Gói thầu: Cung cấp thiết bị và xây dựng hạ tầng khu dân cư Bách Nhẫn (giai đoạn 2), xã Hùng Sơn, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220789989-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa
Tên gói thầu Cung cấp thiết bị và xây dựng hạ tầng khu dân cư Bách Nhẫn (giai đoạn 2), xã Hùng Sơn, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
Số hiệu KHLCNT 20220781174
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 08:12:00 đến ngày 2022-08-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,159,693,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 142,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1239E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng về công trình hạ tầng kỹ thuật ( có hạng mục giao thông, san nền, thoát nước, hệ thống điện, trạm biến áp), đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 9,9 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng đô thị.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành hạ tầng đô thị+ 01 người chuyên nghành điệnĐã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ khác
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:- 01 người giám sát, quản lý chất lượng: chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng-01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán01 cán bộ phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Số lượng: ≥ 20 người. Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo Công nhân kỹ thuật, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề và thẻ an toàn lao động hoặc chứng nhận đã qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực phù hợp với yêu cầu của gói thầu)(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dụng đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đo điện trở tiếp địa (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông (tối thiểu 250L)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn vữa (tối thiểu 150L)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
12-Ô tô tưới nước (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy rải cấp phối đá dăm (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe nâng người (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc điện tử (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa
E-CDNT 1.2 Cung cấp thiết bị và xây dựng hạ tầng khu dân cư Bách Nhẫn (giai đoạn 2), xã Hùng Sơn, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
Xây dựng hạ tầng khu dân cư Bách Nhẫn (giai đoạn 2), xã Hùng Sơn, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa , địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa . Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng , huyện Hiệp Hòa ĐT: 02043 606 919 email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập thiết kế: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Nam ThànhCông, địa chỉ: Quận Hà Đông, TP Hà Nội Tư vấn thẩm định hồ sơ dự toán, thiết kế: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hiệp Hòa, Địa chỉ: Phòng 2, tầng 2 Tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị Trấn Thắng, Hiệp Hòa, Bắc Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT:Công ty TNHH cầu đường 12; Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; Phòng Kế hoạch- Tổng hợp, Địa chỉ: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia do Chủ đầu tư thành lập, Phòng Kế hoạch- Tổng hợp


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa , địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa . Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng , huyện Hiệp Hòa ĐT: 02043 606 919 email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hiệu lực (Trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 142.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa . Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng , huyện Hiệp Hòa ĐT: 02043 606 919 email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hiệp Hòa. Địa chỉ: Tổ dân phố số 1 thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 02043.872.575
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch. Địa chỉ: Tầng4, tòa nhà Liên cơ quan. Tổ dân phố số 1- thị Trấn Thắng- Hiệp Hòa- Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép , máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu HSMT129,7932100m3
2Mua đất đắp về chân công trìnhTheo yêu cầu HSMT7.705,9324m3
B HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất ITheo yêu cầu HSMT59,1323100m3
2Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT13,6568100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép , máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu HSMT100,7605100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép , máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu HSMT28,14100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép , máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu HSMT47,8395100m3
6Mua đất đắp K90 về chân công trìnhTheo yêu cầu HSMT9.717,975m3
7Mua đất đắp K95 về chân công trìnhTheo yêu cầu HSMT3.179,82m3
8Mua đất đắp K98 về chân công trìnhTheo yêu cầu HSMT5.549,382m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu HSMT28,7037100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu HSMT13,6863100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo yêu cầu HSMT89,6427100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo yêu cầu HSMT89,6427100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT124,7573m3
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu HSMT30,1818m3
15Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, PCB40Theo yêu cầu HSMT1.478,94m
16Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x50cm, PCB40Theo yêu cầu HSMT533,18m
17Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x53x100cm, PCB40Theo yêu cầu HSMT294,6m
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mmTheo yêu cầu HSMT90,21 đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mmTheo yêu cầu HSMT399,451 đoạn ống
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1200mmTheo yêu cầu HSMT114,451 đoạn ống
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmTheo yêu cầu HSMT180cái
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmTheo yêu cầu HSMT799cái
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1200mmTheo yêu cầu HSMT229cái
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo yêu cầu HSMT91mối nối
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo yêu cầu HSMT400mối nối
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1200mmTheo yêu cầu HSMT115mối nối
10Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT2,6223100m3
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu HSMT13,061m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT20,296m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT6,21m3
14Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu HSMT1,4782100m2
15Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT63,061m3
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT232,7374m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu HSMT10,2688m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,7902100m2
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu HSMT0,6487tấn
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo yêu cầu HSMT190cái
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu HSMT0,5527100m3
22Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,4102100m3
23Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu HSMT2,009m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT3,869m3
25Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu HSMT0,2967100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu HSMT0,4274tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu HSMT0,0652tấn
28Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT9,93m3
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT21,28m2
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu HSMT2,702m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,093100m2
32Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu HSMT0,0926tấn
33Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu HSMT0,5294tấn
34Khung + nắp ga Composite loại dưới đường (400KN)Theo yêu cầu HSMT5bộ
35Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo yêu cầu HSMT5cái
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu HSMT0,0833100m3
37Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,2723100m3
38Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu HSMT1,4038m3
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT2,2349m3
40Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu HSMT0,0432100m2
41Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT6,07m3
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT27,59m2
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu HSMT0,79m3
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,0422100m2
45Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu HSMT0,0906tấn
46Khung + nắp ga gang (chế tạo sẵn)Theo yêu cầu HSMT4bộ
47Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo yêu cầu HSMT4cái
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu HSMT0,0527100m3
49Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu HSMT0,2491m3
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu HSMT0,178100m3
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mmTheo yêu cầu HSMT53,21 đoạn ống
2Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmTheo yêu cầu HSMT108cái
3Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo yêu cầu HSMT54mối nối
4Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT10,4577100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu HSMT105,264m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT168,7488m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT53,0196m3
8Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT8,1411100m2
9Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu HSMT0,336100m2
10Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT191,14m3
11Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT14,08m3
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT1.245,79m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu HSMT76,01m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT2,0443100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu HSMT6,8837tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu HSMT1.520,021cấu kiện
E HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN SINH HOẠT + CHIẾU SÁNG
1Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện Theo yêu cầu HSMT12,8406km/dây
2Dây Cáp ABC 4x120Theo yêu cầu HSMT1.309,7412m
3Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máyTheo yêu cầu HSMT321 cột
4Lắp cổ dề, cao Theo yêu cầu HSMT64công/bộ
5Mua cổ đế ôm cápTheo yêu cầu HSMT168,448kg
6Khóa đỡ cápTheo yêu cầu HSMT64bộ
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT2,592m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT23,52m3
9Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu HSMT1,8432100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu HSMT0,3478tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu HSMT1,1517tấn
12Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT1,06100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,4443100m3
14Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu HSMT48cọc
15Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmTheo yêu cầu HSMT3,2477100kg
16Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm cọc và dây tiếp địaTheo yêu cầu HSMT322,952kg
17Mua dây đồng bọc PVC làm tiếp địa M50Theo yêu cầu HSMT4m
18Ghíp đấu GN2Theo yêu cầu HSMT8cái
19Đầu cốtTheo yêu cầu HSMT8cái
20Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo yêu cầu HSMT11 tủ
21Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo yêu cầu HSMT1,710 đầu cốt
22Đầu cốt đồng M16Theo yêu cầu HSMT5cái
23Đầu cốt đồng M6Theo yêu cầu HSMT12cái
24Lắp giá đỡ tủTheo yêu cầu HSMT11 bộ
25Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo yêu cầu HSMT24bộ
26Bóng đèn cao áp Natri S250wTheo yêu cầu HSMT24bộ
27Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo yêu cầu HSMT241 cần đèn
28Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2Theo yêu cầu HSMT9,6414100m
29Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu HSMT0,72100m
30Dây căng cáp thép mạ kẽm + phụ kiệnTheo yêu cầu HSMT187,4278kg
F HẠNG MỤC: DỊCH CHUYỂN ĐIỆN TRUNG THẾ 22KV
1Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT1,0557100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,5696100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu HSMT0,4338tấn
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu HSMT4,24m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT22,75m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,79m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,7435100m3
8Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,464100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu HSMT0,464100m3
10Mua cột bê tông LT18CTheo yêu cầu HSMT3Cột
11Mua cột bê tông LT18DTheo yêu cầu HSMT10Cột
12Dựng cột bê tông, cao Theo yêu cầu HSMT13cột
13Mua thép làm tiếp địaTheo yêu cầu HSMT398,8kg
14Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmTheo yêu cầu HSMT1,1232100kg
15Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo yêu cầu HSMT3,210 cọc
16Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cộtTheo yêu cầu HSMT8m
17Mua xà mạ kẽmTheo yêu cầu HSMT1.371,9kg
18Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột népTheo yêu cầu HSMT3bộ
19Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột đúpTheo yêu cầu HSMT7bộ
20Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột népTheo yêu cầu HSMT5bộ
21Mua sứ đứng PI 24kV (ty mạ kẽm)Theo yêu cầu HSMT12Quả
22Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KVTheo yêu cầu HSMT1,210 sứ
23Mua sứ chuỗi Polymer 24kV-120kNTheo yêu cầu HSMT51chuỗi
24Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Theo yêu cầu HSMT51bộ cách điện
25Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/PVC (24)kV 1X120mm2Theo yêu cầu HSMT980,064m
26Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu HSMT0,9801km/dây
27Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250Theo yêu cầu HSMT12cái
28Mua đầu cos đồng nhôm AM95Theo yêu cầu HSMT3cái
29Mua đầu cos đồng nhôm AM120Theo yêu cầu HSMT3cái
30Mua ống nối AON-120Theo yêu cầu HSMT3cái
31Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo yêu cầu HSMT0,310 đầu cốt
32Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo yêu cầu HSMT1,210 đầu cốt
33Biển báo an toànTheo yêu cầu HSMT8Vị trí
G HẠNG MỤC: THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV
1Hạ cột bê tông; chiều cao cột ≤ 12m; thay bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo yêu cầu HSMT1cột
2Hạ cột bê tông; chiều cao cột ≤ 12m; thay bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo yêu cầu HSMT4cột
3Tháo hạ xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 100kg; xà thép các loại cột néoTheo yêu cầu HSMT1bộ
4Tháo hạ xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 50kg; xà thép các loại cột đỡTheo yêu cầu HSMT6bộ
5Tháo hạ xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 25kg; xà thép các loại cột néoTheo yêu cầu HSMT8bộ
6Tháo hạ dâyTheo yêu cầu HSMT0,7397km/dây
7Tháo hạ sứ đứng trung thế và hạ thế; thay trên cột; cột tròn 15÷22 kVTheo yêu cầu HSMT0,610 sứ
8Tháo hạ cách điện polymer/composite/silicon néo đơn cho dây dẫn; điều kiện làm việc ≤ 35kV; chiều cao lắp chuỗi ≤ 20mTheo yêu cầu HSMT27bộ
9Tháo hạ cổ dề; chiều cao lắp đặt ≤ 20mTheo yêu cầu HSMT1công/bộ
10Tháo hạ dây néo cột; chiều cao lắp đặt ≤ 20mTheo yêu cầu HSMT1công/bộ
H HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngTheo yêu cầu HSMT81 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo yêu cầu HSMT1sợi
3Thí nghiệm cách điện đứng, treo, cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo yêu cầu HSMT6cái
4Thí nghiệm cách điện đứng, treo, cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTheo yêu cầu HSMT24bát
I HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV CẤP ĐIỆN CHO TBA MỚI
1Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,4816100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,2528100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu HSMT0,1886tấn
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,92m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT9,6m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,356100m3
7Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,116100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu HSMT0,116100m3
J HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV VÀO TBA XÂY MỚI
1Mua cột bê tông LT16CTheo yêu cầu HSMT1Cột
2Dựng cột bê tông, cao Theo yêu cầu HSMT1cột
3Mua cột bê tông LT18CTheo yêu cầu HSMT2Cột
4Mua cột bê tông LT18DTheo yêu cầu HSMT1Cột
5Dựng cột bê tông, cao Theo yêu cầu HSMT3cột
6Mua thép làm tiếp địaTheo yêu cầu HSMT98,24kg
7Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmTheo yêu cầu HSMT0,3606100kg
8Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo yêu cầu HSMT0,810 cọc
9Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cộtTheo yêu cầu HSMT3m
10Mua xà mạ kẽmTheo yêu cầu HSMT396,22kg
11Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột đúpTheo yêu cầu HSMT3bộ
12Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột népTheo yêu cầu HSMT1bộ
13Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột népTheo yêu cầu HSMT1bộ
14Mua sứ đứng PI-24kV + ty mạ kẽmTheo yêu cầu HSMT3Quả
15Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KVTheo yêu cầu HSMT0,310 sứ
16Mua sứ chuỗi Polymer 24kV-120kNTheo yêu cầu HSMT30chuỗi
17Phụ kiện sứ chuỗi néo képTheo yêu cầu HSMT15cái
18Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Theo yêu cầu HSMT15bộ cách điện
19Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/PVC (24)kV 1X70mm2Theo yêu cầu HSMT426,33m
20Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu HSMT0,4224km/dây
21Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250Theo yêu cầu HSMT18cái
22Biển báo an toànTheo yêu cầu HSMT2cái
K HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM XÂY MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV VÁO TBA MỚI
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngTheo yêu cầu HSMT21 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo yêu cầu HSMT1sợi
3Thí nghiệm cách điện đứng, treo, cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo yêu cầu HSMT3cái
4Thí nghiệm cách điện đứng, treo, cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTheo yêu cầu HSMT30bát
L HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI TBA KDC
1Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,3168100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu HSMT0,3168100m3
3Mua thép làm tiếp địaTheo yêu cầu HSMT299,18kg
4Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột (3 tia)Theo yêu cầu HSMT18m
5Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmTheo yêu cầu HSMT0,8568100kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo yêu cầu HSMT2,410 cọc
7Mua xà, giàn TBA mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu HSMT654,09kg
8Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thépTheo yêu cầu HSMT0,2946tấn
9Lắp đặt giá đỡTheo yêu cầu HSMT0,3211tấn
10Mua thang trèo, ghế thao tác TBA mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu HSMT213,68kg
11Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo yêu cầu HSMT0,2137tấn
12Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmTheo yêu cầu HSMT0,3843100kg
13Mua sứ đứng PI-45kV + ty mạ kẽm (đỡ ghế)Theo yêu cầu HSMT6Quả
14Mua sứ đứng PI-24kV + ty mạ kẽm (dẫn lèo)Theo yêu cầu HSMT18Quả
15Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35kvTheo yêu cầu HSMT241 cái
16Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/PVC (24)kV 1X70mm2Theo yêu cầu HSMT30m
17Kéo rải dây lấy độ võng trong trạm loại ≤ 150mm2 tiết diện dây dẫn 70mm2Theo yêu cầu HSMT0,3100m
18Dây cáp đồng Cu/PVC-1x50mm2 nối đất chống sét van, trung tính máy biến ápTheo yêu cầu HSMT6m
19Dây đồng D8 nối đất trung tính máy biến ápTheo yêu cầu HSMT6m
20Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Theo yêu cầu HSMT12m
21Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1xM240mm2Theo yêu cầu HSMT49m
22Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 150mm2Theo yêu cầu HSMT49m
23Mua đầu cos đồng M50Theo yêu cầu HSMT5cái
24Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo yêu cầu HSMT0,510 đầu cốt
25Mua đầu cos đồng M240Theo yêu cầu HSMT14cái
26Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo yêu cầu HSMT1,410 đầu cốt
27Mua đầu cos đồng nhôm AM70Theo yêu cầu HSMT15cái
28Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo yêu cầu HSMT1,510 đầu cốt
29Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250Theo yêu cầu HSMT32cái
30Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng)Theo yêu cầu HSMT12Bộ
31Biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quangTheo yêu cầu HSMT3cái
32Khóa đồng Việt TiệpTheo yêu cầu HSMT2cái
33Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 560KVATheo yêu cầu HSMT1máy
34Lắp chống sét van, cao Theo yêu cầu HSMT1công/bộ
35Lắp đặt cầu chì 35 (22) kVTheo yêu cầu HSMT11 bộ (3 pha)
36Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3phaTheo yêu cầu HSMT11 tủ
M HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm máy biến áp U: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo yêu cầu HSMT1máy
2Thí nghiệm chống sét van 22-500KV, điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo yêu cầu HSMT1bộ
3Thí nghiệm chống sét van 22-500KV, điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo yêu cầu HSMT2bộ
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500 Theo yêu cầu HSMT1cái
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ Theo yêu cầu HSMT4cái
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ Theo yêu cầu HSMT1cái
7Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo yêu cầu HSMT3cái
8Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo yêu cầu HSMT1cái
9Thí nghiệm biến dòng điện U: Theo yêu cầu HSMT1cái
10Thí nghiệm biến dòng điện U: Theo yêu cầu HSMT2cái
11Thí nghiệm chống sét van đến 15KV, điện áp Theo yêu cầu HSMT1bộ
12Thí nghiệm chống sét van đến 15KV, điện áp Theo yêu cầu HSMT2bộ
13Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo yêu cầu HSMT1sợi
14Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu HSMT1sợi
15Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo yêu cầu HSMT1mẫu
16Thí nghiệm cách điện đứng, treo, cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo yêu cầu HSMT24cái
17Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo yêu cầu HSMT2bộ
18Thí nghiệm điện áp xuyên thủngTheo yêu cầu HSMT1mẫu
N HẠNG MỤC: CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Máy biến áp phân phối 560kVA-22/0,4kV (1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN NGÀY 05/7/2017 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam)1máy
2Chống sét van 24KVTheo yêu cầu HSMT1bộ
3Cầu chì cắt tải (FCO 24kV-Polymer)+dây chì trênTheo yêu cầu HSMT1bộ
4Tủ hạ thế trọn bộ 450V/1000A 4 lộ raTheo yêu cầu HSMT1tủ
5ATM 100A-3PTheo yêu cầu HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1239E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng về công trình hạ tầng kỹ thuật ( có hạng mục giao thông, san nền, thoát nước, hệ thống điện, trạm biến áp), đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 9,9 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 trình độ đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng đô thị.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Kèm theo tài liệu chứng minh)22
2 Đội trưởng thi công 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư(Kèm theo tài liệu chứng minh)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành hạ tầng đô thị+ 01 người chuyên nghành điệnĐã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư(Kèm theo tài liệu chứng minh)32
4 Cán bộ khác 6 Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:- 01 người giám sát, quản lý chất lượng: chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng-01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán01 cán bộ phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng.(Kèm theo tài liệu chứng minh)32
5 Công nhân kỹ thuật 20 Số lượng: ≥ 20 người. Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo Công nhân kỹ thuật, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề và thẻ an toàn lao động hoặc chứng nhận đã qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực phù hợp với yêu cầu của gói thầu)(Kèm theo tài liệu chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Loại chuyên dụng đảm bảo an toàn lao động1
2 Máy đầm dùi Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
3 Máy đào (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
4 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
5 Máy lu (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Thiết bị chuyên dùng đảm bảo an toàn lao động3
6 Máy đo điện trở tiếp địa (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Thiết bị chuyên dùng cho đảm bảo an toàn lao động1
7 Máy rải bê tông nhựa (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Thiết bị chuyên dùng đảm bảo an toàn lao động1
8 Máy hàn điện Thiết bị chuyên dùng cho đảm bảo an toàn lao động2
9 Máy khoan bê tông Máy chuyên dùng xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
10 Máy trộn bê tông (tối thiểu 250L) Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động3
11 Máy trộn vữa (tối thiểu 150L) Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động3
12 Ô tô tưới nước (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
13 Máy ủi (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
14 Máy rải cấp phối đá dăm (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
15 Xe nâng người (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
16 Máy toàn đạc điện tử (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
17 Ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->