Gói thầu: Thi công xây lắp, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220790551-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh Nam Ninh Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220790475
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 00:57:00 đến ngày 2022-08-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,700,795,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5051E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1751988E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.690.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hoặc kiến trúc sư.-Tốt nghiệp đại học trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;Hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng lĩnh vực.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên.Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị có tải trọng ≥5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị có dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị có lực ép ≥150T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 600
5-Giàn giáo thép (bộ, 1 bộ gồm 2 chân, 2 giằng)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 250

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ngân hàng nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh Nam Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp, lắp đặt thiết bị
Trụ sở Agribank chi nhánh huyện Kim Sơn, Nam Ninh Bình
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn nhà nước ngoài ngân sách dánh cho đầu tư XDCB và mua sắm TSCĐ của Agribank
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh Nam Ninh Bình , địa chỉ: Số 286, phố 1, đường Vân Giang, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Tổng Giám đốc Agribank - Địa chỉ: Số 2 đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập BCKTKT: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc Việt Nam VAA. Địa chỉ: Số 40, phố Tăng Bạt Hổ, Phường Phạm Đình Hổ, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Nam Việt. Địa chỉ: Số nhà 09, Ngõ 482, Đường Ngô Gia Tự, Phường Nam Bình, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Địa chỉ: Số 04, Ngõ 469, Đường Lê Thái Tổ, Phường Nam Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình.


- Bên mời thầu: Ngân hàng nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh Nam Ninh Bình , địa chỉ: Số 286, phố 1, đường Vân Giang, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Tổng Giám đốc Agribank - Địa chỉ: Số 2 đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. * Các tài liệu chứng minh điều kiện kinh doanh của Nhà thầu và Nhà thầu đặc biệt (nếu sử dụng): Tài liệu cần nộp: - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (bắt buộc đối với nhà thầu chính hoặc các thành viên liên danh theo yêu cầu quy định phải có); - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC - lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống PCCC (Nhà thầu được phép sử dụng nhà thầu phụ đặc biệt; Nhà thầu phụ đặc biệt phải có tên kê khai tại Mẫu số 16; hợp đồng nguyên tắc với nhà thầu chính hoặc thành viên đứng đầu liên danh, đáp ứng yêu cầu Tư cách hợp lệ theo mục 5.1, 5.2, 5.4, 5.5 Chương 1 của Hồ sơ mời thầu); Ghi chú: Nhà thầu có thể đính kèm 2 loại văn bản trên hoặc không đính kèm trong E-HSDT. Việc nhà thầu không đính kèm 2 văn bản nêu trên không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Giám đốc Agribank - Địa chỉ: Số 2 đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Agribank - Địa chỉ: số 2 đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đầu tư nội ngành – Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Địa chỉ: Số 36 Nguyễn Cơ Thạch, Quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Ninh Bình - Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, P.Vân Giang, TP.Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN KẾT CẤU
1Đóng cọc tre, Cấp đất IChương V - HSMT56,175100m
2Ép cọc ống bê tông cốt thép, đất cấp I, đường kính cọc 400mm; loại AChương V - HSMT25,14100m
3Ép âm sử dụng cọc dẫn, đất cấp IChương V - HSMT0,676100m
4Gia công, chế tạo, lắp dựng cọc dẫnChương V - HSMT0,2709tấn
5Vận chuyển cọc, cột bê tôngChương V - HSMT50,521310 tấn/1km
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãnChương V - HSMT1621 cấu kiện
7Nối cọcChương V - HSMT1081 mối nối
8Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thépChương V - HSMT3,0385m3
9Vận chuyển bê tông đầu cọcChương V - HSMT0,0304100m3
10Vận chuyển đất cấp IIIChương V - HSMT0,0304100m3/1km
11Đào móng công trình, đất cấp IIChương V - HSMT12,7121100m3
12Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,90Chương V - HSMT8,422100m3
13Vận chuyển đất cấp IIChương V - HSMT8,4747100m3
14Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - HSMT24,7639m3
15Ván khuôn bê tông lót móngChương V - HSMT0,7574100m2
16Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - HSMT165,1711m3
17Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6x10x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - HSMT47,1134m3
18SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtChương V - HSMT7,302100m2
19Bê tông cột TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - HSMT1,085m3
20Bê tông cột TD >0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - HSMT4,2m3
21Ván khuôn chờ cộtChương V - HSMT0,5362100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - HSMT3,0616tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - HSMT3,8508tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - HSMT9,8727tấn
25Bê tông xà dầm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - HSMT106,6644m3
26Ván khuôn dầmChương V - HSMT10,209100m2
27Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - HSMT284,8649m3
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V - HSMT18,6968100m2
29Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - HSMT16,1704m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V - HSMT1,6278100m2
31Bê tông cột TD >0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - HSMT37,928m3
32Bê tông cột TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - HSMT7,7856m3
33Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V - HSMT4,5736100m2
34Bê tông lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - HSMT3,3616m3
35Ván khuôn lanh tôChương V - HSMT0,3173100m2
36Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - HSMT10,5854m3
37Ván khuôn thang bộChương V - HSMT0,7951100m2
38Sản xuất xà gồ thépChương V - HSMT2,0114tấn
39Lắp dựng xà gồ thépChương V - HSMT2,0114tấn
40Bu lông và vít nở M12Chương V - HSMT160cái
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V - HSMT1,1276tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - HSMT0,2334tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - HSMT0,1333tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - HSMT0,2783tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - HSMT21,262tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - HSMT1,7892tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - HSMT0,0146tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - HSMT3,6231tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - HSMT1,2234tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - HSMT2,1228tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - HSMT5,6833tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - HSMT4,8973tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - HSMT0,6478tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - HSMT21,5773tấn
55Cọc tre đực, D>=60, L>=2.5m; mật độ 25 cọc/m2Chương V - HSMT22,356100m
56Đào móng công trình, đất cấp IIChương V - HSMT1,7584100m3
57Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V - HSMT0,5861100m3
58Vận chuyển đất cấp IIChương V - HSMT1,1723100m3
59Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - HSMT3,577m3
60Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngChương V - HSMT0,0256100m2
61Bê tông xà dầm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - HSMT5,6342m3
62Ván khuôn dầmChương V - HSMT0,2905100m2
63Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - HSMT4,742m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền bể nướcChương V - HSMT0,0442100m2
65Bê tông nắp bể nước, mác 250Chương V - HSMT4,706m3
66Ván khuôn nắp bểChương V - HSMT0,2777100m2
67Đổ bê tông nắp bể nước, đá 1x2, mác 250Chương V - HSMT0,0672m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bểChương V - HSMT0,0033100m2
69Đổ bê tông vách bể nước, đá 1x2, mác 250Chương V - HSMT8,096m3
70Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V - HSMT0,7501100m2
71Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - HSMT84,384m2
72Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - HSMT24,48m2
73Thép bể nước (đường kính Chương V - HSMT1,2151tấn
74Thép bể nước (đường kính Chương V - HSMT0,526tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V - HSMT0,8876tấn
76Cọc tre đực, D>=60, L>=2.5m; mật độ 25 cọc/m2Chương V - HSMT6,336100m
77Đào móng công trình, đất cấp IIChương V - HSMT0,601100m3
78Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - HSMT0,2003100m3
79Vận chuyển đất cấp IIChương V - HSMT0,4007100m3
80Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - HSMT2,0275m3
81Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngChương V - HSMT0,013100m2
82Bê tông xà dầm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - HSMT0,9926m3
83Ván khuôn dầmChương V - HSMT0,0733100m2
84Bê tông nền, mác 200Chương V - HSMT0,96m3
85Ván khuôn nền bể phốtChương V - HSMT0,0156100m2
86Bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200Chương V - HSMT1,0658m3
87Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanChương V - HSMT0,0322100m2
88Xây Gạch bê tông đặc 6x10x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - HSMT4,0946m3
89Xây Gạch bê tông đặc 6x10x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - HSMT0,7832m3
90Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - HSMT48,56m2
91Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - HSMT6,4m2
92Thép bể phốt (đường kính Chương V - HSMT0,2453tấn
93Thép bể phốt (đường kính Chương V - HSMT0,088tấn
B NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng bê tông 2 lỗ 6x10x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V - HSMT17,9109m3
2Xây tường thẳng bằng bê tông 2 lỗ 6x10x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V - HSMT32,925m3
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6x10x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V - HSMT6,8987m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6x10x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V - HSMT59,3613m3
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6x10x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V - HSMT148,8444m3
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6x10x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V - HSMT81,1307m3
7Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6x10x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V - HSMT13,9942m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - HSMT645,394m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - HSMT2.725,5369m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - HSMT219,888m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương JotunChương V - HSMT645,394m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương JotunChương V - HSMT2.725,5369m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương JotunChương V - HSMT582,57m2
14Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 6x10x22cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - HSMT1,0152m3
15Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V - HSMT40,1616m2
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 6x10x22cm , chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40Chương V - HSMT3,5719m3
17Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V - HSMT69,0179m2
18Lan can cầu thang, tay vịn inox d60Chương V - HSMT33,4802m
19Cửa sổ: thanh nhôm định hình, kính dày 6,38ly tương đương Xingfa hệ 55 dầy 1,4 ly (Bao gồm phụ kiện và lắp đặt)Chương V - HSMT193,742m2
20Phụ kiện cửa sổ 2 cánh hất khóa đa điểmChương V - HSMT92bộ
21Phụ kiện cửa sổ 1 cánh hất khóa đa điểmChương V - HSMT10bộ
22Cửa mái tầng tum bằng sắt hộp, sơn tĩnh điệnChương V - HSMT16,2m2
23Cửa đi nhôm kính, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 12 ly (Bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn thiện)Chương V - HSMT15,18m2
24Cửa đi nhôm kính, sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38ly (Bao gồm lắp đặt)Chương V - HSMT8,75m2
25Phụ kiện cửa điChương V - HSMT2bộ
26Cửa đi gỗ công nghiệp, kính phun mờ dày 6,38ly (Bao gồm lắp đặt)Chương V - HSMT51,225m2
27Khuôn cửa đi gỗ dổi 140x60Chương V - HSMT118,2
28Nẹp cửa gỗ dổi 60x15Chương V - HSMT236,4m
29Khóa cửa tay gạt Việt Tiệp 4906 (hoặc tương đương)Chương V - HSMT21bộ
30Cremôn đồng cửa điChương V - HSMT27bộ
31Bản lề Việt Tiệp hoặc tương đươngChương V - HSMT81bộ
32Cửa đi kính cường lực dày 12 ly (Bao gồm phụ kiện và lắp đặt)Chương V - HSMT5,52m2
33Cửa đi nhôm kính, sơn tĩnh điện, kính phun mờ dày 6,38ly tương đương Xingfa hệ 55 dầy 1,4 ly (Bao gồm phụ kiện và lắp đặt)Chương V - HSMT12,6m2
34Vách gỗ công nghiệpChương V - HSMT28,041m2
35Làm vách bằng thạch cao 2 mặt, hệ khung xương thép U76x30, tấm thạch cao dầy 9ly (chưa sơn bả hoàn thiện)Chương V - HSMT105,4013m2
36Bả bằng bột bả vào vách thạch caoChương V - HSMT210,8025m2
37Sơn vách thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - HSMT210,8025m2
38Kính an toàn dày 8.38mmChương V - HSMT36,8822m2
39Khuôn cửa đi gỗ dổi 130x60Chương V - HSMT64,28md
40Nẹp cửa gỗ dổi 60x15Chương V - HSMT128,56md
41SXLD cửa đi gỗ công nghiệp, ô kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (Bao gồm lắp đặt)Chương V - HSMT33,879m2
42Khóa cửa tay gạt Việt Tiệp 4906 (hoặc tương đương)Chương V - HSMT11bộ
43Bản lề Việt Tiệp hoặc tương đươngChương V - HSMT33bộ
44Cremôn đồng cửa đi D2 và cửa đi vách V2 Việt Tiệp CS09961Chương V - HSMT22bộ
45Sơn gai đỏ sẫm tương đương JotunChương V - HSMT116,4684m2
46Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - HSMT300,4878m2
47Ốp đá Granite tự nhiêm dày 18 lyChương V - HSMT45,76m2
48Tường ốp gạch Viglacera ceramic, kích thước 30x60 cmChương V - HSMT246,528m2
49Tường ốp gạch Viglacera ceramic, kích thước 30x60 cmChương V - HSMT38,7495m2
50Vách ngăn công nghiệp chịu nước dày 18 ly, khu vệ sinhChương V - HSMT50,6145m2
51Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - HSMT0,5097100m3
52Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V - HSMT50,9669m3
53Lát nền gạch Viglacera granit màu sáng, KT 60x60 cmChương V - HSMT1.157,0345m2
54Lát nền đá Granite tự nhiên dày 18 ly mầu theo thiết kếChương V - HSMT7,3678m2
55Sàn sân khấu lát gỗ công nghiệp dày 15 lyChương V - HSMT29,8225M2
56Lát nền, sàn gạch ceramic Cotto 40x40 cmChương V - HSMT412,7098m2
57Lát nền, gạch Viglacera ceramic chống trơn màu ghi, kích thước 30x30 cmChương V - HSMT99,4253m2
58Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V - HSMT925,9709m2
59Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩmChương V - HSMT119,3253m2
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - HSMT14,88100m2
61Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - HSMT19,6822100m2
62Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V - HSMT4,9206100m2
63Mái tôn Austnam dày 0.42 lyChương V - HSMT2,9278100m2
C HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC:
1Đèn Downlight Led Âm Trần Kích Thước D128 - 9W tương đương SINOChương V - HSMT168bộ
2Đèn Downlight Led Âm Trần 2 Bóng 2X12W tương đương SINO - SCC2010LTTChương V - HSMT18bộ
3Đèn Ốp Trần Bóng Led D220-12WChương V - HSMT30bộ
4Đèn LED tube 3x9w, L-600x600mm âm trần tương đương SINO-BLR 3009LChương V - HSMT8bộ
5Đèn LED tube 3x18w, L-1200x600mm âm trần tương đương SINO - BLR 3018LChương V - HSMT37bộ
6Đèn led SVC 1018L 1X18W, L-1200Mm tương đương SINOChương V - HSMT11bộ
7Đèn Huỳnh Quang 1200X300Mm -2X36W Loại Chống Cháy Nổ tương đng SINOChương V - HSMT13bộ
8Đèn Sân Vườn, Cột Đc-06 Loại 4 Bóng Cao 3,7M Lắp Bóng Compact 26W/220VChương V - HSMT6Bộ
9Công Tắc Xoay Chiều Đơn Lắp Chìm 250V - 10A tương đương SINOChương V - HSMT5cái
10Công Tắc Xoay Chiều Đôi Lắp Chìm 250V - 10A tương đương SINOChương V - HSMT6cái
11Công Tắc Xoay Chiều Đơn Kèm Một Hạt Công Tắc Đơn Lắp Chìm 250V - 10A tương đương SINOChương V - HSMT1cái
12Công Tắc Đơn 10A - 220V - Đặt Ngầm ( Công Tắc + Mặt Che + Đế Âm) tương đương SINOChương V - HSMT28cái
13Công Tắc Đôi 10A - 220V - Đặt Ngầm ( Công Tắc + Mặt Che + Đế Âm) tương đương SINOChương V - HSMT16cái
14Công Tắc Ba 10A - 220V - Đặt Ngầm ( Công Tắc + Mặt Che + Đế Âm) tương đương SINOChương V - HSMT8cái
15Ổ Cắm Điện Đôi 3 Cực 16A - 250V Đặt Nổi (Ổ Cắm + Mặt Che + Đế) tương đương SINOChương V - HSMT35cái
16Ổ Cắm Điện Đôi 3 Cực 16A - 250V Đặt Ngầm Tường (Ổ Cắm + Mặt Che + Đế Âm)Chương V - HSMT81cái
17Tủ Điện Loại Trong Nhà Tôn Dày 2Mm Sơn Tĩnh Điện Kích Thước: C800Xr600Xs200Mm (TĐT)Chương V - HSMT1Bộ
18Biến Dòng 250/5A - 50Va Cấp Chính Xác 0,5Chương V - HSMT3bộ
19Đồng Hồ Vôn Xoay Chiều - Thang Đo (0-500)V (Kèm Chuyển Mạch 3 Pha)Chương V - HSMT1cái
20Đèn Báo Pha (Đỏ - Vàng - Xanh) 230V/6WChương V - HSMT3bộ
21Cầu Chì Ống 230V/2AChương V - HSMT3Cái
22Ampe Kế (5A-380/220V)Chương V - HSMT3cái
23Ap Tô Mát Mccb-3P-250A; Ic=36KaChương V - HSMT1cái
24Ap Tô Mát Mccb-3P-160A; Ic=25KaChương V - HSMT1cái
25Ap Tô Mát Mccb-3P-50A; Ic=18KaChương V - HSMT2cái
26Ap Tô Mát Mccb-3P-40A; Ic=18KaChương V - HSMT2cái
27Hệ Thống Thanh Cái 3P-250A, Cáp NốiChương V - HSMT1Bộ
28Tủ Điện Loại Trong Nhà Tôn Dày 2Mm Sơn Tĩnh Điện Kích Thước: C800Xr600Xs200Mm (ATS)Chương V - HSMT1Bộ
29Ap Tô Mát Mccb-3P-160A; Ic=25KaChương V - HSMT1cái
30Hệ Thống Thanh Cái 3P-160A, Cáp NốiChương V - HSMT1Bộ
31Tủ Điện Loại Trong Nhà Tôn Dày 2Mm Sơn Tĩnh Điện Kích Thước: C800Xr600Xs200Mm (TSC)Chương V - HSMT1Bộ
32Biến Dòng 160/5A - 50Va Cấp Chính Xác 0,5Chương V - HSMT3bộ
33Đồng Hồ Vôn Xoay Chiều - Thang Đo (0-500)V (Kèm Chuyển Mạch 3 Pha)Chương V - HSMT1cái
34Đèn Báo Pha (Đỏ - Vàng - Xanh) 230V/6WChương V - HSMT3bộ
35Cầu Chì Ống 230V/2AChương V - HSMT3Cái
36Ampe Kế (5A-380/220V)Chương V - HSMT3cái
37Ap Tô Mát Mccb-3P-160A; Ic=25KaChương V - HSMT1cái
38Ap Tô Mát Mccb-3P-50A; Ic=18KaChương V - HSMT1cái
39Ap Tô Mát Mccb-3P-40A; Ic=18KaChương V - HSMT2cái
40Ap Tô Mát Mccb-3P-32A; Ic=18KaChương V - HSMT3cái
41Ap Tô Mát Mcb-1P-40A; Ic=18KaChương V - HSMT1cái
42Ap Tô Mát Mcb-1P-32A; Ic=18KaChương V - HSMT1cái
43Hệ Thống Thanh Cái 3P-200A, Cáp NốiChương V - HSMT1Bộ
44Tủ Điện Loại Trong Nhà Tôn Dày 2Mm Sơn Tĩnh Điện Kích Thước: C800Xr600Xs200Mm (TĐ1)Chương V - HSMT1Bộ
45Đèn Báo Pha (Đỏ - Vàng - Xanh) 230V/6WChương V - HSMT3bộ
46Cầu Chì Ống 230V/2AChương V - HSMT3Cái
47Ap Tô Mát Mcb-3P-50A; Ic=10KaChương V - HSMT1cái
48Ap Tô Mát Mcb-3P-40A; Ic=10KaChương V - HSMT1cái
49Ap Tô Mát Mcb-1P-25A; Ic=6KaChương V - HSMT2cái
50Ap Tô Mát Mcb-1P-20A; Ic=4.5KaChương V - HSMT8cái
51Ap Tô Mát Mcb-1P-16A; Ic=4.5KaChương V - HSMT4cái
52Ap Tô Mát Mcb-1P-10A; Ic=4.5KaChương V - HSMT3cái
53Ap Tô Mát chống dòng rò RCBO-2P-16A; Ic=4.5KaChương V - HSMT7cái
54Tủ Điện Loại Trong Nhà Tôn Dày 2Mm Sơn Tĩnh Điện Kích Thước: C800Xr600Xs200Mm (TĐ2)Chương V - HSMT1Bộ
55Đèn Báo Pha (Đỏ - Vàng - Xanh) 230V/6WChương V - HSMT3bộ
56- Cầu Chì Ống 230V/2AChương V - HSMT3Cái
57Ap Tô Mát Mcb-3P-40A; Ic=10KaChương V - HSMT1cái
58Ap Tô Mát Mcb-3P-32A; Ic=10KaChương V - HSMT1cái
59Ap Tô Mát Mcb-1P-25A; Ic=6KaChương V - HSMT1cái
60Ap Tô Mát Mcb-1P-20A; Ic=6KaChương V - HSMT6cái
61Ap Tô Mát Mcb-1P-20A; Ic=4.5KaChương V - HSMT1cái
62Ap Tô Mát Mcb-1P-16A; Ic=4.5KaChương V - HSMT13cái
63Tủ Điện Loại Trong Nhà Tôn Dày 2Mm Sơn Tĩnh Điện Kích Thước: C800Xr600Xs200Mm (TĐ3)Chương V - HSMT1Bộ
64Đèn Báo Pha (Đỏ - Vàng - Xanh) 230V/6WChương V - HSMT3bộ
65- Cầu Chì Ống 230V/2AChương V - HSMT3Cái
66Ap Tô Mát Mcb-3P-40A; Ic=10KaChương V - HSMT1cái
67Ap Tô Mát Mcb-3P-32A; Ic=10KaChương V - HSMT2cái
68Ap Tô Mát Mcb-3P-20A; Ic=10KaChương V - HSMT1cái
69Ap Tô Mát Mcb-1P-25A; Ic=6KaChương V - HSMT1cái
70Ap Tô Mát Mcb-1P-20A; Ic=6KaChương V - HSMT4cái
71Ap Tô Mát Mcb-1P-16A; Ic=4.5KaChương V - HSMT8cái
72Ap Tô Mát Mcb-1P-10A; Ic=4.5KaChương V - HSMT1cái
73Ap Tô Mát chống dòng rò RCBO-2P-16A; Ic=4.5KaChương V - HSMT1cái
74Tủ Điện Loại Trong Nhà Tôn Dày 2Mm Sơn Tĩnh Điện Kích Thước: C800Xr600Xs200Mm (TĐ-BV)Chương V - HSMT1Bộ
75Ap Tô Mát Mcb-1P-40A; Ic=6KaChương V - HSMT1cái
76Ap Tô Mát Mcb-1P-16A; Ic=4.5KaChương V - HSMT2cái
77Ap Tô Mát Mcb-1P-10A; Ic=4.5KaChương V - HSMT6cái
78- Công Tắc Tơ 1Pha - 10AChương V - HSMT2Cái
79- Rơ Le Thời Gian Đóng Cắt Theo GiờChương V - HSMT2Cái
80Bảng Điện Phòng 6 Modun Nắp Nhựa Trong Suốt Lắp Chìm TườngChương V - HSMT9hộp
81Bảng Điện Phòng 8 Modun Nắp Nhựa Trong Suốt Lắp Chìm TườngChương V - HSMT3hộp
82Bảng Điện Phòng 14 Modun Nắp Nhựa Trong Suốt Lắp Chìm TườngChương V - HSMT1hộp
83Ap Tô Mát Mcb-3P-25A; Ic=10KaChương V - HSMT1cái
84Ap Tô Mát Mcb-2P-25A; Ic=6KaChương V - HSMT2cái
85Ap Tô Mát Mcb-2P-20A; Ic=6KaChương V - HSMT11cái
86Ap Tô Mát Mcb-1P-20A; Ic=4.5KaChương V - HSMT6cái
87Ap Tô Mát Mcb-1P-16A; Ic=4.5KaChương V - HSMT16cái
88Ap Tô Mát Mcb-1P-10A; Ic=4.5KaChương V - HSMT13cái
89Ap Tô Mát chống dòng rò RCBO-2P-16A; Ic=4.5KaChương V - HSMT15cái
90Cáp Điện Ruột Đồng Cách Điện Xlpe Vỏ Bọc Pvc, 4x 95Mm2Chương V - HSMT72m
91Cáp Điện Ruột Đồng, Cách Điện Xlpe Vỏ Bọc Pvc, 4x10Mm2Chương V - HSMT200m
92Cáp Điện Ruột Đồng, Cách Điện Xlpe Vỏ Bọc Pvc, 4x6Mm2Chương V - HSMT16m
93Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - HSMT68m
94Dây Điện Ruột Đồng Vỏ Bọc Pvc 2x6mmChương V - HSMT5m
95Dây Điện Ruột Đồng, Vỏ Bọc Pvc, 2x4Mm2Chương V - HSMT600m
96Dây Điện Ruột Đồng, Vỏ Bọc Pvc, 2x2,5Mm2Chương V - HSMT1.800m
97Dây Điện Ruột Đồng, Vỏ Bọc Pvc, 2x1,5Mm2Chương V - HSMT2.000m
98Cáp Điện Ruột Đồng, Vỏ Bọc Pvc, 2x2,5Mm2Chương V - HSMT300m
99Dây Bảo Vệ Ruột Đồng, 1x50Mm2Chương V - HSMT72m
100Dây Bảo Vệ Ruột Đồng, Vỏ Pvc Màu Vàng Xanh (1x10Mm2)Chương V - HSMT268m
101Dây Bảo Vệ Ruột Đồng, Vỏ Pvc Màu Vàng Xanh (1x6Mm2)Chương V - HSMT21m
102Dây Bảo Vệ Ruột Đồng, Vỏ Pvc Màu Vàng Xanh (1x4Mm2)Chương V - HSMT600m
103Dây Bảo Vệ Ruột Đồng, Vỏ Pvc Màu Vàng Xanh (1x2.5Mm2)Chương V - HSMT2.300m
104Ống Nhựa Cứng Tự Chống Cháy Luồn Dây Điện D16Chương V - HSMT2.000m
105Ống Nhựa Cứng Tự Chống Cháy Luồn Dây Điện D20Chương V - HSMT1.500m
106Ống Nhựa Cứng Tự Chống Cháy Luồn Dây Điện D32Chương V - HSMT200m
107Ống Nhựa Xoắn Hpde D159/195Chương V - HSMT0,6100m
108Ống Nhựa Xoắn Hpde D125/160Chương V - HSMT0,3100m
109Ống Nhựa Xoắn Hpde D50/65Chương V - HSMT1,9100m
110Ống Nhựa Xoắn Hpde D32/25Chương V - HSMT2,9100m
111Máng Cáp Mạ Kẽm Nhúng Nóng Kích Thước 200X100, Dày 1,2Ly Kèm Phụ KiệnChương V - HSMT95M
112Cút Nối L Máng Cáp Sơn Tĩnh Điện (W=200X100X1,2)Chương V - HSMT4Cái
113Cút Nối T Máng Cáp Sơn Tĩnh Điện (W=200X100X1,2)Chương V - HSMT1Cái
114Máy Phát Điện Có Vỏ Chống Ồn 125KvaChương V - HSMT1Trọn Bộ
115Kim Thu Sét D16 Dài 700 Đầu Vuốt Nhọn Mạ Kẽm Nhúng NóngChương V - HSMT14cái
116Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2mChương V - HSMT14cái
117Cọc Thép Bọc Đồng D16 Dài 2,4MChương V - HSMT17cọc
118Dây Đồng Trần M50Chương V - HSMT28M
119Băng đồng tiếp địa 25x3mm2Chương V - HSMT60m
120Dây Thu Sét Thếp D10 Mạ Kẽm Nhúng NóngChương V - HSMT295M
D HẠNG MỤC: NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp đặt chậu rửa Inax mã AL-2293V hoặc tương đươngChương V - HSMT6bộ
2Lắp đặt chậu rửa Inax mã AL-2293V hoặc tương đươngChương V - HSMT1bộ
3Lắp đặt chậu xí bệt Inax mã AC-710VAN hoặc tương đương + hộp giấyChương V - HSMT11bộ
4Vòi xịt Inax CFV-102AChương V - HSMT11cái
5Vòi rửa Inax LFV-1002SChương V - HSMT7bộ
6Chậu tiểu nam Inax U-117V + van xả tiểu kiểu ấn F-7V + Gioăng nối tường UF-104BWPChương V - HSMT7bộ
7Vòi tắm hương sen (bộ vòi trộn) Inax BFV-1115S hoặc tương đươngChương V - HSMT1bộ
8Bình nóng lạnh đun bằng điệnChương V - HSMT1bộ
9Phễu thu sàn lắp ống D90Chương V - HSMT7cái
10Si phông của phễu thu sànChương V - HSMT7cái
11Bồn nước Inox Sơn Hà (3000m3)Chương V - HSMT3bể
12Van phao cơ: Ø25Chương V - HSMT1cái
13Rơ le điện Ø20Chương V - HSMT1cái
14Ống nước lạnh PP_R PN10:D50Chương V - HSMT0,21100m
15Ống nước lạnh PP_R PN10:D40Chương V - HSMT0,15100m
16Ống nước lạnh PP_R PN10:D32Chương V - HSMT0,65100m
17Ống nước lạnh PP_R PN10:D25Chương V - HSMT0,19100m
18Ống nước lạnh PP_R PN10:D20Chương V - HSMT0,3100m
19Ống nước nóng PP_R PN20:D20Chương V - HSMT0,05100m
20Măng sông nhựa D50Chương V - HSMT5cái
21Măng sông nhựa D40Chương V - HSMT4cái
22Măng sông nhựa D32Chương V - HSMT15cái
23Măng sông nhựa D25Chương V - HSMT5cái
24Măng sông nhựa D20Chương V - HSMT5cái
25Van khoá: Ø40Chương V - HSMT3cái
26Van khoá: Ø32Chương V - HSMT2cái
27Van khoá: Ø25Chương V - HSMT7cái
28Van khoá: Ø20Chương V - HSMT3cái
29Van khoá: Ø15Chương V - HSMT1cái
30Van một chiều: Ø25Chương V - HSMT1cái
31Rắc co PPR ren ngoài: D50Chương V - HSMT3cái
32Rắc co PPR ren ngoài: D40Chương V - HSMT2cái
33Rắc co PPR ren ngoài: D32Chương V - HSMT7cái
34Rắc co PPR ren ngoài: D25Chương V - HSMT3cái
35Rắc co PPR ren ngoài: D20Chương V - HSMT1cái
36Măng sông PPR ren ngoài: D50Chương V - HSMT3cái
37Măng sông PPR ren ngoài: D40Chương V - HSMT2cái
38Măng sông PPR ren ngoài: D32Chương V - HSMT7cái
39Măng sông PPR ren ngoài: D25Chương V - HSMT3cái
40Măng sông PPR ren ngoài: D20Chương V - HSMT1cái
41Tê: D50x50 (PP_R)Chương V - HSMT3cái
42Tê: D50x40 (PP_R)Chương V - HSMT1cái
43Tê: D50x32 (PP_R)Chương V - HSMT5cái
44Tê: D50x25 (PP_R)Chương V - HSMT2cái
45Tê: D32x32 (PP_R)Chương V - HSMT2cái
46Tê: D32x20 (PP_R)Chương V - HSMT17cái
47Tê: D25x20 (PP_R)Chương V - HSMT8cái
48Tê: D20x20 (PP_R)Chương V - HSMT11cái
49Tê Ren trong: D20x20 (PP_R)Chương V - HSMT2cái
50Cút: D50 (PP_R)Chương V - HSMT5cái
51Cút: D40 (PP_R)Chương V - HSMT5cái
52Cút: D32 (PP_R)Chương V - HSMT20cái
53Cút: D25 (PP_R)Chương V - HSMT6cái
54Cút: D20 (PP_R)Chương V - HSMT15cái
55Cút ren trong: D20 (PP_R)Chương V - HSMT45cái
56Côn: D32/20 (PP_R)Chương V - HSMT4cái
57Côn: D25/20 (PP_R)Chương V - HSMT3cái
58Nút bịt ren ngoài: D50Chương V - HSMT2cái
59Nút bịt ren ngoài: D32Chương V - HSMT1cái
60Nút bịt ren ngoài: D20Chương V - HSMT47cái
61Kép thép: DN15Chương V - HSMT47cái
62Đai neo ống: D50Chương V - HSMT6cái
63Đai neo ống: D40Chương V - HSMT6cái
64Phễu thu nước mưa mái lắp ống D90Chương V - HSMT4cái
65Ống nhựa uPVC PN6: D140Chương V - HSMT0,02100m
66Ống nhựa uPVC PN6: D110Chương V - HSMT0,52100m
67Ống nhựa uPVC PN6: D90Chương V - HSMT1,14100m
68Ống nhựa uPVC PN6: D60Chương V - HSMT0,05100m
69Ống nhựa uPVC PN6: D42Chương V - HSMT0,07100m
70Ống nhựa uPVC PN6: D48Chương V - HSMT0,07100m
71Tê chéo uPVC D110x110Chương V - HSMT16cái
72Tê chéo uPVC D110x48Chương V - HSMT2cái
73Tê chéo uPVC D90x90Chương V - HSMT9cái
74Tê chéo uPVC D90x60Chương V - HSMT4cái
75Tê vuông uPVC D110x90Chương V - HSMT1cái
76Tê vuông uPVC D90x90Chương V - HSMT4cái
77Tê vuông uPVC D60x42Chương V - HSMT3cái
78Cút 135 uPVC D110Chương V - HSMT35cái
79Cút 135 uPVC D90Chương V - HSMT20cái
80Cút 135 uPVC D60Chương V - HSMT10cái
81Cút 135 uPVC D48Chương V - HSMT14cái
82Cút 135 uPVC D42Chương V - HSMT14cái
83Cút 90 uPVC D90Chương V - HSMT4cái
84Cút 90 uPVC D48Chương V - HSMT7cái
85Cút 90 uPVC D42Chương V - HSMT10cái
86Nút thông tắc uPVC: D110Chương V - HSMT4cái
87Nút thông tắc uPVC: D90Chương V - HSMT4cái
88Đai neo ống thép (thép không rỉ)Chương V - HSMT15cái
89Côn uPVC: D110/90Chương V - HSMT1cái
90Côn uPVC: D60/42Chương V - HSMT4cái
91Côn uPVC: D60/48Chương V - HSMT5cái
92Nối ống uPVC D110Chương V - HSMT12cái
93Nối ống uPVC D90Chương V - HSMT25cái
E HÀO CHỐNG MỐI BÊN NGOÀI CÔNG TRÌNH
1Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài xử lý bằng dung dịch dạng Termize 200scChương V - HSMT20,52m3
2Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch dạng Termize 200scChương V - HSMT535m2
3Công tác xử lý tường công trình Termize 200scChương V - HSMT184m2
F HẠNG MỤC: PCCC
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmChương V - HSMT1,2100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mmChương V - HSMT0,5100m
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmChương V - HSMT0,8100m
4Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmChương V - HSMT0,3100m
5Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmChương V - HSMT10cái
6Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmChương V - HSMT12cái
7Thổi lỗ D80 trên ống D100, hàn ống D80 vào ống D100Chương V - HSMT2lỗ
8Thổi lỗ D65 trên ống D100, hàn ống D65 vào ống D80Chương V - HSMT2lỗ
9Thổi lỗ D50 trên ống D65, hàn ống D50vào ống D65Chương V - HSMT6lỗ
10Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 65mmChương V - HSMT2cái
11Lắp đặt trụ tiếp nước ĐK 100mmChương V - HSMT2cái
12Lắp đặt vòi nilông tráng cao su D65 20m/cuộn - Trụ ngoài nhàChương V - HSMT2cuộn
13Lăng phun D65/18 hợp kim nhômChương V - HSMT2bộ
14Đầu nối theo vòi D65 hợp kim nhômChương V - HSMT2cái
15Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 1200x700x180mmChương V - HSMT2hộp
16Lắp đặt họng nước trong nhà (van nước+họng nước+kép thép D50)Chương V - HSMT6cái
17Tủ chữa cháy trong nhà 600x500x180mmChương V - HSMT6hộp
18Lắp đặt vòi nilông tráng cao su D50 20m/cuộn - Trung QuốcChương V - HSMT6cuộn
19Lăng phun D50/13 hợp kim nhômChương V - HSMT6bộ
20Sơn lót+sơn đỏ+chống rỉ 4kgChương V - HSMT10hộp
21Bình tích áp 50 lítChương V - HSMT1bể
22Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy liên doanhChương V - HSMT1cái
23Tiêu lệnh nội quy PCCC 4 tấmChương V - HSMT4bảng
24Bình bột chữa cháy loại ABC - 4kg MFZL4Chương V - HSMT18bình
25Bình khí chữa cháy loại CO2-MT3Chương V - HSMT10bình
26Giá để bình chữa cháy loại 3 bìnhChương V - HSMT8giá
27Giá để bình chữa cháy loại 2 bìnhChương V - HSMT2giá
28Trung tâm báo cháy 10 Zone Chungmei CM-EP4-10LChương V - HSMT1cái
29Đầu báo cháy khói quang Chungmei CM-WT32LChương V - HSMT37bộ
30Đầu báo cháy nhiệt Chungmei CM-WTK55Chương V - HSMT12bộ
31Hộp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháyChương V - HSMT6hộp
32Chuông báo cháy Chungmei CM-FB6Chương V - HSMT6cái
33Đèn báo cháy Chungmei CM-FL2Chương V - HSMT6bộ
34Nút ấn báo cháy Chungmei CM-FP1Chương V - HSMT6chiếc
35Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2Chương V - HSMT100m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Chương V - HSMT1.500m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,5mm2Chương V - HSMT100m
38Ống gen mềm luồn dây D16Chương V - HSMT1.500m
39Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32/25mmChương V - HSMT1100 m
40Kẹp đỡ Ống D16,D25Chương V - HSMT600cái
41Hộp nối dây chuyên dùngChương V - HSMT3hộp
42Thiết bị cuối đường dây - (điện trở cho kênh báo cháy)Chương V - HSMT4chiếc
43Lắp đặt các automat 1 pha Chương V - HSMT1cái
44Đèn chiếu sáng sự cố Duhal SNC 302LChương V - HSMT8bộ
45Biển chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt Duhal LSMChương V - HSMT7chiếc
G HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI
1Lắp đặt TỔNG ĐÀI IP NỘI BỘ 8 TRUNG KẾ, 64 MÁY NHÁNHChương V - HSMT1tổng đài
2Ổ CẮM THOẠI, MẠNG ĐÔI (02 NHÂN RJ-45 + MẶT + ĐẾ)Chương V - HSMT541 ổ cắm
3DÂY NHẨY CAT6 TRONG TỦ RACK, CAT 6, UTP CABLE, 2 MChương V - HSMT108CÁI
4DÂY NHẨY CAT6 RA OUTLET RACK, CAT 6, UTP CABLE, 3 MChương V - HSMT108CÁI
5CÁP UTP CAT.6 4-PR, 24 AWG, UTP, CMChương V - HSMT1910 m
6ỐNG NHỰA BẢO HỘ DÂY DẪN, ĐƯỜNG KÍNH D20MMChương V - HSMT190m
H HỆ THỐNG MẠNG INTERNET
1Lắp đặt ROUTER + FIRE WALLChương V - HSMT1thiết bị
2Lắp đặt SWITCH 24 P 10/100/1000BASE-T; 4 P 10GE SFP+Chương V - HSMT4thiết bị
3Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng InternetChương V - HSMT1thiết bị
4Lắp đặt WIFI CAMBIUM E410Chương V - HSMT11 thiết bị
5Lắp đặt MODULE QUANG SFPChương V - HSMT101 thiết bị
6PATCHPANEL 24 PORT (1 RU) + 24 CAT 6 UTP JACK MODULEChương V - HSMT51 Patch panel
7Ổ CẮM MẠNG ĐƠN (01 NHÂN RJ-45 + MẶT + ĐẾ)Chương V - HSMT141 ổ cắm
8DÂY NHẨY CAT6 TRONG TỦ RACK, CAT 6, UTP CABLE, 2 MChương V - HSMT14CÁI
9DÂY NHẨY CAT6 RA OUTLET RACK, CAT 6, UTP CABLE, 3 MChương V - HSMT14CÁI
10GIÁ PHỐI QUANG ODF LOẠI 24 CỔNG CỔNG SC DUPLEXChương V - HSMT1cái
11DÂY NỐI QUANG - PIGTAIL 1-FIBER OM3 SC TO PIGTAIL, L = 1MChương V - HSMT12m
12DÂY NHẢY QUANG MM 2M SC-LC 2-FIBER, L = 2MChương V - HSMT4m
13GIÁ PHỐI QUANG ODF LOẠI 6 CỔNG SC DUPLEXChương V - HSMT3cái
14DÂY NỐI QUANG - PIGTAIL 1-FIBER OM3 SC TO PIGTAIL, L = 1MChương V - HSMT12m
15DÂY NHẢY QUANG MM 2M SC-LC 2-FIBER, L = 2MChương V - HSMT3m
16CÁP SỢI QUANG MM/4-FIBER OM3 10 GBE, INDOORChương V - HSMT1510 m
17CÁP UTP CAT.6 4-PR, 24 AWG, UTP, CMChương V - HSMT4010 m
18ỐNG NHỰA BẢO HỘ DÂY DẪN, ĐƯỜNG KÍNH D20MMChương V - HSMT400m
I HỆ THỐNG CAMERA IP PoE
1Lắp đặt CAMERA IP PoE MÀU HỒNG NGOẠI LOẠI CỐ ĐỊNH KIỂU BÁN CẦUChương V - HSMT22thiết bị
2Lắp đặt CAMERA IP PoE MÀU HỒNG NGOẠI LOẠI CỐ ĐỊNH KIỂU CHỮ NHẬTChương V - HSMT7thiết bị
3Lắp đặt SW 24 P PoE 10/100/1000BASE-T; 2 P 10GE SFP+Chương V - HSMT2thiết bị
4Lắp đặt SW 12 P PoE 10/100/1000BASE-T; 2 P 10GE SFP+Chương V - HSMT3thiết bị
5MODULE QUANG SFPChương V - HSMT51 thiết bị
6PATCHPANEL 24 PORT (1 RU) + 24 CAT 6 UTP JACK MODULEChương V - HSMT51 Patch panel
7Lắp đặt ĐẦU GHI 32 KÊNHChương V - HSMT1thiết bị
8Lắp đặt MÀN HÌNH 55"Chương V - HSMT1thiết bị
9Lắp đặt Ổ CỨNG 8TBChương V - HSMT1thiết bị
10Ổ CẮM MẠNG (NHÂN RJ-45 + MẶT + ĐẾ)Chương V - HSMT291 ổ cắm
11DÂY NHẨY CAT6 TRONG TỦ RACK, CAT 6, UTP CABLE, 2 MChương V - HSMT29m
12DÂY NHẨY CAT6 RA OUTLET RACK, CAT 6, UTP CABLE, 3 MChương V - HSMT29m
13CÁP UTP CAT.6 4-PR, 24 AWG, UTP, CMChương V - HSMT10010 m
14ỐNG NHỰA BẢO HỘ DÂY DẪN, ĐƯỜNG KÍNH D20MMChương V - HSMT200m
15Lắp đặt TỦ RACK 19" 42UChương V - HSMT11 tủ
16Lắp đặt TỦ RACK 19" 10UChương V - HSMT31 tủ
17Lắp đặt UPS 3kVA, THỜI GIAN BACK UP 15 PHÚTChương V - HSMT1bộ
18Lắp đặt UPS 1kVA, THỜI GIAN BACK UP 15 PHÚTChương V - HSMT1bộ
19THANG CÁP (200x100) KÈM PHỤ KIỆN (KẸP, MĂNG SÔNG …)Chương V - HSMT20m
20MÁNG CÁP (150x100) KÈM PHỤ KIỆN (KẸP, MĂNG SÔNG …)Chương V - HSMT120m
21DÂY BẢO VỆ 0,6/1KV RUỘT ĐỒNG TIẾT DIỆN 6MM2Chương V - HSMT20m
22HỐ GA GANIVOChương V - HSMT3GA
23ỐNG HDPE D50/40Chương V - HSMT1,5100m
J HẠNG MỤC : NHÀ BẢO VỆ + ATM - PHẦN KẾT CẤU
1Cọc tre đực, D>=60, L>=2.5m; mật độ 25 cọc/m2Chương V - HSMT4,9100m
2Đào móng công trình, đất cấp IIChương V - HSMT0,4881100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,90Chương V - HSMT0,1627100m3
4Vận chuyển đất cấp IIChương V - HSMT0,3255100m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Chương V - HSMT1,2603m3
6Ván khuôn bê tông lót móngChương V - HSMT0,0451100m2
7Beton móng đá 1x2 M250 rộng > 250cm mác 250Chương V - HSMT3,9012m3
8SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtChương V - HSMT0,1986100m2
9SXLD cốt thép móng đường kính Chương V - HSMT0,1139tấn
10SXLD cốt thép móng đường kính Chương V - HSMT0,227tấn
11Bê tông xà dầm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - HSMT1,9358m3
12Ván khuôn dầmChương V - HSMT0,2702100m2
13Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - HSMT2,39m3
14Ván khuôn sànChương V - HSMT0,322100m2
15Bê tông cột TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - HSMT0,5227m3
16Ván khuôn cộtChương V - HSMT0,095100m2
17Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - HSMT0,187m3
18Ván khuôn lanh tôChương V - HSMT0,019100m2
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính Chương V - HSMT0,0073tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính Chương V - HSMT0,0049tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Chương V - HSMT0,2449tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - HSMT0,0093tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - HSMT0,0041tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - HSMT0,0504tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - HSMT0,1614tấn
26Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - HSMT0,0609tấn
27Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - HSMT0,0609tấn
28Sản xuất cột bằng thép hìnhChương V - HSMT0,123tấn
29Lắp dựng cột thépChương V - HSMT0,123tấn
30Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 16x16 mmChương V - HSMT0,1156tấn
31Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thépChương V - HSMT0,1156tấn
32Sản xuất xà gồ thépChương V - HSMT0,0674tấn
33Lắp dựng xà gồ thépChương V - HSMT0,0674tấn
K HẠNG MỤC : NHÀ BẢO VỆ + ATM KIẾN TRÚC
1Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - HSMT7,781m3
2Cửa sổ nhôm kính, sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38ly tương đương Xingfa hệ 55 dày 1,4 ly (Bao gồm phụ kiện, lắp đặt).Chương V - HSMT6,72m2
3Cửa đi nhôm kính, sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38ly tương đương Xingfa hệ 55 dày 2 ly (Bao gồm phụ kiện, lắp đặt).Chương V - HSMT1,76m2
4Vách kính temper 12mm, bo nẹp bằng nhôm trắng sứChương V - HSMT14,7m2
5Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - HSMT35,368m2
6Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - HSMT35,368m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - HSMT10,91m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - HSMT32,7568m2
9Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - HSMT30m2
10Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - HSMT35,368m2
11Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - HSMT35,368m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - HSMT10,91m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - HSMT32,7568m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - HSMT30m2
15Ốp aluminium alcorest dày 3mm màu lamChương V - HSMT3,3m2
16Ốp aluminium alcorest dày 3mm màu trắngChương V - HSMT2,26m2
17Ốp tấm aluminium alcorest dày 3mmChương V - HSMT5,952m2
18Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - HSMT0,029100m3
19Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V - HSMT2,8969m3
20Lát gạch granit 600x600 tương đương Viglacera loại AChương V - HSMT16,2336m2
21Lát đá granite màu xanh đenChương V - HSMT12,735m2
22Mái tôn Austnam dày 0.42 lyChương V - HSMT0,3148100m2
23Phễu Thu Nước Mưa: Dn100X100Chương V - HSMT1cái
24Ống Nhựa U.Pvc: D75Chương V - HSMT0,05100m
25Nối Thẳng U.Pvc: D110Chương V - HSMT0,01cái
26Cút 135%%D U.Pvc: D75Chương V - HSMT6cái
27Cút 90%%D U.Pvc: D75Chương V - HSMT1cái
28Đai neo ống thép (thép không rỉ)Chương V - HSMT2cái
L HẠNG MỤC: HÀNG RÀO - PHẦN KẾT CẤU
1Cọc tre đực, D>=60, L>=2.5m; mật độ 25 cọc/m2Chương V - HSMT177,5388100m
2Đào móng công trình, đất cấp IIChương V - HSMT2,2219100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,90Chương V - HSMT0,7406100m3
4Vận chuyển đất cấp IIChương V - HSMT1,4813100m3
5Bê tông lót móng, mác 100Chương V - HSMT31,0506m3
6Ván khuôn bê tông lót móngChương V - HSMT0,5991100m2
7Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6x10x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - HSMT77,5889m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40, cát vàng, mác 75Chương V - HSMT200,6462m3
9Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, M250Chương V - HSMT27,2825m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - HSMT1,2189100m2
11Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chương V - HSMT1,296m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn cộtChương V - HSMT0,1728100m2
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - HSMT9,1291m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - HSMT0,3923100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V - HSMT0,5291100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - HSMT0,0523tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - HSMT0,0784tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - HSMT0,0327tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - HSMT0,1246tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - HSMT0,0584tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - HSMT0,2428tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - HSMT0,1474tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - HSMT1,0788tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - HSMT0,537tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - HSMT1,2343tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - HSMT0,4992tấn
M HẠNG MỤC: HÀNG RÀO - PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - HSMT89,5876m3
2Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 2 lỗ 6x10x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - HSMT28,0052m3
3Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - HSMT814,433m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - HSMT99,3942m2
5Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ tương đương JotunChương V - HSMT814,433m2
6Sơn trụ, cột tương đương JotunChương V - HSMT99,3942m2
7Sân lát gạch Terrazo 40x40 cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - HSMT2.027,84m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - HSMT202,784m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, dày 10 cmChương V - HSMT2,0278100m3
10Sơn trắng đường pít trên nền gạch sân cầu lôngChương V - HSMT213,4m
11Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - HSMT6,1192m3
12Xây Gạch bê tông 2 lỗ 6x10x22cm , xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V - HSMT7,48m3
13Xây Gạch bê tông 2 lỗ 6x10x22cm, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - HSMT9,384m3
14Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - HSMT68,324m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - HSMT42,16m2
16Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ tương đương JotunChương V - HSMT68,324m2
17Sơn trụ, cột tương đương JotunChương V - HSMT42,16m2
18Ốp Thành bể và tường bể ốp gạch granite màu ghi 30x45 cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - HSMT14,392m2
19Ốp đá granite tự nhiên (biển tên công trình)Chương V - HSMT8,921m2
20Mặt trước biển tên công trình gắn chữ inox trên mặt đáChương V - HSMT1toàn bộ
21Vòi phun tiểu cảnhChương V - HSMT5cái
22Cửa xếp (cổng ra)Chương V - HSMT11,9m
23Mô tơ cửa sếpChương V - HSMT1bộ
24Chụp đầu cột tường ràoChương V - HSMT4cái
25Cầu chắn rácChương V - HSMT4cái
26Láng vữa xi măng mác cao dốc về ga thu nước (đầu cột cổng vào)Chương V - HSMT21,08m2
27Cổng phụChương V - HSMT2,4098m2
N HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Van phao cơ: Ø25Chương V - HSMT1cái
2Crephin DN32Chương V - HSMT1cái
3Đồng hồ đo nước Ø25Chương V - HSMT1cái
4Ống nước lạnh PP_R PN10:D40Chương V - HSMT0,5100m
5Ống nước lạnh PP_R PN10:D32Chương V - HSMT0,38100m
6Van khoá: Ø25Chương V - HSMT2cái
7Rắc co PPR ren ngoài: D32Chương V - HSMT2cái
8Măng sông PPR ren ngoài: D32Chương V - HSMT2cái
9Cút: D40(PP_R)Chương V - HSMT6cái
10Cút: D32 (PP_R)Chương V - HSMT2cái
11Lắp đặt ống bê tông nối bằng vành đai đoạn ống dài 1m đường kính ống d=300mmChương V - HSMT201 đoạn ống
12Đế cống D300Chương V - HSMT20
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Chương V - HSMT201 cấu kiện
14Ống nhựa uPVC: D200Chương V - HSMT0,11100m
15Ống nhựa uPVC: D110Chương V - HSMT0,33100m
16Ống nhựa uPVC: D90Chương V - HSMT0,45100m
17Măng sông nhựa nối ống D110Chương V - HSMT8cái
18Măng sông nhựa nối ống D90Chương V - HSMT10cái
19Đào móng công trình, đất cấp IIChương V - HSMT0,2577100m3
20Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - HSMT0,8294m3
21Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Chương V - HSMT1,2442m3
22Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100Chương V - HSMT1,96m2
23Xây gạch bê tông đặc 6x10x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V - HSMT3,3803m3
24Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - HSMT15,3648m2
25Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - HSMT8,288m2
26Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - HSMT1,008m3
27Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - HSMT0,0442100m2
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V - HSMT81 cấu kiện
29Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - HSMT0,1113100m3
30Vận chuyển đất cấp IIIChương V - HSMT0,2142100m3
31Đào kênh mương đất cấp IIIChương V - HSMT0,978100m3
32Đào rãnh thoát nước đất cấp IIIChương V - HSMT10,86691m3
33Cát vàng đầm chặt dày 100Chương V - HSMT0,1976100m3
34Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V - HSMT29,637m3
35Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - HSMT0,666100m2
36Xây gạch bê tông đặc 6x10x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V - HSMT29,304m3
37Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - HSMT133,2m2
38Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100Chương V - HSMT222m2
39Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - HSMT17,16m3
40Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - HSMT1,089100m2
41Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V - HSMT2751 cấu kiện
42Vận chuyển đất cấp IIIChương V - HSMT1,0867100m3
43Đào móng công trình, đất cấp IIChương V - HSMT0,0864100m3
44Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - HSMT0,169m3
45Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Chương V - HSMT0,338m3
46Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100Chương V - HSMT0,49m2
47Xây gạch bê tông đặc 6x10x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V - HSMT0,652m3
48Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - HSMT3,42m2
49Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - HSMT2,38m2
50Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - HSMT0,0648m3
51Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - HSMT0,0043100m2
52Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V - HSMT21 cấu kiện
53Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - HSMT0,0594100m3
54Vận chuyển đất cấp IIIChương V - HSMT0,0864100m3
O SAN NỀN
1Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - HSMT79,5617100m3
P THIẾT BỊ
1Máy bơm nước sinh hoạt Pentax U5SA-150/5T-1,5HP hoặc tương đươngChương V - HSMT1Bộ
2Dây nhẩy CAT6 trong tủ RACK, CAT 6, UTP CABLE, 2 M hoặc tương đươngChương V - HSMT100Cái
3Dây nhẩy CAT6 ra OUTLET RACK, CAT 6, UTP CABLE, 3 M hoặc tương đươngChương V - HSMT100Cái
4ROUTER + FIRE WALL hoặc tương đươngChương V - HSMT1Bộ
5SWITCH 24 P 10/100/1000BASE-T; 4 P 10GE SFP+ hoặc tương đươngChương V - HSMT4Bộ
6SWITCH 12 P PoE 10/100/1000BASE-T; 4 P 10GE SFP+ hoặc tương đươngChương V - HSMT1Bộ
7WIFI CAMBIUM E410 hoặc tương đươngChương V - HSMT1Bộ
8MODULE QUANG SFP hoặc tương đươngChương V - HSMT10Bộ
9PATCHPANEL 24 PORT (1 RU) + 24 CAT 6 UTP JACK MODULE hoặc tương đươngChương V - HSMT5Bộ
10Dây nhẩy CAT6 trong tủ RACK, CAT 6, UTP CABLE, 2 M hoặc tương đươngChương V - HSMT14Cái
11Dây nhẩy CAT6 ra OUTLET RACK, CAT 6, UTP CABLE, 3 M hoặc tương đươngChương V - HSMT14Cái
12Dây nối quang - PIGTAIL 1-FIBER OM3 SC TO PIGTAIL, L = 1M hoặc tương đươngChương V - HSMT12Cái
13Dây nhảy quang MM 2M SC-LC 2-FIBER, L = 2M hoặc tương đươngChương V - HSMT4Cái
14Dây nối quang - PIGTAIL 1-FIBER OM3 SC TO PIGTAIL, L = 1M hoặc tương đươngChương V - HSMT8Cái
15Dây nhảy quang MM 2M SC-LC 2-FIBER, L = 2M hoặc tương đươngChương V - HSMT2Cái
16Camera IP Dome hồng ngoại không dây 4.0 Megapixel HIKVISION DS-2CD2543G0-IWS hoặc tương đươngChương V - HSMT20Bộ
17Camera IP hồng ngoại 2.0 Megapixel HIKVISION DS-2CD2T27G1-L hoặc tương đươngChương V - HSMT7Bộ
18SWitch 24-Port Gigabit Switch TP-LINK TL-SG1024D hoặc tương đươngChương V - HSMT2Bộ
19Switch 10-Port Gigabit with 8-Port PoE+ Desktop Switch TP-LINK TL-SG1210P hoặc tương đươngChương V - HSMT2Bộ
20MODULE quang SFP Multi-mode Mini GBIC SFP TP-LINK TL-SM311LM hoặc tương đươngChương V - HSMT5Bộ
21Patch panel 24 port Dintek, CAT.6, 19 inch (1402-04011) hoặc tương đươngChương V - HSMT5Bộ
22Đầu ghi hình 5 in 1 32 kênh HIKVISION DS-7232HQHI-K2 hoặc tương đươngChương V - HSMT1Bộ
23MÀN HÌNH Smart Tivi Samsung 4K 55 inch 55TU6900 UHD hoặc tương đươngChương V - HSMT1Bộ
24Ổ cứng chuyên dụng 8TB SKYHAWK AI SEAGATE ST8000VE001 hoặc tương đươngChương V - HSMT1Bộ
25Dây nhẩy CAT6 trong tủ RACK, CAT 6, UTP CABLE, 2 M hoặc tương đươngChương V - HSMT29Cái
26Dây nhẩy CAT6 RA OUTLET RACK, CAT 6, UTP CABLE, 3 M hoặc tương đươngChương V - HSMT29Cái
27Tủ Rack 19” 42U TMC Rack 42U-D1000 hoặc tương đươngChương V - HSMT1Tủ
28Tủ Rack treo tường 19” 10U TMC2 Rack 10U-D600 hoặc tương đươngChương V - HSMT2Tủ
29Nguồn lưu điện UPS 3KVA PROTECH MS-RT1103 hoặc tương đươngChương V - HSMT1Bộ
30Nguồn lưu điện UPS 1KVA PROTECH MS-RT1101 hoặc tương đươngChương V - HSMT1Bộ
31Máy bơm chữa cháy động cơ diezen Pentax CA50-250A hoặc tương đươngChương V - HSMT1Bộ
32Máy bơm chữa cháy động cơ điện Pentax CA50-250A hoặc tương đươngChương V - HSMT1Bộ
33Máy bơm bù áp HITACHI WT-P400GX2-SPV-MGN hoặc tương đươngChương V - HSMT1Bộ
Q CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Dự phòngChương V - HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5051E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1751988E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.690.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư hoặc kiến trúc sư.-Tốt nghiệp đại học trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;Hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng lĩnh vực.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).53
2 Cán bộ Kỹ thuật phụ trách xây dựng 2 Kỹ sư xây dựng; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
3 Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
4 Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
6 Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên.Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
7 Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ có tải trọng ≥5T2
2 Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,5m31
3 Máy ép cọc có lực ép ≥150T1
4 Ván khuôn (m2) Hoạt động tốt600
5 Giàn giáo thép (bộ, 1 bộ gồm 2 chân, 2 giằng) Hoạt động tốt250
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->