Gói thầu: Mua bổ sung thiết bị nhỏ lẻ 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220737933-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Quản lý bay miền Nam |
| Tên gói thầu | Mua bổ sung thiết bị nhỏ lẻ 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220737812 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Tổng công ty QLBVN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 09:07:00 đến ngày 2022-08-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 344,480,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Quản lý bay miền Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua bổ sung thiết bị nhỏ lẻ 2022 Mua bổ sung thiết bị nhỏ lẻ 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn của Tổng công ty QLBVN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy in strip | Toshiba BA410T-GS12-QM-S (Hoặc tương đương) | 1 | Bộ | - Technology: Thermal Transfer / direct thermal - Resolution: (203 dpi) - Print Width: Maximum 104 mm - Print Speed : 203.2 mm/second (8 ips) - Model: BA410T-GS12-QM-S - Giao tiếp USB Phụ kiện đi kèm bao gồm: - Module cutter for Toshiba BA410T - Sử dụng được giấy in nhiệt - Trong trường hợp nhà thầu chào hàng hóa tương đương phải đảm bảo tương thích với phần mềm in strip trên thiết bị đầu cuối của hệ thống AFTN/AMHS tại Công ty Quản lý bay miền Nam. | |
| 2 | Máy tính Server Website khí tượng | 1 | Bộ | Rack serverCPU: 2.4GHz/10-core/100W RAM: 16GB (1x16GB) DDR4-2933 04 ổ cứng mỗi ổ: 1TB SAS 12GCard raid: 8 internal Lanes/2GB Cache 12G SASPin card raid: 96W kèm cápGiao tiếp: Ethernet 1G 4 port02 Nguồn mỗi nguồn: 500W Hot Plug Có ổ đĩa DVDHệ điều hành LinuxHỗ trợ iLO standard | ||
| 3 | Máy in thẻ nhựa | 1 | Bộ | - Chuyên dụng để in thẻ bằng vật liệu PET.- Máy in chuyển nhiệt retransfer - 02 mặt tự động- Tốc độ in: 30 giây/thẻ- Độ phân giải: 600 dpi.- Bộ nhớ máy: ≥ 64 MB RAM- Khay chứa: 100 thẻ- In thẻ qua mạng LAN với cơ chế bảo mật IP SEC- Phần mềm in thẻ. | ||
| 4 | Robbin mực | 1 | Cuộn | Chính hãng, đồng bộ với máy in thẻ. | ||
| 5 | Phần mềm quản lý thiết kế và in thẻ | 1 | license | Phần mềm quản lý thiết kế và in thẻ (bản quyền chính hãng, sử dụng vĩnh viễn), gồm các tính năng:- Tương thích với hệ điều hành windows-Kho mẫu thẻ có sẵn: Barcode 1D, QR Code, PDF417-Mã hóa: Thẻ từ HiCo/LoCo-In thẻ từ dữ liệu: XLS, XLSX, CSV, TXT, MS Access. | ||
| 6 | Các yêu cầu khác | 1 | Gói | - Các thiết bị đảm bảo mới 100%,chính hãng, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. - Nhà thầu phải cam kết các thiết bị hoạt động tương thích với hệ thống hiện hữu của Công ty Quản lý bay miền Nam. - Trường hợp nhà thầu cung cấp hàng hóa tương đương (Có mã hiệu (p/n hoặc model) khác với yêu cầu của bản YCBG thì nhà thầu phải chứng minh sự tương đương về đặc tính kỹ thuật hoặc tốt hơn hàng hóa được nêu trong Bản YCBG. Hàng hóa tương đương phải đảm bảo tương thích với phần mềm in strip trên thiết bị đầu cuối của hệ thống AFTN/AMHS hiện hữu và phải có thư xác nhận của Hãng sản xuất và tài liệu kỹ thuật kèm theo. - Cung cấp đầy đủ các tài liệu kỹ thuật liên quan đến thiết bị. - Nhà thầu cam kết cung cấp bản chính hoặc bản sao y công chứng: Giấy chứng nhận xuất xứ, Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa hoặc Giấy chứng nhận hợp quy/hợp chuẩn khi giao hàng. - Nhà thầu cam kết phối hợp với Chủ đầu tư để tiến hành kiểm tra kỹ thuật và nghiệm thu. - Bảo hành: theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất kể từ ngày nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. + Đối với bộ Máy tính server: 36 tháng. + Đối với các thiết bị khác: tối thiểu 12 tháng. - Địa điểm giao hàng, kiểm tra, chạy thử và nghiệm thu: Công ty Quản lý bay miền Nam – 22 Trần Quốc Hoàn – P 4 – Quận Tân Bình– Tp Hồ Chí Minh |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi