Gói thầu: Gói thầu xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220784807-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty tnhh tư vấn Xây dựng Nghĩa Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220613337 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 07:29:00 đến ngày 2022-08-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,862,554,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9293831E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.858E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng trong thời gian 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu):+ Hợp đồng kinh tế;+Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.+ Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình hoặc tương đương.Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn sau đây:+ Tương tự về Loại công trình: Công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cấp IV; + Trong đó có ít nhất một công trình phải đảm bảo tính chất tương tự về cách hạng mục chính: Trạm bơm, Nhà trạm bơm, Đường dây điện và kênh chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng/Giám Đốc dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (trường hợp Liên danh: Các thành viên Liên danh của Nhà thầu phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định nhưng tối thiểu phải có 01 người đáp ứng yêu cầu theo E-HSMT, trường hợp thành viên liên danh không cử cá nhân làm chỉ huy trưởng tham gia gói thầu thì HSDT của Nhà thầu liên danh không đáp ứng).Đáp ứng các yêu cầu sau:- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc nông nghiệp;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.-Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng đã hoàn thành toàn bộ các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét ít nhất 01 (một) công trình.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm có số năm tối thiểu (tổng số kinh nghiệm, kinh nghiệp trong các công việc tương tự) phải đáp ứng yêu cầu.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành...+Nhà thầu phải chuẩn bị văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động…bản gốc để Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có trình độ trung cấp dân dụng trở lên; 01 người có trình độ đại học thủy lợi; 01 người có trình độ trung cấp chuyên ngành điện trở lên.-Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng/kỹ thuật thi công đã hoàn thành toàn bộ các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét ít nhất 01 (một) công trình.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm có số năm tối thiểu (tổng số kinh nghiệm, kinh nghiệp trong các công việc tương tự) phải đáp ứng yêu cầu.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành...+Nhà thầu phải chuẩn bị văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động…bản gốc để Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phục trách an toàn trong thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm có số năm tối thiểu (tổng số kinh nghiệm, kinh nghiệp trong các công việc tương tự) phải đáp ứng yêu cầu.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành...+Nhà thầu phải chuẩn bị văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động…bản gốc để Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m³ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 1,25m³ - 3,6m³ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi≥ 110CV-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi ≥ 16tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép ≥ 9-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy vận thăng hoặc máy tờ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn BT≥ 250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Ôtô tự đổ≥ 5tấn-10tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Ôtô tưới nước≥ 5m³ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Nghĩa trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây dựng + thiết bị Trạm bơm Buôn Trí, xã Krông Na, huyện Buôn Đôn 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu bao gồm: +) Tài liệu chứng minh Nhà thầu được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp như: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đầu tư, được cấp theo quy định của pháp luật; Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp …; +) Thông báo thông tin năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu do Đơn vị có thẩm quyền công bố theo quy định của pháp luật thuộc lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu; +) Để được tính ưu đãi theo quy định tại Mục 26 E-CDNT, nhà thầu phải nộp xác nhận của đơn vị bảo hiểm hoặc Sở lao động thương binh xã hội đối với các nội dung quy định tại Mục 26.2.a E-CDNT; + Các tài liệu tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật… khác theo quy định của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 153 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Buôn Đôn; Đia chỉ: Thôn Hà Bắc, xã Ea Wer, Huyện Buôn Đôn, Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Huyện Buôn Đôn . Địa chỉ: Ea Wer, Buôn Đôn, Đắk Lắk. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 02623.859330. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM1: TRẠM BƠM | |||
| 1 | Bóc phong hóa bãi vật liệu đất cấp 1 cơ giới | Theo Nội dung Chương V-HSMT và HSTK được duyệt | 10,174 | 100m³ |
| 2 | Đào bùn đất cấp 1 cơ giới | -nt- | 10,991 | 100m³ |
| 3 | Đào phong hóa đất cấp 1 cơ giới | -nt- | 13,021 | 100m³ |
| 4 | V/c bùn+phong hóa đất C1, CL=1km | -nt- | 24,012 | 100m³ |
| 5 | V/c tiếp bùn+phong hóa đất C1, CL=0,5km | -nt- | 24,012 | 100m³ |
| 6 | Đắp đê quai đất cấp 3 cơ giới | -nt- | 38,588 | 100m³ |
| 7 | Đào xúc đất cấp 3 cơ giới để đắp | -nt- | 43,605 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 để đắp, cự ly=1km | -nt- | 43,605 | 100m³ |
| 9 | Phá dỡ đê quai đất cấp 3 cơ giới | -nt- | 29,859 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 đi đổ, cự ly=1km | -nt- | 29,859 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển tiếp đất cấp 3 đi đổ, CL=0,5km | -nt- | 29,859 | 100m³ |
| 12 | San ủi đất tại bãi thải | -nt- | 53,871 | 100m³ |
| 13 | Đào đất cấp 3 cơ giới | -nt- | 58,116 | 100m³ |
| 14 | Đắp đất cấp 3 cơ giới | -nt- | 32,86 | 100m³ |
| 15 | Uỉ đất cấp 3 để đắp, CL=50m | -nt- | 32,86 | 100m³ |
| 16 | Đào đất cấp 3 thủ công | -nt- | 744,72 | m³ |
| 17 | Đắp đất cấp 3 thủ công | -nt- | 994,22 | m³ |
| 18 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ công | -nt- | 1.123,47 | m³ |
| 19 | Phá bê tông đường cũ | -nt- | 65,84 | m³ |
| 20 | Đào đá cấp 4 cơ giới | -nt- | 7,165 | 100m³ |
| 21 | Đào đá cấp 3 cơ giới | -nt- | 13,327 | 100m³ |
| 22 | Đào đá cấp 3 thủ công | -nt- | 121,42 | m³ |
| 23 | Xúc bê tông và đá lên phương tiện vận chuyển | -nt- | 22,365 | 100m³ |
| 24 | Vận chuyển đá và bê tông thải đi đổ, CL=1km | -nt- | 22,365 | 100m³ |
| 25 | Vận chuyển tiếp đá và bê tông thải đi đổ, cự ly=0,5km | -nt- | 22,365 | 100m³ |
| 26 | San ủi đá và bê tông tại bãi thải | -nt- | 22,365 | 100m³ |
| 27 | Bê tông đá 1x2 M.200 mái ta luy | -nt- | 380,04 | m³ |
| 28 | Bê tông đá 1x2 M.200 nền | -nt- | 50,58 | m³ |
| 29 | Bê tông đá 1x2 M.200 tường | -nt- | 239,56 | m³ |
| 30 | Bê tông đá 1x2 M.200 móng | -nt- | 88,21 | m³ |
| 31 | BTCT đá 1x2 M300# tấm đan | -nt- | 2,81 | m³ |
| 32 | Bê tông đá 1x2 M.300 nền (sân trạm bơm) | -nt- | 65,82 | m³ |
| 33 | BTCT đá 1x2 M300# bản cống | -nt- | 7,91 | m³ |
| 34 | Lót đá 4x6 vữa M50# | -nt- | 89,1 | m³ |
| 35 | Vữa lót M50# dày 3cm | -nt- | 2.482,65 | m² |
| 36 | Bê tông đá 1x2 M300# mặt đường | -nt- | 106,32 | m³ |
| 37 | Cấp phối đá dăm loại II dày 12cm | -nt- | 0,824 | 100m³ |
| 38 | Lót giấy dầu cách ly | -nt- | 6,732 | 100m² |
| 39 | Lu lèn xử lý nền đường K=0,95 | -nt- | 6,905 | 100m² |
| 40 | BTCT đá 1x2 M.300 cọc tiêu | -nt- | 3,09 | m³ |
| 41 | Sơn cọc tiêu 3 nước | -nt- | 47,81 | m² |
| 42 | Bốc xếp cọc tiêu và tấm đan tại bãi thủ công | -nt- | 14,16 | tấn |
| 43 | Bốc xếp cọc tiêu lên PTVC thủ công | -nt- | 14,16 | tấn |
| 44 | Bốc xếp cọc tiêu xuống PTVC thủ công | -nt- | 14,16 | tấn |
| 45 | Vận chuyển cọc tiêu 10m khởi điểm | -nt- | 14,16 | tấn |
| 46 | Vận chuyển tiếp cọc tiêu cự ly =150m | -nt- | 14,16 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cọc tiêu và tấm đan thủ công | -nt- | 210 | C.Kiện |
| 48 | Cát lót lỗ thoát nước | -nt- | 0,017 | 100m³ |
| 49 | Vải lọc TS40 lỗ thoát nước | -nt- | 0,399 | 100m² |
| 50 | ống nhựa d =27mm lỗ thoát nước | -nt- | 0,228 | 100m |
| 51 | ống nhựa d =50mm lỗ giảm áp | -nt- | 0,1 | 100m |
| 52 | Lan can ống thép tráng kẽm D50mm | -nt- | 9,35 | m² |
| 53 | Cốt thép | -nt- | 7,3 | tấn |
| 54 | Ván khuôn | -nt- | 17,301 | 100m² |
| 55 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | -nt- | 541,01 | m² |
| 56 | Lắp đặt máy bơm ly tâm LT2 900-18, 75Kw | -nt- | 2 | Cái |
| 57 | Lắp đặt máy bơm mồi CM32-160CM/1.5Kw | -nt- | 1 | Cái |
| 58 | Lắp đặt máy bơm nước đọng 400 Watt | -nt- | 1 | Cái |
| 59 | Lắp đặt lưới lọc rác D350mm | -nt- | 2 | cái |
| 60 | ống thép D350mm, dày 6,35mm | -nt- | 0,274 | 100m |
| 61 | ống thép D300mm, dày 6,35mm | -nt- | 0,65 | 100m |
| 62 | Cút thép BB D300, 35 độ | -nt- | 2 | cái |
| 63 | Côn chuyển thép BB D250-D300mm | -nt- | 2 | cái |
| 64 | Cút thép BB D350mm, 27 độ | -nt- | 2 | cái |
| 65 | Cút thép BB D300mm, 34 độ | -nt- | 2 | cái |
| 66 | Côn chuyển thép BB D350-D300mm | -nt- | 2 | cái |
| 67 | Miệng xả thép D300mm (kèm theo nắp) | -nt- | 2 | cái |
| 68 | Khớp nối mềm cao su BB D350mm | -nt- | 2 | cái |
| 69 | Khớp nối mềm cao su BB D300mm | -nt- | 2 | cái |
| 70 | Bích thép D350mm | -nt- | 6 | cặp |
| 71 | Bích chặn thép D350mm | -nt- | 2 | cặp |
| 72 | Bích chặn thép D300mm | -nt- | 2 | cặp |
| 73 | Bích thép D300mm | -nt- | 6 | cặp |
| 74 | Van 1 chiều BB D300mm | -nt- | 2 | cái |
| 75 | Van 1 chiều BB D350mm | -nt- | 2 | cái |
| 76 | Van đồng 2 chiều D32 RT | -nt- | 3 | cái |
| 77 | Crêphin D60mm | -nt- | 1 | cái |
| 78 | ống STK D60mm, dày 2,8mm | -nt- | 0,121 | 100m |
| 79 | ống PVC D42mm, dày 2,1mm | -nt- | 0,104 | 100m |
| 80 | Cút STK D60mm, 90 độ | -nt- | 2 | cái |
| 81 | Bích chặn thép D60mm | -nt- | 1 | cặp |
| 82 | Cút STK D60mm, 45 độ | -nt- | 2 | cái |
| 83 | Cút PVC D42mm, 90 độ | -nt- | 6 | cái |
| 84 | Tê PVC D42mm | -nt- | 1 | cái |
| 85 | Khâu nối STK D42mm, 1ĐRT | -nt- | 2 | cái |
| 86 | Khâu nối PVC D60mm, 1ĐRN | -nt- | 1 | cái |
| 87 | Măng sông STK D60mm | -nt- | 1 | cái |
| 88 | Khâu nối PVC D42mm, 1ĐRN | -nt- | 8 | cái |
| 89 | ống PVC D34mm, dày 2mm | -nt- | 0,108 | 100m |
| 90 | Cút PVC D34mm, 90 độ | -nt- | 2 | cái |
| 91 | Van đồng 1 chiều D25 RT | -nt- | 1 | cái |
| 92 | Khâu nối PVC D34mm, 1ĐRN | -nt- | 3 | cái |
| 93 | Cùm giữ ống | -nt- | 16 | cái |
| 94 | Bu loong D10mm | -nt- | 32 | cái |
| 95 | Lưới chắn rác | -nt- | 2 | Cái |
| 96 | Khung van và máy đóng mở V2.5 | -nt- | 2 | Bộ |
| B | HM2: NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng cột đất cấp 3 thủ công | -nt- | 20,41 | m³ |
| 2 | Đào móng băng đất cấp 3 thủ công | -nt- | 12,86 | m³ |
| 3 | Đắp đất cấp 3 thủ công | -nt- | 25,01 | m³ |
| 4 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ công | -nt- | 28,26 | m³ |
| 5 | Lót móng đá 4x6 VXM 50# | -nt- | 2,91 | m³ |
| 6 | Lót vữa M.50 dày 3cm | -nt- | 63 | m² |
| 7 | Xây tường gạch tuynen VXM M.75 | -nt- | 32,77 | m³ |
| 8 | BTCT đá 1x2 M.300 móng | -nt- | 33,57 | m³ |
| 9 | BTCT đá 1x2 M.300 tường | -nt- | 54,4 | m³ |
| 10 | BTCT đá 1x2 M.300 cầu thang | -nt- | 3,57 | m³ |
| 11 | BTCT đá 1x2 M.300 nền (sàn tầng 1) | -nt- | 5,12 | m³ |
| 12 | BTCT đá 1x2 M.300 cột vuông | -nt- | 1,28 | m³ |
| 13 | BTCT 1x2 M.300 xà dầm, giằng | -nt- | 8,52 | m³ |
| 14 | BTCT 1x2 M.300 sê nô, lan can | -nt- | 6,8 | m³ |
| 15 | Láng nền vữa M.100 dày 3cm có đánh màu | -nt- | 65,54 | m² |
| 16 | Ván khuôn móng | -nt- | 0,225 | 100m² |
| 17 | Ván khuôn tường | -nt- | 2,942 | 100m² |
| 18 | Ván khuôn cột vuông | -nt- | 0,256 | 100m² |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,899 | 100m² |
| 20 | Ván khuôn sê nô, lan can | -nt- | 0,846 | 100m² |
| 21 | Cốt thép Ø≤10mm | -nt- | 2,94 | tấn |
| 22 | Cốt thép Ø≤18mm | -nt- | 7,85 | tấn |
| 23 | Trát tường ngoài VXM 75# dày 2,0cm | -nt- | 348,88 | m² |
| 24 | Trát cấu kiện bê tông vữa M.75 dày 2cm | -nt- | 307,24 | m² |
| 25 | Trát gờ chỉ vữa M.100 | -nt- | 81,24 | m² |
| 26 | Láng mái tạo dốc vữa M.75, dày 2cm | -nt- | 48,37 | m² |
| 27 | Quét bitum nhựa đường 3 nước | -nt- | 144 | m² |
| 28 | Giải chống thấm Waterbar O-32 | -nt- | 30 | m |
| 29 | Lan can ống thép TK D50mm | -nt- | 40,95 | m² |
| 30 | Sản xuất lắp dựng khuôn cửa sắt các loại | -nt- | 54,02 | m |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cửa sắt vào khuôn (cả chốt, bản nề, êa kê…) | -nt- | 23,28 | m² |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cửa sắt kéo | -nt- | 17,4 | m² |
| 33 | Xà gồ thép C8 | -nt- | 0,49 | tấn |
| 34 | Dầm trần thép C8 (trần tôn lạnh phòng QL) | -nt- | 0,16 | tấn |
| 35 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0.40mm | -nt- | 0,816 | 100m² |
| 36 | Lợp mái tôn sáng | -nt- | 0,12 | 100m² |
| 37 | Tôn úp nóc rộng 60cm | -nt- | 0,078 | 100m² |
| 38 | Lợp trần tôn lạnh | -nt- | 26,88 | m² |
| 39 | Bả ma tít ngoài trời | -nt- | 593,12 | m² |
| 40 | Sơn 2 nước dầm, tường, sê nô… | -nt- | 593,12 | m² |
| 41 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt sửa sổ | -nt- | 18,62 | m² |
| 42 | Nẹp trần nhựa | -nt- | 20,8 | m |
| 43 | Ray cầu trục 1 tấn thép I200x100x5.5 | -nt- | 8 | m |
| 44 | áp tô mát 1 pha 16A - 250V | -nt- | 2 | cái |
| 45 | Công tắc đèn đặt âm tường 250V - 5A | -nt- | 9 | cái |
| 46 | ổ cắm đôi nhựa đặt âm tường : 250V - 5A | -nt- | 3 | cái |
| 47 | Đèn ống 1m2 đơn 220V - 40W | -nt- | 8 | bộ |
| 48 | Đèn tròn áp trần 220V - 40W | -nt- | 1 | bộ |
| 49 | Dây cáp ruột đồng (2*6) | -nt- | 5 | m |
| 50 | Dây cáp ruột đồng (2*4) | -nt- | 25,4 | m |
| 51 | Dây cáp ruột đồng (2*1.5) | -nt- | 109 | m |
| 52 | ống nhựa PVC D10 luồn dây điện | -nt- | 134,4 | m |
| 53 | áp tô mát 3 pha 800A | -nt- | 1 | cái |
| 54 | Cáp lực tổng: CVV-3x150 - 0.6/1KV | -nt- | 30 | m |
| 55 | Cáp lực: CVV-3x35 - 0.6/1KV | -nt- | 25 | m |
| 56 | Đầu cốt đồng tiết diện 95mm2 | -nt- | 6 | Cái |
| 57 | Đầu cốt đồng tiết diện 35mm2 | -nt- | 12 | Cái |
| 58 | Thang cáp 200x50 | -nt- | 10 | m |
| 59 | Co thang cáp | -nt- | 3 | Cái |
| 60 | Góc T thang cáp | -nt- | 1 | Cái |
| 61 | ống PVC D49 thoát nước mưa | -nt- | 0,06 | 100m |
| 62 | Tên nhà trạm đắp trên sê nô | -nt- | 2 | Vị trí |
| C | HM3: KÊNH CHÍNH | |||
| 1 | Bóc phong hóa bãi vật liệu đất cấp 1 cơ giới | -nt- | 25,33 | 100m³ |
| 2 | Đào bùn đất cấp 1 móng kênh cơ giới | -nt- | 6,171 | 100m³ |
| 3 | Đào phong hóa đất cấp 1 cơ giới | -nt- | 9,809 | 100m³ |
| 4 | V/c bùn và phong hóa đất cấp 1 đi đổ, CL=1km | -nt- | 15,98 | 100m³ |
| 5 | V/c tiếp bùn và PH đất cấp 1 đi đổ, CL=0,5km | -nt- | 15,98 | 100m³ |
| 6 | San ủi đất tạo mặt bằng bãi thải | -nt- | 15,98 | 100m³ |
| 7 | Đào kênh đất cấp 3 cơ giới | -nt- | 0,754 | 100m³ |
| 8 | Đắp kênh đất cấp 3 cơ giới | -nt- | 96,736 | 100m³ |
| 9 | Đào xúc đất cấp 3 cơ giới để đắp | -nt- | 108,557 | 100m³ |
| 10 | V/c đất cấp 3 để đắp, CL=1km | -nt- | 108,557 | 100m³ |
| 11 | Đào lòng kênh đất cấp 3 cơ giới | -nt- | 8,339 | 100m³ |
| 12 | Đào đất cấp 3 thủ công | -nt- | 133,1 | m³ |
| 13 | Đắp đất cấp 3 thủ công | -nt- | 496,57 | m³ |
| 14 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ công | -nt- | 561,12 | m³ |
| 15 | Phá dỡ bê tông cốt thép kênh cũ | -nt- | 31,78 | m³ |
| 16 | Phá dỡ lớp lót đá 4x6 | -nt- | 10,91 | m³ |
| 17 | Xúc bê tông thải lên PT vận chuyển cơ giới | -nt- | 0,427 | 100m³ |
| 18 | Vận chuyển bê tông thải đi đổ, CL=1km | -nt- | 0,427 | 100m³ |
| 19 | Vận chuyển tiếp bê tông thải đi đổ, CL=0,5km | -nt- | 0,427 | 100m³ |
| 20 | San ủi bê tông tại bãi thải | -nt- | 0,427 | 100m³ |
| 21 | BTCT đá 1x2 M200 tường kênh | -nt- | 62,88 | m³ |
| 22 | BTCT đá 1x2 M200 móng kênh | -nt- | 54,59 | m³ |
| 23 | BTCT đá 1x2 M.200 thanh giằng | -nt- | 0,4 | m³ |
| 24 | Lót móng đá 4x6 VXM 50# | -nt- | 27,64 | m³ |
| 25 | Bê tông đá 1x2 M.200 rãnh thoát nước | -nt- | 14,07 | m³ |
| 26 | Lót vữa M.50 dày 3cm | -nt- | 86,7 | m² |
| 27 | BTCT đá 1x2 M.300 cọc tiêu | -nt- | 1,01 | m³ |
| 28 | Bê tông đá 1x2 M200# đế trụ cọc tiêu | -nt- | 1,49 | m³ |
| 29 | Sơn cọc tiêu 3 nước | -nt- | 15,68 | m² |
| 30 | Bốc xếp cọc tiêu và tấm đan tại bãi thủ công | -nt- | 2,44 | tấn |
| 31 | Bốc xếp cọc tiêu lên PTVC thủ công | -nt- | 2,44 | tấn |
| 32 | Bốc xếp cọc tiêu xuống PTVC thủ công | -nt- | 2,44 | tấn |
| 33 | Vận chuyển cọc tiêu 10m khởi điểm | -nt- | 2,44 | tấn |
| 34 | Vận chuyển tiếp cọc tiêu cự ly =150m | -nt- | 2,44 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cọc tiêu thủ công | -nt- | 41 | C.Kiện |
| 36 | Cốt thép | -nt- | 4,05 | tấn |
| 37 | Giấy dầu tấm nhựa đường 2 lớp | -nt- | 32,72 | m² |
| 38 | Ván khuôn | -nt- | 9,564 | 100m² |
| D | HM4: CỤM ĐIỀU TIẾT TẠI CỌC K4 TRÊN KÊNH CHÍNH | |||
| 1 | Đào bùn đường tránh đất cấp 1 cơ giới | -nt- | 0,866 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển bùn đất cấp 1 đi đổ cự ly=1km | -nt- | 0,866 | 100m³ |
| 3 | V/c tiếp bùn đất cấp 1 đi đổ, CL=0,5km | -nt- | 0,866 | 100m³ |
| 4 | San ủi đất tạo mặt bằng bãi thải | -nt- | 0,866 | 100m³ |
| 5 | Đắp đất đường tránh đất cấp 3 cơ giới | -nt- | 2,835 | 100m³ |
| 6 | Đào xúc đất cấp 3 cơ giới để đắp | -nt- | 3,204 | 100m³ |
| 7 | V/c đất cấp 3 để đắp, CL=1km | -nt- | 3,204 | 100m³ |
| 8 | Đào đất cấp 3 thủ công | -nt- | 80,8 | m³ |
| 9 | Đắp đất cấp 3 thủ công | -nt- | 32,04 | m³ |
| 10 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ công | -nt- | 36,21 | m³ |
| 11 | Bê tông đá 1x2 M.200 tường | -nt- | 4,76 | m³ |
| 12 | Bê tông đá 1x2 M.200 móng | -nt- | 5,88 | m³ |
| 13 | BTCT đá 1x2 M.300 cống hộp | -nt- | 14,39 | m³ |
| 14 | BTCT đá 1x2 M.300 bản cống | -nt- | 0,75 | m³ |
| 15 | Lót móng đá 4x6 VXM 50# | -nt- | 2,64 | m³ |
| 16 | Ván khuôn | -nt- | 0,965 | 100m² |
| 17 | Cốt thép | -nt- | 1,05 | tấn |
| 18 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp | -nt- | 7,75 | m² |
| 19 | Khung van + máy đóng mở V1.0 | -nt- | 1 | Bộ |
| 20 | Khung van + máy đóng mở V1.5 | -nt- | 1 | Bộ |
| E | HM5: CỐNG ĐẦU KÊNH TẠI CỌC K2 TRÊN KÊNH CHÍNH | |||
| 1 | Đào bùn đường chuyển tiếp đất cấp 1 cơ giới | -nt- | 0,084 | 100m³ |
| 2 | Đào phong hóa đường chuyển tiếp đất cấp 1 cg | -nt- | 0,048 | 100m³ |
| 3 | V/c bùn + phong hóa đất C1 đi đổ, CL=1km | -nt- | 0,132 | 100m³ |
| 4 | V/c tiếp bùn + phong hóa đất C1 đi đổ, CL=1km | -nt- | 0,132 | 100m³ |
| 5 | San ủi đất tạo mặt bằng bãi thải | -nt- | 0,132 | 100m³ |
| 6 | Đắp đất đường chuyển tiếp đất cấp 3 cơ giới | -nt- | 0,405 | 100m³ |
| 7 | Đào xúc đất cấp 3 cơ giới để đắp | -nt- | 0,458 | 100m³ |
| 8 | V/c đất cấp 3 để đắp, CL=1km | -nt- | 0,458 | 100m³ |
| 9 | Đào đất cấp 3 thủ công | -nt- | 30,29 | m³ |
| 10 | Đắp đất cấp 3 thủ công | -nt- | 19,15 | m³ |
| 11 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ công | -nt- | 21,64 | m³ |
| 12 | Bê tông đá 1x2 M200# tường | -nt- | 4,81 | m³ |
| 13 | Bê tông đá 1x2 M200# đáy | -nt- | 4,61 | m³ |
| 14 | BTCT đá 1x2 M300# tấm đan | -nt- | 0,73 | m³ |
| 15 | Lót móng đá 4x6 VXM 50# | -nt- | 1,22 | m³ |
| 16 | Cốt thép bản cống | -nt- | 0,13 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ | -nt- | 0,47 | 100m² |
| 18 | Khe lún giấy dầy tẩm nhựa đường 2 lớp | -nt- | 4,41 | m² |
| 19 | Khung van + máy đóng mở V0.5 | -nt- | 1 | Bộ |
| F | HM6: CỤM ĐIỀU TIẾT TẠI CỌC K7 TRÊN KÊNH CHÍNH | |||
| 1 | Đào bùn đường chuyển tiếp đất cấp 1 cơ giới | -nt- | 0,301 | 100m³ |
| 2 | Đào phong hóa đường chuyển tiếp đất cấp 1 cơ giới | -nt- | 0,115 | 100m³ |
| 3 | V/c bùn + phong hóa đất C1 đi đổ, CL=1km | -nt- | 0,416 | 100m³ |
| 4 | V/c tiếp bùn + phong hóa đất C1 đi đổ, CL=0,5km | -nt- | 0,416 | 100m³ |
| 5 | San ủi đất tạo mặt bằng bãi thải | -nt- | 0,416 | 100m³ |
| 6 | Đắp đất đường chuyển tiếp đất cấp 3 cơ giới | -nt- | 1,68 | 100m³ |
| 7 | Đào xúc đất cấp 3 cơ giới để đắp | -nt- | 1,898 | 100m³ |
| 8 | V/c đất cấp 3 để đắp, CL=1km | -nt- | 1,898 | 100m³ |
| 9 | Đào đất cấp 3 thủ công | -nt- | 45,34 | m³ |
| 10 | Đắp đất cấp 3 thủ công | -nt- | 22,91 | m³ |
| 11 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ công | -nt- | 25,89 | m³ |
| 12 | Bê tông đá 1x2 M200# tường | -nt- | 5,68 | m³ |
| 13 | Bê tông đá 1x2 M200# đáy | -nt- | 6,71 | m³ |
| 14 | BTCT đá 1x2 M300# tấm đan | -nt- | 1,33 | m³ |
| 15 | Lót móng đá 4x6 VXM 50# | -nt- | 1,72 | m³ |
| 16 | Cốt thép bản cống | -nt- | 0,15 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ | -nt- | 0,631 | 100m² |
| 18 | Khe lún giấy dầy tẩm nhựa đường 2 lớp | -nt- | 4,43 | m² |
| 19 | Khung van + máy đóng mở V1.0 | -nt- | 1 | Bộ |
| G | HM7: Cụm cuối kênh tại cọc K8 trên kênh chính | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 thủ công | -nt- | 31,95 | m³ |
| 2 | Đắp đất cấp 3 thủ công | -nt- | 21,18 | m³ |
| 3 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ công | -nt- | 23,93 | m³ |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200# tường | -nt- | 3,35 | m³ |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M200# đáy | -nt- | 3,93 | m³ |
| 6 | BTCT đá 1x2 M300# tấm đan | -nt- | 0,79 | m³ |
| 7 | Lót móng đá 4x6 VXM 50# | -nt- | 1 | m³ |
| 8 | Cốt thép bản cống | -nt- | 0,07 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ | -nt- | 0,453 | 100m² |
| 10 | Khe lún giấy dầy tẩm nhựa đường 2 lớp | -nt- | 2,19 | m² |
| 11 | Khung van + máy đóng mở V1.0 | -nt- | 1 | Bộ |
| H | HM8: Cống tưới đơn tại cọc K6 trên kênh chính | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 thủ công | -nt- | 18,52 | m³ |
| 2 | Đắp đất cấp 3 thủ công | -nt- | 10,79 | m³ |
| 3 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ công | -nt- | 12,19 | m³ |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200# tường | -nt- | 3,14 | m³ |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M200# đáy | -nt- | 2,58 | m³ |
| 6 | BTCT đá 1x2 M300# tấm đan | -nt- | 0,17 | m³ |
| 7 | Lót móng đá 4x6 VXM 50# | -nt- | 0,8 | m³ |
| 8 | Cốt thép bản cống | -nt- | 0,02 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ | -nt- | 0,343 | 100m² |
| 10 | Khe lún giấy dầy tẩm nhựa đường 2 lớp | -nt- | 4,07 | m² |
| 11 | Khung van + máy đóng mở V0.5 | -nt- | 1 | Bộ |
| I | HM9: CỐNG VÀO TRẠM KIỂM LÂM | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 thủ công | -nt- | 30,22 | m³ |
| 2 | Đắp đất cấp 3 thủ công | -nt- | 9,05 | m³ |
| 3 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ công | -nt- | 10,22 | m³ |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200# tường | -nt- | 3,36 | m³ |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M200# đáy | -nt- | 3,99 | m³ |
| 6 | BTCT đá 1x2 M300# bản cống | -nt- | 0,88 | m³ |
| 7 | Lót móng đá 4x6 VXM 50# | -nt- | 1,13 | m³ |
| 8 | Cốt thép bản cống | -nt- | 0,17 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ | -nt- | 0,424 | 100m² |
| 10 | Khe lún giấy dầy tẩm nhựa đường 2 lớp | -nt- | 2,46 | m² |
| J | HM10: Cầu qua kênh tại cọc K7+31,5m trên kênh chính | |||
| 1 | Đào bùn đường chuyển tiếp đất cấp 1 cơ giới | -nt- | 0,813 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển bùn đất C1 đi đổ, CL=1km | -nt- | 0,813 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển tiếp bùn đất C1 đi đổ, CL=0,5km | -nt- | 0,813 | 100m³ |
| 4 | San ủi đất tạo mặt bằng bãi thải | -nt- | 0,813 | 100m³ |
| 5 | Đắp đất đường chuyển tiếp đất cấp 3 cơ giới | -nt- | 2,336 | 100m³ |
| 6 | Đào xúc đất cấp 3 cơ giới để đắp | -nt- | 2,64 | 100m³ |
| 7 | V/c đất cấp 3 để đắp, CL=1km | -nt- | 2,64 | 100m³ |
| 8 | Đào đất cấp 3 thủ công | -nt- | 14,39 | m³ |
| 9 | Đắp đất cấp 3 thủ công | -nt- | 5,95 | m³ |
| 10 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ công | -nt- | 6,72 | m³ |
| 11 | Bê tông đá 1x2 M200# tường | -nt- | 2,04 | m³ |
| 12 | Bê tông đá 1x2 M200# đáy | -nt- | 2,38 | m³ |
| 13 | BTCT đá 1x2 M300# tấm đan | -nt- | 0,54 | m³ |
| 14 | Lót móng đá 4x6 VXM 50# | -nt- | 0,53 | m³ |
| 15 | Cốt thép bản cầu | -nt- | 0,1 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ | -nt- | 0,191 | 100m² |
| 17 | Khe lún giấy dầy tẩm nhựa đường 2 lớp | -nt- | 1,65 | m² |
| K | HM11: TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 22KV (PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột BTLT-10,5m; thủ công | -nt- | 3 | cột |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi khóa đỡ cáp ABC; thủ công | -nt- | 1 | cái |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi khóa néo cáp ABC; thủ công | -nt- | 4 | cái |
| 4 | Tháo thu hồi bu lông móc treo cáp; thủ công | -nt- | 1 | cái |
| 5 | Tháo thu hồi giá móc treo cáp; thủ công | -nt- | 4 | cái |
| 6 | Móng cột MT-8T(18) | -nt- | 4 | móng |
| 7 | Móng cột MG-2T(12) | -nt- | 7 | móng |
| 8 | Móng néo MN.15-5 | -nt- | 3 | móng |
| 9 | Móng néo MN.20-6 | -nt- | 4 | móng |
| 10 | Tiếp địa lập lại LR-4 | -nt- | 14 | vị tri |
| 11 | Tiếp địa lập lại LR-26 | -nt- | 1 | vị tri |
| 12 | Chi tiết CTTĐ-1 (01 xà TAĐR) | -nt- | 4 | Vị trí |
| 13 | Chi tiết CTTĐ-2 (02 xà TAĐR) | -nt- | 2 | Vị trí |
| 14 | Chi tiết CTTĐ.THA-3 (01 xà THA) | -nt- | 9 | Vị trí |
| 15 | Tiếp địa lập lại LR-4 | -nt- | 14 | Vị trí |
| 16 | Tiếp địa lập lại LR-26 | -nt- | 1 | Vị trí |
| 17 | Cột BTLT-ULT-PC.I-12-190-7,2kN | -nt- | 10 | cột |
| 18 | Cột BTLT-ULT-PC.I-12-190-9,0kN | -nt- | 2 | cột |
| 19 | Cột BTLT-ULT-PC.I-14-190-11,0kN | -nt- | 2 | cột |
| 20 | Cột BTLT-ULT-PC.I-18-190-13,0kN | -nt- | 4 | cột |
| 21 | Xà néo rẽ XNR-10A | -nt- | 1 | bộ |
| 22 | Xà néo rẽ XNR-10CV | -nt- | 1 | bộ |
| 23 | Xà đỡ sứ đứng cột PI XĐSĐ1-2,5 | -nt- | 1 | bộ |
| 24 | Xà đỡ sứ đứng cột PI XĐSĐ2-2,5 | -nt- | 1 | bộ |
| 25 | Xà đỡ cầu chì XCC2-1D | -nt- | 1 | bộ |
| 26 | Chụp đầu cột CĐC-2,0 | -nt- | 7 | bộ |
| 27 | Xà néo cột ghép NGT2-1N | -nt- | 2 | bộ |
| 28 | Xà néo cột ghép NGT2-1D | -nt- | 3 | bộ |
| 29 | Xà đỡ vượt DVT-7V | -nt- | 6 | bộ |
| 30 | Xà đỡ góc DGT2-1N | -nt- | 2 | bộ |
| 31 | Xà néo cột pi NIIT-25 | -nt- | 2 | bộ |
| 32 | Xà giằng XG-25 | -nt- | 2 | bộ |
| 33 | Uclevis | -nt- | 18 | bộ |
| 34 | Đai thép ĐT-1 dùng cho trụ đơn cột BTLT | -nt- | 7 | bộ |
| 35 | Đai thép ĐT-2 dùng cho ghép cột BTLT | -nt- | 7 | bộ |
| 36 | Đai thép ĐT-1H dùng cho trụ đơn cột BTLT | -nt- | 6 | bộ |
| 37 | Đai thép ĐT-2H dùng cho ghép cột BTLT | -nt- | 4 | bộ |
| 38 | Cổ dề cuối CDC-95 | -nt- | 3 | bộ |
| 39 | Cổ dề thẳng CDT-95 | -nt- | 2 | bộ |
| 40 | Cổ dề dây dẫn CDS-1-4 | -nt- | 2 | bộ |
| 41 | Dây néo TK.70-12T | -nt- | 1 | bộ |
| 42 | Dây néo TK.70-18T | -nt- | 6 | bộ |
| 43 | Dây nhôm trần có lõi thép AC.95/16 | -nt- | 2.701,6 | m |
| 44 | Dây nhôm trần có lõi thép AC.50/8 | -nt- | 891,32 | m |
| 45 | Cầu chì cắt có tải LBFCO-24kV | -nt- | 3 | cái |
| 46 | Đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ dây AC; ĐCA-2.95 | -nt- | 6 | cái |
| 47 | Ống bọc xoắn silicon | -nt- | 85,2 | m |
| 48 | Sứ đứng 22kV cách điện bằng sứ | -nt- | 61 | bộ |
| 49 | Sứ chuỗi Polyme 22kV + Phụ kiện | -nt- | 42 | bộ |
| 50 | Sứ hạ thế + ty sứ mạ kẽm | -nt- | 18 | bộ |
| 51 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn ABC-KT-4(4x95) | -nt- | 9 | cái |
| 52 | Khóa néo cáp ABC KH-4x95 | -nt- | 4 | cái |
| 53 | Giá móc treo cáp GM-2 | -nt- | 12 | cái |
| 54 | Giá móc đôi treo cáp | -nt- | 1 | cái |
| 55 | Kẹp cáp nhôm 3 bu long; KC-95 | -nt- | 108 | cái |
| 56 | Kẹp cáp nhôm 3 bu long; KC-50 | -nt- | 34 | cái |
| 57 | Dây nhôm buộc cổ sứ; ĐK.3,5mm2 | -nt- | 91,5 | m |
| 58 | TN-HC FCO-24kV(LBFCO); điện áp ≤35kV | -nt- | 3 | cái |
| 59 | TN-HC cách điện đứng; điện áp 3-35kV | -nt- | 1 | cái |
| 60 | TN-HC cách điện treo (Polime); điện áp 24kV | -nt- | 1 | chuỗi |
| 61 | TN-HC dây dẫn AC.50-240mm2 (01 ruột) | -nt- | 2 | mẫu |
| 62 | TN-HC tiếp địa lặp lại; cột bê tông | -nt- | 15 | vị trí |
| L | HM12: PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha, điện áp 22±2x2,5/0,4kV | -nt- | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van ZnO-22kV | -nt- | 3 | cái |
| 3 | Chống sét van ZnO-0,4kV | -nt- | 3 | cái |
| 4 | Tủ bù Cosφ-100kVAr-0,4kV | -nt- | 1 | tủ |
| 5 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông KC.95-3BL | -nt- | 6 | cái |
| 6 | Cáp nhôm bọc As/XLPE/PVC.95/16-12,7/24kV | -nt- | 24 | mét |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm phía 22kV; đầu cốt SC.95mm2 | -nt- | 15 | cái |
| 8 | Cầu chì tự rơi; FCO-24kV-100A | -nt- | 3 | cái |
| 9 | Dây chảy trung thế 10K | -nt- | 3 | sợi |
| 10 | Sứ đứng PPI-22 linpot + Ty mạ | -nt- | 6 | bộ |
| 11 | Chụp cách điện cầu chì tự rơi | -nt- | 6 | cái |
| 12 | Chụp cách điện chống sét van | -nt- | 3 | cái |
| 13 | Chụp cách điện sứ đứng TA (đầu bình BA) | -nt- | 3 | cái |
| 14 | Chụp cách điện sứ hạ áp (đầu bình BA) | -nt- | 4 | cái |
| 15 | Cáp đồng 4 lõi, PVC-CVV-3x185+1x95-0,6/1kV | -nt- | 10 | mét |
| 16 | Cáp đồng 4 lõi, PVC-CVV-3x95+1x50-0,6/1kV | -nt- | 4 | mét |
| 17 | Cáp đồng cách điện PVC-CVV1x95-0,6/1kV | -nt- | 2 | mét |
| 18 | Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 185mm2 | -nt- | 6 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 95mm2 | -nt- | 27 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 50mm2 | -nt- | 2 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng nhôm cho cáp xuất tuyến SC.95 | -nt- | 9 | cái |
| 22 | Ống co nhiệt DRS.25 | -nt- | 0,5 | mét |
| 23 | Ống co nhiệt DRS.19 | -nt- | 0,5 | mét |
| 24 | Ống co nhiệt DRS.15 | -nt- | 0,5 | mét |
| 25 | Aptomat 3 pha lộ tổng; MCCB-3P-400A | -nt- | 1 | cái |
| 26 | Aptomat 3 pha lộ ra; MCCB-3P-200 | -nt- | 2 | cái |
| 27 | Aptomat 3 pha lộ ra tủ bù; MCCB-3P-150A | -nt- | 1 | cái |
| 28 | Ống nhựa xoắn luồn cáp TFP.105/80 | -nt- | 16 | mét |
| 29 | Cọc tiếp địa bằng thép hình | -nt- | 45 | cọc |
| 30 | Thép tròn Ф.12 liên kết cọc tiếp địa | -nt- | 132 | mét |
| 31 | Dây nối tiếp địa gốc mạ kẽm | -nt- | 4 | mét |
| 32 | Tấm nối dây tiếp địa gốc | -nt- | 1 | cái |
| 33 | Dây nối đất bằng đồng trần M.50mm2 | -nt- | 24 | mét |
| 34 | Kẹp cáp đồng 2 bu lông; KC.50 | -nt- | 6 | cái |
| 35 | Đầu cốt đồng tiết diện 50mm2 | -nt- | 14 | cái |
| 36 | Bulông liên kết các loại M16x50 | -nt- | 16 | bộ |
| 37 | Xà đỡ sứ đứng tầng 1 | -nt- | 1 | bộ |
| 38 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | -nt- | 1 | bộ |
| 39 | Xà đỡ sứ đứng tầng 2 | -nt- | 1 | bộ |
| 40 | Xà đỡ máy biến áp | -nt- | 1 | bộ |
| 41 | Xà đỡ tủ điện hạ áp | -nt- | 1 | bộ |
| 42 | Xà đỡ tủ bù cosφ hạ áp lắp tại Thanh chống | -nt- | 1 | bộ |
| 43 | Thanh chống tăng cường | -nt- | 1 | bộ |
| 44 | Vỏ tủ điện hạ áp TĐ-0,4H3P, sơn tĩnh điện | -nt- | 1 | tủ |
| 45 | Cô dê lắp tăng đơ giữa máy biến áp | -nt- | 1 | bộ |
| 46 | Thanh móc treo Φ.16-450 | -nt- | 1 | bộ |
| 47 | Móc chữ U-MT-12 | -nt- | 4 | cái |
| 48 | Tăng đơ giữ máy biến áp; lọai Φ.20-22 mạ kẽm | -nt- | 2 | cái |
| 49 | Bảng tên trạm | -nt- | 1 | cái |
| 50 | Biển báo an toàn trạm | -nt- | 1 | cái |
| 51 | Đai giữ ống luồn cáp lực tổng | -nt- | 1 | bộ |
| 52 | Đào đất tiếp địa trạm | -nt- | 52,06 | m3 |
| 53 | Lấp đất tiếp địa trạm | -nt- | 52,06 | m3 |
| 54 | Đào đất làm nền trạm | -nt- | 0,58 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ | -nt- | 0,58 | m3 |
| 56 | Bê tông lót nền M.100 đá 4x6 | -nt- | 0,29 | m3 |
| 57 | Bê tông nền trạm M.200, đá 1x2 | -nt- | 0,7 | m3 |
| 58 | TN-HC MBA; U: ≤22-35kV; 3P loại ≤1MVA | -nt- | 1 | máy |
| 59 | TN-HC chống sét van 22-35kV | -nt- | 1 | bộ |
| 60 | TN-HC chống sét van điện áp ≤1kV | -nt- | 1 | bộ |
| 61 | TN-HC tụ điện; điện áp ≤1000V | -nt- | 5 | tụ |
| 62 | TN-HC Aptomat & khởi động từ | -nt- | 1 | cái |
| 63 | TN-HC Aptomat & khởi động từ ≤50A | -nt- | 10 | cái |
| 64 | TN-HC bộ điều khiển tự động | -nt- | 1 | bộ |
| 65 | TN-HC FCO-24KV; U≤35kV | -nt- | 3 | cái |
| 66 | TN-HC tiếp địa TBA điện áp ≤35kV | -nt- | 1 | hệ.thg |
| 67 | TN-HC cách điện đứng; điện áp 3-35kV | -nt- | 1 | mẫu |
| 68 | TN-HC Aptomat & khởi động từ 300¸ | -nt- | 1 | cái |
| 69 | TN-HC Aptomat & khởi động từ | -nt- | 3 | cái |
| 70 | TN-HC cáp lực; cấp điện áp >1-35kV | -nt- | 1 | mẫu |
| 71 | TN-HC cáp lực; cấp điện áp ≤1kV; 01 ruột | -nt- | 1 | mẫu |
| 72 | TN-HC cáp lực; cấp điện áp ≤1kV; > 02 ruột | -nt- | 1 | mẫu |
| M | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bơm Hải Dương (hoặc tương đươn)g LT2 900 – 18 | -nt- | 2 | máy |
| 2 | Máy bơm mồi | -nt- | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm chìm nước đọng | -nt- | 1 | máy |
| 4 | Tủ điện (Tắt bật bằng nút bấm, khởi động sao/tam giác, có bảo vệ động cơ) | -nt- | 1 | Toàn bộ |
| 5 | Pa lăng xích điện cố định KENBO KKBB01-02 | -nt- | 1 | bộ |
| 6 | Thiết bị đường dây trung, hạ áp | -nt- | 1 | Toàn bộ |
| 7 | Cước vận chuyển tới công trình | -nt- | 1 | hạng mục |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9293831E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.858E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng trong thời gian 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu):+ Hợp đồng kinh tế;+Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.+ Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình hoặc tương đương.Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn sau đây:+ Tương tự về Loại công trình: Công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cấp IV; + Trong đó có ít nhất một công trình phải đảm bảo tính chất tương tự về cách hạng mục chính: Trạm bơm, Nhà trạm bơm, Đường dây điện và kênh chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng/Giám Đốc dự án | 1 | (trường hợp Liên danh: Các thành viên Liên danh của Nhà thầu phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định nhưng tối thiểu phải có 01 người đáp ứng yêu cầu theo E-HSMT, trường hợp thành viên liên danh không cử cá nhân làm chỉ huy trưởng tham gia gói thầu thì HSDT của Nhà thầu liên danh không đáp ứng).Đáp ứng các yêu cầu sau:- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc nông nghiệp;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.-Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng đã hoàn thành toàn bộ các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét ít nhất 01 (một) công trình.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm có số năm tối thiểu (tổng số kinh nghiệm, kinh nghiệp trong các công việc tương tự) phải đáp ứng yêu cầu.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành...+Nhà thầu phải chuẩn bị văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động…bản gốc để Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách thi công trực tiếp | 3 | - 01 người có trình độ trung cấp dân dụng trở lên; 01 người có trình độ đại học thủy lợi; 01 người có trình độ trung cấp chuyên ngành điện trở lên.-Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng/kỹ thuật thi công đã hoàn thành toàn bộ các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét ít nhất 01 (một) công trình.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm có số năm tối thiểu (tổng số kinh nghiệm, kinh nghiệp trong các công việc tương tự) phải đáp ứng yêu cầu.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành...+Nhà thầu phải chuẩn bị văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động…bản gốc để Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 5 | 3 |
| 3 | Phục trách an toàn trong thi công | 1 | - Trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm có số năm tối thiểu (tổng số kinh nghiệm, kinh nghiệp trong các công việc tương tự) phải đáp ứng yêu cầu.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành...+Nhà thầu phải chuẩn bị văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động…bản gốc để Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m³ | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 1,25m³ - 3,6m³ | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT | 1 |
| 3 | Máy ủi≥ 110CV-140CV | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi ≥ 16tấn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT | 1 |
| 5 | Máy lu rung ≥ 25 tấn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép ≥ 9-10 tấn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT | 1 |
| 7 | Cần cẩu ≥ 16 tấn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT | 1 |
| 8 | Máy vận thăng hoặc máy tờ | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT | 1 |
| 9 | Máy trộn BT≥ 250lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT | 4 |
| 10 | Ôtô tự đổ≥ 5tấn-10tấn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT | 4 |
| 11 | Ôtô tưới nước≥ 5m³ | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT | 1 |
| 12 | Đầm bàn ≥ 1kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT | 3 |
| 13 | Đầm dùi ≥ 1,5kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT | 3 |
| 14 | Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT | 2 |
| 15 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi