Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01 Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220790561-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trại giam Cây Cầy, Cục C10, Bộ Công an
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01 Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220790540
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 00:26:00 đến ngày 2022-08-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,475,239,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7128585E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.425717E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.732.667.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.465.334.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình.- Đáp ứng yêu cầu chỉ huy trưởng công trình hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiêp, kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, kỹ sư kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành: Kiến trúc công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành: Điện, Hệ thống điện, hoặc công nghệ kỹ thuật điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc đô thị.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư có chứng nhận /chứng chỉ ATLĐ nhóm II
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đục phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥360,00 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥150,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc ( hoặc Kinh vĩ + thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Độ phóng đại ≥30X
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trại giam Cây Cầy, Cục C10, Bộ Công an
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 01 Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Xây mới Nhà làm việc tại khu trung tâm - Trại giam Cây Cầy
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn khấu hao tài sản cố định phục vụ lao động học nghề cho phạm nhân
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trại giam Cây Cầy, Cục C10, Bộ Công an , địa chỉ: Xã Thạnh Bình, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Trại giam Cây Cầy, Cục C10, Bộ Công an;Địa chỉ: Xã Thạnh Bình, huyện Tân Biên, Tây Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH KTS Hoàng Hà (Số 1A-Q23 lắp ghép Trương Định, ngõ 136 đường Nguyễn An Ninh, p. Tương Mai, q.Hoàng Mai, Hà Nội)


- Bên mời thầu: Trại giam Cây Cầy, Cục C10, Bộ Công an , địa chỉ: Xã Thạnh Bình, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Trại giam Cây Cầy, Cục C10, Bộ Công an;Địa chỉ: Xã Thạnh Bình, huyện Tân Biên, Tây Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tờ khai xác định doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm các hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt thực hiện kinh nghiệm trong các công việc tương tự, chứng chỉ, trình độ chuyên môn…; - Tài liệu chứng minh huy động của máy móc thiết bị ( Kiểm định, hóa đơn, hoặc hợp đồng mua bán...) - Tiến độ thi công; - Biện pháp thi công; - Bản cam kết chấp nhận tiền phạt nếu chậm tiến độ - Các cam kết khác theo nội dung yêu cầu tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Tài liệu cần nộp trong các bảng biểu Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trại giam Cây Cầy, Cục C10, Bộ Công an;Địa chỉ: Xã Thạnh Bình, huyện Tân Biên, Tây Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trại giam Cây Cầy, Cục C10, Bộ Công an;Địa chỉ: Xã Thạnh Bình, huyện Tân Biên, Tây Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trại giam Cây Cầy, Cục C10, Bộ Công an;Địa chỉ: Xã Thạnh Bình, huyện Tân Biên, Tây Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trại giam Cây Cầy, Cục C10, Bộ Công an;Địa chỉ: Xã Thạnh Bình, huyện Tân Biên, Tây Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt61,2m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5,823m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,882m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,0887100m3
5Mua đất đắp nền khối rờiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt164,3131m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,896m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt11,916m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,376100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,047m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt31,6702m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5,764m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,0172100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt22,067m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,3316100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt32,0758m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,672100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,429m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2741100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0444tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,7553tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1227tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,6816tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,6927tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,8837tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2515tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1733tấn
27Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt67,844m3
28Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt15,9449m3
29Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,7156m3
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,4562tấn
31Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,4562tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt345,594m2
33Gia công xà gồ thépChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,8502tấn
34Lắp dựng xà gồ thépChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,8502tấn
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0653tấn
36Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,653tấn
37Gia công, lắp dựng bulong neoChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt120cái
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2703100m2
39Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,186100m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt382,4941m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt79,4875m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt567,1714m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt267,2982m2
44Bả bằng bột bả vào tườngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt816,23m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt158,4862m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt456,736m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt540,98m2
48Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt194,16m2
49Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt65,8m
50Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt158,4048m
51Kẻ ronChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt327,26md
52Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt192,419m2
53Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,885m2
54Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt21,13m2
55Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt25,132m2
56Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt44,8m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt13,64m2
58Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt79,595m2
59Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt75,6786m2
60Sản xuất cửa đi khung nhôm (bao gồm kính trắng dày 5 mm)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt38,4286m2
61Sản xuất cửa vệ sinh nhôm kính mờ hệ 700Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,87m2
62Sản xuất cửa sổ khung nhôm (bao gồm kính trắng dày 5 mm)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt35,38m2
63Vách ngăn nhôm kínhChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt26,52m2
64Lục bình bậc cấpChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4bộ
65Ổ khóa tay nắm gạtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt9bộ
B HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8,448m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,064m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,4046m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0132100m2
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4cái
6Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,8278m3
7Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2884m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt13,18m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,71m2
10Vật liệu lọcChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1bộ
C GIẾNG THẤM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,6062m3
2Đan giếng thấmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
3Ống cống BTCT D1000 L500Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6cái
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt71 cấu kiện
5Than khử mùiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1908m3
6Đá 4x6Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1908m3
7Cát vàngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2512m3
D ĐIỆN NƯỚC
E * PHẦN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
2Lắp đặt công tắc đôi 1 chiềuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6cái
3Lắp đặt công tắc ba 1 chiềuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3cái
4Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16AChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt24cái
5Cung cấp và Lắp đặt mặt nạ công tắc + ổ cắmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt34bộ
6Lắp đặt các loại đèn chùmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1bộ
7Lắp đặt đèn LED âm trần 9WChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt25bộ
8Lắp đặt đèn tường, đèn Panel âm trần 600x600x24WChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt22bộ
9Lắp đặt các loại đèn ốp tường hành langChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8bộ
10Lắp đặt các loại đèn ốp tường 1,2m x 18wChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1bộ
11Cung cấp và Lắp đặt Đèn ốp tường lavaboChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1bộ
12Lắp đặt tủ điện điều âm tường 20 đườngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1tủ
13Lắp đặt MCB 1P-06A/32AChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3cái
14Lắp đặt MCB 2P-15A/20AChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5cái
15Lắp đặt MCB 2P-25A/32AChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5cái
16Lắp đặt RCCB 2P-25A/40AChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
17Lắp đặt cáp 1,5mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt640m
18Lắp đặt cáp 2,5mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt478m
19Lắp đặt cáp 3,5mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt344m
20Lắp đặt cáp 16mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt40m
21Lắp đặt cáp 2,5mm ( E )Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt239m
22Lắp đặt cáp 3,5mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt172m
23Lắp đặt cọc tiếp đất D16X1.4m mạ đồngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3cây
24Lắp đặt cáp đồng trần D6Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt20m
25Lắp đặt ốc xiết cápChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6cái
26Lắp đặt ống điện D20Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt239m
27Lắp đặt ống điện D25Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt172m
28Lắp đặt khớp nối trơn D20Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt80cái
29Lắp đặt khớp nối trơn D25Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt60cái
30Lắp đặt khớp nối răng D20Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt68cái
31Lắp đặt ống đàn hồi chống cháy 16Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt40m
32Lắp đặt hộp chia - 1 ngả - 2 ngả - 3 ngảChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt65cái
33Lắp đặt hộp nối dây 200x200mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4hộp
34Lắp đặt đế công tắc + ổ cắmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt34cái
35Cắt đục tường định vị ốngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt30m
36Vật tư phụ tắc kê ốc vít vv…Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1bộ
F * PHẦN CẤP - THOÁT NƯỚC
G Hệ thoát nước uPVC
1Ống PVC Þ 34mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,04100m
2Ống PVC Þ 60mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2100m
3Ống PVC Þ 90mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,16100m
4Ống PVC Þ 114mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,4100m
5Ống PVC Þ 140mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2100m
6Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6cái
7Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt28cái
8Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8cái
9Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt26cái
10Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 150mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4cái
11Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
12Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5cái
13Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4cái
14Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10cái
15Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
16Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
17Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3cái
18Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
19Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
20Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
21Con thỏ D60Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3cái
22Keo dán ống, vật tư phụ vv,…Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1bộ
23Lắp đặt chậu xí xổm (bao gồm tê cầu)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2bộ
24Lắp đặt vòi xịt cầuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
25Lắp đặt chậu rửa bếp (bao gồm bộ xả)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1bộ
26Lắp đặt vòi rửa chậuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1bộ
27Lắp đặt lavabo (bao gồm chân treo)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2bộ
28Lắp đặt vòi lavabo nóng lạnh (bao gồm dây cấp)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2bộ
29Lắp đặt bộ xả chậu, ống thải chữ PChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2bộ
30Lắp đặt vòi sen tắm nóng lạnh tay sen tăng ápChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2bộ
31Lắp đặt gương tráng bạc phòng tắmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
32Bộ phụ kiện 6 mónChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2bộ
33Lắp đặt vòi rửa sân INOXChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2bộ
34Lắp đặt phễu thu sàn INOXChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3cái
H Hệ cấp nước lạnh PP-R
1Lắp đặt ống nhựa PPR D20Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,11100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,41100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D32Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2100m
4Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt12cái
5Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt22cái
6Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
7Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
8Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6cái
9Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
10Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
11Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
12Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4cái
13Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt14cái
14Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt7cái
15Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10cái
16Lắp đặt van khóa D25Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4cái
17Cắt đục định vị ốngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt18m
18Vật tư phụ tắc kê ốc vít vv…Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1bộ
I *THIẾT BỊ
J Máy lạnh
1Máy lạnh (2.0Hp) InverterChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2bộ
2Máy lạnh (3.0Hp) InverterChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2bộ
3Ống gas Ø6 ( 7dem )Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt61m
4Ống gas Ø12 ( 7dem )Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt61m
5Cáp theo ống đồng 2,5mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt244m
6Cáp nguồn 2,5mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt174m
7Lắp đặt cáp 2,5mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt87m
8Lắp đặt ống điện D20Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt87m
9Simali + keo + cùm treo ống,…Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt61m
10Ống thoát nước ngưng máy lạnh D21/27/34Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt46m
11Co - lơi - têChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1bộ
K Mạng +Wifi
1Bộ phát mạng WifiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1bộ
2Ổ cắm mạngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6cái
3Cáp CAT6EChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt84m
4Cung cấp và lắp đặt ống điện D20Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt75m
L SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Rải nilonChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt630m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt94,5m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,378100m2
4Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt126m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7128585E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.425717E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.732.667.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.465.334.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Đại học, chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình.- Đáp ứng yêu cầu chỉ huy trưởng công trình hạng III trở lên.52
2 Cán bộ kỹ thuật Xây dựng 1 Đại học, chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiêp, kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, kỹ sư kỹ thuật công trình.32
3 Cán bộ kỹ thuật hoàn thiện 1 - Đại học, chuyên ngành: Kiến trúc công trình.32
4 Cán bộ kỹ thuật Điện 1 - Đại học, chuyên ngành: Điện, Hệ thống điện, hoặc công nghệ kỹ thuật điện32
5 Cán bộ kỹ thuật Nước 1 - Đại học, chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc đô thị.32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn 1 - Kỹ sư có chứng nhận /chứng chỉ ATLĐ nhóm II31
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán 1 - Đại học, chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đục phá bê tông Công suất ≥1,5 kW2
2 Máy cắt gạch đá Công suất ≥1,7 kW1
3 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥5,0 kW1
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất ≥1,5 kW1
5 Máy hàn xoay chiều Công suất ≥ 23,0 kW1
6 Máy khoan đứng Công suất ≥4,5 kW1
7 Máy nén khí, động cơ diezel Công suất ≥360,00 m3/h1
8 Máy trộn bê tông Dung tích ≥250,0 lít1
9 Máy trộn vữa Dung tích ≥150,0 lít1
10 Máy toàn đạc ( hoặc Kinh vĩ + thủy bình) Độ phóng đại ≥30X1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->