Gói thầu: Xây lắp hạng mục bổ sung hoàn chỉnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220789338-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung Tâm quản lý hạ tầng kỹ thuật tỉnh Bà rịa - Vũng Tàu
Tên gói thầu Xây lắp hạng mục bổ sung hoàn chỉnh
Số hiệu KHLCNT 20220437959
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 17:04:00 đến ngày 2022-08-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,398,824,058 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4098E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.815E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III là 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có tính chất tương tự là 14,0 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình có tên chỉ huy trưởng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ >= 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải tự đổ >= 7T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu >= 10T
- Đặc điểm thiết bị Xe lu >= 10T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu >= 16T
- Đặc điểm thiết bị Xe lu >= 16T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe lu >= 25T
- Đặc điểm thiết bị Xe lu >= 25T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa nóng
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông nhựa nóng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu - sức nâng >= 10 T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu - sức nâng >= 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe nâng - chiều cao nâng >= 12 m
- Đặc điểm thiết bị Xe nâng - chiều cao nâng >= 12 m
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tưới nước >= 5m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước >= 5m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung Tâm quản lý hạ tầng kỹ thuật tỉnh Bà rịa - Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Xây lắp hạng mục bổ sung hoàn chỉnh
Bổ sung một số hạng mục hoàn chỉnh dự án đầu tư xây dựng Hạ tầng kỹ thuật khu xử lý chất thải tập trung Tóc Tiên, thị xã Phú Mỹ
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung Tâm quản lý hạ tầng kỹ thuật tỉnh Bà rịa - Vũng Tàu , địa chỉ: 22K4 Ngô Đức Kế, phường 7, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý Hạ tầng kỹ thuật tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ; Địa chỉ: Số 22K4, Đường Ngô Đức Kế, phường 7, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Số điện thoại: 02546. 288936
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Công ty Cổ phần Không gian sống; Địa chỉ: Số 48 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Thắng Tam, Thành Phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Sở Xây dựng tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 01 Phạm Văn Đồng, Phường Phước Nguyên, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; - Tư vấn lập, thẩm định HSMT: + Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp, Địa chỉ: 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng Hoàn Minh Lâm; Địa chỉ: i06 Tổ 1, ấp Tân Lập, xã Phước Tỉnh, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; - Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp, Địa chỉ: 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng Hoàn Minh Lâm; Địa chỉ: i06 Tổ 1, ấp Tân Lập, xã Phước Tỉnh, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;


- Bên mời thầu: Trung Tâm quản lý hạ tầng kỹ thuật tỉnh Bà rịa - Vũng Tàu , địa chỉ: 22K4 Ngô Đức Kế, phường 7, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý Hạ tầng kỹ thuật tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ; Địa chỉ: Số 22K4, Đường Ngô Đức Kế, phường 7, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Số điện thoại: 02546. 288936


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý Hạ tầng kỹ thuật tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ; Địa chỉ: Số 22K4, Đường Ngô Đức Kế, phường 7, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Số điện thoại: 02546. 288936
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ; + Địa chỉ Số 198 Bạch Đằng, Khu trung tâm hành chính tỉnh, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3727387 , Fax: 0254.3727387
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. + Địa chỉ: Khu B3 Trung tâm hành chính chính trị tỉnh - số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Số điện thoại: 02543.852401 Số fax: 02543.859080
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: VỈA HÈ, CÂY XANH, KÈ ĐÁ
1San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế13,362100m3
2Thi công lớp cấp phối đá dăm dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế8,822100m3
3Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế8.821,81m2
4Lát vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40x3cmTheo hồ sơ thiết kế8.821,81m2
5Cung cấp, lắp dựng barrier rộng 8mTheo hồ sơ thiết kế2bộ
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế13,362100m3
7Đào đất bó vỉa hố trồng cây, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế41,172m3
8Đắp đất bó vỉa hố trồngTheo hồ sơ thiết kế20,48m3
9Bê tông lót thành bó vỉa hố trồng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế3,801m3
10Bê tông thành bó vỉa hố trồng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế16,891m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bó vỉa hố trồngTheo hồ sơ thiết kế2,252100m2
12Đổ đất đỏ trộn phân hữu cơ hố trồng câyTheo hồ sơ thiết kế62,4m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,205100m3
14Trồng cây xanh, ĐK gốc >6cm, cao >3mTheo hồ sơ thiết kế78cây
15Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máyTheo hồ sơ thiết kế78cây/90ngày
16Đào đất kè đá mương thoát, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế36,666100m3
17Làm lớp lót đá 4x6 đệm móng kèTheo hồ sơ thiết kế139,68m3
18Kẹp vữa đáy móng kè, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế1.396,8m2
19Xây móng kè bằng đá hộc, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế574,24m3
20Đắp đất móng kè đá bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế6,247100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế30,419100m3
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống bê tông H30 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mmTheo hồ sơ thiết kế6đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông H30 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế32đoạn ống
3Lắp đặt ống bê tông H30 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế1đoạn ống
4Lắp đặt gối cống đường kính 800mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
5Lắp đặt gối cống đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế65cái
6Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmTheo hồ sơ thiết kế6mối nối
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế33mối nối
8Lắp đặt ống HDPE D315- PN8 (dày 15mm)Theo hồ sơ thiết kế0,72100m
9Lắp nút bịt đầu ống D315Theo hồ sơ thiết kế8cái
10Nắp hố ga bằng gang KT: 900x900x60mm, tải trọng 250KNTheo hồ sơ thiết kế4cái
11Giếng khoan sâu 142mTheo hồ sơ thiết kế1cái
12Bơm chìm Q: 3m3/h; H: 142mTheo hồ sơ thiết kế1cái
13Đào đường cống thoát nước mưa, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế5,883100m3
14Đắp cát đen đáy cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,287100m3
15Đắp đất móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế4,889100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,994100m3
17Đào đất hố ga, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,224100m3
18Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế0,9m3
19Kẹp vữa đáy hố ga, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế9m2
20Bê tông đáy hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,014m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,031100m2
22Bê tông thành hố ga, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế4,896m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,632100m2
24Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,657tấn
25Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,093100m3
26Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,131100m3
C HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện phân phối hạ thế 800x500x340mmTheo hồ sơ thiết kế12tủ
2Lắp đặt cáp AXV/DSTA 4x150mm2 (lõi nhôm)Theo hồ sơ thiết kế145m
3Lắp đặt cáp AXV/DSTA 4x95mm2 (lõi nhôm)Theo hồ sơ thiết kế30m
4Lắp đặt cáp LV-ABC 4x150mm2 (lõi nhôm)Theo hồ sơ thiết kế3.800m
5Lắp đặt cáp LV-ABC 4x95mm2 (lõi nhôm)Theo hồ sơ thiết kế510m
6Lắp dựng trụ bằng máy, trụ bê tông ly tâm 10,5mTheo hồ sơ thiết kế68cột
7Móng trụ đôi bê tôngTheo hồ sơ thiết kế11cái
8Móng 2 đà cản MaaTheo hồ sơ thiết kế54cái
9Chi tiết móc vào trụTheo hồ sơ thiết kế88cái
10Lắp đặt kẹp treo cápTheo hồ sơ thiết kế54bộ
11Lắp khóa néo cápTheo hồ sơ thiết kế14bộ
12Lắp đặt hộp đấu nốiTheo hồ sơ thiết kế5hộp
13Lắp nắp bịt đầu cápTheo hồ sơ thiết kế16cái
14Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400mmTheo hồ sơ thiết kế77cọc
15Kéo rải dây tiếp địa mạ kẽm M50Theo hồ sơ thiết kế700m
16Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D160/125Theo hồ sơ thiết kế135m
17Phụ kiện cấp điện hạ thếTheo hồ sơ thiết kế4
18Phá dỡ nền gạch terrazzo vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế34m2
19Phá dỡ lớp lót nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ thiết kế34m2
20Phá dỡ nền bê tông lót đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế3,4m3
21Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,054100m3
22Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,054100m3/km
23Đào mương cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế12,41m3
24Đắp cát mịn mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,067100m3
25Đắp đất mương cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,054100m3
26Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,003100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,003100m3/km
28Băng cảnh báo cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế85m
29Gạch thẻ 4x8x18cmTheo hồ sơ thiết kế1.062,5viên
30Thi công hoàn trả lớp cấp phối đá dăm vỉa hè dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế0,034100m3
31Lát hoàn trả vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40x3cmTheo hồ sơ thiết kế34m2
32Lắp đặt đèn led 139W- 220V (có dimming)Theo hồ sơ thiết kế51bộ
33Lắp cần đèn đơn cao 1,2m; dài 1,8mTheo hồ sơ thiết kế51cần đèn
34Lắp đặt cáp LV-ABC 4x25mm2 (lõi nhôm)Theo hồ sơ thiết kế1.440m
35Lắp đặt dây CVV 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế155m
36Lắp đặt kẹp nối cáp IPCTheo hồ sơ thiết kế112bộ
37Chi tiết móc vào trụTheo hồ sơ thiết kế51cái
38Lắp đặt kẹp treo cápTheo hồ sơ thiết kế51bộ
39Lắp khóa néo cápTheo hồ sơ thiết kế10bộ
40Lắp nắp bịt đầu cápTheo hồ sơ thiết kế20cái
41Lắp đặt tủ điện chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế1tủ
42Vật liệu phụ (băng keo, đầu cốt…)Theo hồ sơ thiết kế2
D HẠNG MỤC: BỔ SUNG ĐƯỜNG D3, D4
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngTheo hồ sơ thiết kế6,64100m2
2Đào vét hữu cơ, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế2,064100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế2,064100m3
4Đào nền đường, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế2,293100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế2,293100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,056100m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế1,858100m3
8San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế1,992100m3
9Thi công móng đường cấp phối đá dăm (Dmax=37,5mm) dày 200mmTheo hồ sơ thiết kế1,407100m3
10Thi công móng đường cấp phối đá dăm (Dmax=25mm) dày 160mmTheo hồ sơ thiết kế0,99100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế6,64100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế6,64100m2
13Đào đất bó vỉa, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế0,696100m3
14Làm lớp lót đá 4x6 đệm móng bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế11,9m3
15Kẹp vữa đáy bó vỉa, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế119m2
16Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế1,082100m2
17Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế29,359m3
18Đắp đất móng bó vỉa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,283100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,413100m3
20Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế9,582100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế9,582100m3
22San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế9,582100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4098E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.815E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III là 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có tính chất tương tự là 14,0 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình có tên chỉ huy trưởng)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.33
5 Cán bộ phụ trách thanh toán công trình 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.33
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ >= 7T Ô tô tải tự đổ >= 7T2
2 Máy đào >= 0,8m3 Máy đào >= 0,8m31
3 Máy ủi Máy ủi1
4 Xe lu >= 10T Xe lu >= 10T1
5 Xe lu >= 16T Xe lu >= 16T1
6 Xe lu >= 25T Xe lu >= 25T1
7 Máy phun nhựa đường Máy phun nhựa đường1
8 Máy rải bê tông nhựa nóng Máy rải bê tông nhựa nóng1
9 Cần cẩu - sức nâng >= 10 T Cần cẩu - sức nâng >= 10 T1
10 Xe nâng - chiều cao nâng >= 12 m Xe nâng - chiều cao nâng >= 12 m1
11 Ô tô tưới nước >= 5m3 Ô tô tưới nước >= 5m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->