Gói thầu: Gói thầu số 16: Cung cấp, lắp đặt thiết bị giảng dạy và học tập; Thiết bị công nghệ thông tin
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220790088-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16: Cung cấp, lắp đặt thiết bị giảng dạy và học tập; Thiết bị công nghệ thông tin |
| Số hiệu KHLCNT | 20210584545 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 21:29:00 đến ngày 2022-08-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,197,590,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.29E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị, hàng hóa tương tự cơ bản với gói thầu đang xét. Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh có Hợp đồng tương tự phù hợp với phần công việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận. Giá trị nội dung tương tự = (tỷ lệ % giá trị đảm nhận trong liên danh) x giá trị hợp đồng tương tự phần công việc đảm nhận.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.790.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, quá thời hạn này sẽ đổi máy mới nếu do lỗi của nhà sản xuất. + Trong thời gian bảo hành, cán bộ kỹ thuật của nhà thầu sẽ có mặt trong vòng 72 giờ sau khi nhận được thông báo về sự cố của thiết bị để giải quyết và khắc phục sự cố. Mọi chi phí để giải quyết và khắc phục sự cố do nhà thầu chịu. (Nhà thầu Có văn bản thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc với đối tác). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách và quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có giấy chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kê khai kinh nghiệm công việc tương tự theo mẫu Mẫu số 11A, 11B và 11C; Kèm theo tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí phụ trách chung 02 hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 05 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc các tài liệu tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai lắp đặt, chạy thử, vận hành, bảo hành, bảo trì. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chuyên ngành Điện tử hoặc Điện tử viễn thông: 01 người.+ Chuyên ngành kiến trúc sư hoặc cơ khí: 01 người.Tài liệu chứng minh- Có giấy chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Kê khai kinh nghiệm công việc tương tự theo mẫu Mẫu số 11A, 11B và 11C; Kèm theo tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 02 hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 05 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc các tài liệu tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh:- Có giấy chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cử nhân kinh tế- Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Kê khai kinh nghiệm công việc tương tự theo mẫu Mẫu số 11A, 11B và 11C; Kèm theo tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 2 hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc các tài liệu tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đào tạo, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện tử hoặc Điện tử viễn thông.- Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kê khai kinh nghiệm công việc tương tự theo mẫu Mẫu số 11A, 11B và 11C; Kèm theo tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 2 hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 05 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc các tài liệu tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lắp đặt |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh:- Có đủ các ngành nghề sau đây: Cơ khí 01 người; Điện 01 người; Mộc 01 người; công nhân khác: 02 người- Có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng thực bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề.- Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 16: Cung cấp, lắp đặt thiết bị giảng dạy và học tập; Thiết bị công nghệ thông tin Cải tạo, nâng cấp trường THCS Ngọc Lâm, phường Bồ Đề, quận Long Biên 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh). + Báo cáo tài chính (2017, 2018, 2019, 2020, 2021) đính kèm 1 trong các tài liệu yêu cầu sau: (- Biên bản kiểm tra quyết toán thuế;/Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai;/ - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; /- Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế;/- Báo cáo kiểm toán (nếu có);/- Các tài liệu khác.) + Hợp đồng tương tự (bao gồm: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn đối với hợp đồng ký kết với các đơn vị không trực thuộc nhà nước) đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. + Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại Mục 10.2(c) E-CDNT |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: (có kèm các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh): + Nhà thầu phải có thư uỷ quyền của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hoặc Hợp đồng nguyên tắc cung cấp đối với các loại thiết bị nhà thầu không sản xuất kèm theo tài liệu chứng minh năng lực của bên cung cấp. - Nhà thầu phải có cam kết toàn bộ thiết bị và phụ kiện cung cấp phải mới 100%, phải thỏa mãn với tiêu chuẩn Việt Nam và có đăng ký chất lượng của nhà sản xuất. - Có cam kết bảo hành toàn bộ thiết bị trong thời gian tối thiểu 12 tháng (hoặc 24 tháng theo yêu cầu của thông số kỹ thuật) kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng. Đối với các linh kiện nhỏ, rời có thời gian bảo hành nhỏ hơn 12 tháng phải có cam kết bảo hành thiết bị theo đúng điều kiện bảo hành của hãng sản xuất - Nhà thầu cung cấp các chứng chỉ cần thiết với hàng hóa và dịch vụ cung cấp như: Nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng (mã hiệu, hãng, nước, năm sản xuất…), các thông số và đặc tính kỹ thuật… - Toàn bộ các thiết bị trong HSDT phải có Cataloge hoặc hình ảnh mô tả chi tiết thông tin sản phẩm chào thầu có xác nhận của nhà sản xuất/cung cấp. - Nhà thầu phải có cam kết có thiết bị thay thế sẵn sàng cho thiết bị cung cấp trong trường hợp thiết bị cung cấp có sự cố để đảm bảo vận hành không gián đoạn của hệ thống. - Nhà thầu phải có cam kết hàng hóa phải có đủ chứng nhận chất lượng (CQ), chứng chỉ xuất xứ (CO) khi bàn giao - Trong quá trình thương thảo hợp đồng nếu cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp hàng mẫu để kiểm tra. Thời gian nhà thầu phải cung cấp hàng mẫu sẽ được Bên mời thầu yêu cầu trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nếu Nhà thầu không cung cấp hàng mẫu hoặc chất lượng không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT hoặc không đúng với tài liệu nộp cùng E-HSDT, nhà thầu sẽ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT và bị loại, bên mời thầu sẽ mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo hợp đồng để đảm bảo đáp ứng quy định của E-HSMT. Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí, hoặc đề xuất giảm giá (nếu có) theo mẫu 18 (webform trên hệ thống). Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo, dịch vụ sau bán hàng thì nhà thầu chào giá đã bao gồm các chi phí cho các dịch vụ này để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 (webform hệ thống). |
| E-CDNT 14.3 | Theo tuổi thọ của thiết bị. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản sao được công chứng hoặc chứng thực Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; - Bản sao được công chứng hoặc chứng thực các hợp đồng tương tự theo yêu cầu của E-HSMT; - Các tài liệu khác để đánh giá năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên (Số 3 – Phố Vạn Hạnh – Quận Long Biên – Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên (Số 3 – Phố Vạn Hạnh – Quận Long Biên – Hà Nội) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên (Số 3 – Phố Vạn Hạnh – Quận Long Biên – Hà Nội) |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ đựng tài liệu | 14 | Cái | Tủ đựng tài liệu- Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu- Phía dưới có hai khoang cánh mở- Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. Bên cạnh đó, có những mẫu chân tủ thấp thông thường.- Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp | HỌC SINH LỚP 6,7 | |
| 2 | Bàn ghế bán trú học sinh | 154 | Cái | Bàn bán trú cho học sinh 2 chỗ ngồi- KT: Cao 69cm, sâu 90cm, rộng 120cm- Bàn rời ghế, có yếm với 2 chỗ ngồi,- Bàn có Khung chính sử dụng hộp 25x25x1.1mm, khung phụ và giằng sử dung hộp 20x20x1.1mm. - Mặt bàn gỗ dày 18mm, yếm bàn, đợt bàn gỗ Melamine dày 15mm. Mặt bàn liên kết với khung bằng kết cấu vít xuyên- Ghế có khung sử dụng hộp 20x20x1.1mm- Đệm tựa ghế gỗ dày 15mm | ||
| 3 | Bảng trượt ngang 2 lớp chống lóa: | 14 | Cái | Bảng trượt ngang 2 lớp chống lóaBảng trượt ngang nguyên khối kích thước (4.800x1.220)mm (± 5%)Hệ thống trượt gồm 2 thanh ray: 1 ray trên và 1 ray dưới được làm bằng hợp kim nhôm đúc nguyên khối, tích hợp giữa hệ trượt và khung bảng tạo thành một kết cấu hoàn chỉnh. Hệ khung trượt và khung nhôm bao quanh bảng được sơn tĩnh điện chống xước màu ghi xám dài 4.0m.- Khung nhôm chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám. Kích thước tổng thể khung nhôm: 40 x25 x1mm- Hậu bảng dày 20 mm được gia cường bởi 2 lớp cốt: cốt nhựa 5mm + cốt dạng tổ ong dày 15mm. | ||
| 4 | Bàn giáo viên | 7 | Cái | Bàn giáo viênMặt bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Melamine chống nước, chống xước dày 25mm có kiểu dáng hình chữ nhật, có khoét lỗ để luồn dây điện.-Chân bàn và yếm bàn làm bằng gỗ dày 18mm. Bàn sử dụng chân tăng chỉnh cân bằng mặt sàn.-Bàn có 1 khoang để CPU và khay để bàn phím.KT Bàn: 1200x600x750 | HỌC SINH LỚP 8,9 | |
| 5 | Ghế giáo viên | 7 | Cái | Ghế giáo viên- Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệpKích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa bọc da công nghiệp | ||
| 6 | Tủ đựng tài liệu | 14 | Cái | Tủ đựng tài liệu- Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu- Phía dưới có hai khoang cánh mở- Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. Bên cạnh đó, có những mẫu chân tủ thấp thông thường.- Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp | ||
| 7 | Bảng trượt ngang 2 lớp chống lóa: | 14 | Cái | Bảng trượt ngang 2 lớp chống lóaBảng trượt ngang nguyên khối kích thước (4.800x1.220)mm (± 5%)Hệ thống trượt gồm 2 thanh ray: 1 ray trên và 1 ray dưới được làm bằng hợp kim nhôm đúc nguyên khối, tích hợp giữa hệ trượt và khung bảng tạo thành một kết cấu hoàn chỉnh. Hệ khung trượt và khung nhôm bao quanh bảng được sơn tĩnh điện chống xước màu ghi xám dài 4.0m.- Khung nhôm chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám. Kích thước tổng thể khung nhôm: 40 x25 x1mm- Hậu bảng dày 20 mm được gia cường bởi 2 lớp cốt: cốt nhựa 5mm + cốt dạng tổ ong dày 15mm. | ||
| 8 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Cái | Tủ đựng tài liệu- Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu- Phía dưới có hai khoang cánh mở- Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. Bên cạnh đó, có những mẫu chân tủ thấp thông thường.- Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp | Phòng học môn Âm Nhạc | |
| 9 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Bàn giáo viênMặt bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Melamine chống nước, chống xước dày 25mm có kiểu dáng hình chữ nhật, có khoét lỗ để luồn dây điện.-Chân bàn và yếm bàn làm bằng gỗ dày 18mm. Bàn sử dụng chân tăng chỉnh cân bằng mặt sàn.-Bàn có 1 khoang để CPU và khay để bàn phím.KT Bàn: 1200x600x750 | Phòng học môn Mỹ Thuật | |
| 10 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Ghế giáo viên- Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệpKích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa bọc da công nghiệp | ||
| 11 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Cái | Tủ đựng tài liệu- Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu- Phía dưới có hai khoang cánh mở- Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. Bên cạnh đó, có những mẫu chân tủ thấp thông thường.- Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp | ||
| 12 | Bàn bày mẫu cho học sinh | 4 | Cái | Bàn bày mẫu: Bàn bằng gỗ công nghiệp phủ melamine, mặt bàn gỗ dày 25mm, còn lại gỗ dày 18mmKT loại 1: 500x400x600mm = 2 cáiKT loại 2: 500x400x800mm = 2 cái | ||
| 13 | Bàn ghế học sinh | 22 | Cái | Bộ bàn ghế học sinh - Bộ bàn ghế 2 chỗ ngồi, bàn rời ghế - Khung bàn ghế thép sơn tĩnh điện. Mặt bàn và đệm tựa gỗ Melamine màu vàng - Kích thước: W1200xD500xH690mm- Ghế có khung sử dụng hộp 20x20x1.1mm- Đệm tựa ghế gỗ dày 15mm | ||
| 14 | Tượng Chân dung làm mẫu vẽ bằng thạch cao | 8 | Cái | Tượng Chân dung làm mẫu vẽ bằng thạch cao | ||
| 15 | Giá vẽ cho học sinh | 10 | Cái | Giá vẽ cho học sinh : Toàn bộ khung giá được làm bằng gỗ thông- Kích thước cao 1m6, rộng đáy 60- Giá có thể thay đi dễ dàng chiều cao và độ nghiêng của giá.- Có cơ cấu kẹp nhanh bảng vẽ. Bảng vẽ bằng gỗ công nghiệp | ||
| 16 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Bàn giáo viênMặt bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Melamine chống nước, chống xước dày 25mm có kiểu dáng hình chữ nhật, có khoét lỗ để luồn dây điện.-Chân bàn và yếm bàn làm bằng gỗ dày 18mm. Bàn sử dụng chân tăng chỉnh cân bằng mặt sàn.-Bàn có 1 khoang để CPU và khay để bàn phím.KT Bàn: 1200x600x750 | Phòng tin học (2 phòng) | |
| 17 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Ghế giáo viên- Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệpKích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa bọc da công nghiệp | ||
| 18 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Cái | Tủ đựng tài liệu- Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu- Phía dưới có hai khoang cánh mở- Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. Bên cạnh đó, có những mẫu chân tủ thấp thông thường.- Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp | ||
| 19 | Bàn vi tính hai mặt cho HS (loại 4chỗ) | 12 | Cái | Bàn vi tính hai mặt cho HS (loại 4 chỗ)Kiểu Dáng - Bàn vi tính khung thép - Bàn dành cho 4 người ngồi đối xứng, kệ CPU di động. - Khung sắt sơn tĩnh điện chắc chắn - Mặt bàn gỗ melamine dày 18mm, ngăn bàn gỗ dày 12mm - Sản phẩm bàn vi tính kết hợp với ghế sử dụng trong phòng học máy, thư viện, phòng chức năng...Kích Thước: W1400 x D1000 x H750 mmChất liệu: - Khung thép sơn tĩnh điện - Mặt gỗ Melamine cao cấpBảo hành: 1 năm theo tiêu chuẩn nhà máy | ||
| 20 | Ghế thép gấp | 44 | Cái | Ghế thép gấp :Kích thước : 460 x D515 x H890 mmChất liệu : - Đệm tựa bọc PVC hoặc Vải- Chân inoxKiểu dáng : - Ghế gấp tĩnh khung thép- Chân khung ống thép Ø22 - Ghế gấp khung thép có ốp tựa bằng tôn- Đệm tựa mút bọc PVC | ||
| 21 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Bàn giáo viên Mặt bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Melamine chống nước, chống xước dày 25mm có kiểu dáng hình chữ nhật, có khoét lỗ để luồn dây điện.-Chân bàn và yếm bàn làm bằng gỗ dày 18mm. Bàn sử dụng chân tăng chỉnh cân bằng mặt sàn.-Bàn có 1 khoang để CPU và khay để bàn phím.KT Bàn: 1200x600x750 | Phòng thí nghiệm Vật Lý | |
| 22 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Ghế giáo viên- Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệpKích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa bọc da công nghiệp | ||
| 23 | Bàn thí nghiệm học sinh | 11 | Cái | Bàn thí nghiệm học sinh: KT: D 2400 x R600 x C 750mm - Bàn thí nghiệm vật lý học sinh 4 chỗ ngồi; kiểu dáng như hình ảnh mô tả, màu sắc đồng bộ với ghế thí nghiệm ( đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm ) - Khung bàn: Làm bằng thép hộp loại tốt, có xuất xứ nhà máy uy tín; khung chính chân bàn bằng thép hộp 40x40mm, 25x50mm,25x25mm dày 1,2mm; sơn cách điện màu ghi sáng, giữa khung bàn có tủ để đồ bằng gỗ MDF chịu nước tráng phủ melamine dày 18mm, có cánh mở. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bằn chắc chắn trên sàn nhà - Mặt bàn làm bằng cốt gỗ chịu nước phủ Compozit dày 20mm, chịu hóa chất và có độ bền cao. Trên mặt bàn có gờ cao 10cm. - Hồi quây ngăn bàn bằng gỗ MDF chịu nước tráng phủ melamine dày 18mm gần sát đất: - Bàn có 2 bộ hộp điện, mỗi hộp điện gồm có 1 Ampe kế 1 chiều ( 5A), 1 Ampe kế xoay chiều ( 5A), 1 vôn kế 1 chiều ( 30V), 1 ổ căm đội 220V. Cọc nguồn đen, đỏ. Hộp điện được thiết kết nối với bộ điều khiển trung tâm đảm bảo điều khiển được đồng hồ vôn kế (V), ampe kế ( A) hoạt động bình thường. - Yêu cầu khác + Kích thước cơ bản của bàn ( sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm) + Hàng sản xuất trong năm thực hiện, mới 100% | ||
| 24 | Ghế thí nghiệm học sinh | 44 | Cái | Ghế thí nghiệm học sinh :KT: Ø300mm; cao 500mm- Ghế thí nghiệm học sinh 1 chỗ ngồi; kiểu dáng như hình ảnh mô tả, màu sắc đồng bộ với mặt bàn thí nghiệm ( đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm )+ Khung ghế làm bằng thép tròn loại tốt, khung chính, chân trụ ghế bằng thép tròn ɸ 48 mm dày 1,2mm hàn liền với mặt bích dày 2mm và 5 chân bằng thép đúc dày 0,8mm, Chân ghế được hàn ngấu trong khí CO2, sơn cách điện màu ghi sáng, ghế có chân nhựa bắt chặt tránh trày xước nền nhà.. + Mặt ghế: Đúc bằng nhựa ABS loại tốt, bám chặt với mặt bích khunng ghế, dưới mặt nhựa có xương tăng cứng đảm bảo độ bền cơ học - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của ghế ( sai số cho phép của kích thước là ± 5mm) + Hàng sản xuất trong năm thực hiện, mới 100% | ||
| 25 | Bàn thí nghiệm giáo viên | 1 | Cái | Bàn thí nghiệm giáo viên KT bàn: 1800x600x800 khung sắt sơn tĩnh điện, gỗ CN, có thiết bị vôn kế và ampe kế, có 1 hộc. Bàn có chỗ để máy tính và các thiết bị ngoại vi khác, Bàn có hộp kỹ thuật đi dây và thiết bị phụ trợ.- Bàn có chỗ lắp nguồn điện 1 chiều, xoay chiều ( Nguồn điện điều chỉnh 0 ~ 24V/2A xoay chiều và 1 chiều, 220v xoay chiều. Có hệ thống chống quá tải, ngăn mạch và điện giật bằng hệ thống điện tử, đồng hồ đo V). | ||
| 26 | Bộ điểu khiển trung tâm | 1 | Cái | Bộ điều khiển trung tâm :Cấp điện đến từng bàn học sinh, điều khiển hoạt động đóng mở nguồn điện 1 chiều và xoay chiều 0 – 24V, 220v xoay chiều của bàn học sinh khi cần sử dụng thí nghiệm. Hệ thống bao gồm1 tủ bằng gỗ công nghiệp KT:R600xD400xC750mm, bên trong lắp đặt: Cầu chì, rơle 24v, điôt, tụ điện,biến áp, automat, vonkế..,Mặt tủ là hệ thống điều khiển nguồn điện 1 chiều và xoay chiều 0 – 24V, xoay chiều 220v đến các bàn học sinh, đồng hồ Vôn kế, ampe kế, ổ cắm, cầu đấu đèn báo nguồn. Cáp ngầm lắp ngầm trong máng điện chuyên dụng. | ||
| 27 | Giá thép đa năng | 2 | Cái | Giá đa năngKích thước: 400 x 1985 x 2000mmGiá thép 2 khoang, 5 tầng ( kể cả lớp đáy)Hồi giá hở, các đợt di động, sơn tĩnh điện màu ghi | ||
| 28 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm | 1 | Cái | Bàn chuẩn bị thí nghiệm:KT: 2000 x 1000 x 750mmMặt bàn gỗ CN phủ Compozite màu xanh có độ bền cao, hồi quây bằng gỗ CN chịu ẩm phủ Melamine màu ghi sáng, khung bằng thép hộp 40x40, 20x40mm, các thanh đỡ ngang mặt bàn và ngăn bàn bằng thép hộp 20x40, 20x20mm tất cả sơn tĩnh điện màu ghi sáng. | Phòng chuẩn bị thí nghiệm Lý | |
| 29 | Ghế chuẩn bị thí nghiệm | 10 | Cái | Ghế chuẩn bị thí nghiệm:KT: Ø300mm; cao 500mm- Ghế thía nghiệm học sinh 1 chỗ ngồi; kiểu dáng như hình ảnh mô tả, màu sắc đồng bộ với mặt bàn thí nghiệm ( đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm )+ Khung ghế làm bằng thép tròn loại tốt, khung chính, chân trụ ghế bằng thép tròn ɸ 48 mm dày 1,2mm hàn liền với mặt bích dày 2mm và 5 chân bằng thép đúc dày 0,8mm, Chân ghế được hàn ngấu trong khí CO2, sơn cách điện màu ghi sáng, ghế có chân nhựa bắt chặt tránh trày xước nền nhà.. + Mặt ghế: Đúc bằng nhựa ABS loại tốt, bám chặt với mặt bích khunng ghế, dưới mặt nhựa có xương tăng cứng đảm bảo độ bền cơ học - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của ghế ( sai số cho phép của kích thước là ± 5mm) + Hàng sản xuất trong năm thực hiện, mới 100% | ||
| 30 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Cái | Xe đẩy phòng thí nghiệmKT: 700x450x950mmXe đẩy 2 tầng khung bằng ống Inox, đợt bằng Inox tấm gấp định hình có bánh xe di chuyển. | ||
| 31 | Tủ thuốc y tế | 1 | Cái | Tủ thuốc y tếKích thước: 300x470x170Trang bị kèm theo các dụng cụ cơ bản cho sơ cấp cứu ( 50 khẩu trang phòng độc, 10 gói bông, 5 cuộn bằng vết thương, 20 băng Ego, 3 lọ oxi già, 3 lọ cồn 90 độ, 2 lọ dầu gió, 1 lọ thuốc sát trùng vết thương ) | ||
| 32 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Cái | Tủ đựng tài liệu- Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu- Phía dưới có hai khoang cánh mở- Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. Bên cạnh đó, có những mẫu chân tủ thấp thông thường.- Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp | ||
| 33 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Bàn giáo viênMặt bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Melamine chống nước, chống xước dày 25mm có kiểu dáng hình chữ nhật, có khoét lỗ để luồn dây điện.-Chân bàn và yếm bàn làm bằng gỗ dày 18mm. Bàn sử dụng chân tăng chỉnh cân bằng mặt sàn.-Bàn có 1 khoang để CPU và khay để bàn phím.KT Bàn: 1200x600x750 | Phòng thí nghiệm Hóa | |
| 34 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Ghế giáo viên- Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệpKích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa bọc da công nghiệp | ||
| 35 | Bàn thí nghiệm học sinh 4 chỗ , có 1 chậu rửa | 11 | Cái | Bàn thí nghiệm học sinh 4 chỗ , có 1 chậu rửa :- KT: D 2400 x R600 x C 750mm - Bàn thí nghiệm hóa học sinh 4 chỗ ngồi; kiểu dáng như hình ảnh mô tả, màu sắc đồng bộ với ghế thí nghiệm ( đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm ) - Khung bàn: Làm bằng thép hộp loại tốt, có xuất xứ nhà máy uy tín; khung chính chân bàn bằng thép hộp 40x40mm, 25x50mm,25x25mm dày 1,2mm; sơn cách điện màu ghi sáng, giữa khung bàn có tủ để đồ bằng gỗ MDF chịu nước tráng phủ melamine dày 18mm, có cánh mở. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà - Mặt bàn làm bằng cốt gỗ chịu nước phủ Compozit dày 20mm, chịu hóa chất và có độ bền cao. Trên mặt bàn có gờ cao 3cm tránh tràn nước. - Hồi quây ngăn bàn bằng gỗ MDF chịu nước tráng phủ melamine dày 18mm gần sát đất. - Trên mặt bàn có 1 chậu rửa bằng Compozit chịu hóa chất, 1 vòi nước bằng inox, có gờ tránh tràn nước. Đảm bảo an toàn, tiện dụng và thẩm mỹ cao. - Yêu cầu khác + Kích thước cơ bản của bàn ( sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm) + Hàng sản xuất trong năm thực hiện, mới 100% | ||
| 36 | Ghế thí nghiệm học sinh : | 44 | Cái | Ghế thí nghiệm học sinh( HSG1.2) :KT: Ø300mm; cao 500mm- Ghế thí nghiệm học sinh 1 chỗ ngồi; kiểu dáng như hình ảnh mô tả, màu sắc đồng bộ với mặt bàn thí nghiệm ( đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm )+ Khung ghế làm bằng thép tròn loại tốt, khung chính, chân trụ ghế bằng thép tròn ɸ 48 mm dày 1,2mm hàn liền với mặt bích dày 2mm và 5 chân bằng thép đúc dày 0,8mm, Chân ghế được hàn ngấu trong khí CO2, sơn cách điện màu ghi sáng, ghế có chân nhựa bắt chặt tránh trày xước nền nhà.. + Mặt ghế: Đúc bằng nhựa ABS loại tốt, bám chặt với mặt bích khunng ghế, dưới mặt nhựa có xương tăng cứng đảm bảo độ bền cơ học - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của ghế ( sai số cho phép của kích thước là ± 5mm) + Hàng sản xuất trong năm thực hiện, mới 100% | ||
| 37 | Tủ hút khí độc | 1 | Cái | Tủ làm thí nghiệm, hút khí độc: KT: 1000x750x2000mm- Khung tủ bằng sắt hộp toàn bộ hồi quây bằng thép tấm dầy gấp định hình tăng cứng chắc chắn, ngăn tủ 2 cánh sắt mở để đồ dùng thí nghiệm tất cả hàn liền bằng công nghệ hàn trong khí bảo vệ CO2, mối hàn ngấu chắc.Toàn bộ khung vỏ tủ được sơn tĩnh điện.- Cửa kính dầy 8mm trượt đẩy phía trước tủ có đối trọng, khoét 2 lỗ phi 100 để đưa tay vào trong tủ pha hóa chất. Khoảng cách đẩy tối đa 500mm, mặt bàn làm việc trong khoang tủ bằng composite chịu axits loãng có chậu rửa liền mặt bàn, có van vòi nước, xi phong. Bên trong tủ có quạt hút công suất lớn, tủ có bảng điện, ổ cắm 220V, attomat ,công tắc bật tắt đèn và quạt trước mặt tủ dễ thao tác sử dụng. Hệ thống đèn chiếu sáng bên trong tủ. Khí hút trực tiếp trong buồng tủ và thoát ra ngoài qua ống nhựa phi 90. Nguồn điện: 220V, 50Hz. | ||
| 38 | Quạt hút khí độc | 1 | Cái | Quạt hút khí độc:Công suất 29 wLượng gió 835 m/hKích thước lỗ lắp 30 x30 cm.-Phụ kiện +lắp đặt hoàn thiện | ||
| 39 | Giá thép đa năng | 2 | Cái | Giá đa năngKích thước: 400 x 1985 x 2000mmGiá thép 2 khoang, 5 tầng ( kể cả lớp đáy)Hồi giá hở, các đợt di động, sơn tĩnh điện màu ghi | ||
| 40 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm | 1 | Cái | Bàn chuẩn bị thí nghiệm:KT: 2000 x 1000 x 750mmMặt bàn gỗ CN phủ Compozite màu xanh có độ bền cao, hồi quây bằng gỗ CN chịu ẩm phủ Melamine màu ghi sáng, khung bằng thép hộp 40x40, 20x40mm, các thanh đỡ ngang mặt bàn và ngăn bàn bằng thép hộp 20x40, 20x20mm tất cả sơn tĩnh điện màu ghi sáng. | Phòng chuẩn bị thí nghiệm Hóa | |
| 41 | Ghế thí nghiệm học sinh: | 10 | Cái | Ghế thí nghiệm học sinh( HSG1.2) :KT: Ø300mm; cao 500mm- Ghế thí nghiệm học sinh 1 chỗ ngồi; kiểu dáng như hình ảnh mô tả, màu sắc đồng bộ với mặt bàn thí nghiệm ( đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm )+ Khung ghế làm bằng thép tròn loại tốt, khung chính, chân trụ ghế bằng thép tròn ɸ 48 mm dày 1,2mm hàn liền với mặt bích dày 2mm và 5 chân bằng thép đúc dày 0,8mm, Chân ghế được hàn ngấu trong khí CO2, sơn cách điện màu ghi sáng, ghế có chân nhựa bắt chặt tránh trày xước nền nhà.. + Mặt ghế: Đúc bằng nhựa ABS loại tốt, bám chặt với mặt bích khunng ghế, dưới mặt nhựa có xương tăng cứng đảm bảo độ bền cơ học - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của ghế ( sai số cho phép của kích thước là ± 5mm) + Hàng sản xuất trong năm thực hiện, mới 100% | ||
| 42 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Cái | Xe đẩy phòng thí nghiệmKT: 700x450x950mmXe đẩy 2 tầng khung bằng ống Inox, đợt bằng Inox tấm gấp định hình có bánh xe di chuyển. | ||
| 43 | Tủ thuốc y tế | 1 | Cái | Tủ thuốc y tế:Kích thước: 300x470x170Trang bị kèm theo các dụng cụ cơ bản cho sơ cấp cứu ( 50 khẩu trang phòng độc, 10 gói bông, 5 cuộn bằng vết thương, 20 băng Ego, 3 lọ oxi già, 3 lọ cồn 90 độ, 2 lọ dầu gió, 1 lọ thuốc sát trùng vết thương ) | ||
| 44 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Cái | Tủ đựng tài liệu- Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu- Phía dưới có hai khoang cánh mở- Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. Bên cạnh đó, có những mẫu chân tủ thấp thông thường.- Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp | ||
| 45 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Bàn giáo viênMặt bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Melamine chống nước, chống xước dày 25mm có kiểu dáng hình chữ nhật, có khoét lỗ để luồn dây điện.-Chân bàn và yếm bàn làm bằng gỗ dày 18mm. Bàn sử dụng chân tăng chỉnh cân bằng mặt sàn.-Bàn có 1 khoang để CPU và khay để bàn phím.KT Bàn: 1200x600x750 | Phòng thí nghiệm Sinh | |
| 46 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Ghế giáo viên- Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệpKích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa bọc da công nghiệp | ||
| 47 | Bàn thí nghiệm học sinh bàn 4 chỗ, 1 chậu rửa: | 11 | Cái | Bàn thí nghiệm học sinh bàn 4 chỗ, 1 chậu rửa:- KT: D 2400 x R600 x C 750mm - Bàn thí nghiệm môn sinh của học sinh 4 chỗ ngồi; kiểu dáng như hình ảnh mô tả, màu sắc đồng bộ với ghế thí nghiệm ( đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm ) - Khung bàn: Làm bằng thép hộp loại tốt, có xuất xứ nhà máy uy tín; khung chính chân bàn bằng thép hộp 40x40mm, 25x50mm,25x25mm dày 1,2mm; sơn cách điện màu ghi sáng, giữa khung bàn có tủ để đồ bằng gỗ MDF chịu nước tráng phủ melamine dày 18mm, có cánh mở. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà - Mặt bàn làm bằng cốt gỗ chịu nước phủ Compozit dày 20mm, chịu hóa chất và có độ bền cao. Trên mặt bàn có gờ cao 3cm tránh tràn nước. - Hồi quây ngăn bàn bằng gỗ MDF chịu nước tráng phủ melamine dày 18mm gần sát đất: - Trên mặt bàn có 1 chậu rửa bằng Compozit chịu hóa chất, 1 vòi nước bằng inox, có gờ tránh tràn nước. Đảm bảo an toàn, tiện dụng và thẩm mỹ cao - Yêu cầu khác + Kích thước cơ bản của bàn ( sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm) + Hàng sản xuất trong năm thực hiện, mới 100% | ||
| 48 | Ghế thí nghiệm học sinh: | 44 | Cái | Ghế thí nghiệm học sinh( HSG1.2) :KT: Ø300mm; cao 500mm- Ghế thí nghiệm học sinh 1 chỗ ngồi; kiểu dáng như hình ảnh mô tả, màu sắc đồng bộ với mặt bàn thí nghiệm ( đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm )+ Khung ghế làm bằng thép tròn loại tốt, khung chính, chân trụ ghế bằng thép tròn ɸ 48 mm dày 1,2mm hàn liền với mặt bích dày 2mm và 5 chân bằng thép đúc dày 0,8mm, Chân ghế được hàn ngấu trong khí CO2, sơn cách điện màu ghi sáng, ghế có chân nhựa bắt chặt tránh trày xước nền nhà.. + Mặt ghế: Đúc bằng nhựa ABS loại tốt, bám chặt với mặt bích khunng ghế, dưới mặt nhựa có xương tăng cứng đảm bảo độ bền cơ học - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của ghế ( sai số cho phép của kích thước là ± 5mm) + Hàng sản xuất trong năm thực hiện, mới 100% | ||
| 49 | Bàn thí nghiệm giáo viên | 1 | Cái | Bàn làm việc thí nghiệm của GV: KT bàn: D1800 x R600 x C750 mm- Mặt bàn bằng composit đặc chủng đúc liền khối chịu hoá chất và có độ bền cao, khung bằng thép hộp 30x60; 30x30 mm, các thanh đỡ ngang mặt bàn và ngăn bàn bằng thép hộp 25x25 mm tất cả sơn tĩnh điện. Bàn có chỗ để máy tính và các thiết bị ngoại vi khác, có dộ chênh cao hơn vị trí thao tác thí nghiệm chống tràn nước. Bàn có hộp kỹ thuật đi dây và thiết bị phụ trợ.Mặt bàn có bố trí 1 chậu rửa chịu hoá chất. Có gờ tránh tràn nước. Đảm bảo an toàn, tiện dụng và thẩm mỹ cao, vòi nước mạ inox có chế độ điều hoà dòng chảy. | ||
| 50 | Quạt hút khí độc | 1 | Cái | Quạt hút khí độc:Công suất 29 wLượng gió 835 m/hKích thước lỗ lắp 30 x30 cm.-Phụ kiện +lắp đặt hoàn thiện | ||
| 51 | Giá thép đa năng | 2 | Cái | Giá thép đa năngKích thước: 400 x 1985 x 2000mmGiá thép 2 khoang, 5 tầng ( kể cả lớp đáy)Hồi giá hở, các đợt di động, sơn tĩnh điện màu ghi | ||
| 52 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm | 1 | Cái | Bàn chuẩn bị thí nghiệm:KT: D 2000 x R 1000 x C 750mmMặt bàn gỗ CN phủ Compozite màu xanh có độ bền cao, hồi quây bằng gỗ CN chịu ẩm phủ Melamine màu ghi sáng, khung bằng thép hộp 40x40, 20x40mm, các thanh đỡ ngang mặt bàn và ngăn bàn bằng thép hộp 20x40, 20x20mm tất cả sơn tĩnh điện màu ghi sáng. | Phòng chuẩn bị thí nghiệm Sinh | |
| 53 | Ghế chuẩn bị thí nghiệm | 10 | Cái | Ghế chuẩn bị thí nghiệm:KT: Ø300mm; cao 500mm- Ghế thí nghiệm học sinh 1 chỗ ngồi; kiểu dáng như hình ảnh mô tả, màu sắc đồng bộ với mặt bàn thí nghiệm ( đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm )+ Khung ghế làm bằng thép tròn loại tốt, khung chính, chân trụ ghế bằng thép tròn ɸ 48 mm dày 1,2mm hàn liền với mặt bích dày 2mm và 5 chân bằng thép đúc dày 0,8mm, Chân ghế được hàn ngấu trong khí CO2, sơn cách điện màu ghi sáng, ghế có chân nhựa bắt chặt tránh trày xước nền nhà.. + Mặt ghế: Đúc bằng nhựa ABS loại tốt, bám chặt với mặt bích khunng ghế, dưới mặt nhựa có xương tăng cứng đảm bảo độ bền cơ học - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của ghế ( sai số cho phép của kích thước là ± 5mm) + Hàng sản xuất trong năm thực hiện, mới 100% | ||
| 54 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Cái | Xe đẩy phòng thí nghiệmKT: 700x450x950mmXe đẩy 2 tầng khung bằng ống Inox, đợt bằng Inox tấm gấp định hình có bánh xe di chuyển. | ||
| 55 | Tủ thuốc y tế | 1 | Cái | Tủ thuốc y tế:Kích thước: 300x470x170Trang bị kèm theo các dụng cụ cơ bản cho sơ cấp cứu ( 50 khẩu trang phòng độc, 10 gói bông, 5 cuộn bằng vết thương, 20 băng Ego, 3 lọ oxi già, 3 lọ cồn 90 độ, 2 lọ dầu gió, 1 lọ thuốc sát trùng vết thương ) | ||
| 56 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Cái | Tủ đựng tài liệu- Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu- Phía dưới có hai khoang cánh mở- Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. Bên cạnh đó, có những mẫu chân tủ thấp thông thường.- Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp | ||
| 57 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Cái | Tủ đựng tài liệu- Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu- Phía dưới có hai khoang cánh mở- Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. Bên cạnh đó, có những mẫu chân tủ thấp thông thường.- Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp | Phòng thực hành Công nghệ | |
| 58 | Tủ bằng thép | 2 | Cái | Tủ đựng đồ bằng thép:KT: 1000x450 x1830(mm)- Tủ hồ sơ mặt hình chữ nhật- Tủ gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động.- Chất liệu thép sơn tĩnh điện màu trắng phù hợp với mọi không gian văn phòng.Chất liệu: Thép sơn tĩnh điện | ||
| 59 | Tủ trưng bày loại nhỏ | 4 | Cái | Tủ trưng bày loại nhỏThông số kỹ thuật'- Tủ có 1 khoang, có cánh kính lùa, bên trong có 2 đợt di động '- Chiều rộng tủ: 880 mm'- Chiều sâu tủ: 407 mm'- Chiều cao tủ: 915 mm.'- Kích thước kính: 734 x 342 x 3 mm. | ||
| 60 | Bàn hội ý học nhóm: | 8 | Cái | Bàn hội ý học nhóm:Bàn lục giác + 06 ghế đồng bộ:'1.Bàn gỗ lục lăng:- Kích thước: 1200x1200x750- Khung sắt sơn tĩnh điện- Mặt bàn bằng gỗ CN phủ MFC chống xước.2. Ghế- KT: Cao ghế 47cm, sâu ghế 36cm, rộng ghế 38cm- Kiểu dáng: Ghế 01 chỗ ngồi, phẳng, các cạnh, góc mài trònKết cấu, vật liệu ghế: + Khung ghế: Làm bằng thép hộp loại tốt có xuất xứ nhà máy uy tín.Khung hộp 25x25mm,dày 1.0mm.Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ+ Mặt ghế, tựa ghế làm bằng gỗ công nghiệp phủ melamin dày 18mm | ||
| 61 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Bàn giáo viênMặt bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Melamine chống nước, chống xước dày 25mm có kiểu dáng hình chữ nhật, có khoét lỗ để luồn dây điện.-Chân bàn và yếm bàn làm bằng gỗ dày 18mm. Bàn sử dụng chân tăng chỉnh cân bằng mặt sàn.-Bàn có 1 khoang để CPU và khay để bàn phím.KT Bàn: 1200x600x750 | ||
| 62 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Ghế giáo viên- Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệpKích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa bọc da công nghiệp | ||
| 63 | Bộ dụng cụ cắt, khâu, thêu, may | 10 | Bộ | Bộ dụng cụ cắt, khâu, thêu, may | ||
| 64 | Bộ dụng cụ cắm hoa | 10 | Bộ | Bộ dụng cụ cắm hoa | ||
| 65 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn | 10 | Bộ | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ănChất liệu: cán dao dài 8 cm,Lưỡi dao dài 5 cm.Cán dao bằng nhựa cam, lưỡi dao bằng thép không gỉ. Bộdao tỉa rau củ cao cấp chuyên ... | ||
| 66 | Máy biến áp 6-12V | 5 | cái | Máy biến áp 6-12V | ||
| 67 | Cầu chì ống | 5 | cái | Loại thông dung tối thiểu 0,5A | ||
| 68 | Vôn kế một chiều | 5 | cái | Thang đo 6V và 12V; nội trở >1000W/V. Độ chia nhỏ nhất 0,1V; độ chính xác 2,5; Đầu ra dạng ổ cắm bằng đồng F4mm. Ghi đầy đủ các kí hiệu theo quy định.Thang đo 6V và 12V; nội trở >1000W/V. Độ chia nhỏ nhất 0,1V; độ chính xác 2,5; Đầu ra dạng ổ cắm bằng đồng F4mm. Ghi đầy đủ các kí hiệu theo quy định. | ||
| 69 | Ampe kế một chiều | 5 | cái | Thang 1A nội trở 0,17W/V; thang 3A nội trở 0,05W/V; độ chia nhỏ nhất 0,1A; Đầu ra dạng ổ cắm bằng đồng Φ4mm. Độ chính xác 2,5. Ghi đầy đủ các kí hiệu theo quy định, có tên hãng sản xuất | ||
| 70 | Đồng hồ vạn năng | 5 | cái | Đồng hồ đo vạn năngKích thước: 176 (H) x 104 (W) x 46 (D) mm và 350g...Vỏ nhựa mềm, có khả năng chịu nhiệt tốt, tránh va đập. Sản phẩm có khả năng lưu trữ đến 4000 số liệu.Một số tính năng khác của đồng hồ vạn năng:Màn hình hiển thị 3-3/4 ký tự 4000 countĐộ chính xác tốt nhất 0.7%Đo điện dungĐo tần số (chỉ sóng sine AC)Thang đo tự động / tự điều chỉnh thang đoREL giá trị tương đối.Tự đồng tắt máy sau 30 phút.Trở kháng điện năng thấp tại thang đo thông mạch (đầu vào 0.4V max)Nắp che đậy mặt đồng hộ hoặc có thể làm chân đứng nghiêng. | ||
| 71 | Bút thử điện | 5 | cái | Bút thử điệnBút thử điện được làm từ chất liệu nhựa tổng hợp cao cấp, thân bút có độ bền cao, chịu nhiệt tốt, chống ăn mòn tuyệt đối và chống cong vênh, biến dạng khi bị tác động.- Sản phẩm có khả năng chống gỉ sét, ruột bút được làm từ chất liệu chuyên biệt có khả năng nhận biết, kiểm tra dòng điện mà không ảnh hưởng đến người dùng. - Bút thử điện có thiết kế nhỏ gọn, dễ dàng bỏ vào túi và kích thước vừa cầm tay giúp thao tác nhanh chóng. Chống trượt nên đảm bảo an toàn. | ||
| 72 | Công tắc 3 cực | 5 | cái | Loại thông dụng (250V - 5A) | ||
| 73 | Đồng hồ đo điện | 5 | cái | Đồng hồ đo điện vạn năng | ||
| 74 | Vôn kế xoay chiều | 5 | cái | Vôn kế xoay chiều Đồng hồ có phạm vi đo điện áp lớn lên đến 500VAC, độ chia nhỏ nhất là 10V. Ngoài ra, đồng hô đo điện áp còn có núm vặn tinh chỉnh kim đo ở phía trước, tuổi thọ sử dụng lâu dài với độ chính xác cao. Mức sai số luôn đảm bảo ở mức thấp nhất, nằm trong giới hạn cho phép khi đo điện áp. | ||
| 75 | Ampe kế xoay chiều | 5 | cái | Ampe kế xoay chiềuTHÔNG SỐ KỸ THUẬT- Dòng điện: 20A | ||
| 76 | Công tơ điện | 5 | cái | Công tơ điệnLoại một pha loại tối thiểu 5A, 220V - 50Hz. | ||
| 77 | Mô đun lắp đặt mạng điện trong nhà | 5 | cái | Mô đun lắp đặt mạng điện trong nhà'- Mô hình được thiết kế theo kiểu module điều khiển. Trên mặt panel dạng cài dàn trải có gắn các module như: cầu dao, công tắc, aptomat, đèn... Nhằm đảm bảo tính trực quan, các thiết bị đều được đưa ra các điểm đấu, giúp người sử dụng có thể hiểu được nguyên lý và cấu tạo thiết bị một cách chi tiết nhất, trực quan nhất. Từ đó có thể dễ dàng đấu lắp, kết nối một hệ thống điện trong nhà theo tiêu chuẩn kỹ thuật điện Việt Nam. | ||
| 78 | Khoan tay | 22 | cái | Khoan tay | ||
| 79 | Hộp đựng dụng cụ lắp mạng điện trong nhà | 5 | bộ | Hộp dụng cụ lắp đặt điện trong nhàBộ dụng cụ máy khoan 01 Máy khoan búa 1 có công suất 710W. Điện áp - 230V/50Hz, mâm cặp 13mm. Và có 1 tay cầm phụ.01 Máy đo độ sâu 1 cái bằng nhựa.01 Kìm kết hợp 160mm / 6.01 Búa.1 thước đo cân bằng mini, dài 22,5cm, bằng nhôm, có từ tính.Lưỡi dao snap-off và lưỡi riêng 3 cái.Cờ lê điều chỉnh: 200m / 85 mũi khoan drill: 4,5,6,8,10 (đơn vị: mm).4 mũi khoan gỗ: 4, 5, 6, 8 (đơn vị: mm).5 mũi khoan tường: 3, 4, 5, 6, 8 (đơn vị: mm).02 Tua vít: SL5.5 x 100mm, PH1 x 100mm.Tuốc nơ vít: 1/4 x 100mm20 bit CrV tuốc nơ vít: T10, T15, T20, T25, T27, T30, H3, H4, H5, H6, PH1, PH2, PH3, PZ1, PZ2, PZ3, SL4, SL5, SL6,Bộ 6 ổ cắm 1/4 set bộ: 5, 6, 7, 8, 9, 10 (đơn vị: mm).Thước đo 3 mét - kích thước 10mm x 16mm. | ||
| 80 | Bàn giáo viên | 2 | Cái | Bàn vi tính cho GV Mặt bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Melamine chống nước, chống xước dày 25mm có kiểu dáng hình chữ nhật, có khoét lỗ để luồn dây điện.-Chân bàn và yếm bàn làm bằng gỗ dày 18mm. Bàn sử dụng chân tăng chỉnh cân bằng mặt sàn.-Bàn có 1 khoang để CPU và khay để bàn phím.KT Bàn: 1200x600x750 | Phòng tiếng anh (2 phòng) | |
| 81 | Ghế giáo viên | 2 | Cái | Ghế giáo viên- Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệpKích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa bọc da công nghiệp | ||
| 82 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Cái | Tủ đựng tài liệu- Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu- Phía dưới có hai khoang cánh mở- Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. Bên cạnh đó, có những mẫu chân tủ thấp thông thường.- Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp | ||
| 83 | Bàn giáo viên | 2 | Cái | Bàn giáo viênMặt bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Melamine chống nước, chống xước dày 25mm có kiểu dáng hình chữ nhật, có khoét lỗ để luồn dây điện.-Chân bàn và yếm bàn làm bằng gỗ dày 18mm. Bàn sử dụng chân tăng chỉnh cân bằng mặt sàn.-Bàn có 1 khoang để CPU và khay để bàn phím.KT Bàn: 1200x600x750 | Phòng bộ tổ bộ môn | |
| 84 | Ghế giáo viên | 4 | Cái | Ghế giáo viên- Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệpKích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa bọc da công nghiệp | ||
| 85 | Bàn họp | 2 | Cái | Bàn họp Tính năngBàn họp mặt chữ nhật chia 2 phần, bo R 4 góc. Bàn gồm 3 chân ghép hộp cạnh vuông, vát nhỏ phía dưới.Yếm giữa, lửng, mặt bàn và chân có trang trí màu ánh bạc tạo điểm nhấn. Hai chân ngoài ghép hộp cong, chân giữa hộp chữ nhật.Thuộc tínhKích thước: Rộng 3000 – sâu 1200 – cao 760Bàn họp sử dụng gỗ công nghiệp sơn PUKiểu dáng: bàn chữ nhật lượn bo 4 góc | ||
| 86 | Ghế thép gấp | 18 | Cái | Ghế thép gấp :Kích thước : 460 x D515 x H890 mmChất liệu : - Đệm tựa bọc PVC hoặc Vải- Chân inoxKiểu dáng : - Ghế gấp tĩnh khung thép- Chân khung ống thép Ø22 - Ghế gấp khung thép có ốp tựa bằng tôn- Đệm tựa mút bọc PVC | ||
| 87 | Ghế thép gấp | 12 | Cái | Ghế thép gấp :Kích thước : 460 x D515 x H890 mmChất liệu : - Đệm tựa bọc PVC hoặc Vải- Chân inoxKiểu dáng : - Ghế gấp tĩnh khung thép- Chân khung ống thép Ø22 - Ghế gấp khung thép có ốp tựa bằng tôn- Đệm tựa mút bọc PVC | THƯ VIỆN GIÁO VIÊN | |
| 88 | Tủ sách áp tường: | 4 | cái | Tủ sách áp tường:Gỗ công nghiệp MFC, phủ melamin màu chỉ định. Tủ có các khoang đợt để sáchKT: 1200x400x2000 mm | THƯ VIỆN HỌC SINH | |
| 89 | Tủ trưng bày cao | 1 | Cái | Tủ trưng bày cao- Toàn bộ khung thân bằng kính có 2 cánh mở, 3 đợt kính chia làm 4 ngăn kệ để đồ trưng bày.- Phần nóc và đáy tủ làm bằng gỗ công nghiệp MDF phủ Melamine- KT: Rộng 80 cm x Sâu 30 cm x Cao 150 cm. | ||
| 90 | Tủ trưng bầy thấp | 1 | Cái | Tủ trưng bày thấpLàm bằng gỗ công nghiệp melamine và kính gồm có 2 phần:+ Phần dưới là tủ gỗ công nghiệp có 3 cánh mở và bên trong có đợt chia 2 ngăn ô để đồ.+ Phần trên cùng của tủ là tủ kính trưng bày làm bằng kính thường+ Vật liệu: gỗ công nghiệp MDF phủ Melamine + kích thước: chiều cao 90cm rộng 100cm và sâu 40cm chân cao 10 cm, thân tủ cao 50 cm, ngăn kính cao 30 cm ) | ||
| 91 | Bàn đọc thư viện vuông 4 chỗ : | 3 | Cái | Bàn đọc thư viện vuông 4 chỗ : Bàn làm bằng gỗ CN phủ melamine màu vàng vân gỗ. Mặt bàn gỗ dày 25mm, các chi tiết còn lại dày 18mm. Chân bàn khung thép sơn tĩnh điện .KT : 800x800x720mm | ||
| 92 | Ghế thép gấp | 12 | Cái | Ghế thép gấp :Kích thước : 460 x D515 x H890 mmChất liệu : - Đệm tựa bọc PVC hoặc Vải- Chân inoxKiểu dáng : - Ghế gấp tĩnh khung thép- Chân khung ống thép Ø22 - Ghế gấp khung thép có ốp tựa bằng tôn- Đệm tựa mút bọc PVC | ||
| 93 | Quầy lễ tân thủ thư | 1 | Cái | Quầy lễ tân hình chữ UGỗ công nghiệp chống ẩm, màu vân gỗKT 2800x600x750/1200 | ||
| 94 | Ghế vi tính cho thủ thư | 1 | Cái | Ghế vi tính - Ghế xoay cần hơi điều chỉnh độ cao thấp.Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển- KT:550 x 530x 990 mm | ||
| 95 | Bàn vi tính(2 chỗ) : | 3 | Cái | Bàn vi tính (2 chỗ)Bàn làm bằng gỗ CN phủ melamine màu vàng vân gỗ. Mặt bàn gỗ dày 25mm, các chi tiết còn lại dày 18mm. Chân bàn khung thép sơn tĩnh điện .Bàn có 2 khay bàn phím và 2 kệ CPU rờiKích thước: D1200 x R600 x C720 mm | ||
| 96 | Ghế vi tính | 4 | Cái | Ghế vi tính - Ghế xoay cần hơi điều chỉnh độ cao thấp.Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển- KT:550 x 530x 990 mm | ||
| 97 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Bàn giáo viên Mặt bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Melamine chống nước, chống xước dày 25mm có kiểu dáng hình chữ nhật, có khoét lỗ để luồn dây điện.-Chân bàn và yếm bàn làm bằng gỗ dày 18mm. Bàn sử dụng chân tăng chỉnh cân bằng mặt sàn.-Bàn có 1 khoang để CPU và khay để bàn phím.KT Bàn: 1200x600x750 | Phòng đa năng | |
| 98 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Ghế giáo viên- Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệpKích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa bọc da công nghiệp | ||
| 99 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Cái | Tủ đựng tài liệu- Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu- Phía dưới có hai khoang cánh mở- Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. Bên cạnh đó, có những mẫu chân tủ thấp thông thường.- Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp | ||
| 100 | Bộ bàn ghế học sinh | 44 | Cái | Bộ bàn ghế học sinh - Bộ bàn ghế 2 chỗ ngồi, bàn rời ghế - Khung bàn ghế thép sơn tĩnh điện. Mặt bàn và đệm tựa gỗ Melamine màu vàng - Kích thước: W1200xD500xH690mm- Ghế có khung sử dụng hộp 20x20x1.1mm- Đệm tựa ghế gỗ dày 15mm | ||
| 101 | Bảng trượt ngang 2 lớp chống lóa | 1 | Cái | Bảng trượt ngang nguyên khối kích thước (4.800x1.220)mm (± 5%)Hệ thống trượt gồm 2 thanh ray: 1 ray trên và 1 ray dưới được làm bằng hợp kim nhôm đúc nguyên khối, tích hợp giữa hệ trượt và khung bảng tạo thành một kết cấu hoàn chỉnh. Hệ khung trượt và khung nhôm bao quanh bảng được sơn tĩnh điện chống xước màu ghi xám dài 4.0m.- Khung nhôm chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám. Kích thước tổng thể khung nhôm: 40 x25 x1mm- Hậu bảng dày 20 mm được gia cường bởi 2 lớp cốt: cốt nhựa 5mm + cốt dạng tổ ong dày 15mm. | ||
| 102 | Máy đo huyết áp: | 1 | Bộ | Máy đo huyết áp:Thông số kỹ thuật• Loại Pin2 pin AAA• Loại máy đo Máy đo huyết áp cổ tay• Phương pháp đo Dao động• Màu sắc Đen• Áp suất Huyết áp (40mmHg - 260mmHg)• Màn hình hiển thị LCD• Đo nhịp tim 40 ~ 180 nhịp/phút• Bộ nhớ 2 x 100 kết quả đo• Độ chính xác Huyết áp (± 3mmHg), Nhịp tim (± 5%)• Kích thước vòng đo 13.5 - 21.5cm• Chức năng: Đo huyết áp, nhịp tim | Phòng y tế | |
| 103 | Tủ hấp dụng cụ y tế | 1 | cái | Tủ hấp dụng cụ y tế: Nhiệt độ sấy 50oC – 250oC Công suất (W) 1000-1200Chế độ sấy: 3 chế độ: trên - dưới – toàn phần | ||
| 104 | Bảng theo dõi sức khỏe | 1 | cái | Bảng theo dõi sức khỏe :KT: 2400 x 1200QC: Làm bằng fomex 5ly, Decal in kỹ thuật số cán bóng, khung nhôm bo viền. | ||
| 105 | Tủ đựng tài liệu | 1 | cái | Tủ đựng tài liệu- Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu- Phía dưới có hai khoang cánh mở- Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. Bên cạnh đó, có những mẫu chân tủ thấp thông thường.- Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp | Phòng Đoàn đội | |
| 106 | Tủ đựng đồ bằng thép: | 1 | cái | Tủ đựng đồ bằng thép:KT: 1000x450 x1830(mm)- Tủ hồ sơ mặt hình chữ nhật- Tủ gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động.- Chất liệu thép sơn tĩnh điện màu trắng phù hợp với mọi không gian văn phòng.Chất liệu: Thép sơn tĩnh điện | ||
| 107 | Giá đa năng | 1 | cái | Giá thép đa năngKích thước: 400 x 1985 x 2000mmGiá thép 2 khoang, 5 tầng ( kể cả lớp đáy)Hồi giá hở, các đợt di động, sơn tĩnh điện màu ghi | ||
| 108 | Giá cắm cờ | 1 | cái | Giá cắm cờ:Bộ khung cắm cột cờ inox cắm được 3 cờ, cán cờ có thể tháo rời khỏi khung cắm.Cán cờ: Ống inox dài 2000 mm.Chất liệu: Inox 304.Kích thước: Chiều rộng 80cm, chiều cao 2 mét. | ||
| 109 | Bàn họp | 1 | cái | Bàn họp Tính năngBàn họp mặt chữ nhật chia 2 phần, bo R 4 góc. Bàn gồm 3 chân ghép hộp cạnh vuông, vát nhỏ phía dưới.Yếm giữa, lửng, mặt bàn và chân có trang trí màu ánh bạc tạo điểm nhấn. Hai chân ngoài ghép hộp cong, chân giữa hộp chữ nhật.Thuộc tínhKích thước: Rộng 3000 – sâu 1200 – cao 760Bàn họp sử dụng gỗ công nghiệp sơn PUKiểu dáng: bàn chữ nhật lượn bo 4 góc | ||
| 110 | Bàn họp | 1 | cái | Bàn họp Tính năngBàn họp mặt chữ nhật chia 2 phần, bo R 4 góc. Bàn gồm 3 chân ghép hộp cạnh vuông, vát nhỏ phía dưới.Yếm giữa, lửng, mặt bàn và chân có trang trí màu ánh bạc tạo điểm nhấn. Hai chân ngoài ghép hộp cong, chân giữa hộp chữ nhật.Thuộc tínhKích thước: Rộng 3000 – sâu 1200 – cao 760Bàn họp sử dụng gỗ công nghiệp sơn PUKiểu dáng: bàn chữ nhật lượn bo 4 góc | Phòng công đoàn | |
| 111 | Ghế giáo viên | 40 | cái | Ghế giáo viên- Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệpKích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa bọc da công nghiệp | Phòng Hội đồng | |
| 112 | Tủ tài liệu | 1 | cái | Tủ tài liệu Tính năngTủ tài liệu được thiết kế gồm có 2 khoang:– Khoang trên 4 cánh kính khung gỗ trong 3 ngăn kéo đợt tài liệu.– Khoang dưới 2 cánh mở 2 bên, giữa có 3 ngăn kéo dài.Sản phẩm tủ gỗ sơn cao cấp Thuộc tínhKích Thước: W1755 x D420 x H1995 mmTủ tài liệu chất liệu gỗ sơn cao cấp, cánh kính | ||
| 113 | Ghế giáo viên | 4 | cái | Ghế giáo viên- Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệpKích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa bọc da công nghiệp | Phòng Hiệu Phó (02 phòng) | |
| 114 | Bàn giáo viên | 4 | cái | Bàn giáo viênMặt bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Melamine chống nước, chống xước dày 25mm có kiểu dáng hình chữ nhật, có khoét lỗ để luồn dây điện.-Chân bàn và yếm bàn làm bằng gỗ dày 18mm. Bàn sử dụng chân tăng chỉnh cân bằng mặt sàn.-Bàn có 1 khoang để CPU và khay để bàn phím.KT Bàn: 1200x600x750 | Phòng Văn phòng + Tài vụ | |
| 115 | Ghế xoay | 4 | cái | Ghế vi tính - Ghế xoay cần hơi điều chỉnh độ cao thấp.Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển- KT:550 x 530x 990 mm | ||
| 116 | Tủ đựng đồ bằng thép: | 2 | cái | Tủ đựng đồ bằng thép:KT: 1000x450 x1830(mm)- Tủ hồ sơ mặt hình chữ nhật- Tủ gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động.- Chất liệu thép sơn tĩnh điện màu trắng phù hợp với mọi không gian văn phòng.Chất liệu: Thép sơn tĩnh điện | ||
| 117 | Bàn giáo viên | 4 | cái | Bàn giáo viênMặt bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Melamine chống nước, chống xước dày 25mm có kiểu dáng hình chữ nhật, có khoét lỗ để luồn dây điện.-Chân bàn và yếm bàn làm bằng gỗ dày 18mm. Bàn sử dụng chân tăng chỉnh cân bằng mặt sàn.-Bàn có 1 khoang để CPU và khay để bàn phím.KT Bàn: 1200x600x750 | Phòng tổ bộ môn( 2 phòng) | |
| 118 | Ghế giáo viên | 4 | cái | Ghế giáo viên- Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệpKích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa bọc da công nghiệp | ||
| 119 | Bàn họp | 2 | cái | Bàn họp Tính năngBàn họp mặt chữ nhật chia 2 phần, bo R 4 góc. Bàn gồm 3 chân ghép hộp cạnh vuông, vát nhỏ phía dưới.Yếm giữa, lửng, mặt bàn và chân có trang trí màu ánh bạc tạo điểm nhấn. Hai chân ngoài ghép hộp cong, chân giữa hộp chữ nhật.Thuộc tínhKích thước: Rộng 3000 – sâu 1200 – cao 760Bàn họp sử dụng gỗ công nghiệp sơn PUKiểu dáng: bàn chữ nhật lượn bo 4 góc | ||
| 120 | Ghế thép gấp | 36 | cái | Ghế thép gấp :Kích thước : 460 x D515 x H890 mmChất liệu : - Đệm tựa bọc PVC hoặc Vải- Chân inoxKiểu dáng : - Ghế gấp tĩnh khung thép- Chân khung ống thép Ø22 - Ghế gấp khung thép có ốp tựa bằng tôn- Đệm tựa mút bọc PVC | ||
| 121 | Bàn họp | 4 | cái | Bàn họp Tính năngBàn họp mặt chữ nhật chia 2 phần, bo R 4 góc. Bàn gồm 3 chân ghép hộp cạnh vuông, vát nhỏ phía dưới.Yếm giữa, lửng, mặt bàn và chân có trang trí màu ánh bạc tạo điểm nhấn. Hai chân ngoài ghép hộp cong, chân giữa hộp chữ nhật.Thuộc tínhKích thước: Rộng 3000 – sâu 1200 – cao 760Bàn họp sử dụng gỗ công nghiệp sơn PUKiểu dáng: bàn chữ nhật lượn bo 4 góc | Phòng nghỉ giáo viên (04 phòng) | |
| 122 | Ghế thép gấp | 40 | cái | Ghế thép gấp :Kích thước : 460 x D515 x H890 mmChất liệu : - Đệm tựa bọc PVC hoặc Vải- Chân inoxKiểu dáng : - Ghế gấp tĩnh khung thép- Chân khung ống thép Ø22 - Ghế gấp khung thép có ốp tựa bằng tôn- Đệm tựa mút bọc PVC | ||
| 123 | Tủ đựng tài liệu | 4 | cái | Tủ đựng tài liệu- Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu- Phía dưới có hai khoang cánh mở- Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. Bên cạnh đó, có những mẫu chân tủ thấp thông thường.- Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp | ||
| 124 | Giá thép đa năng | 4 | cái | Giá thép đa năngKích thước: 400 x 1985 x 2000mmGiá thép 2 khoang, 5 tầng ( kể cả lớp đáy)Hồi giá hở, các đợt di động, sơn tĩnh điện màu ghi | Nhà đa năng | |
| 125 | Bộ Bàn bóng bàn | 1 | cái | Thông số kỹ thuật của bàn bóng bàn Bàn bóng bàn có thể gấp gọn và dễ di chuyển.Mặt bàn: gỗ MDF dày 25mm. Kích thước chân bàn: 50 x 50 (mm), 25 x 50 (mm) được sơn tĩnh điện, hàn bằng công nghệ CO2 tiên tiến.Bánh xe thiết kế có khóa tránh xê dịch.Khung: Ống 30 x 60, 30 x 30 (mm).Trọng lượng: 135kg (không bao bì).Tiện sử dụng: gia đình, cơ quan, thi đấu- Vợt bóng bàn- Quả bóng bàn 3 sao 40+ (hộp 6 quả) | ||
| 126 | Tủ trưng bày | 2 | Cái | Tủ trưng bày cao- Toàn bộ khung thân bằng kính có 2 cánh mở, 3 đợt kính chia làm 4 ngăn kệ để đồ trưng bày.- Phần nóc và đáy tủ làm bằng gỗ công nghiệp MDF phủ Melamine- KT: Rộng 80 cm x Sâu 30 cm x Cao 150 cm. | Phòng truyền thống | |
| 127 | Bục tượng Bác | 1 | Bộ | Bục tượng BácKT: 650x650x1200(mm).Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp; Phía trên mặt bục có gờ chỉ nổi trang trí. | ||
| 128 | Tượng bác hồ | 1 | Bộ | Tượng bác Hồ- Vật liệu: Thạch cao- Chiều cao tượng: 80 cm- Chiều ngang tượng: 70 cm- Đế: 37 cm | ||
| 129 | Phông sân khấu | 56,5 | m2 | Phông sân khấuChất liệu vải nhung xanh. Thanh treo phông bằng nhôm định hình chuyên dụng có rãnh để bánh xe chạy được, bánh xe treo phông bằng nhựa cứng chất lượng cao. | ||
| 130 | Khẩu hiệu | 1 | Bộ | Khẩu hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" Chất liệu nền mica đỏ khung bằng nhôm định hình, chữ mica gương vàngKT: 7850x450mm | ||
| 131 | Giá đa năng | 4 | Cái | Giá thép đa năngKích thước: 400 x 1985 x 2000mmGiá thép 2 khoang, 5 tầng ( kể cả lớp đáy)Hồi giá hở, các đợt di động, sơn tĩnh điện màu ghi | Phòng thiết bị đồ dùng | |
| 132 | Tủ đựng đồ bằng thép: | 2 | Cái | Tủ đựng đồ bằng thép:KT: 1000x450 x1830(mm)- Tủ hồ sơ mặt hình chữ nhật- Tủ gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động.- Chất liệu thép sơn tĩnh điện màu trắng phù hợp với mọi không gian văn phòng.Chất liệu: Thép sơn tĩnh điện | ||
| 133 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Bàn giáo viênMặt bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Melamine chống nước, chống xước dày 25mm có kiểu dáng hình chữ nhật, có khoét lỗ để luồn dây điện.-Chân bàn và yếm bàn làm bằng gỗ dày 18mm. Bàn sử dụng chân tăng chỉnh cân bằng mặt sàn.-Bàn có 1 khoang để CPU và khay để bàn phím.KT Bàn: 1200x600x750 | ||
| 134 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Ghế giáo viên- Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệpKích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa bọc da công nghiệp | ||
| 135 | Giá đa năng | 3 | Cái | Giá thép đa năngKích thước: 400 x 1985 x 2000mmGiá thép 2 khoang, 5 tầng ( kể cả lớp đáy)Hồi giá hở, các đợt di động, sơn tĩnh điện màu ghi | Phòng kho lưu trữ tài liệu Nhà trường | |
| 136 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Cái | Tủ đựng tài liệu- Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu- Phía dưới có hai khoang cánh mở- Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. Bên cạnh đó, có những mẫu chân tủ thấp thông thường.- Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp | ||
| 137 | Tủ đựng đồ bằng thép: | 3 | Cái | Tủ đựng đồ bằng thép:KT: 1000x450 x1830(mm)- Tủ hồ sơ mặt hình chữ nhật- Tủ gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động.- Chất liệu thép sơn tĩnh điện màu trắng phù hợp với mọi không gian văn phòng.Chất liệu: Thép sơn tĩnh điện | ||
| 138 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Cái | Tủ đựng tài liệu- Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu- Phía dưới có hai khoang cánh mở- Chân tủ có dạng trụ cao, chống ẩm tốt. Bên cạnh đó, có những mẫu chân tủ thấp thông thường.- Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp | Phòng tư vấn tâm lý + Tiếp khách | |
| 139 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Bàn giáo viênMặt bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Melamine chống nước, chống xước dày 25mm có kiểu dáng hình chữ nhật, có khoét lỗ để luồn dây điện.-Chân bàn và yếm bàn làm bằng gỗ dày 18mm. Bàn sử dụng chân tăng chỉnh cân bằng mặt sàn.-Bàn có 1 khoang để CPU và khay để bàn phím.KT Bàn: 1200x600x750 | ||
| 140 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Ghế giáo viên- Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệpKích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa bọc da công nghiệp | ||
| 141 | Bàn ghế ăn công nghiệp inox 08 chỗ | 52 | Cái | Kích thước: Dài 1800 x rộng 700 x cao 750Chất liệu : INoxBàn có giá treo ghế tiện dụngBảo hành : 12 tháng | Phòng ăn (540m2) | |
| 142 | Ghế ăn Inox | 416 | Cái | Ghế ăn Inox Ghế đôn khung inox là ghế đôn cứng, khung ống inox phi 22.2. Mặt ngồi bằng thép ép định hình, bọc giả da.Kích thước ghế đôn inox : Phi 315 x 450 mm | ||
| 143 | Smart Tivi | 21 | Bộ | Kích thước 75 InchĐộ phân giảiUltra HD 4KSmart TV/internetTizen OSĐộ tương phảnMega ContrastColorPurColorÂm ThanhCông nghệ âm thanh Dolby Digital Plus, 2CH, 20WKết nốiBluetooth (loa, chuột, bàn phím), RF vào (ngõ vào cáp), Digital Audio Out (Optical), HDMI(ARC), Composite In (AV), Component in (Y/Pb/Pr), USB 2 HDMI 3, Wifi, LAN (Ethernet), tích hợp đầu thu KTS: DVB-T2Thiết kếLoại chân đế SIMPLE LUMINUS, Màu sắc CHARCOAL BLACK, Kiểu New Edge, Độ dày SlimTính năngĐiều khiển tivi bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThings; Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:Chiếu màn hình Screen Mirroring, Chiếu màn hình qua AirPlay 2Kích thướcKhông chân đế (Ngang 167.67cm - Cao 96.03cm - Dày 2.66cm)Có chân đế (Ngang 167.67cm - Cao 100.55cm - Dày 34.04cm)Trọng lượng31.4KgBảo hành12 Tháng | Thiết bị điện tử (KHỐI LỚP 6+7+8+9 ) | |
| 144 | Phụ kiện lắp đặt Tivi | 21 | Bộ | Giá treo cố định tivi : Kích thước (1000 x 430 x 30)mm Cáp HDMi 15mDây điện (15m), ống ghen 39x18 (15m), ổ cắm. | ||
| 145 | Hệ thống âm thanh lớn treo tường kết nối với Tivi mic của GV | 28 | Bộ | Loa cột Đôi): Công suất 20W, Trở kháng:100V line: 500Ω(20W),1kΩ (10W). Cường độ âm thanh 93 dB, Đáp tuyến tần số 150~10 kHz, Thành phẩm: Nhôm đặc màu xám bạc, sơn bằng lò nhiệt, fully-glazed, Nhôm đục lỗ màu đen, sơn bằng lò nhiệt, KT: (167×580×141)mm, Trọng lượng: 5,1Kg. Amplycông suất 60W, Công suất tiêu thụ 72W, Đáp tuyến tần số: 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Trở kháng cao: 170Ω (100V), 83Ω (70V), Trở kháng thấp: 4Ω (15.5V), Độ méo âm: Nhỏ hơn 1% tại 1 kHz, 1/3 công suất ra, Kích thước: (420x100,9x280,3)mm, Trọng lượng: 7kg. Bộ Mic không dây handheld wireless Bảo hành12 Tháng | ||
| 146 | Máy soi bài | 24 | Cái | Máy thu (máy soi bài ) tài liệu Loại phần tử quét: CMOS, CMOSĐộ sâu màu24 bitGiao diệnUSBĐộ phân giải quang học500MPTốc độ quét | ||
| 147 | Ổ cắm đa năng | 28 | Cái | Số lượng ổ cắm6Kích thước dây5mĐiện áp220V, Cầu chì tự ngắt khi quá tảiBảo hành 12 tháng | ||
| 148 | Bộ thiết bị âm thanh trợ giảng (sử dụng mic gài) | 1 | Bộ | Loa(Đôi): Công suất 20W, Trở kháng:100V line: 500Ω(20W),1kΩ (10W). Cường độ âm thanh 93 dB, Đáp tuyến tần số 150~10 kHz, Thành phẩm: Nhôm đặc màu xám bạc, sơn bằng lò nhiệt, fully-glazed, Nhôm đục lỗ màu đen, sơn bằng lò nhiệt, KT: (167×580×141)mm, Trọng lượng: 5,1Kg. Amply, Công suất tiêu thụ 72W, Đáp tuyến tần số: 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Trở kháng cao: 170Ω (100V), 83Ω (70V), Trở kháng thấp: 4Ω (15.5V), Độ méo âm: Nhỏ hơn 1% tại 1 kHz, 1/3 công suất ra, Kích thước: (420x100,9x280,3)mm, Trọng lượng:7kg. Bộ Mic không dây handheld wirelessBảo hành12 Tháng | Phòng học môn Âm Nhạc | |
| 149 | Đàn Organ cho học sinh | 22 | Chiếc | Số phím61 PhímPhím đàn cảm ứng theo lực đánhSoft, Medium, Hard, FixedCông nghệ tạo âmAWM Stereo SamplingSố đa âm (Tối đa)48Số giọng820 (294 Tiếng nhạc trên nhạc cụ + 28 Bộ Trống/SFX + 40 Hợp âm rải + 458 Tiếng nhạc XGlite)Giọng Đặc trưng3 Tiếng nhạc Live! , 9 Tiếng nhạc Sweet! , 6 Tiếng nhạc Cool! , 14 Tiếng nhạc Super Articulation LiteSố Tiết Tấu Cài Đặt Sẵn290Bài hát cài đặt sẵn30 bàiKết nối DC IN 12V, AUX IN, PHONES, Sustain Pedal, USB TO DEVICE, USB TO HOSTAmpli6W + 6WLoa12cm x 2Kích thước992 mm x 136 mm x 404 mmTrọng lượng7,0 kg (15 lb, 7 oz) (không bao gồm pin)Bộ nguồnAC Adaptors Bảo hành12 tháng | Phòng học môn Âm Nhạc | |
| 150 | Ổ cắm đa năng | 4 | Cái | Số lượng ổ cắm6Kích thước dây5mĐiện áp220V, Cầu chì tự ngắt khi quá tảiBảo hành12 tháng | Phòng học môn Âm Nhạc | |
| 151 | Bộ thiết bị âm thanh trợ giảng (sử dụng mic gài) | 1 | Bộ | Loa(Đôi): Công suất 20W, Trở kháng:100V line: 500Ω(20W),1kΩ (10W). Cường độ âm thanh 93 dB, Đáp tuyến tần số 150~10 kHz, Thành phẩm: Nhôm đặc màu xám bạc, sơn bằng lò nhiệt, fully-glazed, Nhôm đục lỗ màu đen, sơn bằng lò nhiệt, KT: (167×580×141)mm, Trọng lượng: 5,1Kg. Amply, Công suất tiêu thụ 72W, Đáp tuyến tần số: 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Trở kháng cao: 170Ω (100V), 83Ω (70V), Trở kháng thấp: 4Ω (15.5V), Độ méo âm: Nhỏ hơn 1% tại 1 kHz, 1/3 công suất ra, Kích thước: (420x100,9x280,3)mm, Trọng lượng:7kg. Bộ Mic không dây handheld wirelessBảo hành12 Tháng | Phòng học môn Mỹ Thuật | |
| 152 | Ổ cắm đa năng | 1 | Cái | Số lượng ổ cắm6Kích thước dây5mĐiện áp220V, Cầu chì tự ngắt khi quá tảiBảo hành12 tháng | Phòng học môn Mỹ Thuật | |
| 153 | Bộ thiết bị âm thanh trợ giảng (sử dụng mic gài) | 2 | Bộ | Loa(Đôi): Công suất 20W, Trở kháng:100V line: 500Ω(20W),1kΩ (10W). Cường độ âm thanh 93 dB, Đáp tuyến tần số 150~10 kHz, Thành phẩm: Nhôm đặc màu xám bạc, sơn bằng lò nhiệt, fully-glazed, Nhôm đục lỗ màu đen, sơn bằng lò nhiệt, KT: (167×580×141)mm, Trọng lượng: 5,1Kg. Amply, Công suất tiêu thụ 72W, Đáp tuyến tần số: 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Trở kháng cao: 170Ω (100V), 83Ω (70V), Trở kháng thấp: 4Ω (15.5V), Độ méo âm: Nhỏ hơn 1% tại 1 kHz, 1/3 công suất ra, Kích thước: (420x100,9x280,3)mm, Trọng lượng:7kg. Bộ Mic không dây handheld wirelessBảo hành12 Tháng | Phòng tin học (2 phòng) | |
| 154 | Ổn áp | 2 | Cái | Điện áp vào150V(130V) ~ 250VĐiện áp ra110V - 220V ± 2 - 3%Tần số49 ~ 62HzĐộ cách điệnLớn hơn 3MΩ ở điện áp 1 chiều 500VĐộ bền điệnKiểm tra ở điện áp 2000V trong vòng 1 phútThời gian đáp ứng với 10% điện áp vào thay đổi"0,4s ÷ 1s500VA - 10.000 VA"Nhiệt độ môi trường, -5°C ~ +40°CBảo hành 12 Tháng | Phòng tin học (2 phòng) | |
| 155 | Ổ cắm đa năng | 4 | Cái | Số lượng ổ cắm6Kích thước dây5mĐiện áp220V, Cầu chì tự ngắt khi quá tảiBảo hành12 tháng | Phòng tin học (2 phòng) | |
| 156 | Bộ thiết bị âm thanh trợ giảng (sử dụng mic gài) | 1 | Bộ | Loa(Đôi): Công suất 20W, Trở kháng:100V line: 500Ω(20W),1kΩ (10W). Cường độ âm thanh 93 dB, Đáp tuyến tần số 150~10 kHz, Thành phẩm: Nhôm đặc màu xám bạc, sơn bằng lò nhiệt, fully-glazed, Nhôm đục lỗ màu đen, sơn bằng lò nhiệt, KT: (167×580×141)mm, Trọng lượng: 5,1Kg. Amply, Công suất tiêu thụ 72W, Đáp tuyến tần số: 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Trở kháng cao: 170Ω (100V), 83Ω (70V), Trở kháng thấp: 4Ω (15.5V), Độ méo âm: Nhỏ hơn 1% tại 1 kHz, 1/3 công suất ra, Kích thước: (420x100,9x280,3)mm, Trọng lượng:7kg. Bộ Mic không dây handheld wirelessBảo hành12 Tháng | Phòng Công nghệ | |
| 157 | Ổ cắm đa năng | 2 | Cái | Số lượng ổ cắm6Kích thước dây5mĐiện áp220V, Cầu chì tự ngắt khi quá tảiBảo hành12 tháng | Phòng Công nghệ | |
| 158 | Bộ thiết bị âm thanh trợ giảng (sử dụng mic gài) | 2 | Bộ | Loa(Đôi): Công suất 20W, Trở kháng:100V line: 500Ω(20W),1kΩ (10W). Cường độ âm thanh 93 dB, Đáp tuyến tần số 150~10 kHz, Thành phẩm: Nhôm đặc màu xám bạc, sơn bằng lò nhiệt, fully-glazed, Nhôm đục lỗ màu đen, sơn bằng lò nhiệt, KT: (167×580×141)mm, Trọng lượng: 5,1Kg. Amply, Công suất tiêu thụ 72W, Đáp tuyến tần số: 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Trở kháng cao: 170Ω (100V), 83Ω (70V), Trở kháng thấp: 4Ω (15.5V), Độ méo âm: Nhỏ hơn 1% tại 1 kHz, 1/3 công suất ra, Kích thước: (420x100,9x280,3)mm, Trọng lượng:7kg. Bộ Mic không dây handheld wirelessBảo hành12 Tháng | Phòng thực hành Lý, Hóa, Sinh | |
| 159 | Ổ cắm đa năng | 6 | Cái | Số lượng ổ cắm6Kích thước dây5mĐiện áp220V, Cầu chì tự ngắt khi quá tảiBảo hành12 tháng | Phòng thực hành Lý, Hóa, Sinh | |
| 160 | Bộ thiết bị âm thanh trợ giảng (sử dụng mic gài) | 2 | Bộ | Loa(Đôi): Công suất 20W, Trở kháng:100V line: 500Ω(20W),1kΩ (10W). Cường độ âm thanh 93 dB, Đáp tuyến tần số 150~10 kHz, Thành phẩm: Nhôm đặc màu xám bạc, sơn bằng lò nhiệt, fully-glazed, Nhôm đục lỗ màu đen, sơn bằng lò nhiệt, KT: (167×580×141)mm, Trọng lượng: 5,1Kg. Amply, Công suất tiêu thụ 72W, Đáp tuyến tần số: 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Trở kháng cao: 170Ω (100V), 83Ω (70V), Trở kháng thấp: 4Ω (15.5V), Độ méo âm: Nhỏ hơn 1% tại 1 kHz, 1/3 công suất ra, Kích thước: (420x100,9x280,3)mm, Trọng lượng:7kg. Bộ Mic không dây handheld wirelessBảo hành12 Tháng | Phòng ngoại ngữ (02 phòng) | |
| 161 | Ổ cắm đa năng | 2 | Cái | Số lượng ổ cắm6Kích thước dây5mĐiện áp220V, Cầu chì tự ngắt khi quá tảiBảo hành12 tháng | Phòng ngoại ngữ (02 phòng) | |
| 162 | Bộ thiết bị âm thanh trợ giảng (sử dụng mic gài) | 1 | Bộ | Loa(Đôi): Công suất 20W, Trở kháng:100V line: 500Ω(20W),1kΩ (10W). Cường độ âm thanh 93 dB, Đáp tuyến tần số 150~10 kHz, Thành phẩm: Nhôm đặc màu xám bạc, sơn bằng lò nhiệt, fully-glazed, Nhôm đục lỗ màu đen, sơn bằng lò nhiệt, KT: (167×580×141)mm, Trọng lượng: 5,1Kg. Amply, Công suất tiêu thụ 72W, Đáp tuyến tần số: 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Trở kháng cao: 170Ω (100V), 83Ω (70V), Trở kháng thấp: 4Ω (15.5V), Độ méo âm: Nhỏ hơn 1% tại 1 kHz, 1/3 công suất ra, Kích thước: (420x100,9x280,3)mm, Trọng lượng:7kg. Bộ Mic không dây handheld wirelessBảo hành12 Tháng | Phòng Đa năng | |
| 163 | Ổ cắm đa năng | 1 | Cái | Số lượng ổ cắm6Kích thước dây5mĐiện áp220V, Cầu chì tự ngắt khi quá tảiBảo hành12 tháng | Phòng Đa năng | |
| 164 | Loa máy vi tính | 2 | Bộ | Kiểu loa2.1, bao gồm 1 loa Bass và 2 loa trebleTổng công suất11WCS loa Bass6W CS loa Treble 2.5W x 2Tần số50Hz – 20.000 Hz.Điện ápAC100 V - 240V, 50/60 Hz 350mABảo hành12 tháng | Tổ bộ môn (02 phòng) | |
| 165 | Loa dải đồng trục (Gắn tường nhà thể chất) | 2 | Cái | Công suất60 W (Trở kháng cao)Công suất đáp ứngContinuous pink noise: 100 W (Trở kháng thấp)Continuous program: 300 W (Trở kháng thấp)Trở kháng8 Ω100 V line: 170 Ω (60 W), 330 Ω (30 W), 670 Ω (15 W)70V line: 83Ω (60W), 170Ω (30 W), 330Ω (15 W), 670Ω (7.5 W)Cường độ âm97 dB (1 W, 1 m)Đáp tuyến tần số70 - 20,000 HzTần số cắt3 kHzGóc hướng tínhChiều ngang: 90゜, Chiều dọc: 40゜Loa trầmLoa hình nón 30 cmLoa bổngLoa hình cầu cân bằng tweeter x 6Cổng kết nốiNEUTRIK NL4MP Speakon và cổng dùng vít M4, khoảng cách giữa các vách ngăn: 9 mmNhiệt độ hoạt động-10℃ tới +50℃VỏPolypropylene, đenLướiThép xử lý bề mặt, đenKích thước361 (R) × 448 (C) × 320 (S) mmKhối lượng10 kgBảo hành 12 tháng | Nhà thể chất | |
| 166 | Giá treo loa | 2 | Cái | đồng bộ | Nhà thể chất | |
| 167 | Amply liền | 1 | Cái | Nguồn điện100 - 240 V AC, 50/60HzCông suất ra240 WCông suất tiêu thụ62 W (hoạt động với nguồn AC và 1/8 công suất ra)Đáp tuyến tần số50 - 20,000 HzNgõ vàoMIC 1: 1 mV (-60 dB*), 600 Ω, cân bằng, giắt cắm 6 ly, có thể chọn kiểu RJ45MIC 2-3: 1 mV (-60 dB*), 600 Ω, cân bằng, giắt cắm 6 ly MIC 4: 1 mV (-60 dB*) 600 Ω, cân bằng, giắt cắm 6 ly, có thể chọn là AUX 1AUX 1: 100 mV (-20 dB*), 10 kΩ, không cân bằng, giắt kiểu RCA, có thể chọn là MIC 4AUX 2: 100 mV (-20 dB*), 10 kΩ, không cân bằng, giắt kiểu RCAMP3: Hiển thị LED, hỗ trợ USB, thẻ SD/MMC (lên tới 32GB), Bluetooth, Thu sóng FM, Ghi âmNgõ raKết nối Loa: Ngõ ra loa kiểu vít xoắnTrở kháng loa tương thích: 42 Ω (100 V) hoặc 4 ΩNgõ ra ghi âm: 0 dB*, 600 Ω, không cân bằng, giắt kiểu RCANguồn PhantomDC +21 V (MIC 1)Tỷ số S/NTrên 60 dBĐộ méoDưới 1% tại 1 kHz, 1/3 công suất ra định mứcĐiểu chỉnh âm sắcBass: ±10 dB tại 100 HzTreble: ±10 dB tại 10 kHzNgắt tiếngMIC 1: Giảm âm lượng đầu vào khác khi MIC 1 được kích hoạt, có thể điều chỉnh từ 0-30 dBHiển thịNguồn, Tín hiệu, Cực đỉnh, Bảo vệLàm mátQuạt làm mátVật liệuBảng điều khiển: Nhựa ABS, đenVỏ máy: Thép tấm, đenKích thước 420 (R) × 100.9 (C) × 357 (S) mmKhối lượng4.9 kg Bảo hành 12 tháng | Nhà thể chất | |
| 168 | Bộ Micro không dây | 1 | Bộ | Loại microCầm tayKích thước(254 x 51)mm DiameterDải tần số đầu ra1- 1 mwTrọng lượng 270gBảo hành 12 tháng | Nhà thể chất | |
| 169 | Modul Optical | 6 | Cái | Modul Optical1310nm 40km SMF transceiverBảo hành12 Tháng | HỆ THỐNG MẠNG LAN | |
| 170 | Switch 2 cổng quang | 4 | Cái | 24-Port 10/100/1000T + 2-Port 10G SFP+ Stackable Managed Gigabit SwitchBảo hành12 Tháng | HỆ THỐNG MẠNG LAN | |
| 171 | Switch 4 cổng quang | 1 | Cái | 24-Port 10/100/1000T + 4-Port 10G SFP+ Stackable Managed Gigabit SwitchBảo hành12 Tháng | HỆ THỐNG MẠNG LAN | |
| 172 | Patch panel Commscope 24 cổng Cat6 | 4 | Bộ | Patch Panel, Cat6, 110C, 24P, SL, Univ (Unload with Jack bag)Bảo hành12 Tháng | HỆ THỐNG MẠNG LAN | |
| 173 | Dây nhảy quang 3m | 6 | Sợi | Duplex 3m | HỆ THỐNG MẠNG LAN | |
| 174 | Bộ thu phát Wifi, Hỗ trợ 100+ user, Chuẩn AC MU-MIMO 1167Mbps | 17 | Cái | -Hỗ trợ 100+ user, Chuẩn AC MU-MIMO 1167Mbps + Nguồn POE gigabit- 16 SSID, >100+ client đồng thời, Cự ly 165 métHỗ trợ 2 băng tần đồng thời 2,4 Ghz và 5Ghz- Tính năng mesh kết nối không dây, Cloud controller và hardware controller, roaming tự động- Hỗ trợ Wifi Marketing, Voucher, landing page, Radius- 2 băng tần 2,4 và 5Ghz, Công nghệ MU-MIMO 2x2 anten ngầm, băng thông 1,27Gbps, 2 cổng LAN (1 PoE 48V)Bảo hành 12 tháng | HỆ THỐNG MẠNG LAN | |
| 175 | BỘ LƯU ĐIỆN | 1 | Cái | Công suất2000 VA/ 1200 WĐiện áp vào 220V AC (162 – 268V AC)Tần số nguồn vào50/ 60 HzĐiện áp ra (V) 220 ± 10% (chế độ ắc qui)Tần số nguồn ra 50/60 ± 1Hz (chế độ ắc qui)Thời gian lưu điệnTối đa 50 phút với 1 PC, 25 phút với 2 PCBảo hành 12 tháng | HỆ THỐNG MẠNG LAN | |
| 176 | Tủ mạng 6U | 2 | Cái | Loại tủChuẩn 19", 6UKích thướcH370 xW560x D400Tương thích Tương thích các thiết bị chuẩn 19” EIA-310DTải trọng tối đa200kgQuy cáchTreo tườngHệ thống cửa: 01 cửa - 01 khoá - Cửa trước lưới thoáng 65%Quạt tản nhiệtCó khả năng lắp 02 chiếc (AC 220V 120mm)Màu sắcĐen | HỆ THỐNG MẠNG LAN | |
| 177 | Tủ mạng 10U | 4 | Cái | Kích thướcCao 500mm – rộng 600mm – sâu 600mmVật liệuThép tấm sơn tĩnh điện chống gỉ 100%Hệ thống cửaCửa trước dạng mica, Ổ khóa bật.Tải trọng tối đaTải trọng tối đa 350kg/ 4 chân tự đứng.Hệ thống thanh tiêu chuẩn và đáy tủThanh tiêu chuẩn chịu lực cao, đáy tủ chịu trọng tải lớn, có lỗ chờ để đi dây.Thiết kế theo tiêu chuẩn19” EIA-310-D | HỆ THỐNG MẠNG LAN | |
| 178 | Tủ mạng 20U | 1 | Cái | Loại tủChuẩn 19", 20UKích thướcH1000 xW600x D800Tương thích Tương thích các thiết bị chuẩn 19” EIA-310DTải trọng tối đa400kgChân đế04 Bánh xeHệ thống cửa: 02 cửa - 02 khoá - Cửa trước lưới thoáng 65%Quạt tản nhiệtCó khả năng lắp 04 chiếc (AC 220V 120mm)Màu sắcĐen | HỆ THỐNG MẠNG LAN | |
| 179 | Phiến đấu quang 4FO + phụ kiện | 4 | Cái | Phiến đấu quang 4FO + phụ kiện | HỆ THỐNG MẠNG LAN | |
| 180 | Đầu bấm mạng | 500 | Cái | Đầu bấm dây mạng RJ45Category Cat6e Modular Plug, Unshielded, RJ45 | HỆ THỐNG MẠNG LAN |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.29E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị, hàng hóa tương tự cơ bản với gói thầu đang xét. Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh có Hợp đồng tương tự phù hợp với phần công việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận. Giá trị nội dung tương tự = (tỷ lệ % giá trị đảm nhận trong liên danh) x giá trị hợp đồng tương tự phần công việc đảm nhận.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.790.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, quá thời hạn này sẽ đổi máy mới nếu do lỗi của nhà sản xuất. + Trong thời gian bảo hành, cán bộ kỹ thuật của nhà thầu sẽ có mặt trong vòng 72 giờ sau khi nhận được thông báo về sự cố của thiết bị để giải quyết và khắc phục sự cố. Mọi chi phí để giải quyết và khắc phục sự cố do nhà thầu chịu. (Nhà thầu Có văn bản thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc với đối tác). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách và quản lý chung | 1 | Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có giấy chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kê khai kinh nghiệm công việc tương tự theo mẫu Mẫu số 11A, 11B và 11C; Kèm theo tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí phụ trách chung 02 hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 05 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc các tài liệu tương đương. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai lắp đặt, chạy thử, vận hành, bảo hành, bảo trì. | 2 | + Chuyên ngành Điện tử hoặc Điện tử viễn thông: 01 người.+ Chuyên ngành kiến trúc sư hoặc cơ khí: 01 người.Tài liệu chứng minh- Có giấy chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Kê khai kinh nghiệm công việc tương tự theo mẫu Mẫu số 11A, 11B và 11C; Kèm theo tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 02 hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 05 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc các tài liệu tương đương. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tài liệu chứng minh:- Có giấy chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cử nhân kinh tế- Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Kê khai kinh nghiệm công việc tương tự theo mẫu Mẫu số 11A, 11B và 11C; Kèm theo tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 2 hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc các tài liệu tương đương. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đào tạo, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ | 1 | Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện tử hoặc Điện tử viễn thông.- Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kê khai kinh nghiệm công việc tương tự theo mẫu Mẫu số 11A, 11B và 11C; Kèm theo tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 2 hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 05 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc các tài liệu tương đương. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân lắp đặt | 5 | Tài liệu chứng minh:- Có đủ các ngành nghề sau đây: Cơ khí 01 người; Điện 01 người; Mộc 01 người; công nhân khác: 02 người- Có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng thực bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề.- Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi