Gói thầu: Cung cấp thiết bị và xây dựng hạ tầng khu dân cư Bách Nhẫn (giai đoạn 2), xã Hùng Sơn, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220789989-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị và xây dựng hạ tầng khu dân cư Bách Nhẫn (giai đoạn 2), xã Hùng Sơn, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220781174 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 08:12:00 đến ngày 2022-08-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,159,693,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 142,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1239E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng về công trình hạ tầng kỹ thuật ( có hạng mục giao thông, san nền, thoát nước, hệ thống điện, trạm biến áp), đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 9,9 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng đô thị.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành hạ tầng đô thị+ 01 người chuyên nghành điệnĐã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khác |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:- 01 người giám sát, quản lý chất lượng: chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng-01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán01 cán bộ phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng.(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: ≥ 20 người. Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo Công nhân kỹ thuật, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề và thẻ an toàn lao động hoặc chứng nhận đã qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực phù hợp với yêu cầu của gói thầu)(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dụng đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đo điện trở tiếp địa (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng cho đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng cho đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông (tối thiểu 250L) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy trộn vữa (tối thiểu 150L) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Ô tô tưới nước (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy rải cấp phối đá dăm (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe nâng người (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc điện tử (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp thiết bị và xây dựng hạ tầng khu dân cư Bách Nhẫn (giai đoạn 2), xã Hùng Sơn, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang Xây dựng hạ tầng khu dân cư Bách Nhẫn (giai đoạn 2), xã Hùng Sơn, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hiệu lực (Trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 142.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa . Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng , huyện Hiệp Hòa ĐT: 02043 606 919 email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hiệp Hòa. Địa chỉ: Tổ dân phố số 1 thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 02043.872.575 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch. Địa chỉ: Tầng4, tòa nhà Liên cơ quan. Tổ dân phố số 1- thị Trấn Thắng- Hiệp Hòa- Bắc Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép , máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu HSMT | 129,7932 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp về chân công trình | Theo yêu cầu HSMT | 7.705,9324 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I | Theo yêu cầu HSMT | 59,1323 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 13,6568 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép , máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu HSMT | 100,7605 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép , máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu HSMT | 28,14 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép , máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu HSMT | 47,8395 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp K90 về chân công trình | Theo yêu cầu HSMT | 9.717,975 | m3 |
| 7 | Mua đất đắp K95 về chân công trình | Theo yêu cầu HSMT | 3.179,82 | m3 |
| 8 | Mua đất đắp K98 về chân công trình | Theo yêu cầu HSMT | 5.549,382 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu HSMT | 28,7037 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu HSMT | 13,6863 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo yêu cầu HSMT | 89,6427 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo yêu cầu HSMT | 89,6427 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 124,7573 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu HSMT | 30,1818 | m3 |
| 15 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1.478,94 | m |
| 16 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x50cm, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 533,18 | m |
| 17 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x53x100cm, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 294,6 | m |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm | Theo yêu cầu HSMT | 90,2 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm | Theo yêu cầu HSMT | 399,45 | 1 đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1200mm | Theo yêu cầu HSMT | 114,45 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Theo yêu cầu HSMT | 180 | cái |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Theo yêu cầu HSMT | 799 | cái |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1200mm | Theo yêu cầu HSMT | 229 | cái |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Theo yêu cầu HSMT | 91 | mối nối |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo yêu cầu HSMT | 400 | mối nối |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1200mm | Theo yêu cầu HSMT | 115 | mối nối |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 2,6223 | 100m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu HSMT | 13,061 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 20,296 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 6,21 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu HSMT | 1,4782 | 100m2 |
| 15 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 63,061 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 232,7374 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu HSMT | 10,2688 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSMT | 0,7902 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu HSMT | 0,6487 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo yêu cầu HSMT | 190 | cái |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu HSMT | 0,5527 | 100m3 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,4102 | 100m3 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu HSMT | 2,009 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 3,869 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu HSMT | 0,2967 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,4274 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,0652 | tấn |
| 28 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 9,93 | m3 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 21,28 | m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu HSMT | 2,702 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSMT | 0,093 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu HSMT | 0,0926 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu HSMT | 0,5294 | tấn |
| 34 | Khung + nắp ga Composite loại dưới đường (400KN) | Theo yêu cầu HSMT | 5 | bộ |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu HSMT | 0,0833 | 100m3 |
| 37 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,2723 | 100m3 |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu HSMT | 1,4038 | m3 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 2,2349 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 41 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 6,07 | m3 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 27,59 | m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu HSMT | 0,79 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSMT | 0,0422 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu HSMT | 0,0906 | tấn |
| 46 | Khung + nắp ga gang (chế tạo sẵn) | Theo yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu HSMT | 0,0527 | 100m3 |
| 49 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu HSMT | 0,249 | 1m3 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu HSMT | 0,178 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm | Theo yêu cầu HSMT | 53,2 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Theo yêu cầu HSMT | 108 | cái |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Theo yêu cầu HSMT | 54 | mối nối |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 10,4577 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu HSMT | 105,264 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 168,7488 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 53,0196 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 8,1411 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu HSMT | 0,336 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 191,14 | m3 |
| 11 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 14,08 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1.245,79 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu HSMT | 76,01 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSMT | 2,0443 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu HSMT | 6,8837 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu HSMT | 1.520,02 | 1cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN SINH HOẠT + CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện | Theo yêu cầu HSMT | 12,8406 | km/dây |
| 2 | Dây Cáp ABC 4x120 | Theo yêu cầu HSMT | 1.309,7412 | m |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Theo yêu cầu HSMT | 32 | 1 cột |
| 4 | Lắp cổ dề, cao | Theo yêu cầu HSMT | 64 | công/bộ |
| 5 | Mua cổ đế ôm cáp | Theo yêu cầu HSMT | 168,448 | kg |
| 6 | Khóa đỡ cáp | Theo yêu cầu HSMT | 64 | bộ |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 2,592 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 23,52 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu HSMT | 1,8432 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,3478 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu HSMT | 1,1517 | tấn |
| 12 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 1,06 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,4443 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu HSMT | 48 | cọc |
| 15 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Theo yêu cầu HSMT | 3,2477 | 100kg |
| 16 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm cọc và dây tiếp địa | Theo yêu cầu HSMT | 322,952 | kg |
| 17 | Mua dây đồng bọc PVC làm tiếp địa M50 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | m |
| 18 | Ghíp đấu GN2 | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 19 | Đầu cốt | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu HSMT | 1 | 1 tủ |
| 21 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo yêu cầu HSMT | 1,7 | 10 đầu cốt |
| 22 | Đầu cốt đồng M16 | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng M6 | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 24 | Lắp giá đỡ tủ | Theo yêu cầu HSMT | 1 | 1 bộ |
| 25 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo yêu cầu HSMT | 24 | bộ |
| 26 | Bóng đèn cao áp Natri S250w | Theo yêu cầu HSMT | 24 | bộ |
| 27 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo yêu cầu HSMT | 24 | 1 cần đèn |
| 28 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 9,6414 | 100m |
| 29 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo yêu cầu HSMT | 0,72 | 100m |
| 30 | Dây căng cáp thép mạ kẽm + phụ kiện | Theo yêu cầu HSMT | 187,4278 | kg |
| F | HẠNG MỤC: DỊCH CHUYỂN ĐIỆN TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 1,0557 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 0,5696 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,4338 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu HSMT | 4,24 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 22,75 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1,79 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,7435 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,464 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu HSMT | 0,464 | 100m3 |
| 10 | Mua cột bê tông LT18C | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Cột |
| 11 | Mua cột bê tông LT18D | Theo yêu cầu HSMT | 10 | Cột |
| 12 | Dựng cột bê tông, cao | Theo yêu cầu HSMT | 13 | cột |
| 13 | Mua thép làm tiếp địa | Theo yêu cầu HSMT | 398,8 | kg |
| 14 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Theo yêu cầu HSMT | 1,1232 | 100kg |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo yêu cầu HSMT | 3,2 | 10 cọc |
| 16 | Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột | Theo yêu cầu HSMT | 8 | m |
| 17 | Mua xà mạ kẽm | Theo yêu cầu HSMT | 1.371,9 | kg |
| 18 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột nép | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột đúp | Theo yêu cầu HSMT | 7 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột nép | Theo yêu cầu HSMT | 5 | bộ |
| 21 | Mua sứ đứng PI 24kV (ty mạ kẽm) | Theo yêu cầu HSMT | 12 | Quả |
| 22 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV | Theo yêu cầu HSMT | 1,2 | 10 sứ |
| 23 | Mua sứ chuỗi Polymer 24kV-120kN | Theo yêu cầu HSMT | 51 | chuỗi |
| 24 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Theo yêu cầu HSMT | 51 | bộ cách điện |
| 25 | Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/PVC (24)kV 1X120mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 980,064 | m |
| 26 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu HSMT | 0,9801 | km/dây |
| 27 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 28 | Mua đầu cos đồng nhôm AM95 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 29 | Mua đầu cos đồng nhôm AM120 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 30 | Mua ống nối AON-120 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 31 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo yêu cầu HSMT | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 32 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo yêu cầu HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 33 | Biển báo an toàn | Theo yêu cầu HSMT | 8 | Vị trí |
| G | HẠNG MỤC: THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Hạ cột bê tông; chiều cao cột ≤ 12m; thay bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cột |
| 2 | Hạ cột bê tông; chiều cao cột ≤ 12m; thay bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cột |
| 3 | Tháo hạ xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 100kg; xà thép các loại cột néo | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo hạ xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 50kg; xà thép các loại cột đỡ | Theo yêu cầu HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Tháo hạ xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 25kg; xà thép các loại cột néo | Theo yêu cầu HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Tháo hạ dây | Theo yêu cầu HSMT | 0,7397 | km/dây |
| 7 | Tháo hạ sứ đứng trung thế và hạ thế; thay trên cột; cột tròn 15÷22 kV | Theo yêu cầu HSMT | 0,6 | 10 sứ |
| 8 | Tháo hạ cách điện polymer/composite/silicon néo đơn cho dây dẫn; điều kiện làm việc ≤ 35kV; chiều cao lắp chuỗi ≤ 20m | Theo yêu cầu HSMT | 27 | bộ |
| 9 | Tháo hạ cổ dề; chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Theo yêu cầu HSMT | 1 | công/bộ |
| 10 | Tháo hạ dây néo cột; chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Theo yêu cầu HSMT | 1 | công/bộ |
| H | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo yêu cầu HSMT | 8 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo yêu cầu HSMT | 1 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng, treo, cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 4 | Thí nghiệm cách điện đứng, treo, cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo yêu cầu HSMT | 24 | bát |
| I | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV CẤP ĐIỆN CHO TBA MỚI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,4816 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 0,2528 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,1886 | tấn |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1,92 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 9,6 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,356 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,116 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu HSMT | 0,116 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV VÀO TBA XÂY MỚI | |||
| 1 | Mua cột bê tông LT16C | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, cao | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cột |
| 3 | Mua cột bê tông LT18C | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Cột |
| 4 | Mua cột bê tông LT18D | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Cột |
| 5 | Dựng cột bê tông, cao | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cột |
| 6 | Mua thép làm tiếp địa | Theo yêu cầu HSMT | 98,24 | kg |
| 7 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,3606 | 100kg |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo yêu cầu HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 9 | Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột | Theo yêu cầu HSMT | 3 | m |
| 10 | Mua xà mạ kẽm | Theo yêu cầu HSMT | 396,22 | kg |
| 11 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột đúp | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột nép | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột nép | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Mua sứ đứng PI-24kV + ty mạ kẽm | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Quả |
| 15 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV | Theo yêu cầu HSMT | 0,3 | 10 sứ |
| 16 | Mua sứ chuỗi Polymer 24kV-120kN | Theo yêu cầu HSMT | 30 | chuỗi |
| 17 | Phụ kiện sứ chuỗi néo kép | Theo yêu cầu HSMT | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Theo yêu cầu HSMT | 15 | bộ cách điện |
| 19 | Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/PVC (24)kV 1X70mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 426,33 | m |
| 20 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu HSMT | 0,4224 | km/dây |
| 21 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Theo yêu cầu HSMT | 18 | cái |
| 22 | Biển báo an toàn | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| K | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM XÂY MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV VÁO TBA MỚI | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo yêu cầu HSMT | 2 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo yêu cầu HSMT | 1 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng, treo, cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 4 | Thí nghiệm cách điện đứng, treo, cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo yêu cầu HSMT | 30 | bát |
| L | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI TBA KDC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,3168 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu HSMT | 0,3168 | 100m3 |
| 3 | Mua thép làm tiếp địa | Theo yêu cầu HSMT | 299,18 | kg |
| 4 | Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột (3 tia) | Theo yêu cầu HSMT | 18 | m |
| 5 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,8568 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo yêu cầu HSMT | 2,4 | 10 cọc |
| 7 | Mua xà, giàn TBA mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu HSMT | 654,09 | kg |
| 8 | Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,2946 | tấn |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ | Theo yêu cầu HSMT | 0,3211 | tấn |
| 10 | Mua thang trèo, ghế thao tác TBA mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu HSMT | 213,68 | kg |
| 11 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo yêu cầu HSMT | 0,2137 | tấn |
| 12 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,3843 | 100kg |
| 13 | Mua sứ đứng PI-45kV + ty mạ kẽm (đỡ ghế) | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Quả |
| 14 | Mua sứ đứng PI-24kV + ty mạ kẽm (dẫn lèo) | Theo yêu cầu HSMT | 18 | Quả |
| 15 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35kv | Theo yêu cầu HSMT | 24 | 1 cái |
| 16 | Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/PVC (24)kV 1X70mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 30 | m |
| 17 | Kéo rải dây lấy độ võng trong trạm loại ≤ 150mm2 tiết diện dây dẫn 70mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 0,3 | 100m |
| 18 | Dây cáp đồng Cu/PVC-1x50mm2 nối đất chống sét van, trung tính máy biến áp | Theo yêu cầu HSMT | 6 | m |
| 19 | Dây đồng D8 nối đất trung tính máy biến áp | Theo yêu cầu HSMT | 6 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 12 | m |
| 21 | Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1xM240mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 49 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 150mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 49 | m |
| 23 | Mua đầu cos đồng M50 | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 24 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo yêu cầu HSMT | 0,5 | 10 đầu cốt |
| 25 | Mua đầu cos đồng M240 | Theo yêu cầu HSMT | 14 | cái |
| 26 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo yêu cầu HSMT | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 27 | Mua đầu cos đồng nhôm AM70 | Theo yêu cầu HSMT | 15 | cái |
| 28 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo yêu cầu HSMT | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 29 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Theo yêu cầu HSMT | 32 | cái |
| 30 | Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) | Theo yêu cầu HSMT | 12 | Bộ |
| 31 | Biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quang | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 32 | Khóa đồng Việt Tiệp | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 560KVA | Theo yêu cầu HSMT | 1 | máy |
| 34 | Lắp chống sét van, cao | Theo yêu cầu HSMT | 1 | công/bộ |
| 35 | Lắp đặt cầu chì 35 (22) kV | Theo yêu cầu HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 36 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Theo yêu cầu HSMT | 1 | 1 tủ |
| M | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp U: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo yêu cầu HSMT | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 22-500KV, điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 22-500KV, điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm biến dòng điện U: | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm biến dòng điện U: | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van đến 15KV, điện áp | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van đến 15KV, điện áp | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo yêu cầu HSMT | 1 | sợi |
| 14 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu HSMT | 1 | sợi |
| 15 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo yêu cầu HSMT | 1 | mẫu |
| 16 | Thí nghiệm cách điện đứng, treo, cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo yêu cầu HSMT | 24 | cái |
| 17 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo yêu cầu HSMT | 1 | mẫu |
| N | HẠNG MỤC: CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp phân phối 560kVA-22/0,4kV (1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN NGÀY 05/7/2017 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam) | 1 | máy | |
| 2 | Chống sét van 24KV | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cầu chì cắt tải (FCO 24kV-Polymer)+dây chì trên | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tủ hạ thế trọn bộ 450V/1000A 4 lộ ra | Theo yêu cầu HSMT | 1 | tủ |
| 5 | ATM 100A-3P | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1239E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng về công trình hạ tầng kỹ thuật ( có hạng mục giao thông, san nền, thoát nước, hệ thống điện, trạm biến áp), đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 9,9 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | trình độ đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng đô thị.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 | 2 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành hạ tầng đô thị+ 01 người chuyên nghành điệnĐã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ khác | 6 | Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:- 01 người giám sát, quản lý chất lượng: chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng-01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán01 cán bộ phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng.(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Số lượng: ≥ 20 người. Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo Công nhân kỹ thuật, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề và thẻ an toàn lao động hoặc chứng nhận đã qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực phù hợp với yêu cầu của gói thầu)(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Loại chuyên dụng đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 3 | Máy đào (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 5 | Máy lu (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Thiết bị chuyên dùng đảm bảo an toàn lao động | 3 |
| 6 | Máy đo điện trở tiếp địa (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Thiết bị chuyên dùng cho đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Thiết bị chuyên dùng đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Thiết bị chuyên dùng cho đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Máy chuyên dùng xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông (tối thiểu 250L) | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 3 |
| 11 | Máy trộn vữa (tối thiểu 150L) | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 3 |
| 12 | Ô tô tưới nước (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 13 | Máy ủi (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 14 | Máy rải cấp phối đá dăm (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 15 | Xe nâng người (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc điện tử (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 17 | Ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi