Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220766826-02
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên tư vấn và xây dựng Nam Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220766735
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 20:39:00 đến ngày 2022-08-01 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,814,585,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.221878E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.44375E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.970.209.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoăc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III;- Đã tham gia phụ trách ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.(Kèm Bằng tốt nghiệp trên đại học, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ, có hợp đồng lao động , căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình. Dân dụng hoặc giao thông- Đã tham gia phụ trách ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.(Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ, có hợp đồng lao động, căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kế toán công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Kế toán(Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ, có hợp đồng lao động , căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ:Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng(Kèm Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ, có hợp đồng lao động , căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải 7-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm (tối thiểu 50% tự chủ, không cơi nới vượt tải)
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy áy san đất bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc ≥ 50kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn ≥ 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá, công suất 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn điện ≥ 14kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH một thành viên tư vấn và xây dựng Nam Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa nhà văn hóa, khuôn viên và các hạng mục phụ trợ nhà văn hóa các tổ dân phố
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên tư vấn và xây dựng Nam Giang , địa chỉ: sô 8 Đường Nguyễn Thị Lưu 8, tổ 9, phường Ngô Quyền, TP Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ Chủ đầu tư: UBND thị trấn Vôi Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Vôi, Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang * Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên tư vấn và XD Nam Giang. Địa chỉ: Số 08, đường Nguyễn Thị Lưu 8, Phường Ngô Quyền, Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. ĐT: 02406283345
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH một thành viên tư vấn và XD Nam Giang. Thẩm tra: Công ty TNHH kiến trúc và XD Thành Đạt Thẩm định: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Lạng Giang - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT : Công ty TNHH một thành viên tư vấn và XD Nam Giang. Thẩm định E- HSMT: Ban tài chính kế toán thị trấn Vôi. - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Công ty TNHH một thành viên tư vấn và XD Nam Giang. Thẩm định kết quả LCNT: Ban tài chính kế toán thị trấn Vôi.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên tư vấn và xây dựng Nam Giang , địa chỉ: sô 8 Đường Nguyễn Thị Lưu 8, tổ 9, phường Ngô Quyền, TP Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ Chủ đầu tư: UBND thị trấn Vôi Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Vôi, Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang * Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên tư vấn và XD Nam Giang. Địa chỉ: Số 08, đường Nguyễn Thị Lưu 8, Phường Ngô Quyền, Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. ĐT: 02406283345


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu E- HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ Chủ đầu tư: UBND thị trấn Vôi Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Vôi, Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang * Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên tư vấn và XD Nam Giang. Địa chỉ: Số 08, đường Nguyễn Thị Lưu 8, Phường Ngô Quyền, Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. ĐT: 02406283345
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Vôi, Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; ĐT: 0982881667
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH một thành viên tư vấn và XD Nam Giang. Địa chỉ: Số 08, đường Nguyễn Thị Lưu 8, Phường Ngô Quyền, Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Lạng Giang. Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA TÂN LUẬN
1Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật chương V 721,042m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật chương V 360,344m2
3Lắp đặt trần tôn PU 3 lớp khổ 310/335mm màu vân gỗ (đã bao gồm khung xương thép, phào góc, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Yêu cầu kỹ thuật chương V 219,8524m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật chương V 35,02m2
5Cạo bỏ sơn cũ cửa sổ, cửa điYêu cầu kỹ thuật chương V 70,04m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V35,02m2
7Lắp dựng cửaYêu cầu kỹ thuật chương V35,02m2
8Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật chương V0,257100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100Yêu cầu kỹ thuật chương V2,38m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V1,0996m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,0769tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật chương V0,064100m2
13Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật chương V1,5971m3
14Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật chương V3,2437m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V0,1848100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Yêu cầu kỹ thuật chương V4,1618m3
17Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật chương V25,5759m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V0,8531m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V0,1971m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,0824tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,0235tấn
22Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,0776100m2
23Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật chương V0,0179100m2
24SXLD cửa đi pa nô kính gỗ nhóm 4Yêu cầu kỹ thuật chương V2,64m2
25SXLD cửa sổ pa nô kính gỗ nhóm 4Yêu cầu kỹ thuật chương V7,8m2
26Kính phần hãm cửa đi + cửa sổYêu cầu kỹ thuật chương V1,1924m2
27SXLD vách nhôm kính Đông Á kính kính dày 6.38lyYêu cầu kỹ thuật chương V3,6m2
28SXLD hoa sắt cửa 12*12Yêu cầu kỹ thuật chương V10,8m2
29Khóa cửa đi tay nắmYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
30Bản lề cửa đi + cửa sổYêu cầu kỹ thuật chương V8cái
31Chốt cửa sổYêu cầu kỹ thuật chương V5cái
32Móc gió cửa sổYêu cầu kỹ thuật chương V5cái
33Tay đẩy cửa sổYêu cầu kỹ thuật chương V5cái
34Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật chương V0,2084tấn
35Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật chương V0,2084tấn
36Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo ĐG 164/2013)Yêu cầu kỹ thuật chương V35,4048m2
37Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật chương V0,6281100m2
38Tôn úp nóc, úp hồiYêu cầu kỹ thuật chương V22,5m
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật chương V117,9106m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật chương V100,732m2
41Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 400x400mmYêu cầu kỹ thuật chương V44,5284m2
42Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuYêu cầu kỹ thuật chương V119,0015m2
43Quét vôi 3 nước trắngYêu cầu kỹ thuật chương V100,732m2
44Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngYêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
45Lắp đặt đèn thường có chụpYêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
46Lắp đặt đèn cổ còYêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
47Con sơn sắt L63x63x6Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
48Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCCB 2P-60AYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
49Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCCB 2P-20AYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
50Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
51Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
52Lắp đặt công tắc 2 hạtYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
53Tủ điện tôn 350x250x200Yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V25m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V20m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V30m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V30m
58Ghen nhựa mềm PVCYêu cầu kỹ thuật chương V30m
59ống nhựa PVC D27Yêu cầu kỹ thuật chương V20m
60Hộp đấu dây vuôngYêu cầu kỹ thuật chương V3hộp
61Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật chương V1,0759100m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150Yêu cầu kỹ thuật chương V10,868m3
63Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật chương V48,3542m3
64Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật chương V18,5727m3
65Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật chương V7,381m3
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật chương V218,0325m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật chương V226,27m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V444,3025m2
69Hàng rào sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 ÷ 24 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcYêu cầu kỹ thuật chương V192,7727m2
70Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật chương V6,2493m3
71Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật chương V3,5804m3
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật chương V89,9886m2
73Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật chương V45,254m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V135,244m2
75Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật chương V0,0259100m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150Yêu cầu kỹ thuật chương V0,196m3
77Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật chương V1,4476m3
78Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật chương V1,3798m3
79Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật chương V9,856m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V9,856m2
81Mua thép hộp D50mm mạ kẽm làm cổng:Yêu cầu kỹ thuật chương V60,1183kg
82Gia công cổng sắt bằng thép D50Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0601tấn
83Gia công cổng sắt bằng thép D50Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0601tấn
84Lắp dựng cửa khung sắtYêu cầu kỹ thuật chương V9m2
85Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2 ÷ 26 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcYêu cầu kỹ thuật chương V9m2
86Mua tôn đen dày 2mm bịt cửaYêu cầu kỹ thuật chương V17,3799kg
87Gia công cổng sắt tôn đen bịt cửaYêu cầu kỹ thuật chương V0,0174tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V9m2
89Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật chương V0,3409100m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150Yêu cầu kỹ thuật chương V3,4431m3
91Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật chương V15,3189m3
92Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật chương V9,1554m3
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,0609tấn
94Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật chương V0,1059100m2
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V1,748m3
96Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật chương V75,815m2
97Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật chương V15,84m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V109,1351m2
99Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,0041tấn
100Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,2584tấn
101Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngYêu cầu kỹ thuật chương V0,0494100m2
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250Yêu cầu kỹ thuật chương V4,7m3
103Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcYêu cầu kỹ thuật chương V11,0745m3
104Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcYêu cầu kỹ thuật chương V27,8784m3
105Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6mYêu cầu kỹ thuật chương V73,83m2
106Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1kmYêu cầu kỹ thuật chương V3,895310m3/1km
107Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10kmYêu cầu kỹ thuật chương V3,895310m3/1km
108Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật chương V0,4218100m3
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Yêu cầu kỹ thuật chương V84,367m3
110Lát sân Gạch bê tông giả đá KT: 30x30cm màu xanhYêu cầu kỹ thuật chương V843,67m2
B NHÀ VĂN HÓA QUẢNG MÔ
1Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V721,042m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V360,344m2
3Lắp đặt trần tôn PU 3 lớp khổ 310/335mm màu vân gỗ (đã bao gồm khung xương thép, phào góc, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Yêu cầu kỹ thuật chương V219,8524m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V35,02m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V35,02m2
6Lắp dựng cửa (Vận dụng mã hiệu)Yêu cầu kỹ thuật chương V35,02m2
7Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật chương V0,6525100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150Yêu cầu kỹ thuật chương V6,591m3
9Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật chương V29,3249m3
10Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật chương V25,4136m3
11Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật chương V6,828m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật chương V365,9488m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật chương V144,8128m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V510,7616m2
15Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật chương V0,0259100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150Yêu cầu kỹ thuật chương V0,196m3
17Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật chương V1,4476m3
18Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật chương V1,5829m3
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật chương V11,3304m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V11,3304m2
21Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật chương V0,938100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1kmYêu cầu kỹ thuật chương V0,93810m3/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10kmYêu cầu kỹ thuật chương V0,93810m3/1km
24Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V1,3455100m3
25Mua đất cấp III phục vụ đắp K90 (giá tại chân công trình)Yêu cầu kỹ thuật chương V0,74100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V71,5215m3
27Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗYêu cầu kỹ thuật chương V1610m
28Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cmYêu cầu kỹ thuật chương V0,34100m
29Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcYêu cầu kỹ thuật chương V5,36m3
30Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcYêu cầu kỹ thuật chương V4,4m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1kmYêu cầu kỹ thuật chương V0,97610m3/1km
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10kmYêu cầu kỹ thuật chương V0,97610m3/1km
33Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật chương V0,3986100m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật chương V0,1568100m3
35Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4Yêu cầu kỹ thuật chương V9,19m3
36Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật chương V0,5023100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V21,78m3
38Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V59,75m3
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V323,78m2
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật chương V0,48100m2
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật chương V1,968tấn
42Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V10,8m3
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật chương V1501 cK
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,507tấn
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,1445tấn
46Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngYêu cầu kỹ thuật chương V0,61100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250Yêu cầu kỹ thuật chương V4m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật chương V8,01m3
C ĐƯỜNG XUNG QUANH NHÀ VĂN HÓA QUẢNG MÔ
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cmYêu cầu kỹ thuật chương V5cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cmYêu cầu kỹ thuật chương V5gốc cây
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácYêu cầu kỹ thuật chương V3,2m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật chương V2,399100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IYêu cầu ký thuật chương V0,4644100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1kmYêu cầu kỹ thuật chương V29,45410m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10kmYêu cầu kỹ thuật chương V29,45410m3/1km
8Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật chương V0,2042100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V1,3109100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V2,2674100m3
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật chương V0,4768100m3
12Mua đất cấp III phục vụ đắp K90 (giá tại chân công trình)Yêu cầu kỹ thuật chương V3,7319100m3
13Mua đất cấp III phục vụ đắp K95 (giá tại chân công trình)Yêu cầu kỹ thuật chương V0,5388100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu kỹ thuật chương V0,3198100m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngYêu cầu kỹ thuật chương V0,7633100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250Yêu cầu kỹ thuật chương V272,34m3
17Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cmYêu cầu kỹ thuật chương V2,77100m
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1kmYêu cầu kỹ thuật chương V0,07510m3/1km
D NHÀ VĂN HÓA KIM SƠN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật chương V1,176m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V1,176m3
3Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu kỹ thuật chương V0,3183tấn
4Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật chương V0,3183tấn
5Gia công giằng mái thépYêu cầu kỹ thuật chương V0,6739tấn
6Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánYêu cầu kỹ thuật chương V0,6739tấn
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 mYêu cầu kỹ thuật chương V0,2535tấn
8Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật chương V0,2535tấn
9Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật chương V0,8704100m2
10Mua thép hình 16x16mm làm giá đỡ máng nướcYêu cầu kỹ thuật chương V41,004kg
11Gia công thang sắtYêu cầu kỹ thuật chương V0,041tấn
12Máng thu nước bằng tônYêu cầu kỹ thuật chương V27,2kg
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm (Theo ĐG 166/2013)Yêu cầu kỹ thuật chương V0,1776100m
14Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm (Theo ĐG 166/2013)Yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
15Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm (Theo ĐG 166/2013)Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
16Lát nền sân khấu bằng gạch Ceramic 600x600mm, VXM M75#Yêu cầu kỹ thuật chương V92,5m2
17Lát nền sân bằng gạch đỏ hạ long 40x40cm, VXM M75#Yêu cầu kỹ thuật chương V50m2
18Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWYêu cầu kỹ thuật chương V0,75m3
19Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V25m2
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10kmYêu cầu kỹ thuật chương V0,07510m3/1km
E NHÀ VĂN HÓA ĐẠI PHÚ
1Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V409,5404m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V335,366m2
3Lắp đặt trần tôn PU 3 lớp khổ 310/335mm màu vân gỗ (đã bao gồm khung xương thép, phào góc, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Yêu cầu kỹ thuật chương V182,7744m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V31,01m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V31,01m2
6Lắp dựng cửa (vận dụng mã hiệu)Yêu cầu kỹ thuật chương V31,01m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V107,484m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V74,1m2
9Lắp đặt trần tôn PU 3 lớp khổ 310/335mm màu vân gỗ (đã bao gồm khung xương thép, phào góc, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Yêu cầu kỹ thuật chương V54,8044m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.221878E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.44375E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.970.209.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoăc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III;- Đã tham gia phụ trách ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.(Kèm Bằng tốt nghiệp trên đại học, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ, có hợp đồng lao động , căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân công chứng)51
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình. Dân dụng hoặc giao thông- Đã tham gia phụ trách ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.(Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ, có hợp đồng lao động, căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân công chứng).31
3 Phụ trách kế toán công trường 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Kế toán(Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ, có hợp đồng lao động , căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân công chứng)31
4 Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động 1 - Trình độ:Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng(Kèm Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ, có hợp đồng lao động , căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân công chứng)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải 7-10 tấn Có đăng ký, đăng kiểm (tối thiểu 50% tự chủ, không cơi nới vượt tải)6
2 Máy áy san đất bánh lốp Hoạt động còn tốt2
3 Máy lu bánh lốp Hoạt động còn tốt2
4 Máy hàn Hoạt động còn tốt1
5 Máy đầm cóc ≥ 50kg Hoạt động còn tốt1
6 Máy thủy bình Hoạt động còn tốt1
7 Máy phát điện Hoạt động còn tốt1
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Hoạt động còn tốt1
9 Máy đầm bàn ≥ 1,0kW Hoạt động còn tốt1
10 Máy cắt uốn cốt thép 5KW Hoạt động còn tốt1
11 Máy cắt gạch đá, công suất 1,7kW Hoạt động còn tốt1
12 Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít Hoạt động còn tốt1
13 Máy hàn điện ≥ 14kW Hoạt động còn tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->