Gói thầu: Đánh giá, rà quét lỗ hổng và kiểm thử xâm nhập đối với hệ thống mạng máy tính nội bộ, đảm bảo ATTT đối với hệ thống mạng OT trong Công ty Thủy điện Tuyên Quang năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220787366-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Đánh giá, rà quét lỗ hổng và kiểm thử xâm nhập đối với hệ thống mạng máy tính nội bộ, đảm bảo ATTT đối với hệ thống mạng OT trong Công ty Thủy điện Tuyên Quang năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220676730 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD năm 2022 do Tập đoàn Điện lực Việt Nam cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 06:19:00 đến ngày 2022-08-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,051,045,383 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ về an toàn thông tin (sản phẩm/dịch vụ về an toàn thông tin là cácdịch vụ được Quy định tại Điều 3 Nghị định 108/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.480.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm triển khai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành: An toàn thông tin, Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, Tự động hóa, tin học, toán tin. Có tối thiểu đồng thời các chứng chỉ: Chứng chỉ CEH, Chứng chỉ GCFA, Chứng chỉ OSCP. Có kinh nghiệm phát hiện lỗ hổng, với số lỗ hổng (theo CVE) tìm được: tối thiểu 01 CVE (được công bố trên CVE detail hoặc tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia đánh giá an toàn thông tin ứng dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành: An toàn thông tin, Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, Tự động hóa, tin học, toán tin. Có tối thiểu đồng thời các chứng chỉ: Chứng chỉ CEH, Chứng chỉ GCIH. Có kinh nghiệm phát hiện lỗ hổng, với số lỗ hổng (theo CVE) tìm được: tối thiểu 01 CVE (được công bố trên CVE detail hoặc tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia rà soát ATTT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành: An toàn thông tin, Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, Tự động hóa, tin học, toán tin. Có chứng chỉ CEH hoặc CompTia + |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia kiểm thử hệ thống |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành: An toàn thông tin, Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, Tự động hóa, tin học, toán tin. Có chứng chỉ OSWE hoặc GPEN |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia rà soát mã độc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành: An toàn thông tin, Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, Tự động hóa. Có tối thiểu chứng chỉ GREM |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Đánh giá, rà quét lỗ hổng và kiểm thử xâm nhập đối với hệ thống mạng máy tính nội bộ, đảm bảo ATTT đối với hệ thống mạng OT trong Công ty Thủy điện Tuyên Quang năm 2022 Dự toán đảm bảo ATTT các hệ thống thông tin trong Công ty Thủy điện Tuyên Quang 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD năm 2022 do Tập đoàn Điện lực Việt Nam cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - File scan tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (kể cả thành viên trong liên danh đối với nhà thầu liên danh): Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự (Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có)); tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng. - File scan tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự Nhà thầu bố trí cho gói thầu: Bằng cấp, chứng chỉ… |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng của Bộ Thông tin và Truyền thông. Trong đó được phép cung cấp dịch vụ kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin mạng; - Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt (Văn bằng, chứng chỉ, kinh nghiệm); - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các hợp đồng tương tự. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư các tài liệu nêu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Thủy điện Tuyên Quang (địa chỉ: Số 403 đường Trường Chinh, phường Ỷ La, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 0207.3980.929; Fax: 0207.3980.919). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng KHVT, Công ty Thủy điện Tuyên Quang, số 403 đường Trường Chinh, phường Ỷ La, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại : 02072.214.348; Fax: 02073.980.919 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Rà soát lỗ hổng thiết bị switch | Hệ thống IT | Thiết bị | 17 | |
| 2 | Rà soát lỗ hổng thiết bị router | Hệ thống IT | Thiết bị | 2 | |
| 3 | Rà soát lỗ hổng thiết bị bảo mật | Hệ thống IT | Thiết bị | 4 | |
| 4 | Rà soát lỗ hổng thiết bị quản lý truy cập | Hệ thống IT | Thiết bị | 2 | |
| 5 | Rà soát lỗ hổng máy chủ AD | Hệ thống IT | Thiết bị | 1 | |
| 6 | Rà soát lỗ hổng máy chủ dữ liệu | Hệ thống IT | Thiết bị | 2 | |
| 7 | Rà soát lỗ hổng máy chủ ứng dụng | Hệ thống IT | Thiết bị | 1 | |
| 8 | Pentest chương trình ứng dụng PMIS chương trình | Hệ thống IT | Chương trình | 1 | |
| 9 | Pentest chương trình ứng dụng ảo hóa | Hệ thống IT | Chương trình | 2 | |
| 10 | Đánh giá hệ thống Cơ Sở Dữ Liệu | Hệ thống IT | Hệ thống | 2 | |
| 11 | Đánh giá hệ thống máy chủ | Hệ thống IT | Thiết bị | 4 | |
| 12 | Đánh giá hệ thống Hạ tầng, thiết bị mạng | Hệ thống IT | Thiết bị | 25 | |
| 13 | Đánh giá mức độ an ninh thông tin trên mô hình mạng vật lý và logic (Các mô hình, kiến trúc mạng dạng Vật lý và Logic) | Hệ thống IT | Hệ thống | 1 | |
| 14 | Rà soát lỗ hổng giám sát các máy tính tổ máy (UOPER1-UOPER3) | Hệ thống OT | Thiết bị | 3 | |
| 15 | Rà soát lỗ hổng máy tính kỹ sư, historian và Laptop (MWSDC_1, Laptop, History) | Hệ thống OT | Thiết bị | 3 | |
| 16 | Rà soát lỗ hổng máy trạm vận hành tại phòng điều khiển trung tâm (MLVS_1, MOPER_1, MOPER_2) | Hệ thống OT | Thiết bị | 3 | |
| 17 | Rà soát lỗ hổng máy Gateway (GTW1, GTW2) | Hệ thống OT | Thiết bị | 2 | |
| 18 | Rà soát lỗ hổng máy trạm vận hành tại phòng điều khiển trạm phân phối (SLINK_1, SOPER_1, SLVS_1) | Hệ thống OT | Thiết bị | 3 | |
| 19 | Rà soát lỗ hổng thiết bị switch loại WS-C2950-24 | Hệ thống OT | Thiết bị | 8 | |
| 20 | Rà soát lỗ hổng BMTT thiết bị router | Hệ thống OT | Thiết bị | 2 | |
| 21 | Rà soát lỗ hổng thiết bị firewall công nghiệp (TofinoXe-0200T1T1) | Hệ thống OT | Thiết bị | 2 | |
| 22 | Rà soát lỗ hổng chương trình ứng dụng (maxDNA, maxRuntime, maxVUE) tại các máy tính | Hệ thống OT | Chương trình | 14 | |
| 23 | Đánh giá hệ thống Hạ Tầng, Thiết Bị Mạng | Hệ thống OT | Thiết bị | 12 | |
| 24 | Rà soát lỗ hổng máy chủ HISTORIAN SERVER | Hệ thống OT | Thiết bị | 1 | |
| 25 | Rà soát lỗ hổng máy tính Localhis | Hệ thống OT | Thiết bị | 2 | |
| 26 | Rà soát lỗ hổng máy trạm HMI | Hệ thống OT | Thiết bị | 5 | |
| 27 | Rà soát lỗ hổng máy chủ VDV | Hệ thống OT | Thiết bị | 1 | |
| 28 | Rà soát đánh giá lỗ hổng máy chủ rung đảo | Hệ thống OT | Thiết bị | 1 | |
| 29 | Rà soát lỗ hổng máy tính quan trắc client | Hệ thống OT | Thiết bị | 1 | |
| 30 | Rà soát lỗ hổng thiết bị switch | Hệ thống OT | Thiết bị | 2 | |
| 31 | Rà soát lỗ hổng chương trình ứng dụng (Woderware, Logernet và Intouch, VDV) | Hệ thống OT | Chương trình | 9 | |
| 32 | Đánh giá hệ thống Hạ Tầng, Thiết Bị Mạng | Hệ thống OT | Thiết bị | 2 | |
| 33 | Đánh giá hệ thống máy chủ | Hệ thống OT | Thiết bị | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ về an toàn thông tin (sản phẩm/dịch vụ về an toàn thông tin là cácdịch vụ được Quy định tại Điều 3 Nghị định 108/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.480.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm triển khai | 1 | Có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành: An toàn thông tin, Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, Tự động hóa, tin học, toán tin. Có tối thiểu đồng thời các chứng chỉ: Chứng chỉ CEH, Chứng chỉ GCFA, Chứng chỉ OSCP. Có kinh nghiệm phát hiện lỗ hổng, với số lỗ hổng (theo CVE) tìm được: tối thiểu 01 CVE (được công bố trên CVE detail hoặc tương đương) | 5 | 3 |
| 2 | Chuyên gia đánh giá an toàn thông tin ứng dụng | 1 | Có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành: An toàn thông tin, Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, Tự động hóa, tin học, toán tin. Có tối thiểu đồng thời các chứng chỉ: Chứng chỉ CEH, Chứng chỉ GCIH. Có kinh nghiệm phát hiện lỗ hổng, với số lỗ hổng (theo CVE) tìm được: tối thiểu 01 CVE (được công bố trên CVE detail hoặc tương đương). | 5 | 3 |
| 3 | Chuyên gia rà soát ATTT | 1 | Có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành: An toàn thông tin, Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, Tự động hóa, tin học, toán tin. Có chứng chỉ CEH hoặc CompTia + | 3 | 2 |
| 4 | Chuyên gia kiểm thử hệ thống | 2 | Có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành: An toàn thông tin, Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, Tự động hóa, tin học, toán tin. Có chứng chỉ OSWE hoặc GPEN | 1 | 1 |
| 5 | Chuyên gia rà soát mã độc | 1 | Có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành: An toàn thông tin, Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, Tự động hóa. Có tối thiểu chứng chỉ GREM | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi