Gói thầu: TX6-22: Cung cấp vật tư thực hiện sân khấu các chương trình thường xuyên, định kỳ và đột xuất

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220680810-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đài Truyền Hình Thành Phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu TX6-22: Cung cấp vật tư thực hiện sân khấu các chương trình thường xuyên, định kỳ và đột xuất
Số hiệu KHLCNT 20220680652
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí hoạt động thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 09:16:00 đến ngày 2022-08-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,997,108,450 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư sản xuất, lắp đặt sân khấu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Đài Truyền Hình Thành Phố Hồ Chí Minh
E-CDNT 1.2 TX6-22: Cung cấp vật tư thực hiện sân khấu các chương trình thường xuyên, định kỳ và đột xuất
TX6-22: Cung cấp vật tư thực hiện sân khấu các chương trình thường xuyên, định kỳ và đột xuất
18 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí hoạt động thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Đài Truyền hình TP.Hồ Chí Minh Số 14 Đinh Tiên Hoàng, Phường Bến Nghé, quận 1, TP.HCM Điện thoại: 028 38297714 Fax: 028 39103082
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: không áp dụng; + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Đài truyền hình thành phố Hồ Chí Minh (tự thực hiện); + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Đài truyền hình thành phố Hồ Chí Minh (tự thực hiện);


- Bên mời thầu: Đài Truyền Hình Thành Phố Hồ Chí Minh , địa chỉ: Số 14 Đinh Tiên Hoàng, quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Đài Truyền hình TP.Hồ Chí Minh Số 14 Đinh Tiên Hoàng, Phường Bến Nghé, quận 1, TP.HCM Điện thoại: 028 38297714 Fax: 028 39103082


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ). Trường hợp trong biểu giá chào đã thể hiện đầy đủ các nội dung nêu trên thì không cần làm bảng này; - Bảng tuyên bố cam kết đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V - Về chất lượng hàng hóa: Nhà thầu cam kết hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường; - Liên quan đến phần mềm (nếu có): Nhà thầu cam kết tuân thủ một cách đầy đủ các quy định hiện hành về bản quyền phần mềm và chịu toàn bộ trách nhiệm trước pháp luật về vấn đề bản quyền trong khai thác sử dụng phần mềm được chào thầu. - Các tài liệu kỹ thuật, catalog hàng hóa theo yêu cầu trong HSMT.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0. % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đài Truyền hình TP.Hồ Chí Minh Số 14 Đinh Tiên Hoàng, Phường Bến Nghé, quận 1, TP.HCM Điện thoại: 028 38297714 Fax: 028 39103082
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Đài, số 14 Đinh Tiên Hoàng, Q.1, Tp.HCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch – Dự án, Đài Truyền hình TP.HCM, số 14 Đinh Tiên Hoàng, Q.1, Tp.HCM. Điện thoại : 028 38297714, Fax: 028 39103082
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Sắt hộp dày 1.1mm mạ kẽm(14mm*14mm) dài 6000mm350ThanhTheo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
2Sắt hộp dày 1.4mm mạ kẽm (25mm*25mm) dài 6000mm650ThanhTheo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
3Sắt hộp dày 1.4mm mạ kẽm (30mm*30mm), dài 6000mm150ThanhTheo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
4Sắt hộp dày 1.5mm mạ kẽm (40mm*40mm) dài 6000mm300ThanhTheo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
5Sắt hộp chữ nhật dày 1.8mm mạ kẽm (30mm*60mm) dài 6000mm90ThanhTheo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
6Thép ống mạ kẽm Φ42mm dày 1.2mm dài 6000mm100ThanhTheo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
7Gia công khung sắt hộp (Từ 14mm*14mm đến 40mm*40mm)1.170MTheo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
8Gia công khung sắt hộp chữ nhật (30mm*60mm& 40mm*80mm)320MTheo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
9Gia công khung sắt uốn cong540MTheo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
10Tấm simili trải sàn sân khấu khổ 1400mm*60000mm40CuộnTheo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
11Tấm format 5mm (1220*2440mm)500TấmTheo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
12Gia công khối hộp bằng format10M2Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
13Mốp khối dày 100mm (1000*2000mm)80TấmTheo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
14Gia công khối mốp đặc biệt10M3Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
15Đèn LED dây trang trí 5050-60 bóng/m650MTheo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
16Vải voan lưới kim tuyến khổ rộng 1600mm730MTheo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
17Cung cấp màn sao (màn vải, bóng Led)10BộTheo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
18Vải thun màu khổ rộng 1600mm610MTheo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
19Ván MDF (1220*2440mm, dày 3mm)950TấmTheo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
20Ván MDF (1220*2440mm, dày 5mm)200TấmTheo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
21Ván MDF (1220*2440mm, dày 9mm)100TấmTheo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
22Ván MDF (1220*2440mm, dày 16mm)200TấmTheo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
23Cây gỗ dầu 30*50mm, dài 2500mm3.500CâyTheo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
24In hiflex kỹ thuật số (dày bạt 3.6z, 600dpi)10.000M2Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
25In decal PP cán màng mờ, bóng - 720dpi940M2Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
26In decal trắng sữa mực dầu 600dpi110m2Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
27In silk 720dpi50m2Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
28In decal trong 600dpi50m2Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
29Keo dán - 200g470chaiTheo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
30Kẽm đen400KgTheo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
31Vít lục giác dài 70mm, Φ5mm80KgTheo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
32Vít tôn 15,25,40mm- Φ 3mm (bịch 100 vít)160bịchTheo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
33Ván bìa cây 250*1500*20 mm160câyTheo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
34Băng keo vải dán sàn khổ 50mm*10000mm310cuộnTheo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
35Cuộn xi xám dày 3.6z khổ 3200mm* 80000mm10cuộnTheo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
36Cuộn hiflex đen 2 mặt 3,6z (1500mm*50000mm)27cuộnTheo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
37Sơn nước nội thất (5 lít)40thùngTheo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
38Màng PVC trong-dẻo (500*250000mm)50cuộnTheo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
39Decal vân gỗ, đá (khổ 1200mm)300mTheo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
40Decal màu bóng khổ 600mm1.250mTheo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
41Sơn xịt màu thông thường150bìnhTheo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
42Decal cẩn xà cừ 7 màu (khổ 600mm)300mTheo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
43Ván ép (1200*2400mm, dày 16mm)139tấmTheo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
44Ván melamine 1mặt- 3mm 1220*2440mm15TấmTheo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
45Ván melamine 1mặt- 5mm 1220*2440mm15TấmTheo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
46Ván melamine 1mặt- 9mm 1220*2440mm15TấmTheo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
47Ván phủ laminate 1 mặt chống trầy - dày 9mm 1220*2440mm147TấmTheo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
48Policarbonate rỗng ruột dày 5mm 2100*5800mm40TấmTheo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
49Tấm Tole lợp sáng sóng vuông - composite dày 1.5mm, khổ rộng 1070 mm30mTheo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
50Mica tráng thủy 1mm 1,2*1,83m40TấmTheo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
51Mica trắng 1200*2440mm dày 3mm40TấmTheo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
52Màng PVC dẻo mờ 0,25 mm khổ 1400mm50mTheo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
53Nhựa trong 0,25mm x khổ 1200mm120kgTheo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
54Nhựa trong 0,25mm x khổ 800mm40kgTheo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
55Thảm nhựa trải sàn PVC simili chống cháy khổ 2000mm280m2Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
56Thảm nỉ trơn trải sàn khổ 2000mm530m2Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
57Băng keo trong 20mm90cuộnTheo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
58Băng keo trong 50mm100cuộnTheo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
59Dây rút nhựa 5*200mm50bịchTheo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
60Dây rút nhựa 10*500mm50bịchTheo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
61Ống luồn điện Φ20*2920mm30câyTheo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
62Ống luồn điện Φ32*2920mm30câyTheo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
63Dây điện 2*2.4 mm2210mTheo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
64Phích cắm đầu đực-cái50cáiTheo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
65Đèn dây tóc 25W50bóngTheo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
66Bóng đèn led tròn 5W50bóngTheo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
67Đuôi đèn vặn E27200cáiTheo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
68Băng keo điện bản 25mm30cuộnTheo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
69Ống nhựa uPVC Φ60-2mm10mTheo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
70Keo dán 500g40lonTheo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
71Keo dán ống nhựa - 200g20tuýpTheo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
72Keo sữa latex (bịch 1kg)20bịchTheo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
73Giấy trang kim màu 500*700mm180tờTheo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
74Kim tuyến màu hột 2mm - 100g10bịchTheo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
75Keo PVA dán kim tuyến - chai 1 lít10chaiTheo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
76Bánh xe đẩy 25mm20cáiTheo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
77Bánh xe đẩy 50mm30cáiTheo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
78Bánh xe đẩy 100mm20cáiTheo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
79Tầm vông Φ30-40mm-dài 5000mm160câyTheo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
80Thân cây tre khô Φ25-40mm dài 4000mm230câyTheo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
81Tấm cót phên tre 1000*2000mm150tấmTheo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
82Bó tranh lợp 600*1000mm170tấmTheo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
83Bó rơm khô đường kính 200mm50Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
84Cừ tràm gốc 80-100mm - dài 4000mm60câyTheo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
85Lưỡi lọng gỗ (vỉ 5 lưỡi)30vỉTheo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
86Lưỡi lọng sắt (vỉ 5 lưỡi)50vỉTheo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
87Lưỡi dao rọc giấy lớn (24 cây/hộp)70hộpTheo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
88Cắt gia công CNC 2d ván MDF 5mm, mica 4,5mm100m2Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
89Cắt gia công CNC 2d ván MDF 9mm150m2Theo mô tả tại mục tương ứng, phần 2, chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư sản xuất, lắp đặt sân khấu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->