Gói thầu: Cung cấp văn phòng phẩm năm 2022 - 2023 tại Bệnh viện Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220787907-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện xây dựng Việt Trì |
| Tên gói thầu | Cung cấp văn phòng phẩm năm 2022 - 2023 tại Bệnh viện Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220784884 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi hoạt động thường xuyên của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 08:01:00 đến ngày 2022-08-04 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 728,998,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.093449E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.457933E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự: Cung cấp văn phòng phẩm mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND hoặc Số lượng hợp đồng cung cấp cho các bệnh viện ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. (Có bản sao công chứng, chứng thực Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, đóng dấu công ty) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đảm bảo có sức khoẻ và lý lịch tư pháp tốt, không vi phạm pháp luật (photo CMND, căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên giao hàng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đảm bảo có sức khoẻ và lý lịch tư pháp tốt, không vi phạm pháp luật (photo CMND, căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh Viện Xây Dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp văn phòng phẩm năm 2022 - 2023 tại Bệnh viện Xây dựng Cung cấp văn phòng phẩm năm 2022 - 2023 tại Bệnh viện Xây dựng 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi hoạt động thường xuyên của Bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1, Đơn dự thầu theo quy định; 2, Thoả thuận liên doanh đối với trường hợp nhà thầu liên doanh; 3, Bảm đảm dự thầu theo quy định; 4, Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, của người ký đơn dự thầu; 5, Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu chứng minh sự phù hợp của dịch vụ theo quy định; 6, Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đỷ thông tin theo quy định; |
| E-CDNT 10.2(c) | Gói thầu sử dựng phương pháp đánh giá theo tiêu chí “đạt” / “không đạt”. - EHSĐX được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật khi có tất cả các yêu cầu về mặt kỹ thuật được đánh giá là đạt - E-HSĐX được đánh giá là “không đạt” yêu cầu khi có 01 yêu cầu về mặt kỹ thuật trở lên được đánh giá “không đạt”. Mỗi nội dung được đánh giá là đạt khi các thông tin nội dung đó phải đáp ứng đúng đủ. Việc đánh giá về mặt kỹ thuật được thực hiện theo bảng dưới đây: STT Nội dung yêu cầu Mức độ đánh giá Đạt Không đạt I, Yêu cầu về quy cách: 1, Nhà thầu phải mô tả chi tiết, quy cách, tiêu chuẩn nguồn gốc cụ thể của từng danh mục hàng hoá trong hồ sơ mà CĐT mời thầu/ Nhà thầu không mô tả chi tiết, quy cách, tiêu chuẩn nguồn gốc cụ thể của từng danh mục hàng hoá trong hồ sơ mà CĐT mời thầu 2, Có cam kết thực hiện khi trúng thầu phải trình đủ mẫu thật của từng danh mục hàng hoá cho bên mời thầu kiểm duyệt đối soát với HSMT (Mẫu hàng) trước khi ký hợp đồng/ Nhà thầu không cam kết thực hiện khi trúng thầu phải trình đủ mẫu thật của từng danh mục hàng hoá cho chủ đầu tư kiểm duyệt đối soát với HSMT trước khi ký hợp đồng. 3, Nhà thầu phải có xác nhận của cơ quan thuế đã hoàn thành nghĩ vụ thuế hàng năm đối với nhà nước/ Nhà thầu không có xác nhận của cơ quan thuế đã hoàn thành nghĩ vụ thuế hàng năm đối với nhà nước; 4, Nhà thầu cam kết giao hàng theo đúng danh mục mà CĐT yêu cầu đúng thời gian và địa điểm, hàng hoá phải có xuất xứ rõ ràng/ Nhà thầu không cam kết giao hàng theo đúng danh mục mà CĐT yêu cầu đúng thời gian và địa điểm, hàng hoá không có xuất xứ rõ ràng II, Biện pháp bảo vệ môi trường, an toàn lao động 1, Nhà thầu phải đảm bảo đóng bao gói hàng hoá khi vận chuyển và giao hàng tại kho của CĐT không được rách nát, rơi vãi/ Không có phương án đảm bảo hàng hoá khi vận chuyển tới kho của CĐT 2, Cam kết đáp ứng các quy định về an toàn khi vận chuyển, giao hàng tại kho của CĐT/ Không có cam kết đáp ứng các quy định về an toàn khi vận chuyển giao hàng tại kho của CĐT III, Biện pháp bảo đảm chất lượng dịch vụ: Cam kết luôn sẵn sàng phục vụ và cung cấp một cách nhanh nhất khi CĐT yêu cầu cung cấp hàng hoá như HSMT/ Không cam kết sẵn sàng phục vụ và cung cấp một cách nhanh nhất khi CĐT yêu cầu cung cấp hàng hoá như HSMT Cự ly vận chuyển hàng hoá trong trường hợp cần thiết để giao hàng khi CĐT cần sử dụng,20km hoặc 1 giờ cự ly vận chuyển hàng hoá trong trường hợp cần thiết để giao hàng khi CĐT cần sửu dụng>20km hoặc hơn 1 giờ; |
| E-CDNT 12.2 | - Bước 1: Xác định giá chào; - Bước 2: Sửa lỗi thực hiện theo quy định tại ghi chú (1); - Bước 3: Hiệu chỉnh sai lệch thực hiện theo quy định tại ghi chú (2); - Bước 4: Xác định giá chào sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch trừ đi giá trị giảm giá (nếu có); - Bước 5: Xác định ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 15 chương I – Chỉ dẫn nhà thầu; - Bước 6: Xếp hạng nhà thầu; HSĐX có giá chào sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) và cộng các giá trị ưu đãi (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | a) Đối với nhà thầu độc lập: Có giấy chứng nhận đăng ký doang nghiệp hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước cung cấp, trong đó có ngành nghề kinh doanh lĩnh vực tham gia dự thầu; (bản chụp chứng thực) b) Đối với nhà thầu liên danh, phải cung cấp các tài liệu sau đây: + Các tài liệu nêu tại điểm a khoản này đối với từng thành viên trong liên danh; + Văn bản thoả thuận liên danh giữa các thành viên theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Bệnh viện Xây dựng – Địa chỉ: Phố Nguyễn Quý Đức – Thanh Xuân Bắc – Thanh Xuân – Hà Nội – SĐT: 024.38541012 – Fax: 024.38541013 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Xây dựng – Địa chỉ: Phố Nguyễn Quý Đức – Thanh Xuân Bắc – Thanh Xuân – Hà Nội – SĐT: 024.8541012 – FAX: 024.38541013 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Địa chỉ của Bên mời thầu: Bệnh viện Xây dựng – Địa chỉ: Phố Nguyễn Quý Đức – Thanh Xuân Bắc – Thanh Xuân – Hà Nội – SĐT: 024.8541012 – FAX: 024.38541013 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Xây dựng – Địa chỉ: Phố Nguyễn Quý Đức – Thanh Xuân Bắc – Thanh Xuân – Hà Nội – SĐT: 024.8541012 – FAX: 024.38541013 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Xây dựng – Địa chỉ: Phố Nguyễn Quý Đức – Thanh Xuân Bắc – Thanh Xuân – Hà Nội – SĐT: 024.8541012 – FAX: 024.38541013 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn chải | 10 | Chiếc | Lông chải siêu mềm, tay cầm nhựa | ||
| 2 | Bàn chải đánh răng | 10 | Chiếc | Thông số kỹ thuật: Bàn chải đánh răng | ||
| 3 | Bàn chải giặt to có tay cầm | 10 | Chiếc | KT: 17cm *9cm *7cm. Chất liệu cán cầm là nhựa pp cao cấp, chắc chắn, dày | ||
| 4 | Bàn chải nhỏ có tay cầm | 10 | Chiếc | Chất liệu: nhựa ppKT: nhỏĐVT: cái | ||
| 5 | Băng dính 2 mặt | 5 | Cuộn | KT: 1cmĐóng gói: 15 cuộn/cây | ||
| 6 | Băng dính trong 5cm loại vừa | 100 | Cuộn | KT: 1cmĐóng gói: 06 cuộn/cây | ||
| 7 | Băng dính xanh | 20 | Cuộn | KT: 1cmĐóng gói: 06 cuộn/cây | ||
| 8 | Bật lửa | 50 | Chiếc | KT: 7.5x2.5x1.2cmNL: nhựa AS, POM, gas theo tỷ lệ 80% butane và 20% propane | ||
| 9 | Bìa A4 cứng màu xanh, hồng | 2 | Tập | KT: 210x297mmĐịnh lượng: 160gsmĐóng gói: 100 tờ/tập | ||
| 10 | Bìa trắng ngoại | 3 | Tập | khổ A4 ( 210 mm x 297 mm )Định lượng : 180 gsm | ||
| 11 | Bút bi TL 023 | 4.000 | Chiếc | Bút có thiết kế đơn giản, thân tròn, dễ cầm nắm, thân bút nhựa trong, có 3 màu: Xanh , đỏ, đenThông số KT: Đầu bi:0.8mm, 20 cây/hộp, trọng lượng 9gam | ||
| 12 | Bút chì | 35 | Chiếc | Thân bút được đúc thẳng từ 70% nguyên liệu bột gỗ xây mịn và phụ gia khác, do vậy ruột chì khó gẫy nguyên liệu bột gỗ xây mịn và phụ gia khác, do vậy ruột chì khó gẫyMàu sắc: vàng, hộp 12 chiếc cùng độ cứng | ||
| 13 | Bút dạ bảng | 460 | Chiếc | Bút được sản xuất theo công nghệ hiện đại.Viết tốt, trơn, êm trên bảng trắng, thủy tinh và những bề mặt nhẵn bóng.Mực không độc hại, đạt tiêu chuẩn an toàn quốc tế. Thông số kỹ thuật: Bề rộng nét viết2.5 mm Đóng gói:10 cây/hộp, Trọng lượng:18 gram, Màu mực:Xanh/Đỏ/Đen | ||
| 14 | Bút gắn bàn đôi | 200 | Bộ | Sản phẩm cấu tạo tiện lợi với 2 cây Bút cùng trên một đế cắm, có gắn dây nhựa lò xo đàn hồi, giúp bạn có thể kéo ra viết và cắm bút trở lại chân đế, giúp bảo quản bút tốt nhất mà không lo bị thất lạc. Bút viết làm từ chất liệu nhựa an toàn, thiết kế thon gọn, vừa tay cầm nắm. Chân đế vững, cho phép bạn có thể đặt trên bất cứ mặt phẳng nào. Thông số kỹ thuật: Đầu bi 0.8 cm đơn vị tính: đôi, làm bằng nhựa ABS | ||
| 15 | Bút highligh | 212 | Chiếc | Thông số kỹ thuật : Đơn vị tính:chiếc, Quy cách:hộp(10 chiếc/hộp) | ||
| 16 | Bút ký | 60 | Chiếc | Bút ký nét 0.7mm bút thân nhựa được thiết kế sang trọng,sử dụng dòng mực cao cấp Thông số kỹ thuật: bút nét 0.7mm vỏ màu trắng, Quy cách đóng gói : 12chiếc/hộp | ||
| 17 | Bút viết kính | 215 | Chiếc | Bút lông dầu,Bút viết Kính Sản phẩm bút 2 đầu. Thông số kỹ thuật: Quy cách: 10 cây/1 hộp, có 3 màu xanh - đỏ - đen. | ||
| 18 | Bút xoá | 60 | Chiếc | Thông số kỹ thuật: dung tích 12ml, hình dáng thân dẹp, Đóng gói:10 cây/hộp | ||
| 19 | Bút xoá giấy | 40 | Chiếc | An toàn, không độc hại, Dẻo dai , độ bám dính tốt, Thiết kế hiện đại, kiểu dáng nhỏ gọn, tiện dụng , xóa nhẹ , êm tay, Bề mặt xóa nhẵn mịn, không để lại vết khi scan, fax. Thông số kỹ thuật: 10 chiếc/hộp | ||
| 20 | Cặp 3 dây giấy | 130 | Chiếc | Bên trong được làm từ bìa ép, bên ngoài bao bởi lớp giấy hoa văn sắc nét, mềm mịn. Thông số kỹ thuật: 10 chiếc/túi | ||
| 21 | Cặp file còng 5cm | 5 | Chiếc | File còng 5cm Thông số kỹ thuật: Gáy rộng 5cm, phù hợp đựng tài liệu kích cỡ A4, khóa càng kẹp loại phủ sáng bóng chống gỉ sét, màu xanh | ||
| 22 | Cặp file còng 7cm | 5 | Chiếc | Thông số kỹ thuật: Gáy rộng 7cm, phù hợp đựng tài liệu kích cỡ A4, khóa càng kẹp loại phủ sáng bóng chống gỉ sét, màu xanh | ||
| 23 | Cặp trình ký da | 5 | Chiếc | Kẹp sáng bóng, và chống gỉ sắt. Lò xo cứng, tính đàn hồi cao giúp giữ vững tài liệu, hồ sơ, kích thước lớn hơn khổ A4, có thể lưu trữ tối đa 80-90 tờ giấy A4 | ||
| 24 | Cây cọ nhà vệ sinh | 5 | Chiếc | Làm bằng chất liệu nhựa và sợi cao cấp, Thiết kế chắc chắn, tiện dụng khi sử dụng Thông số kỹ thuật: Kích thước: 8.6 x 50 cm Nguyên liệu:PP | ||
| 25 | Chậu nhựa | 10 | Chiếc | Thông số kỹ thuật: 41.5 *30 *16cm | ||
| 26 | Chổi chít quét nhà | 2 | Chiếc | Cán nhựa nhẹ bền | ||
| 27 | Chổi cước cán dài nhựa | 2 | Chiếc | Chất liệu sử dụng sợi nhựa | ||
| 28 | Chun vòng | 60 | Gói | Chun vòng nhỡ được làm từ cao su có độ đàn hồi cao, ổn định. Không chứa hóa chất độc hại, an toàn và thân thiện với môi trường. Thông số kỹ thuật: Đóng gói 100g, 150g, 200g loại to nhỏ | ||
| 29 | Cốc dùng 1 lần | 5.000 | Chiếc | Ly nhựa PP trơn là mẫu ly nhựa dùng 1 lần. Với tính năng tiện lợi và dễ dàng mang đi. Thông số kỹ thuật: Ly 300ml: Miệng 8.5cm Đáy 4.9cm Cao10,4cm Ly 140ml: Miệng 6.5cm Đáy 4.5cm Cao 6.3cm đóng gói 50 cái/lố | ||
| 30 | Công văn đến | 5 | Quyển | Nội dung trong mẫu sổ theo dõi công văn đến gồm rất nhiều mục như số công văn ngày ban hành, cơ quan ban hành, nội dung công văn, ngày nhận, người nhận, người triển khai thực hiện Thông số kỹ thuật: sổ bìa cứng Độ trắng 92% ISO. | ||
| 31 | Công văn đi | 18 | Quyển | Nội dung trong mẫu sổ theo dõi công văn đến gồm rất nhiều mục như số công văn ngày ban hành, cơ quan ban hành, nội dung công văn, ngày nhận, người nhận, người triển khai thực hiện Thông số kỹ thuật: sổ bìa cứng Độ trắng 92% ISO. | ||
| 32 | Dao dọc giấy | 5 | Chiếc | Dao Rọc Giấy Deli 2043 Hãng sản xuất Deli Xuất xứ Trung Quốc Thông số kỹ thuật: Đơn vị tính: chiếc. Kích thước: 0.5 x 18 x 100 mm | ||
| 33 | Dập ghim | 27 | Chiếc | Dập ghim số 10 Plus Xuất xứ Việt Nam, thương hiệu Plus Thông số kỹ thuật: Đơn vị tính: chiếc Quy cách: 1 chiếc/hộp | ||
| 34 | Dập ghim đại 23/6 | 5 | Chiếc | Dập được trên 80 tờĐược sản xuất từ chất liệu hợp kim thép cứng cáp, có độ bền cao cùng khả năng chịu lực và chống gỉ sét tốt | ||
| 35 | Dập ghim xoay | 3 | Chiếc | - Vỏ bọc nhựa cứng, bên trong lõi thép, bóng sáng không rỉ.- Xoay 3 chiều. Có thêm dụng cụ gỡ ghim | ||
| 36 | Dây nilong | 5 | Cuộn | dây buộc hàng (dây buộc nhựa, dây nilon buộc hàng) được dùng nhiều để buộc, cố định hàng hóa, đồ đạc Xuất xứ Việt NamThông số kỹ thuật: Kích thước: dài 1000m. Khối lượng: 1kg/cuộn Màu sắc: Trắng, Xanh,Đỏ,vàng … | ||
| 37 | Dép đi trong nhà | 50 | Đôi | Thông số kỹ thuật: Dày. Kích thước L, 2L, 3L | ||
| 38 | Dép tổ ong | 30 | Đôi | Thông số kỹ thuật: Loại giày, mỏng. Kích thước L, 2L, 3L | ||
| 39 | Đồng hồ treo tường | 2 | Chiếc | Thiết kế hình tròn, vỏ nhựa , mặt số trắng, chữ số đen. Sử dụng pin | ||
| 40 | Đục lỗ | 5 | Chiếc | Có thể bấm lỗ được 20 tờ giấy | ||
| 41 | File 80 lá | 15 | Chiếc | Sản phẩm gồm 80 trang lá khổ A4 tiện lợi, sử dụng để lưu giữ giấy tờ, hồ sơ hoặc hình ảnh | ||
| 42 | File aco | 200 | Chiếc | Chất liệu nhựa cao cấpĐa dạng màu sắc | ||
| 43 | File còng 9cm | 12 | Chiếc | Thông số kỹ thuật: Gáy rộng 9cm, phù hợp đựng tài liệu kích cỡ A4, khóa càng kẹp loại phủ sáng bóng chống gỉ sét, màu xanh | ||
| 44 | File còng ống 1470 | 10 | Chiếc | Màu sắc: Xanh dương/xám/đenKích thước: 243 x 116 x 307mm | ||
| 45 | File hộp để tài liệu | 10 | Chiếc | Làm bằng chất liệu nhựa cao cấp, dày, bóng, bền, đẹp | ||
| 46 | Găng tay cao su | 70 | Đôi | 100% cao du thiên nhiên, dài tới khủy tay ôm sát bảo vệ tay, được xử lys chống khuẩn, không nấm mốc, khử mùi | ||
| 47 | Ghế nhựa | 60 | Chiếc | Thông số kỹ thuật: Kích thước: 430 x 515x 830 mm. | ||
| 48 | Ghim cài tam giác C62 | 200 | Hộp | Đầu ghim tròn giúp kẹp chặt, đóng gọn các giấy tờ, văn bản, chứng từ, tài liệu: Đơn vị tính:hộp Quy cách:100 chiếc/hộp | ||
| 49 | Ghim dập số 10 plus | 1.000 | Hộp | Thông số kỹ thuật:độ rộng 8,5mm, độ cao 4,7mm Làm từ chất liệu thép, đảm bảo độ cứng chắc. Đơn vị tính:hộp | ||
| 50 | Ghim dập số 23/8 Staples | 5 | Hộp | Lõi ghim 23/8 Thông số kỹ thuật: Chất liệu thép, chống gỉ sét, độ bền cao Đơn vị tính:hộp Quy cách: hộp | ||
| 51 | Ghim dập số 3 | 10 | Hộp | Lõi ghim Plus số 3 Thương hiệu:Plus Xuất xứ:Việt Nam Thông số kỹ thuật:cao 6mm, rộng 11.7mm, Làm từ chất liệu thép. Đơn vị tính:hộp | ||
| 52 | Giấy A4 loại 2 | 4.000 | Ram | Thông số kỹ thuật: kích thước A4 (210mm x 297mm) định lượng 70 gsm Đơn vị tính: ram(500 tờ/ram) | ||
| 53 | Giấy A4 loại 1 | 100 | Ram | Thông số kỹ thuật: kích thước A4 (210mm x 297mm) định lượng 70 gsm Đơn vị tính: ram(500 tờ/ram) | ||
| 54 | Giấy ăn | 180 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Khổ giấy 18.6cm x 20cm Chất liệu:giấy nguyên chất Đơn vị tính: hộp: mỗi tờ 2 lớp | ||
| 55 | Giấy dán giá | 50 | Cuộn | Thông số kỹ thuật: dạng cuộn đã được chia thành từng mảnh nhỏ. Dễ bám dính trên các loại sản phẩm.Đơn vị tính: cuộn Quy cách: 10 cuộn/cây | ||
| 56 | Giấy dấu (trình ký) | 275 | Tập | Thông số kỹ thuật: Giấy tốt, bền, hạn chế phai màu. Keo dán chất lượng, dính lâu trên đa số các bề mặt. Quy cách: 100 tờ/1 xấp | ||
| 57 | Giấy đề can A4 | 20 | Tập | Thông số kỹ thuật: kích thước A4 (210mm x 297mm) Đơn vị tính: ram(100 tờ/ram) | ||
| 58 | Giấy dính vàng 3x3 | 20 | Tập | Thông số kỹ thuật:Kích thước 3 x3 Đẹp, mịn, láng. Keo dính bền lâu nhưng dễ di dời, Quy cách 100 tờ/tập | ||
| 59 | Giấy in A3 loại 1 | 5 | Ram | Thông số kỹ thuật: kích thước 29.7 x 42 cm định lượng 80 gsm Đơn vị tính: ram(500 tờ/ram) | ||
| 60 | Giấy in A5 | 4.500 | Ram | Thông số kỹ thuật:A5 (210mm x 148mm) 60gsm, nền giấy trắng Đơn vị tính: ram(500 tờ/ram) | ||
| 61 | Giấy in ảnh | 50 | Tập | Thông số kỹ thuật Loại giấy khổ A4, Có một mặt sáng bóng, dầy. Đóng gói:100 tờ/ tập | ||
| 62 | Giấy in màu xanh ( bìa) | 10 | Ram | Thông số kỹ thuật: kích thước A4 (210mm x 297mm) Đơn vị tính: ram(100 tờ/ram) | ||
| 63 | Giấy nhắn 3x5 | 50 | Tập | Thông số kỹ thuật:Kích thước 3 x5 Đẹp, mịn, láng. Keo dính bền lâu nhưng dễ di dời, Quy cách 100 tờ/tập | ||
| 64 | Giấy vệ sinh cuộn | 900 | Cuộn | Thông số kỹ thuật: 100% bột giấy Đơn vị tính:bịch Quy cách: 12 cuộn x 2 lớp, 222m | ||
| 65 | Giấy vệ sinh vuông | 400 | Kg | Thông số kỹ thuật: Khổ giấy 23cm x 23cm | ||
| 66 | Gọt bút chì | 10 | Chiếc | Lưỡi chuốt được làm bằng kim loại sáng bóng, không gỉ, sử dụng được lâu, kiểu dáng nhỏ gọn | ||
| 67 | Hồ dán khô | 100 | Lọ | Thông số kỹ thuật: 8.5 x 1.6 x 1.6 Đơn vị tính: thỏi Quy cách: 10 thỏi 1 lố | ||
| 68 | Hồ nước | 1.200 | Lọ | Thông số kỹ thuật: Dạng keo lỏng dễ sử dụng, Chất liệu tự nhiên, an toàn, Đầu bôi keo dạng lưỡi gà, Mau khô, kết dính chặt và lâu Đóng gói: 12 chai/lốc | ||
| 69 | Hóa đơn bán lẻ | 20 | Tập | Thông số kỹ thuật: Kích thước 14,5cm x 20,5cm | ||
| 70 | Hộp gấp 10cm | 20 | Chiếc | Sản phẩm làm bằng bìa giấy cứng, được dán 1 lớp simily xanh dương bên ngoài với hình dáng như 1 chiếc hộp hình chữ nhật, Gáy rộng 10cm | ||
| 71 | Hộp nhựa cứng 10cm | 15 | Chiếc | Làm bằng chất liệu nhựa cao cấp, dày, bóng, bền, đẹp, Gáy rộng 10cm | ||
| 72 | Kéo nhỏ | 30 | Chiếc | Thông số kỹ thuật: 90mm Đơn vị tính: chiếc Quy cách: vỉ(1 chiếc/vỉ) | ||
| 73 | Kéo to | 30 | Chiếc | Thông số kỹ thuật: kích thước 210mm Đơn vị tính: chiếc Quy cách: vỉ(1 chiếc/vỉ) | ||
| 74 | Kẹp 15 mm | 45 | Hộp | Thông số kỹ thuật: 15mm Đơn vị tính: hộp Quy cách: 12 chiếc/hộp | ||
| 75 | Kẹp 19 mm | 65 | Hộp | Thông số kỹ thuật: 19mm Đơn vị tính: hộp Quy cách: 12 chiếc/hộp | ||
| 76 | Kẹp 32 mm | 10 | Hộp | Thông số kỹ thuật:32mm Đơn vị tính: hộp Quy cách: 12 chiếc/hộp | ||
| 77 | Kẹp 41mm | 20 | Hộp | Thông số kỹ thuật:41mm Đơn vị tính: hộp Quy cách: 12 chiếc/hộp | ||
| 78 | Kẹp 51 mm | 50 | Hộp | Thông số kỹ thuật:51mm Đơn vị tính: hộp Quy cách: 12 chiếc/hộp | ||
| 79 | Khăn lau siêu âm | 700 | Chiếc | Thông số kỹ thuật: Kích thước 30x30cm | ||
| 80 | Khăn lau tay | 150 | Chiếc | Thông số kỹ thuật: kích thước 28 x 48cm | ||
| 81 | Khay hợp kim 3 tầng | 5 | Chiếc | Kiểu dáng : Thiết kế 3 tầng, dễ dàng tháo lắpKích thước sản phẩm : 35,5 x 30 x 5,5 cmTrọng lượng san phẩm : 1200 g | ||
| 82 | Mắc quần áo nhôm | 100 | Chiếc | Thông số kỹ thuật: kích thước 45cm x 20cm | ||
| 83 | Máy đục lỗ 20 tờ | 5 | Chiếc | Có thể bấm lỗ được 20 tờ giấy | ||
| 84 | Máy tính | 3 | Chiếc | Màn hình lớn dễ dàng đọc dữ liệuSử dụng 2 nguồn năng lượng: pin và mặt trờiKích thước máy tính: 17.5 x 10.7 x 1.5 cm | ||
| 85 | Miếng cọ Inox | 30 | Miếng | Thông số kỹ thuật: kích thước 4cm Búi được làm từ chất liệu sợi inox | ||
| 86 | Miếng rửa bát | 30 | Miếng | Thông số kỹ thuật: 2 mặt gồm sợi cước - mút xốp, thiết kế dễ cầm nắm khi sử dụng.2 mặt gồm sợi cước - mút xốp, thiết kế dễ cầm nắm khi sử dụng. | ||
| 87 | Mực dấu đỏ | 50 | Lọ | Thông số kỹ thuật: 1 lọ/hộp | ||
| 88 | Mực dấu xanh | 50 | Lọ | Thông số kỹ thuật: 1 lọ/hộp | ||
| 89 | Nhổ ghim | 10 | Chiếc | Thông số kỹ thuật: Đơn vị tính: chiếc Quy cách: 1 chiếc/hộp | ||
| 90 | Nước giặt cửa ngang | 550 | Túi | Thông số kỹ thuật: Đơn vị tính: túi Quy cách: 3.6l/túi | ||
| 91 | Nước lau sàn 1 lít | 20 | Chai | Thông số kỹ thuật: Đơn vị tính: túi Quy cách: 1l/chai | ||
| 92 | Nước rửa chén 400ml | 10 | Chai | Thông số kỹ thuật: Đơn vị tính: chai Quy cách: 450g/chai | ||
| 93 | Nước rửa tay | 20 | Chai | Thông số kỹ thuật: 177ml /1 chai | ||
| 94 | Nước tẩy trắng | 700 | Chai | Thông số kỹ thuật: đóng gói 1 lít/1 chai | ||
| 95 | Phấn rôm | 20 | Lọ | Thông số kỹ thuật: 1 lọ | ||
| 96 | Pin 9V | 10 | Viên | Loại pin: Pin than / Zinc-CarbonĐiện thế: 9 VKích thước: Pin 9V/ Pin vuôngHình thức đóng gói: Gói 1 viên | ||
| 97 | Pin đại | 60 | Đôi | Thông số kỹ thuật: Chiều cao (mm): 61,5 Đường kính (mm): 34,2 Đơn vị tính: viên Quy cách: vỉ(02 viên/vỉ) | ||
| 98 | Pin đũa điều hoà | 20 | Đôi | Thông số kỹ thuật: Kích cỡ : pin AAA , pin đũa, Điện áp tiêu chuẩn : 1,5 Volt, Quy cách đóng gói : 2 viên/ vỉ , 30 vỉ / hộp | ||
| 99 | Pin đũa | 90 | Đôi | Thông số kỹ thuật: Kích cỡ : pin AAA , pin đũa, Điện áp tiêu chuẩn : 1,5 Volt, Quy cách đóng gói : 2 viên/ vỉ , 30 vỉ / hộp | ||
| 100 | Pin tiểu | 183 | Đôi | Thông số kỹ thuật: Kích cỡ : pin tiểu , pin AA, Điện áp tiêu chuẩn : 1,5 volt, Quy cách đóng gói : 2 viên/ vỉ , 12 vỉ/ hộp | ||
| 101 | Pin tiểu xạc | 10 | Đôi | Thông số kỹ thuật: Loại PIN: PIN AA,Điện áp: 1.2V, Dung lượng pin: 1200mAh, Có khả năng sạc được | ||
| 102 | Pin trung | 15 | Đôi | Thông số kỹ thuật: Chất liệu : pin than ( zinc-carbon ) Điện áp tiêu chuẩn : 1,5 voltage, Quy cách đóng gói : 2 viên. vỉ , 12 vỉ/ hộp | ||
| 103 | Sổ A3 bìa cứng thừa đầu | 2 | Quyển | Thông số kỹ thuật: Kích thước Khổ A3 ( 250 x 353 mm),Giấy dày dặn, láng mịn, chống thấm cao, không nhòe khi viết | ||
| 104 | Sổ A3 đầu thừa | 33 | Quyển | Thông số kỹ thuật: Kích thước Khổ A3 ( 250 x 353 mm),Thông số kỹ thuật: Kích thước: 210 x 297 mm | ||
| 105 | Sổ A4 bằng đầu | 3 | Quyển | Thông số kỹ thuật: Kích thước: 210 x 297 mm | ||
| 106 | Sổ A4 bìa cứng thừa đầu | 10 | Quyển | Thông số kỹ thuật: Kích thước: 210 x 297 mm | ||
| 107 | Sổ A4 cắt đầu | 9 | Quyển | Thông số kỹ thuật: Kích thước: 210 x 297 mm | ||
| 108 | Sổ A4 gáy cứng | 6 | Quyển | Thông số kỹ thuật: Kích thước: 210 x 297 mm | ||
| 109 | Sổ A5 | 15 | Quyển | Thông số kỹ thuật: Kích thước: khổ A5 | ||
| 110 | Sổ A5 bằng đầu | 3 | Quyển | Thông số kỹ thuật: Kích thước: khổ A5 | ||
| 111 | Sổ A5 cắt đầu | 3 | Quyển | Thông số kỹ thuật: Kích thước: khổ A5 | ||
| 112 | Sổ bìa da | 60 | Quyển | Thông số kỹ thuật: 240 trang KT 18CM X 25,5CM | ||
| 113 | Sổ bìa dầy | 10 | Quyển | Thông số kỹ thuật: Kích thước 160 * 240 (±2mm) Số trang 200 trang | ||
| 114 | Sọt nhựa đựng rác | 10 | Chiếc | Thông số kỹ thuật: Kích thước26*16*24.5 | ||
| 115 | Tẩy chì | 15 | Viên | Thông số kỹ thuật: Đơn vị tính:viên Quy cách:40 viên/hộp | ||
| 116 | Thùng đựng rác 30l | 5 | Chiếc | Thông số kỹ thuật: Kích thước: 30.5 x 26 x 36 cm, Nhựa PP | ||
| 117 | Thùng đựng rác đại (50l) | 5 | Chiếc | Thông số kỹ thuật: Kích thước 30,5 x 37,5 x 45 cm, Nhựa PP | ||
| 118 | Thùng đựng rác loại trung (20l) | 8 | Chiếc | Thông số kỹ thuật: Kích thước 22 x 38 x 44 cm, Nhựa PP | ||
| 119 | Thước kẻ | 20 | Chiếc | Thông số kỹ thuật: Nhưạ cứng trong suốt | ||
| 120 | Trình ký nhựa | 30 | Chiếc | Thông số kỹ thuật: 2 mặt bằng nhựa dẻo PP, Khóa kẹp tài liệu chắc chắn | ||
| 121 | Túi bóng đỏ (đựng thuốc) | 45 | Kg | Thông số kỹ thuật: kích thước 5kg - 30cm | ||
| 122 | Túi bóng trắng | 45 | Kg | Thông số kỹ thuật: kích thước 0,5kg - 15cm | ||
| 123 | Túi đục lỗ | 1.800 | Chiếc | Thông số kỹ thuật:Kích thước khổ A4, Màu trắng trong, chất lượng nhựa bền tốt. An toàn với sức khỏe con ngườĐơn vị tính: tập Quy cách: 100 lá/1 tập | ||
| 124 | Túi đựng thuốc kín số 3 | 50 | Tập | Thông số kỹ thuật: kích thước 100mm x 70mm có khóa bấm vuốt | ||
| 125 | Túi myclear khổ F | 500 | Chiếc | Thông số kỹ thuật: Kích thước 360 * 260 (±2mm), màu sắc trong suốt | ||
| 126 | Túi myclear khổ nhỏ | 700 | Chiếc | Thông số kỹ thuật: Vật liệu màng PP trong độ dày 0,15mm Kích thước 330 x 240mm(±2mm), màu sắc trong suốt | ||
| 127 | Túi ni lông xanh dày để dựng thuốc bắc | 25 | Kg | Thông số kỹ thuật: dung tích 5kg kích thước 34cm x 50cm (khoảng 70 -95 cái) | ||
| 128 | Túi nilong đen | 20 | Kg | Thông số kỹ thuật: dung tích 15kg kích thước 44cm x 70cm (khoảng 28 -30 cái) | ||
| 129 | Túi nilong vàng nhỏ | 100 | Kg | Thông số kỹ thuật: dung tích 5kg kích thước 34cm x 50cm (khoảng 70 -95 cái) | ||
| 130 | Túi nilong vàng to | 100 | Kg | Thông số kỹ thuật: dung tích 15kg kích thước 44cm x 70cm (khoảng 28 -30 cái) | ||
| 131 | Túi nilông xanh nhỏ | 250 | Kg | Thông số kỹ thuật: dung tích 5kg kích thước 34cm x 50cm (khoảng 70 -95 cái) | ||
| 132 | Túi trắng đựng chai truyền dịch | 650 | Chiếc | Thông số kỹ thuật: Túi trắng dày kích thước 60cm x 100cm | ||
| 133 | Ủng cao cổ (loại mềm) | 6 | Đôi | Chất liệu ủng: nhựa PVC + đế cao su | ||
| 134 | Vở viết | 20 | Quyển | Kích thước: 175 * 250 (±2mm)Số trang: 120 trang cả bìaĐịnh lượng: 58 g/m² | ||
| 135 | Xà phòng túi 100g | 50 | Túi | Thông số kỹ thuật: Đơn vị tính: túi Quy cách: 100g/túi | ||
| 136 | Xà phòng túi 800g | 150 | Túi | Thông số kỹ thuật: Đơn vị tính: túi Quy cách: 800g/túi | ||
| 137 | Xà phòng thơm | 240 | Bánh | Thông số kỹ thuật: 1 bánh/ hộp | ||
| 138 | Xả vải 800ml | 500 | Chai | Thông số kỹ thuật: 800ml/chai |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.093449E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.457933E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự: Cung cấp văn phòng phẩm mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND hoặc Số lượng hợp đồng cung cấp cho các bệnh viện ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. (Có bản sao công chứng, chứng thực Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, đóng dấu công ty) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý giám sát | 1 | Đảm bảo có sức khoẻ và lý lịch tư pháp tốt, không vi phạm pháp luật (photo CMND, căn cước công dân) | 2 | 2 |
| 2 | Nhân viên giao hàng | 1 | Đảm bảo có sức khoẻ và lý lịch tư pháp tốt, không vi phạm pháp luật (photo CMND, căn cước công dân) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi