Gói thầu: Mua vật tư linh kiện điện tử, keo, vải, thùng gỗ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220789701-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ
Tên gói thầu Mua vật tư linh kiện điện tử, keo, vải, thùng gỗ
Số hiệu KHLCNT 20220786889
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 17:39:00 đến ngày 2022-08-06 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,797,240,513 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.196E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng sử dụng Nguồn vốn ngân sách Nhà nước
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.958.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.874.300.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

a) Bảo hành sản phẩm ít nhất 12 tháng.b) Thực hiện các nghĩa vụ ngoài bảo hành như hỗ trợ (hoặc tư vấn sửa chữa, hoặc cung cấp dịch vụ kỹ thuật) và cung cấp hàng hóa thay thế trong 05 năm. c) Có đại lý/đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cử ngay cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: không quá 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài: không quá 30 ngày.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ
E-CDNT 1.2 Mua vật tư linh kiện điện tử, keo, vải, thùng gỗ
Mua sắm vật tư thực hiện hợp đồng giao việc số 75/HĐGV ngày 12/7/2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ , địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng - Thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313


E-CDNT 10.1(g)
1. Bảo lãnh dự thầu. 2. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy phép đăng ký kinh doanh/giấy phép hoạt động/quyết định thành lập hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương. - Giấy ủy quyền (nếu có); thỏa thuận liên danh (nếu có). - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán đối với doanh nghiệp phải thực hiện kiểm toán quy định tại Điều 37 Luật kiểm toán độc lập ngày 29/3/2011 và Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 hoặc doanh nghiệp tự nguyện kiểm toán. - Báo cáo tài chính được cơ quan thuế xác nhận đối với doanh nghiệp không phải thực hiện kiểm toán quy định tại Điều 37 Luật kiểm toán độc lập ngày 29/3/2011 và Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 và không tự nguyện kiểm toán. - Các giấy tờ khác có liên quan nhằm chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu quy định tại Điều 5, Chỉ dẫn nhà thầu. 3. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu (hoặc biên bản thanh lý, hoặc bảng xác định khối lượng công việc hoàn thành) của hợp đồng tương tự. - Giấy phép bán hàng. - Các giấy tờ khác có liên quan. 4. Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng đã tham gia (nếu có), các giấy tờ khác có liên quan. 5. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như mục E-CDNT 10.2(c) “Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá”. 6. Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng như mục E-CDNT 15.2 “Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu”. Nếu thông tin kê khai không đúng với tài liệu đính kèm thì căn cứ xác nhận là tài liệu đính kèm. Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng, riêng: bảo lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), các cam kết của nhà thầu phải là bản gốc. Nhà thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp bản gốc hoặc bản sao có công chứng tất cả các tài liệu đính kèm E-HSDT để phục vụ công tác đối chiếu tài liệu trước khi tiến hành thương thảo hợp đồng. Riêng bảo lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), các cam kết của nhà thầu phải là bản gốc.
E-CDNT 10.2(c)
a) Hàng hóa được cung cấp hoàn toàn không có ảnh hưởng tác động hoặc có tác động nhỏ đến môi trường, nếu có tác động nhỏ tới môi trường thì nhà thầu phải đề xuất biện pháp giải quyết hợp lý. b) Nhà thầu cam kết cung cấp các giấy tờ sau của hàng hóa: - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); và các giấy tờ khác có liên quan theo quy định đối với hàng hóa nhập khẩu hoặc hàng hóa mua trong nước là sản phẩm nhập khẩu. Các giấy tờ nêu trên đảm bảo rõ ràng, không tẩy xóa, đầy đủ thông tin theo quy định. c) Nhà thầu cam kết có vật tư thay thế để cung cấp trong thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa được quy định tại E-CDNT 14.3 – BDL “Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa”.
E-CDNT 12.2
Giá chào của hàng hóa là giá giao tại kho bên mua là chủ đầu tư đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV, trong đó số lượng, đơn giá từng thành phần cấu thành hàng hóa phải được cung cấp đầy đủ. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 - Linh kiện điện tử, vải là 5 năm - Keo các loại là 1 năm
E-CDNT 15.2
- Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho việc thực hiện gói thầu. - Nhà thầu cam kết bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như Mục 4, bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, chương III, E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Vật tư, Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 02363.746313.
E-CDNT 34

8

8

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bán dẫn1HT251188CáiCấu trúc p-n-p.Pk max - Công suất khuếch tán không đổi của colector: 400 mWIk max - Dòng điện 1 chiều lớn nhất cho phép của colector: 400 mAIk и max - Dòng xung lớn nhất cho phép của colector: 800 mAIkбо - Dòng ngược của colector - dòng qua chuyển tiếp colector với điện áp ngược đã định của colector-bazo và chân mở của emitor: không quá 6 μA (45V)Rкэ нас - Điện trở bão hòa giữa colector và emitor: không quá 1000 Ôm
2Bán dẫn2T312Б27CáiCấu trúc n-p-nPk max - Công suất khuếch tán không đổi của colector: 225 mWIk max - Dòng điện 1 chiều lớn nhất cho phép của colector: 30 mAIkбо - Dòng ngược của colector - dòng qua chuyển tiếp colector với điện áp ngược đã định của colector-bazo và chân mở của emitor: không quá 1 μARкэ нас - Điện trở bão hòa giữa colector và emitor: không quá 40 ÔmCk - Điện dung chuyển tiếp colector: không quá 5 pFtk - Thời gian không đổi của mạch liên kết ngược tần số cao: không quá 500 ps.
3Bán dẫn2T603Б27CáiCấu trúc n-p-nPk max - Công suất khuếch tán không đổi của colector: 0,5 WIk max - Dòng điện 1 chiều lớn nhất cho phép của colector: 300 mAIk и max - Dòng xung lớn nhất cho phép của colector: 600 mAIkбо - Dòng ngược của colector - dòng qua chuyển tiếp colector với điện áp ngược đã định của colector-bazo và chân mở của emitor: không quá 3 μARкэ нас - Điện trở bão hòa giữa colector và emitor: không quá 7 ÔmCk - Điện dung chuyển tiếp colector: không quá 15 pF
4Bán dẫn2T630Б55Cái- Рк max: 0,8W; Uкбо max: 120V; Uэбо max: 7V; - Iк max = 1000mA; Iк и max = 2000mA- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C; - Thời gian hoạt động: 15000h
5Bán dẫn2T803A36CáiCấu trúc n-p-nĐiện áp 1 chiều colector-emitor khi Rэб ≤100 Om... 60VĐiện áp không đổi emitor-bazo.........4VDòng điện 1 chiều colector......10A
6Bán dẫn2T903Б27CáiCấu trúc n-p-nPk т max - Công suất khuếch tán không đổi của colector có tỏa nhiẹt: 30 WIk max - Dòng điện 1 chiều lớn nhất cho phép của colector: 3 AIk и max - Dòng xung lớn nhất cho phép của colector: 10 ARкэ нас - Điện trở bão hòa giữa colector và emitor: không quá 1 ÔmCk - Điện dung chuyển tiếp colector: không quá 180 pF
7Bán dẫn2T926A27CáiCấu trúc n-p-nĐiện áp bão hòa bazo-emitor khi Ik=15A, IБ = 1,5A......2,5VDòng emitor ngược khi Uбэ=5V không quá 300 mAĐiện áp 1 chiều colector-emitor khi Rбэ=10 Om.....150VĐiện áp 1 chiều bazo-emitor..............5VDòng 1 chiều colector............15ADòng 1 chiều bazo........7A
8Bán dẫn2Т203Г42CáiCấu trúc p-n-pĐiện áp lớn nhất colector-bazo với dòng ngược đã định của colector và mạch hở emitor (Uкбо макс), V....60Điện áp lớn nhất colector-emitor với dòng đã định colector và mạch hở bazo (Uкэо макс), V....60Dòng colector lớn nhất cho phép (Ik makc), A...0,01Công suất khuếch tán lớn nhất, W....0,15
9Bán dẫn2Т208К6CáiCấu trúc p-n-p.Pk max - Công suất khuếch tán không đổi của colector: 200 mWIk max - Dòng điện 1 chiều lớn nhất cho phép của colector: 150 mAIkбо - Dòng ngược của colector - dòng qua chuyển tiếp colector với điện áp ngược đã định của colector-bazo và chân mở của emitor: không quá 1 μA (20V)Rкэ нас - Điện trở bão hòa giữa colector và emitor: không quá 1,3 ÔmCk - Điện dung chuyển tiếp colector: không quá 50 pF.
10Bán dẫnП3076CáiCấu trúc n-p-nDòng 1 chiều lớn nhất cho phép của colector Ik mack: 30 mADòng xung lớn nhất cho phép của colector Iк.и.макс: 120 mA.Pk max - Công suất khuếch tán không đổi của colector: 250 mW
11Bán dẫn2Т608A141CáiCấu trúc n-p-nPk т max - Công suất khuếch tán không đổi của colector có tỏa nhiẹt: 0,5 WIk max - Dòng điện 1 chiều lớn nhất cho phép của colector: 400 mAIk и max - Dòng xung lớn nhất cho phép của colector: 800 mARкэ нас - Điện trở bão hòa giữa colector và emitor: không quá 2,5 ÔmCk - Điện dung chuyển tiếp colector: không quá 15 pF
12Cầu chìВП136CáiVật liệu gốmĐiện áp tiêu chuẩn, V........250Dòng làm việc tiêu chuẩn, A.......1Các tiếp điểm..........hình trụChiều dài thân, mm......15Đường kính thân, mm.......4
13Công tắcПТ8-16CáiChuyển mạch dạng công tắcĐiện áp làm việc, V......250Số lượng nhóm tiếp điểm.......1Điện trở các tiếp điểm không quá, Ôm.......0,02Nhiệt độ làm việc, C ......từ âm 60...+100
14Công tắcПТ8-73CáiĐiện trở tiếp điểm, Ôm, không quá.......0,02Độ bền cách điện, V........1130Lực chuyển mạch, N............từ 2,45 đến 11,8Điệm trở cách điện, Mom, không nhỏ hơn.....1000Dải nhiệt độ làm việc, C......từ âm 60....+100
15Đèn led 7 đoạn3ЛС324Б116CáiĐiện áp thuận 1 chiều trên mỗi phần tử Uпр, V không quá 2,5.Cường độ sáng trung bình mỗi đoạn Iυcp, мкд không nhỏ hơn 0,15.Cường độ sáng của điểm Iυ...0,08Màu sắc ánh sáng.....màu đỏ (650...670 nm).
16Đèn tín hiệuCMH6,3-20-29CáiĐiện áp tiêu chuẩn, V……….6Dòng tiêu thụ, mA………20Thông lượng ánh sáng, lumen….0,26Dải nhiệt độ làm việc, oC từ âm 60………+85
17Đèn tín hiệuCMH6-80-26CáiĐiện áp tiêu chuẩn, V………6Cường độ dòng điện tiêu chuẩn, mA………80Thông lượng, lumen…..1Thời gian sáng trung bình không nhỏ hơn 7500hDải nhiệt độ làm việc, oC từ âm 60………+85
18Đi ốt2Д102A93CáiĐiện áp ngược 1 chiều lớn nhất Uобр max, V....250Dòng thuận lớn nhất Iпр max, mA.....100Tần số làm việc của điốt fд....1kHzĐiện áp thuận một chiều Uпр: không quá 1V khi Iпр 100mADòng ngược một chiều Iобр: không quá 0,1 μA khi Uобр 250V
19Đi ốt2Д90822CáiĐiện áp ngược lớn nhất, V……..40-50Dòng lớn nhất, mA……100Tần số làm việc, kHz…..100Thời gian phục hồi ngược, μs……1
20Đi ốtД818Е4CáiĐiện áp ổn định tiêu chuẩn: 9V khi Icт 10 mA;Sự phân tán điện áp ổn định: 8,1...8,9VDòng ổn định nhỏ nhất cho phép: 3 mADòng ổn định lớn nhất cho phép: 33 mACông suất phân tán lớn nhất cho phép: 0,3WDải nhiệt độ làm việc từ âm 60...+125oC.
21Đi ốt2Д106А108CáiĐiện áp xung ngược lớn nhất Uобр и max: 100VDòng thuận lớn nhất Iпр max: 3ADòng xung thuận lớn nhất Iпр и max: 3ATần số làm việc fд: 1kHzĐiện áp thuận 1 chiều Uпр: không quá 1V khi Iпр 300 mADòng ngược 1 chiều Iобр: không quá 10 μA khi Uобр 100VCд - Điện dung tổng: 74...153 pF khi Uобр 5V.
22Đi ốt2Д237Б24CáiĐiện áp xung ngược lớn nhất Uобр и max: 200VDòng thuận lớn nhất Iпр max: 1AĐiện áp thuận 1 chiều Uпр: không quá 1,3V khi Iпр 1 ADòng ngược 1 chiều Iобр: không quá 5 μA khi Uобр 100V
23Đi ốt2Д91718CáiDòng ngược một chiều Iобр khi Uобр=50V, μA không lớn hơn 5,0Điện áp thuật 1 chiều Uпр khi Iпр=200 mA, V từ 0,87 đến 1,17Điện dung tổng của điốt ДМП khi Uобр=0, pF không lớn hơn 6,0
24Điện trởC2-36-10KОМ±1%-H-B60CáiĐiện trở định mức, kOm….10Độ lệch cho phép so với điện trở tiêu chuẩn, %...1
25Điện trởОМЛТ-0,125-100ОМ±5%40CáiCông suất định mức: 0,125WĐiện trở định mức, Om: 100Điện áp giới hạn: 200VĐộ lệch cho phép của điện trở: 5%Dải nhiệt độ làm việc: -60…+70oC
26Điện trởОМЛТ-0,5-68ОМ±10%65CáiCông suất định mức: 0,5WĐiện trở định mức, Om: 68Điện áp giới hạn: 200VĐộ lệch cho phép của điện trở: 10%Dải nhiệt độ làm việc: -60…+70oC
27Nút ấnПКН19-3Б13CáiChuyển mạch các mạch điện một chiều và xoay chiều khi điện áp không quá 250V và cường độ dòng điện dưới 1A.Thời gian làm việc nhỏ nhất 10000 giờ trong tất cả các điều kiện và chế độ, cho phép trong YCKT
28Rơ lePЭC-3416CáiDùng để chuyển mạch các mạch điện một chiều và xoay chiều tần số 50-1100Hz.Thời gian làm việc 7,5 msThời gian nhả tiếp điểm 2 msĐiện trở cách điện giữa các mạch dẫn điện và thân vỏ:- ở các điều kiện khí hậu tiêu chuẩn 200MOm- ở nhiệt độ lớn nhất 20MOm- độ ẩm tăng 10MOmNhiệt đọ làm việc từ âm 60 đến +100 oC
29Rơ lePЭC-48А45CáiDùng để chuyển mạch các mạch điện xoay chiều và một chiều tần số đến 1100Hz.Rơ le chuyển mạch dòng điện không quá 3A khi điện áp dưới 250V phụ thuộc vào chế độ chuyển mạch.Điện áp làm việc tiêu chuẩn, V…6; 12; 18; 27; 48; 60; 100.
30Rơ lePЭC-49125CáiDòng chuyển mạch…từ 10^-6 đến 1AThời gian làm việc 3msThời gian nhả tiếp điểm 2msĐiện trở cách điện giữa các mạch dẫn điện và thân vỏ:- ở điều kiện khí hậu tiêu chuẩn: 200MOm- với độ ẩm tăng cao: 10MOm- với nhiệt độ lớn nhất: 20MOmDải nhiệt dộ làm việc: từ -60 đến +85oC.
31Rơ lePЭH-339CáiDùng để chuyển mạch các mạch điện 1 chiều và xoay chiều tần số từ 50 đến 1000 HzChuyển mạch các dòng điện từ 0,1 đến 10A với điện áp từ 6 đến 220V.Nguồn nuôi: 27V.
32Rơ lePЭH-3450CáiĐiện trở cách điện giữa các phần tử dẫn điện, giữa các phần tử dẫn điện và thân vỏ, Mom, không nhỏ hơn:- trong các điều kiện khí hậu tiêu chuẩn…..1000- khi nhiệt độ lớn nhất ………….20- trong các điều kiện độ ẩm tăng cao……10Điện áp xoay chiều thử nghiệm giữa các phần tử mang điện, giữa các phần tử mang điện và thân vỏ, V:- trong các điều kiện khí hậu tiêu chuẩn....750- trong các điều kiện độ ẩm tăng....300- khi áp suất khí quyển giảm.....250
33Rơ leРПС-32Б28CáiDùng để chuyển mạch các mạch điện xoay chiều và một chiều tần số đến 1000Hz.Thời gian làm việc, ms….5.Điện áp làm việc, V…2,4; 4,6; 10; 12; 15; 20; 27Điện trở cuộn dây, Om…5, 15, 25, 75, 110, 175, 310, 500.
34Rơ leРЭC-1018CáiĐiện trở cách điện 4500±575Dòng làm việc, mA, không quá 6Dòng nhả tiếp điểm, mA, không nhỏ hơn 0,8Điện trở tiếp điểm điện, Om, không lớn hơn 1,5
35Rơ leРЭС-47149CáiThời gian làm việc không quá 5 msThời gian nhả tiếp điểm: không quá 1,5 msĐiện trở cách điện: trong điều kiện khi hậu tiêu chuẩn: 200MOmkhi nhiệt độ lớn nhất: 50 MOmkhi độ ẩm tăng cao: 10 MOmĐộ bền điện cách điện: trong điều kiện khi hậu tiêu chuẩn: 500Vkhi áp suất khí quyển giảm: 170 Vkhi độ ẩm tăng cao: 300 V
36Rơ leРЭС-5212CáiĐiện áp làm việc tiêu chuẩn: 27VĐiện trở cuộn dây: 830 ÔmDòng chuyển mạch từ 5μA đến 1AThời gian làm việc: không quá 8 msThời gian nhả tiếp điểm: không quá 5 msTần số chuyển mạch không lớn hơn 10Hz.
37Tụ điệnK50-29- 25B-22 МКФ-B27CáiĐiện dung tiêu chuẩn……1…22 μFĐiện áp tiêu chuẩn....6,3; 16; 25 V;Dòng điện rò (hao hụt), không quá....1270μAĐiện trở tổng, không quá....90,0 ΩDải nhiệt độ làm việc....từ âm 60 đến +85 oC.
38Tụ điệnK50-29- 63B-200МКФ-B27CáiĐiện áp làm viêc, V.....63Điện dung tiêu chuẩn, μF.....220Nhiệt độ làm việc, C...từ âm 40....105
39Tụ điệnK50-29-25B-2200МКФ27CáiĐiện dung tiêu chuẩn……1…2200 μFĐiện áp tiêu chuẩn....6,3; 16; 25 V;Dòng điện rò (hao hụt), không quá....1270μAĐiện trở tổng, không quá....90,0 ΩDải nhiệt độ làm việc....từ âm 60 đến +85 oC.
40Tụ điệnK52-1-100В-33МКФ±20%36CáiĐiện dung tiêu chuẩn.....1,5...33 μFĐiện áp tiêu chuẩn.....3,2; 6,3; 16; 25; 35; 50; 70; 100VDải nhiệt độ làm việc...từ âm 60 đến +85 oCĐiện trở toàn phần.... 1...40ΩĐộ lệch điện dung cho phép..±20%
41Tụ điệnK52-1-35В-100МКФ±20%36CáiĐiện dung tiêu chuẩn.....1,5...100 μFĐiện áp tiêu chuẩn.....3,2; 6,3; 16; 25; 35VDải nhiệt độ làm việc...từ âm 60 đến +85 oCĐiện trở toàn phần.... 40ΩĐộ lệch điện dung cho phép..±20%Dòng điện dò...1,1...8,5 μA
42Tụ điệnК52-1-25В-150МКФ±20%36CáiĐiện dung tiêu chuẩn.....1,5...150 μFĐiện áp tiêu chuẩn.....3,2; 6,3; 16; 25VDải nhiệt độ làm việc...từ âm 60 đến +85 oCĐiện trở toàn phần, không quá 40ΩĐộ lệch điện dung cho phép..±20%Dòng điện dò, lớn nhất...1,1...8,5 μA
43Tụ điệnК52-1Б-25В-68МКФ±20%36CáiĐiện dung tiêu chuẩn....3,3...68 μFĐiện áp tiêu chuẩn....6,3; 16; 25 VĐộ lệch điện dung cho phép...±20%Dòng điện dò...1,1...17,5 μAĐiện trở toàn phần...1,0...25 Ω
44Tụ điệnК52-1Б-50В-150МКФ±10%36CáiĐiện dung tiêu chuẩn....3,3...150 μFĐiện áp tiêu chuẩn....6,3; 16; 25; 32; 50 VĐộ lệch điện dung cho phép...±10%Dòng điện dò...1,1...17,5 μAĐiện trở toàn phần...1,0...25 Ω
45Tụ điệnК53-1A-16В-15МКФ±10%45CáiĐiện dung tiêu chuẩn....0,033...15 μFĐiện áp tiêu chuẩn....6,3; 10; 16 VĐộ lệch điện dung cho phép...±10%Dòng điện dò...1,0...6,0 μAĐiện trở toàn phần khi tần số 10kHz...2,5...57,0 Ω
46Tụ điệnК53-1A-30В-22МКФ±10%45CáiĐiện dung tiêu chuẩn....0,033...22 μFĐiện áp tiêu chuẩn....6,3; 10; 16; 20; 30 VĐộ lệch điện dung cho phép...±10%Dòng điện dò...1,0...6,0 μAĐiện trở toàn phần khi tần số 10kHz...2,5...57,0 Ω
47Tụ điệnК53-1A-30В-33МКФ±30%45CáiĐiện dung tiêu chuẩn....0,033...33 μFĐiện áp tiêu chuẩn....6,3; 10; 16; 20; 30 VĐộ lệch điện dung cho phép...±30%Dòng điện dò...1,0...6,0 μAĐiện trở toàn phần khi tần số 10kHz...2,5...57,0 Ω
48Tụ điệnK53-1-47±10%-15В20CáiĐiện dung tiêu chuẩn....0,033...47 μFĐiện áp tiêu chuẩn....6,3; 10; 15 VĐộ lệch điện dung cho phép...±10%Dòng điện dò...1,0...6,0 μAĐiện trở toàn phần khi tần số 10kHz...2,5...57,0 Ω
49Vi mạch112HД4592CáiLà hai cụm lắp ráp đi ốtCác đầu vào "И" chân 9, 10, 11, 7Đầu ra chân 8Các đầu vào "И" chân 2, 3, 4, 14Đầu ra chân 1Điện áp đầu vào lớn nhất Uвх.max, V....5,0Dòng ngược lớn nhất của các đi ốt, μA khi Uобр.=3V...6
50Vi mạch112TM1378CáiHai D-triger có logic trên đầu vàoĐầu vào "И" chân 2, 3, 5, 6Các đầu ra chân 10, 11, 13, 14Đầu vào "xung nhịp" chân 4Châm mở rộng "ИЛИ" 1, 8Chân mở rộng "И" 7Chân nguồn 9Chân mát 12
51Vi mạch112ЛД1460CáiBa bộ mở rộng "ИЛИ"Đầu vào chân 2, 3, 4, 5, 6, 11, 12, 13Mở rộng "И" chân 1, 7Mở rộng "ИЛИ" chân 8, 10, 14Chân nguồn 9
52Vi mạch112ПУ1195CáiBộ biến đổi mức điện ápChân mở rộng "ИЛИ" 1Điện áp nguồn Uи.п1 chân 2Điện áp nguồn Uи.п2 chân 3Chân tự do 4, 6, 8, 10Đầu ra "И-ИЛИ" 5Điện áp nguồn Uи.п3 chân 7Mát chân 11Đầu ra "И-ИЛИ" 9Đầu vào "И" 12, 13Mở rộng "И" chân 14
53Vi mạch133ЛА336CáiLà 4 phần tử logic 2И-НЕĐiện áp nguồn: 5,0V±10%Dải nhiệt độ làm việc: âm 60 đến 125 oC
54Vi mạch133ЛА48CáiLà 3 phần tử logic 3И-НЕĐiện áp nguồn: 5,0V±10%Dải nhiệt độ làm việc: âm 60 đến 125 oC
55Vi mạch133ЛА718CáiLà 4 mạch 2 đầu vào И-НЕ có đầu ra colector mởĐiện áp nguồn: 5,0V±10%Dải nhiệt độ làm việc: âm 60 đến 125 oC
56Vi mạch133ЛА836CáiLà 4 mạch 2 đầu vào И-НЕ có đầu ra colector mởĐiện áp nguồn: 5,0V±10%Dải nhiệt độ làm việc: âm 60 đến 125 Oc
57Vi mạch133ЛЕ1А27CáiLà 4 phần tử logic 2 đầu vào И-ИНЕĐiện áp nguồn: 5,0V±10%Dải nhiệt độ làm việc: âm 60 đến 125 oC
58Vi mạch134TB1472CáiLà JK-trigerĐiện áp nguồn: 5,0V±10%Dòng tiêu thụ: không quá 8ADải nhiệt độ làm việc: âm 60 đến 125 oC
59Vi mạch134ЛА2A12CáiLà phần tử logic 8И-НЕĐiện áp nguồn: 5±10% V.Nhiệt độ làm việc: -60…+125 oC
60Vi mạch134ЛА312CáiLà 4 phần tử logic 2И-НЕĐiện áp nguồn: 5,0V±10%Dải nhiệt độ làm việc: âm 60 đến 125 oC
61Vi mạch134ЛБ1A107CáiLà 4 phần tử logic 2И-НЕ/2ИЛИ-НЕĐiện áp nguồn: 5,0V±10%Dải nhiệt độ làm việc: âm 60 đến 125 oC
62Vi mạch134ЛБ2A72CáiLà 2 phần tử logic 4И-НЕ và phần tử logic НЕĐiện áp nguồn: 5,0V±10%Dải nhiệt độ làm việc: âm 60 đến 125 oC
63Vi mạch134ЛР1А45CáiLà phần tử logic 2И-2ИЛИ-НЕ và phần tử logic 2И-2ИЛИ-НЕĐiện áp nguồn: 5,0V±10%Dải nhiệt độ làm việc: âm 60 đến 125 oC
64Vi mạch134ЛР1Б18CáiLà phần tử logic 2И-2ИЛИ-НЕ và phần tử logic 2И-2ИЛИ-НЕĐiện áp nguồn: 5,0V±10%Dải nhiệt độ làm việc: âm 60 đến 125 oC
65Vi mạch134ЛР2А45CáiLà 4 phần tử logic 2И-НЕ/2ИЛИ-НЕĐiện áp nguồn: 5,0V±10%Dải nhiệt độ làm việc: âm 60 đến 125 oC
66Vi mạch140УД227CáiLà bộ khuếch đại thuật toán độ chính xác trung bình.Uи.п1 +12,6±0,6 VUи.п2 -12,6±0,6 VIвх, μA ≤ 0,7Rвх, Mom ≥ 0,3
67Vi mạch140УД6А8CáiLà bộ khuếch đại thuật toán độ chính xác trung bìnhDải điện áp nguồn: ±15V±10%Dòng tiêu thụ, không quá: 5,0 mA;Dải nhiệt độ làm việc: từ âm 60...+125oC
68Vi mạch140УД927CáiLà bộ khuếch đại thuật toán độ chính xác trung bìnhDải điện áp nguồn: ±12,6V±10%Dòng tiêu thụ, không quá: 12,0 mA;Dải nhiệt độ làm việc: từ âm 60...+125oC
69Vi mạch142ЕН1Б18CáiLà bộ ổn định điện áp dạng bù trừ có điện áp đầu ra điều chỉnh được cực dương 3...12V và dòng tải 150 mA.Điện áp đầu ra: 3...12VDòng đầu ra: 0,15AĐiện áp đầu vào: 20VDải nhiệt độ làm việc: từ âm 60...+125oC
70Vi mạch142ЕН2Б54CáiLà bộ ổn định điện áp dạng bù trừ có điện áp đầu ra điều chỉnh được cực dương 12...30V và dòng tải 150 mA.Điện áp đầu ra: 12...30VDòng đầu ra: 0,15AĐiện áp đầu vào: 40VDải nhiệt độ làm việc: từ âm 60...+125oC
71Vi mạch149KТ1Б642CáiLà 4 chuyển mạch các tín hiệu điện.Điện áp nguồn: 5,0V ± 10%Uн.п min, V......1Dải nhiệt độ làm việc: từ âm 60...+125oC
72Vi mạch153УД227CáiLà bộ khuếch đại thuật toán độ chính xác trung bình có điện áp đầu ra ±10 V và dải mở rộng điện áp nguồnDải điện áp nguồn: ±15,0V ± 10%Dòng tiêu thụ, không quá: 4 mADải nhiệt độ làm việc: từ âm 60...+125oC
73Vi mạch190KT172CáiLà bộ so sánh 5 kênh bằng 5 tranzitor trườngCác giá trị tham số giới hạn cho phép:Uси........-25VUзи........-30VUзс........-30VIс.........10 mAUи.п........25V
74Vi mạch190KT272CáiLà bộ so sánh 4 kênhCác giá trị tham số giới hạn cho phép:Uси........-25VUзи........-30VUзс........-30VIс.........10 mAUи.п........25V
75Vi mạch2TC622A68CáiCấu trúc p-n-pTần số giới hạn hệ số phát dòng fгр: không nhỏ hơn 200 MHzĐiện áp lớn nhất colector-emitor Uкэr max: 45V (1 kOm)Ik max: 400 mAIk и max: 600 mACk - Điện dung chuyển tiếp colector: không quá 15pFĐiện trở bão hòa giữa colector và emitor Rкэ нас: không quá 3,25 Om
76Băng cách điệnLesap9CuộnMặt ngoài của băng kéo cách điện được làm từ các loại vật liện như: nhựa, vải, cao su.. Phổ biến nhất vẫn là nhựa PVC với tính cách điện vô cùng hiệu quả.Mặt trong băng keo các điện là mặt keo được sản xuất từ một dạng keo đặc chủng, có khả năng bám dính
77Keo bịt kínВГО-14HộpThời gian sống, phút, không nhỏ hơn…..10Độ bền quy ước khi kéo đứt, Mpa, không nhỏ hơn 2,0Độ kéo dài tương đối khi kéo đứt, %, trong giới hạn 250-600Độ cứng của keo theo thang Shor, đơn vị quy ước, không nhỏ hơn 28
78Vải bọc chịu nhiệtHT-77Nhiệt độ làm việc -400C đến 2500C, trong thời gian ngắn lên đến hơn 7000C Dải tải trọng chịu kéo theo kích thước khổ vải (25±1,5)x(100+10)mm, không nhỏ hơn 784,8 (kG) Độ dãn dài khi kéo đứt, kích thước khổ vải (25±1,5)x(100+10)mm không nhỏ hơn 3,5%
79Keo dánP-669KgThời gian khô bề mặt 10-15 phútThời gian khô hoàn toàn 24hLực kéo trượt 25-30 độ C 50-100kg/cm2Khe hở tối đa 0,7mmĐộ bám dính cực tốtĐộ nhớt ở 30 độ C 6,500 cpsDung môi pha loãng T-99
80Khung biến thế18CáiVật liệu: sắt từ.
81Thùng gỗ600x400x350mm14CáiChất liệu: gỗ thôngKích thước: 600x400x350mm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.196E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng sử dụng Nguồn vốn ngân sách Nhà nước
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.958.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.874.300.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

a) Bảo hành sản phẩm ít nhất 12 tháng.b) Thực hiện các nghĩa vụ ngoài bảo hành như hỗ trợ (hoặc tư vấn sửa chữa, hoặc cung cấp dịch vụ kỹ thuật) và cung cấp hàng hóa thay thế trong 05 năm. c) Có đại lý/đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cử ngay cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: không quá 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài: không quá 30 ngày.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->