Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220768897-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 21:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220768845 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đề án giảm nghèo nhanh và bền vững (thuộc sự nghiệp kinh tế) trong dự toán ngân sách năm 2022 theo Quyết định số 5255/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của UBND tỉnh. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 14:41:00 đến ngày 2022-08-02 21:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,991,875,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9878125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9796875E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.394.313.000 VND, tổng giá trị tất cả hợp đồng tối thiểu 2.788.626.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.394.313.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.788.626.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường/đường bộ hoặc tương đương).- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường/đường bộ hoặc tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường/đường bộ hoặc tương đương).. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy Đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-5T ≤ Ô tô tự đổ ≤10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm công trình) Đường giao thông thôn Thành Thắng, xã Luận Thành, huyện Thường Xuân 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn đề án giảm nghèo nhanh và bền vững (thuộc sự nghiệp kinh tế) trong dự toán ngân sách năm 2022 theo Quyết định số 5255/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của UBND tỉnh. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2019, 2020, 2021. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2022. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc. + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III. + Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân.
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Xuân.
Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thường Xuân, địa chỉ: Huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng kế hoạch và tài chính huyện Thường Xuân; Địa chỉ: Huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Tuyến 1 | |||
| 1 | Đào nền đường, đất C2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,4259 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn, đất C3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,1658 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp, đất C3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2078 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh, đất C2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3113 | 100m3 |
| 5 | Vét bùn, hữu cơ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,7337 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,7395 | 100m3 |
| 7 | Trồng cỏ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,442 | 100m2 |
| 8 | Nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.375,59 | m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường M300, dày 18cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 427,61 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mặt đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,4564 | 100m2 |
| 11 | Cắt khe co, khe giãn mặt đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,985 | 100m |
| 12 | Nilon tái sinh (đường giao dân sinh) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 74,3 | m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường M300 dày 18cm (đường giao dân sinh) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,15 | m3 |
| 14 | Ván khuôn mặt đường (đường giao dân sinh) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 15 | Đá dăm đệm (cống thoát nước) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,9 | m3 |
| 16 | Bê tông móng thân cống M150 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,6 | m3 |
| 17 | Bê tông thân cống M150 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,6 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,676 | 100m2 |
| 19 | Bê tông mũ mố M250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,88 | m3 |
| 20 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0674 | tấn |
| 21 | Ván khuôn mũ mố | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,192 | 100m2 |
| 22 | Bê tông khớp nối M250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2 | m3 |
| 23 | Cốt thép khớp nối ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0046 | tấn |
| 24 | Bê tông sân cống, chân khay, gia cố thượng, hạ lưu M150 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,72 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sân cống, chân khay, gia cố thượng, hạ lưu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,308 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tường cánh M150 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,69 | m3 |
| 27 | Ván khuôn tường cánh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3889 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm bàn M250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,92 | m3 |
| 29 | Cốt thép tấm bản ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0892 | tấn |
| 30 | Cốt thép tấm bản ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2163 | tấn |
| 31 | Ván khuôn tấm bản | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,146 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng tấm bản | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 33 | Bê tông phú bản M300 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,08 | m3 |
| 34 | Đào đất thi công, đất C2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,2748 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất hoàn thiện bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3099 | 100m3 |
| 36 | Thanh lý bê tông cống cũ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,65 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất C1 đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,73 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,01 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển bê tông thanh lý đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,03 | 100m3 |
| 40 | Mua đất đắp và vận chuyển | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 668 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Tuyến 2 | |||
| 1 | Đào nền đường, đất C2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,5236 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn, đất C3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0381 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp, đất C3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8373 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh, đất C2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6205 | 100m3 |
| 5 | Vét bùn, hữu cơ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,2032 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,9402 | 100m3 |
| 7 | Trồng cỏ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,6052 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất bờ vây thi công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,675 | 100m3 |
| 9 | Thanh thải bờ vây thi công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,54 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,75 | 100m |
| 11 | Phên nứa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 153 | m2 |
| 12 | Thép buộc D4mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,28 | kg |
| 13 | Bơm nước 30cv | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | ca |
| 14 | Nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.148,71 | m2 |
| 15 | Bê tông mặt đường M300 dày 18cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 386,77 | m3 |
| 16 | Ván khuôn mặt đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,1489 | 100m2 |
| 17 | Cắt khe co, khe giãn mặt đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,215 | 100m |
| 18 | Nilon tái sinh (đường giao dân sinh) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 106,92 | m2 |
| 19 | Bê tông mặt đường M300 dày 18cm (đường giao dân sinh) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,04 | m3 |
| 20 | Ván khuôn mặt đường (đường giao dân sinh) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 21 | Đá dăm đệm (cống thoát nước) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,84 | m3 |
| 22 | Bê tông móng thân cống M150 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,8 | m3 |
| 23 | Bê tông thân cống M150 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,64 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,628 | 100m2 |
| 25 | Bê tông mũ mố M250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,88 | m3 |
| 26 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0674 | tấn |
| 27 | Ván khuôn mũ mố | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,192 | 100m2 |
| 28 | Bê tông khớp nối M250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2 | m3 |
| 29 | Cốt thép khớp nối ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0046 | tấn |
| 30 | Bê tông sân cống, chân khay, gia cố thượng, hạ lưu M150 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24,02 | m3 |
| 31 | Ván khuôn sân cống, chân khay, gia cố thượng, hạ lưu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6032 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tường cánh M150 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,11 | m3 |
| 33 | Ván khuôn tường cánh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2621 | 100m2 |
| 34 | Bê tông tấm bàn M250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,46 | m3 |
| 35 | Cốt thép tấm bản ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0929 | tấn |
| 36 | Cốt thép tấm bản ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3165 | tấn |
| 37 | Ván khuôn tấm bản | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1648 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng tấm bản | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 39 | Bê tông phú bản M300 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,08 | m3 |
| 40 | Đào đất thi công bằng máy, đất C2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8484 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất chân khay K95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7999 | 100m3 |
| 42 | Đá dăm đệm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,23 | m3 |
| 43 | Bê tông chân khay M150 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,2 | m3 |
| 44 | Ván khuôn chân khay | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,808 | 100m2 |
| 45 | Nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 194,54 | m2 |
| 46 | Bê tông gia cố mái M200 dày 15cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29,18 | m3 |
| 47 | Cắt khe mái bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 48 | Đào đất thi công bằng máy, đất C2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,3362 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7345 | 100m3 |
| 50 | Thanh lý bê tông cống cũ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,75 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất C1 đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,2 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,33 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển bê tông thanh lý đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 54 | Mua đất đắp và vận chuyển | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 680 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Chi phí bảo hiểm | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình (0,25% x Gxd) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9878125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9796875E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.394.313.000 VND, tổng giá trị tất cả hợp đồng tối thiểu 2.788.626.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.394.313.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.788.626.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường/đường bộ hoặc tương đương).- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường/đường bộ hoặc tương đương). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường/đường bộ hoặc tương đương).. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy Đào | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 1 |
| 2 | Máy ủi | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 1 |
| 3 | 5T ≤ Ô tô tự đổ ≤10T | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥250L | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 2 |
| 9 | Máy thủy bình | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 1 |
| 10 | Máy lu | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi