Gói thầu: Đánh giá, rà quét lỗ hổng và kiểm thử xâm nhập đối với hệ thống mạng máy tính nội bộ, đảm bảo ATTT đối với hệ thống mạng OT trong Công ty Thủy điện Tuyên Quang năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220787366-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu Đánh giá, rà quét lỗ hổng và kiểm thử xâm nhập đối với hệ thống mạng máy tính nội bộ, đảm bảo ATTT đối với hệ thống mạng OT trong Công ty Thủy điện Tuyên Quang năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220676730
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD năm 2022 do Tập đoàn Điện lực Việt Nam cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 06:19:00 đến ngày 2022-08-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,051,045,383 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ về an toàn thông tin (sản phẩm/dịch vụ về an toàn thông tin là cácdịch vụ được Quy định tại Điều 3 Nghị định 108/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.480.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trưởng nhóm triển khai
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành: An toàn thông tin, Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, Tự động hóa, tin học, toán tin. Có tối thiểu đồng thời các chứng chỉ: Chứng chỉ CEH, Chứng chỉ GCFA, Chứng chỉ OSCP. Có kinh nghiệm phát hiện lỗ hổng, với số lỗ hổng (theo CVE) tìm được: tối thiểu 01 CVE (được công bố trên CVE detail hoặc tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chuyên gia đánh giá an toàn thông tin ứng dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành: An toàn thông tin, Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, Tự động hóa, tin học, toán tin. Có tối thiểu đồng thời các chứng chỉ: Chứng chỉ CEH, Chứng chỉ GCIH. Có kinh nghiệm phát hiện lỗ hổng, với số lỗ hổng (theo CVE) tìm được: tối thiểu 01 CVE (được công bố trên CVE detail hoặc tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chuyên gia rà soát ATTT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành: An toàn thông tin, Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, Tự động hóa, tin học, toán tin. Có chứng chỉ CEH hoặc CompTia +
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chuyên gia kiểm thử hệ thống
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành: An toàn thông tin, Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, Tự động hóa, tin học, toán tin. Có chứng chỉ OSWE hoặc GPEN
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chuyên gia rà soát mã độc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành: An toàn thông tin, Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, Tự động hóa. Có tối thiểu chứng chỉ GREM
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
E-CDNT 1.2 Đánh giá, rà quét lỗ hổng và kiểm thử xâm nhập đối với hệ thống mạng máy tính nội bộ, đảm bảo ATTT đối với hệ thống mạng OT trong Công ty Thủy điện Tuyên Quang năm 2022
Dự toán đảm bảo ATTT các hệ thống thông tin trong Công ty Thủy điện Tuyên Quang
120 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SXKD năm 2022 do Tập đoàn Điện lực Việt Nam cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam


- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam , địa chỉ: Số 403, đường Trường Chinh - Phường ỷ La - Thành Phố Tuyên Quang - Tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:


E-CDNT 10.7
- File scan tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (kể cả thành viên trong liên danh đối với nhà thầu liên danh): Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự (Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có)); tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng. - File scan tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự Nhà thầu bố trí cho gói thầu: Bằng cấp, chứng chỉ…
E-CDNT 15.2
- Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng của Bộ Thông tin và Truyền thông. Trong đó được phép cung cấp dịch vụ kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin mạng; - Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt (Văn bằng, chứng chỉ, kinh nghiệm); - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các hợp đồng tương tự. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư các tài liệu nêu trên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Thủy điện Tuyên Quang (địa chỉ: Số 403 đường Trường Chinh, phường Ỷ La, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 0207.3980.929; Fax: 0207.3980.919).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng KHVT, Công ty Thủy điện Tuyên Quang, số 403 đường Trường Chinh, phường Ỷ La, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại : 02072.214.348; Fax: 02073.980.919
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Rà soát lỗ hổng thiết bị switch Hệ thống IT Thiết bị 17
2 Rà soát lỗ hổng thiết bị router Hệ thống IT Thiết bị 2
3 Rà soát lỗ hổng thiết bị bảo mật Hệ thống IT Thiết bị 4
4 Rà soát lỗ hổng thiết bị quản lý truy cập Hệ thống IT Thiết bị 2
5 Rà soát lỗ hổng máy chủ AD Hệ thống IT Thiết bị 1
6 Rà soát lỗ hổng máy chủ dữ liệu Hệ thống IT Thiết bị 2
7 Rà soát lỗ hổng máy chủ ứng dụng Hệ thống IT Thiết bị 1
8 Pentest chương trình ứng dụng PMIS chương trình Hệ thống IT Chương trình 1
9 Pentest chương trình ứng dụng ảo hóa Hệ thống IT Chương trình 2
10 Đánh giá hệ thống Cơ Sở Dữ Liệu Hệ thống IT Hệ thống 2
11 Đánh giá hệ thống máy chủ Hệ thống IT Thiết bị 4
12 Đánh giá hệ thống Hạ tầng, thiết bị mạng Hệ thống IT Thiết bị 25
13 Đánh giá mức độ an ninh thông tin trên mô hình mạng vật lý và logic (Các mô hình, kiến trúc mạng dạng Vật lý và Logic) Hệ thống IT Hệ thống 1
14 Rà soát lỗ hổng giám sát các máy tính tổ máy (UOPER1-UOPER3) Hệ thống OT Thiết bị 3
15 Rà soát lỗ hổng máy tính kỹ sư, historian và Laptop (MWSDC_1, Laptop, History) Hệ thống OT Thiết bị 3
16 Rà soát lỗ hổng máy trạm vận hành tại phòng điều khiển trung tâm (MLVS_1, MOPER_1, MOPER_2) Hệ thống OT Thiết bị 3
17 Rà soát lỗ hổng máy Gateway (GTW1, GTW2) Hệ thống OT Thiết bị 2
18 Rà soát lỗ hổng máy trạm vận hành tại phòng điều khiển trạm phân phối (SLINK_1, SOPER_1, SLVS_1) Hệ thống OT Thiết bị 3
19 Rà soát lỗ hổng thiết bị switch loại WS-C2950-24 Hệ thống OT Thiết bị 8
20 Rà soát lỗ hổng BMTT thiết bị router Hệ thống OT Thiết bị 2
21 Rà soát lỗ hổng thiết bị firewall công nghiệp (TofinoXe-0200T1T1) Hệ thống OT Thiết bị 2
22 Rà soát lỗ hổng chương trình ứng dụng (maxDNA, maxRuntime, maxVUE) tại các máy tính Hệ thống OT Chương trình 14
23 Đánh giá hệ thống Hạ Tầng, Thiết Bị Mạng Hệ thống OT Thiết bị 12
24 Rà soát lỗ hổng máy chủ HISTORIAN SERVER Hệ thống OT Thiết bị 1
25 Rà soát lỗ hổng máy tính Localhis Hệ thống OT Thiết bị 2
26 Rà soát lỗ hổng máy trạm HMI Hệ thống OT Thiết bị 5
27 Rà soát lỗ hổng máy chủ VDV Hệ thống OT Thiết bị 1
28 Rà soát đánh giá lỗ hổng máy chủ rung đảo Hệ thống OT Thiết bị 1
29 Rà soát lỗ hổng máy tính quan trắc client Hệ thống OT Thiết bị 1
30 Rà soát lỗ hổng thiết bị switch Hệ thống OT Thiết bị 2
31 Rà soát lỗ hổng chương trình ứng dụng (Woderware, Logernet và Intouch, VDV) Hệ thống OT Chương trình 9
32 Đánh giá hệ thống Hạ Tầng, Thiết Bị Mạng Hệ thống OT Thiết bị 2
33 Đánh giá hệ thống máy chủ Hệ thống OT Thiết bị 2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ về an toàn thông tin (sản phẩm/dịch vụ về an toàn thông tin là cácdịch vụ được Quy định tại Điều 3 Nghị định 108/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.480.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trưởng nhóm triển khai 1 Có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành: An toàn thông tin, Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, Tự động hóa, tin học, toán tin. Có tối thiểu đồng thời các chứng chỉ: Chứng chỉ CEH, Chứng chỉ GCFA, Chứng chỉ OSCP. Có kinh nghiệm phát hiện lỗ hổng, với số lỗ hổng (theo CVE) tìm được: tối thiểu 01 CVE (được công bố trên CVE detail hoặc tương đương)53
2 Chuyên gia đánh giá an toàn thông tin ứng dụng 1 Có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành: An toàn thông tin, Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, Tự động hóa, tin học, toán tin. Có tối thiểu đồng thời các chứng chỉ: Chứng chỉ CEH, Chứng chỉ GCIH. Có kinh nghiệm phát hiện lỗ hổng, với số lỗ hổng (theo CVE) tìm được: tối thiểu 01 CVE (được công bố trên CVE detail hoặc tương đương).53
3 Chuyên gia rà soát ATTT 1 Có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành: An toàn thông tin, Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, Tự động hóa, tin học, toán tin. Có chứng chỉ CEH hoặc CompTia +32
4 Chuyên gia kiểm thử hệ thống 2 Có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành: An toàn thông tin, Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, Tự động hóa, tin học, toán tin. Có chứng chỉ OSWE hoặc GPEN11
5 Chuyên gia rà soát mã độc 1 Có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành: An toàn thông tin, Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, Tự động hóa. Có tối thiểu chứng chỉ GREM11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->