Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220766826-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên tư vấn và xây dựng Nam Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220766735 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 20:39:00 đến ngày 2022-08-01 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,814,585,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.221878E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.44375E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.970.209.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoăc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III;- Đã tham gia phụ trách ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.(Kèm Bằng tốt nghiệp trên đại học, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ, có hợp đồng lao động , căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình. Dân dụng hoặc giao thông- Đã tham gia phụ trách ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.(Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ, có hợp đồng lao động, căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kế toán công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Kế toán(Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ, có hợp đồng lao động , căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ:Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng(Kèm Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ, có hợp đồng lao động , căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải 7-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm (tối thiểu 50% tự chủ, không cơi nới vượt tải) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy áy san đất bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc ≥ 50kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn ≥ 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá, công suất 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn điện ≥ 14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH một thành viên tư vấn và xây dựng Nam Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa nhà văn hóa, khuôn viên và các hạng mục phụ trợ nhà văn hóa các tổ dân phố 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu E- HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ Chủ đầu tư: UBND thị trấn Vôi
Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang;
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Vôi, Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
* Bên mời thầu:
Công ty TNHH một thành viên tư vấn và XD Nam Giang.
Địa chỉ: Số 08, đường Nguyễn Thị Lưu 8, Phường Ngô Quyền, Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
ĐT: 02406283345 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Vôi, Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; ĐT: 0982881667 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH một thành viên tư vấn và XD Nam Giang. Địa chỉ: Số 08, đường Nguyễn Thị Lưu 8, Phường Ngô Quyền, Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Lạng Giang. Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA TÂN LUẬN | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 721,042 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 360,344 | m2 |
| 3 | Lắp đặt trần tôn PU 3 lớp khổ 310/335mm màu vân gỗ (đã bao gồm khung xương thép, phào góc, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 219,8524 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,02 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ sơn cũ cửa sổ, cửa đi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 70,04 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,02 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,02 | m2 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,257 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,38 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0996 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0769 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,064 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5971 | m3 |
| 14 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2437 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1848 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,1618 | m3 |
| 17 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,5759 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8531 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1971 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0824 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0235 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0776 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0179 | 100m2 |
| 24 | SXLD cửa đi pa nô kính gỗ nhóm 4 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,64 | m2 |
| 25 | SXLD cửa sổ pa nô kính gỗ nhóm 4 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,8 | m2 |
| 26 | Kính phần hãm cửa đi + cửa sổ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1924 | m2 |
| 27 | SXLD vách nhôm kính Đông Á kính kính dày 6.38ly | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6 | m2 |
| 28 | SXLD hoa sắt cửa 12*12 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,8 | m2 |
| 29 | Khóa cửa đi tay nắm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 30 | Bản lề cửa đi + cửa sổ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 31 | Chốt cửa sổ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 32 | Móc gió cửa sổ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 33 | Tay đẩy cửa sổ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2084 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2084 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo ĐG 164/2013) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,4048 | m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6281 | 100m2 |
| 38 | Tôn úp nóc, úp hồi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,5 | m |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 117,9106 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 100,732 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 400x400mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,5284 | m2 |
| 42 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 119,0015 | m2 |
| 43 | Quét vôi 3 nước trắng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 100,732 | m2 |
| 44 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn cổ cò | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 47 | Con sơn sắt L63x63x6 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCCB 2P-60A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCCB 2P-20A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 53 | Tủ điện tôn 350x250x200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 58 | Ghen nhựa mềm PVC | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 59 | ống nhựa PVC D27 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 60 | Hộp đấu dây vuông | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0759 | 100m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,868 | m3 |
| 63 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,3542 | m3 |
| 64 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,5727 | m3 |
| 65 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,381 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 218,0325 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 226,27 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 444,3025 | m2 |
| 69 | Hàng rào sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 ÷ 24 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 192,7727 | m2 |
| 70 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,2493 | m3 |
| 71 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,5804 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 89,9886 | m2 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,254 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 135,244 | m2 |
| 75 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0259 | 100m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,196 | m3 |
| 77 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4476 | m3 |
| 78 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3798 | m3 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,856 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,856 | m2 |
| 81 | Mua thép hộp D50mm mạ kẽm làm cổng: | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 60,1183 | kg |
| 82 | Gia công cổng sắt bằng thép D50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0601 | tấn |
| 83 | Gia công cổng sắt bằng thép D50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0601 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cửa khung sắt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | m2 |
| 85 | Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2 ÷ 26 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | m2 |
| 86 | Mua tôn đen dày 2mm bịt cửa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,3799 | kg |
| 87 | Gia công cổng sắt tôn đen bịt cửa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0174 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | m2 |
| 89 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3409 | 100m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,4431 | m3 |
| 91 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,3189 | m3 |
| 92 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,1554 | m3 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0609 | tấn |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1059 | 100m2 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,748 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 75,815 | m2 |
| 97 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,84 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 109,1351 | m2 |
| 99 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0041 | tấn |
| 100 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2584 | tấn |
| 101 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0494 | 100m2 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,7 | m3 |
| 103 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,0745 | m3 |
| 104 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,8784 | m3 |
| 105 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 73,83 | m2 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,8953 | 10m3/1km |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,8953 | 10m3/1km |
| 108 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4218 | 100m3 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 84,367 | m3 |
| 110 | Lát sân Gạch bê tông giả đá KT: 30x30cm màu xanh | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 843,67 | m2 |
| B | NHÀ VĂN HÓA QUẢNG MÔ | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 721,042 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 360,344 | m2 |
| 3 | Lắp đặt trần tôn PU 3 lớp khổ 310/335mm màu vân gỗ (đã bao gồm khung xương thép, phào góc, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 219,8524 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,02 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,02 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa (Vận dụng mã hiệu) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,02 | m2 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6525 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,591 | m3 |
| 9 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,3249 | m3 |
| 10 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,4136 | m3 |
| 11 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,828 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 365,9488 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 144,8128 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 510,7616 | m2 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0259 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,196 | m3 |
| 17 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4476 | m3 |
| 18 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5829 | m3 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,3304 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,3304 | m2 |
| 21 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,938 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,938 | 10m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,938 | 10m3/1km |
| 24 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3455 | 100m3 |
| 25 | Mua đất cấp III phục vụ đắp K90 (giá tại chân công trình) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,74 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 71,5215 | m3 |
| 27 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | 10m |
| 28 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,34 | 100m |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,36 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,4 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,976 | 10m3/1km |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,976 | 10m3/1km |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3986 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1568 | 100m3 |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,19 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5023 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,78 | m3 |
| 38 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 59,75 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 323,78 | m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,48 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,968 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,8 | m3 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 150 | 1 cK |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,507 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1445 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,61 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,01 | m3 |
| C | ĐƯỜNG XUNG QUANH NHÀ VĂN HÓA QUẢNG MÔ | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | gốc cây |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,399 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Yêu cầu ký thuật chương V | 0,4644 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,454 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,454 | 10m3/1km |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2042 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3109 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2674 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4768 | 100m3 |
| 12 | Mua đất cấp III phục vụ đắp K90 (giá tại chân công trình) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,7319 | 100m3 |
| 13 | Mua đất cấp III phục vụ đắp K95 (giá tại chân công trình) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5388 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3198 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7633 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 272,34 | m3 |
| 17 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,77 | 100m |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,075 | 10m3/1km |
| D | NHÀ VĂN HÓA KIM SƠN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,176 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,176 | m3 |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3183 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3183 | tấn |
| 5 | Gia công giằng mái thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6739 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6739 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2535 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2535 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8704 | 100m2 |
| 10 | Mua thép hình 16x16mm làm giá đỡ máng nước | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,004 | kg |
| 11 | Gia công thang sắt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,041 | tấn |
| 12 | Máng thu nước bằng tôn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,2 | kg |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm (Theo ĐG 166/2013) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1776 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm (Theo ĐG 166/2013) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm (Theo ĐG 166/2013) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Lát nền sân khấu bằng gạch Ceramic 600x600mm, VXM M75# | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 92,5 | m2 |
| 17 | Lát nền sân bằng gạch đỏ hạ long 40x40cm, VXM M75# | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,75 | m3 |
| 19 | Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | m2 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,075 | 10m3/1km |
| E | NHÀ VĂN HÓA ĐẠI PHÚ | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 409,5404 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 335,366 | m2 |
| 3 | Lắp đặt trần tôn PU 3 lớp khổ 310/335mm màu vân gỗ (đã bao gồm khung xương thép, phào góc, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 182,7744 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,01 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,01 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa (vận dụng mã hiệu) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,01 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 107,484 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 74,1 | m2 |
| 9 | Lắp đặt trần tôn PU 3 lớp khổ 310/335mm màu vân gỗ (đã bao gồm khung xương thép, phào góc, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 54,8044 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.221878E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.44375E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.970.209.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoăc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III;- Đã tham gia phụ trách ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.(Kèm Bằng tốt nghiệp trên đại học, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ, có hợp đồng lao động , căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân công chứng) | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình. Dân dụng hoặc giao thông- Đã tham gia phụ trách ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.(Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ, có hợp đồng lao động, căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân công chứng). | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách kế toán công trường | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Kế toán(Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ, có hợp đồng lao động , căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân công chứng) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động | 1 | - Trình độ:Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng(Kèm Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ, có hợp đồng lao động , căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân công chứng) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải 7-10 tấn | Có đăng ký, đăng kiểm (tối thiểu 50% tự chủ, không cơi nới vượt tải) | 6 |
| 2 | Máy áy san đất bánh lốp | Hoạt động còn tốt | 2 |
| 3 | Máy lu bánh lốp | Hoạt động còn tốt | 2 |
| 4 | Máy hàn | Hoạt động còn tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc ≥ 50kg | Hoạt động còn tốt | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | Hoạt động còn tốt | 1 |
| 7 | Máy phát điện | Hoạt động còn tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Hoạt động còn tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn ≥ 1,0kW | Hoạt động còn tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép 5KW | Hoạt động còn tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá, công suất 1,7kW | Hoạt động còn tốt | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít | Hoạt động còn tốt | 1 |
| 13 | Máy hàn điện ≥ 14kW | Hoạt động còn tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi