Gói thầu: Xây Lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220790218-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế thị xã Từ Sơn
Tên gói thầu Xây Lắp
Số hiệu KHLCNT 20220751508
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 07:31:00 đến ngày 2022-08-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,212,965,736 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.819448604E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56388972E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có yêu cầu kỹ thuật: Là công trình cải tạo nâng cấp, hoặc xây mới kênh và công trình trên kênh (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.649.076.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.298.152.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư thủy lợi – nghành kỹ thuật công trình hoặc công trình+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III còn hiệu lực+ Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp III hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III.+ Hoặc 02 công trình thủy lợi cấp IV hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III hoặc 02 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch; có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư thủy lợi – nghành kỹ thuật công trình hoặc công trình+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch; có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng+ Có chứng chỉ định giá hạng III còn hiệu lực+ Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ cán bộ phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch; có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp,chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch; có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô (Sức nâng) ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,4-0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc) ≥ 70kG
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy trộn vữa ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
11-Ô tô tự đổ 2,5T-5T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực,sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực,sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế thị xã Từ Sơn
E-CDNT 1.2 Xây Lắp
Công trình: Cứng hóa hệ thống kênh tưới trên địa bàn thị xã năm 2022 (nay là thành phố Từ Sơn)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và các nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế thị xã Từ Sơn , địa chỉ: Phường Đông Ngàn, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế Thành phố Từ Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Minh Anh Nguyễn. + Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng H.D.T + Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công: Phòng quản lý đô thị thành phố Từ Sơn; + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Khánh Quỳnh + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế thị xã Từ Sơn , địa chỉ: Phường Đông Ngàn, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế Thành phố Từ Sơn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình với phạm vi hoạt động đáp ứng với loại và cấp công trình của gói thầu đang xét; + Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy IV/2021;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế Thành phố Từ Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thành phố Từ Sơn. Địa chỉ: Thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3835.499.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỨNG HÓA HỆ THỐNG KÊNH TƯỚI CẠN 2
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT1,6684100m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT2,6218100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT2,7322100m3
4Mua đất c3 để đắp K90Chương V - E HSMT11,02m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - E HSMT166,84m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tôChương V - E HSMT166,84m3
7Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,978100m3
8Ván khuôn móng dàiChương V - E HSMT1,5282100m2
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT88,6373m3
10Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT166,0324m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1.242,9604m2
12Láng mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - E HSMT254,705m2
13Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - E HSMT0,6487100m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmChương V - E HSMT0,4015100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đanChương V - E HSMT0,3539tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT2,9089m3
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgChương V - E HSMT1651 cấu kiện
B TU SỬA HỆ THỐNG KÊNH TƯỚI NGÃ 3 (THUỘC KHU PHỐ HƯNG PHÚC, TẠ XÁ, HỒI QUAN)
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT20m3
2Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiệnChương V - E HSMT99m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - E HSMT683,2m2
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT19,8m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT805,2m2
6Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - E HSMT198m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - E HSMT129,248m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tôChương V - E HSMT129,248m3
9Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT19,8m3
C TU SỬA TUYẾN KÊNH TƯỚI ĐỒNG MANG, ĐỀN NGHÈ ĐI CON CHĂN, MẢ MUỘI (TRANG LIỆT)
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT62,04m3
2Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiệnChương V - E HSMT174m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - E HSMT644,4m2
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT34,8m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1.299,2m2
6Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - E HSMT348m2
7Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 125m bằng thủ côngChương V - E HSMT85,5m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôChương V - E HSMT245,706m3
9Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT124,08m3
D TU SỬA HỆ THỐNG KÊNH TƯỚI B2-3' (KHU ĐỒNG BỐI) TỪ VIỆN GIẦY DA ĐẾN KHU CÔNG NGHIỆP TIÊN SƠN
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT7,4236100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT5,8967100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT1,5269100m3
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT1,5269100m3/1km
5Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,8062100m3
6Ván khuôn móng dàiChương V - E HSMT1,7781100m2
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT120,9108m3
8Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT316,2809m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1.801,808m2
10Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - E HSMT414,89m2
11Rải giấy dầu 2 lớp cách lyChương V - E HSMT1,0368100m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, xà dầmChương V - E HSMT0,61100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan D6, 8mmChương V - E HSMT0,2899tấn
14Gia công, lắp đặt tấm đan D10mmChương V - E HSMT0,2442tấn
15Gia công, lắp đặt tấm đan D12mmChương V - E HSMT0,3221tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT6,1182m3
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgChương V - E HSMT2011 cấu kiện
18Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT11,27m3
E CỨNG HÓA KÊNH TƯỚI KHU ĐỒNG SÒI (ĐẤU NỐI KÊNH TƯỚI B2-5)
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT8,4193100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V - E HSMT5,4885100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT2,9308100m3
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT2,9308100m3/1km
5Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,6132100m3
6Ván khuôn móng dàiChương V - E HSMT1,26100m2
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT85,7947m3
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT267,7825m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1.444,8m2
10Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - E HSMT336m2
11Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - E HSMT0,8492100m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, xà dầmChương V - E HSMT0,4402100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan D6, 8mmChương V - E HSMT0,2197tấn
14Gia công, lắp đặt tấm đan D10mmChương V - E HSMT0,1865tấn
15Gia công, lắp đặt tấm đan D12mmChương V - E HSMT0,2682tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT4,505m3
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgChương V - E HSMT1421 cấu kiện
18Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmChương V - E HSMT161 đoạn ống
19Lắp đặt máy đóng mở V2Chương V - E HSMT1cái
20Gia công hệ khung dànChương V - E HSMT0,2144tấn
21Mua thép hìnhChương V - E HSMT122,57kg
22Mua thép tấmChương V - E HSMT91,81kg
23Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - E HSMT0,2144tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT15,68521m2
25Phủ composite cánh cốngChương V - E HSMT3,538m2
26bulongChương V - E HSMT37cái
27Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao suChương V - E HSMT2,9m
F TU SỬA HỆ THỐNG KÊNH TƯỚI B2-10 (KHU PHỐ LỄ XUYÊN) ĐOẠN TỪ TRẠM BƠM T6 ĐẾN KHU ĐỒNG SAU
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT144,508m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT2,4024m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT9,8023100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT5,6194100m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - E HSMT447,2284m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tôChương V - E HSMT447,2284m3
7Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,7621100m3
8Ván khuôn móng dàiChương V - E HSMT1,566100m2
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT114,318m3
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT334,3975m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1.795,68m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - E HSMT417,6m2
13Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - E HSMT0,8492100m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, xà dầmChương V - E HSMT0,5933100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan D6, 8mmChương V - E HSMT0,3327tấn
16Gia công, lắp đặt tấm đan D10mmChương V - E HSMT0,105tấn
17Gia công, lắp đặt tấm đan D12mmChương V - E HSMT0,4525tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT6,8072m3
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgChương V - E HSMT1831 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.819448604E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56388972E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có yêu cầu kỹ thuật: Là công trình cải tạo nâng cấp, hoặc xây mới kênh và công trình trên kênh (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.649.076.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.298.152.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư thủy lợi – nghành kỹ thuật công trình hoặc công trình+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III còn hiệu lực+ Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp III hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III.+ Hoặc 02 công trình thủy lợi cấp IV hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III hoặc 02 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch; có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn)53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 + Là kỹ sư thủy lợi – nghành kỹ thuật công trình hoặc công trình+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch; có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng+ Có chứng chỉ định giá hạng III còn hiệu lực+ Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ cán bộ phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch; có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn)32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp,chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch; có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô (Sức nâng) ≥ 10T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy đào ≥ 0,4-0,8m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy đào ≥ 1,25m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy đầm bàn ≥ 1kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc) ≥ 70kG Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy hàn điện ≥ 23Kw Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy trộn bê tông ≥ 250L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu4
10 Máy trộn vữa ≥ 150L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu4
11 Ô tô tự đổ 2,5T-5T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
12 Máy thủy bình Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực,sẵn sàng huy động cho gói thầu1
13 Máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực,sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->