Gói thầu: TX6-22: Cung cấp vật tư thực hiện sân khấu các chương trình thường xuyên, định kỳ và đột xuất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220680810-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Truyền Hình Thành Phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | TX6-22: Cung cấp vật tư thực hiện sân khấu các chương trình thường xuyên, định kỳ và đột xuất |
| Số hiệu KHLCNT | 20220680652 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí hoạt động thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 09:16:00 đến ngày 2022-08-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,997,108,450 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư sản xuất, lắp đặt sân khấu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Đài Truyền Hình Thành Phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
TX6-22: Cung cấp vật tư thực hiện sân khấu các chương trình thường xuyên, định kỳ và đột xuất TX6-22: Cung cấp vật tư thực hiện sân khấu các chương trình thường xuyên, định kỳ và đột xuất 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí hoạt động thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ). Trường hợp trong biểu giá chào đã thể hiện đầy đủ các nội dung nêu trên thì không cần làm bảng này; - Bảng tuyên bố cam kết đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V - Về chất lượng hàng hóa: Nhà thầu cam kết hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường; - Liên quan đến phần mềm (nếu có): Nhà thầu cam kết tuân thủ một cách đầy đủ các quy định hiện hành về bản quyền phần mềm và chịu toàn bộ trách nhiệm trước pháp luật về vấn đề bản quyền trong khai thác sử dụng phần mềm được chào thầu. - Các tài liệu kỹ thuật, catalog hàng hóa theo yêu cầu trong HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0. % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đài Truyền hình TP.Hồ Chí Minh
Số 14 Đinh Tiên Hoàng, Phường Bến Nghé, quận 1, TP.HCM
Điện thoại: 028 38297714
Fax: 028 39103082 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Đài, số 14 Đinh Tiên Hoàng, Q.1, Tp.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch – Dự án, Đài Truyền hình TP.HCM, số 14 Đinh Tiên Hoàng, Q.1, Tp.HCM. Điện thoại : 028 38297714, Fax: 028 39103082 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sắt hộp dày 1.1mm mạ kẽm(14mm*14mm) dài 6000mm | 350 | Thanh | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 2 | Sắt hộp dày 1.4mm mạ kẽm (25mm*25mm) dài 6000mm | 650 | Thanh | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 3 | Sắt hộp dày 1.4mm mạ kẽm (30mm*30mm), dài 6000mm | 150 | Thanh | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 4 | Sắt hộp dày 1.5mm mạ kẽm (40mm*40mm) dài 6000mm | 300 | Thanh | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 5 | Sắt hộp chữ nhật dày 1.8mm mạ kẽm (30mm*60mm) dài 6000mm | 90 | Thanh | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 6 | Thép ống mạ kẽm Φ42mm dày 1.2mm dài 6000mm | 100 | Thanh | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 7 | Gia công khung sắt hộp (Từ 14mm*14mm đến 40mm*40mm) | 1.170 | M | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 8 | Gia công khung sắt hộp chữ nhật (30mm*60mm& 40mm*80mm) | 320 | M | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 9 | Gia công khung sắt uốn cong | 540 | M | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 10 | Tấm simili trải sàn sân khấu khổ 1400mm*60000mm | 40 | Cuộn | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 11 | Tấm format 5mm (1220*2440mm) | 500 | Tấm | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 12 | Gia công khối hộp bằng format | 10 | M2 | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 13 | Mốp khối dày 100mm (1000*2000mm) | 80 | Tấm | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 14 | Gia công khối mốp đặc biệt | 10 | M3 | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 15 | Đèn LED dây trang trí 5050-60 bóng/m | 650 | M | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 16 | Vải voan lưới kim tuyến khổ rộng 1600mm | 730 | M | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 17 | Cung cấp màn sao (màn vải, bóng Led) | 10 | Bộ | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 18 | Vải thun màu khổ rộng 1600mm | 610 | M | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 19 | Ván MDF (1220*2440mm, dày 3mm) | 950 | Tấm | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 20 | Ván MDF (1220*2440mm, dày 5mm) | 200 | Tấm | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 21 | Ván MDF (1220*2440mm, dày 9mm) | 100 | Tấm | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 22 | Ván MDF (1220*2440mm, dày 16mm) | 200 | Tấm | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 23 | Cây gỗ dầu 30*50mm, dài 2500mm | 3.500 | Cây | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 24 | In hiflex kỹ thuật số (dày bạt 3.6z, 600dpi) | 10.000 | M2 | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 25 | In decal PP cán màng mờ, bóng - 720dpi | 940 | M2 | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 26 | In decal trắng sữa mực dầu 600dpi | 110 | m2 | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 27 | In silk 720dpi | 50 | m2 | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 28 | In decal trong 600dpi | 50 | m2 | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 29 | Keo dán - 200g | 470 | chai | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 30 | Kẽm đen | 400 | Kg | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 31 | Vít lục giác dài 70mm, Φ5mm | 80 | Kg | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 32 | Vít tôn 15,25,40mm- Φ 3mm (bịch 100 vít) | 160 | bịch | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 33 | Ván bìa cây 250*1500*20 mm | 160 | cây | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 34 | Băng keo vải dán sàn khổ 50mm*10000mm | 310 | cuộn | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 35 | Cuộn xi xám dày 3.6z khổ 3200mm* 80000mm | 10 | cuộn | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 36 | Cuộn hiflex đen 2 mặt 3,6z (1500mm*50000mm) | 27 | cuộn | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 37 | Sơn nước nội thất (5 lít) | 40 | thùng | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 38 | Màng PVC trong-dẻo (500*250000mm) | 50 | cuộn | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 39 | Decal vân gỗ, đá (khổ 1200mm) | 300 | m | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 40 | Decal màu bóng khổ 600mm | 1.250 | m | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 41 | Sơn xịt màu thông thường | 150 | bình | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 42 | Decal cẩn xà cừ 7 màu (khổ 600mm) | 300 | m | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 43 | Ván ép (1200*2400mm, dày 16mm) | 139 | tấm | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 44 | Ván melamine 1mặt- 3mm 1220*2440mm | 15 | Tấm | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 45 | Ván melamine 1mặt- 5mm 1220*2440mm | 15 | Tấm | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 46 | Ván melamine 1mặt- 9mm 1220*2440mm | 15 | Tấm | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 47 | Ván phủ laminate 1 mặt chống trầy - dày 9mm 1220*2440mm | 147 | Tấm | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 48 | Policarbonate rỗng ruột dày 5mm 2100*5800mm | 40 | Tấm | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 49 | Tấm Tole lợp sáng sóng vuông - composite dày 1.5mm, khổ rộng 1070 mm | 30 | m | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 50 | Mica tráng thủy 1mm 1,2*1,83m | 40 | Tấm | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 51 | Mica trắng 1200*2440mm dày 3mm | 40 | Tấm | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 52 | Màng PVC dẻo mờ 0,25 mm khổ 1400mm | 50 | m | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 53 | Nhựa trong 0,25mm x khổ 1200mm | 120 | kg | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 54 | Nhựa trong 0,25mm x khổ 800mm | 40 | kg | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 55 | Thảm nhựa trải sàn PVC simili chống cháy khổ 2000mm | 280 | m2 | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 56 | Thảm nỉ trơn trải sàn khổ 2000mm | 530 | m2 | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 57 | Băng keo trong 20mm | 90 | cuộn | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 58 | Băng keo trong 50mm | 100 | cuộn | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 59 | Dây rút nhựa 5*200mm | 50 | bịch | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 60 | Dây rút nhựa 10*500mm | 50 | bịch | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 61 | Ống luồn điện Φ20*2920mm | 30 | cây | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 62 | Ống luồn điện Φ32*2920mm | 30 | cây | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 63 | Dây điện 2*2.4 mm2 | 210 | m | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 64 | Phích cắm đầu đực-cái | 50 | cái | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 65 | Đèn dây tóc 25W | 50 | bóng | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 66 | Bóng đèn led tròn 5W | 50 | bóng | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 67 | Đuôi đèn vặn E27 | 200 | cái | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 68 | Băng keo điện bản 25mm | 30 | cuộn | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 69 | Ống nhựa uPVC Φ60-2mm | 10 | m | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 70 | Keo dán 500g | 40 | lon | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 71 | Keo dán ống nhựa - 200g | 20 | tuýp | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 72 | Keo sữa latex (bịch 1kg) | 20 | bịch | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 73 | Giấy trang kim màu 500*700mm | 180 | tờ | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 74 | Kim tuyến màu hột 2mm - 100g | 10 | bịch | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 75 | Keo PVA dán kim tuyến - chai 1 lít | 10 | chai | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 76 | Bánh xe đẩy 25mm | 20 | cái | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 77 | Bánh xe đẩy 50mm | 30 | cái | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 78 | Bánh xe đẩy 100mm | 20 | cái | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 79 | Tầm vông Φ30-40mm-dài 5000mm | 160 | cây | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 80 | Thân cây tre khô Φ25-40mm dài 4000mm | 230 | cây | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 81 | Tấm cót phên tre 1000*2000mm | 150 | tấm | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 82 | Bó tranh lợp 600*1000mm | 170 | tấm | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 83 | Bó rơm khô đường kính 200mm | 50 | bó | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 84 | Cừ tràm gốc 80-100mm - dài 4000mm | 60 | cây | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 85 | Lưỡi lọng gỗ (vỉ 5 lưỡi) | 30 | vỉ | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 86 | Lưỡi lọng sắt (vỉ 5 lưỡi) | 50 | vỉ | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 87 | Lưỡi dao rọc giấy lớn (24 cây/hộp) | 70 | hộp | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 88 | Cắt gia công CNC 2d ván MDF 5mm, mica 4,5mm | 100 | m2 | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V | ||
| 89 | Cắt gia công CNC 2d ván MDF 9mm | 150 | m2 | Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư sản xuất, lắp đặt sân khấu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi