Gói thầu: Cung cấp văn phòng phẩm năm 2022 - 2023 tại Bệnh viện Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220787907-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện xây dựng Việt Trì
Tên gói thầu Cung cấp văn phòng phẩm năm 2022 - 2023 tại Bệnh viện Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220784884
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi hoạt động thường xuyên của Bệnh viện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 08:01:00 đến ngày 2022-08-04 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 728,998,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.093449E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.457933E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự: Cung cấp văn phòng phẩm mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND hoặc Số lượng hợp đồng cung cấp cho các bệnh viện ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. (Có bản sao công chứng, chứng thực Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, đóng dấu công ty)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý giám sát
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đảm bảo có sức khoẻ và lý lịch tư pháp tốt, không vi phạm pháp luật (photo CMND, căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên giao hàng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đảm bảo có sức khoẻ và lý lịch tư pháp tốt, không vi phạm pháp luật (photo CMND, căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh Viện Xây Dựng
E-CDNT 1.2 Cung cấp văn phòng phẩm năm 2022 - 2023 tại Bệnh viện Xây dựng
Cung cấp văn phòng phẩm năm 2022 - 2023 tại Bệnh viện Xây dựng
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn chi hoạt động thường xuyên của Bệnh viện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bên mời thầu: Bệnh viện Xây dựng – Địa chỉ: Phố Nguyễn Quý Đức – Thanh Xuân Bắc – Thanh Xuân – Hà Nội – SĐT: 024.38541012 – Fax: 024.38541013
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: - Bên mời thầu: Bệnh viện Xây dựng – Địa chỉ: Phố Nguyễn Quý Đức – Thanh Xuân Bắc – Thanh Xuân – Hà Nội – SĐT: 024.38541012 – Fax: 024.38541013, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:______ [ghi đầy đủ tên và địa chỉ của đơn vị tư vấn (nếu có)]. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: - Bên mời thầu: Bệnh viện Xây dựng – Địa chỉ: Phố Nguyễn Quý Đức – Thanh Xuân Bắc – Thanh Xuân – Hà Nội – SĐT: 024.38541012 – Fax: 024.38541013 - Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Bệnh viện Xây dựng – Địa chỉ: Phố Nguyễn Quý Đức – Thanh Xuân Bắc – Thanh Xuân – Hà Nội – SĐT: 024.38541012 – Fax: 024.38541013


- Bên mời thầu: Bệnh Viện Xây Dựng , địa chỉ: Phố Nguyễn Quý Đức- Thanh Xuân Bắc- Thanh Xuân- Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Bệnh viện Xây dựng – Địa chỉ: Phố Nguyễn Quý Đức – Thanh Xuân Bắc – Thanh Xuân – Hà Nội – SĐT: 024.38541012 – Fax: 024.38541013


E-CDNT 10.1(g)
1, Đơn dự thầu theo quy định; 2, Thoả thuận liên doanh đối với trường hợp nhà thầu liên doanh; 3, Bảm đảm dự thầu theo quy định; 4, Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, của người ký đơn dự thầu; 5, Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu chứng minh sự phù hợp của dịch vụ theo quy định; 6, Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đỷ thông tin theo quy định;
E-CDNT 10.2(c)
Gói thầu sử dựng phương pháp đánh giá theo tiêu chí “đạt” / “không đạt”. - EHSĐX được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật khi có tất cả các yêu cầu về mặt kỹ thuật được đánh giá là đạt - E-HSĐX được đánh giá là “không đạt” yêu cầu khi có 01 yêu cầu về mặt kỹ thuật trở lên được đánh giá “không đạt”. Mỗi nội dung được đánh giá là đạt khi các thông tin nội dung đó phải đáp ứng đúng đủ. Việc đánh giá về mặt kỹ thuật được thực hiện theo bảng dưới đây: STT Nội dung yêu cầu Mức độ đánh giá Đạt Không đạt I, Yêu cầu về quy cách: 1, Nhà thầu phải mô tả chi tiết, quy cách, tiêu chuẩn nguồn gốc cụ thể của từng danh mục hàng hoá trong hồ sơ mà CĐT mời thầu/ Nhà thầu không mô tả chi tiết, quy cách, tiêu chuẩn nguồn gốc cụ thể của từng danh mục hàng hoá trong hồ sơ mà CĐT mời thầu 2, Có cam kết thực hiện khi trúng thầu phải trình đủ mẫu thật của từng danh mục hàng hoá cho bên mời thầu kiểm duyệt đối soát với HSMT (Mẫu hàng) trước khi ký hợp đồng/ Nhà thầu không cam kết thực hiện khi trúng thầu phải trình đủ mẫu thật của từng danh mục hàng hoá cho chủ đầu tư kiểm duyệt đối soát với HSMT trước khi ký hợp đồng. 3, Nhà thầu phải có xác nhận của cơ quan thuế đã hoàn thành nghĩ vụ thuế hàng năm đối với nhà nước/ Nhà thầu không có xác nhận của cơ quan thuế đã hoàn thành nghĩ vụ thuế hàng năm đối với nhà nước; 4, Nhà thầu cam kết giao hàng theo đúng danh mục mà CĐT yêu cầu đúng thời gian và địa điểm, hàng hoá phải có xuất xứ rõ ràng/ Nhà thầu không cam kết giao hàng theo đúng danh mục mà CĐT yêu cầu đúng thời gian và địa điểm, hàng hoá không có xuất xứ rõ ràng II, Biện pháp bảo vệ môi trường, an toàn lao động 1, Nhà thầu phải đảm bảo đóng bao gói hàng hoá khi vận chuyển và giao hàng tại kho của CĐT không được rách nát, rơi vãi/ Không có phương án đảm bảo hàng hoá khi vận chuyển tới kho của CĐT 2, Cam kết đáp ứng các quy định về an toàn khi vận chuyển, giao hàng tại kho của CĐT/ Không có cam kết đáp ứng các quy định về an toàn khi vận chuyển giao hàng tại kho của CĐT III, Biện pháp bảo đảm chất lượng dịch vụ: Cam kết luôn sẵn sàng phục vụ và cung cấp một cách nhanh nhất khi CĐT yêu cầu cung cấp hàng hoá như HSMT/ Không cam kết sẵn sàng phục vụ và cung cấp một cách nhanh nhất khi CĐT yêu cầu cung cấp hàng hoá như HSMT Cự ly vận chuyển hàng hoá trong trường hợp cần thiết để giao hàng khi CĐT cần sử dụng,20km hoặc 1 giờ cự ly vận chuyển hàng hoá trong trường hợp cần thiết để giao hàng khi CĐT cần sửu dụng>20km hoặc hơn 1 giờ;
E-CDNT 12.2
- Bước 1: Xác định giá chào; - Bước 2: Sửa lỗi thực hiện theo quy định tại ghi chú (1); - Bước 3: Hiệu chỉnh sai lệch thực hiện theo quy định tại ghi chú (2); - Bước 4: Xác định giá chào sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch trừ đi giá trị giảm giá (nếu có); - Bước 5: Xác định ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 15 chương I – Chỉ dẫn nhà thầu; - Bước 6: Xếp hạng nhà thầu; HSĐX có giá chào sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) và cộng các giá trị ưu đãi (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
a) Đối với nhà thầu độc lập: Có giấy chứng nhận đăng ký doang nghiệp hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước cung cấp, trong đó có ngành nghề kinh doanh lĩnh vực tham gia dự thầu; (bản chụp chứng thực) b) Đối với nhà thầu liên danh, phải cung cấp các tài liệu sau đây: + Các tài liệu nêu tại điểm a khoản này đối với từng thành viên trong liên danh; + Văn bản thoả thuận liên danh giữa các thành viên theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Bệnh viện Xây dựng – Địa chỉ: Phố Nguyễn Quý Đức – Thanh Xuân Bắc – Thanh Xuân – Hà Nội – SĐT: 024.38541012 – Fax: 024.38541013
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Xây dựng – Địa chỉ: Phố Nguyễn Quý Đức – Thanh Xuân Bắc – Thanh Xuân – Hà Nội – SĐT: 024.8541012 – FAX: 024.38541013 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Địa chỉ của Bên mời thầu: Bệnh viện Xây dựng – Địa chỉ: Phố Nguyễn Quý Đức – Thanh Xuân Bắc – Thanh Xuân – Hà Nội – SĐT: 024.8541012 – FAX: 024.38541013
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Xây dựng – Địa chỉ: Phố Nguyễn Quý Đức – Thanh Xuân Bắc – Thanh Xuân – Hà Nội – SĐT: 024.8541012 – FAX: 024.38541013
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Xây dựng – Địa chỉ: Phố Nguyễn Quý Đức – Thanh Xuân Bắc – Thanh Xuân – Hà Nội – SĐT: 024.8541012 – FAX: 024.38541013
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn chải10ChiếcLông chải siêu mềm, tay cầm nhựa
2Bàn chải đánh răng10ChiếcThông số kỹ thuật: Bàn chải đánh răng
3Bàn chải giặt to có tay cầm10ChiếcKT: 17cm *9cm *7cm. Chất liệu cán cầm là nhựa pp cao cấp, chắc chắn, dày
4Bàn chải nhỏ có tay cầm10ChiếcChất liệu: nhựa ppKT: nhỏĐVT: cái
5Băng dính 2 mặt5CuộnKT: 1cmĐóng gói: 15 cuộn/cây
6Băng dính trong 5cm loại vừa100CuộnKT: 1cmĐóng gói: 06 cuộn/cây
7Băng dính xanh20CuộnKT: 1cmĐóng gói: 06 cuộn/cây
8Bật lửa50ChiếcKT: 7.5x2.5x1.2cmNL: nhựa AS, POM, gas theo tỷ lệ 80% butane và 20% propane
9Bìa A4 cứng màu xanh, hồng2TậpKT: 210x297mmĐịnh lượng: 160gsmĐóng gói: 100 tờ/tập
10Bìa trắng ngoại3Tậpkhổ A4 ( 210 mm x 297 mm )Định lượng : 180 gsm
11Bút bi TL 0234.000ChiếcBút có thiết kế đơn giản, thân tròn, dễ cầm nắm, thân bút nhựa trong, có 3 màu: Xanh , đỏ, đenThông số KT: Đầu bi:0.8mm, 20 cây/hộp, trọng lượng 9gam
12Bút chì35ChiếcThân bút được đúc thẳng từ 70% nguyên liệu bột gỗ xây mịn và phụ gia khác, do vậy ruột chì khó gẫy nguyên liệu bột gỗ xây mịn và phụ gia khác, do vậy ruột chì khó gẫyMàu sắc: vàng, hộp 12 chiếc cùng độ cứng
13Bút dạ bảng460ChiếcBút được sản xuất theo công nghệ hiện đại.Viết tốt, trơn, êm trên bảng trắng, thủy tinh và những bề mặt nhẵn bóng.Mực không độc hại, đạt tiêu chuẩn an toàn quốc tế. Thông số kỹ thuật: Bề rộng nét viết2.5 mm Đóng gói:10 cây/hộp, Trọng lượng:18 gram, Màu mực:Xanh/Đỏ/Đen
14Bút gắn bàn đôi200BộSản phẩm cấu tạo tiện lợi với 2 cây Bút cùng trên một đế cắm, có gắn dây nhựa lò xo đàn hồi, giúp bạn có thể kéo ra viết và cắm bút trở lại chân đế, giúp bảo quản bút tốt nhất mà không lo bị thất lạc. Bút viết làm từ chất liệu nhựa an toàn, thiết kế thon gọn, vừa tay cầm nắm. Chân đế vững, cho phép bạn có thể đặt trên bất cứ mặt phẳng nào. Thông số kỹ thuật: Đầu bi 0.8 cm đơn vị tính: đôi, làm bằng nhựa ABS
15Bút highligh212ChiếcThông số kỹ thuật : Đơn vị tính:chiếc, Quy cách:hộp(10 chiếc/hộp)
16Bút ký60ChiếcBút ký nét 0.7mm bút thân nhựa được thiết kế sang trọng,sử dụng dòng mực cao cấp Thông số kỹ thuật: bút nét 0.7mm vỏ màu trắng, Quy cách đóng gói : 12chiếc/hộp
17Bút viết kính215ChiếcBút lông dầu,Bút viết Kính Sản phẩm bút 2 đầu. Thông số kỹ thuật: Quy cách: 10 cây/1 hộp, có 3 màu xanh - đỏ - đen.
18Bút xoá60ChiếcThông số kỹ thuật: dung tích 12ml, hình dáng thân dẹp, Đóng gói:10 cây/hộp
19Bút xoá giấy40ChiếcAn toàn, không độc hại, Dẻo dai , độ bám dính tốt, Thiết kế hiện đại, kiểu dáng nhỏ gọn, tiện dụng , xóa nhẹ , êm tay, Bề mặt xóa nhẵn mịn, không để lại vết khi scan, fax. Thông số kỹ thuật: 10 chiếc/hộp
20Cặp 3 dây giấy130ChiếcBên trong được làm từ bìa ép, bên ngoài bao bởi lớp giấy hoa văn sắc nét, mềm mịn. Thông số kỹ thuật: 10 chiếc/túi
21Cặp file còng 5cm5ChiếcFile còng 5cm Thông số kỹ thuật: Gáy rộng 5cm, phù hợp đựng tài liệu kích cỡ A4, khóa càng kẹp loại phủ sáng bóng chống gỉ sét, màu xanh
22Cặp file còng 7cm5ChiếcThông số kỹ thuật: Gáy rộng 7cm, phù hợp đựng tài liệu kích cỡ A4, khóa càng kẹp loại phủ sáng bóng chống gỉ sét, màu xanh
23Cặp trình ký da5ChiếcKẹp sáng bóng, và chống gỉ sắt. Lò xo cứng, tính đàn hồi cao giúp giữ vững tài liệu, hồ sơ, kích thước lớn hơn khổ A4, có thể lưu trữ tối đa 80-90 tờ giấy A4
24Cây cọ nhà vệ sinh5ChiếcLàm bằng chất liệu nhựa và sợi cao cấp, Thiết kế chắc chắn, tiện dụng khi sử dụng Thông số kỹ thuật: Kích thước: 8.6 x 50 cm Nguyên liệu:PP
25Chậu nhựa10ChiếcThông số kỹ thuật: 41.5 *30 *16cm
26Chổi chít quét nhà2ChiếcCán nhựa nhẹ bền
27Chổi cước cán dài nhựa2ChiếcChất liệu sử dụng sợi nhựa
28Chun vòng60GóiChun vòng nhỡ được làm từ cao su có độ đàn hồi cao, ổn định. Không chứa hóa chất độc hại, an toàn và thân thiện với môi trường. Thông số kỹ thuật: Đóng gói 100g, 150g, 200g loại to nhỏ
29Cốc dùng 1 lần5.000ChiếcLy nhựa PP trơn là mẫu ly nhựa dùng 1 lần. Với tính năng tiện lợi và dễ dàng mang đi. Thông số kỹ thuật: Ly 300ml: Miệng 8.5cm Đáy 4.9cm Cao10,4cm Ly 140ml: Miệng 6.5cm Đáy 4.5cm Cao 6.3cm đóng gói 50 cái/lố
30Công văn đến5QuyểnNội dung trong mẫu sổ theo dõi công văn đến gồm rất nhiều mục như số công văn ngày ban hành, cơ quan ban hành, nội dung công văn, ngày nhận, người nhận, người triển khai thực hiện Thông số kỹ thuật: sổ bìa cứng Độ trắng 92% ISO.
31Công văn đi18QuyểnNội dung trong mẫu sổ theo dõi công văn đến gồm rất nhiều mục như số công văn ngày ban hành, cơ quan ban hành, nội dung công văn, ngày nhận, người nhận, người triển khai thực hiện Thông số kỹ thuật: sổ bìa cứng Độ trắng 92% ISO.
32Dao dọc giấy5ChiếcDao Rọc Giấy Deli 2043 Hãng sản xuất Deli Xuất xứ Trung Quốc Thông số kỹ thuật: Đơn vị tính: chiếc. Kích thước: 0.5 x 18 x 100 mm
33Dập ghim27ChiếcDập ghim số 10 Plus Xuất xứ Việt Nam, thương hiệu Plus Thông số kỹ thuật: Đơn vị tính: chiếc Quy cách: 1 chiếc/hộp
34Dập ghim đại 23/65ChiếcDập được trên 80 tờĐược sản xuất từ chất liệu hợp kim thép cứng cáp, có độ bền cao cùng khả năng chịu lực và chống gỉ sét tốt
35Dập ghim xoay3Chiếc- Vỏ bọc nhựa cứng, bên trong lõi thép, bóng sáng không rỉ.- Xoay 3 chiều. Có thêm dụng cụ gỡ ghim
36Dây nilong5Cuộndây buộc hàng (dây buộc nhựa, dây nilon buộc hàng) được dùng nhiều để buộc, cố định hàng hóa, đồ đạc Xuất xứ Việt NamThông số kỹ thuật: Kích thước: dài 1000m. Khối lượng: 1kg/cuộn Màu sắc: Trắng, Xanh,Đỏ,vàng …
37Dép đi trong nhà50ĐôiThông số kỹ thuật: Dày. Kích thước L, 2L, 3L
38Dép tổ ong30ĐôiThông số kỹ thuật: Loại giày, mỏng. Kích thước L, 2L, 3L
39Đồng hồ treo tường2ChiếcThiết kế hình tròn, vỏ nhựa , mặt số trắng, chữ số đen. Sử dụng pin
40Đục lỗ5ChiếcCó thể bấm lỗ được 20 tờ giấy
41File 80 lá15ChiếcSản phẩm gồm 80 trang lá khổ A4 tiện lợi, sử dụng để lưu giữ giấy tờ, hồ sơ hoặc hình ảnh
42File aco200ChiếcChất liệu nhựa cao cấpĐa dạng màu sắc
43File còng 9cm12ChiếcThông số kỹ thuật: Gáy rộng 9cm, phù hợp đựng tài liệu kích cỡ A4, khóa càng kẹp loại phủ sáng bóng chống gỉ sét, màu xanh
44File còng ống 147010ChiếcMàu sắc: Xanh dương/xám/đenKích thước: 243 x 116 x 307mm
45File hộp để tài liệu10ChiếcLàm bằng chất liệu nhựa cao cấp, dày, bóng, bền, đẹp
46Găng tay cao su70Đôi100% cao du thiên nhiên, dài tới khủy tay ôm sát bảo vệ tay, được xử lys chống khuẩn, không nấm mốc, khử mùi
47Ghế nhựa60ChiếcThông số kỹ thuật: Kích thước: 430 x 515x 830 mm.
48Ghim cài tam giác C62200HộpĐầu ghim tròn giúp kẹp chặt, đóng gọn các giấy tờ, văn bản, chứng từ, tài liệu: Đơn vị tính:hộp Quy cách:100 chiếc/hộp
49Ghim dập số 10 plus1.000HộpThông số kỹ thuật:độ rộng 8,5mm, độ cao 4,7mm Làm từ chất liệu thép, đảm bảo độ cứng chắc. Đơn vị tính:hộp
50Ghim dập số 23/8 Staples5HộpLõi ghim 23/8 Thông số kỹ thuật: Chất liệu thép, chống gỉ sét, độ bền cao Đơn vị tính:hộp Quy cách: hộp
51Ghim dập số 310HộpLõi ghim Plus số 3 Thương hiệu:Plus Xuất xứ:Việt Nam Thông số kỹ thuật:cao 6mm, rộng 11.7mm, Làm từ chất liệu thép. Đơn vị tính:hộp
52Giấy A4 loại 24.000RamThông số kỹ thuật: kích thước A4 (210mm x 297mm) định lượng 70 gsm Đơn vị tính: ram(500 tờ/ram)
53Giấy A4 loại 1100RamThông số kỹ thuật: kích thước A4 (210mm x 297mm) định lượng 70 gsm Đơn vị tính: ram(500 tờ/ram)
54Giấy ăn180HộpThông số kỹ thuật: Khổ giấy 18.6cm x 20cm Chất liệu:giấy nguyên chất Đơn vị tính: hộp: mỗi tờ 2 lớp
55Giấy dán giá50CuộnThông số kỹ thuật: dạng cuộn đã được chia thành từng mảnh nhỏ. Dễ bám dính trên các loại sản phẩm.Đơn vị tính: cuộn Quy cách: 10 cuộn/cây
56Giấy dấu (trình ký)275TậpThông số kỹ thuật: Giấy tốt, bền, hạn chế phai màu. Keo dán chất lượng, dính lâu trên đa số các bề mặt. Quy cách: 100 tờ/1 xấp
57Giấy đề can A420TậpThông số kỹ thuật: kích thước A4 (210mm x 297mm) Đơn vị tính: ram(100 tờ/ram)
58Giấy dính vàng 3x320TậpThông số kỹ thuật:Kích thước 3 x3 Đẹp, mịn, láng. Keo dính bền lâu nhưng dễ di dời, Quy cách 100 tờ/tập
59Giấy in A3 loại 15RamThông số kỹ thuật: kích thước 29.7 x 42 cm định lượng 80 gsm Đơn vị tính: ram(500 tờ/ram)
60Giấy in A54.500RamThông số kỹ thuật:A5 (210mm x 148mm) 60gsm, nền giấy trắng Đơn vị tính: ram(500 tờ/ram)
61Giấy in ảnh50TậpThông số kỹ thuật Loại giấy khổ A4, Có một mặt sáng bóng, dầy. Đóng gói:100 tờ/ tập
62Giấy in màu xanh ( bìa)10RamThông số kỹ thuật: kích thước A4 (210mm x 297mm) Đơn vị tính: ram(100 tờ/ram)
63Giấy nhắn 3x550TậpThông số kỹ thuật:Kích thước 3 x5 Đẹp, mịn, láng. Keo dính bền lâu nhưng dễ di dời, Quy cách 100 tờ/tập
64Giấy vệ sinh cuộn900CuộnThông số kỹ thuật: 100% bột giấy Đơn vị tính:bịch Quy cách: 12 cuộn x 2 lớp, 222m
65Giấy vệ sinh vuông400KgThông số kỹ thuật: Khổ giấy 23cm x 23cm
66Gọt bút chì10ChiếcLưỡi chuốt được làm bằng kim loại sáng bóng, không gỉ, sử dụng được lâu, kiểu dáng nhỏ gọn
67Hồ dán khô100LọThông số kỹ thuật: 8.5 x 1.6 x 1.6 Đơn vị tính: thỏi Quy cách: 10 thỏi 1 lố
68Hồ nước1.200LọThông số kỹ thuật: Dạng keo lỏng dễ sử dụng, Chất liệu tự nhiên, an toàn, Đầu bôi keo dạng lưỡi gà, Mau khô, kết dính chặt và lâu Đóng gói: 12 chai/lốc
69Hóa đơn bán lẻ20TậpThông số kỹ thuật: Kích thước 14,5cm x 20,5cm
70Hộp gấp 10cm20ChiếcSản phẩm làm bằng bìa giấy cứng, được dán 1 lớp simily xanh dương bên ngoài với hình dáng như 1 chiếc hộp hình chữ nhật, Gáy rộng 10cm
71Hộp nhựa cứng 10cm15ChiếcLàm bằng chất liệu nhựa cao cấp, dày, bóng, bền, đẹp, Gáy rộng 10cm
72Kéo nhỏ30ChiếcThông số kỹ thuật: 90mm Đơn vị tính: chiếc Quy cách: vỉ(1 chiếc/vỉ)
73Kéo to30ChiếcThông số kỹ thuật: kích thước 210mm Đơn vị tính: chiếc Quy cách: vỉ(1 chiếc/vỉ)
74Kẹp 15 mm45HộpThông số kỹ thuật: 15mm Đơn vị tính: hộp Quy cách: 12 chiếc/hộp
75Kẹp 19 mm65HộpThông số kỹ thuật: 19mm Đơn vị tính: hộp Quy cách: 12 chiếc/hộp
76Kẹp 32 mm10HộpThông số kỹ thuật:32mm Đơn vị tính: hộp Quy cách: 12 chiếc/hộp
77Kẹp 41mm20HộpThông số kỹ thuật:41mm Đơn vị tính: hộp Quy cách: 12 chiếc/hộp
78Kẹp 51 mm50HộpThông số kỹ thuật:51mm Đơn vị tính: hộp Quy cách: 12 chiếc/hộp
79Khăn lau siêu âm700ChiếcThông số kỹ thuật: Kích thước 30x30cm
80Khăn lau tay150ChiếcThông số kỹ thuật: kích thước 28 x 48cm
81Khay hợp kim 3 tầng5ChiếcKiểu dáng : Thiết kế 3 tầng, dễ dàng tháo lắpKích thước sản phẩm : 35,5 x 30 x 5,5 cmTrọng lượng san phẩm : 1200 g
82Mắc quần áo nhôm100ChiếcThông số kỹ thuật: kích thước 45cm x 20cm
83Máy đục lỗ 20 tờ5ChiếcCó thể bấm lỗ được 20 tờ giấy
84Máy tính3ChiếcMàn hình lớn dễ dàng đọc dữ liệuSử dụng 2 nguồn năng lượng: pin và mặt trờiKích thước máy tính: 17.5 x 10.7 x 1.5 cm
85Miếng cọ Inox30MiếngThông số kỹ thuật: kích thước 4cm Búi được làm từ chất liệu sợi inox
86Miếng rửa bát30MiếngThông số kỹ thuật: 2 mặt gồm sợi cước - mút xốp, thiết kế dễ cầm nắm khi sử dụng.2 mặt gồm sợi cước - mút xốp, thiết kế dễ cầm nắm khi sử dụng.
87Mực dấu đỏ50LọThông số kỹ thuật: 1 lọ/hộp
88Mực dấu xanh50LọThông số kỹ thuật: 1 lọ/hộp
89Nhổ ghim10ChiếcThông số kỹ thuật: Đơn vị tính: chiếc Quy cách: 1 chiếc/hộp
90Nước giặt cửa ngang550TúiThông số kỹ thuật: Đơn vị tính: túi Quy cách: 3.6l/túi
91Nước lau sàn 1 lít20ChaiThông số kỹ thuật: Đơn vị tính: túi Quy cách: 1l/chai
92Nước rửa chén 400ml10ChaiThông số kỹ thuật: Đơn vị tính: chai Quy cách: 450g/chai
93Nước rửa tay20ChaiThông số kỹ thuật: 177ml /1 chai
94Nước tẩy trắng700ChaiThông số kỹ thuật: đóng gói 1 lít/1 chai
95Phấn rôm20LọThông số kỹ thuật: 1 lọ
96Pin 9V10ViênLoại pin: Pin than / Zinc-CarbonĐiện thế: 9 VKích thước: Pin 9V/ Pin vuôngHình thức đóng gói: Gói 1 viên
97Pin đại60ĐôiThông số kỹ thuật: Chiều cao (mm): 61,5 Đường kính (mm): 34,2 Đơn vị tính: viên Quy cách: vỉ(02 viên/vỉ)
98Pin đũa điều hoà20ĐôiThông số kỹ thuật: Kích cỡ : pin AAA , pin đũa, Điện áp tiêu chuẩn : 1,5 Volt, Quy cách đóng gói : 2 viên/ vỉ , 30 vỉ / hộp
99Pin đũa90ĐôiThông số kỹ thuật: Kích cỡ : pin AAA , pin đũa, Điện áp tiêu chuẩn : 1,5 Volt, Quy cách đóng gói : 2 viên/ vỉ , 30 vỉ / hộp
100Pin tiểu183ĐôiThông số kỹ thuật: Kích cỡ : pin tiểu , pin AA, Điện áp tiêu chuẩn : 1,5 volt, Quy cách đóng gói : 2 viên/ vỉ , 12 vỉ/ hộp
101Pin tiểu xạc10ĐôiThông số kỹ thuật: Loại PIN: PIN AA,Điện áp: 1.2V, Dung lượng pin: 1200mAh, Có khả năng sạc được
102Pin trung15ĐôiThông số kỹ thuật: Chất liệu : pin than ( zinc-carbon ) Điện áp tiêu chuẩn : 1,5 voltage, Quy cách đóng gói : 2 viên. vỉ , 12 vỉ/ hộp
103Sổ A3 bìa cứng thừa đầu2QuyểnThông số kỹ thuật: Kích thước Khổ A3 ( 250 x 353 mm),Giấy dày dặn, láng mịn, chống thấm cao, không nhòe khi viết
104Sổ A3 đầu thừa33QuyểnThông số kỹ thuật: Kích thước Khổ A3 ( 250 x 353 mm),Thông số kỹ thuật: Kích thước: 210 x 297 mm
105Sổ A4 bằng đầu3QuyểnThông số kỹ thuật: Kích thước: 210 x 297 mm
106Sổ A4 bìa cứng thừa đầu10QuyểnThông số kỹ thuật: Kích thước: 210 x 297 mm
107Sổ A4 cắt đầu9QuyểnThông số kỹ thuật: Kích thước: 210 x 297 mm
108Sổ A4 gáy cứng6QuyểnThông số kỹ thuật: Kích thước: 210 x 297 mm
109Sổ A515QuyểnThông số kỹ thuật: Kích thước: khổ A5
110Sổ A5 bằng đầu3QuyểnThông số kỹ thuật: Kích thước: khổ A5
111Sổ A5 cắt đầu3QuyểnThông số kỹ thuật: Kích thước: khổ A5
112Sổ bìa da60QuyểnThông số kỹ thuật: 240 trang KT 18CM X 25,5CM
113Sổ bìa dầy10QuyểnThông số kỹ thuật: Kích thước 160 * 240 (±2mm) Số trang 200 trang
114Sọt nhựa đựng rác10ChiếcThông số kỹ thuật: Kích thước26*16*24.5
115Tẩy chì15ViênThông số kỹ thuật: Đơn vị tính:viên Quy cách:40 viên/hộp
116Thùng đựng rác 30l5ChiếcThông số kỹ thuật: Kích thước: 30.5 x 26 x 36 cm, Nhựa PP
117Thùng đựng rác đại (50l)5ChiếcThông số kỹ thuật: Kích thước 30,5 x 37,5 x 45 cm, Nhựa PP
118Thùng đựng rác loại trung (20l)8ChiếcThông số kỹ thuật: Kích thước 22 x 38 x 44 cm, Nhựa PP
119Thước kẻ20ChiếcThông số kỹ thuật: Nhưạ cứng trong suốt
120Trình ký nhựa30ChiếcThông số kỹ thuật: 2 mặt bằng nhựa dẻo PP, Khóa kẹp tài liệu chắc chắn
121Túi bóng đỏ (đựng thuốc)45KgThông số kỹ thuật: kích thước 5kg - 30cm
122Túi bóng trắng45KgThông số kỹ thuật: kích thước 0,5kg - 15cm
123Túi đục lỗ1.800ChiếcThông số kỹ thuật:Kích thước khổ A4, Màu trắng trong, chất lượng nhựa bền tốt. An toàn với sức khỏe con ngườĐơn vị tính: tập Quy cách: 100 lá/1 tập
124Túi đựng thuốc kín số 350TậpThông số kỹ thuật: kích thước 100mm x 70mm có khóa bấm vuốt
125Túi myclear khổ F500ChiếcThông số kỹ thuật: Kích thước 360 * 260 (±2mm), màu sắc trong suốt
126Túi myclear khổ nhỏ700ChiếcThông số kỹ thuật: Vật liệu màng PP trong độ dày 0,15mm Kích thước 330 x 240mm(±2mm), màu sắc trong suốt
127Túi ni lông xanh dày để dựng thuốc bắc25KgThông số kỹ thuật: dung tích 5kg kích thước 34cm x 50cm (khoảng 70 -95 cái)
128Túi nilong đen20KgThông số kỹ thuật: dung tích 15kg kích thước 44cm x 70cm (khoảng 28 -30 cái)
129Túi nilong vàng nhỏ100KgThông số kỹ thuật: dung tích 5kg kích thước 34cm x 50cm (khoảng 70 -95 cái)
130Túi nilong vàng to100KgThông số kỹ thuật: dung tích 15kg kích thước 44cm x 70cm (khoảng 28 -30 cái)
131Túi nilông xanh nhỏ250KgThông số kỹ thuật: dung tích 5kg kích thước 34cm x 50cm (khoảng 70 -95 cái)
132Túi trắng đựng chai truyền dịch650ChiếcThông số kỹ thuật: Túi trắng dày kích thước 60cm x 100cm
133Ủng cao cổ (loại mềm)6ĐôiChất liệu ủng: nhựa PVC + đế cao su
134Vở viết20QuyểnKích thước: 175 * 250 (±2mm)Số trang: 120 trang cả bìaĐịnh lượng: 58 g/m²
135Xà phòng túi 100g50TúiThông số kỹ thuật: Đơn vị tính: túi Quy cách: 100g/túi
136Xà phòng túi 800g150TúiThông số kỹ thuật: Đơn vị tính: túi Quy cách: 800g/túi
137Xà phòng thơm240BánhThông số kỹ thuật: 1 bánh/ hộp
138Xả vải 800ml500ChaiThông số kỹ thuật: 800ml/chai
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.093449E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.457933E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự: Cung cấp văn phòng phẩm mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND hoặc Số lượng hợp đồng cung cấp cho các bệnh viện ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. (Có bản sao công chứng, chứng thực Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, đóng dấu công ty)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý giám sát 1 Đảm bảo có sức khoẻ và lý lịch tư pháp tốt, không vi phạm pháp luật (photo CMND, căn cước công dân)22
2 Nhân viên giao hàng 1 Đảm bảo có sức khoẻ và lý lịch tư pháp tốt, không vi phạm pháp luật (photo CMND, căn cước công dân)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->