Gói thầu: Xây lắp hạng mục bổ sung hoàn chỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220789338-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung Tâm quản lý hạ tầng kỹ thuật tỉnh Bà rịa - Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Xây lắp hạng mục bổ sung hoàn chỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220437959 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 17:04:00 đến ngày 2022-08-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,398,824,058 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4098E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.815E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III là 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có tính chất tương tự là 14,0 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình có tên chỉ huy trưởng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ >= 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải tự đổ >= 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu >= 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu >= 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu >= 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu >= 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe lu >= 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu >= 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa nóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải bê tông nhựa nóng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu - sức nâng >= 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu - sức nâng >= 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe nâng - chiều cao nâng >= 12 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng - chiều cao nâng >= 12 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới nước >= 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước >= 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung Tâm quản lý hạ tầng kỹ thuật tỉnh Bà rịa - Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp hạng mục bổ sung hoàn chỉnh Bổ sung một số hạng mục hoàn chỉnh dự án đầu tư xây dựng Hạ tầng kỹ thuật khu xử lý chất thải tập trung Tóc Tiên, thị xã Phú Mỹ 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quản lý Hạ tầng kỹ thuật tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ; Địa chỉ: Số 22K4, Đường Ngô Đức Kế, phường 7, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Số điện thoại: 02546. 288936 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ; + Địa chỉ Số 198 Bạch Đằng, Khu trung tâm hành chính tỉnh, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3727387 , Fax: 0254.3727387 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. + Địa chỉ: Khu B3 Trung tâm hành chính chính trị tỉnh - số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Số điện thoại: 02543.852401 Số fax: 02543.859080 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: VỈA HÈ, CÂY XANH, KÈ ĐÁ | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,362 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp cấp phối đá dăm dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,822 | 100m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8.821,81 | m2 |
| 4 | Lát vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40x3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 8.821,81 | m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng barrier rộng 8m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 13,362 | 100m3 |
| 7 | Đào đất bó vỉa hố trồng cây, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 41,172 | m3 |
| 8 | Đắp đất bó vỉa hố trồng | Theo hồ sơ thiết kế | 20,48 | m3 |
| 9 | Bê tông lót thành bó vỉa hố trồng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,801 | m3 |
| 10 | Bê tông thành bó vỉa hố trồng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,891 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bó vỉa hố trồng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,252 | 100m2 |
| 12 | Đổ đất đỏ trộn phân hữu cơ hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 62,4 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,205 | 100m3 |
| 14 | Trồng cây xanh, ĐK gốc >6cm, cao >3m | Theo hồ sơ thiết kế | 78 | cây |
| 15 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Theo hồ sơ thiết kế | 78 | cây/90ngày |
| 16 | Đào đất kè đá mương thoát, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 36,666 | 100m3 |
| 17 | Làm lớp lót đá 4x6 đệm móng kè | Theo hồ sơ thiết kế | 139,68 | m3 |
| 18 | Kẹp vữa đáy móng kè, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.396,8 | m2 |
| 19 | Xây móng kè bằng đá hộc, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 574,24 | m3 |
| 20 | Đắp đất móng kè đá bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,247 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 30,419 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông H30 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông H30 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông H30 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt gối cống đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt gối cống đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 65 | cái |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | mối nối |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE D315- PN8 (dày 15mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 9 | Lắp nút bịt đầu ống D315 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 10 | Nắp hố ga bằng gang KT: 900x900x60mm, tải trọng 250KN | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Giếng khoan sâu 142m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Bơm chìm Q: 3m3/h; H: 142m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Đào đường cống thoát nước mưa, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 5,883 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát đen đáy cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,287 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,889 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,994 | 100m3 |
| 17 | Đào đất hố ga, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,224 | 100m3 |
| 18 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 19 | Kẹp vữa đáy hố ga, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | m2 |
| 20 | Bê tông đáy hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,014 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,031 | 100m2 |
| 22 | Bê tông thành hố ga, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,896 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,632 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,657 | tấn |
| 25 | Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,093 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,131 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phân phối hạ thế 800x500x340mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | tủ |
| 2 | Lắp đặt cáp AXV/DSTA 4x150mm2 (lõi nhôm) | Theo hồ sơ thiết kế | 145 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp AXV/DSTA 4x95mm2 (lõi nhôm) | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp LV-ABC 4x150mm2 (lõi nhôm) | Theo hồ sơ thiết kế | 3.800 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp LV-ABC 4x95mm2 (lõi nhôm) | Theo hồ sơ thiết kế | 510 | m |
| 6 | Lắp dựng trụ bằng máy, trụ bê tông ly tâm 10,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 68 | cột |
| 7 | Móng trụ đôi bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 8 | Móng 2 đà cản Maa | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 9 | Chi tiết móc vào trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 88 | cái |
| 10 | Lắp đặt kẹp treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | bộ |
| 11 | Lắp khóa néo cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp đấu nối | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 13 | Lắp nắp bịt đầu cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 77 | cọc |
| 15 | Kéo rải dây tiếp địa mạ kẽm M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 700 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D160/125 | Theo hồ sơ thiết kế | 135 | m |
| 17 | Phụ kiện cấp điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | lô |
| 18 | Phá dỡ nền gạch terrazzo vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | m2 |
| 19 | Phá dỡ lớp lót nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền bê tông lót đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,054 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,054 | 100m3/km |
| 23 | Đào mương cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 12,41 | m3 |
| 24 | Đắp cát mịn mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,067 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất mương cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,054 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m3/km |
| 28 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 85 | m |
| 29 | Gạch thẻ 4x8x18cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.062,5 | viên |
| 30 | Thi công hoàn trả lớp cấp phối đá dăm vỉa hè dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,034 | 100m3 |
| 31 | Lát hoàn trả vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40x3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | m2 |
| 32 | Lắp đặt đèn led 139W- 220V (có dimming) | Theo hồ sơ thiết kế | 51 | bộ |
| 33 | Lắp cần đèn đơn cao 1,2m; dài 1,8m | Theo hồ sơ thiết kế | 51 | cần đèn |
| 34 | Lắp đặt cáp LV-ABC 4x25mm2 (lõi nhôm) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.440 | m |
| 35 | Lắp đặt dây CVV 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 155 | m |
| 36 | Lắp đặt kẹp nối cáp IPC | Theo hồ sơ thiết kế | 112 | bộ |
| 37 | Chi tiết móc vào trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 51 | cái |
| 38 | Lắp đặt kẹp treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 51 | bộ |
| 39 | Lắp khóa néo cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 40 | Lắp nắp bịt đầu cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 41 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 42 | Vật liệu phụ (băng keo, đầu cốt…) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | lô |
| D | HẠNG MỤC: BỔ SUNG ĐƯỜNG D3, D4 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 6,64 | 100m2 |
| 2 | Đào vét hữu cơ, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 2,064 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 2,064 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 2,293 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 2,293 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,056 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,858 | 100m3 |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,992 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng đường cấp phối đá dăm (Dmax=37,5mm) dày 200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,407 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng đường cấp phối đá dăm (Dmax=25mm) dày 160mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,99 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,64 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế | 6,64 | 100m2 |
| 13 | Đào đất bó vỉa, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,696 | 100m3 |
| 14 | Làm lớp lót đá 4x6 đệm móng bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 11,9 | m3 |
| 15 | Kẹp vữa đáy bó vỉa, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 119 | m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 1,082 | 100m2 |
| 17 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,359 | m3 |
| 18 | Đắp đất móng bó vỉa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,283 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,413 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 9,582 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 9,582 | 100m3 |
| 22 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,582 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4098E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.815E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III là 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có tính chất tương tự là 14,0 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình có tên chỉ huy trưởng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ >= 7T | Ô tô tải tự đổ >= 7T | 2 |
| 2 | Máy đào >= 0,8m3 | Máy đào >= 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 4 | Xe lu >= 10T | Xe lu >= 10T | 1 |
| 5 | Xe lu >= 16T | Xe lu >= 16T | 1 |
| 6 | Xe lu >= 25T | Xe lu >= 25T | 1 |
| 7 | Máy phun nhựa đường | Máy phun nhựa đường | 1 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa nóng | Máy rải bê tông nhựa nóng | 1 |
| 9 | Cần cẩu - sức nâng >= 10 T | Cần cẩu - sức nâng >= 10 T | 1 |
| 10 | Xe nâng - chiều cao nâng >= 12 m | Xe nâng - chiều cao nâng >= 12 m | 1 |
| 11 | Ô tô tưới nước >= 5m3 | Ô tô tưới nước >= 5m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi