Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220768897-02
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 21:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20220768845
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đề án giảm nghèo nhanh và bền vững (thuộc sự nghiệp kinh tế) trong dự toán ngân sách năm 2022 theo Quyết định số 5255/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của UBND tỉnh.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 14:41:00 đến ngày 2022-08-02 21:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,991,875,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9878125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9796875E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.394.313.000 VND, tổng giá trị tất cả hợp đồng tối thiểu 2.788.626.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.394.313.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.788.626.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường/đường bộ hoặc tương đương).- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường/đường bộ hoặc tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường/đường bộ hoặc tương đương)..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy Đào
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
3-5T ≤ Ô tô tự đổ ≤10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm công trình)
Đường giao thông thôn Thành Thắng, xã Luận Thành, huyện Thường Xuân
12 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn đề án giảm nghèo nhanh và bền vững (thuộc sự nghiệp kinh tế) trong dự toán ngân sách năm 2022 theo Quyết định số 5255/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của UBND tỉnh.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân , địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân. + Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Xuân. Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty CP Tư Vấn và Xây Dựng Hạ Tầng Nam Huy. + Cơ quan thẩm định dự toán, thiết kế: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Thường Xuân. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. + Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ tư vấn đấu thầu huyện Thường Xuân.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân , địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân. + Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Xuân. Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2019, 2020, 2021. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2022. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc. + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III. + Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân. + Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Xuân. Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thường Xuân, địa chỉ: Huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng kế hoạch và tài chính huyện Thường Xuân; Địa chỉ: Huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Tuyến 1
1Đào nền đường, đất C2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,4259100m3
2Đào khuôn, đất C3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,1658100m3
3Đánh cấp, đất C3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2078100m3
4Đào rãnh, đất C2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3113100m3
5Vét bùn, hữu cơTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,7337100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,7395100m3
7Trồng cỏTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,442100m2
8Nilon tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2.375,59m2
9Bê tông mặt đường M300, dày 18cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt427,61m3
10Ván khuôn mặt đườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,4564100m2
11Cắt khe co, khe giãn mặt đườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,985100m
12Nilon tái sinh (đường giao dân sinh)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt74,3m2
13Bê tông mặt đường M300 dày 18cm (đường giao dân sinh)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,15m3
14Ván khuôn mặt đường (đường giao dân sinh)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,03100m2
15Đá dăm đệm (cống thoát nước)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,9m3
16Bê tông móng thân cống M150Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,6m3
17Bê tông thân cống M150Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,6m3
18Ván khuôn cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,676100m2
19Bê tông mũ mố M250Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,88m3
20Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0674tấn
21Ván khuôn mũ mốTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,192100m2
22Bê tông khớp nối M250Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2m3
23Cốt thép khớp nối ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0046tấn
24Bê tông sân cống, chân khay, gia cố thượng, hạ lưu M150Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,72m3
25Ván khuôn sân cống, chân khay, gia cố thượng, hạ lưuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,308100m2
26Bê tông tường cánh M150Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,69m3
27Ván khuôn tường cánhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3889100m2
28Bê tông tấm bàn M250Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,92m3
29Cốt thép tấm bản ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0892tấn
30Cốt thép tấm bản ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2163tấn
31Ván khuôn tấm bảnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,146100m2
32Lắp dựng tấm bảnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
33Bê tông phú bản M300Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,08m3
34Đào đất thi công, đất C2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,2748100m3
35Đắp đất hoàn thiện bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3099100m3
36Thanh lý bê tông cống cũTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,65m3
37Vận chuyển đất C1 đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,73100m3
38Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,01100m3
39Vận chuyển bê tông thanh lý đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,03100m3
40Mua đất đắp và vận chuyểnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt668m3
B Hạng mục 2: Tuyến 2
1Đào nền đường, đất C2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,5236100m3
2Đào khuôn, đất C3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,0381100m3
3Đánh cấp, đất C3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8373100m3
4Đào rãnh, đất C2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,6205100m3
5Vét bùn, hữu cơTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,2032100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,9402100m3
7Trồng cỏTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,6052100m2
8Đắp đất bờ vây thi côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,675100m3
9Thanh thải bờ vây thi côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,54100m3
10Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,75100m
11Phên nứaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt153m2
12Thép buộc D4mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22,28kg
13Bơm nước 30cvTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6ca
14Nilon tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2.148,71m2
15Bê tông mặt đường M300 dày 18cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt386,77m3
16Ván khuôn mặt đườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,1489100m2
17Cắt khe co, khe giãn mặt đườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,215100m
18Nilon tái sinh (đường giao dân sinh)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt106,92m2
19Bê tông mặt đường M300 dày 18cm (đường giao dân sinh)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,04m3
20Ván khuôn mặt đường (đường giao dân sinh)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,09100m2
21Đá dăm đệm (cống thoát nước)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,84m3
22Bê tông móng thân cống M150Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,8m3
23Bê tông thân cống M150Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,64m3
24Ván khuôn cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,628100m2
25Bê tông mũ mố M250Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,88m3
26Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0674tấn
27Ván khuôn mũ mốTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,192100m2
28Bê tông khớp nối M250Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2m3
29Cốt thép khớp nối ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0046tấn
30Bê tông sân cống, chân khay, gia cố thượng, hạ lưu M150Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24,02m3
31Ván khuôn sân cống, chân khay, gia cố thượng, hạ lưuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6032100m2
32Bê tông tường cánh M150Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,11m3
33Ván khuôn tường cánhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2621100m2
34Bê tông tấm bàn M250Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,46m3
35Cốt thép tấm bản ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0929tấn
36Cốt thép tấm bản ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3165tấn
37Ván khuôn tấm bảnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1648100m2
38Lắp dựng tấm bảnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
39Bê tông phú bản M300Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,08m3
40Đào đất thi công bằng máy, đất C2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8484100m3
41Đắp đất chân khay K95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7999100m3
42Đá dăm đệmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,23m3
43Bê tông chân khay M150Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20,2m3
44Ván khuôn chân khayTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,808100m2
45Nilon tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt194,54m2
46Bê tông gia cố mái M200 dày 15cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt29,18m3
47Cắt khe mái bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,32100m
48Đào đất thi công bằng máy, đất C2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,3362100m3
49Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tayTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,7345100m3
50Thanh lý bê tông cống cũTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,75m3
51Vận chuyển đất C1 đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,2100m3
52Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,33100m3
53Vận chuyển bê tông thanh lý đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,01100m3
54Mua đất đắp và vận chuyểnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt680m3
C Hạng mục 3: Chi phí bảo hiểm
1Bảo hiểm công trình (0,25% x Gxd)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9878125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9796875E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.394.313.000 VND, tổng giá trị tất cả hợp đồng tối thiểu 2.788.626.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.394.313.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.788.626.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường/đường bộ hoặc tương đương).- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.31
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường/đường bộ hoặc tương đương).31
3 Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường/đường bộ hoặc tương đương)..31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy Đào Sẵn sàng huy động cho công trình này1
2 Máy ủi Sẵn sàng huy động cho công trình này1
3 5T ≤ Ô tô tự đổ ≤10T Sẵn sàng huy động cho công trình này1
4 Máy hàn điện Sẵn sàng huy động cho công trình này1
5 Máy trộn bê tông ≥250L Sẵn sàng huy động cho công trình này2
6 Máy đầm cóc Sẵn sàng huy động cho công trình này1
7 Máy đầm dùi Sẵn sàng huy động cho công trình này2
8 Máy đầm bàn Sẵn sàng huy động cho công trình này2
9 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động cho công trình này1
10 Máy lu Sẵn sàng huy động cho công trình này1
11 Máy phát điện Sẵn sàng huy động cho công trình này1
12 Máy bơm nước Sẵn sàng huy động cho công trình này1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->