Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị và thi công xây dựng công trình Lộ ra 22kV trạm 110kV Tháp Chàm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220777141-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Ninh Thuận
Tên gói thầu Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị và thi công xây dựng công trình Lộ ra 22kV trạm 110kV Tháp Chàm
Số hiệu KHLCNT 20220759101
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam cấp và vốn vay thương mại năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 08:03:00 đến ngày 2022-08-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,860,825,840 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 102,912,000 VNĐ ((Một trăm lẻ hai triệu chín trăm mười hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02912E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0582E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng Thi công xây dựng công trình điện (Đường dây và trạm biến áp đến 22kV) hoặc cao hơn, trong đó có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (về cả quy mô và giá trị gói thầu). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% công việc của hợp đồng.(3) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.803.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.606.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp chuyên ngành điện trở lên; Có bản sao công chứng bằng cấp; bản sao công chứng chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên (còn hiệu lực ít nhất 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu); hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Người phụ trách kỹ thuật thi công (phần điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp chuyên ngành điện trở lên; Có bản sao công chứng bằng cấp; bản sao công chứng chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường dây và tram biến áp hạng III trở lên (còn hiệu lực ít nhất 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu); hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Người phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên, Có bản sao bằng cấp,hợp đồng lao động, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Người phụ trách kỹ thuật thi công (phần cáp ngầm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp điện trở lên, Có bản sao bằng cấp, hợp đồng lao động, có chứng chỉ đào tạo cáp ngầm, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị có sức nâng ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe chở vật tư, dụng cụ thi công
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tời, kích kéo dây
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
4-Kìm ép thuỷ lực
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Ninh Thuận
E-CDNT 1.2 Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị và thi công xây dựng công trình Lộ ra 22kV trạm 110kV Tháp Chàm
Công trình: Lộ ra 22kV trạm 110kV Tháp Chàm
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam cấp và vốn vay thương mại năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ninh Thuận , địa chỉ: Đường 16 tháng 4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Chủ đâu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ đường Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028.3822.1605 Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ninh Thuận, địa chỉ đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259.2210.204
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổng công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ đường Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028.3822.1605 - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Ninh Thuận, địa chỉ đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259.2210.204 - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Ninh Thuận, địa chỉ đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259.2210.204


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ninh Thuận , địa chỉ: Đường 16 tháng 4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Chủ đâu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ đường Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028.3822.1605 Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ninh Thuận, địa chỉ đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259.2210.204


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy phép kinh doanh, Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực xây dựng (còn hiệu lực). Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và năng lực kỹ thuật theo chương III và Chương V của E-HSMT
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 102.912.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đâu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ đường Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028.3822.1605 Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ninh Thuận, địa chỉ đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259.2210.204
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ đường Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028.3822.1605
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Ninh Thuận, đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận - Điện thoại: 0259.2210.204
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Điện lực Ninh Thuận, đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận - Điện thoại: 0259.2210.204
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA CÁP NGẦM:
B MƯƠNG CÁP NGẦM
1Mương cáp ngầm 2 mạch 500x900x1200BVTKTC-HSBCKTKT423mét
2Giếng kép cáp - GKC 2 mạchBVTKTC-HSBCKTKT2Giếng
3Giếng kép cáp chuyển hướng - GKC 2 mạchBVTKTC-HSBCKTKT1Giếng
4Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại - lắp đầu cáp ngầmBVTKTC-HSBCKTKT3Bộ
C Phần xà, néo
1CODE lắp ống thép D114 vào trụBVTKTC-HSBCKTKT54Bộ
2CODE lắp ống thép D50 vào trụBVTKTC-HSBCKTKT9Bộ
D Phần dây, sứ và phụ kiện
1Cáp ngầm 1 pha CXV(CRV)/S/DATA-1x300mm2 - 24kVBVTKTC-HSBCKTKT3.073mét
2Cáp đồng bọc 600V-CV240BVTKTC-HSBCKTKT512mét
3Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2BVTKTC-HSBCKTKT36cái
4Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240BVTKTC-HSBCKTKT12cái
5Giá đỡ cáp ngầm trung thế 22kV 1 phaBVTKTC-HSBCKTKT6Bộ
6Đầu cáp O.D 24kV-1x300mm² ( sử dụng loại co nguội )BVTKTC-HSBCKTKT18bộ
7Đầu cáp I.D 24kV-1x300mm² ( sử dụng loại co nguội )BVTKTC-HSBCKTKT6bộ
8Máng nối ống HDPE 65/50BVTKTC-HSBCKTKT6cái
9Máng nối ống HDPE 130/100BVTKTC-HSBCKTKT31cái
10Mốc báo hiệu cáp ngầmBVTKTC-HSBCKTKT94bộ
11Ống HDPE xoắn Ø130/100BVTKTC-HSBCKTKT171mét
12Ống HDPE xoắn Ø65/50BVTKTC-HSBCKTKT57mét
13Ống sắt tráng kẽm Ø 114BVTKTC-HSBCKTKT90mét
14Ống sắt tráng kẽm Ø 50BVTKTC-HSBCKTKT15mét
15Đầu cosse Cu 240mm²BVTKTC-HSBCKTKT1cái
16Đầu cosse Cu 50mm²BVTKTC-HSBCKTKT18cái
17Đầu cosse Cu - AL 240mm² + 2boulonBVTKTC-HSBCKTKT18cái
18Ống nối (ống HDPE 130-ống thép 114)/25mm2BVTKTC-HSBCKTKT18cái
19Ống nối (ống HDPE 65-ống thép 50)BVTKTC-HSBCKTKT3cái
20Ống co nhiệt (1,5 m/mối nối)BVTKTC-HSBCKTKT44Mét
21Biển báo chỉ danh đầu tuyếnBVTKTC-HSBCKTKT6cái
22Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² (CX-50 chống thấm)BVTKTC-HSBCKTKT36mét
23Kéo rải cáp ngầm 1 pha trong ống bảo vệ - CV 1x240mm²-24kVBVTKTC-HSBCKTKT507mét
24Kéo rải cáp ngầm 1 pha trong ống bảo vệ - CXV(CRV)/S/DATA-1x300mm2 - 24kVBVTKTC-HSBCKTKT3.043mét
25Bố dỡ + V/C phụ kiện các loại vào cự ly BVTKTC-HSBCKTKT54,77tấn
26Bố dỡ + V/C dây dẫn, dây cáp các loại vào cự ly BVTKTC-HSBCKTKT5tấn
27Bố dỡ + V/C phụ kiện (bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo) vào cự ly BVTKTC-HSBCKTKT1tấn
28Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ + bộ cùm lắp LA)BVTKTC-HSBCKTKT18bộ
E PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI
F Phần móng
1Móng cột 14m ghép sát lệch - MBTL14-2 ( Thủ công)BVTKTC-HSBCKTKT6Móng
2Móng cột 14m ghép sát - MBT14-2 ( Thủ công)BVTKTC-HSBCKTKT3Móng
3Móng cột 16m ghép sát - MBT16-2 ( Thủ công)BVTKTC-HSBCKTKT2Móng
G Phần tiếp địa
1Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc (Đào thủ công)BVTKTC-HSBCKTKT2Bộ
2Bộ tiếp đất lặp lại (cột 16m) - loại 1 cọc (Đào thủ công)BVTKTC-HSBCKTKT2Bộ
H Phần cột
1Cột bê tông ly tâm 16m, lực đầu cột 1100kgf (Thủ công + cơ giới)BVTKTC-HSBCKTKT4Cột
2cột bê tông ly tâm 14m (Lực đầu cột 1100kgf)BVTKTC-HSBCKTKT18Trụ
I Phần xà, néo
1Bộ xà đơn đỡ composit 2400 chống lắc đặt 3FCO(LBFCO) - XD.24-COM-FCO(LBFCO)BVTKTC-HSBCKTKT6Bộ
2Bộ xà cân kép 2400 cột BTLT 20m ghép sát X20M-24K.2BVTKTC-HSBCKTKT4Bộ
3Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2BVTKTC-HSBCKTKT10Bộ
4Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24KBVTKTC-HSBCKTKT6Bộ
5Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X-22KL2BVTKTC-HSBCKTKT2Bộ
J Phần dây, sứ và phụ kiện
1Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 240/32: (373,32 mét)BVTKTC-HSBCKTKT373mét
2Dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE ACXH vỏ HDPE- 24KV-240mm²BVTKTC-HSBCKTKT2.240mét
3Cáp nhôm A-95BVTKTC-HSBCKTKT1kg
4Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2BVTKTC-HSBCKTKT1bộ
5Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột - Nth-T150-GBVTKTC-HSBCKTKT7bộ
6Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-T150-2-GBVTKTC-HSBCKTKT9bộ
7Bộ cách điện đứng (loại porcelain) - Pinpost SĐU-35kV-PPBVTKTC-HSBCKTKT93bộ
8Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACXH240) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-GBVTKTC-HSBCKTKT96chuỗi
9Bộ ghép trụ BTLT 16m - CODEBVTKTC-HSBCKTKT2bộ
10Bộ Boulon ghép trụ BTLT 14mBVTKTC-HSBCKTKT9bộ
11Rack 3 sứ + sứ ống chỉBVTKTC-HSBCKTKT3bộ
12Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 120mm²BVTKTC-HSBCKTKT6cái
13Đầu cosse Cu - AL 240mm²BVTKTC-HSBCKTKT18cái
14Bulông móc 16x300 + 2 Vòng đệm vuôngBVTKTC-HSBCKTKT2bộ
15Bulông móc 16x650 + 2 Vòng đệm vuôngBVTKTC-HSBCKTKT2bộ
16Bulông M16x650 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcBVTKTC-HSBCKTKT15bộ
17Bulông M16x500 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcBVTKTC-HSBCKTKT4bộ
18Kẹp nối ép WR cỡ dây 95-120BVTKTC-HSBCKTKT2cái
19Cáp đồng bọc 600V-VC30/10 - 0,407Kg/Km)BVTKTC-HSBCKTKT260mét
20Ống nối chịu lực cho dây ACXH 240BVTKTC-HSBCKTKT3cái
21Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-240/32BVTKTC-HSBCKTKT0,366km
22Kéo rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE ACXH- 24KV-240mm²BVTKTC-HSBCKTKT2,196km
23Bố dỡ + V/C phụ kiện các loại vào cự ly BVTKTC-HSBCKTKT0,1tấn
24Bố dỡ + V/C dây dẫn, dây cáp các loại vào cự ly BVTKTC-HSBCKTKT1,99tấn
K PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO:
L Phần xà, néo
1Bộ xà đơn 2400 cột đơn - X-24ĐBVTKTC-HSBCKTKT1Bộ
M Phần dây, sứ và phụ kiện
1Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 150/19BVTKTC-HSBCKTKT2mét
2Dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE ACXH vỏ HDPE- 24KV-240mm²BVTKTC-HSBCKTKT6mét
3Bộ cách điện đứng (loại porcelain) - Pinpost SĐU-35kV-PPBVTKTC-HSBCKTKT1bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240BVTKTC-HSBCKTKT14cái
5Ống co nhiệt (1,5 m/mối nối)BVTKTC-HSBCKTKT6Mét
6Bố dỡ + V/C phụ kiện các loại vào cự ly BVTKTC-HSBCKTKT0,001tấn
7Bố dỡ + V/C dây dẫn, dây cáp các loại vào cự ly BVTKTC-HSBCKTKT0,01tấn
N PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO - THU HỒI
1Tháo thu hồi bộ cách điện đứng - SĐU-24kVBVTKTC-HSBCKTKT33Sứ
2Tháo bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kVBVTKTC-HSBCKTKT1Bộ
3Tháo thu hồi chuỗi cách điện 24kV- 70kNBVTKTC-HSBCKTKT27Chuỗi
4Tháo thu hồi Đth - UBVTKTC-HSBCKTKT4Bộ
5Tháo thu hồi Nth - TBVTKTC-HSBCKTKT8Bộ
6Tháo xà thép X-20ĐBVTKTC-HSBCKTKT2Bộ
7Tháo thu hồi xà thép X-20KBVTKTC-HSBCKTKT3Bộ
8Tháo thu hồi X-8ĐL.BVTKTC-HSBCKTKT3Bộ
9Tháo thu hồi xà thép X-24KBVTKTC-HSBCKTKT1Bộ
10Tháo xà thép X-24ĐBVTKTC-HSBCKTKT1Bộ
11Tháo thu hồi dây AC120BVTKTC-HSBCKTKT0,536Km
12Tháo thu hồi dây AC185BVTKTC-HSBCKTKT1,182Km
13Tháo thu hồi dây AEV185BVTKTC-HSBCKTKT0,426Km
14Tháo thu hồi bộ chằng xuống/chằng lệch trung thếBVTKTC-HSBCKTKT5Bộ
15Nhổ cột bê tông ly tâm 12 m (cắt gốc)BVTKTC-HSBCKTKT8Cột
16Nhổ cột bê tông ly tâm 14 m (cắt gốc)BVTKTC-HSBCKTKT2Cột
17Nhổ cột bê tông ly tâm 10.5 mBVTKTC-HSBCKTKT1Cột
O PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO - THÁO LẮP LẠI
1Tháo lắp bộ cách điện đứng - SĐU-24kVBVTKTC-HSBCKTKT2Sứ
P PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI - THU HỒI
1Nhổ cột bê tông ly tâm 7,5 m (cắt gốc)BVTKTC-HSBCKTKT7trụ
Q PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI - THÁO LẮP
1Tháo lắp lại rack 3 sứ + sứ ống chỉBVTKTC-HSBCKTKT5Bộ
2Tháo lắp dây ABC4x95BVTKTC-HSBCKTKT0,192Km
R Tháo & lắp kẹp treo cáp ABC - 1 bộ
S Tháo & lắp kẹp dừng cáp ABC - 3 bộ
1Tháo & lắp hộp phân phốiBVTKTC-HSBCKTKT3Bộ
2Tháo tụ bù hạ thếBVTKTC-HSBCKTKT1,6MVAr
3Lắp tụ bù hạ thếBVTKTC-HSBCKTKT1,6MVAr
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02912E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0582E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng Thi công xây dựng công trình điện (Đường dây và trạm biến áp đến 22kV) hoặc cao hơn, trong đó có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (về cả quy mô và giá trị gói thầu). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% công việc của hợp đồng.(3) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.803.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.606.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ trung cấp chuyên ngành điện trở lên; Có bản sao công chứng bằng cấp; bản sao công chứng chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên (còn hiệu lực ít nhất 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu); hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách).33
2 Người phụ trách kỹ thuật thi công (phần điện) 1 Có trình độ trung cấp chuyên ngành điện trở lên; Có bản sao công chứng bằng cấp; bản sao công chứng chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường dây và tram biến áp hạng III trở lên (còn hiệu lực ít nhất 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu); hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách).33
3 Người phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng) 1 Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên, Có bản sao bằng cấp,hợp đồng lao động, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách).33
4 Người phụ trách kỹ thuật thi công (phần cáp ngầm) 1 Có trình độ trung cấp điện trở lên, Có bản sao bằng cấp, hợp đồng lao động, có chứng chỉ đào tạo cáp ngầm, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu có sức nâng ≥ 3 tấn1
2 Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 2,5 tấn1
3 Tời, kích kéo dây ≥ 1,5 tấn5
4 Kìm ép thuỷ lực ≥ 12 tấn5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->