Gói thầu: Gói thầu số 53: Cung cấp dịch vụ Bảo dưỡng, thay thế vật liệu lọc nước tại NMNĐ Vĩnh Tân 4
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220777331-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 53: Cung cấp dịch vụ Bảo dưỡng, thay thế vật liệu lọc nước tại NMNĐ Vĩnh Tân 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220765964 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 09:08:00 đến ngày 2022-08-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,632,292,181 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 489.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này . Đối tượng ký hợp đồng tương tự là đơn vị sử dụng cuối cùng, không phải là đơn vị thương mại, cụ thể: các nhà máy điện, các cơ sở công nghiệp hoặc các đơn vị trực thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. Hợp đồng được đánh giá tương tự là Hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh, nạo vét, thay thế vật liệu lọc/cung cấp dịch vụ vệ sinh, nạo vét cho các công trình tại các Nhà máy điện, nhà máy công nghiệp. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu một trong các tài liệu sau: Biên bản quyết toán; Thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng; Hóa đơn tài chính (Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.280.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành liên quan đến Hóa học/môi trường/xây dựng.- Đã là chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình/hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh, nạo vét, thay thế vật liệu lọc/cung cấp dịch vụ vệ sinh, nạo vét cho các công trình tại các Nhà máy điện, nhà máy công nghiệp.- Đã hoàn thành Khóa tập huấn về công nghệ xử lý nước/nước thải.- Có Giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ/thẻ ATLĐ còn hiệu lực - Có hợp đồng lao động với Nhà thầu hoặc đơn vị khác (nếu đi thuê) còn hiệu lực(Kê khai thông tin theo Mẫu số 11A, 11B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và nộp Scan bản gốc hoặc phô tô công chứng bằng đại học, chứng chỉ có liên quan, tài liệu chứng minh là chỉ huy trưởng trực tiếp tại công trình tương tự ít nhất 02 năm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến Hóa học/Môi trường.- Đã là giám sát kỹ thuật hoặc nhóm trưởng/tổ trưởng tối thiểu 01 công trình/hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh, nạo vét, thay thế vật liệu lọc/cung cấp dịch vụ vệ sinh, nạo vét cho các công trình tại các Nhà máy điện, nhà máy công nghiệp- Có Giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ/thẻ ATLĐ còn hiệu lực- Có hợp đồng lao động với Nhà thầu hoặc đơn vị khác (nếu đi thuê) còn hiệu lực.(Kê khai thông tin theo Mẫu số 11A, 11B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và nộp Scan bản gốc hoặc phô tô công chứng bằng đại học, chứng chỉ có liên quan, tài liệu chứng minh là Cán bộ giám sát kỹ thuật trực tiếp tại công trình tương tự ít nhất 02 năm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành liên quan đến Hóa học/Môi trường.- Đã là kỹ thuật viên tối thiểu 01 công trình/hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh, nạo vét, thay thế vật liệu lọc/cung cấp dịch vụ vệ sinh, nạo vét cho các công trình tại các Nhà máy điện, nhà máy công nghiệp- Có Giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ/thẻ ATLĐ còn hiệu lực. -Có hợp đồng lao động với Nhà thầu hoặc đơn vị khác (nếu đi thuê) còn hiệu lực(Kê khai thông tin theo Mẫu số 11A, 11B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và nộp Scan bản gốc hoặc phô tô công chứng bằng đại học, chứng chỉ có liên quan, tài liệu chứng minh là Cán bộ kỹ thuật viên trực tiếp tại công trình tương tự ít nhất 02 năm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành liên quan Hóa học/Môi trường.- Đã là giám sát an toàn tối thiểu 01 công trình/hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh, nạo vét, thay thế vật liệu lọc/cung cấp dịch vụ vệ sinh, nạo vét cho các công trình tại các Nhà máy điện, nhà máy công nghiệp- Có Giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ/thẻ ATLĐ còn hiệu lực- Có hợp đồng lao động với Nhà thầu hoặc đơn vị khác (nếu đi thuê) còn hiệu lực(Kê khai thông tin theo Mẫu số 11A, 11B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và nộp Scan bản gốc hoặc phô tô công chứng bằng đại học, chứng chỉ có liên quan, tài liệu chứng minh là Cán bộ giám sát an toàn trực tiếp tại công trình tương tự ít nhất 02 năm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 53: Cung cấp dịch vụ Bảo dưỡng, thay thế vật liệu lọc nước tại NMNĐ Vĩnh Tân 4 Dự toán cho các gói thầu đợt 3 năm 2022 của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2. Văn bản Cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa; 3. Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 06 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (nếu có liên danh); 4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Người ký đơn dự thầu (trong trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người đại diện Pháp luật), tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 5. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 6. Báo cáo tài chính (bản gốc hoặc bản sao công chứng) đã được kiểm toán xác nhận hoặc xác nhận của cơ quan thuế từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của Nhà thầu. 7. Bản Cam kết tiến độ thực hiện công việc hoàn thành. 8. Các giấy tờ khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0252) 666 222, Fax: (0252) 3666 111 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Vũ Thanh Hải - Giám đốc Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ văn phòng: Đường Lê Thánh Tông, Khu phố 3, Phường Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, Tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 6250 200; Fax: (0259) 3626 555 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ văn phòng: Đường Lê Thánh Tông, Khu phố 3, Phường Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, Tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: (0259) 3626 555 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra ghi chép lại các thông số vận hành trước khi dừng hệ thống | Theo yêu cầu tại Chương V, phần II, mục 2.1.1 | bồn | 8 | thuộc công tác Bảo dưỡng, thay thế vật liệu lọc (than, cát, sỏi) 04 tháp lọc DMF và 04 tháp lọc ACF XLNT VT4&4MR |
| 2 | Đo chất lượng nước trước khi bảo dưỡng, thay thế vật liệu lọc (ghi thông số liên tục trong vòng 24h) | Theo yêu cầu tại Chương V, phần II, mục 2.1.1 | bồn | 8 | thuộc công tác Bảo dưỡng, thay thế vật liệu lọc (than, cát, sỏi) 04 tháp lọc DMF và 04 tháp lọc ACF XLNT VT4&4MR |
| 3 | Lắp đặt vây lót bạt hoặc thùng chứa (Để khi tháo mainhole vật liệu hay nước không chảy tràn ra ngoài), đi đường điện phục vụ công tác thi công. | Theo yêu cầu tại Chương V, phần II, mục 2.1.1 | bồn | 8 | thuộc công tác Bảo dưỡng, thay thế vật liệu lọc (than, cát, sỏi) 04 tháp lọc DMF và 04 tháp lọc ACF XLNT VT4&4MR |
| 4 | Lắp đặt giàn giáo phục vụ thi công cao 6 m tại 2 vị trí thi công (giàn giáo thép) | Theo yêu cầu tại Chương V, phần II, mục 2.1.1 | Bồn | 8 | thuộc công tác Bảo dưỡng, thay thế vật liệu lọc (than, cát, sỏi) 04 tháp lọc DMF và 04 tháp lọc ACF XLNT VT4&4MR |
| 5 | Mở các lỗ mainhole chính của các tháp | Theo yêu cầu tại Chương V, phần II, mục 2.1.1 | cửa | 16 | thuộc công tác Bảo dưỡng, thay thế vật liệu lọc (than, cát, sỏi) 04 tháp lọc DMF và 04 tháp lọc ACF XLNT VT4&4MR |
| 6 | Tháo dỡ than, cát, sỏi cũ trong bồn ra và đóng vào bao. | Theo yêu cầu tại Chương V, phần II, mục 2.1.1 | tấn | 110 | thuộc công tác Bảo dưỡng, thay thế vật liệu lọc (than, cát, sỏi) 04 tháp lọc DMF và 04 tháp lọc ACF XLNT VT4&4MR |
| 7 | Vận chuyển (than, cát, sỏi) sau tháo dỡ đến nơi tập kết rác thải công nghiệp của NM (khoảng cách ước tính 100m) bằng xe nâng | Theo yêu cầu tại Chương V, phần II, mục 2.1.1 | tấn | 110 | thuộc công tác Bảo dưỡng, thay thế vật liệu lọc (than, cát, sỏi) 04 tháp lọc DMF và 04 tháp lọc ACF XLNT VT4&4MR |
| 8 | Tiến hành lắp quạt thông gió để phục vụ công tác vệ sinh bên trong bồn | Theo yêu cầu tại Chương V, phần II, mục 2.1.1 | cái | 8 | thuộc công tác Bảo dưỡng, thay thế vật liệu lọc (than, cát, sỏi) 04 tháp lọc DMF và 04 tháp lọc ACF XLNT VT4&4MR |
| 9 | Vệ sinh toàn bộ bên trong bồn, mặt đáy dưới của sàn lọc. | Theo yêu cầu tại Chương V, phần II, mục 2.1.1 | bồn | 8 | thuộc công tác Bảo dưỡng, thay thế vật liệu lọc (than, cát, sỏi) 04 tháp lọc DMF và 04 tháp lọc ACF XLNT VT4&4MR |
| 10 | Kiểm tra lớp cao su ở các nắp mainhole | Theo yêu cầu tại Chương V, phần II, mục 2.1.1 | bồn | 8 | thuộc công tác Bảo dưỡng, thay thế vật liệu lọc (than, cát, sỏi) 04 tháp lọc DMF và 04 tháp lọc ACF XLNT VT4&4MR |
| 11 | Mở mainhole đáy để tháo các thiết bị bên trong tháp và kiểm tra chi tiết từng lọc nhỏ ở đáy - ở trên, khắc phục hiệu suất làm việc của từng lọc nhỏ bên trong bồn (250 lọc nhỏ bên trong 1 bồn) | Theo yêu cầu tại Chương V, phần II, mục 2.1.1 | bồn | 8 | thuộc công tác Bảo dưỡng, thay thế vật liệu lọc (than, cát, sỏi) 04 tháp lọc DMF và 04 tháp lọc ACF XLNT VT4&4MR |
| 12 | Lắp các lọc nhỏ vào bên trong tháp trở lại vị trí cũ | Theo yêu cầu tại Chương V, phần II, mục 2.1.1 | bồn | 8 | thuộc công tác Bảo dưỡng, thay thế vật liệu lọc (than, cát, sỏi) 04 tháp lọc DMF và 04 tháp lọc ACF XLNT VT4&4MR |
| 13 | Đóng các mainhole bên dưới | Theo yêu cầu tại Chương V, phần II, mục 2.1.1 | cửa | 8 | thuộc công tác Bảo dưỡng, thay thế vật liệu lọc (than, cát, sỏi) 04 tháp lọc DMF và 04 tháp lọc ACF XLNT VT4&4MR |
| 14 | Lắp đặt vật tư mới vào bồn (Bao gồm: di chuyển vật tư đến bồn, cẩu vật tư đưa lên bồn và đổ vào trong bồn) | Theo yêu cầu tại Chương V, phần II, mục 2.1.1 | bồn | 8 | thuộc công tác Bảo dưỡng, thay thế vật liệu lọc (than, cát, sỏi) 04 tháp lọc DMF và 04 tháp lọc ACF XLNT VT4&4MR |
| 15 | Đóng các mainhole bên trên | Theo yêu cầu tại Chương V, phần II, mục 2.1.1 | cửa | 8 | thuộc công tác Bảo dưỡng, thay thế vật liệu lọc (than, cát, sỏi) 04 tháp lọc DMF và 04 tháp lọc ACF XLNT VT4&4MR |
| 16 | Đo chất lượng nước sau khi bảo dưỡng, thay thế vật liệu lọc | Theo yêu cầu tại Chương V, phần II, mục 2.1.1 | bồn | 8 | thuộc công tác Bảo dưỡng, thay thế vật liệu lọc (than, cát, sỏi) 04 tháp lọc DMF và 04 tháp lọc ACF XLNT VT4&4MR |
| 17 | Kiểm tra ghi chép lại các thông số vận hành trước khi dừng hệ thống | Theo yêu cầu tại Chương V, phần II, mục 2.1.1 | bồn | 5 | thuộc công tác Bảo dưỡng, thay thế vật liệu lọc (than, cát, sỏi) 03 tháp lọc ACF XLN, 02 tháp lọc ACF XLNSH VT4MR |
| 18 | Đo chất lượng nước trước khi bảo dưỡng, thay thế vật liệu lọc | Theo yêu cầu tại Chương V, phần II, mục 2.1.1 | bồn | 5 | thuộc công tác Bảo dưỡng, thay thế vật liệu lọc (than, cát, sỏi) 03 tháp lọc ACF XLN, 02 tháp lọc ACF XLNSH VT4MR |
| 19 | Lắp đặt vây lót bạt hoặc thùng chứa (Để khi tháo mainhole vật liệu hay nước không chảy tràn ra ngoài), đi đường điện phục vụ công tác thi công. | Theo yêu cầu tại Chương V, phần II, mục 2.1.1 | bồn | 5 | thuộc công tác Bảo dưỡng, thay thế vật liệu lọc (than, cát, sỏi) 03 tháp lọc ACF XLN, 02 tháp lọc ACF XLNSH VT4MR |
| 20 | Lắp đặt giàn giáo phục vụ thi công cao 4 m tại 2 vị trí thi công (giàn giáo thép) | Theo yêu cầu tại Chương V, phần II, mục 2.1.1 | Bồn | 5 | thuộc công tác Bảo dưỡng, thay thế vật liệu lọc (than, cát, sỏi) 03 tháp lọc ACF XLN, 02 tháp lọc ACF XLNSH VT4MR |
| 21 | Mở các lỗ mainhole chính của các tháp | Theo yêu cầu tại Chương V, phần II, mục 2.1.1 | cửa | 10 | thuộc công tác Bảo dưỡng, thay thế vật liệu lọc (than, cát, sỏi) 03 tháp lọc ACF XLN, 02 tháp lọc ACF XLNSH VT4MR |
| 22 | Tháo dỡ than, cát, sỏi cũ trong bồn ra và đóng vào bao | Theo yêu cầu tại Chương V, phần II, mục 2.1.1 | tấn | 12 | thuộc công tác Bảo dưỡng, thay thế vật liệu lọc (than, cát, sỏi) 03 tháp lọc ACF XLN, 02 tháp lọc ACF XLNSH VT4MR |
| 23 | Vận chuyển than sau tháo dỡ đến nơi tập kết rác thải công nghiệp của NM (khoảng cách ước tính 100m) bằng xe nâng và xe tải chuyên dụng | Theo yêu cầu tại Chương V, phần II, mục 2.1.1 | tấn | 12 | thuộc công tác Bảo dưỡng, thay thế vật liệu lọc (than, cát, sỏi) 03 tháp lọc ACF XLN, 02 tháp lọc ACF XLNSH VT4MR |
| 24 | Tiến hành lắp quạt thông gió để phục vụ công tác vệ sinh bên trong bồn | Theo yêu cầu tại Chương V, phần II, mục 2.1.1 | cái | 3 | thuộc công tác Bảo dưỡng, thay thế vật liệu lọc (than, cát, sỏi) 03 tháp lọc ACF XLN, 02 tháp lọc ACF XLNSH VT4MR |
| 25 | Vệ sinh toàn bộ bên trong bồn, mặt đáy dưới của sàn lọc | Theo yêu cầu tại Chương V, phần II, mục 2.1.1 | bồn | 5 | thuộc công tác Bảo dưỡng, thay thế vật liệu lọc (than, cát, sỏi) 03 tháp lọc ACF XLN, 02 tháp lọc ACF XLNSH VT4MR |
| 26 | Kiểm tra lớp cao su ở các nắp mainhole | Theo yêu cầu tại Chương V, phần II, mục 2.1.1 | bồn | 5 | thuộc công tác Bảo dưỡng, thay thế vật liệu lọc (than, cát, sỏi) 03 tháp lọc ACF XLN, 02 tháp lọc ACF XLNSH VT4MR |
| 27 | Mở mainhole đáy để tháo các thiết bị bên trong tháp và kiểm tra chi tiết từng lọc nhỏ ở đáy - ở trên, khắc phục hiệu suất làm việc của từng lọc nhỏ (360 lọc nhỏ bên trong 5 bồn) | Theo yêu cầu tại Chương V, phần II, mục 2.1.1 | bồn | 5 | thuộc công tác Bảo dưỡng, thay thế vật liệu lọc (than, cát, sỏi) 03 tháp lọc ACF XLN, 02 tháp lọc ACF XLNSH VT4MR |
| 28 | Lắp các lọc nhỏ vào bên trong tháp trở lại vị trí cũ | Theo yêu cầu tại Chương V, phần II, mục 2.1.1 | bồn | 5 | thuộc công tác Bảo dưỡng, thay thế vật liệu lọc (than, cát, sỏi) 03 tháp lọc ACF XLN, 02 tháp lọc ACF XLNSH VT4MR |
| 29 | Đóng các mainhole bên dưới | Theo yêu cầu tại Chương V, phần II, mục 2.1.1 | cửa | 5 | thuộc công tác Bảo dưỡng, thay thế vật liệu lọc (than, cát, sỏi) 03 tháp lọc ACF XLN, 02 tháp lọc ACF XLNSH VT4MR |
| 30 | Lắp đặt vật tư mới vào bồn (Bao gồm: di chuyển vật tư đến bồn, cẩu vật tư đưa lên bồn và đổ vào trong bồn) | Theo yêu cầu tại Chương V, phần II, mục 2.1.1 | bồn | 5 | thuộc công tác Bảo dưỡng, thay thế vật liệu lọc (than, cát, sỏi) 03 tháp lọc ACF XLN, 02 tháp lọc ACF XLNSH VT4MR |
| 31 | Đóng các mainhole bên trên | Theo yêu cầu tại Chương V, phần II, mục 2.1.1 | cửa | 5 | thuộc công tác Bảo dưỡng, thay thế vật liệu lọc (than, cát, sỏi) 03 tháp lọc ACF XLN, 02 tháp lọc ACF XLNSH VT4MR |
| 32 | Đo chất lượng nước sau khi bảo dưỡng, thay thế vật liệu lọc | Theo yêu cầu tại Chương V, phần II, mục 2.1.1 | bồn | 5 | thuộc công tác Bảo dưỡng, thay thế vật liệu lọc (than, cát, sỏi) 03 tháp lọc ACF XLN, 02 tháp lọc ACF XLNSH VT4MR |
| 33 | Kiểm tra ghi chép lại các thông số vận hành trước khi dừng hệ thống | Theo yêu cầu tại Chương V, phần II, mục 2.1.1 | bồn | 4 | thuộc công tác Bảo dưỡng, thay thế hạt nhựa trao đổi ion 04 tháp MBP VT4&4MR |
| 34 | Đo chất lượng nước trước khi bảo dưỡng, thay thế vật liệu lọc | Theo yêu cầu tại Chương V, phần II, mục 2.1.1 | bồn | 4 | thuộc công tác Bảo dưỡng, thay thế hạt nhựa trao đổi ion 04 tháp MBP VT4&4MR |
| 35 | Lắp đặt vây lót bạt hoặc thùng chứa (Để khi tháo mainhole vật liệu hay nước không chảy tràn ra ngoài), đi đường điện phục vụ công tác thi công. | Theo yêu cầu tại Chương V, phần II, mục 2.1.1 | bồn | 4 | thuộc công tác Bảo dưỡng, thay thế hạt nhựa trao đổi ion 04 tháp MBP VT4&4MR |
| 36 | Lắp đặt giàn giáo phục vụ thi công cao 4 m tại 2 vị trí thi công (giàn giáo thép) | Theo yêu cầu tại Chương V, phần II, mục 2.1.1 | Bồn | 4 | thuộc công tác Bảo dưỡng, thay thế hạt nhựa trao đổi ion 04 tháp MBP VT4&4MR |
| 37 | Mở các lỗ mainhole chính của các tháp | Theo yêu cầu tại Chương V, phần II, mục 2.1.1 | cửa | 4 | thuộc công tác Bảo dưỡng, thay thế hạt nhựa trao đổi ion 04 tháp MBP VT4&4MR |
| 38 | Mở mainhole đáy để tháo hạt nhựa ra bằng đường này. | Theo yêu cầu tại Chương V, phần II, mục 2.1.1 | bồn | 4 | thuộc công tác Bảo dưỡng, thay thế hạt nhựa trao đổi ion 04 tháp MBP VT4&4MR |
| 39 | Tháo dỡ hạt nhựa trong bồn ra và đóng vào bao | Theo yêu cầu tại Chương V, phần II, mục 2.1.1 | m3 | 20 | thuộc công tác Bảo dưỡng, thay thế hạt nhựa trao đổi ion 04 tháp MBP VT4&4MR |
| 40 | Vận chuyển hạt nhựa sau tháo dỡ đến nơi tập kết rác thải nguy hại của NM (khoảng cách ước tính 600m) bằng xe tải và xe nâng | Theo yêu cầu tại Chương V, phần II, mục 2.1.1 | m3 | 20 | thuộc công tác Bảo dưỡng, thay thế hạt nhựa trao đổi ion 04 tháp MBP VT4&4MR |
| 41 | Tiến hành lắp quạt thông gió để phục vụ công tác vệ sinh bên trong bồn | Theo yêu cầu tại Chương V, phần II, mục 2.1.1 | cái | 4 | thuộc công tác Bảo dưỡng, thay thế hạt nhựa trao đổi ion 04 tháp MBP VT4&4MR |
| 42 | Vệ sinh toàn bộ bên trong bồn, mặt đáy dưới của sàn lọc | Theo yêu cầu tại Chương V, phần II, mục 2.1.1 | bồn | 4 | thuộc công tác Bảo dưỡng, thay thế hạt nhựa trao đổi ion 04 tháp MBP VT4&4MR |
| 43 | Kiểm tra lớp cao su ở các nắp mainhole | Theo yêu cầu tại Chương V, phần II, mục 2.1.1 | bồn | 4 | thuộc công tác Bảo dưỡng, thay thế hạt nhựa trao đổi ion 04 tháp MBP VT4&4MR |
| 44 | Mở mainhole đáy để tháo các thiết bị bên trong tháp và kiểm tra chi tiết từng lọc nhỏ ở đáy - ở trên, khắc phục hiệu suất làm việc của từng lọc nhỏ (580 lọc nhỏ bên trong 4 bồn) | Theo yêu cầu tại Chương V, phần II, mục 2.1.1 | bồn | 4 | thuộc công tác Bảo dưỡng, thay thế hạt nhựa trao đổi ion 04 tháp MBP VT4&4MR |
| 45 | Lắp các lọc nhỏ vào bên trong tháp trở lại vị trí cũ | Theo yêu cầu tại Chương V, phần II, mục 2.1.1 | bồn | 4 | thuộc công tác Bảo dưỡng, thay thế hạt nhựa trao đổi ion 04 tháp MBP VT4&4MR |
| 46 | Đóng các mainhole bên dưới | Theo yêu cầu tại Chương V, phần II, mục 2.1.1 | cửa | 4 | thuộc công tác Bảo dưỡng, thay thế hạt nhựa trao đổi ion 04 tháp MBP VT4&4MR |
| 47 | Lắp đặt vật tư mới vào bồn (Bao gồm: di chuyển vật tư đến bồn, cẩu vật tư đưa lên bồn và đổ vào trong bồn) | Theo yêu cầu tại Chương V, phần II, mục 2.1.1 | bồn | 4 | thuộc công tác Bảo dưỡng, thay thế hạt nhựa trao đổi ion 04 tháp MBP VT4&4MR |
| 48 | Đóng các mainhole bên trên. | Theo yêu cầu tại Chương V, phần II, mục 2.1.1 | cửa | 4 | thuộc công tác Bảo dưỡng, thay thế hạt nhựa trao đổi ion 04 tháp MBP VT4&4MR |
| 49 | Đo chất lượng nước sau khi bảo dưỡng, thay thế vật liệu lọc | Theo yêu cầu tại Chương V, phần II, mục 2.1.1 | bồn | 4 | thuộc công tác Bảo dưỡng, thay thế hạt nhựa trao đổi ion 04 tháp MBP VT4&4MR |
| 50 | Kiểm tra ghi chép lại các thông số vận hành trước khi dừng hệ thống | Theo yêu cầu tại Chương V, phần II, mục 2.1.1 | bồn | 6 | thuộc công tác Bảo dưỡng, thay thế hạt nhựa trao đổi ion 06 tháp Polisher VT4 |
| 51 | Đo chất lượng nước trước khi bảo dưỡng, thay thế vật liệu lọc | Theo yêu cầu tại Chương V, phần II, mục 2.1.1 | bồn | 6 | thuộc công tác Bảo dưỡng, thay thế hạt nhựa trao đổi ion 06 tháp Polisher VT4 |
| 52 | Lắp đặt vây lót bạt hoặc thùng chứa (Để khi tháo mainhole vật liệu hay nước không chảy tràn ra ngoài), đi đường điện phục vụ công tác thi công. | Theo yêu cầu tại Chương V, phần II, mục 2.1.1 | bồn | 6 | thuộc công tác Bảo dưỡng, thay thế hạt nhựa trao đổi ion 06 tháp Polisher VT4 |
| 53 | Lắp đặt giàn giáo phục vụ thi công cao 7 m tại vị trí thi công (giàn giáo thép) tại nhà SPT | Theo yêu cầu tại Chương V, phần II, mục 2.1.1 | Bồn | 6 | thuộc công tác Bảo dưỡng, thay thế hạt nhựa trao đổi ion 06 tháp Polisher VT4 |
| 54 | Mở các lỗ mainhole chính của các tháp | Theo yêu cầu tại Chương V, phần II, mục 2.1.1 | cửa | 6 | thuộc công tác Bảo dưỡng, thay thế hạt nhựa trao đổi ion 06 tháp Polisher VT4 |
| 55 | Mở mainhole đáy để tháo hạt nhựa ra bằng đường này. | Theo yêu cầu tại Chương V, phần II, mục 2.1.1 | bồn | 6 | thuộc công tác Bảo dưỡng, thay thế hạt nhựa trao đổi ion 06 tháp Polisher VT4 |
| 56 | Tháo dỡ hạt nhựa trong bồn ra và đóng vào bao | Theo yêu cầu tại Chương V, phần II, mục 2.1.1 | m3 | 56 | thuộc công tác Bảo dưỡng, thay thế hạt nhựa trao đổi ion 06 tháp Polisher VT4 |
| 57 | Vận chuyển hạt nhựa sau tháo dỡ đến nơi tập kết chất thải nguy hại của NM (khoảng cách ước tính 600m) bằng xe nâng và xe tải chuyên dụng | Theo yêu cầu tại Chương V, phần II, mục 2.1.1 | m3 | 56 | thuộc công tác Bảo dưỡng, thay thế hạt nhựa trao đổi ion 06 tháp Polisher VT4 |
| 58 | Tiến hành lắp quạt thông gió để phục vụ công tác vệ sinh bên trong bồn | Theo yêu cầu tại Chương V, phần II, mục 2.1.1 | cái | 6 | thuộc công tác Bảo dưỡng, thay thế hạt nhựa trao đổi ion 06 tháp Polisher VT4 |
| 59 | Vệ sinh toàn bộ bên trong bồn, mặt đáy dưới của sàn lọc | Theo yêu cầu tại Chương V, phần II, mục 2.1.1 | bồn | 6 | thuộc công tác Bảo dưỡng, thay thế hạt nhựa trao đổi ion 06 tháp Polisher VT4 |
| 60 | Kiểm tra lớp cao su ở các nắp mainhole | Theo yêu cầu tại Chương V, phần II, mục 2.1.1 | bồn | 6 | thuộc công tác Bảo dưỡng, thay thế hạt nhựa trao đổi ion 06 tháp Polisher VT4 |
| 61 | Mở mainhole đáy để tháo các thiết bị bên trong tháp và kiểm tra chi tiết từng lọc nhỏ ở đáy - ở trên, khắc phục hiệu suất làm việc của từng lọc nhỏ (1500 lọc nhỏ bên trong 6 bồn) | Theo yêu cầu tại Chương V, phần II, mục 2.1.1 | bồn | 6 | thuộc công tác Bảo dưỡng, thay thế hạt nhựa trao đổi ion 06 tháp Polisher VT4 |
| 62 | Lắp các lọc nhỏ vào bên trong tháp trở lại vị trí cũ | Theo yêu cầu tại Chương V, phần II, mục 2.1.1 | bồn | 6 | thuộc công tác Bảo dưỡng, thay thế hạt nhựa trao đổi ion 06 tháp Polisher VT4 |
| 63 | Đóng các mainhole bên trên, dưới của bồn Polisher | Theo yêu cầu tại Chương V, phần II, mục 2.1.1 | cửa | 12 | thuộc công tác Bảo dưỡng, thay thế hạt nhựa trao đổi ion 06 tháp Polisher VT4 |
| 64 | Mở lỗ mainhole chính phía trên của các tháp phân tách SPT | Theo yêu cầu tại Chương V, phần II, mục 2.1.1 | cửa | 1 | thuộc công tác Bảo dưỡng, thay thế hạt nhựa trao đổi ion 06 tháp Polisher VT4 |
| 65 | Lắp đặt vật tư mới vào bồn (Bao gồm: di chuyển vật tư đến bồn, cẩu vật tư đưa lên bồn và đổ vào trong bồn tại khu vực tháp phân tách của nhà hoàn nguyên). | Theo yêu cầu tại Chương V, phần II, mục 2.1.1 | bồn | 1 | thuộc công tác Bảo dưỡng, thay thế hạt nhựa trao đổi ion 06 tháp Polisher VT4 |
| 66 | Đóng các mainhole bên trên tháp SPT | Theo yêu cầu tại Chương V, phần II, mục 2.1.1 | cửa | 1 | thuộc công tác Bảo dưỡng, thay thế hạt nhựa trao đổi ion 06 tháp Polisher VT4 |
| 67 | Đo chất lượng nước sau khi bảo dưỡng, thay thế vật liệu lọc | Theo yêu cầu tại Chương V, phần II, mục 2.1.1 | bồn | 6 | thuộc công tác Bảo dưỡng, thay thế hạt nhựa trao đổi ion 06 tháp Polisher VT4 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.4E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 489.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 489.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này . Đối tượng ký hợp đồng tương tự là đơn vị sử dụng cuối cùng, không phải là đơn vị thương mại, cụ thể: các nhà máy điện, các cơ sở công nghiệp hoặc các đơn vị trực thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. Hợp đồng được đánh giá tương tự là Hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh, nạo vét, thay thế vật liệu lọc/cung cấp dịch vụ vệ sinh, nạo vét cho các công trình tại các Nhà máy điện, nhà máy công nghiệp. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu một trong các tài liệu sau: Biên bản quyết toán; Thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng; Hóa đơn tài chính (Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.280.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách công trình. | 1 | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành liên quan đến Hóa học/môi trường/xây dựng.- Đã là chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình/hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh, nạo vét, thay thế vật liệu lọc/cung cấp dịch vụ vệ sinh, nạo vét cho các công trình tại các Nhà máy điện, nhà máy công nghiệp.- Đã hoàn thành Khóa tập huấn về công nghệ xử lý nước/nước thải.- Có Giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ/thẻ ATLĐ còn hiệu lực - Có hợp đồng lao động với Nhà thầu hoặc đơn vị khác (nếu đi thuê) còn hiệu lực(Kê khai thông tin theo Mẫu số 11A, 11B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và nộp Scan bản gốc hoặc phô tô công chứng bằng đại học, chứng chỉ có liên quan, tài liệu chứng minh là chỉ huy trưởng trực tiếp tại công trình tương tự ít nhất 02 năm) | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 4 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến Hóa học/Môi trường.- Đã là giám sát kỹ thuật hoặc nhóm trưởng/tổ trưởng tối thiểu 01 công trình/hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh, nạo vét, thay thế vật liệu lọc/cung cấp dịch vụ vệ sinh, nạo vét cho các công trình tại các Nhà máy điện, nhà máy công nghiệp- Có Giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ/thẻ ATLĐ còn hiệu lực- Có hợp đồng lao động với Nhà thầu hoặc đơn vị khác (nếu đi thuê) còn hiệu lực.(Kê khai thông tin theo Mẫu số 11A, 11B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và nộp Scan bản gốc hoặc phô tô công chứng bằng đại học, chứng chỉ có liên quan, tài liệu chứng minh là Cán bộ giám sát kỹ thuật trực tiếp tại công trình tương tự ít nhất 02 năm) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật viên | 4 | - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành liên quan đến Hóa học/Môi trường.- Đã là kỹ thuật viên tối thiểu 01 công trình/hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh, nạo vét, thay thế vật liệu lọc/cung cấp dịch vụ vệ sinh, nạo vét cho các công trình tại các Nhà máy điện, nhà máy công nghiệp- Có Giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ/thẻ ATLĐ còn hiệu lực. -Có hợp đồng lao động với Nhà thầu hoặc đơn vị khác (nếu đi thuê) còn hiệu lực(Kê khai thông tin theo Mẫu số 11A, 11B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và nộp Scan bản gốc hoặc phô tô công chứng bằng đại học, chứng chỉ có liên quan, tài liệu chứng minh là Cán bộ kỹ thuật viên trực tiếp tại công trình tương tự ít nhất 02 năm) | 3 | 2 |
| 4 | Giám sát an toàn | 4 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành liên quan Hóa học/Môi trường.- Đã là giám sát an toàn tối thiểu 01 công trình/hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh, nạo vét, thay thế vật liệu lọc/cung cấp dịch vụ vệ sinh, nạo vét cho các công trình tại các Nhà máy điện, nhà máy công nghiệp- Có Giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ/thẻ ATLĐ còn hiệu lực- Có hợp đồng lao động với Nhà thầu hoặc đơn vị khác (nếu đi thuê) còn hiệu lực(Kê khai thông tin theo Mẫu số 11A, 11B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và nộp Scan bản gốc hoặc phô tô công chứng bằng đại học, chứng chỉ có liên quan, tài liệu chứng minh là Cán bộ giám sát an toàn trực tiếp tại công trình tương tự ít nhất 02 năm) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi