Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220790459-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và chuyển giao công nghệ xây dựng Hà Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220790415
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 08:16:00 đến ngày 2022-08-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,616,445,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9246675E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3849E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III.- Có kết cấu tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.231.511.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.463.023.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 9
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật điện- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành về xây dựng công trình. Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Áp lực đầm >=70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 150 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 5tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và chuyển giao công nghệ xây dựng Hà Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp trạm y tế xã Thanh Thủy
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và chuyển giao công nghệ xây dựng Hà Nam , địa chỉ: Số 8, Lý Tự Trọng, Phường Liêm Chính, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Thủy; xã Thanh Thủy, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: + Công ty CP TV & CGCN XD Hà Nam; Địa chỉ: Lý Tự Trọng, Liêm Chính, Phủ Lý, Hà Nam; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: + Công ty CP TV & CGCN XD Hà Nam; Địa chỉ: Lý Tự Trọng, Liêm Chính, Phủ Lý, Hà Nam; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Thanh Liêm; + Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Liêm; + Công ty CP TV & CGCN XD Hà Nam; Địa chỉ: Phường Liêm Chính, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: + Công ty TNHH xây dựng T&T Hà Nam; Địa chỉ: P. Liêm Chính, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và chuyển giao công nghệ xây dựng Hà Nam , địa chỉ: Số 8, Lý Tự Trọng, Phường Liêm Chính, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Thủy; xã Thanh Thủy, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Đính kèm file scan màu lên hệ thống: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ). (Tài lệu gốc bản đỏ khi ần đôi chiếu)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Thủy; xã Thanh Thủy, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Thanh Thủy; Địa chỉ: Xã Thanh Thủy, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TRẠM 1 TẦNG XÂY MỚI
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,7468100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V30,52221m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V153,125100m
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2678100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V20,4489m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,9057100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,7724tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,301tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,737tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V69,3354m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,3788100m2
12Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0962tấn
13Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,7009tấn
14Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,3099m3
15Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V44,2645m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,5485100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2344tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,723tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8,5103m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,9009100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,151100m3
22Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,151100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,6593100m3
24Ni long lót nềnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V203,9669m2
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V20,3967m3
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0196100m2
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,188m3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,027100m2
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,5m3
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,175tấn
31Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5,189m3
32Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V47,656m2
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5,719m2
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,05100m2
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1m3
36Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0986tấn
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V101ck
38Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,45991m3
39Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,066100m2
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,4599m3
41Xây bậc bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V14,2074m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V57,8766m2
43Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V38,9256m2
44Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,1239m3
45Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,9612m3
46Lát gạch Terrazzo 40x40x3.5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V9,612m2
47Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch 6x24cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4,45m2
48Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,8232100m2
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2501tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,0595tấn
51Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4,9093m3
52Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,1482100m2
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,5345tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,0488tấn
55Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V10,4006m3
56Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,6221100m2
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,1274tấn
58Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V29,8186m3
59Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V53,0992m3
60Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,3936100m2
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,101tấn
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2404tấn
63Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,5965m3
64Gia công lan can inox (bỏ VL thép)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,3162tấn
65Inox hộp 304Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V319,362kg
66Lắp dựng lan canTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V19,56m2
67Chụp 2 đầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V12m2
68Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4,9374m3
69Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V12,6307m3
70Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V16,3271m3
71Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2371100m2
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0761tấn
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,6778tấn
74Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,6077m3
75Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V148,428m2
76Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,6778tấn
77Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,678tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V136,321m2
79Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,8763100m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V30,702m2
81Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V62,908m2
82Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V62,908m2
83Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V286,7584m2
84Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V175,097m2
85Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V34,848m2
86Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V92,9111m2
87Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V262,2m2
88Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V61,1325m2
89Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V137,42m
90Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V153,86m
91Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, XM PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V198,0938m2
92Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm chống trơn, XM PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V34,1079m2
93Ốp tường trụ, cột - gạch 30x60cm, XM PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V392,475m2
94Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V175,047m2
95Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V355,111m2
96Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V382,739m2
97Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V530,158m2
98Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,179100m2
99Cửa đi, cửa nhựa lõi thép, kính 5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V47,63m2
100Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V7bộ
101Phụ kiện cửa đi 2 cánh trượtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1bộ
102Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8bộ
103Cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính 5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V34,56m2
104Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V17bộ
105Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V82,19m2
106Gia công hoa sắt cửa (bỏ VL thép)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2593tấn
107Inox hộp 304Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V261,8526kg
108Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V33,48m2
109Lắp đặt đèn led Mica dài 1,2m -36WTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V14bộ
110Lắp đặt đèn sát trần 14w có chụpTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V10bộ
111Lắp đặt quạt trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V7cái
112Móc treo quạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V7cái
113Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V20cái
114Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V25cái
115Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6cái
116Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V51hộp
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V550m
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V420m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V50m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V100m
121Thép dưỡng cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V100m
122Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V750m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1hộp
124Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V7cái
125Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
126Hộp Aptomat nhựa phòngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V7cái
127Lắp đặt tủ chứa bình cứu hỏaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
128Lắp đặt bình cứu hỏa MT3Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4cái
129Bảng tiêu lênh phòng cháy chữa cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
130Bảng chỉ dẫn phòng cháy chữa cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
131Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6cái
132Đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6cọc
133Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V62m
134Kéo rải dây chống sét loại d=18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V46m
135Chân bật thép D12, L=0,2m:Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V18cái
136Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V9,0451m3
137Đắp đất hoàn trảTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V9,045m3
138Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6cái
139Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,3100m
140Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,05100m
141Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V12cái
142Lắp đặt chếch góc pvc- Đường kính 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6cái
143Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6cái
144Lắp đặt xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4bộ
145Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V7bộ
146Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V7bộ
147Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2bộ
148Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4bộ
149Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V7cái
150Lắp đặt kệ kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V7cái
151Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V7cái
152Lắp đặt giá treoTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V7cái
153Lắp đặt chậu tiểu namTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2bộ
154Van bấm tiểu namTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2bộ
155Lắp đặt chậu tiểu nữTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2bộ
156Vòi tiểu nữTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2bộ
157Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1bể
158Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
159Máy bơm nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
160Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,35100m
161Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,57100m
162Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,05100m
163Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,03100m
164Van PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
165Van PPR D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3cái
166Van PPR D40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3cái
167Nối PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V20cái
168Nối giảm PPR D50/40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
169T giảm PPR D32/25Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V15cái
170T giảm PPR D40/32Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V15cái
171T giảm PPR D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4cái
172Co ren trong PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V15cái
173Côn thu D32-25Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V15cái
174Cút PPR D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6cái
175Cút PPR D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
176Lắp đặt phụ kiện PPRTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V100cái
177Thoát sàn inox 10x10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V7cái
178Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,4100m
179Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,02100m
180Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,05100m
181Cút nối D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V9cái
182Cút nối D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4cái
183Cút nối D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V15cái
184T-thu 90-110Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4cái
185T-thu 110-42Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V9cái
186Chếch D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V15cái
187Lắp đặt phụ kiện côn, cútTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V56cái
B CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V47,9363m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V47,936m2
3Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - 6x24cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V47,936m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4,2m2
5Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4,2m2
6Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V10,5m
7Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V13,8159m2
8Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,3816m3
9Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V76,6084m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V76,6084m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,3816m3
12Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V90,4243m2
13KL trát tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V816,9786m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V447,2862m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V369,633m2
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V447,286m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V816,919m2
18KL lớp vữa trát tường trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1.083,9624m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V248,2472m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V835,715m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V102,807m2
22Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x45cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V145,44m2
23Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1.083,962m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1.083,962m2
25KL trát trần, dầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V486,2842m2
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V413,517m2
27Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V72,7667m2
28Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V72,767m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V486,284m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V486,284m2
31Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6,3536100m2
32Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V135,5592m2
33Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V135,559m2
34Lát nền, sàn gạch Ceramic- Tiết diện gạch 50x50cm, XM PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V135,559m2
35Lát nền, sàn gạch Ceramic- Tiết diện gạch 30x30cm, XM PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,3816m2
36Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V25,0216m3
37Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V25,022m3
38Tháo dỡ bệ xíTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2bộ
39Lắp đặt xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2bộ
40Nạo hút bể phốt hiện trạng và đi đổTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1gói
41Cửa đi, cửa nhựa lõi thép, kính 5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V14,58m2
42Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5bộ
43Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2bộ
44Cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính 5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,97m2
45Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2bộ
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V17,55m2
47Vệ sinh công nghiệp toàn bộ kính công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V89,122m2
48Lắp lại gioăng cửa kính, vách kính (tính 1m2 =4md)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V356,488md
49Bơm Silicon các cạnh tiếp giáp cửa(1m2 =0.28kg)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V24,9542kg
50Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V84,388m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V84,388m2
C MÁI CHE TIÊM CHỦNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,3235100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,59421m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1198100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1024100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,048m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,179tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1237tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,22100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V7,2975m3
10Khung Bulong liên kết M16Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8bộ
11Gia công cột bằng thép mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,9815tấn
12Lắp cột thép các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,982tấn
13Gia công vì kèo thép mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,6652tấn
14Bulong liên kết D18Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V48cái
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,665tấn
16Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,6886tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,689tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V129,24191m2
19Lợp mái che tường bằng tấm nhựa polycacbonat đặc, dày 4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,064100m2
20Máng thu nước - bao gồm cả khung đỡ mángTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V28m
21Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4cái
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,16100m
23Đai giữ ống nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V12cái
24Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,04100m2
25Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,62100m2
D NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1114100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,23791m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0413100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0552100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,587m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2208100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,984m3
8Sản xuất lắp dựng khung bulon đế móng, bulong M16Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V12bộ
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V10,5118m3
10Gia công cột bằng thép mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,4171tấn
11Lắp cột thép các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,417tấn
12Gia công vì kèo thép mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,3589tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,359tấn
14Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,3143tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,314tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V62,05481m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,4424100m2
18Máng tôn thu nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V41md
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,18100m
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V12cái
E SÂN BÊ TÔNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,608100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,608100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,608100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,814100m3
5VL đá lẫn đất tôn nềnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V365,82m3
6Lớp ni lông lótTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V804m2
7Cát tạo phẳngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V40,2m3
8Vữa bù vênh nền sân, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V797m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V80,4m3
10Lát gạch terrazz0 40x40x3.5cm, XM PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1.480m2
F BỒN CÂY, BỜ BO, VƯỜN THUỐC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5,16731m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,3144100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5,1673m3
4Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V16,2621m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V136,7466m2
6Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V88,7496m2
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,6m3
8Lớp ni lông lótTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V36m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,65m3
G RÃNH B300
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2851100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,85271m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1284100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2573100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,257100m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2755100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,5925m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,5925m3
9Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6,944m3
10Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8,624m3
11Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,5877m3
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V90,37m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V36,12m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,4799100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6,9707m3
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,447tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2311ck
18Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0405100m3
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,451m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,015100m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0115100m2
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1625m3
23Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5ống
24Đế cống D300, BT M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5cái
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V51 Ck
H BỂ NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1123100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,24731m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4,1577m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0832100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,083100m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5,1171100m
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0161100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2379tấn
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,5991m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0565100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0285tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1216tấn
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,615m3
14Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6,2403m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0314100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0168tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0911tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1846m3
19Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0926100m2
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0744tấn
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,1588m3
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V21,2262m2
23Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V30,426m2
24Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V73,819m2
25Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V28,272m2
26Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8,6168m2
27Đánh bóng thành trong bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V30,426m2
28Nắp bể bằng tônTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,12100m
30Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
I LÒ ĐỐT RÁC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,029100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,32181m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0107100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0102100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,3588m3
6Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,2461m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0724m3
8Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,6956m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,053100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0239tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,3882m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V31cK
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V20,872m2
14Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V20,872m2
15Cửa khung thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,6m2
J CỔNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0719100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,79871m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,6623100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0533100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,053100m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0128100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,512m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0389100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0635tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,5529m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0158tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0414tấn
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0581100m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,3194m3
15Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,0566m3
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V18,7984m2
17Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V18,798m2
18Gia công cổng sắt (bỏ VL thép)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1813tấn
19Inox hộp 304Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V183,1433kg
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V10,14m2
21Bánh xeTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
22Bản lề cốiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6cái
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V10m2
24Gia công khung biển thép mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1044tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,104tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4,48m2
27Cắt chữ theo thiết kế: Chữ bằng Mica gương màu vàngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9246675E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3849E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III.- Có kết cấu tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.231.511.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.463.023.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.95
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 - 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 1 - 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật điện- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần lắp đặt thiết bị 1 - 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.53
5 Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học, cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành về xây dựng công trình. Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi Công suất 1
2 Máy cắt uốn cốt thép Công suất 1
3 Đầm cóc Áp lực đầm >=70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
4 Đầm dùi Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
5 Đầm bàn Công suất >= 1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
6 Máy đào Dung tích gầu 1
7 Máy đào Dung tích gầu 2
8 Máy trộn bê tông Công suất >= 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
9 Máy trộn vữa Công suất >= 150 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
10 Ô tô Tải trọng >= 5tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
11 Máy hàn Công suất >= 23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->