Gói thầu: SCL2022-31: Cung cấp dịch vụ sửa chữa - Hệ thống BOP tổ máy S2 - DH3
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220790487-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| Tên gói thầu | SCL2022-31: Cung cấp dịch vụ sửa chữa - Hệ thống BOP tổ máy S2 - DH3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220571758 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD (SCL) năm 2022 của CTNĐ Duyên Hải |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 140 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 09:24:00 đến ngày 2022-08-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,072,738,550 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là25.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.500.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: cung cấp dịch vụ sửa chữa các hệ thống thiết bị cho nhà máy Nhiệt điện trong đó bao gồm các thiết bị cơ và điện.- Tài liệu chứng minh liên quan tới việc đã hoàn thành hợp đồng tương tự bao gồm nhưng không hạn chế các tài liệu sau:+ Bản chụp hợp đồng;+ Các biên bản nghiệm thu khối lượng, biên bản nghiệm thu giá trị, hóa đơn thanh quyết toán kèm theo hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như bảo lãnh bảo hành, các bảng sao kê giao dịch thanh toán có xác nhận của ngân hàng của hợp đồng...) để làm rõ thêm về năng lực kinh nghiệm.- Trường hợp liên danh thì năng lực của nhà thầu liên danh bằng tổng năng lực của từng thành viên trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 17.500.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành kỹ thuật phù hợp (Cơ khí, Nhiệt, Điện).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc đội trưởng trực tiếp phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa, bảo dưỡng các hệ thống thiết bị cho nhà máy Nhiệt điện.- Tài liệu nộp: Công chứng văn bằng đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm gồm quyết định chi huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ liên quan khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành kỹ thuật phù hợp với vị trí công việc phụ trách, trong đó:+ Tối thiểu 02 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cơ khí có chuyên ngành: Cơ khí hoặc Nhiệt.+ Tối thiểu 02 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện có chuyên ngành: Điện.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa, bảo dưỡng các hệ thống thiết bị cho nhà máy điện.- Tài liệu đính kèm: Công chứng văn bằng đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn (HSE) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Đã tham gia giám sát an toàn tối thiểu 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa các hệ thống thiết bị cho nhà máy công nghiệp với vai trò là phụ trách HSE. Hoặc là Cán bộ phụ trách lĩnh vực HSE tại doanh nghiệp.- Tài liệu đính kèm: Công chứng văn bằng đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn đối với cán bộ giám sát an toàn (HSE). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên hoặc bậc thợ ≥ 5/7, chuyên ngành như sau:+ Cơ khí, Nhiệt: ≥ 03 người;+ Điện, tự động hóa: ≥ 03 người.- Đã từng làm tổ trưởng hoặc nhóm trưởng tối thiểu 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa, bảo dưỡng cho nhà máy Công nghiệp.- Tài liệu đính kèm: Công chứng văn bằng tốt nghiệp hoặc bậc thợ 5/7 trở lên. Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| E-CDNT 1.2 |
SCL2022-31: Cung cấp dịch vụ sửa chữa - Hệ thống BOP tổ máy S2 - DH3 Dự toán các gói thầu vốn sửa chữa lớn (đợt 2) năm 2022 - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải 140 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD (SCL) năm 2022 của CTNĐ Duyên Hải |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Tài liệu chứng minh có đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền cấp: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu: + Hợp đồng cung cấp dịch vụ sửa chữa có tính chất tương tự với gói thầu đang xét; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành/Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn theo hợp đồng; hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành hợp đồng (trong đó nêu rõ khối lượng và giá trị công việc đã hoàn thành). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng... để làm rõ thêm. - Tài liệu chứng minh năng lực nhận sự chủ chốt của Nhà thầu. - Giải pháp kỹ thuật sửa chữa. |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 750.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Phát điện 1, địa chỉ: Số 22 đường Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. - Số điện thoại: 0247 3089 789; Fax: 024 66941235. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư – Công ty Nhiệt điện Duyên Hải (ĐT: 0294.3923 222; Fax: 0294.3923 243). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tổng Công ty Phát điện 1, địa chỉ: Số 22 đường Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. - Số điện thoại: 0247 3089 789; Fax: 024 66941235. |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng tải B1400 EP800/4 (5+3) K | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Mét | 395 | 1.1.1.1 |
| 2 | Cao su rulo chủ động, bị động, gia cường, chuyển hướng và căng băng | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Rulo | 7 | 1.1.1.2 |
| 3 | Vòng bi rulo chủ động, bị động, gia cường, chuyển hướng và căng băng | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Vòng bi | 12 | 1.1.1.3 |
| 4 | Khung sườn, giá đỡ và các con lăn tuyến băng tải | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Con lăn | 187 | 1.1.1.4 |
| 5 | Hộp chất tải, dỡ tải, tấm dẫn hướng dòng than theo tuyến băng tải | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | 1.1.1.5 |
| 6 | Diềm chắn than và gạt than (sơ cấp, thứ cấp, gạt than xéo và gạt chữ A) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cái | 5 | 1.1.1.6 |
| 7 | Hộp giảm tốc | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | 1.1.1.7 |
| 8 | Hệ thống phanh | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | 1.1.1.8 |
| 9 | Khớp nối thủy lực và khớp nối cứng | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | 1.1.1.9 |
| 10 | Bánh xe chống giật băng | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | 1.1.1.10 |
| 11 | Đại tu động cơ băng tải C1A (185kw) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | 1.1.2.1.1 |
| 12 | Đại tu động cơ thắng băng tải C1A (0.37KW) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | 1.1.2.1.2 |
| 13 | Kiểm tra bảo dưỡng các công tắc giật sự cố (06) , lệch băng (06), tốc độ (01) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 1.1.2.2.1 |
| 14 | Kiểm tra bảo dưỡng tủ diều khiển dây giật sự cố ( 01 tủ) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 1.1.2.2.2 |
| 15 | Cao su rulo chủ động, bị động, gia cường, chuyển hướng và căng băng | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Rulo | 7 | 1.2.1.1 |
| 16 | Vòng bi rulo chủ động, bị động, gia cường, chuyển hướng và căng băng | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Vòng bi | 14 | 1.2.1.2 |
| 17 | Khung sườn, giá đỡ và các con lăn tuyến băng tải | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | con lăn | 149 | 1.2.1.3 |
| 18 | Hộp chất tải, dỡ tải, tấm dẫn hướng dòng than theo tuyến băng tải | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | 1.2.1.4 |
| 19 | Diềm chắn than và gạt than (sơ cấp, thứ cấp, gạt than xéo và gạt chữ A) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cái | 5 | 1.2.1.5 |
| 20 | Hộp giảm tốc | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | 1.2.1.6 |
| 21 | Hệ thống phanh | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | 1.2.1.7 |
| 22 | Khớp nối thủy lực và khớp nối cứng | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | 1.2.1.8 |
| 23 | Đại tu động cơ băng tải C2A (185kw) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | 1.2.2.1.1 |
| 24 | Đại tu động cơ thắng băng tải C2A (0.37KW) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | 1.2.2.1.2 |
| 25 | Kiểm tra , bảo dưỡng công tắc giật sự cố ( 04 thiết bị) , công tắc lệch băng (04 thiết bị) ,cảm biến tắt than ( 03 thiết bị ) tốc độ (01 thiết bị) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 1.2.2.2.1 |
| 26 | Kiểm tra bảo dưỡng tủ điều khiển dây giật sự cố ( 01 tủ) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 1.2.2.2.2 |
| 27 | Băng tải B1800 EP1200/4 (5+3) K | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Mét | 810 | 1.3.1.1 |
| 28 | Cao su rulo chủ động, bị động, gia cường, chuyển hướng và căng băng | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Rulo | 8 | 1.3.1.2 |
| 29 | Vòng bi rulo chủ động, bị động, gia cường, chuyển hướng và căng băng | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Vòng bi | 16 | 1.3.1.3 |
| 30 | Khung sườn, giá đỡ và các con lăn tuyến băng tải | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Con lăn | 348 | 1.3.1.4 |
| 31 | Hộp chất tải, dỡ tải, tấm dẫn hướng dòng than theo tuyến băng tải | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | 1.3.1.5 |
| 32 | Diềm chắn than và gạt than (sơ cấp, thứ cấp, gạt than xéo và gạt chữ A) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cái | 7 | 1.3.1.6 |
| 33 | Hộp giảm tốc | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 2 | 1.3.1.7 |
| 34 | Hệ thống phanh | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 2 | 1.3.1.8 |
| 35 | Khớp nối thủy lực và khớp nối cứng | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 2 | 1.3.1.9 |
| 36 | Bánh xe chống giật băng | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | 1.3.1.10 |
| 37 | Cày gạt nước | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 2 | 1.3.1.11 |
| 38 | Hệ thống căng băng thủy lực | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 1.3.1.12 |
| 39 | Hệ thống di chuyển vị trí bộ đầu kéo | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 1.3.1.13 |
| 40 | Hệ thống di chuyển căng băng tải | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 1.3.1.14 |
| 41 | Đại tu động cơ băng tải C3A (220 KW) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | 1.3.2.1.1 |
| 42 | Thí nghiệm động cơ băng tải C3A (220 KW) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | 1.3.2.1.2 |
| 43 | Đại tu động cơ thắng băng tải C3A (0.37KW) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | 1.3.2.1.3 |
| 44 | Đại tu động cơ di chuyển 3 vị trí C3A (7.5KW ) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | 1.3.2.1.4 |
| 45 | Đại tu động cơ bơm dầu thủy lực căng băng C3A (4KW) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | 1.3.2.1.5 |
| 46 | Kiểm tra bảo dưỡng cảm biến nhiệt độ ( 01 ) các công tắc giật sự cố ( 20 ), lệch băng (10), tốc độ (01) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 1.3.2.2.1 |
| 47 | Kiểm tra bảo dưỡng tủ diều khiển dây giật sự cố ( 01 tủ) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 1.3.2.2.2 |
| 48 | Băng tải B1800 EP1200/4 (5+3) K | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Mét | 840 | 1.4.1.1 |
| 49 | Cao su rulo chủ động, bị động, gia cường, chuyển hướng và căng băng | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Rulo | 8 | 1.4.1.2 |
| 50 | Vòng bi rulo chủ động, bị động, gia cường, chuyển hướng và căng băng | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Vòng bi | 16 | 1.4.1.3 |
| 51 | Khung sườn, giá đỡ và các con lăn tuyến băng tải | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cái | 348 | 1.4.1.4 |
| 52 | Hộp chất tải, dỡ tải, tấm dẫn hướng dòng than theo tuyến băng tải | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | 1.4.1.5 |
| 53 | Diềm chắn than và gạt than (sơ cấp, thứ cấp, gạt than xéo và gạt chữ A) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cái | 7 | 1.4.1.6 |
| 54 | Hộp giảm tốc | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 2 | 1.4.1.7 |
| 55 | Hệ thống phanh | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 2 | 1.4.1.8 |
| 56 | Khớp nối thủy lực và khớp nối cứng | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 2 | 1.4.1.9 |
| 57 | Bánh xe chống giật băng | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | 1.4.1.10 |
| 58 | Cày gạt nước | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 2 | 1.4.1.11 |
| 59 | Hệ thống căng băng thủy lực | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 1.4.1.12 |
| 60 | Hệ thống di chuyển vị trí bộ đầu kéo | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 1.4.1.13 |
| 61 | Hệ thống di chuyển căng băng tải | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 1.4.1.14 |
| 62 | Đại tu động cơ băng tải C3C (220 KW) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | 1.4.2.1.1 |
| 63 | Thí nghiệm động cơ băng tải C3C (220 KW) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | 1.4.2.1.2 |
| 64 | Đại tu động cơ thắng băng tải C3C (0.37KW) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | 1.4.2.1.3 |
| 65 | Đại tu động cơ di chuyển 3 vị trí C3C (7.5KW ) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | 1.4.2.1.4 |
| 66 | Đại tu động cơ bơm dầu thủy lực căng băng C3C (4KW) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | 1.4.2.1.5 |
| 67 | Kiểm tra bảo dưỡng các cảm biến đo nhiệt độ động cơ ( 02 bộ ), công tắc giật sự cố ( 20),lệch băng (10), tôc độ (01) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 1.4.2.2.1 |
| 68 | Kiểm tra bảo dưỡng tủ điều khiển dây giật sự cố | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 1.4.2.2.2 |
| 69 | Băng tải B1400 EP800/4 (5+3) K | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Mét | 250 | 1.5.1.1 |
| 70 | Cao su rulo chủ động, bị động, gia cường, chuyển hướng và căng băng | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Rulo | 7 | 1.5.1.2 |
| 71 | Vòng bi rulo chủ động, bị động, gia cường, chuyển hướng và căng băng | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Vòng bi | 14 | 1.5.1.3 |
| 72 | Khung sườn, giá đỡ và các con lăn tuyến băng tải | Con lăn | 156 | 1.5.1.4 | |
| 73 | Hộp chất tải, dỡ tải, tấm dẫn hướng dòng than theo tuyến băng tải | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | 1.5.1.5 |
| 74 | Diềm chắn than và gạt than (sơ cấp, thứ cấp, gạt than xéo và gạt chữ A) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cái | 5 | 1.5.1.6 |
| 75 | Hộp giảm tốc | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | 1.5.1.7 |
| 76 | Hệ thống phanh | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | 1.5.1.8 |
| 77 | Khớp nối thủy lực và khớp nối cứng | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | 1.5.1.9 |
| 78 | Đại tu động cơ băng tải C4A (185kw) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | 1.5.2.1.1 |
| 79 | Đại tu động cơ thắng băng tải C4A (0.37KW) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | 1.5.2.1.2 |
| 80 | Kiểm tra bảo dưỡng các cảm biến nhiệt độ động cơ ( 01 bộ) ,công tắc giật sự cố ( 06 thiết bị) , công tắc lệch băng (04 thiết bị), trượt băng ( 01 thiết bị) ,tắt than (03 ), công tắc hành trình tạ căng băng (02). | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 1.5.2.2.1 |
| 81 | Kiểm tra bảo dưỡng tủ điều khiển dây giật sự cố | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 1.5.2.2.2 |
| 82 | Cao su rulo chủ động, bị động, gia cường, chuyển hướng và căng băng | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Rulo | 7 | 1.6.1.1 |
| 83 | Vòng bi rulo chủ động, bị động, gia cường, chuyển hướng và căng băng | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Vòng bi | 14 | 1.6.1.2 |
| 84 | Khung sườn, giá đỡ và các con lăn tuyến băng tải | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Con lăn | 177 | 1.6.1.3 |
| 85 | Hộp chất tải, dỡ tải, tấm dẫn hướng dòng than theo tuyến băng tải | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | 1.6.1.4 |
| 86 | Diềm chắn than và gạt than (sơ cấp, thứ cấp, gạt than xéo và gạt chữ A) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cái | 5 | 1.6.1.5 |
| 87 | Hộp giảm tốc | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | 1.6.1.6 |
| 88 | Hệ thống phanh | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | 1.6.1.7 |
| 89 | Khớp nối thủy lực và khớp nối cứng | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | 1.6.1.8 |
| 90 | Đại tu động cơ băng tải C5A (185kw) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | 1.6.2.1.1 |
| 91 | Đại tu động cơ thắng băng tải C5A (0.37KW) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | 1.6.2.1.2 |
| 92 | Kiểm tra , bảo dưỡng các cảm biến nhiệt độ động cơ ( 01 bộ) ,công tắc giật sự cố ( 06 thiết bị) , công tắc lệch băng (06 thiết bị), báo tắt than ( 01 thiết bị) , tốc độ (01 thiết bị) , công tắc hành trình tạ căng băng (02) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 1.6.2.2.1 |
| 93 | Kiểm tra bảo dưỡng tủ điều khiển dây giật sự cố | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 1.6.2.2.2 |
| 94 | Cao su rulo chủ động, bị động, gia cường, chuyển hướng và căng băng | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Rulo | 7 | 1.7.1.1 |
| 95 | Vòng bi rulo chủ động, bị động, gia cường, chuyển hướng và căng băng | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Vòng bi | 14 | 1.7.1.2 |
| 96 | Khung sườn, giá đỡ và các con lăn tuyến băng tải | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Con lăn | 125 | 1.7.1.3 |
| 97 | Hộp chất tải, dỡ tải, tấm dẫn hướng dòng than theo tuyến băng tải | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | 1.7.1.4 |
| 98 | Diềm chắn than và gạt than (sơ cấp, thứ cấp, gạt than xéo và gạt chữ A) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cái | 5 | 1.7.1.5 |
| 99 | Hộp giảm tốc | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | 1.7.1.6 |
| 100 | Hệ thống phanh | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | 1.7.1.7 |
| 101 | Khớp nối thủy lực và khớp nối cứng | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | 1.7.1.8 |
| 102 | Đại tu động cơ băng tải C6A (185kw) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | 1.7.2.1.1 |
| 103 | Đại tu động cơ thắng băng tải C6A (0.37KW) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | 1.7.2.1.2 |
| 104 | Kiểm tra bảo dưỡng các cảm biến đo nhiệt đô động cơ ( 01 ), công tắc giật sự cố (06), công tắc lệch băng (04) tốc độ băng (01 ), tắt than 01), công tắc hành trình tạ căng băng (02) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 1.7.2.2.1 |
| 105 | Cao su rulo chủ động, bị động, gia cường, chuyển hướng và căng băng | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Rulo | 7 | 1.8.1.1 |
| 106 | Vòng bi rulo chủ động, bị động, gia cường, chuyển hướng và căng băng | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Vòng bi | 14 | 1.8.1.2 |
| 107 | Khung sườn, giá đỡ và các con lăn tuyến băng tải | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Con lăn | 139 | 1.8.1.3 |
| 108 | Hộp chất tải, dỡ tải, tấm dẫn hướng dòng than theo tuyến băng tải | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | 1.8.1.4 |
| 109 | Diềm chắn than và gạt than (sơ cấp, thứ cấp, gạt than xéo và gạt chữ A) | Cái | 5 | 1.8.1.5 | |
| 110 | Hộp giảm tốc | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | 1.8.1.6 |
| 111 | Hệ thống phanh | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | 1.8.1.7 |
| 112 | Khớp nối thủy lực và khớp nối cứng | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | 1.8.1.8 |
| 113 | Đại tu động cơ băng tải C7A (185kw) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | 1.8.2.1.1 |
| 114 | Đại tu động cơ thắng băng tải C7A (0.37KW) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | 1.8.2.1.2 |
| 115 | Kiêm tra bảo dưỡng các cảm biến đo nhiệt độ động cơ ( 01), công tắc giật sự cố (04), công tắc báo lệch băng (04), tốc độ băng (01) tắt than (03), công tắc hành trình tạ căng băng( 02) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 1.8.2.2.1 |
| 116 | Cao su rulo chủ động, bị động, gia cường, chuyển hướng và căng băng | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Rulo | 7 | 1.9.1.1 |
| 117 | Vòng bi rulo chủ động, bị động, gia cường, chuyển hướng và căng băng | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Vòng bi | 14 | 1.9.1.2 |
| 118 | Khung sườn, giá đỡ và các con lăn tuyến băng tải | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Con lăn | 200 | 1.9.1.3 |
| 119 | Hộp chất tải, dỡ tải, tấm dẫn hướng dòng than theo tuyến băng tải | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | 1.9.1.4 |
| 120 | Diềm chắn than và gạt than (sơ cấp, thứ cấp, gạt than xéo và gạt chữ A) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cái | 5 | 1.9.1.5 |
| 121 | Hộp giảm tốc | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | 1.9.1.6 |
| 122 | Hệ thống phanh | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | 1.9.1.7 |
| 123 | Khớp nối thủy lực và khớp nối cứng | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | 1.9.1.8 |
| 124 | Bánh xe chống giật băng | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | 1.9.1.9 |
| 125 | Đại tu động cơ băng tải C8A (500 KW) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | 1.9.2.1.1 |
| 126 | Thí nghiệm động cơ băng tải C8A(500 KW) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | 1.9.2.1.2 |
| 127 | Đại tu động cơ thắng băng tải C8A (0.37KW) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | 1.9.2.1.3 |
| 128 | Kiểm tra bảo dưỡng các cảm biến nhiệt độ động cơ ( 01), công tắc giật sự cố (14), công tắc báo lệch băng ( 10), rách băng (01), tốc độ ( 01), tắt than (04) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 1.9.2.2.1 |
| 129 | Kiểm tra vệ sinh tủ tranducer tốc độ | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 1.9.2.2.2 |
| 130 | Cao su rulo chủ động, bị động, gia cường, chuyển hướng và căng băng | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Rulo | 4 | 1.10.1.1 |
| 131 | Vòng bi rulo chủ động, bị động, gia cường, chuyển hướng và căng băng | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Vòng bi | 8 | 1.10.1.2 |
| 132 | Khung sườn, giá đỡ và các con lăn tuyến băng tải | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Con lăn | 137 | 1.10.1.3 |
| 133 | Hộp chất tải, dỡ tải, tấm dẫn hướng dòng than theo tuyến băng tải | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | 1.10.1.4 |
| 134 | Diềm chắn than và gạt than (sơ cấp, thứ cấp, gạt than xéo và gạt chữ A) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cái | 5 | 1.10.1.5 |
| 135 | Hộp giảm tốc | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | 1.10.1.6 |
| 136 | Hệ thống phanh | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | 1.10.1.7 |
| 137 | Khớp nối thủy lực và khớp nối cứng | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | 1.10.1.8 |
| 138 | Đại tu động cơ băng tải C9A (185kw) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | 1.10.2.1.1 |
| 139 | Đại tu động cơ thắng băng tải C9A (0.37KW) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | 1.10.2.1.2 |
| 140 | Kiểm tra bảo dưỡng các cảm biến nhiệt độ động cơ ( 01), công tắc giật sự cố ( 08), công tắc lệch băng (06), tốc độ ( 01), công tắc hành trình tạ căng băng (02) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 1.10.2.2.1 |
| 141 | Máy sàng con lăn A tháp MSMN DH3 | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 4.1.1 |
| 142 | Đại tu động cơ máy sàn (3KW) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 9 | 4.2.1.1 |
| 143 | Đại tu động cơ cánh lật máy sàn (1.1 KW) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | 4.2.1.2 |
| 144 | Kiểm tra, bảo dưỡng sensor báo tắc than (01 thiết bị) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 4.2.2.1 |
| 145 | Máy nghiền thô tuyến A | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 5.1.1 |
| 146 | Đại tu động cơ máy nghiền thô tuyến A (560 KW) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | 5.2.1.1 |
| 147 | Thí nghiệm động cơ máy nghiền thô tuyến A(560) KW) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | 5.2.1.2 |
| 148 | Kiểm tra, bảo dưỡng sensor độ rung (02 cái), sensor nhiệt độ (04 cái) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 5.2.2.1 |
| 149 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ (01 cái), màn hình HMI (01 cái) giám sát độ rung, nhiệt độ | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 5.2.2.2 |
| 150 | Hệ thống lọc bụi tháp T6 (khu vực bunker) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 6 | 7.1.1 |
| 151 | Đại tu động cơ rung (0.4KW) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 6 | 7.2.1.1 |
| 152 | Đại tu động cơ quạt hút lọc bụi (loại quạt liền trục) (7.5KW) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 6 | 7.2.1.2 |
| 153 | Đường ray | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 10.1.1.1.1 |
| 154 | Hộp giảm tốc | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 6 | 10.1.2.1.1 |
| 155 | Bánh xe di chuyển | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 36 | 10.1.2.1.2 |
| 156 | Kẹp ray | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 2 | 10.1.2.1.3 |
| 157 | Đại tu động cơ di chuyển (11 KW) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 6 | 10.1.2.2.1.1 |
| 158 | Đại tu động cơ quạt làm mát động cơ di chuyển (0.15KW) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 6 | 10.1.2.2.1.2 |
| 159 | Đại tu động cơ kẹp ray (1.5 KW) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | 10.1.2.2.1.3 |
| 160 | Cơ cấu tang cuốn cáp điện động lực máy đánh phá đống | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | 10.1.3.1.1 |
| 161 | Cơ cấu tang cuốn cáp điều khiển của máy đánh phá đống | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | 10.1.3.1.2 |
| 162 | Đại tu động cơ tang quấn cáp điều khiển (1.5 KW) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | 10.1.3.2.1.1 |
| 163 | Đại tu động cơ tang quấn cáp động lực (1.5 KW) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 3 | 10.1.3.2.1.2 |
| 164 | Hệ thống khung sườn, giá đỡ con lăn, các con lăn trên Triper Car | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Con lăn | 63 | 10.1.4.1.1 |
| 165 | Ru lo chuyển hướng trên Triper Car | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | rulo | 4 | 10.1.4.1.2 |
| 166 | Rulo chống giật băng trên Triper Car | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Rulo | 1 | 10.1.4.1.3 |
| 167 | Nâng hạ Tripper Car | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 10.1.4.1.4 |
| 168 | Kiểm tra, thay thế các sensor báo vị trí (04 cảm biến) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 10.1.4.2.1.1 |
| 169 | Băng tải cần B1800 EP1500/5 (6+3) K | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Mét | 90 | 10.1.5.1.1 |
| 170 | Cao su rulo chủ động, bị động, gia cường, chuyển hướng và căng băng | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Rulo | 6 | 10.1.5.1.2 |
| 171 | Vòng bi rulo chủ động, bị động, gia cường, chuyển hướng và căng băng | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Vòng bi | 12 | 10.1.5.1.3 |
| 172 | Khung sườn, giá đỡ và các con lăn băng tải cần | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | con lăn | 60 | 10.1.5.1.4 |
| 173 | Hộp chất tải, dỡ tải, tấm dẫn hướng dòng than theo tuyến băng tải cần | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | 10.1.5.1.5 |
| 174 | Diềm chắn than và gạt than (sơ cấp, thứ cấp, gạt than xéo và gạt chữ A) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cái | 5 | 10.1.5.1.6 |
| 175 | Hộp giảm tốc băng tải cần | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | 10.1.5.1.7 |
| 176 | Hệ thống phanh | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | 10.1.5.1.8 |
| 177 | Khớp nối thủy lực và khớp nối cứng | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | 10.1.5.1.9 |
| 178 | Đại tu động cơ băng tải cần (160KW) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | 10.1.5.2.1.1 |
| 179 | Đại tu động cơ phanh băng tải cần (0.37KW) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | 10.1.5.2.1.2 |
| 180 | Kiểm tra, bảo dưỡng các công tắc giật sự cố (04 thiết bị) , lệch băng (04 thiết bị), tốc độ (01 thiết bị), báo rách băng (01 thiết bị) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 10.1.5.2.2.1 |
| 181 | Quay cần | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 2 | 10.1.6.1.1 |
| 182 | Đại tu động cơ quay cần (11 KW) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | 10.1.6.2.1.1 |
| 183 | Đại tu động cơ phanh quay cần (0.3KW) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | 10.1.6.2.1.2 |
| 184 | Kiểm tra, thay thế các cảm biến báo vị trí (05 cảm biến) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 10.1.6.2.2.1 |
| 185 | Kiểm tra, thay thế encoder quay cần (01 thiết bị) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 10.1.6.2.2.2 |
| 186 | Nâng hạ cần | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 10.1.7.1.1 |
| 187 | Đại tu động cơ bơm dầu nâng hạ cần (22KW) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | 10.1.7.2.1.1 |
| 188 | Đại tu động cơ quạt làm mát (0.12KW) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | 10.1.7.2.1.2 |
| 189 | Đại tu động cơ bơm dầu nâng hạ cabin (3KW) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | 10.1.7.2.1.3 |
| 190 | Kiểm tra, bảo dưỡng cụm van điều khiển hệ thống dầu thủy lực (01 cụm) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 10.1.7.2.2.1 |
| 191 | Kiểm tra, thay thế các cảm biến báo vị trí (05 cảm biến) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 10.1.7.2.2.2 |
| 192 | Phễu xuống than | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 10.1.8.1.1 |
| 193 | Đại tu động cơ rung (0.4KW) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | 10.1.8.2.1.1 |
| 194 | Kiểm tra, bảo dưỡng các sensor báo tắc than (02 thiết bị) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 10.1.8.2.2.1 |
| 195 | Guồng gàu | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 10.1.9.1.1 |
| 196 | Đại tu động cơ guồng gàu (110 kW) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | 10.1.9.2.1.1 |
| 197 | Hệ thống dập bụi và vệ sinh | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 10.1.10.1.1 |
| 198 | Đại tu động cơ bơm nước dập bụi (11 KW) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | 10.1.10.2.1.1 |
| 199 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống solenoid cấp nước dập bụi (01 hệ thống) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 10.1.10.2.2.1 |
| 200 | Cabin điều khiển | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 10.1.11.1.1 |
| 201 | Hệ thống bơm mỡ tự động | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 10.1.12.1.1 |
| 202 | Kết cấu khung sườn | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | M2 | 800 | 10.1.19.1 |
| 203 | Đường ray | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 10.2.1.1.1 |
| 204 | Hộp giảm tốc | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 6 | 10.2.2.1.1 |
| 205 | Bánh xe di chuyển | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 36 | 10.2.2.1.2 |
| 206 | Kẹp ray | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 2 | 10.2.2.1.3 |
| 207 | Đại tu động cơ di chuyển (11 KW) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 6 | 10.2.2.2.1.1 |
| 208 | Đại tu động cơ quạt làm mát động cơ di chuyển (0.15KW) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 6 | 10.2.2.2.1.2 |
| 209 | Đại tu động cơ kẹp ray (1.5 KW) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | 10.2.2.2.1.3 |
| 210 | Cơ cấu tang cuốn cáp điện động lực máy đánh phá đống | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | 10.2.3.1.1 |
| 211 | Cơ cấu tang cuốn cáp điều khiển của máy đánh phá đống | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | 10.2.3.1.2 |
| 212 | Đại tu động cơ tang quấn cáp điều khiển (1.5 KW) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | 10.2.3.2.1.1 |
| 213 | Đại tu động cơ tang quấn cáp động lực (1.5 KW) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 3 | 10.2.3.2.1.2 |
| 214 | Hệ thống khung sườn, giá đỡ con lăn, các con lăn trên Triper Car | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Con lăn | 63 | 10.2.4.1.1 |
| 215 | Ru lo chuyển hướng trên Triper Car | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Rulo | 4 | 10.2.4.1.2 |
| 216 | Rulo chống giật băng trên Triper Car | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Rulo | 1 | 10.2.4.1.3 |
| 217 | Nâng hạ Tripper Car | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 10.2.4.1.4 |
| 218 | Kiểm tra, thay thế các sensor báo vị trí (04 cảm biến) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 10.2.4.2.1.1 |
| 219 | Băng tải cần B1800 EP1500/5 (6+3) K | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Mét | 90 | 10.2.5.1.1 |
| 220 | Cao su rulo chủ động, bị động, gia cường, chuyển hướng và căng băng | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Rulo | 6 | 10.2.5.1.2 |
| 221 | Vòng bi rulo chủ động, bị động, gia cường, chuyển hướng và căng băng | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Vòng bi | 12 | 10.2.5.1.3 |
| 222 | Khung sườn, giá đỡ và các con lăn băng tải cần | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | con lăn | 60 | 10.2.5.1.4 |
| 223 | Hộp chất tải, dỡ tải, tấm dẫn hướng dòng than theo tuyến băng tải cần | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | 10.2.5.1.5 |
| 224 | Diềm chắn than và gạt than (sơ cấp, thứ cấp, gạt than xéo và gạt chữ A) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Cái | 5 | 10.2.5.1.6 |
| 225 | Hộp giảm tốc băng tải cần | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | 10.2.5.1.7 |
| 226 | Hệ thống phanh | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | 10.2.5.1.8 |
| 227 | Khớp nối thủy lực và khớp nối cứng | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | 10.2.5.1.9 |
| 228 | Kiểm tra, bảo dưỡng các công tắc giật sự cố (04 thiết bị) , lệch băng (04 thiết bị), tốc độ (01 thiết bị), báo rách băng (01 thiết bị) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 10.2.5.2.1.1 |
| 229 | Đại tu động cơ băng tải cần (160KW) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | 10.2.5.2.2.1 |
| 230 | Đại tu động cơ phanh băng tải cần (0.37KW) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | 10.2.5.2.2.2 |
| 231 | Quay cần | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 2 | 10.2.6.1.1 |
| 232 | Kiểm tra, thay thế các cảm biến báo vị trí (05 cảm biến) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 10.2.6.2.1.1 |
| 233 | Kiểm tra, thay thế encoder quay cần (01 thiết bị) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 10.2.6.2.1.2 |
| 234 | Đại tu động cơ quay cần (11 KW) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | 10.2.6.2.2.1 |
| 235 | Đại tu động cơ phanh quay cần (0.3KW) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | 10.2.6.2.2.2 |
| 236 | Nâng hạ cần | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 10.2.7.1.1 |
| 237 | Kiểm tra, bảo dưỡng cụm van điều khiển hệ thống dầu thủy lực (01 cụm) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 10.2.7.2.1.1 |
| 238 | Kiểm tra, thay thế các cảm biến báo vị trí (05 cảm biến) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 10.2.7.2.1.2 |
| 239 | Đại tu động cơ bơm dầu nâng hạ cần (22KW) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | 10.2.7.2.2.1 |
| 240 | Đại tu động cơ quạt làm mát (0.12KW) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | 10.2.7.2.2.2 |
| 241 | Đại tu động cơ bơm dầu nâng hạ cabin (3KW) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | 10.2.7.2.2.3 |
| 242 | Phễu xuống than | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 10.2.8.1.1 |
| 243 | Kiểm tra, bảo dưỡng các sensor báo tắc than (02 thiết bị) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 10.2.8.2.1.1 |
| 244 | Đại tu động cơ rung (0.4KW) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | 10.2.8.2.2.1 |
| 245 | Guồng gàu | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 10.2.9.1.1 |
| 246 | Đại tu động cơ guồng gàu (110 kW) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | 10.2.9.2.1.1 |
| 247 | Hệ thống dập bụi và vệ sinh | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 10.2.10.1.1 |
| 248 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống solenoid cấp nước dập bụi (01 hệ thống) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 10.2.10.2.1.1 |
| 249 | Đại tu động cơ bơm nước dập bụi (11 KW) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | 10.2.10.2.2.1 |
| 250 | Cabin điều khiển | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 10.2.11.1.1 |
| 251 | Hệ thống bơm mỡ tự động | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 10.2.12.1.1 |
| 252 | Kết cấu khung sườn | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | M2 | 800 | 10.2.19.1 |
| 253 | Ống xuống than tháp T0 (BC7B xuống C1A) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Ống xuống than | 1 | 12.1.1.1 |
| 254 | Ống xuống than tháp T0 (BC7B xuống C1B) | Ống xuống than | 1 | 12.1.1.2 | |
| 255 | Đại tu động cơ rung (0.4KW) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | 12.1.2.1.1 |
| 256 | Đại tu động cơ cánh lật (2.2KW) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | 12.1.2.1.2 |
| 257 | Kiểm tra, bảo dưỡng các sensor báo tắc than (04 thiết bị) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 12.1.2.2.1 |
| 258 | Ống xuống than tháp T1 (C1A xuống C2A) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Ống xuống than | 1 | 12.2.1.1 |
| 259 | Ống xuống than tháp T1 (C1A xuống C2B) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Ống xuống than | 1 | 12.2.1.2 |
| 260 | Kiểm tra, bảo dưỡng các sensor báo tắc than (04 thiết bị) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 12.2.2.1.1 |
| 261 | Đại tu động cơ rung (0.4KW) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | 12.2.2.2.1 |
| 262 | Ống xuống than tháp T2 (C2A xuống C4A) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Ống xuống than | 1 | 12.3.1.1 |
| 263 | Ống xuống than tháp T2 (C2A xuống C3A) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Ống xuống than | 1 | 12.3.1.2 |
| 264 | Ống xuống than tháp T2 (C2A xuống C3B) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Ống xuống than | 1 | 12.3.1.3 |
| 265 | Đại tu động cơ rung (0.4KW) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 3 | 12.3.2.1.1 |
| 266 | Đại tu động cơ cánh lật (2.2KW) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | 12.3.2.1.2 |
| 267 | Đại tu động cơ cánh lật (1.1 KW) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | 12.3.2.1.3 |
| 268 | Kiểm tra, bảo dưỡng các sensor báo tắc than (04 thiết bị) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 12.3.2.2.1 |
| 269 | Ống xuống than tháp T2 (C3A xuống C4A) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Ống xuống than | 1 | 12.4.1.1 |
| 270 | Ống xuống than tháp T2 (C3A xuống C4B) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Ống xuống than | 1 | 12.4.1.2 |
| 271 | Ống xuống than tháp T3 (C4A xuống C5A) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Ống xuống than | 1 | 12.5.1.1 |
| 272 | Ống xuống than tháp T3 (C4A xuống C3C) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Ống xuống than | 1 | 12.5.1.2 |
| 273 | Đại tu động cơ rung (0.4KW) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 3 | 12.5.2.1.1 |
| 274 | Đại tu động cơ cánh lật (2.2KW) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | 12.5.2.1.2 |
| 275 | Ống xuống than tháp T3 (C3C xuống C5A) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Ống xuống than | 1 | 12.6.1.1 |
| 276 | Ống xuống than tháp T3 (C3C xuống C5B) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Ống xuống than | 1 | 12.6.1.2 |
| 277 | Ống xuống than tháp T4 (C5A xuống C6A) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Ống xuống than | 1 | 12.7.1.1 |
| 278 | Đại tu động cơ rung (0.4KW) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | 12.7.2.1.1 |
| 279 | Ống xuống than tháp T5 (C6A xuống C7A) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Ống xuống than | 1 | 12.8.1.1 |
| 280 | Đại tu động cơ rung (0.4KW) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | 12.8.2.1.1 |
| 281 | Ống xuống than tháp MNMS (C7A qua máy nghiền, máy sàng xuống C8A) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Ống xuống than | 1 | 12.9.1.1 |
| 282 | Ống xuống than tháp MNMS (C7A Bypass xuống C8A) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Ống xuống than | 1 | 12.9.1.2 |
| 283 | Đại tu động cơ rung (0.4KW) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 3 | 12.9.2.1.1 |
| 284 | Đại tu động cơ cánh lật (1.1 KW) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | 12.9.2.1.2 |
| 285 | Ống xuống than tháp T6 (C8A xuống C9A) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Ống xuống than | 1 | 12.10.1.1 |
| 286 | Ống xuống than tháp T6 (C8A xuống C9B) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Ống xuống than | 1 | 12.10.1.2 |
| 287 | Đại tu động cơ rung (0.4KW) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 4 | 12.10.2.1.1 |
| 288 | Đại tu động cơ cánh lật (1.1 KW) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | 12.10.2.1.2 |
| 289 | Cơ cấu cày dỡ tải | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Bộ | 11 | 14.1.1 |
| 290 | Đại tu động cơ cày dỡ tải (1.5 KW) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 11 | 14.2.1.1 |
| 291 | Kiểm tra bảo dưỡng transmiter đo mức (06), switch báo mức cao (06) | Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 14.2.2.1 |
| 292 | Thay mới các Bộ lọc đĩa (39GCB11/12/13AT001) trong hệ thống | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 3 | 1.1.1.1 |
| 293 | Thay mới van tay trong hệ thống ( KKS: 39GCB11AA501, 39GCB12AA501, 39GCB13AA501) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Van | 3 | 1.1.1.2 |
| 294 | Kiểm tra, sữa chữa các van trong hệ thống( KKS: 39GCB11AA502, 39GCB12AA502, 39GCB13AA502) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Van | 3 | 1.1.1.3 |
| 295 | Kiểm tra, thay mới thiết bị đo độ đục (01 thiết bị) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 1.1.2.1.1 |
| 296 | Kiểm tra, bảo dưỡng các van khí nén rửa ngược (21 van) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 1.1.2.1.2 |
| 297 | Kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị đo PI (07 thiết bị), PT (02 thiết bị), FT (02 thiết bị), TI (01 thiết bị) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 1.1.2.1.3 |
| 298 | Công tác chuẩn bị | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 2 | 1.2.1.1.1 |
| 299 | Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 2 | 1.2.1.1.2 |
| 300 | Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ thiết bị | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 2 | 1.2.1.1.3 |
| 301 | Sửa chữa các khiếm khuyết | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 2 | 1.2.1.1.4 |
| 302 | Sơn chống ăn mòn toàn bộ bình | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 2 | 1.2.1.1.5 |
| 303 | Lắp toàn bộ bình và các thiết bị có liên quan | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 2 | 1.2.1.1.6 |
| 304 | Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử, nghiệm thu | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 2 | 1.2.1.1.7 |
| 305 | Đại tu Bơm nước lọc UF (39GCK21/22/23AP001) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bơm | 3 | 1.2.1.2 |
| 306 | Đại tu Bơm rửa ngược bộ lọc UF (39GCK31/32AP001) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bơm | 2 | 1.2.1.3 |
| 307 | Thay mới van tay trong hệ thống (KKS: 39GCQ21AA503; 39GCQ22AA503) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Van | 2 | 1.2.1.4 |
| 308 | Thay mới van tay trong hệ thống (KKS: 39GCQ21AA505; 39GCQ22AA505) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Van | 2 | 1.2.1.5 |
| 309 | Kiểm tra, sữa chữa các van trong hệ thống | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Van | 11 | 1.2.1.6 |
| 310 | Kiểm tra, sửa chữa hệ thống đường ống trong hệ thống(c/10m) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Đoạn ống | 10 | 1.2.1.7 |
| 311 | Đại tu động cơ bơm rửa ngược bộ lọc UF (75 kW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | 1.2.2.1.1 |
| 312 | Đại tu động cơ bơm nước lọc UF (30KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 3 | 1.2.2.1.2 |
| 313 | Đại tu động cơ quạt làm mát động cơ bơm rửa ngược bộ lọc UF (0.37KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | 1.2.2.1.3 |
| 314 | Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo độ đục (01 thiết bị) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 1.2.2.2.1 |
| 315 | Kiểm tra, bảo dưỡng các van khí nén (18 van) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 1.2.2.2.2 |
| 316 | Kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị đo PI (15 thiết bị), PT (06 thiết bị), FT (04 thiết bị), LT (02 thiết bị), LI (02 thiết bị), TI (01 thiết bị) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 1.2.2.2.3 |
| 317 | Công tác chuẩn bị | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 1 | 1.3.1.1.1 |
| 318 | Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 1 | 1.3.1.1.2 |
| 319 | Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ thiết bị | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 1 | 1.3.1.1.3 |
| 320 | Sửa chữa các khiếm khuyết | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 1 | 1.3.1.1.4 |
| 321 | Sơn chống ăn mòn toàn bộ bình | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 1 | 1.3.1.1.5 |
| 322 | Lắp toàn bộ bình và các thiết bị có liên quan | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 1 | 1.3.1.1.6 |
| 323 | Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử, nghiệm thu | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 1 | 1.3.1.1.7 |
| 324 | Đại tu Bơm nước ngọt thẩm thấu ngược sơ cấp (Bơm nước sạch RO cấp 1) (39GCK41/42AP001) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bơm | 2 | 1.3.1.2 |
| 325 | Đại tu Bơm nước công nghiệp (39GCK43/44AP001) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bơm | 2 | 1.3.1.3 |
| 326 | Đại tu Bơm phụt rửa thẩm thấu ngược( bơm rửa RO) (39GCK45AP001) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bơm | 1 | 1.3.1.4 |
| 327 | Đại tu Bơm cao áp RO cấp 1 (39GCF11/12/13AP001) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bơm | 3 | 1.3.1.5 |
| 328 | Thay mới van tay trong hệ thống ( Kích thước từ DN65 đến dưới DN100 mm | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Van | 3 | 1.3.1.6 |
| 329 | Thay mới van tay trong hệ thống (từ DN100 đến dưới DN250 mm) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Van | 15 | 1.3.1.7 |
| 330 | Kiểm tra, sữa chữa các van trong hệ thống (từ DN100 đến dưới DN250 mm) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Van | 15 | 1.3.1.8 |
| 331 | Đại tu động cơ bơm nước sạch RO cấp 1 (15 KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | 1.3.2.1.1 |
| 332 | Đại tu động cơ bơm nước công nghiệp (15 KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | 1.3.2.1.2 |
| 333 | Đại tu động cơ bơm rửa RO (22kW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | 1.3.2.1.3 |
| 334 | Đại tu động cơ bơm cao áp RO cấp 1 (132KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 3 | 1.3.2.1.4 |
| 335 | Đại tu động cơ quạt làm mát động cơ bơm cao áp RO cấp 1(0.37KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 3 | 1.3.2.1.5 |
| 336 | Kiểm tra, bảo dưỡng các van khí nén (13 van) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 1.3.2.2.1 |
| 337 | Kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị đo pH (01 thiết bị), độ dẫn (02 thiết bị), ORP (01 thiết bị) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 1.3.2.2.2 |
| 338 | Kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị đo PI (23 thiết bị), PT (03 thiết bị), PDT (06 thiết bị), FT (06 thiết bị), LT (01 thiết bị), LI (01 thiết bị), switch áp suất (06) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 1.3.2.2.3 |
| 339 | Công tác chuẩn bị | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 1 | 1.4.1.1.1 |
| 340 | Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 1 | 1.4.1.1.2 |
| 341 | Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ thiết bị | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 1 | 1.4.1.1.3 |
| 342 | Sửa chữa các khiếm khuyết | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 1 | 1.4.1.1.4 |
| 343 | Sơn chống ăn mòn toàn bộ bình | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 1 | 1.4.1.1.5 |
| 344 | Lắp lại toàn bộ bình và các thiết bị có liên quan | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 1 | 1.4.1.1.6 |
| 345 | Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử, nghiệm thu | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 1 | 1.4.1.1.7 |
| 346 | Công tác chuẩn bị | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 1 | 1.4.1.2.1 |
| 347 | Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 1 | 1.4.1.2.2 |
| 348 | Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ thiết bị | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 1 | 1.4.1.2.3 |
| 349 | Sửa chữa các khiếm khuyết | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 1 | 1.4.1.2.4 |
| 350 | Sơn chống ăn mòn toàn bộ bình | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 1 | 1.4.1.2.5 |
| 351 | Lắp lại toàn bộ bình và các thiết bị có liên quan | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 1 | 1.4.1.2.6 |
| 352 | Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử, nghiệm thu | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 1 | 1.4.1.2.7 |
| 353 | Đại tu Bơm nước trung gian (39GCK47/48AP001) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bơm | 2 | 1.4.1.3 |
| 354 | Đại tu Bơm cao áp cho RO cấp 2 (39GCF14/15AP001) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bơm | 2 | 1.4.1.4 |
| 355 | Thay mới van tay trong hệ thống ( KKS: 39GCK24AA507) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Van | 1 | 1.4.1.5 |
| 356 | Thay mới van tay trong hệ thống (từ DN100 đến dưới DN250 mm) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Van | 5 | 1.4.1.6 |
| 357 | Kiểm tra, sữa chữa các van trong hệ thống (từ DN100 đến dưới DN250 mm) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Van | 11 | 1.4.1.7 |
| 358 | Đại tu động cơ bơm nước trung gian (30KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | 1.4.2.1.1 |
| 359 | Đại tu động cơ bơm cao áp cho RO cấp 2 (75 kW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | 1.4.2.1.2 |
| 360 | Đại tu động cơ quạt khử khí, quạt liền trục (4KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | 1.4.2.1.3 |
| 361 | Đại tu động cơ quạt làm mát động cơ bơm cao áp cho RO cấp 2 (0.23KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | 1.4.2.1.4 |
| 362 | Kiểm tra, bảo dưỡng các van khí nén (09 van) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 1.4.2.2.1 |
| 363 | Kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị đo pH (01 thiết bị), độ dẫn (03 thiết bị) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 1.4.2.2.2 |
| 364 | Kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị đo PI (18 thiết bị), PT (02 thiết bị), PDT (04 thiết bị), FT (05 thiết bị), LT (02 thiết bị), LI (02 thiết bị), switch áp suất (04 thiết bị), TT (01 thiết bị) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 1.4.2.2.3 |
| 365 | Đại tu Bơm hoá chất làm sạch (39GCQ10AP001) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bơm | 1 | 1.5.1.1 |
| 366 | Thay mới van tay trong hệ thống ( KKS: 39GCQAA503/503) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Van | 3 | 1.5.1.2 |
| 367 | Đại tu động cơ bơm hoá chất làm sạch (30KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | 1.5.2.1.1 |
| 368 | Kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị đo PI (03 thiết bị), LT (01 thiết bị), LI (01 thiết bị),TT (01 thiết bị), TI (01 thiết bị) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 1.5.2.2.1 |
| 369 | Đại tu Bồn nước khử khoáng (39GCK71/72BB001) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 2 | 1.6.1.1 |
| 370 | Đại tu Bơm nước khử khoáng (Bơm lớn) (39GCK73AP001) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bơm | 1 | 1.6.1.2 |
| 371 | Đại tu Bơm nước sạch RO cấp 2 (39GCK51/52AP001) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bơm | 2 | 1.6.1.3 |
| 372 | Đại tu Bơm nước khử khoáng thường xuyên (Bơm nhỏ) (39GCK74/75AP001) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bơm | 2 | 1.6.1.4 |
| 373 | Đại tu Bơm nước hoàn nguyên bồn mix-bed (39GCK76AP001) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bơm | 1 | 1.6.1.5 |
| 374 | Thay mới Bơm định lượng axit #1 cấp hoàn nguyên Mixbed. (39GCN11AP001) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bơm | 1 | 1.6.1.6 |
| 375 | Thay mới Bơm định lượng kiềm #1 cấp hoàn nguyên Mix bed. (39GCN21AP001) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bơm | 1 | 1.6.1.7 |
| 376 | Thay mới van tay trong hệ thống (từ DN100 đến dưới DN250 mm) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Van | 16 | 1.6.1.8 |
| 377 | Đại tu động cơ bơm nước khử khoáng (90Kw) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | 1.6.2.1.1 |
| 378 | Đại tu động cơ bơm hoàn nguyên bồn mix-bed (11KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | 1.6.2.1.2 |
| 379 | Đại tu động cơ bơm định lượng Acid cấp hoàn nguyên Mixbed (1.1kw) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | 1.6.2.1.3 |
| 380 | Đại tu động cơ bơm định lượng Kiềm (1.1kw) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | 1.6.2.1.4 |
| 381 | Đại tu động cơ bơm nước sạch RO cấp 2 (22kW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | 1.6.2.1.5 |
| 382 | Đại tu động cơ bơm nước khử khoáng thường xuyên (37 kW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | 1.6.2.1.6 |
| 383 | Đại tu động cơ quạt làm mát động cơ bơm nước khử khoáng thường xuyên (0.15KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | 1.6.2.1.7 |
| 384 | Kiểm tra, bảo dưỡng các van khí nén (26 van) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 1.6.2.2.1 |
| 385 | Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo pH (02 thiết bị); thiết bị đo độ dẫn (03 thiết bị); thiết bị đo Silica (01 thiết bị), thiết bị đo nồng độ axit/bazo (02 thiết bị) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 1.6.2.2.2 |
| 386 | Kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị đo PI (01 thiết bị), FT (05 thiết bị), LT (02 thiết bị), LI (02 thiết bị) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 1.6.2.2.3 |
| 387 | Kiểm tra, bảo dưỡng bồn tích áp khí nén thu tro | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bình | 2 | 1.7.1.1 |
| 388 | Kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị đo PI (04 thiết bị), PT (01 thiết bị) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 1.7.2.1.1 |
| 389 | Thay mới bơm định lượng cấp NaClO rửa ngược UF (39GCN31/32AT001) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bơm | 2 | 1.8.1.1 |
| 390 | Thay mới bơm định lượng cấp bazơ rửa ngược UF (39GCN25/26AP001) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bơm | 2 | 1.8.1.2 |
| 391 | Thay mới Bơm định lượng axit #1/#2 cấp rửa ngược UF. (39GCN15AP001/39GCN16AP001) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bơm | 2 | 1.8.1.3 |
| 392 | Thay mới bơm định lượng cấp bazơ thẩm thấu ngược thứ cấp (39GCN27/28AP001) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bơm | 2 | 1.8.1.4 |
| 393 | Công tác chuẩn bị | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 1 | 1.8.1.5.1.1 |
| 394 | Tháo hệ thống đường ống và thiết bị liên quan | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 1 | 1.8.1.5.1.2 |
| 395 | Vệ sinh, kiểm tra toàn bị thiết bị | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 1 | 1.8.1.5.1.3 |
| 396 | Sửa chữa các khiếm khuyết | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 1 | 1.8.1.5.1.4 |
| 397 | Sơn chống ăn mòn toàn bộ bình | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 1 | 1.8.1.5.1.5 |
| 398 | Lắp lại toàn bộ bình và các thiết bị có liên quan | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 1 | 1.8.1.5.1.6 |
| 399 | Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử, nghiệm thu | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 1 | 1.8.1.5.1.7 |
| 400 | Công tác chuẩn bị | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 1 | 1.8.1.5.2.1 |
| 401 | Tháo hệ thống đường ống và thiết bị liên quan | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 1 | 1.8.1.5.2.2 |
| 402 | Vệ sinh, kiểm tra toàn bị thiết bị | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 1 | 1.8.1.5.2.3 |
| 403 | Sửa chữa các khiếm khuyết | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 1 | 1.8.1.5.2.4 |
| 404 | Sơn chống ăn mòn toàn bộ bình | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 1 | 1.8.1.5.2.5 |
| 405 | Lắp lại toàn bộ bình và các thiết bị có liên quan | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 1 | 1.8.1.5.2.6 |
| 406 | Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử, nghiệm thu | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 1 | 1.8.1.5.2.7 |
| 407 | Công tác chuẩn bị | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 2 | 1.8.1.5.3.1 |
| 408 | Tháo hệ thống đường ống và thiết bị liên quan | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 2 | 1.8.1.5.3.2 |
| 409 | Vệ sinh, kiểm tra toàn bị thiết bị | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 2 | 1.8.1.5.3.3 |
| 410 | Sơn chống ăn mòn toàn bộ bình | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 2 | 1.8.1.5.3.4 |
| 411 | Sửa chữa các khiếm khuyết | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 2 | 1.8.1.5.3.5 |
| 412 | Lắp lại toàn bộ bình và các thiết bị có liên quan | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 2 | 1.8.1.5.3.6 |
| 413 | Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử, nghiệm thu | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 2 | 1.8.1.5.3.7 |
| 414 | Đại tu bình chứa axit HCL (39GCN10BB001) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 1 | 1.8.1.5.4 |
| 415 | Đại tu bình chứa NaClO | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 1 | 1.8.1.5.5 |
| 416 | Đại tu bình chứa Kiềm (39GCN20BB001) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 1 | 1.8.1.5.6 |
| 417 | Kiểm tra, sữa chữa đường ống trong hệ thống | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 1.8.1.6 |
| 418 | Công tác chuẩn bị | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bơm | 2 | 1.8.1.7.1 |
| 419 | Tháo bơm và các đường ống có liên quan | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bơm | 2 | 1.8.1.7.2 |
| 420 | Tháo các bộ phận của bơm, vệ sinh kiểm tra toàn bộ các chi tiết | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bơm | 2 | 1.8.1.7.3 |
| 421 | Sửa chữa các khiếm khuyết | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bơm | 2 | 1.8.1.7.4 |
| 422 | Lắp lại toàn bộ bơm và căn chỉnh | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bơm | 2 | 1.8.1.7.5 |
| 423 | Chạy thử nghiệm thu | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bơm | 2 | 1.8.1.7.6 |
| 424 | Đại tu động cơ bơm nhập acid (1.5KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | 1.8.2.1.1 |
| 425 | Đại tu động cơ bơm chuyển kiềm (1.5KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | 1.8.2.1.2 |
| 426 | Đai tu động cơ bơm định lượng hóa chất NaClO (0.25KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | 1.8.2.1.3 |
| 427 | Đại tu động cơ bơm định lượng axit (1,1 KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | 1.8.2.1.4 |
| 428 | Đai tu động cơ bơm định lượng kiềm (0.55KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | 1.8.2.1.5 |
| 429 | Đai tu động cơ bơm định lượng kiềm RO cấp 2 (0.55KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | 1.8.2.1.6 |
| 430 | Đai tu động cơ bơm định lượng hoá chất Deoxidizer (0.25KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | 1.8.2.1.7 |
| 431 | Đai tu động cơ bơm định lượng hoá chất chống đóng cáu cặn (0,25KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 3 | 1.8.2.1.8 |
| 432 | Đại tu động cơ bơm định lượng hóa chất NaClO (0,75kw) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | 1.8.2.1.9 |
| 433 | Đại tu động cơ cánh khuấy bồn chứa hoá chất Inhibitor (0.75KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | 1.8.2.1.10 |
| 434 | Đại tu động cơ cánh khuấy bồn chứa hoá chất Deoxidizer (0.75KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | 1.8.2.1.11 |
| 435 | Đại tu động cơ bơm định lượng HCl loãng lớn (1.5KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | 1.8.2.1.12 |
| 436 | Đại tu động cơ bơm định lượng HCl loãng nhỏ (1.1KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | 1.8.2.1.13 |
| 437 | Đại tu động cơ bơm định lượng NaOH loãng lớn (1.5KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | 1.8.2.1.14 |
| 438 | Đại tu động cơ bơm định lượng NaOH loãng nhỏ (1.1KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | 1.8.2.1.15 |
| 439 | Đại tu động cơ bơm định lượng NaClO (1.1KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | 1.8.2.1.16 |
| 440 | Đại tu động cơ định lượng PAC (0.25KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | 1.8.2.1.17 |
| 441 | Đại tu động cơ cánh khuấy bồn chứa PAC (0.75KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | 1.8.2.1.18 |
| 442 | Kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị đo PI (19 thiết bị), LT (05 thiết bị), LI (05 thiết bị) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 1.8.2.2.1 |
| 443 | Công tác chuẩn bị | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 4 | 2.1.1.1.1 |
| 444 | Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 4 | 2.1.1.1.2 |
| 445 | Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ thiết bị | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 4 | 2.1.1.1.3 |
| 446 | Sửa chữa các khiếm khuyết | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 4 | 2.1.1.1.4 |
| 447 | Sơn chống ăn mòn toàn bộ bình | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 4 | 2.1.1.1.5 |
| 448 | Lắp toàn bộ bình và các thiết bị có liên quan | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 4 | 2.1.1.1.6 |
| 449 | Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử, nghiệm thu | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 4 | 2.1.1.1.7 |
| 450 | Công tác chuẩn bị | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bể | 1 | 2.1.1.2.1 |
| 451 | Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bể | 1 | 2.1.1.2.2 |
| 452 | Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ thiết bị | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bể | 1 | 2.1.1.2.3 |
| 453 | Sửa chữa các khiếm khuyết | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bể | 1 | 2.1.1.2.4 |
| 454 | Lắp lại toàn bộ bình và các thiết bị có liên quan | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bể | 1 | 2.1.1.2.5 |
| 455 | Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử, nghiệm thu | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bể | 1 | 2.1.1.2.6 |
| 456 | Đại tu Bơm tăng áp nước thô (KKS: 39GAA11AP001, 39GAA11AP002) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bơm | 2 | 2.1.1.3 |
| 457 | Đại tu Bơm chuyển nước thô (KKS: 39GAA01AP001, 39GAA01AP002, 39GAA01AP003, 39GAA01AP004) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bơm | 4 | 2.1.1.4 |
| 458 | Đại tu Bơm nước làm mát bình xả định kỳ lò hơi (KKS: 39PCB11AP001, 39PCB11AP002) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bơm | 2 | 2.1.1.5 |
| 459 | Đại tu Bơm nước làm mát ổ đỡ của bơm CW (KKS: 39PAD11AP001, 39PDA11AP002) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bơm | 2 | 2.1.1.6 |
| 460 | Đại tu Bơm nước qua hệ thống RO cấp một (KKS: 39GCA10GH001, 39GCA10GH002, 39GCA10GH003) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bơm | 3 | 2.1.1.7 |
| 461 | Đại tu Bơm nước rửa bộ sấy không khí (KKS: 39GHB20AP001) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bơm | 1 | 2.1.1.8 |
| 462 | Đại tu Bơm nước dịch vụ (KKS: 39GHB10AP001, 39GHB10AP002) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bơm | 2 | 2.1.1.9 |
| 463 | Đại tu Bơm cấp nước cho bồn lọc than hoạt tính (KKS: 39GKA10AP001, 39GKA10AP002) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bơm | 2 | 2.1.1.10 |
| 464 | Đại tu Bơm nước xới ngược bồn lọc than hoạt tính (KKS: 39GKA20AP001, 39GKA20AP002) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bơm | 2 | 2.1.1.11 |
| 465 | Đại tu Bơm nước sinh hoạt (KKS: 39PGKA30AP001, 39GKA11AP002) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bơm | 2 | 2.1.1.12 |
| 466 | Đại tu Bể lắng nghiêng (39GBA01,39GBA02) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bể | 2 | 2.1.1.13 |
| 467 | Đại tu các van nhà xử lý nước hồn hợp (DN>150mm) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Van | 20 | 2.1.1.14 |
| 468 | Đại tu bồn chứa nước thô | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 1 | 2.1.1.15 |
| 469 | Kiểm tra, sửa chữa các đường ống nhà bơm hỗn hợp | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 2.1.1.16 |
| 470 | Đại tu các van nhà xử lý nước hồn hợp (DN | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Van | 10 | 2.1.1.17 |
| 471 | Đại tu thay thế các van đầu hút đầu thoát của bơm nước thô #1 | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Van | 2 | 2.1.1.18 |
| 472 | Đại tu hệ thống van của các bơm chuyển nước thô | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Van | 12 | 2.1.1.19 |
| 473 | Đại tu thay thế van một chiều của bơm nước thô #1 | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Van | 1 | 2.1.1.20 |
| 474 | Đại tu động cơ bơm tăng áp nước thô (37 kW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | 2.1.2.1.1 |
| 475 | Đại tu động cơ bơm chuyển nước từ hố trung gian (11KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | 2.1.2.1.2 |
| 476 | Đại tu động cơ bơm nước đọng (4KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | 2.1.2.1.3 |
| 477 | Đại tu động cơ bơm nước làm mát bình xả định kỳ lò hơi (11KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | 2.1.2.1.4 |
| 478 | Đại tu động cơ bơm nước làm mát ổ đỡ của bơm CW (15 KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | 2.1.2.1.5 |
| 479 | Đại tu đ``ộng cơ bơm chuyển nước qua hệ thống RO cấp một (37 kW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 3 | 2.1.2.1.6 |
| 480 | Đại tu động cơ bơm rửa bộ sấy không khí (90Kw) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | 2.1.2.1.7 |
| 481 | Đại tu động cơ bơm nước dịch vụ (37 kW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | 2.1.2.1.8 |
| 482 | Đại tu động cơ bơm cấp nước cho bồn lọc than hoạt tính (2.2KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | 2.1.2.1.9 |
| 483 | Đại tu động cơ bơm nước xới ngược bồn lọc than hoạt tính (4KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | 2.1.2.1.10 |
| 484 | Đại tu động cơ bơm nước sinh hoạt (15 KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | 2.1.2.1.11 |
| 485 | Đại tu động cơ bơm chuyển nước thô (18,5KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 4 | 2.1.2.1.12 |
| 486 | Đại tu động cơ quạt sục khí cho lọc trọng lực (18,5KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | 2.1.2.1.13 |
| 487 | Đại tu động cơ quạt làm mát động cơ bơm chuyển nước qua hệ thống RO cấp một (0.25KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 3 | 2.1.2.1.14 |
| 488 | Đại tu động cơ quạt làm mát động cơ bơm nước dịch vụ (0.25KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | 2.1.2.1.15 |
| 489 | Đại tu động cơ quạt làm mát động cơ bơm nước sinh hoạt (0.25KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | 2.1.2.1.16 |
| 490 | Kiểm tra bảo dưỡng thước đo mức tại chỗ (08) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 2.1.2.2.1 |
| 491 | Kiểm tra bảo dưỡng thiết bị đo lưu lượng ( 08 FT), transmitter đo áp suất (11 PT) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 2.1.2.2.2 |
| 492 | Kiểm tra bảo dưỡng các thiết bị đo pH ( 01), thiết bị đo độ đục (01 thiết bị) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 2.1.2.2.3 |
| 493 | Kiểm tra bảo dưỡng các van điện ( 07 van) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 2.1.2.2.4 |
| 494 | Kiểm tra bảo dưỡng các van khí nén ( 32 van), tủ điều khiển tại chỗ ( 07) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 2.1.2.2.5 |
| 495 | Công tác chuẩn bị | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 6 | 2.2.1.1.1 |
| 496 | Tháo hệ thống đường ống và thiết bị liên quan | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 6 | 2.2.1.1.2 |
| 497 | Vệ sinh, kiểm tra toàn bị thiết bị | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 6 | 2.2.1.1.3 |
| 498 | Sửa chữa các khiếm khuyết | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 6 | 2.2.1.1.4 |
| 499 | Sơn chống ăn mòn toàn bộ bình | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 6 | 2.2.1.1.5 |
| 500 | Lắp lại toàn bộ bình và các thiết bị có liên quan | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 6 | 2.2.1.1.6 |
| 501 | Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử, nghiệm thu | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 6 | 2.2.1.1.7 |
| 502 | Đại tu Bơm định lượng dung dich PAC (KKS: 39GBE11AP001, 39GBE11AP002) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bơm | 2 | 2.2.1.2 |
| 503 | Đại tu Bơm định lượng dung dich PAM (KKS: 39GBE20AP001, 39GBE20AP002) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bơm | 2 | 2.2.1.3 |
| 504 | Kiểm tra, sửa chữa đường ống, van trong hệ thống | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 2.2.1.4 |
| 505 | Đại tu động cơ cánh khuấy bồn chứa dung dịch PAC (1.5kw) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | 2.2.2.1.1 |
| 506 | Đại tu động cơ bơm định lượng dung dịch PAC (0.37kw) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | 2.2.2.1.2 |
| 507 | Đại tu động cơ cánh khuấy hòa trộn dung dịch PAM (1.5kw) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | 2.2.2.1.3 |
| 508 | Đại tu động cơ bơm định lượng dung dịch PAM (0.37kw) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | 2.2.2.1.4 |
| 509 | Đại tu động cơ cánh khuấy bồn hòa trộn dung dịch PAC (0.75KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | 2.2.2.1.5 |
| 510 | Đại tu động cơ cánh khuấy bồn chứa dung dịch PAM (0.75KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | 2.2.2.1.6 |
| 511 | Kiểm tra bảo dưỡng van điện (11 van ) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 2.2.2.2.1 |
| 512 | Kiểm tra bảo dưỡng thước đo mức tại chỗ ( 07) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 2.2.2.2.2 |
| 513 | Kiểm tra bảo dưỡng các thiết bị đo lưu lượng ( 04) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 2.2.2.2.3 |
| 514 | Công tác chuẩn bị | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 1 | 3.1.1.1.1 |
| 515 | Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 1 | 3.1.1.1.2 |
| 516 | Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ thiết bị | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 1 | 3.1.1.1.3 |
| 517 | Sửa chữa các khiếm khuyết | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 1 | 3.1.1.1.4 |
| 518 | Sơn chống ăn mòn toàn bộ bình | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 1 | 3.1.1.1.5 |
| 519 | Lắp lại toàn bộ bình và các thiết bị có liên quan | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 1 | 3.1.1.1.6 |
| 520 | Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử, nghiệm thu | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 1 | 3.1.1.1.7 |
| 521 | Công tác chuẩn bị | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 1 | 3.1.1.2.1 |
| 522 | Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 1 | 3.1.1.2.2 |
| 523 | Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ thiết bị | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 1 | 3.1.1.2.3 |
| 524 | Sửa chữa các khiếm khuyết | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 1 | 3.1.1.2.4 |
| 525 | Sơn chống ăn mòn toàn bộ bình | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 1 | 3.1.1.2.5 |
| 526 | Lắp lại toàn bộ bình và các thiết bị có liên quan | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 1 | 3.1.1.2.6 |
| 527 | Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử, nghiệm thu | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 1 | 3.1.1.2.7 |
| 528 | Công tác chuẩn bị | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 1 | 3.1.1.3.1 |
| 529 | Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 1 | 3.1.1.3.2 |
| 530 | Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ thiết bị | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 1 | 3.1.1.3.3 |
| 531 | Sửa chữa các khiếm khuyết | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 1 | 3.1.1.3.4 |
| 532 | Sơn chống ăn mòn toàn bộ bình | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 1 | 3.1.1.3.5 |
| 533 | Lắp lại toàn bộ bình và các thiết bị có liên quan | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 1 | 3.1.1.3.6 |
| 534 | Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử, nghiệm thu | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 1 | 3.1.1.3.7 |
| 535 | Công tác chuẩn bị | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 1 | 3.1.1.4.1 |
| 536 | Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 1 | 3.1.1.4.2 |
| 537 | Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ thiết bị | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 1 | 3.1.1.4.3 |
| 538 | Sửa chữa các khiếm khuyết | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 1 | 3.1.1.4.4 |
| 539 | Sơn chống ăn mòn toàn bộ bình | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 1 | 3.1.1.4.5 |
| 540 | Lắp lại toàn bộ bình và các thiết bị có liên quan | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 1 | 3.1.1.4.6 |
| 541 | Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử, nghiệm thu | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 1 | 3.1.1.4.7 |
| 542 | Đại tu Bể chứa nước thải không thường xuyên (39GMA20BB001/002) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bể | 2 | 3.1.1.5 |
| 543 | Đại tu Bể chứa nước thải thường xuyên (39GMA30BB001) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bể | 1 | 3.1.1.6 |
| 544 | Đại tu Bể chứa nước rửa ngược (39GCK60BB001) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bể | 1 | 3.1.1.7 |
| 545 | Đại tu Bồn lọc than hoạt tính (39GMA55/56AT001) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 2 | 3.1.1.8 |
| 546 | Đại tu Bể lắng nghiêng (39GMA53BB001) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bể | 1 | 3.1.1.9 |
| 547 | Đại tu Quạt sục khí lớn(39GMA40AN001/002) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Quạt | 2 | 3.1.1.10 |
| 548 | Đại tu Quạt sục khí nhỏ (39GMA40AN003/004) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Quạt | 2 | 3.1.1.11 |
| 549 | Thay mới Bơm định lượng cấp kiềm trung hòa bể nước thải (39GMA72AP001) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bơm | 1 | 3.1.1.12 |
| 550 | Thay mới Bơm định lượng cấp kiềm cấp vào bồn điều chỉnh pH và bồn trung hòa lần cuối (39GMA72AP002; 39GMA72AP003) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bơm | 1 | 3.1.1.13 |
| 551 | Thay mới Bơm định lượng cấp axit trung hòa bể nước thải (39GMA71AP001) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bơm | 1 | 3.1.1.14 |
| 552 | Thay mới Bơm định lượng cấp axit cấp vào bồn điều chỉnh pH và bồn trung hòa lần cuối (39GMA71AP002; 39GMA71AP003) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bơm | 2 | 3.1.1.15 |
| 553 | Thay mới Bơm NaClO A và B của XLNT cấp cho bể lắng. (39GMA73AP001/002) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bơm | 2 | 3.1.1.16 |
| 554 | Đại tu bơm nước thải bể chứa nước thải khu vực Amoniac (39HSW50AP001/002/003/004/005/006) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bơm | 6 | 3.1.1.17 |
| 555 | Đại tu bơm A,B bể nước thải rửa ngược (39GMD51AP001/002) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bơm | 2 | 3.1.1.18 |
| 556 | Đại tu Bơm tuần hoàn bùn (39GMA53AP001)( Kiểu: Bơm trục vít) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bơm | 1 | 3.1.1.19 |
| 557 | Đại tu Bơm bùn (39GMA53AP002/003)( Kiểu: Bơm trục vít) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bơm | 2 | 3.1.1.20 |
| 558 | Đại tu Bơm nước sau xử lý (39GMA57AP001/002) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bơm | 2 | 3.1.1.21 |
| 559 | Đại tu Hộp giảm tốc bồn điều chỉnh PH | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hộp giảm tốc | 2 | 3.1.1.22 |
| 560 | Đại tu Hộp giảm tốc bồn hòa trộn | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hộp giảm tốc | 1 | 3.1.1.23 |
| 561 | Đại tu Hộp giảm tốc bồn trung hòa lần cuối | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hộp giảm tốc | 1 | 3.1.1.24 |
| 562 | Đại tu động cơ bơm chuyển nước thải bể thường xuyên (22kW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | 3.1.2.1.1 |
| 563 | Đại tu động cơ bơm chuyển nước thải bể không thường xuyên (22kW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 4 | 3.1.2.1.2 |
| 564 | Đại tu động cơ bơm chuyển nước rửa ngược (37 kW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | 3.1.2.1.3 |
| 565 | Đại tu động cơ cánh khuấy bồn điều chỉnh pH (4KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | 3.1.2.1.4 |
| 566 | Đại tu động cơ cánh khuấy bồn hòa trộn (4KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | 3.1.2.1.5 |
| 567 | Đại tu động cơ bơm tuần hoàn bùn (2.2kW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | 3.1.2.1.6 |
| 568 | Đại tu động cơ bơm bùn (4KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | 3.1.2.1.7 |
| 569 | Đại tu động cơ bơm bồn trung hòa lần cuối (15 KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | 3.1.2.1.8 |
| 570 | Đại tu động cơ bơm nước sau xử lý (15 KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | 3.1.2.1.9 |
| 571 | Đại tu động cơ quạt sục khí lớn (75 kW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | 3.1.2.1.10 |
| 572 | Đại tu động cơ cánh khuấy bồn trung hoà lần cuối (5.5kw) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | 3.1.2.1.11 |
| 573 | Đại tu động cơ quạt sục khí nhỏ (18,5 KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | 3.1.2.1.12 |
| 574 | Kiểm tra bảo dưỡng tủ điều khiển van khí nén ( 08 tủ) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 3.1.2.2.1 |
| 575 | Kiểm tra bảo dưỡng các đồng hồ áp suất tại chỗ ( 23 PI), transmiter đo chênh áp bồn lọc carbon ( 02) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 3.1.2.2.2 |
| 576 | Kiểm tra bảo dưỡng thước đo mức tại chỗ ( 04 bộ), transmitter đo mức ( 10 bộ), đo lưu lượng nước ( 5 bộ) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 3.1.2.2.3 |
| 577 | Kiểm tra bảo dưỡng thiết bị đo pH (6 bộ), đo độ đục ( 04 bộ) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 3.1.2.2.4 |
| 578 | kiểm tra bảo dưỡng các van khí nén ( 33 van) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 3.1.2.2.5 |
| 579 | Công tác chuẩn bị | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 1 | 3.2.1.1.1 |
| 580 | Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 1 | 3.2.1.1.2 |
| 581 | Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ thiết bị | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 1 | 3.2.1.1.3 |
| 582 | Sửa chữa các khiếm khuyết | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 1 | 3.2.1.1.4 |
| 583 | Sơn chống ăn mòn toàn bộ bình | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 1 | 3.2.1.1.5 |
| 584 | Lắp lại toàn bộ bình và các thiết bị có liên quan | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 1 | 3.2.1.1.6 |
| 585 | Cho nước vào bể kiểm tra chạy, nghiệm thu | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 1 | 3.2.1.1.7 |
| 586 | Công tác chuẩn bị | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bể | 1 | 3.2.1.2.1 |
| 587 | Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bể | 1 | 3.2.1.2.2 |
| 588 | Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ thiết bị | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bể | 1 | 3.2.1.2.3 |
| 589 | Sửa chữa các khiếm khuyết | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bể | 1 | 3.2.1.2.4 |
| 590 | Lắp lại toàn bộ bình và các thiết bị có liên quan | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bể | 1 | 3.2.1.2.5 |
| 591 | Cho nước vào bể kiểm tra chạy, nghiệm thu | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bể | 1 | 3.2.1.2.6 |
| 592 | Đại tu máy ép bùn (39GMS54AT001) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Máy | 1 | 3.2.1.3 |
| 593 | Đại tu Hộp giảm tốc cánh khuấy bể tích bùn | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hộp giảm tốc | 1 | 3.2.1.4 |
| 594 | Đại tu Bơm xả bùn (39GMD53AP001/,39GMD53AP002) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bơm | 2 | 3.2.1.5 |
| 595 | Đại tu Bơm vận chuyển bùn (39GMD54AT001)( Kiểu: Bơm trục vít) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bơm | 1 | 3.2.1.6 |
| 596 | Đại tu bơm rửa ngược bể lắng | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bơm | 2 | 3.2.1.7 |
| 597 | Đại tu động cơ bơm hút bùn chuyển đến máy ép bùn (2.2KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | 3.2.2.1.1 |
| 598 | Đại tu động cơ băng tải trên máy ép bùn (1,1 KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | 3.2.2.1.2 |
| 599 | Đại tu động cơ băng tải dưới máy ép bùn (1.5KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | 3.2.2.1.3 |
| 600 | Đại tu động cơ cánh khuấy hoà trộn PAM (0.75KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 3 | 3.2.2.1.4 |
| 601 | Đại tu động cơ bơm cấp PAM (0.75KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | 3.2.2.1.5 |
| 602 | Đại tu động cơ bơm chuyển bùn từ hồ chứa bùn lên bồn tích bùn (1.5 KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | 3.2.2.1.6 |
| 603 | Đại tu động cơ quạt làm mát động cơ bơm hút bùn đến máy ép bùn(0.06KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | 3.2.2.1.7 |
| 604 | Đại tu động cơ cánh khuấy bồn tích bùn (0.75KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | 3.2.2.1.8 |
| 605 | Kiểm tra bảo dưỡng 06 (PI), 01( FT), 02 (LT), 01 van điện | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 3.2.2.2.1 |
| 606 | Công tác chuẩn bị | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bể | 2 | 3.3.1.1.1 |
| 607 | Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bể | 2 | 3.3.1.1.2 |
| 608 | Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ thiết bị | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bể | 2 | 3.3.1.1.3 |
| 609 | Sửa chữa các khiếm khuyết | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bể | 2 | 3.3.1.1.4 |
| 610 | Sơn chống ăn mòn toàn bộ bình | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bể | 2 | 3.3.1.1.5 |
| 611 | Lắp lại toàn bộ bình và các thiết bị có liên quan | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bể | 2 | 3.3.1.1.6 |
| 612 | Cho nước vào bể kiểm tra chạy, nghiệm thu | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bể | 2 | 3.3.1.1.7 |
| 613 | Đại tu Quạt sục khí (39GRC11AN001/39GRC11AN002) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Quạt | 2 | 3.3.1.2 |
| 614 | Đại tu Bơm chuyển nước thải (39GRE11AP001/39GRE11AP002) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bơm | 2 | 3.3.1.3 |
| 615 | Đại tu Lưới chắn thô (39GRB11AT001) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Lưới | 1 | 3.3.1.4 |
| 616 | Đại tu động cơ lưới quay rác (0.75KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | 3.3.2.1.1 |
| 617 | Đại tu động cơ bơm chuyển nước thải (1.5 KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | 3.3.2.1.2 |
| 618 | Đại tu động cơ quạt sục khí (7,5KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | 3.3.2.1.3 |
| 619 | Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo độ đục (02 thiết bị) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 3.3.2.2.1 |
| 620 | Kiểm tra, bảo dưỡng các van điện (06 van) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 3.3.2.2.2 |
| 621 | Kiểm tra, bảo dưỡng thiế bị đo PI (03 thiết bị), LT (01 thiết bị) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 3.3.2.2.3 |
| 622 | Đại tu Bơm vận chuyển nước nhiễm dầu (39GPD13AP001) ( Kiểu: Bơm trục vít) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bơm | 1 | 3.4.1.1 |
| 623 | Đại tu Bơm thu hồi dầu nổi ( Kiểu: Bơm trục vít) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bơm | 1 | 3.4.1.2 |
| 624 | Thay mới lọc đầu bộ lọc sơ cấp,thứ cấp | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 2 | 3.4.1.3 |
| 625 | Thay mới các van tay trong hệ thống | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Van | 5 | 3.4.1.4 |
| 626 | Thay mới đường ống trong hệ thống | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Mét | 6 | 3.4.1.5 |
| 627 | Vệ sinh Bể tách dầu nổi (39GPD10BB002) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bể | 1 | 3.4.1.6 |
| 628 | Vệ sinh Bể chứa nước thải nhiễm dầu | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bể | 1 | 3.4.1.7 |
| 629 | Đại tu động cơ bơm vận chuyển dầu nổi (0.75KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | 3.4.2.1.1 |
| 630 | Đại tu động cơ bơm vận chuyển nước thải nhiễm dầu (4KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | 3.4.2.1.2 |
| 631 | Kiểm tra, bảo dưỡng các van solenoid (04 van) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 3.4.2.2.1 |
| 632 | Kiểm tra, bảo dưỡng các PI (05 thiết bị) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 3.4.2.2.2 |
| 633 | Kiểm tra, bảo dưỡng các công tắc phao (03 thiết bị), đo mức (03 thiết bị) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 3.4.2.2.3 |
| 634 | Công tác chuẩn bị | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bơm | 2 | 3.5.1.1.1 |
| 635 | Tháo bơm và các đường ống có liên quan | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bơm | 2 | 3.5.1.1.2 |
| 636 | Tháo các bộ phận của bơm, vệ sinh kiểm tra toàn bộ các chi tiết | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bơm | 2 | 3.5.1.1.3 |
| 637 | Sửa chữa các khiếm khuyết | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bơm | 2 | 3.5.1.1.4 |
| 638 | Lắp lại toàn bộ bơm và căn chỉnh | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bơm | 2 | 3.5.1.1.5 |
| 639 | Chạy thử nghiệm thu | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bơm | 2 | 3.5.1.1.6 |
| 640 | Công tác chuẩn bị | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bơm | 2 | 3.5.1.2.1 |
| 641 | Tháo bơm và các đường ống có liên quan | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bơm | 2 | 3.5.1.2.2 |
| 642 | Tháo các bộ phận của bơm, vệ sinh kiểm tra toàn bộ các chi tiết | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bơm | 2 | 3.5.1.2.3 |
| 643 | Sửa chữa các khiếm khuyết | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bơm | 2 | 3.5.1.2.4 |
| 644 | Lắp lại toàn bộ bơm và căn chỉnh | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bơm | 2 | 3.5.1.2.5 |
| 645 | Chạy thử nghiệm thu | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bơm | 2 | 3.5.1.2.6 |
| 646 | Công tác chuẩn bị | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 1 | 3.5.1.3.1 |
| 647 | Tháo hệ thống đường ống và thiết bị liên quan | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 1 | 3.5.1.3.2 |
| 648 | Vệ sinh, kiểm tra toàn bị thiết bị | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 1 | 3.5.1.3.3 |
| 649 | Sửa chữa các khiếm khuyết | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 1 | 3.5.1.3.4 |
| 650 | Sơn chống ăn mòn toàn bộ bình | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 1 | 3.5.1.3.5 |
| 651 | Lắp lại toàn bộ bình và các thiết bị có liên quan | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 1 | 3.5.1.3.6 |
| 652 | Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử, nghiệm thu | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 1 | 3.5.1.3.7 |
| 653 | Công tác chuẩn bị | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 3 | 3.5.1.4.1 |
| 654 | Tháo hệ thống đường ống và thiết bị liên quan | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 3 | 3.5.1.4.2 |
| 655 | Vệ sinh, kiểm tra toàn bị thiết bị | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 3 | 3.5.1.4.3 |
| 656 | Sửa chữa các khiếm khuyết | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 3 | 3.5.1.4.4 |
| 657 | Sơn chống ăn mòn toàn bộ bình | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 3 | 3.5.1.4.5 |
| 658 | Lắp lại toàn bộ bình và các thiết bị có liên quan | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 3 | 3.5.1.4.6 |
| 659 | Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử, nghiệm thu | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bồn | 3 | 3.5.1.4.7 |
| 660 | Công tác chuẩn bị | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bể | 2 | 3.5.1.5.1 |
| 661 | Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bể | 2 | 3.5.1.5.2 |
| 662 | Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ thiết bị | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bể | 2 | 3.5.1.5.3 |
| 663 | Sửa chữa các khiếm khuyết | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bể | 2 | 3.5.1.5.4 |
| 664 | Sơn chống ăn mòn toàn bộ bình | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bể | 2 | 3.5.1.5.5 |
| 665 | Lắp lại toàn bộ bình và các thiết bị có liên quan | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bể | 2 | 3.5.1.5.6 |
| 666 | Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử, nghiệm thu | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bể | 2 | 3.5.1.5.7 |
| 667 | Đại tu Bơm tái sử dụng #1, #2, #3 (KKS:39GJA10AP0001/002/003) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bơm | 3 | 3.5.1.6 |
| 668 | Kiểm tra, sữa chữa các van tay đầu vào/đầu ra bơm tái sử dụng 1,2,3 | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Van | 9 | 3.5.1.7 |
| 669 | Thay mới Van tay cấp nước hướng NL2 và Vận hành(39GJA11AA001/002) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Van | 2 | 3.5.1.8 |
| 670 | Kiểm tra, sữa chữa đường ống trong hệ thống | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Đoạn ống | 5 | 3.5.1.9 |
| 671 | Đại tu động cơ bơm vận chuyển nước thải nhiễm than (5.5KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 3 | 3.5.2.1.1 |
| 672 | Đại tu động cơ cánh khuấy PAC cấp 1 (0.75KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | 3.5.2.1.2 |
| 673 | Đại tu động cơ cánh khuấy PAC cấp 2 (1.1KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | 3.5.2.1.3 |
| 674 | Đại tu động cơ bơm định lượng PAC (0.25KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | 3.5.2.1.4 |
| 675 | Đại tu động cơ cánh khuấy PAM (0.55KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | 3.5.2.1.5 |
| 676 | Đại tu động cơ bơm định lượng PAM (0.25KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | 3.5.2.1.6 |
| 677 | Đại tu động cơ bơm vận chuyển nước tái sử dụng (75 kW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 3 | 3.5.2.1.7 |
| 678 | Đại tu động cơ quạt làm mát động cơ bơm tái sử dụng(0.37kw) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 3 | 3.5.2.1.8 |
| 679 | Kiểm tra, bảo dưỡng các van điện ( 08 van ) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 3.5.2.2.1 |
| 680 | Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo độ đục (01 thiết bị) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 3.5.2.2.2 |
| 681 | Kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị đo PI (10 thiết bị), LT (04 thiết bị), PT (01 thiết bị), FT(04 thiết bị) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | 3.5.2.2.3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.5E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.500.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là25.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.500.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: cung cấp dịch vụ sửa chữa các hệ thống thiết bị cho nhà máy Nhiệt điện trong đó bao gồm các thiết bị cơ và điện.- Tài liệu chứng minh liên quan tới việc đã hoàn thành hợp đồng tương tự bao gồm nhưng không hạn chế các tài liệu sau:+ Bản chụp hợp đồng;+ Các biên bản nghiệm thu khối lượng, biên bản nghiệm thu giá trị, hóa đơn thanh quyết toán kèm theo hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như bảo lãnh bảo hành, các bảng sao kê giao dịch thanh toán có xác nhận của ngân hàng của hợp đồng...) để làm rõ thêm về năng lực kinh nghiệm.- Trường hợp liên danh thì năng lực của nhà thầu liên danh bằng tổng năng lực của từng thành viên trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 17.500.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành kỹ thuật phù hợp (Cơ khí, Nhiệt, Điện).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc đội trưởng trực tiếp phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa, bảo dưỡng các hệ thống thiết bị cho nhà máy Nhiệt điện.- Tài liệu nộp: Công chứng văn bằng đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm gồm quyết định chi huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ liên quan khác. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành kỹ thuật phù hợp với vị trí công việc phụ trách, trong đó:+ Tối thiểu 02 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cơ khí có chuyên ngành: Cơ khí hoặc Nhiệt.+ Tối thiểu 02 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện có chuyên ngành: Điện.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa, bảo dưỡng các hệ thống thiết bị cho nhà máy điện.- Tài liệu đính kèm: Công chứng văn bằng đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát an toàn (HSE) | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Đã tham gia giám sát an toàn tối thiểu 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa các hệ thống thiết bị cho nhà máy công nghiệp với vai trò là phụ trách HSE. Hoặc là Cán bộ phụ trách lĩnh vực HSE tại doanh nghiệp.- Tài liệu đính kèm: Công chứng văn bằng đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn đối với cán bộ giám sát an toàn (HSE). | 3 | 2 |
| 4 | Tổ trưởng | 6 | - Trình độ trung cấp trở lên hoặc bậc thợ ≥ 5/7, chuyên ngành như sau:+ Cơ khí, Nhiệt: ≥ 03 người;+ Điện, tự động hóa: ≥ 03 người.- Đã từng làm tổ trưởng hoặc nhóm trưởng tối thiểu 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa, bảo dưỡng cho nhà máy Công nghiệp.- Tài liệu đính kèm: Công chứng văn bằng tốt nghiệp hoặc bậc thợ 5/7 trở lên. Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi