Gói thầu: Gói thầu số 29: Duy tu, bảo dưỡng các hạng mục công trình xây dựng Nhà máy Thủy điện An Khê và Nhà máy Thủy điện Ka Nak - Phòng chống lụt bão năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220744506-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện An Khê - Ka Nak |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 29: Duy tu, bảo dưỡng các hạng mục công trình xây dựng Nhà máy Thủy điện An Khê và Nhà máy Thủy điện Ka Nak - Phòng chống lụt bão năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220744417 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 08:18:00 đến ngày 2022-08-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,106,481,607 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,500,000 VNĐ ((Mười sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.66E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.31944E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình xây dựng công nghiệp hoặc hợp đồng duy tu, bảo dưỡng các hạng mục công trình xây dựng thủy lợi hoặc công trình xây dựng thủy điện. Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT bản scan từ bản gốc các hồ sơ chứng minh hợp đồng tương tự: + Hợp đồng; + Hóa đơn; + Đối với gói thầu đã hoàn thành toàn bộ: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục đưa vào sử dụng và Biên bản thanh lý hợp đồng (được ký giữa Nhà thầu và Bên mua theo hợp đồng và thể hiện đầy đủ phạm vi và giá trị hợp đồng). + Đối với gói thầu đã hoàn thành phần lớn: Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (được ký giữa Nhà thầu và Bên mua theo hợp đồng và thể hiện đầy đủ phạm vi và giá trị hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 775.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ chỉ huy trưởng; * Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ chứng minh đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động phù hợp còn hiệu lực. * Kinh nghiệm ở vị trí tương tự: Tham gia ít nhất 01 hợp đồng tương tự và đảm nhiệm vị trí công việc tương tự gói thầu đang xét (định nghĩa hợp đồng tương tự theo quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Webform trên hệ thống). Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ của nhân sự chủ chốt gồm: - Văn bằng tốt nghiệp; Hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (gồm Hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh). - Nhà thầu phải đính kèm Bảng lý lịch chuyên môn nêu rõ quá trình công tác và kinh nghiệm đã qua; * Nếu là nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | * Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng; * Kinh nghiệm ở vị trí tương tự: Tham gia ít nhất 01 hợp đồng tương tự và đảm nhiệm vị trí công việc tương tự gói thầu đang xét (định nghĩa hợp đồng tương tự theo quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Webform trên hệ thống). Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ của nhân sự chủ chốt gồm: -Văn bằng tốt nghiệp; Hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (gồm Hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh). Nhà thầu phải đính kèm Bảng lý lịch chuyên môn nêu rõ quá trình công tác và kinh nghiệm đã qua; * Nếu là nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào gàu 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe vận chuyển đất, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện An Khê - Ka Nak |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 29: Duy tu, bảo dưỡng các hạng mục công trình xây dựng Nhà máy Thủy điện An Khê và Nhà máy Thủy điện Ka Nak - Phòng chống lụt bão năm 2022 Dự toán Hạng mục: Duy tu, bảo dưỡng các hạng mục công trình xây dựng Nhà máy Thủy điện An Khê và Nhà máy Thủy điện Ka Nak - Phòng chống lụt bão năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của đơn vị có thẩm quyền các tài liệu sau: + Giấy đăng ký kinh doanh; Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của đơn vị có thẩm quyền hoặc bản sao có đóng dấu xác nhận của đơn vị phát hành về các hồ sơ liên quan (Giấy ủy quyền, Quyết định bổ nhiệm…); để chứng minh chữ ký hợp lệ của đại diện pháp nhân ký tên trong Bảo lãnh dự thầu hoặc Cam kết tín dung hoặc các loại giấy tờ khác có liên quan (trong trường hợp được ủy quyền); Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của đơn vị có thẩm quyền các báo cáo tài chính cho các năm 2019, 2020, 2021 tuân thủ các điều kiện sau: Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như Công ty mẹ hoặc Công ty con hoặc Công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh - Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. - Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của đơn vị có thẩm quyền một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Thủy điện An Khê - Ka Nak (Địa chỉ: 125 Tây Sơn, phường Quang Trung, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định - Điện thoại: 0256 2222 118 - Fax: 02563 946129) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tổng công ty Phát điện 2 (Địa chỉ: Số 01 Lê Hồng Phong, phường Trà Nóc, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ - Điện thoại: 0292 246 1507 - Fax: 0292 2227 446). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tổng công ty Phát điện 2 (Địa chỉ: Số 01 Lê Hồng Phong, phường Trà Nóc, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ - Điện thoại: 0292 246 1507 - Fax: 0292 2227 446). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tổng công ty Phát điện 2 (Địa chỉ: Số 01 Lê Hồng Phong, phường Trà Nóc, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ - Điện thoại: 0292 246 1507 - Fax: 0292 2227 446). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. KHU VỰC NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN AN KHÊ | |||
| B | I. Đập dâng, đập tràn An Khê | |||
| 1 | Phát quang, đào gốc cây, rễ cây gom thành đống vận chuyển ra khỏi phạm vi công trình bằng thủ công, mật độ cây TC: 0 cây/100m2 | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật -TCVN 4447:2012: Công tác đất - Thi công và nghiệm thu | 164,79 | 100m2 |
| 2 | Nạo vét đất cát bồi lắng mương, rãnh thoát nước: | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật -TCVN 4447:2012: Công tác đất - Thi công và nghiệm thu | 113,77 | m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp 70m bằng thủ công, đổ bãi thải hạ lưu đập dâng, đất cấp I | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật -TCVN 4447:2012: Công tác đất - Thi công và nghiệm thu | 113,77 | m3 |
| 4 | Nạo vét khơi thông dòng chảy phía hạ lưu đập tràn bằng máy đào 1,25m3, đá cấp IV (các cồn đất đá rải rác chiếm 5% diện tích) | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật -TCVN 4447:2012: Công tác đất - Thi công và nghiệm thu | 2,85 | 100m3 |
| C | II. Kênh dẫn vào CLN An Khê | |||
| 1 | Phát quang, đào gốc cây, rễ cây gom thành đống vận chuyển ra khỏi phạm vi công trình mái kênh dẫn bờ trái bằng thủ công, mật độ cây : 0 cây/100m2 (Từ km0+950 đến Km1+250; từ km1+400 đến Km1+500; từ km1+740 đến Km1+900; từ km2+00 đến Km2+370 và từ km4+200 đến Km5+300). | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật -TCVN 4447:2012: Công tác đất - Thi công và nghiệm thu | 353 | 100m2 |
| 2 | Phát quang, đào gốc cây, rễ cây gom thành đống vận chuyển ra khỏi phạm vi công trình mái kênh dẫn bờ phải bằng thủ công, mật độ cây TC: 0 cây/100m2 (Từ Km1+950 đến Km4+00). | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật-TCVN 4447:2012: Công tác đất - Thi công và nghiệm thu | 391,59 | 100m2 |
| 3 | Phát quang, đào gốc cây, rễ cây gom thành đống vận chuyển ra khỏi phạm vi công trình thượng lưu đê chắn số 2 bờ trái | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật -TCVN 4447:2012: Công tác đất - Thi công và nghiệm thu | 16,72 | 100m2 |
| D | III. Cửa lấy nước An Khê | |||
| 1 | Phát quang, đào gốc cây, rễ cây gom thành đống vận chuyển ra khỏi phạm vi công trình mái đào xung quanh CLN bằng thủ công, mật độ cây TC: 0 cây/100m2 | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất - Thi công và nghiệm thu | 28,18 | 100m2 |
| 2 | Nạo vét đất cát bồi lắng rãnh thoát nước xung quanh sân, đường vào CLN (chiều dài: 271,67m, rộng: (0,5+0,8)/2m, bồi lấp dày: 15cm),đổ trực tiếp lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất cấp I | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật- TCVN 4447:2012: Công tác đất – Thi công và nghiệm thu | 26,49 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cát đổ thải bằng ô tô 5 tấn, đất cấp I, cự ly vận chuyển 0,5Km | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật -TCVN 4447:2012: Công tác đất - Thi công và nghiệm thu | 0,26 | 100m3 |
| E | Nhà trực vận hành | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - mái tôn | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,9 | m2 |
| 2 | Cung cấp và lắp dựng tole lợp mái, tole cách nhiệt PU (PU dày >=15,5mm) tole dày 5zem | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,9 | m2 |
| 3 | Ván khuôn giằng mái | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | 100m2 |
| 4 | SX&LD cốt thép giằng mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤4m | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 1651-:-2018 - Thép cốt bê tông.Cốt thép | 0,023 | Tấn |
| 5 | Bê tông giằng mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật- TCVN 4453:1995 - Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối. | 0,38 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa sổ cửa đi | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,87 | m2 |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm hệ Profile Xingfa Ausdoor màu xám ghi dày 1,4-2mm, kính cường lực 10mm, dán decal chống chói, phụ kiện đồng bộ | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 9366-2:2012 | 10,87 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần tôn, đà trần | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,69 | m2 |
| 9 | SXLD đà trần 4x8cm gỗ nhóm 4, a800 | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | m3 |
| 10 | Làm trần tôn lạnh dày 2,5mm | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,69 | m2 |
| 11 | Gia công lắp dựng máng thoát nước bằng tole tráng kẽm dày 3,2mm | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 12 | CC và lắp đặt ống thoát nước mái UPVC d90 dày 3mm thoát nước mái | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 13 | Co nhựa PVC d90 thoát nước | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| F | IV. Tháp điều áp (Đường vận hành A4) | |||
| 1 | Phát quang, đào gốc cây, rễ cây gom thành đống vận chuyển ra khỏi phạm vi công trình hai bên lề đường đoạn vào tháp điều áp bằng thủ công, mật độ cây TC: 0 cây/100m2. Chiều dài 345m, rộng mỗi bên 2m | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất - Thi công và nghiệm thu | 13,8 | 100m2 |
| G | V. Nhà van | |||
| 1 | Phát quang, đào gốc cây, rễ cây gom thành đống vận chuyển ra khỏi phạm vi công trình hai bên lề đường đoạn vào nhà van bằng thủ công, mật độ cây TC: 0 cây/100m2. Chiều dài 184,65m, rộng: 1m+3m=4m | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất - Thi công và nghiệm thu | 7,39 | 100m2 |
| 2 | Nạo vét đất cát bồi lấp rãnh thoát nước quanh sân nhà van, bằng thủ công, đất cấp 1, dày 10cm, chiều dài: 72,95, rộng: (0,6+0,71)/2= 0,655m | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật- TCVN 4447:2012: Công tác đất - Thi công và nghiệm thu | 4,78 | m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp đất đổ thải bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m, đất cấp I | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,78 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ tấm đan để nạo vét rãnh bằng thủ công, KT tấm đan: 2,1x0,6x0,07m, số lượng: 50 tấm, trọng lượng 1 tấm: 211,68kg | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | tấm |
| 5 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công, KT tấm đan: 2,1x0,6x0,07m, số lượng: 50 tấm, trọng lượng 1 tấm: 211,68kg | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | tấm |
| H | VI. Đường ống áp lực | |||
| 1 | Phát quang, đào gốc cây, rễ cây gom thành đống vận chuyển ra khỏi phạm vi công trình tuyến đường ống áp lực bằng thủ công, mật độ cây TC: 0 cây/100m2 | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất - Thi công và nghiệm thu | 170,66 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển cây cối, cỏ rác sau phát quang ra khỏi phạm vi hố móng đường ống áp lực | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | công |
| 3 | Nạo vét đất cát bồi lấp rãnh thoát bên trái tuyến ống bằng thủ công, đất cấp 1. Chiều dài: 858,26m, rộng: (0,75+0,85)/2, dày: 0,1m. | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật- TCVN 4447:2012: Công tác đất - Thi công và nghiệm thu | 68,66 | m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp đất cát bằng thủ công, cự ly vận chuyển 300 mét, đổ lên phương tiện vận chuyển | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,66 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cát đổ thải bằng ô tô 5 tấn, đất cấp I, cự ly vận chuyển 1Km | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,69 | 100m3 |
| I | XỬ LÝ HỐ ĐỌNG NƯỚC TẠI MỐ ĐỠ 6.6 ĐÔAL | |||
| 1 | Nạo vét đất cát bồi lấp hai bên trái, phải tuyến ống bằng thủ công, đất cấp 1 | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất - Thi công và nghiệm thu | 8,39 | m3 |
| 2 | Nạo vét bùn loãng hai bên trái, phải tuyến ống bằng thủ công, đất cấp 1 | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật- TCVN 4447:2012: Công tác đất - Thi công và nghiệm thu | 43,79 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, bùn loãng đổ thải bằng ô tô 5 tấn, đất cấp I, cự ly vận chuyển 1Km | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật- TCVN 4447:2012: Công tác đất - Thi công và nghiệm thu | 0,52 | 100m3 |
| 4 | Đắp bù cát hố đọng nước bằng TC (tận dụng cát bãi thải 14C, khu vực NM An Khê). | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật- TCVN 4447:2012: Công tác đất - Thi công và nghiệm thu | 66,14 | m3 |
| 5 | Đào xúc cát lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật- TCVN 4447:2012: Công tác đất - Thi công và nghiệm thu | 66,14 | m3 |
| 6 | Vận chuyển cát bằng ô tô 5 tấn, cự ly vận chuyển 1Km | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật- TCVN 4447:2012: Công tác đất - Thi công và nghiệm thu | 0,66 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông M200, đá 2x4 bằng thủ công, tạo phẳng mặt bằng nền móng ĐÔAL | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật- TCVN 4453:1995 - Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối | 10,77 | m3 |
| J | VII. Nhà máy An Khê | |||
| 1 | Phát quang, đào gốc cây, rễ cây gom thành đống vận chuyển ra khỏi phạm vi công trình bằng thủ công, mật độ cây TC: 0 cây/100m2. | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất - Thi công và nghiệm thu | 26,77 | 100m2 |
| 2 | Nạo vét đất cát bồi lắng rãnh thoát nước cơ 55, cơ 65, cơ 75 bằng thủ công, đất cấp I | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật- TCVN 4447:2012: Công tác đất - Thi công và nghiệm thu | 75,98 | m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp đất cát bằng thủ công, cự ly VC 70m, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,98 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cát đổ bãi thải 15C2 bằng ô tô 5T, cự ly vận chuyển 1km, đất cấp I | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | 100m3 |
| K | Xây tường chắn xung quanh nhà máy | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt nền sân bê tông | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,63 | m2 |
| 2 | Xây tường gạch thẻ, chiều dày | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật- TCVN 4085:2011: Kết cấu gạch đá - tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu. | 28,01 | m3 |
| 3 | Trát tường dày 1,5cm, cao | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật- TCVN 4085:2011: Kết cấu gạch đá - tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu. | 301,62 | m2 |
| 4 | Trát gờ chỉ dày 1,5cm | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật- TCVN 4085:2011: Kết cấu gạch đá - tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu. | 215,44 | m |
| 5 | Sơn tường không bả bằng sơn Jotun 1 lót 2 phủ ngoài trời | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150,81 | m2 |
| 6 | Ốp đá granit dày 2cm, đỉnh tường (ốp đá mặt bằng) | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,26 | m2 |
| L | VIII. Trạm phân phối 220kV An Khê | |||
| 1 | Phát quang, đào gốc cây, rễ cây gom thành đống vận chuyển ra khỏi phạm vi công trình hai bên rãnh thoát nước xung quanh trạm bằng thủ công, mật độ cây TC: 0 cây/100m2 (chiều dài rãnh=105+64+64=233m, chiều rộng mỗi bên: 1m). | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất - Thi công và nghiệm thu | 4,66 | 100m2 |
| 2 | Phát quang, đào gốc cây, rễ cây gom thành đống vận chuyển ra khỏi phạm vi công trình đường từ cổng đến trạm bên phải bằng thủ công, mật độ cây TC: 0 cây/100m2 (chiều dài 320m, chiều rộng trung bình 3,2m) | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật- TCVN 4447:2012: Công tác đất - Thi công và nghiệm thu | 10,24 | 100m2 |
| 3 | Nạo vét đất cát bồi lấp đoạn rãnh thoát nước sau lưng trạm, bằng thủ công, đất cấp 1, dày 20cm, chiều dài: 105m, rộng: (0,5+0,669)/2=0,585m | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật- TCVN 4447:2012: Công tác đất - Thi công và nghiệm thu | 12,27 | m3 |
| 4 | Nạo vét đất cát bồi lấp đoạn rãnh thoát nước hai bên trạm, bằng thủ công, đất cấp 1, dày 10cm, chiều dài: 64+64+4m=132m, rộng: (0,5+0,584)/2=0,542m | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật- TCVN 4447:2012: Công tác đất - Thi công và nghiệm thu | 7,15 | m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp đất cát bằng thủ công, cự ly VC 70m, đổ lên PTVC, đất cấp I. | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,43 | m3 |
| 6 | Nạo vét đất cát bồi lắng mương thoát nước trước trạm đổ trực tiếp lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất cấp I, dày 15cm, chiều dài mương 371,6m, rộng: (1,5+1,8)/2=1,65m | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật- TCVN 4447:2012: Công tác đất - Thi công và nghiệm thu | 91,97 | m3 |
| 7 | Nạo vét đất cát bồi lắng mương thoát nước đường vào trạm (bên phải từ cổng đến trạm) đổ trực tiếp lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất cấp I, dày 10cm, chiều dài mương 320m, rộng: 0,3m | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật- TCVN 4447:2012: Công tác đất - Thi công và nghiệm thu | 9,6 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cát bằng ô tô 5 tấn, đổ bãi thải 15C2, đất cấp I, cự ly vận chuyển 0,5Km. | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,21 | 100m3 |
| 9 | Phát quang, đào gốc cây, rễ cây gom thành đống vận chuyển ra khỏi phạm vi công trình hai bên mái mương thoát nước trước trạm. Chiều dài mương: 371,6m, rộng mỗi bên: 2,12m | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật- TCVN 4447:2012: Công tác đất - Thi công và nghiệm thu | 15,76 | 100m2 |
| M | IX. Hệ thống đê chắn, bẫy cát, hệ thống mương thoát nước khu vực nhà máy thủy điện An Khê | |||
| N | Mương thoát nước bờ trái kênh xả | |||
| 1 | Phát quang, đào gốc cây, rễ cây gom thành đống vận chuyển ra khỏi phạm vi công trình mái mương, bờ mương bằng thủ công, mật độ cây TC: 0 cây/100m2. | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất - Thi công và nghiệm thu | 16,84 | 100m2 |
| 2 | Nạo vét đất cát bồi lắng lòng mương đổ trực tiếp lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất cấp I, dày 10cm, chiều dài mương: 138m, rộng: (5+5,2)/2= 5,1m | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật- TCVN 4447:2012: Công tác đất - Thi công và nghiệm thu | 70,38 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cát bằng ô tô 5 tấn, đổ bãi thải 15C1, đất cấp I, cự ly vận chuyển 0,5Km | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m3 |
| O | Mương đê số 1 (MĐ1): | |||
| 1 | Phát quang, đào gốc cây, rễ cây gom thành đống vận chuyển ra khỏi phạm vi công trình lòng mương, bằng thủ công, mật độ cây TC: 0 cây/100m2. Chiều dài 640m, chiều rộng mỗi bên: 1m | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất - Thi công và nghiệm thu | 12,8 | 100m2 |
| P | Mương đê số 2 (MĐ2): | |||
| 1 | Phát quang, đào gốc cây, rễ cây gom thành đống vận chuyển ra khỏi phạm vi công trình mái mương bằng thủ công, mật độ cây TC: 0 cây/100m2. Chiều dài 207m, rộng mỗi bên: 2m | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất - Thi công và nghiệm thu | 8,28 | 100m2 |
| 2 | Nạo vét đất cát bồi lắng lòng mương đổ trực tiếp lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất cấp I, dày 10cm, chiều dài mương 207m, rộng: (3+3,2)/2= 3,1m | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật- TCVN 4447:2012: Công tác đất - Thi công và nghiệm thu | 64,17 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cát bằng ô tô 5 tấn, đổ bãi thải 15C2, đất cấp I, cự ly vận chuyển 0,5Km | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 100m3 |
| Q | X. Hệ thống đường giao thông vận hành Nhà máy An Khê | |||
| R | Đường vận hành A2 | |||
| 1 | Phát quang, đào gốc cây, rễ cây gom thành đống vận chuyển ra khỏi phạm vi công trình bên phải đường bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây. Chiều dài 3.865,84m (từ Km0+00 đến Km5+026,24), rộng: 2m. | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất - Thi công và nghiệm thu | 77,32 | 100m2 |
| 2 | Nạo vét đất cát bồi lắng rãnh thoát nước (rãnh xây) đổ trực tiếp lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất cấp I, dày 10cm, Chiều dài 1962,69m, rộng: (0,5+0,7)/2=0,6m | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật- TCVN 4447:2012: Công tác đất - Thi công và nghiệm thu | 117,76 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất cát bồi lắng rãnh thoát nước (rãnh đất) bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I, dày 30cm, chiều dài 880,21m, rộng: (0,5+1,1)/2=0,8m | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật- TCVN 4447:2012: Công tác đất - Thi công và nghiệm thu | 2,11 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cát bằng ô tô 5 tấn, đổ bãi thải khu vực CLN - kênh dẫn An Khê, đất cấp I, cự ly vận chuyển 2,5Km | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,29 | 100m3 |
| S | Đường VH A3 (đoạn từ Trạm kiểm lâm đến nhà van) | |||
| 1 | Phát quang, đào gốc cây, rễ cây gom thành đống vận chuyển ra khỏi phạm vi công trình hai bên lề đường bằng thủ công, mật độ cây TC: 0 cây/100m2. Chiều dài 2.084,12m (từ Km3+124,33 đến Km5+208,45), rộng: 3,0m (ta luy dương: 2m; ta luy âm: 1m). | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất – Thi công và nghiệm thu | 62,52 | 100m2 |
| 2 | Nạo vét đất cát bồi lắng rãnh thoát nước (rãnh xây) đổ trực tiếp lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất cấp I, dày 10cm, chiều dài 3.624,96m, rộng: (0,4+0,6)/2=0,5m | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật- TCVN 4447:2012: Công tác đất – Thi công và nghiệm thu | 181,25 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất cát bồi lắng rãnh thoát nước (rãnh đất) bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I, dày 30cm, chiều dài 165,86m, rộng: (0,4+1,2)/2=0,8m | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật- TCVN 4447:2012: Công tác đất - Thi công và nghiệm thu | 0,4 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cát bằng ô tô 5 tấn, đổ bãi thải 14B khu vực nhà van - tháp điều áp, đất cấp I, cự ly vận chuyển 1Km | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,21 | 100m3 |
| T | Đường vận hành A5 (đoạn từ QL19 đến cầu qua kênh xả) | |||
| 1 | Phát quang, đào gốc cây, rễ cây gom thành đống vận chuyển ra khỏi phạm vi công trình hai bên lề đường bằng thủ công, mật độ cây TC: 0 cây/100m2. Chiều dài 2.527,46m (từ Km0+00 đến Km2+527,46), rộng mỗi bên: 2m. | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất – Thi công và nghiệm thu | 101,1 | 100m2 |
| 2 | Nạo vét đất cát bồi lắng rãnh thoát nước (rãnh xây) đổ trực tiếp lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất cấp I, dày 10cm, Chiều dài 320,62m, rộng: (0,4+0,6)/2=0,5m | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật- TCVN 4447:2012: Công tác đất – Thi công và nghiệm thu | 16,03 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất cát bồi lắng rãnh thoát nước (rãnh đất) bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I, dày 30cm, chiều dài 944,57m, rộng: (0,4+1)/2=0,7m | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật- TCVN 4447:2012: Công tác đất - Thi công và nghiệm thu | 1,98 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cát bằng ô tô 5 tấn, đổ bãi thải 15C2 khu vực nhà máy TĐ An Khê, đất cấp I, cự ly vận chuyển 2Km | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,14 | 100m3 |
| U | Đường VH A5 (đoạn từ cầu qua kênh xả đến cổng nhà máy Thủy điện An Khê) | |||
| 1 | Nạo vét đất cát bồi lắng rãnh thoát nước (rãnh xây) đổ trực tiếp lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất cấp I, dày 10cm, chiều dài: 698,86m, rộng: (0,4+0,6)/2=0,5m | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất - Thi công và nghiệm thu | 34,94 | m3 |
| 2 | Phát quang, đào gốc cây, rễ cây gom thành đống vận chuyển ra khỏi phạm vi công trình mái hạ lưu đập tràn bằng thủ công, mật độ cây TC: 0 cây/100m2 (chiếm 50% diện tích) | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m3 |
| V | B. KHU VỰC NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN KA NAK | |||
| W | I. Đập dâng, đập tràn Ka Nak | |||
| 1 | Phát quang, đào gốc cây, rễ cây gom thành đống vận chuyển ra khỏi phạm vi công trình mái đập dâng hạ lưu, bằng thủ công, mật độ cây TC: 0 cây/100m2 (chiếm 10% diện tích) | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất – Thi công và nghiệm thu | 60,25 | 100m2 |
| 2 | Phát quang, đào gốc cây, rễ cây gom thành đống vận chuyển ra khỏi phạm vi công trình mái hạ lưu đập tràn bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây (chiếm 50% diện tích) | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật- TCVN 4447:2012: Công tác đất – Thi công và nghiệm thu | 8,39 | 100m2 |
| X | II. Nhà máy Thủy điện Ka Nak | |||
| 1 | Phát quang, đào gốc cây, rễ cây gom thành đống vận chuyển ra khỏi phạm vi công trình mái taluy xung quanh nhà máy, bằng thủ công, mật độ cây TC: 0 cây/100m2 | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất - Thi công và nghiệm thu | 17,24 | 100m2 |
| 2 | Nạo vét đất cát bồi lấp rãnh thoát nước xung quanh sân nhà máy, bằng thủ công, đất cấp I, dày 10cm, chiều dài 246,31m, rộng: 0,4m. | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật- TCVN 4447:2012: Công tác đất - Thi công và nghiệm thu | 9,85 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cát bằng ô tô 5T, đổ bãi thải phía bờ phải , cự ly vc 1,5km, đất cấp I. | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m3 |
| Y | III. Hệ thống đường giao thông vận hành nhà máy thủy điện Ka Nak | |||
| Z | Đường vận hành K1 | |||
| 1 | Phát quang, đào gốc cây, rễ cây gom thành đống vận chuyển ra khỏi phạm vi công trình hai bên lề đường bằng thủ công, mật độ cây TC: 0 cây/100m2. Chiều dài 2,525m , rộng mỗi bên: 2m | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất - Thi công và nghiệm thu | 101 | 100m2 |
| 2 | Nạo vét đất cát bồi lắng rãnh thoát nước đổ trực tiếp lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất cấp I, dày 20cm, Chiều dài 937,72m, rộng: (0,4+0,8)/2=0,6m | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật- TCVN 4447:2012: Công tác đất - Thi công và nghiệm thu | 112,53 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cát bằng ô tô 5 tấn, đổ bãi thải phía bờ phải, đất cấp I, cự ly vận chuyển 1,5Km | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,13 | 100m3 |
| AA | Đường vận hành K2 | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng hai bên lề đường bằng thủ công, mật độ cây TC: 0 cây/100m2. Chiều dài: 743,96m (từ Km0+00 đến Km0+743,96), rộng mỗi bên: 2m | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất - Thi công và nghiệm thu | 29,76 | 100m2 |
| 2 | Nạo vét đất cát bồi lắng rãnh thoát nước (rãnh xây) đổ trực tiếp lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất cấp I, dày 10cm, Chiều dài: 1.010,11m, rộng: (0,4+0,6)/2=0,5m | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật- TCVN 4447:2012: Công tác đất - Thi công và nghiệm thu | 50,51 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cát bằng ô tô 5 tấn, đổ bãi thải phía bờ phải , đất cấp I, cự ly vận chuyển 1,5Km | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | 100m3 |
| AB | Đường vận hành K3 | |||
| 1 | Phát quang, đào gốc cây, rễ cây gom thành đống vận chuyển ra khỏi phạm vi công trình lề đường phải tuyến bằng thủ công, mật độ cây TC: 0 cây/100m2. Chiều dài: 269,55m (từ Km0+00 đến Km0+269,55), rộng: 3m. | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - TCVN 4447:2012: Công tác đất - Thi công và nghiệm thu | 8,09 | 100m2 |
| 2 | Nạo vét đất cát bồi lắng rãnh thoát nước (rãnh xây) đổ trực tiếp lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất cấp I, dày 10cm, Chiều dài 269,55m, rộng: (0,4+0,6)/2=0,5m | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật- TCVN 4447:2012: Công tác đất - Thi công và nghiệm thu | 13,48 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cát bằng ô tô 5 tấn, đổ bãi thải phía bờ phải , đất cấp I, cự ly vận chuyển 1,5Km | - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.66E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.31944E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình xây dựng công nghiệp hoặc hợp đồng duy tu, bảo dưỡng các hạng mục công trình xây dựng thủy lợi hoặc công trình xây dựng thủy điện. Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT bản scan từ bản gốc các hồ sơ chứng minh hợp đồng tương tự: + Hợp đồng; + Hóa đơn; + Đối với gói thầu đã hoàn thành toàn bộ: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục đưa vào sử dụng và Biên bản thanh lý hợp đồng (được ký giữa Nhà thầu và Bên mua theo hợp đồng và thể hiện đầy đủ phạm vi và giá trị hợp đồng). + Đối với gói thầu đã hoàn thành phần lớn: Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (được ký giữa Nhà thầu và Bên mua theo hợp đồng và thể hiện đầy đủ phạm vi và giá trị hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 775.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | * Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ chỉ huy trưởng; * Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ chứng minh đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động phù hợp còn hiệu lực. * Kinh nghiệm ở vị trí tương tự: Tham gia ít nhất 01 hợp đồng tương tự và đảm nhiệm vị trí công việc tương tự gói thầu đang xét (định nghĩa hợp đồng tương tự theo quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Webform trên hệ thống). Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ của nhân sự chủ chốt gồm: - Văn bằng tốt nghiệp; Hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (gồm Hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh). - Nhà thầu phải đính kèm Bảng lý lịch chuyên môn nêu rõ quá trình công tác và kinh nghiệm đã qua; * Nếu là nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | * Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng; * Kinh nghiệm ở vị trí tương tự: Tham gia ít nhất 01 hợp đồng tương tự và đảm nhiệm vị trí công việc tương tự gói thầu đang xét (định nghĩa hợp đồng tương tự theo quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Webform trên hệ thống). Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ của nhân sự chủ chốt gồm: -Văn bằng tốt nghiệp; Hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (gồm Hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh). Nhà thầu phải đính kèm Bảng lý lịch chuyên môn nêu rõ quá trình công tác và kinh nghiệm đã qua; * Nếu là nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào 1,25m3 | 1 |
| 2 | Máy đào gàu 0,4m3 | Máy đào 0,4m3 | 2 |
| 3 | Xe vận chuyển đất, đá | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | 3 |
| 4 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa ≥ 250 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi