Gói thầu: SCL2022-31: Cung cấp dịch vụ sửa chữa - Hệ thống BOP tổ máy S2 - DH3

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220790487-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1
Tên gói thầu SCL2022-31: Cung cấp dịch vụ sửa chữa - Hệ thống BOP tổ máy S2 - DH3
Số hiệu KHLCNT 20220571758
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn SXKD (SCL) năm 2022 của CTNĐ Duyên Hải
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 140 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 09:24:00 đến ngày 2022-08-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,072,738,550 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là25.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.500.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: cung cấp dịch vụ sửa chữa các hệ thống thiết bị cho nhà máy Nhiệt điện trong đó bao gồm các thiết bị cơ và điện.- Tài liệu chứng minh liên quan tới việc đã hoàn thành hợp đồng tương tự bao gồm nhưng không hạn chế các tài liệu sau:+ Bản chụp hợp đồng;+ Các biên bản nghiệm thu khối lượng, biên bản nghiệm thu giá trị, hóa đơn thanh quyết toán kèm theo hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như bảo lãnh bảo hành, các bảng sao kê giao dịch thanh toán có xác nhận của ngân hàng của hợp đồng...) để làm rõ thêm về năng lực kinh nghiệm.- Trường hợp liên danh thì năng lực của nhà thầu liên danh bằng tổng năng lực của từng thành viên trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 17.500.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành kỹ thuật phù hợp (Cơ khí, Nhiệt, Điện).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc đội trưởng trực tiếp phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa, bảo dưỡng các hệ thống thiết bị cho nhà máy Nhiệt điện.- Tài liệu nộp: Công chứng văn bằng đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm gồm quyết định chi huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ liên quan khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành kỹ thuật phù hợp với vị trí công việc phụ trách, trong đó:+ Tối thiểu 02 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cơ khí có chuyên ngành: Cơ khí hoặc Nhiệt.+ Tối thiểu 02 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện có chuyên ngành: Điện.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa, bảo dưỡng các hệ thống thiết bị cho nhà máy điện.- Tài liệu đính kèm: Công chứng văn bằng đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn (HSE)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Đã tham gia giám sát an toàn tối thiểu 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa các hệ thống thiết bị cho nhà máy công nghiệp với vai trò là phụ trách HSE. Hoặc là Cán bộ phụ trách lĩnh vực HSE tại doanh nghiệp.- Tài liệu đính kèm: Công chứng văn bằng đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn đối với cán bộ giám sát an toàn (HSE).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Tổ trưởng
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên hoặc bậc thợ ≥ 5/7, chuyên ngành như sau:+ Cơ khí, Nhiệt: ≥ 03 người;+ Điện, tự động hóa: ≥ 03 người.- Đã từng làm tổ trưởng hoặc nhóm trưởng tối thiểu 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa, bảo dưỡng cho nhà máy Công nghiệp.- Tài liệu đính kèm: Công chứng văn bằng tốt nghiệp hoặc bậc thợ 5/7 trở lên. Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1
E-CDNT 1.2 SCL2022-31: Cung cấp dịch vụ sửa chữa - Hệ thống BOP tổ máy S2 - DH3
Dự toán các gói thầu vốn sửa chữa lớn (đợt 2) năm 2022 - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải
140 Ngày
E-CDNT 3 SXKD (SCL) năm 2022 của CTNĐ Duyên Hải
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 , địa chỉ: Ấp Mù U xã Dân Thành thị xã Duyên Hải tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789


E-CDNT 10.1(a)
- Tài liệu chứng minh có đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền cấp: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu: + Hợp đồng cung cấp dịch vụ sửa chữa có tính chất tương tự với gói thầu đang xét; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành/Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn theo hợp đồng; hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành hợp đồng (trong đó nêu rõ khối lượng và giá trị công việc đã hoàn thành). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng... để làm rõ thêm. - Tài liệu chứng minh năng lực nhận sự chủ chốt của Nhà thầu. - Giải pháp kỹ thuật sửa chữa.
E-CDNT 15.2
Không áp dụng.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 750.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Phát điện 1, địa chỉ: Số 22 đường Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. - Số điện thoại: 0247 3089 789; Fax: 024 66941235.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư – Công ty Nhiệt điện Duyên Hải (ĐT: 0294.3923 222; Fax: 0294.3923 243).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Tổng Công ty Phát điện 1, địa chỉ: Số 22 đường Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. - Số điện thoại: 0247 3089 789; Fax: 024 66941235.
E-CDNT 36

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Băng tải B1400 EP800/4 (5+3) K Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Mét 395 1.1.1.1
2 Cao su rulo chủ động, bị động, gia cường, chuyển hướng và căng băng Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Rulo 7 1.1.1.2
3 Vòng bi rulo chủ động, bị động, gia cường, chuyển hướng và căng băng Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Vòng bi 12 1.1.1.3
4 Khung sườn, giá đỡ và các con lăn tuyến băng tải Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Con lăn 187 1.1.1.4
5 Hộp chất tải, dỡ tải, tấm dẫn hướng dòng than theo tuyến băng tải Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Cái 1 1.1.1.5
6 Diềm chắn than và gạt than (sơ cấp, thứ cấp, gạt than xéo và gạt chữ A) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Cái 5 1.1.1.6
7 Hộp giảm tốc Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1 1.1.1.7
8 Hệ thống phanh Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1 1.1.1.8
9 Khớp nối thủy lực và khớp nối cứng Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1 1.1.1.9
10 Bánh xe chống giật băng Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1 1.1.1.10
11 Đại tu động cơ băng tải C1A (185kw) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 1.1.2.1.1
12 Đại tu động cơ thắng băng tải C1A (0.37KW) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 1.1.2.1.2
13 Kiểm tra bảo dưỡng các công tắc giật sự cố (06) , lệch băng (06), tốc độ (01) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 1.1.2.2.1
14 Kiểm tra bảo dưỡng tủ diều khiển dây giật sự cố ( 01 tủ) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 1.1.2.2.2
15 Cao su rulo chủ động, bị động, gia cường, chuyển hướng và căng băng Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Rulo 7 1.2.1.1
16 Vòng bi rulo chủ động, bị động, gia cường, chuyển hướng và căng băng Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Vòng bi 14 1.2.1.2
17 Khung sườn, giá đỡ và các con lăn tuyến băng tải Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT con lăn 149 1.2.1.3
18 Hộp chất tải, dỡ tải, tấm dẫn hướng dòng than theo tuyến băng tải Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Cái 1 1.2.1.4
19 Diềm chắn than và gạt than (sơ cấp, thứ cấp, gạt than xéo và gạt chữ A) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Cái 5 1.2.1.5
20 Hộp giảm tốc Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1 1.2.1.6
21 Hệ thống phanh Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1 1.2.1.7
22 Khớp nối thủy lực và khớp nối cứng Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1 1.2.1.8
23 Đại tu động cơ băng tải C2A (185kw) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 1.2.2.1.1
24 Đại tu động cơ thắng băng tải C2A (0.37KW) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 1.2.2.1.2
25 Kiểm tra , bảo dưỡng công tắc giật sự cố ( 04 thiết bị) , công tắc lệch băng (04 thiết bị) ,cảm biến tắt than ( 03 thiết bị ) tốc độ (01 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 1.2.2.2.1
26 Kiểm tra bảo dưỡng tủ điều khiển dây giật sự cố ( 01 tủ) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 1.2.2.2.2
27 Băng tải B1800 EP1200/4 (5+3) K Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Mét 810 1.3.1.1
28 Cao su rulo chủ động, bị động, gia cường, chuyển hướng và căng băng Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Rulo 8 1.3.1.2
29 Vòng bi rulo chủ động, bị động, gia cường, chuyển hướng và căng băng Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Vòng bi 16 1.3.1.3
30 Khung sườn, giá đỡ và các con lăn tuyến băng tải Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Con lăn 348 1.3.1.4
31 Hộp chất tải, dỡ tải, tấm dẫn hướng dòng than theo tuyến băng tải Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Cái 1 1.3.1.5
32 Diềm chắn than và gạt than (sơ cấp, thứ cấp, gạt than xéo và gạt chữ A) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Cái 7 1.3.1.6
33 Hộp giảm tốc Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 2 1.3.1.7
34 Hệ thống phanh Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 2 1.3.1.8
35 Khớp nối thủy lực và khớp nối cứng Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 2 1.3.1.9
36 Bánh xe chống giật băng Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1 1.3.1.10
37 Cày gạt nước Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 2 1.3.1.11
38 Hệ thống căng băng thủy lực Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 1.3.1.12
39 Hệ thống di chuyển vị trí bộ đầu kéo Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 1.3.1.13
40 Hệ thống di chuyển căng băng tải Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 1.3.1.14
41 Đại tu động cơ băng tải C3A (220 KW) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 1.3.2.1.1
42 Thí nghiệm động cơ băng tải C3A (220 KW) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 1.3.2.1.2
43 Đại tu động cơ thắng băng tải C3A (0.37KW) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 1.3.2.1.3
44 Đại tu động cơ di chuyển 3 vị trí C3A (7.5KW ) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 1.3.2.1.4
45 Đại tu động cơ bơm dầu thủy lực căng băng C3A (4KW) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 1.3.2.1.5
46 Kiểm tra bảo dưỡng cảm biến nhiệt độ ( 01 ) các công tắc giật sự cố ( 20 ), lệch băng (10), tốc độ (01) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 1.3.2.2.1
47 Kiểm tra bảo dưỡng tủ diều khiển dây giật sự cố ( 01 tủ) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 1.3.2.2.2
48 Băng tải B1800 EP1200/4 (5+3) K Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Mét 840 1.4.1.1
49 Cao su rulo chủ động, bị động, gia cường, chuyển hướng và căng băng Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Rulo 8 1.4.1.2
50 Vòng bi rulo chủ động, bị động, gia cường, chuyển hướng và căng băng Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Vòng bi 16 1.4.1.3
51 Khung sườn, giá đỡ và các con lăn tuyến băng tải Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Cái 348 1.4.1.4
52 Hộp chất tải, dỡ tải, tấm dẫn hướng dòng than theo tuyến băng tải Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Cái 1 1.4.1.5
53 Diềm chắn than và gạt than (sơ cấp, thứ cấp, gạt than xéo và gạt chữ A) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Cái 7 1.4.1.6
54 Hộp giảm tốc Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 2 1.4.1.7
55 Hệ thống phanh Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 2 1.4.1.8
56 Khớp nối thủy lực và khớp nối cứng Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 2 1.4.1.9
57 Bánh xe chống giật băng Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1 1.4.1.10
58 Cày gạt nước Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 2 1.4.1.11
59 Hệ thống căng băng thủy lực Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 1.4.1.12
60 Hệ thống di chuyển vị trí bộ đầu kéo Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 1.4.1.13
61 Hệ thống di chuyển căng băng tải Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 1.4.1.14
62 Đại tu động cơ băng tải C3C (220 KW) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 1.4.2.1.1
63 Thí nghiệm động cơ băng tải C3C (220 KW) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 1.4.2.1.2
64 Đại tu động cơ thắng băng tải C3C (0.37KW) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 1.4.2.1.3
65 Đại tu động cơ di chuyển 3 vị trí C3C (7.5KW ) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 1.4.2.1.4
66 Đại tu động cơ bơm dầu thủy lực căng băng C3C (4KW) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 1.4.2.1.5
67 Kiểm tra bảo dưỡng các cảm biến đo nhiệt độ động cơ ( 02 bộ ), công tắc giật sự cố ( 20),lệch băng (10), tôc độ (01) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 1.4.2.2.1
68 Kiểm tra bảo dưỡng tủ điều khiển dây giật sự cố Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 1.4.2.2.2
69 Băng tải B1400 EP800/4 (5+3) K Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Mét 250 1.5.1.1
70 Cao su rulo chủ động, bị động, gia cường, chuyển hướng và căng băng Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Rulo 7 1.5.1.2
71 Vòng bi rulo chủ động, bị động, gia cường, chuyển hướng và căng băng Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Vòng bi 14 1.5.1.3
72 Khung sườn, giá đỡ và các con lăn tuyến băng tải Con lăn 156 1.5.1.4
73 Hộp chất tải, dỡ tải, tấm dẫn hướng dòng than theo tuyến băng tải Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Cái 1 1.5.1.5
74 Diềm chắn than và gạt than (sơ cấp, thứ cấp, gạt than xéo và gạt chữ A) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Cái 5 1.5.1.6
75 Hộp giảm tốc Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1 1.5.1.7
76 Hệ thống phanh Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1 1.5.1.8
77 Khớp nối thủy lực và khớp nối cứng Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1 1.5.1.9
78 Đại tu động cơ băng tải C4A (185kw) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 1.5.2.1.1
79 Đại tu động cơ thắng băng tải C4A (0.37KW) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 1.5.2.1.2
80 Kiểm tra bảo dưỡng các cảm biến nhiệt độ động cơ ( 01 bộ) ,công tắc giật sự cố ( 06 thiết bị) , công tắc lệch băng (04 thiết bị), trượt băng ( 01 thiết bị) ,tắt than (03 ), công tắc hành trình tạ căng băng (02). Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 1.5.2.2.1
81 Kiểm tra bảo dưỡng tủ điều khiển dây giật sự cố Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 1.5.2.2.2
82 Cao su rulo chủ động, bị động, gia cường, chuyển hướng và căng băng Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Rulo 7 1.6.1.1
83 Vòng bi rulo chủ động, bị động, gia cường, chuyển hướng và căng băng Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Vòng bi 14 1.6.1.2
84 Khung sườn, giá đỡ và các con lăn tuyến băng tải Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Con lăn 177 1.6.1.3
85 Hộp chất tải, dỡ tải, tấm dẫn hướng dòng than theo tuyến băng tải Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Cái 1 1.6.1.4
86 Diềm chắn than và gạt than (sơ cấp, thứ cấp, gạt than xéo và gạt chữ A) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Cái 5 1.6.1.5
87 Hộp giảm tốc Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1 1.6.1.6
88 Hệ thống phanh Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1 1.6.1.7
89 Khớp nối thủy lực và khớp nối cứng Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1 1.6.1.8
90 Đại tu động cơ băng tải C5A (185kw) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 1.6.2.1.1
91 Đại tu động cơ thắng băng tải C5A (0.37KW) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 1.6.2.1.2
92 Kiểm tra , bảo dưỡng các cảm biến nhiệt độ động cơ ( 01 bộ) ,công tắc giật sự cố ( 06 thiết bị) , công tắc lệch băng (06 thiết bị), báo tắt than ( 01 thiết bị) , tốc độ (01 thiết bị) , công tắc hành trình tạ căng băng (02) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 1.6.2.2.1
93 Kiểm tra bảo dưỡng tủ điều khiển dây giật sự cố Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 1.6.2.2.2
94 Cao su rulo chủ động, bị động, gia cường, chuyển hướng và căng băng Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Rulo 7 1.7.1.1
95 Vòng bi rulo chủ động, bị động, gia cường, chuyển hướng và căng băng Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Vòng bi 14 1.7.1.2
96 Khung sườn, giá đỡ và các con lăn tuyến băng tải Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Con lăn 125 1.7.1.3
97 Hộp chất tải, dỡ tải, tấm dẫn hướng dòng than theo tuyến băng tải Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Cái 1 1.7.1.4
98 Diềm chắn than và gạt than (sơ cấp, thứ cấp, gạt than xéo và gạt chữ A) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Cái 5 1.7.1.5
99 Hộp giảm tốc Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1 1.7.1.6
100 Hệ thống phanh Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1 1.7.1.7
101 Khớp nối thủy lực và khớp nối cứng Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1 1.7.1.8
102 Đại tu động cơ băng tải C6A (185kw) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 1.7.2.1.1
103 Đại tu động cơ thắng băng tải C6A (0.37KW) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 1.7.2.1.2
104 Kiểm tra bảo dưỡng các cảm biến đo nhiệt đô động cơ ( 01 ), công tắc giật sự cố (06), công tắc lệch băng (04) tốc độ băng (01 ), tắt than 01), công tắc hành trình tạ căng băng (02) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 1.7.2.2.1
105 Cao su rulo chủ động, bị động, gia cường, chuyển hướng và căng băng Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Rulo 7 1.8.1.1
106 Vòng bi rulo chủ động, bị động, gia cường, chuyển hướng và căng băng Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Vòng bi 14 1.8.1.2
107 Khung sườn, giá đỡ và các con lăn tuyến băng tải Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Con lăn 139 1.8.1.3
108 Hộp chất tải, dỡ tải, tấm dẫn hướng dòng than theo tuyến băng tải Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Cái 1 1.8.1.4
109 Diềm chắn than và gạt than (sơ cấp, thứ cấp, gạt than xéo và gạt chữ A) Cái 5 1.8.1.5
110 Hộp giảm tốc Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1 1.8.1.6
111 Hệ thống phanh Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1 1.8.1.7
112 Khớp nối thủy lực và khớp nối cứng Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1 1.8.1.8
113 Đại tu động cơ băng tải C7A (185kw) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 1.8.2.1.1
114 Đại tu động cơ thắng băng tải C7A (0.37KW) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 1.8.2.1.2
115 Kiêm tra bảo dưỡng các cảm biến đo nhiệt độ động cơ ( 01), công tắc giật sự cố (04), công tắc báo lệch băng (04), tốc độ băng (01) tắt than (03), công tắc hành trình tạ căng băng( 02) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 1.8.2.2.1
116 Cao su rulo chủ động, bị động, gia cường, chuyển hướng và căng băng Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Rulo 7 1.9.1.1
117 Vòng bi rulo chủ động, bị động, gia cường, chuyển hướng và căng băng Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Vòng bi 14 1.9.1.2
118 Khung sườn, giá đỡ và các con lăn tuyến băng tải Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Con lăn 200 1.9.1.3
119 Hộp chất tải, dỡ tải, tấm dẫn hướng dòng than theo tuyến băng tải Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Cái 1 1.9.1.4
120 Diềm chắn than và gạt than (sơ cấp, thứ cấp, gạt than xéo và gạt chữ A) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Cái 5 1.9.1.5
121 Hộp giảm tốc Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1 1.9.1.6
122 Hệ thống phanh Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1 1.9.1.7
123 Khớp nối thủy lực và khớp nối cứng Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1 1.9.1.8
124 Bánh xe chống giật băng Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1 1.9.1.9
125 Đại tu động cơ băng tải C8A (500 KW) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 1.9.2.1.1
126 Thí nghiệm động cơ băng tải C8A(500 KW) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 1.9.2.1.2
127 Đại tu động cơ thắng băng tải C8A (0.37KW) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 1.9.2.1.3
128 Kiểm tra bảo dưỡng các cảm biến nhiệt độ động cơ ( 01), công tắc giật sự cố (14), công tắc báo lệch băng ( 10), rách băng (01), tốc độ ( 01), tắt than (04) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 1.9.2.2.1
129 Kiểm tra vệ sinh tủ tranducer tốc độ Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 1.9.2.2.2
130 Cao su rulo chủ động, bị động, gia cường, chuyển hướng và căng băng Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Rulo 4 1.10.1.1
131 Vòng bi rulo chủ động, bị động, gia cường, chuyển hướng và căng băng Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Vòng bi 8 1.10.1.2
132 Khung sườn, giá đỡ và các con lăn tuyến băng tải Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Con lăn 137 1.10.1.3
133 Hộp chất tải, dỡ tải, tấm dẫn hướng dòng than theo tuyến băng tải Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Cái 1 1.10.1.4
134 Diềm chắn than và gạt than (sơ cấp, thứ cấp, gạt than xéo và gạt chữ A) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Cái 5 1.10.1.5
135 Hộp giảm tốc Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1 1.10.1.6
136 Hệ thống phanh Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1 1.10.1.7
137 Khớp nối thủy lực và khớp nối cứng Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1 1.10.1.8
138 Đại tu động cơ băng tải C9A (185kw) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 1.10.2.1.1
139 Đại tu động cơ thắng băng tải C9A (0.37KW) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 1.10.2.1.2
140 Kiểm tra bảo dưỡng các cảm biến nhiệt độ động cơ ( 01), công tắc giật sự cố ( 08), công tắc lệch băng (06), tốc độ ( 01), công tắc hành trình tạ căng băng (02) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 1.10.2.2.1
141 Máy sàng con lăn A tháp MSMN DH3 Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 4.1.1
142 Đại tu động cơ máy sàn (3KW) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 9 4.2.1.1
143 Đại tu động cơ cánh lật máy sàn (1.1 KW) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 4.2.1.2
144 Kiểm tra, bảo dưỡng sensor báo tắc than (01 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 4.2.2.1
145 Máy nghiền thô tuyến A Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 5.1.1
146 Đại tu động cơ máy nghiền thô tuyến A (560 KW) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 5.2.1.1
147 Thí nghiệm động cơ máy nghiền thô tuyến A(560) KW) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 5.2.1.2
148 Kiểm tra, bảo dưỡng sensor độ rung (02 cái), sensor nhiệt độ (04 cái) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 5.2.2.1
149 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ (01 cái), màn hình HMI (01 cái) giám sát độ rung, nhiệt độ Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 5.2.2.2
150 Hệ thống lọc bụi tháp T6 (khu vực bunker) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 6 7.1.1
151 Đại tu động cơ rung (0.4KW) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 6 7.2.1.1
152 Đại tu động cơ quạt hút lọc bụi (loại quạt liền trục) (7.5KW) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 6 7.2.1.2
153 Đường ray Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 10.1.1.1.1
154 Hộp giảm tốc Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 6 10.1.2.1.1
155 Bánh xe di chuyển Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 36 10.1.2.1.2
156 Kẹp ray Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 2 10.1.2.1.3
157 Đại tu động cơ di chuyển (11 KW) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 6 10.1.2.2.1.1
158 Đại tu động cơ quạt làm mát động cơ di chuyển (0.15KW) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 6 10.1.2.2.1.2
159 Đại tu động cơ kẹp ray (1.5 KW) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 10.1.2.2.1.3
160 Cơ cấu tang cuốn cáp điện động lực máy đánh phá đống Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1 10.1.3.1.1
161 Cơ cấu tang cuốn cáp điều khiển của máy đánh phá đống Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1 10.1.3.1.2
162 Đại tu động cơ tang quấn cáp điều khiển (1.5 KW) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 10.1.3.2.1.1
163 Đại tu động cơ tang quấn cáp động lực (1.5 KW) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 3 10.1.3.2.1.2
164 Hệ thống khung sườn, giá đỡ con lăn, các con lăn trên Triper Car Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Con lăn 63 10.1.4.1.1
165 Ru lo chuyển hướng trên Triper Car Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT rulo 4 10.1.4.1.2
166 Rulo chống giật băng trên Triper Car Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Rulo 1 10.1.4.1.3
167 Nâng hạ Tripper Car Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 10.1.4.1.4
168 Kiểm tra, thay thế các sensor báo vị trí (04 cảm biến) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 10.1.4.2.1.1
169 Băng tải cần B1800 EP1500/5 (6+3) K Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Mét 90 10.1.5.1.1
170 Cao su rulo chủ động, bị động, gia cường, chuyển hướng và căng băng Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Rulo 6 10.1.5.1.2
171 Vòng bi rulo chủ động, bị động, gia cường, chuyển hướng và căng băng Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Vòng bi 12 10.1.5.1.3
172 Khung sườn, giá đỡ và các con lăn băng tải cần Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT con lăn 60 10.1.5.1.4
173 Hộp chất tải, dỡ tải, tấm dẫn hướng dòng than theo tuyến băng tải cần Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Cái 1 10.1.5.1.5
174 Diềm chắn than và gạt than (sơ cấp, thứ cấp, gạt than xéo và gạt chữ A) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Cái 5 10.1.5.1.6
175 Hộp giảm tốc băng tải cần Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1 10.1.5.1.7
176 Hệ thống phanh Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1 10.1.5.1.8
177 Khớp nối thủy lực và khớp nối cứng Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1 10.1.5.1.9
178 Đại tu động cơ băng tải cần (160KW) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 10.1.5.2.1.1
179 Đại tu động cơ phanh băng tải cần (0.37KW) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 10.1.5.2.1.2
180 Kiểm tra, bảo dưỡng các công tắc giật sự cố (04 thiết bị) , lệch băng (04 thiết bị), tốc độ (01 thiết bị), báo rách băng (01 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 10.1.5.2.2.1
181 Quay cần Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 2 10.1.6.1.1
182 Đại tu động cơ quay cần (11 KW) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 10.1.6.2.1.1
183 Đại tu động cơ phanh quay cần (0.3KW) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 10.1.6.2.1.2
184 Kiểm tra, thay thế các cảm biến báo vị trí (05 cảm biến) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 10.1.6.2.2.1
185 Kiểm tra, thay thế encoder quay cần (01 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 10.1.6.2.2.2
186 Nâng hạ cần Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 10.1.7.1.1
187 Đại tu động cơ bơm dầu nâng hạ cần (22KW) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 10.1.7.2.1.1
188 Đại tu động cơ quạt làm mát (0.12KW) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 10.1.7.2.1.2
189 Đại tu động cơ bơm dầu nâng hạ cabin (3KW) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 10.1.7.2.1.3
190 Kiểm tra, bảo dưỡng cụm van điều khiển hệ thống dầu thủy lực (01 cụm) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 10.1.7.2.2.1
191 Kiểm tra, thay thế các cảm biến báo vị trí (05 cảm biến) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 10.1.7.2.2.2
192 Phễu xuống than Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 10.1.8.1.1
193 Đại tu động cơ rung (0.4KW) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 10.1.8.2.1.1
194 Kiểm tra, bảo dưỡng các sensor báo tắc than (02 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 10.1.8.2.2.1
195 Guồng gàu Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 10.1.9.1.1
196 Đại tu động cơ guồng gàu (110 kW) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 10.1.9.2.1.1
197 Hệ thống dập bụi và vệ sinh Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 10.1.10.1.1
198 Đại tu động cơ bơm nước dập bụi (11 KW) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 10.1.10.2.1.1
199 Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống solenoid cấp nước dập bụi (01 hệ thống) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 10.1.10.2.2.1
200 Cabin điều khiển Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 10.1.11.1.1
201 Hệ thống bơm mỡ tự động Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 10.1.12.1.1
202 Kết cấu khung sườn Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT M2 800 10.1.19.1
203 Đường ray Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 10.2.1.1.1
204 Hộp giảm tốc Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 6 10.2.2.1.1
205 Bánh xe di chuyển Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 36 10.2.2.1.2
206 Kẹp ray Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 2 10.2.2.1.3
207 Đại tu động cơ di chuyển (11 KW) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 6 10.2.2.2.1.1
208 Đại tu động cơ quạt làm mát động cơ di chuyển (0.15KW) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 6 10.2.2.2.1.2
209 Đại tu động cơ kẹp ray (1.5 KW) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 10.2.2.2.1.3
210 Cơ cấu tang cuốn cáp điện động lực máy đánh phá đống Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1 10.2.3.1.1
211 Cơ cấu tang cuốn cáp điều khiển của máy đánh phá đống Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1 10.2.3.1.2
212 Đại tu động cơ tang quấn cáp điều khiển (1.5 KW) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 10.2.3.2.1.1
213 Đại tu động cơ tang quấn cáp động lực (1.5 KW) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 3 10.2.3.2.1.2
214 Hệ thống khung sườn, giá đỡ con lăn, các con lăn trên Triper Car Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Con lăn 63 10.2.4.1.1
215 Ru lo chuyển hướng trên Triper Car Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Rulo 4 10.2.4.1.2
216 Rulo chống giật băng trên Triper Car Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Rulo 1 10.2.4.1.3
217 Nâng hạ Tripper Car Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 10.2.4.1.4
218 Kiểm tra, thay thế các sensor báo vị trí (04 cảm biến) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 10.2.4.2.1.1
219 Băng tải cần B1800 EP1500/5 (6+3) K Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Mét 90 10.2.5.1.1
220 Cao su rulo chủ động, bị động, gia cường, chuyển hướng và căng băng Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Rulo 6 10.2.5.1.2
221 Vòng bi rulo chủ động, bị động, gia cường, chuyển hướng và căng băng Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Vòng bi 12 10.2.5.1.3
222 Khung sườn, giá đỡ và các con lăn băng tải cần Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT con lăn 60 10.2.5.1.4
223 Hộp chất tải, dỡ tải, tấm dẫn hướng dòng than theo tuyến băng tải cần Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Cái 1 10.2.5.1.5
224 Diềm chắn than và gạt than (sơ cấp, thứ cấp, gạt than xéo và gạt chữ A) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Cái 5 10.2.5.1.6
225 Hộp giảm tốc băng tải cần Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1 10.2.5.1.7
226 Hệ thống phanh Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1 10.2.5.1.8
227 Khớp nối thủy lực và khớp nối cứng Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 1 10.2.5.1.9
228 Kiểm tra, bảo dưỡng các công tắc giật sự cố (04 thiết bị) , lệch băng (04 thiết bị), tốc độ (01 thiết bị), báo rách băng (01 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 10.2.5.2.1.1
229 Đại tu động cơ băng tải cần (160KW) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 10.2.5.2.2.1
230 Đại tu động cơ phanh băng tải cần (0.37KW) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 10.2.5.2.2.2
231 Quay cần Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 2 10.2.6.1.1
232 Kiểm tra, thay thế các cảm biến báo vị trí (05 cảm biến) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 10.2.6.2.1.1
233 Kiểm tra, thay thế encoder quay cần (01 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 10.2.6.2.1.2
234 Đại tu động cơ quay cần (11 KW) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 10.2.6.2.2.1
235 Đại tu động cơ phanh quay cần (0.3KW) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 10.2.6.2.2.2
236 Nâng hạ cần Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 10.2.7.1.1
237 Kiểm tra, bảo dưỡng cụm van điều khiển hệ thống dầu thủy lực (01 cụm) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 10.2.7.2.1.1
238 Kiểm tra, thay thế các cảm biến báo vị trí (05 cảm biến) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 10.2.7.2.1.2
239 Đại tu động cơ bơm dầu nâng hạ cần (22KW) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 10.2.7.2.2.1
240 Đại tu động cơ quạt làm mát (0.12KW) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 10.2.7.2.2.2
241 Đại tu động cơ bơm dầu nâng hạ cabin (3KW) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 10.2.7.2.2.3
242 Phễu xuống than Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 10.2.8.1.1
243 Kiểm tra, bảo dưỡng các sensor báo tắc than (02 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 10.2.8.2.1.1
244 Đại tu động cơ rung (0.4KW) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 10.2.8.2.2.1
245 Guồng gàu Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 10.2.9.1.1
246 Đại tu động cơ guồng gàu (110 kW) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 10.2.9.2.1.1
247 Hệ thống dập bụi và vệ sinh Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 10.2.10.1.1
248 Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống solenoid cấp nước dập bụi (01 hệ thống) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 10.2.10.2.1.1
249 Đại tu động cơ bơm nước dập bụi (11 KW) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 10.2.10.2.2.1
250 Cabin điều khiển Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 10.2.11.1.1
251 Hệ thống bơm mỡ tự động Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 10.2.12.1.1
252 Kết cấu khung sườn Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT M2 800 10.2.19.1
253 Ống xuống than tháp T0 (BC7B xuống C1A) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Ống xuống than 1 12.1.1.1
254 Ống xuống than tháp T0 (BC7B xuống C1B) Ống xuống than 1 12.1.1.2
255 Đại tu động cơ rung (0.4KW) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 12.1.2.1.1
256 Đại tu động cơ cánh lật (2.2KW) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 12.1.2.1.2
257 Kiểm tra, bảo dưỡng các sensor báo tắc than (04 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 12.1.2.2.1
258 Ống xuống than tháp T1 (C1A xuống C2A) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Ống xuống than 1 12.2.1.1
259 Ống xuống than tháp T1 (C1A xuống C2B) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Ống xuống than 1 12.2.1.2
260 Kiểm tra, bảo dưỡng các sensor báo tắc than (04 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 12.2.2.1.1
261 Đại tu động cơ rung (0.4KW) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 12.2.2.2.1
262 Ống xuống than tháp T2 (C2A xuống C4A) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Ống xuống than 1 12.3.1.1
263 Ống xuống than tháp T2 (C2A xuống C3A) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Ống xuống than 1 12.3.1.2
264 Ống xuống than tháp T2 (C2A xuống C3B) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Ống xuống than 1 12.3.1.3
265 Đại tu động cơ rung (0.4KW) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 3 12.3.2.1.1
266 Đại tu động cơ cánh lật (2.2KW) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 12.3.2.1.2
267 Đại tu động cơ cánh lật (1.1 KW) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 12.3.2.1.3
268 Kiểm tra, bảo dưỡng các sensor báo tắc than (04 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 12.3.2.2.1
269 Ống xuống than tháp T2 (C3A xuống C4A) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Ống xuống than 1 12.4.1.1
270 Ống xuống than tháp T2 (C3A xuống C4B) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Ống xuống than 1 12.4.1.2
271 Ống xuống than tháp T3 (C4A xuống C5A) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Ống xuống than 1 12.5.1.1
272 Ống xuống than tháp T3 (C4A xuống C3C) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Ống xuống than 1 12.5.1.2
273 Đại tu động cơ rung (0.4KW) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 3 12.5.2.1.1
274 Đại tu động cơ cánh lật (2.2KW) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 12.5.2.1.2
275 Ống xuống than tháp T3 (C3C xuống C5A) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Ống xuống than 1 12.6.1.1
276 Ống xuống than tháp T3 (C3C xuống C5B) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Ống xuống than 1 12.6.1.2
277 Ống xuống than tháp T4 (C5A xuống C6A) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Ống xuống than 1 12.7.1.1
278 Đại tu động cơ rung (0.4KW) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 12.7.2.1.1
279 Ống xuống than tháp T5 (C6A xuống C7A) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Ống xuống than 1 12.8.1.1
280 Đại tu động cơ rung (0.4KW) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 12.8.2.1.1
281 Ống xuống than tháp MNMS (C7A qua máy nghiền, máy sàng xuống C8A) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Ống xuống than 1 12.9.1.1
282 Ống xuống than tháp MNMS (C7A Bypass xuống C8A) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Ống xuống than 1 12.9.1.2
283 Đại tu động cơ rung (0.4KW) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 3 12.9.2.1.1
284 Đại tu động cơ cánh lật (1.1 KW) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 12.9.2.1.2
285 Ống xuống than tháp T6 (C8A xuống C9A) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Ống xuống than 1 12.10.1.1
286 Ống xuống than tháp T6 (C8A xuống C9B) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Ống xuống than 1 12.10.1.2
287 Đại tu động cơ rung (0.4KW) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 4 12.10.2.1.1
288 Đại tu động cơ cánh lật (1.1 KW) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 12.10.2.1.2
289 Cơ cấu cày dỡ tải Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Bộ 11 14.1.1
290 Đại tu động cơ cày dỡ tải (1.5 KW) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Động cơ 11 14.2.1.1
291 Kiểm tra bảo dưỡng transmiter đo mức (06), switch báo mức cao (06) Chi tiết xem phụ lục 1 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 14.2.2.1
292 Thay mới các Bộ lọc đĩa (39GCB11/12/13AT001) trong hệ thống Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 3 1.1.1.1
293 Thay mới van tay trong hệ thống ( KKS: 39GCB11AA501, 39GCB12AA501, 39GCB13AA501) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Van 3 1.1.1.2
294 Kiểm tra, sữa chữa các van trong hệ thống( KKS: 39GCB11AA502, 39GCB12AA502, 39GCB13AA502) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Van 3 1.1.1.3
295 Kiểm tra, thay mới thiết bị đo độ đục (01 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 1.1.2.1.1
296 Kiểm tra, bảo dưỡng các van khí nén rửa ngược (21 van) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 1.1.2.1.2
297 Kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị đo PI (07 thiết bị), PT (02 thiết bị), FT (02 thiết bị), TI (01 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 1.1.2.1.3
298 Công tác chuẩn bị Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 2 1.2.1.1.1
299 Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 2 1.2.1.1.2
300 Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ thiết bị Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 2 1.2.1.1.3
301 Sửa chữa các khiếm khuyết Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 2 1.2.1.1.4
302 Sơn chống ăn mòn toàn bộ bình Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 2 1.2.1.1.5
303 Lắp toàn bộ bình và các thiết bị có liên quan Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 2 1.2.1.1.6
304 Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử, nghiệm thu Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 2 1.2.1.1.7
305 Đại tu Bơm nước lọc UF (39GCK21/22/23AP001) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bơm 3 1.2.1.2
306 Đại tu Bơm rửa ngược bộ lọc UF (39GCK31/32AP001) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bơm 2 1.2.1.3
307 Thay mới van tay trong hệ thống (KKS: 39GCQ21AA503; 39GCQ22AA503) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Van 2 1.2.1.4
308 Thay mới van tay trong hệ thống (KKS: 39GCQ21AA505; 39GCQ22AA505) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Van 2 1.2.1.5
309 Kiểm tra, sữa chữa các van trong hệ thống Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Van 11 1.2.1.6
310 Kiểm tra, sửa chữa hệ thống đường ống trong hệ thống(c/10m) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Đoạn ống 10 1.2.1.7
311 Đại tu động cơ bơm rửa ngược bộ lọc UF (75 kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 1.2.2.1.1
312 Đại tu động cơ bơm nước lọc UF (30KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 3 1.2.2.1.2
313 Đại tu động cơ quạt làm mát động cơ bơm rửa ngược bộ lọc UF (0.37KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 1.2.2.1.3
314 Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo độ đục (01 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 1.2.2.2.1
315 Kiểm tra, bảo dưỡng các van khí nén (18 van) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 1.2.2.2.2
316 Kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị đo PI (15 thiết bị), PT (06 thiết bị), FT (04 thiết bị), LT (02 thiết bị), LI (02 thiết bị), TI (01 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 1.2.2.2.3
317 Công tác chuẩn bị Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 1 1.3.1.1.1
318 Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 1 1.3.1.1.2
319 Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ thiết bị Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 1 1.3.1.1.3
320 Sửa chữa các khiếm khuyết Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 1 1.3.1.1.4
321 Sơn chống ăn mòn toàn bộ bình Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 1 1.3.1.1.5
322 Lắp toàn bộ bình và các thiết bị có liên quan Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 1 1.3.1.1.6
323 Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử, nghiệm thu Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 1 1.3.1.1.7
324 Đại tu Bơm nước ngọt thẩm thấu ngược sơ cấp (Bơm nước sạch RO cấp 1) (39GCK41/42AP001) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bơm 2 1.3.1.2
325 Đại tu Bơm nước công nghiệp (39GCK43/44AP001) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bơm 2 1.3.1.3
326 Đại tu Bơm phụt rửa thẩm thấu ngược( bơm rửa RO) (39GCK45AP001) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bơm 1 1.3.1.4
327 Đại tu Bơm cao áp RO cấp 1 (39GCF11/12/13AP001) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bơm 3 1.3.1.5
328 Thay mới van tay trong hệ thống ( Kích thước từ DN65 đến dưới DN100 mm Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Van 3 1.3.1.6
329 Thay mới van tay trong hệ thống (từ DN100 đến dưới DN250 mm) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Van 15 1.3.1.7
330 Kiểm tra, sữa chữa các van trong hệ thống (từ DN100 đến dưới DN250 mm) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Van 15 1.3.1.8
331 Đại tu động cơ bơm nước sạch RO cấp 1 (15 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 1.3.2.1.1
332 Đại tu động cơ bơm nước công nghiệp (15 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 1.3.2.1.2
333 Đại tu động cơ bơm rửa RO (22kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 1.3.2.1.3
334 Đại tu động cơ bơm cao áp RO cấp 1 (132KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 3 1.3.2.1.4
335 Đại tu động cơ quạt làm mát động cơ bơm cao áp RO cấp 1(0.37KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 3 1.3.2.1.5
336 Kiểm tra, bảo dưỡng các van khí nén (13 van) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 1.3.2.2.1
337 Kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị đo pH (01 thiết bị), độ dẫn (02 thiết bị), ORP (01 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 1.3.2.2.2
338 Kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị đo PI (23 thiết bị), PT (03 thiết bị), PDT (06 thiết bị), FT (06 thiết bị), LT (01 thiết bị), LI (01 thiết bị), switch áp suất (06) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 1.3.2.2.3
339 Công tác chuẩn bị Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 1 1.4.1.1.1
340 Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 1 1.4.1.1.2
341 Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ thiết bị Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 1 1.4.1.1.3
342 Sửa chữa các khiếm khuyết Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 1 1.4.1.1.4
343 Sơn chống ăn mòn toàn bộ bình Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 1 1.4.1.1.5
344 Lắp lại toàn bộ bình và các thiết bị có liên quan Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 1 1.4.1.1.6
345 Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử, nghiệm thu Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 1 1.4.1.1.7
346 Công tác chuẩn bị Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 1 1.4.1.2.1
347 Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 1 1.4.1.2.2
348 Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ thiết bị Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 1 1.4.1.2.3
349 Sửa chữa các khiếm khuyết Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 1 1.4.1.2.4
350 Sơn chống ăn mòn toàn bộ bình Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 1 1.4.1.2.5
351 Lắp lại toàn bộ bình và các thiết bị có liên quan Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 1 1.4.1.2.6
352 Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử, nghiệm thu Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 1 1.4.1.2.7
353 Đại tu Bơm nước trung gian (39GCK47/48AP001) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bơm 2 1.4.1.3
354 Đại tu Bơm cao áp cho RO cấp 2 (39GCF14/15AP001) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bơm 2 1.4.1.4
355 Thay mới van tay trong hệ thống ( KKS: 39GCK24AA507) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Van 1 1.4.1.5
356 Thay mới van tay trong hệ thống (từ DN100 đến dưới DN250 mm) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Van 5 1.4.1.6
357 Kiểm tra, sữa chữa các van trong hệ thống (từ DN100 đến dưới DN250 mm) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Van 11 1.4.1.7
358 Đại tu động cơ bơm nước trung gian (30KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 1.4.2.1.1
359 Đại tu động cơ bơm cao áp cho RO cấp 2 (75 kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 1.4.2.1.2
360 Đại tu động cơ quạt khử khí, quạt liền trục (4KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 1.4.2.1.3
361 Đại tu động cơ quạt làm mát động cơ bơm cao áp cho RO cấp 2 (0.23KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 1.4.2.1.4
362 Kiểm tra, bảo dưỡng các van khí nén (09 van) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 1.4.2.2.1
363 Kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị đo pH (01 thiết bị), độ dẫn (03 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 1.4.2.2.2
364 Kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị đo PI (18 thiết bị), PT (02 thiết bị), PDT (04 thiết bị), FT (05 thiết bị), LT (02 thiết bị), LI (02 thiết bị), switch áp suất (04 thiết bị), TT (01 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 1.4.2.2.3
365 Đại tu Bơm hoá chất làm sạch (39GCQ10AP001) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bơm 1 1.5.1.1
366 Thay mới van tay trong hệ thống ( KKS: 39GCQAA503/503) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Van 3 1.5.1.2
367 Đại tu động cơ bơm hoá chất làm sạch (30KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 1.5.2.1.1
368 Kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị đo PI (03 thiết bị), LT (01 thiết bị), LI (01 thiết bị),TT (01 thiết bị), TI (01 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 1.5.2.2.1
369 Đại tu Bồn nước khử khoáng (39GCK71/72BB001) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 2 1.6.1.1
370 Đại tu Bơm nước khử khoáng (Bơm lớn) (39GCK73AP001) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bơm 1 1.6.1.2
371 Đại tu Bơm nước sạch RO cấp 2 (39GCK51/52AP001) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bơm 2 1.6.1.3
372 Đại tu Bơm nước khử khoáng thường xuyên (Bơm nhỏ) (39GCK74/75AP001) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bơm 2 1.6.1.4
373 Đại tu Bơm nước hoàn nguyên bồn mix-bed (39GCK76AP001) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bơm 1 1.6.1.5
374 Thay mới Bơm định lượng axit #1 cấp hoàn nguyên Mixbed. (39GCN11AP001) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bơm 1 1.6.1.6
375 Thay mới Bơm định lượng kiềm #1 cấp hoàn nguyên Mix bed. (39GCN21AP001) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bơm 1 1.6.1.7
376 Thay mới van tay trong hệ thống (từ DN100 đến dưới DN250 mm) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Van 16 1.6.1.8
377 Đại tu động cơ bơm nước khử khoáng (90Kw) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 1.6.2.1.1
378 Đại tu động cơ bơm hoàn nguyên bồn mix-bed (11KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 1.6.2.1.2
379 Đại tu động cơ bơm định lượng Acid cấp hoàn nguyên Mixbed (1.1kw) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 1.6.2.1.3
380 Đại tu động cơ bơm định lượng Kiềm (1.1kw) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 1.6.2.1.4
381 Đại tu động cơ bơm nước sạch RO cấp 2 (22kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 1.6.2.1.5
382 Đại tu động cơ bơm nước khử khoáng thường xuyên (37 kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 1.6.2.1.6
383 Đại tu động cơ quạt làm mát động cơ bơm nước khử khoáng thường xuyên (0.15KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 1.6.2.1.7
384 Kiểm tra, bảo dưỡng các van khí nén (26 van) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 1.6.2.2.1
385 Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo pH (02 thiết bị); thiết bị đo độ dẫn (03 thiết bị); thiết bị đo Silica (01 thiết bị), thiết bị đo nồng độ axit/bazo (02 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 1.6.2.2.2
386 Kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị đo PI (01 thiết bị), FT (05 thiết bị), LT (02 thiết bị), LI (02 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 1.6.2.2.3
387 Kiểm tra, bảo dưỡng bồn tích áp khí nén thu tro Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bình 2 1.7.1.1
388 Kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị đo PI (04 thiết bị), PT (01 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 1.7.2.1.1
389 Thay mới bơm định lượng cấp NaClO rửa ngược UF (39GCN31/32AT001) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bơm 2 1.8.1.1
390 Thay mới bơm định lượng cấp bazơ rửa ngược UF (39GCN25/26AP001) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bơm 2 1.8.1.2
391 Thay mới Bơm định lượng axit #1/#2 cấp rửa ngược UF. (39GCN15AP001/39GCN16AP001) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bơm 2 1.8.1.3
392 Thay mới bơm định lượng cấp bazơ thẩm thấu ngược thứ cấp (39GCN27/28AP001) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bơm 2 1.8.1.4
393 Công tác chuẩn bị Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 1 1.8.1.5.1.1
394 Tháo hệ thống đường ống và thiết bị liên quan Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 1 1.8.1.5.1.2
395 Vệ sinh, kiểm tra toàn bị thiết bị Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 1 1.8.1.5.1.3
396 Sửa chữa các khiếm khuyết Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 1 1.8.1.5.1.4
397 Sơn chống ăn mòn toàn bộ bình Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 1 1.8.1.5.1.5
398 Lắp lại toàn bộ bình và các thiết bị có liên quan Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 1 1.8.1.5.1.6
399 Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử, nghiệm thu Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 1 1.8.1.5.1.7
400 Công tác chuẩn bị Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 1 1.8.1.5.2.1
401 Tháo hệ thống đường ống và thiết bị liên quan Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 1 1.8.1.5.2.2
402 Vệ sinh, kiểm tra toàn bị thiết bị Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 1 1.8.1.5.2.3
403 Sửa chữa các khiếm khuyết Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 1 1.8.1.5.2.4
404 Sơn chống ăn mòn toàn bộ bình Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 1 1.8.1.5.2.5
405 Lắp lại toàn bộ bình và các thiết bị có liên quan Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 1 1.8.1.5.2.6
406 Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử, nghiệm thu Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 1 1.8.1.5.2.7
407 Công tác chuẩn bị Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 2 1.8.1.5.3.1
408 Tháo hệ thống đường ống và thiết bị liên quan Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 2 1.8.1.5.3.2
409 Vệ sinh, kiểm tra toàn bị thiết bị Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 2 1.8.1.5.3.3
410 Sơn chống ăn mòn toàn bộ bình Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 2 1.8.1.5.3.4
411 Sửa chữa các khiếm khuyết Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 2 1.8.1.5.3.5
412 Lắp lại toàn bộ bình và các thiết bị có liên quan Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 2 1.8.1.5.3.6
413 Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử, nghiệm thu Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 2 1.8.1.5.3.7
414 Đại tu bình chứa axit HCL (39GCN10BB001) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 1 1.8.1.5.4
415 Đại tu bình chứa NaClO Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 1 1.8.1.5.5
416 Đại tu bình chứa Kiềm (39GCN20BB001) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 1 1.8.1.5.6
417 Kiểm tra, sữa chữa đường ống trong hệ thống Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 1.8.1.6
418 Công tác chuẩn bị Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bơm 2 1.8.1.7.1
419 Tháo bơm và các đường ống có liên quan Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bơm 2 1.8.1.7.2
420 Tháo các bộ phận của bơm, vệ sinh kiểm tra toàn bộ các chi tiết Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bơm 2 1.8.1.7.3
421 Sửa chữa các khiếm khuyết Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bơm 2 1.8.1.7.4
422 Lắp lại toàn bộ bơm và căn chỉnh Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bơm 2 1.8.1.7.5
423 Chạy thử nghiệm thu Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bơm 2 1.8.1.7.6
424 Đại tu động cơ bơm nhập acid (1.5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 1.8.2.1.1
425 Đại tu động cơ bơm chuyển kiềm (1.5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 1.8.2.1.2
426 Đai tu động cơ bơm định lượng hóa chất NaClO (0.25KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 1.8.2.1.3
427 Đại tu động cơ bơm định lượng axit (1,1 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 1.8.2.1.4
428 Đai tu động cơ bơm định lượng kiềm (0.55KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 1.8.2.1.5
429 Đai tu động cơ bơm định lượng kiềm RO cấp 2 (0.55KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 1.8.2.1.6
430 Đai tu động cơ bơm định lượng hoá chất Deoxidizer (0.25KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 1.8.2.1.7
431 Đai tu động cơ bơm định lượng hoá chất chống đóng cáu cặn (0,25KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 3 1.8.2.1.8
432 Đại tu động cơ bơm định lượng hóa chất NaClO (0,75kw) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 1.8.2.1.9
433 Đại tu động cơ cánh khuấy bồn chứa hoá chất Inhibitor (0.75KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 1.8.2.1.10
434 Đại tu động cơ cánh khuấy bồn chứa hoá chất Deoxidizer (0.75KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 1.8.2.1.11
435 Đại tu động cơ bơm định lượng HCl loãng lớn (1.5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 1.8.2.1.12
436 Đại tu động cơ bơm định lượng HCl loãng nhỏ (1.1KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 1.8.2.1.13
437 Đại tu động cơ bơm định lượng NaOH loãng lớn (1.5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 1.8.2.1.14
438 Đại tu động cơ bơm định lượng NaOH loãng nhỏ (1.1KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 1.8.2.1.15
439 Đại tu động cơ bơm định lượng NaClO (1.1KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 1.8.2.1.16
440 Đại tu động cơ định lượng PAC (0.25KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 1.8.2.1.17
441 Đại tu động cơ cánh khuấy bồn chứa PAC (0.75KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 1.8.2.1.18
442 Kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị đo PI (19 thiết bị), LT (05 thiết bị), LI (05 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 1.8.2.2.1
443 Công tác chuẩn bị Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 4 2.1.1.1.1
444 Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 4 2.1.1.1.2
445 Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ thiết bị Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 4 2.1.1.1.3
446 Sửa chữa các khiếm khuyết Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 4 2.1.1.1.4
447 Sơn chống ăn mòn toàn bộ bình Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 4 2.1.1.1.5
448 Lắp toàn bộ bình và các thiết bị có liên quan Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 4 2.1.1.1.6
449 Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử, nghiệm thu Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 4 2.1.1.1.7
450 Công tác chuẩn bị Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bể 1 2.1.1.2.1
451 Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bể 1 2.1.1.2.2
452 Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ thiết bị Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bể 1 2.1.1.2.3
453 Sửa chữa các khiếm khuyết Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bể 1 2.1.1.2.4
454 Lắp lại toàn bộ bình và các thiết bị có liên quan Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bể 1 2.1.1.2.5
455 Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử, nghiệm thu Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bể 1 2.1.1.2.6
456 Đại tu Bơm tăng áp nước thô (KKS: 39GAA11AP001, 39GAA11AP002) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bơm 2 2.1.1.3
457 Đại tu Bơm chuyển nước thô (KKS: 39GAA01AP001, 39GAA01AP002, 39GAA01AP003, 39GAA01AP004) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bơm 4 2.1.1.4
458 Đại tu Bơm nước làm mát bình xả định kỳ lò hơi (KKS: 39PCB11AP001, 39PCB11AP002) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bơm 2 2.1.1.5
459 Đại tu Bơm nước làm mát ổ đỡ của bơm CW (KKS: 39PAD11AP001, 39PDA11AP002) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bơm 2 2.1.1.6
460 Đại tu Bơm nước qua hệ thống RO cấp một (KKS: 39GCA10GH001, 39GCA10GH002, 39GCA10GH003) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bơm 3 2.1.1.7
461 Đại tu Bơm nước rửa bộ sấy không khí (KKS: 39GHB20AP001) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bơm 1 2.1.1.8
462 Đại tu Bơm nước dịch vụ (KKS: 39GHB10AP001, 39GHB10AP002) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bơm 2 2.1.1.9
463 Đại tu Bơm cấp nước cho bồn lọc than hoạt tính (KKS: 39GKA10AP001, 39GKA10AP002) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bơm 2 2.1.1.10
464 Đại tu Bơm nước xới ngược bồn lọc than hoạt tính (KKS: 39GKA20AP001, 39GKA20AP002) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bơm 2 2.1.1.11
465 Đại tu Bơm nước sinh hoạt (KKS: 39PGKA30AP001, 39GKA11AP002) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bơm 2 2.1.1.12
466 Đại tu Bể lắng nghiêng (39GBA01,39GBA02) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bể 2 2.1.1.13
467 Đại tu các van nhà xử lý nước hồn hợp (DN>150mm) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Van 20 2.1.1.14
468 Đại tu bồn chứa nước thô Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 1 2.1.1.15
469 Kiểm tra, sửa chữa các đường ống nhà bơm hỗn hợp Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 2.1.1.16
470 Đại tu các van nhà xử lý nước hồn hợp (DN Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Van 10 2.1.1.17
471 Đại tu thay thế các van đầu hút đầu thoát của bơm nước thô #1 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Van 2 2.1.1.18
472 Đại tu hệ thống van của các bơm chuyển nước thô Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Van 12 2.1.1.19
473 Đại tu thay thế van một chiều của bơm nước thô #1 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Van 1 2.1.1.20
474 Đại tu động cơ bơm tăng áp nước thô (37 kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 2.1.2.1.1
475 Đại tu động cơ bơm chuyển nước từ hố trung gian (11KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 2.1.2.1.2
476 Đại tu động cơ bơm nước đọng (4KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 2.1.2.1.3
477 Đại tu động cơ bơm nước làm mát bình xả định kỳ lò hơi (11KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 2.1.2.1.4
478 Đại tu động cơ bơm nước làm mát ổ đỡ của bơm CW (15 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 2.1.2.1.5
479 Đại tu đ``ộng cơ bơm chuyển nước qua hệ thống RO cấp một (37 kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 3 2.1.2.1.6
480 Đại tu động cơ bơm rửa bộ sấy không khí (90Kw) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 2.1.2.1.7
481 Đại tu động cơ bơm nước dịch vụ (37 kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 2.1.2.1.8
482 Đại tu động cơ bơm cấp nước cho bồn lọc than hoạt tính (2.2KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 2.1.2.1.9
483 Đại tu động cơ bơm nước xới ngược bồn lọc than hoạt tính (4KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 2.1.2.1.10
484 Đại tu động cơ bơm nước sinh hoạt (15 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 2.1.2.1.11
485 Đại tu động cơ bơm chuyển nước thô (18,5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 4 2.1.2.1.12
486 Đại tu động cơ quạt sục khí cho lọc trọng lực (18,5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 2.1.2.1.13
487 Đại tu động cơ quạt làm mát động cơ bơm chuyển nước qua hệ thống RO cấp một (0.25KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 3 2.1.2.1.14
488 Đại tu động cơ quạt làm mát động cơ bơm nước dịch vụ (0.25KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 2.1.2.1.15
489 Đại tu động cơ quạt làm mát động cơ bơm nước sinh hoạt (0.25KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 2.1.2.1.16
490 Kiểm tra bảo dưỡng thước đo mức tại chỗ (08) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 2.1.2.2.1
491 Kiểm tra bảo dưỡng thiết bị đo lưu lượng ( 08 FT), transmitter đo áp suất (11 PT) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 2.1.2.2.2
492 Kiểm tra bảo dưỡng các thiết bị đo pH ( 01), thiết bị đo độ đục (01 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 2.1.2.2.3
493 Kiểm tra bảo dưỡng các van điện ( 07 van) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 2.1.2.2.4
494 Kiểm tra bảo dưỡng các van khí nén ( 32 van), tủ điều khiển tại chỗ ( 07) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 2.1.2.2.5
495 Công tác chuẩn bị Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 6 2.2.1.1.1
496 Tháo hệ thống đường ống và thiết bị liên quan Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 6 2.2.1.1.2
497 Vệ sinh, kiểm tra toàn bị thiết bị Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 6 2.2.1.1.3
498 Sửa chữa các khiếm khuyết Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 6 2.2.1.1.4
499 Sơn chống ăn mòn toàn bộ bình Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 6 2.2.1.1.5
500 Lắp lại toàn bộ bình và các thiết bị có liên quan Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 6 2.2.1.1.6
501 Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử, nghiệm thu Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 6 2.2.1.1.7
502 Đại tu Bơm định lượng dung dich PAC (KKS: 39GBE11AP001, 39GBE11AP002) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bơm 2 2.2.1.2
503 Đại tu Bơm định lượng dung dich PAM (KKS: 39GBE20AP001, 39GBE20AP002) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bơm 2 2.2.1.3
504 Kiểm tra, sửa chữa đường ống, van trong hệ thống Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 2.2.1.4
505 Đại tu động cơ cánh khuấy bồn chứa dung dịch PAC (1.5kw) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 2.2.2.1.1
506 Đại tu động cơ bơm định lượng dung dịch PAC (0.37kw) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 2.2.2.1.2
507 Đại tu động cơ cánh khuấy hòa trộn dung dịch PAM (1.5kw) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 2.2.2.1.3
508 Đại tu động cơ bơm định lượng dung dịch PAM (0.37kw) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 2.2.2.1.4
509 Đại tu động cơ cánh khuấy bồn hòa trộn dung dịch PAC (0.75KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 2.2.2.1.5
510 Đại tu động cơ cánh khuấy bồn chứa dung dịch PAM (0.75KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 2.2.2.1.6
511 Kiểm tra bảo dưỡng van điện (11 van ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 2.2.2.2.1
512 Kiểm tra bảo dưỡng thước đo mức tại chỗ ( 07) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 2.2.2.2.2
513 Kiểm tra bảo dưỡng các thiết bị đo lưu lượng ( 04) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 2.2.2.2.3
514 Công tác chuẩn bị Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 1 3.1.1.1.1
515 Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 1 3.1.1.1.2
516 Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ thiết bị Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 1 3.1.1.1.3
517 Sửa chữa các khiếm khuyết Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 1 3.1.1.1.4
518 Sơn chống ăn mòn toàn bộ bình Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 1 3.1.1.1.5
519 Lắp lại toàn bộ bình và các thiết bị có liên quan Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 1 3.1.1.1.6
520 Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử, nghiệm thu Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 1 3.1.1.1.7
521 Công tác chuẩn bị Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 1 3.1.1.2.1
522 Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 1 3.1.1.2.2
523 Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ thiết bị Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 1 3.1.1.2.3
524 Sửa chữa các khiếm khuyết Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 1 3.1.1.2.4
525 Sơn chống ăn mòn toàn bộ bình Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 1 3.1.1.2.5
526 Lắp lại toàn bộ bình và các thiết bị có liên quan Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 1 3.1.1.2.6
527 Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử, nghiệm thu Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 1 3.1.1.2.7
528 Công tác chuẩn bị Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 1 3.1.1.3.1
529 Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 1 3.1.1.3.2
530 Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ thiết bị Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 1 3.1.1.3.3
531 Sửa chữa các khiếm khuyết Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 1 3.1.1.3.4
532 Sơn chống ăn mòn toàn bộ bình Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 1 3.1.1.3.5
533 Lắp lại toàn bộ bình và các thiết bị có liên quan Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 1 3.1.1.3.6
534 Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử, nghiệm thu Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 1 3.1.1.3.7
535 Công tác chuẩn bị Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 1 3.1.1.4.1
536 Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 1 3.1.1.4.2
537 Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ thiết bị Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 1 3.1.1.4.3
538 Sửa chữa các khiếm khuyết Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 1 3.1.1.4.4
539 Sơn chống ăn mòn toàn bộ bình Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 1 3.1.1.4.5
540 Lắp lại toàn bộ bình và các thiết bị có liên quan Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 1 3.1.1.4.6
541 Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử, nghiệm thu Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 1 3.1.1.4.7
542 Đại tu Bể chứa nước thải không thường xuyên (39GMA20BB001/002) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bể 2 3.1.1.5
543 Đại tu Bể chứa nước thải thường xuyên (39GMA30BB001) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bể 1 3.1.1.6
544 Đại tu Bể chứa nước rửa ngược (39GCK60BB001) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bể 1 3.1.1.7
545 Đại tu Bồn lọc than hoạt tính (39GMA55/56AT001) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 2 3.1.1.8
546 Đại tu Bể lắng nghiêng (39GMA53BB001) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bể 1 3.1.1.9
547 Đại tu Quạt sục khí lớn(39GMA40AN001/002) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Quạt 2 3.1.1.10
548 Đại tu Quạt sục khí nhỏ (39GMA40AN003/004) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Quạt 2 3.1.1.11
549 Thay mới Bơm định lượng cấp kiềm trung hòa bể nước thải (39GMA72AP001) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bơm 1 3.1.1.12
550 Thay mới Bơm định lượng cấp kiềm cấp vào bồn điều chỉnh pH và bồn trung hòa lần cuối (39GMA72AP002; 39GMA72AP003) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bơm 1 3.1.1.13
551 Thay mới Bơm định lượng cấp axit trung hòa bể nước thải (39GMA71AP001) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bơm 1 3.1.1.14
552 Thay mới Bơm định lượng cấp axit cấp vào bồn điều chỉnh pH và bồn trung hòa lần cuối (39GMA71AP002; 39GMA71AP003) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bơm 2 3.1.1.15
553 Thay mới Bơm NaClO A và B của XLNT cấp cho bể lắng. (39GMA73AP001/002) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bơm 2 3.1.1.16
554 Đại tu bơm nước thải bể chứa nước thải khu vực Amoniac (39HSW50AP001/002/003/004/005/006) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bơm 6 3.1.1.17
555 Đại tu bơm A,B bể nước thải rửa ngược (39GMD51AP001/002) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bơm 2 3.1.1.18
556 Đại tu Bơm tuần hoàn bùn (39GMA53AP001)( Kiểu: Bơm trục vít) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bơm 1 3.1.1.19
557 Đại tu Bơm bùn (39GMA53AP002/003)( Kiểu: Bơm trục vít) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bơm 2 3.1.1.20
558 Đại tu Bơm nước sau xử lý (39GMA57AP001/002) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bơm 2 3.1.1.21
559 Đại tu Hộp giảm tốc bồn điều chỉnh PH Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hộp giảm tốc 2 3.1.1.22
560 Đại tu Hộp giảm tốc bồn hòa trộn Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hộp giảm tốc 1 3.1.1.23
561 Đại tu Hộp giảm tốc bồn trung hòa lần cuối Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hộp giảm tốc 1 3.1.1.24
562 Đại tu động cơ bơm chuyển nước thải bể thường xuyên (22kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 3.1.2.1.1
563 Đại tu động cơ bơm chuyển nước thải bể không thường xuyên (22kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 4 3.1.2.1.2
564 Đại tu động cơ bơm chuyển nước rửa ngược (37 kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 3.1.2.1.3
565 Đại tu động cơ cánh khuấy bồn điều chỉnh pH (4KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 3.1.2.1.4
566 Đại tu động cơ cánh khuấy bồn hòa trộn (4KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 3.1.2.1.5
567 Đại tu động cơ bơm tuần hoàn bùn (2.2kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 3.1.2.1.6
568 Đại tu động cơ bơm bùn (4KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 3.1.2.1.7
569 Đại tu động cơ bơm bồn trung hòa lần cuối (15 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 3.1.2.1.8
570 Đại tu động cơ bơm nước sau xử lý (15 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 3.1.2.1.9
571 Đại tu động cơ quạt sục khí lớn (75 kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 3.1.2.1.10
572 Đại tu động cơ cánh khuấy bồn trung hoà lần cuối (5.5kw) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 3.1.2.1.11
573 Đại tu động cơ quạt sục khí nhỏ (18,5 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 3.1.2.1.12
574 Kiểm tra bảo dưỡng tủ điều khiển van khí nén ( 08 tủ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 3.1.2.2.1
575 Kiểm tra bảo dưỡng các đồng hồ áp suất tại chỗ ( 23 PI), transmiter đo chênh áp bồn lọc carbon ( 02) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 3.1.2.2.2
576 Kiểm tra bảo dưỡng thước đo mức tại chỗ ( 04 bộ), transmitter đo mức ( 10 bộ), đo lưu lượng nước ( 5 bộ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 3.1.2.2.3
577 Kiểm tra bảo dưỡng thiết bị đo pH (6 bộ), đo độ đục ( 04 bộ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 3.1.2.2.4
578 kiểm tra bảo dưỡng các van khí nén ( 33 van) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 3.1.2.2.5
579 Công tác chuẩn bị Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 1 3.2.1.1.1
580 Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 1 3.2.1.1.2
581 Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ thiết bị Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 1 3.2.1.1.3
582 Sửa chữa các khiếm khuyết Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 1 3.2.1.1.4
583 Sơn chống ăn mòn toàn bộ bình Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 1 3.2.1.1.5
584 Lắp lại toàn bộ bình và các thiết bị có liên quan Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 1 3.2.1.1.6
585 Cho nước vào bể kiểm tra chạy, nghiệm thu Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 1 3.2.1.1.7
586 Công tác chuẩn bị Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bể 1 3.2.1.2.1
587 Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bể 1 3.2.1.2.2
588 Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ thiết bị Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bể 1 3.2.1.2.3
589 Sửa chữa các khiếm khuyết Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bể 1 3.2.1.2.4
590 Lắp lại toàn bộ bình và các thiết bị có liên quan Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bể 1 3.2.1.2.5
591 Cho nước vào bể kiểm tra chạy, nghiệm thu Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bể 1 3.2.1.2.6
592 Đại tu máy ép bùn (39GMS54AT001) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy 1 3.2.1.3
593 Đại tu Hộp giảm tốc cánh khuấy bể tích bùn Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hộp giảm tốc 1 3.2.1.4
594 Đại tu Bơm xả bùn (39GMD53AP001/,39GMD53AP002) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bơm 2 3.2.1.5
595 Đại tu Bơm vận chuyển bùn (39GMD54AT001)( Kiểu: Bơm trục vít) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bơm 1 3.2.1.6
596 Đại tu bơm rửa ngược bể lắng Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bơm 2 3.2.1.7
597 Đại tu động cơ bơm hút bùn chuyển đến máy ép bùn (2.2KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 3.2.2.1.1
598 Đại tu động cơ băng tải trên máy ép bùn (1,1 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 3.2.2.1.2
599 Đại tu động cơ băng tải dưới máy ép bùn (1.5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 3.2.2.1.3
600 Đại tu động cơ cánh khuấy hoà trộn PAM (0.75KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 3 3.2.2.1.4
601 Đại tu động cơ bơm cấp PAM (0.75KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 3.2.2.1.5
602 Đại tu động cơ bơm chuyển bùn từ hồ chứa bùn lên bồn tích bùn (1.5 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 3.2.2.1.6
603 Đại tu động cơ quạt làm mát động cơ bơm hút bùn đến máy ép bùn(0.06KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 3.2.2.1.7
604 Đại tu động cơ cánh khuấy bồn tích bùn (0.75KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 3.2.2.1.8
605 Kiểm tra bảo dưỡng 06 (PI), 01( FT), 02 (LT), 01 van điện Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 3.2.2.2.1
606 Công tác chuẩn bị Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bể 2 3.3.1.1.1
607 Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bể 2 3.3.1.1.2
608 Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ thiết bị Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bể 2 3.3.1.1.3
609 Sửa chữa các khiếm khuyết Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bể 2 3.3.1.1.4
610 Sơn chống ăn mòn toàn bộ bình Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bể 2 3.3.1.1.5
611 Lắp lại toàn bộ bình và các thiết bị có liên quan Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bể 2 3.3.1.1.6
612 Cho nước vào bể kiểm tra chạy, nghiệm thu Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bể 2 3.3.1.1.7
613 Đại tu Quạt sục khí (39GRC11AN001/39GRC11AN002) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Quạt 2 3.3.1.2
614 Đại tu Bơm chuyển nước thải (39GRE11AP001/39GRE11AP002) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bơm 2 3.3.1.3
615 Đại tu Lưới chắn thô (39GRB11AT001) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Lưới 1 3.3.1.4
616 Đại tu động cơ lưới quay rác (0.75KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 3.3.2.1.1
617 Đại tu động cơ bơm chuyển nước thải (1.5 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 3.3.2.1.2
618 Đại tu động cơ quạt sục khí (7,5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 3.3.2.1.3
619 Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo độ đục (02 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 3.3.2.2.1
620 Kiểm tra, bảo dưỡng các van điện (06 van) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 3.3.2.2.2
621 Kiểm tra, bảo dưỡng thiế bị đo PI (03 thiết bị), LT (01 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 3.3.2.2.3
622 Đại tu Bơm vận chuyển nước nhiễm dầu (39GPD13AP001) ( Kiểu: Bơm trục vít) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bơm 1 3.4.1.1
623 Đại tu Bơm thu hồi dầu nổi ( Kiểu: Bơm trục vít) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bơm 1 3.4.1.2
624 Thay mới lọc đầu bộ lọc sơ cấp,thứ cấp Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 2 3.4.1.3
625 Thay mới các van tay trong hệ thống Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Van 5 3.4.1.4
626 Thay mới đường ống trong hệ thống Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Mét 6 3.4.1.5
627 Vệ sinh Bể tách dầu nổi (39GPD10BB002) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bể 1 3.4.1.6
628 Vệ sinh Bể chứa nước thải nhiễm dầu Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bể 1 3.4.1.7
629 Đại tu động cơ bơm vận chuyển dầu nổi (0.75KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 3.4.2.1.1
630 Đại tu động cơ bơm vận chuyển nước thải nhiễm dầu (4KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 3.4.2.1.2
631 Kiểm tra, bảo dưỡng các van solenoid (04 van) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 3.4.2.2.1
632 Kiểm tra, bảo dưỡng các PI (05 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 3.4.2.2.2
633 Kiểm tra, bảo dưỡng các công tắc phao (03 thiết bị), đo mức (03 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 3.4.2.2.3
634 Công tác chuẩn bị Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bơm 2 3.5.1.1.1
635 Tháo bơm và các đường ống có liên quan Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bơm 2 3.5.1.1.2
636 Tháo các bộ phận của bơm, vệ sinh kiểm tra toàn bộ các chi tiết Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bơm 2 3.5.1.1.3
637 Sửa chữa các khiếm khuyết Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bơm 2 3.5.1.1.4
638 Lắp lại toàn bộ bơm và căn chỉnh Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bơm 2 3.5.1.1.5
639 Chạy thử nghiệm thu Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bơm 2 3.5.1.1.6
640 Công tác chuẩn bị Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bơm 2 3.5.1.2.1
641 Tháo bơm và các đường ống có liên quan Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bơm 2 3.5.1.2.2
642 Tháo các bộ phận của bơm, vệ sinh kiểm tra toàn bộ các chi tiết Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bơm 2 3.5.1.2.3
643 Sửa chữa các khiếm khuyết Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bơm 2 3.5.1.2.4
644 Lắp lại toàn bộ bơm và căn chỉnh Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bơm 2 3.5.1.2.5
645 Chạy thử nghiệm thu Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bơm 2 3.5.1.2.6
646 Công tác chuẩn bị Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 1 3.5.1.3.1
647 Tháo hệ thống đường ống và thiết bị liên quan Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 1 3.5.1.3.2
648 Vệ sinh, kiểm tra toàn bị thiết bị Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 1 3.5.1.3.3
649 Sửa chữa các khiếm khuyết Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 1 3.5.1.3.4
650 Sơn chống ăn mòn toàn bộ bình Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 1 3.5.1.3.5
651 Lắp lại toàn bộ bình và các thiết bị có liên quan Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 1 3.5.1.3.6
652 Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử, nghiệm thu Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 1 3.5.1.3.7
653 Công tác chuẩn bị Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 3 3.5.1.4.1
654 Tháo hệ thống đường ống và thiết bị liên quan Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 3 3.5.1.4.2
655 Vệ sinh, kiểm tra toàn bị thiết bị Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 3 3.5.1.4.3
656 Sửa chữa các khiếm khuyết Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 3 3.5.1.4.4
657 Sơn chống ăn mòn toàn bộ bình Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 3 3.5.1.4.5
658 Lắp lại toàn bộ bình và các thiết bị có liên quan Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 3 3.5.1.4.6
659 Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử, nghiệm thu Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bồn 3 3.5.1.4.7
660 Công tác chuẩn bị Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bể 2 3.5.1.5.1
661 Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bể 2 3.5.1.5.2
662 Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ thiết bị Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bể 2 3.5.1.5.3
663 Sửa chữa các khiếm khuyết Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bể 2 3.5.1.5.4
664 Sơn chống ăn mòn toàn bộ bình Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bể 2 3.5.1.5.5
665 Lắp lại toàn bộ bình và các thiết bị có liên quan Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bể 2 3.5.1.5.6
666 Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử, nghiệm thu Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bể 2 3.5.1.5.7
667 Đại tu Bơm tái sử dụng #1, #2, #3 (KKS:39GJA10AP0001/002/003) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bơm 3 3.5.1.6
668 Kiểm tra, sữa chữa các van tay đầu vào/đầu ra bơm tái sử dụng 1,2,3 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Van 9 3.5.1.7
669 Thay mới Van tay cấp nước hướng NL2 và Vận hành(39GJA11AA001/002) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Van 2 3.5.1.8
670 Kiểm tra, sữa chữa đường ống trong hệ thống Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Đoạn ống 5 3.5.1.9
671 Đại tu động cơ bơm vận chuyển nước thải nhiễm than (5.5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 3 3.5.2.1.1
672 Đại tu động cơ cánh khuấy PAC cấp 1 (0.75KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 3.5.2.1.2
673 Đại tu động cơ cánh khuấy PAC cấp 2 (1.1KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 3.5.2.1.3
674 Đại tu động cơ bơm định lượng PAC (0.25KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 3.5.2.1.4
675 Đại tu động cơ cánh khuấy PAM (0.55KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 3.5.2.1.5
676 Đại tu động cơ bơm định lượng PAM (0.25KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 3.5.2.1.6
677 Đại tu động cơ bơm vận chuyển nước tái sử dụng (75 kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 3 3.5.2.1.7
678 Đại tu động cơ quạt làm mát động cơ bơm tái sử dụng(0.37kw) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 3 3.5.2.1.8
679 Kiểm tra, bảo dưỡng các van điện ( 08 van ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 3.5.2.2.1
680 Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo độ đục (01 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 3.5.2.2.2
681 Kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị đo PI (10 thiết bị), LT (04 thiết bị), PT (01 thiết bị), FT(04 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 3.5.2.2.3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.5E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.500.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là25.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.500.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: cung cấp dịch vụ sửa chữa các hệ thống thiết bị cho nhà máy Nhiệt điện trong đó bao gồm các thiết bị cơ và điện.- Tài liệu chứng minh liên quan tới việc đã hoàn thành hợp đồng tương tự bao gồm nhưng không hạn chế các tài liệu sau:+ Bản chụp hợp đồng;+ Các biên bản nghiệm thu khối lượng, biên bản nghiệm thu giá trị, hóa đơn thanh quyết toán kèm theo hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như bảo lãnh bảo hành, các bảng sao kê giao dịch thanh toán có xác nhận của ngân hàng của hợp đồng...) để làm rõ thêm về năng lực kinh nghiệm.- Trường hợp liên danh thì năng lực của nhà thầu liên danh bằng tổng năng lực của từng thành viên trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 17.500.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành kỹ thuật phù hợp (Cơ khí, Nhiệt, Điện).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc đội trưởng trực tiếp phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa, bảo dưỡng các hệ thống thiết bị cho nhà máy Nhiệt điện.- Tài liệu nộp: Công chứng văn bằng đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm gồm quyết định chi huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ liên quan khác.53
2 Cán bộ kỹ thuật 4 - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành kỹ thuật phù hợp với vị trí công việc phụ trách, trong đó:+ Tối thiểu 02 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cơ khí có chuyên ngành: Cơ khí hoặc Nhiệt.+ Tối thiểu 02 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện có chuyên ngành: Điện.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa, bảo dưỡng các hệ thống thiết bị cho nhà máy điện.- Tài liệu đính kèm: Công chứng văn bằng đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.32
3 Cán bộ giám sát an toàn (HSE) 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Đã tham gia giám sát an toàn tối thiểu 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa các hệ thống thiết bị cho nhà máy công nghiệp với vai trò là phụ trách HSE. Hoặc là Cán bộ phụ trách lĩnh vực HSE tại doanh nghiệp.- Tài liệu đính kèm: Công chứng văn bằng đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn đối với cán bộ giám sát an toàn (HSE).32
4 Tổ trưởng 6 - Trình độ trung cấp trở lên hoặc bậc thợ ≥ 5/7, chuyên ngành như sau:+ Cơ khí, Nhiệt: ≥ 03 người;+ Điện, tự động hóa: ≥ 03 người.- Đã từng làm tổ trưởng hoặc nhóm trưởng tối thiểu 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa, bảo dưỡng cho nhà máy Công nghiệp.- Tài liệu đính kèm: Công chứng văn bằng tốt nghiệp hoặc bậc thợ 5/7 trở lên. Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->