Gói thầu: Thi công xây lắp, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220790551-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh Nam Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220790475 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 00:57:00 đến ngày 2022-08-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,700,795,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5051E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1751988E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.690.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hoặc kiến trúc sư.-Tốt nghiệp đại học trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;Hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng lĩnh vực.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên.Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tải trọng ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | có dung tích gầu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | có lực ép ≥150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 600 |
| 5-Giàn giáo thép (bộ, 1 bộ gồm 2 chân, 2 giằng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 250 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh Nam Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp, lắp đặt thiết bị Trụ sở Agribank chi nhánh huyện Kim Sơn, Nam Ninh Bình 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn nhà nước ngoài ngân sách dánh cho đầu tư XDCB và mua sắm TSCĐ của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. * Các tài liệu chứng minh điều kiện kinh doanh của Nhà thầu và Nhà thầu đặc biệt (nếu sử dụng): Tài liệu cần nộp: - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (bắt buộc đối với nhà thầu chính hoặc các thành viên liên danh theo yêu cầu quy định phải có); - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC - lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống PCCC (Nhà thầu được phép sử dụng nhà thầu phụ đặc biệt; Nhà thầu phụ đặc biệt phải có tên kê khai tại Mẫu số 16; hợp đồng nguyên tắc với nhà thầu chính hoặc thành viên đứng đầu liên danh, đáp ứng yêu cầu Tư cách hợp lệ theo mục 5.1, 5.2, 5.4, 5.5 Chương 1 của Hồ sơ mời thầu); Ghi chú: Nhà thầu có thể đính kèm 2 loại văn bản trên hoặc không đính kèm trong E-HSDT. Việc nhà thầu không đính kèm 2 văn bản nêu trên không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Giám đốc Agribank - Địa chỉ: Số 2 đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Agribank - Địa chỉ: số 2 đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đầu tư nội ngành – Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Địa chỉ: Số 36 Nguyễn Cơ Thạch, Quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Ninh Bình - Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, P.Vân Giang, TP.Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đóng cọc tre, Cấp đất I | Chương V - HSMT | 56,175 | 100m |
| 2 | Ép cọc ống bê tông cốt thép, đất cấp I, đường kính cọc 400mm; loại A | Chương V - HSMT | 25,14 | 100m |
| 3 | Ép âm sử dụng cọc dẫn, đất cấp I | Chương V - HSMT | 0,676 | 100m |
| 4 | Gia công, chế tạo, lắp dựng cọc dẫn | Chương V - HSMT | 0,2709 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cọc, cột bê tông | Chương V - HSMT | 50,5213 | 10 tấn/1km |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn | Chương V - HSMT | 162 | 1 cấu kiện |
| 7 | Nối cọc | Chương V - HSMT | 108 | 1 mối nối |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thép | Chương V - HSMT | 3,0385 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bê tông đầu cọc | Chương V - HSMT | 0,0304 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V - HSMT | 0,0304 | 100m3/1km |
| 11 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V - HSMT | 12,7121 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,90 | Chương V - HSMT | 8,422 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V - HSMT | 8,4747 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - HSMT | 24,7639 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V - HSMT | 0,7574 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - HSMT | 165,1711 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6x10x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - HSMT | 47,1134 | m3 |
| 18 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V - HSMT | 7,302 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - HSMT | 1,085 | m3 |
| 20 | Bê tông cột TD >0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - HSMT | 4,2 | m3 |
| 21 | Ván khuôn chờ cột | Chương V - HSMT | 0,5362 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - HSMT | 3,0616 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - HSMT | 3,8508 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - HSMT | 9,8727 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - HSMT | 106,6644 | m3 |
| 26 | Ván khuôn dầm | Chương V - HSMT | 10,209 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - HSMT | 284,8649 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V - HSMT | 18,6968 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - HSMT | 16,1704 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V - HSMT | 1,6278 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cột TD >0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - HSMT | 37,928 | m3 |
| 32 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - HSMT | 7,7856 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V - HSMT | 4,5736 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - HSMT | 3,3616 | m3 |
| 35 | Ván khuôn lanh tô | Chương V - HSMT | 0,3173 | 100m2 |
| 36 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - HSMT | 10,5854 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thang bộ | Chương V - HSMT | 0,7951 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - HSMT | 2,0114 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - HSMT | 2,0114 | tấn |
| 40 | Bu lông và vít nở M12 | Chương V - HSMT | 160 | cái |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 1,1276 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - HSMT | 0,2334 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,1333 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - HSMT | 0,2783 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 21,262 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - HSMT | 1,7892 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,0146 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 3,6231 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 1,2234 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 2,1228 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - HSMT | 5,6833 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 4,8973 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,6478 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - HSMT | 21,5773 | tấn |
| 55 | Cọc tre đực, D>=60, L>=2.5m; mật độ 25 cọc/m2 | Chương V - HSMT | 22,356 | 100m |
| 56 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V - HSMT | 1,7584 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - HSMT | 0,5861 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V - HSMT | 1,1723 | 100m3 |
| 59 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - HSMT | 3,577 | m3 |
| 60 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V - HSMT | 0,0256 | 100m2 |
| 61 | Bê tông xà dầm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - HSMT | 5,6342 | m3 |
| 62 | Ván khuôn dầm | Chương V - HSMT | 0,2905 | 100m2 |
| 63 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - HSMT | 4,742 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền bể nước | Chương V - HSMT | 0,0442 | 100m2 |
| 65 | Bê tông nắp bể nước, mác 250 | Chương V - HSMT | 4,706 | m3 |
| 66 | Ván khuôn nắp bể | Chương V - HSMT | 0,2777 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông nắp bể nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V - HSMT | 0,0672 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Chương V - HSMT | 0,0033 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông vách bể nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V - HSMT | 8,096 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V - HSMT | 0,7501 | 100m2 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 84,384 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 24,48 | m2 |
| 73 | Thép bể nước (đường kính | Chương V - HSMT | 1,2151 | tấn |
| 74 | Thép bể nước (đường kính | Chương V - HSMT | 0,526 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - HSMT | 0,8876 | tấn |
| 76 | Cọc tre đực, D>=60, L>=2.5m; mật độ 25 cọc/m2 | Chương V - HSMT | 6,336 | 100m |
| 77 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V - HSMT | 0,601 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - HSMT | 0,2003 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V - HSMT | 0,4007 | 100m3 |
| 80 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - HSMT | 2,0275 | m3 |
| 81 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V - HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 82 | Bê tông xà dầm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - HSMT | 0,9926 | m3 |
| 83 | Ván khuôn dầm | Chương V - HSMT | 0,0733 | 100m2 |
| 84 | Bê tông nền, mác 200 | Chương V - HSMT | 0,96 | m3 |
| 85 | Ván khuôn nền bể phốt | Chương V - HSMT | 0,0156 | 100m2 |
| 86 | Bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V - HSMT | 1,0658 | m3 |
| 87 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V - HSMT | 0,0322 | 100m2 |
| 88 | Xây Gạch bê tông đặc 6x10x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - HSMT | 4,0946 | m3 |
| 89 | Xây Gạch bê tông đặc 6x10x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - HSMT | 0,7832 | m3 |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 48,56 | m2 |
| 91 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 6,4 | m2 |
| 92 | Thép bể phốt (đường kính | Chương V - HSMT | 0,2453 | tấn |
| 93 | Thép bể phốt (đường kính | Chương V - HSMT | 0,088 | tấn |
| B | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng bê tông 2 lỗ 6x10x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - HSMT | 17,9109 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng bê tông 2 lỗ 6x10x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - HSMT | 32,925 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6x10x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - HSMT | 6,8987 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6x10x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - HSMT | 59,3613 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6x10x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - HSMT | 148,8444 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6x10x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - HSMT | 81,1307 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6x10x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - HSMT | 13,9942 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - HSMT | 645,394 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - HSMT | 2.725,5369 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - HSMT | 219,888 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương Jotun | Chương V - HSMT | 645,394 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương Jotun | Chương V - HSMT | 2.725,5369 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương Jotun | Chương V - HSMT | 582,57 | m2 |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 6x10x22cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - HSMT | 1,0152 | m3 |
| 15 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - HSMT | 40,1616 | m2 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 6x10x22cm , chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - HSMT | 3,5719 | m3 |
| 17 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - HSMT | 69,0179 | m2 |
| 18 | Lan can cầu thang, tay vịn inox d60 | Chương V - HSMT | 33,4802 | m |
| 19 | Cửa sổ: thanh nhôm định hình, kính dày 6,38ly tương đương Xingfa hệ 55 dầy 1,4 ly (Bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Chương V - HSMT | 193,742 | m2 |
| 20 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh hất khóa đa điểm | Chương V - HSMT | 92 | bộ |
| 21 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh hất khóa đa điểm | Chương V - HSMT | 10 | bộ |
| 22 | Cửa mái tầng tum bằng sắt hộp, sơn tĩnh điện | Chương V - HSMT | 16,2 | m2 |
| 23 | Cửa đi nhôm kính, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 12 ly (Bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn thiện) | Chương V - HSMT | 15,18 | m2 |
| 24 | Cửa đi nhôm kính, sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38ly (Bao gồm lắp đặt) | Chương V - HSMT | 8,75 | m2 |
| 25 | Phụ kiện cửa đi | Chương V - HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Cửa đi gỗ công nghiệp, kính phun mờ dày 6,38ly (Bao gồm lắp đặt) | Chương V - HSMT | 51,225 | m2 |
| 27 | Khuôn cửa đi gỗ dổi 140x60 | Chương V - HSMT | 118,2 | |
| 28 | Nẹp cửa gỗ dổi 60x15 | Chương V - HSMT | 236,4 | m |
| 29 | Khóa cửa tay gạt Việt Tiệp 4906 (hoặc tương đương) | Chương V - HSMT | 21 | bộ |
| 30 | Cremôn đồng cửa đi | Chương V - HSMT | 27 | bộ |
| 31 | Bản lề Việt Tiệp hoặc tương đương | Chương V - HSMT | 81 | bộ |
| 32 | Cửa đi kính cường lực dày 12 ly (Bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Chương V - HSMT | 5,52 | m2 |
| 33 | Cửa đi nhôm kính, sơn tĩnh điện, kính phun mờ dày 6,38ly tương đương Xingfa hệ 55 dầy 1,4 ly (Bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Chương V - HSMT | 12,6 | m2 |
| 34 | Vách gỗ công nghiệp | Chương V - HSMT | 28,041 | m2 |
| 35 | Làm vách bằng thạch cao 2 mặt, hệ khung xương thép U76x30, tấm thạch cao dầy 9ly (chưa sơn bả hoàn thiện) | Chương V - HSMT | 105,4013 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào vách thạch cao | Chương V - HSMT | 210,8025 | m2 |
| 37 | Sơn vách thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 210,8025 | m2 |
| 38 | Kính an toàn dày 8.38mm | Chương V - HSMT | 36,8822 | m2 |
| 39 | Khuôn cửa đi gỗ dổi 130x60 | Chương V - HSMT | 64,28 | md |
| 40 | Nẹp cửa gỗ dổi 60x15 | Chương V - HSMT | 128,56 | md |
| 41 | SXLD cửa đi gỗ công nghiệp, ô kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (Bao gồm lắp đặt) | Chương V - HSMT | 33,879 | m2 |
| 42 | Khóa cửa tay gạt Việt Tiệp 4906 (hoặc tương đương) | Chương V - HSMT | 11 | bộ |
| 43 | Bản lề Việt Tiệp hoặc tương đương | Chương V - HSMT | 33 | bộ |
| 44 | Cremôn đồng cửa đi D2 và cửa đi vách V2 Việt Tiệp CS09961 | Chương V - HSMT | 22 | bộ |
| 45 | Sơn gai đỏ sẫm tương đương Jotun | Chương V - HSMT | 116,4684 | m2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 300,4878 | m2 |
| 47 | Ốp đá Granite tự nhiêm dày 18 ly | Chương V - HSMT | 45,76 | m2 |
| 48 | Tường ốp gạch Viglacera ceramic, kích thước 30x60 cm | Chương V - HSMT | 246,528 | m2 |
| 49 | Tường ốp gạch Viglacera ceramic, kích thước 30x60 cm | Chương V - HSMT | 38,7495 | m2 |
| 50 | Vách ngăn công nghiệp chịu nước dày 18 ly, khu vệ sinh | Chương V - HSMT | 50,6145 | m2 |
| 51 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - HSMT | 0,5097 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V - HSMT | 50,9669 | m3 |
| 53 | Lát nền gạch Viglacera granit màu sáng, KT 60x60 cm | Chương V - HSMT | 1.157,0345 | m2 |
| 54 | Lát nền đá Granite tự nhiên dày 18 ly mầu theo thiết kế | Chương V - HSMT | 7,3678 | m2 |
| 55 | Sàn sân khấu lát gỗ công nghiệp dày 15 ly | Chương V - HSMT | 29,8225 | M2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic Cotto 40x40 cm | Chương V - HSMT | 412,7098 | m2 |
| 57 | Lát nền, gạch Viglacera ceramic chống trơn màu ghi, kích thước 30x30 cm | Chương V - HSMT | 99,4253 | m2 |
| 58 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V - HSMT | 925,9709 | m2 |
| 59 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Chương V - HSMT | 119,3253 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - HSMT | 14,88 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - HSMT | 19,6822 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V - HSMT | 4,9206 | 100m2 |
| 63 | Mái tôn Austnam dày 0.42 ly | Chương V - HSMT | 2,9278 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC: | |||
| 1 | Đèn Downlight Led Âm Trần Kích Thước D128 - 9W tương đương SINO | Chương V - HSMT | 168 | bộ |
| 2 | Đèn Downlight Led Âm Trần 2 Bóng 2X12W tương đương SINO - SCC2010LTT | Chương V - HSMT | 18 | bộ |
| 3 | Đèn Ốp Trần Bóng Led D220-12W | Chương V - HSMT | 30 | bộ |
| 4 | Đèn LED tube 3x9w, L-600x600mm âm trần tương đương SINO-BLR 3009L | Chương V - HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Đèn LED tube 3x18w, L-1200x600mm âm trần tương đương SINO - BLR 3018L | Chương V - HSMT | 37 | bộ |
| 6 | Đèn led SVC 1018L 1X18W, L-1200Mm tương đương SINO | Chương V - HSMT | 11 | bộ |
| 7 | Đèn Huỳnh Quang 1200X300Mm -2X36W Loại Chống Cháy Nổ tương đng SINO | Chương V - HSMT | 13 | bộ |
| 8 | Đèn Sân Vườn, Cột Đc-06 Loại 4 Bóng Cao 3,7M Lắp Bóng Compact 26W/220V | Chương V - HSMT | 6 | Bộ |
| 9 | Công Tắc Xoay Chiều Đơn Lắp Chìm 250V - 10A tương đương SINO | Chương V - HSMT | 5 | cái |
| 10 | Công Tắc Xoay Chiều Đôi Lắp Chìm 250V - 10A tương đương SINO | Chương V - HSMT | 6 | cái |
| 11 | Công Tắc Xoay Chiều Đơn Kèm Một Hạt Công Tắc Đơn Lắp Chìm 250V - 10A tương đương SINO | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 12 | Công Tắc Đơn 10A - 220V - Đặt Ngầm ( Công Tắc + Mặt Che + Đế Âm) tương đương SINO | Chương V - HSMT | 28 | cái |
| 13 | Công Tắc Đôi 10A - 220V - Đặt Ngầm ( Công Tắc + Mặt Che + Đế Âm) tương đương SINO | Chương V - HSMT | 16 | cái |
| 14 | Công Tắc Ba 10A - 220V - Đặt Ngầm ( Công Tắc + Mặt Che + Đế Âm) tương đương SINO | Chương V - HSMT | 8 | cái |
| 15 | Ổ Cắm Điện Đôi 3 Cực 16A - 250V Đặt Nổi (Ổ Cắm + Mặt Che + Đế) tương đương SINO | Chương V - HSMT | 35 | cái |
| 16 | Ổ Cắm Điện Đôi 3 Cực 16A - 250V Đặt Ngầm Tường (Ổ Cắm + Mặt Che + Đế Âm) | Chương V - HSMT | 81 | cái |
| 17 | Tủ Điện Loại Trong Nhà Tôn Dày 2Mm Sơn Tĩnh Điện Kích Thước: C800Xr600Xs200Mm (TĐT) | Chương V - HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Biến Dòng 250/5A - 50Va Cấp Chính Xác 0,5 | Chương V - HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Đồng Hồ Vôn Xoay Chiều - Thang Đo (0-500)V (Kèm Chuyển Mạch 3 Pha) | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 20 | Đèn Báo Pha (Đỏ - Vàng - Xanh) 230V/6W | Chương V - HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Cầu Chì Ống 230V/2A | Chương V - HSMT | 3 | Cái |
| 22 | Ampe Kế (5A-380/220V) | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 23 | Ap Tô Mát Mccb-3P-250A; Ic=36Ka | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 24 | Ap Tô Mát Mccb-3P-160A; Ic=25Ka | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 25 | Ap Tô Mát Mccb-3P-50A; Ic=18Ka | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 26 | Ap Tô Mát Mccb-3P-40A; Ic=18Ka | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 27 | Hệ Thống Thanh Cái 3P-250A, Cáp Nối | Chương V - HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Tủ Điện Loại Trong Nhà Tôn Dày 2Mm Sơn Tĩnh Điện Kích Thước: C800Xr600Xs200Mm (ATS) | Chương V - HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Ap Tô Mát Mccb-3P-160A; Ic=25Ka | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 30 | Hệ Thống Thanh Cái 3P-160A, Cáp Nối | Chương V - HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Tủ Điện Loại Trong Nhà Tôn Dày 2Mm Sơn Tĩnh Điện Kích Thước: C800Xr600Xs200Mm (TSC) | Chương V - HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Biến Dòng 160/5A - 50Va Cấp Chính Xác 0,5 | Chương V - HSMT | 3 | bộ |
| 33 | Đồng Hồ Vôn Xoay Chiều - Thang Đo (0-500)V (Kèm Chuyển Mạch 3 Pha) | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 34 | Đèn Báo Pha (Đỏ - Vàng - Xanh) 230V/6W | Chương V - HSMT | 3 | bộ |
| 35 | Cầu Chì Ống 230V/2A | Chương V - HSMT | 3 | Cái |
| 36 | Ampe Kế (5A-380/220V) | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 37 | Ap Tô Mát Mccb-3P-160A; Ic=25Ka | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 38 | Ap Tô Mát Mccb-3P-50A; Ic=18Ka | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 39 | Ap Tô Mát Mccb-3P-40A; Ic=18Ka | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 40 | Ap Tô Mát Mccb-3P-32A; Ic=18Ka | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 41 | Ap Tô Mát Mcb-1P-40A; Ic=18Ka | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 42 | Ap Tô Mát Mcb-1P-32A; Ic=18Ka | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 43 | Hệ Thống Thanh Cái 3P-200A, Cáp Nối | Chương V - HSMT | 1 | Bộ |
| 44 | Tủ Điện Loại Trong Nhà Tôn Dày 2Mm Sơn Tĩnh Điện Kích Thước: C800Xr600Xs200Mm (TĐ1) | Chương V - HSMT | 1 | Bộ |
| 45 | Đèn Báo Pha (Đỏ - Vàng - Xanh) 230V/6W | Chương V - HSMT | 3 | bộ |
| 46 | Cầu Chì Ống 230V/2A | Chương V - HSMT | 3 | Cái |
| 47 | Ap Tô Mát Mcb-3P-50A; Ic=10Ka | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 48 | Ap Tô Mát Mcb-3P-40A; Ic=10Ka | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 49 | Ap Tô Mát Mcb-1P-25A; Ic=6Ka | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 50 | Ap Tô Mát Mcb-1P-20A; Ic=4.5Ka | Chương V - HSMT | 8 | cái |
| 51 | Ap Tô Mát Mcb-1P-16A; Ic=4.5Ka | Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 52 | Ap Tô Mát Mcb-1P-10A; Ic=4.5Ka | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 53 | Ap Tô Mát chống dòng rò RCBO-2P-16A; Ic=4.5Ka | Chương V - HSMT | 7 | cái |
| 54 | Tủ Điện Loại Trong Nhà Tôn Dày 2Mm Sơn Tĩnh Điện Kích Thước: C800Xr600Xs200Mm (TĐ2) | Chương V - HSMT | 1 | Bộ |
| 55 | Đèn Báo Pha (Đỏ - Vàng - Xanh) 230V/6W | Chương V - HSMT | 3 | bộ |
| 56 | - Cầu Chì Ống 230V/2A | Chương V - HSMT | 3 | Cái |
| 57 | Ap Tô Mát Mcb-3P-40A; Ic=10Ka | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 58 | Ap Tô Mát Mcb-3P-32A; Ic=10Ka | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 59 | Ap Tô Mát Mcb-1P-25A; Ic=6Ka | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 60 | Ap Tô Mát Mcb-1P-20A; Ic=6Ka | Chương V - HSMT | 6 | cái |
| 61 | Ap Tô Mát Mcb-1P-20A; Ic=4.5Ka | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 62 | Ap Tô Mát Mcb-1P-16A; Ic=4.5Ka | Chương V - HSMT | 13 | cái |
| 63 | Tủ Điện Loại Trong Nhà Tôn Dày 2Mm Sơn Tĩnh Điện Kích Thước: C800Xr600Xs200Mm (TĐ3) | Chương V - HSMT | 1 | Bộ |
| 64 | Đèn Báo Pha (Đỏ - Vàng - Xanh) 230V/6W | Chương V - HSMT | 3 | bộ |
| 65 | - Cầu Chì Ống 230V/2A | Chương V - HSMT | 3 | Cái |
| 66 | Ap Tô Mát Mcb-3P-40A; Ic=10Ka | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 67 | Ap Tô Mát Mcb-3P-32A; Ic=10Ka | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 68 | Ap Tô Mát Mcb-3P-20A; Ic=10Ka | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 69 | Ap Tô Mát Mcb-1P-25A; Ic=6Ka | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 70 | Ap Tô Mát Mcb-1P-20A; Ic=6Ka | Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 71 | Ap Tô Mát Mcb-1P-16A; Ic=4.5Ka | Chương V - HSMT | 8 | cái |
| 72 | Ap Tô Mát Mcb-1P-10A; Ic=4.5Ka | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 73 | Ap Tô Mát chống dòng rò RCBO-2P-16A; Ic=4.5Ka | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 74 | Tủ Điện Loại Trong Nhà Tôn Dày 2Mm Sơn Tĩnh Điện Kích Thước: C800Xr600Xs200Mm (TĐ-BV) | Chương V - HSMT | 1 | Bộ |
| 75 | Ap Tô Mát Mcb-1P-40A; Ic=6Ka | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 76 | Ap Tô Mát Mcb-1P-16A; Ic=4.5Ka | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 77 | Ap Tô Mát Mcb-1P-10A; Ic=4.5Ka | Chương V - HSMT | 6 | cái |
| 78 | - Công Tắc Tơ 1Pha - 10A | Chương V - HSMT | 2 | Cái |
| 79 | - Rơ Le Thời Gian Đóng Cắt Theo Giờ | Chương V - HSMT | 2 | Cái |
| 80 | Bảng Điện Phòng 6 Modun Nắp Nhựa Trong Suốt Lắp Chìm Tường | Chương V - HSMT | 9 | hộp |
| 81 | Bảng Điện Phòng 8 Modun Nắp Nhựa Trong Suốt Lắp Chìm Tường | Chương V - HSMT | 3 | hộp |
| 82 | Bảng Điện Phòng 14 Modun Nắp Nhựa Trong Suốt Lắp Chìm Tường | Chương V - HSMT | 1 | hộp |
| 83 | Ap Tô Mát Mcb-3P-25A; Ic=10Ka | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 84 | Ap Tô Mát Mcb-2P-25A; Ic=6Ka | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 85 | Ap Tô Mát Mcb-2P-20A; Ic=6Ka | Chương V - HSMT | 11 | cái |
| 86 | Ap Tô Mát Mcb-1P-20A; Ic=4.5Ka | Chương V - HSMT | 6 | cái |
| 87 | Ap Tô Mát Mcb-1P-16A; Ic=4.5Ka | Chương V - HSMT | 16 | cái |
| 88 | Ap Tô Mát Mcb-1P-10A; Ic=4.5Ka | Chương V - HSMT | 13 | cái |
| 89 | Ap Tô Mát chống dòng rò RCBO-2P-16A; Ic=4.5Ka | Chương V - HSMT | 15 | cái |
| 90 | Cáp Điện Ruột Đồng Cách Điện Xlpe Vỏ Bọc Pvc, 4x 95Mm2 | Chương V - HSMT | 72 | m |
| 91 | Cáp Điện Ruột Đồng, Cách Điện Xlpe Vỏ Bọc Pvc, 4x10Mm2 | Chương V - HSMT | 200 | m |
| 92 | Cáp Điện Ruột Đồng, Cách Điện Xlpe Vỏ Bọc Pvc, 4x6Mm2 | Chương V - HSMT | 16 | m |
| 93 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - HSMT | 68 | m |
| 94 | Dây Điện Ruột Đồng Vỏ Bọc Pvc 2x6mm | Chương V - HSMT | 5 | m |
| 95 | Dây Điện Ruột Đồng, Vỏ Bọc Pvc, 2x4Mm2 | Chương V - HSMT | 600 | m |
| 96 | Dây Điện Ruột Đồng, Vỏ Bọc Pvc, 2x2,5Mm2 | Chương V - HSMT | 1.800 | m |
| 97 | Dây Điện Ruột Đồng, Vỏ Bọc Pvc, 2x1,5Mm2 | Chương V - HSMT | 2.000 | m |
| 98 | Cáp Điện Ruột Đồng, Vỏ Bọc Pvc, 2x2,5Mm2 | Chương V - HSMT | 300 | m |
| 99 | Dây Bảo Vệ Ruột Đồng, 1x50Mm2 | Chương V - HSMT | 72 | m |
| 100 | Dây Bảo Vệ Ruột Đồng, Vỏ Pvc Màu Vàng Xanh (1x10Mm2) | Chương V - HSMT | 268 | m |
| 101 | Dây Bảo Vệ Ruột Đồng, Vỏ Pvc Màu Vàng Xanh (1x6Mm2) | Chương V - HSMT | 21 | m |
| 102 | Dây Bảo Vệ Ruột Đồng, Vỏ Pvc Màu Vàng Xanh (1x4Mm2) | Chương V - HSMT | 600 | m |
| 103 | Dây Bảo Vệ Ruột Đồng, Vỏ Pvc Màu Vàng Xanh (1x2.5Mm2) | Chương V - HSMT | 2.300 | m |
| 104 | Ống Nhựa Cứng Tự Chống Cháy Luồn Dây Điện D16 | Chương V - HSMT | 2.000 | m |
| 105 | Ống Nhựa Cứng Tự Chống Cháy Luồn Dây Điện D20 | Chương V - HSMT | 1.500 | m |
| 106 | Ống Nhựa Cứng Tự Chống Cháy Luồn Dây Điện D32 | Chương V - HSMT | 200 | m |
| 107 | Ống Nhựa Xoắn Hpde D159/195 | Chương V - HSMT | 0,6 | 100m |
| 108 | Ống Nhựa Xoắn Hpde D125/160 | Chương V - HSMT | 0,3 | 100m |
| 109 | Ống Nhựa Xoắn Hpde D50/65 | Chương V - HSMT | 1,9 | 100m |
| 110 | Ống Nhựa Xoắn Hpde D32/25 | Chương V - HSMT | 2,9 | 100m |
| 111 | Máng Cáp Mạ Kẽm Nhúng Nóng Kích Thước 200X100, Dày 1,2Ly Kèm Phụ Kiện | Chương V - HSMT | 95 | M |
| 112 | Cút Nối L Máng Cáp Sơn Tĩnh Điện (W=200X100X1,2) | Chương V - HSMT | 4 | Cái |
| 113 | Cút Nối T Máng Cáp Sơn Tĩnh Điện (W=200X100X1,2) | Chương V - HSMT | 1 | Cái |
| 114 | Máy Phát Điện Có Vỏ Chống Ồn 125Kva | Chương V - HSMT | 1 | Trọn Bộ |
| 115 | Kim Thu Sét D16 Dài 700 Đầu Vuốt Nhọn Mạ Kẽm Nhúng Nóng | Chương V - HSMT | 14 | cái |
| 116 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m | Chương V - HSMT | 14 | cái |
| 117 | Cọc Thép Bọc Đồng D16 Dài 2,4M | Chương V - HSMT | 17 | cọc |
| 118 | Dây Đồng Trần M50 | Chương V - HSMT | 28 | M |
| 119 | Băng đồng tiếp địa 25x3mm2 | Chương V - HSMT | 60 | m |
| 120 | Dây Thu Sét Thếp D10 Mạ Kẽm Nhúng Nóng | Chương V - HSMT | 295 | M |
| D | HẠNG MỤC: NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa Inax mã AL-2293V hoặc tương đương | Chương V - HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa Inax mã AL-2293V hoặc tương đương | Chương V - HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax mã AC-710VAN hoặc tương đương + hộp giấy | Chương V - HSMT | 11 | bộ |
| 4 | Vòi xịt Inax CFV-102A | Chương V - HSMT | 11 | cái |
| 5 | Vòi rửa Inax LFV-1002S | Chương V - HSMT | 7 | bộ |
| 6 | Chậu tiểu nam Inax U-117V + van xả tiểu kiểu ấn F-7V + Gioăng nối tường UF-104BWP | Chương V - HSMT | 7 | bộ |
| 7 | Vòi tắm hương sen (bộ vòi trộn) Inax BFV-1115S hoặc tương đương | Chương V - HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bình nóng lạnh đun bằng điện | Chương V - HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Phễu thu sàn lắp ống D90 | Chương V - HSMT | 7 | cái |
| 10 | Si phông của phễu thu sàn | Chương V - HSMT | 7 | cái |
| 11 | Bồn nước Inox Sơn Hà (3000m3) | Chương V - HSMT | 3 | bể |
| 12 | Van phao cơ: Ø25 | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 13 | Rơ le điện Ø20 | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 14 | Ống nước lạnh PP_R PN10:D50 | Chương V - HSMT | 0,21 | 100m |
| 15 | Ống nước lạnh PP_R PN10:D40 | Chương V - HSMT | 0,15 | 100m |
| 16 | Ống nước lạnh PP_R PN10:D32 | Chương V - HSMT | 0,65 | 100m |
| 17 | Ống nước lạnh PP_R PN10:D25 | Chương V - HSMT | 0,19 | 100m |
| 18 | Ống nước lạnh PP_R PN10:D20 | Chương V - HSMT | 0,3 | 100m |
| 19 | Ống nước nóng PP_R PN20:D20 | Chương V - HSMT | 0,05 | 100m |
| 20 | Măng sông nhựa D50 | Chương V - HSMT | 5 | cái |
| 21 | Măng sông nhựa D40 | Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 22 | Măng sông nhựa D32 | Chương V - HSMT | 15 | cái |
| 23 | Măng sông nhựa D25 | Chương V - HSMT | 5 | cái |
| 24 | Măng sông nhựa D20 | Chương V - HSMT | 5 | cái |
| 25 | Van khoá: Ø40 | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 26 | Van khoá: Ø32 | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 27 | Van khoá: Ø25 | Chương V - HSMT | 7 | cái |
| 28 | Van khoá: Ø20 | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 29 | Van khoá: Ø15 | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 30 | Van một chiều: Ø25 | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 31 | Rắc co PPR ren ngoài: D50 | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 32 | Rắc co PPR ren ngoài: D40 | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 33 | Rắc co PPR ren ngoài: D32 | Chương V - HSMT | 7 | cái |
| 34 | Rắc co PPR ren ngoài: D25 | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 35 | Rắc co PPR ren ngoài: D20 | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 36 | Măng sông PPR ren ngoài: D50 | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 37 | Măng sông PPR ren ngoài: D40 | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 38 | Măng sông PPR ren ngoài: D32 | Chương V - HSMT | 7 | cái |
| 39 | Măng sông PPR ren ngoài: D25 | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 40 | Măng sông PPR ren ngoài: D20 | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 41 | Tê: D50x50 (PP_R) | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 42 | Tê: D50x40 (PP_R) | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 43 | Tê: D50x32 (PP_R) | Chương V - HSMT | 5 | cái |
| 44 | Tê: D50x25 (PP_R) | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 45 | Tê: D32x32 (PP_R) | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 46 | Tê: D32x20 (PP_R) | Chương V - HSMT | 17 | cái |
| 47 | Tê: D25x20 (PP_R) | Chương V - HSMT | 8 | cái |
| 48 | Tê: D20x20 (PP_R) | Chương V - HSMT | 11 | cái |
| 49 | Tê Ren trong: D20x20 (PP_R) | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 50 | Cút: D50 (PP_R) | Chương V - HSMT | 5 | cái |
| 51 | Cút: D40 (PP_R) | Chương V - HSMT | 5 | cái |
| 52 | Cút: D32 (PP_R) | Chương V - HSMT | 20 | cái |
| 53 | Cút: D25 (PP_R) | Chương V - HSMT | 6 | cái |
| 54 | Cút: D20 (PP_R) | Chương V - HSMT | 15 | cái |
| 55 | Cút ren trong: D20 (PP_R) | Chương V - HSMT | 45 | cái |
| 56 | Côn: D32/20 (PP_R) | Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 57 | Côn: D25/20 (PP_R) | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 58 | Nút bịt ren ngoài: D50 | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 59 | Nút bịt ren ngoài: D32 | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 60 | Nút bịt ren ngoài: D20 | Chương V - HSMT | 47 | cái |
| 61 | Kép thép: DN15 | Chương V - HSMT | 47 | cái |
| 62 | Đai neo ống: D50 | Chương V - HSMT | 6 | cái |
| 63 | Đai neo ống: D40 | Chương V - HSMT | 6 | cái |
| 64 | Phễu thu nước mưa mái lắp ống D90 | Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 65 | Ống nhựa uPVC PN6: D140 | Chương V - HSMT | 0,02 | 100m |
| 66 | Ống nhựa uPVC PN6: D110 | Chương V - HSMT | 0,52 | 100m |
| 67 | Ống nhựa uPVC PN6: D90 | Chương V - HSMT | 1,14 | 100m |
| 68 | Ống nhựa uPVC PN6: D60 | Chương V - HSMT | 0,05 | 100m |
| 69 | Ống nhựa uPVC PN6: D42 | Chương V - HSMT | 0,07 | 100m |
| 70 | Ống nhựa uPVC PN6: D48 | Chương V - HSMT | 0,07 | 100m |
| 71 | Tê chéo uPVC D110x110 | Chương V - HSMT | 16 | cái |
| 72 | Tê chéo uPVC D110x48 | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 73 | Tê chéo uPVC D90x90 | Chương V - HSMT | 9 | cái |
| 74 | Tê chéo uPVC D90x60 | Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 75 | Tê vuông uPVC D110x90 | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 76 | Tê vuông uPVC D90x90 | Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 77 | Tê vuông uPVC D60x42 | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 78 | Cút 135 uPVC D110 | Chương V - HSMT | 35 | cái |
| 79 | Cút 135 uPVC D90 | Chương V - HSMT | 20 | cái |
| 80 | Cút 135 uPVC D60 | Chương V - HSMT | 10 | cái |
| 81 | Cút 135 uPVC D48 | Chương V - HSMT | 14 | cái |
| 82 | Cút 135 uPVC D42 | Chương V - HSMT | 14 | cái |
| 83 | Cút 90 uPVC D90 | Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 84 | Cút 90 uPVC D48 | Chương V - HSMT | 7 | cái |
| 85 | Cút 90 uPVC D42 | Chương V - HSMT | 10 | cái |
| 86 | Nút thông tắc uPVC: D110 | Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 87 | Nút thông tắc uPVC: D90 | Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 88 | Đai neo ống thép (thép không rỉ) | Chương V - HSMT | 15 | cái |
| 89 | Côn uPVC: D110/90 | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 90 | Côn uPVC: D60/42 | Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 91 | Côn uPVC: D60/48 | Chương V - HSMT | 5 | cái |
| 92 | Nối ống uPVC D110 | Chương V - HSMT | 12 | cái |
| 93 | Nối ống uPVC D90 | Chương V - HSMT | 25 | cái |
| E | HÀO CHỐNG MỐI BÊN NGOÀI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài xử lý bằng dung dịch dạng Termize 200sc | Chương V - HSMT | 20,52 | m3 |
| 2 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch dạng Termize 200sc | Chương V - HSMT | 535 | m2 |
| 3 | Công tác xử lý tường công trình Termize 200sc | Chương V - HSMT | 184 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Chương V - HSMT | 1,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm | Chương V - HSMT | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Chương V - HSMT | 0,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Chương V - HSMT | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Chương V - HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V - HSMT | 12 | cái |
| 7 | Thổi lỗ D80 trên ống D100, hàn ống D80 vào ống D100 | Chương V - HSMT | 2 | lỗ |
| 8 | Thổi lỗ D65 trên ống D100, hàn ống D65 vào ống D80 | Chương V - HSMT | 2 | lỗ |
| 9 | Thổi lỗ D50 trên ống D65, hàn ống D50vào ống D65 | Chương V - HSMT | 6 | lỗ |
| 10 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 65mm | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt trụ tiếp nước ĐK 100mm | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi nilông tráng cao su D65 20m/cuộn - Trụ ngoài nhà | Chương V - HSMT | 2 | cuộn |
| 13 | Lăng phun D65/18 hợp kim nhôm | Chương V - HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Đầu nối theo vòi D65 hợp kim nhôm | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 1200x700x180mm | Chương V - HSMT | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt họng nước trong nhà (van nước+họng nước+kép thép D50) | Chương V - HSMT | 6 | cái |
| 17 | Tủ chữa cháy trong nhà 600x500x180mm | Chương V - HSMT | 6 | hộp |
| 18 | Lắp đặt vòi nilông tráng cao su D50 20m/cuộn - Trung Quốc | Chương V - HSMT | 6 | cuộn |
| 19 | Lăng phun D50/13 hợp kim nhôm | Chương V - HSMT | 6 | bộ |
| 20 | Sơn lót+sơn đỏ+chống rỉ 4kg | Chương V - HSMT | 10 | hộp |
| 21 | Bình tích áp 50 lít | Chương V - HSMT | 1 | bể |
| 22 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy liên doanh | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 23 | Tiêu lệnh nội quy PCCC 4 tấm | Chương V - HSMT | 4 | bảng |
| 24 | Bình bột chữa cháy loại ABC - 4kg MFZL4 | Chương V - HSMT | 18 | bình |
| 25 | Bình khí chữa cháy loại CO2-MT3 | Chương V - HSMT | 10 | bình |
| 26 | Giá để bình chữa cháy loại 3 bình | Chương V - HSMT | 8 | giá |
| 27 | Giá để bình chữa cháy loại 2 bình | Chương V - HSMT | 2 | giá |
| 28 | Trung tâm báo cháy 10 Zone Chungmei CM-EP4-10L | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 29 | Đầu báo cháy khói quang Chungmei CM-WT32L | Chương V - HSMT | 37 | bộ |
| 30 | Đầu báo cháy nhiệt Chungmei CM-WTK55 | Chương V - HSMT | 12 | bộ |
| 31 | Hộp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Chương V - HSMT | 6 | hộp |
| 32 | Chuông báo cháy Chungmei CM-FB6 | Chương V - HSMT | 6 | cái |
| 33 | Đèn báo cháy Chungmei CM-FL2 | Chương V - HSMT | 6 | bộ |
| 34 | Nút ấn báo cháy Chungmei CM-FP1 | Chương V - HSMT | 6 | chiếc |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 | Chương V - HSMT | 100 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V - HSMT | 1.500 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,5mm2 | Chương V - HSMT | 100 | m |
| 38 | Ống gen mềm luồn dây D16 | Chương V - HSMT | 1.500 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32/25mm | Chương V - HSMT | 1 | 100 m |
| 40 | Kẹp đỡ Ống D16,D25 | Chương V - HSMT | 600 | cái |
| 41 | Hộp nối dây chuyên dùng | Chương V - HSMT | 3 | hộp |
| 42 | Thiết bị cuối đường dây - (điện trở cho kênh báo cháy) | Chương V - HSMT | 4 | chiếc |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 44 | Đèn chiếu sáng sự cố Duhal SNC 302L | Chương V - HSMT | 8 | bộ |
| 45 | Biển chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt Duhal LSM | Chương V - HSMT | 7 | chiếc |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt TỔNG ĐÀI IP NỘI BỘ 8 TRUNG KẾ, 64 MÁY NHÁNH | Chương V - HSMT | 1 | tổng đài |
| 2 | Ổ CẮM THOẠI, MẠNG ĐÔI (02 NHÂN RJ-45 + MẶT + ĐẾ) | Chương V - HSMT | 54 | 1 ổ cắm |
| 3 | DÂY NHẨY CAT6 TRONG TỦ RACK, CAT 6, UTP CABLE, 2 M | Chương V - HSMT | 108 | CÁI |
| 4 | DÂY NHẨY CAT6 RA OUTLET RACK, CAT 6, UTP CABLE, 3 M | Chương V - HSMT | 108 | CÁI |
| 5 | CÁP UTP CAT.6 4-PR, 24 AWG, UTP, CM | Chương V - HSMT | 19 | 10 m |
| 6 | ỐNG NHỰA BẢO HỘ DÂY DẪN, ĐƯỜNG KÍNH D20MM | Chương V - HSMT | 190 | m |
| H | HỆ THỐNG MẠNG INTERNET | |||
| 1 | Lắp đặt ROUTER + FIRE WALL | Chương V - HSMT | 1 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt SWITCH 24 P 10/100/1000BASE-T; 4 P 10GE SFP+ | Chương V - HSMT | 4 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Chương V - HSMT | 1 | thiết bị |
| 4 | Lắp đặt WIFI CAMBIUM E410 | Chương V - HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt MODULE QUANG SFP | Chương V - HSMT | 10 | 1 thiết bị |
| 6 | PATCHPANEL 24 PORT (1 RU) + 24 CAT 6 UTP JACK MODULE | Chương V - HSMT | 5 | 1 Patch panel |
| 7 | Ổ CẮM MẠNG ĐƠN (01 NHÂN RJ-45 + MẶT + ĐẾ) | Chương V - HSMT | 14 | 1 ổ cắm |
| 8 | DÂY NHẨY CAT6 TRONG TỦ RACK, CAT 6, UTP CABLE, 2 M | Chương V - HSMT | 14 | CÁI |
| 9 | DÂY NHẨY CAT6 RA OUTLET RACK, CAT 6, UTP CABLE, 3 M | Chương V - HSMT | 14 | CÁI |
| 10 | GIÁ PHỐI QUANG ODF LOẠI 24 CỔNG CỔNG SC DUPLEX | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 11 | DÂY NỐI QUANG - PIGTAIL 1-FIBER OM3 SC TO PIGTAIL, L = 1M | Chương V - HSMT | 12 | m |
| 12 | DÂY NHẢY QUANG MM 2M SC-LC 2-FIBER, L = 2M | Chương V - HSMT | 4 | m |
| 13 | GIÁ PHỐI QUANG ODF LOẠI 6 CỔNG SC DUPLEX | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 14 | DÂY NỐI QUANG - PIGTAIL 1-FIBER OM3 SC TO PIGTAIL, L = 1M | Chương V - HSMT | 12 | m |
| 15 | DÂY NHẢY QUANG MM 2M SC-LC 2-FIBER, L = 2M | Chương V - HSMT | 3 | m |
| 16 | CÁP SỢI QUANG MM/4-FIBER OM3 10 GBE, INDOOR | Chương V - HSMT | 15 | 10 m |
| 17 | CÁP UTP CAT.6 4-PR, 24 AWG, UTP, CM | Chương V - HSMT | 40 | 10 m |
| 18 | ỐNG NHỰA BẢO HỘ DÂY DẪN, ĐƯỜNG KÍNH D20MM | Chương V - HSMT | 400 | m |
| I | HỆ THỐNG CAMERA IP PoE | |||
| 1 | Lắp đặt CAMERA IP PoE MÀU HỒNG NGOẠI LOẠI CỐ ĐỊNH KIỂU BÁN CẦU | Chương V - HSMT | 22 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt CAMERA IP PoE MÀU HỒNG NGOẠI LOẠI CỐ ĐỊNH KIỂU CHỮ NHẬT | Chương V - HSMT | 7 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt SW 24 P PoE 10/100/1000BASE-T; 2 P 10GE SFP+ | Chương V - HSMT | 2 | thiết bị |
| 4 | Lắp đặt SW 12 P PoE 10/100/1000BASE-T; 2 P 10GE SFP+ | Chương V - HSMT | 3 | thiết bị |
| 5 | MODULE QUANG SFP | Chương V - HSMT | 5 | 1 thiết bị |
| 6 | PATCHPANEL 24 PORT (1 RU) + 24 CAT 6 UTP JACK MODULE | Chương V - HSMT | 5 | 1 Patch panel |
| 7 | Lắp đặt ĐẦU GHI 32 KÊNH | Chương V - HSMT | 1 | thiết bị |
| 8 | Lắp đặt MÀN HÌNH 55" | Chương V - HSMT | 1 | thiết bị |
| 9 | Lắp đặt Ổ CỨNG 8TB | Chương V - HSMT | 1 | thiết bị |
| 10 | Ổ CẮM MẠNG (NHÂN RJ-45 + MẶT + ĐẾ) | Chương V - HSMT | 29 | 1 ổ cắm |
| 11 | DÂY NHẨY CAT6 TRONG TỦ RACK, CAT 6, UTP CABLE, 2 M | Chương V - HSMT | 29 | m |
| 12 | DÂY NHẨY CAT6 RA OUTLET RACK, CAT 6, UTP CABLE, 3 M | Chương V - HSMT | 29 | m |
| 13 | CÁP UTP CAT.6 4-PR, 24 AWG, UTP, CM | Chương V - HSMT | 100 | 10 m |
| 14 | ỐNG NHỰA BẢO HỘ DÂY DẪN, ĐƯỜNG KÍNH D20MM | Chương V - HSMT | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt TỦ RACK 19" 42U | Chương V - HSMT | 1 | 1 tủ |
| 16 | Lắp đặt TỦ RACK 19" 10U | Chương V - HSMT | 3 | 1 tủ |
| 17 | Lắp đặt UPS 3kVA, THỜI GIAN BACK UP 15 PHÚT | Chương V - HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt UPS 1kVA, THỜI GIAN BACK UP 15 PHÚT | Chương V - HSMT | 1 | bộ |
| 19 | THANG CÁP (200x100) KÈM PHỤ KIỆN (KẸP, MĂNG SÔNG …) | Chương V - HSMT | 20 | m |
| 20 | MÁNG CÁP (150x100) KÈM PHỤ KIỆN (KẸP, MĂNG SÔNG …) | Chương V - HSMT | 120 | m |
| 21 | DÂY BẢO VỆ 0,6/1KV RUỘT ĐỒNG TIẾT DIỆN 6MM2 | Chương V - HSMT | 20 | m |
| 22 | HỐ GA GANIVO | Chương V - HSMT | 3 | GA |
| 23 | ỐNG HDPE D50/40 | Chương V - HSMT | 1,5 | 100m |
| J | HẠNG MỤC : NHÀ BẢO VỆ + ATM - PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Cọc tre đực, D>=60, L>=2.5m; mật độ 25 cọc/m2 | Chương V - HSMT | 4,9 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V - HSMT | 0,4881 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,90 | Chương V - HSMT | 0,1627 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V - HSMT | 0,3255 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V - HSMT | 1,2603 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V - HSMT | 0,0451 | 100m2 |
| 7 | Beton móng đá 1x2 M250 rộng > 250cm mác 250 | Chương V - HSMT | 3,9012 | m3 |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V - HSMT | 0,1986 | 100m2 |
| 9 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V - HSMT | 0,1139 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V - HSMT | 0,227 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - HSMT | 1,9358 | m3 |
| 12 | Ván khuôn dầm | Chương V - HSMT | 0,2702 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - HSMT | 2,39 | m3 |
| 14 | Ván khuôn sàn | Chương V - HSMT | 0,322 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - HSMT | 0,5227 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột | Chương V - HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - HSMT | 0,187 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô | Chương V - HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính | Chương V - HSMT | 0,0073 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính | Chương V - HSMT | 0,0049 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Chương V - HSMT | 0,2449 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,0093 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,0041 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,0504 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,1614 | tấn |
| 26 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - HSMT | 0,0609 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - HSMT | 0,0609 | tấn |
| 28 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V - HSMT | 0,123 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cột thép | Chương V - HSMT | 0,123 | tấn |
| 30 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | Chương V - HSMT | 0,1156 | tấn |
| 31 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép | Chương V - HSMT | 0,1156 | tấn |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - HSMT | 0,0674 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - HSMT | 0,0674 | tấn |
| K | HẠNG MỤC : NHÀ BẢO VỆ + ATM KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - HSMT | 7,781 | m3 |
| 2 | Cửa sổ nhôm kính, sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38ly tương đương Xingfa hệ 55 dày 1,4 ly (Bao gồm phụ kiện, lắp đặt). | Chương V - HSMT | 6,72 | m2 |
| 3 | Cửa đi nhôm kính, sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38ly tương đương Xingfa hệ 55 dày 2 ly (Bao gồm phụ kiện, lắp đặt). | Chương V - HSMT | 1,76 | m2 |
| 4 | Vách kính temper 12mm, bo nẹp bằng nhôm trắng sứ | Chương V - HSMT | 14,7 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - HSMT | 35,368 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - HSMT | 35,368 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - HSMT | 10,91 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - HSMT | 32,7568 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - HSMT | 30 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 35,368 | m2 |
| 11 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 35,368 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 10,91 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 32,7568 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 30 | m2 |
| 15 | Ốp aluminium alcorest dày 3mm màu lam | Chương V - HSMT | 3,3 | m2 |
| 16 | Ốp aluminium alcorest dày 3mm màu trắng | Chương V - HSMT | 2,26 | m2 |
| 17 | Ốp tấm aluminium alcorest dày 3mm | Chương V - HSMT | 5,952 | m2 |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V - HSMT | 2,8969 | m3 |
| 20 | Lát gạch granit 600x600 tương đương Viglacera loại A | Chương V - HSMT | 16,2336 | m2 |
| 21 | Lát đá granite màu xanh đen | Chương V - HSMT | 12,735 | m2 |
| 22 | Mái tôn Austnam dày 0.42 ly | Chương V - HSMT | 0,3148 | 100m2 |
| 23 | Phễu Thu Nước Mưa: Dn100X100 | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 24 | Ống Nhựa U.Pvc: D75 | Chương V - HSMT | 0,05 | 100m |
| 25 | Nối Thẳng U.Pvc: D110 | Chương V - HSMT | 0,01 | cái |
| 26 | Cút 135%%D U.Pvc: D75 | Chương V - HSMT | 6 | cái |
| 27 | Cút 90%%D U.Pvc: D75 | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 28 | Đai neo ống thép (thép không rỉ) | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| L | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO - PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Cọc tre đực, D>=60, L>=2.5m; mật độ 25 cọc/m2 | Chương V - HSMT | 177,5388 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V - HSMT | 2,2219 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,90 | Chương V - HSMT | 0,7406 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V - HSMT | 1,4813 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, mác 100 | Chương V - HSMT | 31,0506 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V - HSMT | 0,5991 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6x10x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - HSMT | 77,5889 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40, cát vàng, mác 75 | Chương V - HSMT | 200,6462 | m3 |
| 9 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, M250 | Chương V - HSMT | 27,2825 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - HSMT | 1,2189 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V - HSMT | 1,296 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột | Chương V - HSMT | 0,1728 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - HSMT | 9,1291 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - HSMT | 0,3923 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V - HSMT | 0,5291 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,0523 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,0784 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,0327 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,1246 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,0584 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,2428 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,1474 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 1,0788 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,537 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 1,2343 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - HSMT | 0,4992 | tấn |
| M | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - HSMT | 89,5876 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 2 lỗ 6x10x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - HSMT | 28,0052 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - HSMT | 814,433 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - HSMT | 99,3942 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ tương đương Jotun | Chương V - HSMT | 814,433 | m2 |
| 6 | Sơn trụ, cột tương đương Jotun | Chương V - HSMT | 99,3942 | m2 |
| 7 | Sân lát gạch Terrazo 40x40 cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - HSMT | 2.027,84 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - HSMT | 202,784 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, dày 10 cm | Chương V - HSMT | 2,0278 | 100m3 |
| 10 | Sơn trắng đường pít trên nền gạch sân cầu lông | Chương V - HSMT | 213,4 | m |
| 11 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - HSMT | 6,1192 | m3 |
| 12 | Xây Gạch bê tông 2 lỗ 6x10x22cm , xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V - HSMT | 7,48 | m3 |
| 13 | Xây Gạch bê tông 2 lỗ 6x10x22cm, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - HSMT | 9,384 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - HSMT | 68,324 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - HSMT | 42,16 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ tương đương Jotun | Chương V - HSMT | 68,324 | m2 |
| 17 | Sơn trụ, cột tương đương Jotun | Chương V - HSMT | 42,16 | m2 |
| 18 | Ốp Thành bể và tường bể ốp gạch granite màu ghi 30x45 cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - HSMT | 14,392 | m2 |
| 19 | Ốp đá granite tự nhiên (biển tên công trình) | Chương V - HSMT | 8,921 | m2 |
| 20 | Mặt trước biển tên công trình gắn chữ inox trên mặt đá | Chương V - HSMT | 1 | toàn bộ |
| 21 | Vòi phun tiểu cảnh | Chương V - HSMT | 5 | cái |
| 22 | Cửa xếp (cổng ra) | Chương V - HSMT | 11,9 | m |
| 23 | Mô tơ cửa sếp | Chương V - HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Chụp đầu cột tường rào | Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 25 | Cầu chắn rác | Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 26 | Láng vữa xi măng mác cao dốc về ga thu nước (đầu cột cổng vào) | Chương V - HSMT | 21,08 | m2 |
| 27 | Cổng phụ | Chương V - HSMT | 2,4098 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Van phao cơ: Ø25 | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 2 | Crephin DN32 | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 3 | Đồng hồ đo nước Ø25 | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 4 | Ống nước lạnh PP_R PN10:D40 | Chương V - HSMT | 0,5 | 100m |
| 5 | Ống nước lạnh PP_R PN10:D32 | Chương V - HSMT | 0,38 | 100m |
| 6 | Van khoá: Ø25 | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 7 | Rắc co PPR ren ngoài: D32 | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 8 | Măng sông PPR ren ngoài: D32 | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 9 | Cút: D40(PP_R) | Chương V - HSMT | 6 | cái |
| 10 | Cút: D32 (PP_R) | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông nối bằng vành đai đoạn ống dài 1m đường kính ống d=300mm | Chương V - HSMT | 20 | 1 đoạn ống |
| 12 | Đế cống D300 | Chương V - HSMT | 20 | |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Chương V - HSMT | 20 | 1 cấu kiện |
| 14 | Ống nhựa uPVC: D200 | Chương V - HSMT | 0,11 | 100m |
| 15 | Ống nhựa uPVC: D110 | Chương V - HSMT | 0,33 | 100m |
| 16 | Ống nhựa uPVC: D90 | Chương V - HSMT | 0,45 | 100m |
| 17 | Măng sông nhựa nối ống D110 | Chương V - HSMT | 8 | cái |
| 18 | Măng sông nhựa nối ống D90 | Chương V - HSMT | 10 | cái |
| 19 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V - HSMT | 0,2577 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - HSMT | 0,8294 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V - HSMT | 1,2442 | m3 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Chương V - HSMT | 1,96 | m2 |
| 23 | Xây gạch bê tông đặc 6x10x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 3,3803 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 15,3648 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 8,288 | m2 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - HSMT | 1,008 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - HSMT | 0,0442 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V - HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 29 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - HSMT | 0,1113 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V - HSMT | 0,2142 | 100m3 |
| 31 | Đào kênh mương đất cấp III | Chương V - HSMT | 0,978 | 100m3 |
| 32 | Đào rãnh thoát nước đất cấp III | Chương V - HSMT | 10,8669 | 1m3 |
| 33 | Cát vàng đầm chặt dày 100 | Chương V - HSMT | 0,1976 | 100m3 |
| 34 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - HSMT | 29,637 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - HSMT | 0,666 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch bê tông đặc 6x10x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 29,304 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 133,2 | m2 |
| 38 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Chương V - HSMT | 222 | m2 |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - HSMT | 17,16 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - HSMT | 1,089 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V - HSMT | 275 | 1 cấu kiện |
| 42 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V - HSMT | 1,0867 | 100m3 |
| 43 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V - HSMT | 0,0864 | 100m3 |
| 44 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - HSMT | 0,169 | m3 |
| 45 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V - HSMT | 0,338 | m3 |
| 46 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Chương V - HSMT | 0,49 | m2 |
| 47 | Xây gạch bê tông đặc 6x10x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 0,652 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 3,42 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 2,38 | m2 |
| 50 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - HSMT | 0,0648 | m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - HSMT | 0,0043 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V - HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 53 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - HSMT | 0,0594 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V - HSMT | 0,0864 | 100m3 |
| O | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - HSMT | 79,5617 | 100m3 |
| P | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm nước sinh hoạt Pentax U5SA-150/5T-1,5HP hoặc tương đương | Chương V - HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Dây nhẩy CAT6 trong tủ RACK, CAT 6, UTP CABLE, 2 M hoặc tương đương | Chương V - HSMT | 100 | Cái |
| 3 | Dây nhẩy CAT6 ra OUTLET RACK, CAT 6, UTP CABLE, 3 M hoặc tương đương | Chương V - HSMT | 100 | Cái |
| 4 | ROUTER + FIRE WALL hoặc tương đương | Chương V - HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | SWITCH 24 P 10/100/1000BASE-T; 4 P 10GE SFP+ hoặc tương đương | Chương V - HSMT | 4 | Bộ |
| 6 | SWITCH 12 P PoE 10/100/1000BASE-T; 4 P 10GE SFP+ hoặc tương đương | Chương V - HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | WIFI CAMBIUM E410 hoặc tương đương | Chương V - HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | MODULE QUANG SFP hoặc tương đương | Chương V - HSMT | 10 | Bộ |
| 9 | PATCHPANEL 24 PORT (1 RU) + 24 CAT 6 UTP JACK MODULE hoặc tương đương | Chương V - HSMT | 5 | Bộ |
| 10 | Dây nhẩy CAT6 trong tủ RACK, CAT 6, UTP CABLE, 2 M hoặc tương đương | Chương V - HSMT | 14 | Cái |
| 11 | Dây nhẩy CAT6 ra OUTLET RACK, CAT 6, UTP CABLE, 3 M hoặc tương đương | Chương V - HSMT | 14 | Cái |
| 12 | Dây nối quang - PIGTAIL 1-FIBER OM3 SC TO PIGTAIL, L = 1M hoặc tương đương | Chương V - HSMT | 12 | Cái |
| 13 | Dây nhảy quang MM 2M SC-LC 2-FIBER, L = 2M hoặc tương đương | Chương V - HSMT | 4 | Cái |
| 14 | Dây nối quang - PIGTAIL 1-FIBER OM3 SC TO PIGTAIL, L = 1M hoặc tương đương | Chương V - HSMT | 8 | Cái |
| 15 | Dây nhảy quang MM 2M SC-LC 2-FIBER, L = 2M hoặc tương đương | Chương V - HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Camera IP Dome hồng ngoại không dây 4.0 Megapixel HIKVISION DS-2CD2543G0-IWS hoặc tương đương | Chương V - HSMT | 20 | Bộ |
| 17 | Camera IP hồng ngoại 2.0 Megapixel HIKVISION DS-2CD2T27G1-L hoặc tương đương | Chương V - HSMT | 7 | Bộ |
| 18 | SWitch 24-Port Gigabit Switch TP-LINK TL-SG1024D hoặc tương đương | Chương V - HSMT | 2 | Bộ |
| 19 | Switch 10-Port Gigabit with 8-Port PoE+ Desktop Switch TP-LINK TL-SG1210P hoặc tương đương | Chương V - HSMT | 2 | Bộ |
| 20 | MODULE quang SFP Multi-mode Mini GBIC SFP TP-LINK TL-SM311LM hoặc tương đương | Chương V - HSMT | 5 | Bộ |
| 21 | Patch panel 24 port Dintek, CAT.6, 19 inch (1402-04011) hoặc tương đương | Chương V - HSMT | 5 | Bộ |
| 22 | Đầu ghi hình 5 in 1 32 kênh HIKVISION DS-7232HQHI-K2 hoặc tương đương | Chương V - HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | MÀN HÌNH Smart Tivi Samsung 4K 55 inch 55TU6900 UHD hoặc tương đương | Chương V - HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Ổ cứng chuyên dụng 8TB SKYHAWK AI SEAGATE ST8000VE001 hoặc tương đương | Chương V - HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Dây nhẩy CAT6 trong tủ RACK, CAT 6, UTP CABLE, 2 M hoặc tương đương | Chương V - HSMT | 29 | Cái |
| 26 | Dây nhẩy CAT6 RA OUTLET RACK, CAT 6, UTP CABLE, 3 M hoặc tương đương | Chương V - HSMT | 29 | Cái |
| 27 | Tủ Rack 19” 42U TMC Rack 42U-D1000 hoặc tương đương | Chương V - HSMT | 1 | Tủ |
| 28 | Tủ Rack treo tường 19” 10U TMC2 Rack 10U-D600 hoặc tương đương | Chương V - HSMT | 2 | Tủ |
| 29 | Nguồn lưu điện UPS 3KVA PROTECH MS-RT1103 hoặc tương đương | Chương V - HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Nguồn lưu điện UPS 1KVA PROTECH MS-RT1101 hoặc tương đương | Chương V - HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Máy bơm chữa cháy động cơ diezen Pentax CA50-250A hoặc tương đương | Chương V - HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Pentax CA50-250A hoặc tương đương | Chương V - HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Máy bơm bù áp HITACHI WT-P400GX2-SPV-MGN hoặc tương đương | Chương V - HSMT | 1 | Bộ |
| Q | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng | Chương V - HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5051E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1751988E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.690.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư hoặc kiến trúc sư.-Tốt nghiệp đại học trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;Hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng lĩnh vực.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách xây dựng | 2 | Kỹ sư xây dựng; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên.Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | có tải trọng ≥5T | 2 |
| 2 | Máy đào | có dung tích gầu ≥ 0,5m3 | 1 |
| 3 | Máy ép cọc | có lực ép ≥150T | 1 |
| 4 | Ván khuôn (m2) | Hoạt động tốt | 600 |
| 5 | Giàn giáo thép (bộ, 1 bộ gồm 2 chân, 2 giằng) | Hoạt động tốt | 250 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi