Gói thầu: Gói thầu số 24: Cung cấp, lắp đặt thiết bị giảng dạy, học tập và công nghệ thông tinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220790305-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 24: Cung cấp, lắp đặt thiết bị giảng dạy, học tập và công nghệ thông tinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210826867 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 22:48:00 đến ngày 2022-08-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,364,533,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị, hàng hóa tương tự cơ bản với gói thầu đang xét. Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh có Hợp đồng tương tự phù hợp với phần công việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận. Giá trị nội dung tương tự = (tỷ lệ % giá trị đảm nhận trong liên danh) x giá trị hợp đồng tương tự phần công việc đảm nhận.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, quá thời hạn này sẽ đổi máy mới nếu do lỗi của nhà sản xuất. + Trong thời gian bảo hành, cán bộ kỹ thuật của nhà thầu sẽ có mặt trong vòng 72 giờ sau khi nhận được thông báo về sự cố của thiết bị để giải quyết và khắc phục sự cố. Mọi chi phí để giải quyết và khắc phục sự cố do nhà thầu chịu. (Nhà thầu Có văn bản thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc với đối tác). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách và quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có giấy chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kê khai kinh nghiệm công việc tương tự theo mẫu Mẫu số 11A, 11B và 11C; Kèm theo tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí phụ trách chung 01 hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 05 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc các tài liệu tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai lắp đặt, chạy thử, vận hành, bảo hành, bảo trì. |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chuyên ngành Điện tử hoặc Điện tử viễn thông: 01 người.+ Chuyên ngành nội thất hoặc cơ khí hoặc chế biến lâm sản: 03 người.Tài liệu chứng minh- Có giấy chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Kê khai kinh nghiệm công việc tương tự theo mẫu Mẫu số 11A, 11B và 11C; Kèm theo tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 05 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc các tài liệu tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh:- Có giấy chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế- Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Kê khai kinh nghiệm công việc tương tự theo mẫu Mẫu số 11A, 11B và 11C; Kèm theo tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 05 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc các tài liệu tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đào tạo, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Điện tử hoặc Điện tử viễn thông.- Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kê khai kinh nghiệm công việc tương tự theo mẫu Mẫu số 11A, 11B và 11C; Kèm theo tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 05 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc các tài liệu tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lắp đặt |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh:- Có đủ các ngành nghề sau đây: Cơ khí 01 người; Điện 01 người; Mộc 01 người; công nhân khác: 04 người- Có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng thực bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề.- Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 24: Cung cấp, lắp đặt thiết bị giảng dạy, học tập và công nghệ thông tinh Xây dựng trường THCS tại ô qui hoạch A.5/THCS, phường Thượng Thanh, quận Long Biên 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh). + Báo cáo tài chính (2017, 2018, 2019, 2020, 2021) đính kèm 1 trong các tài liệu yêu cầu sau: (- Biên bản kiểm tra quyết toán thuế;/Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai;/ - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; /- Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế;/- Báo cáo kiểm toán (nếu có);/- Các tài liệu khác.) + Hợp đồng tương tự (bao gồm: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn đối với hợp đồng ký kết với các đơn vị không trực thuộc nhà nước) đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. + Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại Mục 10.2(c) E-CDNT |
| E-CDNT 10.2(c) | + Nhà thầu phải có thư uỷ quyền của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hoặc Hợp đồng nguyên tắc cung cấp đối với các loại thiết bị nhà thầu không sản xuất kèm theo tài liệu chứng minh năng lực của bên cung cấp. - Nhà thầu phải có cam kết toàn bộ thiết bị và phụ kiện cung cấp phải mới 100%, phải thỏa mãn với tiêu chuẩn Việt Nam. Đối với sản phẩm nội thất bằng gỗ có đăng ký chất lượng của nhà sản xuất. - Có cam kết bảo hành toàn bộ thiết bị trong thời gian tối thiểu 12 tháng (hoặc 24 tháng theo yêu cầu của thông số kỹ thuật) kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng. Đối với các linh kiện nhỏ, rời có thời gian bảo hành nhỏ hơn 12 tháng phải có cam kết bảo hành thiết bị theo đúng điều kiện bảo hành của hãng sản xuất - Nhà thầu cung cấp các chứng chỉ cần thiết với hàng hóa và dịch vụ cung cấp như: Nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng (mã hiệu, hãng, nước, năm sản xuất…), các thông số và đặc tính kỹ thuật… - Toàn bộ các thiết bị trong HSDT phải có Cataloge hoặc hình ảnh mô tả chi tiết thông tin sản phẩm chào thầu có xác nhận của nhà sản xuất/cung cấp. - Nhà thầu phải có cam kết có thiết bị thay thế sẵn sàng cho thiết bị cung cấp trong trường hợp thiết bị cung cấp có sự cố để đảm bảo vận hành không gián đoạn của hệ thống. - Nhà thầu phải có cam kết hàng hóa phải có đủ chứng nhận chất lượng (CQ), chứng chỉ xuất xứ (CO) khi bàn giao - Trong quá trình thương thảo hợp đồng nếu cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp hàng mẫu để kiểm tra. Thời gian nhà thầu phải cung cấp hàng mẫu sẽ được Bên mời thầu yêu cầu trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nếu Nhà thầu không cung cấp hàng mẫu hoặc chất lượng không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT hoặc không đúng với tài liệu nộp cùng E-HSDT, nhà thầu sẽ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT và bị loại, bên mời thầu sẽ mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo hợp đồng để đảm bảo đáp ứng quy định của E-HSMT. Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | + Đối với hàng hoá được sản xuất, gia công ở nước ngoài: nhà thầu chào giá của hàng hoá theo giá theo quy định tại các văn bản hiện hành của Nhà nước (Theo quy định của Incoterms cùng với các sửa đổi phù hợp nếu cần thiết) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu” và bổ sung “Incoterms mới nhất hiện hành năm 2010”. + Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và tách riêng thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu’’. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tuổi thọ của thiết bị |
| E-CDNT 15.2 | - Bản sao được công chứng hoặc chứng thực Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu của E-HSMT; - Bản sao được công chứng hoặc chứng thực các hợp đồng tương tự theo yêu cầu của E-HSMT; - Các tài liệu khác để đánh giá năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên (Số 3 – Phố Vạn Hạnh – quận Long Biên – Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Long Biên (Số 1 – Phố Vạn Hạnh – Quận Long Biên – Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên (Số 3 – Phố Vạn Hạnh – quận Long Biên – Hà Nội) |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên (Số 3 – Phố Vạn Hạnh – quận Long Biên – Hà Nội) |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn giáo viên | 16 | cái | Bàn vi tính cho GV Mặt bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Melamine chống nước, chống xước dày 25mm có kiểu dáng hình chữ nhật, có khoét lỗ để luồn dây điện.-Chân bàn và yếm bàn làm bằng gỗ dày 18mm. Bàn sử dụng chân tăng chỉnh cân bằng mặt sàn.-Bàn có 1 khoang để CPU và khay để bàn phím.KT Bàn: 1200x600x750 | HỌC SINH LỚP 6,7 | |
| 2 | Ghế giáo viên | 16 | cái | Ghế giáo viên- Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệpKích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa bọc da công nghiệp | HỌC SINH LỚP 6,7 | |
| 3 | Tủ đựng tài liệu | 16 | cái | Tủ đựng tài liệu- Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu- Phía dưới có hai khoang cánh mở- Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. Bên cạnh đó, có những mẫu chân tủ thấp thông thường.- Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp | HỌC SINH LỚP 6,7 | |
| 4 | Bộ bàn ghế học sinh | 352 | cái | Bàn bán trú cho học sinh 2 chỗ ngồi- KT: rộng 1200 x sâu 500:1000 x cao 670:690mm- Bàn rời ghế, có yếm với 2 chỗ ngồi,- Bàn có Khung chính sử dụng hộp 25x25x1.1mm, khung phụ và giằng sử dung hộp 20x20x1.1mm. - Mặt bàn gỗ dày 18mm, yếm bàn, đợt bàn gỗ Melamine dày 15mm. Mặt bàn liên kết với khung bằng kết cấu vít xuyên- Ghế có khung sử dụng hộp 20x20x1.1mm- Đệm tựa ghế gỗ dày 15mm-Kích thước ghế: rộng 360:360 x sâu 400:440 x rộng 410:650 mm | HỌC SINH LỚP 6,7 | |
| 5 | Bảng trượt ngang 2 lớp chống lóa | 16 | cái | Bảng trượt ngang nguyên khối kích thước (4.800x1.220)mm (± 5%)Hệ thống trượt gồm 2 thanh ray: 1 ray trên và 1 ray dưới được làm bằng hợp kim nhôm đúc nguyên khối, tích hợp giữa hệ trượt và khung bảng tạo thành một kết cấu hoàn chỉnh. Hệ khung trượt và khung nhôm bao quanh bảng được sơn tĩnh điện chống xước màu ghi xám dài 4.0m.- Khung nhôm chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám. Kích thước tổng thể khung nhôm: 40 x25 x1mm- Hậu bảng dày 20 mm được gia cường bởi 2 lớp cốt: cốt nhựa 5mm + cốt dạng tổ ong dày 15mm.- Hệ trượt gồm 4 bảng từ chống lóa màu xanh Kt : 1200x1200mm: 2 chiếc cố định 2 đầu và 2 chiếc trượt di dộng. | HỌC SINH LỚP 6,7 | |
| 6 | Tủ đựng đồ bán trú | 48 | cái | Tủ đựng đồ bán trú Màu sắc : GhiKích thước : W1807 x D350 x H1132 mmChất liệu : Sắt sơn tĩnh điệnKiểu dáng :- Tủ sắt đựng đồ học sinh được làm bằng sắt, sơn tĩnh điện- Là loại tủ locker sắt 18 khoang cánh mở, có lỗ thông hơi- Trên mỗi cánh có 1 khóa locker, núm tay nắm và tai khóa móc- Sản phẩm được lắp ghép hoàn toàn đồng bộ. | HỌC SINH LỚP 6,7 | |
| 7 | Smart Tivi | 16 | bộ | Kích thước : 75 InchĐộ phân giải: Ultra HD 4KSmart TV/internet: Tizen OSĐộ tương phản: Mega ContrastColor: PurColorÂm Thanh: Công nghệ âm thanh Dolby Digital Plus, 2CH, 20WKết nối: Bluetooth (loa, chuột, bàn phím), RF vào (ngõ vào cáp), Digital Audio Out (Optical), HDMI(ARC), Composite In (AV), Component in (Y/Pb/Pr), USB 2 HDMI 3, Wifi, LAN (Ethernet), tích hợp đầu thu KTS: DVB-T2Thiết kế : Loại chân đế SIMPLE LUMINUS, Màu sắc CHARCOAL BLACK, Kiểu New Edge, Độ dày SlimTính năng: Điều khiển tivi bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThings; Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:Chiếu màn hình Screen Mirroring, Chiếu màn hình qua AirPlay 2Kích thước Không chân đế (Ngang 167.67cm - Cao 96.03cm - Dày 2.66cm) Có chân đế (Ngang 167.67cm - Cao 100.55cm - Dày 34.04cm)Trọng lượng 31.4KgBảo hành 12 Tháng | HỌC SINH LỚP 6,7 | |
| 8 | Phụ kiện lắp đặt Tivi | 16 | bộ | Giá treo cố định tivi : Kích thước (1000 x 430 x 30)mm Cáp HDMi : 15mDây điện (15m), ống ghen 39x18 (15m), ổ cắm. | HỌC SINH LỚP 6,7 | |
| 9 | Máy soi bài | 16 | bộ | Máy thu (máy soi bài ) tài liệu Loại phần tử quét: CMOS, CMOSĐộ sâu màu 24 bitGiao diện USBĐộ phân giải quang học 500MPTốc độ quét | HỌC SINH LỚP 6,7 | |
| 10 | Hệ thống âm thanh lớn treo tường kết nối với Tivi mic của GV | 16 | bộ | + Loa (Đôi): Công suất 20W, Trở kháng:100V line: 500Ω(20W),1kΩ (10W). Cường độ âm thanh 93 dB, Đáp tuyến tần số 150~10 kHz, Thành phẩm: Nhôm đặc màu xám bạc, sơn bằng lò nhiệt, fully-glazed, Nhôm đục lỗ màu đen, sơn bằng lò nhiệt, KT: (167×580×141)mm, Trọng lượng: 5,1Kg. + Amply công suất 60W, Công suất tiêu thụ 72W, Đáp tuyến tần số: 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Trở kháng cao: 170Ω (100V), 83Ω (70V), Trở kháng thấp: 4Ω (15.5V), Độ méo âm: Nhỏ hơn 1% tại 1 kHz, 1/3 công suất ra, Kích thước: (420x100,9x280,3)mm, Trọng lượng:7kg. + Bộ Mic không dây: handheld wireless mic.+ Bảo hành: 12 tháng | HỌC SINH LỚP 6,7 | |
| 11 | Ổ cắm đa năng | 16 | cái | Số lượng ổ cắm 6Kích thước dây 5mĐiện áp 220V, Cầu chì tự ngắt khi quá tảiBảo hành 12 Tháng | HỌC SINH LỚP 6,7 | |
| 12 | Bàn giáo viên | 16 | cái | Bàn vi tính cho GV Mặt bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Melamine chống nước, chống xước dày 25mm có kiểu dáng hình chữ nhật, có khoét lỗ để luồn dây điện.-Chân bàn và yếm bàn làm bằng gỗ dày 18mm. Bàn sử dụng chân tăng chỉnh cân bằng mặt sàn.-Bàn có 1 khoang để CPU và khay để bàn phím.KT Bàn: 1200x600x750 | HỌC SINH LỚP 8,9 | |
| 13 | Ghế giáo viên | 16 | cái | Ghế giáo viên- Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệpKích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa bọc da công nghiệp | HỌC SINH LỚP 8,9 | |
| 14 | Tủ đựng tài liệu | 16 | cái | Tủ đựng tài liệu- Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu- Phía dưới có hai khoang cánh mở- Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. Bên cạnh đó, có những mẫu chân tủ thấp thông thường.- Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp | HỌC SINH LỚP 8,9 | |
| 15 | Bộ bàn ghế học sinh | 352 | cái | Bộ bàn ghế học sinh - Bộ bàn ghế 2 chỗ ngồi, bàn rời ghế - Khung bàn ghế thép sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18mm. Mặt bàn và đệm tựa gỗ Melamine màu vàng- Kích thước: 1200xD500xH690mm- Ghế có khung sử dụng thép hộp 20x20x1.1mm- Đệm tựa ghế gỗ dày 15mm-Kích thước ghế: rộng 360:360 x sâu 400:460 x rộng 410:720 mm | HỌC SINH LỚP 8,9 | |
| 16 | Bảng trượt ngang 2 lớp chống lóa | 16 | cái | Bảng trượt ngang nguyên khối kích thước (4.800x1.220)mm (± 5%)Hệ thống trượt gồm 2 thanh ray: 1 ray trên và 1 ray dưới được làm bằng hợp kim nhôm đúc nguyên khối, tích hợp giữa hệ trượt và khung bảng tạo thành một kết cấu hoàn chỉnh. Hệ khung trượt và khung nhôm bao quanh bảng được sơn tĩnh điện chống xước màu ghi xám dài 4.0m.- Khung nhôm chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám. Kích thước tổng thể khung nhôm: 40 x25 x1mm- Hậu bảng dày 20 mm được gia cường bởi 2 lớp cốt: cốt nhựa 5mm + cốt dạng tổ ong dày 15mm.- Hệ trượt gồm 4 bảng từ chống lóa màu xanh Kt : 1200x1200mm: 2 chiếc cố định 2 đầu và 2 chiếc trượt di dộng. | HỌC SINH LỚP 8,9 | |
| 17 | Tủ đựng đồ bán trú | 48 | cái | Tủ đựng đồ bán trú:Màu sắc : GhiKích thước : W1807 x D350 x H1132 mmChất liệu : Sắt sơn tĩnh điệnKiểu dáng :- Tủ sắt đựng đồ học sinh được làm bằng sắt, sơn tĩnh điện- Là loại tủ locker sắt 18 khoang cánh mở, có lỗ thông hơi- Trên mỗi cánh có 1 khóa locker, núm tay nắm và tai khóa móc- Sản phẩm được lắp ghép hoàn toàn đồng bộ. | HỌC SINH LỚP 8,9 | |
| 18 | Smart Tivi | 16 | bộ | Kích thước : 75 InchĐộ phân giải: Ultra HD 4KSmart TV/internet: Tizen OSĐộ tương phản: Mega ContrastColor: PurColorÂm Thanh: Công nghệ âm thanh Dolby Digital Plus, 2CH, 20WKết nối: Bluetooth (loa, chuột, bàn phím), RF vào (ngõ vào cáp), Digital Audio Out (Optical), HDMI(ARC), Composite In (AV), Component in (Y/Pb/Pr), USB 2 HDMI 3, Wifi, LAN (Ethernet), tích hợp đầu thu KTS: DVB-T2Thiết kế : Loại chân đế SIMPLE LUMINUS, Màu sắc CHARCOAL BLACK, Kiểu New Edge, Độ dày SlimTính năng: Điều khiển tivi bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThings; Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:Chiếu màn hình Screen Mirroring, Chiếu màn hình qua AirPlay 2Kích thước Không chân đế (Ngang 167.67cm - Cao 96.03cm - Dày 2.66cm) Có chân đế (Ngang 167.67cm - Cao 100.55cm - Dày 34.04cm)Trọng lượng 31.4KgBảo hành 12 Tháng | HỌC SINH LỚP 8,9 | |
| 19 | Phụ kiện lắp đặt Tivi | 16 | bộ | Giá treo cố định tivi : Kích thước (1000 x 430 x 30)mm Cáp HDMi : 15mDây điện (15m), ống ghen 39x18 (15m), ổ cắm. | HỌC SINH LỚP 8,9 | |
| 20 | Máy chiếu soi bài | 16 | bộ | Máy thu (máy soi bài ) tài liệu Loại phần tử quét: CMOS, CMOSĐộ sâu màu 24 bitGiao diện USBĐộ phân giải quang học 500MPTốc độ quét | HỌC SINH LỚP 8,9 | |
| 21 | Hệ thống âm thanh lớn treo tường kết nối với Tivi mic của GV | 16 | bộ | + Loa (Đôi): Công suất 20W, Trở kháng:100V line: 500Ω(20W),1kΩ (10W). Cường độ âm thanh 93 dB, Đáp tuyến tần số 150~10 kHz, Thành phẩm: Nhôm đặc màu xám bạc, sơn bằng lò nhiệt, fully-glazed, Nhôm đục lỗ màu đen, sơn bằng lò nhiệt, KT: (167×580×141)mm, Trọng lượng: 5,1Kg. + Amply công suất 60W, Công suất tiêu thụ 72W, Đáp tuyến tần số: 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Trở kháng cao: 170Ω (100V), 83Ω (70V), Trở kháng thấp: 4Ω (15.5V), Độ méo âm: Nhỏ hơn 1% tại 1 kHz, 1/3 công suất ra, Kích thước: (420x100,9x280,3)mm, Trọng lượng:7kg. + Bộ Mic không dây: handheld wireless mic.+ Bảo hành: 12 tháng | HỌC SINH LỚP 8,9 | |
| 22 | Ổ cắm | 16 | bộ | Số lượng ổ cắm: 6Kích thước dây :5mĐiện áp 220V, Cầu chì tự ngắt khi quá tải | HỌC SINH LỚP 8,9 | |
| 23 | Bàn giáo viên | 1 | cái | Bàn vi tính cho GV Mặt bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Melamine chống nước, chống xước dày 25mm có kiểu dáng hình chữ nhật, có khoét lỗ để luồn dây điện.-Chân bàn và yếm bàn làm bằng gỗ dày 18mm. Bàn sử dụng chân tăng chỉnh cân bằng mặt sàn.-Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 khoang để CPU và khay để bàn phím.KT Bàn: 1200x600x750VL: Bàn bằng gỗ melamine cao cấp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU. Yếm đặt sát đất. | Phòng học môn Âm Nhạc | |
| 24 | Ghế giáo viên | 1 | cái | Ghế giáo viên- Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệpKích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa bọc da công nghiệp | Phòng học môn Âm Nhạc | |
| 25 | Bảng trượt ngang 2 lớp chống lóa | 1 | cái | Bảng trượt ngang nguyên khối kích thước (4.800x1.220)mm (± 5%)Hệ thống trượt gồm 2 thanh ray: 1 ray trên và 1 ray dưới được làm bằng hợp kim nhôm đúc nguyên khối, tích hợp giữa hệ trượt và khung bảng tạo thành một kết cấu hoàn chỉnh. Hệ khung trượt và khung nhôm bao quanh bảng được sơn tĩnh điện chống xước màu ghi xám dài 4.0m.- Khung nhôm chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám. Kích thước tổng thể khung nhôm: 40 x25 x1mm- Hậu bảng dày 20 mm được gia cường bởi 2 lớp cốt: cốt nhựa 5mm + cốt dạng tổ ong dày 15mm.- Hệ trượt gồm 4 bảng từ chống lóa màu xanh Kt : 1200x1200mm: 2 chiếc cố định 2 đầu và 2 chiếc trượt di dộng. | Phòng học môn Âm Nhạc | |
| 26 | Tủ đựng tài liệu | 1 | cái | Tủ đựng tài liệu- Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu- Phía dưới có hai khoang cánh mở- Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. Bên cạnh đó, có những mẫu chân tủ thấp thông thường.- Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp | Phòng học môn Âm Nhạc | |
| 27 | Ghế học sinh cỡ số VI | 44 | cái | Ghế học sinh cỡ số VI:- KT Ghế: R360xS400xC410 mm. - Ghế 01 chỗ ngồi, phẳng, các cạnh, góc mài tròn; kiểu dáng như hình ảnh mô tả, màu sắc tự nhiên theo vân gỗ ( đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm ). - Khung ghế: Làm bằng thép hộp loại tốt, có xuất xứ nhà máy uy tín; khung hộp 20x20x1.1mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. - Mặt ghế, tựa ghế: Làm bằng gỗ MDF phủ Melamine màu vàng nhạt vân gỗ, cạnh dán nẹp dày 15 mm. - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của ghế ( sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm). + Hàng sản xuất trong năm thực hiện, mới 100%. | Phòng học môn Âm Nhạc | |
| 28 | Đàn guitar Classic | 2 | cái | ĐLớp hoàn thiện BóngThang đo dây 650 mm (25 9/16)Độ sâu thân đàn 94-100 mm (3 11/16-3 15/16)Chiều rộng mặt phím đàn 52 mm (2 1/16)Mặt trước Gỗ vân samMặt sau Gỗ MerantiMặt bên/Rìa Gỗ MerantiCần đàn Gỗ NatoBảo hành 12 Tháng | Phòng học môn Âm Nhạc | |
| 29 | Đàn ORGAN cho học sinh | 22 | cái | Số phím 61 PhímPhím đàn cảm ứng theo lực đánh Soft, Medium, Hard, FixedCông nghệ tạo âm AWM Stereo SamplingSố đa âm (Tối đa) 48Số giọng 820 (294 Tiếng nhạc trên nhạc cụ + 28 Bộ Trống/SFX + 40 Hợp âm rải + 458 Tiếng nhạc XGlite)Giọng Đặc trưng 3 Tiếng nhạc Live! , 9 Tiếng nhạc Sweet! , 6 Tiếng nhạc Cool! , 14 Tiếng nhạc Super Articulation LiteSố Tiết Tấu Cài Đặt Sẵn 290Bài hát cài đặt sẵn 30 bàiKết nối DC IN 12V, AUX IN, PHONES, Sustain Pedal, USB TO DEVICE, USB TO HOSTAmpli 6W + 6WLoa 12cm x 2Kích thước 992 mm x 136 mm x 404 mmTrọng lượng 7,0 kg (15 lb, 7 oz) (không bao gồm pin)Bộ nguồn AC Adaptors (PA-150 or an equivalent recommended)Bảo hành 12 tháng | Phòng học môn Âm Nhạc | |
| 30 | ĐÀN ORGAN CHO GIÁO VIÊN + CHÂN ĐẾ | 1 | cái | Số phím 61 phímLoại phím Organ (FSB), Initial TouchPhím đàn cảm ứng theo lực đánh Bình thường, mềm 1, mềm 2, cứng 1 cứng 2Âm Polyphony tối đa 128CN tạo âm AWM stereo samplingAm sắc 1337 tiếng nhạc + 56 bộ trống/SFX kits Điệu nhạc đệm 525Bài hát sẵn 05 bàiAmpli (15w+10w) x 2Loa 13cm x 2 + 2.5cm (vòm) x 2Bộ nhớ trong Tối đa khoảng 04GBGiọng mở rộng Tối đa khoảng 01GBKích thước (1017x431x139)mmTrọng lượng 11.5kgBộ nguồn PA-300CBảo hành 12 tháng | Phòng học môn Âm Nhạc | |
| 31 | Smart Tivi | 1 | bộ | Kích thước 75 InchĐộ phân giải Ultra HD 4KSmart TV/internet Tizen OSĐộ tương phản Mega ContrastColor PurColorÂm Thanh Công nghệ âm thanh Dolby Digital Plus, 2CH, 20WKết nối Bluetooth (loa, chuột, bàn phím), RF vào (ngõ vào cáp), Digital Audio Out (Optical), HDMI(ARC), Composite In (AV), Component in (Y/Pb/Pr), USB 2 HDMI 3, Wifi, LAN (Ethernet), tích hợp đầu thu KTS: DVB-T2Thiết kế Loại chân đế SIMPLE LUMINUS, Màu sắc CHARCOAL BLACK, Kiểu New Edge, Độ dày SlimTính năng Điều khiển tivi bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThings; Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:Chiếu màn hình Screen Mirroring, Chiếu màn hình qua AirPlay 2Kích thước Không chân đế (Ngang 167.67cm - Cao 96.03cm - Dày 2.66cm) Có chân đế (Ngang 167.67cm - Cao 100.55cm - Dày 34.04cm)Trọng lượng 31.4KgBảo hành 12 tháng | Phòng học môn Âm Nhạc | |
| 32 | Phụ kiện lắp đặt Tivi | 1 | bộ | Giá treo cố định tivi : Kích thước (1000 x 430 x 30)mm Cáp HDMi : 15mDây điện (15m), ống ghen 39x18 (15m), ổ cắm. | Phòng học môn Âm Nhạc | |
| 33 | Hệ thống âm thanh lớn treo tường kết nối với Tivi mic của GV | 1 | bộ | + Loa (Đôi): Công suất 20W, Trở kháng:100V line: 500Ω(20W),1kΩ (10W). Cường độ âm thanh 93 dB, Đáp tuyến tần số 150~10 kHz, Thành phẩm: Nhôm đặc màu xám bạc, sơn bằng lò nhiệt, fully-glazed, Nhôm đục lỗ màu đen, sơn bằng lò nhiệt, KT: (167×580×141)mm, Trọng lượng: 5,1Kg. + Amply công suất 60W, Công suất tiêu thụ 72W, Đáp tuyến tần số: 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Trở kháng cao: 170Ω (100V), 83Ω (70V), Trở kháng thấp: 4Ω (15.5V), Độ méo âm: Nhỏ hơn 1% tại 1 kHz, 1/3 công suất ra, Kích thước: (420x100,9x280,3)mm, Trọng lượng:7kg. + Bộ Mic không dây: handheld wireless mic+ Bảo hành: 12 tháng | Phòng học môn Âm Nhạc | |
| 34 | Ổ cắm | 4 | cái | Số lượng ổ cắm: 6Kích thước dây :5mĐiện áp 220V, Cầu chì tự ngắt khi quá tải | Phòng học môn Âm Nhạc | |
| 35 | Bàn giáo viên | 1 | cái | Bàn vi tính cho GV Mặt bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Melamine chống nước, chống xước dày 25mm có kiểu dáng hình chữ nhật, có khoét lỗ để luồn dây điện.-Chân bàn và yếm bàn làm bằng gỗ dày 18mm. Bàn sử dụng chân tăng chỉnh cân bằng mặt sàn.-Bàn có 1 khoang để CPU và khay để bàn phím.KT Bàn: 1200x600x750 | Phòng học môn Mỹ Thuật | |
| 36 | Ghế giáo viên | 1 | cái | Ghế giáo viên- Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệpKích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa bọc da công nghiệp | Phòng học môn Mỹ Thuật | |
| 37 | Tủ đựng tài liệu | 1 | cái | Tủ đựng tài liệu- Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu- Phía dưới có hai khoang cánh mở- Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. Bên cạnh đó, có những mẫu chân tủ thấp thông thường.- Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp | Phòng học môn Mỹ Thuật | |
| 38 | Bàn bày mẫu cho học sinh | 4 | cái | Bàn bày mẫu: Bàn bằng gỗ công nghiệp phủ melamine, mặt bàn gỗ dày 25mm, còn lại gỗ dày 18mmKT loại 1: 500x400x600mm = 2 cáiKT loại 2: 500x400x800mm = 2 cái | Phòng học môn Mỹ Thuật | |
| 39 | Bộ bàn ghế học sinh | 22 | cái | Bộ bàn ghế học sinh - Bộ bàn ghế 2 chỗ ngồi, bàn rời ghế - Khung bàn ghế thép sơn tĩnh điện. Mặt bàn và đệm tựa gỗ Melamine màu vàng Kích thước: W1200xD500xH690 | Phòng học môn Mỹ Thuật | |
| 40 | Bảng trượt ngang 2 lớp chống lóa | 1 | cái | Bảng trượt ngang nguyên khối kích thước (4.800x1.220)mm (± 5%)Hệ thống trượt gồm 2 thanh ray: 1 ray trên và 1 ray dưới được làm bằng hợp kim nhôm đúc nguyên khối, tích hợp giữa hệ trượt và khung bảng tạo thành một kết cấu hoàn chỉnh. Hệ khung trượt và khung nhôm bao quanh bảng được sơn tĩnh điện chống xước màu ghi xám dài 4.0m.- Khung nhôm chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám. Kích thước tổng thể khung nhôm: 40 x25 x1mm- Hậu bảng dày 20 mm được gia cường bởi 2 lớp cốt: cốt nhựa 5mm + cốt dạng tổ ong dày 15mm.- Hệ trượt gồm 4 bảng từ chống lóa màu xanh Kt : 1200x1200mm: 2 chiếc cố định 2 đầu và 2 chiếc trượt di dộng. | Phòng học môn Mỹ Thuật | |
| 41 | Tượng Chân dung làm mẫu vẽ bằng thạch cao | 8 | mẫu | Tượng Chân dung làm mẫu vẽ bằng thạch cao | Phòng học môn Mỹ Thuật | |
| 42 | Smart Tivi | 1 | bộ | Kích thước 75 InchĐộ phân giải Ultra HD 4KSmart TV/internet Tizen OSĐộ tương phản Mega ContrastColor PurColorÂm Thanh Công nghệ âm thanh Dolby Digital Plus, 2CH, 20WKết nối Bluetooth (loa, chuột, bàn phím), RF vào (ngõ vào cáp), Digital Audio Out (Optical), HDMI(ARC), Composite In (AV), Component in (Y/Pb/Pr), USB 2 HDMI 3, Wifi, LAN (Ethernet), tích hợp đầu thu KTS: DVB-T2Thiết kế Loại chân đế SIMPLE LUMINUS, Màu sắc CHARCOAL BLACK, Kiểu New Edge, Độ dày SlimTính năng Điều khiển tivi bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThings; Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:Chiếu màn hình Screen Mirroring, Chiếu màn hình qua AirPlay 2Kích thước Không chân đế (Ngang 167.67cm - Cao 96.03cm - Dày 2.66cm) Có chân đế (Ngang 167.67cm - Cao 100.55cm - Dày 34.04cm)Trọng lượng 31.4KgBảo hành 12 tháng | Phòng học môn Mỹ Thuật | |
| 43 | Phụ kiện lắp đặt Tivi | 1 | bộ | Giá treo cố định tivi : Kích thước (1000 x 430 x 30)mm Cáp HDMi : 15mDây điện (15m), ống ghen 39x18 (15m), ổ cắm. | Phòng học môn Mỹ Thuật | |
| 44 | Hệ thống âm thanh lớn treo tường kết nối với Tivi mic của GV | 1 | bộ | + Loa (Đôi): Công suất 20W, Trở kháng:100V line: 500Ω(20W),1kΩ (10W). Cường độ âm thanh 93 dB, Đáp tuyến tần số 150~10 kHz, Thành phẩm: Nhôm đặc màu xám bạc, sơn bằng lò nhiệt, fully-glazed, Nhôm đục lỗ màu đen, sơn bằng lò nhiệt, KT: (167×580×141)mm, Trọng lượng: 5,1Kg. + Amply công suất 60W, Công suất tiêu thụ 72W, Đáp tuyến tần số: 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Trở kháng cao: 170Ω (100V), 83Ω (70V), Trở kháng thấp: 4Ω (15.5V), Độ méo âm: Nhỏ hơn 1% tại 1 kHz, 1/3 công suất ra, Kích thước: (420x100,9x280,3)mm, Trọng lượng:7kg. + Bộ Mic không dây: handheld wireless mic+ Bảo hành: 12 tháng | Phòng học môn Mỹ Thuật | |
| 45 | Ổ cắm | 2 | cái | Số lượng ổ cắm: 6Kích thước dây :5mĐiện áp 220V, Cầu chì tự ngắt khi quá tải | Phòng học môn Mỹ Thuật | |
| 46 | Bàn giáo viên | 2 | cái | Bàn vi tính cho GV Mặt bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Melamine chống nước, chống xước dày 25mm có kiểu dáng hình chữ nhật, có khoét lỗ để luồn dây điện.-Chân bàn và yếm bàn làm bằng gỗ dày 18mm. Bàn sử dụng chân tăng chỉnh cân bằng mặt sàn.-Bàn có 1 khoang để CPU và khay để bàn phím.KT Bàn: 1200x600x750 | Phòng tin học (2 phòng) | |
| 47 | Ghế giáo viên | 2 | cái | Ghế giáo viênGhế giáo viên- Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệpKích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa bọc da công nghiệp | Phòng tin học (2 phòng) | |
| 48 | Tủ đựng tài liệu | 2 | cái | Tủ đựng tài liệu- Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu- Phía dưới có hai khoang cánh mở- Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. Bên cạnh đó, có những mẫu chân tủ thấp thông thường.- Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp | Phòng tin học (2 phòng) | |
| 49 | Bàn vi tính hai mặt cho HS (loại 4chỗ) | 24 | cái | Bàn vi tính khung sắt - Bàn vi tính khung thép hoặc tương đương - Bàn dành cho 4 người ngồi đối xứng, kệ CPU di động. - Khung sắt sơn tĩnh điện chắc chắn - Mặt bàn gỗ melamine dày 18mm, ngăn bàn gỗ dày 12mm - Sản phẩm bàn vi tính kết hợp với ghế sử dụng trong phòng học máy, thư viện, phòng chức năng...Kích Thước: W1400 x D1000 x H750 mmChất liệu: - Khung thép sơn tĩnh điện - Mặt gỗ Melamine cao cấpBảo hành: 1 năm theo tiêu chuẩn nhà máy | Phòng tin học (2 phòng) | |
| 50 | Ghế gấp | 88 | cái | Ghế thép gấp :Kích thước : 460 x D515 x H890 mmChất liệu : - Đệm tựa bọc PVC hoặc Vải- Chân sơn, mạ hoặc inoxKiểu dáng : - Ghế gấp tĩnh khung thép- Chân khung ống thép Ø22 - Ghế gấp khung thép có ốp tựa bằng tôn- Đệm tựa mút bọc PVC | Phòng tin học (2 phòng) | |
| 51 | Bảng trượt ngang 2 lớp chống lóa | 2 | cái | Bảng trượt ngang nguyên khối kích thước (4.800x1.220)mm (± 5%)Hệ thống trượt gồm 2 thanh ray: 1 ray trên và 1 ray dưới được làm bằng hợp kim nhôm đúc nguyên khối, tích hợp giữa hệ trượt và khung bảng tạo thành một kết cấu hoàn chỉnh. Hệ khung trượt và khung nhôm bao quanh bảng được sơn tĩnh điện chống xước màu ghi xám dài 4.0m.- Khung nhôm chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám. Kích thước tổng thể khung nhôm: 40 x25 x1mm- Hậu bảng dày 20 mm được gia cường bởi 2 lớp cốt: cốt nhựa 5mm + cốt dạng tổ ong dày 15mm.- Hệ trượt gồm 4 bảng từ chống lóa màu xanh Kt : 1200x1200mm: 2 chiếc cố định 2 đầu và 2 chiếc trượt di dộng. | Phòng tin học (2 phòng) | |
| 52 | Smart Tivi | 2 | bộ | Kích thước 75 InchĐộ phân giải Ultra HD 4KSmart TV/internet Tizen OSĐộ tương phản Mega ContrastColor PurColorÂm Thanh Công nghệ âm thanh Dolby Digital Plus, 2CH, 20WKết nối Bluetooth (loa, chuột, bàn phím), RF vào (ngõ vào cáp), Digital Audio Out (Optical), HDMI(ARC), Composite In (AV), Component in (Y/Pb/Pr), USB 2 HDMI 3, Wifi, LAN (Ethernet), tích hợp đầu thu KTS: DVB-T2Thiết kế Loại chân đế SIMPLE LUMINUS, Màu sắc CHARCOAL BLACK, Kiểu New Edge, Độ dày SlimTính năng Điều khiển tivi bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThings; Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:Chiếu màn hình Screen Mirroring, Chiếu màn hình qua AirPlay 2Kích thước Không chân đế (Ngang 167.67cm - Cao 96.03cm - Dày 2.66cm) Có chân đế (Ngang 167.67cm - Cao 100.55cm - Dày 34.04cm)Trọng lượng 31.4KgBảo hành 12 tháng | Phòng tin học (2 phòng) | |
| 53 | Phụ kiện lắp đặt Tivi | 2 | bộ | Giá treo cố định tivi : Kích thước (1000 x 430 x 30)mm Cáp HDMi : 15mDây điện (15m), ống ghen 39x18 (15m), ổ cắm. | Phòng tin học (2 phòng) | |
| 54 | Hệ thống âm thanh lớn treo tường kết nối với Tivi mic của GV | 2 | bộ | + Loa (Đôi): Công suất 20W, Trở kháng:100V line: 500Ω(20W),1kΩ (10W). Cường độ âm thanh 93 dB, Đáp tuyến tần số 150~10 kHz, Thành phẩm: Nhôm đặc màu xám bạc, sơn bằng lò nhiệt, fully-glazed, Nhôm đục lỗ màu đen, sơn bằng lò nhiệt, KT: (167×580×141)mm, Trọng lượng: 5,1Kg. + Amply công suất 60W, Công suất tiêu thụ 72W, Đáp tuyến tần số: 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Trở kháng cao: 170Ω (100V), 83Ω (70V), Trở kháng thấp: 4Ω (15.5V), Độ méo âm: Nhỏ hơn 1% tại 1 kHz, 1/3 công suất ra, Kích thước: (420x100,9x280,3)mm, Trọng lượng:7kg. + Bộ Mic không dây: handheld wireless mic+ Bảo hành: 12 tháng | Phòng tin học (2 phòng) | |
| 55 | Ổn áp | 2 | cái | Ổn áp 20KVAĐiện áp vào 150V(130V) ~ 250VĐiện áp ra 110V - 220V ± 2 - 3%Tần số 49 ~ 62HzĐộ cách điện Lớn hơn 3MΩ ở điện áp 1 chiều 500VĐộ bền điện Kiểm tra ở điện áp 2000V trong vòng 1 phútThời gian đáp ứng với 10% điện áp vào thay đổi "0,4s ÷ 1s500VA - 10.000 VA"Nhiệt độ môi trường , -5°C ~ +40°CBảo hành 12 Tháng | Phòng tin học (2 phòng) | |
| 56 | Ổ cắm đa năng | 4 | cái | Số lượng ổ cắm: 6Kích thước dây :5mĐiện áp 220V, Cầu chì tự ngắt khi quá tải | Phòng tin học (2 phòng) | |
| 57 | Planet 24Port 10/100/1000Mbps Gigabit Ethernet Switch | 4 | cái | Theo chương V E-HSMT | Phòng tin học (2 phòng) | |
| 58 | Dây nhảy kết nối máy tính tới ổ mạng | 2 | Gói | Theo chương V E-HSMT | Phòng tin học (2 phòng) | |
| 59 | Bàn giáo viên | 1 | cái | Bàn vi tính cho GV Mặt bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Melamine chống nước, chống xước dày 25mm có kiểu dáng hình chữ nhật, có khoét lỗ để luồn dây điện.-Chân bàn và yếm bàn làm bằng gỗ dày 18mm. Bàn sử dụng chân tăng chỉnh cân bằng mặt sàn.-Bàn có 1 khoang để CPU và khay để bàn phím.KT Bàn: 1200x600x750 | Phòng thí nghiệm Vật Lý | |
| 60 | Ghế giáo viên | 1 | cái | Ghế giáo viên- Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệpKích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa bọc da công nghiệp | Phòng thí nghiệm Vật Lý | |
| 61 | Bàn thí nghiệm học sinh | 11 | cái | Bàn thí nghiệm học sinh: KT: D 2400 x R600 x C 750mm - Bàn thí nghiệm vật lý học sinh 4 chỗ ngồi; kiểu dáng như hình ảnh mô tả, màu sắc đồng bộ với ghế thí nghiệm (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm ) - Khung bàn: Làm bằng thép hộp loại tốt, có xuất xứ nhà máy uy tín; khung chính chân bàn bằng thép hộp 40x40mm, 25x50mm,25x25mm dày 1,2mm; sơn cách điện màu ghi sáng, giữa khung bàn có tủ để đồ bằng gỗ MDF chịu nước tráng phủ melamine dày 18mm, có cánh mở. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bằn chắc chắn trên sàn nhà - Mặt bàn làm bằng cốt gỗ chịu nước phủ Compozit dày 20mm, chịu hóa chất và có độ bền cao. Trên mặt bàn có gờ cao 10cm. - Hồi quây ngăn bàn bằng gỗ MDF chịu nước tráng phủ melamine dày 18mm gần sát đất: - Bàn có 2 bộ hộp điện, mỗi hộp điện gồm có 1 Ampe kế 1 chiều ( 5A), 1 Ampe kế xoay chiều ( 5A), 1 vôn kế 1 chiều ( 30V), 1 ổ căm đội 220V. Cọc nguồn đen, đỏ. Hộp điện được thiết kết nối với bộ điều khiển trung tâm đảm bảo điều khiển được đồng hồ vôn kế (V), ampe kế ( A) hoạt động bình thường. - Yêu cầu khác + Kích thước cơ bản của bàn ( sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm) + Hàng sản xuất trong năm thực hiện, mới 100% | Phòng thí nghiệm Vật Lý | |
| 62 | Ghế thí nghiệm học sinh | 44 | cái | Ghế thí nghiệm học sinh:KT: Ø300mm; cao 500mm- Ghế thía nghiệm học sinh 1 chỗ ngồi; kiểu dáng như hình ảnh mô tả, màu sắc đồng bộ với mặt bàn thí nghiệm (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm )+ Khung ghế làm bằng thép tròn loại tốt, khung chính, chân trụ ghế bằng thép tròn ɸ 48 mm dày 1,2mm hàn liền với mặt bích dày 2mm và 5 chân bằng thép đúc dày 0,8mm, Chân ghế được hàn ngấu trong khí CO2, sơn cách điện màu ghi sáng, ghế có chân nhựa bắt chặt tránh trày xước nền nhà.. + Mặt ghế: Đúc bằng nhựa ABS loại tốt, bám chặt với mặt bích khunng ghế, dưới mặt nhựa có xương tăng cứng đảm bảo độ bền cơ học - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của ghế ( sai số cho phép của kích thước là ± 5mm) + Hàng sản xuất trong năm thực hiện, mới 100% KT: Ø300mm; cao 500mm- Ghế thía nghiệm học sinh 1 chỗ ngồi; kiểu dáng như hình ảnh mô tả, màu sắc đồng bộ với mặt bàn thí nghiệm ( đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm )+ Khung ghế làm bằng thép tròn loại tốt, khung chính, chân trụ ghế bằng thép tròn ɸ 48 mm dày 1,2mm hàn liền với mặt bích dày 2mm và 5 chân bằng thép đúc dày 0,8mm, Chân ghế được hàn ngấu trong khí CO2, sơn cách điện màu ghi sáng, ghế có chân nhựa bắt chặt tránh trày xước nền nhà.. + Mặt ghế: Đúc bằng nhựa ABS loại tốt, bám chặt với mặt bích khunng ghế, dưới mặt nhựa có xương tăng cứng đảm bảo độ bền cơ học - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của ghế ( sai số cho phép của kích thước là ± 5mm) + Hàng sản xuất trong năm thực hiện, mới 100% | Phòng thí nghiệm Vật Lý | |
| 63 | Bàn thí nghiệm giáo viên | 1 | cái | Bàn thí nghiệm của GV KT bàn: 1800x600x800 khung sắt sơn tĩnh điện, gỗ CN, có thiết bị vôn kế và ampe kế, có 1 hộc. Bàn có chỗ để máy tính và các thiết bị ngoại vi khác, Bàn có hộp kỹ thuật đi dây và thiết bị phụ trợ.- Bàn có chỗ lắp nguồn điện 1 chiều, xoay chiều ( Nguồn điện điều chỉnh 0 ~ 24V/2A xoay chiều và 1 chiều, 220v xoay chiều. Có hệ thống chống quá tải, ngăn mạch và điện giật bằng hệ thống điện tử, đồng hồ đo V). | Phòng thí nghiệm Vật Lý | |
| 64 | Bộ điểu khiển trung tâm | 1 | cái | Tủ điều khiển trung tâm - Kích thước: 500x600x750, chân bằng nhựa định hình có chân tăng chỉnh- Tủ có biến thế nguồn công suất 1.000W.- Điện áp đầu nguồn từ 170v đến 230v. - Tủ cung cấp nguồn điện cho tất cả các bàn giáo viên và học sinh. AC từ: 6v, 12v, 24v, 220v và DC từ 6v, 12v, 24v. Điều chỉnh vô cấp- Dòng tối đa ở điện áp thấp là 40A.- Chuyển mạch bằng khởi động từ.- Có aptomat chống giật. | Phòng thí nghiệm Vật Lý | |
| 65 | Giá thép đa năng | 2 | cái | Giá đa năngKích thước: 400 x 1985 x 2000mmGiá thép 2 khoang, 5 tầng ( kể cả lớp đáy)Hồi giá hở, các đợt di động, sơn tĩnh điện màu ghi | Phòng thí nghiệm Vật Lý | |
| 66 | Smart Tivi | 1 | bộ | Kích thước 75 InchĐộ phân giải Ultra HD 4KSmart TV/internet Tizen OSĐộ tương phản Mega ContrastColor PurColorÂm Thanh Công nghệ âm thanh Dolby Digital Plus, 2CH, 20WKết nối Bluetooth (loa, chuột, bàn phím), RF vào (ngõ vào cáp), Digital Audio Out (Optical), HDMI(ARC), Composite In (AV), Component in (Y/Pb/Pr), USB 2 HDMI 3, Wifi, LAN (Ethernet), tích hợp đầu thu KTS: DVB-T2Thiết kế Loại chân đế SIMPLE LUMINUS, Màu sắc CHARCOAL BLACK, Kiểu New Edge, Độ dày SlimTính năng Điều khiển tivi bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThings; Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:Chiếu màn hình Screen Mirroring, Chiếu màn hình qua AirPlay 2Kích thước Không chân đế (Ngang 167.67cm - Cao 96.03cm - Dày 2.66cm) Có chân đế (Ngang 167.67cm - Cao 100.55cm - Dày 34.04cm)Trọng lượng 31.4KgBảo hành 12 tháng | Phòng thí nghiệm Vật Lý | |
| 67 | Phụ kiện lắp đặt Tivi | 1 | bộ | Giá treo cố định tivi : Kích thước (1000 x 430 x 30)mm Cáp HDMi : 15mDây điện (15m), ống ghen 39x18 (15m), ổ cắm. | Phòng thí nghiệm Vật Lý | |
| 68 | Hệ thống âm thanh lớn treo tường kết nối với Tivi mic của GV | 1 | bộ | + Loa (Đôi): Công suất 20W, Trở kháng:100V line: 500Ω(20W),1kΩ (10W). Cường độ âm thanh 93 dB, Đáp tuyến tần số 150~10 kHz, Thành phẩm: Nhôm đặc màu xám bạc, sơn bằng lò nhiệt, fully-glazed, Nhôm đục lỗ màu đen, sơn bằng lò nhiệt, KT: (167×580×141)mm, Trọng lượng: 5,1Kg. + Amply công suất 60W, Công suất tiêu thụ 72W, Đáp tuyến tần số: 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Trở kháng cao: 170Ω (100V), 83Ω (70V), Trở kháng thấp: 4Ω (15.5V), Độ méo âm: Nhỏ hơn 1% tại 1 kHz, 1/3 công suất ra, Kích thước: (420x100,9x280,3)mm, Trọng lượng:7kg. + Bộ Mic không dây: handheld wireless mic+ Bảo hành: 12 tháng | Phòng thí nghiệm Vật Lý | |
| 69 | Ổ cắm đa năng | 2 | cái | Số lượng ổ cắm: 6Kích thước dây :5mĐiện áp 220V, Cầu chì tự ngắt khi quá tải | Phòng thí nghiệm Vật Lý | |
| 70 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm | 1 | cái | Bàn chuẩn bị thí nghiệm:KT: 2000 x 1000 x 750mmMặt bàn gỗ CN phủ Compozite màu xanh có độ bền cao, hồi quây bằng gỗ CN chịu ẩm phủ Melamine màu ghi sáng, khung bằng thép hộp 40x40, 20x40mm, các thanh đỡ ngang mặt bàn và ngăn bàn bằng thép hộp 20x40, 20x20mm tất cả sơn tĩnh điện màu ghi sáng. | Phòng chuẩn bị thí nghiệm Lý | |
| 71 | Ghế chuẩn bị thí nghiệm | 10 | cái | Ghế chuẩn bị thí nghiệm:KT: Đ 300mm; cao 500mmGhế khung sắt sơn tĩnh điện, đệm nhựa sơn phủ PU. | Phòng chuẩn bị thí nghiệm Lý | |
| 72 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | cái | Xe đẩy phòng thí nghiệmKT: 700x450x950mmXe đẩy 2 tầng khung bằng ống Inox, đợt bằng Inox tấm gấp định hình có bánh xe di chuyển. | Phòng chuẩn bị thí nghiệm Lý | |
| 73 | Tủ thuốc y tế | 1 | cái | Tủ thuốc y tếKích thước: 300x470x170Trang bị kèm theo các dụng cụ cơ bản cho sơ cấp cứu ( 50 khẩu trang phòng độc, 10 gói bông, 5 cuộn bằng vết thương, 20 băng Ego, 3 lọ oxi già, 3 lọ cồn 90 độ, 2 lọ dầu gió, 1 lọ thuốc sát trùng vết thương ) | Phòng chuẩn bị thí nghiệm Lý | |
| 74 | Tủ đựng tài liệu | 1 | cái | Tủ đựng tài liệu- Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu- Phía dưới có hai khoang cánh mở- Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. Bên cạnh đó, có những mẫu chân tủ thấp thông thường.- Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp | Phòng chuẩn bị thí nghiệm Lý | |
| 75 | Bảng trượt ngang 2 lớp chống lóa | 1 | cái | Bảng trượt ngang nguyên khối kích thước (4.800x1.220)mm (± 5%)Hệ thống trượt gồm 2 thanh ray: 1 ray trên và 1 ray dưới được làm bằng hợp kim nhôm đúc nguyên khối, tích hợp giữa hệ trượt và khung bảng tạo thành một kết cấu hoàn chỉnh. Hệ khung trượt và khung nhôm bao quanh bảng được sơn tĩnh điện chống xước màu ghi xám dài 4.0m.- Khung nhôm chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám. Kích thước tổng thể khung nhôm: 40 x25 x1mm- Hậu bảng dày 20 mm được gia cường bởi 2 lớp cốt: cốt nhựa 5mm + cốt dạng tổ ong dày 15mm.- Hệ trượt gồm 4 bảng từ chống lóa màu xanh Kt : 1200x1200mm: 2 chiếc cố định 2 đầu và 2 chiếc trượt di dộng. | Phòng chuẩn bị thí nghiệm Lý | |
| 76 | Bàn giáo viên | 1 | cái | Bàn vi tính cho GV Mặt bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Melamine chống nước, chống xước dày 25mm có kiểu dáng hình chữ nhật, có khoét lỗ để luồn dây điện.-Chân bàn và yếm bàn làm bằng gỗ dày 18mm. Bàn sử dụng chân tăng chỉnh cân bằng mặt sàn.-Bàn có 1 khoang để CPU và khay để bàn phím.KT Bàn: 1200x600x750 | Phòng thí nghiệm Hóa | |
| 77 | Ghế giáo viên | 1 | cái | Ghế giáo viên- Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệpKích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa bọc da công nghiệp | Phòng thí nghiệm Hóa | |
| 78 | Bàn thí nghiệm học sinh 4 chỗ , có 1 chậu rửa | 11 | cái | Bàn thí nghiệm học sinh phòng hóa (04 chỗ, có 01chậu rửa)- KT: Cao bàn 75cm, sâu bàn 60 cm, rộng bàn 240 cm- Khung bàn: Khung chính, chân bàn bằng thép hộp 40x40 mm; 25x50mm; 25x25mm dày 1,2mm, sơn cách điện màu ghi sáng. Giữa khung bàn có tủ để đồ bằng gỗ MDF chịu nước tráng phủ melamin dày 18mm, có cánh mở. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà.- Mặt bàn: Làm bằng cốt gỗ chịu nước phủ compozit dày 20mm . Chịu hóa chất và có độ bền cao. Trên mặt bàn có gờ cao 3cm tránh tràn nước.- Hồi quây ngăn bàn bằng gỗ MDF chịu nước tráng phủ melamin dày 18mm gần sát đất. - Trên mặt bàn có 1 chậu rửa bằng compozit chịu hóa chất, 1 vòi nước bằng inox. Có gờ tránh tràn nước. Đảm bảo an toàn, tiện dụng và thẩm mỹ cao. | Phòng thí nghiệm Hóa | |
| 79 | Ghế thí nghiệm học sinh | 44 | cái | Ghế thí nghiệm học sinh:KT: Ø300mm; cao 500mm- Ghế thía nghiệm học sinh 1 chỗ ngồi; kiểu dáng như hình ảnh mô tả, màu sắc đồng bộ với mặt bàn thí nghiệm (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm )+ Khung ghế làm bằng thép tròn loại tốt, khung chính, chân trụ ghế bằng thép tròn ɸ 48 mm dày 1,2mm hàn liền với mặt bích dày 2mm và 5 chân bằng thép đúc dày 0,8mm, Chân ghế được hàn ngấu trong khí CO2, sơn cách điện màu ghi sáng, ghế có chân nhựa bắt chặt tránh trày xước nền nhà.. + Mặt ghế: Đúc bằng nhựa ABS loại tốt, bám chặt với mặt bích khunng ghế, dưới mặt nhựa có xương tăng cứng đảm bảo độ bền cơ học - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của ghế ( sai số cho phép của kích thước là ± 5mm) + Hàng sản xuất trong năm thực hiện, mới 100% | Phòng thí nghiệm Hóa | |
| 80 | Bàn thí nghiệm giáo viên | 1 | cái | Bàn làm việc thí nghiệm của GV: KT bàn: D1800 x R600 x C750 mm- Mặt bàn bằng composit đặc chủng đúc liền khối chịu hoá chất và có độ bền cao, khung bằng thép hộp 30x60; 30x30 mm, các thanh đỡ ngang mặt bàn và ngăn bàn bằng thép hộp 25x25 mm tất cả sơn tĩnh điện. Bàn có chỗ để máy tính và các thiết bị ngoại vi khác, có dộ chênh cao hơn vị trí thao tác thí nghiệm chống tràn nước. Bàn có hộp kỹ thuật đi dây và thiết bị phụ trợ.Mặt bàn có bố trí 1 chậu rửa chịu hoá chất. Có gờ tránh tràn nước. Đảm bảo an toàn, tiện dụng và thẩm mỹ cao, vòi nước mạ inox có chế độ điều hoà dòng chảy. | Phòng thí nghiệm Hóa | |
| 81 | Tủ hút khí độc | 1 | cái | Tủ làm thí nghiệm, hút khí độc: KT: 1000x750x2000mm- Khung tủ bằng sắt hộp toàn bộ hồi quây bằng thép tấm dầy gấp định hình tăng cứng chắc chắn, ngăn tủ 2 cánh sắt mở để đồ dùng thí nghiệm tất cả hàn liền bằng công nghệ hàn trong khí bảo vệ CO2, mối hàn ngấu chắc.Toàn bộ khung vỏ tủ được sơn tĩnh điện.- Cửa kính dầy 8mm trượt đẩy phía trước tủ có đối trọng, khoét 2 lỗ phi 100 để đưa tay vào trong tủ pha hóa chất. Khoảng cách đẩy tối đa 500mm, mặt bàn làm việc trong khoang tủ bằng composite chịu axits loãng có chậu rửa liền mặt bàn, có van vòi nước, xi phong. Bên trong tủ có quạt hút công suất lớn, tủ có bảng điện, ổ cắm 220V, attomat ,công tắc bật tắt đèn và quạt trước mặt tủ dễ thao tác sử dụng. Hệ thống đèn chiếu sáng bên trong tủ. Khí hút trực tiếp trong buồng tủ và thoát ra ngoài qua ống nhựa phi 90. Nguồn điện: 220V, 50Hz. | Phòng thí nghiệm Hóa | |
| 82 | Quạt hút khí độc | 2 | cái | Quạt hút khí độc:Công suất 29 wLượng gió 835 m/hKích thước lỗ lắp 30 x30 cm.-Phụ kiện +lắp đặt hoàn thiện | Phòng thí nghiệm Hóa | |
| 83 | Giá thép đa năng | 2 | cái | Giá đa năngKích thước: 400 x 1985 x 2000mmGiá thép 2 khoang, 5 tầng ( kể cả lớp đáy)Hồi giá hở, các đợt di động, sơn tĩnh điện màu ghi | Phòng thí nghiệm Hóa | |
| 84 | Smart Tivi | 1 | bộ | Kích thước 75 InchĐộ phân giải Ultra HD 4KSmart TV/internet Tizen OSĐộ tương phản Mega ContrastColor PurColorÂm Thanh Công nghệ âm thanh Dolby Digital Plus, 2CH, 20WKết nối Bluetooth (loa, chuột, bàn phím), RF vào (ngõ vào cáp), Digital Audio Out (Optical), HDMI(ARC), Composite In (AV), Component in (Y/Pb/Pr), USB 2 HDMI 3, Wifi, LAN (Ethernet), tích hợp đầu thu KTS: DVB-T2Thiết kế Loại chân đế SIMPLE LUMINUS, Màu sắc CHARCOAL BLACK, Kiểu New Edge, Độ dày SlimTính năng Điều khiển tivi bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThings; Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:Chiếu màn hình Screen Mirroring, Chiếu màn hình qua AirPlay 2Kích thước Không chân đế (Ngang 167.67cm - Cao 96.03cm - Dày 2.66cm) Có chân đế (Ngang 167.67cm - Cao 100.55cm - Dày 34.04cm)Trọng lượng 31.4KgBảo hành 12 tháng | Phòng thí nghiệm Hóa | |
| 85 | Phụ kiện lắp đặt Tivi | 1 | bộ | Giá treo cố định tivi : Kích thước (1000 x 430 x 30)mm Cáp HDMi : 15mDây điện (15m), ống ghen 39x18 (15m), ổ cắm. | Phòng thí nghiệm Hóa | |
| 86 | Hệ thống âm thanh lớn treo tường kết nối với Tivi mic của GV | 1 | bộ | + Loa (Đôi): Công suất 20W, Trở kháng:100V line: 500Ω(20W),1kΩ (10W). Cường độ âm thanh 93 dB, Đáp tuyến tần số 150~10 kHz, Thành phẩm: Nhôm đặc màu xám bạc, sơn bằng lò nhiệt, fully-glazed, Nhôm đục lỗ màu đen, sơn bằng lò nhiệt, KT: (167×580×141)mm, Trọng lượng: 5,1Kg. + Amply công suất 60W, Công suất tiêu thụ 72W, Đáp tuyến tần số: 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Trở kháng cao: 170Ω (100V), 83Ω (70V), Trở kháng thấp: 4Ω (15.5V), Độ méo âm: Nhỏ hơn 1% tại 1 kHz, 1/3 công suất ra, Kích thước: (420x100,9x280,3)mm, Trọng lượng:7kg. + Bộ Mic không dây: handheld wireless mic+ Bảo hành: 12 tháng | Phòng thí nghiệm Hóa | |
| 87 | Ổ cắm đa năng | 2 | cái | Số lượng ổ cắm: 6Kích thước dây :5mĐiện áp 220V, Cầu chì tự ngắt khi quá tải | Phòng thí nghiệm Hóa | |
| 88 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm | 1 | cái | Bàn chuẩn bị thí nghiệm:KT: 2000 x 1000 x 750mmMặt bàn gỗ CN phủ Compozite màu xanh có độ bền cao, hồi quây bằng gỗ CN chịu ẩm phủ Melamine màu ghi sáng, khung bằng thép hộp 40x40, 20x40mm, các thanh đỡ ngang mặt bàn và ngăn bàn bằng thép hộp 20x40, 20x20mm tất cả sơn tĩnh điện màu ghi sáng. | Phòng chuẩn bị thí nghiệm Hóa | |
| 89 | Ghế chuẩn bị thí nghiệm | 10 | cái | Ghế thí nghiệm học sinh:KT: Ø300mm; cao 500mm- Ghế thía nghiệm học sinh 1 chỗ ngồi; kiểu dáng như hình ảnh mô tả, màu sắc đồng bộ với mặt bàn thí nghiệm (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm )+ Khung ghế làm bằng thép tròn loại tốt, khung chính, chân trụ ghế bằng thép tròn ɸ 48 mm dày 1,2mm hàn liền với mặt bích dày 2mm và 5 chân bằng thép đúc dày 0,8mm, Chân ghế được hàn ngấu trong khí CO2, sơn cách điện màu ghi sáng, ghế có chân nhựa bắt chặt tránh trày xước nền nhà.. + Mặt ghế: Đúc bằng nhựa ABS loại tốt, bám chặt với mặt bích khunng ghế, dưới mặt nhựa có xương tăng cứng đảm bảo độ bền cơ học - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của ghế ( sai số cho phép của kích thước là ± 5mm) + Hàng sản xuất trong năm thực hiện, mới 100% | Phòng chuẩn bị thí nghiệm Hóa | |
| 90 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | cái | Xe đẩy phòng thí nghiệmKT: 700x450x950mmXe đẩy 2 tầng khung bằng ống Inox, đợt bằng Inox tấm gấp định hình có bánh xe di chuyển. | Phòng chuẩn bị thí nghiệm Hóa | |
| 91 | Tủ thuốc y tế | 1 | cái | Tủ thuốc y tế:Kích thước: 300x470x170Trang bị kèm theo các dụng cụ cơ bản cho sơ cấp cứu ( 50 khẩu trang phòng độc, 10 gói bông, 5 cuộn bằng vết thương, 20 băng Ego, 3 lọ oxi già, 3 lọ cồn 90 độ, 2 lọ dầu gió, 1 lọ thuốc sát trùng vết thương ) | Phòng chuẩn bị thí nghiệm Hóa | |
| 92 | Tủ đựng tài liệu | 1 | cái | Tủ đựng tài liệu- Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu- Phía dưới có hai khoang cánh mở- Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. Bên cạnh đó, có những mẫu chân tủ thấp thông thường.- Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp | Phòng chuẩn bị thí nghiệm Hóa | |
| 93 | Bảng trượt ngang 2 lớp chống lóa | 1 | cái | Bảng trượt ngang nguyên khối kích thước (4.800x1.220)mm (± 5%)Hệ thống trượt gồm 2 thanh ray: 1 ray trên và 1 ray dưới được làm bằng hợp kim nhôm đúc nguyên khối, tích hợp giữa hệ trượt và khung bảng tạo thành một kết cấu hoàn chỉnh. Hệ khung trượt và khung nhôm bao quanh bảng được sơn tĩnh điện chống xước màu ghi xám dài 4.0m.- Khung nhôm chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám. Kích thước tổng thể khung nhôm: 40 x25 x1mm- Hậu bảng dày 20 mm được gia cường bởi 2 lớp cốt: cốt nhựa 5mm + cốt dạng tổ ong dày 15mm.- Hệ trượt gồm 4 bảng từ chống lóa màu xanh Kt : 1200x1200mm: 2 chiếc cố định 2 đầu và 2 chiếc trượt di dộng. | Phòng chuẩn bị thí nghiệm Hóa | |
| 94 | Bàn giáo viên | 1 | cái | Bàn vi tính cho GV Mặt bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Melamine chống nước, chống xước dày 25mm có kiểu dáng hình chữ nhật, có khoét lỗ để luồn dây điện.-Chân bàn và yếm bàn làm bằng gỗ dày 18mm. Bàn sử dụng chân tăng chỉnh cân bằng mặt sàn.-Bàn có 1 khoang để CPU và khay để bàn phím.KT Bàn: 1200x600x750 | Phòng thí nghiệm Sinh | |
| 95 | Ghế giáo viên | 1 | cái | Ghế giáo viên- Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệpKích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa bọc da công nghiệp | Phòng thí nghiệm Sinh | |
| 96 | Bàn thí nghiệm học sinh bàn 4 chỗ, 1 chậu rửa: | 11 | cái | Bàn thí nghiệm học sinh bàn 4 chỗ, 1 chậu rửa:- KT: D 2400 x R600 x C 750mm - Bàn thí nghiệm môn sinh của học sinh 4 chỗ ngồi; kiểu dáng như hình ảnh mô tả, màu sắc đồng bộ với ghế thí nghiệm ( đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm ) - Khung bàn: Làm bằng thép hộp loại tốt, có xuất xứ nhà máy uy tín; khung chính chân bàn bằng thép hộp 40x40mm, 25x50mm,25x25mm dày 1,2mm; sơn cách điện màu ghi sáng, giữa khung bàn có tủ để đồ bằng gỗ MDF chịu nước tráng phủ melamine dày 18mm, có cánh mở. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà - Mặt bàn làm bằng cốt gỗ chịu nước phủ Compozit dày 20mm, chịu hóa chất và có độ bền cao. Trên mặt bàn có gờ cao 3cm tránh tràn nước. - Hồi quây ngăn bàn bằng gỗ MDF chịu nước tráng phủ melamine dày 18mm gần sát đất: - Trên mặt bàn có 1 chậu rửa bằng Compozit chịu hóa chất, 1 vòi nước bằng inox, có gờ tránh tràn nước. Đảm bảo an toàn, tiện dụng và thẩm mỹ cao - Yêu cầu khác + Kích thước cơ bản của bàn ( sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm) + Hàng sản xuất trong năm thực hiện, mới 100% | Phòng thí nghiệm Sinh | |
| 97 | Ghế thí nghiệm học sinh : | 44 | cái | Ghế thí nghiệm học sinh:KT: Ø300mm; cao 500mm- Ghế thía nghiệm học sinh 1 chỗ ngồi; kiểu dáng như hình ảnh mô tả, màu sắc đồng bộ với mặt bàn thí nghiệm ( đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm )+ Khung ghế làm bằng thép tròn loại tốt, khung chính, chân trụ ghế bằng thép tròn ɸ 48 mm dày 1,2mm hàn liền với mặt bích dày 2mm và 5 chân bằng thép đúc dày 0,8mm, Chân ghế được hàn ngấu trong khí CO2, sơn cách điện màu ghi sáng, ghế có chân nhựa bắt chặt tránh trày xước nền nhà.. + Mặt ghế: Đúc bằng nhựa ABS loại tốt, bám chặt với mặt bích khunng ghế, dưới mặt nhựa có xương tăng cứng đảm bảo độ bền cơ học - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của ghế ( sai số cho phép của kích thước là ± 5mm) + Hàng sản xuất trong năm thực hiện, mới 100% | Phòng thí nghiệm Sinh | |
| 98 | Bàn thí nghiệm giáo viên | 1 | cái | Bàn làm việc thí nghiệm của GV: KT: D1600 x R600 x C750 mm- Mặt bàn gỗ CN phủ Compozite màu xanh có độ bền cao, hồi quây bằng gỗ CN chịu ẩm phủ Melamine màu ghi sáng, khung bằng thép hộp 30x60mm, 30x30mm sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt bàn có lắp 1 chậu rửa, đảm bảo an toàn, tiện dụng và thẩm mỹ cao. | Phòng thí nghiệm Sinh | |
| 99 | Giá thép đa năng | 2 | cái | Giá đa năngKích thước: 400 x 1985 x 2000mmGiá thép 2 khoang, 5 tầng ( kể cả lớp đáy)Hồi giá hở, các đợt di động, sơn tĩnh điện màu ghi | Phòng thí nghiệm Sinh | |
| 100 | Smart Tivi | 1 | bộ | Kích thước 75 InchĐộ phân giải Ultra HD 4KSmart TV/internet Tizen OSĐộ tương phản Mega ContrastColor PurColorÂm Thanh Công nghệ âm thanh Dolby Digital Plus, 2CH, 20WKết nối Bluetooth (loa, chuột, bàn phím), RF vào (ngõ vào cáp), Digital Audio Out (Optical), HDMI(ARC), Composite In (AV), Component in (Y/Pb/Pr), USB 2 HDMI 3, Wifi, LAN (Ethernet), tích hợp đầu thu KTS: DVB-T2Thiết kế Loại chân đế SIMPLE LUMINUS, Màu sắc CHARCOAL BLACK, Kiểu New Edge, Độ dày SlimTính năng Điều khiển tivi bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThings; Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:Chiếu màn hình Screen Mirroring, Chiếu màn hình qua AirPlay 2Kích thước Không chân đế (Ngang 167.67cm - Cao 96.03cm - Dày 2.66cm) Có chân đế (Ngang 167.67cm - Cao 100.55cm - Dày 34.04cm)Trọng lượng 31.4KgBảo hành 12 tháng | Phòng thí nghiệm Sinh | |
| 101 | Phụ kiện lắp đặt Tivi | 1 | bộ | Giá treo cố định tivi : Kích thước (1000 x 430 x 30)mm Cáp HDMi : 15mDây điện (15m), ống ghen 39x18 (15m), ổ cắm. | Phòng thí nghiệm Sinh | |
| 102 | Hệ thống âm thanh lớn treo tường kết nối với Tivi mic của GV | 1 | bộ | + Loa (Đôi): Công suất 20W, Trở kháng:100V line: 500Ω(20W),1kΩ (10W). Cường độ âm thanh 93 dB, Đáp tuyến tần số 150~10 kHz, Thành phẩm: Nhôm đặc màu xám bạc, sơn bằng lò nhiệt, fully-glazed, Nhôm đục lỗ màu đen, sơn bằng lò nhiệt, KT: (167×580×141)mm, Trọng lượng: 5,1Kg. + Amply công suất 60W, Công suất tiêu thụ 72W, Đáp tuyến tần số: 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Trở kháng cao: 170Ω (100V), 83Ω (70V), Trở kháng thấp: 4Ω (15.5V), Độ méo âm: Nhỏ hơn 1% tại 1 kHz, 1/3 công suất ra, Kích thước: (420x100,9x280,3)mm, Trọng lượng:7kg. + Bộ Mic không dây: handheld wireless mic+ Bảo hành: 12 tháng | Phòng thí nghiệm Sinh | |
| 103 | Ổ cắm đa năng | 2 | cái | Số lượng ổ cắm: 6Kích thước dây :5mĐiện áp 220V, Cầu chì tự ngắt khi quá tải | Phòng thí nghiệm Sinh | |
| 104 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm | 1 | cái | Bàn chuẩn bị thí nghiệm:KT: 2000 x 1000 x 750mmMặt bàn gỗ CN phủ Compozite màu xanh có độ bền cao, hồi quây bằng gỗ CN chịu ẩm phủ Melamine màu ghi sáng, khung bằng thép hộp 40x40, 20x40mm, các thanh đỡ ngang mặt bàn và ngăn bàn bằng thép hộp 20x40, 20x20mm tất cả sơn tĩnh điện màu ghi sáng. | Phòng chuẩn bị thí nghiệm Sinh | |
| 105 | Ghế thí nghiệm học sinh | 10 | cái | Ghế thí nghiệm học sinh:KT: Ø300mm; cao 500mm- Ghế thía nghiệm học sinh 1 chỗ ngồi; kiểu dáng như hình ảnh mô tả, màu sắc đồng bộ với mặt bàn thí nghiệm ( đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm )+ Khung ghế làm bằng thép tròn loại tốt, khung chính, chân trụ ghế bằng thép tròn ɸ 48 mm dày 1,2mm hàn liền với mặt bích dày 2mm và 5 chân bằng thép đúc dày 0,8mm, Chân ghế được hàn ngấu trong khí CO2, sơn cách điện màu ghi sáng, ghế có chân nhựa bắt chặt tránh trày xước nền nhà.. + Mặt ghế: Đúc bằng nhựa ABS loại tốt, bám chặt với mặt bích khunng ghế, dưới mặt nhựa có xương tăng cứng đảm bảo độ bền cơ học - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của ghế ( sai số cho phép của kích thước là ± 5mm) + Hàng sản xuất trong năm thực hiện, mới 100% | Phòng chuẩn bị thí nghiệm Sinh | |
| 106 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | cái | Xe đẩy phòng thí nghiệmKT: 700x450x950mmXe đẩy 2 tầng khung bằng ống Inox, đợt bằng Inox tấm gấp định hình có bánh xe di chuyển. | Phòng chuẩn bị thí nghiệm Sinh | |
| 107 | Tủ thuốc y tế | 1 | cái | Tủ thuốc y tế:Kích thước: 300x470x170Trang bị kèm theo các dụng cụ cơ bản cho sơ cấp cứu ( 50 khẩu trang phòng độc, 10 gói bông, 5 cuộn bằng vết thương, 20 băng Ego, 3 lọ oxi già, 3 lọ cồn 90 độ, 2 lọ dầu gió, 1 lọ thuốc sát trùng vết thương ) | Phòng chuẩn bị thí nghiệm Sinh | |
| 108 | Tủ đựng tài liệu | 1 | cái | Tủ đựng tài liệu- Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu- Phía dưới có hai khoang cánh mở- Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. Bên cạnh đó, có những mẫu chân tủ thấp thông thường.- Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp | Phòng chuẩn bị thí nghiệm Sinh | |
| 109 | Bảng trượt ngang 2 lớp chống lóa | 1 | cái | Bảng trượt ngang nguyên khối kích thước (4.800x1.220)mm (± 5%)Hệ thống trượt gồm 2 thanh ray: 1 ray trên và 1 ray dưới được làm bằng hợp kim nhôm đúc nguyên khối, tích hợp giữa hệ trượt và khung bảng tạo thành một kết cấu hoàn chỉnh. Hệ khung trượt và khung nhôm bao quanh bảng được sơn tĩnh điện chống xước màu ghi xám dài 4.0m.- Khung nhôm chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám. Kích thước tổng thể khung nhôm: 40 x25 x1mm- Hậu bảng dày 20 mm được gia cường bởi 2 lớp cốt: cốt nhựa 5mm + cốt dạng tổ ong dày 15mm.- Hệ trượt gồm 4 bảng từ chống lóa màu xanh Kt : 1200x1200mm: 2 chiếc cố định 2 đầu và 2 chiếc trượt di dộng. | Phòng chuẩn bị thí nghiệm Sinh | |
| 110 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Cái | Tủ đựng tài liệu- Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu- Phía dưới có hai khoang cánh mở- Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. Bên cạnh đó, có những mẫu chân tủ thấp thông thường.- Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp | Phòng thực hành Công nghệ | |
| 111 | Tủ đựng đồ bằng thép | 2 | Cái | Tủ đựng đồ bằng thép:KT: 1000x450 x1830(mm)- Tủ hồ sơ mặt hình chữ nhật- Tủ gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động.- Chất liệu thép sơn tĩnh điện màu trắng phù hợp với mọi không gian văn phòng.Chất liệu: Thép sơn tĩnh điện | Phòng thực hành Công nghệ | |
| 112 | Tủ trưng bày loại nhỏ | 4 | Cái | Tủ trưng bàyThông số kỹ thuật'- Tủ có 1 khoang, có cánh kính lùa, bên trong có 2 đợt di động '- Chiều rộng tủ: 880 mm'- Chiều sâu tủ: 407 mm'- Chiều cao tủ: 915 mm.'- Kích thước kính: 734 x 342 x 3 mm. | Phòng thực hành Công nghệ | |
| 113 | Bàn hội ý học nhóm | 8 | Cái | Bàn hội ý học nhóm:Bàn lục giác + 06 ghế đồng bộ:'1.Bàn gỗ lục lăng:- Kích thước: 1200x1200x750- Khung sắt sơn tĩnh điện- Mặt bàn bằng gỗ CN phủ MFC chống xước.2. Ghế- KT: Cao ghế 41cm, sâu ghế 40cm, rộng ghế 36cm- Kiểu dáng: Ghế 01 chỗ ngồi, phẳng, các cạnh, góc mài trònKết cấu, vật liệu ghế: + Khung ghế: Làm bằng thép hộp loại tốt có xuất xứ nhà máy uy tín.Khung hộp 20x20mm,dày 1.0mm.Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ+ Mặt ghế, tự ghế làm bằng gỗ công nghiệp phủ melamin dày 15 mm | Phòng thực hành Công nghệ | |
| 114 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Bàn vi tính cho GV Mặt bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Melamine chống nước, chống xước dày 25mm có kiểu dáng hình chữ nhật, có khoét lỗ để luồn dây điện.-Chân bàn và yếm bàn làm bằng gỗ dày 18mm. Bàn sử dụng chân tăng chỉnh cân bằng mặt sàn.-Bàn có 1 khoang để CPU và khay để bàn phím.KT Bàn: 1200x600x750 | Phòng thực hành Công nghệ | |
| 115 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Ghế giáo viên- Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệpKích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa bọc da công nghiệp | Phòng thực hành Công nghệ | |
| 116 | Bộ dụng cụ cắt, khâu, thêu, may | 10 | Bộ | Bộ dụng cụ cắt, khâu, thêu, may | Phòng thực hành Công nghệ | |
| 117 | Bộ dụng cụ cắm hoa | 10 | Bộ | Bộ dụng cụ cắm hoa | Phòng thực hành Công nghệ | |
| 118 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn | 10 | Bộ | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ănChất liệu: cán dao dài 8 cm, Lưỡi dao dài 5 cm.Cán dao bằng nhựa cam, lưỡi dao bằng thép không gỉ. Bộ dao tỉa rau củ cao cấp chuyên ... | Phòng thực hành Công nghệ | |
| 119 | Bảng trượt ngang 2 lớp chống lóa: | 1 | Cái | Bảng trượt ngang nguyên khối kích thước (4.800x1.220)mm (± 5%)Hệ thống trượt gồm 2 thanh ray: 1 ray trên và 1 ray dưới được làm bằng hợp kim nhôm đúc nguyên khối, tích hợp giữa hệ trượt và khung bảng tạo thành một kết cấu hoàn chỉnh. Hệ khung trượt và khung nhôm bao quanh bảng được sơn tĩnh điện chống xước màu ghi xám dài 4.0m.- Khung nhôm chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám. Kích thước tổng thể khung nhôm: 40 x25 x1mm- Hậu bảng dày 20 mm được gia cường bởi 2 lớp cốt: cốt nhựa 5mm + cốt dạng tổ ong dày 15mm.- Hệ trượt gồm 4 bảng từ chống lóa màu xanh Kt : 1200x1200mm: 2 chiếc cố định 2 đầu và 2 chiếc trượt di dộng. | Phòng thực hành Công nghệ | |
| 120 | Máy biến áp 6-12V | 5 | cái | Máy biến áp 6-12V | Phòng thực hành Công nghệ | |
| 121 | Cầu chì ống | 5 | cái | Loại thông dung tối thiểu 0,5A | Phòng thực hành Công nghệ | |
| 122 | Đồng hồ vạn năng | 5 | cái | Đồng hồ đo vạn năngKích thước: 176 (H) x 104 (W) x 46 (D) mm và 350g...Vỏ nhựa mềm, có khả năng chịu nhiệt tốt, tránh va đập. Sản phẩm có khả năng lưu trữ đến 4000 số liệu.Một số tính năng khác của đồng hồ vạn năng:Màn hình hiển thị 3-3/4 ký tự 4000 countĐộ chính xác tốt nhất 0.7%Đo điện dungĐo tần số (chỉ sóng sine AC)Thang đo tự động / tự điều chỉnh thang đoREL giá trị tương đối.Tự đồng tắt máy sau 30 phút.Trở kháng điện năng thấp tại thang đo thông mạch (đầu vào 0.4V max)Nắp che đậy mặt đồng hộ hoặc có thể làm chân đứng nghiêng. | Phòng thực hành Công nghệ | |
| 123 | Bút thử điện | 5 | cái | Bút thử điệnđược làm từ chất liệu nhựa tổng hợp cao cấp, thân bút có độ bền cao, chịu nhiệt tốt, chống ăn mòn tuyệt đối và chống cong vênh, biến dạng khi bị tác động.- Sản phẩm có khả năng chống gỉ sét, ruột bút được làm từ chất liệu chuyên biệt có khả năng nhận biết, kiểm tra dòng điện mà không ảnh hưởng đến người dùng. - Bút thử điện có thiết kế nhỏ gọn, dễ dàng bỏ vào túi và kích thước vừa cầm tay giúp thao tác nhanh chóng. Chống trượt nên đảm bảo an toàn. | Phòng thực hành Công nghệ | |
| 124 | Công tắc 3 cực | 5 | cái | Loại thông dụng (250V - 5A) | Phòng thực hành Công nghệ | |
| 125 | Đồng hồ đo điện | 5 | cái | Theo chương V E-HSMT | Phòng thực hành Công nghệ | |
| 126 | Vôn kế xoay chiều | 5 | cái | Theo chương V E-HSMT | Phòng thực hành Công nghệ | |
| 127 | Ampe kế xoay chiều | 5 | cái | Theo chương V E-HSMT | Phòng thực hành Công nghệ | |
| 128 | Công tơ điện | 5 | cái | Loại một pha loại tối thiểu 5A, 220V - 50Hz. | Phòng thực hành Công nghệ | |
| 129 | Mô đun lắp đặt mạng điện trong nhà | 5 | cái | Mô đun lắp đặt mạng điện trong nhà'- Mô hình được thiết kế theo kiểu module điều khiển. Trên mặt panel dạng cài dàn trải có gắn các module như: cầu dao, công tắc, aptomat, đèn... Nhằm đảm bảo tính trực quan, các thiết bị đều được đưa ra các điểm đấu, giúp người sử dụng có thể hiểu được nguyên lý và cấu tạo thiết bị một cách chi tiết nhất, trực quan nhất. Từ đó có thể dễ dàng đấu lắp, kết nối một hệ thống điện trong nhà theo tiêu chuẩn kỹ thuật điện Việt Nam. | Phòng thực hành Công nghệ | |
| 130 | Khoan tay | 22 | cái | Theo chương V E-HSMT | Phòng thực hành Công nghệ | |
| 131 | Hộp đựng dụng cụ lắp mạng điện trong nhà | 5 | cái | Hộp dụng cụ lắp đặt điện trong nhàBộ dụng cụ máy khoan 01 Máy khoan búa 1 có công suất 710W. Điện áp - 230V/50Hz, mâm cặp 13mm. Và có 1 tay cầm phụ.01 Máy đo độ sâu 1 cái bằng nhựa.01 Kìm kết hợp 160mm / 6.01 Búa.1 thước đo cân bằng mini, dài 22,5cm, bằng nhôm, có từ tính.Lưỡi dao snap-off và lưỡi riêng 3 cái.Cờ lê điều chỉnh: 200m / 85 mũi khoan drill: 4,5,6,8,10 (đơn vị: mm).4 mũi khoan gỗ: 4, 5, 6, 8 (đơn vị: mm).5 mũi khoan tường: 3, 4, 5, 6, 8 (đơn vị: mm).02 Tua vít: SL5.5 x 100mm, PH1 x 100mm.Tuốc nơ vít: 1/4 x 100mm20 bit CrV tuốc nơ vít: T10, T15, T20, T25, T27, T30, H3, H4, H5, H6, PH1, PH2, PH3, PZ1, PZ2, PZ3, SL4, SL5, SL6,Bộ 6 ổ cắm 1/4 set bộ: 5, 6, 7, 8, 9, 10 (đơn vị: mm).Thước đo 3 mét - kích thước 10mm x 16mm. | Phòng thực hành Công nghệ | |
| 132 | Smart Tivi | 1 | bộ | Kích thước 75 InchĐộ phân giải Ultra HD 4KSmart TV/internet Tizen OSĐộ tương phản Mega ContrastColor PurColorÂm Thanh Công nghệ âm thanh Dolby Digital Plus, 2CH, 20WKết nối Bluetooth (loa, chuột, bàn phím), RF vào (ngõ vào cáp), Digital Audio Out (Optical), HDMI(ARC), Composite In (AV), Component in (Y/Pb/Pr), USB 2 HDMI 3, Wifi, LAN (Ethernet), tích hợp đầu thu KTS: DVB-T2Thiết kế Loại chân đế SIMPLE LUMINUS, Màu sắc CHARCOAL BLACK, Kiểu New Edge, Độ dày SlimTính năng Điều khiển tivi bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThings; Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:Chiếu màn hình Screen Mirroring, Chiếu màn hình qua AirPlay 2Kích thước Không chân đế (Ngang 167.67cm - Cao 96.03cm - Dày 2.66cm) Có chân đế (Ngang 167.67cm - Cao 100.55cm - Dày 34.04cm)Trọng lượng 31.4KgBảo hành 12 tháng | Phòng thực hành Công nghệ | |
| 133 | Phụ kiện lắp đặt Tivi | 1 | bộ | Giá treo cố định tivi : Kích thước (1000 x 430 x 30)mm Cáp HDMi : 15mDây điện (15m), ống ghen 39x18 (15m), ổ cắm. | Phòng thực hành Công nghệ | |
| 134 | Hệ thống âm thanh lớn treo tường kết nối với Tivi mic của GV | 1 | bộ | + Loa (Đôi): Công suất 20W, Trở kháng:100V line: 500Ω(20W),1kΩ (10W). Cường độ âm thanh 93 dB, Đáp tuyến tần số 150~10 kHz, Thành phẩm: Nhôm đặc màu xám bạc, sơn bằng lò nhiệt, fully-glazed, Nhôm đục lỗ màu đen, sơn bằng lò nhiệt, KT: (167×580×141)mm, Trọng lượng: 5,1Kg. + Amply công suất 60W, Công suất tiêu thụ 72W, Đáp tuyến tần số: 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Trở kháng cao: 170Ω (100V), 83Ω (70V), Trở kháng thấp: 4Ω (15.5V), Độ méo âm: Nhỏ hơn 1% tại 1 kHz, 1/3 công suất ra, Kích thước: (420x100,9x280,3)mm, Trọng lượng:7kg. + Bộ Mic không dây: handheld wireless mic+ Bảo hành: 12 tháng | Phòng thực hành Công nghệ | |
| 135 | Ổ cắm đa năng | 2 | cái | Số lượng ổ cắm: 6Kích thước dây :5mĐiện áp 220V, Cầu chì tự ngắt khi quá tải | Phòng thực hành Công nghệ | |
| 136 | Bàn giáo viên | 2 | cái | Bàn vi tính cho GV Mặt bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Melamine chống nước, chống xước dày 25mm có kiểu dáng hình chữ nhật, có khoét lỗ để luồn dây điện.-Chân bàn và yếm bàn làm bằng gỗ dày 18mm. Bàn sử dụng chân tăng chỉnh cân bằng mặt sàn.-Bàn có 1 khoang để CPU và khay để bàn phím.KT Bàn: 1200x600x750 | Phòng tiếng anh (2 phòng) | |
| 137 | Ghế giáo viên | 2 | cái | Ghế giáo viên- Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệpKích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa bọc da công nghiệp | Phòng tiếng anh (2 phòng) | |
| 138 | Tủ đựng tài liệu | 2 | cái | Tủ đựng tài liệu- Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu- Phía dưới có hai khoang cánh mở- Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. Bên cạnh đó, có những mẫu chân tủ thấp thông thường.- Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp | Phòng tiếng anh (2 phòng) | |
| 139 | Bộ bàn ghế học sinh | 44 | cái | Bộ bàn ghế học sinh - Bộ bàn ghế 2 chỗ ngồi, bàn rời ghế - Khung bàn ghế thép sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18mm. Mặt bàn và đệm tựa gỗ Melamine màu vàng- Kích thước: W1200xD500xH690mm- Ghế có khung sử dụng thép hộp 20x20x1.1mm- Đệm tựa ghế gỗ dày 15mm-Kích thước ghế: rộng 360:360 x sâu 400:460 x rộng 410:720 mm | Phòng tiếng anh (2 phòng) | |
| 140 | Bảng trượt ngang 2 lớp chống lóa | 2 | cái | Bảng trượt ngang nguyên khối kích thước (4.800x1.220)mm (± 5%)Hệ thống trượt gồm 2 thanh ray: 1 ray trên và 1 ray dưới được làm bằng hợp kim nhôm đúc nguyên khối, tích hợp giữa hệ trượt và khung bảng tạo thành một kết cấu hoàn chỉnh. Hệ khung trượt và khung nhôm bao quanh bảng được sơn tĩnh điện chống xước màu ghi xám dài 4.0m.- Khung nhôm chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám. Kích thước tổng thể khung nhôm: 40 x25 x1mm- Hậu bảng dày 20 mm được gia cường bởi 2 lớp cốt: cốt nhựa 5mm + cốt dạng tổ ong dày 15mm.- Hệ trượt gồm 4 bảng từ chống lóa màu xanh Kt : 1200x1200mm: 2 chiếc cố định 2 đầu và 2 chiếc trượt di dộng. | Phòng tiếng anh (2 phòng) | |
| 141 | Màn hình tương tác + Phần mềm | 2 | bộ | Phần mềm bản quyền Bảng trắng kỹ thuật số My Viewboard Entity MyViewBoard Premium: Phần mềm thay thế bảng trắng MyViewBoard Manager: Ứng dụng quản lý nhiều thiết bị từ xa cho toàn hệ thống đã dùng màn hình MyViewBoard Record: Ứng dụng quay Film màn hình độc lập trên nền tảng Android hoặc Windows. myViewBoard Whiteboard: Phần mềm kỹ thuật số myViewBoard hỗ trợ đào tạo và thuyết trình. myViewBoard Live: Livestream trực tiếp màn hình lên các nền tảng mạng xã hội. myViewBoard Display: Ứng dụng truyền màn hình 1-1 qua Internet.Phần mềm lớp học ảo myViewBoard Classroom Tối ưu cho việc dạy học từ xa, bắt đầu một đầu một buổi dạy học từ xa dễ dàng với myViewBoard Classroom• Hỗ trợ trực tiếp trên trình duyệt web• Học sinh có thể tham gia lớp học bằng máy tính hoặc thiết bị di động ở bất kì nơi nàoửi nội dung màn hình của nhóm đến màn hình tương tác Chia sẽ bảng trắng myViewBoard với các công cụ trực quan tới các học viên tham gia lớp học theo thời gian thực• Tích hợp nhiều loại bút , tẩy • Tích hợp Google Drive• Liên Kết với nội dung Youtube• Liên kết với Google Hình Ảnh• Trình Soạn thảo nội dung văn bảnPhần mềm ViewBoard Cast Chia Nhóm : Phù hợp cho các cuộc thảo luận nhóm:Đồng bộ màn hình tương tác đén các màn hình của các nhómThành viên của mỗi nhóm có thể gửi nội dung màn hình của nhóm đến màn hình tương tác Tích hợp sẵn ứng dụng thi trắc nghiệm: Màn hình tương tác thông minh có thể kết nối với các thiết bị di động (không giới hạn số lượng thiết bị) để tạo thành phòng thi trắc nghiệm với các tính năng chính sau:• Thi trắc nghiệm theo hình thức A, B, C, D (có thể theo hình thức chọn nhiều đáp án đúng hoặc một đáp án đúng).• Tính năng trả lời câu hỏi: Câu trả lời của học sinh sẽ hiện trên màn hình tương tác.• Tính năng người giành quyền trả lời sớm nhất. | Phòng tiếng anh (2 phòng) | |
| 142 | Bộ chia HDMI 1 ra 4 chuẩn 1.4 hỗ trợ 2K4K@30hz | 2 | cái | Chuẩn HDMI 1.4 Gồm 1 cổng in và 4 cổng out cho ra kết quả 4 màn hình hiển thị hình ảnh giống nhau Bộ chia hdmni Supports up to 4K30Hz (UHD) resolution (3840 x 2160) và tương thích ngược độ phân giải 480p, 720p, 1080i, 1080p Chất liệu vỏ nhôm rất chắc chắn. Hỗ trợ hình ảnh 12bit Color depth and và 3D Hỗ trợ âm thanh kỹ thuật số 7.1 Có đèn LED hiển thị trạng thái làm việc cho từng cổng, và đèn nguồnBảo hành 12 Tháng | Phòng tiếng anh (2 phòng) | |
| 143 | Bộ tai nghe chụp tai cho giáo viên và học sinh | 88 | bộ | - Chất liệu PU cao cấpo cấp - Toàn bộ phần dây kết nối của tai nghe Headphone được làm bằng vải bện nên rất bền, khó bị đứt và gãy trong quá trình sử dụng.Bảo hành 12 Tháng | Phòng tiếng anh (2 phòng) | |
| 144 | Hệ thống âm thanh lớn treo tường kết nối với Tivi mic của GV | 2 | bộ | + Loa (Đôi): Công suất 20W, Trở kháng:100V line: 500Ω(20W),1kΩ (10W). Cường độ âm thanh 93 dB, Đáp tuyến tần số 150~10 kHz, Thành phẩm: Nhôm đặc màu xám bạc, sơn bằng lò nhiệt, fully-glazed, Nhôm đục lỗ màu đen, sơn bằng lò nhiệt, KT: (167×580×141)mm, Trọng lượng: 5,1Kg. + Amply công suất 60W, Công suất tiêu thụ 72W, Đáp tuyến tần số: 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Trở kháng cao: 170Ω (100V), 83Ω (70V), Trở kháng thấp: 4Ω (15.5V), Độ méo âm: Nhỏ hơn 1% tại 1 kHz, 1/3 công suất ra, Kích thước: (420x100,9x280,3)mm, Trọng lượng:7kg. + Bộ Mic không dây: handheld wireless mic+ Bảo hành: 12 tháng | Phòng tiếng anh (2 phòng) | |
| 145 | Ổ cắm đa năng | 4 | cái | Số lượng ổ cắm: 6Kích thước dây :5mĐiện áp 220V, Cầu chì tự ngắt khi quá tải | Phòng tiếng anh (2 phòng) | |
| 146 | Bàn giáo viên | 2 | cái | Bàn vi tính cho GV Mặt bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Melamine chống nước, chống xước dày 25mm có kiểu dáng hình chữ nhật, có khoét lỗ để luồn dây điện.-Chân bàn và yếm bàn làm bằng gỗ dày 18mm. Bàn sử dụng chân tăng chỉnh cân bằng mặt sàn.-Bàn có 1 khoang để CPU và khay để bàn phím.KT Bàn: 1200x600x750 | Phòng đa năng (02 phòng) | |
| 147 | Ghế giáo viên | 2 | cái | Ghế giáo viên- Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệpKích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa bọc da công nghiệp | Phòng đa năng (02 phòng) | |
| 148 | Tủ đựng tài liệu | 2 | cái | Tủ đựng tài liệu- Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu- Phía dưới có hai khoang cánh mở- Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. Bên cạnh đó, có những mẫu chân tủ thấp thông thường.- Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp | Phòng đa năng (02 phòng) | |
| 149 | Bộ bàn ghế học sinh | 44 | cái | Bộ bàn ghế học sinh - Bộ bàn ghế 2 chỗ ngồi, bàn rời ghế - Khung bàn ghế thép sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18mm. Mặt bàn và đệm tựa gỗ Melamine màu vàng - Kích thước: W1200xD500xH690mm- Ghế có khung sử dụng thép hộp 20x20x1.1mm- Đệm tựa ghế gỗ dày 15mm-Kích thước ghế: rộng 360:360 x sâu 400:460 x rộng 410:720 mm | Phòng đa năng (02 phòng) | |
| 150 | Bảng trượt ngang 2 lớp chống lóa | 2 | cái | Bảng trượt ngang nguyên khối kích thước (4.800x1.220)mm (± 5%)Hệ thống trượt gồm 2 thanh ray: 1 ray trên và 1 ray dưới được làm bằng hợp kim nhôm đúc nguyên khối, tích hợp giữa hệ trượt và khung bảng tạo thành một kết cấu hoàn chỉnh. Hệ khung trượt và khung nhôm bao quanh bảng được sơn tĩnh điện chống xước màu ghi xám dài 4.0m.- Khung nhôm chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám. Kích thước tổng thể khung nhôm: 40 x25 x1mm- Hậu bảng dày 20 mm được gia cường bởi 2 lớp cốt: cốt nhựa 5mm + cốt dạng tổ ong dày 15mm.- Hệ trượt gồm 4 bảng từ chống lóa màu xanh Kt : 1200x1200mm: 2 chiếc cố định 2 đầu và 2 chiếc trượt di dộng. | Phòng đa năng (02 phòng) | |
| 151 | Màn hình tương tác + Phần mềm | 2 | bộ | Phần mềm bản quyền Bảng trắng kỹ thuật số My Viewboard Entity MyViewBoard Premium: Phần mềm thay thế bảng trắng MyViewBoard Manager: Ứng dụng quản lý nhiều thiết bị từ xa cho toàn hệ thống đã dùng màn hình MyViewBoard Record: Ứng dụng quay Film màn hình độc lập trên nền tảng Android hoặc Windows. myViewBoard Whiteboard: Phần mềm kỹ thuật số myViewBoard hỗ trợ đào tạo và thuyết trình. myViewBoard Live: Livestream trực tiếp màn hình lên các nền tảng mạng xã hội. myViewBoard Display: Ứng dụng truyền màn hình 1-1 qua Internet.Phần mềm lớp học ảo myViewBoard Classroom Tối ưu cho việc dạy học từ xa, bắt đầu một đầu một buổi dạy học từ xa dễ dàng với myViewBoard Classroom• Hỗ trợ trực tiếp trên trình duyệt web• Học sinh có thể tham gia lớp học bằng máy tính hoặc thiết bị di động ở bất kì nơi nàoửi nội dung màn hình của nhóm đến màn hình tương tác Chia sẽ bảng trắng myViewBoard với các công cụ trực quan tới các học viên tham gia lớp học theo thời gian thực• Tích hợp nhiều loại bút , tẩy • Tích hợp Google Drive• Liên Kết với nội dung Youtube• Liên kết với Google Hình Ảnh• Trình Soạn thảo nội dung văn bảnPhần mềm ViewBoard Cast Chia Nhóm : Phù hợp cho các cuộc thảo luận nhóm:Đồng bộ màn hình tương tác đén các màn hình của các nhómThành viên của mỗi nhóm có thể gửi nội dung màn hình của nhóm đến màn hình tương tác Tích hợp sẵn ứng dụng thi trắc nghiệm: Màn hình tương tác thông minh có thể kết nối với các thiết bị di động (không giới hạn số lượng thiết bị) để tạo thành phòng thi trắc nghiệm với các tính năng chính sau:• Thi trắc nghiệm theo hình thức A, B, C, D (có thể theo hình thức chọn nhiều đáp án đúng hoặc một đáp án đúng).• Tính năng trả lời câu hỏi: Câu trả lời của học sinh sẽ hiện trên màn hình tương tác.• Tính năng người giành quyền trả lời sớm nhất. | Phòng đa năng (02 phòng) | |
| 152 | Bộ chia HDMI 1 ra 4 chuẩn 1.4 hỗ trợ 2K4K@30hz | 2 | cái | Chuẩn HDMI 1.4 Gồm 1 cổng in và 4 cổng out cho ra kết quả 4 màn hình hiển thị hình ảnh giống nhau Bộ chia hdmni Supports up to 4K30Hz (UHD) resolution (3840 x 2160) và tương thích ngược độ phân giải 480p, 720p, 1080i, 1080p Chất liệu vỏ nhôm rất chắc chắn. Hỗ trợ hình ảnh 12bit Color depth and và 3D Hỗ trợ âm thanh kỹ thuật số 7.1 Có đèn LED hiển thị trạng thái làm việc cho từng cổng, và đèn nguồnBảo hành 12 Tháng | Phòng đa năng (02 phòng) | |
| 153 | Hệ thống âm thanh lớn treo tường kết nối với Tivi mic của GV | 2 | bộ | + Loa (Đôi): Công suất 20W, Trở kháng:100V line: 500Ω(20W),1kΩ (10W). Cường độ âm thanh 93 dB, Đáp tuyến tần số 150~10 kHz, Thành phẩm: Nhôm đặc màu xám bạc, sơn bằng lò nhiệt, fully-glazed, Nhôm đục lỗ màu đen, sơn bằng lò nhiệt, KT: (167×580×141)mm, Trọng lượng: 5,1Kg. + Amply công suất 60W, Công suất tiêu thụ 72W, Đáp tuyến tần số: 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Trở kháng cao: 170Ω (100V), 83Ω (70V), Trở kháng thấp: 4Ω (15.5V), Độ méo âm: Nhỏ hơn 1% tại 1 kHz, 1/3 công suất ra, Kích thước: (420x100,9x280,3)mm, Trọng lượng:7kg. + Bộ Mic không dây: handheld wireless mic+ Bảo hành: 12 tháng | Phòng đa năng (02 phòng) | |
| 154 | Ổ cắm đa năng | 4 | cái | Số lượng ổ cắm: 6Kích thước dây :5mĐiện áp 220V, Cầu chì tự ngắt khi quá tải | Phòng đa năng (02 phòng) | |
| 155 | Bàn giáo viên | 2 | cái | Bàn vi tính cho GV Mặt bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Melamine chống nước, chống xước dày 25mm có kiểu dáng hình chữ nhật, có khoét lỗ để luồn dây điện.-Chân bàn và yếm bàn làm bằng gỗ dày 18mm. Bàn sử dụng chân tăng chỉnh cân bằng mặt sàn.-Bàn có 1 khoang để CPU và khay để bàn phím.KT Bàn: 1200x600x750 | Phòng bộ môn Xã Hội (2 phòng) | |
| 156 | Ghế giáo viên | 4 | cái | Ghế giáo viên- Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệpKích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa bọc da công nghiệp | Phòng bộ môn Xã Hội (2 phòng) | |
| 157 | Tủ đựng tài liệu | 2 | cái | Tủ đựng tài liệu- Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu- Phía dưới có hai khoang cánh mở- Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. Bên cạnh đó, có những mẫu chân tủ thấp thông thường.- Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp | Phòng bộ môn Xã Hội (2 phòng) | |
| 158 | Bộ bàn ghế học sinh | 44 | cái | Bộ bàn ghế học sinh - Bộ bàn ghế 2 chỗ ngồi, bàn rời ghế - Khung bàn ghế thép sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18mm. Mặt bàn và đệm tựa gỗ Melamine màu vàng - Kích thước: W1200xD500xH690mm- Ghế có khung sử dụng thép hộp 20x20x1.1mm- Đệm tựa ghế gỗ dày 15mm-Kích thước ghế: rộng 360:360 x sâu 400:460 x rộng 410:720 mm | Phòng bộ môn Xã Hội (2 phòng) | |
| 159 | Bảng trượt ngang 2 lớp chống lóa | 2 | cái | Bảng trượt ngang nguyên khối kích thước (4.800x1.220)mm (± 5%)Hệ thống trượt gồm 2 thanh ray: 1 ray trên và 1 ray dưới được làm bằng hợp kim nhôm đúc nguyên khối, tích hợp giữa hệ trượt và khung bảng tạo thành một kết cấu hoàn chỉnh. Hệ khung trượt và khung nhôm bao quanh bảng được sơn tĩnh điện chống xước màu ghi xám dài 4.0m.- Khung nhôm chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám. Kích thước tổng thể khung nhôm: 40 x25 x1mm- Hậu bảng dày 20 mm được gia cường bởi 2 lớp cốt: cốt nhựa 5mm + cốt dạng tổ ong dày 15mm.- Hệ trượt gồm 4 bảng từ chống lóa màu xanh Kt : 1200x1200mm: 2 chiếc cố định 2 đầu và 2 chiếc trượt di dộng. | Phòng bộ môn Xã Hội (2 phòng) | |
| 160 | Smart Tivi | 2 | bộ | Kích thước 75 InchĐộ phân giải Ultra HD 4KSmart TV/internet Tizen OSĐộ tương phản Mega ContrastColor PurColorÂm Thanh Công nghệ âm thanh Dolby Digital Plus, 2CH, 20WKết nối Bluetooth (loa, chuột, bàn phím), RF vào (ngõ vào cáp), Digital Audio Out (Optical), HDMI(ARC), Composite In (AV), Component in (Y/Pb/Pr), USB 2 HDMI 3, Wifi, LAN (Ethernet), tích hợp đầu thu KTS: DVB-T2Thiết kế Loại chân đế SIMPLE LUMINUS, Màu sắc CHARCOAL BLACK, Kiểu New Edge, Độ dày SlimTính năng Điều khiển tivi bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThings; Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:Chiếu màn hình Screen Mirroring, Chiếu màn hình qua AirPlay 2Kích thước Không chân đế (Ngang 167.67cm - Cao 96.03cm - Dày 2.66cm) Có chân đế (Ngang 167.67cm - Cao 100.55cm - Dày 34.04cm)Trọng lượng 31.4KgBảo hành 12 tháng | Phòng bộ môn Xã Hội (2 phòng) | |
| 161 | Phụ kiện lắp đặt Tivi | 2 | bộ | Giá treo cố định tivi : Kích thước (1000 x 430 x 30)mm Cáp HDMi : 15mDây điện (15m), ống ghen 39x18 (15m), ổ cắm. | Phòng bộ môn Xã Hội (2 phòng) | |
| 162 | Hệ thống âm thanh lớn treo tường kết nối với Tivi mic của GV | 2 | bộ | + Loa (Đôi): Công suất 20W, Trở kháng:100V line: 500Ω(20W),1kΩ (10W). Cường độ âm thanh 93 dB, Đáp tuyến tần số 150~10 kHz, Thành phẩm: Nhôm đặc màu xám bạc, sơn bằng lò nhiệt, fully-glazed, Nhôm đục lỗ màu đen, sơn bằng lò nhiệt, KT: (167×580×141)mm, Trọng lượng: 5,1Kg. + Amply công suất 60W, Công suất tiêu thụ 72W, Đáp tuyến tần số: 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Trở kháng cao: 170Ω (100V), 83Ω (70V), Trở kháng thấp: 4Ω (15.5V), Độ méo âm: Nhỏ hơn 1% tại 1 kHz, 1/3 công suất ra, Kích thước: (420x100,9x280,3)mm, Trọng lượng:7kg. + Bộ Mic không dây: handheld wireless mic+ Bảo hành: 12 tháng | Phòng bộ môn Xã Hội (2 phòng) | |
| 163 | Ổ cắm đa năng | 4 | cái | Số lượng ổ cắm: 6Kích thước dây :5mĐiện áp 220V, Cầu chì tự ngắt khi quá tải | Phòng bộ môn Xã Hội (2 phòng) | |
| 164 | Phụ kiện kết nối máy tính | 2 | gói | Dây nhảy kết nối máy tính với ổ mạng | Phòng bộ môn Xã Hội (2 phòng) | |
| 165 | Bàn thư viện điện tử : | 6 | Cái | Bàn thư viện điện tử : Bàn làm bằng gỗ CN phủ melamine màu vàng vân gỗ. Mặt bàn gỗ dày 25mm, các chi tiết còn lại dày 18mm. Chân bàn khung thép sơn tĩnh điện .Bàn có 2 khay bàn phím và 2 kệ CPU rờiKích thước: D1200 x R600 x C720 mm | THƯ VIỆN HỌC SINH | |
| 166 | Ghế vi tính | 12 | Cái | Ghế vi tính - Ghế xoay cần hơi điều chỉnh độ cao thấp.Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển- KT:550 x 530x 990 mm | THƯ VIỆN HỌC SINH | |
| 167 | Bàn đọc thư viện vuông 4 chỗ : | 6 | Cái | Bàn đọc thư viện vuông 4 chỗ : Bàn làm bằng gỗ CN phủ melamine màu vàng vân gỗ. Mặt bàn gỗ dày 25mm, các chi tiết còn lại dày 18mm. Chân bàn khung thép sơn tĩnh điện .KT : 800x800x720mm | THƯ VIỆN HỌC SINH | |
| 168 | Ghế đồng bộ với bàn đọc thư viện vuông | 16 | Cái | Ghế học sinh cỡ số VI:- KT Ghế: R360xS400xC410 mm. - Ghế 01 chỗ ngồi, phẳng, các cạnh, góc mài tròn; kiểu dáng như hình ảnh mô tả, màu sắc tự nhiên theo vân gỗ ( đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm ). - Khung ghế: Làm bằng thép hộp loại tốt, có xuất xứ nhà máy uy tín; khung hộp 20x20x1.1mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. - Mặt ghế, tựa ghế: Làm bằng gỗ MDF phủ Melamine màu vàng nhạt vân gỗ, cạnh dán nẹp dày 15 mm. - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của ghế ( sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm). + Hàng sản xuất trong năm thực hiện, mới 100%. | THƯ VIỆN HỌC SINH | |
| 169 | Bàn gỗ tròn mặt kính | 1 | Cái | Bàn gỗ tròn mặt kính Gỗ công nghiệp phủ melamine cao cấp , mặt bàn có kinh trắng 8 mm KT: D 1200x500 mm | THƯ VIỆN HỌC SINH | |
| 170 | Ghế gỗ tròn | 3 | cái | Ghế gỗ tròn Khung xương gỗ tự nhiên kết hợp gỗ công nghiệp, đệm mút đúc bọc vải nỉ chất lượng cao. KT: D 600x410 mm | THƯ VIỆN HỌC SINH | |
| 171 | Ghế lắp ghép loại 1 bọc vải đệm: | 7 | Cái | Ghế lắp ghép loại 1 bọc vải đệm:Khung xương gỗ công nghiệp, đệm mút đúc bọc vải nỉ chất lượng cao. KT: 700x500x410 mm | THƯ VIỆN HỌC SINH | |
| 172 | Ghế đôn vuông bọc vải đệm: | 8 | cái | Ghế đôn vuông bọc vải đệm:đệm mút bọc vảikt: 600x600x450 mm | THƯ VIỆN HỌC SINH | |
| 173 | Bộ bàn ghế đọc thư viện tròn 4 chỗ: | 7 | bộ | Bộ bàn ghế đọc thư viện tròn 4 chỗ:Bàn tròn + 04 ghế đồng bộ:Bàn gỗ công nghiệp phủ melamin cao cấpKT: D 800x720 mmGhế đọc bàn tròn:ghế đôn tròn mặt gỗ công nghiệp phủ melamine màu vân gỗ, khung thép sơn tĩnh điện.KT: 350x410 mm | THƯ VIỆN HỌC SINH | |
| 174 | Bàn đọc (4chỗ) | 20 | Cái | Bàn đọc (4chỗ)KT: 1200x1000x750mm .- Bàn đọc thư viện 4 chỗ ngồi loại có vách ngăn; kiểu dáng như hình ảnh mô tả, màu sắc tự nhiên theo vân gỗ ( đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm ) - Khung bàn: Làm bằng thép hộp loại tốt, có xuất xứ nhà máy uy tín; khung chính chân bàn hộp 50x25mm, khung dày 1,2mm; các xà giằng bằng hộp 25x25mm, 20x20 mm độ dày 1,0mm. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà - Mặt bàn: làm bằng gỗ MDF phủ Melamine màu vàng nhạt vân gỗ, cạnh dán nẹp dày 18mm . - Quây bàn: quây bàn 2 phía và tấm ngang giữa bàn làm bằng bằng gỗ MDF phủ melamine màu vàng nhạt vân gỗ, cạnh dán nẹp dày 12mm, gần sát đất . - Mặt bàn có vách mika ở giữa dọc mặt bàn cao 300mm - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của bàn ( sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm) + Hàng sản xuất trong năm thực hiện, mới 100% | THƯ VIỆN HỌC SINH | |
| 175 | Ghế học sinh cỡ số 6 : | 80 | cái | Ghế học sinh cỡ số VI:- KT Ghế: R360xS400xC410 mm. - Ghế 01 chỗ ngồi, phẳng, các cạnh, góc mài tròn; kiểu dáng như hình ảnh mô tả, màu sắc tự nhiên theo vân gỗ ( đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm ). - Khung ghế: Làm bằng thép hộp loại tốt, có xuất xứ nhà máy uy tín; khung hộp 20x20x1.1mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. - Mặt ghế, tựa ghế: Làm bằng gỗ MDF phủ Melamine màu vàng nhạt vân gỗ, cạnh dán nẹp dày 15 mm. - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của ghế ( sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm). + Hàng sản xuất trong năm thực hiện, mới 100%. | THƯ VIỆN HỌC SINH | |
| 176 | Tủ sách áp tường: | 18 | cái | Tủ sách áp tường:Gỗ công nghiệp phủ melamin màu chỉ định. Tủ có các khoang đợt để sáchKT: 1200x400x2000 mm | THƯ VIỆN HỌC SINH | |
| 177 | Ke chặn sách | 100 | Cái | Ke chặn sáchLàm bằng sắt sơn tĩnh điện, dùng để chặn sách. | THƯ VIỆN HỌC SINH | |
| 178 | Quầy lễ tân thủ thư | 1 | Cái | Quầy lễ tân hình Gỗ công nghiệp chống ẩm, màu vân gỗKT 4800x600x750/1200 | THƯ VIỆN HỌC SINH | |
| 179 | Ghế vi tính cho thủ thư | 1 | Cái | Ghế vi tính - Ghế xoay cần hơi điều chỉnh độ cao thấp. Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển- KT:550 x 530x 990 mm | THƯ VIỆN HỌC SINH | |
| 180 | Tủ đựng tài liệu | 1 | cái | - Tủ tài liệu 2 buồng. - Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu - Phía dưới có hai khoang cánh mở - Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. Bên cạnh đó, có những mẫu chân tủ thấp thông thường. - Sản phẩm tủ tài liệu gỗ cao cấp dùng trong phòng làm việc, phòng giám đốc, lãnh đạo. Tủ được sử dụng để lưu trữ file tài liệu, hồ sơ...Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mmChất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp | Phòng hỗ trợ HSKT | |
| 181 | Bàn giáo viên | 1 | cái | Bàn vi tính cho GV Mặt bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Melamine chống nước, chống xước dày 25mm có kiểu dáng hình chữ nhật, có khoét lỗ để luồn dây điện.-Chân bàn và yếm bàn làm bằng gỗ dày 18mm. Bàn sử dụng chân tăng chỉnh cân bằng mặt sàn.-Bàn có 1 khoang để CPU và khay để bàn phím.KT Bàn: 1200x600x750 | Phòng hỗ trợ HSKT | |
| 182 | Ghế giáo viên | 1 | cái | Ghế giáo viên- Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệpKích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa bọc da công nghiệp | Phòng hỗ trợ HSKT | |
| 183 | Bàn ghế học sinh | 8 | cái | Bộ bàn ghế học sinh - Bộ bàn ghế 2 chỗ ngồi, bàn rời ghế - Khung bàn ghế thép sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18mm. Mặt bàn và đệm tựa gỗ Melamine màu vàng - Kích thước: W1200xD500xH690mm- Ghế có khung sử dụng thép hộp 20x20x1.1mm- Đệm tựa ghế gỗ dày 15mm-Kích thước ghế: rộng 360:360 x sâu 400:460 x rộng 410:720 mm | Phòng hỗ trợ HSKT | |
| 184 | Bảng viết phấn chống lóa 3.6m | 1 | cái | - Bảng viết phấn. -KT: 1200x3600mm- Khung bằng nhôm chuyên dụng, bốn góc có bịt nhựa tránh cạnh xước, tạo thẩm mỹ- Mặt bảng thép từ tính màu xanh nhập khẩu. Bảng có dòng kẻ mờ, dễ viết, dễ xóa, chống lóa, có khay đựng phấn, có tấm lau bảng. | Phòng hỗ trợ HSKT | |
| 185 | Tủ thuốc | 1 | bộ | Kích thước : W800 x D400 x H1600mm Màu sắc : Ghi Chất liệu : Khung inox - Tủ được làm toàn bộ bằng Inox kết hợp với phần tủ trên có 3 mặt kính có 2 đợt di động, khoang dưới chia 2 ngăn nhỏ và có khóa - Tủ được lắp ráp đóng hộp bìa carton nguyên chiếc, bên trong lót xốp dày 12mm. | Phòng y tế | |
| 186 | Tủ đựng tài liệu | 1 | bộ | Tủ đựng tài liệu- Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu- Phía dưới có hai khoang cánh mở- Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. Bên cạnh đó, có những mẫu chân tủ thấp thông thường.- Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp | Phòng y tế | |
| 187 | Giường y tế | 2 | Cái | - Giường sử dụng toàn bộ bằng inox hoặc thép sơn tĩnh điện - Chân tĩnh có thể nâng hạ đầu giường bằng cơ cấu lật - Nan giát gấp hộp chân ống Ø31.8mm. - Thành giường sử dụng ống 30x60mmKích Thước: W2020 x D900 x H1700 mmChất liệu: thép sơn tĩnh điện hoặc Inox toàn bộ | Phòng y tế | |
| 188 | Cân có thước đo chiều cao | 1 | Cái | "Trọng lượng cơ thể: Max: 120kg Min: 0.5kg Đo chiều cao: Phạm vi đo 70-190cm Min: 0,5 cm Dung sai ± 0.5cm KT mặt bàn cân : 280 × 380 KT: 950 × 300 × 290mmTrọng lượng: 14kg | Phòng y tế | |
| 189 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Bàn vi tính cho GV Mặt bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Melamine chống nước, chống xước dày 25mm có kiểu dáng hình chữ nhật, có khoét lỗ để luồn dây điện.-Chân bàn và yếm bàn làm bằng gỗ dày 18mm. Bàn sử dụng chân tăng chỉnh cân bằng mặt sàn.-Bàn có 1 khoang để CPU và khay để bàn phím.KT Bàn: 1200x600x750 | Phòng y tế | |
| 190 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Ghế giáo viên- Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệpKích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa bọc da công nghiệp | Phòng y tế | |
| 191 | Ghế gấp | 5 | Cái | Ghế thép gấp :Kích thước : 460 x D515 x H890 mmChất liệu : - Đệm tựa bọc PVC hoặc Vải- Chân sơn, mạ hoặc inoxKiểu dáng : - Ghế gấp tĩnh khung thép- Chân khung ống thép Ø22 - Ghế gấp khung thép có ốp tựa bằng tôn- Đệm tựa mút bọc PVC | Phòng y tế | |
| 192 | Cáng y tế | 1 | Cái | Cáng y tếCác thông số kỹ thuật chính:Thông số kỹ thuật: Kích thước duỗi thẳng: (L × W × H): 200 * 55 * 18cmKích thước gấp (dài x rộng x cao): 92,5 × 50 × 10cmKích thước thùng carton: 102 × 12 × 32cmTrọng lượng: 6,5 kgGW: 7.6kgKhung hợp kim nhôm.Màu sắc: màu XANHMột đầu gồm 02 chân chống.Một đầu gồm 02 bánh xeĐai an toàn: 02Tải Trọng : 210kg độ bền cáng thép không gỉ | Phòng y tế | |
| 193 | Máy đo huyết áp: 01 bộ cho người lớn và 01 bộ trẻ em | 1 | Bộ | Máy đo huyết áp:Thông số kỹ thuật• Loại Pin2 pin AAA• Loại máy đo Máy đo huyết áp cổ tay• Phương pháp đoDao động• Màu sắcĐen• Áp suấtHuyết áp (40mmHg - 260mmHg)• Màn hình hiển thịLCD• Đo nhịp tim40 ~ 180 nhịp/phút• Bộ nhớ2 x 100 kết quả đo• Độ chính xácHuyết áp (± 3mmHg), Nhịp tim (± 5%)• Kích thước vòng đo13.5 - 21.5cm• Chức năngĐo huyết áp, nhịp tim | Phòng y tế | |
| 194 | Tủ hấp dụng cụ y tế | 1 | cái | Tủ hấp dụng cụ y tế :Nhiệt độ sấy 50oC – 250oC Công suất (W) 1000 Kích thước (mm) 460 * 340 * 340 Trọng lượng (kg) 7 Chế độ sấy: 3 chế độ: trên - dưới – toàn phần | Phòng y tế | |
| 195 | Bảng phác đồ cấp cứu | 1 | cái | Bảng phác đồ cấp cứu:KT: 2400 x 1200QC: Làm bằng fomex 5ly, Decal in kỹ thuật số cán bóng, khung nhôm bo viền. | Phòng y tế | |
| 196 | Bảng theo dõi sức khỏe | 1 | cái | Bảng theo dõi sức khỏe :KT: 2400 x 1200QC: Làm bằng fomex 5ly, Decal in kỹ thuật số cán bóng, khung nhôm bo viền. | Phòng y tế | |
| 197 | Tủ lạnh | 1 | cái | Kiểu tủ Ngăn đá trênDung tích sử dụng 165 lítNgăn đá 35 lítNgăn lạnh 130 lítKích thước Cao 135.4cm - Rộng 53cm - Sâu 64cmBảo hành 12 tháng | Phòng y tế | |
| 198 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Bàn vi tính cho GV Mặt bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Melamine chống nước, chống xước dày 25mm có kiểu dáng hình chữ nhật, có khoét lỗ để luồn dây điện.-Chân bàn và yếm bàn làm bằng gỗ dày 18mm. Bàn sử dụng chân tăng chỉnh cân bằng mặt sàn.-Bàn có 1 khoang để CPU và khay để bàn phím.KT Bàn: 1200x600x750 | Phòng Đoàn đội | |
| 199 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Ghế giáo viên- Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệpKích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa bọc da công nghiệp | Phòng Đoàn đội | |
| 200 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Cái | Tủ đựng tài liệu- Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu- Phía dưới có hai khoang cánh mở- Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. Bên cạnh đó, có những mẫu chân tủ thấp thông thường.- Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp | Phòng Đoàn đội | |
| 201 | Tủ đựng đồ bằng thép | 2 | Cái | Tủ đựng đồ bằng thép:KT: 1000x450 x1830(mm)- Tủ hồ sơ mặt hình chữ nhật- Tủ gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động.- Chất liệu thép sơn tĩnh điện màu trắng phù hợp với mọi không gian văn phòng.Chất liệu: Thép sơn tĩnh điện | Phòng Đoàn đội | |
| 202 | Giá thép đa năng | 2 | Cái | Giá đa năngKích thước: 400 x 1985 x 2000mmGiá thép 2 khoang, 5 tầng ( kể cả lớp đáy)Hồi giá hở, các đợt di động, sơn tĩnh điện màu ghi | Phòng Đoàn đội | |
| 203 | Giá cắm cờ | 2 | Cái | Giá cắm cờ:Bộ khung cắm cột cờ inox cắm được 3 cờ, cán cờ có thể tháo rời khỏi khung cắm.Cán cờ: Ống inox dài 2000 mm.Chất liệu: Inox 304.Kích thước: Chiều rộng 80cm, chiều cao 2 mét. | Phòng Đoàn đội | |
| 204 | Trống trường | 1 | Cái | Trống trường + giá trống Thân Trống Gỗ Mít - Mặt Da TrâuKích Thước: Đường Kính 80cm, Thân dài 100cm | Phòng Đoàn đội | |
| 205 | Bộ trống đội | 2 | Bộ | Bộ trống đội- 1 trống cái (đường kính 48cm, chiều cao 15cm)- 4 trống con (đường kính 31cm, chiều cao 15 cm), dùi trống, dây đeo trốngChất liệu: thân inox, mặt mica nhập khẩu | Phòng Đoàn đội | |
| 206 | Kèn đội (bộ kèn) | 1 | Bộ | Bộ kèn đội Bao gồm: - Kèn trumpet 08 cái, chất liệu Hợp kim mạ đồng vàng- Kèn bariton 02 cái, Kèn baritone bằng đồng vàng sáng cao cấp. Đặt trong hộp chống hoàn toàn ngoại lực. Bộ kèn bao gồm cả găng tay nghi thức đội cho người chơi kèn. | Phòng Đoàn đội | |
| 207 | Sanh pan (Symbal) | 2 | Cái | Sanh panChất liệu: bằng đồngKích thước: đường kính28cm Bao gồm: 2 lá đồng + 2 núm cao su | Phòng Đoàn đội | |
| 208 | Bàn họp | 1 | Cái | Bàn họp Tính năngBàn họp mặt chữ nhật chia 2 phần, bo R 4 góc. Bàn gồm 3 chân ghép hộp cạnh vuông, vát nhỏ phía dưới.Yếm giữa, lửng, mặt bàn và chân có trang trí màu ánh bạc tạo điểm nhấn. Hai chân ngoài ghép hộp cong, chân giữa hộp chữ nhật.Thuộc tínhKích thước: Rộng 3000 – sâu 1200 – cao 760Bàn họp sử dụng gỗ công nghiệp sơn PUKiểu dáng: bàn chữ nhật lượn bo 4 góc | Phòng Đoàn đội | |
| 209 | Ghế gấp | 10 | Cái | Ghế thép gấp :Kích thước : 460 x D515 x H890 mmChất liệu : - Đệm tựa bọc PVC hoặc Vải- Chân sơn, mạ hoặc inoxKiểu dáng : - Ghế gấp tĩnh khung thép- Chân khung ống thép Ø22 - Ghế gấp khung thép có ốp tựa bằng tôn- Đệm tựa mút bọc PVC | Phòng Đoàn đội | |
| 210 | Tủ trưng bày ( cao ) | 2 | Cái | Tủ trưng bày cao- Toàn bộ khung thân bằng kính có 2 cánh mở, 3 đợt kính chia làm 4 ngăn kệ để đồ trưng bày.- Phần nóc và đáy tủ làm bằng gỗ công nghiệp MDF phủ Melamine- KT: Rộng 80 cm x Sâu 30 cm x Cao 150 cm. | Phòng truyền thống | |
| 211 | Tủ trưng bày loại thấp | 2 | Cái | Tủ trưng bày thấpLàm bằng gỗ công nghiệp melamine và kính gồm có 2 phần:+ Phần dưới là tủ gỗ công nghiệp có 3 cánh mở và bên trong có đợt chia 2 ngăn ô để đồ.+ Phần trên cùng của tủ là tủ kính trưng bày làm bằng kính thường+ Vật liệu: gỗ công nghiệp MDF phủ Melamine + kích thước: chiều cao 90cm rộng 100cm và sâu 40cm chân cao 10 cm, thân tủ cao 50 cm, ngăn kính cao 30 cm ) | Phòng truyền thống | |
| 212 | Bục tượng Bác | 1 | bộ | Bục tượng BácKT: 650x650x1200(mm).Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp; Phía trên mặt bục có gờ chỉ nổi trang trí. | Phòng truyền thống | |
| 213 | Tượng bác hồ | 1 | bộ | Tượng bác Hồ- Vật liệu: Thạch cao- Chiều cao tượng: 80 cm- Chiều ngang tượng: 70 cm- Đế: 37 cm | Phòng truyền thống | |
| 214 | Phông sân khấu | 45,2 | m2 | Phông sân khấu + sao vàng búa liềmChất liệu vải nhung xanh, đỏ. Thanh treo phông bằng nhôm định hình chuyên dụng có rãnh để bánh xe chạy được, bánh xe treo phông bằng nhựa cừng chất lượng cao. | Phòng truyền thống | |
| 215 | Khẩu hiệu | 1 | Bộ | Khẩu hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" Chất liệu nền mica đỏ khung bằng nhôm định hình, chữ mica gương vàngKT: 7850x450mm | Phòng truyền thống | |
| 216 | Sa bàn tổng thể trường | 1 | Bộ | Kích thước: 1200-1200 mm.Tỷ lệ 1/300 Chất liệu: * Phần nền đường, vỉa hè, hiện trạng được sử dụng bằng chất liệu tấm nhựa mica nhập ngoại, được phun sơn tạo mầu valoc theo bản vẽ thiết kế. + Toàn bộ mô hình được cung cấp hệ thống (cây, thảm cỏ… ) tỷ lệ 1/100 + Phần hồ nước được thể hiện bằng chất liệu mica vân mặt nước nhập ngoại và hệ thống bảng chú thích tên đường, dự án vv.. * Phần công trình: toàn bộ các khối nhà được gia công bằng công nghệ máy Laser/Cnc sử dụng chất liệu mica, nhựa tổng hợp có độ dày 1mm - 2mm phun sơn tạo mầu theo màu theo bản vẽ.. | Phòng truyền thống | |
| 217 | Bàn giáo viên | 4 | Cái | Bàn vi tính cho GV Mặt bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Melamine chống nước, chống xước dày 25mm có kiểu dáng hình chữ nhật, có khoét lỗ để luồn dây điện.-Chân bàn và yếm bàn làm bằng gỗ dày 18mm. Bàn sử dụng chân tăng chỉnh cân bằng mặt sàn.-Bàn có 1 khoang để CPU và khay để bàn phím.KT Bàn: 1200x600x750 | Văn phòng | |
| 218 | Ghế vi tính | 4 | Cái | Ghế vi tính - Ghế xoay cần hơi điều chỉnh độ cao thấp.Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển- KT:550 x 530x 990 mm | Văn phòng | |
| 219 | Tủ đựng tài liệu | 4 | Cái | Tủ đựng tài liệu- Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu- Phía dưới có hai khoang cánh mở- Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. Bên cạnh đó, có những mẫu chân tủ thấp thông thường.- Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp | Văn phòng | |
| 220 | Tủ đựng đồ bằng thép | 4 | Cái | Tủ đựng đồ bằng thép:KT: 1000x450 x1830(mm)- Tủ hồ sơ mặt hình chữ nhật- Tủ gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động.- Chất liệu thép sơn tĩnh điện màu trắng phù hợp với mọi không gian văn phòng.Chất liệu: Thép sơn tĩnh điện | Văn phòng | |
| 221 | Ghế gấp | 6 | Cái | Ghế thép gấp :Kích thước : 460 x D515 x H890 mmChất liệu : - Đệm tựa bọc PVC hoặc Vải- Chân sơn, mạ hoặc inoxKiểu dáng : - Ghế gấp tĩnh khung thép- Chân khung ống thép Ø22 - Ghế gấp khung thép có ốp tựa bằng tôn- Đệm tựa mút bọc PVC | Văn phòng | |
| 222 | Ổ cắm đa năng | 1 | cái | Số lượng ổ cắm: 6Kích thước dây :5mĐiện áp 220V, Cầu chì tự ngắt khi quá tải | Văn phòng | |
| 223 | Tủ đựng tài liệu | 5 | Cái | Tủ đựng tài liệu- Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu- Phía dưới có hai khoang cánh mở- Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. Bên cạnh đó, có những mẫu chân tủ thấp thông thường.- Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp | Phòng nghỉ giáo viên ( 5 phòng) | |
| 224 | Bàn họp | 5 | Cái | Bàn họp Tính năngBàn họp mặt chữ nhật chia 2 phần, bo R 4 góc. Bàn gồm 3 chân ghép hộp cạnh vuông, vát nhỏ phía dưới.Yếm giữa, lửng, mặt bàn và chân có trang trí màu ánh bạc tạo điểm nhấn. Hai chân ngoài ghép hộp cong, chân giữa hộp chữ nhật.Thuộc tínhKích thước: Rộng 3000 – sâu 1200 – cao 760Bàn họp sử dụng gỗ công nghiệp sơn PUKiểu dáng: bàn chữ nhật lượn bo 4 góc | Phòng nghỉ giáo viên ( 5 phòng) | |
| 225 | Ghế giáo viên | 50 | Cái | Ghế giáo viên- Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệpKích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên tần bì- Đệm tựa bọc da công nghiệp | Phòng nghỉ giáo viên ( 5 phòng) | |
| 226 | Bàn họp phòng hội đồng | 1 | Cái | Bàn họp KT:5500x2200x760mm Bàn gỗ CN sơn PU màu cánh gián bàn quây rỗng giữa 800mm, 4 góc lượn cong, yếm sát đất. | Phòng Hội đồng | |
| 227 | Ghế giáo viên | 60 | Cái | Ghế giáo viên- Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệpKích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên tần bì- Đệm tựa bọc da công nghiệp | Phòng Hội đồng | |
| 228 | Bàn họp phụ | 10 | Cái | Bàn họp phụKích thước: W1200 x D450 x H750mmToàn bộ bục được làm bằng gỗ công nghiệp sơn PU chất lượng cao | Phòng Hội đồng | |
| 229 | Tủ tài liệu | 2 | Cái | Tủ tài liệu Tính năngTủ tài liệu được thiết kế gồm có 2 khoang:– Khoang trên 4 cánh kính khung gỗ trong 3 ngăn kéo đợt tài liệu.– Khoang dưới 2 cánh mở 2 bên, giữa có 3 ngăn kéo dài.Sản phẩm tủ gỗ sơn cao cấp Thuộc tínhKích Thước: W1755 x D420 x H1995 mmTủ tài liệu chất liệu gỗ sơn cao cấp, cánh kính | Phòng Hội đồng | |
| 230 | Bục tượng Bác | 1 | Cái | Bục tượng BácKT: 650x650x1200(mm).Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp; Phía trên mặt bục có gờ chỉ nổi trang trí. | Phòng Hội đồng | |
| 231 | Tượng bác Hồ | 1 | Cái | Tượng bác Hồ- Vật liệu: Thạch cao- Chiều cao tượng: 80 cm- Chiều ngang tượng: 70 cm- Đế: 37 cm | Phòng Hội đồng | |
| 232 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Bục phát biểuKT: 650x650x1200(mm). Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp; Phía trên mặt bục có gờ chỉ nổi trang trí. | Phòng Hội đồng | |
| 233 | Phông sân khấu | 54,4 | m2 | Phông sân khấu + sao vàng búa liềmChất liệu vải nhung xanh, đỏ. Thanh treo phông bằng nhôm định hình chuyên dụng có rãnh để bánh xe chạy được, bánh xe treo phông bằng nhựa cừng chất lượng cao. | Phòng Hội đồng | |
| 234 | Khẩu hiệu | 1 | Cái | Khẩu hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" Chất liệu nền mica đỏ khung bằng nhôm định hình, chữ mica gương vàngKT: 7850x450mm | Phòng Hội đồng | |
| 235 | Bảng viết phấn chống lóa 3.6m | 2 | Cái | - Bảng viết phấn. -KT: 1200x3600mm- Khung bằng nhôm chuyên dụng, bốn góc có bịt nhựa tránh cạnh xước, tạo thẩm mỹ- Mặt bảng thép từ tính màu xanh nhập. Bảng có dòng kẻ mờ, dễ viết, dễ xóa, chống lóa, có khay đựng phấn, có tấm lau bảng. | Phòng Hội đồng | |
| 236 | MÁY CHIẾU ĐA NĂNG KỸ THUẬT SỐ | 1 | chiếc | Công nghệ: DLP Cường độ sáng: 4.000 ANSI LumensĐộ phân giải: XGA (1024x768) dpiHỗ trợ độ phân giải: UXGA (1600x1200)Độ tương phản: 20.000:1Tuổi thọ bóng đèn: 10.000 giờ (chế độ Eco)Kích thước hiển thị: 1.3 - 10 mTỉ lệ khung hình : Chuẩn 4:3 Khung hình chiếu: 30-300 inchSố màu hiển thị:1.07 tỷ màuCổng kết nối: HDMI, VGA, Audio, USBĐộ thu phóng: ≥ 1.1xLoa: ≥2WNguồn điện: 100-240VAC,50 Hz | Phòng Hội đồng | |
| 237 | Màn chiếu treo tường điều khiển điện | 1 | chiếc | Kích thước (WxH): 84"x84" (2m13x2m13)Kích thước hiển thị: 120" (đường chéo)Tỷ lệ : 1:1Loại màn chiếu: Màn chiếu điện, điều khiển từ xaTích năng: Vải màn chất liệu Matte có khả năng chống mốc, ít bắt lửa, không rách viền Hộp màn hình thiết kế hình vuông, sơn trắng tĩnh điện Mặt sau màn sơn màu đen để tăng khả năng phản chiếu ánh sángĐiều khiển: Sử dụng Remote control điều khiển, kéo thả màn dùng motor điện, có thể dừng màn ở mọi kích thước | Phòng Hội đồng | |
| 238 | Thiết bị chia tín hiệu 4 cổng | 1 | cái | Cổng vào 01 cổng VgaCổng ra 04 cổng VgaĐộ phân giải tối đa 1920 x 1080Băng thông Video 250MHz-3dBĐiện áp DC-5VBảo hành 12 Tháng | Phòng Hội đồng | |
| 239 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu (Lớp học và các phòng chức năng) | 1 | bộ | Giá treo: Bằng chất liệu thép sơn tĩnh điện chống gỉ, kích thước: 80-120 cm Cáp Vga 20m, Cáp HDMi 20m Dây điện (30m), ống ghen 39x18 (30m). Thi công lắp đặt cáp | Phòng Hội đồng | |
| 240 | Bàn làm việc hiệu trưởng | 1 | cái | Bàn làm việc hiệu trưởng:- Bàn lãnh đạo mặt lượn cong - Yếm ghép nổi với các kẻ sọc tạo dáng đẹp tự nhiên- Chân bàn kiểu hộp chắc chắn.Kích Thước: W1800 x D900 x H760 mmChất liệu: Bàn làm từ gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp.- Độ trương nở chiều dày sau 24h ngâm nước ≤ 12%- Độ bền kéo vuông góc với mặt ván ≥ 0.55 Mpa- Độ bền uốn tĩnh ≥ 20 Mpa- Modun đàn hồi uốn tĩnh ≥ 2200 Mpa. | Phòng Hiệu Trưởng+ phòng Khách | |
| 241 | Hộc di động | 1 | cái | Hộc di động:- Hộc thiết kế khóa dàn tiện dụng- Hộc có bánh xe giúp dễ dàng di chuyển dễ dàng theo mục đích sử dụng- Sản phẩm kết hợp với bàn giám K165 bàn làm việc...giúp tăng diện tích chỗ làm việc trong văn phòngKích Thước: W400 x D500 x H620 mmChất liệu: Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp | Phòng Hiệu Trưởng+ phòng Khách | |
| 242 | Tủ tài liệu | 1 | cái | Tủ hồ sơ tài liệu hiệu trưởng- Phía trên không cánh có đợt kính trang trí.- Phía dưới là 3 khoang cánh mở có đợt để tài liệu.- Kích Thước: W1350 x D400 x H2000 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp | Phòng Hiệu Trưởng+ phòng Khách | |
| 243 | Bộ ghế SOFA tiếp khách: | 1 | cái | Bộ ghế SOFA tiếp khách:– Kích thước: ghế dài: 1800x890x900, 2 ghế ngắn 800x740x900cm.– Chất liệu: Khung ghế gỗ tự nhiên tẩm sấy kỹ càng, được tạo độ êm bởi lò xo cường lực, đai thun và 3 lớp mút và bông rất êm ái. Chất liệu da hiện đại chống thấm nước, chống ẩm mốc trong quá trình sử dụng lâu dài1 năm theo tiêu chuẩn nhà máy | Phòng Hiệu Trưởng+ phòng Khách | |
| 244 | Bàn Sofa | 1 | cái | Bàn sofa:- Chân ghép chữ V tạo dáng.- Bàn có đợt để đồ tiện dụng.Kích Thước: W1200 x D600 x H450 mmChất liệu: mặt, khung chân bằng gỗ | Phòng Hiệu Trưởng+ phòng Khách | |
| 245 | Ghế hiệu trưởng | 1 | cái | Ghế hiệu trưởng:- Ghế xoay lưng cao- Tay vịn nhựa bọc da sang trọng- Mép ngồi vát cong hình thác nước.- Cụm chân ghế được thiết kế sử dụng bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp.- Mặt ngồi có lớp đệm mút vừa phải.- Chân xoay có bánh xe, có thể di chuyển.Kích Thước: W670 x D800 x H(1115-1240)mmChất liệu: Đệm mút bọc da. Chân và tay bằng nhựa | Phòng Hiệu Trưởng+ phòng Khách | |
| 246 | Bảng ghi lịch công tác | 1 | cái | Bảng ghi lịch công tácMặt bảng chống lóa, khung bằng nhôm chuyên dụng, tấm ốp lưng bằng nhựa PVC, có khay đựng phấn bằng nhômKT: 1220x1800mm | Phòng Hiệu Trưởng+ phòng Khách | |
| 247 | Ổ cắm đa năng | 1 | cái | Số lượng ổ cắm: 6Kích thước dây :5mĐiện áp 220V, Cầu chì tự ngắt khi quá tải | Phòng Hiệu Trưởng+ phòng Khách | |
| 248 | Bàn làm việc | 2 | cái | Bàn làm việc hiệu phó:- Bàn lãnh đạo mặt lượn cong - Yếm ghép nổi với các kẻ sọc tạo dáng đẹp tự nhiên- Chân bàn kiểu hộp chắc chắn.Kích Thước: W1800 x D900 x H760 mmChất liệu: Bàn làm từ gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp.- Độ trương nở chiều dày sau 24h ngâm nước ≤ 12%- Độ bền kéo vuông góc với mặt ván ≥ 0.55 Mpa- Độ bền uốn tĩnh ≥ 20 Mpa- Modun đàn hồi uốn tĩnh ≥ 2200 Mpa. | Phòng Hiệu Phó (02 phòng) | |
| 249 | Hộc di động | 2 | cái | Hộc di động:- Hộc thiết kế khóa dàn tiện dụng- Hộc có bánh xe giúp dễ dàng di chuyển dễ dàng theo mục đích sử dụng- Sản phẩm kết hợp với bàn giám K165 bàn làm việc...giúp tăng diện tích chỗ làm việc trong văn phòngKích Thước: W400 x D500 x H620 mmChất liệu: Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp | Phòng Hiệu Phó (02 phòng) | |
| 250 | Ghế làm việc phòng hiệu phó: | 2 | cái | Ghế ngồi hiệu phó : - Ghế lưng cao - Ghế xoay lưng cao- Tay vịn nhựa bọc da sang trọng- Mép ngồi vát cong hình thác nước.- Cụm chân ghế được thiết kế sử dụng bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp.- Mặt ngồi có lớp đệm mút vừa phải.- Chân xoay có bánh xe, có thể di chuyển.Kích Thước: W670 x D800 x H(1115-1240)mmChất liệu: Đệm mút bọc da. Chân và tay bằng nhựa | Phòng Hiệu Phó (02 phòng) | |
| 251 | Tủ tài liệu | 2 | cái | Tủ hồ sơ tài liệu hiệu phó- Tủ tài liệu sơn - Phía trên không cánh có đợt kính trang trí.- Phía dưới là 3 khoang cánh mở có đợt để tài liệu.- Kích Thước: W1350 x D400 x H2000 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp | Phòng Hiệu Phó (02 phòng) | |
| 252 | Ghế giáo viên | 4 | cái | Ghế giáo viên- Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệpKích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên tần bì- Đệm tựa bọc da công nghiệp | Phòng Hiệu Phó (02 phòng) | |
| 253 | Bảng ghi lịch công tác | 2 | cái | Bảng ghi lịch công tácMặt bảng chống lóa, khung bằng nhôm chuyên dụng, tấm ốp lưng bằng nhựa PVC, có khay đựng phấn bằng nhômKT: 1220x1800mm | Phòng Hiệu Phó (02 phòng) | |
| 254 | Ổ cắm đa năng | 2 | cái | Số lượng ổ cắm: 6Kích thước dây :5mĐiện áp 220V, Cầu chì tự ngắt khi quá tải | Phòng Hiệu Phó (02 phòng) | |
| 255 | Bàn giáo viên | 2 | cái | Bàn vi tính cho GV Mặt bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Melamine chống nước, chống xước dày 25mm có kiểu dáng hình chữ nhật, có khoét lỗ để luồn dây điện.-Chân bàn và yếm bàn làm bằng gỗ dày 18mm. Bàn sử dụng chân tăng chỉnh cân bằng mặt sàn.-Bàn có 1 khoang để CPU và khay để bàn phím.KT Bàn: 1200x600x750 | Phòng tài vụ | |
| 256 | Ghế giáo viên | 2 | cái | Ghế giáo viên- Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệpKích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên tần bì- Đệm tựa bọc da công nghiệp | Phòng tài vụ | |
| 257 | Tủ đựng tài liệu | 2 | cái | Tủ đựng tài liệu- Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu- Phía dưới có hai khoang cánh mở- Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. Bên cạnh đó, có những mẫu chân tủ thấp thông thường.- Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp | Phòng tài vụ | |
| 258 | Tủ đựng đồ bằng thép: | 2 | cái | Tủ đựng đồ bằng thép:KT: 1000x450 x1830(mm)- Tủ hồ sơ mặt hình chữ nhật- Tủ gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động.- Chất liệu thép sơn tĩnh điện màu trắng phù hợp với mọi không gian văn phòng.Chất liệu: Thép sơn tĩnh điện | Phòng tài vụ | |
| 259 | Ghế gấp | 6 | cái | Ghế thép gấp :Kích thước : 460 x D515 x H890 mmChất liệu : - Đệm tựa bọc PVC hoặc Vải- Chân sơn, mạ hoặc inoxKiểu dáng : - Ghế gấp tĩnh khung thép- Chân khung ống thép Ø22 - Ghế gấp khung thép có ốp tựa bằng tôn- Đệm tựa mút bọc PVC | Phòng tài vụ | |
| 260 | Két sắt chống cháy | 1 | cái | Két sắt chống cháy - Dòng Két đứng có 2 khóa chìa, khóa mã, tay nắm, mặt nạ hộp nhựa. - Két có 1 cánh mở với 3 bản lề nổi. - Lòng két có 1 đợt di động và ngăn kéo. - Chân có bánh xe sắt di chuyển - Két sắt có thể đổi được mã theo ý muốnKích Thước: - Bên Ngoài: W589 x D698 x H988 mm - Bên Trong: W422 x D371 x H754 mmKhối Lượng: 190 KgChất liệu: Sắt sơn tĩnh điện toàn bộ | Phòng tài vụ | |
| 261 | Bảng ghi lịch công tác | 1 | cái | Bảng ghi lịch công tácMặt bảng của chống lóa, khung bằng nhôm chuyên dụng, tấm ốp lưng bằng nhựa PVC, có khay đựng phấn bằng nhômKT: 1220x1800mm | Phòng tài vụ | |
| 262 | Ổ cắm đa năng | 3 | cái | Số lượng ổ cắm: 6Kích thước dây :5mĐiện áp 220V, Cầu chì tự ngắt khi quá tải | Phòng tài vụ | |
| 263 | Bàn giáo viên | 12 | cái | Bàn vi tính cho GV Mặt bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Melamine chống nước, chống xước dày 25mm có kiểu dáng hình chữ nhật, có khoét lỗ để luồn dây điện.-Chân bàn và yếm bàn làm bằng gỗ dày 18mm. Bàn sử dụng chân tăng chỉnh cân bằng mặt sàn.-Bàn có 1 khoang để CPU và khay để bàn phím.KT Bàn: 1200x600x750 | Phòng bộ môn ( 6 phòng) | |
| 264 | Ghế vi tính | 24 | cái | Ghế vi tính - Ghế xoay cần hơi điều chỉnh độ cao thấp.Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển- KT:550 x 530x 990 mm | Phòng bộ môn ( 6 phòng) | |
| 265 | Bảng viết phấn chống lóa 3.6m | 6 | cái | - Bảng viết phấn. -KT: 1200x3600mm- Khung bằng nhôm chuyên dụng, bốn góc có bịt nhựa tránh cạnh xước, tạo thẩm mỹ- Mặt bảng thép từ tính màu xanh nhập. Bảng có dòng kẻ mờ, dễ viết, dễ xóa, chống lóa, có khay đựng phấn, có tấm lau bảng. | Phòng bộ môn ( 6 phòng) | |
| 266 | Bàn họp | 6 | cái | Bàn họp Tính năngBàn họp mặt chữ nhật chia 2 phần, bo R 4 góc. Bàn gồm 3 chân ghép hộp cạnh vuông, vát nhỏ phía dưới.Yếm giữa, lửng, mặt bàn và chân có trang trí màu ánh bạc tạo điểm nhấn. Hai chân ngoài ghép hộp cong, chân giữa hộp chữ nhật.Thuộc tínhKích thước: Rộng 3000 – sâu 1200 – cao 760Bàn họp sử dụng gỗ công nghiệp sơn PUKiểu dáng: bàn chữ nhật lượn bo 4 góc | Phòng bộ môn ( 6 phòng) | |
| 267 | Ghế gấp | 108 | cái | Ghế thép gấp :Kích thước : 460 x D515 x H890 mmChất liệu : - Đệm tựa bọc PVC hoặc Vải- Chân sơn, mạ hoặc inoxKiểu dáng : - Ghế gấp tĩnh khung thép- Chân khung ống thép Ø22 - Ghế gấp khung thép có ốp tựa bằng tôn- Đệm tựa mút bọc PVC | Phòng bộ môn ( 6 phòng) | |
| 268 | Tủ đựng tài liệu | 12 | cái | Tủ đựng tài liệu- Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu- Phía dưới có hai khoang cánh mở- Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. Bên cạnh đó, có những mẫu chân tủ thấp thông thường.- Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp | Phòng bộ môn ( 6 phòng) | |
| 269 | Loa máy vi tính | 6 | bộ | Kiểu loa 2.1, bao gồm 1 loa Bass và 2 loa trebleTổng công suất 11WCS loa Bass 6W CS loa Treble 2.5W x 2Tần số 50Hz – 20.000 Hz.Điện áp AC100 V - 240V, 50/60 Hz 350mABảo hành 12 tháng | Phòng bộ môn ( 6 phòng) | |
| 270 | Giá thép đa năng | 3 | cái | Giá đa năngKích thước: 400 x 1985 x 2000mmGiá thép 2 khoang, 5 tầng ( kể cả lớp đáy)Hồi giá hở, các đợt di động, sơn tĩnh điện màu ghi | Kho chuẩn bị giảng dạy | |
| 271 | Tủ đựng tài liệu | 1 | cái | Tủ đựng tài liệu- Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu- Phía dưới có hai khoang cánh mở- Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. Bên cạnh đó, có những mẫu chân tủ thấp thông thường.- Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp | Kho chuẩn bị giảng dạy | |
| 272 | Tủ đựng đồ bằng thép | 2 | cái | Tủ đựng đồ bằng thép:KT: 1000x450 x1830(mm)- Tủ hồ sơ mặt hình chữ nhật- Tủ gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động.- Chất liệu thép sơn tĩnh điện màu trắng phù hợp với mọi không gian văn phòng.Chất liệu: Thép sơn tĩnh điện | Kho chuẩn bị giảng dạy | |
| 273 | Giá thép đa năng | 8 | cái | Giá đa năngKích thước: 400 x 1985 x 2000mmGiá thép 2 khoang, 5 tầng ( kể cả lớp đáy)Hồi giá hở, các đợt di động, sơn tĩnh điện màu ghi | Kho chuẩn bị giảng dạy | |
| 274 | Tủ đựng tài liệu | 2 | cái | Tủ đựng tài liệu- Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu- Phía dưới có hai khoang cánh mở- Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. Bên cạnh đó, có những mẫu chân tủ thấp thông thường.- Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp | Kho chuẩn bị giảng dạy | |
| 275 | Tủ đựng đồ bằng thép | 2 | cái | Tủ đựng đồ bằng thép:KT: 1000x450 x1830(mm)- Tủ hồ sơ mặt hình chữ nhật- Tủ gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động.- Chất liệu thép sơn tĩnh điện màu trắng phù hợp với mọi không gian văn phòng.Chất liệu: Thép sơn tĩnh điện | Kho chuẩn bị giảng dạy | |
| 276 | Bàn giáo viên | 1 | cái | Bàn vi tính cho GV Mặt bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Melamine chống nước, chống xước dày 25mm có kiểu dáng hình chữ nhật, có khoét lỗ để luồn dây điện.-Chân bàn và yếm bàn làm bằng gỗ dày 18mm. Bàn sử dụng chân tăng chỉnh cân bằng mặt sàn.-Bàn có 1 khoang để CPU và khay để bàn phím.KT Bàn: 1200x600x750 | Kho chuẩn bị giảng dạy | |
| 277 | Ghế giáo viên | 1 | cái | Ghế giáo viên- Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệpKích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên tần bì- Đệm tựa bọc da công nghiệp | Kho chuẩn bị giảng dạy | |
| 278 | Bàn giáo viên | 1 | cái | Bàn vi tính cho GV Mặt bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Melamine chống nước, chống xước dày 25mm có kiểu dáng hình chữ nhật, có khoét lỗ để luồn dây điện.-Chân bàn và yếm bàn làm bằng gỗ dày 18mm. Bàn sử dụng chân tăng chỉnh cân bằng mặt sàn.-Bàn có 1 khoang để CPU và khay để bàn phím.KT Bàn: 1200x600x750 | Phòng giáo viên | |
| 279 | Ghế giáo viên | 1 | cái | Ghế giáo viên- Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệpKích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên tần bì- Đệm tựa bọc da công nghiệp | Phòng giáo viên | |
| 280 | Bảng ghi lịch công tác | 1 | cái | Bảng ghi lịch công tácMặt bảng của chống lóa, khung bằng nhôm chuyên dụng, tấm ốp lưng bằng nhựa PVC, có khay đựng phấn bằng nhômKT: 1220x1800mm | Phòng giáo viên | |
| 281 | Bàn họp | 1 | cái | Bàn họp Tính năngBàn họp mặt chữ nhật chia 2 phần, bo R 4 góc. Bàn gồm 3 chân ghép hộp cạnh vuông, vát nhỏ phía dưới.Yếm giữa, lửng, mặt bàn và chân có trang trí màu ánh bạc tạo điểm nhấn. Hai chân ngoài ghép hộp cong, chân giữa hộp chữ nhật.Thuộc tínhKích thước: Rộng 3000 – sâu 1200 – cao 760Bàn họp sử dụng gỗ công nghiệp sơn PUKiểu dáng: bàn chữ nhật lượn bo 4 góc | Phòng giáo viên | |
| 282 | Ghế gấp | 10 | cái | Ghế thép gấp :Kích thước : 460 x D515 x H890 mmChất liệu : - Đệm tựa bọc PVC hoặc Vải- Chân sơn, mạ hoặc inoxKiểu dáng : - Ghế gấp tĩnh khung thép- Chân khung ống thép Ø22 - Ghế gấp khung thép có ốp tựa bằng tôn- Đệm tựa mút bọc PVC | Phòng giáo viên | |
| 283 | Tủ đựng tài liệu | 1 | cái | Tủ đựng tài liệu- Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu- Phía dưới có hai khoang cánh mở- Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. Bên cạnh đó, có những mẫu chân tủ thấp thông thường.- Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp | Phòng giáo viên | |
| 284 | Bàn làm việc | 1 | cái | Bàn bảo vệ:Kích thước : W1200 x D600 x H750 mmChất liệu : Bàn làm việc được làm bằng gỗ MFC bề mặt phủ Melamine chống trầy xước, chống bám bẩn, chịu nhiệt độ cao trong điều kiện sử dụng bình thường.Kiểu dáng : + Mẫu bàn làm việc giá rẻ này có hình chữ nhật có hộc liền sát đất 1 ngăn kéo 1 ngăn cánh mở + Mặt bàn dày 25mm, chân và yếm bàn dày 18mm. + Chân Bàn làm việc 1m2 có nút tăng chỉnh cân bằng | Phòng bảo vệ | |
| 285 | Ghế gấp | 4 | cái | Ghế thép gấp :Kích thước : 460 x D515 x H890 mmChất liệu : - Đệm tựa bọc PVC hoặc Vải- Chân sơn, mạ hoặc inoxKiểu dáng : - Ghế gấp tĩnh khung thép- Chân khung ống thép Ø22 - Ghế gấp khung thép có ốp tựa bằng tôn- Đệm tựa mút bọc PVC | Phòng bảo vệ | |
| 286 | Hộp treo chìa khoá | 1 | cái | Tủ treo chìa khóa gắp tường hộp chữ nhật - Tủ có 100 móc treo chìa khóa - Móc khóa có dánh số tiện dụng - Bề mặt tủ làm bằng sắt sơn tĩnh điện cao cấp bền đẹp - Tủ treo làm mỏng dẹt, treo chìa khoá ở cả phần tủ và phần cánh. - Các móc treo chìa khoá bằng nhựa dẻo ABS chống tĩnh điện, chống giật. - Khi sử dụng có thể để mở hoặc để đóng. Kích Thước: W350 x D70 x H650 mmChất liệu: thép sơn tĩnh điện | Phòng bảo vệ | |
| 287 | Bếp từ Công Nghiệp đôi phẳng công suất (24KW-380V) | 2 | Cái | Bếp từ công nghiệp đôi phẳngCông suất 12kw/bếp . Tổng công suất 2 bếp 24KwĐiện áp 380vkích thước : 150*70*50cmInverter tiết kiệm 30%An toàn , nấu nhanhkính ceramic chống sốc nhiệt 900 CChức năng : ninh , hầm xào | Khu bếp | |
| 288 | Bếp từ Công Nghiệp đôi Lõm liền công suất (24KW-380V) | 1 | Cái | Bếp từ công nghiệp đôi lõmCông suất 12kw/bếp . Tổng công suất 2 bếp 24KwĐiện áp 380vkích thước : 150*70*50cmInverter tiết kiệm 30%An toàn , nấu nhanhkính ceramic chống sốc nhiệt 900 CChức năng : ninh , hầm xào | Khu bếp | |
| 289 | Máy hút mùi bếp công nghiệp (Tum hút đơn) | 1 | Cái | - Tum hút đơn -Inox 201Kt: D6000xR1000xC500mm- Tum được làm bằng tấm inox dày 0.8ly- Không có phin lọc mỡ, có đèn chiếu sáng | Khu bếp | |
| 290 | Máy hút mùi bếp công nghiệp (ống khói) | 5 | md | Ống khóiKích thước: D300x300mmVật liệu: Làm bằng tấm tôn hoa dày 0.85mm. | Khu bếp | |
| 291 | Máy hút mùi bếp công nghiệp (cút góc) | 5 | cái | Cút gócKích thước: D300x300mmVật liệu: Làm bằng tấm tôn hoa dày 0.85mm. | Khu bếp | |
| 292 | Máy hút mùi bếp công nghiệp (Cút/chạc chữ T) | 3 | cái | Cút/chạc chữ TKích thước: D300x300mmVật liệu: Làm bằng tấm tôn hoa dày 0.85mm. | Khu bếp | |
| 293 | Máy hút mùi bếp công nghiệp (Cút thu) | 1 | cái | Cút thuTương đương bằng 1m dài ống. Làm bằng tôn dày 0.85mm 01 Cút thu 300 x 250 (bẻ 30) | Khu bếp | |
| 294 | Máy hút mùi bếp công nghiệp (Khớp nối mềm) | 1 | cái | Khớp nối mềm | Khu bếp | |
| 295 | Máy hút mùi bếp công nghiệp (Quạt ly tâm) | 1 | cái | Quạt ly tâmCông suất: 5.5 KW- Điện 3 pha | Khu bếp | |
| 296 | Máy hút mùi bếp công nghiệp (Nhân công lắp đặt và vận hành tum) | 1 | gói | Nhân công lắp đặt và vận hành tum | Khu bếp | |
| 297 | Máy hút mùi bếp công nghiệp (Bộ giá đỡ đường ống) | 1 | cái | Bộ giá đỡ đường ống | Khu bếp | |
| 298 | Máy hút mùi bếp công nghiệp (Lò so giảm chấn quạt) | 2 | Cái | Lò xo giảm chấn quạt | Khu bếp | |
| 299 | Máy hút mùi bếp công nghiệp (Tiêu âm ống quạt ly tâm) | 2 | cái | Tiêu âm ống quạt ly tâm (300x 300) - Tôn hoa 0.85ly | Khu bếp | |
| 300 | Máy hút mùi bếp công nghiệp (Che mưa motor quạt) | 1 | cái | Che mưa motor quạt bằng inox 304 dày 0.8mm | Khu bếp | |
| 301 | Máy hút mùi bếp công nghiệp (Che mưa + lưới chống chôn trùng) | 1 | cái | Cút che mưa + lưới chống côn trùng - Tôn hoa- Làm bằng tôn dày 0.85 ly | Khu bếp | |
| 302 | Máy hút mùi bếp công nghiệp (Giá đỡ quạt ly tâm) | 1 | cái | Giá đỡ quạt ly tâm thép V5 x 3mm | Khu bếp | |
| 303 | Máy hút mùi bếp công nghiệp (Vật tư, phụ kiện lắp đặt, nhân công, vận hành chạy thử, chuyển giao) | 1 | bộ | Vật tư, phụ kiện lắp đặt và nhân côngGồm: super lon làm kín, kẹp bích ống, ecu + bulong, dây điện + gen điện 2x2,5; attomat 30A khởi, cầu đấu điện (quạt + đèn và nguồn AV).Bao gồm cả nhân công lắp đặt, vận hành chạy thử và chuyển giao công nghệ. | Khu bếp | |
| 304 | Tủ cơm dùng điện 3 pha công nghiệp loại 24 khay | 1 | Cái | Tủ nấu cơm bằng điệnTủ nấu cơm Số khay 24 khayCơ chế Dùng điệnCông suất / Điện áp 24KW - 380VKích thước 1400 x 600 x 1520(mm)Thời gian 45 - 60 phútCông suất nấu 72kg đến 96kg gạo | Khu bếp | |
| 305 | Xe đẩy inox 2 tầng | 5 | Cái | Xe đẩy inox 2 tầng: KT: 800x600x850mm + Được làm toàn bộ bằng inox 304 nhập ngoại + Sản phẩm được quản lý, sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001-2000 + Sản phẩm mới 100% + Sản phẩm đạt tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm | Khu bếp | |
| 306 | Bàn chế biến thức ăn sống di động | 2 | Cái | KT:1600x800x800mm + Toàn bộ bàn làm bằng Inox nhập ngoại, được cắt gấp bằng máy thuỷ lực, các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxy hoá+ Khung được làm bằng hộp inox vuông 40x40mm dầy 1mm+ Mặt bàn được làm inox dầy 1 mm, có hệ thống gân tăng cứng+ Chân bàn làm bằng ống phi 38 mm, có điều chỉnh độ cao, có hệ thống gìăng tăng cứng, giằng giữa hai chân làm bằng Inox hộp 20 x 40 mm+ Có 1 giá nan bên dưới để đồ | Khu bếp | |
| 307 | Bàn chế biến thức ăn chín di động | 2 | Cái | Bàn chế biến thức ăn chín (có bánh xe)KT: 1100x700x800mm + Toàn bộ bàn làm bằng Inox nhập ngoại, được cắt gấp bằng máy thuỷ lực, các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxy hoá+ Khung được làm bằng hộp inox vuông 40x40mm dầy 1mm+ Mặt bàn được làm inox dầy 1 mm, có hệ thống gân tăng cứng+ Chân bàn làm bằng ống phi 38 mm, có điều chỉnh độ cao, có hệ thống gìăng tăng cứng, giằng giữa hai chân làm bằng Inox hộp 20 x 40 mm+ Có 1 giá nan bên dưới để đồ | Khu bếp | |
| 308 | Máy xay thịt công nghiệp | 1 | Cái | Máy xay thịt công nghiệp Công suất: 220Kg/giờĐiện áp: 220V- 240V/50Hz/1PĐiện năng: 1100WTrục xoắn: InoxKích thước: 470 x 240 x 570 mmTrọng lượng: 35 Kg | Khu bếp | |
| 309 | Chậu rửa Inox 2 hộc + 02 vòi rửa | 2 | Cái | Chậu rửa Inox 2 hộc + 02 vòi rửa- KT:1800 x 700 x 800/930mm- KTHC: 500 x 500 x 300 mm- VLCT: Inox SUS 202 chất lượng cao (nhập khẩu) dầy 1 ly.- KTHC: 500 x 500 x 300 mm- Chân tăng chỉnh Inox ± 50 mm- Thiết bị lắp đặt cách đầu chờ 0,5 mét (không bao gồm đường cấp và thoát nước)- Các kích thước đều là tiêu chuẩn và Modul hóa- Mới: 100%. - Bảo hành: 12 tháng | Khu bếp | |
| 310 | Tủ lạnh | 1 | Cái | Kiểu tủ Ngăn đá phía trênSố cửa 2 cửaDung tích tủ lạnh 608 lítDung tích ngăn đá 165 lítDung tích ngăn lạnh 443 lítCông suất tủ 146WKích thước (184.8 x 80.3 x 73.9)cmTrọng lượng 87kgBảo hành 12 tháng | Khu bếp | |
| 311 | Tủ chạn Inox 4 tầng có khay hứng nước | 2 | Cái | Tủ chạn Inox 4 tầng có khay hứng nướcKT:1500 x 500 x 1700mmVật liệu inox SUS.Xung quanh bằng tấm imox đột lỗ dạng lưới. Cánh làm bằng tấm inox đột lỗ, Có 04 tầng giá nan, có khay hứng nước. Bốn chân bọc cao su | Khu bếp | |
| 312 | Giá kệ xoong nồi | 4 | Cái | Giá kệ để xoong nồi :KT: D1200xR550xC1700mm- Khung bằng hộp 30x30x0.8ly- Có 4 tầng Nan hộp 13x26x0.8ly. Khoảng cách nan 80mm- Hậu, hồi, nóc, đáy quây lưới lỗ D3, dày 0.4ly ( inox 304)- Có 04 chân cao su | Khu bếp | |
| 313 | Tủ sấy bát 2 lớp | 2 | Cái | Tủ sấy bát đĩa:- Dung tích: 1000 lít (02 cánh mở)- Kích thước: 1080 x 650 x 1650 mm- Chất liệu: Inox SUS 304 đầy 1,2 mm, cửa kính TEMPER. Gồm có 10 khay đặt theo yêu cầu. Cánh cửa mở: gồm 02 cánh. Hệ thống sấy: Đèn sấy, chế độ chỉnh nhiệt tự động (automatic). Đèn diệt khuẩn UV Tia cực tím. - Các kích thước đều là tiêu chuẩn và Modul hóa- Mới 100%- Bảo hành 12 tháng | Khu bếp | |
| 314 | Tủ sấy khăn Inox diệt khuẩn công nghiệp | 1 | Cái | Điện áp và tần số: 220V/50HzĐiện ống dẫn nhiệt: 1200WCông suất phát Ozone: ≤ 10WDung tích tổng: 800LNhiệt độ tủ: | Khu bếp | |
| 315 | Máy cắt thực phẩm | 1 | Cái | Máy thái rau củ quả:Máy thái củ quả :Điện áp : ~220VTần số điện : 50HzCông suất: 0.25kWĐường kính dao : 204mmNăng suất : 120kg/h | Khu bếp | |
| 316 | máy giặt khăn ăn của trẻ loại 10kg | 1 | Cái | Màu Sắc Màu trắng+Khối lượng giặt10KgKiểu truyển động truyền động trực tiếp - Kiểu máy Máy giặt lồng ngang- Công nghệ giặt Cảm biến khối lượng giặt và chất liệu vải, Công nghệ giặt hơi nước Steam+, Cảm biến khối lượng giặt và chất liệu vải, Công nghệ giặt hơi nước Steam - Tốc độ vắt1400 (vòng/phút)– Bảo hành 24 tháng | Khu bếp | |
| 317 | Nồi nấu canh bếp từ 80L-100L | 4 | Cái | Nồi nấu canh bếp từ bằng inox cỡ Ø500.Chất liệu bằng Inox SUS 201 dày 0,8 ÷ 1,0mm, | Khu bếp | |
| 318 | Bàn ghế ăn công nghiệp inox 08 chỗ | 52 | cái | Kích thước: Dài 1800 x rộng 700 x cao 750Chất liệu : INoxBàn có giá treo ghế tiện dụngBảo hành : 12 tháng | Phòng ăn (540m2) | |
| 319 | Ghế ăn Inox | 416 | cái | Ghế ăn Inox Ghế đôn khung inox là ghế đôn cứng, khung ống inox phi 22.2. Mặt ngồi bằng thép ép định hình, bọc giả da.Kích thước ghế đôn inox: Phi 320 x 450 mm | Phòng ăn (540m2) | |
| 320 | Phông sân khấu | 37,92 | m2 | Phông sân khấu: Phông nền xanh 24m2, Phông đỏ 8m2.Chất liệu vải nhung xanh. Thanh treo phông bằng nhôm định hình chuyên dụng có rãnh để bánh xe chạy được, bánh xe treo phông bằng nhựa cừng chất lượng cao. | Phòng hội trường | |
| 321 | Bục tượng Bác | 1 | cái | Bục tượng BácKT: 650x650x1200(mm).Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp; Phía trên mặt bục có gờ chỉ nổi trang trí. | Phòng hội trường | |
| 322 | Tượng bác Hồ | 1 | cái | Tượng bác Hồ- Vật liệu: Thạch cao- Chiều cao tượng: 80 cm- Chiều ngang tượng: 70 cm- Đế: 37 cm | Phòng hội trường | |
| 323 | Bục phát biểu | 1 | cái | Bục phát biểuKT: 650x650x1200(mm).Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp; Phía trên mặt bục có gờ chỉ nổi trang trí. | Phòng hội trường | |
| 324 | Bàn hội trường | 8 | cái | Bàn hình chữ nhật được làm từ gỗ MDF sơn phủ PU cao cấp. Chân bàn lượn cong cách điệu. Yếm bàn trang trí bằng phào gỗ và hình quả trám ốp nổi.- Kích thước bàn họp hội trường: Rộng 1200 x Sâu 500 x Cao 750 mm. | Phòng hội trường | |
| 325 | Ghế hội trường | 202 | cái | Kích thước: W680 x D(620 - 810) x H1000 mmGhế hội trường khung thép, đệm tựa mút bọc vải, bàn viết gỗ melamine | Phòng hội trường | |
| 326 | Loa công suất lớn | 1 | đôi | Loa: Loa sân khấu ngoài trời Công suất liên tục: 500WCông suất đỉnh: 2000WTrở kháng: 4 ohmsDải tần số: 36Hz-16khz (-10dB), 45Hz-12kHz (±3dB)Kích thước: (1092x464x426)mmTrọng lượng: 42,6KgBảo hành: 12 Tháng | Phòng hội trường | |
| 327 | Công suất | 1 | chiếc | Công suất ra 8Ω : 1050Wx2Công suất ra 4Ω: 1500Wx2Công suất ra Bridge 8Ω: 3000WĐộ nhạy ngõ vào: 1.4V/32dB/26dBĐáp ứng tần số : (20Hz~20KHz)±0.5dBNguồn: 110~120@220~240AC 50/60HzChức năng bảo vệ: Tự động làm mátKích thước: (483x380x133)mmTrọng lượng: 31kgBảo hành: 12 Tháng | Phòng hội trường | |
| 328 | Mixer | 1 | chiếc | Bàn Mixer 16 đường vào Tối đa 10 Mic/ 16 Line Input (8 mono + 4 stereo) 4 GROUP Buses + 1 Stereo Bus 4 AUX (bao gồm FX) “D-PRE” mic preamps với mạch inverted Darlington 1-Knob compressors Những hiệu ứng cao cấp: SPX với 24 chương trình 24-bit/192kHz 2in/2out USB audioNguồn điện : AC 100 – 240 V, 50 / 60 HzTiêu thụ điện: 30WKích thước: (444 x 130 x 500) mm Trọng lượng: 6,8kgBảo hành : 12 Tháng | Phòng hội trường | |
| 329 | Đế Micro tụ điện cổ ngỗng | 1 | chiếc | Đế Micro tụ điện cổ ngỗng Đầu vào kết nối : Tương đương XLR-3-31 Đầu ra kết nối : Tương đương XLR-3-32 Thành phần: Mạ kẽm, màu đen, sơn lìKích thước: 115 (W) × 40 (H) × 124 (D) mmTrọng lượng: 715g | Phòng hội trường | |
| 330 | Micro tụ điện cổ ngỗng | 1 | chiếc | Micro tụ điện cổ ngỗng Trở kháng: 120 Ω, cân bằngĐộ nhạy :(-35 dB) (1 kHz 0 dB = 1V/Pa)Đáp ứng tần số: 60 Hz - 20 kHzKích thước: φ12 × 420 mmNguồn: 9 - 52 V DCTrọng lượng: 135gBảo hành 12 Tháng | Phòng hội trường | |
| 331 | Bộ Micro không dây | 2 | bộ | Bộ Micro không dây Loại micro: Cầm tayKích thước: (254 x 51)mm DiameterDải tần số đầu ra: 1- 1 mwTrọng lượng : 270g | Phòng hội trường | |
| 332 | Tủ Mixer 12U | 1 | chiếc | Tủ thiết bị chuyên dụng 12U đựng âm thanh để chứa những sản phẩm như: mixer, amply karaoke, đầu karaoke, cục đẩy công suất,..., 2 cánh đóng mở, bánh xe di chuyển | Phòng hội trường | |
| 333 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | bộ | Giá để loa: 2 cái Dây loa hội trường: 50mJack loa chuyên dụng : 4 cáiDây tín hiệu kêt nối : 6 cái | Phòng hội trường | |
| 334 | Đầu DVD | 1 | cái | Hỗ trợ định dạng: MPEG1, MPEG4Hỗ trợ định dạng âm thanh: AAC, WMA, MP3, LPCMKhả năng phát lại :(DVD+RW/+R/+R DL, DVD-RW/-R/-R DL, CD-R/RW Xvid Home, JPEG, MP3, WMA, AAC, Linear PCM)Hỗ trợ kết nối : Ngõ ra AV Composite (Hoa sen)USB: Có (Phát nội dung phim/nhạc/hình ảnh trên USB)Kích thước: (270 x 38,0 x 207)mmTrọng lượng:0.9kgBảo hành: 12 Tháng | Phòng hội trường | |
| 335 | Ổ cắm đa năng | 2 | cái | Số lượng ổ cắm: 6Kích thước dây :5mĐiện áp 220V, Cầu chì tự ngắt khi quá tải | Phòng hội trường | |
| 336 | MÁY CHIẾU ĐA NĂNG KỸ THUẬT SỐ | 1 | cái | Công nghệ DLP Cường độ sáng 4.000 ANSI LumensĐộ phân giải XGA (1024x768) dpiHỗ trợ độ phân giải UXGA (1600x1200)Độ tương phản 20.000:1Tuổi thọ bóng đèn 10.000 giờ (chế độ Eco)Kích thước hiển thị 1.3 - 10 mTỉ lệ khung hình Chuẩn 4:3 Khung hình chiếu 30-300 inchSố màu hiển thị 1.07 tỷ màuCổng kết nối HDMI, VGA, Audio, USBĐộ thu phóng ≥ 1.1xLoa ≥2WNguồn điện 100-240VAC,50 HzBảo hành 12 Tháng | Phòng hội trường | |
| 337 | Màn chiếu treo tường điều khiển điện | 1 | cái | Kích thước (WxH) 84"x84" (2m13x2m13)Kích thước hiển thị 120" (đường chéo)Tỷ lệ 1:1Loại màn chiếu Màn chiếu điện, điều khiển từ xaTích năng Vải màn chất liệu Matte có khả năng chống mốc, ít bắt lửa, không rách viền Hộp màn hình thiết kế hình vuông, sơn trắng tĩnh điện Mặt sau màn sơn màu đen để tăng khả năng phản chiếu ánh sángĐiều khiển Sử dụng Remote control điều khiển, kéo thả màn dùng motor điện, có thể dừng màn ở mọi kích thướcBảo hành 12 Tháng | Phòng hội trường | |
| 338 | Thiết bị chia tín hiệu 4 cổng | 1 | cái | Cổng vào 01 cổng VgaCổng ra 04 cổng VgaĐộ phân giải tối đa 1920 x 1080Băng thông Video 250MHz-3dBĐiện áp DC-5VBảo hành 12 Tháng | Phòng hội trường | |
| 339 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu (Lớp học và các phòng chức năng) | 1 | bộ | Giá treo: Bằng chất liệu thép sơn tĩnh điện chống gỉ, kích thước: 80-120 cm Cáp Vga 20m, Cáp HDMi 20m Dây điện (30m), ống ghen 39x18 (30m). Thi công lắp đặt cáp | Phòng hội trường | |
| 340 | Tủ quần áo và để đồ nhân viên | 2 | cái | Kiểu dáng:- Tủ sắt đựng quần áo chữ nhật- 2 cánh mở, khoang có thanh treo quần áoKích Thước: W1000 x D500 x H1950 mmChất liệu: Sắt sơn tĩnh điện màu ghiBảo hành: 1 năm theo tiêu chuẩn nhà máy | Phòng nhân viên | |
| 341 | Ghế gấp | 2 | cái | Ghế thép gấp :Kích thước : 460 x D515 x H890 mmChất liệu : - Đệm tựa bọc PVC hoặc Vải- Chân sơn, mạ hoặc inoxKiểu dáng : - Ghế gấp tĩnh khung thép- Chân khung ống thép Ø22 - Ghế gấp khung thép có ốp tựa bằng tôn- Đệm tựa mút bọc PVC | Phòng nhân viên | |
| 342 | Quầy lễ tân | 1 | cái | Quầy lề tânGỗ công nghiệp chống ẩm, vân gỗ kết hợp vân trắng bóng, chân giật vào 5cm, soi trang trí theo thiết kế.KT 4000x700/200x750/1200 | Thiết bị ngoài trời | |
| 343 | Phông sân khấu ngoài trời | 50,64 | m2 | Phông sân khấu: Phông nền xanh 24m2, Phông đỏ 8m2.Chất liệu vải nhung xanh. Thanh treo phông bằng nhôm định hình chuyên dụng có rãnh để bánh xe chạy được, bánh xe treo phông bằng nhựa cừng chất lượng cao. | Thiết bị ngoài trời | |
| 344 | Bục tượng Bác | 1 | cái | Bục tượng BácKT: 650x650x1200(mm).Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp; Phía trên mặt bục có gờ chỉ nổi trang trí. | Thiết bị ngoài trời | |
| 345 | Tượng bác Hồ | 1 | cái | Tượng bác Hồ- Vật liệu: Thạch cao- Chiều cao tượng: 80 cm- Chiều ngang tượng: 70 cm- Đế: 37 cm | Thiết bị ngoài trời | |
| 346 | Bục phát biểu | 1 | cái | Bục phát biểuKT: 650x650x1200(mm).Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp; Phía trên mặt bục có gờ chỉ nổi trang trí. | Thiết bị ngoài trời | |
| 347 | Loa công suất lớn | 1 | đôi | Loa: Loa sân khấu ngoài trời Công suất liên tục: 500WCông suất đỉnh: 2000WTrở kháng: 4 ohmsDải tần số: 36Hz-16khz (-10dB), 45Hz-12kHz (±3dB)Kích thước: (1092x464x426)mmTrọng lượng: 42,6KgBảo hành: 12 Tháng | Thiết bị ngoài trời | |
| 348 | Công suất | 1 | chiếc | Công suất ra 8Ω : 1050Wx2Công suất ra 4Ω: 1500Wx2Công suất ra Bridge 8Ω: 3000WĐộ nhạy ngõ vào: 1.4V/32dB/26dBĐáp ứng tần số : (20Hz~20KHz)±0.5dBNguồn: 110~120@220~240AC 50/60HzChức năng bảo vệ: Tự động làm mátKích thước: (483x380x133)mmTrọng lượng: 31kgBảo hành: 12 Tháng | Thiết bị ngoài trời | |
| 349 | Mixer | 1 | chiếc | Bàn Mixer 16 đường vào Tối đa 10 Mic/ 16 Line Input (8 mono + 4 stereo) 4 GROUP Buses + 1 Stereo Bus 4 AUX (bao gồm FX) “D-PRE” mic preamps với mạch inverted Darlington 1-Knob compressors Những hiệu ứng cao cấp: SPX với 24 chương trình 24-bit/192kHz 2in/2out USB audioNguồn điện : AC 100 – 240 V, 50 / 60 HzTiêu thụ điện: 30WKích thước: (444 x 130 x 500) mm Trọng lượng: 6,8kgBảo hành : 12 Tháng | Thiết bị ngoài trời | |
| 350 | Đế Micro tụ điện cổ ngỗng | 1 | chiếc | Đế Micro tụ điện cổ ngỗng Đầu vào kết nối : Tương đương XLR-3-31 Đầu ra kết nối : Tương đương XLR-3-32 Thành phần: Mạ kẽm, màu đen, sơn lìKích thước: 115 (W) × 40 (H) × 124 (D) mmTrọng lượng: 715g | Thiết bị ngoài trời | |
| 351 | Micro tụ điện cổ ngỗng | 1 | chiếc | Micro tụ điện cổ ngỗng Trở kháng: 120 Ω, cân bằngĐộ nhạy :(-35 dB) (1 kHz 0 dB = 1V/Pa)Đáp ứng tần số: 60 Hz - 20 kHzKích thước: φ12 × 420 mmNguồn: 9 - 52 V DCTrọng lượng: 135gBảo hành 12 Tháng | Thiết bị ngoài trời | |
| 352 | Bộ Micro không dây | 2 | bộ | Bộ Micro không dây Loại micro: Cầm tayKích thước: (254 x 51)mm DiameterDải tần số đầu ra: 1- 1 mwTrọng lượng : 270g | Thiết bị ngoài trời | |
| 353 | Tủ Mixer 12U | 1 | chiếc | Tủ thiết bị chuyên dụng 12U đựng âm thanh để chứa những sản phẩm như: mixer, amply karaoke, đầu karaoke, cục đẩy công suất,..., 2 cánh đóng mở, bánh xe di chuyển | Thiết bị ngoài trời | |
| 354 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | bộ | Giá để loa: 2 cái Dây loa hội trường: 50mJack loa chuyên dụng : 4 cáiDây tín hiệu kêt nối : 6 cái | Thiết bị ngoài trời | |
| 355 | Đầu DVD | 1 | cái | Hỗ trợ định dạng: MPEG1, MPEG4Hỗ trợ định dạng âm thanh: AAC, WMA, MP3, LPCMKhả năng phát lại :(DVD+RW/+R/+R DL, DVD-RW/-R/-R DL, CD-R/RW Xvid Home, JPEG, MP3, WMA, AAC, Linear PCM)Hỗ trợ kết nối : Ngõ ra AV Composite (Hoa sen)USB: Có (Phát nội dung phim/nhạc/hình ảnh trên USB)Kích thước: (270 x 38,0 x 207)mmTrọng lượng:0.9kgBảo hành: 12 Tháng | Thiết bị ngoài trời | |
| 356 | Ổ cắm đa năng | 2 | cái | Số lượng ổ cắm: 6Kích thước dây :5mĐiện áp 220V, Cầu chì tự ngắt khi quá tải | Thiết bị ngoài trời | |
| 357 | Giá thép đa năng | 4 | cái | Giá đa năngKích thước: W2030 xD 457 x H2000mmGiá thép 2 khoang, 5 tầng ( kể cả lớp đáy)Hồi giá hở, các đợt di động, sơn tĩnh điện màu ghi | Thiết bị thể thao ngoài trời | |
| 358 | Khung thành bóng đá 7 người | 2 | cái | Khung thành bóng đá 5 người kích thước 3x2x1,2 m ( theo luật bóng đá 5 người Futsal của FIFA ). Ống thép D76 sơn tĩnh điện. Móc lưới an toàn cho người chơi. Có thể tháo rời để vận chuyển.Lưới bóng đá 5 ngườiKích thước : 3.0 x 2.0 x 1.0 m233110 (VF210310) Lưới đơn ô 100mm, sợi TPE 3.0mm | Thiết bị thể thao ngoài trời | |
| 359 | Trụ bóng rổ | 2 | cái | Trụ bóng rổ trường học :Phù hợp với sân chơi gia đình, công sở, trường học Trụ sắt D 90 mm , sơn tĩnh điện Bảng rổ composite 1200mm x 900mm Độ cao vành rổ có thể điểu chỉnh từ 2600mm đến 3050mm Di chuyển bằng 2 bánh xe. Đối trọng 70kg/trụ | Thiết bị thể thao ngoài trời | |
| 360 | Bộ Bàn bóng bàn | 4 | cái | Bàn bóng bànĐộ dày mặt bàn 25 ly, khung sắt, chân sắt sơn tĩnh điện.Mặt bàn được sơn bằng một lớp sơn chống bóng, mịn.Bàn được thiết kế, lắp ghép bằng 2 phần giúp cho việc di chuyển và lắp đặt dễ dàng.Kích thước : Rộng1530 x 1370 x 76 mmBàn được thiết kế theo moden mới nên rất thuận tiện cho việc tháo lắp.D12 | Thiết bị thể thao ngoài trời | |
| 361 | Rèm | 998,46 | m2 | Chất liệu 100% Polyester .Cản sáng 70%Độ dày 0,75mm Trọng lượng 200g/m² Độ lặp 5×7.5cm | Thiết bị thể thao ngoài trời | |
| 362 | Camera IP bán cầu | 17 | Cái | Camera IP bán cầu mini 2MP hồng ngoại• Cảm biến hình ảnh 1/2.8" Progressive CMOS• Hỗ trợ tính năng ICR- Độ nhạy sáng: Color: 0.01 Lux @(F1.2, AGC ON), 0.028Lux @ (F2.0, AGC ON)• Độ phân giải 1920x1080:25fps(P)/30fps(N),• Chuẩn nén hình ảnh H265/H.264+&H.264• Tăng cường hình ảnh với 3D DNR, BLC• Lens kính 4mm, 2.8mm.• Tầm xa hồng ngoại : đến 30m• Nguồn cấp DC12V & PoE * Không bao gồm nguồn cấp• Hỗ trợ dịch vụ Hik-Connect, không hỗ trợ tính năng DDNS• Mặt trước: Kim loại•Tiêu chuẩn chống bụi nước IP67,Bảo hành 12 tháng | HỆ THỐNG CAMERA, WIFI | |
| 363 | Camera IP thân | 47 | Cái | Camera IP thân mini 2MP hồng ngoại• Cảm biến hình ảnh 1/2.8" Progressive CMOS• Hỗ trợ tính năng ICR- Độ nhạy sáng: Color: 0.01 Lux @(F1.2, AGC ON), 0.028Lux @ (F2.0, AGC ON)• Độ phân giải 1920x1080:25fps(P)/30fps(N),• Chuẩn nén hình ảnh H265/H.264+&H.264• Tăng cường hình ảnh với 3D DNR, BLC• Ông kính 4mm, 2.8mm.• Tầm xa hồng ngoại : đến 30m• Nguồn cấp DC12V & PoE * Không bao gồm nguồn cấp• Hỗ trợ dịch vụ Hik-Connect• Mặt trước: Kim loại•Tiêu chuẩn chống bụi nước IP67,Bảo hành 12 tháng | HỆ THỐNG CAMERA, WIFI | |
| 364 | Switch kết nối Camera 02 cổng quang | 2 | Cái | Switch kết nối CameraTương đương 24P 24-port 10/100 PoE Managed SwitchDevice Type Desktop, rack-mountable 24 port managed switchPorts 24 x 10/100 + 2 x combo Gigabit SFP + 2 x 10/100/1000Power Over Ethernet (POE) YesPerformance Switching Capacity: 12.8 GbpsForwarding Performance (64-byte packet size): 9.52 MppsRAM 128 MBFlash Memory 16 MB flashAC 120/230 V (50/60 Hz)Bảo hành 12 tháng | HỆ THỐNG CAMERA, WIFI | |
| 365 | Switch kết nối Camera 04 cổng quang | 1 | Cái | Switch kết nối CameraTương đương 24P 24-port 10/100 PoE Managed SwitchDevice Type Desktop, rack-mountable 24 port managed switchPorts 24 x 10/100 + 4 x combo Gigabit SFP + 2 x 10/100/1000Power Over Ethernet (POE) YesPerformance Switching Capacity: 12.8 GbpsForwarding Performance (64-byte packet size): 9.52 MppsRAM 128 MBFlash Memory 16 MB flashAC 120/230 V (50/60 Hz)Bảo hành 12 tháng | HỆ THỐNG CAMERA, WIFI | |
| 366 | Đầu ghi hình 32 kênh | 2 | Cái | Đầu ghi hình • Cổng vào 32 kênh IP• Hỗ trợ camera IP hãng thứ ba• Độ phân giải ghi hình đến 5MP, 50fps (P)• Cổng ra HDMI và VGA độ phân giải đến 1920×1080P • Plug & Play hỗ trợ 16 cổng PoE độc lập• Hỗ trợ 4 ổ cứng SATA đến 4 TB mỗi ổ • Trình quản lý dữ liệu ổ cứng • Miễn phí 1 host chính hãng trọn đời sản phẩm. Dễ dàng xem từ xa với EZVIZ ICloud.• Kích thước 380 × 290 × 48 mm.Đầu ghi chưa bao gồm ổ cứngBảo hành 12 tháng | HỆ THỐNG CAMERA, WIFI | |
| 367 | Tivi 55 inch, + giá treo | 2 | Cái | Smart Tivi 4K 55 inch- Tích hợp bộ thu tín hiệu kỹ thuật số DVB-T2- Độ lớn màn hình 55 inches- Độ phân giải: Ultra HD 4K- Bluetooth:Có (kết nối loa bluetooth)- Nâng cấp màu mở rộng- 3 Chức năng bảo vệ (chống ẩm, chống sốc, chống sét)- Lọc nhiễu kỹ thuật số- Hệ điều hành, giao diện:TV+ OS- Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi- Cổng kết nối AV, Component, HDMI, DVI, USB Bảo hành 12 tháng | HỆ THỐNG CAMERA, WIFI | |
| 368 | Ổ cứng | 8 | Cái | Tốc độ vòng quay: 7200rpmBộ nhớ đệm 64MbChuẩn kết nối SataDung lượng 3.0TbKích thước 3.5Bảo hành 12 tháng | HỆ THỐNG CAMERA, WIFI | |
| 369 | Cáp HDMi | 2 | Cái | Cáp HDMI 5m | HỆ THỐNG CAMERA, WIFI | |
| 370 | Patch panel | 3 | Cái | Patch Panel, Cat6, 110C, 24P, SL, Univ (Unload with Jack bag) | HỆ THỐNG CAMERA, WIFI | |
| 371 | Đầu bấm dây mạng | 130 | Cái | Đầu bấm dây mạng RJ45Cat6e Modular Plug, Unshielded, RJ45 | HỆ THỐNG CAMERA, WIFI | |
| 372 | Modul quang | 6 | Cái | SFP MGBLH1 1000BASE-LH 1310nm 40km SMF transceiver | HỆ THỐNG CAMERA, WIFI | |
| 373 | Phiến đấu | 2 | Cái | Phiến đấu quang 4FO + phụ kiện | HỆ THỐNG CAMERA, WIFI | |
| 374 | Dây nhảy quang | 6 | Sợi | Dây nhảy quang MM SC-SC Duplex 3m | HỆ THỐNG CAMERA, WIFI | |
| 375 | Hộp nối | 64 | Cái | Hộp đấu nối Camera 110x110 | HỆ THỐNG CAMERA, WIFI | |
| 376 | Tủ mạng 10U | 1 | Cái | Tủ rack 10U-D600 (tự đứng) Kích thước:Cao 500mm – rộng 600mm – sâu 600mm Vật liệu: Thép tấm sơn tĩnh điện chống gỉ 100% Hệ thống cửa: Cửa trước dạng mica, Ổ khóa bật. Tải trọng tối đa: Tải trọng tối đa 350kg/ 4 chân tự đứng. Thanh tiêu chuẩn chịu lực cao, đáy tủ chịu trọng tải lớn, có lỗ chờ để đi dây. | HỆ THỐNG CAMERA, WIFI | |
| 377 | Tủ mạng 20U | 1 | Cái | Tủ rack 20U chuẩn 19" Kích thước:H1000 xW600x D800Tương thích các thiết bị chuẩn 19” EIA-310DTải trọng tối đa: 400kg Chân đế: 04 Bánh xe Hệ thống cửa: 02 cửa - 02 khoá - Cửa trước lưới thoáng 65% Quạt tản nhiệt: Có khả năng lắp 04 chiếc (AC 220V 120mm) Màu sắc: Đen | HỆ THỐNG CAMERA, WIFI | |
| 378 | UPS | 3 | Cái | Công suất lưu điện 2000 VA/ 1200 WĐiện áp vào 220V AC (162 – 268V AC)Tần số nguồn vào (Hz) 50/ 60 HzĐiện áp ra (V) 220 ± 10% (chế độ ắcqui)Tần số nguồn ra (Hz) 50/60 ± 1Hz (chế độ ắcqui)Thời gian lưu điện tối đa 50 phút với 1 PC, Monitor 15”, 25 phút với 2 PC, Monitor 15”Bảo hành 12 tháng | HỆ THỐNG CAMERA, WIFI | |
| 379 | Switch | 1 | chiếc | Chuẩn lắp rack Rack-mountable - 1UBộ tính năng LAN LiteGiao diện Uplink 2 x 1G SFPPorts 24 x Ethernet 10/100/1000 Gigabit portsBăng thông chuyển 50GbpsBăng thông chuyển 100GbpsRAM 256 MBBộ nhớ Flash 64 MBKích thước 44.5 cm x 27.9 cm x 4.5 cmTrọng lượng 9.19 KgBảo hành 12 tháng | HỆ THỐNG ÂM THANH THÔNG BÁO - PHÒNG MÁY CHỦ | |
| 380 | Bộ cân bằng | 1 | chiếc | 2 port 10 Gigabit WAN/LAN slot SFP+(cho phép chuyển đổi WAN/LAN linh hoạt). 2 port 2.5 Gigabit WAN/LAN, RJ45 (cho phép chuyển đổi WAN/LAN linh hoạt). 4 port Gigabit LAN/WAN, RJ45 (P5-P8). 4 cổng Gigabit LAN, RJ-45 (P9-P12). 2 cổng USB, 2 x 3.0 cho phép kết nối USB 3G/4G, USB… 1 cổng console, RJ45. Multi-WAN Load Balancing and Failover, hỗ trợ đường truyền đa dịch vụ (IPTV, Internet, VoIP...).. NAT Session: 1.000.000, NAT Throughtput: 8.5Gb/s với khả năng chịu tải lên đến 500+ user, hỗ trợ nhiều dịch vụ cao cấp: Leased line, L2VPN, L3VPN, MetroNET… Hỗ trợ chia 50 lớp mạng khác nhau (801.2q VLAN Tag), DMZ LAN, IP routed LAN. VPN lên tới 500 kênh (OpenVPN, IPSec(IKEv1, IKEv2, XAuth), 200 kênh VPN SSL....), VPN Trunking (Load balancing/Backup), VPN qua 3G/4G (Dial-out). Kiểm soát và quản lý băng thông tối ưu đường truyền Internet, chế độ Hight-Availability. Firewall mạnh mẽ, linh hoạt (IP/MAC Address, Port Service,URL/Web Content Filter...). Tích hợp Wi-Fi Marketing từ các nhà phát triển hàng đầu như Meganet, VNWIFI, Nextify… Quản lý tập trung với Cloud VigorACS 2, quản lý tập trung Access Point APM, quản lý tập trung Switch SWMBảo hành 12 Tháng | HỆ THỐNG ÂM THANH THÔNG BÁO - PHÒNG MÁY CHỦ | |
| 381 | Patch panel | 2 | bộ | Patch Panel, Cat6, 110C, 24P, SL, Univ (Unload with Jack bag)Bảo hành 12 Tháng | HỆ THỐNG ÂM THANH THÔNG BÁO - PHÒNG MÁY CHỦ | |
| 382 | Tủ mạng | 1 | bộ | Kích thước H1370 x W600 x D800Tải trọng 27 EIA units , Depth 800mm / Load rating: 1200kgChân đế 4-wheels: Free direction/Adjustable distance / Fixed keyHệ thống cửa 4 doors: 4 Looks & 2 handlesQuạt tản nhiệt 2 x FANs AC 120mm | HỆ THỐNG ÂM THANH THÔNG BÁO - PHÒNG MÁY CHỦ | |
| 383 | Ổ ĐIỆN 19″, 06 Ổ CẮM 3 CHẤU | 3 | cái | Kích thước: 19" - Số lỗ: 06 ổ cắm 3 chấu - Tiêu chuẩn: Chuẩn C19 - Công suất tối đa: 20A - Có MCB2P 32A 4.5kA | HỆ THỐNG ÂM THANH THÔNG BÁO - PHÒNG MÁY CHỦ | |
| 384 | Khay cố định cho tủ mạng | 2 | cái | Vật liệu làm khay là thép tấm dày 1,5mm đến 2mm và được đột lỗ nhằm đảm bảo sự thông thoáng và giảm khối lượng. Khay được gá lên khung tiêu chuẩn bởi 4 vít ở hai bên thành Kích thước Theo 1U tiêu chuẩn (W440 x D580) mmTải trọng khay 20 kg | HỆ THỐNG ÂM THANH THÔNG BÁO - PHÒNG MÁY CHỦ | |
| 385 | Phụ kiện kết nối | 1 | chiếc | 24 sợi dây nhảy, 1 thùng mạng cat6e, hộp đấu nối mạng, đầu RJ45, gen nhựa, … | HỆ THỐNG ÂM THANH THÔNG BÁO - PHÒNG MÁY CHỦ | |
| 386 | Loa dải đồng trục: (Gắn tường nhà thể chất) | 4 | bộ | Công suất 60 W (Trở kháng cao)Công suất đáp ứng Continuous pink noise: 100 W (Trở kháng thấp) Continuous program: 300 W (Trở kháng thấp)Trở kháng 8 Ω 100 V line: 170 Ω (60 W), 330 Ω (30 W), 670 Ω (15 W) 70V line: 83Ω (60W), 170Ω (30 W), 330Ω (15 W), 670Ω (7.5 W)Cường độ âm 97 dB (1 W, 1 m)Đáp tuyến tần số 70 - 20,000 HzTần số cắt 3 kHzGóc hướng tính Chiều ngang: 90゜, Chiều dọc: 40゜Loa trầm Loa hình nón 30 cmLoa bổng Loa hình cầu cân bằng tweeter x 6Cổng kết nối NEUTRIK NL4MP Speakon và cổng dùng vít M4, khoảng cách giữa các vách ngăn: 9 mmNhiệt độ hoạt động -10℃ tới +50℃Vỏ Polypropylene, đenLưới Thép xử lý bề mặt, đenKích thước 361 (R) × 448 (C) × 320 (S) mmKhối lượng 10 kgBảo hành 12 tháng | ÂM THANH THÔNG BÁO HÀNH LANG LỚP HỌC & SÂN TRƯỜNG | |
| 387 | Giá treo loa đồng bộ | 4 | cái | Đồng bộ | ÂM THANH THÔNG BÁO HÀNH LANG LỚP HỌC & SÂN TRƯỜNG | |
| 388 | Amply liền Mixer (nhà thể chất) | 1 | cái | Nguồn điện 100 - 240 V AC, 50/60HzCông suất ra 240 WCông suất tiêu thụ 62 W (hoạt động với nguồn AC và 1/8 công suất ra)Đáp tuyến tần số 50 - 20,000 HzNgõ vào MIC 1: 1 mV (-60 dB*), 600 Ω, cân bằng, giắt cắm 6 ly, có thể chọn kiểu RJ45 MIC 2-3: 1 mV (-60 dB*), 600 Ω, cân bằng, giắt cắm 6 ly MIC 4: 1 mV (-60 dB*) 600 Ω, cân bằng, giắt cắm 6 ly, có thể chọn là AUX 1 AUX 1: 100 mV (-20 dB*), 10 kΩ, không cân bằng, giắt kiểu RCA, có thể chọn là MIC 4 AUX 2: 100 mV (-20 dB*), 10 kΩ, không cân bằng, giắt kiểu RCA MP3: Hiển thị LED, hỗ trợ USB, thẻ SD/MMC (lên tới 32GB), Bluetooth, Thu sóng FM, Ghi âmNgõ ra Kết nối Loa: Ngõ ra loa kiểu vít xoắn Trở kháng loa tương thích: 42 Ω (100 V) hoặc 4 Ω Ngõ ra ghi âm: 0 dB*, 600 Ω, không cân bằng, giắt kiểu RCANguồn DC +21 V (MIC 1)Tỷ số S/N Trên 60 dBĐộ méo Dưới 1% tại 1 kHz, 1/3 công suất ra định mứcĐiểu chỉnh âm sắc Bass: ±10 dB tại 100 Hz Treble: ±10 dB tại 10 kHzNgắt tiếng MIC 1: Giảm âm lượng đầu vào khác khi MIC 1 được kích hoạt, có thể điều chỉnh từ 0-30 dBHiển thị Nguồn, Tín hiệu, Cực đỉnh, Bảo vệLàm mát Quạt làm mátVật liệu Bảng điều khiển: Nhựa ABS, đen Vỏ máy: Thép tấm, đenKích thước 420 (R) × 100.9 (C) × 357 (S) mmKhối lượng 4.9 kg Bảo hành 12 tháng | ÂM THANH THÔNG BÁO HÀNH LANG LỚP HỌC & SÂN TRƯỜNG | |
| 389 | Bộ Micro không dây (nhà thể chất) | 2 | bộ | Loại micro Cầm tayKích thước (254 x 51)mm DiameterDải tần số đầu ra 1- 1 mwTrọng lượng 270g | ÂM THANH THÔNG BÁO HÀNH LANG LỚP HỌC & SÂN TRƯỜNG | |
| 390 | Loa nén 50W trở kháng cao: | 4 | cái | Công suất 50 WĐiện áp đường dây 100 V line hoặc 70 V lineTrở kháng 100V line: 200Ω (50W), 330Ω (30W), 670Ω (15W) 70V line: 100Ω (50W), 200Ω (25W), 330Ω (15W), 670Ω (7.5W)Cường độ âm 111 dB (1 W, 1 m)Đáp tuyến tần số 200 Hz - 6 kHzTiêu chuẩn chống bụi/nước IP65Cực tính Hot: Màu đen, Com: Màu trắngNhiệt độ hoạt động -20 ℃ tới +60 ℃ (không ngưng tụ)Vật liệu Vành loa: nhôm, màu trắng nhạt và được sơn tĩnh điện Tâm loa: nhựa ABS, màu trắng nhạt Viền gắn khung: nhôm, màu xám, sơn tĩnh điện Khung và ốc vít: thép, màu xám, được sơn tĩnh điện Vỏ mặt sau: nhựa ABS, màu xámKích thước φ400 (R) × 376 (S) mmKhối lượng 4 kg Bảo hành 12 tháng | ÂM THANH THÔNG BÁO HÀNH LANG LỚP HỌC & SÂN TRƯỜNG | |
| 391 | Loa âm trần 6W | 122 | cái | Công suất 6 W (100 V line), 3 W (70 V line)Trở kháng 100 V line: 1.7 kΩ (6 W), 3.3 kΩ (3 W), 10 kΩ (1 W) 70 V line: 1.7 kΩ (3 W), 3.3 kΩ (1.5 W), 10 kΩ (0.5 W)Cường độ âm 90 dB (1 W, 1 m) (500 Hz - 5 kHz, pink noise)Đáp tuyến tần số 100 Hz - 18 kHz (đỉnh -20 dB)Thành phần loa Loa hình nón, đường kính 12cmĐường kính lỗ gắn trần Lỗ gắn trần: φ145±5 mm Độ dày trần: 5 - 25 mm Phương thức gằn trần Móc treo đàn hồiVật liệu Vành loa: nhựa Polypropylene trắng nhạt Lưới: theo phủ màu trắng nhạt (RAL9016)Kích thước φ168 × 77 (D) mm Khối lượng 470 g Bảo hành 12 tháng | ÂM THANH THÔNG BÁO HÀNH LANG LỚP HỌC & SÂN TRƯỜNG | |
| 392 | Micro chọn vùng từ xa | 2 | cái | Nguồn điện 24 V DC (dải hoạt động: 14 – 28 V DC)Dòng tiêu thụ 100 mA hoặc nhỏ hơnĐầu ra âm thanh 0 dB, 600Ω, cân bằng (*1)Độ méo 1% hoặc nhỏ hơnĐáp tuyến tần số 100Hz – 20 kHzTỷ lệ S/N 60 dB hoặc lớn hơnLoại Mic Micro điện tử, đơn hướngPhím chức năng 13 phím, phím khẩn cấp (có nắp che), phím ấn nóiThông báo khẩn cấp Kích hoạt bản tin khẩn cấp (bản tin được lưu sẵn hoặc thông báo trực tiếp qua micro) Điều chỉnh âm lượng Điều chỉnh âm lượng microDây và đầu nối CAT 5 STP, đầu cắm RJ45Vật liệu Nhựa ABS, màu xámKích thước 190(R) x 76.5(C) x 215(S)mm (không bao gồm Mic cổ ngỗng)Trọng lượng 750 gBảo hành 12 tháng | ÂM THANH THÔNG BÁO HÀNH LANG LỚP HỌC & SÂN TRƯỜNG | |
| 393 | TĂNG ÂM CÔNG SUẤT | 6 | cái | Nguồn điện AC: 220 - 230 V AC, 50/60 Hz DC: 24 V DC (dải điện áp: 19.5 - 27 V)Công suất tiêu thụ Nguồn AC (230V) Tại công suất ra: 565 W Không có tín hiệu: 22W IEC60065: 245 WDòng tiêu thụ Nguồn DC (27V) Tại công suất ra: 15 A Không có tín hiệu: 0.3 A IEC60065: 5.8 ACông suất ra 240 WNgõ vào 02 ngõ vào song song, 0 dB, 20 kΩ, không cân bằng, giắc đấu nối rời (3 chân) Trở kháng ra 21 Ω (70 V), 42 Ω (100 V)Ngõ ra loa Kiểu ốc vít M4, khoảng cách giữa các ốc: 12 mmNgõ ra điều khiển Ngõ ra báo lỗi - đóng mạch; bình thường, hở mạch; lỗi thiết bịTỷ lệ S/N Trên 60 dBĐộ méo Dưới 1% (1 kHz, 1/3 công suất ra)Đáp tuyến tần số 80 Hz - 15 kHz, ±3 dB, 1 kHzTản nhiệt Bằng quạtĐèn hiển thị Nguồn, tín hiệu vào (màu xanh); tín hiệu ngưỡng đỉnh, lỗi (màu đỏ)Nhiệt độ hoạt động 0 ℃ tới +40 ℃Độ ẩm Dưới 90% RH (không ngưng tụ)Vật liệu Vỏ nhôm màu đenKích thước 482 (R) x 88.4 (C) x 337.2 (S) mmTrọng lượng 13.4 kgBảo hành 12 tháng | ÂM THANH THÔNG BÁO HÀNH LANG LỚP HỌC & SÂN TRƯỜNG | |
| 394 | Bộ Mixer tiền khuếch đại | 1 | cái | Nguồn điện 24V DC (dải điện áp từ 19.5V-27V)Dòng tiêu thụ 110 mANgõ vào âm thanh EV: -20 dB, 600 Ω, không cân bằng, giắc đấu nối rời ( 2 chân) Timer: -20 dB, 600 Ω, không cân bằng, giắc đấu nối rời ( 2 chân) Paging: -60/-20 dB (có thể chọn), 600 Ω, cân bằng, giắc đấu nối rời ( 3 chân) RF Link: 0 dB, 600 Ω, không cân bằng, giắc đấu nối rời ( 2 chân) Ngõ vào MIC/LINE1 - 4: -60/-20 dB (có thể chọn), 600 Ω, cân bằng, giắc đấu nối rời ( 3 chân) AUX1 - 2: -20 dB,10 kΩ, không cân bằng, giắc RCANgõ ra âm thanh Ngõ ra ưu tiên: 0 dB, cân bằng, giắc đấu nối rời ( 3 chân) Ngõ ra cho BGM: 0 dB, cân bằng, giắc đấu nối rời ( 3 chân)Ngõ vào điều khiển Timer: dạng không-điện-áp, cực máng hở: 24 V DC, dòng ngắn mạch: dưới 5mA, giắc đấu nối rời ( 2 chân) Paging: dạng không-điện-áp, cực máng hở: 24 V DC, dòng ngắn mạch: dưới 5mA, giắc đấu nối rời ( 2 chân) EV: dạng không-điện-áp, cực máng hở: 24 V DC, dòng ngắn mạch: dưới 5mA, giắc đấu nối rời ( 2 chân)Ngõ ra điều khiển Gọi toàn vùng: dạng công tắc (bình thường mở), giắc đấu nối rời ( 2 chân)Đáp tuyến tần số 50 Hz - 15 kHz, ±3 dB, 1 kHzNgõ vào ưu tiên MIC/LINE1: ngắt tiếng ngõ vào khác(Mic/Line2 - 4, AUX1 - 2) có thể điều chỉnh ở mức 0 - 30 dBNguồn Phantom MIC/LINE1 (có thể chọn) (+21 V DC)Thứ tự mức ưu tiên Micro báo cháy > EV > Timer > Paging > Micro chọn vùng từ xa > Mic / Line1 > Mic / Line2 - 4 & AUX1-2Điều chỉnh âm sắc Bass: -10 dB tại 100 Hz, +10 dB tại 100 Hz (cho ngõ vào BGM) Treble: -10 dB tại 10 kHz, +10 dB tại 10 kHz (cho ngõ vào BGM)Tỷ lệ S/N Trên 60 dBĐộ méo Dưới 1% (1 kHz, công suất ra)Đèn hiển thị Báo nguồn (màu xanh)Nhiệt độ hoạt động 0 ℃ tới +40 ℃Độ ẩm Dưới 90% RH (không ngưng tụ)Vật liệu Vỏ nhôm màu đenKích thước 482 (R) x 88.4 (C) x 353.3 (S) mmTrọng lượng 4.2 kgBảo hành 12 tháng | ÂM THANH THÔNG BÁO HÀNH LANG LỚP HỌC & SÂN TRƯỜNG | |
| 395 | Bộ cấp nguồn (BỘ ĐK ÂM THANH PA TRUNG TÂM) | 1 | cái | Nguồn điện 220-230 V AC, 50/60Hz hoặc 24 V DC(19.5-27VDC)Công suất tiêu thụ 160W (275 VA) tại mức công suất ra (hoạt động tại 230V AC)Ngõ ra điện áp Nguồn AC: 24VDC ± 1.5A Nguồn DC: thấp hơn điện áp vào khoảng 2VĐèn hiển thị Báo nguồn AC (màu xanh), báo nguồn DC (màu cam)Nhiệt độ hoạt động 0 ℃ tới +40 ℃Độ ẩm Dưới 90% RH (Không ngưng tụ)Vật liệu Vỏ nhôm màu đenKích thước 482 (C) × 44 (R) × 335 (S) mmTrọng lượng 3.2 kg Bảo hành 12 tháng | ÂM THANH THÔNG BÁO HÀNH LANG LỚP HỌC & SÂN TRƯỜNG | |
| 396 | Bộ giao tiếp micro chọn vùng từ | 1 | cái | Nguồn điện 24V DC (dải điện áp từ 19.5V-27V)Dòng tiêu thụ 230 mASố nhóm vùng loa hỗ trợ Tối đa 10 (SS-2010, SS-1010R, SS-1010)Mức ưu tiên FIFO (vào trước - ra sau ), LIFO (vào sau - ra sau) và Individual (chế độ riêng)Ngõ vào điều khiển Gọi toàn vùng:1 ngõ vào, dạng không-điện-áp, điện áp mở 24V DC, dòng ngắn mạch: dưới 5 mA, giắc đấu nối rời ( 2 chân)Ngõ ra điều khiển Điều khiển cho lựa chọn vùng loa : 55 ngõ ra, dạng không-điện-áp, giắc đấu nối rời (6 chân)Chuông Có sẵn 4 kiểu chuôngNgõ ra âm thanh 0 dB, không cân bằng, giắc đấu nối rời ( 2 chân)Micro chọn vùng Tối đa 4 bộ Micro chọn vùng từ xa (đã bao gồm bàn phím mở rộng)Số bàn gọi Tối đa. 4 bộChiều dài cáp tối đa Tổng 800 m Tỷ lệ S/N Trên 60 dBĐộ méo Dưới 1% (1kHz, tại công suất ra)Đèn hiển thị Báo nguồn (màu xanh), Báo lỗi (màu đỏ)Nhiệt độ hoạt động 0 ℃ tới +40 ℃Độ ẩm Dưới 90% RH (không ngưng tụ)Vật liệu Vỏ nhôm màu đenKích thước 482 (R) × 44 (C) × 320 (S) mmTrọng lượng 2.8 kg Bảo hành 12 tháng | ÂM THANH THÔNG BÁO HÀNH LANG LỚP HỌC & SÂN TRƯỜNG | |
| 397 | Bộ lựa chọn vùng loa | 1 | cái | Nguồn điện 24V DCDòng tiêu thụ 0.4 A DCĐầu vào 10 đầu vào BGM/Paging 1 Link như đầu vào/raĐầu ra 10 đầu ra với 3 đầu nối R-H-C, mỗi đầu ra có công suất tối đa 480WĐiều khiển 10 lựa chọn BGM 1 lựa chọn tất cả vùng loa Đầu vào điều khiển thông báo 1-10 Đầu vào điều khiển tất cả vùng loaĐèn Led hiển thị 10 LED hiển thị vùng chọn cho BGM 10 LED hiển thị vùng chọn cho thông báo 1 LED hiển thị chọn tất cảNhiệt độ hoạt động 0 °C tới 40 °CVật liệu Mặt trước: nhôm, màu đen Vỏ: thép, màu đenKích thước 420 (R) × 44 (C) × 320 (S) mmTrọng lượng 3.2 kgBảo hành 12 tháng | ÂM THANH THÔNG BÁO HÀNH LANG LỚP HỌC & SÂN TRƯỜNG | |
| 398 | Bộ phát tin nhắn khẩn cấp | 1 | cái | Nguồn điện 24V DC (dải điện áp từ 19.5V-27V)Dòng tiêu thụ 250 mA Thông báo khẩn cấp Alert (lặp lại liên tục), Evacuation (lặp lại liên tục), False (lặp lại liên tục), và Clear (lặp lại liên tục)Ngôn ngữ cảnh báo Tiếng Anh (mặc định) - Có thể thay thế bằng phần mềm trên PCNgõ vào âm thanh Cho Micro báo cháy: -55 dB*, 600Ω, không cân bằng, giắc XLR-3PNgõ ra âm thanh EV: -20 dB, không cân bằng, giắc đấu nối rời ( 2 chân)Ngõ vào điều khiển Ngõ vào báo cháy: dạng không-điện-áp, cực máng hở: 24 V DC, dòng ngắn mạch: dưới 5 mA, giắc đấu nối rời ( 2 chân) 250 mANgõ ra điều khiển Ngõ ra điều khiển: dạng rơ-le x 4, điện áp: 24 V DC, giắc đấu nối rời ( 2 chân)Đáp tuyến tần số 20 Hz - 20 kHz, ±3 dB, 1 kHzĐộ méo Dưới 1% (1 kHz, công suất ra)Định dạng sóng Tần số lấy mẫu 44.1 kHz, dạng PCM mono16 bit)Hệ thống ghi âm Thông qua cổng USBThời gian ghi âm tối đa 6 phút (sử dụng bộ nhớ có sẵn trong thiết bị)Nút hoạt động Nút thông báo “Alert” , nút thông báo “Evacuation” , nút thông báo “False” , nút thông báo “Clear” , nút thông báo “Stop”Đèn hiển thị Báo nguồn (màu xanh), báo cháy (màu đỏ), Alert (màu xanh), Evacuation (màu xanh), False (màu xanh), Clear (màu xanh), USB (màu xanh)Nhiệt độ hoạt động 0 ℃ tới +40 ℃Độ ẩm Dưới 90% RH (không ngưng tụ)Vật liệu Vỏ nhôm màu đenKích thước 482 (R) x 100 (C) x 396.7 (S) mmTrọng lượng 4.3 kg (bao gồm Micro báo cháy đi kèm)Bảo hành 12 tháng | ÂM THANH THÔNG BÁO HÀNH LANG LỚP HỌC & SÂN TRƯỜNG | |
| 399 | Đầu phát nhạc CD | 1 | cái | Nguồn điện 220 - 240 V AC, 50/60 HzCông suất tiêu thụ 15 WĐáp ứng tần số của CD 20 - 20,000 Hz, ± 3 dBTần số thu sóng FM 87.5 – 108 MHz (với bước điều chỉnh 50 kHz)Ngõ vào Ngõ vào nối ăng-ten không cân bằng FM 75Ω Cổng USB cho thẻ nhớ (hỗ trợ lên đến 32 GB) Khe thẻ nhớ SD/MMC (hỗ trợ lên đến 32 GB)Ngõ ra Ngõ ra âm thanh RCA cho FM kênh L và R, Ngõ ra RCA cho CD kênh L và R Và ngõ ra RCA cho mức ưu tiên kênh L và RSố kênh FM 30 kênhChế độ hiển thị Phát nhạc CD: LCD, thu sóng FM: LCDNhiệt độ hoạt động 0 °C đến +40 °CKích thước 482 (R) x 44 (C) x 250 (S) mmTrọng lượng 3.6 kg (không bao gồm phụ kiện)Bảo hành 12 tháng | ÂM THANH THÔNG BÁO HÀNH LANG LỚP HỌC & SÂN TRƯỜNG | |
| 400 | Bộ phát lại âm thanh | 1 | cái | Nguồn điện 24 V DC / 400 mA, hoặc dùng bộ chuyển đổi nguồn AC tùy chọn AD-246Công suất tiêu thụ 10 W (công suất ra)Định dạng âm Tần số lấy mẫu 44.1 kHz, PCM 16 bit monoĐáp tuyến tần số 20 Hz - 20 kHz ±3 dB (1 kHz) 50 Hz - 14 kHz ±3 dB (khi IT-450 được sử dụng, 1kHz)Độ méo 1 % hoặc nhỏ hơn (1kHz)Chế độ ghi âm Truyền qua cổng USB hoặc ghi âm theo ngõ vào AnalogĐầu vào điều khiển Play 1-4, Stop: Điện áp 0 tạo đầu vào tiếp điểm, độ dài xung: 200 ms, điện áp mở: 30 V DC, dòng ngắn mạch: 10 mA, giắc cắm rời 22 chânĐầu ra điều khiển Báo bận: Cường độ tiếp điểm: 30 V DC/0.5A, giắc cắm rời 22 chânNgõ vào Ngõ vào/ Ngõ vào ghi âm: Mic: -60 dB(*1), 2.2 kΩ/ Line: -20 dB(*1), 10 kΩ, (Mic/Line có thể thay đổi), không cân bằng, giắc 6 ly Line input: 0 dB(*1), 10 kΩ, không cân bằng, giắc cắm rời 22 chânNgõ ra Ngõ ra mức Line: 0 dB(*1), 600 Ω, không cân bằng, giắc cắm rời 22 chân Ngõ ra tai nghe: 0 dB(*1), 100 Ω, không cân bằng, giắc 6 ly Ngõ ra loa: 3 W, 8 Ω, không cân bằng, giắc cắm rời 22 chânĐèn LED hiển thị POWER, USB, START/STOP 1-4Số bản tin tối đa 4 Bản tin ghi âm sẵn (mặc định từ nhà sản xuất): Message 1, Westminster chime(*2) Message 2, Ascending 4-tone chime(*2) Message 3, Descending 4-tone chime(*2) Message 4, None Lưu ý: Các bản tin trên có thể được thay thế bằng phần mềm chuyên dụng đi kèmGhi tối đa 6 phútThời gian trễ của bản tin 0, 2 s hoặc 4 s (có thể lựa chọn)Khoảng thời gian phát lại ∞, 0, 5 s, 10 s, 30 s, 1 min, 5 min, 10 min, 30 min hoặc 1h (tùy chỉnh)Nhiệt độ hoạt động 0 ℃ tới +40 ℃Độ ẩm chp phép 90% RH hoặc nhỏ hơn (không ngưng tụ)Vật liệu Vỏ: nhựa ABS, màu đenKích thước 210 (R) × 44.2 (C) × 181 (S) mmKhối lượng 730 gBảo hành 12 tháng | ÂM THANH THÔNG BÁO HÀNH LANG LỚP HỌC & SÂN TRƯỜNG | |
| 401 | Bộ hẹn giờ | 1 | cái | Nguồn điện 220 - 240 V AC, 50/60 HzCông suất tiêu thụ 3 WNội dung hiển thị Ngày trong tuần, giờ, phútNhóm CT Ngày trong tuần, giờ, phút, kênh ngõ raSố kênh 4 kênh (A,B,C,D)Ngõ ra Dạng không-điện-áp (DRY) (giữa trạng thái trong 5s)Khả năng chịu đựng ngõ ra 24 V DC, 0.5 ACổng ngõ ra Kiểu ốc vít M4 và khoảng cách giữa hai ốc là 9 mmChương trình 30 bước / kênhSai số đồng hồ ±5s /tháng (tại 25 ℃)Thời gian lưu trữ thông tin khi mất điện 100 giờNhiệt độ hoạt động 0 ℃ tới +50 ℃Kích thước 420 (R) × 47.5 (C) × 246.5 (S) mmKhối lượng 2.5 kgBảo hành 12 tháng | ÂM THANH THÔNG BÁO HÀNH LANG LỚP HỌC & SÂN TRƯỜNG | |
| 402 | Tủ Mixer 12U + Phụ kiện lắp đặt | 1 | bộ | Tủ thiết bị chuyên dụng 12U đựng âm thanh để chứa những sản phẩm như: mixer, amply karaoke, đầu karaoke, cục đẩy công suất,..., 2 cánh đóng mở, bánh xe di chuyển | ÂM THANH THÔNG BÁO HÀNH LANG LỚP HỌC & SÂN TRƯỜNG | |
| 403 | Tủ âm thanh trung tâm 42U | 1 | bộ | Kích thước (mm): H.2040 x W.600 x D.800Khả năng : 42 EIA units , Depth 1000mm / Load rating: 1200kg Hệ thống chân đế : 4-wheels: Free direction / Adjustable distance / Fixed key Hệ thống cửa 4 doors: 4 Looks & 2 handles.Màu sắc Đen Nguồn cung cấp : AC (190-240V, 50-60Hz ± 5%) | ÂM THANH THÔNG BÁO HÀNH LANG LỚP HỌC & SÂN TRƯỜNG | |
| 404 | Switch 2 cổng quang | 10 | cái | 24-Port 10/100/1000T + 2-Port 10G SFP+ Stackable Managed Gigabit Switch | HỆ THỐNG MẠNG LAN | |
| 405 | Modul Optical | 10 | cái | SFP MGBLH1 1000BASE-LH 1310nm 40km SMF transceiver | HỆ THỐNG MẠNG LAN | |
| 406 | Patch panel | 10 | bộ | Patch Panel, Cat6, 110C, 24P, SL, Univ (Unload with Jack bag)Bảo hành 12 Tháng | HỆ THỐNG MẠNG LAN | |
| 407 | Bộ chia 8-Port 100/1000X SFP + 2-Port 10/100/1000T Managed Metro Ethernet Switch | 1 | cái | 8-Port 100/1000X SFP + 2-Port 10/100/1000T Managed Metro Ethernet Switch | HỆ THỐNG MẠNG LAN | |
| 408 | ODF-RF12 (10FO) | 1 | cái | ODF-RF12 (10FO) | HỆ THỐNG MẠNG LAN | |
| 409 | Dây nhảy quang 3m | 12 | Sợi | Dây nhảy quang Duplex 3m | HỆ THỐNG MẠNG LAN | |
| 410 | Bộ thu phát Wifi | 20 | cái | Hỗ trợ wifi chế độ Guest Portal/Hotspot Hỗ trợ 2 băng tần đồng thời 2,4 Ghz và 5Ghz Hỗ trợ wifi chuẩn 802.11 a/b/g/n/r/k/v/ac Chế độ hoạt động: Access Point/ Mesh Cổng kết nối: (1)10/100/1000Mbps Anten : 2 anten trong Dual-Band 3 dBi, MIMO 2×2 Bảo mật: WEP, WPA-PSK, WPA-Enterprise (WPA/WPA2, TKIP/AES) Hỗ trợ lên đến 8 tên wifi trên 1 tầng số Hỗ trợ: VLAN theo chuẩn 802.11Q, WMM, giới hạn tốc độ truy cập AP cho từng người dùng Vùng phủ sóng: bán kính phát sóng tối đa 122m trong môi trường không có vật chắn Hỗ trợ kết nối đồng thời tối đa: 60+ Phụ kiện đi kèm: Nguồn PoE 24V, 0.5A GigabitBảo hành 12 tháng | HỆ THỐNG MẠNG LAN | |
| 411 | Phiến đấu quang 4FO + phụ kiện | 6 | cái | Theo chương V E-HSMT | HỆ THỐNG MẠNG LAN | |
| 412 | Switch | 4 | cái | Network ports 8 10/100 ports with 62W power budgetCPU memory 512 MB / Flash 256 MBPacket buffer Size 1.5 MbSwitching Capacity 5.6 GbpsForwarding Rate 4.17 Mpps (64-byte packets)MAC Address Table Up to 16K (16384) MAC addressesBảo hành 12 Tháng | HỆ THỐNG MẠNG LAN | |
| 413 | Đầu bấm mạng RJ45 | 500 | cái | Đầu bấm dây mạng RJ45Category Cat6e Modular Plug, Unshielded, RJ45 | HỆ THỐNG MẠNG LAN | |
| 414 | Tủ mạng 10U | 5 | cái | Sản phẩm Tủ rack 10U-D600 (tự đứng)Kích thước Cao 500mm – rộng 600mm – sâu 600mmVật liệu Thép tấm sơn tĩnh điện chống gỉ 100%Hệ thống cửa Cửa trước dạng mica, Ổ khóa bật.Tải trọng tối đa Tải trọng tối đa 350kg/ 4 chân tự đứng.Hệ thống thanh tiêu chuẩn và đáy tủ Thanh tiêu chuẩn chịu lực cao, đáy tủ chịu trọng tải lớn, có lỗ chờ để đi dây.Thiết kế theo tiêu chuẩn 19” EIA-310-D | HỆ THỐNG MẠNG LAN | |
| 415 | Tủ mạng | 1 | bộ | Kích thước H1370 x W600 x D800Tải trọng 27 EIA units , Depth 800mm / Load rating: 1200kgChân đế 4-wheels: Free direction/Adjustable distance / Fixed keyHệ thống cửa 4 doors: 4 Looks & 2 handlesQuạt tản nhiệt 2 x FANs AC 120mm | HỆ THỐNG MẠNG LAN | |
| 416 | BỘ LƯU ĐIỆN | 1 | cái | Công suất 2000 VA/ 1200 WĐiện áp vào 220V AC (162 – 268V AC)Tần số nguồn vào 50/ 60 HzĐiện áp ra (V) 220 ± 10% (chế độ ắc qui)Tần số nguồn ra 50/60 ± 1Hz (chế độ ắc qui)Thời gian lưu điện Tối đa 50 phút với 1 PC, 25 phút với 2 PCBảo hành 36 tháng | HỆ THỐNG MẠNG LAN | |
| 417 | Tổng đài điện thoại | 1 | bộ | Tổng đài dung lượng 03 trung kế 08 máy nhánh hỗn hợp.Tích hợp chức năng trả lời tự động, hướng dẫn truy cập máy lẻ (1 kênh).Chức năng DISA 3 cấp (Lắp thêm card).Kết nối với máy tính qua cổng USB và RS-232 để lập trình, quản lý cuộc gọi.Tích hợp chức năng lập trình điều khiển từ xa, có thể lập trình tổng đài thông qua đường điện thoại Bưu điện.Hiển thị số gọi đến trên máy điện thoại thường (Lắp thêm card).Cung cấp dịch vụ voice mail (Lắp thêm card).Kết nối thiết bị mở cửa và chuông của Doorphone (Lắp thêm card).Khả năng mở rộng: 03 trung kế 16 máy nhánh, 05 trung kế 16 máy nhánh, 06 trung kế 16 máy nhánh, 06 trung kế 24 máy nhánh, 8 trung kế 24 máy nhánh.Nhận Fax tự động.Bảo hành: 12 tháng | HỆ THỐNG TỔNG ĐÀI | |
| 418 | Card mở rộng 8 máy nhánh tổng đài | 1 | cái | Theo chương V E-HSMT | HỆ THỐNG TỔNG ĐÀI | |
| 419 | Hộp đấu nối điện thoại | 1 | cái | Hộp đấu nối điện thoại kèm phiến đấu 20 đôi | HỆ THỐNG TỔNG ĐÀI | |
| 420 | Bàn lâp trình tổng đài | 1 | bộ | Bàn lập trình tổng đài 12 trung kế, màn hình hiển thị 1 dòng, dùng cho tổng đài Điện thoại trực.Có 12 nút đèn LED 2 màu báo trung kế, máy nhánh.Chuyển cuộc gọi đến máy nhánh đơn giản, nhánh chóng (chỉ cần nhấn nút đèn).Đèn báo cuộc gọi đến, tin nhắn.Speaker phone 2 chiều.Bảo hành: 12 tháng | HỆ THỐNG TỔNG ĐÀI | |
| 421 | Điện thoại | 10 | bộ | Kiểu ĐT Cố địnhTính năng Màn hình: Không, Bộ nhớ: Chức năng gọi lại số gần nhất, Pin: Không, Loa ngoài: KhôngBảo hành 12 Tháng | HỆ THỐNG TỔNG ĐÀI | |
| 422 | Chuông báo giờ lớp học | 14 | cái | Chuông đường kính 15,2cm (6 inchs)- Cường độ âm thanh: 85dB- Điện áp vào: 220V AC, 50Hz- Khối lượng: 0,65Kg- Bảo hành: 12 Tháng-Âm thanh cường độ vừa phải phù hợp các xưởng sản suất, lắp ráp ít tiếng ồn | PHẦN HỆ THỐNG CHUÔNG BÁO GIỜ HỌC | |
| 423 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | bộ | - Bảo hành: 36 Tháng-Điều khiển tối đa 4 khu vực khác nhauPhần mềm điều khiển chuông phiên bản V9.6:-Tự động cập nhật thời gian thực-Tự động Reset hệ thống khi có sự cố xảy ra.-Giao diện Windows mới, đễ dàng cài đặt và sử dụng.-Có thể cài đặt lịch tùy biến cho từng ngày khác nhau trong tuần.- Mở rộng danh sách cài đặt lên 120 thời điểm/ngày | PHẦN HỆ THỐNG CHUÔNG BÁO GIỜ HỌC | |
| 424 | Lắp đặt tủ IDF 10 đôi | 2 | 1 tủ | Theo chương V E-HSMT | LẮP ĐẶT ĐIỆN NHẸ | |
| 425 | Lắp đặt tổng đài nội bộ | 1 | 1thiết bị | Theo chương V E-HSMT | LẮP ĐẶT ĐIỆN NHẸ | |
| 426 | Lắp đặt chuông báo | 14 | thiết bị | Theo chương V E-HSMT | LẮP ĐẶT ĐIỆN NHẸ | |
| 427 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị trang âm | 1 | thiết bị | Theo chương V E-HSMT | LẮP ĐẶT ĐIỆN NHẸ | |
| 428 | Lắp đặt Camera IP quan sát trong nhà | 64 | 1 thiết bị | Theo chương V E-HSMT | LẮP ĐẶT ĐIỆN NHẸ | |
| 429 | Lắp đặt đầu ghi hình 32 kênh | 2 | 1 thiết bị | Theo chương V E-HSMT | LẮP ĐẶT ĐIỆN NHẸ | |
| 430 | Lắp đặt và kết nối hệ thống camera với màn hình quan sát | 2 | 1 thiết bị | Theo chương V E-HSMT | LẮP ĐẶT ĐIỆN NHẸ | |
| 431 | Lắp đặt Switch PoE 24 Port | 3 | 1 thiết bị | Theo chương V E-HSMT | LẮP ĐẶT ĐIỆN NHẸ | |
| 432 | Lắp đặt tủ trumg tâm 10U | 1 | 1 tủ | Theo chương V E-HSMT | LẮP ĐẶT ĐIỆN NHẸ | |
| 433 | Lắp đặt tủ trumg tâm 20U | 1 | 1 tủ | Theo chương V E-HSMT | LẮP ĐẶT ĐIỆN NHẸ | |
| 434 | Lắp đặt Switch 24 ports 10/100/1000 + 4SFP | 9 | 1 thiết bị | Theo chương V E-HSMT | LẮP ĐẶT ĐIỆN NHẸ | |
| 435 | Lắp đặt Switch 24Port 10/100/1000MBPS (phòng tin học) | 1 | 1 thiết bị | Theo chương V E-HSMT | LẮP ĐẶT ĐIỆN NHẸ | |
| 436 | Lắp đặt tủ trumg tâm 27U | 1 | 1 tủ | Theo chương V E-HSMT | LẮP ĐẶT ĐIỆN NHẸ | |
| 437 | Lắp đặt tủ trumg tâm 10U | 3 | 1 tủ | Theo chương V E-HSMT | LẮP ĐẶT ĐIỆN NHẸ | |
| 438 | Lắp đặt tủ trumg tâm 20U | 1 | 1 tủ | Theo chương V E-HSMT | LẮP ĐẶT ĐIỆN NHẸ | |
| 439 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa, loại loa gắn trần 6w | 122 | 1 loa | Theo chương V E-HSMT | LẮP ĐẶT ĐIỆN NHẸ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị, hàng hóa tương tự cơ bản với gói thầu đang xét. Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh có Hợp đồng tương tự phù hợp với phần công việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận. Giá trị nội dung tương tự = (tỷ lệ % giá trị đảm nhận trong liên danh) x giá trị hợp đồng tương tự phần công việc đảm nhận.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, quá thời hạn này sẽ đổi máy mới nếu do lỗi của nhà sản xuất. + Trong thời gian bảo hành, cán bộ kỹ thuật của nhà thầu sẽ có mặt trong vòng 72 giờ sau khi nhận được thông báo về sự cố của thiết bị để giải quyết và khắc phục sự cố. Mọi chi phí để giải quyết và khắc phục sự cố do nhà thầu chịu. (Nhà thầu Có văn bản thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc với đối tác). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách và quản lý chung | 1 | Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có giấy chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kê khai kinh nghiệm công việc tương tự theo mẫu Mẫu số 11A, 11B và 11C; Kèm theo tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí phụ trách chung 01 hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 05 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc các tài liệu tương đương. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai lắp đặt, chạy thử, vận hành, bảo hành, bảo trì. | 4 | + Chuyên ngành Điện tử hoặc Điện tử viễn thông: 01 người.+ Chuyên ngành nội thất hoặc cơ khí hoặc chế biến lâm sản: 03 người.Tài liệu chứng minh- Có giấy chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Kê khai kinh nghiệm công việc tương tự theo mẫu Mẫu số 11A, 11B và 11C; Kèm theo tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 05 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc các tài liệu tương đương. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tài liệu chứng minh:- Có giấy chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế- Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Kê khai kinh nghiệm công việc tương tự theo mẫu Mẫu số 11A, 11B và 11C; Kèm theo tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 05 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc các tài liệu tương đương. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đào tạo, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ | 1 | Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Điện tử hoặc Điện tử viễn thông.- Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kê khai kinh nghiệm công việc tương tự theo mẫu Mẫu số 11A, 11B và 11C; Kèm theo tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 05 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc các tài liệu tương đương. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân lắp đặt | 7 | Tài liệu chứng minh:- Có đủ các ngành nghề sau đây: Cơ khí 01 người; Điện 01 người; Mộc 01 người; công nhân khác: 04 người- Có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng thực bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề.- Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi