Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220790459-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và chuyển giao công nghệ xây dựng Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220790415 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 08:16:00 đến ngày 2022-08-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,616,445,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9246675E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3849E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III.- Có kết cấu tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.231.511.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.463.023.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 9 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật điện- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành về xây dựng công trình. Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Áp lực đầm >=70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 150 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 5tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn và chuyển giao công nghệ xây dựng Hà Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp trạm y tế xã Thanh Thủy 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Đính kèm file scan màu lên hệ thống: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ). (Tài lệu gốc bản đỏ khi ần đôi chiếu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Thanh Thủy; xã Thanh Thủy, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Thanh Thủy; Địa chỉ: Xã Thanh Thủy, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TRẠM 1 TẦNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,7468 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 30,5222 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 153,125 | 100m |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2678 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 20,4489 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,9057 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,7724 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,301 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,737 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 69,3354 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3788 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0962 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,7009 | tấn |
| 14 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,3099 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 44,2645 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,5485 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2344 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,723 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8,5103 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,9009 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,151 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,151 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,6593 | 100m3 |
| 24 | Ni long lót nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 203,9669 | m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 20,3967 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0196 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,188 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,5 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,175 | tấn |
| 31 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5,189 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 47,656 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5,719 | m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0986 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 10 | 1ck |
| 38 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,4599 | 1m3 |
| 39 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,4599 | m3 |
| 41 | Xây bậc bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 14,2074 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 57,8766 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 38,9256 | m2 |
| 44 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,1239 | m3 |
| 45 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,9612 | m3 |
| 46 | Lát gạch Terrazzo 40x40x3.5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 9,612 | m2 |
| 47 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch 6x24cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,45 | m2 |
| 48 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,8232 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2501 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,0595 | tấn |
| 51 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,9093 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,1482 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,5345 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,0488 | tấn |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 10,4006 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,6221 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,1274 | tấn |
| 58 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 29,8186 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 53,0992 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3936 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,101 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2404 | tấn |
| 63 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,5965 | m3 |
| 64 | Gia công lan can inox (bỏ VL thép) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3162 | tấn |
| 65 | Inox hộp 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 319,362 | kg |
| 66 | Lắp dựng lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 19,56 | m2 |
| 67 | Chụp 2 đầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 12 | m2 |
| 68 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,9374 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 12,6307 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 16,3271 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2371 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0761 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,6778 | tấn |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,6077 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 148,428 | m2 |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,6778 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,678 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 136,32 | 1m2 |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,8763 | 100m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 30,702 | m2 |
| 81 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 62,908 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 62,908 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 286,7584 | m2 |
| 84 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 175,097 | m2 |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 34,848 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 92,9111 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 262,2 | m2 |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 61,1325 | m2 |
| 89 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 137,42 | m |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 153,86 | m |
| 91 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 198,0938 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm chống trơn, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 34,1079 | m2 |
| 93 | Ốp tường trụ, cột - gạch 30x60cm, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 392,475 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 175,047 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 355,111 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 382,739 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 530,158 | m2 |
| 98 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,179 | 100m2 |
| 99 | Cửa đi, cửa nhựa lõi thép, kính 5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 47,63 | m2 |
| 100 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7 | bộ |
| 101 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh trượt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 102 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 103 | Cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính 5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 34,56 | m2 |
| 104 | Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 17 | bộ |
| 105 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 82,19 | m2 |
| 106 | Gia công hoa sắt cửa (bỏ VL thép) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2593 | tấn |
| 107 | Inox hộp 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 261,8526 | kg |
| 108 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 33,48 | m2 |
| 109 | Lắp đặt đèn led Mica dài 1,2m -36W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 14 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn sát trần 14w có chụp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 10 | bộ |
| 111 | Lắp đặt quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 112 | Móc treo quạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 25 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 51 | hộp |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 550 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 420 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 121 | Thép dưỡng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 750 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 124 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 125 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 126 | Hộp Aptomat nhựa phòng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 127 | Lắp đặt tủ chứa bình cứu hỏa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt bình cứu hỏa MT3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 129 | Bảng tiêu lênh phòng cháy chữa cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 130 | Bảng chỉ dẫn phòng cháy chữa cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 132 | Đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | cọc |
| 133 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 62 | m |
| 134 | Kéo rải dây chống sét loại d=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 46 | m |
| 135 | Chân bật thép D12, L=0,2m: | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 136 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 9,045 | 1m3 |
| 137 | Đắp đất hoàn trả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 9,045 | m3 |
| 138 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m |
| 141 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 142 | Lắp đặt chếch góc pvc- Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 145 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7 | bộ |
| 146 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7 | bộ |
| 147 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 148 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 149 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 150 | Lắp đặt kệ kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 151 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 152 | Lắp đặt giá treo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 153 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 154 | Van bấm tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 155 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 156 | Vòi tiểu nữ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 157 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| 158 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 159 | Máy bơm nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,35 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,57 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 164 | Van PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 165 | Van PPR D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 166 | Van PPR D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 167 | Nối PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 168 | Nối giảm PPR D50/40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 169 | T giảm PPR D32/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 170 | T giảm PPR D40/32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 171 | T giảm PPR D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 172 | Co ren trong PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 173 | Côn thu D32-25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 174 | Cút PPR D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 175 | Cút PPR D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt phụ kiện PPR | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 100 | cái |
| 177 | Thoát sàn inox 10x10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,4 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,02 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m |
| 181 | Cút nối D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 182 | Cút nối D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 183 | Cút nối D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 184 | T-thu 90-110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 185 | T-thu 110-42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 186 | Chếch D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 187 | Lắp đặt phụ kiện côn, cút | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 56 | cái |
| B | CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 47,9363 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 47,936 | m2 |
| 3 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - 6x24cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 47,936 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,2 | m2 |
| 5 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,2 | m2 |
| 6 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 10,5 | m |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 13,8159 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,3816 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 76,6084 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 76,6084 | m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,3816 | m3 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 90,4243 | m2 |
| 13 | KL trát tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 816,9786 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 447,2862 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 369,633 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 447,286 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 816,919 | m2 |
| 18 | KL lớp vữa trát tường trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1.083,9624 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 248,2472 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 835,715 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 102,807 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x45cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 145,44 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1.083,962 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1.083,962 | m2 |
| 25 | KL trát trần, dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 486,2842 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 413,517 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 72,7667 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 72,767 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 486,284 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 486,284 | m2 |
| 31 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6,3536 | 100m2 |
| 32 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 135,5592 | m2 |
| 33 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 135,559 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch Ceramic- Tiết diện gạch 50x50cm, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 135,559 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch Ceramic- Tiết diện gạch 30x30cm, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,3816 | m2 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 25,0216 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 25,022 | m3 |
| 38 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 40 | Nạo hút bể phốt hiện trạng và đi đổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | gói |
| 41 | Cửa đi, cửa nhựa lõi thép, kính 5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 14,58 | m2 |
| 42 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 43 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 44 | Cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính 5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,97 | m2 |
| 45 | Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 17,55 | m2 |
| 47 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ kính công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 89,122 | m2 |
| 48 | Lắp lại gioăng cửa kính, vách kính (tính 1m2 =4md) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 356,488 | md |
| 49 | Bơm Silicon các cạnh tiếp giáp cửa(1m2 =0.28kg) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 24,9542 | kg |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 84,388 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 84,388 | m2 |
| C | MÁI CHE TIÊM CHỦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3235 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,5942 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1198 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1024 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,048 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,179 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1237 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,22 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7,2975 | m3 |
| 10 | Khung Bulong liên kết M16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 11 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,9815 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,982 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,6652 | tấn |
| 14 | Bulong liên kết D18 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 48 | cái |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,665 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,6886 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,689 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 129,2419 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa polycacbonat đặc, dày 4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,064 | 100m2 |
| 20 | Máng thu nước - bao gồm cả khung đỡ máng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 28 | m |
| 21 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,16 | 100m |
| 23 | Đai giữ ống nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 24 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,04 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,62 | 100m2 |
| D | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1114 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,2379 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0413 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0552 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,587 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2208 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,984 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng khung bulon đế móng, bulong M16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 10,5118 | m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,4171 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,417 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3589 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,359 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3143 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,314 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 62,0548 | 1m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,4424 | 100m2 |
| 18 | Máng tôn thu nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 41 | md |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,18 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| E | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,608 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,608 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,608 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,814 | 100m3 |
| 5 | VL đá lẫn đất tôn nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 365,82 | m3 |
| 6 | Lớp ni lông lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 804 | m2 |
| 7 | Cát tạo phẳng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 40,2 | m3 |
| 8 | Vữa bù vênh nền sân, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 797 | m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 80,4 | m3 |
| 10 | Lát gạch terrazz0 40x40x3.5cm, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1.480 | m2 |
| F | BỒN CÂY, BỜ BO, VƯỜN THUỐC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5,1673 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3144 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5,1673 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 16,2621 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 136,7466 | m2 |
| 6 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 88,7496 | m2 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,6 | m3 |
| 8 | Lớp ni lông lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 36 | m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,65 | m3 |
| G | RÃNH B300 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2851 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,8527 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1284 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2573 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,257 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2755 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,5925 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,5925 | m3 |
| 9 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6,944 | m3 |
| 10 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8,624 | m3 |
| 11 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,5877 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 90,37 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 36,12 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,4799 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6,9707 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,447 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 231 | 1ck |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0405 | 100m3 |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,45 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0115 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1625 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5 | ống |
| 24 | Đế cống D300, BT M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5 | 1 Ck |
| H | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1123 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,2473 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,1577 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0832 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,083 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5,1171 | 100m |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0161 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2379 | tấn |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,5991 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0565 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0285 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1216 | tấn |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,615 | m3 |
| 14 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6,2403 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0314 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0168 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0911 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1846 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0926 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0744 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,1588 | m3 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 21,2262 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 30,426 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 73,819 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 28,272 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8,6168 | m2 |
| 27 | Đánh bóng thành trong bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 30,426 | m2 |
| 28 | Nắp bể bằng tôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| I | LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3218 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0107 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0102 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3588 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,2461 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0724 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,6956 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0239 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3882 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | 1cK |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 20,872 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 20,872 | m2 |
| 15 | Cửa khung thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,6 | m2 |
| J | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0719 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,7987 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,6623 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0533 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,053 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,512 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0389 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0635 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,5529 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0158 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0414 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0581 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3194 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,0566 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 18,7984 | m2 |
| 17 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 18,798 | m2 |
| 18 | Gia công cổng sắt (bỏ VL thép) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1813 | tấn |
| 19 | Inox hộp 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 183,1433 | kg |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 10,14 | m2 |
| 21 | Bánh xe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 22 | Bản lề cối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 10 | m2 |
| 24 | Gia công khung biển thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1044 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,104 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,48 | m2 |
| 27 | Cắt chữ theo thiết kế: Chữ bằng Mica gương màu vàng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9246675E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3849E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III.- Có kết cấu tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.231.511.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.463.023.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. | 9 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | - 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện | 1 | - 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật điện- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần lắp đặt thiết bị | 1 | - 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học, cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành về xây dựng công trình. Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | Công suất | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất | 1 |
| 3 | Đầm cóc | Áp lực đầm >=70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 5 | Đầm bàn | Công suất >= 1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu | 1 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gầu | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Công suất >= 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Công suất >= 150 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 10 | Ô tô | Tải trọng >= 5tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 11 | Máy hàn | Công suất >= 23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi