng ngược của colector - dòng qua chuyển tiếp colector với điện áp ngược đã định của colector-bazo và chân mở của emitor: không quá 1 μA (20V)Rкэ нас - Điện trở bão hòa giữa colector và emitor: không quá 1,3 ÔmCk - Điện dung chuyển tiếp colector: không quá 50 pF. | |
| 10 | Bán dẫn | П307 | 6 | Cái | Cấu trúc n-p-nDòng 1 chiều lớn nhất cho phép của colector Ik mack: 30 mADòng xung lớn nhất cho phép của colector Iк.и.макс: 120 mA.Pk max - Công suất khuếch tán không đổi của colector: 250 mW | |
| 11 | Bán dẫn | 2Т608A | 141 | Cái | Cấu trúc n-p-nPk т max - Công suất khuếch tán không đổi của colector có tỏa nhiẹt: 0,5 WIk max - Dòng điện 1 chiều lớn nhất cho phép của colector: 400 mAIk и max - Dòng xung lớn nhất cho phép của colector: 800 mARкэ нас - Điện trở bão hòa giữa colector và emitor: không quá 2,5 ÔmCk - Điện dung chuyển tiếp colector: không quá 15 pF | |
| 12 | Cầu chì | ВП1 | 36 | Cái | Vật liệu gốmĐiện áp tiêu chuẩn, V........250Dòng làm việc tiêu chuẩn, A.......1Các tiếp điểm..........hình trụChiều dài thân, mm......15Đường kính thân, mm.......4 | |
| 13 | Công tắc | ПТ8-1 | 6 | Cái | Chuyển mạch dạng công tắcĐiện áp làm việc, V......250Số lượng nhóm tiếp điểm.......1Điện trở các tiếp điểm không quá, Ôm.......0,02Nhiệt độ làm việc, C ......từ âm 60...+100 | |
| 14 | Công tắc | ПТ8-7 | 3 | Cái | Điện trở tiếp điểm, Ôm, không quá.......0,02Độ bền cách điện, V........1130Lực chuyển mạch, N............từ 2,45 đến 11,8Điệm trở cách điện, Mom, không nhỏ hơn.....1000Dải nhiệt độ làm việc, C......từ âm 60....+100 | |
| 15 | Đèn led 7 đoạn | 3ЛС324Б1 | 16 | Cái | Điện áp thuận 1 chiều trên mỗi phần tử Uпр, V không quá 2,5.Cường độ sáng trung bình mỗi đoạn Iυcp, мкд không nhỏ hơn 0,15.Cường độ sáng của điểm Iυ...0,08Màu sắc ánh sáng.....màu đỏ (650...670 nm). | |
| 16 | Đèn tín hiệu | CMH6,3-20-2 | 9 | Cái | Điện áp tiêu chuẩn, V……….6Dòng tiêu thụ, mA………20Thông lượng ánh sáng, lumen….0,26Dải nhiệt độ làm việc, oC từ âm 60………+85 | |
| 17 | Đèn tín hiệu | CMH6-80-2 | 6 | Cái | Điện áp tiêu chuẩn, V………6Cường độ dòng điện tiêu chuẩn, mA………80Thông lượng, lumen…..1Thời gian sáng trung bình không nhỏ hơn 7500hDải nhiệt độ làm việc, oC từ âm 60………+85 | |
| 18 | Đi ốt | 2Д102A | 93 | Cái | Điện áp ngược 1 chiều lớn nhất Uобр max, V....250Dòng thuận lớn nhất Iпр max, mA.....100Tần số làm việc của điốt fд....1kHzĐiện áp thuận một chiều Uпр: không quá 1V khi Iпр 100mADòng ngược một chiều Iобр: không quá 0,1 μA khi Uобр 250V | |
| 19 | Đi ốt | 2Д908 | 22 | Cái | Điện áp ngược lớn nhất, V……..40-50Dòng lớn nhất, mA……100Tần số làm việc, kHz…..100Thời gian phục hồi ngược, μs……1 | |
| 20 | Đi ốt | Д818Е | 4 | Cái | Điện áp ổn định tiêu chuẩn: 9V khi Icт 10 mA;Sự phân tán điện áp ổn định: 8,1...8,9VDòng ổn định nhỏ nhất cho phép: 3 mADòng ổn định lớn nhất cho phép: 33 mACông suất phân tán lớn nhất cho phép: 0,3WDải nhiệt độ làm việc từ âm 60...+125oC. | |
| 21 | Đi ốt | 2Д106А | 108 | Cái | Điện áp xung ngược lớn nhất Uобр и max: 100VDòng thuận lớn nhất Iпр max: 3ADòng xung thuận lớn nhất Iпр и max: 3ATần số làm việc fд: 1kHzĐiện áp thuận 1 chiều Uпр: không quá 1V khi Iпр 300 mADòng ngược 1 chiều Iобр: không quá 10 μA khi Uобр 100VCд - Điện dung tổng: 74...153 pF khi Uобр 5V. | |
| 22 | Đi ốt | 2Д237Б | 24 | Cái | Điện áp xung ngược lớn nhất Uобр и max: 200VDòng thuận lớn nhất Iпр max: 1AĐiện áp thuận 1 chiều Uпр: không quá 1,3V khi Iпр 1 ADòng ngược 1 chiều Iобр: không quá 5 μA khi Uобр 100V | |
| 23 | Đi ốt | 2Д917 | 18 | Cái | Dòng ngược một chiều Iобр khi Uобр=50V, μA không lớn hơn 5,0Điện áp thuật 1 chiều Uпр khi Iпр=200 mA, V từ 0,87 đến 1,17Điện dung tổng của điốt ДМП khi Uобр=0, pF không lớn hơn 6,0 | |
| 24 | Điện trở | C2-36-10KОМ±1%-H-B | 60 | Cái | Điện trở định mức, kOm….10Độ lệch cho phép so với điện trở tiêu chuẩn, %...1 | |
| 25 | Điện trở | ОМЛТ-0,125-100ОМ±5% | 40 | Cái | Công suất định mức: 0,125WĐiện trở định mức, Om: 100Điện áp giới hạn: 200VĐộ lệch cho phép của điện trở: 5%Dải nhiệt độ làm việc: -60…+70oC | |
| 26 | Điện trở | ОМЛТ-0,5-68ОМ±10% | 65 | Cái | Công suất định mức: 0,5WĐiện trở định mức, Om: 68Điện áp giới hạn: 200VĐộ lệch cho phép của điện trở: 10%Dải nhiệt độ làm việc: -60…+70oC | |
| 27 | Nút ấn | ПКН19-3Б | 13 | Cái | Chuyển mạch các mạch điện một chiều và xoay chiều khi điện áp không quá 250V và cường độ dòng điện dưới 1A.Thời gian làm việc nhỏ nhất 10000 giờ trong tất cả các điều kiện và chế độ, cho phép trong YCKT | |
| 28 | Rơ le | PЭC-34 | 16 | Cái | Dùng để chuyển mạch các mạch điện một chiều và xoay chiều tần số 50-1100Hz.Thời gian làm việc 7,5 msThời gian nhả tiếp điểm 2 msĐiện trở cách điện giữa các mạch dẫn điện và thân vỏ:- ở các điều kiện khí hậu tiêu chuẩn 200MOm- ở nhiệt độ lớn nhất 20MOm- độ ẩm tăng 10MOmNhiệt đọ làm việc từ âm 60 đến +100 oC | |
| 29 | Rơ le | PЭC-48А | 45 | Cái | Dùng để chuyển mạch các mạch điện xoay chiều và một chiều tần số đến 1100Hz.Rơ le chuyển mạch dòng điện không quá 3A khi điện áp dưới 250V phụ thuộc vào chế độ chuyển mạch.Điện áp làm việc tiêu chuẩn, V…6; 12; 18; 27; 48; 60; 100. | |
| 30 | Rơ le | PЭC-49 | 125 | Cái | Dòng chuyển mạch…từ 10^-6 đến 1AThời gian làm việc 3msThời gian nhả tiếp điểm 2msĐiện trở cách điện giữa các mạch dẫn điện và thân vỏ:- ở điều kiện khí hậu tiêu chuẩn: 200MOm- với độ ẩm tăng cao: 10MOm- với nhiệt độ lớn nhất: 20MOmDải nhiệt dộ làm việc: từ -60 đến +85oC. | |
| 31 | Rơ le | PЭH-33 | 9 | Cái | Dùng để chuyển mạch các mạch điện 1 chiều và xoay chiều tần số từ 50 đến 1000 HzChuyển mạch các dòng điện từ 0,1 đến 10A với điện áp từ 6 đến 220V.Nguồn nuôi: 27V. | |
| 32 | Rơ le | PЭH-34 | 50 | Cái | Điện trở cách điện giữa các phần tử dẫn điện, giữa các phần tử dẫn điện và thân vỏ, Mom, không nhỏ hơn:- trong các điều kiện khí hậu tiêu chuẩn…..1000- khi nhiệt độ lớn nhất ………….20- trong các điều kiện độ ẩm tăng cao……10Điện áp xoay chiều thử nghiệm giữa các phần tử mang điện, giữa các phần tử mang điện và thân vỏ, V:- trong các điều kiện khí hậu tiêu chuẩn....750- trong các điều kiện độ ẩm tăng....300- khi áp suất khí quyển giảm.....250 | |
| 33 | Rơ le | РПС-32Б | 28 | Cái | Dùng để chuyển mạch các mạch điện xoay chiều và một chiều tần số đến 1000Hz.Thời gian làm việc, ms….5.Điện áp làm việc, V…2,4; 4,6; 10; 12; 15; 20; 27Điện trở cuộn dây, Om…5, 15, 25, 75, 110, 175, 310, 500. | |
| 34 | Rơ le | РЭC-10 | 18 | Cái | Điện trở cách điện 4500±575Dòng làm việc, mA, không quá 6Dòng nhả tiếp điểm, mA, không nhỏ hơn 0,8Điện trở tiếp điểm điện, Om, không lớn hơn 1,5 | |
| 35 | Rơ le | РЭС-47 | 149 | Cái | Thời gian làm việc không quá 5 msThời gian nhả tiếp điểm: không quá 1,5 msĐiện trở cách điện: trong điều kiện khi hậu tiêu chuẩn: 200MOmkhi nhiệt độ lớn nhất: 50 MOmkhi độ ẩm tăng cao: 10 MOmĐộ bền điện cách điện: trong điều kiện khi hậu tiêu chuẩn: 500Vkhi áp suất khí quyển giảm: 170 Vkhi độ ẩm tăng cao: 300 V | |
| 36 | Rơ le | РЭС-52 | 12 | Cái | Điện áp làm việc tiêu chuẩn: 27VĐiện trở cuộn dây: 830 ÔmDòng chuyển mạch từ 5μA đến 1AThời gian làm việc: không quá 8 msThời gian nhả tiếp điểm: không quá 5 msTần số chuyển mạch không lớn hơn 10Hz. | |
| 37 | Tụ điện | K50-29- 25B-22 МКФ-B | 27 | Cái | Điện dung tiêu chuẩn……1…22 μFĐiện áp tiêu chuẩn....6,3; 16; 25 V;Dòng điện rò (hao hụt), không quá....1270μAĐiện trở tổng, không quá....90,0 ΩDải nhiệt độ làm việc....từ âm 60 đến +85 oC. | |
| 38 | Tụ điện | K50-29- 63B-200МКФ-B | 27 | Cái | Điện áp làm viêc, V.....63Điện dung tiêu chuẩn, μF.....220Nhiệt độ làm việc, C...từ âm 40....105 | |
| 39 | Tụ điện | K50-29-25B-2200МКФ | 27 | Cái | Điện dung tiêu chuẩn……1…2200 μFĐiện áp tiêu chuẩn....6,3; 16; 25 V;Dòng điện rò (hao hụt), không quá....1270μAĐiện trở tổng, không quá....90,0 ΩDải nhiệt độ làm việc....từ âm 60 đến +85 oC. | |
| 40 | Tụ điện | K52-1-100В-33МКФ±20% | 36 | Cái | Điện dung tiêu chuẩn.....1,5...33 μFĐiện áp tiêu chuẩn.....3,2; 6,3; 16; 25; 35; 50; 70; 100VDải nhiệt độ làm việc...từ âm 60 đến +85 oCĐiện trở toàn phần.... 1...40ΩĐộ lệch điện dung cho phép..±20% | |
| 41 | Tụ điện | K52-1-35В-100МКФ±20% | 36 | Cái | Điện dung tiêu chuẩn.....1,5...100 μFĐiện áp tiêu chuẩn.....3,2; 6,3; 16; 25; 35VDải nhiệt độ làm việc...từ âm 60 đến +85 oCĐiện trở toàn phần.... 40ΩĐộ lệch điện dung cho phép..±20%Dòng điện dò...1,1...8,5 μA | |
| 42 | Tụ điện | К52-1-25В-150МКФ±20% | 36 | Cái | Điện dung tiêu chuẩn.....1,5...150 μFĐiện áp tiêu chuẩn.....3,2; 6,3; 16; 25VDải nhiệt độ làm việc...từ âm 60 đến +85 oCĐiện trở toàn phần, không quá 40ΩĐộ lệch điện dung cho phép..±20%Dòng điện dò, lớn nhất...1,1...8,5 μA | |
| 43 | Tụ điện | К52-1Б-25В-68МКФ±20% | 36 | Cái | Điện dung tiêu chuẩn....3,3...68 μFĐiện áp tiêu chuẩn....6,3; 16; 25 VĐộ lệch điện dung cho phép...±20%Dòng điện dò...1,1...17,5 μAĐiện trở toàn phần...1,0...25 Ω | |
| 44 | Tụ điện | К52-1Б-50В-150МКФ±10% | 36 | Cái | Điện dung tiêu chuẩn....3,3...150 μFĐiện áp tiêu chuẩn....6,3; 16; 25; 32; 50 VĐộ lệch điện dung cho phép...±10%Dòng điện dò...1,1...17,5 μAĐiện trở toàn phần...1,0...25 Ω | |
| 45 | Tụ điện | К53-1A-16В-15МКФ±10% | 45 | Cái | Điện dung tiêu chuẩn....0,033...15 μFĐiện áp tiêu chuẩn....6,3; 10; 16 VĐộ lệch điện dung cho phép...±10%Dòng điện dò...1,0...6,0 μAĐiện trở toàn phần khi tần số 10kHz...2,5...57,0 Ω | |
| 46 | Tụ điện | К53-1A-30В-22МКФ±10% | 45 | Cái | Điện dung tiêu chuẩn....0,033...22 μFĐiện áp tiêu chuẩn....6,3; 10; 16; 20; 30 VĐộ lệch điện dung cho phép...±10%Dòng điện dò...1,0...6,0 μAĐiện trở toàn phần khi tần số 10kHz...2,5...57,0 Ω | |
| 47 | Tụ điện | К53-1A-30В-33МКФ±30% | 45 | Cái | Điện dung tiêu chuẩn....0,033...33 μFĐiện áp tiêu chuẩn....6,3; 10; 16; 20; 30 VĐộ lệch điện dung cho phép...±30%Dòng điện dò...1,0...6,0 μAĐiện trở toàn phần khi tần số 10kHz...2,5...57,0 Ω | |
| 48 | Tụ điện | K53-1-47±10%-15В | 20 | Cái | Điện dung tiêu chuẩn....0,033...47 μFĐiện áp tiêu chuẩn....6,3; 10; 15 VĐộ lệch điện dung cho phép...±10%Dòng điện dò...1,0...6,0 μAĐiện trở toàn phần khi tần số 10kHz...2,5...57,0 Ω | |
| 49 | Vi mạch | 112HД4 | 592 | Cái | Là hai cụm lắp ráp đi ốtCác đầu vào "И" chân 9, 10, 11, 7Đầu ra chân 8Các đầu vào "И" chân 2, 3, 4, 14Đầu ra chân 1Điện áp đầu vào lớn nhất Uвх.max, V....5,0Dòng ngược lớn nhất của các đi ốt, μA khi Uобр.=3V...6 | |
| 50 | Vi mạch | 112TM1 | 378 | Cái | Hai D-triger có logic trên đầu vàoĐầu vào "И" chân 2, 3, 5, 6Các đầu ra chân 10, 11, 13, 14Đầu vào "xung nhịp" chân 4Châm mở rộng "ИЛИ" 1, 8Chân mở rộng "И" 7Chân nguồn 9Chân mát 12 | |
| 51 | Vi mạch | 112ЛД1 | 460 | Cái | Ba bộ mở rộng "ИЛИ"Đầu vào chân 2, 3, 4, 5, 6, 11, 12, 13Mở rộng "И" chân 1, 7Mở rộng "ИЛИ" chân 8, 10, 14Chân nguồn 9 | |
| 52 | Vi mạch | 112ПУ1 | 195 | Cái | Bộ biến đổi mức điện ápChân mở rộng "ИЛИ" 1Điện áp nguồn Uи.п1 chân 2Điện áp nguồn Uи.п2 chân 3Chân tự do 4, 6, 8, 10Đầu ra "И-ИЛИ" 5Điện áp nguồn Uи.п3 chân 7Mát chân 11Đầu ra "И-ИЛИ" 9Đầu vào "И" 12, 13Mở rộng "И" chân 14 | |
| 53 | Vi mạch | 133ЛА3 | 36 | Cái | Là 4 phần tử logic 2И-НЕĐiện áp nguồn: 5,0V±10%Dải nhiệt độ làm việc: âm 60 đến 125 oC | |
| 54 | Vi mạch | 133ЛА4 | 8 | Cái | Là 3 phần tử logic 3И-НЕĐiện áp nguồn: 5,0V±10%Dải nhiệt độ làm việc: âm 60 đến 125 oC | |
| 55 | Vi mạch | 133ЛА7 | 18 | Cái | Là 4 mạch 2 đầu vào И-НЕ có đầu ra colector mởĐiện áp nguồn: 5,0V±10%Dải nhiệt độ làm việc: âm 60 đến 125 oC | |
| 56 | Vi mạch | 133ЛА8 | 36 | Cái | Là 4 mạch 2 đầu vào И-НЕ có đầu ra colector mởĐiện áp nguồn: 5,0V±10%Dải nhiệt độ làm việc: âm 60 đến 125 Oc | |
| 57 | Vi mạch | 133ЛЕ1А | 27 | Cái | Là 4 phần tử logic 2 đầu vào И-ИНЕĐiện áp nguồn: 5,0V±10%Dải nhiệt độ làm việc: âm 60 đến 125 oC | |
| 58 | Vi mạch | 134TB14 | 72 | Cái | Là JK-trigerĐiện áp nguồn: 5,0V±10%Dòng tiêu thụ: không quá 8ADải nhiệt độ làm việc: âm 60 đến 125 oC | |
| 59 | Vi mạch | 134ЛА2A | 12 | Cái | Là phần tử logic 8И-НЕĐiện áp nguồn: 5±10% V.Nhiệt độ làm việc: -60…+125 oC | |
| 60 | Vi mạch | 134ЛА3 | 12 | Cái | Là 4 phần tử logic 2И-НЕĐiện áp nguồn: 5,0V±10%Dải nhiệt độ làm việc: âm 60 đến 125 oC | |
| 61 | Vi mạch | 134ЛБ1A | 107 | Cái | Là 4 phần tử logic 2И-НЕ/2ИЛИ-НЕĐiện áp nguồn: 5,0V±10%Dải nhiệt độ làm việc: âm 60 đến 125 oC | |
| 62 | Vi mạch | 134ЛБ2A | 72 | Cái | Là 2 phần tử logic 4И-НЕ và phần tử logic НЕĐiện áp nguồn: 5,0V±10%Dải nhiệt độ làm việc: âm 60 đến 125 oC | |
| 63 | Vi mạch | 134ЛР1А | 45 | Cái | Là phần tử logic 2И-2ИЛИ-НЕ và phần tử logic 2И-2ИЛИ-НЕĐiện áp nguồn: 5,0V±10%Dải nhiệt độ làm việc: âm 60 đến 125 oC | |
| 64 | Vi mạch | 134ЛР1Б | 18 | Cái | Là phần tử logic 2И-2ИЛИ-НЕ và phần tử logic 2И-2ИЛИ-НЕĐiện áp nguồn: 5,0V±10%Dải nhiệt độ làm việc: âm 60 đến 125 oC | |
| 65 | Vi mạch | 134ЛР2А | 45 | Cái | Là 4 phần tử logic 2И-НЕ/2ИЛИ-НЕĐiện áp nguồn: 5,0V±10%Dải nhiệt độ làm việc: âm 60 đến 125 oC | |
| 66 | Vi mạch | 140УД2 | 27 | Cái | Là bộ khuếch đại thuật toán độ chính xác trung bình.Uи.п1 +12,6±0,6 VUи.п2 -12,6±0,6 VIвх, μA ≤ 0,7Rвх, Mom ≥ 0,3 | |
| 67 | Vi mạch | 140УД6А | 8 | Cái | Là bộ khuếch đại thuật toán độ chính xác trung bìnhDải điện áp nguồn: ±15V±10%Dòng tiêu thụ, không quá: 5,0 mA;Dải nhiệt độ làm việc: từ âm 60...+125oC | |
| 68 | Vi mạch | 140УД9 | 27 | Cái | Là bộ khuếch đại thuật toán độ chính xác trung bìnhDải điện áp nguồn: ±12,6V±10%Dòng tiêu thụ, không quá: 12,0 mA;Dải nhiệt độ làm việc: từ âm 60...+125oC | |
| 69 | Vi mạch | 142ЕН1Б | 18 | Cái | Là bộ ổn định điện áp dạng bù trừ có điện áp đầu ra điều chỉnh được cực dương 3...12V và dòng tải 150 mA.Điện áp đầu ra: 3...12VDòng đầu ra: 0,15AĐiện áp đầu vào: 20VDải nhiệt độ làm việc: từ âm 60...+125oC | |
| 70 | Vi mạch | 142ЕН2Б | 54 | Cái | Là bộ ổn định điện áp dạng bù trừ có điện áp đầu ra điều chỉnh được cực dương 12...30V và dòng tải 150 mA.Điện áp đầu ra: 12...30VDòng đầu ra: 0,15AĐiện áp đầu vào: 40VDải nhiệt độ làm việc: từ âm 60...+125oC | |
| 71 | Vi mạch | 149KТ1Б | 642 | Cái | Là 4 chuyển mạch các tín hiệu điện.Điện áp nguồn: 5,0V ± 10%Uн.п min, V......1Dải nhiệt độ làm việc: từ âm 60...+125oC | |
| 72 | Vi mạch | 153УД2 | 27 | Cái | Là bộ khuếch đại thuật toán độ chính xác trung bình có điện áp đầu ra ±10 V và dải mở rộng điện áp nguồnDải điện áp nguồn: ±15,0V ± 10%Dòng tiêu thụ, không quá: 4 mADải nhiệt độ làm việc: từ âm 60...+125oC | |
| 73 | Vi mạch | 190KT1 | 72 | Cái | Là bộ so sánh 5 kênh bằng 5 tranzitor trườngCác giá trị tham số giới hạn cho phép:Uси........-25VUзи........-30VUзс........-30VIс.........10 mAUи.п........25V | |
| 74 | Vi mạch | 190KT2 | 72 | Cái | Là bộ so sánh 4 kênhCác giá trị tham số giới hạn cho phép:Uси........-25VUзи........-30VUзс........-30VIс.........10 mAUи.п........25V | |
| 75 | Vi mạch | 2TC622A | 68 | Cái | Cấu trúc p-n-pTần số giới hạn hệ số phát dòng fгр: không nhỏ hơn 200 MHzĐiện áp lớn nhất colector-emitor Uкэr max: 45V (1 kOm)Ik max: 400 mAIk и max: 600 mACk - Điện dung chuyển tiếp colector: không quá 15pFĐiện trở bão hòa giữa colector và emitor Rкэ нас: không quá 3,25 Om | |
| 76 | Băng cách điện | Lesap | 9 | Cuộn | Mặt ngoài của băng kéo cách điện được làm từ các loại vật liện như: nhựa, vải, cao su.. Phổ biến nhất vẫn là nhựa PVC với tính cách điện vô cùng hiệu quả.Mặt trong băng keo các điện là mặt keo được sản xuất từ một dạng keo đặc chủng, có khả năng bám dính | |
| 77 | Keo bịt kín | ВГО-1 | 4 | Hộp | Thời gian sống, phút, không nhỏ hơn…..10Độ bền quy ước khi kéo đứt, Mpa, không nhỏ hơn 2,0Độ kéo dài tương đối khi kéo đứt, %, trong giới hạn 250-600Độ cứng của keo theo thang Shor, đơn vị quy ước, không nhỏ hơn 28 | |
| 78 | Vải bọc chịu nhiệt | HT-7 | 7 | m² | Nhiệt độ làm việc -400C đến 2500C, trong thời gian ngắn lên đến hơn 7000C Dải tải trọng chịu kéo theo kích thước khổ vải (25±1,5)x(100+10)mm, không nhỏ hơn 784,8 (kG) Độ dãn dài khi kéo đứt, kích thước khổ vải (25±1,5)x(100+10)mm không nhỏ hơn 3,5% | |
| 79 | Keo dán | P-66 | 9 | Kg | Thời gian khô bề mặt 10-15 phútThời gian khô hoàn toàn 24hLực kéo trượt 25-30 độ C 50-100kg/cm2Khe hở tối đa 0,7mmĐộ bám dính cực tốtĐộ nhớt ở 30 độ C 6,500 cpsDung môi pha loãng T-99 | |
| 80 | Khung biến thế | 18 | Cái | Vật liệu: sắt từ. | ||
| 81 | Thùng gỗ | 600x400x350mm | 14 | Cái | Chất liệu: gỗ thôngKích thước: 600x400x350mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.196E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng sử dụng Nguồn vốn ngân sách Nhà nước Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.958.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.874.300.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: a) Bảo hành sản phẩm ít nhất 12 tháng.b) Thực hiện các nghĩa vụ ngoài bảo hành như hỗ trợ (hoặc tư vấn sửa chữa, hoặc cung cấp dịch vụ kỹ thuật) và cung cấp hàng hóa thay thế trong 05 năm. c) Có đại lý/đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cử ngay cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: không quá 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài: không quá 30 ngày. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi