Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư, phụ tùng phục vụ công tác kiểm định

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220788570-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2022 21:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tiêu chuẩn đo lường chất lượng 1
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư, phụ tùng phục vụ công tác kiểm định
Số hiệu KHLCNT 20220765716
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách BĐKT thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 21:13:00 đến ngày 2022-08-03 21:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 391,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành, bảo trì thiết bị tối thiểu: 12 tháng, tại nơi sử dụng.- Nhà thầu có cam kết có mặt xử lý sự cố trong vòng 02 giờ khi được thông báo của Chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư, phụ tùng phục vụ công tác kiểm định
Mua sắm vật tư, trang thiết bị, phương tiện công nghệ phục vụ công tác kiểm định thuộc nguồn ngân sách BĐKT nganh QLXN năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách BĐKT thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng 1, Đường Lê Hồng Phong; phường Thành Tô, Thành phố Hải Phòng;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng 1 , địa chỉ: Số 888 Lê Hồng Phong, Thành Tô, Hải An
- Chủ đầu tư: Trung tâm Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng 1, Đường Lê Hồng Phong; phường Thành Tô, Thành phố Hải Phòng;


E-CDNT 10.1(g)
1. Đảm bảo dự thầu hợp lệ 2. Tài liệu chứng minh tại E-CDNT mục E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 10.2(c)
Hàng hóa mới 100%; Hàng hóa có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng có tài liệu chứng minh; Nhà thầu phải Cam kết cung cấp Giấy xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O), xác nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) khi bàn giao hàng hóa Trong E-HSDT nhà thầu phải nêu rõ ký, mã hiệu, nhãn mác và xuất xứ của vật tư, linh kiện. Do hàng hoá chào thầu của bên mời thầu có tính chất đặc thù của đơn vị. Nhà thầu chuẩn bị 01 bộ hàng mẫu theo danh mục của phạm vi cung cấp bàn giao trước thời điểm đóng thầu có xác nhận của chủ đầu tư. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu thì hàng mẫu sẽ là một phần hàng hóa của hợp đồng
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã nộp cùng E-HSDT là bản sao để phục vụ việc đối chiếu tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng 1, Đường Lê Hồng Phong; phường Thành Tô, Thành phố Hải Phòng;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng 1, Đường Lê Hồng Phong; phường Thành Tô, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng 1, Đường Lê Hồng Phong; phường Thành Tô, Thành phố Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng 1, Đường Lê Hồng Phong; phường Thành Tô, Thành phố Hải Phòng;
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Aptomat 3 pha1ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
2Aptomat 3 pha2ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
3Aptomat 3 pha26BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
4Aptomat 3 pha8BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
5Bình cứu hỏa 35,0kg1ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
6Bộ đầu côn + ty van đầu chai khí Φ10/350 bar8BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
7Bộ đầu côn + ty van đầu chai khí Φ10/400 bar8BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
8Bộ điều khiển áp suất KDS1ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
9Bộ điều khiển nhiệt độ1BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
10Bộ lọc ẩm khí nén2chiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
11Bơm nước làm mát1ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
12Cảm biến áp suất 300bar1ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
13Cảm biến nhiệt độ1chiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
14Đầu chuyển đổi kiểm tra van bằng inox Ø212ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
15Đầu chuyển đổi kiểm tra van bằng inox Ø272ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
16Đầu chuyển đổi kiểm tra van bằng inox Ø342ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
17Đầu chuyển đổi kiểm tra van bằng inoxØ482ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
18Đầu chuyển đổi kiểm tra van bằng inoxØ602ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
19Đầu kết nối ống nước làm mát Ø12mm2ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
20Dây cáp điện lực (3*6 + 1*4)150mChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
21Dây điện (2*4)100mChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
22Dây điều khiển chống nhiễu 2x2,56mChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
23Động cơ điện AC 220V/750W1BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
24Động cơ khí nén cao áp1BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
25Giá cố định (500x500x400)mm1BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
26Giá thiết bị bằng inox (750x600)mm1BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
27Két nước làm mát hợp kim nhôm (200x200x150)1ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
28Máy bơm nước cứu hỏa Diesel1ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
29Ống dẫn nước cứu hỏa kẽm112mChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
30Ống inox cao áp Ø12 và đầu kết nối3ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
31Ống luồn điện trắng D25 -(Φ25 x 2920) mm10CâyChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
32Ống mềm bơm nước Ø102mChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
33Ống mềm cao áp 600bar6mChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
34Rơ le áp suất điện tử KPS35 300bar1ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
35Tem inox sơ đồ kết nối (300x250) mm1ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
36Tháp tản nhiệt làm mát bộ tăng áp1BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
37Van an toàn 300bar1chiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
38Van an toàn Φ60/250 bar4ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
39Van an toàn Φ60/400 bar3ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
40Van chia ngả áp suất1ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
41Van cứu hỏa3ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
42Van đầu chai Φ27/350 bar9BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
43Van đầu chai Φ30/300 bar9BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
44Van đầu chai Φ34/400 bar9BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
45Van một chiều 600bar1BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
46Van tiết lưu VC-21 600bar1ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
47Vòi cứu hỏa3ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
48Đệm đồng chịu áp lực Φ3550ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
49Đệm kín cao áp Ø12-300bar8ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
50Cao su non21CuộnChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
51Chổỉ đánh gỉ Φ6030ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
52Chổi lăn sơn Việt Mỹ 100 mm15ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
53Co góc 90º Φ656ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
54Co góc chữ T Φ653ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
55Dầu bảo quản chai khí15LítChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
56Dầu bôi trơn thủy lực 681lítChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
57Keo kín khí chịu áp suất cao8HộpChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
58Sơn HP11KgChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
59Vải nháp11TờChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành, bảo trì thiết bị tối thiểu: 12 tháng, tại nơi sử dụng.- Nhà thầu có cam kết có mặt xử lý sự cố trong vòng 02 giờ khi được thông báo của Chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->