Gói thầu: Gói thầu số 22: Cung cấp, lắp đặt thiết bị giảng dạy, học tập và công nghệ thông tin
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220790054-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 22: Cung cấp, lắp đặt thiết bị giảng dạy, học tập và công nghệ thông tin |
| Số hiệu KHLCNT | 20210914998 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 21:31:00 đến ngày 2022-08-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,055,235,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2082E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị, hàng hóa tương tự cơ bản với gói thầu đang xét. Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh có Hợp đồng tương tự phù hợp với phần công việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận. Giá trị nội dung tương tự = (tỷ lệ % giá trị đảm nhận trong liên danh) x giá trị hợp đồng tương tự phần công việc đảm nhận.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.920.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, quá thời hạn này sẽ đổi máy mới nếu do lỗi của nhà sản xuất. + Trong thời gian bảo hành, cán bộ kỹ thuật của nhà thầu sẽ có mặt trong vòng 72 giờ sau khi nhận được thông báo về sự cố của thiết bị để giải quyết và khắc phục sự cố. Mọi chi phí để giải quyết và khắc phục sự cố do nhà thầu chịu. (Nhà thầu Có văn bản thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc với đối tác). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách và quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Nhà thầu kê khai năng lực theo biểu mẫu HSMT và đính kèm tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí phụ trách chung 02 hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 05năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc các tài liệu tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai lắp đặt, chạy thử, vận hành, bảo hành, bảo trì |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chuyên ngành Điện tử hoặc Điện tử viễn thông: 01 người.+ Chuyên ngành nội thất hoặc cơ khí hoặc kiến trúc sư: 02 người.Tài liệu chứng minh- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Nhà thầu kê khai năng lực theo biểu mẫu HSMT và đính kèm tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 2 hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị pháp lý tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế- Nhà thầu kê khai năng lực theo biểu mẫu HSMT và đính kèm tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 2 hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc các tài liệu tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đào tạo, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Điện tử hoặc Điện tử viễn thông.- Nhà thầu kê khai năng lực theo biểu mẫu HSMT và đính kèm tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 2 hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc các tài liệu tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lắp đặt |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh:Có đủ các ngành nghề sau đây: Cơ khí 01 người; Điện 01 người; Mộc 01 người;- Bản sao chứng thực bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 22: Cung cấp, lắp đặt thiết bị giảng dạy, học tập và công nghệ thông tin Cải tạo, nâng cấp trường THCS Long Biên tại ô quy hoạch E.6/THCS, phường Long Biên, quận Long Biên 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh). + Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021) đính kèm 1 trong các tài liệu yêu cầu sau: (- Biên bản kiểm tra quyết toán thuế;/Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai;/ - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; /- Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế;/- Báo cáo kiểm toán (nếu có);/- Các tài liệu khác.) + Hợp đồng tương tự (bao gồm: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn đối với hợp đồng ký kết với các đơn vị không trực thuộc nhà nước) đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. + Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại Mục 10.2(c) E-CDNT |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: (có kèm các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh): + Nhà thầu phải có thư uỷ quyền của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hoặc Hợp đồng nguyên tắc cung cấp đối với các loại thiết bị chính như: thiết bị nội thất ( bàn, ghế, tủ, bảng,...); đồ dùng công nghệ; thiết bị phòng thí nghiệm; thiết bị nhà thể chất; thiết bị bếp;.. kèm theo giấy đăng kí kinh doanh của đơn vị cung cấp; +Nhà thầu phải có cam kết toàn bộ thiết bị và phụ kiện cung cấp phải mới 100%, sản xuất năm 2021 trở lại đây, phải thỏa mãn với tiêu chuẩn Việt Nam; + Có cam kết bảo hành toàn bộ thiết bị trong thời gian tối thiểu 12 tháng (hoặc 24 tháng theo yêu cầu của thông số kỹ thuật) kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng. Đối với các linh kiện nhỏ, rời có thời gian bảo hành nhỏ hơn 12 tháng phải có cam kết bảo hành thiết bị theo đúng điều kiện bảo hành của hãng sản xuất; + Nhà thầu phải có bảng thông số kỹ thuật của hàng hóa bao gồm: Nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng (mã hiệu, hãng, nước, năm sản xuất…), các thông số và đặc tính kỹ thuật…; + Toàn bộ các thiết bị trong HSDT phải có Cataloge hoặc hình ảnh mô tả chi tiết thông tin sản phẩm chào thầu; + Nhà thầu phải có cam kết có thiết bị thay thế sẵn sàng cho thiết bị cung cấp trong trường hợp thiết bị cung cấp có sự cố để đảm bảo vận hành không gián đoạn của hệ thống; + Nhà thầu phải có cam kết hàng hóa phải có đủ chứng nhận chất lượng (CQ), chứng chỉ xuất xứ (CO) khi bàn giao; - Trong quá trình thương thảo hợp đồng nếu cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp hàng mẫu để kiểm tra. Thời gian nhà thầu phải cung cấp hàng mẫu sẽ được Bên mời thầu yêu cầu trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nếu Nhà thầu không cung cấp hàng mẫu hoặc chất lượng không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT hoặc không đúng với tài liệu nộp cùng E-HSDT, nhà thầu sẽ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT và bị loại, bên mời thầu sẽ mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo hợp đồng để đảm bảo đáp ứng quy định của E-HSMT. Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí, hoặc đề xuất giảm giá (nếu có) theo mẫu 18 (webform trên hệ thống). Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo, dịch vụ sau bán hàng thì nhà thầu chào giá đã bao gồm các chi phí cho các dịch vụ này để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 (webform hệ thống). |
| E-CDNT 14.3 | Theo tuổi thọ của thiết bị. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản sao được công chứng hoặc chứng thực Báo cáo tài chính theo yêu cầu của E-HSMT; - Bản sao được công chứng hoặc chứng thực các hợp đồng tương tự theo yêu cầu của E-HSMT; - Các tài liệu khác để đánh giá năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên (Số 3 – Phố Vạn Hạnh – quận Long Biên – Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên (Số 3 – Phố Vạn Hạnh – quận Long Biên – Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên (Số 3 – Phố Vạn Hạnh – quận Long Biên – Hà Nội) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên (Số 3 – Phố Vạn Hạnh – quận Long Biên – Hà Nội) |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn vi tính cho GV | 9 | Cái | - Bàn có 1 ngăn kéo, 1 khoang để CPU và 1 bàn phímChất liệu: gỗ Melamine cao cấp. Mặt bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Melamine chống nước, dày 25mm có kiểu dáng hình chữ nhật, có khoét lỗ để luồn dây điện.-Chân bàn và yếm bàn làm bằng gỗ dày 18mm. Bàn sử dụng chân tăng chỉnh cân bằng mặt sàn.Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mm | HỌC SINH LỚP 6 | |
| 2 | Ghế giáo viên | 9 | Cái | Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệp- Kích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa bọc da công nghiệp | ||
| 3 | Tủ đựng tài liệu | 9 | Cái | - Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu- Phía dưới có hai khoang cánh mở- Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. - Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp | ||
| 4 | Bàn bán trú cho học sinh 2 chỗ ngồi | 198 | Cái | - KT bàn: 1200 x 500:1000 x 670:690mm- Bàn rời ghế, có yếm với 2 chỗ ngồi,- Bàn có Khung chính sử dụng hộp 25x25x1.1mm, khung phụ và giằng sử dung hộp 20x20x1.1mm. - Mặt bàn gỗ dày 18mm, yếm bàn, đợt bàn gỗ Melamine dày 15mm. Mặt bàn liên kết với khung bằng kết cấu vít xuyên- Ghế có khung sử dụng hộp 20x20x1.1mm- Đệm tựa ghế gỗ dày 15mm-Kích thước ghế: rộng 360:360 x sâu 400:440 x rộng 410:650 mm | ||
| 5 | Bảng trượt ngang 2 lớp chống lóa: | 9 | Cái | - Bảng trượt ngang nguyên khối kích thước (4.800x1.220)mm (± 5%)Hệ thống trượt gồm 2 thanh ray: 1 ray trên và 1 ray dưới được làm bằng hợp kim nhôm đúc nguyên khối, tích hợp giữa hệ trượt và khung bảng tạo thành một kết cấu hoàn chỉnh. Hệ khung trượt và khung nhôm bao quanh bảng được sơn tĩnh điện chống xước màu ghi xám dài 4.0m.- Khung nhôm chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám. Kích thước tổng thể khung nhôm: 40 x25 x1mm- Hậu bảng dày 20 mm được gia cường bởi 2 lớp cốt: cốt nhựa 5mm + cốt dạng tổ ong dày 15mm. | ||
| 6 | Bàn vi tính cho GV | 9 | Cái | - Bàn có 1 ngăn kéo, 1 khoang để CPU và 1 bàn phímChất liệu: gỗ Melamine cao cấp. Mặt bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Melamine chống nước, dày 25mm có kiểu dáng hình chữ nhật, có khoét lỗ để luồn dây điện.-Chân bàn và yếm bàn làm bằng gỗ dày 18mm. Bàn sử dụng chân tăng chỉnh cân bằng mặt sàn.Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mm | HỌC SINH LỚP 7 | |
| 7 | Ghế giáo viên | 9 | Cái | Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệp- Kích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa bọc da công nghiệp | ||
| 8 | Tủ đựng tài liệu | 9 | Cái | - Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu- Phía dưới có hai khoang cánh mở- Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. - Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp | ||
| 9 | Bàn bán trú cho học sinh 2 chỗ ngồi | 198 | Cái | - KT bàn: 1200 x 500:1000 x 670:690mm- Bàn rời ghế, có yếm với 2 chỗ ngồi,- Bàn có Khung chính sử dụng hộp 25x25x1.1mm, khung phụ và giằng sử dung hộp 20x20x1.1mm. - Mặt bàn gỗ dày 18mm, yếm bàn, đợt bàn gỗ Melamine dày 15mm. Mặt bàn liên kết với khung bằng kết cấu vít xuyên- Ghế có khung sử dụng hộp 20x20x1.1mm- Đệm tựa ghế gỗ dày 15mm-Kích thước ghế: rộng 360:360 x sâu 400:440 x rộng 410:650 mm | ||
| 10 | Bảng trượt ngang 2 lớp chống lóa: | 9 | Cái | - Bảng trượt ngang nguyên khối kích thước (4.800x1.220)mm (± 5%)Hệ thống trượt gồm 2 thanh ray: 1 ray trên và 1 ray dưới được làm bằng hợp kim nhôm đúc nguyên khối, tích hợp giữa hệ trượt và khung bảng tạo thành một kết cấu hoàn chỉnh. Hệ khung trượt và khung nhôm bao quanh bảng được sơn tĩnh điện chống xước màu ghi xám dài 4.0m.- Khung nhôm chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám. Kích thước tổng thể khung nhôm: 40 x25 x1mm- Hậu bảng dày 20 mm được gia cường bởi 2 lớp cốt: cốt nhựa 5mm + cốt dạng tổ ong dày 15mm. | ||
| 11 | Bàn vi tính cho GV | 9 | Cái | - Bàn có 1 ngăn kéo, 1 khoang để CPU và 1 bàn phímChất liệu: gỗ Melamine cao cấp. Mặt bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Melamine chống nước, dày 25mm có kiểu dáng hình chữ nhật, có khoét lỗ để luồn dây điện.-Chân bàn và yếm bàn làm bằng gỗ dày 18mm. Bàn sử dụng chân tăng chỉnh cân bằng mặt sàn.Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mm | HỌC SINH LỚP 8 | |
| 12 | Ghế giáo viên | 9 | Cái | Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệp- Kích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa bọc da công nghiệp | ||
| 13 | Tủ đựng tài liệu | 9 | Cái | - Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu- Phía dưới có hai khoang cánh mở- Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. - Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp | ||
| 14 | Bộ bàn ghế học sinh 2 chỗ | 78 | Cái | - Bàn rời ghế, có yếm với 2 chỗ ngồi,- Bàn có Khung chính sử dụng hộp 25x25x1.1mm, khung phụ và giằng sử dung hộp 20x20x1.1mm. - Mặt bàn gỗ dày 18mm, yếm bàn, đợt bàn gỗ Melamine dày 15mm. Mặt bàn liên kết với khung bằng kết cấu vít xuyên- Ghế có khung sử dụng hộp 20x20x1.1mm- Đệm tựa ghế gỗ dày 15mm - Kích thước bàn: W1200xD500xH690mm -Kích thước ghế: rộng 360:360 x sâu 400:460 x rộng 410:720 mm | ||
| 15 | Bảng trượt ngang 2 lớp chống lóa: | 9 | Cái | - Bảng trượt ngang nguyên khối kích thước (4.800x1.220)mm (± 5%)Hệ thống trượt gồm 2 thanh ray: 1 ray trên và 1 ray dưới được làm bằng hợp kim nhôm đúc nguyên khối, tích hợp giữa hệ trượt và khung bảng tạo thành một kết cấu hoàn chỉnh. Hệ khung trượt và khung nhôm bao quanh bảng được sơn tĩnh điện chống xước màu ghi xám dài 4.0m.- Khung nhôm chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám. Kích thước tổng thể khung nhôm: 40 x25 x1mm- Hậu bảng dày 20 mm được gia cường bởi 2 lớp cốt: cốt nhựa 5mm + cốt dạng tổ ong dày 15mm. | ||
| 16 | Bàn vi tính cho GV | 9 | Cái | - Bàn có 1 ngăn kéo, 1 khoang để CPU và 1 bàn phímChất liệu: gỗ Melamine cao cấp. Mặt bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Melamine chống nước, dày 25mm có kiểu dáng hình chữ nhật, có khoét lỗ để luồn dây điện.-Chân bàn và yếm bàn làm bằng gỗ dày 18mm. Bàn sử dụng chân tăng chỉnh cân bằng mặt sàn.Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mm | HỌC SINH LỚP 9 | |
| 17 | Ghế giáo viên | 9 | Cái | Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệp- Kích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa bọc da công nghiệp | ||
| 18 | Tủ đựng tài liệu | 9 | Cái | - Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu- Phía dưới có hai khoang cánh mở- Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. - Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp | ||
| 19 | Bộ bàn ghế học sinh 2 chỗ | 80 | Cái | - Bàn rời ghế, có yếm với 2 chỗ ngồi,- Bàn có Khung chính sử dụng hộp 25x25x1.1mm, khung phụ và giằng sử dung hộp 20x20x1.1mm. - Mặt bàn gỗ dày 18mm, yếm bàn, đợt bàn gỗ Melamine dày 15mm. Mặt bàn liên kết với khung bằng kết cấu vít xuyên- Ghế có khung sử dụng hộp 20x20x1.1mm- Đệm tựa ghế gỗ dày 15mm - Kích thước bàn: W1200xD500xH690mm -Kích thước ghế: rộng 360:360 x sâu 400:460 x rộng 410:720 mm | ||
| 20 | Bảng trượt ngang 2 lớp chống lóa: | 9 | Cái | - Bảng trượt ngang nguyên khối kích thước (4.800x1.220)mm (± 5%)Hệ thống trượt gồm 2 thanh ray: 1 ray trên và 1 ray dưới được làm bằng hợp kim nhôm đúc nguyên khối, tích hợp giữa hệ trượt và khung bảng tạo thành một kết cấu hoàn chỉnh. Hệ khung trượt và khung nhôm bao quanh bảng được sơn tĩnh điện chống xước màu ghi xám dài 4.0m.- Khung nhôm chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám. Kích thước tổng thể khung nhôm: 40 x25 x1mm- Hậu bảng dày 20 mm được gia cường bởi 2 lớp cốt: cốt nhựa 5mm + cốt dạng tổ ong dày 15mm. | ||
| 21 | Bàn vi tính cho GV | 1 | Cái | - Bàn có 1 ngăn kéo, 1 khoang để CPU và 1 bàn phímChất liệu: gỗ Melamine cao cấp. Mặt bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Melamine chống nước, dày 25mm có kiểu dáng hình chữ nhật, có khoét lỗ để luồn dây điện.-Chân bàn và yếm bàn làm bằng gỗ dày 18mm. Bàn sử dụng chân tăng chỉnh cân bằng mặt sàn.Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mm | Phòng môn Âm nhạc | |
| 22 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệp- Kích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa bọc da công nghiệp | ||
| 23 | Bảng trượt ngang 2 lớp chống lóa: | 1 | Cái | Bảng trượt ngang 2 lớp chống lóa:- Bảng trượt ngang nguyên khối kích thước (4.800x1.220)mm (± 5%)Hệ thống trượt gồm 2 thanh ray: 1 ray trên và 1 ray dưới được làm bằng hợp kim nhôm đúc nguyên khối, tích hợp giữa hệ trượt và khung bảng tạo thành một kết cấu hoàn chỉnh. Hệ khung trượt và khung nhôm bao quanh bảng được sơn tĩnh điện chống xước màu ghi xám dài 4.0m.- Khung nhôm chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám. Kích thước tổng thể khung nhôm: 40 x25 x1mm- Hậu bảng dày 20 mm được gia cường bởi 2 lớp cốt: cốt nhựa 5mm + cốt dạng tổ ong dày 15mm. | ||
| 24 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Cái | Tủ đựng tài liệu- Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu- Phía dưới có hai khoang cánh mở- Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. - Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp | ||
| 25 | Đàn GUITAR: | 2 | Cái | Thân: Lớp hoàn thiện Matt FinishDây đàn: Thang đo dây 650 mmĐộ sâu thân đàn: 94-100mmChiều rộng mặt phím đàng (lược đàn / Thân đàn): 52 mm | ||
| 26 | Ghế thép gấp: | 44 | Cái | Kích thước: W460 x D515 x H890 mmGhế gấp hai cốt, tựa hình chữ nhật, chân ống Ø22. Đệm tựa PVC.Màu sắc: Xanh .Chân INOX | ||
| 27 | Bàn vi tính cho GV | 1 | Cái | Bàn vi tính cho GV - Bàn có 1 ngăn kéo, 1 khoang để CPU và 1 bàn phímChất liệu: gỗ Melamine cao cấp. Mặt bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Melamine chống nước, dày 25mm có kiểu dáng hình chữ nhật, có khoét lỗ để luồn dây điện.-Chân bàn và yếm bàn làm bằng gỗ dày 18mm. Bàn sử dụng chân tăng chỉnh cân bằng mặt sàn.Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mm | Phòng Mỹ Thuật | |
| 28 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệp- Kích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa bọc da công nghiệp | ||
| 29 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Cái | - Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu- Phía dưới có hai khoang cánh mở- Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. - Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp | ||
| 30 | Bàn bày mẫu: | 4 | Cái | Bàn bằng gỗ công nghiệp phủ melamine, mặt bàn gỗ dày 25mm, còn lại gỗ dày 18mmKT : 500x400x800mm | ||
| 31 | Bộ bàn ghế học sinh | 22 | Cái | - Bộ bàn ghế 2 chỗ ngồi, bàn rời ghế - Khung bàn ghế thép sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18mm. Mặt bàn và đệm tựa gỗ Melamine màu vàng - Kích thước: W1200xD500xH690mm- Ghế có khung sử dụng thép hộp 20x20x1.1mm- Đệm tựa ghế gỗ dày 15mm-Kích thước ghế: rộng 360:360 x sâu 400:460 x rộng 410:720 mm | ||
| 32 | Bảng trượt ngang 2 lớp chống lóa: | 1 | Cái | - Bảng trượt ngang nguyên khối kích thước (4.800x1.220)mm (± 5%)Hệ thống trượt gồm 2 thanh ray: 1 ray trên và 1 ray dưới được làm bằng hợp kim nhôm đúc nguyên khối, tích hợp giữa hệ trượt và khung bảng tạo thành một kết cấu hoàn chỉnh. Hệ khung trượt và khung nhôm bao quanh bảng được sơn tĩnh điện chống xước màu ghi xám dài 4.0m.- Khung nhôm chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám. Kích thước tổng thể khung nhôm: 40 x25 x1mm- Hậu bảng dày 20 mm được gia cường bởi 2 lớp cốt: cốt nhựa 5mm + cốt dạng tổ ong dày 15mm. | ||
| 33 | Giá đa năng | 1 | Cái | Kích thước: 400 x 1985 x 2000mmGiá thép 2 khoang, 5 tầng ( kể cả lớp đáy)Hồi giá hở, các đợt di động, sơn tĩnh điện màu ghi | ||
| 34 | Tượng chân dung làm mẫu vẽ | 8 | Cái | Làm bằng thạch cao, Gồm các tượng kích thước khác nhau, các hình thể và giới tính khác nhau | ||
| 35 | Giá vẽ cho học sinh: | 10 | Cái | Toàn bộ khung giá được làm bằng gỗ thông- Kích thước cao 1m60, rộng đáy 60- Giá có thể thay đi dễ dàng chiều cao và độ nghiêng của giá.- Có cơ cấu kẹp nhanh bảng vẽ. Bảng vẽ bằng gỗ công nghiệp | ||
| 36 | Bàn vi tính cho GV | 2 | Cái | Bàn vi tính cho GV - Bàn có 1 ngăn kéo, 1 khoang để CPU và 1 bàn phímChất liệu: gỗ Melamine cao cấp. Mặt bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Melamine chống nước, dày 25mm có kiểu dáng hình chữ nhật, có khoét lỗ để luồn dây điện.-Chân bàn và yếm bàn làm bằng gỗ dày 18mm. Bàn sử dụng chân tăng chỉnh cân bằng mặt sàn.Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mm | Phòng tin học (2 phòng) | |
| 37 | Ghế giáo viên | 2 | Cái | Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệp- Kích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa bọc da công nghiệp | ||
| 38 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Cái | Tủ đựng tài liệu- Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu- Phía dưới có hai khoang cánh mở- Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. - Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp | ||
| 39 | Bàn vi tính hai mặt cho HS (loại 4 chỗ): | 14 | Cái | Bàn vi tính khung sắt Kiểu Dáng: - Bàn dành cho 4 người ngồi đối xứng, kệ CPU di động. - Khung sắt sơn tĩnh điện chắc chắn - Mặt bàn gỗ melamine dày 18mm, ngăn bàn gỗ dày 12mmKích Thước: W1400 x D1000 x H750 mm | ||
| 40 | Ghế thép gấp: | 40 | Cái | Kích thước: W460 x D515 x H890 mmGhế gấp hai cốt, tựa hình chữ nhật, chân ống Ø22. Đệm tựa PVC.Màu sắc: Xanh.Chân INOX | ||
| 41 | Bảng trượt ngang 2 lớp chống lóa: | 2 | Cái | - Bảng trượt ngang nguyên khối kích thước (4.800x1.220)mm (± 5%)Hệ thống trượt gồm 2 thanh ray: 1 ray trên và 1 ray dưới được làm bằng hợp kim nhôm đúc nguyên khối, tích hợp giữa hệ trượt và khung bảng tạo thành một kết cấu hoàn chỉnh. Hệ khung trượt và khung nhôm bao quanh bảng được sơn tĩnh điện chống xước màu ghi xám dài 4.0m.- Khung nhôm chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám. Kích thước tổng thể khung nhôm: 40 x25 x1mm- Hậu bảng dày 20 mm được gia cường bởi 2 lớp cốt: cốt nhựa 5mm + cốt dạng tổ ong dày 15mm. | ||
| 42 | Bàn tròn | 4 | Cái | Xung quanh cột. Gỗ công nghiệp MFC , phủ melamin cao cấp, chống ẩm màu vân gỗ. Bán kính 90cm. Chiều rộng bàn 65 cm, chiều cao mặt bàn 75cm. | Thư viện học sinh + kho | |
| 43 | Bàn đọc sách tròn độc lập | 4 | Cái | Mặt bằng gỗ :Gỗ công nghiệp MFC,phủ melamin cao cấp, chống ẩm màu vân gỗ. Khung bằng sắt hộp 20 x 20 mm, dày 1mm, sơn tĩnh điện màu trắng. Đường kính 120 cm, cao 75 cm. | ||
| 44 | Ghế ngồi đọc học sinh: | 64 | Cái | Khung gỗ: Gỗ tự nhiên nhập khẩu đã qua tẩm sấy (đảm bảo không mối mọt)Chân ghế: Chân nhựa hoặc chân gỗ Sồi (tùy chọn)Đệm mút, Bề mặt vải bảo hành: 02 năm (vải nhập khẩu)Kích thước: Dài 400mm, Cao 400mm, Sâu 400mm | ||
| 45 | Bàn thủ thư: | 3,72 | md | Tạo hình cong bán nguyệt, Chất liệu : Gỗ công nghiệp, phủ melamin cao cấp, chống ẩm màu vân gỗ. Mặt bằng dày 18mm bo viền. Bêm trong phía chỗ ngồi có một hộc ngăn kéo khóa. Kích thước bàn D300 x C75 x R60cm. | ||
| 46 | Kệ sách đứng | 7,68 | M2 | Gỗ công nghiệp MFC, phủ melamin cao cấp, chống ẩm màu vân gỗ. Kệ chia các tầng để sách. Phía dưới có ngăn cánh để đồ, có khóa. Kích thước D320 x C240 x S35cm. | ||
| 47 | Kệ sách bậc thang cong | 16,42 | M2 | Gỗ công nghiệp MFC,phủ melamin cao cấp, chống ẩm màu vân gỗ. Tạo hình phần giữa kệ cao nhất, thấp dần các đợt sách sang hai bên. Kệ cong tạo thẩm mỹ và dễ dàng trong việc sử dụng. Giá sách được sử dụng hai mặtKích thước D430 x R50 x C240 cm | ||
| 48 | Giá sách cong | 22,56 | M2 | Gỗ công nghiệp MFC,phủ melamin cao cấp, chống ẩm màu vân gỗ. Giá được sử dụng hai mặt. Giá sách được thiết kế cong để khi xếp 4 cái lại tạo thành một vòng tròn hở hai bên. Tạo không gian kín dáo, yên tĩnh mà vẫn mở rộng, dễ dàng khi sử dụng.Kích thước D470 x R50 x C240cm. | ||
| 49 | Kệ sách tháp tròn | 1 | Cái | Gỗ công nghiệp MFC,phủ melamin cao cấp, chống ẩm màu vân gỗ. Kệ sách tạo thành 5 tầng để sách. Đường kính dưới 160cm, cao 180cm. | ||
| 50 | Bàn để máy tính | 6 | Cái | Bàn làm Gỗ công nghiệp MFC , phủ melamin cao cấp, chống ẩm màu vân gỗ. Mặt bàn gỗ dày 25mm, các chi tiết còn lại dày 18mm. Chân bàn khung thép sơn tĩnh điện màu trắng vuông 30x30x1mm.Bàn có 2 khay bàn phím và 2 kệ CPU rờiKích thước: D1200 x R600 x C720 mm | ||
| 51 | Ghế vi tính chân xoay | 12 | Cái | - Ghế xoay cần hơi điều chỉnh độ cao thấp.- Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển- KT:550 x 530x 990 mm | ||
| 52 | Giá sách vòm cong | 14,4 | M2 | Phía ngoài làm tấm phẳng, phần giữa khoét thủng cung vòm để đặt tủ sách. Chất liệu Gỗ công nghiệp MFC, phủ melamin cao cấp, chống ẩm màu vân gỗ. Kích thước : D600 x S34 x C240cm. | ||
| 53 | Tủ thấp | 5,84 | M2 | Để ốp sát lề tường, dưới mép cửa sổ. Chất liệu Gỗ công nghiệp MFC, phủ melamin cao cấp. Kích thước D356 x S34 x C80cm. | ||
| 54 | Giá đa năng | 8 | Cái | Kích thước: 400 x 1985 x 2000mmGiá thép 2 khoang, 5 tầng ( kể cả lớp đáy)Hồi giá hở, các đợt di động, sơn tĩnh điện màu ghi | ||
| 55 | Kệ sách đứng | 8,4 | M2 | Kệ sách đứngGỗ công nghiệp MFC,phủ melamin cao cấp, chống ẩm màu vân gỗ. Kệ chia các tầng để sách. Phía dưới có ngăn cánh để đồ, có khóa. Kích thước D350 x C240 x S34cm. | Thư viện giáo viên | |
| 56 | Bàn đọc sách tròn độc lập | 5 | Cái | Mặt bằng gỗ :Gỗ công nghiệp MFC, phủ melamin cao cấp, chống ẩm màu vân gỗ. Khung bằng sắt hộp 20 x 20 mm, dày 1mm, sơn tĩnh điện màu trắng. Đường kính 120 cm, cao 75 cm. | ||
| 57 | Ghế ngồi đọc học sinh: | 20 | Cái | Khung gỗ: Gỗ tự nhiên Thông nhập khẩu đã qua tẩm sấy (đảm bảo không mối mọt)Chân ghế: Chân nhựa hoặc chân gỗ Sồi (tùy chọn)Đệm mút, Bề mặt vải bảo hành: 02 năm (vải nhập khẩu)Kích thước: Dài 400mm, Cao 400mm, Sâu 400mm | ||
| 58 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Cái | - Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu- Phía dưới có hai khoang cánh mở- Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. - Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp | Phòng Công nghệ | |
| 59 | Tủ trưng bày | 2 | Cái | - Tủ có 1 khoang, có cánh kính lùa, bên trong có 2 đợt di động - Kích thước tủ: 880x407x915mm- Kích thước kính: 734 x 342 x 3 mm. | ||
| 60 | Bàn học hình thang | 44 | Cái | Chân sắt hộp sơn tĩnh điện, bề mặt phủ melamin chống chày xước. Mặt bàn hình thangKT: 880x418x750mm | ||
| 61 | Ghế học sinh | 44 | Cái | Ghế học sinh cỡ số VI:- KT Ghế: R360xS400xC410 mm.- Khung ghế: Khung hộp 20x20x1.1mm. sơn tĩnh điện. - Mặt ghế, tựa ghế: Làm bằng gỗ MDF phủ Melamine màu vàng nhạt vân gỗ, cạnh dán nẹp dày 15 mm. + Kích thước cơ bản của ghế ( sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm). | ||
| 62 | Bàn vi tính cho GV | 1 | Cái | - Bàn có 1 ngăn kéo, 1 khoang để CPU và 1 bàn phímChất liệu: gỗ Melamine cao cấp. Mặt bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Melamine chống nước, dày 25mm có kiểu dáng hình chữ nhật, có khoét lỗ để luồn dây điện.-Chân bàn và yếm bàn làm bằng gỗ dày 18mm. Bàn sử dụng chân tăng chỉnh cân bằng mặt sàn.Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mm | ||
| 63 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệp- Kích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa bọc da công nghiệp | ||
| 64 | Bộ dụng cụ cắt, khâu, thêu, may | 10 | Cái | Bộ dụng cụ cắt, khâu, thêu, may | ||
| 65 | Bộ dụng cụ cắm hoa | 10 | Cái | Bộ dụng cụ cắm hoa | ||
| 66 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn | 10 | Cái | Chất liệu: cán dao dài 8 cm,Lưỡi dao dài 5 cm.Cán dao bằng nhựa cam, lưỡi dao bằng thép không gỉ. Bộdao tỉa rau củ cao cấp chuyên ... | ||
| 67 | Bảng trượt ngang 2 lớp chống lóa: | 1 | Cái | - Bảng trượt ngang nguyên khối kích thước (4.800x1.220)mm (± 5%)Hệ thống trượt gồm 2 thanh ray: 1 ray trên và 1 ray dưới được làm bằng hợp kim nhôm đúc nguyên khối, tích hợp giữa hệ trượt và khung bảng tạo thành một kết cấu hoàn chỉnh. Hệ khung trượt và khung nhôm bao quanh bảng được sơn tĩnh điện chống xước màu ghi xám dài 4.0m.- Khung nhôm chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám. Kích thước tổng thể khung nhôm: 40 x25 x1mm- Hậu bảng dày 20 mm được gia cường bởi 2 lớp cốt: cốt nhựa 5mm + cốt dạng tổ ong dày 15mm. | ||
| 68 | Cầu chì ống | 5 | Cái | Loại thông dung tối thiểu 0,5A | ||
| 69 | Vôn kế 1 chiều | 5 | Cái | Vôn kế 1 chiều | ||
| 70 | Ampe kế 1 chiều | 5 | Cái | Ampe kế 1 chiều | ||
| 71 | Bút thử điện | 1 | Cái | Bút thử điện được làm từ chất liệu nhựa tổng hợp cao cấp, thân bút có độ bền cao, chịu nhiệt tốt, chống ăn mòn tuyệt đối và chống cong vênh, biến dạng khi bị tác động.- Sản phẩm có khả năng chống gỉ sét, ruột bút được làm từ chất liệu chuyên biệt có khả năng nhận biết, kiểm tra dòng điện mà không ảnh hưởng đến người dùng. - Bút thử điện có thiết kế nhỏ gọn, dễ dàng bỏ vào túi và kích thước vừa cầm tay giúp thao tác nhanh chóng. Chống trượt nên đảm bảo an toàn. | ||
| 72 | Công tắc 3 cực | 3 | Cái | Loại thông dụng (250V - 5A) | ||
| 73 | Đồng hồ đo vạn năng | 3 | Cái | Đồng hồ vạn năng Kích thước: 176 (H) x 104 (W) x 46 (D) mm và 350g...Vỏ nhựa mềm, có khả năng chịu nhiệt tốt, tránh va đập. Sản phẩm có khả năng lưu trữ đến 4000 số liệu.Một số tính năng khác của đồng hồ vạn năng:Màn hình hiển thị 3-3/4 ký tự 4000 countĐộ chính xác tốt nhất 0.7%Đo điện dungĐo tần số (chỉ sóng sine AC)Thang đo tự động / tự điều chỉnh thang đoREL giá trị tương đối.Tự đồng tắt máy sau 30 phút.Trở kháng điện năng thấp tại thang đo thông mạch (đầu vào 0.4V max)Nắp che đậy mặt đồng hộ hoặc có thể làm chân đứng nghiêng. | ||
| 74 | Vôn kế xoay chiều | 5 | Cái | Vôn kế xoay chiều | ||
| 75 | Ampe kế xoay chiều | 5 | Cái | Ampe kế xoay chiều | ||
| 76 | Công tơ điện | 3 | Cái | Loại một pha loại tối thiểu 5A, 220V - 50Hz. | ||
| 77 | Mô đun lắp đặt mạng điện trong nhà | 4 | Cái | - Mô hình được thiết kế theo kiểu module điều khiển. Trên mặt panel dạng cài dàn trải có gắn các module như: cầu dao, công tắc, aptomat, đèn... Nhằm đảm bảo tính trực quan, các thiết bị đều được đưa ra các điểm đấu, giúp người sử dụng có thể hiểu được nguyên lý và cấu tạo thiết bị một cách chi tiết nhất, trực quan nhất. Từ đó có thể dễ dàng đấu lắp, kết nối một hệ thống điện trong nhà theo tiêu chuẩn kỹ thuật điện Việt Nam. | ||
| 78 | Khoan tay | 22 | Cái | Khoan tay | ||
| 79 | Hộp dụng cụ lắp đặt mạng điện trong nhà | 3 | Cái | Bộ dụng cụ máy khoan 01 Máy khoan búa 1 có công suất 710W. Điện áp - 230V/50Hz, mâm cặp 13mm. Và có 1 tay cầm phụ.01 Máy đo độ sâu 1 cái bằng nhựa.01 Kìm kết hợp 160mm / 6.01 Búa.1 thước đo cân bằng mini, dài 22,5cm, bằng nhôm, có từ tính.Lưỡi dao snap-off và lưỡi riêng 3 cái.Cờ lê điều chỉnh: 200m / 85 mũi khoan drill: 4,5,6,8,10 (đơn vị: mm).4 mũi khoan gỗ: 4, 5, 6, 8 (đơn vị: mm).5 mũi khoan tường: 3, 4, 5, 6, 8 (đơn vị: mm).02 Tua vít: SL5.5 x 100mm, PH1 x 100mm.Tuốc nơ vít: 1/4 x 100mm20 bit CrV tuốc nơ vít: T10, T15, T20, T25, T27, T30, H3, H4, H5, H6, PH1, PH2, PH3, PZ1, PZ2, PZ3, SL4, SL5, SL6,Bộ 6 ổ cắm 1/4 set bộ: 5, 6, 7, 8, 9, 10 (đơn vị: mm).Thước đo 3 mét - kích thước 10mm x 16mm. | ||
| 80 | Bàn vi tính cho GV | 1 | Cái | - Bàn có 1 ngăn kéo, 1 khoang để CPU và 1 bàn phímChất liệu: gỗ Melamine cao cấp. Mặt bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Melamine chống nước, dày 25mm có kiểu dáng hình chữ nhật, có khoét lỗ để luồn dây điện.-Chân bàn và yếm bàn làm bằng gỗ dày 18mm. Bàn sử dụng chân tăng chỉnh cân bằng mặt sàn.Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mm | Phòng thí nghiệm môn Vật Lý + Phòng chuẩn bị | |
| 81 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệp- Kích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa bọc da công nghiệp | ||
| 82 | Bàn thí nghiệm học sinh: | 11 | Cái | KT: D 2400 x R600 x C 750mm - Bàn thí nghiệm vật lý học sinh 4 chỗ ngồi; kiểu dáng như hình ảnh mô tả, màu sắc đồng bộ với ghế thí nghiệm - Khung bàn: Khung chính chân bàn bằng thép hộp 40x40mm, 25x50mm,25x25mm dày 1,2mm; sơn cách điện, giữa khung bàn có tủ để đồ bằng gỗ MDF chịu nước tráng phủ melamine dày 18mm, có cánh mở. Bàn có chân tăng chỉnh. - Mặt bàn làm bằng cốt gỗ chịu nước phủ Compozit dày 20mm, chịu hóa chất và có độ bền cao. Trên mặt bàn có gờ cao 10cm. - Hồi quây ngăn bàn bằng gỗ MDF chịu nước tráng phủ melamine dày 18mm gần sát đất: - Bàn có 2 bộ hộp điện, mỗi hộp điện gồm có 1 Ampe kế 1 chiều ( 5A), 1 Ampe kế xoay chiều ( 5A), 1 vôn kế 1 chiều ( 30V), 1 ổ căm đội 220V. Cọc nguồn đen, đỏ. Hộp điện được thiết kết nối với bộ điều khiển trung tâm đảm bảo điều khiển được đồng hồ vôn kế (V), ampe kế ( A) hoạt động bình thường. - Yêu cầu khác + Kích thước cơ bản của bàn ( sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm) + Hàng sản xuất trong năm thực hiện, mới 100% | ||
| 83 | Ghế thí nghiệm học sinh | 44 | Cái | KT: Ø300mm; cao 500mm- Ghế thía nghiệm học sinh 1 chỗ ngồi; kiểu dáng như hình ảnh mô tả, màu sắc đồng bộ với mặt bàn thí nghiệm .+ Khung ghế: khung chính, chân trụ ghế bằng thép tròn ɸ 48 mm dày 1,2mm hàn liền với mặt bích dày 2mm và 5 chân bằng thép đúc dày 0,8mm, Chân ghế được hàn ngấu trong khí CO2, sơn cách điện màu ghi sáng, ghế có chân nhựa bắt chặt tránh trày xước nền nhà.. + Mặt ghế: Đúc bằng nhựa ABS loại tốt, bám chặt với mặt bích khunng ghế, dưới mặt nhựa có xương tăng cứng đảm bảo độ bền cơ học - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của ghế ( sai số cho phép của kích thước là ± 5mm) + Hàng sản xuất trong năm thực hiện, mới 100% | ||
| 84 | Bàn thí nghiệm của GV | 1 | Cái | KT bàn: 1800x600x800 khung sắt sơn tĩnh điện, gỗ CN, có thiết bị vôn kế và ampe kế, có 1 hộc. Bàn có chỗ để máy tính và các thiết bị ngoại vi khác, Bàn có hộp kỹ thuật đi dây và thiết bị phụ trợ.- Bàn có chỗ lắp nguồn điện 1 chiều, xoay chiều (Nguồn điện điều chỉnh 0 ~ 24V/2A xoay chiều và 1 chiều, 220v xoay chiều. Có hệ thống chống quá tải, ngăn mạch và điện giật bằng hệ thống điện tử, đồng hồ đo V). | ||
| 85 | Tủ điều khiển trung tâm | 1 | Cái | - Kích thước: 500x600x750, chân bằng nhựa định hình có chân tăng chỉnh- Tủ có biến thế nguồn công suất 1.000W.- Điện áp đầu nguồn từ 170v đến 230v. - Tủ cung cấp nguồn điện cho tất cả các bàn giáo viên và học sinh. AC từ: 6v, 12v, 24v, 220v và DC từ 6v, 12v, 24v. Điều chỉnh vô cấp- Dòng tối đa ở điện áp thấp là 40A.- Chuyển mạch bằng khởi động từ.- Có aptomat chống giật. | ||
| 86 | Giá đa năng | 2 | Cái | Kích thước: 400 x 1985 x 2000mmGiá thép 2 khoang, 5 tầng ( kể cả lớp đáy)Hồi giá hở, các đợt di động, sơn tĩnh điện màu ghi | ||
| 87 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm | 1 | Cái | KT: 2000 x 1000 x 750mmMặt bàn gỗ CN phủ Compozite màu xanh có độ bền cao, hồi quây bằng gỗ CN chịu ẩm phủ Melamine màu ghi sáng, khung bằng thép hộp 40x40, 20x40mm, các thanh đỡ ngang mặt bàn và ngăn bàn bằng thép hộp 20x40, 20x20mm tất cả sơn tĩnh điện. | ||
| 88 | Ghế chuẩn bị thí nghiệm: | 10 | Cái | KT: Đ 355mm; cao 550mmGhế khung sắt sơn tĩnh điện, đệm nhựa sơn phủ PU. | ||
| 89 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Cái | KT: 700x450x950mmXe đẩy 2 tầng khung bằng ống Inox, đợt bằng Inox tấm gấp định hình có bánh xe di chuyển. | ||
| 90 | Tủ thuốc y tế: | 1 | Cái | Kích thước: 300x470x170Trang bị kèm theo các dụng cụ cơ bản cho sơ cấp cứu ( 50 khẩu trang phòng độc, 10 gói bông, 5 cuộn bằng vết thương, 20 băng Ego, 3 lọ oxi già, 3 lọ cồn 90 độ, 2 lọ dầu gió, 1 lọ thuốc sát trùng vết thương ) | ||
| 91 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Cái | - Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu- Phía dưới có hai khoang cánh mở- Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. - Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp | ||
| 92 | Bảng trượt ngang 2 lớp chống lóa: | 1 | Cái | - Bảng trượt ngang nguyên khối kích thước (4.800x1.220)mm (± 5%)Hệ thống trượt gồm 2 thanh ray: 1 ray trên và 1 ray dưới được làm bằng hợp kim nhôm đúc nguyên khối, tích hợp giữa hệ trượt và khung bảng tạo thành một kết cấu hoàn chỉnh. Hệ khung trượt và khung nhôm bao quanh bảng được sơn tĩnh điện chống xước màu ghi xám dài 4.0m.- Khung nhôm chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám. Kích thước tổng thể khung nhôm: 40 x25 x1mm- Hậu bảng dày 20 mm được gia cường bởi 2 lớp cốt: cốt nhựa 5mm + cốt dạng tổ ong dày 15mm. | ||
| 93 | Bàn vi tính cho GV | 2 | Cái | - Bàn có 1 ngăn kéo, 1 khoang để CPU và 1 bàn phímChất liệu: gỗ Melamine cao cấp. Mặt bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Melamine chống nước, dày 25mm có kiểu dáng hình chữ nhật, có khoét lỗ để luồn dây điện.-Chân bàn và yếm bàn làm bằng gỗ dày 18mm. Bàn sử dụng chân tăng chỉnh cân bằng mặt sàn.Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mm | Phòng thí nghiệm môn Hóa, Sinh+ Phòng chuẩn bị | |
| 94 | Ghế giáo viên | 2 | Cái | Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệp- Kích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa bọc da công nghiệp | ||
| 95 | Bàn thí nghiệm học sinh phòng hóa (04 chỗ, có 01chậu rửa) | 22 | Cái | - KT: 750 x 600 x 2400mm- Khung bàn: Khung chính, chân bàn bằng thép hộp 40x40 mm; 25x50mm; 25x25mm dày 1,2mm, sơn cách điện màu ghi sáng. Giữa khung bàn có tủ để đồ bằng gỗ MDF chịu nước tráng phủ melamin dày 18mm, có cánh mở. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà.- Mặt bàn: Làm bằng cốt gỗ chịu nước phủ compozit dày 20mm . Chịu hóa chất và có độ bền cao. Trên mặt bàn có gờ cao 3cm tránh tràn nước.- Hồi quây ngăn bàn bằng gỗ MDF chịu nước tráng phủ melamin dày 18mm gần sát đất. - Trên mặt bàn có 1 chậu rửa bằng compozit chịu hóa chất, 1 vòi nước bằng inox. Có gờ tránh tràn nước. | ||
| 96 | Ghế thí nghiệm học sinh : | 88 | Cái | KT: Ø300mm; cao 500mm- Ghế thía nghiệm học sinh 1 chỗ ngồi; kiểu dáng như hình ảnh mô tả, màu sắc đồng bộ với mặt bàn thí nghiệm .+ Khung ghế: khung chính, chân trụ ghế bằng thép tròn ɸ 48 mm dày 1,2mm hàn liền với mặt bích dày 2mm và 5 chân bằng thép đúc dày 0,8mm, Chân ghế được hàn ngấu trong khí CO2, sơn cách điện màu ghi sáng, ghế có chân nhựa bắt chặt tránh trày xước nền nhà.. + Mặt ghế: Đúc bằng nhựa ABS loại tốt, bám chặt với mặt bích khunng ghế, dưới mặt nhựa có xương tăng cứng đảm bảo độ bền cơ học - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của ghế ( sai số cho phép của kích thước là ± 5mm) + Hàng sản xuất trong năm thực hiện, mới 100% | ||
| 97 | Bàn làm việc thí nghiệm của GV: | 2 | Cái | KT bàn: D1800 x R600 x C750 mm- Mặt bàn bằng composit đặc chủng đúc liền khối chịu hoá chất và có độ bền cao, khung bằng thép hộp 30x60; 30x30 mm, các thanh đỡ ngang mặt bàn và ngăn bàn bằng thép hộp 25x25 mm tất cả sơn tĩnh điện. Bàn có chỗ để máy tính và các thiết bị ngoại vi khác, có dộ chênh cao hơn vị trí thao tác thí nghiệm chống tràn nước. Bàn có hộp kỹ thuật đi dây và thiết bị phụ trợ.Mặt bàn có bố trí 1 chậu rửa chịu hoá chất. Có gờ tránh tràn nước. Đảm bảo an toàn, tiện dụng và thẩm mỹ cao, vòi nước mạ inox có chế độ điều hoà dòng chảy. | ||
| 98 | Tủ làm thí nghiệm, hút khí độc: | 1 | Cái | KT: 1000x750x2000mm- Khung tủ bằng sắt hộp toàn bộ hồi quây bằng thép tấm dầy gấp định hình, ngăn tủ 2 cánh sắt mở để đồ dùng thí nghiệm. Toàn bộ khung vỏ tủ được sơn tĩnh điện.- Cửa kính dầy 8mm, khoét 2 lỗ phi 100 để đưa tay vào trong tủ pha hóa chất. Khoảng cách đẩy tối đa 500mm, mặt bàn làm việc trong khoang tủ bằng composite chịu axits loãng có chậu rửa liền mặt bàn, có van vòi nước, xi phong. Bên trong tủ có quạt hút công suất lớn, tủ có bảng điện, ổ cắm 220V, attomat, công tắc bật tắt đèn và quạt trước mặt tủ dễ thao tác sử dụng. Hệ thống đèn chiếu sáng bên trong tủ. Khí hút trực tiếp trong buồng tủ và thoát ra ngoài qua ống nhựa phi 90. Nguồn điện: 220V, 50Hz. | ||
| 99 | Quạt hút khí độc: | 2 | Cái | Kích thước: 30 x30 cm.Cánh quạt cấu tạo bằng inox, vỏ khung quạt bằng thép sơn tĩnh điện màu tùy chọnCông suất từ: 120-1100WCó mặt lưới bảo vệ và lá sách che mưaKhung quạt mới 100%, motor dây đồngLưu lượng từ: 900-18.000m³/hSản phẩm quạt hút công nghiệp vuông gồm có 7 model tương ứng 7 kích thước khác nhau phù hợp với mọi không gian cần thông gió làm mát (Các kích cỡ khung quạt gồm có: 300 - 400 - 500 - 600 - 700 - 800 - 900mm)-Phụ kiện + lắp đặt hoàn thiện | ||
| 100 | Giá đa năng | 4 | Cái | Kích thước: 400 x 1985 x 2000mmGiá thép 2 khoang, 5 tầng ( kể cả lớp đáy)Hồi giá hở, các đợt di động, sơn tĩnh điện màu ghi | ||
| 101 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm: | 2 | Cái | KT: 2000 x 1000 x 750mmMặt bàn gỗ CN phủ Compozite màu xanh có độ bền cao, hồi quây bằng gỗ CN chịu ẩm phủ Melamine màu ghi sáng, khung bằng thép hộp 40x40, 20x40mm, các thanh đỡ ngang mặt bàn và ngăn bàn bằng thép hộp 20x40, 20x20mm tất cả sơn tĩnh điện. | ||
| 102 | Ghế thí nghiệm học sinh : | 20 | Cái | KT: Ø300mm; cao 500mm- Ghế thía nghiệm học sinh 1 chỗ ngồi; kiểu dáng như hình ảnh mô tả, màu sắc đồng bộ với mặt bàn thí nghiệm .+ Khung ghế: khung chính, chân trụ ghế bằng thép tròn ɸ 48 mm dày 1,2mm hàn liền với mặt bích dày 2mm và 5 chân bằng thép đúc dày 0,8mm, Chân ghế được hàn ngấu trong khí CO2, sơn cách điện màu ghi sáng, ghế có chân nhựa bắt chặt tránh trày xước nền nhà.. + Mặt ghế: Đúc bằng nhựa ABS loại tốt, bám chặt với mặt bích khunng ghế, dưới mặt nhựa có xương tăng cứng đảm bảo độ bền cơ học - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của ghế ( sai số cho phép của kích thước là ± 5mm) + Hàng sản xuất trong năm thực hiện, mới 100% | ||
| 103 | Xe đẩy phòng thí nghiệm: | 2 | Cái | KT: 700x450x950mmXe đẩy 2 tầng khung bằng ống Inox, đợt bằng Inox tấm gấp định hình có bánh xe di chuyển. | ||
| 104 | Tủ thuốc y tế: | 2 | Cái | Kích thước: 300x470x170Trang bị kèm theo các dụng cụ cơ bản cho sơ cấp cứu ( 50 khẩu trang phòng độc, 10 gói bông, 5 cuộn bằng vết thương, 20 băng Ego, 3 lọ oxi già, 3 lọ cồn 90 độ, 2 lọ dầu gió, 1 lọ thuốc sát trùng vết thương ) | ||
| 105 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Cái | - Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu- Phía dưới có hai khoang cánh mở- Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. - Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp | ||
| 106 | Bảng trượt ngang 2 lớp chống lóa: | 2 | Cái | - Bảng trượt ngang nguyên khối kích thước (4.800x1.220)mm (± 5%)Hệ thống trượt gồm 2 thanh ray: 1 ray trên và 1 ray dưới được làm bằng hợp kim nhôm đúc nguyên khối, tích hợp giữa hệ trượt và khung bảng tạo thành một kết cấu hoàn chỉnh. Hệ khung trượt và khung nhôm bao quanh bảng được sơn tĩnh điện chống xước màu ghi xám dài 4.0m.- Khung nhôm chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám. Kích thước tổng thể khung nhôm: 40 x25 x1mm- Hậu bảng dày 20 mm được gia cường bởi 2 lớp cốt: cốt nhựa 5mm + cốt dạng tổ ong dày 15mm. | ||
| 107 | Bàn vi tính cho GV | 2 | Cái | - Bàn có 1 ngăn kéo, 1 khoang để CPU và 1 bàn phímChất liệu: gỗ Melamine cao cấp. Mặt bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Melamine chống nước, dày 25mm có kiểu dáng hình chữ nhật, có khoét lỗ để luồn dây điện.-Chân bàn và yếm bàn làm bằng gỗ dày 18mm. Bàn sử dụng chân tăng chỉnh cân bằng mặt sàn.Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mm | Phòng ngoại ngữ ( 2 phòng ) | |
| 108 | Ghế giáo viên | 2 | Cái | Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệp- Kích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa bọc da công nghiệp | ||
| 109 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Cái | - Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu- Phía dưới có hai khoang cánh mở- Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. - Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp | ||
| 110 | Bộ bàn ghế học sinh | 44 | Cái | - Bộ bàn ghế 2 chỗ ngồi, bàn rời ghế - Khung bàn ghế thép sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18mm. Mặt bàn và đệm tựa gỗ Melamine màu vàng - Kích thước: W1200xD500xH690mm- Ghế có khung sử dụng thép hộp 20x20x1.1mm- Đệm tựa ghế gỗ dày 15mm-Kích thước ghế: rộng 360:360 x sâu 400:460 x rộng 410:720 mm | ||
| 111 | Bảng trượt ngang 2 lớp chống lóa: | 2 | Cái | - Bảng trượt ngang nguyên khối kích thước (4.800x1.220)mm (± 5%)Hệ thống trượt gồm 2 thanh ray: 1 ray trên và 1 ray dưới được làm bằng hợp kim nhôm đúc nguyên khối, tích hợp giữa hệ trượt và khung bảng tạo thành một kết cấu hoàn chỉnh. Hệ khung trượt và khung nhôm bao quanh bảng được sơn tĩnh điện chống xước màu ghi xám dài 4.0m.- Khung nhôm chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám. Kích thước tổng thể khung nhôm: 40 x25 x1mm- Hậu bảng dày 20 mm được gia cường bởi 2 lớp cốt: cốt nhựa 5mm + cốt dạng tổ ong dày 15mm. | ||
| 112 | Bàn vi tính cho GV | 2 | Cái | - Bàn có 1 ngăn kéo, 1 khoang để CPU và 1 bàn phímChất liệu: gỗ Melamine cao cấp. Mặt bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Melamine chống nước, dày 25mm có kiểu dáng hình chữ nhật, có khoét lỗ để luồn dây điện.-Chân bàn và yếm bàn làm bằng gỗ dày 18mm. Bàn sử dụng chân tăng chỉnh cân bằng mặt sàn.Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mm | Phòng đa năng ( 2 phòng ) | |
| 113 | Ghế giáo viên | 2 | Cái | Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệp- Kích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa bọc da công nghiệp | ||
| 114 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Cái | - Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu- Phía dưới có hai khoang cánh mở- Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. - Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp | ||
| 115 | Bộ bàn ghế học sinh | 28 | Cái | - Bộ bàn ghế 2 chỗ ngồi, bàn rời ghế - Khung bàn ghế thép sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18mm. Mặt bàn và đệm tựa gỗ Melamine màu vàng - Kích thước: W1200xD500xH690mm- Ghế có khung sử dụng thép hộp 20x20x1.1mm- Đệm tựa ghế gỗ dày 15mm-Kích thước ghế: rộng 360:360 x sâu 400:460 x rộng 410:720 mm | ||
| 116 | Bảng trượt ngang 2 lớp chống lóa: | 2 | Cái | - Bảng trượt ngang nguyên khối kích thước (4.800x1.220)mm (± 5%)Hệ thống trượt gồm 2 thanh ray: 1 ray trên và 1 ray dưới được làm bằng hợp kim nhôm đúc nguyên khối, tích hợp giữa hệ trượt và khung bảng tạo thành một kết cấu hoàn chỉnh. Hệ khung trượt và khung nhôm bao quanh bảng được sơn tĩnh điện chống xước màu ghi xám dài 4.0m.- Khung nhôm chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám. Kích thước tổng thể khung nhôm: 40 x25 x1mm- Hậu bảng dày 20 mm được gia cường bởi 2 lớp cốt: cốt nhựa 5mm + cốt dạng tổ ong dày 15mm. | ||
| 117 | Bàn hội trường: | 6 | Cái | - Kích thước: 1400 x 500 x 750 mm.Bàn hình chữ nhật được làm từ gỗ công nghiệp MFC,phủ melamin cao cấp, chống ẩm màu vân gỗ. Kệ chia các tầng để sách. Phía dưới có ngăn cánh để đồ, có khóa. | Phòng hội trường( 1 phòng ) | |
| 118 | Ghế hội trường: | 168 | Cái | Kích thước: W680 x D(620 - 810) x H1000 mmGhế hội trường khung thép, đệm tựa mút bọc vải, bàn viết gỗ melamine | ||
| 119 | Bục tượng Bác | 1 | Cái | KT: 650x650x1200(mm).Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp; Phía trên mặt bục có gờ chỉ nổi trang trí. | ||
| 120 | Tượng bác Hồ | 1 | Cái | - Vật liệu: Thạch cao- Chiều cao tượng: 80 cm- Chiều ngang tượng: 70 cm- Đế: 37 cm | ||
| 121 | Phông sân khấu + sao vàng búa liềm | 48 | m2 | Chất liệu vải nhung xanh. Thanh treo phông bằng nhôm định hình chuyên dụng có rãnh để bánh xe chạy được, bánh xe treo phông bằng nhựa cừng chất lượng cao. | ||
| 122 | Phông rèm sân khấu | 1 | Bộ | Phông nhung đỏ bao gồm Sao vàng+ búa liềm | ||
| 123 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Kích Thước: W800 x D600 x H1200 mmChất liệu: gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp | ||
| 124 | Khẩu hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | 1 | Bộ | Chất liệu nền mica đỏ khung bằng nhôm định hình, chữ mica gương vàngKT: 7850x450mm | ||
| 125 | Tủ thuốc y tế | 1 | Cái | Kích thước: W800 x D400 x H1600mm Chất liệu: Khung inox - Tủ được làm toàn bộ bằng Inox kết hợp với phần tủ trên có 3 mặt kính có 2 đợt di động, khoang dưới chia 2 ngăn nhỏ và có khóa | Phòng y tế | |
| 126 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Cái | - Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu- Phía dưới có hai khoang cánh mở- Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. - Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp | ||
| 127 | Giường y tế Inox: | 2 | Cái | - Giường sử dụng toàn bộ bằng inox - Chân tĩnh có thể nâng hạ đầu giường bằng cơ cấu lật- Nan giát gấp hộp chân ống Ø31.8mm.- Thành giường sử dụng ống 30x60mmKích Thước: W2020 x D900 x H1700 mmChất liệu: Inox toàn bộ | ||
| 128 | Cân có thước đo chiều cao: | 1 | Cái | Trọng lượng cơ thể: Max: 120kg Min: 0.5kg Đo chiều cao: Phạm vi đo 70-190cm Min: 0,5 cm Dung sai ± 0.5cm KT mặt bàn cân : 280 × 380 KT: 950 × 300 × 290mmTrọng lượng: 14kg | ||
| 129 | Bàn vi tính cho GV | 1 | Cái | - Bàn có 1 ngăn kéo, 1 khoang để CPU và 1 bàn phímChất liệu: gỗ Melamine cao cấp. Mặt bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Melamine chống nước, dày 25mm có kiểu dáng hình chữ nhật, có khoét lỗ để luồn dây điện.-Chân bàn và yếm bàn làm bằng gỗ dày 18mm. Bàn sử dụng chân tăng chỉnh cân bằng mặt sàn.Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mm | ||
| 130 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệp- Kích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa bọc da công nghiệp | ||
| 131 | Ghế thép gấp: | 5 | Cái | Kích thước: W460 x D515 x H890 mmGhế gấp hai cốt, tựa hình chữ nhật, chân ống Ø22. Đệm tựa PVC.Màu sắc: Xanh .Chân INOX | ||
| 132 | Cáng y tế | 1 | Cái | Các thông số kỹ thuật chính:Thông số kỹ thuật: Kích thước duỗi thẳng: (L × W × H): 200 * 55 * 18cmKích thước gấp (dài x rộng x cao): 92,5 × 50 × 10cmKích thước thùng carton: 102 × 12 × 32cmTrọng lượng: 6,5 kgGW: 7.6kgKhung hợp kim nhôm.Màu sắc: màu XANHMột đầu gồm 02 chân chống.Một đầu gồm 02 bánh xeĐai an toàn: 02Tải Trọng : 210kg độ bền cáng thép không gỉ | ||
| 133 | Máy đo huyết áp: | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật• Loại Pin2 pin AAA• Loại máy đo Máy đo huyết áp cổ tay• Phương pháp đoDao động• Màu sắcĐen• Áp suấtHuyết áp (40mmHg - 260mmHg)• Màn hình hiển thịLCD• Đo nhịp tim40 ~ 180 nhịp/phút• Bộ nhớ2 x 100 kết quả đo• Độ chính xácHuyết áp (± 3mmHg), Nhịp tim (± 5%)• Kích thước vòng đo13.5 - 21.5cm | ||
| 134 | Tủ hấp dụng cụ y tế: | 1 | Cái | Nhiệt độ sấy 50oC – 250oC Công suất (W) 1000 Kích thước (mm) 460 * 340 * 340 Trọng lượng (kg) 7 Chế độ sấy: 3 chế độ: trên - dưới – toàn phần | ||
| 135 | Bảng phác đồ cấp cứu: | 1 | Cái | KT: 2400 x 1200QC: Làm bằng fomex 5ly, Decal in kỹ thuật số cán bóng, khung nhôm bo viền. | ||
| 136 | Bảng theo dõi sức khỏe: | 1 | Cái | KT: 2400 x 1200QC: Làm bằng fomex 5ly, Decal in kỹ thuật số cán bóng, khung nhôm bo viền. | ||
| 137 | Bàn vi tính cho GV | 1 | Cái | - Bàn có 1 ngăn kéo, 1 khoang để CPU và 1 bàn phímChất liệu: gỗ Melamine cao cấp. Mặt bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Melamine chống nước, dày 25mm có kiểu dáng hình chữ nhật, có khoét lỗ để luồn dây điện.-Chân bàn và yếm bàn làm bằng gỗ dày 18mm. Bàn sử dụng chân tăng chỉnh cân bằng mặt sàn.Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mm | Phòng hoạt động đội | |
| 138 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệp- Kích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa bọc da công nghiệp | ||
| 139 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Cái | - Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu- Phía dưới có hai khoang cánh mở- Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. - Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp | ||
| 140 | Giá đa năng | 1 | Cái | Kích thước: 400 x 1985 x 2000mmGiá thép 2 khoang, 5 tầng ( kể cả lớp đáy)Hồi giá hở, các đợt di động, sơn tĩnh điện màu ghi | ||
| 141 | Bàn họp 12 chỗ: | 1 | Cái | Bàn họp mặt chữ nhật chia 2 phần, bo R 4 góc. Bàn gồm 3 chân ghép hộp cạnh vuông, vát nhỏ phía dưới.Yếm giữa, lửng, mặt bàn và chân có trang trí màu ánh bạc tạo điểm nhấn. Hai chân ngoài ghép hộp cong, chân giữa hộp chữ nhật.Thuộc tínhKích thước: Rộng 3000 – sâu 1200 – cao 760Bàn họp sử dụng gỗ công nghiệp sơn PUKiểu dáng: bàn chữ nhật lượn bo 4 góc | ||
| 142 | Ghế thép gấp: | 10 | Cái | Kích thước: W460 x D515 x H890 mmGhế gấp hai cốt, tựa hình chữ nhật, chân ống Ø22. Đệm tựa PVC.Màu sắc: Xanh.Chân INOX | ||
| 143 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Cái | - Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu- Phía dưới có hai khoang cánh mở- Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. - Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp | Phòng Hội đồng | |
| 144 | Bàn làm việc hiệu trưởng, hiệu phó: | 2 | Cái | - Bàn có khay bàn phím và hộc treo 3 ngăn kéo- Chân ghép hộp, trên mặt có tấm da trang trí phần ngồi viết.- Yếm bàn chia ba phần, bên trái và bên phải ghép hộp bo vát, phần giữa dán giấy ghép vân trang trí.Kích Thước: W1600 x D800 x H760 mmChất liệu: Bàn làm từ gỗ công nghiệp.- Độ trương nở chiều dày sau 24h ngâm nước ≤ 12%- Độ bền kéo vuông góc với mặt ván ≥ 0.55 Mpa- Độ bền uốn tĩnh ≥ 20 Mpa- Modun đàn hồi uốn tĩnh ≥ 2200 Mpa. | Phòng Hiệu Phó (2 phòng) | |
| 145 | Hộc di động: | 2 | Cái | - Hộc thiết kế khóa dàn tiện dụng- Hộc có bánh xeKích Thước: W400 x D500 x H620 mmChất liệu: Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp | ||
| 146 | Ghế hiệu trưởng, hiệu phó: | 2 | Cái | - Ghế xoay lưng cao- Tay vịn nhựa bọc da sang trọng- Mép ngồi vát cong hình thác nước.- Cụm chân ghế được thiết kế sử dụng bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp.- Mặt ngồi có lớp đệm mút vừa phải.- Chân xoay có bánh xe.Kích Thước: 670 x 800 x 1115-1240mmChất liệu: Đệm mút bọc da. Chân và tay bằng nhựa | ||
| 147 | Tủ hồ sơ tài liệu hiệu trưởng, hiệu phó: | 2 | Cái | - Tủ tài liệu sơn PU- Phía trên không cánh có đợt kính.- Phía dưới là 3 khoang cánh mở có đợt để tài liệu.- Kích Thước: W1350 x D400 x H2000 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp | ||
| 148 | Bàn vi tính cho GV | 2 | Cái | - Bàn có 1 ngăn kéo, 1 khoang để CPU và 1 bàn phímChất liệu: gỗ Melamine cao cấp. Mặt bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Melamine chống nước, dày 25mm có kiểu dáng hình chữ nhật, có khoét lỗ để luồn dây điện.-Chân bàn và yếm bàn làm bằng gỗ dày 18mm. Bàn sử dụng chân tăng chỉnh cân bằng mặt sàn.Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mm | Phòng tài chính+ kế toán. | |
| 149 | Ghế giáo viên | 2 | Cái | Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệp- Kích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa bọc da công nghiệp | ||
| 150 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Cái | - Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu- Phía dưới có hai khoang cánh mở- Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. - Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp | ||
| 151 | Ghế thép gấp: | 6 | Cái | Kích thước: W460 x D515 x H890 mmGhế gấp hai cốt, tựa hình chữ nhật, chân ống Ø22. Đệm tựa PVC.Màu sắc: Xanh .Chân INOX | ||
| 152 | Tủ đựng đồ bằng thép: | 2 | Cái | KT: 1000x450 x1830mm- Tủ hồ sơ mặt hình chữ nhật- Tủ gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động.- Chất liệu thép sơn tĩnh điện | ||
| 153 | Két sắt chống cháy | 1 | Cái | - Dòng Két đứng có 2 khóa chìa, khóa mã, tay nắm, mặt nạ hộp nhựa. - Két có 1 cánh mở với 3 bản lề nổi. - Lòng két có 1 đợt di động và ngăn kéo. - Chân có bánh xe sắt di chuyển - Két sắt có thể đổi được mã theo ý muốnKích Thước:- Bên Ngoài: W589 x D600 x H988 mm- Bên Trong: W416 x D371 x H750 mmKhối Lượng: 190 KgChất liệu: Sắt sơn tĩnh điện toàn bộ | ||
| 154 | Bàn vi tính cho GV | 6 | Cái | - Bàn có 1 ngăn kéo, 1 khoang để CPU và 1 bàn phímChất liệu: gỗ Melamine cao cấp. Mặt bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Melamine chống nước, dày 25mm có kiểu dáng hình chữ nhật, có khoét lỗ để luồn dây điện.-Chân bàn và yếm bàn làm bằng gỗ dày 18mm. Bàn sử dụng chân tăng chỉnh cân bằng mặt sàn.Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mm | Phòng Tổ bộ môn (tự nhiên, xã hội, năng khiếu) | |
| 155 | Ghế giáo viên | 6 | Cái | Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệp- Kích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa bọc da công nghiệp | ||
| 156 | Bàn họp 12 chỗ: | 3 | Cái | Bàn họp mặt chữ nhật chia 2 phần, bo R 4 góc. Bàn gồm 3 chân ghép hộp cạnh vuông, vát nhỏ phía dưới.Yếm giữa, lửng, mặt bàn và chân có trang trí màu ánh bạc tạo điểm nhấn. Hai chân ngoài ghép hộp cong, chân giữa hộp chữ nhật.Thuộc tínhKích thước: Rộng 3000 – sâu 1200 – cao 760Bàn họp sử dụng gỗ công nghiệp sơn PUKiểu dáng: bàn chữ nhật lượn bo 4 góc | ||
| 157 | Ghế thép gấp: | 30 | Cái | Kích thước: W460 x D515 x H890 mmGhế gấp hai cốt, tựa hình chữ nhật, chân ống Ø22. Đệm tựa PVC.Màu sắc: Xanh .Chân INOX | ||
| 158 | Tủ đựng tài liệu | 3 | Cái | - Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu- Phía dưới có hai khoang cánh mở- Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. - Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp | ||
| 159 | Bàn vi tính cho GV | 1 | Cái | - Bàn có 1 ngăn kéo, 1 khoang để CPU và 1 bàn phímChất liệu: gỗ Melamine cao cấp. Mặt bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Melamine chống nước, dày 25mm có kiểu dáng hình chữ nhật, có khoét lỗ để luồn dây điện.-Chân bàn và yếm bàn làm bằng gỗ dày 18mm. Bàn sử dụng chân tăng chỉnh cân bằng mặt sàn.Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mm | Nhà Thể Chất | |
| 160 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệp- Kích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa bọc da công nghiệp | ||
| 161 | Giá đa năng | 3 | Cái | Kích thước: 400 x 1985 x 2000mmGiá thép 2 khoang, 5 tầng ( kể cả lớp đáy)Hồi giá hở, các đợt di động, sơn tĩnh điện màu ghi | ||
| 162 | Khung thành bóng đá 5 người | 1 | Bộ | Ống thép D90.Móc lưới an toàn cho người chơi.Có thể tháo rời để vận chuyển.Kích thước: 3x2x1,2 m (theo luật bóng đá 5 người Futsal của FIFA ).Tặng kèm theo lưới.Sơn tĩnh điện.Khung gôn dành cho sân bóng. | ||
| 163 | Trụ bóng rổ trường học: | 1 | Bộ | - Trụ sắt D 90 mm , sơn tĩnh điện - Bảng rổ composite 1200mm x 900mm - Độ cao vành rổ có thể điểu chỉnh từ 2600mm đến 3050mm - Di chuyển bằng 2 bánh xe. - Đối trọng 70kg/trụ | ||
| 164 | Bàn bóng bàn | 1 | Cái | Độ dày mặt bàn 25 ly, khung sắt, chân sắt sơn tĩnh điện.Mặt bàn được sơn bằng một lớp sơn chống bóng, mịn.Bàn được thiết kế, lắp ghép bằng 2 phần giúp cho việc di chuyển và lắp đặt dễ dàng.Kích thước : 1530 x 1370 x 76 mm | ||
| 165 | Tủ trưng bày thấp | 2 | Cái | Làm bằng gỗ công nghiệp melamine và kính gồm có 2 phần:+ Phần dưới là tủ gỗ công nghiệp có 3 cánh mở và bên trong có đợt chia 2 ngăn ô để đồ.+ Phần trên cùng của tủ là tủ kính trưng bày làm bằng kính thường+ Vật liệu: gỗ công nghiệp MDF phủ Melamine + Kích thước: 900 x 1000 x 400mm. Chân cao 100mm, thân tủ cao 500mm, ngăn kính cao 300mm. | Phòng truyền thống | |
| 166 | Sa bàn tổng thể: | 1 | Cái | Kích thước: 1200-1200 mm.Tỷ lệ 1/300 Chất liệu: Phần nền đường, vỉa hè, hiện trạng được sử dụng bằng chất liệu tấm nhựa mica nhập ngoại, được phun sơn tạo mầu valoc theo bản vẽ thiết kế. + Toàn bộ mô hình được cung cấp hệ thống (cây, thảm cỏ… ) tỷ lệ 1/100 + Phần hồ nước được thể hiện bằng chất liệu mica vân mặt nước nhập ngoại và hệ thống bảng chú thích tên đường, dự án vv.. * Phần công trình: toàn bộ các khối nhà được gia công bằng công nghệ máy Laser/Cnc sử dụng chất liệu mica, nhựa tổng hợp có độ dày 1mm - 2mm phun sơn tạo mầu theo màu theo bản vẽ.. | ||
| 167 | Giá đa năng | 8 | Cái | Kích thước: 400 x 1985 x 2000mmGiá thép 2 khoang, 5 tầng ( kể cả lớp đáy)Hồi giá hở, các đợt di động, sơn tĩnh điện màu ghi | Phòng thiết bị giảng dạy | |
| 168 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Cái | - Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu- Phía dưới có hai khoang cánh mở- Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. - Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp | ||
| 169 | Tủ đựng đồ bằng thép: | 2 | Cái | KT: 1000x450 x1830mm- Tủ hồ sơ mặt hình chữ nhật- Tủ gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động.- Chất liệu thép sơn tĩnh điện | ||
| 170 | Bàn vi tính cho GV | 1 | Cái | - Bàn có 1 ngăn kéo, 1 khoang để CPU và 1 bàn phímChất liệu: gỗ Melamine cao cấp. Mặt bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Melamine chống nước, dày 25mm có kiểu dáng hình chữ nhật, có khoét lỗ để luồn dây điện.-Chân bàn và yếm bàn làm bằng gỗ dày 18mm. Bàn sử dụng chân tăng chỉnh cân bằng mặt sàn.Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mm | ||
| 171 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệp- Kích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa bọc da công nghiệp | ||
| 172 | Bếp từ công nghiệp lõm rời | 1 | Cái | Công suất 12kw/bếp . Tổng công suất 2 bếp 24KwĐiện áp 380vkích thước : 150*80*75/105 cmVật liệu: inox 304 dày 1.1Inverter tiết kiệm 30%An toàn , nấu nhanhkính ceramic chống sốc nhiệt 900 CChức năng : ninh , hầm xào | Bếp nấu | |
| 173 | Bếp từ công nghiệp đôi phẳng | 2 | Cái | Công suất 12kw/bếp . Tổng công suất 2 bếp 24KwĐiện áp 380vkích thước : 150*70*50/105 cmVật liệu: inox 304 dày 1.1Inverter tiết kiệm 30%An toàn , nấu nhanhkính ceramic chống sốc nhiệt 900 CChức năng: ninh, hầm xào | ||
| 174 | Hệ thống hút mùi: | 1 | Bộ | - Tum hút đơn -Inox 201 : Kt: D6000 x R1000 x C500mm.Tum được làm bằng tấm inox dày 0.8ly.Không có phin lọc mỡ, có đèn chiếu sáng- Ống khói: 5mdKích thước: D300x300mmVật liệu: Làm bằng tấm tôn hoa dày 0.85mm.- Cút góc: 5 cáiKích thước: D300x300mm.Vật liệu: Làm bằng tấm tôn hoa dày 0.85mm.-Cút/chạc chữ T: 3 cáiKích thước: D300x300mm.Vật liệu: Làm bằng tấm tôn hoa dày 0.85mm.- Cút thu: 1 cáiTương đương bằng 1m dài ống. Làm bằng tôn dày 0.85mm. 01 Cút thu 300 x 250 (bẻ 30)- Khớp nối mềm : 1cái- Quạt ly tâm: 1 cáiCông suất: 5.5 KW, Điện 3 pha- Bộ giá đỡ đường ống- Nhân công lắp đặt và vận hành tum- Lò xo giảm chấn quạt- Tiêu âm ống quạt ly tâm (300x 300) - Tôn hoa 0.85ly Che mưa motor quạt bằng inox 304 dày 0.8mm- Cút che mưa + lưới chống côn trùng - Tôn hoa Làm bằng tôn dày 0.85 ly- Giá đỡ quạt ly tâm thép V5 x 3mm- Vật tư, phụ kiện lắp đặt và nhân côngGồm: super lon làm kín, kẹp bích ống, ecu + bulong, dây điện + gen điện 2x2,5; attomat 30A khởi, cầu đấu điện (quạt + đèn và nguồn AV).Bao gồm cả nhân công lắp đặt, vận hành chạy thử và chuyển giao công nghệ. | ||
| 175 | Tủ nấu cơm bằng điện | 1 | Cái | Tủ nấu cơm Số khay 24 khayCơ chế Dùng điệnCông suất / Điện áp 24KW - 380VKích thước 1400 x 600 x 1520(mm)Thời gian 45 - 60 phútCông suất nấu 72kg đến 96kg gạo | ||
| 176 | Xe đẩy inox 2 tầng: | 5 | Cái | Chất liệu: Inox 304 (Thép không gỉ)Độ dày: 1mm Thiết kế: 2 tầngKích thước: 900 x 600 x 850 mm Bánh xe: 4 bánh xoay 360 độ (2 bánh có khóa) | ||
| 177 | Bàn chế biến thức ăn sống di động | 2 | Cái | KT:1600x800x800mm + Toàn bộ bàn làm bằng Inox 304+ Khung được làm bằng hộp inox vuông 40x40mm dầy 1mm+ Mặt bàn được làm inox dầy 1 mm, có hệ thống gân tăng cứng+ Chân bàn làm bằng ống phi 38 dày 1mm, có điều chỉnh độ cao, có hệ thống gìăng tăng cứng, giằng giữa hai chân làm bằng Inox hộp 20 x 40 mm dày 1mm+ Có 1 giá nan bên dưới để đồ | ||
| 178 | Bàn chế biến thức ăn chín (có bánh xe) | 2 | Cái | KT:1600x800x800mm + Toàn bộ bàn làm bằng Inox 304+ Khung được làm bằng hộp inox vuông 40x40mm dầy 1mm+ Mặt bàn được làm inox dầy 1 mm, có hệ thống gân tăng cứng+ Chân bàn làm bằng ống phi 38 dày 1mm, có điều chỉnh độ cao, có hệ thống gìăng tăng cứng, giằng giữa hai chân làm bằng Inox hộp 20 x 40 mm dày 1mm+ Có 1 giá nan bên dưới để đồ | ||
| 179 | Máy xay thịt công nghiệp | 1 | Cái | Công suất: 220Kg/giờĐiện áp: 220V- 240V/50Hz/1PĐiện năng: 1100WTrục xoắn: InoxKích thước: 470 x 240 x 570 mmTrọng lượng: 35 Kg | ||
| 180 | Chậu rửa Inox 2 hộc + 02 vòi rửa | 2 | Cái | - KT:1800 x 700 x 800/930mm- KTHC: 500 x 500 x 300 mm- VLCT: Inox SUS 202 chất lượng cao (nhập khẩu) dầy 1 ly.- KTHC: 500 x 500 x 300 mm- Chân tăng chỉnh Inox ± 50 mm- Thiết bị lắp đặt cách đầu chờ 0,5 mét (không bao gồm đường cấp và thoát nước) | ||
| 181 | Tủ chạn Inox 4 tầng có khay hứng nước | 2 | Cái | KT:1200 x 500 x 1700mmVật liệu inox SUS304. Xung quanh bằng lưới inox. Cánh làm kính trắng 5 ly, Có 04 tầng giá nan, có khay hứng nước. Bốn chân bọc cao su | ||
| 182 | Tủ sấy bát đĩa: | 1 | Cái | - Dung tích: 1000 lít (02 cánh mở)- Kích thước: 1080 x 650 x 1650 mm- Chất liệu: Inox SUS 304 dày 1,2 mm, cửa kính TEMPER. Gồm có 10 khay đặt theo yêu cầu. Cánh cửa mở: gồm 02 cánh. Hệ thống sấy: Đèn sấy, chế độ chỉnh nhiệt tự động (automatic). Đèn diệt khuẩn UV Tia cực tím | ||
| 183 | Máy thái rau củ quả: | 1 | Cái | Máy thái củ quả :Điện áp : ~220VTần số điện : 50HzCông suất: 0.25kWĐường kính dao : 204mmNăng suất : 120kg/h | ||
| 184 | Xe đẩy nồi: | 1 | Cái | - KT: 600x700x900- Mặt xe: Inox 201 HL dày 1,0- Tay đẩy: ống Inox f25- Bánh xe: f120 (02 bánh có phanh) | ||
| 185 | Giá kệ để xoong nồi | 2 | Cái | KT:1200 x 500 x 1700mmVật liệu inox SUS304. Xung quanh bằng lưới inox. Cánh làm kính trắng 5 ly, Có 04 tầng giá nan, có khay hứng nước. Bốn chân bọc cao su | ||
| 186 | Nồi nấu canh bếp từ bằng inox cỡ Ø500. | 4 | Cái | Chất liệu bằng Inox SUS 201 dày 0,8 ÷ 1,0mm. | ||
| 187 | Bàn ghế ăn công nghiệp 8 chỗ khung inox mặt bàn bọc inox | 48 | Cái | Kích thước– Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1800x700x750 mm+ Chân bàn bằng hộp 40×40 mm, Thanh giằng hộp 25×25 mm. Treo ghế bằng ống phi 16 mm.– Chất liệu: 100% Inox | THIẾT BỊ NHÀ ĂN TẬP THỂ | |
| 188 | Ghế ăn Inox: | 384 | Cái | Mặt ngồi bằng thép ép định hình, bọc giả da.Kích thước ghế đôn inox : Phi 315 x 450 mm | ||
| 189 | Bàn bảo vệ: | 1 | Cái | Kích thước : W1200 x D600 x H750 mmChất liệu : Bàn làm việc được làm bằng gỗ MFC bề mặt phủ Melamine chống trầy xước, chống bám bẩn, chịu nhiệt độ cao trong điều kiện sử dụng bình thường.Kiểu dáng : + Mẫu bàn làm việc có hình chữ nhật có hộc liền sát đất 1 ngăn kéo 1 ngăn cánh mở+ Mặt bàn dày 25mm, chân và yếm bàn dày 18mm. | Phòng bảo vệ | |
| 190 | Ghế thép gấp: | 5 | Cái | Kích thước: W460 x D515 x H890 mmGhế gấp hai cốt, tựa hình chữ nhật, chân ống Ø22. Đệm tựa PVC.Màu sắc: Xanh .Chân INOX | ||
| 191 | Tủ treo chìa khóa: | 1 | Cái | - Tủ có 100 móc treo chìa khóa - Móc khóa có dánh số tiện dụng - Bề mặt tủ làm bằng sắt sơn tĩnh điện cao cấp bền đẹp - Tủ treo làm mỏng dẹt, treo chìa khoá ở cả phần tủ và phần cánh. - Các móc treo chìa khoá bằng nhựa dẻo ABS chống tĩnh điện, chống giật. - Khi sử dụng có thể để mở hoặc để đóng. Kích Thước: W350 x D70 x H650 mmChất liệu: thép sơn tĩnh điện | ||
| 192 | Tủ đựng đồ bằng thép: | 1 | Cái | KT: 1000x450 x1830mm- Tủ hồ sơ mặt hình chữ nhật- Tủ gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động.- Chất liệu thép sơn tĩnh điện | ||
| 193 | Rèm | 942 | m2 | Rèm cầu vồng- Chất liệu : 100% Polyester .- cản sáng : 70% .- Độ dày : 0,75mm .- Trọng lượng : 200g/m² .- Độ lặp : 5×7.5cm | ||
| 194 | Smart Tivi | 9 | Cái | Kích thước 75 InchĐộ phân giải Ultra HD 4KSmart TV/internet Tizen OSĐộ tương phản Mega ContrastColor PurColorÂm Thanh Công nghệ âm thanh Dolby Digital Plus, 2CH, 20WKết nối Bluetooth (loa, chuột, bàn phím), RF vào (ngõ vào cáp), Digital Audio Out (Optical), HDMI(ARC), Composite In (AV), Component in (Y/Pb/Pr), USB 2 HDMI 3, Wifi, LAN (Ethernet), tích hợp đầu thu KTS: DVB-T2Thiết kế Loại chân đế SIMPLE LUMINUS, Màu sắc CHARCOAL BLACK, Kiểu New Edge, Độ dày SlimTính năng Điều khiển tivi bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThings; Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:Chiếu màn hình Screen Mirroring, Chiếu màn hình qua AirPlay 2Không chân đế (Ngang 167.67cm - Cao 96.03cm - Dày 2.66cm)Có chân đế (Ngang 167.67cm - Cao 100.55cm - Dày 34.04cm)Trọng lượng 31.4Kg | Thiết bị điện tử - Khối 6 | |
| 195 | Giá treo kèm phụ kiện | 9 | Bộ | Giá treo cố định tivi : Kích thước (1000 x 430 x 30)mm Cáp HDMi 15mDây điện (15m), ống ghen 39x18 (15m), ổ cắm. | ||
| 196 | Bộ thiết bị âm thanh trợ giảng (sử dụng mic gài) | 9 | Bộ | Loa cột (Đôi): Công suất 20W, Trở kháng:100V line: 500Ω(20W),1kΩ (10W). Cường độ âm thanh 93 dB, Đáp tuyến tần số 150~10 kHz, Thành phẩm: Nhôm đặc màu xám bạc, sơn bằng lò nhiệt, fully-glazed, Nhôm đục lỗ màu đen, sơn bằng lò nhiệt, KT: (167×580×141)mm, Trọng lượng: 5,1Kg. Amply công suất 60W, Công suất tiêu thụ 72W, Đáp tuyến tần số: 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Trở kháng cao: 170Ω (100V), 83Ω (70V), Trở kháng thấp: 4Ω (15.5V), Độ méo âm: Nhỏ hơn 1% tại 1 kHz, 1/3 công suất ra, Kích thước: (420x100,9x280,3)mm, Trọng lượng:7kg. Bộ Mic không dây handheld wireless micBảo hành 12 Tháng | ||
| 197 | Máy soi bài | 9 | Cái | Máy thu (máy soi bài ) tài liệu Loại phần tử quét: CMOS, CMOSĐộ sâu màu 24 bitGiao diện USBĐộ phân giải quang học 500MPTốc độ quét | ||
| 198 | Ổ cắm | 9 | Cái | Số lượng ổ cắm 6Kích thước dây 5mĐiện áp 220V, Cầu chì tự ngắt khi quá tải | ||
| 199 | Bộ thiết bị âm thanh trợ giảng (sử dụng mic gài) | 9 | Bộ | Loa cột (Đôi): Công suất 20W, Trở kháng:100V line: 500Ω(20W),1kΩ (10W). Cường độ âm thanh 93 dB, Đáp tuyến tần số 150~10 kHz, Thành phẩm: Nhôm đặc màu xám bạc, sơn bằng lò nhiệt, fully-glazed, Nhôm đục lỗ màu đen, sơn bằng lò nhiệt, KT: (167×580×141)mm, Trọng lượng: 5,1Kg. Amply công suất 60W, Công suất tiêu thụ 72W, Đáp tuyến tần số: 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Trở kháng cao: 170Ω (100V), 83Ω (70V), Trở kháng thấp: 4Ω (15.5V), Độ méo âm: Nhỏ hơn 1% tại 1 kHz, 1/3 công suất ra, Kích thước: (420x100,9x280,3)mm, Trọng lượng:7kg. Bộ Mic không dây handheld wireless micBảo hành 12 Tháng | Thiết bị điện tử - Khối 7 | |
| 200 | Máy soi bài | 9 | Cái | Máy thu (máy soi bài ) tài liệu Loại phần tử quét: CMOS, CMOSĐộ sâu màu 24 bitGiao diện USBĐộ phân giải quang học 500MPTốc độ quét | ||
| 201 | Ổ cắm | 9 | Cái | Số lượng ổ cắm 6Kích thước dây 5mĐiện áp 220V, Cầu chì tự ngắt khi quá tải | ||
| 202 | Bộ thiết bị âm thanh trợ giảng (sử dụng mic gài) | 9 | Bộ | Loa cột (Đôi): Công suất 20W, Trở kháng:100V line: 500Ω(20W),1kΩ (10W). Cường độ âm thanh 93 dB, Đáp tuyến tần số 150~10 kHz, Thành phẩm: Nhôm đặc màu xám bạc, sơn bằng lò nhiệt, fully-glazed, Nhôm đục lỗ màu đen, sơn bằng lò nhiệt, KT: (167×580×141)mm, Trọng lượng: 5,1Kg. Amply công suất 60W, Công suất tiêu thụ 72W, Đáp tuyến tần số: 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Trở kháng cao: 170Ω (100V), 83Ω (70V), Trở kháng thấp: 4Ω (15.5V), Độ méo âm: Nhỏ hơn 1% tại 1 kHz, 1/3 công suất ra, Kích thước: (420x100,9x280,3)mm, Trọng lượng:7kg. Bộ Mic không dây handheld wireless micBảo hành 12 Tháng | Thiết bị điện tử - Khối 8 | |
| 203 | Máy soi bài | 9 | Cái | Máy thu (máy soi bài ) tài liệu Loại phần tử quét: CMOS, CMOSĐộ sâu màu 24 bitGiao diện USBĐộ phân giải quang học 500MPTốc độ quét | ||
| 204 | Ổ cắm | 9 | Cái | Số lượng ổ cắm 6Kích thước dây 5mĐiện áp 220V, Cầu chì tự ngắt khi quá tải | ||
| 205 | Bộ thiết bị âm thanh trợ giảng (sử dụng mic gài) | 9 | Bộ | Loa cột (Đôi): Công suất 20W, Trở kháng:100V line: 500Ω(20W),1kΩ (10W). Cường độ âm thanh 93 dB, Đáp tuyến tần số 150~10 kHz, Thành phẩm: Nhôm đặc màu xám bạc, sơn bằng lò nhiệt, fully-glazed, Nhôm đục lỗ màu đen, sơn bằng lò nhiệt, KT: (167×580×141)mm, Trọng lượng: 5,1Kg. Amply công suất 60W, Công suất tiêu thụ 72W, Đáp tuyến tần số: 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Trở kháng cao: 170Ω (100V), 83Ω (70V), Trở kháng thấp: 4Ω (15.5V), Độ méo âm: Nhỏ hơn 1% tại 1 kHz, 1/3 công suất ra, Kích thước: (420x100,9x280,3)mm, Trọng lượng:7kg. Bộ Mic không dây handheld wireless micBảo hành 12 Tháng | Thiết bị điện tử - Khối 9 | |
| 206 | Máy soi bài | 9 | Cái | Máy thu (máy soi bài ) tài liệu Loại phần tử quét: CMOS, CMOSĐộ sâu màu 24 bitGiao diện USBĐộ phân giải quang học 500MPTốc độ quét | ||
| 207 | Ổ cắm | 9 | Cái | Số lượng ổ cắm 6Kích thước dây 5mĐiện áp 220V, Cầu chì tự ngắt khi quá tải | ||
| 208 | Smart Tivi | 1 | Cái | Kích thước 75 InchĐộ phân giải Ultra HD 4KSmart TV/internet Tizen OSĐộ tương phản Mega ContrastColor PurColorÂm Thanh Công nghệ âm thanh Dolby Digital Plus, 2CH, 20WKết nối Bluetooth (loa, chuột, bàn phím), RF vào (ngõ vào cáp), Digital Audio Out (Optical), HDMI(ARC), Composite In (AV), Component in (Y/Pb/Pr), USB 2 HDMI 3, Wifi, LAN (Ethernet), tích hợp đầu thu KTS: DVB-T2Thiết kế Loại chân đế SIMPLE LUMINUS, Màu sắc CHARCOAL BLACK, Kiểu New Edge, Độ dày SlimTính năng Điều khiển tivi bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThings; Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:Chiếu màn hình Screen Mirroring, Chiếu màn hình qua AirPlay 2Không chân đế (Ngang 167.67cm - Cao 96.03cm - Dày 2.66cm)Có chân đế (Ngang 167.67cm - Cao 100.55cm - Dày 34.04cm)Trọng lượng 31.4Kg | Thiết bị điện tử - Phòng âm nhạc | |
| 209 | Giá treo kèm phụ kiện | 1 | Bộ | Giá treo cố định tivi : Kích thước (1000 x 430 x 30)mm Cáp HDMi 15mDây điện (15m), ống ghen 39x18 (15m), ổ cắm. | ||
| 210 | Bộ thiết bị âm thanh trợ giảng (sử dụng mic gài) | 1 | Bộ | Loa cột (Đôi): Công suất 20W, Trở kháng:100V line: 500Ω(20W),1kΩ (10W). Cường độ âm thanh 93 dB, Đáp tuyến tần số 150~10 kHz, Thành phẩm: Nhôm đặc màu xám bạc, sơn bằng lò nhiệt, fully-glazed, Nhôm đục lỗ màu đen, sơn bằng lò nhiệt, KT: (167×580×141)mm, Trọng lượng: 5,1Kg. Amply công suất 60W, Công suất tiêu thụ 72W, Đáp tuyến tần số: 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Trở kháng cao: 170Ω (100V), 83Ω (70V), Trở kháng thấp: 4Ω (15.5V), Độ méo âm: Nhỏ hơn 1% tại 1 kHz, 1/3 công suất ra, Kích thước: (420x100,9x280,3)mm, Trọng lượng:7kg. Bộ Mic không dây handheld wireless micBảo hành 12 Tháng | ||
| 211 | Đàn Organ cho học sinh | 22 | Bộ | Đàn Organ cho học sinh Số phím 61 PhímPhím đàn cảm ứng theo lực đánh Soft, Medium, Hard, FixedCông nghệ tạo âm AWM Stereo SamplingSố đa âm (Tối đa) 48Số giọng 820 (294 Tiếng nhạc trên nhạc cụ + 28 Bộ Trống/SFX + 40 Hợp âm rải + 458 Tiếng nhạc XGlite)Giọng Đặc trưng 3 Tiếng nhạc Live! , 9 Tiếng nhạc Sweet! , 6 Tiếng nhạc Cool! , 14 Tiếng nhạc Super Articulation LiteSố Tiết Tấu Cài Đặt Sẵn 290Bài hát cài đặt sẵn 30 bàiKết nối DC IN 12V, AUX IN, PHONES, Sustain Pedal, USB TO DEVICE, USB TO HOSTAmpli 6W + 6WLoa 12cm x 2Kích thước 992 mm x 136 mm x 404 mmTrọng lượng 7,0 kg (15 lb, 7 oz) (không bao gồm pin)Bộ nguồn AC Adaptors (PA-150 or an equivalent recommended)Bảo hành 12 tháng | ||
| 212 | Ổ cắm | 4 | Cái | Số lượng ổ cắm 6Kích thước dây 5mĐiện áp 220V, Cầu chì tự ngắt khi quá tải | ||
| 213 | Smart Tivi | 1 | Cái | Kích thước 75 InchĐộ phân giải Ultra HD 4KSmart TV/internet Tizen OSĐộ tương phản Mega ContrastColor PurColorÂm Thanh Công nghệ âm thanh Dolby Digital Plus, 2CH, 20WKết nối Bluetooth (loa, chuột, bàn phím), RF vào (ngõ vào cáp), Digital Audio Out (Optical), HDMI(ARC), Composite In (AV), Component in (Y/Pb/Pr), USB 2 HDMI 3, Wifi, LAN (Ethernet), tích hợp đầu thu KTS: DVB-T2Thiết kế Loại chân đế SIMPLE LUMINUS, Màu sắc CHARCOAL BLACK, Kiểu New Edge, Độ dày SlimTính năng Điều khiển tivi bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThings; Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:Chiếu màn hình Screen Mirroring, Chiếu màn hình qua AirPlay 2Không chân đế (Ngang 167.67cm - Cao 96.03cm - Dày 2.66cm)Có chân đế (Ngang 167.67cm - Cao 100.55cm - Dày 34.04cm)Trọng lượng 31.4Kg | Thiết bị điện tử - Phòng mỹ thuật | |
| 214 | Giá treo kèm phụ kiện | 1 | Bộ | Giá treo cố định tivi : Kích thước (1000 x 430 x 30)mm Cáp HDMi 15mDây điện (15m), ống ghen 39x18 (15m), ổ cắm. | ||
| 215 | Bộ thiết bị âm thanh trợ giảng (sử dụng mic gài) | 1 | Bộ | Loa cột (Đôi): Công suất 20W, Trở kháng:100V line: 500Ω(20W),1kΩ (10W). Cường độ âm thanh 93 dB, Đáp tuyến tần số 150~10 kHz, Thành phẩm: Nhôm đặc màu xám bạc, sơn bằng lò nhiệt, fully-glazed, Nhôm đục lỗ màu đen, sơn bằng lò nhiệt, KT: (167×580×141)mm, Trọng lượng: 5,1Kg. Amply công suất 60W, Công suất tiêu thụ 72W, Đáp tuyến tần số: 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Trở kháng cao: 170Ω (100V), 83Ω (70V), Trở kháng thấp: 4Ω (15.5V), Độ méo âm: Nhỏ hơn 1% tại 1 kHz, 1/3 công suất ra, Kích thước: (420x100,9x280,3)mm, Trọng lượng:7kg. Bộ Mic không dây handheld wireless micBảo hành 12 Tháng | ||
| 216 | Ổ cắm | 1 | Cái | Số lượng ổ cắm 6Kích thước dây 5mĐiện áp 220V, Cầu chì tự ngắt khi quá tải | ||
| 217 | Smart Tivi | 2 | Cái | Kích thước 75 InchĐộ phân giải Ultra HD 4KSmart TV/internet Tizen OSĐộ tương phản Mega ContrastColor PurColorÂm Thanh Công nghệ âm thanh Dolby Digital Plus, 2CH, 20WKết nối Bluetooth (loa, chuột, bàn phím), RF vào (ngõ vào cáp), Digital Audio Out (Optical), HDMI(ARC), Composite In (AV), Component in (Y/Pb/Pr), USB 2 HDMI 3, Wifi, LAN (Ethernet), tích hợp đầu thu KTS: DVB-T2Thiết kế Loại chân đế SIMPLE LUMINUS, Màu sắc CHARCOAL BLACK, Kiểu New Edge, Độ dày SlimTính năng Điều khiển tivi bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThings; Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:Chiếu màn hình Screen Mirroring, Chiếu màn hình qua AirPlay 2Không chân đế (Ngang 167.67cm - Cao 96.03cm - Dày 2.66cm)Có chân đế (Ngang 167.67cm - Cao 100.55cm - Dày 34.04cm)Trọng lượng 31.4Kg | Thiết bị điện tử - Phòng tin học | |
| 218 | Giá treo kèm phụ kiện | 2 | Bộ | Giá treo cố định tivi : Kích thước (1000 x 430 x 30)mm Cáp HDMi 15mDây điện (15m), ống ghen 39x18 (15m), ổ cắm. | ||
| 219 | Bộ thiết bị âm thanh trợ giảng (sử dụng mic gài) | 2 | Bộ | Loa cột (Đôi): Công suất 20W, Trở kháng:100V line: 500Ω(20W),1kΩ (10W). Cường độ âm thanh 93 dB, Đáp tuyến tần số 150~10 kHz, Thành phẩm: Nhôm đặc màu xám bạc, sơn bằng lò nhiệt, fully-glazed, Nhôm đục lỗ màu đen, sơn bằng lò nhiệt, KT: (167×580×141)mm, Trọng lượng: 5,1Kg. Amply công suất 60W, Công suất tiêu thụ 72W, Đáp tuyến tần số: 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Trở kháng cao: 170Ω (100V), 83Ω (70V), Trở kháng thấp: 4Ω (15.5V), Độ méo âm: Nhỏ hơn 1% tại 1 kHz, 1/3 công suất ra, Kích thước: (420x100,9x280,3)mm, Trọng lượng:7kg. Bộ Mic không dây handheld wireless micBảo hành 12 Tháng | ||
| 220 | Ổn áp | 1 | Bộ | Ổn áp 20KVAĐiện áp vào 150V(130V) ~ 250VĐiện áp ra 110V - 220V ± 2 - 3%Tần số 49 ~ 62HzĐộ cách điện Lớn hơn 3MΩ ở điện áp 1 chiều 500VĐộ bền điện Kiểm tra ở điện áp 2000V trong vòng 1 phútNhiệt độ môi trường , -5°C ~ +40°CBảo hành 36 Tháng | ||
| 221 | Ổ cắm | 4 | Cái | Số lượng ổ cắm 6Kích thước dây 5mĐiện áp 220V, Cầu chì tự ngắt khi quá tải | ||
| 222 | Smart Tivi | 1 | Cái | Kích thước 75 InchĐộ phân giải Ultra HD 4KSmart TV/internet Tizen OSĐộ tương phản Mega ContrastColor PurColorÂm Thanh Công nghệ âm thanh Dolby Digital Plus, 2CH, 20WKết nối Bluetooth (loa, chuột, bàn phím), RF vào (ngõ vào cáp), Digital Audio Out (Optical), HDMI(ARC), Composite In (AV), Component in (Y/Pb/Pr), USB 2 HDMI 3, Wifi, LAN (Ethernet), tích hợp đầu thu KTS: DVB-T2Thiết kế Loại chân đế SIMPLE LUMINUS, Màu sắc CHARCOAL BLACK, Kiểu New Edge, Độ dày SlimTính năng Điều khiển tivi bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThings; Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:Chiếu màn hình Screen Mirroring, Chiếu màn hình qua AirPlay 2Không chân đế (Ngang 167.67cm - Cao 96.03cm - Dày 2.66cm)Có chân đế (Ngang 167.67cm - Cao 100.55cm - Dày 34.04cm)Trọng lượng 31.4Kg | Thiết bị điện tử - Phòng công nghệ | |
| 223 | Giá treo kèm phụ kiện | 1 | Bộ | Giá treo cố định tivi : Kích thước (1000 x 430 x 30)mm Cáp HDMi 15mDây điện (15m), ống ghen 39x18 (15m), ổ cắm. | ||
| 224 | Bộ thiết bị âm thanh trợ giảng (sử dụng mic gài) | 1 | Bộ | Loa cột (Đôi): Công suất 20W, Trở kháng:100V line: 500Ω(20W),1kΩ (10W). Cường độ âm thanh 93 dB, Đáp tuyến tần số 150~10 kHz, Thành phẩm: Nhôm đặc màu xám bạc, sơn bằng lò nhiệt, fully-glazed, Nhôm đục lỗ màu đen, sơn bằng lò nhiệt, KT: (167×580×141)mm, Trọng lượng: 5,1Kg. Amply công suất 60W, Công suất tiêu thụ 72W, Đáp tuyến tần số: 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Trở kháng cao: 170Ω (100V), 83Ω (70V), Trở kháng thấp: 4Ω (15.5V), Độ méo âm: Nhỏ hơn 1% tại 1 kHz, 1/3 công suất ra, Kích thước: (420x100,9x280,3)mm, Trọng lượng:7kg. Bộ Mic không dây handheld wireless micBảo hành 12 Tháng | ||
| 225 | Ổ cắm | 2 | Cái | Số lượng ổ cắm 6Kích thước dây 5mĐiện áp 220V, Cầu chì tự ngắt khi quá tải | ||
| 226 | Smart Tivi | 1 | Cái | Kích thước 75 InchĐộ phân giải Ultra HD 4KSmart TV/internet Tizen OSĐộ tương phản Mega ContrastColor PurColorÂm Thanh Công nghệ âm thanh Dolby Digital Plus, 2CH, 20WKết nối Bluetooth (loa, chuột, bàn phím), RF vào (ngõ vào cáp), Digital Audio Out (Optical), HDMI(ARC), Composite In (AV), Component in (Y/Pb/Pr), USB 2 HDMI 3, Wifi, LAN (Ethernet), tích hợp đầu thu KTS: DVB-T2Thiết kế Loại chân đế SIMPLE LUMINUS, Màu sắc CHARCOAL BLACK, Kiểu New Edge, Độ dày SlimTính năng Điều khiển tivi bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThings; Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:Chiếu màn hình Screen Mirroring, Chiếu màn hình qua AirPlay 2Không chân đế (Ngang 167.67cm - Cao 96.03cm - Dày 2.66cm)Có chân đế (Ngang 167.67cm - Cao 100.55cm - Dày 34.04cm)Trọng lượng 31.4Kg | Thiết bị điện tử - Phòng vật lý | |
| 227 | Giá treo kèm phụ kiện | 1 | Bộ | Giá treo cố định tivi : Kích thước (1000 x 430 x 30)mm Cáp HDMi 15mDây điện (15m), ống ghen 39x18 (15m), ổ cắm. | ||
| 228 | Bộ thiết bị âm thanh trợ giảng (sử dụng mic gài) | 1 | Bộ | Loa cột (Đôi): Công suất 20W, Trở kháng:100V line: 500Ω(20W),1kΩ (10W). Cường độ âm thanh 93 dB, Đáp tuyến tần số 150~10 kHz, Thành phẩm: Nhôm đặc màu xám bạc, sơn bằng lò nhiệt, fully-glazed, Nhôm đục lỗ màu đen, sơn bằng lò nhiệt, KT: (167×580×141)mm, Trọng lượng: 5,1Kg. Amply công suất 60W, Công suất tiêu thụ 72W, Đáp tuyến tần số: 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Trở kháng cao: 170Ω (100V), 83Ω (70V), Trở kháng thấp: 4Ω (15.5V), Độ méo âm: Nhỏ hơn 1% tại 1 kHz, 1/3 công suất ra, Kích thước: (420x100,9x280,3)mm, Trọng lượng:7kg. Bộ Mic không dây handheld wireless micBảo hành 12 Tháng | ||
| 229 | Ổ cắm | 2 | Cái | Số lượng ổ cắm 6Kích thước dây 5mĐiện áp 220V, Cầu chì tự ngắt khi quá tải | ||
| 230 | Bộ thiết bị âm thanh trợ giảng (sử dụng mic gài) | 2 | Bộ | Loa cột (Đôi): Công suất 20W, Trở kháng:100V line: 500Ω(20W),1kΩ (10W). Cường độ âm thanh 93 dB, Đáp tuyến tần số 150~10 kHz, Thành phẩm: Nhôm đặc màu xám bạc, sơn bằng lò nhiệt, fully-glazed, Nhôm đục lỗ màu đen, sơn bằng lò nhiệt, KT: (167×580×141)mm, Trọng lượng: 5,1Kg. Amply công suất 60W, Công suất tiêu thụ 72W, Đáp tuyến tần số: 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Trở kháng cao: 170Ω (100V), 83Ω (70V), Trở kháng thấp: 4Ω (15.5V), Độ méo âm: Nhỏ hơn 1% tại 1 kHz, 1/3 công suất ra, Kích thước: (420x100,9x280,3)mm, Trọng lượng:7kg. Bộ Mic không dây handheld wireless micBảo hành 12 Tháng | Thiết bị điện tử - Phòng vật lý | |
| 231 | Ổ cắm | 4 | Cái | Số lượng ổ cắm 6Kích thước dây 5mĐiện áp 220V, Cầu chì tự ngắt khi quá tải | ||
| 232 | Bộ thiết bị âm thanh trợ giảng (sử dụng mic gài) | 2 | Bộ | Loa cột (Đôi): Công suất 20W, Trở kháng:100V line: 500Ω(20W),1kΩ (10W). Cường độ âm thanh 93 dB, Đáp tuyến tần số 150~10 kHz, Thành phẩm: Nhôm đặc màu xám bạc, sơn bằng lò nhiệt, fully-glazed, Nhôm đục lỗ màu đen, sơn bằng lò nhiệt, KT: (167×580×141)mm, Trọng lượng: 5,1Kg. Amply công suất 60W, Công suất tiêu thụ 72W, Đáp tuyến tần số: 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Trở kháng cao: 170Ω (100V), 83Ω (70V), Trở kháng thấp: 4Ω (15.5V), Độ méo âm: Nhỏ hơn 1% tại 1 kHz, 1/3 công suất ra, Kích thước: (420x100,9x280,3)mm, Trọng lượng:7kg. Bộ Mic không dây handheld wireless micBảo hành 12 Tháng | Thiết bị điện tử - Phòng hóa học - sinh học | |
| 233 | Ổ cắm | 4 | Cái | Số lượng ổ cắm 6Kích thước dây 5mĐiện áp 220V, Cầu chì tự ngắt khi quá tải | ||
| 234 | Bộ thiết bị âm thanh trợ giảng (sử dụng mic gài) | 2 | Bộ | Loa cột (Đôi): Công suất 20W, Trở kháng:100V line: 500Ω(20W),1kΩ (10W). Cường độ âm thanh 93 dB, Đáp tuyến tần số 150~10 kHz, Thành phẩm: Nhôm đặc màu xám bạc, sơn bằng lò nhiệt, fully-glazed, Nhôm đục lỗ màu đen, sơn bằng lò nhiệt, KT: (167×580×141)mm, Trọng lượng: 5,1Kg. Amply công suất 60W, Công suất tiêu thụ 72W, Đáp tuyến tần số: 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Trở kháng cao: 170Ω (100V), 83Ω (70V), Trở kháng thấp: 4Ω (15.5V), Độ méo âm: Nhỏ hơn 1% tại 1 kHz, 1/3 công suất ra, Kích thước: (420x100,9x280,3)mm, Trọng lượng:7kg. Bộ Mic không dây handheld wireless micBảo hành 12 Tháng | Thiết bị điện tử - Phòng ngoại ngữ | |
| 235 | Màn hình tương tác + Phần mềm | 2 | Bộ | Màn hình tương tác + Phần mềm Kích thước hiển thị 75Inch (75 diagonal)Vùng hiển thị 1649.644(H) x 927.936(V)Kích thước đóng gói 1930 x 1140 x 280 mmKích thước thiết bị 1710 x 1020 x 90 mmCN Hình ảnh TFT LCD Module with DLED Backlight (Chi tiết thông số kỹ thuật xem tại Mục 2.3 Thông số kỹ thuật và khối lượng hàng hóa, Chương V, E-HSMT) | ||
| 236 | Bộ chia HDMI | 2 | Bộ | Chuẩn HDMI 1.4 Gồm 1 cổng in và 4 cổng out cho ra kết quả 4 màn hình hiển thị hình ảnh giống nhauBộ chia hdmni Supports up to 4K30Hz (UHD) resolution (3840 x 2160) và tương thích ngược độ phân giải 480p, 720p, 1080i, 1080p Chất liệu vỏ nhôm rất chắc chắn.Hỗ trợ hình ảnh 12bit Color depth and và 3D Hỗ trợ âm thanh kỹ thuật số 7.1Có đèn LED hiển thị trạng thái làm việc cho từng cổng, và đèn nguồnBảo hành 12 Tháng | ||
| 237 | Bộ tai nghe chụp tai cho giáo viên và học sinh | 88 | Bộ | - Chất liệu PU cao cấpo cấp- Toàn bộ phần dây kết nối của tai nghe Headphone được làm bằng vải bện nên rất bền, khó bị đứt và gãy trong quá trình sử dụng. | ||
| 238 | Ổ cắm | 4 | Cái | Số lượng ổ cắm 6Kích thước dây 5mĐiện áp 220V, Cầu chì tự ngắt khi quá tải | ||
| 239 | Màn hình tương tác + Phần mềm | 2 | Bộ | Màn hình tương tác + Phần mềm Kích thước hiển thị 75Inch (75 diagonal)Vùng hiển thị 1649.644(H) x 927.936(V)Kích thước đóng gói 1930 x 1140 x 280 mmKích thước thiết bị 1710 x 1020 x 90 mmCN Hình ảnh TFT LCD Module with DLED Backlight (Chi tiết thông số kỹ thuật xem tại Mục 2.3 Thông số kỹ thuật và khối lượng hàng hóa, Chương V, E-HSMT) | Thiết bị điện tử - Phòng đa năng | |
| 240 | Bộ chia HDMI | 2 | Bộ | Chuẩn HDMI 1.4 Gồm 1 cổng in và 4 cổng out cho ra kết quả 4 màn hình hiển thị hình ảnh giống nhauBộ chia hdmni Supports up to 4K30Hz (UHD) resolution (3840 x 2160) và tương thích ngược độ phân giải 480p, 720p, 1080i, 1080p Chất liệu vỏ nhôm rất chắc chắn.Hỗ trợ hình ảnh 12bit Color depth and và 3D Hỗ trợ âm thanh kỹ thuật số 7.1Có đèn LED hiển thị trạng thái làm việc cho từng cổng, và đèn nguồnBảo hành 12 Tháng | ||
| 241 | Bộ thiết bị âm thanh trợ giảng (sử dụng mic gài) | 2 | Bộ | Loa cột (Đôi): Công suất 20W, Trở kháng:100V line: 500Ω(20W),1kΩ (10W). Cường độ âm thanh 93 dB, Đáp tuyến tần số 150~10 kHz, Thành phẩm: Nhôm đặc màu xám bạc, sơn bằng lò nhiệt, fully-glazed, Nhôm đục lỗ màu đen, sơn bằng lò nhiệt, KT: (167×580×141)mm, Trọng lượng: 5,1Kg. Amply công suất 60W, Công suất tiêu thụ 72W, Đáp tuyến tần số: 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Trở kháng cao: 170Ω (100V), 83Ω (70V), Trở kháng thấp: 4Ω (15.5V), Độ méo âm: Nhỏ hơn 1% tại 1 kHz, 1/3 công suất ra, Kích thước: (420x100,9x280,3)mm, Trọng lượng:7kg. Bộ Mic không dây handheld wireless micBảo hành 12 Tháng | ||
| 242 | Ổ cắm | 4 | Cái | Số lượng ổ cắm 6Kích thước dây 5mĐiện áp 220V, Cầu chì tự ngắt khi quá tải | ||
| 243 | Tủ lạnh bảo quản thuốc | 1 | Cái | Tủ lạnh Inverter- Dung tích 165l- Cao 135.4cm - Rộng 53cm - Sâu 64cm | Thiết bị điện tử - Phòng Y tế | |
| 244 | Loa vệ tinh | 4 | Chiếc | Công suất: 30WCường độ âm thanh: 90dBĐăp tuyến tần số : 80~20,000HzKích thước: 196(R) × 290(C)× 150 (S)mmTrọng lượng: 2,5kg | Thiết bị điện tử - Phòng hội đồng | |
| 245 | AMPLY | 1 | Cái | Công suất: 240WĐăp tuyến tần số: 50 - 20.000 Hz (± 3 dB)Độ méo tiếng: 1% hoặc ít hơn tại 1 kHz, công suất 1/3 đánh giáTrở kháng cao: 42 Ω (100 V), 21 Ω (70 V)Trở kháng thấp: 4 Ω (31 V) | ||
| 246 | Đế Micro tụ điện cổ ngỗng + Micro tụ điện cổ ngỗng | 1 | Cái | * Đế Micro tụ điện cổ ngỗng:Đầu vào kết nối Tương đương XLR-3-31 Đầu ra kết nối Tương đương XLR-3-32 Thành phần Mạ kẽm, màu đen, sơn lìKích thước 115 (W) × 40 (H) × 124 (D) mmTrọng lượng 715g*Micro tụ điện cổ ngỗng tương Trở kháng 120 Ω, cân bằngĐộ nhạy -35 dB (1 kHz 0 dB = 1 V / Pa)Phantom điện 9 52 V DCĐáp ứng tần số 60 Hz 20 kHzĐầu ra kết nối XLR-3-12 tương đươngNhiệt độ 0 ℃ đến 40 ℃ (32 ゜ F đến 104 ゜ F)Body kết thúc, trục: đồng | ||
| 247 | Bộ Micro không dây | 1 | Cái | Bộ Micro không dây - Micro Shure không dây cầm tay Loại micro: Cầm tayKích thước: 254 mm X 51 mm diameterDải tần số đầu ra: 1- 1 mwTrọng lượng : 270g | ||
| 248 | Tủ Rack 12U Có Ngăn Mixer | 1 | Cái | Tủ Rack 12U Có Ngăn MixerTủ thiết bị chuyên dụng 12U, có ngăn mixer riêng, 2 cánh đóng mở, bánh xe di chuyển | ||
| 249 | Thiết bị chia tín hiệu 4 cổng | 1 | Cái | Cổng vào 01 cổng VgaCổng ra 04 cổng VgaĐộ phân giải tối đa 1920 x 1080Băng thông Video 250MHz-3dBĐiện áp DC-5V | ||
| 250 | Phụ kiện lắp đặt âm thanh | 1 | Bộ | - Dây loa hội trường- Jack loa chuyên dụng- Dây tín hiệu kêt nối | ||
| 251 | Bộ thiết bị âm thanh trợ giảng (sử dụng mic gài) | 1 | Bộ | Loa cột (Đôi): Công suất 20W, Trở kháng:100V line: 500Ω(20W),1kΩ (10W). Cường độ âm thanh 93 dB, Đáp tuyến tần số 150~10 kHz, Thành phẩm: Nhôm đặc màu xám bạc, sơn bằng lò nhiệt, fully-glazed, Nhôm đục lỗ màu đen, sơn bằng lò nhiệt, KT: (167×580×141)mm, Trọng lượng: 5,1Kg. Amply công suất 60W, Công suất tiêu thụ 72W, Đáp tuyến tần số: 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Trở kháng cao: 170Ω (100V), 83Ω (70V), Trở kháng thấp: 4Ω (15.5V), Độ méo âm: Nhỏ hơn 1% tại 1 kHz, 1/3 công suất ra, Kích thước: (420x100,9x280,3)mm, Trọng lượng:7kg. Bộ Mic không dây handheld wireless micBảo hành 12 Tháng | Thiết bị điện tử - Nhà thể chất | |
| 252 | Âm ly 240W | 1 | Bộ | Âm ly 240W Nguồn điện 220 - 240 V AC, hoặc 24 V DCCông suất ra 240 WCông suất tiêu thụ 238 W (EN60065) 15 A (hoạt động tại điện áp DC)Đáp tuyến tần số 50 - 20,000 Hz (±3 dB)Độ méo âm Nhỏ hơn 1% tại 1 kHz, 1/3 công suất raNgõ vào MIC 1: -60dB (0 dB=1V), 600Ω, cân bằng, kiểu giắc DIN(5 chân) MIC 2,3: -60dB (0 dB=1V), 600Ω, cân bằng, kiểu giắc 6 ly AUX 1,2: -20dB (0 dB=1V), 10kΩ, không cân bằng, kiểu giắc RCA (giắc hoa sen) Ngắt tiếng: Chập 4-5 chân (cho MIC 1)Ngõ ra Đầu ra loa: cân bằng, kiểu ốc vít M3.5, khoảng cách giữa các ốc vít: 8.3 mm Trở kháng cao: 42Ω (100V), 21Ω (70V) Trở kháng thấp: 4Ω (31V) Ngõ ra cho ghi âm:0dB (0 dB=1V), 600Ω, không cân bằng, kiểu giắc RCA (giắc hoa sen)Nguồn DC +21 V (MIC 1)Tỷ lệ S/N Trên 60dBĐiều chỉnh âm sắc Âm trầm: ±10dB tại 100Hz Âm bổng: : ±10dB tại 10kHzChế độ ngắt tiếng MIC1: Giảm âm lượng đầu vào khác khi MIC một được kích hoạt, có thể điều chỉnh từ 0-30dBKích thước 420 (R) x 100.9 (C) x 360.3 (S)mmKhối lượng 13.2 kg | Hệ thống âm thanh thông báo | |
| 253 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | Nguồn điện AC: 230 V DC: 24 V/15 A cầu đấu M3.5, khoảng cách các ốc: 8mm(0.31”), kích thước cáp: AWG22 – AWG14 Công suất tiêu thụ với nguồn AC Khi không có tín hiệu: 54W Trong trạng thái bình thường tùy theo EN60065: 1998 sec, 4.2: 255W Với khi hoạt động công suất tối đa: 549WDòng tiêu thụ với nguồn vào DC Khi không có tín hiệu: 1A Trong trạng thái bình thường tùy theo EN60065: 1998 sec, 4.2: 5A Với khi hoạt động công suất tối đa: 14ACông suất ra loa 240 WĐiện áp ngõ ra / Trở kháng 100 V/42 Ω (có thể lựa chọn bằng cách chuyển mạch bên trong) Đáp tuyến tần số 50 Hz - 16 kHzĐộ méo tín hiệu 1 % hoặc ít hơnTỷ lệ S/N 60 dB hoặc hơnĐiều khiển âm sắc Bass: 100Hz ±10 dB, Treble: 10 kHz ±10 dB (Các ngõ vào 1 – 3 và ngõ vào BGM riêng biệt có thể lựa chọn)Nhiệt độ hoạt động 0 ℃ đến +40 ℃ Thành phần Mặt trước: Nhựa ABC, sơn màu xám tối Vỏ: sắt, sơn màu xám tốiKích thước 419 (R) × 143.3 (C) × 355.7 (S) mm Trọng lượng 14.5 kg | ||
| 254 | Bộ phát lại âm thanh | 1 | Bộ | Nguồn điện 24 V DC / 400 mA, hoặc dùng bộ chuyển đổi nguồn AC tùy chọn AD-246Công suất tiêu thụ 10 W (công suất ra)Định dạng âm Tần số lấy mẫu 44.1 kHz, PCM 16 bit monoĐáp tuyến tần số 20 Hz - 20 kHz ±3 dB (1 kHz) 50 Hz - 14 kHz ±3 dB (khi IT-450 được sử dụng, 1kHz)Độ méo 1 % hoặc nhỏ hơn (1kHz)Chế độ ghi âm Truyền qua cổng USB hoặc ghi âm theo ngõ vào AnalogĐầu vào điều khiển Play 1-4, Stop: Điện áp 0 tạo đầu vào tiếp điểm, độ dài xung: 200 ms, điện áp mở: 30 V DC, dòng ngắn mạch: 10 mA, giắc cắm rời 22 chânĐầu ra điều khiển Báo bận: Cường độ tiếp điểm: 30 V DC/0.5A, giắc cắm rời 22 chânNgõ vào Ngõ vào/ Ngõ vào ghi âm: Mic: -60 dB(*1), 2.2 kΩ/ Line: -20 dB(*1), 10 kΩ, (Mic/Line có thể thay đổi), không cân bằng, giắc 6 ly Line input: 0 dB(*1), 10 kΩ, không cân bằng, giắc cắm rời 22 chânNgõ ra Ngõ ra mức Line: 0 dB(*1), 600 Ω, không cân bằng, giắc cắm rời 22 chân Ngõ ra tai nghe: 0 dB(*1), 100 Ω, không cân bằng, giắc 6 ly Ngõ ra loa: 3 W, 8 Ω, không cân bằng, giắc cắm rời 22 chânĐèn LED hiển thị POWER, USB, START/STOP 1-4Số bản tin tối đa 4 Bản tin ghi âm sẵn (mặc định từ nhà sản xuất): Message 1, Westminster chime(*2) Message 2, Ascending 4-tone chime(*2) Message 3, Descending 4-tone chime(*2) Message 4, None Lưu ý: Các bản tin trên có thể được thay thế bằng phần mềm chuyên dụng đi kèmGhi tối đa 6 phútThời gian trễ của bản tin 0, 2 s hoặc 4 s (có thể lựa chọn)Khoảng thời gian phát lại ∞, 0, 5 s, 10 s, 30 s, 1 min, 5 min, 10 min, 30 min hoặc 1h (tùy chỉnh)Nhiệt độ hoạt động 0 ℃ tới +40 ℃Độ ẩm chp phép 90% RH hoặc nhỏ hơn (không ngưng tụ)Vật liệu Vỏ: nhựa ABS, màu đenKích thước 210 (R) × 44.2 (C) × 181 (S) mmKhối lượng 730 gBảo hành 12 tháng | ||
| 255 | Bàn gọi chọn vùng | 1 | Bộ | Nguồn điện 24 V DC (Phạm vi hoạt động: 14 28 V DC)Năng lượng đầu vào jack Không phân cực loạiCắm đầu vào có thể sử dụng quyền lực (* 2) Đường kính ngoài φ5.5 mm, đường kính bên trong φ2.1 mm, chiều dài 9,5 mmDòng tiêu thụ 100 mA hoặc ít hơnCông suất 0 dB (* 1), 600 Ω, cân bằngMéo 1% hoặc ít hơnĐáp ứng tần số 100 20.000 HzTỷ lệ S / N 60 dB hoặc nhiều hơn nữaMicrophone electret Unidirectional Ngưng microphoneSố 13 phím chức năng Khẩn cấp chính (bảo hiểm), Nói chuyện quan trọngKhẩn cấp phát sóng (* 3) Kích hoạt Broadcast khẩn cấp (thông báo ghi nhận trước hoặc sốngMicrophone thông báo Chuyển phát sóng khẩn cấpĐiều khiển âm lượng Microphone điều khiển âm lượngCáp và kết nối kết nối loại 5 STP cáp, đầu nối RJ45Thành phẩm nhựa ABS, màu ánh xanh xám (PANTONE 538 hoặc tương đương)Kích thước 190 (W) x 76,5 (H) × 215 (D) mm (cổ ngỗng microphone loại trừ)Trọng lượng 750 g | ||
| 256 | Bộ phát nhạc nền | 1 | Bộ | Nguồn điện 220 - 240 V AC, 50/60 HzCông suất tiêu thụ 15 WĐáp ứng tần số của CD 20 - 20,000 Hz, ± 3 dBTần số thu sóng FM 87.5 – 108 MHz (với bước điều chỉnh 50 kHz)Ngõ vào Ngõ vào nối ăng-ten không cân bằng FM 75Ω Cổng USB cho thẻ nhớ (hỗ trợ lên đến 32 GB) Khe thẻ nhớ SD/MMC (hỗ trợ lên đến 32 GB)Ngõ ra Ngõ ra âm thanh RCA cho FM kênh L và R, Ngõ ra RCA cho CD kênh L và R Và ngõ ra RCA cho mức ưu tiên kênh L và RSố kênh FM 30 kênhChế độ hiển thị Phát nhạc CD: LCD, thu sóng FM: LCDNhiệt độ hoạt động 0 °C đến +40 °CKích thước 482 (R) x 44 (C) x 250 (S) mmKhối lượng 3.6 kg (không bao gồm phụ kiện) | ||
| 257 | Loa âm trần 6W | 72 | Cái | Công suất 6 W (100 V line), 3 W (70 V line)Trở kháng 100 V line: 1.7 kΩ (6 W), 3.3 kΩ (3 W), 10 kΩ (1 W) 70 V line: 1.7 kΩ (3 W), 3.3 kΩ (1.5 W), 10 kΩ (0.5 W)Cường độ âm 90 dB (1 W, 1 m) (500 Hz - 5 kHz, pink noise)Đáp tuyến tần số 100 Hz - 18 kHz (đỉnh -20 dB)Thành phần loa Loa hình nón, đường kính 12cmĐường kính lỗ gắn trần Lỗ gắn trần: φ145±5 mm Độ dày trần: 5 - 25 mm Phương thức gằn trần Móc treo đàn hồiVật liệu Vành loa: nhựa Polypropylene trắng nhạt Lưới: theo phủ màu trắng nhạt (RAL9016)Kích thước φ168 × 77 (D) mm Khối lượng 470 g Bảo hành 12 tháng | ||
| 258 | Loa hộp treo tường 10W | 15 | Cái | Đầu vào 10 WTrở kháng 100 V line: 1 kΩ (10 W), 2 kΩ (5 W), 3.3 kΩ (3 W), 10 kΩ (1 W)70 V line: 500 Ω (10 W), 1 kΩ (5 W), 2 kΩ (2,5 W), 3.3 kΩ (1,5 W), 10 kΩ (0,5 W)Độ nhạy : 90 dB (1 W, 1 m)Đáp ứng tần số: 120 - 20.000 HzHợp phần loa thấp tần số: 12 cm (5 ") hình nón-type, tần số cao: Balanced vòm loạiInput nối M4 vít thiết bị đầu cuối, khoảng cách giữa các rào cản: 11 mm (0.43 ")Thành phẩm : HIPS nhựa (lớp chịu lửa UL94 V-0 hoặc tương đương),off-trắng (RAL 9010 hoặc màu tương đương)Net: thép tấm, off-trắng (RAL 9010 hoặc màu tương đương), sơnKích thước : 210 (W) x 330 (H) × 80 (D) mm (8.27 "× 12.99" x 3.15 ")Trọng lượng : 1,4 kg | ||
| 259 | Loa nén 50W phản xạ | 1 | Cái | Công suất đầu vào: 50 WĐiện áp dòng dòng 100 V hoặc 70 V lineXếp hạng Trở kháng 100 V line: 200 Ω (50 W), 330 Ω (30 W), 670 Ω (15 W)70 V dòng: 100 Ω (50 W), 200 Ω (25 W), 330 Ω (15 W), 670 Ω (7,5 W)Sencitivity 111 dB (1 W, 1 m)Đáp ứng tần số 200 Hz - 6 kHzBụi / nước bảo vệ IP65Cực Hot: Black, Com: TrắngNhiệt độ hoạt động -20 ℃ đến 60 ℃ (-40 F đến 1400 F) (phải được miễn phí từ ngưng tụ sương)Kết thúc Horn bùng phát: nhôm, lớp phủ ngoài màu trắng, bộtPhản xạ sừng: nhựa ABS, off-trắngGiữ khung: nhôm, trắng, sơn tĩnh điệnKhung: thép, màu xám, sơn tĩnh điệnMặt sau: nhựa ABS, màu xámVít và bu lông: Thép không gỉLoa cáp: Polyvinyl chloride cách nhiệt cabtyre cáp(6 mm (0,24 "), đường kính 600 mm (1,97 ft) chiều dài)Kích thước: φ400 (W) x 376 (D) mm (φ15.75 "× 14.8")Trọng lượng: 4 kg (£ 8,82) | ||
| 260 | Bộ Micro không dây | 1 | Cái | Loại micro Cầm tayKích thước (254 x 51)mm DiameterDải tần số đầu ra 1- 1 mwTrọng lượng 270g | ||
| 261 | Loa công suất lớn | 1 | Đôi | Loa sân khấu ngoài trời Công suất liên tục 500WCông suất đỉnh 2000WTrở kháng 4 ohmsDải tần số 36Hz-16khz (-10dB), 45Hz-12kHz (±3dB)Kích thước (1092x464x426)mmTrọng lượng 42,6KgBảo hành 12 Tháng | Hệ thống âm thanh hội trường | |
| 262 | Âm-ly Công suất | 1 | Chiếc | Công suất ra 8Ω 1050Wx2Công suất ra 4Ω 1500Wx2Công suất ra Bridge 8Ω: 3000WĐộ nhạy ngõ vào 1.4V/32dB/26dBĐáp ứng tần số (20Hz~20KHz)±0.5dBNguồn 110~120@220~240AC 50/60HzChức năng bảo vệ Tự động làm mátKích thước (483x380x133)mmTrọng lượng 31kgBảo hành 12 Tháng | ||
| 263 | Mixer | 1 | Chiếc | Bàn Mixer 16 đường vào Tối đa 10 Mic/ 16 Line Input (8 mono + 4 stereo) 4 GROUP Buses + 1 Stereo Bus 4 AUX (bao gồm FX) “D-PRE” mic preamps với mạch inverted Darlington. 1-Knob compressors Những hiệu ứng cao cấp: SPX với 24 chương trình 24-bit/192kHz 2in/2out USB audioNguồn điện AC 100 – 240 V, 50 / 60 HzTiêu thụ điện 30WKích thước (444 x 130 x 500) mm Trọng lượng 6,8kgBảo hành 12 Tháng | ||
| 264 | Đế Micro tụ điện cổ ngỗng | 1 | Chiếc | Đầu vào kết nối Tương đương XLR-3-31 Đầu ra kết nối Tương đương XLR-3-32 Thành phần Mạ kẽm, màu đen, sơn lìKích thước 115 (W) × 40 (H) × 124 (D) mmTrọng lượng 715g | ||
| 265 | Micro tụ điện cổ ngỗng | 1 | Chiếc | Trở kháng 120 Ω, cân bằngĐộ nhạy (-35 dB) (1 kHz 0 dB = 1V/Pa)Đáp ứng tần số 60 Hz - 20 kHzKích thước φ12 × 420 mmNguồn 9 - 52 V DCTrọng lượng 135gBảo hành 12 Tháng | ||
| 266 | Bộ Micro không dây | 2 | Bộ | Loại micro Cầm tayKích thước (254 x 51)mm DiameterDải tần số đầu ra 1- 1 mwTrọng lượng 270g | ||
| 267 | Tủ Mixer 12U | 1 | Chiếc | Tủ thiết bị chuyên dụng 12U đựng âm thanh để chứa những sản phẩm như: mixer, amply karaoke, đầu karaoke, cục đẩy công suất,..., 2 cánh đóng mở, bánh xe di chuyển | ||
| 268 | Đầu DVD | 1 | Cái | Hỗ trợ định dạng MPEG1, MPEG4Hỗ trợ định dạng âm thanh: AAC, WMA, MP3, LPCMKhả năng phát lại : (DVD+RW/+R/+R DL, DVD-RW/-R/-R DL, CD-R/RW Xvid Home, JPEG, MP3, WMA, AAC, Linear PCM)Hỗ trợ kết nối : Ngõ ra AV Composite (Hoa sen)USB Có (Phát nội dung phim/nhạc/hình ảnh trên USB)Kích thước (270 x 38,0 x 207)mmTrọng lượng 0.9kgBảo hành 12 Tháng | ||
| 269 | Ổ cắm đa năng | 2 | Cái | Số lượng ổ cắm 6Kích thước dây 5mĐiện áp 220V Cầu chì tự ngắt khi quá tải | ||
| 270 | Phụ kiện lắp đặt của hệ thống âm thanh | 1 | Bộ | Giá để loa: 2 cáiDây loa hội trường : 50mJack loa chuyên dụng: 4 cáiDây tín hiệu kêt nối: 6 cái | ||
| 271 | MÁY CHIẾU ĐA NĂNG KỸ THUẬT SỐ | 1 | Chiếc | Công nghệ DLP Cường độ sáng 4.000 ANSI LumensĐộ phân giải XGA (1024x768) dpiHỗ trợ độ phân giải UXGA (1600x1200)Độ tương phản 20.000:1Tuổi thọ bóng đèn 10.000 giờ (chế độ Eco)Kích thước hiển thị 1.3 - 10 mTỉ lệ khung hình Chuẩn 4:3 Khung hình chiếu 30-300 inchSố màu hiển thị 1.07 tỷ màuCổng kết nối HDMI, VGA, Audio, USBĐộ thu phóng ≥ 1.1xLoa ≥2WNguồn điện 100-240VAC,50 Hz | ||
| 272 | Màn chiếu treo tường điều khiển điện | 1 | Chiếc | Kích thước (WxH) 84"x84" (2m13x2m13)Kích thước hiển thị 120" (đường chéo)Tỷ lệ 1:1Loại màn chiếu Màn chiếu điện, điều khiển từ xaTích năng Vải màn chất liệu Matte có khả năng chống mốc, ít bắt lửa, không rách viền Hộp màn hình thiết kế hình vuông, sơn trắng tĩnh điện Mặt sau màn sơn màu đen để tăng khả năng phản chiếu ánh sángĐiều khiển Sử dụng Remote control điều khiển, kéo thả màn dùng motor điện, có thể dừng màn ở mọi kích thước | ||
| 273 | Thiết bị chia tín hiệu 4 cổng | 1 | Chiếc | Cổng vào 01 cổng VgaCổng ra 04 cổng VgaĐộ phân giải tối đa 1920 x 1080Băng thông Video 250MHz-3dBĐiện áp DC-5V | ||
| 274 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu (Lớp học và các phòng chức năng) | 1 | Bộ | Giá treo: Bằng chất liệu thép sơn tĩnh điện chống gỉ, kích thước: 80-120 cm Cáp Vga 20m, Cáp HDMi 20m Dây điện (30m), ống ghen 39x18 (30m). Thi công lắp đặt cáp | ||
| 275 | Core Switch trung tâm Switch | 1 | Bộ | Switch kết nối mạng LANTương đương 24-port 10/100/1000 Managed SwitchPerformance Switching Capacity: 128 GbpsForwarding Performance: 95.23 MppsRAM 4 GBFlash Memory 4 GBLayer 2, Routed Access (RIP, EIGRP Stub, OSPF - 1000 routes), PBR, PIM Stub Multicast (1000 routes), PVLAN, VRRP, PBR, CDP, QoS, FHS, 802.1X, MACsec-128, CoPP, SXP, IP SLA ResponderAC 120/230 V (50/60 Hz) | Hệ thống mạng - Phòng máy chủ | |
| 276 | Bộ router internet kèm điều khiển Wifi | 1 | Bộ | 2 cổng Gigabit WAN (WAN1: Ethernet WAN combo FSP/RJ45, WAN2: Ethernet WAN RJ-45).4 cổng Gigabit LAN, RJ-45. 2 cổng USB, 1 x 2.0 và 1 x 3.0 cho phép kết nối USB 3G/4G, Printer...Dual-WAN Load Balancing and Failover, hỗ trợ đường truyền đa dịch vụ (IPTV, Internet, VoIP...).NAT Session: 60.000, Throughtput: 900Mbps, chịu tải tới 150 user, hỗ trợ nhiều dịch vụ cao cấp: Leased line, L2VPN, L3VPN, MetroNET…Hỗ trợ chia 8 lớp mạng khác nhau (801.2q VLAN Tag), DMZ LAN, IP routed LAN.VPN lên tới 200 kênh (OpenVPN, IPSec(Ikev1,IKEv2, XAuth), SSL, PPTP, L2TP...), VPN Trunking (Load balancing/Backup), VPN qua 3G/4G (Dial-out).Kiểm soát và quản lý băng thông tối ưu đường truyền Internet, chế độ Hight-Availability.Firewall mạnh mẽ, linh hoạt (IP/MAC Address, Port Service,URL/Web Content Filter...).Tích hợp Wi-Fi Marketing từ các nhà phát triển hàng đầu như Meganet, VNWIFI, Nextify...Quản lý VPN tập trung CVM (8 site Router), quản lý tập trung Access Point APM (30 Access Point), quản lý tập trung Switch SWM (10 Switch). | ||
| 277 | Tổng đài điện thoại | 1 | bộ | Tổng đài dung lượng 03 trung kế 08 máy nhánh hỗn hợp.Tích hợp chức năng trả lời tự động, hướng dẫn truy cập máy lẻ (1 kênh).Chức năng DISA 3 cấp (Lắp thêm card).Kết nối với máy tính qua cổng USB và RS-232 để lập trình, quản lý cuộc gọi.Tích hợp chức năng lập trình điều khiển từ xa, có thể lập trình tổng đài thông qua đường điện thoại Bưu điện.Hiển thị số gọi đến trên máy điện thoại thường (Lắp thêm card ).Cung cấp dịch vụ voice mail (Lắp thêm card ).Kết nối thiết bị mở cửa và chuông của Doorphone (Lắp thêm card ).Khả năng mở rộng: 03 trung kế 16 máy nhánh, 05 trung kế 16 máy nhánh, 06 trung kế 16 máy nhánh, 06 trung kế 24 máy nhánh, 8 trung kế 24 máy nhánh.Nhận Fax tự động. | ||
| 278 | Tủ rack phòng 42U19' | 1 | tủ | Kích thước (mm): H.2040 x W.600 x D.800Khả năng : 42 EIA units , Depth 1000mm / Load rating: 1200kg Hệ thống chân đế : 4-wheels: Free direction / Adjustable distance / Fixed key Hệ thống cửa 4 doors: 4 Looks & 2 handles.Màu sắc Đen Nguồn cung cấp : AC (190-240V, 50-60Hz ± 5%) | ||
| 279 | Switch phân phối mạng 24 cổng | 10 | Bộ | Switch kết nối mạng LANTương đương 24-port 10/100/1000 Managed SwitchPorts 24 x 10/100/1000 + 4 x Gigabit SFPPerformance Switching Capacity: >10 GbpsForwarding Performance (64-byte packet size): >9.52 MppsRAM >128 MBFlash Memory 256 MB flashLayer 2AC 120/230 V (50/60 Hz) | ||
| 280 | Bộ thu phát Wifi | 13 | cái | -Hỗ trợ 100+ user, Chuẩn AC MU-MIMO 1167Mbps + Nguồn POE gigabit- 16 SSID, >100+ client đồng thời, Cự ly 165 métHỗ trợ 2 băng tần đồng thời 2,4 Ghz và 5Ghz- Tính năng mesh kết nối không dây, Cloud controller và hardware controller, roaming tự động- Hỗ trợ Wifi Marketing, Voucher, landing page, Radius- 2 băng tần 2,4 và 5Ghz, Công nghệ MU-MIMO 2x2 anten ngầm, băng thông 1,27Gbps, 2 cổng LAN (1 PoE 48V)Bảo hành 12 tháng | ||
| 281 | Card mở rộng 8 máy nhánh tổng đài | 1 | cái | Card mở rộng 8 máy nhánh tổng đài | ||
| 282 | Bàn lâp trình tổng đài | 1 | cái | Bàn lập trình tổng đài 12 trung kế, màn hình hiển thị 1 dòng, dùng cho tổng đài Điện thoại trực.Có 12 nút đèn LED 2 màu báo trung kế, máy nhánh.Chuyển cuộc gọi đến máy nhánh đơn giản, nhánh chóng (chỉ cần nhấn nút đèn).Đèn báo cuộc gọi đến, tin nhắn.Speaker phone 2 chiều. | ||
| 283 | Điện thoại bàn | 12 | Chiếc | Kiểu ĐT Cố địnhTính năng Màn hình: Không, Bộ nhớ: Chức năng gọi lại số gần nhất, Pin: Không, Loa ngoài: KhôngBảo hành 12 Tháng | ||
| 284 | Tủ rack phòng 10U19' kèm giá treo | 4 | tủ | Sản phẩm Tủ rack 10U-D600 (tự đứng)Kích thước Cao 500mm – rộng 600mm – sâu 600mmVật liệu Thép tấm sơn tĩnh điện chống gỉ 100%Hệ thống cửa Cửa trước dạng mica, Ổ khóa bật.Tải trọng tối đa Tải trọng tối đa 350kg/ 4 chân tự đứng.Hệ thống thanh tiêu chuẩn và đáy tủ Thanh tiêu chuẩn chịu lực cao, đáy tủ chịu trọng tải lớn, có lỗ chờ để đi dây.Thiết kế theo tiêu chuẩn 19” EIA-310-D | ||
| 285 | Camera IP bán cầu | 22 | cái | Camera IP tương đương HK-2CD1D23G0E-I PRO bán cầu mini 2MP hồng ngoại• Cảm biến hình ảnh 1/2.8" Progressive CMOS• Hỗ trợ tính năng ICR- Độ nhạy sáng: Color: 0.01 Lux @(F1.2, AGC ON), 0.028Lux @ (F2.0, AGC ON)• Độ phân giải 1920x1080:25fps(P)/30fps(N),• Chuẩn nén hình ảnh H265/H.264+&H.264• Tăng cường hình ảnh với 3D DNR, BLC• Lens kính 4mm, 2.8mm.• Tầm xa hồng ngoại : đến 30m• Nguồn cấp DC12V & PoE * Không bao gồm nguồn cấp• Hỗ trợ dịch vụ Hik-Connect, không hỗ trợ tính năng DDNS• Mặt trước: Kim loại•Tiêu chuẩn chống bụi nước IP67, | Hệ thống Camera | |
| 286 | Camera IP thân | 14 | cái | Camera IP thân mini 2MP hồng ngoại• Cảm biến hình ảnh 1/2.8" Progressive CMOS• Hỗ trợ tính năng ICR- Độ nhạy sáng: Color: 0.01 Lux @(F1.2, AGC ON), 0.028Lux @ (F2.0, AGC ON)• Độ phân giải 1920x1080:25fps(P)/30fps(N),• Chuẩn nén hình ảnh H265/H.264+&H.264• Tăng cường hình ảnh với 3D DNR, BLC• Ông kính 4mm, 2.8mm.• Tầm xa hồng ngoại : đến 30m• Nguồn cấp DC12V & PoE * Không bao gồm nguồn cấp• Hỗ trợ dịch vụ Hik-Connect• Mặt trước: Kim loại• Tiêu chuẩn chống bụi nước IP67 | ||
| 287 | Đầu ghi hình camera IP 32 kênh | 2 | bộ | Đầu ghi hình Tương đương NVR series DS-7700NI-E4• Cổng vào 32 kênh IP• Hỗ trợ camera IP hãng thứ ba• Độ phân giải ghi hình đến 5MP, 50fps (P)• Cổng ra HDMI và VGA độ phân giải đến 1920×1080P • Plug & Play hỗ trợ 16 cổng PoE độc lập• Hỗ trợ 4 ổ cứng SATA đến 4 TB mỗi ổ • Trình quản lý dữ liệu ổ cứng • Miễn phí 1 host chính hãng trọn đời sản phẩm. Dễ dàng xem từ xa với EZVIZ ICloud.• Kích thước 380 × 290 × 48 mm.Đầu ghi chưa bao gồm ổ cứng | ||
| 288 | Switch kết nối Camera 02 cổng quang | 2 | bộ | Switch kết nối CameraTương đương 24-port 10/100 PoE Managed SwitchDevice Type Desktop, rack-mountable 24 port managed switchPorts 24 x 10/100 + 2 x combo Gigabit SFP + 2 x 10/100/1000Power Over Ethernet (POE) YesPerformance Switching Capacity: 12.8 GbpsForwarding Performance (64-byte packet size): 9.52 MppsRAM 128 MBFlash Memory 16 MB flashAC 120/230 V (50/60 Hz) | ||
| 289 | Switch kết nối Camera 04 cổng quang | 2 | bộ | Switch kết nối CameraTương đương 24-port 10/100 PoE Managed SwitchDevice Type Desktop, rack-mountable 24 port managed switchPorts 24 x 10/100 + 4 x combo Gigabit SFP + 2 x 10/100/1000Power Over Ethernet (POE) YesPerformance Switching Capacity: 12.8 GbpsForwarding Performance (64-byte packet size): 9.52 MppsRAM 128 MBFlash Memory 16 MB flashAC 120/230 V (50/60 Hz) | ||
| 290 | Tivi 55 inch + giá treo theo dõi camera | 2 | bộ | Smart Tivi - Tích hợp bộ thu tín hiệu kỹ thuật số DVB-T2- Độ lớn màn hình 55 inches- Độ phân giải: Ultra HD 4K- Bluetooth:Có (kết nối loa bluetooth)- Nâng cấp màu mở rộng- 3 Chức năng bảo vệ (chống ẩm, chống sốc, chống sét)- Lọc nhiễu kỹ thuật số- Hệ điều hành, giao diện:TV+ OS- Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi- Cổng kết nối AV, Component, HDMI, DVI, USB | ||
| 291 | Ổ cứng | 9 | cái | Tốc độ vòng quay: 7200rpmBộ nhớ đệm 64MbChuẩn kết nối SataDung lượng 3.0TbKích thước 3.5 | ||
| 292 | Cáp HDMi | 2 | Cái | Cáp HDMI 5m | ||
| 293 | Hộp nối | 36 | Cái | Hộp đấu nối Camera 110x110 | ||
| 294 | Bộ chuyền Đổi HDMI sang LAN | 1 | Bộ | Tính năng: Chuyển đổi tín hiệu HDMI và USB sang cáp mạng dài 150mĐộ phân giải tối đa: 1920/1200P@60HzHỗ trợ chiều dài cáp mạng: 150M cat5e và Cat6 (vui lòng chọn cáp mạng chuẩn thuần đồng)Hỗ trợ cáp HDMI Input và Output lên đến 20M (cáp 26AWG thuần đồng)Hỗ trợ HDCP 1.4 và trình chiếu 3D.Hỗ trợ công nghệ EDID đọc và ghi, tự động tối ưu độ phân giải.Hỗ trợ điều khiển chuột, bàn phímTrang bị mắt IR hỗ trợ sử dụng RemoteNguồn cấp: 5V/1A (option) | ||
| 295 | Tủ rack 6U 19' kèm giá treo | 4 | tủ | Loại tủ Chuẩn 19", 6UKích thước H370 xW600x D400Tương thích Tương thích các thiết bị chuẩn 19” EIA-310DTải trọng tối đa 200kgQuy cách Treo tườngHệ thống cửa: 01 cửa - 01 khoá - Cửa trước lưới thoáng 65%Quạt tản nhiệt Có khả năng lắp 02 chiếc (AC 220V 120mm)Màu sắc Đen | ||
| 296 | Hạt RJ45 | 82 | hạt | Đầu bấm dây mạng RJ45Category Cat6e Modular Plug, Unshielded, RJ45 | ||
| 297 | Bộ điều khiển chuông báo | 1 | Bộ | Điện áp vào 220v AC 50/60HzĐiện áp ra cho chuông 220V AC 220V 15AmaxCông suất 2,5 WSố thời điểm cài đặt 100 lần (50 vào-50 ra)Cầu trì FU chống đấu ngược cực acquy 2A | ||
| 298 | Chuông báo | 25 | Bộ | Kiểu chuông Chuông điệnHướng âm thanh ra Đa hướngĐiện áp vào 220V/AC (50- 60) HzÂm lượng 50dBKích thước φ 4"Trọng lượng 0.48kg | ||
| 299 | Lắp đặt tủ IDF 10 đôi | 2 | 1 tủ | tủ IDF 10 đôi | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ | |
| 300 | Lắp đặt tổng đài nội bộ | 1 | 1thiết bị | tổng đài nội bộ | ||
| 301 | Lắp đặt Camera IP quan sát trong nhà | 36 | 1 thiết bị | Camera IP quan sát trong nhà | ||
| 302 | Lắp đặt đầu ghi hình 32 kênh | 2 | 1 thiết bị | đầu ghi hình 32 kênh | ||
| 303 | Lắp đặt và kết nối hệ thống camera với màn hình quan sát | 2 | 1 thiết bị | Lắp đặt và kết nối hệ thống camera với màn hình quan sát | ||
| 304 | Lắp đặt Switch PoE 12,8 Port | 4 | 1 thiết bị | Switch PoE 12,8 Port | ||
| 305 | Lắp đặt tủ trumg tâm 6U | 4 | 1 tủ | tủ trumg tâm 6U | ||
| 306 | Lắp đặt Switch 24 ports 10/100/1000 + 4SFP | 1 | 1 thiết bị | Switch 24 ports 10/100/1000 + 4SFP | ||
| 307 | Lắp đặt Switch 24Port 10/100/1000MBPS | 12 | 1 thiết bị | Switch 24Port 10/100/1000MBPS | ||
| 308 | Lắp đặt tủ trumg tâm 42U | 1 | 1 tủ | tủ trumg tâm 42U | ||
| 309 | Lắp đặt tủ trumg tâm 10U | 4 | 1 tủ | tủ trumg tâm 10U | ||
| 310 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa, loại loa gắn trần 6w | 72 | 1 loa | loại loa gắn trần 6w | ||
| 311 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa, loại loa gắn tường | 18 | 1 loa | loại loa gắn tường |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2082E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị, hàng hóa tương tự cơ bản với gói thầu đang xét. Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh có Hợp đồng tương tự phù hợp với phần công việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận. Giá trị nội dung tương tự = (tỷ lệ % giá trị đảm nhận trong liên danh) x giá trị hợp đồng tương tự phần công việc đảm nhận.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.920.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, quá thời hạn này sẽ đổi máy mới nếu do lỗi của nhà sản xuất. + Trong thời gian bảo hành, cán bộ kỹ thuật của nhà thầu sẽ có mặt trong vòng 72 giờ sau khi nhận được thông báo về sự cố của thiết bị để giải quyết và khắc phục sự cố. Mọi chi phí để giải quyết và khắc phục sự cố do nhà thầu chịu. (Nhà thầu Có văn bản thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc với đối tác). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách và quản lý chung | 1 | Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Nhà thầu kê khai năng lực theo biểu mẫu HSMT và đính kèm tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí phụ trách chung 02 hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 05năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc các tài liệu tương đương. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai lắp đặt, chạy thử, vận hành, bảo hành, bảo trì | 3 | + Chuyên ngành Điện tử hoặc Điện tử viễn thông: 01 người.+ Chuyên ngành nội thất hoặc cơ khí hoặc kiến trúc sư: 02 người.Tài liệu chứng minh- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Nhà thầu kê khai năng lực theo biểu mẫu HSMT và đính kèm tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 2 hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị pháp lý tương đương | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế- Nhà thầu kê khai năng lực theo biểu mẫu HSMT và đính kèm tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 2 hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc các tài liệu tương đương. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đào tạo, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ | 1 | Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Điện tử hoặc Điện tử viễn thông.- Nhà thầu kê khai năng lực theo biểu mẫu HSMT và đính kèm tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 2 hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc các tài liệu tương đương. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân lắp đặt | 3 | Tài liệu chứng minh:Có đủ các ngành nghề sau đây: Cơ khí 01 người; Điện 01 người; Mộc 01 người;- Bản sao chứng thực bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi