Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị và thi công xây dựng công trình Lộ ra 22kV trạm 110kV Tháp Chàm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220777141-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị và thi công xây dựng công trình Lộ ra 22kV trạm 110kV Tháp Chàm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220759101 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam cấp và vốn vay thương mại năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 08:03:00 đến ngày 2022-08-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,860,825,840 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 102,912,000 VNĐ ((Một trăm lẻ hai triệu chín trăm mười hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02912E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0582E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng Thi công xây dựng công trình điện (Đường dây và trạm biến áp đến 22kV) hoặc cao hơn, trong đó có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (về cả quy mô và giá trị gói thầu). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% công việc của hợp đồng.(3) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.803.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.606.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp chuyên ngành điện trở lên; Có bản sao công chứng bằng cấp; bản sao công chứng chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên (còn hiệu lực ít nhất 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu); hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Người phụ trách kỹ thuật thi công (phần điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp chuyên ngành điện trở lên; Có bản sao công chứng bằng cấp; bản sao công chứng chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường dây và tram biến áp hạng III trở lên (còn hiệu lực ít nhất 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu); hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Người phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên, Có bản sao bằng cấp,hợp đồng lao động, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Người phụ trách kỹ thuật thi công (phần cáp ngầm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp điện trở lên, Có bản sao bằng cấp, hợp đồng lao động, có chứng chỉ đào tạo cáp ngầm, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | có sức nâng ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe chở vật tư, dụng cụ thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tời, kích kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Kìm ép thuỷ lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Ninh Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị và thi công xây dựng công trình Lộ ra 22kV trạm 110kV Tháp Chàm Công trình: Lộ ra 22kV trạm 110kV Tháp Chàm 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam cấp và vốn vay thương mại năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy phép kinh doanh, Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực xây dựng (còn hiệu lực). Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và năng lực kỹ thuật theo chương III và Chương V của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 102.912.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đâu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ đường Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028.3822.1605
Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ninh Thuận, địa chỉ đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259.2210.204 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ đường Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028.3822.1605 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Ninh Thuận, đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận - Điện thoại: 0259.2210.204 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Điện lực Ninh Thuận, đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận - Điện thoại: 0259.2210.204 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA CÁP NGẦM: | |||
| B | MƯƠNG CÁP NGẦM | |||
| 1 | Mương cáp ngầm 2 mạch 500x900x1200 | BVTKTC-HSBCKTKT | 423 | mét |
| 2 | Giếng kép cáp - GKC 2 mạch | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | Giếng |
| 3 | Giếng kép cáp chuyển hướng - GKC 2 mạch | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | Giếng |
| 4 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại - lắp đầu cáp ngầm | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | Bộ |
| C | Phần xà, néo | |||
| 1 | CODE lắp ống thép D114 vào trụ | BVTKTC-HSBCKTKT | 54 | Bộ |
| 2 | CODE lắp ống thép D50 vào trụ | BVTKTC-HSBCKTKT | 9 | Bộ |
| D | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 1 pha CXV(CRV)/S/DATA-1x300mm2 - 24kV | BVTKTC-HSBCKTKT | 3.073 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-CV240 | BVTKTC-HSBCKTKT | 512 | mét |
| 3 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | BVTKTC-HSBCKTKT | 36 | cái |
| 4 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240 | BVTKTC-HSBCKTKT | 12 | cái |
| 5 | Giá đỡ cáp ngầm trung thế 22kV 1 pha | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | Bộ |
| 6 | Đầu cáp O.D 24kV-1x300mm² ( sử dụng loại co nguội ) | BVTKTC-HSBCKTKT | 18 | bộ |
| 7 | Đầu cáp I.D 24kV-1x300mm² ( sử dụng loại co nguội ) | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | bộ |
| 8 | Máng nối ống HDPE 65/50 | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | cái |
| 9 | Máng nối ống HDPE 130/100 | BVTKTC-HSBCKTKT | 31 | cái |
| 10 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | BVTKTC-HSBCKTKT | 94 | bộ |
| 11 | Ống HDPE xoắn Ø130/100 | BVTKTC-HSBCKTKT | 171 | mét |
| 12 | Ống HDPE xoắn Ø65/50 | BVTKTC-HSBCKTKT | 57 | mét |
| 13 | Ống sắt tráng kẽm Ø 114 | BVTKTC-HSBCKTKT | 90 | mét |
| 14 | Ống sắt tráng kẽm Ø 50 | BVTKTC-HSBCKTKT | 15 | mét |
| 15 | Đầu cosse Cu 240mm² | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | cái |
| 16 | Đầu cosse Cu 50mm² | BVTKTC-HSBCKTKT | 18 | cái |
| 17 | Đầu cosse Cu - AL 240mm² + 2boulon | BVTKTC-HSBCKTKT | 18 | cái |
| 18 | Ống nối (ống HDPE 130-ống thép 114)/25mm2 | BVTKTC-HSBCKTKT | 18 | cái |
| 19 | Ống nối (ống HDPE 65-ống thép 50) | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | cái |
| 20 | Ống co nhiệt (1,5 m/mối nối) | BVTKTC-HSBCKTKT | 44 | Mét |
| 21 | Biển báo chỉ danh đầu tuyến | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | cái |
| 22 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² (CX-50 chống thấm) | BVTKTC-HSBCKTKT | 36 | mét |
| 23 | Kéo rải cáp ngầm 1 pha trong ống bảo vệ - CV 1x240mm²-24kV | BVTKTC-HSBCKTKT | 507 | mét |
| 24 | Kéo rải cáp ngầm 1 pha trong ống bảo vệ - CXV(CRV)/S/DATA-1x300mm2 - 24kV | BVTKTC-HSBCKTKT | 3.043 | mét |
| 25 | Bố dỡ + V/C phụ kiện các loại vào cự ly | BVTKTC-HSBCKTKT | 54,77 | tấn |
| 26 | Bố dỡ + V/C dây dẫn, dây cáp các loại vào cự ly | BVTKTC-HSBCKTKT | 5 | tấn |
| 27 | Bố dỡ + V/C phụ kiện (bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo) vào cự ly | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | tấn |
| 28 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ + bộ cùm lắp LA) | BVTKTC-HSBCKTKT | 18 | bộ |
| E | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI | |||
| F | Phần móng | |||
| 1 | Móng cột 14m ghép sát lệch - MBTL14-2 ( Thủ công) | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | Móng |
| 2 | Móng cột 14m ghép sát - MBT14-2 ( Thủ công) | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | Móng |
| 3 | Móng cột 16m ghép sát - MBT16-2 ( Thủ công) | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | Móng |
| G | Phần tiếp địa | |||
| 1 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc (Đào thủ công) | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | Bộ |
| 2 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 16m) - loại 1 cọc (Đào thủ công) | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | Bộ |
| H | Phần cột | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 16m, lực đầu cột 1100kgf (Thủ công + cơ giới) | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | Cột |
| 2 | cột bê tông ly tâm 14m (Lực đầu cột 1100kgf) | BVTKTC-HSBCKTKT | 18 | Trụ |
| I | Phần xà, néo | |||
| 1 | Bộ xà đơn đỡ composit 2400 chống lắc đặt 3FCO(LBFCO) - XD.24-COM-FCO(LBFCO) | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | Bộ |
| 2 | Bộ xà cân kép 2400 cột BTLT 20m ghép sát X20M-24K.2 | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | Bộ |
| 3 | Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2 | BVTKTC-HSBCKTKT | 10 | Bộ |
| 4 | Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24K | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | Bộ |
| 5 | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X-22KL2 | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | Bộ |
| J | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 240/32: (373,32 mét) | BVTKTC-HSBCKTKT | 373 | mét |
| 2 | Dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE ACXH vỏ HDPE- 24KV-240mm² | BVTKTC-HSBCKTKT | 2.240 | mét |
| 3 | Cáp nhôm A-95 | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | kg |
| 4 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2 | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | bộ |
| 5 | Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột - Nth-T150-G | BVTKTC-HSBCKTKT | 7 | bộ |
| 6 | Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-T150-2-G | BVTKTC-HSBCKTKT | 9 | bộ |
| 7 | Bộ cách điện đứng (loại porcelain) - Pinpost SĐU-35kV-PP | BVTKTC-HSBCKTKT | 93 | bộ |
| 8 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACXH240) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G | BVTKTC-HSBCKTKT | 96 | chuỗi |
| 9 | Bộ ghép trụ BTLT 16m - CODE | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | bộ |
| 10 | Bộ Boulon ghép trụ BTLT 14m | BVTKTC-HSBCKTKT | 9 | bộ |
| 11 | Rack 3 sứ + sứ ống chỉ | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | bộ |
| 12 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 120mm² | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | cái |
| 13 | Đầu cosse Cu - AL 240mm² | BVTKTC-HSBCKTKT | 18 | cái |
| 14 | Bulông móc 16x300 + 2 Vòng đệm vuông | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | bộ |
| 15 | Bulông móc 16x650 + 2 Vòng đệm vuông | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | bộ |
| 16 | Bulông M16x650 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | BVTKTC-HSBCKTKT | 15 | bộ |
| 17 | Bulông M16x500 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | bộ |
| 18 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 95-120 | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | cái |
| 19 | Cáp đồng bọc 600V-VC30/10 - 0,407Kg/Km) | BVTKTC-HSBCKTKT | 260 | mét |
| 20 | Ống nối chịu lực cho dây ACXH 240 | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | cái |
| 21 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-240/32 | BVTKTC-HSBCKTKT | 0,366 | km |
| 22 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE ACXH- 24KV-240mm² | BVTKTC-HSBCKTKT | 2,196 | km |
| 23 | Bố dỡ + V/C phụ kiện các loại vào cự ly | BVTKTC-HSBCKTKT | 0,1 | tấn |
| 24 | Bố dỡ + V/C dây dẫn, dây cáp các loại vào cự ly | BVTKTC-HSBCKTKT | 1,99 | tấn |
| K | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO: | |||
| L | Phần xà, néo | |||
| 1 | Bộ xà đơn 2400 cột đơn - X-24Đ | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | Bộ |
| M | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 150/19 | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | mét |
| 2 | Dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE ACXH vỏ HDPE- 24KV-240mm² | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | mét |
| 3 | Bộ cách điện đứng (loại porcelain) - Pinpost SĐU-35kV-PP | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | bộ |
| 4 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240 | BVTKTC-HSBCKTKT | 14 | cái |
| 5 | Ống co nhiệt (1,5 m/mối nối) | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | Mét |
| 6 | Bố dỡ + V/C phụ kiện các loại vào cự ly | BVTKTC-HSBCKTKT | 0,001 | tấn |
| 7 | Bố dỡ + V/C dây dẫn, dây cáp các loại vào cự ly | BVTKTC-HSBCKTKT | 0,01 | tấn |
| N | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO - THU HỒI | |||
| 1 | Tháo thu hồi bộ cách điện đứng - SĐU-24kV | BVTKTC-HSBCKTKT | 33 | Sứ |
| 2 | Tháo bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | Bộ |
| 3 | Tháo thu hồi chuỗi cách điện 24kV- 70kN | BVTKTC-HSBCKTKT | 27 | Chuỗi |
| 4 | Tháo thu hồi Đth - U | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | Bộ |
| 5 | Tháo thu hồi Nth - T | BVTKTC-HSBCKTKT | 8 | Bộ |
| 6 | Tháo xà thép X-20Đ | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | Bộ |
| 7 | Tháo thu hồi xà thép X-20K | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | Bộ |
| 8 | Tháo thu hồi X-8ĐL. | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | Bộ |
| 9 | Tháo thu hồi xà thép X-24K | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | Bộ |
| 10 | Tháo xà thép X-24Đ | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | Bộ |
| 11 | Tháo thu hồi dây AC120 | BVTKTC-HSBCKTKT | 0,536 | Km |
| 12 | Tháo thu hồi dây AC185 | BVTKTC-HSBCKTKT | 1,182 | Km |
| 13 | Tháo thu hồi dây AEV185 | BVTKTC-HSBCKTKT | 0,426 | Km |
| 14 | Tháo thu hồi bộ chằng xuống/chằng lệch trung thế | BVTKTC-HSBCKTKT | 5 | Bộ |
| 15 | Nhổ cột bê tông ly tâm 12 m (cắt gốc) | BVTKTC-HSBCKTKT | 8 | Cột |
| 16 | Nhổ cột bê tông ly tâm 14 m (cắt gốc) | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | Cột |
| 17 | Nhổ cột bê tông ly tâm 10.5 m | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | Cột |
| O | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO - THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo lắp bộ cách điện đứng - SĐU-24kV | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | Sứ |
| P | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI - THU HỒI | |||
| 1 | Nhổ cột bê tông ly tâm 7,5 m (cắt gốc) | BVTKTC-HSBCKTKT | 7 | trụ |
| Q | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI - THÁO LẮP | |||
| 1 | Tháo lắp lại rack 3 sứ + sứ ống chỉ | BVTKTC-HSBCKTKT | 5 | Bộ |
| 2 | Tháo lắp dây ABC4x95 | BVTKTC-HSBCKTKT | 0,192 | Km |
| R | Tháo & lắp kẹp treo cáp ABC - 1 bộ | |||
| S | Tháo & lắp kẹp dừng cáp ABC - 3 bộ | |||
| 1 | Tháo & lắp hộp phân phối | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | Bộ |
| 2 | Tháo tụ bù hạ thế | BVTKTC-HSBCKTKT | 1,6 | MVAr |
| 3 | Lắp tụ bù hạ thế | BVTKTC-HSBCKTKT | 1,6 | MVAr |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02912E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0582E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng Thi công xây dựng công trình điện (Đường dây và trạm biến áp đến 22kV) hoặc cao hơn, trong đó có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (về cả quy mô và giá trị gói thầu). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% công việc của hợp đồng.(3) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.803.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.606.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ trung cấp chuyên ngành điện trở lên; Có bản sao công chứng bằng cấp; bản sao công chứng chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên (còn hiệu lực ít nhất 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu); hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách). | 3 | 3 |
| 2 | Người phụ trách kỹ thuật thi công (phần điện) | 1 | Có trình độ trung cấp chuyên ngành điện trở lên; Có bản sao công chứng bằng cấp; bản sao công chứng chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường dây và tram biến áp hạng III trở lên (còn hiệu lực ít nhất 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu); hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách). | 3 | 3 |
| 3 | Người phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng) | 1 | Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên, Có bản sao bằng cấp,hợp đồng lao động, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách). | 3 | 3 |
| 4 | Người phụ trách kỹ thuật thi công (phần cáp ngầm) | 1 | Có trình độ trung cấp điện trở lên, Có bản sao bằng cấp, hợp đồng lao động, có chứng chỉ đào tạo cáp ngầm, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu | có sức nâng ≥ 3 tấn | 1 |
| 2 | Xe chở vật tư, dụng cụ thi công | ≥ 2,5 tấn | 1 |
| 3 | Tời, kích kéo dây | ≥ 1,5 tấn | 5 |
| 4 | Kìm ép thuỷ lực | ≥ 12 tấn | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi