Gói thầu: Xây mới Nhà đa năng và cải tạo tường rào cổng ngõ Trường TH Ngô Quyền
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220776240-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng quận Cẩm Lệ |
| Tên gói thầu | Xây mới Nhà đa năng và cải tạo tường rào cổng ngõ Trường TH Ngô Quyền |
| Số hiệu KHLCNT | 20220775950 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 08:52:00 đến ngày 2022-08-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,260,462,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.39E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trong 03 năm vừa qua tính đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) ít nhất 02 hợp đồng có tính chất kỹ thuật tương tự(4) với gói thầu đang xét, trong đó ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,982 tỷ đồng và có tổng giá trị các hợp đồng tương tự ≥ 5,964 tỷ đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh(5)). Trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực, kinh nghiệm tương ứng với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh. -Các hợp đồng tương tự phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ (có đầy đủ phụ lục khối lượng thực hiện, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).*Hợp đồng tương tự: Theo điểm (4) phần ghi chú của bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.982.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.964.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc tốt nghiệp các ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp Hạng III (hoặc tương đương).+ Có tối thiểu 05 năm liên tục làm công tác thi công trong lĩnh vực xây dựng chuyên ngành phù hợp với gói thầu+ Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP), chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng (ở vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự với gói thầu đang xét) hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự với gói thầu đang xét trong vòng 05 năm gần đây. (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư thỏa mãn yêu cầu sau:+ Đối với kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình, tối thiểu hạng 3.+ Đối với Kỹ sư chuyên ngành Điện có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị cơ điện, mạng thông tin - liên lạc công trình dân dụng – công nghiệp tối thiểu hạng 3.+ Đối với Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước công trình có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp thoát nước tối thiểu hạng 3.+ Đối với Kỹ sư chuyên ngành trắc đạt có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình tối thiểu hạng 3.+ Các nhân sự trên có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP)+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Các nhân sự trên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ vị trí giám sát kỹ thuật của hạng mục công trình tương tự với với gói thầu đang xét. (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật vật liệu xây dựng.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ vị trí giám sát kỹ thuật của hạng mục công trình tương tự với gói thầu đang xét (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý hồ sơ khối lượng, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ vị trí giám sát kỹ thuật của hạng mục công trình tương tự với gói thầu đang xét (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc ngành học liên quan đến bảo hộ lao động)+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ vị trí giám sát kỹ thuật của hạng mục công trình tương tự với gói thầu đang xét (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 35 |
| - Trình độ chuyên môn | (Nhà thầu có cam kết đảm bảo số lượng công nhân ≥ 35 người/ngày. có tay nghề bậc 3 trở lên và lực lượng này phải được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với khối lượng, tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất bao gồm thợ nề, coffa, cốt thép, hàn, cơ khí, điện, nước, , nhiệt-điện lạnh, …)- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Chứng chỉ đào tạo nghề+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 10T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Vận thăng 0,8T (**) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 0,8m³ (**) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá 1.7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu 16T (**) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan cầm tay 0.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan 4.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước 5CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc (**) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình (**) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng quận Cẩm Lệ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây mới Nhà đa năng và cải tạo tường rào cổng ngõ Trường TH Ngô Quyền Xây mới Nhà đa năng và cải tạo tường rào cổng ngõ Trường TH Ngô Quyền 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư:UBND quận Cẩm Lệ, số 40 Ông Ích Đường, phường Hòa Thọ Đông, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Cẩm Lệ, số 40 Ông Ích Đường, phường Hòa Thọ Đông, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng, ĐT: 0935979877; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Cẩm Lệ, số 40 Ông Ích Đường, phường Hòa Thọ Đông, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Cẩm Lệ, số 40 Ông Ích Đường, phường Hòa Thọ Đông, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng, ĐT: 0935979877; Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Cẩm Lệ, số 40 Ông Ích Đường, phường Hòa Thọ Đông, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng, ĐT: 0935979877; Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo chương V | 1,877 | 100m3 |
| 2 | Đào sửa hố móng trụ, cột bằng thủ công | Theo chương V | 36,475 | m3 |
| 3 | Đào sửa hố móng băng bằng thủ công | Theo chương V | 10,392 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V | 18,584 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo chương V | 25,932 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,707 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,065 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 1,893 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Theo chương V | 21,52 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm móng , máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo chương V | 16,446 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 1,096 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,236 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 1,414 | tấn |
| 14 | Xây bó nền bằng gạch thẻ không nung 55x90x190, VXM M75 | Theo chương V | 6,549 | m3 |
| 15 | Xây bậc cấp gạch thẻ không nung 55x90x190, VXM M75 | Theo chương V | 3,236 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V | 158,109 | m3 |
| 17 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 139,136 | m3 |
| 18 | Đắp đất màu trồng hoa | Theo chương V | 8,328 | m3 |
| 19 | Trồng cây cảnh bồn hoa | Theo chương V | 24 | cây |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V | 14,252 | m3 |
| 21 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo chương V | 53,28 | m3 |
| 22 | Xoa nền và tạo cứng bề mặt BT bằng Sika hardener (màu xám) định mức 2kg/m2 | Theo chương V | 355,2 | m2 |
| 23 | Cắt tạo roan và bơm Sika Flexpro nền BT | Theo chương V | 170 | m |
| 24 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V | 3,552 | 100m2 |
| 25 | GCLD cốt thép nền gia cố nền nhà thi đấu | Theo chương V | 1,418 | tấn |
| 26 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo chương V | 15,538 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 1,876 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,468 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 2,727 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo chương V | 39,747 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,333 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 3,836 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 2,933 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 2,426 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V | 2,234 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V | 9,511 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 1,323 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,433 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,523 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 95x135x190-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V | 132,43 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 95x135x190-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V | 8,262 | m3 |
| 42 | GCLD bulong liên kết M24, L=650 | Theo chương V | 48 | cái |
| 43 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Theo chương V | 2,868 | tấn |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 2,314 | tấn |
| 45 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V | 2,868 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 2,314 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 443,86 | 1m2 |
| 48 | GCLD ty liên kết xà gồ fi12 | Theo chương V | 70 | bộ |
| 49 | GCLD cáp giằng vị kèo fi14 | Theo chương V | 160,8 | m |
| 50 | GCLD tăng đơ giằng vị kèo | Theo chương V | 24 | cái |
| 51 | Lợp tôn chống nóng EPS màu xanh dương dày 50, có ke chống bão | Theo chương V | 4,876 | 100m2 |
| 52 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V | 4,876 | 100m2 |
| 53 | Chống thấm sê nô mái, mái bằng Shell Flintkote No3, 1,5 kg/m2/1 lớp | Theo chương V | 288,339 | m2 |
| 54 | Láng sê nô, mái VXM M100, dốc về phiểu thu | Theo chương V | 288,339 | m2 |
| 55 | Ốp trang trí đá tổ ong màu ghi 100x200 | Theo chương V | 93,57 | m2 |
| 56 | Ốp chân tường bằng đá quy cách slate 100x200 | Theo chương V | 44,425 | m2 |
| 57 | Quét lớp chống thấm trước khi ốp trang trí tường ngoài bằng Shell Flintkote No3, 1,5 kg/m2/1 lớp | Theo chương V | 137,995 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chương V | 463,987 | m2 |
| 59 | Ốp tường bằng gạch Gramic 300x600 | Theo chương V | 79,44 | m2 |
| 60 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chương V | 818,426 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chương V | 130,58 | m |
| 62 | Kẻ roan trang trí | Theo chương V | 67,2 | m |
| 63 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 91,3 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V | 344,27 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V | 223,44 | m2 |
| 66 | Đắp phù điêu theo thiết kế, sơn hoàn thiện | Theo chương V | 1 | T.bộ |
| 67 | GCLD vòng tròn OLYMPIC bằng mê ca | Theo chương V | 1 | T.bộ |
| 68 | GC cửa đi sắt , kính cường lực dày 8 ly, khóa phụ kiện hoàn thiện | Theo chương V | 19,84 | m2 |
| 69 | GC cửa đi khung nhôm, pano nhôm, kính mờ cường lực 8 ly, phụ kiện hoàn thiện | Theo chương V | 13,86 | m2 |
| 70 | GC cửa sổ mở sắt hộp, kính cường lực 8 ly, sơn phụ kiện hoàn thiện | Theo chương V | 62,1 | m2 |
| 71 | GC cửa sổ bật sắt hộp, kính cường lực 8 ly, sơn phụ kiện hoàn thiện | Theo chương V | 4,32 | m2 |
| 72 | GC vách kính sắt hộp, kính cường lực 8 ly, sơn phụ kiện hoàn thiện | Theo chương V | 27,415 | m2 |
| 73 | Lắp đặt cửa đi, cửa sổ, vách kính | Theo chương V | 127,535 | 1m2 cấu kiện |
| 74 | GCLD khung sắt bảo vệ, sơn 3 nước hoàn thiện | Theo chương V | 62,1 | m2 |
| 75 | GCLD lam nhôm chữa Z lá chớp 95x42x1.4, sơn tĩnh điện | Theo chương V | 101,395 | m2 |
| 76 | GCLD vách ngăn Compact dày 12mm, phụ kiện Inox 304 | Theo chương V | 40,72 | m2 |
| 77 | GCLD lan can Inox 304 | Theo chương V | 20,2 | m |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 1.282,413 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 659,01 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 1.477,436 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 463,987 | m2 |
| 82 | Sơn nền sàn nhà thi đấu bằng sơn chuyên dụng 1 lót, 2 phủ | Theo chương V | 355,2 | 1m2 |
| 83 | Ốp chân tường gạch 100x600 | Theo chương V | 4,36 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600 | Theo chương V | 43,15 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 chống trượt | Theo chương V | 51,1 | m2 |
| 86 | Lát gạch Terazzo 400x400 | Theo chương V | 12 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt, giả gỗ 150x800 | Theo chương V | 40,9 | m2 |
| 88 | Lát đá bậc tam cấp, gạch cửa | Theo chương V | 34,6 | m2 |
| 89 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chương V | 3,033 | m2 |
| 90 | Thi công trần thả khung nhôm KT 600x600 | Theo chương V | 39,6 | m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo chương V | 8,575 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V | 5,171 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo chương V | 10,656 | 100m2 |
| B | ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | MCB 1P-16A-4,5KA | Theo chương V | 6 | cái |
| 2 | MCB 1P-32A-4,5KA | Theo chương V | 6 | cái |
| 3 | MCCB-3P-50A-15KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Vỏ tủ điện thép, sơn tĩnh điện 2 lớp KT 600x600x250 | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn Dowlight bóng Led, D105-9W | Theo chương V | 16 | bộ |
| 6 | Đèn tuýp bóng Led 2x18W, 1,2m | Theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Đèn ốp trần vuông bóng Led 200x200 | Theo chương V | 5 | bộ |
| 8 | Ổ cắm đôi 3 cực + Hộp đế + mặt nạ | Theo chương V | 31 | cái |
| 9 | Đèn Highbay bóng led 200W | Theo chương V | 14 | bộ |
| 10 | Đèn Exit 1x2W-2H | Theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Đèn chiếu sự cố bóng Led 1x2W-2H | Theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đơn + hộp đế + mặt nạ | Theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc + mặt nạ + hộp đế | Theo chương V | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Theo chương V | 1.000 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo chương V | 600 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn ≤ 4.0mm2 | Theo chương V | 300 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo chương V | 400 | m |
| 18 | Dây Cu/XLPE/PVC 1x(4Cx16mm2) | Theo chương V | 70 | m |
| 19 | Ống nhựa PVC chống cháy D16 | Theo chương V | 300 | m |
| 20 | Ống nhựa PVC chống cháy D20 | Theo chương V | 200 | m |
| 21 | Ống nhựa PVC chống cháy D25 | Theo chương V | 100 | m |
| 22 | Ống nhựa PVC chống cháy D32 | Theo chương V | 100 | m |
| 23 | Ống nhựa HDPE xoắn D60 | Theo chương V | 70 | m |
| 24 | Vật tư phụ lắp điện | Theo chương V | 1 | lô |
| 25 | Khoan giếng làm cọc tiếp địa, lổ khoan D100 | Theo chương V | 12 | 1m khoan |
| 26 | Cọc đồng dẹt 40x4 | Theo chương V | 12 | m |
| 27 | Kéo rải dây đồng trần D=50mm2 | Theo chương V | 15 | m |
| 28 | Đào đất chôn dây | Theo chương V | 4 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V | 4 | m3 |
| 30 | Xây hoàn thiện hố KT điện trở theo thiết kế | Theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Mối hàn Cadweld | Theo chương V | 2 | mối hàn |
| 32 | Ống nhựa PVC D32 | Theo chương V | 15 | m |
| 33 | Vật tư phụ lắp đặt | Theo chương V | 1 | lô |
| 34 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Lavabo | Theo chương V | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo chương V | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Theo chương V | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt phễu thu, KT 110x110 | Theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 + phụ kiện | Theo chương V | 1 | bể |
| 42 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 + phụ kiện | Theo chương V | 1 | bể |
| 43 | Van phao cơ | Theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Van phao điện | Theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt máy bơm Q=1m3/H, H=10m + phụ kiện | Theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắt đặt quả cầu chắn rác Inox D50 | Theo chương V | 18 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 | Theo chương V | 0,9 | 100m |
| 49 | Lắp đặt Co, cút, nối, tê ... nhựa UPVC D60 | Theo chương V | 82 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D114 | Theo chương V | 0,35 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Theo chương V | 0,4 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 | Theo chương V | 15 | 100m |
| 53 | Lắp đặt Co, cút, nối, tê ... nhựa UPVC D114 | Theo chương V | 36 | cái |
| 54 | Lắp đặt Co, cút, nối, tê ... nhựa UPVC D90 | Theo chương V | 60 | cái |
| 55 | Lắp đặt Co, cút, nối, tê ... nhựa UPVC D42 | Theo chương V | 39 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo chương V | 0,4 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,5mm | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo chương V | 0,6 | 100m |
| 59 | Lắp đặt côn, cút, tê ... nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo chương V | 40 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút, tê .... nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo chương V | 20 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút, tê ... nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo chương V | 33 | cái |
| 62 | Vật tư phụ lắp đặt nước | Theo chương V | 1 | lô |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo chương V | 19,833 | m3 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V | 1,013 | m3 |
| 65 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 2,026 | m3 |
| 66 | Xây thành bể bằng gạch thẻ không nung 55x95x190 VXM M75 | Theo chương V | 5,324 | m3 |
| 67 | Trát tường xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chương V | 64,18 | m2 |
| 68 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 64,18 | m2 |
| 69 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 6,33 | m2 |
| 70 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V | 0,877 | m3 |
| 71 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,15 | tấn |
| 72 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V | 14 | cái |
| C | SÂN NỀN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào 0.8m3, 80%KL | Theo chương V | 0,38 | 100m3 |
| 2 | Đào sửa hố móng bằng thủ công, 20%KL | Theo chương V | 9,496 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V | 2,055 | 100m2 |
| 4 | Bê tông , nền sân đáy MTN SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 20,554 | m3 |
| 5 | Bê tông thành mương, hố ga đá 1x2 cm, M200 | Theo chương V | 8,122 | m3 |
| 6 | GCLD ván khuôn thành mương, hố ga | Theo chương V | 1,437 | 100m2 |
| 7 | Trát tường trong thành mương , dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo chương V | 69,702 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 44,46 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan đá 1x2cm, M200 đổ thủ công | Theo chương V | 2,754 | m3 |
| 10 | GCLD cốt thép tấm đan | Theo chương V | 0,186 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,163 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V | 77 | cái |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 5,101 | m3 |
| D | CẢI TẠO TƯỜNG RÀO CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Đập phá đầu trụ, tháo dỡ tường cũ | Theo chương V | 2,662 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ chông sắt hiện trạng | Theo chương V | 49,59 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V | 855,66 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo chương V | 44,8 | m2 |
| 5 | Xây nâng trụ bằng gạch thẻ không nung 55x95x190, VXM M75 | Theo chương V | 6,058 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Theo chương V | 93,83 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chương V | 140,4 | m |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 44,8 | 1m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 949,49 | m2 |
| 10 | GCLD cổng mở bằng thép hộp mạ kẽm, sơn 3 nước hoàn thiện (bao gồm phụ kiện) | Theo chương V | 5,4 | m2 |
| 11 | GCLD song sắt hộp, sơn hoàn thiện | Theo chương V | 160,8 | m2 |
| 12 | Ốp đá Granit vào trụ bằng chốt | Theo chương V | 31,2 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.39E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trong 03 năm vừa qua tính đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) ít nhất 02 hợp đồng có tính chất kỹ thuật tương tự(4) với gói thầu đang xét, trong đó ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,982 tỷ đồng và có tổng giá trị các hợp đồng tương tự ≥ 5,964 tỷ đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh(5)). Trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực, kinh nghiệm tương ứng với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh. -Các hợp đồng tương tự phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ (có đầy đủ phụ lục khối lượng thực hiện, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).*Hợp đồng tương tự: Theo điểm (4) phần ghi chú của bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.982.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.964.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc tốt nghiệp các ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp Hạng III (hoặc tương đương).+ Có tối thiểu 05 năm liên tục làm công tác thi công trong lĩnh vực xây dựng chuyên ngành phù hợp với gói thầu+ Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP), chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng (ở vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự với gói thầu đang xét) hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự với gói thầu đang xét trong vòng 05 năm gần đây. (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | Là kỹ sư thỏa mãn yêu cầu sau:+ Đối với kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình, tối thiểu hạng 3.+ Đối với Kỹ sư chuyên ngành Điện có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị cơ điện, mạng thông tin - liên lạc công trình dân dụng – công nghiệp tối thiểu hạng 3.+ Đối với Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước công trình có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp thoát nước tối thiểu hạng 3.+ Đối với Kỹ sư chuyên ngành trắc đạt có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình tối thiểu hạng 3.+ Các nhân sự trên có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP)+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Các nhân sự trên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ vị trí giám sát kỹ thuật của hạng mục công trình tương tự với với gói thầu đang xét. (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng vật liệu xây dựng | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật vật liệu xây dựng.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ vị trí giám sát kỹ thuật của hạng mục công trình tương tự với gói thầu đang xét (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý hồ sơ khối lượng, thanh quyết toán công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ vị trí giám sát kỹ thuật của hạng mục công trình tương tự với gói thầu đang xét (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc ngành học liên quan đến bảo hộ lao động)+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ vị trí giám sát kỹ thuật của hạng mục công trình tương tự với gói thầu đang xét (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh) | 3 | 3 |
| 6 | Lực lượng công nhân trực tiếp thi công | 35 | (Nhà thầu có cam kết đảm bảo số lượng công nhân ≥ 35 người/ngày. có tay nghề bậc 3 trở lên và lực lượng này phải được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với khối lượng, tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất bao gồm thợ nề, coffa, cốt thép, hàn, cơ khí, điện, nước, , nhiệt-điện lạnh, …)- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Chứng chỉ đào tạo nghề+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 10T (*) | Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) | 3 |
| 2 | Vận thăng 0,8T (**) | Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) | 1 |
| 3 | Máy đào 0,8m³ (**) | Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1kW | Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1.5kW | Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) | 3 |
| 6 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) | 1 |
| 7 | Máy trộn 150L | Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) | 1 |
| 8 | Máy trộn 250L | Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) | 1 |
| 9 | Máy hàn 23kW | Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá 1.7kW | Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn 5kW | Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) | 1 |
| 12 | Cần cẩu 16T (**) | Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) | 1 |
| 13 | Máy khoan cầm tay 0.5kW | Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) | 2 |
| 14 | Máy khoan 4.5kW | Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) | 1 |
| 15 | Máy bơm nước 5CV | Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc (**) | Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) | 1 |
| 17 | Máy thủy bình (**) | Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi