Gói thầu: Gói thầu số 08-HTSCL2022: Hoàn trả mặt bằng các công trình sửa chữa lớn của Công ty Điện lực Ba Đình năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220774762-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Ba Đình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08-HTSCL2022: Hoàn trả mặt bằng các công trình sửa chữa lớn của Công ty Điện lực Ba Đình năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220774332 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 08:54:00 đến ngày 2022-08-08 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 293,322,859 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,850,000 VNĐ ((Ba triệu tám trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.39984289E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7996857E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công duy tu hoàn trả hè đường. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 205.326.001 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥615.978.003 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm dùi 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện lưu động 5,2kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện lưu động 20kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khác… | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Ba Đình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08-HTSCL2022: Hoàn trả mặt bằng các công trình sửa chữa lớn của Công ty Điện lực Ba Đình năm 2022 Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 2 ; Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 1; Đại tu thay tủ RMU 24kV trên địa bàn quận Ba Đình năm 2022; Đại tu thay thế các đoạn cáp ngầm trung thế 24kV thuộc lộ 470E1.8; Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 3 phường Đội Cấn và Ngọc Hà; Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 3 phường Liễu Giai và Vĩnh Phúc. 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.850.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Ba Đình – Số 6 Hàng Bún, Ba Đình, Hà Nội. SDT: 02422131274; 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Ba Đình – Số 6 Hàng Bún, Ba Đình, Hà Nội. SDT: 02422131274; 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Ba Đình – Số 6 Hàng Bún, Ba Đình, Hà Nội. SDT: 02422131274; 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 2 - TBA Giảng Võ 14 | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè gạch block (tận dụng 90% gạch) | Theo HSMT | 1,8 | m2 |
| B | Công trình Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 2 - TBA Giảng Võ 32 | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè gạch block (tận dụng 90% gạch) | Theo HSMT | 0,9 | m2 |
| C | Công trình Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 2 - TBA B1 Thành Công | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Theo HSMT | 0,9 | m2 |
| D | Công trình Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 2 - TBA Thành Công 4 | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt | Theo HSMT | 2,7 | m2 |
| E | Công trình Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 2 - TBA G5 Thành Công | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt | Theo HSMT | 0,9 | m2 |
| F | Công trình Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 2 - TBA G6 Thành Công | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt | Theo HSMT | 2,7 | m2 |
| G | Công trình Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 2 - TBA E9 Thành Công | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Theo HSMT | 2,7 | m2 |
| H | Công trình Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 2 - TBA TT Dầu Khí | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Theo HSMT | 2,7 | m2 |
| I | Công trình Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 2 - TBA TT Ngọc Khánh | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè gạch block (tận dụng 90% gạch) | Theo HSMT | 2,7 | m2 |
| J | Công trình Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 1 - TBA Cao Bá Quát 1 | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Theo HSMT | 2,7 | m2 |
| K | Công trình Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 1 - TBA Nguyễn Trường Tộ 2 | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Theo HSMT | 0,9 | m2 |
| L | Công trình Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 1 - TBA Phạm Hồng Thái 3 | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt | Theo HSMT | 2,7 | m2 |
| M | Công trình Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 1 - TBA Phúc Xá 7 | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt | Theo HSMT | 3,6 | m2 |
| N | Công trình Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 1 - TBA Phúc Xá 12 | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt | Theo HSMT | 6,3 | m2 |
| O | Công trình Đại tu thay tủ RMU 24kV trên địa bàn quận Ba Đình năm 2022 - TBA Giảng Võ 11 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | Theo HSMT | 0,6 | m2 |
| P | Công trình Đại tu thay tủ RMU 24kV trên địa bàn quận Ba Đình năm 2022 - TBA số 8 Đốc Ngữ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (Tận dụng 85%) | Theo HSMT | 3,6 | m2 |
| Q | Công trình Đại tu thay tủ RMU 24kV trên địa bàn quận Ba Đình năm 2022 - TBA Viễn Thông điện lực 2 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo HSMT | 3 | m2 |
| R | Công trình Đại tu thay thế các đoạn cáp ngầm trung thế 24kV thuộc lộ 470E1.8 - Từ TBA tòa nhà 44 đường Yên Phụ đến TBA Phúc Xá 19 - Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt | Theo HSMT | 4 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt hè gạch block (tận dụng 85% gạch) | Theo HSMT | 40 | m2 |
| 3 | Hoàn trả hè gạch Terazzo 40x40 | Theo HSMT | 5,4 | m2 |
| S | Công trình Đại tu thay thế các đoạn cáp ngầm trung thế 24kV thuộc lộ 470E1.8 - Từ TBA Phúc Xá 24 đến TBA Phúc Xá 10 - Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt | Theo HSMT | 49 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ dày 20cm | Theo HSMT | 5,6 | m2 |
| 3 | Hoàn trả hè gạch đỏ 40x40 | Theo HSMT | 0,8 | m2 |
| 4 | Hoàn trả hè gạch Terazzo 40x40 | Theo HSMT | 148 | m2 |
| T | Công trình Đại tu thay thế các đoạn cáp ngầm trung thế 24kV thuộc lộ 470E1.8 - Từ TBA Phúc Xá 10 đến TBA Phúc Xá 11 - Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt | Theo HSMT | 2,6 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ dày 20cm | Theo HSMT | 0,8 | m2 |
| 3 | Hoàn trả hè gạch Terazzo 40x40 | Theo HSMT | 0,8 | m2 |
| U | Công trình Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 3 phường Đội Cấn và Ngọc Hà - TBA Đội Cấn 4 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo HSMT | 0,5 | m2 |
| V | Công trình Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 3 phường Đội Cấn và Ngọc Hà - TBA Đội Cấn 11 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo HSMT | 0,75 | m2 |
| W | Công trình Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 3 phường Đội Cấn và Ngọc Hà - TBA Đội Cấn 16 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo HSMT | 0,25 | m2 |
| X | Công trình Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 3 phường Đội Cấn và Ngọc Hà - TBA Đội Cấn 23 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo HSMT | 0,25 | m2 |
| Y | Công trình Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 3 phường Đội Cấn và Ngọc Hà - TBA Đội Cấn 30 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo HSMT | 0,5 | m2 |
| Z | Công trình Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 3 phường Đội Cấn và Ngọc Hà - TBA Máy Tính Núi Cung | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo HSMT | 0,25 | m2 |
| AA | Công trình Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 3 phường Đội Cấn và Ngọc Hà - TBA Đội Cấn 27 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo HSMT | 0,25 | m2 |
| AB | Công trình Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 3 phường Liễu Giai và Vĩnh Phúc - TBA Liễu Giai 10 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo HSMT | 1 | m2 |
| AC | Công trình Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 3 phường Liễu Giai và Vĩnh Phúc - TBA Liễu Giai xây | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo HSMT | 0,75 | m2 |
| AD | Công trình Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 3 phường Liễu Giai và Vĩnh Phúc - TBA Vĩnh Phúc 11 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo HSMT | 0,5 | m2 |
| AE | Công trình Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 3 phường Liễu Giai và Vĩnh Phúc - TBA Vĩnh Phúc 14 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo HSMT | 0,25 | m2 |
| AF | Công trình Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 3 phường Liễu Giai và Vĩnh Phúc - TBA Vĩnh Phúc 16 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo HSMT | 0,25 | m2 |
| AG | Công trình Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 3 phường Liễu Giai và Vĩnh Phúc - TBA Lắp Máy Nội Thương | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo HSMT | 1,25 | m2 |
| AH | Công trình Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 3 phường Liễu Giai và Vĩnh Phúc - TBA Liên Hiệp Khoa Học 3 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo HSMT | 0,5 | m2 |
| AI | Công trình Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 3 phường Liễu Giai và Vĩnh Phúc - TBA KHXH Nhân Văn | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo HSMT | 0,25 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.39984289E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7996857E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công duy tu hoàn trả hè đường. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 205.326.001 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥615.978.003 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 3 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | máy | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép 10T | máy | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ 7 tấn | xe | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 lít | máy | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn 1 KW | máy | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm dùi 1 KW | máy | 1 |
| 7 | Máy phát điện lưu động 5,2kW | máy | 1 |
| 8 | Máy phát điện lưu động 20kW | máy | 1 |
| 9 | Máy khác… | máy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi