Gói thầu: Xây mới Nhà đa năng và cải tạo tường rào cổng ngõ Trường TH Ngô Quyền

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220776240-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng quận Cẩm Lệ
Tên gói thầu Xây mới Nhà đa năng và cải tạo tường rào cổng ngõ Trường TH Ngô Quyền
Số hiệu KHLCNT 20220775950
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 08:52:00 đến ngày 2022-08-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,260,462,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.39E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trong 03 năm vừa qua tính đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) ít nhất 02 hợp đồng có tính chất kỹ thuật tương tự(4) với gói thầu đang xét, trong đó ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,982 tỷ đồng và có tổng giá trị các hợp đồng tương tự ≥ 5,964 tỷ đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh(5)). Trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực, kinh nghiệm tương ứng với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh. -Các hợp đồng tương tự phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ (có đầy đủ phụ lục khối lượng thực hiện, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).*Hợp đồng tương tự: Theo điểm (4) phần ghi chú của bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.982.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.964.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc tốt nghiệp các ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp Hạng III (hoặc tương đương).+ Có tối thiểu 05 năm liên tục làm công tác thi công trong lĩnh vực xây dựng chuyên ngành phù hợp với gói thầu+ Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP), chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng (ở vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự với gói thầu đang xét) hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự với gói thầu đang xét trong vòng 05 năm gần đây. (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư thỏa mãn yêu cầu sau:+ Đối với kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình, tối thiểu hạng 3.+ Đối với Kỹ sư chuyên ngành Điện có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị cơ điện, mạng thông tin - liên lạc công trình dân dụng – công nghiệp tối thiểu hạng 3.+ Đối với Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước công trình có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp thoát nước tối thiểu hạng 3.+ Đối với Kỹ sư chuyên ngành trắc đạt có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình tối thiểu hạng 3.+ Các nhân sự trên có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP)+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Các nhân sự trên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ vị trí giám sát kỹ thuật của hạng mục công trình tương tự với với gói thầu đang xét. (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật vật liệu xây dựng.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ vị trí giám sát kỹ thuật của hạng mục công trình tương tự với gói thầu đang xét (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý hồ sơ khối lượng, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ vị trí giám sát kỹ thuật của hạng mục công trình tương tự với gói thầu đang xét (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc ngành học liên quan đến bảo hộ lao động)+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ vị trí giám sát kỹ thuật của hạng mục công trình tương tự với gói thầu đang xét (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Lực lượng công nhân trực tiếp thi công
- Số lượng 35
- Trình độ chuyên môn (Nhà thầu có cam kết đảm bảo số lượng công nhân ≥ 35 người/ngày. có tay nghề bậc 3 trở lên và lực lượng này phải được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với khối lượng, tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất bao gồm thợ nề, coffa, cốt thép, hàn, cơ khí, điện, nước, , nhiệt-điện lạnh, …)- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Chứng chỉ đào tạo nghề+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 10T (*)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Vận thăng 0,8T (**)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 0,8m³ (**)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn 150L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá 1.7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu 16T (**)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan cầm tay 0.5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan 4.5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước 5CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc (**)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình (**)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng quận Cẩm Lệ
E-CDNT 1.2 Xây mới Nhà đa năng và cải tạo tường rào cổng ngõ Trường TH Ngô Quyền
Xây mới Nhà đa năng và cải tạo tường rào cổng ngõ Trường TH Ngô Quyền
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng quận Cẩm Lệ , địa chỉ: 40 Ông Ích Đường, Cẩm Lệ, Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư:UBND quận Cẩm Lệ, số 40 Ông Ích Đường, phường Hòa Thọ Đông, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Cẩm Lệ, số 40 Ông Ích Đường, phường Hòa Thọ Đông, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng, ĐT: 0935979877; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị quận Cẩm Lệ. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Hợp Trí và Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Cẩm Lệ. + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Hợp Trí và Phòng Tài chính - Kê hoạch quận Cẩm Lệ. + Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần quy hoạch kiến trúc Đất Việt.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng quận Cẩm Lệ , địa chỉ: 40 Ông Ích Đường, Cẩm Lệ, Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư:UBND quận Cẩm Lệ, số 40 Ông Ích Đường, phường Hòa Thọ Đông, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Cẩm Lệ, số 40 Ông Ích Đường, phường Hòa Thọ Đông, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng, ĐT: 0935979877; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư:UBND quận Cẩm Lệ, số 40 Ông Ích Đường, phường Hòa Thọ Đông, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Cẩm Lệ, số 40 Ông Ích Đường, phường Hòa Thọ Đông, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng, ĐT: 0935979877; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Cẩm Lệ, số 40 Ông Ích Đường, phường Hòa Thọ Đông, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Cẩm Lệ, số 40 Ông Ích Đường, phường Hòa Thọ Đông, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng, ĐT: 0935979877; Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Cẩm Lệ, số 40 Ông Ích Đường, phường Hòa Thọ Đông, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng, ĐT: 0935979877; Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo chương V1,877100m3
2Đào sửa hố móng trụ, cột bằng thủ côngTheo chương V36,475m3
3Đào sửa hố móng băng bằng thủ côngTheo chương V10,392m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V18,584m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo chương V25,932m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,707100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,065tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V1,893tấn
9Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50Theo chương V21,52m3
10Bê tông xà dầm móng , máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo chương V16,446m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V1,096100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,236tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo chương V1,414tấn
14Xây bó nền bằng gạch thẻ không nung 55x90x190, VXM M75Theo chương V6,549m3
15Xây bậc cấp gạch thẻ không nung 55x90x190, VXM M75Theo chương V3,236m3
16Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V158,109m3
17Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V139,136m3
18Đắp đất màu trồng hoaTheo chương V8,328m3
19Trồng cây cảnh bồn hoaTheo chương V24cây
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo chương V14,252m3
21Bê tông nền, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo chương V53,28m3
22Xoa nền và tạo cứng bề mặt BT bằng Sika hardener (màu xám) định mức 2kg/m2Theo chương V355,2m2
23Cắt tạo roan và bơm Sika Flexpro nền BTTheo chương V170m
24Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V3,552100m2
25GCLD cốt thép nền gia cố nền nhà thi đấuTheo chương V1,418tấn
26Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo chương V15,538m3
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V1,876100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,468tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V2,727tấn
30Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo chương V39,747m3
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,333tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V3,836tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V2,933tấn
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V2,426100m2
35Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V2,234100m2
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V9,511m3
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V1,323100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,433tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,523tấn
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 95x135x190-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo chương V132,43m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 95x135x190-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V8,262m3
42GCLD bulong liên kết M24, L=650Theo chương V48cái
43Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mTheo chương V2,868tấn
44Gia công xà gồ thépTheo chương V2,314tấn
45Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V2,868tấn
46Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V2,314tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V443,861m2
48GCLD ty liên kết xà gồ fi12Theo chương V70bộ
49GCLD cáp giằng vị kèo fi14Theo chương V160,8m
50GCLD tăng đơ giằng vị kèoTheo chương V24cái
51Lợp tôn chống nóng EPS màu xanh dương dày 50, có ke chống bãoTheo chương V4,876100m2
52Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo chương V4,876100m2
53Chống thấm sê nô mái, mái bằng Shell Flintkote No3, 1,5 kg/m2/1 lớpTheo chương V288,339m2
54Láng sê nô, mái VXM M100, dốc về phiểu thuTheo chương V288,339m2
55Ốp trang trí đá tổ ong màu ghi 100x200Theo chương V93,57m2
56Ốp chân tường bằng đá quy cách slate 100x200Theo chương V44,425m2
57Quét lớp chống thấm trước khi ốp trang trí tường ngoài bằng Shell Flintkote No3, 1,5 kg/m2/1 lớpTheo chương V137,995m2
58Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo chương V463,987m2
59Ốp tường bằng gạch Gramic 300x600Theo chương V79,44m2
60Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo chương V818,426m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo chương V130,58m
62Kẻ roan trang tríTheo chương V67,2m
63Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V91,3m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chương V344,27m2
65Trát trần, vữa XM M75Theo chương V223,44m2
66Đắp phù điêu theo thiết kế, sơn hoàn thiệnTheo chương V1T.bộ
67GCLD vòng tròn OLYMPIC bằng mê caTheo chương V1T.bộ
68GC cửa đi sắt , kính cường lực dày 8 ly, khóa phụ kiện hoàn thiệnTheo chương V19,84m2
69GC cửa đi khung nhôm, pano nhôm, kính mờ cường lực 8 ly, phụ kiện hoàn thiệnTheo chương V13,86m2
70GC cửa sổ mở sắt hộp, kính cường lực 8 ly, sơn phụ kiện hoàn thiệnTheo chương V62,1m2
71GC cửa sổ bật sắt hộp, kính cường lực 8 ly, sơn phụ kiện hoàn thiệnTheo chương V4,32m2
72GC vách kính sắt hộp, kính cường lực 8 ly, sơn phụ kiện hoàn thiệnTheo chương V27,415m2
73Lắp đặt cửa đi, cửa sổ, vách kínhTheo chương V127,5351m2 cấu kiện
74GCLD khung sắt bảo vệ, sơn 3 nước hoàn thiệnTheo chương V62,1m2
75GCLD lam nhôm chữa Z lá chớp 95x42x1.4, sơn tĩnh điệnTheo chương V101,395m2
76GCLD vách ngăn Compact dày 12mm, phụ kiện Inox 304Theo chương V40,72m2
77GCLD lan can Inox 304Theo chương V20,2m
78Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V1.282,413m2
79Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V659,01m2
80Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V1.477,436m2
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V463,987m2
82Sơn nền sàn nhà thi đấu bằng sơn chuyên dụng 1 lót, 2 phủTheo chương V355,21m2
83Ốp chân tường gạch 100x600Theo chương V4,36m2
84Lát nền, sàn gạch Granit 600x600Theo chương V43,15m2
85Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 chống trượtTheo chương V51,1m2
86Lát gạch Terazzo 400x400Theo chương V12m2
87Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt, giả gỗ 150x800Theo chương V40,9m2
88Lát đá bậc tam cấp, gạch cửaTheo chương V34,6m2
89Lát đá mặt bệ các loạiTheo chương V3,033m2
90Thi công trần thả khung nhôm KT 600x600Theo chương V39,6m2
91Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo chương V8,575100m2
92Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V5,171100m2
93Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo chương V10,656100m2
B ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC
1MCB 1P-16A-4,5KATheo chương V6cái
2MCB 1P-32A-4,5KATheo chương V6cái
3MCCB-3P-50A-15KATheo chương V1cái
4Vỏ tủ điện thép, sơn tĩnh điện 2 lớp KT 600x600x250Theo chương V1cái
5Lắp đặt đèn Dowlight bóng Led, D105-9WTheo chương V16bộ
6Đèn tuýp bóng Led 2x18W, 1,2mTheo chương V2bộ
7Đèn ốp trần vuông bóng Led 200x200Theo chương V5bộ
8Ổ cắm đôi 3 cực + Hộp đế + mặt nạTheo chương V31cái
9Đèn Highbay bóng led 200WTheo chương V14bộ
10Đèn Exit 1x2W-2HTheo chương V2bộ
11Đèn chiếu sự cố bóng Led 1x2W-2HTheo chương V8bộ
12Lắp đặt ô cắm đơn + hộp đế + mặt nạTheo chương V8cái
13Lắp đặt công tắc + mặt nạ + hộp đếTheo chương V15cái
14Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2Theo chương V1.000m
15Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo chương V600m
16Lắp đặt dây đơn ≤ 4.0mm2Theo chương V300m
17Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo chương V400m
18Dây Cu/XLPE/PVC 1x(4Cx16mm2)Theo chương V70m
19Ống nhựa PVC chống cháy D16Theo chương V300m
20Ống nhựa PVC chống cháy D20Theo chương V200m
21Ống nhựa PVC chống cháy D25Theo chương V100m
22Ống nhựa PVC chống cháy D32Theo chương V100m
23Ống nhựa HDPE xoắn D60Theo chương V70m
24Vật tư phụ lắp điệnTheo chương V1
25Khoan giếng làm cọc tiếp địa, lổ khoan D100Theo chương V121m khoan
26Cọc đồng dẹt 40x4Theo chương V12m
27Kéo rải dây đồng trần D=50mm2Theo chương V15m
28Đào đất chôn dâyTheo chương V4m3
29Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V4m3
30Xây hoàn thiện hố KT điện trở theo thiết kếTheo chương V1cái
31Mối hàn CadweldTheo chương V2mối hàn
32Ống nhựa PVC D32Theo chương V15m
33Vật tư phụ lắp đặtTheo chương V1
34Lắp đặt xí bệtTheo chương V2bộ
35Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V2cái
36Lắp đặt LavaboTheo chương V6bộ
37Lắp đặt vòi rửa LavaboTheo chương V6bộ
38Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnTheo chương V3bộ
39Lắp đặt gương soiTheo chương V6cái
40Lắp đặt phễu thu, KT 110x110Theo chương V4cái
41Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 + phụ kiệnTheo chương V1bể
42Lắp đặt bể nước Inox 1m3 + phụ kiệnTheo chương V1bể
43Van phao cơTheo chương V1cái
44Van phao điệnTheo chương V1cái
45Lắp đặt máy bơm Q=1m3/H, H=10m + phụ kiệnTheo chương V1cái
46Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mmTheo chương V2cái
47Lắt đặt quả cầu chắn rác Inox D50Theo chương V18cái
48Lắp đặt ống nhựa UPVC D60Theo chương V0,9100m
49Lắp đặt Co, cút, nối, tê ... nhựa UPVC D60Theo chương V82cái
50Lắp đặt ống nhựa UPVC D114Theo chương V0,35100m
51Lắp đặt ống nhựa UPVC D90Theo chương V0,4100m
52Lắp đặt ống nhựa UPVC D42Theo chương V15100m
53Lắp đặt Co, cút, nối, tê ... nhựa UPVC D114Theo chương V36cái
54Lắp đặt Co, cút, nối, tê ... nhựa UPVC D90Theo chương V60cái
55Lắp đặt Co, cút, nối, tê ... nhựa UPVC D42Theo chương V39cái
56Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo chương V0,4100m
57Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,5mmTheo chương V0,3100m
58Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo chương V0,6100m
59Lắp đặt côn, cút, tê ... nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmTheo chương V40cái
60Lắp đặt côn, cút, tê .... nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmTheo chương V20cái
61Lắp đặt côn, cút, tê ... nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmTheo chương V33cái
62Vật tư phụ lắp đặt nướcTheo chương V1
63Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IITheo chương V19,833m3
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V1,013m3
65Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo chương V2,026m3
66Xây thành bể bằng gạch thẻ không nung 55x95x190 VXM M75Theo chương V5,324m3
67Trát tường xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo chương V64,18m2
68Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V64,18m2
69Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V6,33m2
70Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V0,877m3
71Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,15tấn
72Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V14cái
C SÂN NỀN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất bằng máy đào 0.8m3, 80%KLTheo chương V0,38100m3
2Đào sửa hố móng bằng thủ công, 20%KLTheo chương V9,496m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V2,055100m2
4Bê tông , nền sân đáy MTN SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo chương V20,554m3
5Bê tông thành mương, hố ga đá 1x2 cm, M200Theo chương V8,122m3
6GCLD ván khuôn thành mương, hố gaTheo chương V1,437100m2
7Trát tường trong thành mương , dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo chương V69,702m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V44,46m2
9Bê tông tấm đan đá 1x2cm, M200 đổ thủ côngTheo chương V2,754m3
10GCLD cốt thép tấm đanTheo chương V0,186tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,163100m2
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V77cái
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V5,101m3
D CẢI TẠO TƯỜNG RÀO CỔNG NGÕ
1Đập phá đầu trụ, tháo dỡ tường cũTheo chương V2,662m3
2Tháo dỡ chông sắt hiện trạngTheo chương V49,59m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chương V855,66m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo chương V44,8m2
5Xây nâng trụ bằng gạch thẻ không nung 55x95x190, VXM M75Theo chương V6,058m3
6Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75Theo chương V93,83m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo chương V140,4m
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V44,81m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V949,49m2
10GCLD cổng mở bằng thép hộp mạ kẽm, sơn 3 nước hoàn thiện (bao gồm phụ kiện)Theo chương V5,4m2
11GCLD song sắt hộp, sơn hoàn thiệnTheo chương V160,8m2
12Ốp đá Granit vào trụ bằng chốtTheo chương V31,2m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.39E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trong 03 năm vừa qua tính đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) ít nhất 02 hợp đồng có tính chất kỹ thuật tương tự(4) với gói thầu đang xét, trong đó ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,982 tỷ đồng và có tổng giá trị các hợp đồng tương tự ≥ 5,964 tỷ đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh(5)). Trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực, kinh nghiệm tương ứng với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh. -Các hợp đồng tương tự phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ (có đầy đủ phụ lục khối lượng thực hiện, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).*Hợp đồng tương tự: Theo điểm (4) phần ghi chú của bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.982.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.964.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc tốt nghiệp các ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp Hạng III (hoặc tương đương).+ Có tối thiểu 05 năm liên tục làm công tác thi công trong lĩnh vực xây dựng chuyên ngành phù hợp với gói thầu+ Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP), chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng (ở vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự với gói thầu đang xét) hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự với gói thầu đang xét trong vòng 05 năm gần đây. (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh)55
2 Cán bộ kỹ thuật 4 Là kỹ sư thỏa mãn yêu cầu sau:+ Đối với kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình, tối thiểu hạng 3.+ Đối với Kỹ sư chuyên ngành Điện có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị cơ điện, mạng thông tin - liên lạc công trình dân dụng – công nghiệp tối thiểu hạng 3.+ Đối với Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước công trình có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp thoát nước tối thiểu hạng 3.+ Đối với Kỹ sư chuyên ngành trắc đạt có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình tối thiểu hạng 3.+ Các nhân sự trên có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP)+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Các nhân sự trên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ vị trí giám sát kỹ thuật của hạng mục công trình tương tự với với gói thầu đang xét. (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh)33
3 Cán bộ quản lý chất lượng vật liệu xây dựng 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật vật liệu xây dựng.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ vị trí giám sát kỹ thuật của hạng mục công trình tương tự với gói thầu đang xét (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh)33
4 Cán bộ quản lý hồ sơ khối lượng, thanh quyết toán công trình 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ vị trí giám sát kỹ thuật của hạng mục công trình tương tự với gói thầu đang xét (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh).33
5 Cán bộ an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc ngành học liên quan đến bảo hộ lao động)+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ vị trí giám sát kỹ thuật của hạng mục công trình tương tự với gói thầu đang xét (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh)33
6 Lực lượng công nhân trực tiếp thi công 35 (Nhà thầu có cam kết đảm bảo số lượng công nhân ≥ 35 người/ngày. có tay nghề bậc 3 trở lên và lực lượng này phải được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với khối lượng, tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất bao gồm thợ nề, coffa, cốt thép, hàn, cơ khí, điện, nước, , nhiệt-điện lạnh, …)- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Chứng chỉ đào tạo nghề+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 10T (*) Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)3
2 Vận thăng 0,8T (**) Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)1
3 Máy đào 0,8m³ (**) Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)1
4 Máy đầm bàn 1kW Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)1
5 Máy đầm dùi 1.5kW Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)3
6 Máy đầm cóc Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)1
7 Máy trộn 150L Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)1
8 Máy trộn 250L Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)1
9 Máy hàn 23kW Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)2
10 Máy cắt gạch đá 1.7kW Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)2
11 Máy cắt uốn 5kW Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)1
12 Cần cẩu 16T (**) Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)1
13 Máy khoan cầm tay 0.5kW Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)2
14 Máy khoan 4.5kW Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)1
15 Máy bơm nước 5CV Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)1
16 Máy toàn đạc (**) Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)1
17 Máy thủy bình (**) Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->