Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo và sửa chữa cống T6

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220789386-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Cải tạo và sửa chữa cống T6
Số hiệu KHLCNT 20220763965
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí cấp bù miễn thủy lợi phí năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 17:12:00 đến ngày 2022-08-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,595,256,146 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1392E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.278E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp (Công trình nông nghiệp & PTNT – Công trình thủy lợi, cấp IV):+ Chế tạo, lắp đặt thiết bị cửa van cống bằng thép với bề rộng cửa B x H ≥ 7,0x5m.+ Cung cấp, lắp đặt thiết bị xilanh thủy lực nâng hạ cửa van với chiều dài xilanh ≥ 6m,- Tương tự về quy mô công việc: + Có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị công việc chế tạo, lắp đặt thiết bị cửa van > 1.259.000.000 đồng.+ Có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị cung cấp, lắp đặt xilanh thủy lực > 2.357.000.000 đồng. (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.(2) Hoàn thành phần lớn là hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng tương tự quy mô, tính chất.* Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành). Hoặc bản xác nhận khối lượng (hoặc khối lượng giai đoạn) đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.616.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.232.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành thuỷ lợi hoặc cơ khí có trên 5 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình. Kèm theo bản sao có chứng thực: bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với chuyên ngành hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu đang xét hoặc đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư (công trình tương tự gói thầu đang xét là tương tự về bản chất và độ phức tạp và quy mô công việc )
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công phần điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn : 01 kỹ sư chuyên ngành điện. Kèm theo bản sao có chứng thực: bằng cấp chuyên môn, giấy xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 01 công trình trở lên (công trình chế tạo, lắp đặt thiết bị cửa van cống bằng thép) với vai trò là CBKT Phụ trách thi công phần điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Phụ trách giám sát, quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc cơ khí. Kèm theo bản sao có chứng thực: bằng cấp chuyên môn, giấy xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 01 công trình trở lên (công trình chế tạo, lắp đặt thiết bị cửa van cống bằng thép) với vai trò là CBKT Phụ trách giám sát, quản lý chất lượng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành cơ khí. Kèm theo bản sao có chứng thực: bằng cấp chuyên môn, giấy xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu với vai trò là CBKT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy phun cát (hoặc phun bi)
- Đặc điểm thiết bị Máy phun cát (hoặc phun bi)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phun kẽm
- Đặc điểm thiết bị Máy phun kẽm
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phun sơn
- Đặc điểm thiết bị Máy phun sơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cầu trục chạy trên ray ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cầu trục chạy trên ray ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tiện
- Đặc điểm thiết bị Máy tiện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phay
- Đặc điểm thiết bị Máy phay
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt Plasma chuyên dùng
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt Plasma chuyên dùng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy nén khí động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí động cơ diezel
- Số lượng tối thiểu 1
10-Phương tiện vận chuyển đường thủy, trọng tải ≥ 35 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phương tiện vận chuyển đường thủy, trọng tải ≥ 35 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện dự phòng
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu trục bánh xích tải trọng từ 40 tấn trở lên
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu trục bánh xích tải trọng từ 40 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy mài
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cuốn tôn
- Đặc điểm thiết bị Máy cuốn tôn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy sọc đứng
- Đặc điểm thiết bị Máy sọc đứng
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy khoan cần
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cần
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Cải tạo và sửa chữa cống T6
Cải tạo và sửa chữa cống T6
360 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí cấp bù miễn thủy lợi phí năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát , địa chỉ: số G1-52 đường Châu Văn Liêm, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Chi cục thủy lợi Kiên Giang (Địa chỉ: Tầng 4, trụ sở Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Kiên Giang, Số 9 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Khu phố 8, phường An Hòa, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang). + Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Nhân Việt Tín Kiên Giang. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Hiệp Lực + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán Sở Nông nghiệp và PTNT Kiên Giang + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Hiệp Lực + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Hiệp Lực


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát , địa chỉ: số G1-52 đường Châu Văn Liêm, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Chi cục thủy lợi Kiên Giang (Địa chỉ: Tầng 4, trụ sở Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Kiên Giang, Số 9 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Khu phố 8, phường An Hòa, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang). + Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu, Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng tương tự, nhân sự , thiết bị….)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Chi cục thủy lợi Kiên Giang (Địa chỉ: Tầng 4, trụ sở Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Kiên Giang, Số 9 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Khu phố 8, phường An Hòa, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang). + Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ đầu tư: Chi cục thủy lợi Kiên Giang (Địa chỉ: Tầng 4, trụ sở Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Kiên Giang, Số 9 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Khu phố 8, phường An Hòa, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang) - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chủ đầu tư: Chi cục thủy lợi Kiên Giang (Địa chỉ: Tầng 4, trụ sở Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Kiên Giang, Số 9 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Khu phố 8, phường An Hòa, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CHỨA MÁY PHÁT ĐIỆN VÀ THÙNG DẦU
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw1,53m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I1,781m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ công6,19m3
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,76m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB400,86m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB403,44m3
7Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,01m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB404,2m3
9Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB400,68m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,46m3
11Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB302,88m3
12Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB308,832m3
13Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB3064,09m2
14Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB3057,93m2
15Bả bằng bột bả vào tường122,02m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ64,09m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ57,93m2
18Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay ( tương đương cửa nhôm Xingfa KGWindow)4,68m2
19Lắp dựng Cửa sổ mở hắt (tương đương XINGFA KGWINDOW)0,7m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1272tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,5842tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,4527tấn
23Ván khuôn móng dài0,1086100m2
24Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cột, dầm , giằng0,3799100M2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,3199100m2
B CHẾ TẠO THIẾT BỊ CỬA VAN
1Chuyển đổi cửa tự động thành phai2,22tấn
2Cánh Cửa phẳng15,89tấn
3Dầm dẫn hướng4,12tấn
4Dầm dỡ xy lanh thuy lực7,68tấn
5Cụm giữ cửa + bao che đường ống1,24tấn
6Phun cát tẩy gỉ290m2
7Phun phủ kẽm nóng195m2
8Sơn kết cấu thép 3 lớp260m2
9Cạo rỉ các kết cấu thép (vệ sinh cửa)145m2
C LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CỬA VAN
1Chuyển đổi cửa tự động thành phai2,22tấn
2Cánh Cửa phẳng15,89tấn
3Dầm dẫn hướng4,12tấn
4Dầm dỡ xy lanh thuy lực7,68tấn
5Cụm giữ cửa + bao che đường ống1,24tấn
6Lắp cửa van dưới nước18,1Tấn
7Kéo - thả phai bê tông2Bộ
8Tháo dỡ thiết bị cơ khí cửa van + vận chuyển ra khỏi công trình18tấn
9Khoan bê tông bằng mũi khoanÞ1624lỗ
10Khoan bê tông bằng mũi khoan lỗ Þ2232lỗ
D VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ CỬA VAN
1Cửa van + các thiết bị31.133kg
E CUNG CẤP , LẮP ĐẶT HỆ THỐNG XYLANH THỦY LỰC
1Xy lanh thủy lực đóng mở cửa van: (02 xy lanh nâng hạ 01 tấm cửa); Size Þ125/Þ200, S= 7,4mQuy định chi tiết tại hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt. Thiết bị mới 100%2Bộ
2Xy lanh đóng mở chốt cửa van; Size Þ80/Þ40, S= 0.15mQuy định chi tiết tại hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt. Thiết bị mới 100%2Bộ
3Trạm nguồn thủy lực điều khiển 02 xy lanh thủy lực và 02 xy lanh chốt cửa và tủ điện điều khiển đơnQuy định chi tiết tại hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt. Thiết bị mới 100%1Bộ
4Dịch vụ kỹ thuật (trọn gói)Vận chuyển, Lắp đặt, hướng dẫn lắp đặt, hiệu chỉnh,chạy thử, hướng dẫn vận hành tại công trình.Đào tạo, chuyển giao công nghệ; bảo hành thiết bịQuy định chi tiết tại hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt. Thiết bị mới 100%1Trọn gói
F ĐIỆN VẬN HÀNH, CHIẾU SÁNG VÀ CHỐNG SÉT
1Máy phát điện Diezel 3pha S=30kVA, U=380/220V, 50HzQuy định chi tiết tại hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt. Thiết bị mới 100%1Cái
2Máy biến tần loại 380V-480V/18.5/22KWQuy định chi tiết tại hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt. Thiết bị mới 100%1Cái
3Tủ điện hạ thế (0,6x0,42x0,25)m-Tôn dây 2,0mm-Sơn tĩnh điện(Đặt ngoài trời)Phần vật tư Tủ điện tổng (TĐ)1Tủ
4Áp-tô-mát 3 cực 150A-3P-600V_Icu = 30kAPhần vật tư Tủ điện tổng (TĐ)1Cái
5Cầu dao đảo chiều 150A-3P-600VPhần vật tư Tủ điện tổng (TĐ)1Cái
6Đèn tín hiệu 3W-220V (Xanh-Đỏ-Vàng)Phần vật tư Tủ điện tổng (TĐ)3Cái
7Vôn kế 0-500V_ Cấp chính xác : 0,5Phần vật tư Tủ điện tổng (TĐ)1Cái
8Khoá chỉnh mạch vôn kế - 20A -7 vị tríPhần vật tư Tủ điện tổng (TĐ)1Cái
9Máy biến dòng 150/5A_CL = 0,2Phần vật tư Tủ điện tổng (TĐ)4Cái
10Am-pe kế 0-150 A Cấp chính xác : 1Phần vật tư Tủ điện tổng (TĐ)3Cái
11Van chống sét hạ thế GZ-500 VPhần vật tư Tủ điện tổng (TĐ)3Bộ
12Áp-tô-mát 3 cực 75A-3P-600V_Icu = 22kAPhần vật tư Tủ điện tổng (TĐ)2Cái
13Áp-tô-mát 2 cực 20A-2P-600V - Icu=6kAPhần vật tư Tủ điện tổng (TĐ)3Cái
14Thanh giữ thiết bi co ôc vít (DIN Rail 35mm, Nhôm)Phần vật tư Tủ điện tổng (TĐ)2,8m
15Dây điện đơn mềm bọc nhựa PVC (VCm-1,5-250V)Phần vật tư Tủ điện tổng (TĐ)20m
16Cáp điện lực 1 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (1x16)Phần vật tư Tủ điện tổng (TĐ)10m
17Đầu cosse 50 mm²Phần vật tư Tủ điện tổng (TĐ)6Cái
18Đầu cosse 25 mm²Phần vật tư Tủ điện tổng (TĐ)2Cái
19Đầu cosse 16 mm²Phần vật tư Tủ điện tổng (TĐ)36Cái
20Đầu cosse 1,5 mm²Phần vật tư Tủ điện tổng (TĐ)50Cái
21Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Bọc giáp, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x35+1x25)Phần vật tư cáp nguồn đến các tủ điện & ống bảo vệ/ Cáp nguồn30m
22Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Bọc giáp, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x16+1x10)Phần vật tư cáp nguồn đến các tủ điện & ống bảo vệ/ Cáp nguồn40m
23Cáp điện lực 2 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (2x6)Phần vật tư cáp nguồn đến các tủ điện & ống bảo vệ/ Cáp nguồn80m
24Ống Nhựa Gân Xoắn HDPE 65/50Phần vật tư cáp nguồn đến các tủ điện & ống bảo vệ/ Cáp nguồn30m
25Ống Nhựa Gân Xoắn HDPE 50/40Phần vật tư cáp nguồn đến các tủ điện & ống bảo vệ/ Cáp nguồn65m
26Ống Nhựa Gân Xoắn HDPE 32/25Phần vật tư cáp nguồn đến các tủ điện & ống bảo vệ/ Cáp nguồn80m
27Đất đào rãnh cápPhần vật tư cáp nguồn đến các tủ điện & ống bảo vệ/ Đào đắp đất3
28Đất đắp rãnh cápPhần vật tư cáp nguồn đến các tủ điện & ống bảo vệ/ Đào đắp đất0,95
29Cát vàngPhần vật tư cáp nguồn đến các tủ điện & ống bảo vệ/ Đào đắp đất2,06
30Gạch thẻPhần vật tư cáp nguồn đến các tủ điện & ống bảo vệ/ Đào đắp đất80Viên
31Băng cảnh báo cáp ngầm_ nhựa Polyetylen, rộng 150 mm, dầy 0.5 mmPhần vật tư cáp nguồn đến các tủ điện & ống bảo vệ/ Đào đắp đất10m
32Biểu tượng chỉ dẫn cáp ngầm (Hợp kim gang Ø 120 - δ10 )Phần vật tư cáp nguồn đến các tủ điện & ống bảo vệ/ Đào đắp đất2cái
33Tủ điện hạ thế (0,6x0,42x0,25)m-Tôn dây 2,0mm-Sơn tĩnh điện(Đặt ngoài trời)Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/ Phần Vật tư tủ điện TĐ11Tủ
34Áp-tô-mát 3 cực 40A-3P-600V_Icu = 18kAVật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/ Phần Vật tư tủ điện TĐ21Cái
35Áp-tô-mát 2 cực 10A-2P-600V - Icu=6kAVật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/ Phần Vật tư tủ điện TĐ31Cái
36Đèn tín hiệu 3W-220V (Xanh-Đỏ-Vàng)Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/ Phần Vật tư tủ điện TĐ43Cái
37Vôn kế 0-500V_ Cấp chính xác : 0,5Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/ Phần Vật tư tủ điện TĐ51Cái
38Khoá chỉnh mạch vôn kế - 20A -7 vị tríVật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/ Phần Vật tư tủ điện TĐ61Cái
39Máy biến dòng 50/5A_CL = 0,2Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/ Phần Vật tư tủ điện TĐ73Cái
40Am-pe kế 0-50 A Cấp chính xác : 1Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/ Phần Vật tư tủ điện TĐ83Cái
41Van chống sét hạ thế GZ-500 VVật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/ Phần Vật tư tủ điện TĐ93Bộ
42Thanh giữ thiết bi co ôc vít (DIN Rail 35mm, Nhôm)Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/ Phần Vật tư tủ điện TĐ103m
43Rơ le (EOCR-DS3T-Rơle quá dòng, mất pha, đảo pha, 3A-30A, 240V AC)Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/ Phần Vật tư tủ điện TĐ111Cái
44Máy biến thế 1 pha cách ly 220VAC/24VDCVật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/ Phần Vật tư tủ điện TĐ121Cái
45Khởi động từ 3 cực 18A-220VVật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/ Phần Vật tư tủ điện TĐ136Cái
46Nút nhấn 6 phần tử 500V-Loại kín nướcVật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/ Phần Vật tư tủ điện TĐ141Cái
47Chuông báo sự cố 5A-220VVật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/ Phần Vật tư tủ điện TĐ151Cái
48Tiếp điểm hành trình 5A-250VVật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/ Phần Vật tư tủ điện TĐ166Cái
49Cáp đồng điều khiển 12 lõi cách điện XLPE, vỏ PVC_DXV-12x1,5-0,6/1kVVật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/ Phần Vật tư tủ điện TĐ1715m
50Dây điện đơn mềm bọc nhựa PVC (VCm-1,5-250V)Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/ Phần Vật tư tủ điện TĐ1830m
51Cáp điện lực 1 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (1x10)Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/ Phần Vật tư tủ điện TĐ1910m
52Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Bọc giáp, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x4+1x2,5)Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/ Phần Vật tư tủ điện TĐ2050m
53Đầu cosse 4 mm²Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/ Phần Vật tư tủ điện TĐ2140Cái
54Đầu cosse 1,5 mm²Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/ Phần Vật tư tủ điện TĐ2250Cái
55Keo dán bulong nở vào bêtôngVật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/ Đỡ dây2lit
56Thép L 63x63x6Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/ Đỡ dây10m
57Thép L 75x75x7Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/ Đỡ dây10m
58Thép fla 2x20Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/ Đỡ dây5m
59Thép tròn Ø 8mmVật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/ Đỡ dây5m
60Cụm đưa dâyVật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/ Đỡ dây20Bộ
61Gujông M20x550Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/ Đỡ dây2Bộ
62Ròng rọc (Puly) Chạy trên day thép tròn Ø 8mmVật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/ Đỡ dây5Bộ
63Ròng rọc (Puly) Chạy trên day thép I-100Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/ Đỡ dây20Bộ
64Tăng đơ M14Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/ Đỡ dây2Bộ
65Bu long M24x460Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/ Đỡ dây6Bộ
66Ốc siết cáp M25Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/ Đỡ dây2Bộ
67Ốc siết cáp M50Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/ Đỡ dây2Bộ
68Côt thép cao 6mVật liệu nối đất chống sét & nối đất an toàn/Chống sét đánh thẳng vào công trình1Cái
69Kim thu sét Ioniflash NG15 bán kính 51m:Vật liệu nối đất chống sét & nối đất an toàn/Chống sét đánh thẳng vào công trình1Bộ
70Dây tháo sét_Cáp đồng trần S=50mm²Vật liệu nối đất chống sét & nối đất an toàn/Chống sét đánh thẳng vào công trình123m
71Cọc nối đất-Thép tròn mạ đồng Ø 16x2,4mVật liệu nối đất chống sét & nối đất an toàn/Chống sét đánh thẳng vào công trình6Cái
72Hàn Hóa NhiệtVật liệu nối đất chống sét & nối đất an toàn/Chống sét đánh thẳng vào công trình8Mối
73Ống Nhựa Gân Xoắn HDPE 32/25Vật liệu nối đất chống sét & nối đất an toàn/Chống sét đánh thẳng vào công trình76m
74Kẹp giữ ống Omega Ø34Vật liệu nối đất chống sét & nối đất an toàn/Chống sét đánh thẳng vào công trình76Cái
75Đất đào bãi nối đất chống sétVật liệu nối đất chống sét & nối đất an toàn/Chống sét đánh thẳng vào công trình58
76Đất đắp bãi nối đất chống sétVật liệu nối đất chống sét & nối đất an toàn/Chống sét đánh thẳng vào công trình70
77Dây tháo sét_Cáp đồng trần S=50mm²Vật liệu nối đất chống sét & nối đất an toàn/Chống sét lan truyền40m
78Hàn Hóa NhiệtVật liệu nối đất chống sét & nối đất an toàn/Chống sét lan truyền2Mối
79Ống Nhựa Gân Xoắn HDPE 32/25Vật liệu nối đất chống sét & nối đất an toàn/Chống sét lan truyền40m
80Kẹp giữ ống Omega Ø34Vật liệu nối đất chống sét & nối đất an toàn/Chống sét lan truyền40Cái
81Dây nối đất an toàn_Cáp đồng trần S=25mm²Vật liệu nối đất chống sét & nối đất an toàn/Nối đất an toàn77m
82Cọc nối đất-Thép tròn mạ đồng Ø 16x2,4mVật liệu nối đất chống sét & nối đất an toàn/Nối đất an toàn6Cái
83Hàn Hóa NhiệtVật liệu nối đất chống sét & nối đất an toàn/Nối đất an toàn8Mối
84Đất đào bãi nối đất an toànVật liệu nối đất chống sét & nối đất an toàn/Nối đất an toàn58
85Đất đắp bãi nối đất an toànVật liệu nối đất chống sét & nối đất an toàn/Nối đất an toàn70
86Smart Tivi 32 inch HDCamera quan sát1Cái
87Đầu ghi hình 8 cổngCamera quan sát1Cái
88CameraCamera quan sát5Cái
89Ổ cứng chuyên dụng cho camera 2000GB (2TB)Camera quan sát1Cái
90Dây cáp đồng trục RG6Camera quan sát152m
91Dây nguồn cáp đồng đôi mềm VCmd 2x1.5mm²Camera quan sát152m
92Nguồn tổng 220/12V-10ACamera quan sát1Bộ
93Phụ kiện zac kết nối (Jack BNC lõi đồng + Jack nối F5 + Jack nguồn camera)Camera quan sát5Bộ
94Hộp nối dây 10x10 cmCamera quan sát5Hộp
95Ống Nhựa Gân Xoắn HDPE 32/25Camera quan sát182m
96Dây cáp đồng trục RG6Camera quan sát100m
97Cáp điện lực 2 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (2x4)Camera quan sát100m
98Kẹp giữ ống Omega Ø34Camera quan sát152Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1392E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.278E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp (Công trình nông nghiệp & PTNT – Công trình thủy lợi, cấp IV):+ Chế tạo, lắp đặt thiết bị cửa van cống bằng thép với bề rộng cửa B x H ≥ 7,0x5m.+ Cung cấp, lắp đặt thiết bị xilanh thủy lực nâng hạ cửa van với chiều dài xilanh ≥ 6m,- Tương tự về quy mô công việc: + Có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị công việc chế tạo, lắp đặt thiết bị cửa van > 1.259.000.000 đồng.+ Có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị cung cấp, lắp đặt xilanh thủy lực > 2.357.000.000 đồng. (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.(2) Hoàn thành phần lớn là hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng tương tự quy mô, tính chất.* Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành). Hoặc bản xác nhận khối lượng (hoặc khối lượng giai đoạn) đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.616.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.232.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 01 kỹ sư chuyên ngành thuỷ lợi hoặc cơ khí có trên 5 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình. Kèm theo bản sao có chứng thực: bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với chuyên ngành hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu đang xét hoặc đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư (công trình tương tự gói thầu đang xét là tương tự về bản chất và độ phức tạp và quy mô công việc )55
2 Cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công phần điện: 1 : 01 kỹ sư chuyên ngành điện. Kèm theo bản sao có chứng thực: bằng cấp chuyên môn, giấy xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 01 công trình trở lên (công trình chế tạo, lắp đặt thiết bị cửa van cống bằng thép) với vai trò là CBKT Phụ trách thi công phần điện33
3 Cán bộ kỹ thuật Phụ trách giám sát, quản lý chất lượng công trình 1 01 kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc cơ khí. Kèm theo bản sao có chứng thực: bằng cấp chuyên môn, giấy xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 01 công trình trở lên (công trình chế tạo, lắp đặt thiết bị cửa van cống bằng thép) với vai trò là CBKT Phụ trách giám sát, quản lý chất lượng công trình33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị 1 01 kỹ sư chuyên ngành cơ khí. Kèm theo bản sao có chứng thực: bằng cấp chuyên môn, giấy xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu với vai trò là CBKT33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy phun cát (hoặc phun bi) Máy phun cát (hoặc phun bi)1
2 Máy phun kẽm Máy phun kẽm1
3 Máy phun sơn Máy phun sơn2
4 Cầu trục chạy trên ray ≥ 7 tấn Cầu trục chạy trên ray ≥ 7 tấn1
5 Máy tiện Máy tiện1
6 Máy phay Máy phay2
7 Máy cắt Plasma chuyên dùng Máy cắt Plasma chuyên dùng1
8 Máy hàn Máy hàn2
9 Máy nén khí động cơ diezel Máy nén khí động cơ diezel1
10 Phương tiện vận chuyển đường thủy, trọng tải ≥ 35 tấn Phương tiện vận chuyển đường thủy, trọng tải ≥ 35 tấn1
11 Máy phát điện dự phòng Máy phát điện dự phòng1
12 Cần cẩu trục bánh xích tải trọng từ 40 tấn trở lên Cần cẩu trục bánh xích tải trọng từ 40 tấn trở lên1
13 Máy mài Máy mài1
14 Máy khoan Máy khoan1
15 Máy cắt Máy cắt1
16 Máy cuốn tôn Máy cuốn tôn1
17 Máy sọc đứng Máy sọc đứng1
18 Máy khoan cần Máy khoan cần1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->