Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo và sửa chữa cống T6
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220789386-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cải tạo và sửa chữa cống T6 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220763965 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí cấp bù miễn thủy lợi phí năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 17:12:00 đến ngày 2022-08-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,595,256,146 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1392E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.278E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp (Công trình nông nghiệp & PTNT – Công trình thủy lợi, cấp IV):+ Chế tạo, lắp đặt thiết bị cửa van cống bằng thép với bề rộng cửa B x H ≥ 7,0x5m.+ Cung cấp, lắp đặt thiết bị xilanh thủy lực nâng hạ cửa van với chiều dài xilanh ≥ 6m,- Tương tự về quy mô công việc: + Có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị công việc chế tạo, lắp đặt thiết bị cửa van > 1.259.000.000 đồng.+ Có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị cung cấp, lắp đặt xilanh thủy lực > 2.357.000.000 đồng. (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.(2) Hoàn thành phần lớn là hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng tương tự quy mô, tính chất.* Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành). Hoặc bản xác nhận khối lượng (hoặc khối lượng giai đoạn) đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.616.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.232.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành thuỷ lợi hoặc cơ khí có trên 5 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình. Kèm theo bản sao có chứng thực: bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với chuyên ngành hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu đang xét hoặc đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư (công trình tương tự gói thầu đang xét là tương tự về bản chất và độ phức tạp và quy mô công việc ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công phần điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | : 01 kỹ sư chuyên ngành điện. Kèm theo bản sao có chứng thực: bằng cấp chuyên môn, giấy xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 01 công trình trở lên (công trình chế tạo, lắp đặt thiết bị cửa van cống bằng thép) với vai trò là CBKT Phụ trách thi công phần điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách giám sát, quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc cơ khí. Kèm theo bản sao có chứng thực: bằng cấp chuyên môn, giấy xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 01 công trình trở lên (công trình chế tạo, lắp đặt thiết bị cửa van cống bằng thép) với vai trò là CBKT Phụ trách giám sát, quản lý chất lượng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành cơ khí. Kèm theo bản sao có chứng thực: bằng cấp chuyên môn, giấy xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu với vai trò là CBKT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phun cát (hoặc phun bi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun cát (hoặc phun bi) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phun kẽm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun kẽm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun sơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cầu trục chạy trên ray ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cầu trục chạy trên ray ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt Plasma chuyên dùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt Plasma chuyên dùng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy nén khí động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí động cơ diezel |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Phương tiện vận chuyển đường thủy, trọng tải ≥ 35 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phương tiện vận chuyển đường thủy, trọng tải ≥ 35 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện dự phòng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu trục bánh xích tải trọng từ 40 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu trục bánh xích tải trọng từ 40 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cuốn tôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cuốn tôn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy sọc đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy sọc đứng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy khoan cần | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cần |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Cải tạo và sửa chữa cống T6 Cải tạo và sửa chữa cống T6 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí cấp bù miễn thủy lợi phí năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu, Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng tương tự, nhân sự , thiết bị….) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Chi cục thủy lợi Kiên Giang (Địa chỉ: Tầng 4, trụ sở Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Kiên Giang, Số 9 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Khu phố 8, phường An Hòa, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang).
+ Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ đầu tư: Chi cục thủy lợi Kiên Giang (Địa chỉ: Tầng 4, trụ sở Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Kiên Giang, Số 9 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Khu phố 8, phường An Hòa, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang) - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chủ đầu tư: Chi cục thủy lợi Kiên Giang (Địa chỉ: Tầng 4, trụ sở Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Kiên Giang, Số 9 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Khu phố 8, phường An Hòa, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ CHỨA MÁY PHÁT ĐIỆN VÀ THÙNG DẦU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 1,53 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 1,78 | 1m3 | |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 6,19 | m3 | |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,76 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,86 | m3 | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,44 | m3 | |
| 7 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,01 | m3 | |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,2 | m3 | |
| 9 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,68 | m3 | |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,46 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | 2,88 | m3 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB30 | 8,832 | m3 | |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 64,09 | m2 | |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 57,93 | m2 | |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | 122,02 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 64,09 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 57,93 | m2 | |
| 18 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay ( tương đương cửa nhôm Xingfa KGWindow) | 4,68 | m2 | |
| 19 | Lắp dựng Cửa sổ mở hắt (tương đương XINGFA KGWINDOW) | 0,7 | m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1272 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,5842 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,4527 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn móng dài | 0,1086 | 100m2 | |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cột, dầm , giằng | 0,3799 | 100M2 | |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,3199 | 100m2 | |
| B | CHẾ TẠO THIẾT BỊ CỬA VAN | |||
| 1 | Chuyển đổi cửa tự động thành phai | 2,22 | tấn | |
| 2 | Cánh Cửa phẳng | 15,89 | tấn | |
| 3 | Dầm dẫn hướng | 4,12 | tấn | |
| 4 | Dầm dỡ xy lanh thuy lực | 7,68 | tấn | |
| 5 | Cụm giữ cửa + bao che đường ống | 1,24 | tấn | |
| 6 | Phun cát tẩy gỉ | 290 | m2 | |
| 7 | Phun phủ kẽm nóng | 195 | m2 | |
| 8 | Sơn kết cấu thép 3 lớp | 260 | m2 | |
| 9 | Cạo rỉ các kết cấu thép (vệ sinh cửa) | 145 | m2 | |
| C | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CỬA VAN | |||
| 1 | Chuyển đổi cửa tự động thành phai | 2,22 | tấn | |
| 2 | Cánh Cửa phẳng | 15,89 | tấn | |
| 3 | Dầm dẫn hướng | 4,12 | tấn | |
| 4 | Dầm dỡ xy lanh thuy lực | 7,68 | tấn | |
| 5 | Cụm giữ cửa + bao che đường ống | 1,24 | tấn | |
| 6 | Lắp cửa van dưới nước | 18,1 | Tấn | |
| 7 | Kéo - thả phai bê tông | 2 | Bộ | |
| 8 | Tháo dỡ thiết bị cơ khí cửa van + vận chuyển ra khỏi công trình | 18 | tấn | |
| 9 | Khoan bê tông bằng mũi khoanÞ16 | 24 | lỗ | |
| 10 | Khoan bê tông bằng mũi khoan lỗ Þ22 | 32 | lỗ | |
| D | VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ CỬA VAN | |||
| 1 | Cửa van + các thiết bị | 31.133 | kg | |
| E | CUNG CẤP , LẮP ĐẶT HỆ THỐNG XYLANH THỦY LỰC | |||
| 1 | Xy lanh thủy lực đóng mở cửa van: (02 xy lanh nâng hạ 01 tấm cửa); Size Þ125/Þ200, S= 7,4m | Quy định chi tiết tại hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt. Thiết bị mới 100% | 2 | Bộ |
| 2 | Xy lanh đóng mở chốt cửa van; Size Þ80/Þ40, S= 0.15m | Quy định chi tiết tại hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt. Thiết bị mới 100% | 2 | Bộ |
| 3 | Trạm nguồn thủy lực điều khiển 02 xy lanh thủy lực và 02 xy lanh chốt cửa và tủ điện điều khiển đơn | Quy định chi tiết tại hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt. Thiết bị mới 100% | 1 | Bộ |
| 4 | Dịch vụ kỹ thuật (trọn gói)Vận chuyển, Lắp đặt, hướng dẫn lắp đặt, hiệu chỉnh,chạy thử, hướng dẫn vận hành tại công trình.Đào tạo, chuyển giao công nghệ; bảo hành thiết bị | Quy định chi tiết tại hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt. Thiết bị mới 100% | 1 | Trọn gói |
| F | ĐIỆN VẬN HÀNH, CHIẾU SÁNG VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Máy phát điện Diezel 3pha S=30kVA, U=380/220V, 50Hz | Quy định chi tiết tại hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt. Thiết bị mới 100% | 1 | Cái |
| 2 | Máy biến tần loại 380V-480V/18.5/22KW | Quy định chi tiết tại hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt. Thiết bị mới 100% | 1 | Cái |
| 3 | Tủ điện hạ thế (0,6x0,42x0,25)m-Tôn dây 2,0mm-Sơn tĩnh điện(Đặt ngoài trời) | Phần vật tư Tủ điện tổng (TĐ) | 1 | Tủ |
| 4 | Áp-tô-mát 3 cực 150A-3P-600V_Icu = 30kA | Phần vật tư Tủ điện tổng (TĐ) | 1 | Cái |
| 5 | Cầu dao đảo chiều 150A-3P-600V | Phần vật tư Tủ điện tổng (TĐ) | 1 | Cái |
| 6 | Đèn tín hiệu 3W-220V (Xanh-Đỏ-Vàng) | Phần vật tư Tủ điện tổng (TĐ) | 3 | Cái |
| 7 | Vôn kế 0-500V_ Cấp chính xác : 0,5 | Phần vật tư Tủ điện tổng (TĐ) | 1 | Cái |
| 8 | Khoá chỉnh mạch vôn kế - 20A -7 vị trí | Phần vật tư Tủ điện tổng (TĐ) | 1 | Cái |
| 9 | Máy biến dòng 150/5A_CL = 0,2 | Phần vật tư Tủ điện tổng (TĐ) | 4 | Cái |
| 10 | Am-pe kế 0-150 A Cấp chính xác : 1 | Phần vật tư Tủ điện tổng (TĐ) | 3 | Cái |
| 11 | Van chống sét hạ thế GZ-500 V | Phần vật tư Tủ điện tổng (TĐ) | 3 | Bộ |
| 12 | Áp-tô-mát 3 cực 75A-3P-600V_Icu = 22kA | Phần vật tư Tủ điện tổng (TĐ) | 2 | Cái |
| 13 | Áp-tô-mát 2 cực 20A-2P-600V - Icu=6kA | Phần vật tư Tủ điện tổng (TĐ) | 3 | Cái |
| 14 | Thanh giữ thiết bi co ôc vít (DIN Rail 35mm, Nhôm) | Phần vật tư Tủ điện tổng (TĐ) | 2,8 | m |
| 15 | Dây điện đơn mềm bọc nhựa PVC (VCm-1,5-250V) | Phần vật tư Tủ điện tổng (TĐ) | 20 | m |
| 16 | Cáp điện lực 1 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (1x16) | Phần vật tư Tủ điện tổng (TĐ) | 10 | m |
| 17 | Đầu cosse 50 mm² | Phần vật tư Tủ điện tổng (TĐ) | 6 | Cái |
| 18 | Đầu cosse 25 mm² | Phần vật tư Tủ điện tổng (TĐ) | 2 | Cái |
| 19 | Đầu cosse 16 mm² | Phần vật tư Tủ điện tổng (TĐ) | 36 | Cái |
| 20 | Đầu cosse 1,5 mm² | Phần vật tư Tủ điện tổng (TĐ) | 50 | Cái |
| 21 | Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Bọc giáp, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x35+1x25) | Phần vật tư cáp nguồn đến các tủ điện & ống bảo vệ/ Cáp nguồn | 30 | m |
| 22 | Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Bọc giáp, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x16+1x10) | Phần vật tư cáp nguồn đến các tủ điện & ống bảo vệ/ Cáp nguồn | 40 | m |
| 23 | Cáp điện lực 2 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (2x6) | Phần vật tư cáp nguồn đến các tủ điện & ống bảo vệ/ Cáp nguồn | 80 | m |
| 24 | Ống Nhựa Gân Xoắn HDPE 65/50 | Phần vật tư cáp nguồn đến các tủ điện & ống bảo vệ/ Cáp nguồn | 30 | m |
| 25 | Ống Nhựa Gân Xoắn HDPE 50/40 | Phần vật tư cáp nguồn đến các tủ điện & ống bảo vệ/ Cáp nguồn | 65 | m |
| 26 | Ống Nhựa Gân Xoắn HDPE 32/25 | Phần vật tư cáp nguồn đến các tủ điện & ống bảo vệ/ Cáp nguồn | 80 | m |
| 27 | Đất đào rãnh cáp | Phần vật tư cáp nguồn đến các tủ điện & ống bảo vệ/ Đào đắp đất | 3 | m³ |
| 28 | Đất đắp rãnh cáp | Phần vật tư cáp nguồn đến các tủ điện & ống bảo vệ/ Đào đắp đất | 0,95 | m³ |
| 29 | Cát vàng | Phần vật tư cáp nguồn đến các tủ điện & ống bảo vệ/ Đào đắp đất | 2,06 | m³ |
| 30 | Gạch thẻ | Phần vật tư cáp nguồn đến các tủ điện & ống bảo vệ/ Đào đắp đất | 80 | Viên |
| 31 | Băng cảnh báo cáp ngầm_ nhựa Polyetylen, rộng 150 mm, dầy 0.5 mm | Phần vật tư cáp nguồn đến các tủ điện & ống bảo vệ/ Đào đắp đất | 10 | m |
| 32 | Biểu tượng chỉ dẫn cáp ngầm (Hợp kim gang Ø 120 - δ10 ) | Phần vật tư cáp nguồn đến các tủ điện & ống bảo vệ/ Đào đắp đất | 2 | cái |
| 33 | Tủ điện hạ thế (0,6x0,42x0,25)m-Tôn dây 2,0mm-Sơn tĩnh điện(Đặt ngoài trời) | Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/ Phần Vật tư tủ điện TĐ1 | 1 | Tủ |
| 34 | Áp-tô-mát 3 cực 40A-3P-600V_Icu = 18kA | Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/ Phần Vật tư tủ điện TĐ2 | 1 | Cái |
| 35 | Áp-tô-mát 2 cực 10A-2P-600V - Icu=6kA | Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/ Phần Vật tư tủ điện TĐ3 | 1 | Cái |
| 36 | Đèn tín hiệu 3W-220V (Xanh-Đỏ-Vàng) | Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/ Phần Vật tư tủ điện TĐ4 | 3 | Cái |
| 37 | Vôn kế 0-500V_ Cấp chính xác : 0,5 | Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/ Phần Vật tư tủ điện TĐ5 | 1 | Cái |
| 38 | Khoá chỉnh mạch vôn kế - 20A -7 vị trí | Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/ Phần Vật tư tủ điện TĐ6 | 1 | Cái |
| 39 | Máy biến dòng 50/5A_CL = 0,2 | Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/ Phần Vật tư tủ điện TĐ7 | 3 | Cái |
| 40 | Am-pe kế 0-50 A Cấp chính xác : 1 | Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/ Phần Vật tư tủ điện TĐ8 | 3 | Cái |
| 41 | Van chống sét hạ thế GZ-500 V | Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/ Phần Vật tư tủ điện TĐ9 | 3 | Bộ |
| 42 | Thanh giữ thiết bi co ôc vít (DIN Rail 35mm, Nhôm) | Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/ Phần Vật tư tủ điện TĐ10 | 3 | m |
| 43 | Rơ le (EOCR-DS3T-Rơle quá dòng, mất pha, đảo pha, 3A-30A, 240V AC) | Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/ Phần Vật tư tủ điện TĐ11 | 1 | Cái |
| 44 | Máy biến thế 1 pha cách ly 220VAC/24VDC | Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/ Phần Vật tư tủ điện TĐ12 | 1 | Cái |
| 45 | Khởi động từ 3 cực 18A-220V | Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/ Phần Vật tư tủ điện TĐ13 | 6 | Cái |
| 46 | Nút nhấn 6 phần tử 500V-Loại kín nước | Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/ Phần Vật tư tủ điện TĐ14 | 1 | Cái |
| 47 | Chuông báo sự cố 5A-220V | Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/ Phần Vật tư tủ điện TĐ15 | 1 | Cái |
| 48 | Tiếp điểm hành trình 5A-250V | Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/ Phần Vật tư tủ điện TĐ16 | 6 | Cái |
| 49 | Cáp đồng điều khiển 12 lõi cách điện XLPE, vỏ PVC_DXV-12x1,5-0,6/1kV | Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/ Phần Vật tư tủ điện TĐ17 | 15 | m |
| 50 | Dây điện đơn mềm bọc nhựa PVC (VCm-1,5-250V) | Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/ Phần Vật tư tủ điện TĐ18 | 30 | m |
| 51 | Cáp điện lực 1 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (1x10) | Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/ Phần Vật tư tủ điện TĐ19 | 10 | m |
| 52 | Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Bọc giáp, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x4+1x2,5) | Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/ Phần Vật tư tủ điện TĐ20 | 50 | m |
| 53 | Đầu cosse 4 mm² | Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/ Phần Vật tư tủ điện TĐ21 | 40 | Cái |
| 54 | Đầu cosse 1,5 mm² | Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/ Phần Vật tư tủ điện TĐ22 | 50 | Cái |
| 55 | Keo dán bulong nở vào bêtông | Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/ Đỡ dây | 2 | lit |
| 56 | Thép L 63x63x6 | Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/ Đỡ dây | 10 | m |
| 57 | Thép L 75x75x7 | Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/ Đỡ dây | 10 | m |
| 58 | Thép fla 2x20 | Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/ Đỡ dây | 5 | m |
| 59 | Thép tròn Ø 8mm | Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/ Đỡ dây | 5 | m |
| 60 | Cụm đưa dây | Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/ Đỡ dây | 20 | Bộ |
| 61 | Gujông M20x550 | Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/ Đỡ dây | 2 | Bộ |
| 62 | Ròng rọc (Puly) Chạy trên day thép tròn Ø 8mm | Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/ Đỡ dây | 5 | Bộ |
| 63 | Ròng rọc (Puly) Chạy trên day thép I-100 | Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/ Đỡ dây | 20 | Bộ |
| 64 | Tăng đơ M14 | Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/ Đỡ dây | 2 | Bộ |
| 65 | Bu long M24x460 | Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/ Đỡ dây | 6 | Bộ |
| 66 | Ốc siết cáp M25 | Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/ Đỡ dây | 2 | Bộ |
| 67 | Ốc siết cáp M50 | Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/ Đỡ dây | 2 | Bộ |
| 68 | Côt thép cao 6m | Vật liệu nối đất chống sét & nối đất an toàn/Chống sét đánh thẳng vào công trình | 1 | Cái |
| 69 | Kim thu sét Ioniflash NG15 bán kính 51m: | Vật liệu nối đất chống sét & nối đất an toàn/Chống sét đánh thẳng vào công trình | 1 | Bộ |
| 70 | Dây tháo sét_Cáp đồng trần S=50mm² | Vật liệu nối đất chống sét & nối đất an toàn/Chống sét đánh thẳng vào công trình | 123 | m |
| 71 | Cọc nối đất-Thép tròn mạ đồng Ø 16x2,4m | Vật liệu nối đất chống sét & nối đất an toàn/Chống sét đánh thẳng vào công trình | 6 | Cái |
| 72 | Hàn Hóa Nhiệt | Vật liệu nối đất chống sét & nối đất an toàn/Chống sét đánh thẳng vào công trình | 8 | Mối |
| 73 | Ống Nhựa Gân Xoắn HDPE 32/25 | Vật liệu nối đất chống sét & nối đất an toàn/Chống sét đánh thẳng vào công trình | 76 | m |
| 74 | Kẹp giữ ống Omega Ø34 | Vật liệu nối đất chống sét & nối đất an toàn/Chống sét đánh thẳng vào công trình | 76 | Cái |
| 75 | Đất đào bãi nối đất chống sét | Vật liệu nối đất chống sét & nối đất an toàn/Chống sét đánh thẳng vào công trình | 58 | m³ |
| 76 | Đất đắp bãi nối đất chống sét | Vật liệu nối đất chống sét & nối đất an toàn/Chống sét đánh thẳng vào công trình | 70 | m³ |
| 77 | Dây tháo sét_Cáp đồng trần S=50mm² | Vật liệu nối đất chống sét & nối đất an toàn/Chống sét lan truyền | 40 | m |
| 78 | Hàn Hóa Nhiệt | Vật liệu nối đất chống sét & nối đất an toàn/Chống sét lan truyền | 2 | Mối |
| 79 | Ống Nhựa Gân Xoắn HDPE 32/25 | Vật liệu nối đất chống sét & nối đất an toàn/Chống sét lan truyền | 40 | m |
| 80 | Kẹp giữ ống Omega Ø34 | Vật liệu nối đất chống sét & nối đất an toàn/Chống sét lan truyền | 40 | Cái |
| 81 | Dây nối đất an toàn_Cáp đồng trần S=25mm² | Vật liệu nối đất chống sét & nối đất an toàn/Nối đất an toàn | 77 | m |
| 82 | Cọc nối đất-Thép tròn mạ đồng Ø 16x2,4m | Vật liệu nối đất chống sét & nối đất an toàn/Nối đất an toàn | 6 | Cái |
| 83 | Hàn Hóa Nhiệt | Vật liệu nối đất chống sét & nối đất an toàn/Nối đất an toàn | 8 | Mối |
| 84 | Đất đào bãi nối đất an toàn | Vật liệu nối đất chống sét & nối đất an toàn/Nối đất an toàn | 58 | m³ |
| 85 | Đất đắp bãi nối đất an toàn | Vật liệu nối đất chống sét & nối đất an toàn/Nối đất an toàn | 70 | m³ |
| 86 | Smart Tivi 32 inch HD | Camera quan sát | 1 | Cái |
| 87 | Đầu ghi hình 8 cổng | Camera quan sát | 1 | Cái |
| 88 | Camera | Camera quan sát | 5 | Cái |
| 89 | Ổ cứng chuyên dụng cho camera 2000GB (2TB) | Camera quan sát | 1 | Cái |
| 90 | Dây cáp đồng trục RG6 | Camera quan sát | 152 | m |
| 91 | Dây nguồn cáp đồng đôi mềm VCmd 2x1.5mm² | Camera quan sát | 152 | m |
| 92 | Nguồn tổng 220/12V-10A | Camera quan sát | 1 | Bộ |
| 93 | Phụ kiện zac kết nối (Jack BNC lõi đồng + Jack nối F5 + Jack nguồn camera) | Camera quan sát | 5 | Bộ |
| 94 | Hộp nối dây 10x10 cm | Camera quan sát | 5 | Hộp |
| 95 | Ống Nhựa Gân Xoắn HDPE 32/25 | Camera quan sát | 182 | m |
| 96 | Dây cáp đồng trục RG6 | Camera quan sát | 100 | m |
| 97 | Cáp điện lực 2 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (2x4) | Camera quan sát | 100 | m |
| 98 | Kẹp giữ ống Omega Ø34 | Camera quan sát | 152 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1392E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.278E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp (Công trình nông nghiệp & PTNT – Công trình thủy lợi, cấp IV):+ Chế tạo, lắp đặt thiết bị cửa van cống bằng thép với bề rộng cửa B x H ≥ 7,0x5m.+ Cung cấp, lắp đặt thiết bị xilanh thủy lực nâng hạ cửa van với chiều dài xilanh ≥ 6m,- Tương tự về quy mô công việc: + Có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị công việc chế tạo, lắp đặt thiết bị cửa van > 1.259.000.000 đồng.+ Có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị cung cấp, lắp đặt xilanh thủy lực > 2.357.000.000 đồng. (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.(2) Hoàn thành phần lớn là hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng tương tự quy mô, tính chất.* Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành). Hoặc bản xác nhận khối lượng (hoặc khối lượng giai đoạn) đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.616.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.232.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | 01 kỹ sư chuyên ngành thuỷ lợi hoặc cơ khí có trên 5 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình. Kèm theo bản sao có chứng thực: bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với chuyên ngành hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu đang xét hoặc đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư (công trình tương tự gói thầu đang xét là tương tự về bản chất và độ phức tạp và quy mô công việc ) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công phần điện: | 1 | : 01 kỹ sư chuyên ngành điện. Kèm theo bản sao có chứng thực: bằng cấp chuyên môn, giấy xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 01 công trình trở lên (công trình chế tạo, lắp đặt thiết bị cửa van cống bằng thép) với vai trò là CBKT Phụ trách thi công phần điện | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách giám sát, quản lý chất lượng công trình | 1 | 01 kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc cơ khí. Kèm theo bản sao có chứng thực: bằng cấp chuyên môn, giấy xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 01 công trình trở lên (công trình chế tạo, lắp đặt thiết bị cửa van cống bằng thép) với vai trò là CBKT Phụ trách giám sát, quản lý chất lượng công trình | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị | 1 | 01 kỹ sư chuyên ngành cơ khí. Kèm theo bản sao có chứng thực: bằng cấp chuyên môn, giấy xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu với vai trò là CBKT | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phun cát (hoặc phun bi) | Máy phun cát (hoặc phun bi) | 1 |
| 2 | Máy phun kẽm | Máy phun kẽm | 1 |
| 3 | Máy phun sơn | Máy phun sơn | 2 |
| 4 | Cầu trục chạy trên ray ≥ 7 tấn | Cầu trục chạy trên ray ≥ 7 tấn | 1 |
| 5 | Máy tiện | Máy tiện | 1 |
| 6 | Máy phay | Máy phay | 2 |
| 7 | Máy cắt Plasma chuyên dùng | Máy cắt Plasma chuyên dùng | 1 |
| 8 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 9 | Máy nén khí động cơ diezel | Máy nén khí động cơ diezel | 1 |
| 10 | Phương tiện vận chuyển đường thủy, trọng tải ≥ 35 tấn | Phương tiện vận chuyển đường thủy, trọng tải ≥ 35 tấn | 1 |
| 11 | Máy phát điện dự phòng | Máy phát điện dự phòng | 1 |
| 12 | Cần cẩu trục bánh xích tải trọng từ 40 tấn trở lên | Cần cẩu trục bánh xích tải trọng từ 40 tấn trở lên | 1 |
| 13 | Máy mài | Máy mài | 1 |
| 14 | Máy khoan | Máy khoan | 1 |
| 15 | Máy cắt | Máy cắt | 1 |
| 16 | Máy cuốn tôn | Máy cuốn tôn | 1 |
| 17 | Máy sọc đứng | Máy sọc đứng | 1 |
| 18 | Máy khoan cần | Máy khoan cần | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi