Gói thầu: Gói thầu số 22: Cung cấp, lắp đặt thiết bị giảng dạy, học tập và công nghệ thông tin

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220790054-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 22: Cung cấp, lắp đặt thiết bị giảng dạy, học tập và công nghệ thông tin
Số hiệu KHLCNT 20210914998
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 21:31:00 đến ngày 2022-08-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,055,235,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2082E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị, hàng hóa tương tự cơ bản với gói thầu đang xét. Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh có Hợp đồng tương tự phù hợp với phần công việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận. Giá trị nội dung tương tự = (tỷ lệ % giá trị đảm nhận trong liên danh) x giá trị hợp đồng tương tự phần công việc đảm nhận.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.920.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, quá thời hạn này sẽ đổi máy mới nếu do lỗi của nhà sản xuất. + Trong thời gian bảo hành, cán bộ kỹ thuật của nhà thầu sẽ có mặt trong vòng 72 giờ sau khi nhận được thông báo về sự cố của thiết bị để giải quyết và khắc phục sự cố. Mọi chi phí để giải quyết và khắc phục sự cố do nhà thầu chịu. (Nhà thầu Có văn bản thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc với đối tác).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách và quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Nhà thầu kê khai năng lực theo biểu mẫu HSMT và đính kèm tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí phụ trách chung 02 hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 05năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc các tài liệu tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật triển khai lắp đặt, chạy thử, vận hành, bảo hành, bảo trì
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Chuyên ngành Điện tử hoặc Điện tử viễn thông: 01 người.+ Chuyên ngành nội thất hoặc cơ khí hoặc kiến trúc sư: 02 người.Tài liệu chứng minh- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Nhà thầu kê khai năng lực theo biểu mẫu HSMT và đính kèm tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 2 hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị pháp lý tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế- Nhà thầu kê khai năng lực theo biểu mẫu HSMT và đính kèm tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 2 hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc các tài liệu tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đào tạo, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Điện tử hoặc Điện tử viễn thông.- Nhà thầu kê khai năng lực theo biểu mẫu HSMT và đính kèm tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 2 hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc các tài liệu tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lắp đặt
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh:Có đủ các ngành nghề sau đây: Cơ khí 01 người; Điện 01 người; Mộc 01 người;- Bản sao chứng thực bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 22: Cung cấp, lắp đặt thiết bị giảng dạy, học tập và công nghệ thông tin
Cải tạo, nâng cấp trường THCS Long Biên tại ô quy hoạch E.6/THCS, phường Long Biên, quận Long Biên
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh - KĐT Việt Hưng - quận Long Biên - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên (Số 3 – Phố Vạn Hạnh – quận Long Biên – Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn thiết kế xây dựng Cầu Đường Việt + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh - KĐT Việt Hưng - quận Long Biên - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên (Số 3 – Phố Vạn Hạnh – quận Long Biên – Hà Nội)


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh). + Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021) đính kèm 1 trong các tài liệu yêu cầu sau: (- Biên bản kiểm tra quyết toán thuế;/Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai;/ - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; /- Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế;/- Báo cáo kiểm toán (nếu có);/- Các tài liệu khác.) + Hợp đồng tương tự (bao gồm: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn đối với hợp đồng ký kết với các đơn vị không trực thuộc nhà nước) đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. + Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại Mục 10.2(c) E-CDNT
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: (có kèm các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh): + Nhà thầu phải có thư uỷ quyền của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hoặc Hợp đồng nguyên tắc cung cấp đối với các loại thiết bị chính như: thiết bị nội thất ( bàn, ghế, tủ, bảng,...); đồ dùng công nghệ; thiết bị phòng thí nghiệm; thiết bị nhà thể chất; thiết bị bếp;.. kèm theo giấy đăng kí kinh doanh của đơn vị cung cấp; +Nhà thầu phải có cam kết toàn bộ thiết bị và phụ kiện cung cấp phải mới 100%, sản xuất năm 2021 trở lại đây, phải thỏa mãn với tiêu chuẩn Việt Nam; + Có cam kết bảo hành toàn bộ thiết bị trong thời gian tối thiểu 12 tháng (hoặc 24 tháng theo yêu cầu của thông số kỹ thuật) kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng. Đối với các linh kiện nhỏ, rời có thời gian bảo hành nhỏ hơn 12 tháng phải có cam kết bảo hành thiết bị theo đúng điều kiện bảo hành của hãng sản xuất; + Nhà thầu phải có bảng thông số kỹ thuật của hàng hóa bao gồm: Nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng (mã hiệu, hãng, nước, năm sản xuất…), các thông số và đặc tính kỹ thuật…; + Toàn bộ các thiết bị trong HSDT phải có Cataloge hoặc hình ảnh mô tả chi tiết thông tin sản phẩm chào thầu; + Nhà thầu phải có cam kết có thiết bị thay thế sẵn sàng cho thiết bị cung cấp trong trường hợp thiết bị cung cấp có sự cố để đảm bảo vận hành không gián đoạn của hệ thống; + Nhà thầu phải có cam kết hàng hóa phải có đủ chứng nhận chất lượng (CQ), chứng chỉ xuất xứ (CO) khi bàn giao; - Trong quá trình thương thảo hợp đồng nếu cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp hàng mẫu để kiểm tra. Thời gian nhà thầu phải cung cấp hàng mẫu sẽ được Bên mời thầu yêu cầu trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nếu Nhà thầu không cung cấp hàng mẫu hoặc chất lượng không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT hoặc không đúng với tài liệu nộp cùng E-HSDT, nhà thầu sẽ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT và bị loại, bên mời thầu sẽ mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo hợp đồng để đảm bảo đáp ứng quy định của E-HSMT. Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí, hoặc đề xuất giảm giá (nếu có) theo mẫu 18 (webform trên hệ thống). Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo, dịch vụ sau bán hàng thì nhà thầu chào giá đã bao gồm các chi phí cho các dịch vụ này để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 (webform hệ thống).
E-CDNT 14.3 Theo tuổi thọ của thiết bị.
E-CDNT 15.2
- Bản sao được công chứng hoặc chứng thực Báo cáo tài chính theo yêu cầu của E-HSMT; - Bản sao được công chứng hoặc chứng thực các hợp đồng tương tự theo yêu cầu của E-HSMT; - Các tài liệu khác để đánh giá năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên (Số 3 – Phố Vạn Hạnh – quận Long Biên – Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên (Số 3 – Phố Vạn Hạnh – quận Long Biên – Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên (Số 3 – Phố Vạn Hạnh – quận Long Biên – Hà Nội)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên (Số 3 – Phố Vạn Hạnh – quận Long Biên – Hà Nội)
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn vi tính cho GV9Cái- Bàn có 1 ngăn kéo, 1 khoang để CPU và 1 bàn phímChất liệu: gỗ Melamine cao cấp. Mặt bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Melamine chống nước, dày 25mm có kiểu dáng hình chữ nhật, có khoét lỗ để luồn dây điện.-Chân bàn và yếm bàn làm bằng gỗ dày 18mm. Bàn sử dụng chân tăng chỉnh cân bằng mặt sàn.Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mmHỌC SINH LỚP 6
2Ghế giáo viên9CáiGhế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệp- Kích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa bọc da công nghiệp
3Tủ đựng tài liệu9Cái- Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu- Phía dưới có hai khoang cánh mở- Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. - Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp
4Bàn bán trú cho học sinh 2 chỗ ngồi198Cái- KT bàn: 1200 x 500:1000 x 670:690mm- Bàn rời ghế, có yếm với 2 chỗ ngồi,- Bàn có Khung chính sử dụng hộp 25x25x1.1mm, khung phụ và giằng sử dung hộp 20x20x1.1mm. - Mặt bàn gỗ dày 18mm, yếm bàn, đợt bàn gỗ Melamine dày 15mm. Mặt bàn liên kết với khung bằng kết cấu vít xuyên- Ghế có khung sử dụng hộp 20x20x1.1mm- Đệm tựa ghế gỗ dày 15mm-Kích thước ghế: rộng 360:360 x sâu 400:440 x rộng 410:650 mm
5Bảng trượt ngang 2 lớp chống lóa:9Cái- Bảng trượt ngang nguyên khối kích thước (4.800x1.220)mm (± 5%)Hệ thống trượt gồm 2 thanh ray: 1 ray trên và 1 ray dưới được làm bằng hợp kim nhôm đúc nguyên khối, tích hợp giữa hệ trượt và khung bảng tạo thành một kết cấu hoàn chỉnh. Hệ khung trượt và khung nhôm bao quanh bảng được sơn tĩnh điện chống xước màu ghi xám dài 4.0m.- Khung nhôm chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám. Kích thước tổng thể khung nhôm: 40 x25 x1mm- Hậu bảng dày 20 mm được gia cường bởi 2 lớp cốt: cốt nhựa 5mm + cốt dạng tổ ong dày 15mm.
6Bàn vi tính cho GV9Cái- Bàn có 1 ngăn kéo, 1 khoang để CPU và 1 bàn phímChất liệu: gỗ Melamine cao cấp. Mặt bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Melamine chống nước, dày 25mm có kiểu dáng hình chữ nhật, có khoét lỗ để luồn dây điện.-Chân bàn và yếm bàn làm bằng gỗ dày 18mm. Bàn sử dụng chân tăng chỉnh cân bằng mặt sàn.Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mmHỌC SINH LỚP 7
7Ghế giáo viên9CáiGhế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệp- Kích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa bọc da công nghiệp
8Tủ đựng tài liệu9Cái- Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu- Phía dưới có hai khoang cánh mở- Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. - Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp
9Bàn bán trú cho học sinh 2 chỗ ngồi198Cái- KT bàn: 1200 x 500:1000 x 670:690mm- Bàn rời ghế, có yếm với 2 chỗ ngồi,- Bàn có Khung chính sử dụng hộp 25x25x1.1mm, khung phụ và giằng sử dung hộp 20x20x1.1mm. - Mặt bàn gỗ dày 18mm, yếm bàn, đợt bàn gỗ Melamine dày 15mm. Mặt bàn liên kết với khung bằng kết cấu vít xuyên- Ghế có khung sử dụng hộp 20x20x1.1mm- Đệm tựa ghế gỗ dày 15mm-Kích thước ghế: rộng 360:360 x sâu 400:440 x rộng 410:650 mm
10Bảng trượt ngang 2 lớp chống lóa:9Cái- Bảng trượt ngang nguyên khối kích thước (4.800x1.220)mm (± 5%)Hệ thống trượt gồm 2 thanh ray: 1 ray trên và 1 ray dưới được làm bằng hợp kim nhôm đúc nguyên khối, tích hợp giữa hệ trượt và khung bảng tạo thành một kết cấu hoàn chỉnh. Hệ khung trượt và khung nhôm bao quanh bảng được sơn tĩnh điện chống xước màu ghi xám dài 4.0m.- Khung nhôm chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám. Kích thước tổng thể khung nhôm: 40 x25 x1mm- Hậu bảng dày 20 mm được gia cường bởi 2 lớp cốt: cốt nhựa 5mm + cốt dạng tổ ong dày 15mm.
11Bàn vi tính cho GV9Cái- Bàn có 1 ngăn kéo, 1 khoang để CPU và 1 bàn phímChất liệu: gỗ Melamine cao cấp. Mặt bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Melamine chống nước, dày 25mm có kiểu dáng hình chữ nhật, có khoét lỗ để luồn dây điện.-Chân bàn và yếm bàn làm bằng gỗ dày 18mm. Bàn sử dụng chân tăng chỉnh cân bằng mặt sàn.Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mmHỌC SINH LỚP 8
12Ghế giáo viên9CáiGhế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệp- Kích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa bọc da công nghiệp
13Tủ đựng tài liệu9Cái- Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu- Phía dưới có hai khoang cánh mở- Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. - Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp
14Bộ bàn ghế học sinh 2 chỗ78Cái- Bàn rời ghế, có yếm với 2 chỗ ngồi,- Bàn có Khung chính sử dụng hộp 25x25x1.1mm, khung phụ và giằng sử dung hộp 20x20x1.1mm. - Mặt bàn gỗ dày 18mm, yếm bàn, đợt bàn gỗ Melamine dày 15mm. Mặt bàn liên kết với khung bằng kết cấu vít xuyên- Ghế có khung sử dụng hộp 20x20x1.1mm- Đệm tựa ghế gỗ dày 15mm - Kích thước bàn: W1200xD500xH690mm -Kích thước ghế: rộng 360:360 x sâu 400:460 x rộng 410:720 mm
15Bảng trượt ngang 2 lớp chống lóa:9Cái- Bảng trượt ngang nguyên khối kích thước (4.800x1.220)mm (± 5%)Hệ thống trượt gồm 2 thanh ray: 1 ray trên và 1 ray dưới được làm bằng hợp kim nhôm đúc nguyên khối, tích hợp giữa hệ trượt và khung bảng tạo thành một kết cấu hoàn chỉnh. Hệ khung trượt và khung nhôm bao quanh bảng được sơn tĩnh điện chống xước màu ghi xám dài 4.0m.- Khung nhôm chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám. Kích thước tổng thể khung nhôm: 40 x25 x1mm- Hậu bảng dày 20 mm được gia cường bởi 2 lớp cốt: cốt nhựa 5mm + cốt dạng tổ ong dày 15mm.
16Bàn vi tính cho GV9Cái- Bàn có 1 ngăn kéo, 1 khoang để CPU và 1 bàn phímChất liệu: gỗ Melamine cao cấp. Mặt bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Melamine chống nước, dày 25mm có kiểu dáng hình chữ nhật, có khoét lỗ để luồn dây điện.-Chân bàn và yếm bàn làm bằng gỗ dày 18mm. Bàn sử dụng chân tăng chỉnh cân bằng mặt sàn.Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mmHỌC SINH LỚP 9
17Ghế giáo viên9CáiGhế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệp- Kích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa bọc da công nghiệp
18Tủ đựng tài liệu9Cái- Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu- Phía dưới có hai khoang cánh mở- Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. - Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp
19Bộ bàn ghế học sinh 2 chỗ80Cái- Bàn rời ghế, có yếm với 2 chỗ ngồi,- Bàn có Khung chính sử dụng hộp 25x25x1.1mm, khung phụ và giằng sử dung hộp 20x20x1.1mm. - Mặt bàn gỗ dày 18mm, yếm bàn, đợt bàn gỗ Melamine dày 15mm. Mặt bàn liên kết với khung bằng kết cấu vít xuyên- Ghế có khung sử dụng hộp 20x20x1.1mm- Đệm tựa ghế gỗ dày 15mm - Kích thước bàn: W1200xD500xH690mm -Kích thước ghế: rộng 360:360 x sâu 400:460 x rộng 410:720 mm
20Bảng trượt ngang 2 lớp chống lóa:9Cái- Bảng trượt ngang nguyên khối kích thước (4.800x1.220)mm (± 5%)Hệ thống trượt gồm 2 thanh ray: 1 ray trên và 1 ray dưới được làm bằng hợp kim nhôm đúc nguyên khối, tích hợp giữa hệ trượt và khung bảng tạo thành một kết cấu hoàn chỉnh. Hệ khung trượt và khung nhôm bao quanh bảng được sơn tĩnh điện chống xước màu ghi xám dài 4.0m.- Khung nhôm chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám. Kích thước tổng thể khung nhôm: 40 x25 x1mm- Hậu bảng dày 20 mm được gia cường bởi 2 lớp cốt: cốt nhựa 5mm + cốt dạng tổ ong dày 15mm.
21Bàn vi tính cho GV1Cái- Bàn có 1 ngăn kéo, 1 khoang để CPU và 1 bàn phímChất liệu: gỗ Melamine cao cấp. Mặt bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Melamine chống nước, dày 25mm có kiểu dáng hình chữ nhật, có khoét lỗ để luồn dây điện.-Chân bàn và yếm bàn làm bằng gỗ dày 18mm. Bàn sử dụng chân tăng chỉnh cân bằng mặt sàn.Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mmPhòng môn Âm nhạc
22Ghế giáo viên1CáiGhế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệp- Kích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa bọc da công nghiệp
23Bảng trượt ngang 2 lớp chống lóa:1CáiBảng trượt ngang 2 lớp chống lóa:- Bảng trượt ngang nguyên khối kích thước (4.800x1.220)mm (± 5%)Hệ thống trượt gồm 2 thanh ray: 1 ray trên và 1 ray dưới được làm bằng hợp kim nhôm đúc nguyên khối, tích hợp giữa hệ trượt và khung bảng tạo thành một kết cấu hoàn chỉnh. Hệ khung trượt và khung nhôm bao quanh bảng được sơn tĩnh điện chống xước màu ghi xám dài 4.0m.- Khung nhôm chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám. Kích thước tổng thể khung nhôm: 40 x25 x1mm- Hậu bảng dày 20 mm được gia cường bởi 2 lớp cốt: cốt nhựa 5mm + cốt dạng tổ ong dày 15mm.
24Tủ đựng tài liệu2CáiTủ đựng tài liệu- Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu- Phía dưới có hai khoang cánh mở- Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. - Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp
25Đàn GUITAR:2CáiThân: Lớp hoàn thiện Matt FinishDây đàn: Thang đo dây 650 mmĐộ sâu thân đàn: 94-100mmChiều rộng mặt phím đàng (lược đàn / Thân đàn): 52 mm
26Ghế thép gấp:44CáiKích thước: W460 x D515 x H890 mmGhế gấp hai cốt, tựa hình chữ nhật, chân ống Ø22. Đệm tựa PVC.Màu sắc: Xanh .Chân INOX
27Bàn vi tính cho GV1CáiBàn vi tính cho GV - Bàn có 1 ngăn kéo, 1 khoang để CPU và 1 bàn phímChất liệu: gỗ Melamine cao cấp. Mặt bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Melamine chống nước, dày 25mm có kiểu dáng hình chữ nhật, có khoét lỗ để luồn dây điện.-Chân bàn và yếm bàn làm bằng gỗ dày 18mm. Bàn sử dụng chân tăng chỉnh cân bằng mặt sàn.Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mmPhòng Mỹ Thuật
28Ghế giáo viên1CáiGhế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệp- Kích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa bọc da công nghiệp
29Tủ đựng tài liệu1Cái- Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu- Phía dưới có hai khoang cánh mở- Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. - Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp
30Bàn bày mẫu:4CáiBàn bằng gỗ công nghiệp phủ melamine, mặt bàn gỗ dày 25mm, còn lại gỗ dày 18mmKT : 500x400x800mm
31Bộ bàn ghế học sinh22Cái- Bộ bàn ghế 2 chỗ ngồi, bàn rời ghế - Khung bàn ghế thép sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18mm. Mặt bàn và đệm tựa gỗ Melamine màu vàng - Kích thước: W1200xD500xH690mm- Ghế có khung sử dụng thép hộp 20x20x1.1mm- Đệm tựa ghế gỗ dày 15mm-Kích thước ghế: rộng 360:360 x sâu 400:460 x rộng 410:720 mm
32Bảng trượt ngang 2 lớp chống lóa:1Cái- Bảng trượt ngang nguyên khối kích thước (4.800x1.220)mm (± 5%)Hệ thống trượt gồm 2 thanh ray: 1 ray trên và 1 ray dưới được làm bằng hợp kim nhôm đúc nguyên khối, tích hợp giữa hệ trượt và khung bảng tạo thành một kết cấu hoàn chỉnh. Hệ khung trượt và khung nhôm bao quanh bảng được sơn tĩnh điện chống xước màu ghi xám dài 4.0m.- Khung nhôm chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám. Kích thước tổng thể khung nhôm: 40 x25 x1mm- Hậu bảng dày 20 mm được gia cường bởi 2 lớp cốt: cốt nhựa 5mm + cốt dạng tổ ong dày 15mm.
33Giá đa năng1CáiKích thước: 400 x 1985 x 2000mmGiá thép 2 khoang, 5 tầng ( kể cả lớp đáy)Hồi giá hở, các đợt di động, sơn tĩnh điện màu ghi
34Tượng chân dung làm mẫu vẽ8CáiLàm bằng thạch cao, Gồm các tượng kích thước khác nhau, các hình thể và giới tính khác nhau
35Giá vẽ cho học sinh:10CáiToàn bộ khung giá được làm bằng gỗ thông- Kích thước cao 1m60, rộng đáy 60- Giá có thể thay đi dễ dàng chiều cao và độ nghiêng của giá.- Có cơ cấu kẹp nhanh bảng vẽ. Bảng vẽ bằng gỗ công nghiệp
36Bàn vi tính cho GV2CáiBàn vi tính cho GV - Bàn có 1 ngăn kéo, 1 khoang để CPU và 1 bàn phímChất liệu: gỗ Melamine cao cấp. Mặt bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Melamine chống nước, dày 25mm có kiểu dáng hình chữ nhật, có khoét lỗ để luồn dây điện.-Chân bàn và yếm bàn làm bằng gỗ dày 18mm. Bàn sử dụng chân tăng chỉnh cân bằng mặt sàn.Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mmPhòng tin học (2 phòng)
37Ghế giáo viên2CáiGhế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệp- Kích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa bọc da công nghiệp
38Tủ đựng tài liệu1CáiTủ đựng tài liệu- Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu- Phía dưới có hai khoang cánh mở- Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. - Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp
39Bàn vi tính hai mặt cho HS (loại 4 chỗ):14CáiBàn vi tính khung sắt Kiểu Dáng: - Bàn dành cho 4 người ngồi đối xứng, kệ CPU di động. - Khung sắt sơn tĩnh điện chắc chắn - Mặt bàn gỗ melamine dày 18mm, ngăn bàn gỗ dày 12mmKích Thước: W1400 x D1000 x H750 mm
40Ghế thép gấp:40CáiKích thước: W460 x D515 x H890 mmGhế gấp hai cốt, tựa hình chữ nhật, chân ống Ø22. Đệm tựa PVC.Màu sắc: Xanh.Chân INOX
41Bảng trượt ngang 2 lớp chống lóa:2Cái- Bảng trượt ngang nguyên khối kích thước (4.800x1.220)mm (± 5%)Hệ thống trượt gồm 2 thanh ray: 1 ray trên và 1 ray dưới được làm bằng hợp kim nhôm đúc nguyên khối, tích hợp giữa hệ trượt và khung bảng tạo thành một kết cấu hoàn chỉnh. Hệ khung trượt và khung nhôm bao quanh bảng được sơn tĩnh điện chống xước màu ghi xám dài 4.0m.- Khung nhôm chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám. Kích thước tổng thể khung nhôm: 40 x25 x1mm- Hậu bảng dày 20 mm được gia cường bởi 2 lớp cốt: cốt nhựa 5mm + cốt dạng tổ ong dày 15mm.
42Bàn tròn4CáiXung quanh cột. Gỗ công nghiệp MFC , phủ melamin cao cấp, chống ẩm màu vân gỗ. Bán kính 90cm. Chiều rộng bàn 65 cm, chiều cao mặt bàn 75cm.Thư viện học sinh + kho
43Bàn đọc sách tròn độc lập4CáiMặt bằng gỗ :Gỗ công nghiệp MFC,phủ melamin cao cấp, chống ẩm màu vân gỗ. Khung bằng sắt hộp 20 x 20 mm, dày 1mm, sơn tĩnh điện màu trắng. Đường kính 120 cm, cao 75 cm.
44Ghế ngồi đọc học sinh:64CáiKhung gỗ: Gỗ tự nhiên nhập khẩu đã qua tẩm sấy (đảm bảo không mối mọt)Chân ghế: Chân nhựa hoặc chân gỗ Sồi (tùy chọn)Đệm mút, Bề mặt vải bảo hành: 02 năm (vải nhập khẩu)Kích thước: Dài 400mm, Cao 400mm, Sâu 400mm
45Bàn thủ thư:3,72mdTạo hình cong bán nguyệt, Chất liệu : Gỗ công nghiệp, phủ melamin cao cấp, chống ẩm màu vân gỗ. Mặt bằng dày 18mm bo viền. Bêm trong phía chỗ ngồi có một hộc ngăn kéo khóa. Kích thước bàn D300 x C75 x R60cm.
46Kệ sách đứng7,68M2Gỗ công nghiệp MFC, phủ melamin cao cấp, chống ẩm màu vân gỗ. Kệ chia các tầng để sách. Phía dưới có ngăn cánh để đồ, có khóa. Kích thước D320 x C240 x S35cm.
47Kệ sách bậc thang cong16,42M2Gỗ công nghiệp MFC,phủ melamin cao cấp, chống ẩm màu vân gỗ. Tạo hình phần giữa kệ cao nhất, thấp dần các đợt sách sang hai bên. Kệ cong tạo thẩm mỹ và dễ dàng trong việc sử dụng. Giá sách được sử dụng hai mặtKích thước D430 x R50 x C240 cm
48Giá sách cong22,56M2Gỗ công nghiệp MFC,phủ melamin cao cấp, chống ẩm màu vân gỗ. Giá được sử dụng hai mặt. Giá sách được thiết kế cong để khi xếp 4 cái lại tạo thành một vòng tròn hở hai bên. Tạo không gian kín dáo, yên tĩnh mà vẫn mở rộng, dễ dàng khi sử dụng.Kích thước D470 x R50 x C240cm.
49Kệ sách tháp tròn1CáiGỗ công nghiệp MFC,phủ melamin cao cấp, chống ẩm màu vân gỗ. Kệ sách tạo thành 5 tầng để sách. Đường kính dưới 160cm, cao 180cm.
50Bàn để máy tính6CáiBàn làm Gỗ công nghiệp MFC , phủ melamin cao cấp, chống ẩm màu vân gỗ. Mặt bàn gỗ dày 25mm, các chi tiết còn lại dày 18mm. Chân bàn khung thép sơn tĩnh điện màu trắng vuông 30x30x1mm.Bàn có 2 khay bàn phím và 2 kệ CPU rờiKích thước: D1200 x R600 x C720 mm
51Ghế vi tính chân xoay12Cái- Ghế xoay cần hơi điều chỉnh độ cao thấp.- Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển- KT:550 x 530x 990 mm
52Giá sách vòm cong14,4M2Phía ngoài làm tấm phẳng, phần giữa khoét thủng cung vòm để đặt tủ sách. Chất liệu Gỗ công nghiệp MFC, phủ melamin cao cấp, chống ẩm màu vân gỗ. Kích thước : D600 x S34 x C240cm.
53Tủ thấp5,84M2Để ốp sát lề tường, dưới mép cửa sổ. Chất liệu Gỗ công nghiệp MFC, phủ melamin cao cấp. Kích thước D356 x S34 x C80cm.
54Giá đa năng8CáiKích thước: 400 x 1985 x 2000mmGiá thép 2 khoang, 5 tầng ( kể cả lớp đáy)Hồi giá hở, các đợt di động, sơn tĩnh điện màu ghi
55Kệ sách đứng8,4M2Kệ sách đứngGỗ công nghiệp MFC,phủ melamin cao cấp, chống ẩm màu vân gỗ. Kệ chia các tầng để sách. Phía dưới có ngăn cánh để đồ, có khóa. Kích thước D350 x C240 x S34cm.Thư viện giáo viên
56Bàn đọc sách tròn độc lập5CáiMặt bằng gỗ :Gỗ công nghiệp MFC, phủ melamin cao cấp, chống ẩm màu vân gỗ. Khung bằng sắt hộp 20 x 20 mm, dày 1mm, sơn tĩnh điện màu trắng. Đường kính 120 cm, cao 75 cm.
57Ghế ngồi đọc học sinh:20CáiKhung gỗ: Gỗ tự nhiên Thông nhập khẩu đã qua tẩm sấy (đảm bảo không mối mọt)Chân ghế: Chân nhựa hoặc chân gỗ Sồi (tùy chọn)Đệm mút, Bề mặt vải bảo hành: 02 năm (vải nhập khẩu)Kích thước: Dài 400mm, Cao 400mm, Sâu 400mm
58Tủ đựng tài liệu2Cái- Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu- Phía dưới có hai khoang cánh mở- Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. - Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấpPhòng Công nghệ
59Tủ trưng bày2Cái- Tủ có 1 khoang, có cánh kính lùa, bên trong có 2 đợt di động - Kích thước tủ: 880x407x915mm- Kích thước kính: 734 x 342 x 3 mm.
60Bàn học hình thang44CáiChân sắt hộp sơn tĩnh điện, bề mặt phủ melamin chống chày xước. Mặt bàn hình thangKT: 880x418x750mm
61Ghế học sinh44CáiGhế học sinh cỡ số VI:- KT Ghế: R360xS400xC410 mm.- Khung ghế: Khung hộp 20x20x1.1mm. sơn tĩnh điện. - Mặt ghế, tựa ghế: Làm bằng gỗ MDF phủ Melamine màu vàng nhạt vân gỗ, cạnh dán nẹp dày 15 mm. + Kích thước cơ bản của ghế ( sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm).
62Bàn vi tính cho GV1Cái- Bàn có 1 ngăn kéo, 1 khoang để CPU và 1 bàn phímChất liệu: gỗ Melamine cao cấp. Mặt bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Melamine chống nước, dày 25mm có kiểu dáng hình chữ nhật, có khoét lỗ để luồn dây điện.-Chân bàn và yếm bàn làm bằng gỗ dày 18mm. Bàn sử dụng chân tăng chỉnh cân bằng mặt sàn.Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mm
63Ghế giáo viên1CáiGhế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệp- Kích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa bọc da công nghiệp
64Bộ dụng cụ cắt, khâu, thêu, may10CáiBộ dụng cụ cắt, khâu, thêu, may
65Bộ dụng cụ cắm hoa10CáiBộ dụng cụ cắm hoa
66Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn10CáiChất liệu: cán dao dài 8 cm,Lưỡi dao dài 5 cm.Cán dao bằng nhựa cam, lưỡi dao bằng thép không gỉ. Bộdao tỉa rau củ cao cấp chuyên ...
67Bảng trượt ngang 2 lớp chống lóa:1Cái- Bảng trượt ngang nguyên khối kích thước (4.800x1.220)mm (± 5%)Hệ thống trượt gồm 2 thanh ray: 1 ray trên và 1 ray dưới được làm bằng hợp kim nhôm đúc nguyên khối, tích hợp giữa hệ trượt và khung bảng tạo thành một kết cấu hoàn chỉnh. Hệ khung trượt và khung nhôm bao quanh bảng được sơn tĩnh điện chống xước màu ghi xám dài 4.0m.- Khung nhôm chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám. Kích thước tổng thể khung nhôm: 40 x25 x1mm- Hậu bảng dày 20 mm được gia cường bởi 2 lớp cốt: cốt nhựa 5mm + cốt dạng tổ ong dày 15mm.
68Cầu chì ống5CáiLoại thông dung tối thiểu 0,5A
69Vôn kế 1 chiều5CáiVôn kế 1 chiều
70Ampe kế 1 chiều5CáiAmpe kế 1 chiều
71Bút thử điện1CáiBút thử điện được làm từ chất liệu nhựa tổng hợp cao cấp, thân bút có độ bền cao, chịu nhiệt tốt, chống ăn mòn tuyệt đối và chống cong vênh, biến dạng khi bị tác động.- Sản phẩm có khả năng chống gỉ sét, ruột bút được làm từ chất liệu chuyên biệt có khả năng nhận biết, kiểm tra dòng điện mà không ảnh hưởng đến người dùng. - Bút thử điện có thiết kế nhỏ gọn, dễ dàng bỏ vào túi và kích thước vừa cầm tay giúp thao tác nhanh chóng. Chống trượt nên đảm bảo an toàn.
72Công tắc 3 cực3CáiLoại thông dụng (250V - 5A)
73Đồng hồ đo vạn năng3CáiĐồng hồ vạn năng Kích thước: 176 (H) x 104 (W) x 46 (D) mm và 350g...Vỏ nhựa mềm, có khả năng chịu nhiệt tốt, tránh va đập. Sản phẩm có khả năng lưu trữ đến 4000 số liệu.Một số tính năng khác của đồng hồ vạn năng:Màn hình hiển thị 3-3/4 ký tự 4000 countĐộ chính xác tốt nhất 0.7%Đo điện dungĐo tần số (chỉ sóng sine AC)Thang đo tự động / tự điều chỉnh thang đoREL giá trị tương đối.Tự đồng tắt máy sau 30 phút.Trở kháng điện năng thấp tại thang đo thông mạch (đầu vào 0.4V max)Nắp che đậy mặt đồng hộ hoặc có thể làm chân đứng nghiêng.
74Vôn kế xoay chiều5CáiVôn kế xoay chiều
75Ampe kế xoay chiều5CáiAmpe kế xoay chiều
76Công tơ điện3CáiLoại một pha loại tối thiểu 5A, 220V - 50Hz.
77Mô đun lắp đặt mạng điện trong nhà4Cái- Mô hình được thiết kế theo kiểu module điều khiển. Trên mặt panel dạng cài dàn trải có gắn các module như: cầu dao, công tắc, aptomat, đèn... Nhằm đảm bảo tính trực quan, các thiết bị đều được đưa ra các điểm đấu, giúp người sử dụng có thể hiểu được nguyên lý và cấu tạo thiết bị một cách chi tiết nhất, trực quan nhất. Từ đó có thể dễ dàng đấu lắp, kết nối một hệ thống điện trong nhà theo tiêu chuẩn kỹ thuật điện Việt Nam.
78Khoan tay22CáiKhoan tay
79Hộp dụng cụ lắp đặt mạng điện trong nhà3CáiBộ dụng cụ máy khoan 01 Máy khoan búa 1 có công suất 710W. Điện áp - 230V/50Hz, mâm cặp 13mm. Và có 1 tay cầm phụ.01 Máy đo độ sâu 1 cái bằng nhựa.01 Kìm kết hợp 160mm / 6.01 Búa.1 thước đo cân bằng mini, dài 22,5cm, bằng nhôm, có từ tính.Lưỡi dao snap-off và lưỡi riêng 3 cái.Cờ lê điều chỉnh: 200m / 85 mũi khoan drill: 4,5,6,8,10 (đơn vị: mm).4 mũi khoan gỗ: 4, 5, 6, 8 (đơn vị: mm).5 mũi khoan tường: 3, 4, 5, 6, 8 (đơn vị: mm).02 Tua vít: SL5.5 x 100mm, PH1 x 100mm.Tuốc nơ vít: 1/4 x 100mm20 bit CrV tuốc nơ vít: T10, T15, T20, T25, T27, T30, H3, H4, H5, H6, PH1, PH2, PH3, PZ1, PZ2, PZ3, SL4, SL5, SL6,Bộ 6 ổ cắm 1/4 set bộ: 5, 6, 7, 8, 9, 10 (đơn vị: mm).Thước đo 3 mét - kích thước 10mm x 16mm.
80Bàn vi tính cho GV1Cái- Bàn có 1 ngăn kéo, 1 khoang để CPU và 1 bàn phímChất liệu: gỗ Melamine cao cấp. Mặt bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Melamine chống nước, dày 25mm có kiểu dáng hình chữ nhật, có khoét lỗ để luồn dây điện.-Chân bàn và yếm bàn làm bằng gỗ dày 18mm. Bàn sử dụng chân tăng chỉnh cân bằng mặt sàn.Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mmPhòng thí nghiệm môn Vật Lý + Phòng chuẩn bị
81Ghế giáo viên1CáiGhế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệp- Kích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa bọc da công nghiệp
82Bàn thí nghiệm học sinh:11CáiKT: D 2400 x R600 x C 750mm - Bàn thí nghiệm vật lý học sinh 4 chỗ ngồi; kiểu dáng như hình ảnh mô tả, màu sắc đồng bộ với ghế thí nghiệm - Khung bàn: Khung chính chân bàn bằng thép hộp 40x40mm, 25x50mm,25x25mm dày 1,2mm; sơn cách điện, giữa khung bàn có tủ để đồ bằng gỗ MDF chịu nước tráng phủ melamine dày 18mm, có cánh mở. Bàn có chân tăng chỉnh. - Mặt bàn làm bằng cốt gỗ chịu nước phủ Compozit dày 20mm, chịu hóa chất và có độ bền cao. Trên mặt bàn có gờ cao 10cm. - Hồi quây ngăn bàn bằng gỗ MDF chịu nước tráng phủ melamine dày 18mm gần sát đất: - Bàn có 2 bộ hộp điện, mỗi hộp điện gồm có 1 Ampe kế 1 chiều ( 5A), 1 Ampe kế xoay chiều ( 5A), 1 vôn kế 1 chiều ( 30V), 1 ổ căm đội 220V. Cọc nguồn đen, đỏ. Hộp điện được thiết kết nối với bộ điều khiển trung tâm đảm bảo điều khiển được đồng hồ vôn kế (V), ampe kế ( A) hoạt động bình thường. - Yêu cầu khác + Kích thước cơ bản của bàn ( sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm) + Hàng sản xuất trong năm thực hiện, mới 100%
83Ghế thí nghiệm học sinh44CáiKT: Ø300mm; cao 500mm- Ghế thía nghiệm học sinh 1 chỗ ngồi; kiểu dáng như hình ảnh mô tả, màu sắc đồng bộ với mặt bàn thí nghiệm .+ Khung ghế: khung chính, chân trụ ghế bằng thép tròn ɸ 48 mm dày 1,2mm hàn liền với mặt bích dày 2mm và 5 chân bằng thép đúc dày 0,8mm, Chân ghế được hàn ngấu trong khí CO2, sơn cách điện màu ghi sáng, ghế có chân nhựa bắt chặt tránh trày xước nền nhà.. + Mặt ghế: Đúc bằng nhựa ABS loại tốt, bám chặt với mặt bích khunng ghế, dưới mặt nhựa có xương tăng cứng đảm bảo độ bền cơ học - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của ghế ( sai số cho phép của kích thước là ± 5mm) + Hàng sản xuất trong năm thực hiện, mới 100%
84Bàn thí nghiệm của GV1CáiKT bàn: 1800x600x800 khung sắt sơn tĩnh điện, gỗ CN, có thiết bị vôn kế và ampe kế, có 1 hộc. Bàn có chỗ để máy tính và các thiết bị ngoại vi khác, Bàn có hộp kỹ thuật đi dây và thiết bị phụ trợ.- Bàn có chỗ lắp nguồn điện 1 chiều, xoay chiều (Nguồn điện điều chỉnh 0 ~ 24V/2A xoay chiều và 1 chiều, 220v xoay chiều. Có hệ thống chống quá tải, ngăn mạch và điện giật bằng hệ thống điện tử, đồng hồ đo V).
85Tủ điều khiển trung tâm1Cái- Kích thước: 500x600x750, chân bằng nhựa định hình có chân tăng chỉnh- Tủ có biến thế nguồn công suất 1.000W.- Điện áp đầu nguồn từ 170v đến 230v. - Tủ cung cấp nguồn điện cho tất cả các bàn giáo viên và học sinh. AC từ: 6v, 12v, 24v, 220v và DC từ 6v, 12v, 24v. Điều chỉnh vô cấp- Dòng tối đa ở điện áp thấp là 40A.- Chuyển mạch bằng khởi động từ.- Có aptomat chống giật.
86Giá đa năng2CáiKích thước: 400 x 1985 x 2000mmGiá thép 2 khoang, 5 tầng ( kể cả lớp đáy)Hồi giá hở, các đợt di động, sơn tĩnh điện màu ghi
87Bàn chuẩn bị thí nghiệm1CáiKT: 2000 x 1000 x 750mmMặt bàn gỗ CN phủ Compozite màu xanh có độ bền cao, hồi quây bằng gỗ CN chịu ẩm phủ Melamine màu ghi sáng, khung bằng thép hộp 40x40, 20x40mm, các thanh đỡ ngang mặt bàn và ngăn bàn bằng thép hộp 20x40, 20x20mm tất cả sơn tĩnh điện.
88Ghế chuẩn bị thí nghiệm:10CáiKT: Đ 355mm; cao 550mmGhế khung sắt sơn tĩnh điện, đệm nhựa sơn phủ PU.
89Xe đẩy phòng thí nghiệm1CáiKT: 700x450x950mmXe đẩy 2 tầng khung bằng ống Inox, đợt bằng Inox tấm gấp định hình có bánh xe di chuyển.
90Tủ thuốc y tế:1CáiKích thước: 300x470x170Trang bị kèm theo các dụng cụ cơ bản cho sơ cấp cứu ( 50 khẩu trang phòng độc, 10 gói bông, 5 cuộn bằng vết thương, 20 băng Ego, 3 lọ oxi già, 3 lọ cồn 90 độ, 2 lọ dầu gió, 1 lọ thuốc sát trùng vết thương )
91Tủ đựng tài liệu1Cái- Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu- Phía dưới có hai khoang cánh mở- Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. - Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp
92Bảng trượt ngang 2 lớp chống lóa:1Cái- Bảng trượt ngang nguyên khối kích thước (4.800x1.220)mm (± 5%)Hệ thống trượt gồm 2 thanh ray: 1 ray trên và 1 ray dưới được làm bằng hợp kim nhôm đúc nguyên khối, tích hợp giữa hệ trượt và khung bảng tạo thành một kết cấu hoàn chỉnh. Hệ khung trượt và khung nhôm bao quanh bảng được sơn tĩnh điện chống xước màu ghi xám dài 4.0m.- Khung nhôm chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám. Kích thước tổng thể khung nhôm: 40 x25 x1mm- Hậu bảng dày 20 mm được gia cường bởi 2 lớp cốt: cốt nhựa 5mm + cốt dạng tổ ong dày 15mm.
93Bàn vi tính cho GV2Cái- Bàn có 1 ngăn kéo, 1 khoang để CPU và 1 bàn phímChất liệu: gỗ Melamine cao cấp. Mặt bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Melamine chống nước, dày 25mm có kiểu dáng hình chữ nhật, có khoét lỗ để luồn dây điện.-Chân bàn và yếm bàn làm bằng gỗ dày 18mm. Bàn sử dụng chân tăng chỉnh cân bằng mặt sàn.Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mmPhòng thí nghiệm môn Hóa, Sinh+ Phòng chuẩn bị
94Ghế giáo viên2CáiGhế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệp- Kích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa bọc da công nghiệp
95Bàn thí nghiệm học sinh phòng hóa (04 chỗ, có 01chậu rửa)22Cái- KT: 750 x 600 x 2400mm- Khung bàn: Khung chính, chân bàn bằng thép hộp 40x40 mm; 25x50mm; 25x25mm dày 1,2mm, sơn cách điện màu ghi sáng. Giữa khung bàn có tủ để đồ bằng gỗ MDF chịu nước tráng phủ melamin dày 18mm, có cánh mở. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà.- Mặt bàn: Làm bằng cốt gỗ chịu nước phủ compozit dày 20mm . Chịu hóa chất và có độ bền cao. Trên mặt bàn có gờ cao 3cm tránh tràn nước.- Hồi quây ngăn bàn bằng gỗ MDF chịu nước tráng phủ melamin dày 18mm gần sát đất. - Trên mặt bàn có 1 chậu rửa bằng compozit chịu hóa chất, 1 vòi nước bằng inox. Có gờ tránh tràn nước.
96Ghế thí nghiệm học sinh :88CáiKT: Ø300mm; cao 500mm- Ghế thía nghiệm học sinh 1 chỗ ngồi; kiểu dáng như hình ảnh mô tả, màu sắc đồng bộ với mặt bàn thí nghiệm .+ Khung ghế: khung chính, chân trụ ghế bằng thép tròn ɸ 48 mm dày 1,2mm hàn liền với mặt bích dày 2mm và 5 chân bằng thép đúc dày 0,8mm, Chân ghế được hàn ngấu trong khí CO2, sơn cách điện màu ghi sáng, ghế có chân nhựa bắt chặt tránh trày xước nền nhà.. + Mặt ghế: Đúc bằng nhựa ABS loại tốt, bám chặt với mặt bích khunng ghế, dưới mặt nhựa có xương tăng cứng đảm bảo độ bền cơ học - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của ghế ( sai số cho phép của kích thước là ± 5mm) + Hàng sản xuất trong năm thực hiện, mới 100%
97Bàn làm việc thí nghiệm của GV:2CáiKT bàn: D1800 x R600 x C750 mm- Mặt bàn bằng composit đặc chủng đúc liền khối chịu hoá chất và có độ bền cao, khung bằng thép hộp 30x60; 30x30 mm, các thanh đỡ ngang mặt bàn và ngăn bàn bằng thép hộp 25x25 mm tất cả sơn tĩnh điện. Bàn có chỗ để máy tính và các thiết bị ngoại vi khác, có dộ chênh cao hơn vị trí thao tác thí nghiệm chống tràn nước. Bàn có hộp kỹ thuật đi dây và thiết bị phụ trợ.Mặt bàn có bố trí 1 chậu rửa chịu hoá chất. Có gờ tránh tràn nước. Đảm bảo an toàn, tiện dụng và thẩm mỹ cao, vòi nước mạ inox có chế độ điều hoà dòng chảy.
98Tủ làm thí nghiệm, hút khí độc:1CáiKT: 1000x750x2000mm- Khung tủ bằng sắt hộp toàn bộ hồi quây bằng thép tấm dầy gấp định hình, ngăn tủ 2 cánh sắt mở để đồ dùng thí nghiệm. Toàn bộ khung vỏ tủ được sơn tĩnh điện.- Cửa kính dầy 8mm, khoét 2 lỗ phi 100 để đưa tay vào trong tủ pha hóa chất. Khoảng cách đẩy tối đa 500mm, mặt bàn làm việc trong khoang tủ bằng composite chịu axits loãng có chậu rửa liền mặt bàn, có van vòi nước, xi phong. Bên trong tủ có quạt hút công suất lớn, tủ có bảng điện, ổ cắm 220V, attomat, công tắc bật tắt đèn và quạt trước mặt tủ dễ thao tác sử dụng. Hệ thống đèn chiếu sáng bên trong tủ. Khí hút trực tiếp trong buồng tủ và thoát ra ngoài qua ống nhựa phi 90. Nguồn điện: 220V, 50Hz.
99Quạt hút khí độc:2CáiKích thước: 30 x30 cm.Cánh quạt cấu tạo bằng inox, vỏ khung quạt bằng thép sơn tĩnh điện màu tùy chọnCông suất từ: 120-1100WCó mặt lưới bảo vệ và lá sách che mưaKhung quạt mới 100%, motor dây đồngLưu lượng từ: 900-18.000m³/hSản phẩm quạt hút công nghiệp vuông gồm có 7 model tương ứng 7 kích thước khác nhau phù hợp với mọi không gian cần thông gió làm mát (Các kích cỡ khung quạt gồm có: 300 - 400 - 500 - 600 - 700 - 800 - 900mm)-Phụ kiện + lắp đặt hoàn thiện
100Giá đa năng4CáiKích thước: 400 x 1985 x 2000mmGiá thép 2 khoang, 5 tầng ( kể cả lớp đáy)Hồi giá hở, các đợt di động, sơn tĩnh điện màu ghi
101Bàn chuẩn bị thí nghiệm:2CáiKT: 2000 x 1000 x 750mmMặt bàn gỗ CN phủ Compozite màu xanh có độ bền cao, hồi quây bằng gỗ CN chịu ẩm phủ Melamine màu ghi sáng, khung bằng thép hộp 40x40, 20x40mm, các thanh đỡ ngang mặt bàn và ngăn bàn bằng thép hộp 20x40, 20x20mm tất cả sơn tĩnh điện.
102Ghế thí nghiệm học sinh :20CáiKT: Ø300mm; cao 500mm- Ghế thía nghiệm học sinh 1 chỗ ngồi; kiểu dáng như hình ảnh mô tả, màu sắc đồng bộ với mặt bàn thí nghiệm .+ Khung ghế: khung chính, chân trụ ghế bằng thép tròn ɸ 48 mm dày 1,2mm hàn liền với mặt bích dày 2mm và 5 chân bằng thép đúc dày 0,8mm, Chân ghế được hàn ngấu trong khí CO2, sơn cách điện màu ghi sáng, ghế có chân nhựa bắt chặt tránh trày xước nền nhà.. + Mặt ghế: Đúc bằng nhựa ABS loại tốt, bám chặt với mặt bích khunng ghế, dưới mặt nhựa có xương tăng cứng đảm bảo độ bền cơ học - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của ghế ( sai số cho phép của kích thước là ± 5mm) + Hàng sản xuất trong năm thực hiện, mới 100%
103Xe đẩy phòng thí nghiệm:2CáiKT: 700x450x950mmXe đẩy 2 tầng khung bằng ống Inox, đợt bằng Inox tấm gấp định hình có bánh xe di chuyển.
104Tủ thuốc y tế:2CáiKích thước: 300x470x170Trang bị kèm theo các dụng cụ cơ bản cho sơ cấp cứu ( 50 khẩu trang phòng độc, 10 gói bông, 5 cuộn bằng vết thương, 20 băng Ego, 3 lọ oxi già, 3 lọ cồn 90 độ, 2 lọ dầu gió, 1 lọ thuốc sát trùng vết thương )
105Tủ đựng tài liệu2Cái- Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu- Phía dưới có hai khoang cánh mở- Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. - Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp
106Bảng trượt ngang 2 lớp chống lóa:2Cái- Bảng trượt ngang nguyên khối kích thước (4.800x1.220)mm (± 5%)Hệ thống trượt gồm 2 thanh ray: 1 ray trên và 1 ray dưới được làm bằng hợp kim nhôm đúc nguyên khối, tích hợp giữa hệ trượt và khung bảng tạo thành một kết cấu hoàn chỉnh. Hệ khung trượt và khung nhôm bao quanh bảng được sơn tĩnh điện chống xước màu ghi xám dài 4.0m.- Khung nhôm chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám. Kích thước tổng thể khung nhôm: 40 x25 x1mm- Hậu bảng dày 20 mm được gia cường bởi 2 lớp cốt: cốt nhựa 5mm + cốt dạng tổ ong dày 15mm.
107Bàn vi tính cho GV2Cái- Bàn có 1 ngăn kéo, 1 khoang để CPU và 1 bàn phímChất liệu: gỗ Melamine cao cấp. Mặt bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Melamine chống nước, dày 25mm có kiểu dáng hình chữ nhật, có khoét lỗ để luồn dây điện.-Chân bàn và yếm bàn làm bằng gỗ dày 18mm. Bàn sử dụng chân tăng chỉnh cân bằng mặt sàn.Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mmPhòng ngoại ngữ ( 2 phòng )
108Ghế giáo viên2CáiGhế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệp- Kích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa bọc da công nghiệp
109Tủ đựng tài liệu2Cái- Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu- Phía dưới có hai khoang cánh mở- Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. - Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp
110Bộ bàn ghế học sinh44Cái- Bộ bàn ghế 2 chỗ ngồi, bàn rời ghế - Khung bàn ghế thép sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18mm. Mặt bàn và đệm tựa gỗ Melamine màu vàng - Kích thước: W1200xD500xH690mm- Ghế có khung sử dụng thép hộp 20x20x1.1mm- Đệm tựa ghế gỗ dày 15mm-Kích thước ghế: rộng 360:360 x sâu 400:460 x rộng 410:720 mm
111Bảng trượt ngang 2 lớp chống lóa:2Cái- Bảng trượt ngang nguyên khối kích thước (4.800x1.220)mm (± 5%)Hệ thống trượt gồm 2 thanh ray: 1 ray trên và 1 ray dưới được làm bằng hợp kim nhôm đúc nguyên khối, tích hợp giữa hệ trượt và khung bảng tạo thành một kết cấu hoàn chỉnh. Hệ khung trượt và khung nhôm bao quanh bảng được sơn tĩnh điện chống xước màu ghi xám dài 4.0m.- Khung nhôm chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám. Kích thước tổng thể khung nhôm: 40 x25 x1mm- Hậu bảng dày 20 mm được gia cường bởi 2 lớp cốt: cốt nhựa 5mm + cốt dạng tổ ong dày 15mm.
112Bàn vi tính cho GV2Cái- Bàn có 1 ngăn kéo, 1 khoang để CPU và 1 bàn phímChất liệu: gỗ Melamine cao cấp. Mặt bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Melamine chống nước, dày 25mm có kiểu dáng hình chữ nhật, có khoét lỗ để luồn dây điện.-Chân bàn và yếm bàn làm bằng gỗ dày 18mm. Bàn sử dụng chân tăng chỉnh cân bằng mặt sàn.Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mmPhòng đa năng ( 2 phòng )
113Ghế giáo viên2CáiGhế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệp- Kích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa bọc da công nghiệp
114Tủ đựng tài liệu2Cái- Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu- Phía dưới có hai khoang cánh mở- Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. - Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp
115Bộ bàn ghế học sinh28Cái- Bộ bàn ghế 2 chỗ ngồi, bàn rời ghế - Khung bàn ghế thép sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18mm. Mặt bàn và đệm tựa gỗ Melamine màu vàng - Kích thước: W1200xD500xH690mm- Ghế có khung sử dụng thép hộp 20x20x1.1mm- Đệm tựa ghế gỗ dày 15mm-Kích thước ghế: rộng 360:360 x sâu 400:460 x rộng 410:720 mm
116Bảng trượt ngang 2 lớp chống lóa:2Cái- Bảng trượt ngang nguyên khối kích thước (4.800x1.220)mm (± 5%)Hệ thống trượt gồm 2 thanh ray: 1 ray trên và 1 ray dưới được làm bằng hợp kim nhôm đúc nguyên khối, tích hợp giữa hệ trượt và khung bảng tạo thành một kết cấu hoàn chỉnh. Hệ khung trượt và khung nhôm bao quanh bảng được sơn tĩnh điện chống xước màu ghi xám dài 4.0m.- Khung nhôm chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám. Kích thước tổng thể khung nhôm: 40 x25 x1mm- Hậu bảng dày 20 mm được gia cường bởi 2 lớp cốt: cốt nhựa 5mm + cốt dạng tổ ong dày 15mm.
117Bàn hội trường:6Cái- Kích thước: 1400 x 500 x 750 mm.Bàn hình chữ nhật được làm từ gỗ công nghiệp MFC,phủ melamin cao cấp, chống ẩm màu vân gỗ. Kệ chia các tầng để sách. Phía dưới có ngăn cánh để đồ, có khóa.Phòng hội trường( 1 phòng )
118Ghế hội trường:168CáiKích thước: W680 x D(620 - 810) x H1000 mmGhế hội trường khung thép, đệm tựa mút bọc vải, bàn viết gỗ melamine
119Bục tượng Bác1CáiKT: 650x650x1200(mm).Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp; Phía trên mặt bục có gờ chỉ nổi trang trí.
120Tượng bác Hồ1Cái- Vật liệu: Thạch cao- Chiều cao tượng: 80 cm- Chiều ngang tượng: 70 cm- Đế: 37 cm
121Phông sân khấu + sao vàng búa liềm48m2Chất liệu vải nhung xanh. Thanh treo phông bằng nhôm định hình chuyên dụng có rãnh để bánh xe chạy được, bánh xe treo phông bằng nhựa cừng chất lượng cao.
122Phông rèm sân khấu1BộPhông nhung đỏ bao gồm Sao vàng+ búa liềm
123Bục phát biểu1CáiKích Thước: W800 x D600 x H1200 mmChất liệu: gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp
124Khẩu hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM"1BộChất liệu nền mica đỏ khung bằng nhôm định hình, chữ mica gương vàngKT: 7850x450mm
125Tủ thuốc y tế1CáiKích thước: W800 x D400 x H1600mm Chất liệu: Khung inox - Tủ được làm toàn bộ bằng Inox kết hợp với phần tủ trên có 3 mặt kính có 2 đợt di động, khoang dưới chia 2 ngăn nhỏ và có khóaPhòng y tế
126Tủ đựng tài liệu1Cái- Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu- Phía dưới có hai khoang cánh mở- Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. - Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp
127Giường y tế Inox:2Cái- Giường sử dụng toàn bộ bằng inox - Chân tĩnh có thể nâng hạ đầu giường bằng cơ cấu lật- Nan giát gấp hộp chân ống Ø31.8mm.- Thành giường sử dụng ống 30x60mmKích Thước: W2020 x D900 x H1700 mmChất liệu: Inox toàn bộ
128Cân có thước đo chiều cao:1CáiTrọng lượng cơ thể: Max: 120kg Min: 0.5kg Đo chiều cao: Phạm vi đo 70-190cm Min: 0,5 cm Dung sai ± 0.5cm KT mặt bàn cân : 280 × 380 KT: 950 × 300 × 290mmTrọng lượng: 14kg
129Bàn vi tính cho GV1Cái- Bàn có 1 ngăn kéo, 1 khoang để CPU và 1 bàn phímChất liệu: gỗ Melamine cao cấp. Mặt bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Melamine chống nước, dày 25mm có kiểu dáng hình chữ nhật, có khoét lỗ để luồn dây điện.-Chân bàn và yếm bàn làm bằng gỗ dày 18mm. Bàn sử dụng chân tăng chỉnh cân bằng mặt sàn.Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mm
130Ghế giáo viên1CáiGhế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệp- Kích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa bọc da công nghiệp
131Ghế thép gấp:5CáiKích thước: W460 x D515 x H890 mmGhế gấp hai cốt, tựa hình chữ nhật, chân ống Ø22. Đệm tựa PVC.Màu sắc: Xanh .Chân INOX
132Cáng y tế1CáiCác thông số kỹ thuật chính:Thông số kỹ thuật: Kích thước duỗi thẳng: (L × W × H): 200 * 55 * 18cmKích thước gấp (dài x rộng x cao): 92,5 × 50 × 10cmKích thước thùng carton: 102 × 12 × 32cmTrọng lượng: 6,5 kgGW: 7.6kgKhung hợp kim nhôm.Màu sắc: màu XANHMột đầu gồm 02 chân chống.Một đầu gồm 02 bánh xeĐai an toàn: 02Tải Trọng : 210kg độ bền cáng thép không gỉ
133Máy đo huyết áp:1CáiThông số kỹ thuật• Loại Pin2 pin AAA• Loại máy đo Máy đo huyết áp cổ tay• Phương pháp đoDao động• Màu sắcĐen• Áp suấtHuyết áp (40mmHg - 260mmHg)• Màn hình hiển thịLCD• Đo nhịp tim40 ~ 180 nhịp/phút• Bộ nhớ2 x 100 kết quả đo• Độ chính xácHuyết áp (± 3mmHg), Nhịp tim (± 5%)• Kích thước vòng đo13.5 - 21.5cm
134Tủ hấp dụng cụ y tế:1CáiNhiệt độ sấy 50oC – 250oC Công suất (W) 1000 Kích thước (mm) 460 * 340 * 340 Trọng lượng (kg) 7 Chế độ sấy: 3 chế độ: trên - dưới – toàn phần
135Bảng phác đồ cấp cứu:1CáiKT: 2400 x 1200QC: Làm bằng fomex 5ly, Decal in kỹ thuật số cán bóng, khung nhôm bo viền.
136Bảng theo dõi sức khỏe:1CáiKT: 2400 x 1200QC: Làm bằng fomex 5ly, Decal in kỹ thuật số cán bóng, khung nhôm bo viền.
137Bàn vi tính cho GV1Cái- Bàn có 1 ngăn kéo, 1 khoang để CPU và 1 bàn phímChất liệu: gỗ Melamine cao cấp. Mặt bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Melamine chống nước, dày 25mm có kiểu dáng hình chữ nhật, có khoét lỗ để luồn dây điện.-Chân bàn và yếm bàn làm bằng gỗ dày 18mm. Bàn sử dụng chân tăng chỉnh cân bằng mặt sàn.Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mmPhòng hoạt động đội
138Ghế giáo viên1CáiGhế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệp- Kích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa bọc da công nghiệp
139Tủ đựng tài liệu2Cái- Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu- Phía dưới có hai khoang cánh mở- Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. - Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp
140Giá đa năng1CáiKích thước: 400 x 1985 x 2000mmGiá thép 2 khoang, 5 tầng ( kể cả lớp đáy)Hồi giá hở, các đợt di động, sơn tĩnh điện màu ghi
141Bàn họp 12 chỗ:1CáiBàn họp mặt chữ nhật chia 2 phần, bo R 4 góc. Bàn gồm 3 chân ghép hộp cạnh vuông, vát nhỏ phía dưới.Yếm giữa, lửng, mặt bàn và chân có trang trí màu ánh bạc tạo điểm nhấn. Hai chân ngoài ghép hộp cong, chân giữa hộp chữ nhật.Thuộc tínhKích thước: Rộng 3000 – sâu 1200 – cao 760Bàn họp sử dụng gỗ công nghiệp sơn PUKiểu dáng: bàn chữ nhật lượn bo 4 góc
142Ghế thép gấp:10CáiKích thước: W460 x D515 x H890 mmGhế gấp hai cốt, tựa hình chữ nhật, chân ống Ø22. Đệm tựa PVC.Màu sắc: Xanh.Chân INOX
143Tủ đựng tài liệu2Cái- Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu- Phía dưới có hai khoang cánh mở- Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. - Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấpPhòng Hội đồng
144Bàn làm việc hiệu trưởng, hiệu phó:2Cái- Bàn có khay bàn phím và hộc treo 3 ngăn kéo- Chân ghép hộp, trên mặt có tấm da trang trí phần ngồi viết.- Yếm bàn chia ba phần, bên trái và bên phải ghép hộp bo vát, phần giữa dán giấy ghép vân trang trí.Kích Thước: W1600 x D800 x H760 mmChất liệu: Bàn làm từ gỗ công nghiệp.- Độ trương nở chiều dày sau 24h ngâm nước ≤ 12%- Độ bền kéo vuông góc với mặt ván ≥ 0.55 Mpa- Độ bền uốn tĩnh ≥ 20 Mpa- Modun đàn hồi uốn tĩnh ≥ 2200 Mpa.Phòng Hiệu Phó (2 phòng)
145Hộc di động:2Cái- Hộc thiết kế khóa dàn tiện dụng- Hộc có bánh xeKích Thước: W400 x D500 x H620 mmChất liệu: Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp
146Ghế hiệu trưởng, hiệu phó:2Cái- Ghế xoay lưng cao- Tay vịn nhựa bọc da sang trọng- Mép ngồi vát cong hình thác nước.- Cụm chân ghế được thiết kế sử dụng bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp.- Mặt ngồi có lớp đệm mút vừa phải.- Chân xoay có bánh xe.Kích Thước: 670 x 800 x 1115-1240mmChất liệu: Đệm mút bọc da. Chân và tay bằng nhựa
147Tủ hồ sơ tài liệu hiệu trưởng, hiệu phó:2Cái- Tủ tài liệu sơn PU- Phía trên không cánh có đợt kính.- Phía dưới là 3 khoang cánh mở có đợt để tài liệu.- Kích Thước: W1350 x D400 x H2000 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp
148Bàn vi tính cho GV2Cái- Bàn có 1 ngăn kéo, 1 khoang để CPU và 1 bàn phímChất liệu: gỗ Melamine cao cấp. Mặt bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Melamine chống nước, dày 25mm có kiểu dáng hình chữ nhật, có khoét lỗ để luồn dây điện.-Chân bàn và yếm bàn làm bằng gỗ dày 18mm. Bàn sử dụng chân tăng chỉnh cân bằng mặt sàn.Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mmPhòng tài chính+ kế toán.
149Ghế giáo viên2CáiGhế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệp- Kích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa bọc da công nghiệp
150Tủ đựng tài liệu2Cái- Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu- Phía dưới có hai khoang cánh mở- Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. - Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp
151Ghế thép gấp:6CáiKích thước: W460 x D515 x H890 mmGhế gấp hai cốt, tựa hình chữ nhật, chân ống Ø22. Đệm tựa PVC.Màu sắc: Xanh .Chân INOX
152Tủ đựng đồ bằng thép:2CáiKT: 1000x450 x1830mm- Tủ hồ sơ mặt hình chữ nhật- Tủ gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động.- Chất liệu thép sơn tĩnh điện
153Két sắt chống cháy1Cái- Dòng Két đứng có 2 khóa chìa, khóa mã, tay nắm, mặt nạ hộp nhựa. - Két có 1 cánh mở với 3 bản lề nổi. - Lòng két có 1 đợt di động và ngăn kéo. - Chân có bánh xe sắt di chuyển - Két sắt có thể đổi được mã theo ý muốnKích Thước:- Bên Ngoài: W589 x D600 x H988 mm- Bên Trong: W416 x D371 x H750 mmKhối Lượng: 190 KgChất liệu: Sắt sơn tĩnh điện toàn bộ
154Bàn vi tính cho GV6Cái- Bàn có 1 ngăn kéo, 1 khoang để CPU và 1 bàn phímChất liệu: gỗ Melamine cao cấp. Mặt bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Melamine chống nước, dày 25mm có kiểu dáng hình chữ nhật, có khoét lỗ để luồn dây điện.-Chân bàn và yếm bàn làm bằng gỗ dày 18mm. Bàn sử dụng chân tăng chỉnh cân bằng mặt sàn.Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mmPhòng Tổ bộ môn (tự nhiên, xã hội, năng khiếu)
155Ghế giáo viên6CáiGhế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệp- Kích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa bọc da công nghiệp
156Bàn họp 12 chỗ:3CáiBàn họp mặt chữ nhật chia 2 phần, bo R 4 góc. Bàn gồm 3 chân ghép hộp cạnh vuông, vát nhỏ phía dưới.Yếm giữa, lửng, mặt bàn và chân có trang trí màu ánh bạc tạo điểm nhấn. Hai chân ngoài ghép hộp cong, chân giữa hộp chữ nhật.Thuộc tínhKích thước: Rộng 3000 – sâu 1200 – cao 760Bàn họp sử dụng gỗ công nghiệp sơn PUKiểu dáng: bàn chữ nhật lượn bo 4 góc
157Ghế thép gấp:30CáiKích thước: W460 x D515 x H890 mmGhế gấp hai cốt, tựa hình chữ nhật, chân ống Ø22. Đệm tựa PVC.Màu sắc: Xanh .Chân INOX
158Tủ đựng tài liệu3Cái- Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu- Phía dưới có hai khoang cánh mở- Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. - Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp
159Bàn vi tính cho GV1Cái- Bàn có 1 ngăn kéo, 1 khoang để CPU và 1 bàn phímChất liệu: gỗ Melamine cao cấp. Mặt bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Melamine chống nước, dày 25mm có kiểu dáng hình chữ nhật, có khoét lỗ để luồn dây điện.-Chân bàn và yếm bàn làm bằng gỗ dày 18mm. Bàn sử dụng chân tăng chỉnh cân bằng mặt sàn.Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mmNhà Thể Chất
160Ghế giáo viên1CáiGhế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệp- Kích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa bọc da công nghiệp
161Giá đa năng3CáiKích thước: 400 x 1985 x 2000mmGiá thép 2 khoang, 5 tầng ( kể cả lớp đáy)Hồi giá hở, các đợt di động, sơn tĩnh điện màu ghi
162Khung thành bóng đá 5 người1BộỐng thép D90.Móc lưới an toàn cho người chơi.Có thể tháo rời để vận chuyển.Kích thước: 3x2x1,2 m (theo luật bóng đá 5 người Futsal của FIFA ).Tặng kèm theo lưới.Sơn tĩnh điện.Khung gôn dành cho sân bóng.
163Trụ bóng rổ trường học:1Bộ- Trụ sắt D 90 mm , sơn tĩnh điện - Bảng rổ composite 1200mm x 900mm - Độ cao vành rổ có thể điểu chỉnh từ 2600mm đến 3050mm - Di chuyển bằng 2 bánh xe. - Đối trọng 70kg/trụ
164Bàn bóng bàn1CáiĐộ dày mặt bàn 25 ly, khung sắt, chân sắt sơn tĩnh điện.Mặt bàn được sơn bằng một lớp sơn chống bóng, mịn.Bàn được thiết kế, lắp ghép bằng 2 phần giúp cho việc di chuyển và lắp đặt dễ dàng.Kích thước : 1530 x 1370 x 76 mm
165Tủ trưng bày thấp2CáiLàm bằng gỗ công nghiệp melamine và kính gồm có 2 phần:+ Phần dưới là tủ gỗ công nghiệp có 3 cánh mở và bên trong có đợt chia 2 ngăn ô để đồ.+ Phần trên cùng của tủ là tủ kính trưng bày làm bằng kính thường+ Vật liệu: gỗ công nghiệp MDF phủ Melamine + Kích thước: 900 x 1000 x 400mm. Chân cao 100mm, thân tủ cao 500mm, ngăn kính cao 300mm.Phòng truyền thống
166Sa bàn tổng thể:1CáiKích thước: 1200-1200 mm.Tỷ lệ 1/300 Chất liệu: Phần nền đường, vỉa hè, hiện trạng được sử dụng bằng chất liệu tấm nhựa mica nhập ngoại, được phun sơn tạo mầu valoc theo bản vẽ thiết kế. + Toàn bộ mô hình được cung cấp hệ thống (cây, thảm cỏ… ) tỷ lệ 1/100 + Phần hồ nước được thể hiện bằng chất liệu mica vân mặt nước nhập ngoại và hệ thống bảng chú thích tên đường, dự án vv.. * Phần công trình: toàn bộ các khối nhà được gia công bằng công nghệ máy Laser/Cnc sử dụng chất liệu mica, nhựa tổng hợp có độ dày 1mm - 2mm phun sơn tạo mầu theo màu theo bản vẽ..
167Giá đa năng8CáiKích thước: 400 x 1985 x 2000mmGiá thép 2 khoang, 5 tầng ( kể cả lớp đáy)Hồi giá hở, các đợt di động, sơn tĩnh điện màu ghiPhòng thiết bị giảng dạy
168Tủ đựng tài liệu2Cái- Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu- Phía dưới có hai khoang cánh mở- Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. - Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp
169Tủ đựng đồ bằng thép:2CáiKT: 1000x450 x1830mm- Tủ hồ sơ mặt hình chữ nhật- Tủ gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động.- Chất liệu thép sơn tĩnh điện
170Bàn vi tính cho GV1Cái- Bàn có 1 ngăn kéo, 1 khoang để CPU và 1 bàn phímChất liệu: gỗ Melamine cao cấp. Mặt bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Melamine chống nước, dày 25mm có kiểu dáng hình chữ nhật, có khoét lỗ để luồn dây điện.-Chân bàn và yếm bàn làm bằng gỗ dày 18mm. Bàn sử dụng chân tăng chỉnh cân bằng mặt sàn.Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mm
171Ghế giáo viên1CáiGhế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệp- Kích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa bọc da công nghiệp
172Bếp từ công nghiệp lõm rời1CáiCông suất 12kw/bếp . Tổng công suất 2 bếp 24KwĐiện áp 380vkích thước : 150*80*75/105 cmVật liệu: inox 304 dày 1.1Inverter tiết kiệm 30%An toàn , nấu nhanhkính ceramic chống sốc nhiệt 900 CChức năng : ninh , hầm xàoBếp nấu
173Bếp từ công nghiệp đôi phẳng2CáiCông suất 12kw/bếp . Tổng công suất 2 bếp 24KwĐiện áp 380vkích thước : 150*70*50/105 cmVật liệu: inox 304 dày 1.1Inverter tiết kiệm 30%An toàn , nấu nhanhkính ceramic chống sốc nhiệt 900 CChức năng: ninh, hầm xào
174Hệ thống hút mùi:1Bộ- Tum hút đơn -Inox 201 : Kt: D6000 x R1000 x C500mm.Tum được làm bằng tấm inox dày 0.8ly.Không có phin lọc mỡ, có đèn chiếu sáng- Ống khói: 5mdKích thước: D300x300mmVật liệu: Làm bằng tấm tôn hoa dày 0.85mm.- Cút góc: 5 cáiKích thước: D300x300mm.Vật liệu: Làm bằng tấm tôn hoa dày 0.85mm.-Cút/chạc chữ T: 3 cáiKích thước: D300x300mm.Vật liệu: Làm bằng tấm tôn hoa dày 0.85mm.- Cút thu: 1 cáiTương đương bằng 1m dài ống. Làm bằng tôn dày 0.85mm. 01 Cút thu 300 x 250 (bẻ 30)- Khớp nối mềm : 1cái- Quạt ly tâm: 1 cáiCông suất: 5.5 KW, Điện 3 pha- Bộ giá đỡ đường ống- Nhân công lắp đặt và vận hành tum- Lò xo giảm chấn quạt- Tiêu âm ống quạt ly tâm (300x 300) - Tôn hoa 0.85ly Che mưa motor quạt bằng inox 304 dày 0.8mm- Cút che mưa + lưới chống côn trùng - Tôn hoa Làm bằng tôn dày 0.85 ly- Giá đỡ quạt ly tâm thép V5 x 3mm- Vật tư, phụ kiện lắp đặt và nhân côngGồm: super lon làm kín, kẹp bích ống, ecu + bulong, dây điện + gen điện 2x2,5; attomat 30A khởi, cầu đấu điện (quạt + đèn và nguồn AV).Bao gồm cả nhân công lắp đặt, vận hành chạy thử và chuyển giao công nghệ.
175Tủ nấu cơm bằng điện1CáiTủ nấu cơm Số khay 24 khayCơ chế Dùng điệnCông suất / Điện áp 24KW - 380VKích thước 1400 x 600 x 1520(mm)Thời gian 45 - 60 phútCông suất nấu 72kg đến 96kg gạo
176Xe đẩy inox 2 tầng:5CáiChất liệu: Inox 304 (Thép không gỉ)Độ dày: 1mm Thiết kế: 2 tầngKích thước: 900 x 600 x 850 mm Bánh xe: 4 bánh xoay 360 độ (2 bánh có khóa)
177Bàn chế biến thức ăn sống di động2CáiKT:1600x800x800mm + Toàn bộ bàn làm bằng Inox 304+ Khung được làm bằng hộp inox vuông 40x40mm dầy 1mm+ Mặt bàn được làm inox dầy 1 mm, có hệ thống gân tăng cứng+ Chân bàn làm bằng ống phi 38 dày 1mm, có điều chỉnh độ cao, có hệ thống gìăng tăng cứng, giằng giữa hai chân làm bằng Inox hộp 20 x 40 mm dày 1mm+ Có 1 giá nan bên dưới để đồ
178Bàn chế biến thức ăn chín (có bánh xe)2CáiKT:1600x800x800mm + Toàn bộ bàn làm bằng Inox 304+ Khung được làm bằng hộp inox vuông 40x40mm dầy 1mm+ Mặt bàn được làm inox dầy 1 mm, có hệ thống gân tăng cứng+ Chân bàn làm bằng ống phi 38 dày 1mm, có điều chỉnh độ cao, có hệ thống gìăng tăng cứng, giằng giữa hai chân làm bằng Inox hộp 20 x 40 mm dày 1mm+ Có 1 giá nan bên dưới để đồ
179Máy xay thịt công nghiệp1CáiCông suất: 220Kg/giờĐiện áp: 220V- 240V/50Hz/1PĐiện năng: 1100WTrục xoắn: InoxKích thước: 470 x 240 x 570 mmTrọng lượng: 35 Kg
180Chậu rửa Inox 2 hộc + 02 vòi rửa2Cái- KT:1800 x 700 x 800/930mm- KTHC: 500 x 500 x 300 mm- VLCT: Inox SUS 202 chất lượng cao (nhập khẩu) dầy 1 ly.- KTHC: 500 x 500 x 300 mm- Chân tăng chỉnh Inox ± 50 mm- Thiết bị lắp đặt cách đầu chờ 0,5 mét (không bao gồm đường cấp và thoát nước)
181Tủ chạn Inox 4 tầng có khay hứng nước2CáiKT:1200 x 500 x 1700mmVật liệu inox SUS304. Xung quanh bằng lưới inox. Cánh làm kính trắng 5 ly, Có 04 tầng giá nan, có khay hứng nước. Bốn chân bọc cao su
182Tủ sấy bát đĩa:1Cái- Dung tích: 1000 lít (02 cánh mở)- Kích thước: 1080 x 650 x 1650 mm- Chất liệu: Inox SUS 304 dày 1,2 mm, cửa kính TEMPER. Gồm có 10 khay đặt theo yêu cầu. Cánh cửa mở: gồm 02 cánh. Hệ thống sấy: Đèn sấy, chế độ chỉnh nhiệt tự động (automatic). Đèn diệt khuẩn UV Tia cực tím
183Máy thái rau củ quả:1CáiMáy thái củ quả :Điện áp : ~220VTần số điện : 50HzCông suất: 0.25kWĐường kính dao : 204mmNăng suất : 120kg/h
184Xe đẩy nồi:1Cái- KT: 600x700x900- Mặt xe: Inox 201 HL dày 1,0- Tay đẩy: ống Inox f25- Bánh xe: f120 (02 bánh có phanh)
185Giá kệ để xoong nồi2CáiKT:1200 x 500 x 1700mmVật liệu inox SUS304. Xung quanh bằng lưới inox. Cánh làm kính trắng 5 ly, Có 04 tầng giá nan, có khay hứng nước. Bốn chân bọc cao su
186Nồi nấu canh bếp từ bằng inox cỡ Ø500.4CáiChất liệu bằng Inox SUS 201 dày 0,8 ÷ 1,0mm.
187Bàn ghế ăn công nghiệp 8 chỗ khung inox mặt bàn bọc inox48CáiKích thước– Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1800x700x750 mm+ Chân bàn bằng hộp 40×40 mm, Thanh giằng hộp 25×25 mm. Treo ghế bằng ống phi 16 mm.– Chất liệu: 100% InoxTHIẾT BỊ NHÀ ĂN TẬP THỂ
188Ghế ăn Inox:384CáiMặt ngồi bằng thép ép định hình, bọc giả da.Kích thước ghế đôn inox : Phi 315 x 450 mm
189Bàn bảo vệ:1CáiKích thước : W1200 x D600 x H750 mmChất liệu : Bàn làm việc được làm bằng gỗ MFC bề mặt phủ Melamine chống trầy xước, chống bám bẩn, chịu nhiệt độ cao trong điều kiện sử dụng bình thường.Kiểu dáng : + Mẫu bàn làm việc có hình chữ nhật có hộc liền sát đất 1 ngăn kéo 1 ngăn cánh mở+ Mặt bàn dày 25mm, chân và yếm bàn dày 18mm.Phòng bảo vệ
190Ghế thép gấp:5CáiKích thước: W460 x D515 x H890 mmGhế gấp hai cốt, tựa hình chữ nhật, chân ống Ø22. Đệm tựa PVC.Màu sắc: Xanh .Chân INOX
191Tủ treo chìa khóa:1Cái- Tủ có 100 móc treo chìa khóa - Móc khóa có dánh số tiện dụng - Bề mặt tủ làm bằng sắt sơn tĩnh điện cao cấp bền đẹp - Tủ treo làm mỏng dẹt, treo chìa khoá ở cả phần tủ và phần cánh. - Các móc treo chìa khoá bằng nhựa dẻo ABS chống tĩnh điện, chống giật. - Khi sử dụng có thể để mở hoặc để đóng. Kích Thước: W350 x D70 x H650 mmChất liệu: thép sơn tĩnh điện
192Tủ đựng đồ bằng thép:1CáiKT: 1000x450 x1830mm- Tủ hồ sơ mặt hình chữ nhật- Tủ gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động.- Chất liệu thép sơn tĩnh điện
193Rèm942m2Rèm cầu vồng- Chất liệu : 100% Polyester .- cản sáng : 70% .- Độ dày : 0,75mm .- Trọng lượng : 200g/m² .- Độ lặp : 5×7.5cm
194Smart Tivi9CáiKích thước 75 InchĐộ phân giải Ultra HD 4KSmart TV/internet Tizen OSĐộ tương phản Mega ContrastColor PurColorÂm Thanh Công nghệ âm thanh Dolby Digital Plus, 2CH, 20WKết nối Bluetooth (loa, chuột, bàn phím), RF vào (ngõ vào cáp), Digital Audio Out (Optical), HDMI(ARC), Composite In (AV), Component in (Y/Pb/Pr), USB 2 HDMI 3, Wifi, LAN (Ethernet), tích hợp đầu thu KTS: DVB-T2Thiết kế Loại chân đế SIMPLE LUMINUS, Màu sắc CHARCOAL BLACK, Kiểu New Edge, Độ dày SlimTính năng Điều khiển tivi bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThings; Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:Chiếu màn hình Screen Mirroring, Chiếu màn hình qua AirPlay 2Không chân đế (Ngang 167.67cm - Cao 96.03cm - Dày 2.66cm)Có chân đế (Ngang 167.67cm - Cao 100.55cm - Dày 34.04cm)Trọng lượng 31.4KgThiết bị điện tử - Khối 6
195Giá treo kèm phụ kiện9BộGiá treo cố định tivi : Kích thước (1000 x 430 x 30)mm Cáp HDMi 15mDây điện (15m), ống ghen 39x18 (15m), ổ cắm.
196Bộ thiết bị âm thanh trợ giảng (sử dụng mic gài)9BộLoa cột (Đôi): Công suất 20W, Trở kháng:100V line: 500Ω(20W),1kΩ (10W). Cường độ âm thanh 93 dB, Đáp tuyến tần số 150~10 kHz, Thành phẩm: Nhôm đặc màu xám bạc, sơn bằng lò nhiệt, fully-glazed, Nhôm đục lỗ màu đen, sơn bằng lò nhiệt, KT: (167×580×141)mm, Trọng lượng: 5,1Kg. Amply công suất 60W, Công suất tiêu thụ 72W, Đáp tuyến tần số: 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Trở kháng cao: 170Ω (100V), 83Ω (70V), Trở kháng thấp: 4Ω (15.5V), Độ méo âm: Nhỏ hơn 1% tại 1 kHz, 1/3 công suất ra, Kích thước: (420x100,9x280,3)mm, Trọng lượng:7kg. Bộ Mic không dây handheld wireless micBảo hành 12 Tháng
197Máy soi bài9CáiMáy thu (máy soi bài ) tài liệu Loại phần tử quét: CMOS, CMOSĐộ sâu màu 24 bitGiao diện USBĐộ phân giải quang học 500MPTốc độ quét
198Ổ cắm9CáiSố lượng ổ cắm 6Kích thước dây 5mĐiện áp 220V, Cầu chì tự ngắt khi quá tải
199Bộ thiết bị âm thanh trợ giảng (sử dụng mic gài)9BộLoa cột (Đôi): Công suất 20W, Trở kháng:100V line: 500Ω(20W),1kΩ (10W). Cường độ âm thanh 93 dB, Đáp tuyến tần số 150~10 kHz, Thành phẩm: Nhôm đặc màu xám bạc, sơn bằng lò nhiệt, fully-glazed, Nhôm đục lỗ màu đen, sơn bằng lò nhiệt, KT: (167×580×141)mm, Trọng lượng: 5,1Kg. Amply công suất 60W, Công suất tiêu thụ 72W, Đáp tuyến tần số: 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Trở kháng cao: 170Ω (100V), 83Ω (70V), Trở kháng thấp: 4Ω (15.5V), Độ méo âm: Nhỏ hơn 1% tại 1 kHz, 1/3 công suất ra, Kích thước: (420x100,9x280,3)mm, Trọng lượng:7kg. Bộ Mic không dây handheld wireless micBảo hành 12 ThángThiết bị điện tử - Khối 7
200Máy soi bài9CáiMáy thu (máy soi bài ) tài liệu Loại phần tử quét: CMOS, CMOSĐộ sâu màu 24 bitGiao diện USBĐộ phân giải quang học 500MPTốc độ quét
201Ổ cắm9CáiSố lượng ổ cắm 6Kích thước dây 5mĐiện áp 220V, Cầu chì tự ngắt khi quá tải
202Bộ thiết bị âm thanh trợ giảng (sử dụng mic gài)9BộLoa cột (Đôi): Công suất 20W, Trở kháng:100V line: 500Ω(20W),1kΩ (10W). Cường độ âm thanh 93 dB, Đáp tuyến tần số 150~10 kHz, Thành phẩm: Nhôm đặc màu xám bạc, sơn bằng lò nhiệt, fully-glazed, Nhôm đục lỗ màu đen, sơn bằng lò nhiệt, KT: (167×580×141)mm, Trọng lượng: 5,1Kg. Amply công suất 60W, Công suất tiêu thụ 72W, Đáp tuyến tần số: 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Trở kháng cao: 170Ω (100V), 83Ω (70V), Trở kháng thấp: 4Ω (15.5V), Độ méo âm: Nhỏ hơn 1% tại 1 kHz, 1/3 công suất ra, Kích thước: (420x100,9x280,3)mm, Trọng lượng:7kg. Bộ Mic không dây handheld wireless micBảo hành 12 ThángThiết bị điện tử - Khối 8
203Máy soi bài9CáiMáy thu (máy soi bài ) tài liệu Loại phần tử quét: CMOS, CMOSĐộ sâu màu 24 bitGiao diện USBĐộ phân giải quang học 500MPTốc độ quét
204Ổ cắm9CáiSố lượng ổ cắm 6Kích thước dây 5mĐiện áp 220V, Cầu chì tự ngắt khi quá tải
205Bộ thiết bị âm thanh trợ giảng (sử dụng mic gài)9BộLoa cột (Đôi): Công suất 20W, Trở kháng:100V line: 500Ω(20W),1kΩ (10W). Cường độ âm thanh 93 dB, Đáp tuyến tần số 150~10 kHz, Thành phẩm: Nhôm đặc màu xám bạc, sơn bằng lò nhiệt, fully-glazed, Nhôm đục lỗ màu đen, sơn bằng lò nhiệt, KT: (167×580×141)mm, Trọng lượng: 5,1Kg. Amply công suất 60W, Công suất tiêu thụ 72W, Đáp tuyến tần số: 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Trở kháng cao: 170Ω (100V), 83Ω (70V), Trở kháng thấp: 4Ω (15.5V), Độ méo âm: Nhỏ hơn 1% tại 1 kHz, 1/3 công suất ra, Kích thước: (420x100,9x280,3)mm, Trọng lượng:7kg. Bộ Mic không dây handheld wireless micBảo hành 12 ThángThiết bị điện tử - Khối 9
206Máy soi bài9CáiMáy thu (máy soi bài ) tài liệu Loại phần tử quét: CMOS, CMOSĐộ sâu màu 24 bitGiao diện USBĐộ phân giải quang học 500MPTốc độ quét
207Ổ cắm9CáiSố lượng ổ cắm 6Kích thước dây 5mĐiện áp 220V, Cầu chì tự ngắt khi quá tải
208Smart Tivi1CáiKích thước 75 InchĐộ phân giải Ultra HD 4KSmart TV/internet Tizen OSĐộ tương phản Mega ContrastColor PurColorÂm Thanh Công nghệ âm thanh Dolby Digital Plus, 2CH, 20WKết nối Bluetooth (loa, chuột, bàn phím), RF vào (ngõ vào cáp), Digital Audio Out (Optical), HDMI(ARC), Composite In (AV), Component in (Y/Pb/Pr), USB 2 HDMI 3, Wifi, LAN (Ethernet), tích hợp đầu thu KTS: DVB-T2Thiết kế Loại chân đế SIMPLE LUMINUS, Màu sắc CHARCOAL BLACK, Kiểu New Edge, Độ dày SlimTính năng Điều khiển tivi bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThings; Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:Chiếu màn hình Screen Mirroring, Chiếu màn hình qua AirPlay 2Không chân đế (Ngang 167.67cm - Cao 96.03cm - Dày 2.66cm)Có chân đế (Ngang 167.67cm - Cao 100.55cm - Dày 34.04cm)Trọng lượng 31.4KgThiết bị điện tử - Phòng âm nhạc
209Giá treo kèm phụ kiện1BộGiá treo cố định tivi : Kích thước (1000 x 430 x 30)mm Cáp HDMi 15mDây điện (15m), ống ghen 39x18 (15m), ổ cắm.
210Bộ thiết bị âm thanh trợ giảng (sử dụng mic gài)1BộLoa cột (Đôi): Công suất 20W, Trở kháng:100V line: 500Ω(20W),1kΩ (10W). Cường độ âm thanh 93 dB, Đáp tuyến tần số 150~10 kHz, Thành phẩm: Nhôm đặc màu xám bạc, sơn bằng lò nhiệt, fully-glazed, Nhôm đục lỗ màu đen, sơn bằng lò nhiệt, KT: (167×580×141)mm, Trọng lượng: 5,1Kg. Amply công suất 60W, Công suất tiêu thụ 72W, Đáp tuyến tần số: 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Trở kháng cao: 170Ω (100V), 83Ω (70V), Trở kháng thấp: 4Ω (15.5V), Độ méo âm: Nhỏ hơn 1% tại 1 kHz, 1/3 công suất ra, Kích thước: (420x100,9x280,3)mm, Trọng lượng:7kg. Bộ Mic không dây handheld wireless micBảo hành 12 Tháng
211Đàn Organ cho học sinh22BộĐàn Organ cho học sinh Số phím 61 PhímPhím đàn cảm ứng theo lực đánh Soft, Medium, Hard, FixedCông nghệ tạo âm AWM Stereo SamplingSố đa âm (Tối đa) 48Số giọng 820 (294 Tiếng nhạc trên nhạc cụ + 28 Bộ Trống/SFX + 40 Hợp âm rải + 458 Tiếng nhạc XGlite)Giọng Đặc trưng 3 Tiếng nhạc Live! , 9 Tiếng nhạc Sweet! , 6 Tiếng nhạc Cool! , 14 Tiếng nhạc Super Articulation LiteSố Tiết Tấu Cài Đặt Sẵn 290Bài hát cài đặt sẵn 30 bàiKết nối DC IN 12V, AUX IN, PHONES, Sustain Pedal, USB TO DEVICE, USB TO HOSTAmpli 6W + 6WLoa 12cm x 2Kích thước 992 mm x 136 mm x 404 mmTrọng lượng 7,0 kg (15 lb, 7 oz) (không bao gồm pin)Bộ nguồn AC Adaptors (PA-150 or an equivalent recommended)Bảo hành 12 tháng
212Ổ cắm4CáiSố lượng ổ cắm 6Kích thước dây 5mĐiện áp 220V, Cầu chì tự ngắt khi quá tải
213Smart Tivi1CáiKích thước 75 InchĐộ phân giải Ultra HD 4KSmart TV/internet Tizen OSĐộ tương phản Mega ContrastColor PurColorÂm Thanh Công nghệ âm thanh Dolby Digital Plus, 2CH, 20WKết nối Bluetooth (loa, chuột, bàn phím), RF vào (ngõ vào cáp), Digital Audio Out (Optical), HDMI(ARC), Composite In (AV), Component in (Y/Pb/Pr), USB 2 HDMI 3, Wifi, LAN (Ethernet), tích hợp đầu thu KTS: DVB-T2Thiết kế Loại chân đế SIMPLE LUMINUS, Màu sắc CHARCOAL BLACK, Kiểu New Edge, Độ dày SlimTính năng Điều khiển tivi bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThings; Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:Chiếu màn hình Screen Mirroring, Chiếu màn hình qua AirPlay 2Không chân đế (Ngang 167.67cm - Cao 96.03cm - Dày 2.66cm)Có chân đế (Ngang 167.67cm - Cao 100.55cm - Dày 34.04cm)Trọng lượng 31.4KgThiết bị điện tử - Phòng mỹ thuật
214Giá treo kèm phụ kiện1BộGiá treo cố định tivi : Kích thước (1000 x 430 x 30)mm Cáp HDMi 15mDây điện (15m), ống ghen 39x18 (15m), ổ cắm.
215Bộ thiết bị âm thanh trợ giảng (sử dụng mic gài)1BộLoa cột (Đôi): Công suất 20W, Trở kháng:100V line: 500Ω(20W),1kΩ (10W). Cường độ âm thanh 93 dB, Đáp tuyến tần số 150~10 kHz, Thành phẩm: Nhôm đặc màu xám bạc, sơn bằng lò nhiệt, fully-glazed, Nhôm đục lỗ màu đen, sơn bằng lò nhiệt, KT: (167×580×141)mm, Trọng lượng: 5,1Kg. Amply công suất 60W, Công suất tiêu thụ 72W, Đáp tuyến tần số: 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Trở kháng cao: 170Ω (100V), 83Ω (70V), Trở kháng thấp: 4Ω (15.5V), Độ méo âm: Nhỏ hơn 1% tại 1 kHz, 1/3 công suất ra, Kích thước: (420x100,9x280,3)mm, Trọng lượng:7kg. Bộ Mic không dây handheld wireless micBảo hành 12 Tháng
216Ổ cắm1CáiSố lượng ổ cắm 6Kích thước dây 5mĐiện áp 220V, Cầu chì tự ngắt khi quá tải
217Smart Tivi2CáiKích thước 75 InchĐộ phân giải Ultra HD 4KSmart TV/internet Tizen OSĐộ tương phản Mega ContrastColor PurColorÂm Thanh Công nghệ âm thanh Dolby Digital Plus, 2CH, 20WKết nối Bluetooth (loa, chuột, bàn phím), RF vào (ngõ vào cáp), Digital Audio Out (Optical), HDMI(ARC), Composite In (AV), Component in (Y/Pb/Pr), USB 2 HDMI 3, Wifi, LAN (Ethernet), tích hợp đầu thu KTS: DVB-T2Thiết kế Loại chân đế SIMPLE LUMINUS, Màu sắc CHARCOAL BLACK, Kiểu New Edge, Độ dày SlimTính năng Điều khiển tivi bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThings; Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:Chiếu màn hình Screen Mirroring, Chiếu màn hình qua AirPlay 2Không chân đế (Ngang 167.67cm - Cao 96.03cm - Dày 2.66cm)Có chân đế (Ngang 167.67cm - Cao 100.55cm - Dày 34.04cm)Trọng lượng 31.4KgThiết bị điện tử - Phòng tin học
218Giá treo kèm phụ kiện2BộGiá treo cố định tivi : Kích thước (1000 x 430 x 30)mm Cáp HDMi 15mDây điện (15m), ống ghen 39x18 (15m), ổ cắm.
219Bộ thiết bị âm thanh trợ giảng (sử dụng mic gài)2BộLoa cột (Đôi): Công suất 20W, Trở kháng:100V line: 500Ω(20W),1kΩ (10W). Cường độ âm thanh 93 dB, Đáp tuyến tần số 150~10 kHz, Thành phẩm: Nhôm đặc màu xám bạc, sơn bằng lò nhiệt, fully-glazed, Nhôm đục lỗ màu đen, sơn bằng lò nhiệt, KT: (167×580×141)mm, Trọng lượng: 5,1Kg. Amply công suất 60W, Công suất tiêu thụ 72W, Đáp tuyến tần số: 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Trở kháng cao: 170Ω (100V), 83Ω (70V), Trở kháng thấp: 4Ω (15.5V), Độ méo âm: Nhỏ hơn 1% tại 1 kHz, 1/3 công suất ra, Kích thước: (420x100,9x280,3)mm, Trọng lượng:7kg. Bộ Mic không dây handheld wireless micBảo hành 12 Tháng
220Ổn áp1BộỔn áp 20KVAĐiện áp vào 150V(130V) ~ 250VĐiện áp ra 110V - 220V ± 2 - 3%Tần số 49 ~ 62HzĐộ cách điện Lớn hơn 3MΩ ở điện áp 1 chiều 500VĐộ bền điện Kiểm tra ở điện áp 2000V trong vòng 1 phútNhiệt độ môi trường , -5°C ~ +40°CBảo hành 36 Tháng
221Ổ cắm4CáiSố lượng ổ cắm 6Kích thước dây 5mĐiện áp 220V, Cầu chì tự ngắt khi quá tải
222Smart Tivi1CáiKích thước 75 InchĐộ phân giải Ultra HD 4KSmart TV/internet Tizen OSĐộ tương phản Mega ContrastColor PurColorÂm Thanh Công nghệ âm thanh Dolby Digital Plus, 2CH, 20WKết nối Bluetooth (loa, chuột, bàn phím), RF vào (ngõ vào cáp), Digital Audio Out (Optical), HDMI(ARC), Composite In (AV), Component in (Y/Pb/Pr), USB 2 HDMI 3, Wifi, LAN (Ethernet), tích hợp đầu thu KTS: DVB-T2Thiết kế Loại chân đế SIMPLE LUMINUS, Màu sắc CHARCOAL BLACK, Kiểu New Edge, Độ dày SlimTính năng Điều khiển tivi bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThings; Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:Chiếu màn hình Screen Mirroring, Chiếu màn hình qua AirPlay 2Không chân đế (Ngang 167.67cm - Cao 96.03cm - Dày 2.66cm)Có chân đế (Ngang 167.67cm - Cao 100.55cm - Dày 34.04cm)Trọng lượng 31.4KgThiết bị điện tử - Phòng công nghệ
223Giá treo kèm phụ kiện1BộGiá treo cố định tivi : Kích thước (1000 x 430 x 30)mm Cáp HDMi 15mDây điện (15m), ống ghen 39x18 (15m), ổ cắm.
224Bộ thiết bị âm thanh trợ giảng (sử dụng mic gài)1BộLoa cột (Đôi): Công suất 20W, Trở kháng:100V line: 500Ω(20W),1kΩ (10W). Cường độ âm thanh 93 dB, Đáp tuyến tần số 150~10 kHz, Thành phẩm: Nhôm đặc màu xám bạc, sơn bằng lò nhiệt, fully-glazed, Nhôm đục lỗ màu đen, sơn bằng lò nhiệt, KT: (167×580×141)mm, Trọng lượng: 5,1Kg. Amply công suất 60W, Công suất tiêu thụ 72W, Đáp tuyến tần số: 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Trở kháng cao: 170Ω (100V), 83Ω (70V), Trở kháng thấp: 4Ω (15.5V), Độ méo âm: Nhỏ hơn 1% tại 1 kHz, 1/3 công suất ra, Kích thước: (420x100,9x280,3)mm, Trọng lượng:7kg. Bộ Mic không dây handheld wireless micBảo hành 12 Tháng
225Ổ cắm2CáiSố lượng ổ cắm 6Kích thước dây 5mĐiện áp 220V, Cầu chì tự ngắt khi quá tải
226Smart Tivi1CáiKích thước 75 InchĐộ phân giải Ultra HD 4KSmart TV/internet Tizen OSĐộ tương phản Mega ContrastColor PurColorÂm Thanh Công nghệ âm thanh Dolby Digital Plus, 2CH, 20WKết nối Bluetooth (loa, chuột, bàn phím), RF vào (ngõ vào cáp), Digital Audio Out (Optical), HDMI(ARC), Composite In (AV), Component in (Y/Pb/Pr), USB 2 HDMI 3, Wifi, LAN (Ethernet), tích hợp đầu thu KTS: DVB-T2Thiết kế Loại chân đế SIMPLE LUMINUS, Màu sắc CHARCOAL BLACK, Kiểu New Edge, Độ dày SlimTính năng Điều khiển tivi bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThings; Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:Chiếu màn hình Screen Mirroring, Chiếu màn hình qua AirPlay 2Không chân đế (Ngang 167.67cm - Cao 96.03cm - Dày 2.66cm)Có chân đế (Ngang 167.67cm - Cao 100.55cm - Dày 34.04cm)Trọng lượng 31.4KgThiết bị điện tử - Phòng vật lý
227Giá treo kèm phụ kiện1BộGiá treo cố định tivi : Kích thước (1000 x 430 x 30)mm Cáp HDMi 15mDây điện (15m), ống ghen 39x18 (15m), ổ cắm.
228Bộ thiết bị âm thanh trợ giảng (sử dụng mic gài)1BộLoa cột (Đôi): Công suất 20W, Trở kháng:100V line: 500Ω(20W),1kΩ (10W). Cường độ âm thanh 93 dB, Đáp tuyến tần số 150~10 kHz, Thành phẩm: Nhôm đặc màu xám bạc, sơn bằng lò nhiệt, fully-glazed, Nhôm đục lỗ màu đen, sơn bằng lò nhiệt, KT: (167×580×141)mm, Trọng lượng: 5,1Kg. Amply công suất 60W, Công suất tiêu thụ 72W, Đáp tuyến tần số: 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Trở kháng cao: 170Ω (100V), 83Ω (70V), Trở kháng thấp: 4Ω (15.5V), Độ méo âm: Nhỏ hơn 1% tại 1 kHz, 1/3 công suất ra, Kích thước: (420x100,9x280,3)mm, Trọng lượng:7kg. Bộ Mic không dây handheld wireless micBảo hành 12 Tháng
229Ổ cắm2CáiSố lượng ổ cắm 6Kích thước dây 5mĐiện áp 220V, Cầu chì tự ngắt khi quá tải
230Bộ thiết bị âm thanh trợ giảng (sử dụng mic gài)2BộLoa cột (Đôi): Công suất 20W, Trở kháng:100V line: 500Ω(20W),1kΩ (10W). Cường độ âm thanh 93 dB, Đáp tuyến tần số 150~10 kHz, Thành phẩm: Nhôm đặc màu xám bạc, sơn bằng lò nhiệt, fully-glazed, Nhôm đục lỗ màu đen, sơn bằng lò nhiệt, KT: (167×580×141)mm, Trọng lượng: 5,1Kg. Amply công suất 60W, Công suất tiêu thụ 72W, Đáp tuyến tần số: 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Trở kháng cao: 170Ω (100V), 83Ω (70V), Trở kháng thấp: 4Ω (15.5V), Độ méo âm: Nhỏ hơn 1% tại 1 kHz, 1/3 công suất ra, Kích thước: (420x100,9x280,3)mm, Trọng lượng:7kg. Bộ Mic không dây handheld wireless micBảo hành 12 ThángThiết bị điện tử - Phòng vật lý
231Ổ cắm4CáiSố lượng ổ cắm 6Kích thước dây 5mĐiện áp 220V, Cầu chì tự ngắt khi quá tải
232Bộ thiết bị âm thanh trợ giảng (sử dụng mic gài)2BộLoa cột (Đôi): Công suất 20W, Trở kháng:100V line: 500Ω(20W),1kΩ (10W). Cường độ âm thanh 93 dB, Đáp tuyến tần số 150~10 kHz, Thành phẩm: Nhôm đặc màu xám bạc, sơn bằng lò nhiệt, fully-glazed, Nhôm đục lỗ màu đen, sơn bằng lò nhiệt, KT: (167×580×141)mm, Trọng lượng: 5,1Kg. Amply công suất 60W, Công suất tiêu thụ 72W, Đáp tuyến tần số: 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Trở kháng cao: 170Ω (100V), 83Ω (70V), Trở kháng thấp: 4Ω (15.5V), Độ méo âm: Nhỏ hơn 1% tại 1 kHz, 1/3 công suất ra, Kích thước: (420x100,9x280,3)mm, Trọng lượng:7kg. Bộ Mic không dây handheld wireless micBảo hành 12 ThángThiết bị điện tử - Phòng hóa học - sinh học
233Ổ cắm4CáiSố lượng ổ cắm 6Kích thước dây 5mĐiện áp 220V, Cầu chì tự ngắt khi quá tải
234Bộ thiết bị âm thanh trợ giảng (sử dụng mic gài)2BộLoa cột (Đôi): Công suất 20W, Trở kháng:100V line: 500Ω(20W),1kΩ (10W). Cường độ âm thanh 93 dB, Đáp tuyến tần số 150~10 kHz, Thành phẩm: Nhôm đặc màu xám bạc, sơn bằng lò nhiệt, fully-glazed, Nhôm đục lỗ màu đen, sơn bằng lò nhiệt, KT: (167×580×141)mm, Trọng lượng: 5,1Kg. Amply công suất 60W, Công suất tiêu thụ 72W, Đáp tuyến tần số: 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Trở kháng cao: 170Ω (100V), 83Ω (70V), Trở kháng thấp: 4Ω (15.5V), Độ méo âm: Nhỏ hơn 1% tại 1 kHz, 1/3 công suất ra, Kích thước: (420x100,9x280,3)mm, Trọng lượng:7kg. Bộ Mic không dây handheld wireless micBảo hành 12 ThángThiết bị điện tử - Phòng ngoại ngữ
235Màn hình tương tác + Phần mềm2BộMàn hình tương tác + Phần mềm Kích thước hiển thị 75Inch (75 diagonal)Vùng hiển thị 1649.644(H) x 927.936(V)Kích thước đóng gói 1930 x 1140 x 280 mmKích thước thiết bị 1710 x 1020 x 90 mmCN Hình ảnh TFT LCD Module with DLED Backlight (Chi tiết thông số kỹ thuật xem tại Mục 2.3 Thông số kỹ thuật và khối lượng hàng hóa, Chương V, E-HSMT)
236Bộ chia HDMI2BộChuẩn HDMI 1.4 Gồm 1 cổng in và 4 cổng out cho ra kết quả 4 màn hình hiển thị hình ảnh giống nhauBộ chia hdmni Supports up to 4K30Hz (UHD) resolution (3840 x 2160) và tương thích ngược độ phân giải 480p, 720p, 1080i, 1080p Chất liệu vỏ nhôm rất chắc chắn.Hỗ trợ hình ảnh 12bit Color depth and và 3D Hỗ trợ âm thanh kỹ thuật số 7.1Có đèn LED hiển thị trạng thái làm việc cho từng cổng, và đèn nguồnBảo hành 12 Tháng
237Bộ tai nghe chụp tai cho giáo viên và học sinh88Bộ- Chất liệu PU cao cấpo cấp- Toàn bộ phần dây kết nối của tai nghe Headphone được làm bằng vải bện nên rất bền, khó bị đứt và gãy trong quá trình sử dụng.
238Ổ cắm4CáiSố lượng ổ cắm 6Kích thước dây 5mĐiện áp 220V, Cầu chì tự ngắt khi quá tải
239Màn hình tương tác + Phần mềm2BộMàn hình tương tác + Phần mềm Kích thước hiển thị 75Inch (75 diagonal)Vùng hiển thị 1649.644(H) x 927.936(V)Kích thước đóng gói 1930 x 1140 x 280 mmKích thước thiết bị 1710 x 1020 x 90 mmCN Hình ảnh TFT LCD Module with DLED Backlight (Chi tiết thông số kỹ thuật xem tại Mục 2.3 Thông số kỹ thuật và khối lượng hàng hóa, Chương V, E-HSMT)Thiết bị điện tử - Phòng đa năng
240Bộ chia HDMI2BộChuẩn HDMI 1.4 Gồm 1 cổng in và 4 cổng out cho ra kết quả 4 màn hình hiển thị hình ảnh giống nhauBộ chia hdmni Supports up to 4K30Hz (UHD) resolution (3840 x 2160) và tương thích ngược độ phân giải 480p, 720p, 1080i, 1080p Chất liệu vỏ nhôm rất chắc chắn.Hỗ trợ hình ảnh 12bit Color depth and và 3D Hỗ trợ âm thanh kỹ thuật số 7.1Có đèn LED hiển thị trạng thái làm việc cho từng cổng, và đèn nguồnBảo hành 12 Tháng
241Bộ thiết bị âm thanh trợ giảng (sử dụng mic gài)2BộLoa cột (Đôi): Công suất 20W, Trở kháng:100V line: 500Ω(20W),1kΩ (10W). Cường độ âm thanh 93 dB, Đáp tuyến tần số 150~10 kHz, Thành phẩm: Nhôm đặc màu xám bạc, sơn bằng lò nhiệt, fully-glazed, Nhôm đục lỗ màu đen, sơn bằng lò nhiệt, KT: (167×580×141)mm, Trọng lượng: 5,1Kg. Amply công suất 60W, Công suất tiêu thụ 72W, Đáp tuyến tần số: 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Trở kháng cao: 170Ω (100V), 83Ω (70V), Trở kháng thấp: 4Ω (15.5V), Độ méo âm: Nhỏ hơn 1% tại 1 kHz, 1/3 công suất ra, Kích thước: (420x100,9x280,3)mm, Trọng lượng:7kg. Bộ Mic không dây handheld wireless micBảo hành 12 Tháng
242Ổ cắm4CáiSố lượng ổ cắm 6Kích thước dây 5mĐiện áp 220V, Cầu chì tự ngắt khi quá tải
243Tủ lạnh bảo quản thuốc1CáiTủ lạnh Inverter- Dung tích 165l- Cao 135.4cm - Rộng 53cm - Sâu 64cmThiết bị điện tử - Phòng Y tế
244Loa vệ tinh4ChiếcCông suất: 30WCường độ âm thanh: 90dBĐăp tuyến tần số : 80~20,000HzKích thước: 196(R) × 290(C)× 150 (S)mmTrọng lượng: 2,5kgThiết bị điện tử - Phòng hội đồng
245AMPLY1CáiCông suất: 240WĐăp tuyến tần số: 50 - 20.000 Hz (± 3 dB)Độ méo tiếng: 1% hoặc ít hơn tại 1 kHz, công suất 1/3 đánh giáTrở kháng cao: 42 Ω (100 V), 21 Ω (70 V)Trở kháng thấp: 4 Ω (31 V)
246Đế Micro tụ điện cổ ngỗng + Micro tụ điện cổ ngỗng1Cái* Đế Micro tụ điện cổ ngỗng:Đầu vào kết nối Tương đương XLR-3-31 Đầu ra kết nối Tương đương XLR-3-32 Thành phần Mạ kẽm, màu đen, sơn lìKích thước 115 (W) × 40 (H) × 124 (D) mmTrọng lượng 715g*Micro tụ điện cổ ngỗng tương Trở kháng 120 Ω, cân bằngĐộ nhạy -35 dB (1 kHz 0 dB = 1 V / Pa)Phantom điện 9 52 V DCĐáp ứng tần số 60 Hz 20 kHzĐầu ra kết nối XLR-3-12 tương đươngNhiệt độ 0 ℃ đến 40 ℃ (32 ゜ F đến 104 ゜ F)Body kết thúc, trục: đồng
247Bộ Micro không dây1CáiBộ Micro không dây - Micro Shure không dây cầm tay Loại micro: Cầm tayKích thước: 254 mm X 51 mm diameterDải tần số đầu ra: 1- 1 mwTrọng lượng : 270g
248Tủ Rack 12U Có Ngăn Mixer1CáiTủ Rack 12U Có Ngăn MixerTủ thiết bị chuyên dụng 12U, có ngăn mixer riêng, 2 cánh đóng mở, bánh xe di chuyển
249Thiết bị chia tín hiệu 4 cổng1CáiCổng vào 01 cổng VgaCổng ra 04 cổng VgaĐộ phân giải tối đa 1920 x 1080Băng thông Video 250MHz-3dBĐiện áp DC-5V
250Phụ kiện lắp đặt âm thanh1Bộ- Dây loa hội trường- Jack loa chuyên dụng- Dây tín hiệu kêt nối
251Bộ thiết bị âm thanh trợ giảng (sử dụng mic gài)1BộLoa cột (Đôi): Công suất 20W, Trở kháng:100V line: 500Ω(20W),1kΩ (10W). Cường độ âm thanh 93 dB, Đáp tuyến tần số 150~10 kHz, Thành phẩm: Nhôm đặc màu xám bạc, sơn bằng lò nhiệt, fully-glazed, Nhôm đục lỗ màu đen, sơn bằng lò nhiệt, KT: (167×580×141)mm, Trọng lượng: 5,1Kg. Amply công suất 60W, Công suất tiêu thụ 72W, Đáp tuyến tần số: 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Trở kháng cao: 170Ω (100V), 83Ω (70V), Trở kháng thấp: 4Ω (15.5V), Độ méo âm: Nhỏ hơn 1% tại 1 kHz, 1/3 công suất ra, Kích thước: (420x100,9x280,3)mm, Trọng lượng:7kg. Bộ Mic không dây handheld wireless micBảo hành 12 ThángThiết bị điện tử - Nhà thể chất
252Âm ly 240W1BộÂm ly 240W Nguồn điện 220 - 240 V AC, hoặc 24 V DCCông suất ra 240 WCông suất tiêu thụ 238 W (EN60065) 15 A (hoạt động tại điện áp DC)Đáp tuyến tần số 50 - 20,000 Hz (±3 dB)Độ méo âm Nhỏ hơn 1% tại 1 kHz, 1/3 công suất raNgõ vào MIC 1: -60dB (0 dB=1V), 600Ω, cân bằng, kiểu giắc DIN(5 chân) MIC 2,3: -60dB (0 dB=1V), 600Ω, cân bằng, kiểu giắc 6 ly AUX 1,2: -20dB (0 dB=1V), 10kΩ, không cân bằng, kiểu giắc RCA (giắc hoa sen) Ngắt tiếng: Chập 4-5 chân (cho MIC 1)Ngõ ra Đầu ra loa: cân bằng, kiểu ốc vít M3.5, khoảng cách giữa các ốc vít: 8.3 mm Trở kháng cao: 42Ω (100V), 21Ω (70V) Trở kháng thấp: 4Ω (31V) Ngõ ra cho ghi âm:0dB (0 dB=1V), 600Ω, không cân bằng, kiểu giắc RCA (giắc hoa sen)Nguồn DC +21 V (MIC 1)Tỷ lệ S/N Trên 60dBĐiều chỉnh âm sắc Âm trầm: ±10dB tại 100Hz Âm bổng: : ±10dB tại 10kHzChế độ ngắt tiếng MIC1: Giảm âm lượng đầu vào khác khi MIC một được kích hoạt, có thể điều chỉnh từ 0-30dBKích thước 420 (R) x 100.9 (C) x 360.3 (S)mmKhối lượng 13.2 kgHệ thống âm thanh thông báo
253Bộ điều khiển trung tâm1BộNguồn điện AC: 230 V DC: 24 V/15 A cầu đấu M3.5, khoảng cách các ốc: 8mm(0.31”), kích thước cáp: AWG22 – AWG14 Công suất tiêu thụ với nguồn AC Khi không có tín hiệu: 54W Trong trạng thái bình thường tùy theo EN60065: 1998 sec, 4.2: 255W Với khi hoạt động công suất tối đa: 549WDòng tiêu thụ với nguồn vào DC Khi không có tín hiệu: 1A Trong trạng thái bình thường tùy theo EN60065: 1998 sec, 4.2: 5A Với khi hoạt động công suất tối đa: 14ACông suất ra loa 240 WĐiện áp ngõ ra / Trở kháng 100 V/42 Ω (có thể lựa chọn bằng cách chuyển mạch bên trong) Đáp tuyến tần số 50 Hz - 16 kHzĐộ méo tín hiệu 1 % hoặc ít hơnTỷ lệ S/N 60 dB hoặc hơnĐiều khiển âm sắc Bass: 100Hz ±10 dB, Treble: 10 kHz ±10 dB (Các ngõ vào 1 – 3 và ngõ vào BGM riêng biệt có thể lựa chọn)Nhiệt độ hoạt động 0 ℃ đến +40 ℃ Thành phần Mặt trước: Nhựa ABC, sơn màu xám tối Vỏ: sắt, sơn màu xám tốiKích thước 419 (R) × 143.3 (C) × 355.7 (S) mm Trọng lượng 14.5 kg
254Bộ phát lại âm thanh1BộNguồn điện 24 V DC / 400 mA, hoặc dùng bộ chuyển đổi nguồn AC tùy chọn AD-246Công suất tiêu thụ 10 W (công suất ra)Định dạng âm Tần số lấy mẫu 44.1 kHz, PCM 16 bit monoĐáp tuyến tần số 20 Hz - 20 kHz ±3 dB (1 kHz) 50 Hz - 14 kHz ±3 dB (khi IT-450 được sử dụng, 1kHz)Độ méo 1 % hoặc nhỏ hơn (1kHz)Chế độ ghi âm Truyền qua cổng USB hoặc ghi âm theo ngõ vào AnalogĐầu vào điều khiển Play 1-4, Stop: Điện áp 0 tạo đầu vào tiếp điểm, độ dài xung: 200 ms, điện áp mở: 30 V DC, dòng ngắn mạch: 10 mA, giắc cắm rời 22 chânĐầu ra điều khiển Báo bận: Cường độ tiếp điểm: 30 V DC/0.5A, giắc cắm rời 22 chânNgõ vào Ngõ vào/ Ngõ vào ghi âm: Mic: -60 dB(*1), 2.2 kΩ/ Line: -20 dB(*1), 10 kΩ, (Mic/Line có thể thay đổi), không cân bằng, giắc 6 ly Line input: 0 dB(*1), 10 kΩ, không cân bằng, giắc cắm rời 22 chânNgõ ra Ngõ ra mức Line: 0 dB(*1), 600 Ω, không cân bằng, giắc cắm rời 22 chân Ngõ ra tai nghe: 0 dB(*1), 100 Ω, không cân bằng, giắc 6 ly Ngõ ra loa: 3 W, 8 Ω, không cân bằng, giắc cắm rời 22 chânĐèn LED hiển thị POWER, USB, START/STOP 1-4Số bản tin tối đa 4 Bản tin ghi âm sẵn (mặc định từ nhà sản xuất): Message 1, Westminster chime(*2) Message 2, Ascending 4-tone chime(*2) Message 3, Descending 4-tone chime(*2) Message 4, None Lưu ý: Các bản tin trên có thể được thay thế bằng phần mềm chuyên dụng đi kèmGhi tối đa 6 phútThời gian trễ của bản tin 0, 2 s hoặc 4 s (có thể lựa chọn)Khoảng thời gian phát lại ∞, 0, 5 s, 10 s, 30 s, 1 min, 5 min, 10 min, 30 min hoặc 1h (tùy chỉnh)Nhiệt độ hoạt động 0 ℃ tới +40 ℃Độ ẩm chp phép 90% RH hoặc nhỏ hơn (không ngưng tụ)Vật liệu Vỏ: nhựa ABS, màu đenKích thước 210 (R) × 44.2 (C) × 181 (S) mmKhối lượng 730 gBảo hành 12 tháng
255Bàn gọi chọn vùng1BộNguồn điện 24 V DC (Phạm vi hoạt động: 14 28 V DC)Năng lượng đầu vào jack Không phân cực loạiCắm đầu vào có thể sử dụng quyền lực (* 2) Đường kính ngoài φ5.5 mm, đường kính bên trong φ2.1 mm, chiều dài 9,5 mmDòng tiêu thụ 100 mA hoặc ít hơnCông suất 0 dB (* 1), 600 Ω, cân bằngMéo 1% hoặc ít hơnĐáp ứng tần số 100 20.000 HzTỷ lệ S / N 60 dB hoặc nhiều hơn nữaMicrophone electret Unidirectional Ngưng microphoneSố 13 phím chức năng Khẩn cấp chính (bảo hiểm), Nói chuyện quan trọngKhẩn cấp phát sóng (* 3) Kích hoạt Broadcast khẩn cấp (thông báo ghi nhận trước hoặc sốngMicrophone thông báo Chuyển phát sóng khẩn cấpĐiều khiển âm lượng Microphone điều khiển âm lượngCáp và kết nối kết nối loại 5 STP cáp, đầu nối RJ45Thành phẩm nhựa ABS, màu ánh xanh xám (PANTONE 538 hoặc tương đương)Kích thước 190 (W) x 76,5 (H) × 215 (D) mm (cổ ngỗng microphone loại trừ)Trọng lượng 750 g
256Bộ phát nhạc nền1BộNguồn điện 220 - 240 V AC, 50/60 HzCông suất tiêu thụ 15 WĐáp ứng tần số của CD 20 - 20,000 Hz, ± 3 dBTần số thu sóng FM 87.5 – 108 MHz (với bước điều chỉnh 50 kHz)Ngõ vào Ngõ vào nối ăng-ten không cân bằng FM 75Ω Cổng USB cho thẻ nhớ (hỗ trợ lên đến 32 GB) Khe thẻ nhớ SD/MMC (hỗ trợ lên đến 32 GB)Ngõ ra Ngõ ra âm thanh RCA cho FM kênh L và R, Ngõ ra RCA cho CD kênh L và R Và ngõ ra RCA cho mức ưu tiên kênh L và RSố kênh FM 30 kênhChế độ hiển thị Phát nhạc CD: LCD, thu sóng FM: LCDNhiệt độ hoạt động 0 °C đến +40 °CKích thước 482 (R) x 44 (C) x 250 (S) mmKhối lượng 3.6 kg (không bao gồm phụ kiện)
257Loa âm trần 6W72CáiCông suất 6 W (100 V line), 3 W (70 V line)Trở kháng 100 V line: 1.7 kΩ (6 W), 3.3 kΩ (3 W), 10 kΩ (1 W) 70 V line: 1.7 kΩ (3 W), 3.3 kΩ (1.5 W), 10 kΩ (0.5 W)Cường độ âm 90 dB (1 W, 1 m) (500 Hz - 5 kHz, pink noise)Đáp tuyến tần số 100 Hz - 18 kHz (đỉnh -20 dB)Thành phần loa Loa hình nón, đường kính 12cmĐường kính lỗ gắn trần Lỗ gắn trần: φ145±5 mm Độ dày trần: 5 - 25 mm Phương thức gằn trần Móc treo đàn hồiVật liệu Vành loa: nhựa Polypropylene trắng nhạt Lưới: theo phủ màu trắng nhạt (RAL9016)Kích thước φ168 × 77 (D) mm Khối lượng 470 g Bảo hành 12 tháng
258Loa hộp treo tường 10W15CáiĐầu vào 10 WTrở kháng 100 V line: 1 kΩ (10 W), 2 kΩ (5 W), 3.3 kΩ (3 W), 10 kΩ (1 W)70 V line: 500 Ω (10 W), 1 kΩ (5 W), 2 kΩ (2,5 W), 3.3 kΩ (1,5 W), 10 kΩ (0,5 W)Độ nhạy : 90 dB (1 W, 1 m)Đáp ứng tần số: 120 - 20.000 HzHợp phần loa thấp tần số: 12 cm (5 ") hình nón-type, tần số cao: Balanced vòm loạiInput nối M4 vít thiết bị đầu cuối, khoảng cách giữa các rào cản: 11 mm (0.43 ")Thành phẩm : HIPS nhựa (lớp chịu lửa UL94 V-0 hoặc tương đương),off-trắng (RAL 9010 hoặc màu tương đương)Net: thép tấm, off-trắng (RAL 9010 hoặc màu tương đương), sơnKích thước : 210 (W) x 330 (H) × 80 (D) mm (8.27 "× 12.99" x 3.15 ")Trọng lượng : 1,4 kg
259Loa nén 50W phản xạ1CáiCông suất đầu vào: 50 WĐiện áp dòng dòng 100 V hoặc 70 V lineXếp hạng Trở kháng 100 V line: 200 Ω (50 W), 330 Ω (30 W), 670 Ω (15 W)70 V dòng: 100 Ω (50 W), 200 Ω (25 W), 330 Ω (15 W), 670 Ω (7,5 W)Sencitivity 111 dB (1 W, 1 m)Đáp ứng tần số 200 Hz - 6 kHzBụi / nước bảo vệ IP65Cực Hot: Black, Com: TrắngNhiệt độ hoạt động -20 ℃ đến 60 ℃ (-40 F đến 1400 F) (phải được miễn phí từ ngưng tụ sương)Kết thúc Horn bùng phát: nhôm, lớp phủ ngoài màu trắng, bộtPhản xạ sừng: nhựa ABS, off-trắngGiữ khung: nhôm, trắng, sơn tĩnh điệnKhung: thép, màu xám, sơn tĩnh điệnMặt sau: nhựa ABS, màu xámVít và bu lông: Thép không gỉLoa cáp: Polyvinyl chloride cách nhiệt cabtyre cáp(6 mm (0,24 "), đường kính 600 mm (1,97 ft) chiều dài)Kích thước: φ400 (W) x 376 (D) mm (φ15.75 "× 14.8")Trọng lượng: 4 kg (£ 8,82)
260Bộ Micro không dây1CáiLoại micro Cầm tayKích thước (254 x 51)mm DiameterDải tần số đầu ra 1- 1 mwTrọng lượng 270g
261Loa công suất lớn1ĐôiLoa sân khấu ngoài trời Công suất liên tục 500WCông suất đỉnh 2000WTrở kháng 4 ohmsDải tần số 36Hz-16khz (-10dB), 45Hz-12kHz (±3dB)Kích thước (1092x464x426)mmTrọng lượng 42,6KgBảo hành 12 ThángHệ thống âm thanh hội trường
262Âm-ly Công suất1ChiếcCông suất ra 8Ω 1050Wx2Công suất ra 4Ω 1500Wx2Công suất ra Bridge 8Ω: 3000WĐộ nhạy ngõ vào 1.4V/32dB/26dBĐáp ứng tần số (20Hz~20KHz)±0.5dBNguồn 110~120@220~240AC 50/60HzChức năng bảo vệ Tự động làm mátKích thước (483x380x133)mmTrọng lượng 31kgBảo hành 12 Tháng
263Mixer1ChiếcBàn Mixer 16 đường vào Tối đa 10 Mic/ 16 Line Input (8 mono + 4 stereo) 4 GROUP Buses + 1 Stereo Bus 4 AUX (bao gồm FX) “D-PRE” mic preamps với mạch inverted Darlington. 1-Knob compressors Những hiệu ứng cao cấp: SPX với 24 chương trình 24-bit/192kHz 2in/2out USB audioNguồn điện AC 100 – 240 V, 50 / 60 HzTiêu thụ điện 30WKích thước (444 x 130 x 500) mm Trọng lượng 6,8kgBảo hành 12 Tháng
264Đế Micro tụ điện cổ ngỗng1ChiếcĐầu vào kết nối Tương đương XLR-3-31 Đầu ra kết nối Tương đương XLR-3-32 Thành phần Mạ kẽm, màu đen, sơn lìKích thước 115 (W) × 40 (H) × 124 (D) mmTrọng lượng 715g
265Micro tụ điện cổ ngỗng1ChiếcTrở kháng 120 Ω, cân bằngĐộ nhạy (-35 dB) (1 kHz 0 dB = 1V/Pa)Đáp ứng tần số 60 Hz - 20 kHzKích thước φ12 × 420 mmNguồn 9 - 52 V DCTrọng lượng 135gBảo hành 12 Tháng
266Bộ Micro không dây2BộLoại micro Cầm tayKích thước (254 x 51)mm DiameterDải tần số đầu ra 1- 1 mwTrọng lượng 270g
267Tủ Mixer 12U1ChiếcTủ thiết bị chuyên dụng 12U đựng âm thanh để chứa những sản phẩm như: mixer, amply karaoke, đầu karaoke, cục đẩy công suất,..., 2 cánh đóng mở, bánh xe di chuyển
268Đầu DVD1CáiHỗ trợ định dạng MPEG1, MPEG4Hỗ trợ định dạng âm thanh: AAC, WMA, MP3, LPCMKhả năng phát lại : (DVD+RW/+R/+R DL, DVD-RW/-R/-R DL, CD-R/RW Xvid Home, JPEG, MP3, WMA, AAC, Linear PCM)Hỗ trợ kết nối : Ngõ ra AV Composite (Hoa sen)USB Có (Phát nội dung phim/nhạc/hình ảnh trên USB)Kích thước (270 x 38,0 x 207)mmTrọng lượng 0.9kgBảo hành 12 Tháng
269Ổ cắm đa năng2CáiSố lượng ổ cắm 6Kích thước dây 5mĐiện áp 220V Cầu chì tự ngắt khi quá tải
270Phụ kiện lắp đặt của hệ thống âm thanh1BộGiá để loa: 2 cáiDây loa hội trường : 50mJack loa chuyên dụng: 4 cáiDây tín hiệu kêt nối: 6 cái
271MÁY CHIẾU ĐA NĂNG KỸ THUẬT SỐ1ChiếcCông nghệ DLP Cường độ sáng 4.000 ANSI LumensĐộ phân giải XGA (1024x768) dpiHỗ trợ độ phân giải UXGA (1600x1200)Độ tương phản 20.000:1Tuổi thọ bóng đèn 10.000 giờ (chế độ Eco)Kích thước hiển thị 1.3 - 10 mTỉ lệ khung hình Chuẩn 4:3 Khung hình chiếu 30-300 inchSố màu hiển thị 1.07 tỷ màuCổng kết nối HDMI, VGA, Audio, USBĐộ thu phóng ≥ 1.1xLoa ≥2WNguồn điện 100-240VAC,50 Hz
272Màn chiếu treo tường điều khiển điện1ChiếcKích thước (WxH) 84"x84" (2m13x2m13)Kích thước hiển thị 120" (đường chéo)Tỷ lệ 1:1Loại màn chiếu Màn chiếu điện, điều khiển từ xaTích năng Vải màn chất liệu Matte có khả năng chống mốc, ít bắt lửa, không rách viền Hộp màn hình thiết kế hình vuông, sơn trắng tĩnh điện Mặt sau màn sơn màu đen để tăng khả năng phản chiếu ánh sángĐiều khiển Sử dụng Remote control điều khiển, kéo thả màn dùng motor điện, có thể dừng màn ở mọi kích thước
273Thiết bị chia tín hiệu 4 cổng1ChiếcCổng vào 01 cổng VgaCổng ra 04 cổng VgaĐộ phân giải tối đa 1920 x 1080Băng thông Video 250MHz-3dBĐiện áp DC-5V
274Phụ kiện lắp đặt máy chiếu (Lớp học và các phòng chức năng)1BộGiá treo: Bằng chất liệu thép sơn tĩnh điện chống gỉ, kích thước: 80-120 cm Cáp Vga 20m, Cáp HDMi 20m Dây điện (30m), ống ghen 39x18 (30m). Thi công lắp đặt cáp
275Core Switch trung tâm Switch1BộSwitch kết nối mạng LANTương đương 24-port 10/100/1000 Managed SwitchPerformance Switching Capacity: 128 GbpsForwarding Performance: 95.23 MppsRAM 4 GBFlash Memory 4 GBLayer 2, Routed Access (RIP, EIGRP Stub, OSPF - 1000 routes), PBR, PIM Stub Multicast (1000 routes), PVLAN, VRRP, PBR, CDP, QoS, FHS, 802.1X, MACsec-128, CoPP, SXP, IP SLA ResponderAC 120/230 V (50/60 Hz)Hệ thống mạng - Phòng máy chủ
276Bộ router internet kèm điều khiển Wifi1Bộ2 cổng Gigabit WAN (WAN1: Ethernet WAN combo FSP/RJ45, WAN2: Ethernet WAN RJ-45).4 cổng Gigabit LAN, RJ-45. 2 cổng USB, 1 x 2.0 và 1 x 3.0 cho phép kết nối USB 3G/4G, Printer...Dual-WAN Load Balancing and Failover, hỗ trợ đường truyền đa dịch vụ (IPTV, Internet, VoIP...).NAT Session: 60.000, Throughtput: 900Mbps, chịu tải tới 150 user, hỗ trợ nhiều dịch vụ cao cấp: Leased line, L2VPN, L3VPN, MetroNET…Hỗ trợ chia 8 lớp mạng khác nhau (801.2q VLAN Tag), DMZ LAN, IP routed LAN.VPN lên tới 200 kênh (OpenVPN, IPSec(Ikev1,IKEv2, XAuth), SSL, PPTP, L2TP...), VPN Trunking (Load balancing/Backup), VPN qua 3G/4G (Dial-out).Kiểm soát và quản lý băng thông tối ưu đường truyền Internet, chế độ Hight-Availability.Firewall mạnh mẽ, linh hoạt (IP/MAC Address, Port Service,URL/Web Content Filter...).Tích hợp Wi-Fi Marketing từ các nhà phát triển hàng đầu như Meganet, VNWIFI, Nextify...Quản lý VPN tập trung CVM (8 site Router), quản lý tập trung Access Point APM (30 Access Point), quản lý tập trung Switch SWM (10 Switch).
277Tổng đài điện thoại1bộTổng đài dung lượng 03 trung kế 08 máy nhánh hỗn hợp.Tích hợp chức năng trả lời tự động, hướng dẫn truy cập máy lẻ (1 kênh).Chức năng DISA 3 cấp (Lắp thêm card).Kết nối với máy tính qua cổng USB và RS-232 để lập trình, quản lý cuộc gọi.Tích hợp chức năng lập trình điều khiển từ xa, có thể lập trình tổng đài thông qua đường điện thoại Bưu điện.Hiển thị số gọi đến trên máy điện thoại thường (Lắp thêm card ).Cung cấp dịch vụ voice mail (Lắp thêm card ).Kết nối thiết bị mở cửa và chuông của Doorphone (Lắp thêm card ).Khả năng mở rộng: 03 trung kế 16 máy nhánh, 05 trung kế 16 máy nhánh, 06 trung kế 16 máy nhánh, 06 trung kế 24 máy nhánh, 8 trung kế 24 máy nhánh.Nhận Fax tự động.
278Tủ rack phòng 42U19'1tủKích thước (mm): H.2040 x W.600 x D.800Khả năng : 42 EIA units , Depth 1000mm / Load rating: 1200kg Hệ thống chân đế : 4-wheels: Free direction / Adjustable distance / Fixed key Hệ thống cửa 4 doors: 4 Looks & 2 handles.Màu sắc Đen Nguồn cung cấp : AC (190-240V, 50-60Hz ± 5%)
279Switch phân phối mạng 24 cổng10BộSwitch kết nối mạng LANTương đương 24-port 10/100/1000 Managed SwitchPorts 24 x 10/100/1000 + 4 x Gigabit SFPPerformance Switching Capacity: >10 GbpsForwarding Performance (64-byte packet size): >9.52 MppsRAM >128 MBFlash Memory 256 MB flashLayer 2AC 120/230 V (50/60 Hz)
280Bộ thu phát Wifi13cái-Hỗ trợ 100+ user, Chuẩn AC MU-MIMO 1167Mbps + Nguồn POE gigabit- 16 SSID, >100+ client đồng thời, Cự ly 165 métHỗ trợ 2 băng tần đồng thời 2,4 Ghz và 5Ghz- Tính năng mesh kết nối không dây, Cloud controller và hardware controller, roaming tự động- Hỗ trợ Wifi Marketing, Voucher, landing page, Radius- 2 băng tần 2,4 và 5Ghz, Công nghệ MU-MIMO 2x2 anten ngầm, băng thông 1,27Gbps, 2 cổng LAN (1 PoE 48V)Bảo hành 12 tháng
281Card mở rộng 8 máy nhánh tổng đài1cáiCard mở rộng 8 máy nhánh tổng đài
282Bàn lâp trình tổng đài1cáiBàn lập trình tổng đài 12 trung kế, màn hình hiển thị 1 dòng, dùng cho tổng đài Điện thoại trực.Có 12 nút đèn LED 2 màu báo trung kế, máy nhánh.Chuyển cuộc gọi đến máy nhánh đơn giản, nhánh chóng (chỉ cần nhấn nút đèn).Đèn báo cuộc gọi đến, tin nhắn.Speaker phone 2 chiều.
283Điện thoại bàn12ChiếcKiểu ĐT Cố địnhTính năng Màn hình: Không, Bộ nhớ: Chức năng gọi lại số gần nhất, Pin: Không, Loa ngoài: KhôngBảo hành 12 Tháng
284Tủ rack phòng 10U19' kèm giá treo4tủSản phẩm Tủ rack 10U-D600 (tự đứng)Kích thước Cao 500mm – rộng 600mm – sâu 600mmVật liệu Thép tấm sơn tĩnh điện chống gỉ 100%Hệ thống cửa Cửa trước dạng mica, Ổ khóa bật.Tải trọng tối đa Tải trọng tối đa 350kg/ 4 chân tự đứng.Hệ thống thanh tiêu chuẩn và đáy tủ Thanh tiêu chuẩn chịu lực cao, đáy tủ chịu trọng tải lớn, có lỗ chờ để đi dây.Thiết kế theo tiêu chuẩn 19” EIA-310-D
285Camera IP bán cầu22cáiCamera IP tương đương HK-2CD1D23G0E-I PRO bán cầu mini 2MP hồng ngoại• Cảm biến hình ảnh 1/2.8" Progressive CMOS• Hỗ trợ tính năng ICR- Độ nhạy sáng: Color: 0.01 Lux @(F1.2, AGC ON), 0.028Lux @ (F2.0, AGC ON)• Độ phân giải 1920x1080:25fps(P)/30fps(N),• Chuẩn nén hình ảnh H265/H.264+&H.264• Tăng cường hình ảnh với 3D DNR, BLC• Lens kính 4mm, 2.8mm.• Tầm xa hồng ngoại : đến 30m• Nguồn cấp DC12V & PoE * Không bao gồm nguồn cấp• Hỗ trợ dịch vụ Hik-Connect, không hỗ trợ tính năng DDNS• Mặt trước: Kim loại•Tiêu chuẩn chống bụi nước IP67,Hệ thống Camera
286Camera IP thân14cáiCamera IP thân mini 2MP hồng ngoại• Cảm biến hình ảnh 1/2.8" Progressive CMOS• Hỗ trợ tính năng ICR- Độ nhạy sáng: Color: 0.01 Lux @(F1.2, AGC ON), 0.028Lux @ (F2.0, AGC ON)• Độ phân giải 1920x1080:25fps(P)/30fps(N),• Chuẩn nén hình ảnh H265/H.264+&H.264• Tăng cường hình ảnh với 3D DNR, BLC• Ông kính 4mm, 2.8mm.• Tầm xa hồng ngoại : đến 30m• Nguồn cấp DC12V & PoE * Không bao gồm nguồn cấp• Hỗ trợ dịch vụ Hik-Connect• Mặt trước: Kim loại• Tiêu chuẩn chống bụi nước IP67
287Đầu ghi hình camera IP 32 kênh2bộĐầu ghi hình Tương đương NVR series DS-7700NI-E4• Cổng vào 32 kênh IP• Hỗ trợ camera IP hãng thứ ba• Độ phân giải ghi hình đến 5MP, 50fps (P)• Cổng ra HDMI và VGA độ phân giải đến 1920×1080P • Plug & Play hỗ trợ 16 cổng PoE độc lập• Hỗ trợ 4 ổ cứng SATA đến 4 TB mỗi ổ • Trình quản lý dữ liệu ổ cứng • Miễn phí 1 host chính hãng trọn đời sản phẩm. Dễ dàng xem từ xa với EZVIZ ICloud.• Kích thước 380 × 290 × 48 mm.Đầu ghi chưa bao gồm ổ cứng
288Switch kết nối Camera 02 cổng quang2bộSwitch kết nối CameraTương đương 24-port 10/100 PoE Managed SwitchDevice Type Desktop, rack-mountable 24 port managed switchPorts 24 x 10/100 + 2 x combo Gigabit SFP + 2 x 10/100/1000Power Over Ethernet (POE) YesPerformance Switching Capacity: 12.8 GbpsForwarding Performance (64-byte packet size): 9.52 MppsRAM 128 MBFlash Memory 16 MB flashAC 120/230 V (50/60 Hz)
289Switch kết nối Camera 04 cổng quang2bộSwitch kết nối CameraTương đương 24-port 10/100 PoE Managed SwitchDevice Type Desktop, rack-mountable 24 port managed switchPorts 24 x 10/100 + 4 x combo Gigabit SFP + 2 x 10/100/1000Power Over Ethernet (POE) YesPerformance Switching Capacity: 12.8 GbpsForwarding Performance (64-byte packet size): 9.52 MppsRAM 128 MBFlash Memory 16 MB flashAC 120/230 V (50/60 Hz)
290Tivi 55 inch + giá treo theo dõi camera2bộSmart Tivi - Tích hợp bộ thu tín hiệu kỹ thuật số DVB-T2- Độ lớn màn hình 55 inches- Độ phân giải: Ultra HD 4K- Bluetooth:Có (kết nối loa bluetooth)- Nâng cấp màu mở rộng- 3 Chức năng bảo vệ (chống ẩm, chống sốc, chống sét)- Lọc nhiễu kỹ thuật số- Hệ điều hành, giao diện:TV+ OS- Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi- Cổng kết nối AV, Component, HDMI, DVI, USB
291Ổ cứng9cáiTốc độ vòng quay: 7200rpmBộ nhớ đệm 64MbChuẩn kết nối SataDung lượng 3.0TbKích thước 3.5
292Cáp HDMi2CáiCáp HDMI 5m
293Hộp nối36CáiHộp đấu nối Camera 110x110
294Bộ chuyền Đổi HDMI sang LAN1BộTính năng: Chuyển đổi tín hiệu HDMI và USB sang cáp mạng dài 150mĐộ phân giải tối đa: 1920/1200P@60HzHỗ trợ chiều dài cáp mạng: 150M cat5e và Cat6 (vui lòng chọn cáp mạng chuẩn thuần đồng)Hỗ trợ cáp HDMI Input và Output lên đến 20M (cáp 26AWG thuần đồng)Hỗ trợ HDCP 1.4 và trình chiếu 3D.Hỗ trợ công nghệ EDID đọc và ghi, tự động tối ưu độ phân giải.Hỗ trợ điều khiển chuột, bàn phímTrang bị mắt IR hỗ trợ sử dụng RemoteNguồn cấp: 5V/1A (option)
295Tủ rack 6U 19' kèm giá treo4tủLoại tủ Chuẩn 19", 6UKích thước H370 xW600x D400Tương thích Tương thích các thiết bị chuẩn 19” EIA-310DTải trọng tối đa 200kgQuy cách Treo tườngHệ thống cửa: 01 cửa - 01 khoá - Cửa trước lưới thoáng 65%Quạt tản nhiệt Có khả năng lắp 02 chiếc (AC 220V 120mm)Màu sắc Đen
296Hạt RJ4582hạtĐầu bấm dây mạng RJ45Category Cat6e Modular Plug, Unshielded, RJ45
297Bộ điều khiển chuông báo1BộĐiện áp vào 220v AC 50/60HzĐiện áp ra cho chuông 220V AC 220V 15AmaxCông suất 2,5 WSố thời điểm cài đặt 100 lần (50 vào-50 ra)Cầu trì FU chống đấu ngược cực acquy 2A
298Chuông báo25BộKiểu chuông Chuông điệnHướng âm thanh ra Đa hướngĐiện áp vào 220V/AC (50- 60) HzÂm lượng 50dBKích thước φ 4"Trọng lượng 0.48kg
299Lắp đặt tủ IDF 10 đôi21 tủtủ IDF 10 đôiLẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ
300Lắp đặt tổng đài nội bộ11thiết bịtổng đài nội bộ
301Lắp đặt Camera IP quan sát trong nhà361 thiết bịCamera IP quan sát trong nhà
302Lắp đặt đầu ghi hình 32 kênh21 thiết bịđầu ghi hình 32 kênh
303Lắp đặt và kết nối hệ thống camera với màn hình quan sát21 thiết bịLắp đặt và kết nối hệ thống camera với màn hình quan sát
304Lắp đặt Switch PoE 12,8 Port41 thiết bịSwitch PoE 12,8 Port
305Lắp đặt tủ trumg tâm 6U41 tủtủ trumg tâm 6U
306Lắp đặt Switch 24 ports 10/100/1000 + 4SFP11 thiết bịSwitch 24 ports 10/100/1000 + 4SFP
307Lắp đặt Switch 24Port 10/100/1000MBPS121 thiết bịSwitch 24Port 10/100/1000MBPS
308Lắp đặt tủ trumg tâm 42U11 tủtủ trumg tâm 42U
309Lắp đặt tủ trumg tâm 10U41 tủtủ trumg tâm 10U
310Lắp đặt, hiệu chỉnh loa, loại loa gắn trần 6w721 loaloại loa gắn trần 6w
311Lắp đặt, hiệu chỉnh loa, loại loa gắn tường181 loaloại loa gắn tường
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2082E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị, hàng hóa tương tự cơ bản với gói thầu đang xét. Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh có Hợp đồng tương tự phù hợp với phần công việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận. Giá trị nội dung tương tự = (tỷ lệ % giá trị đảm nhận trong liên danh) x giá trị hợp đồng tương tự phần công việc đảm nhận.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.920.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, quá thời hạn này sẽ đổi máy mới nếu do lỗi của nhà sản xuất. + Trong thời gian bảo hành, cán bộ kỹ thuật của nhà thầu sẽ có mặt trong vòng 72 giờ sau khi nhận được thông báo về sự cố của thiết bị để giải quyết và khắc phục sự cố. Mọi chi phí để giải quyết và khắc phục sự cố do nhà thầu chịu. (Nhà thầu Có văn bản thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc với đối tác).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách và quản lý chung 1 Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Nhà thầu kê khai năng lực theo biểu mẫu HSMT và đính kèm tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí phụ trách chung 02 hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 05năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc các tài liệu tương đương.55
2 Cán bộ kỹ thuật triển khai lắp đặt, chạy thử, vận hành, bảo hành, bảo trì 3 + Chuyên ngành Điện tử hoặc Điện tử viễn thông: 01 người.+ Chuyên ngành nội thất hoặc cơ khí hoặc kiến trúc sư: 02 người.Tài liệu chứng minh- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Nhà thầu kê khai năng lực theo biểu mẫu HSMT và đính kèm tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 2 hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị pháp lý tương đương53
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế- Nhà thầu kê khai năng lực theo biểu mẫu HSMT và đính kèm tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 2 hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc các tài liệu tương đương.53
4 Cán bộ phụ trách đào tạo, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ 1 Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Điện tử hoặc Điện tử viễn thông.- Nhà thầu kê khai năng lực theo biểu mẫu HSMT và đính kèm tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 2 hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc các tài liệu tương đương.33
5 Công nhân lắp đặt 3 Tài liệu chứng minh:Có đủ các ngành nghề sau đây: Cơ khí 01 người; Điện 01 người; Mộc 01 người;- Bản sao chứng thực bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->