Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01 Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220790561-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trại giam Cây Cầy, Cục C10, Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 01 Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220790540 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 00:26:00 đến ngày 2022-08-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,475,239,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7128585E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.425717E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.732.667.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.465.334.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình.- Đáp ứng yêu cầu chỉ huy trưởng công trình hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiêp, kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, kỹ sư kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành: Kiến trúc công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành: Điện, Hệ thống điện, hoặc công nghệ kỹ thuật điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc đô thị. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư có chứng nhận /chứng chỉ ATLĐ nhóm II |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình có chứng chỉ định giá hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đục phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥360,00 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥150,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc ( hoặc Kinh vĩ + thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ phóng đại ≥30X |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trại giam Cây Cầy, Cục C10, Bộ Công an |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 01 Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình Xây mới Nhà làm việc tại khu trung tâm - Trại giam Cây Cầy 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn khấu hao tài sản cố định phục vụ lao động học nghề cho phạm nhân |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tờ khai xác định doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm các hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt thực hiện kinh nghiệm trong các công việc tương tự, chứng chỉ, trình độ chuyên môn…; - Tài liệu chứng minh huy động của máy móc thiết bị ( Kiểm định, hóa đơn, hoặc hợp đồng mua bán...) - Tiến độ thi công; - Biện pháp thi công; - Bản cam kết chấp nhận tiền phạt nếu chậm tiến độ - Các cam kết khác theo nội dung yêu cầu tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Tài liệu cần nộp trong các bảng biểu Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trại giam Cây Cầy, Cục C10, Bộ Công an;Địa chỉ: Xã Thạnh Bình, huyện Tân Biên, Tây Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trại giam Cây Cầy, Cục C10, Bộ Công an;Địa chỉ: Xã Thạnh Bình, huyện Tân Biên, Tây Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trại giam Cây Cầy, Cục C10, Bộ Công an;Địa chỉ: Xã Thạnh Bình, huyện Tân Biên, Tây Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trại giam Cây Cầy, Cục C10, Bộ Công an;Địa chỉ: Xã Thạnh Bình, huyện Tân Biên, Tây Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 61,2 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5,823 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,882 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,0887 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp nền khối rời | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 164,3131 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,896 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 11,916 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,376 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,047 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 31,6702 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5,764 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,0172 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 22,067 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,3316 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 32,0758 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,672 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,429 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2741 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0444 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,7553 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1227 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,6816 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,6927 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,8837 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2515 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1733 | tấn |
| 27 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 67,844 | m3 |
| 28 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 15,9449 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,7156 | m3 |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,4562 | tấn |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,4562 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 345,594 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,8502 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,8502 | tấn |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0653 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,653 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng bulong neo | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 120 | cái |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2703 | 100m2 |
| 39 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,186 | 100m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 382,4941 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 79,4875 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 567,1714 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 267,2982 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 816,23 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 158,4862 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 456,736 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 540,98 | m2 |
| 48 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 194,16 | m2 |
| 49 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 65,8 | m |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 158,4048 | m |
| 51 | Kẻ ron | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 327,26 | md |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 192,419 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,885 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 21,13 | m2 |
| 55 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 25,132 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 44,8 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 13,64 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 79,595 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 75,6786 | m2 |
| 60 | Sản xuất cửa đi khung nhôm (bao gồm kính trắng dày 5 mm) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 38,4286 | m2 |
| 61 | Sản xuất cửa vệ sinh nhôm kính mờ hệ 700 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,87 | m2 |
| 62 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm (bao gồm kính trắng dày 5 mm) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 35,38 | m2 |
| 63 | Vách ngăn nhôm kính | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 26,52 | m2 |
| 64 | Lục bình bậc cấp | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 65 | Ổ khóa tay nắm gạt | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 9 | bộ |
| B | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8,448 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,064 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,4046 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0132 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,8278 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2884 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 13,18 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,71 | m2 |
| 10 | Vật liệu lọc | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| C | GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,6062 | m3 |
| 2 | Đan giếng thấm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Ống cống BTCT D1000 L500 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 7 | 1 cấu kiện |
| 5 | Than khử mùi | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1908 | m3 |
| 6 | Đá 4x6 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1908 | m3 |
| 7 | Cát vàng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2512 | m3 |
| D | ĐIỆN NƯỚC | |||
| E | * PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt mặt nạ công tắc + ổ cắm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 34 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn chùm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn LED âm trần 9W | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 25 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn tường, đèn Panel âm trần 600x600x24W | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 22 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ốp tường hành lang | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ốp tường 1,2m x 18w | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt Đèn ốp tường lavabo | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều âm tường 20 đường | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt MCB 1P-06A/32A | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P-15A/20A | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 2P-25A/32A | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt RCCB 2P-25A/40A | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cáp 1,5mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 640 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp 2,5mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 478 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp 3,5mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 344 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp 16mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 40 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp 2,5mm ( E ) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 239 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp 3,5mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 172 | m |
| 23 | Lắp đặt cọc tiếp đất D16X1.4m mạ đồng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3 | cây |
| 24 | Lắp đặt cáp đồng trần D6 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 20 | m |
| 25 | Lắp đặt ốc xiết cáp | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống điện D20 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 239 | m |
| 27 | Lắp đặt ống điện D25 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 172 | m |
| 28 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 80 | cái |
| 29 | Lắp đặt khớp nối trơn D25 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 60 | cái |
| 30 | Lắp đặt khớp nối răng D20 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 68 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống đàn hồi chống cháy 16 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 40 | m |
| 32 | Lắp đặt hộp chia - 1 ngả - 2 ngả - 3 ngả | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 65 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp nối dây 200x200mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | hộp |
| 34 | Lắp đặt đế công tắc + ổ cắm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 34 | cái |
| 35 | Cắt đục tường định vị ống | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 30 | m |
| 36 | Vật tư phụ tắc kê ốc vít vv… | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| F | * PHẦN CẤP - THOÁT NƯỚC | |||
| G | Hệ thoát nước uPVC | |||
| 1 | Ống PVC Þ 34mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 2 | Ống PVC Þ 60mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 3 | Ống PVC Þ 90mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 4 | Ống PVC Þ 114mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 5 | Ống PVC Þ 140mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 28 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 26 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 150mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Con thỏ D60 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 22 | Keo dán ống, vật tư phụ vv,… | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu xí xổm (bao gồm tê cầu) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi xịt cầu | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa bếp (bao gồm bộ xả) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa chậu | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt lavabo (bao gồm chân treo) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi lavabo nóng lạnh (bao gồm dây cấp) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt bộ xả chậu, ống thải chữ P | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi sen tắm nóng lạnh tay sen tăng áp | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt gương tráng bạc phòng tắm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 32 | Bộ phụ kiện 6 món | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa sân INOX | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| H | Hệ cấp nước lạnh PP-R | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,11 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,41 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa D25 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 17 | Cắt đục định vị ống | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 18 | m |
| 18 | Vật tư phụ tắc kê ốc vít vv… | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| I | *THIẾT BỊ | |||
| J | Máy lạnh | |||
| 1 | Máy lạnh (2.0Hp) Inverter | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Máy lạnh (3.0Hp) Inverter | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Ống gas Ø6 ( 7dem ) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 61 | m |
| 4 | Ống gas Ø12 ( 7dem ) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 61 | m |
| 5 | Cáp theo ống đồng 2,5mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 244 | m |
| 6 | Cáp nguồn 2,5mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 174 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp 2,5mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 87 | m |
| 8 | Lắp đặt ống điện D20 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 87 | m |
| 9 | Simali + keo + cùm treo ống,… | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 61 | m |
| 10 | Ống thoát nước ngưng máy lạnh D21/27/34 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 46 | m |
| 11 | Co - lơi - tê | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| K | Mạng +Wifi | |||
| 1 | Bộ phát mạng Wifi | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Ổ cắm mạng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 3 | Cáp CAT6E | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 84 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống điện D20 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 75 | m |
| L | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Rải nilon | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 630 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 94,5 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,378 | 100m2 |
| 4 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 126 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7128585E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.425717E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.732.667.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.465.334.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Đại học, chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình.- Đáp ứng yêu cầu chỉ huy trưởng công trình hạng III trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật Xây dựng | 1 | Đại học, chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiêp, kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, kỹ sư kỹ thuật công trình. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hoàn thiện | 1 | - Đại học, chuyên ngành: Kiến trúc công trình. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật Điện | 1 | - Đại học, chuyên ngành: Điện, Hệ thống điện, hoặc công nghệ kỹ thuật điện | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật Nước | 1 | - Đại học, chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc đô thị. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn | 1 | - Kỹ sư có chứng nhận /chứng chỉ ATLĐ nhóm II | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán | 1 | - Đại học, chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình có chứng chỉ định giá hạng III trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đục phá bê tông | Công suất ≥1,5 kW | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥1,7 kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥5,0 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất ≥1,5 kW | 1 |
| 5 | Máy hàn xoay chiều | Công suất ≥ 23,0 kW | 1 |
| 6 | Máy khoan đứng | Công suất ≥4,5 kW | 1 |
| 7 | Máy nén khí, động cơ diezel | Công suất ≥360,00 m3/h | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥250,0 lít | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥150,0 lít | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc ( hoặc Kinh vĩ + thủy bình) | Độ phóng đại ≥30X | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi