Gói thầu: Gói số 03: Cung cấp, lắp đặt hệ thống thông tin liên lạc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220761538-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN |
| Tên gói thầu | Gói số 03: Cung cấp, lắp đặt hệ thống thông tin liên lạc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220756726 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 18:37:00 đến ngày 2022-08-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,284,634,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.927E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * nhà thầu phải đính kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu gồm: Hợp đồng kinh tế hoặc các tài liệu khác để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu (hoặc cam kết nghĩa vụ của nhà thầu không quá 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư) như bảo hành, bảo trì, hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc điện - điện tử.- Có tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do).- Bảng kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất theo các Mẫu số 09, 10 và 11 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu)- Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các hợp đồng/dự án đã tham gia với các vai trò Cán bộ quản lý, điều hành thực hiện dự án, biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, trong đó có tên nhân sự- Đã đảm nhận công việc Cán bộ quản lý, điều hành dự án 01 gói thầu tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc điện - điện tử.- Có tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do).- Bảng kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất theo các Mẫu số 09, 10 và 11 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu)- Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các hợp đồng/dự án đã tham gia với các vai trò Cán phụ trách kỹ thuật, biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, trong đó có tên nhân sự- Đã đảm nhận công việc Cán phụ trách kỹ thuật 01 gói thầu tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên lắp đặt |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã từng tham gia thực hiện những hợp đồng tương tự gói thầu này (tương tự về quy mô, tính chất) trong thời gian gần đầy.- Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng): - Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân - Chứng chỉ hoặc chứng nhận sơ cấp trở lên do đơn vị có chức năng cấp, có chuyên nghành công nghệ thông tin hoặc điện - điện tử.- Có tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.* Lưu ý: Tất cả các chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 03: Cung cấp, lắp đặt hệ thống thông tin liên lạc hệ thống thông tin liên lạc, internet, điện thoại 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Những tài liệu để chứng minh sự đầy đủ, hợp lệ theo yêu cầu của E-HSMT - Bảng kê khai thông tin nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; đăng ký thông tin nhà thầu trên mạng đấu thầu quốc gia) - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Thoả thuận liên danh (nếu có) - Giấy ủy quyền (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa (theo mục 10.2) - Đề xuất về giá và các thành phần khác thuộc E-HSDT - Biên bản bàn giao hàng mẫu trước thời điểm đóng thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hóa phải nêu rõ tên hàng hóa, các thông số kỹ thuật, đơn vị sản xuất; nguồn gốc xuất xứ và các tài liệu kèm theo chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa; Đối với hàng hóa tham gia chào thầu: - Cam kết vật tư, phụ kiện chào thầu đảm bảo mới 100%, có đầy đủ phụ kiện kèm theo (do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu).. - Có đội ngũ hỗ trợ kỹ thuật có khả năng đáp ứng trong vòng 24h kế từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư (Có tài liệu chứng minh: Trung tâm bảo hành, văn phòng đại diện, trụ sở công ty...đáp ứng yêu cầu trên) - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước có giấy phép sản xuất hoặc đăng ký sản xuất thể hiện trong giấy phép kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư. Phiếu kiểm tra chất lượng theo TCCL hoặc TCVN - Sản phẩm dự thầu phải phù hợp yêu cầu nêu trong danh mục hàng hóa mời thầu tại biểu phạm vi cung cấp E-HSMT. - Tiến độ cung cấp hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại chương IV. - Thời gian giao hàng theo tiền độ nêu trong yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 12.2 | Giá đã bao gồm các đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và toàn bộ chi phí vận chuyển bốc dỡ để giao hàng tại kho của bên mời thầu (Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu). Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 3 năm |
| E-CDNT 15.2 | Đáp ứng đầy đủ theo tiêu chí đánh giá về năng lực, kinh nghiệm được quy định tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Bình Thuận. Địa chỉ: Số 117 đường Tôn Đức Thắng, phường Phú Thuỷ, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Bình Thuận, số 117 Tôn Đức Thắng, phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: (theo quy định tại Khoản 3 Điều 87 Luật đấu thầu 2013 và Điều 126 Nghị định 63/2014/NĐ-CP). |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị wifi access point (32 ssid, 250 client đồng thời, cự ly 175m, kết nối không dây, 2 băng tầng 2,4 và 5Ghz, công nghệ MU-MIMO 4X4 anten ngầm, băng thông 3,5Gbps, 2 cổng Lan (1 poe 48V) của Hệ thống mạng | 16 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 2 | Switch 24 cổng layer 2 Smart Managed 10/100/1000Base-T (24 cổng 10/100/1000BASE-T; 4 cổng SFP Base-X; tốc độ chuyển mạch 336Gbps; MAC: 8K, VLAN 4094; Tính năng layer 2 port mirroring, loop protection, cable detection; tính năng bảo mật; kích thước 440x293x44mm; tích hợp Wed mângemen; nguồn AC 100-240v, 50/60hZ của Hệ thống mạng | 20 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 3 | Tổng đài điện thoại 6 Trung kế/ 44 máy nhánh của Hệ thống mạng | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 4 | Router cân bằng tải. Hỗ trợ SFP + chịu tải 800 User của Hệ thống mạng | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 5 | Hộp đấu dây điện thoại 50 đôi + phiến đấu dây của Hệ thống mạng | 2 | hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 6 | Bộ chống sét lan truyền 10 Line+ hộp đấu nối của Hệ thống mạng | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 7 | Ổ cắm mạng lan chuẩn RJ45 của Hệ thống mạng | 296 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 8 | Ổ cắm mạng điện thoại chuẩn RJ11 của Hệ thống mạng | 40 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 9 | Lắp đặt đế + mặt 1,2,3 lỗ của Hệ thống mạng | 148 | hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 10 | Lắp đặt dây cáp mạng FTP CAT6 (F/UTP CAT6, 24AWG, lõi đồng đặc, 4 đôi, vỏ PVC, CM, màu xanh F/UTP CAT6 4pairs, 24 AWG, solid Copper, PVC, CM, Blue, LS) của Hệ thống mạng | 12.950 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 11 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu điện thoại 2P (2x2x0.5mm2) của Hệ thống mạng | 2.250 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 12 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC d20 luồn dây điện âm của Hệ thống mạng | 1.716 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 13 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi PVC 2P luồn dây của Hệ thống mạng | 4.116 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 14 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi PVC 4P luồn dây của Hệ thống mạng | 2.716 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 15 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC d114 luồn dây điện âm của Hệ thống mạng | 30 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 16 | Tủ rack 27U, 2 cánh chứa thiết bị mạng + Phụ kiện (quạt tản nhiệt, ổ cắm…) của Hệ thống mạng | 2 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 17 | Tủ rack 12U, chứa thiết bị điện thoại + Phụ kiện (quạt tản nhiệt, ổ cắm…) của Hệ thống mạng | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 18 | Đầu bấm mạng lan chuẩn RJ45 của Hệ thống mạng | 296 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 19 | Đầu bấm mạng điện thoại chuẩn RJ11 của Hệ thống mạng | 40 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 20 | Bộ khếch đại tín hiệu truyền hình 10-30 Tivi | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 21 | Bộ chia tín hiệu truyền hình 1 IN/8 OUT | 4 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 22 | Lắp đặt dây cáp đồng trục RG11 | 950 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 23 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC d20 luồn dây điện âm | 750 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 24 | Lắp đặt ổ cắm cáp đồng trục | 17 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 25 | Lắp đặt hộp đựng bình PCCC 600x400x200 | 32 | hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 26 | Bình PCCC bột CO2-3KG MT3 | 32 | bình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 27 | Bình PCCC bột 4KG- MFZ4 | 32 | bình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 28 | Bảng nội quy,tiêu lệnh PCCC | 12 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 29 | Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân | 12 | bịch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 30 | Búa thoát hiểm 5KG | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 31 | Kiềm động lực (90cm) | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 32 | Cưa tay (hình D) | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 33 | Xà cầy (90cm) | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 34 | Tủ đựng bộ dụng cụ PCCC | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 35 | Nhân công di dời và hàn cáp quang từ trung tâm chỉ huy qua trụ sở mới (bao gồm vật tư hàn cáp, kệ sắt, di dời14 màn hình nhỏ) (Dời chuyển tổng đài Camera Trung tâm chỉ huy; Lắp đặt sàn gỗ 02 phòng máy chủ; Thu dọn, thay thế dây cáp tổng xung quanh toà nhà 4 tâng) | 117 | công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 36 | Lắp đặt sàn gỗ, xử lý chống mối, lắp đăt tại 02 phòng máy chủ | 25,92 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 37 | Thay thế dây cáp tổng, sắp xếp bó gọn dây cáp xung quanh toà nhà 4 tầng | 59 | công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.927E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * nhà thầu phải đính kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu gồm: Hợp đồng kinh tế hoặc các tài liệu khác để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu (hoặc cam kết nghĩa vụ của nhà thầu không quá 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư) như bảo hành, bảo trì, hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, điều hành | 1 | + Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc điện - điện tử.- Có tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do).- Bảng kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất theo các Mẫu số 09, 10 và 11 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu)- Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các hợp đồng/dự án đã tham gia với các vai trò Cán bộ quản lý, điều hành thực hiện dự án, biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, trong đó có tên nhân sự- Đã đảm nhận công việc Cán bộ quản lý, điều hành dự án 01 gói thầu tương tự. | 5 | 4 |
| 2 | Cán phụ trách kỹ thuật | 1 | + Trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc điện - điện tử.- Có tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do).- Bảng kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất theo các Mẫu số 09, 10 và 11 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu)- Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các hợp đồng/dự án đã tham gia với các vai trò Cán phụ trách kỹ thuật, biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, trong đó có tên nhân sự- Đã đảm nhận công việc Cán phụ trách kỹ thuật 01 gói thầu tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật viên lắp đặt | 4 | - Đã từng tham gia thực hiện những hợp đồng tương tự gói thầu này (tương tự về quy mô, tính chất) trong thời gian gần đầy.- Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng): - Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân - Chứng chỉ hoặc chứng nhận sơ cấp trở lên do đơn vị có chức năng cấp, có chuyên nghành công nghệ thông tin hoặc điện - điện tử.- Có tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.* Lưu ý: Tất cả các chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi