Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220790952-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2022 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220341425
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 08:46:00 đến ngày 2022-08-17 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 32,802,970,886 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng 3 năm trở lại đây được tính từ ngày 01/01/2019 tính đến thời điểm đóng thầu. Hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III hoặc công trình hạ tầng cấp III hoặc công trình giao thông cấp III có một trong các hạng mục chính là thi công kè bê tông của mái taluy hoặc kè đá hộc trong khung bê tông của mái taluy trong điều kiện thi công ở kênh, mương, sông hoặc hồ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc chuyên nghành hạ tầng hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công trình giao thông;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạng III trở lên hoặc an toàn lao động hoặc đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp III theo quy định tại điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình hạ tầng hoặc công trình giao thông có một trong các hạng mục chính là thi công kè bê tông của mái taluy hoặc kè đá hộc của mái taluy, công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí chỉ huy trưởng trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công kè
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục kè kè bê tông của mái taluy hoặc kè đá hộc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công vỉa hè, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc xây dựng cầu đường, đường bộ;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng (hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi, giao thông, dân dụng,..) có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào đất, dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Chở vật liệu, chở phế thải, trọng lượng hàng hóa tối đa 15 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cẩu lắp tấm bê tông, cẩu lắp cọc cừ larsen, tối thiểu 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đóng, ép cọc cừ
- Đặc điểm thiết bị Đóng cọc cừ larsen lực đóng tối thiểu 1,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Lu nèn nền, trọng lượng xe tối thiểu 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị San gạt vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông, dung tích 100-500l
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa xây, dung tích 50 – 500L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn nối thép
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Định vị, xác định vị trí công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Dự án đầu tư xây dựng công trình Kè mái sông Ngưu Giang và chỉnh trang cảnh quan tuyến đường ĐH.23, đoạn từ máng kênh Tây đến nút giao ĐH.17
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang , địa chỉ: Xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang, địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Văn Giang, Xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư công nghệ xây dựng và thương mại Việt Nhật, địa chỉ: Số 25C, ngách 9, ngõ 278, đường Kim Giang, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần khảo sát thiêt kế xây dựng VBC, địa chỉ: Phòng 202, nhà N6C, Đô thị Trung Hoà Nhân Chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Công nghệ Xây dựng AT Việt Nam, địa chỉ: Ngõ 167/31 đường Quang Tiến, phường Đại Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Văn Giang, địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Văn Giang, xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang , địa chỉ: Xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang, địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Văn Giang, Xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo quy định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá HSDT. Trong quá trình đánh giá, nếu thấy bất thường chủ đầu tư/bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ hoặc đối chiếu bản gốc về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. Nếu sau thời gian quy định của yêu cầu làm rõ, đối chiếu bản gốc mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng hoặc nhà thầu không cung cấp được tài liệu gốc thì tài liệu đó bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang, địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Văn Giang, Xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Văn Giang, địa chỉ: Xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên, địa chỉ: Số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Văn Giang, địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Văn Giang, Xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG KÈ
1Chặt hạ cây hiện trạng đk 15cm cao 3mChi tiết tại Chương V75cây
2Chặt hạ cây hiện trạng đk 20cm cao 4mChi tiết tại Chương V82cây
3Chặt hạ cây hiện trạng đk 30cm cao 5mChi tiết tại Chương V61cây
4Chặt hạ cây hiện trạng đk 40cm cao 6mChi tiết tại Chương V40cây
5Đào đất, đất cấp IChi tiết tại Chương V1.696,86m3
6Nạo vét bùn đất lòng kênhChi tiết tại Chương V10.170,26m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChi tiết tại Chương V118,6712100m3
8Đào móng kè, đất cấp IIChi tiết tại Chương V11.249,378m3
9Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp IIChi tiết tại Chương V83,7688100m3
10Đào đường bê tông cũChi tiết tại Chương V62,36m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChi tiết tại Chương V0,6236100m3
12San đất bãi thảiChi tiết tại Chương V203,0636100m3
13Mua đất để đắp, đất cấp IIIChi tiết tại Chương V7.805,4082m3
14Đắp đất mái kè, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết tại Chương V36,5098100m3
15Đắp đất mái kè, dung trọng gama ≤1,55T/m3Chi tiết tại Chương V405,664m3
16Đắp đất bờ bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết tại Chương V10,4322100m3
17Đắp đất hè đường, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết tại Chương V1.885,33m3
18Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250, XM PCB40Chi tiết tại Chương V827,34m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChi tiết tại Chương V66,1872100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chi tiết tại Chương V15,9309tấn
21SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cho BT khung dầm mái kè, đường kính >10 mmChi tiết tại Chương V62,5261tấn
22Lắp dựng cấu kiện bê tông khung dầmChi tiết tại Chương V1.217cái
23Thuê bãi đúc khung bê tông theo tháng (tính 6 tháng đúc)Chi tiết tại Chương V9Tháng
24Bốc xếp, vận chuyển khung dầm mái kèChi tiết tại Chương V1.217cấu kiện
25Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Chi tiết tại Chương V642,47m3
26SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm hoa bê tông, đường kính Chi tiết tại Chương V23,0314tấn
27VK bê tông tấm mái kèChi tiết tại Chương V49,4208100m2
28Bốc xếp, vận chuyển tấm hoa bê tông mái kèChi tiết tại Chương V15.840cấu kiện
29Lắp dựng tấm hoa bê tông mái kèChi tiết tại Chương V15.840cấu kiện
30Bê tông tấm ô trồng cây, đá 1x2, mác 200Chi tiết tại Chương V49,58m3
31VK bê tông tấm ô trồng câyChi tiết tại Chương V9,9154100m2
32SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cho BT tấm ô trồng cây, đường kính Chi tiết tại Chương V2,8402tấn
33Bốc xếp, vận chuyển tấm ô trồng cỏ mái kèChi tiết tại Chương V1.816cấu kiện
34Lắp dựng bê tông tấm ô trồng cỏ bằng máyChi tiết tại Chương V1.8161cấu kiện
35Rải đất màu trồng cỏ (đất tận dụng)Chi tiết tại Chương V27,24m3
36Trồng cỏ mái kênhChi tiết tại Chương V2,27100m2
37Đá dăm lót móng dày 15cmChi tiết tại Chương V763,18m3
38Vải địa kỹ thuật không dệt T=12KnN/mChi tiết tại Chương V67,176100m2
39Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết tại Chương V1.893,06m2
40Sản xuất lan canChi tiết tại Chương V10,936tấn
41Bu long neoChi tiết tại Chương V812cái
42Đường hàn 6mmChi tiết tại Chương V10,55610m
43Sơn tĩnh điện màu trắngChi tiết tại Chương V584,64m2
44Lắp dựng lan can sắtChi tiết tại Chương V547,776m2
45Bê tông tường thân kè, đá 2x4, mác 200Chi tiết tại Chương V947,99m3
46LD ván khuôn bê tông tường, vk thépChi tiết tại Chương V35,4677100m2
47Rải lớp nilon chống mất nướcChi tiết tại Chương V11,9317100m2
48Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết tại Chương V80,82m2
49Đóng cọc tre gia cố móng; Lcọc=2,5m; MĐ 25 cọc/m2Chi tiết tại Chương V662,3100m
50Bê tông đệm móng dày 10cm, đá 2x4, mác 150Chi tiết tại Chương V105,97m3
51Bê tông chân kè, đá 1x2, mác 250Chi tiết tại Chương V607,99m3
52LD ván khuôn BT chân kè, ván khuôn thépChi tiết tại Chương V21,1936100m2
53SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép BT chân kè, đường kính Chi tiết tại Chương V5,2322tấn
54SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép BT chân kè, đường kính >10mmChi tiết tại Chương V9,4047tấn
55Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết tại Chương V51,52m2
56Đá hộc xếp khanChi tiết tại Chương V1.119,29m3
57Đổ bê tônglót, đá 2x4, mác 100, XM PCB30Chi tiết tại Chương V36,1m3
58Đổ bê tôngtường kè, đá 1x2, mác 250, XM PCB40Chi tiết tại Chương V251,75m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chi tiết tại Chương V6,65100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường kè, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V0,0589tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao Chi tiết tại Chương V17,4506tấn
62Đá dăm tầng lọc ngượcChi tiết tại Chương V1,28m3
63Vải địa kỹ thuật không dệt T=12KnN/mChi tiết tại Chương V0,0256100m2
64Ống nhựa PVC D60Chi tiết tại Chương V0,16100m
65Một lớp bao tải đay tẩm 2 lớp nhựa đườngChi tiết tại Chương V39,75m2
66Bê tông bậc thang, M200, đá 1x2Chi tiết tại Chương V12,96m3
67Ván khuôn bậc thang, ván khuôn thépChi tiết tại Chương V0,0992100m2
68SXLD cốt thép BT bậc tam cấpChi tiết tại Chương V0,87tấn
69Đá dăm lót móngChi tiết tại Chương V12,84m3
70Xây gạch VXM M75 mặt bậc thangChi tiết tại Chương V9,72m3
71Lát gạch Terrazzo KT: 30x30x3cmChi tiết tại Chương V112,32m2
72Vữa XM M100 lótChi tiết tại Chương V2,2464m3
73Trát VXM M75 dày 1.5cm mặt trước bậcChi tiết tại Chương V56,16m2
74Đổ bê tông chân khay kè, đá 2x4, mác 250, XM PCB40Chi tiết tại Chương V2,22m3
75Đổ bê tông mái kè, đá 2x4, mác 250, XM PCB40Chi tiết tại Chương V6,79m3
76Đổ bê tông giằng mái kè, đá 2x4, mác 250, XM PCB40Chi tiết tại Chương V0,83m3
77Đá dăm đệmChi tiết tại Chương V4,05m3
78Đá hộc xếp khanChi tiết tại Chương V4,01m3
79Cọc tre gia cố chân khayChi tiết tại Chương V14,0075100m
80Đổ bê tông kè chuyển bờ trái, đá 1x2, mác 250, XM PCB40Chi tiết tại Chương V20,51m3
81Đổ bê tông lót, đá 2x4, mác 100, XM PCB30Chi tiết tại Chương V2,07m3
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường kè, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V0,0036tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao Chi tiết tại Chương V1,591tấn
84Đóng cọc xà cừ chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp IChi tiết tại Chương V402,687100m
85Giằng dọc bờ vây (TT giống như đóng cọc không ngập đất)Chi tiết tại Chương V53,6916100m
86Đóng và đắp bao tải đấtChi tiết tại Chương V1.073,83m3
87Bạt dứaChi tiết tại Chương V53,6916100m2
88Đắp đất bờ vây thi công, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chi tiết tại Chương V16,1075100m3
89Thép buộc fiChi tiết tại Chương V1.664,44kg
90Tháo dỡ Giằng dọc bờ vây (K=0.6)Chi tiết tại Chương V53,6916100m
91Tháo dỡ cọc xà cừ (K=0.6)Chi tiết tại Chương V402,687100m
92Đào phá bờ vây hoàn trả dòng chảyChi tiết tại Chương V26,8458100m3
93Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp IIChi tiết tại Chương V26,8458100m3
94San đất bãi thảiChi tiết tại Chương V26,8458100m3
95Đóng cọc ván thép Larsen IV phần ngập trong đất, chiều dài cọc 12m, đất cấp I, tính luân chuyển 2 lầnChi tiết tại Chương V21,186100m
96Đóng cọc ván thép Larsen IV phần không ngập trong đất, chiều dài cọc 12m, đất cấp I, tính luân chuyển 2 lầnChi tiết tại Chương V3,1779100m
97Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcChi tiết tại Chương V21,186100m
98Đắp đất chạc đầm chặt K90 đường công vụChi tiết tại Chương V21,4877100m3
99Đào xúc đất đường công vụ, đất cấp IVChi tiết tại Chương V21,4877100m3
100Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp IVChi tiết tại Chương V21,4877100m3
101San đất bãi thảiChi tiết tại Chương V21,4877100m3
B VỈA HÈ
1Cát vàng đệm đầm chặt tạo phẳng dày 5cmChi tiết tại Chương V100,89m3
2Cát đen gia cố xi măng 8% dày 10 cmChi tiết tại Chương V2,0178100m3
3Lát gạch block tự chènChi tiết tại Chương V2.017,81m2
4Bó vỉa 26x23x100Chi tiết tại Chương V731,79m
5Đào hố trồng câyChi tiết tại Chương V22m3
6Đất màu trồng câyChi tiết tại Chương V22m3
7Bê tông hố trồng cây, đá 2x4, mác 150Chi tiết tại Chương V14,08m3
8LD ván khuôn bê tông hố trồng câyChi tiết tại Chương V0,5104100m2
9Xây gạch không nung 6x10x21 xây móng, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V15,4m3
10Tấm composit hố gốc câyChi tiết tại Chương V88bộ
11Mua cây bàng Đài Loan, đường kính gốc 13-15cmChi tiết tại Chương V88cây
C HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC
1Đế cống D600Chi tiết tại Chương V552cái
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chi tiết tại Chương V184đoạn ống
3Lắp dựng để cốngChi tiết tại Chương V552cái
4Nối ống cống D600Chi tiết tại Chương V152mối nối
5Đá dăm lót móng dày 10cmChi tiết tại Chương V6,48m3
6Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150Chi tiết tại Chương V6,48m3
7Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000mmChi tiết tại Chương V30đoạn cống
8Nối cống hộp đơn quy cách 1000x1000mmChi tiết tại Chương V22mối nối
9Đá dăm đệm móngChi tiết tại Chương V10,22m3
10Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250, XM PCB40Chi tiết tại Chương V11,51m3
11Bê tông móng ga, đá 2x4, mác 200Chi tiết tại Chương V20,58m3
12Đổ bê tông miệng ga, đá 1x2, mác 250, XM PCB40Chi tiết tại Chương V1,76m3
13Đổ bê tông viên bó vỉa đặc biệt, đá 1x2, mác 250, XM PCB40Chi tiết tại Chương V0,04m3
14Thép tấm đan dChi tiết tại Chương V0,2253tấn
15Thép tấm đan d>10mmChi tiết tại Chương V1,1031tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy ga, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V0,0087tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy ga, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V0,4821tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép viên bó vỉa đặc biệt, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V0,0834tấn
19Thép thang thămChi tiết tại Chương V0,5395tấn
20Ván khuôn tấm đanChi tiết tại Chương V0,3831100m2
21Ván khuôn đáy gaChi tiết tại Chương V0,2326100m2
22Xây gạch đất sét nung 205x95x55, xây thành ga, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V71,65m3
23Trát VXM M75 dày 2cm thành gaChi tiết tại Chương V297,64m2
24Láng đáy VXM M75 dày 2cmChi tiết tại Chương V35m2
25Bộ khung nắp ga thăm KT: 850x850Chi tiết tại Chương V32bộ
26Tấm chắn rác bằng gang đúc KT: 530x960Chi tiết tại Chương V22bộ
27Lắp đặt tấm đanChi tiết tại Chương V22cấu kiện
28Lắp đặt tấm sànChi tiết tại Chương V22cấu kiện
29Đổ bê tông móng cửa cống, đá 2x4, mác 200, XM PCB40Chi tiết tại Chương V41,3m3
30Đổ bê tông tường cửa cống, đá 2x4, mác 200, XM PCB40Chi tiết tại Chương V29,2m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móngChi tiết tại Chương V1,392100m2
32Ván khuôn thép, ván khuôn tườngChi tiết tại Chương V1,103100m2
33Đá dăm đệm đầu cốngChi tiết tại Chương V8,6m3
34Đá dăm đệm móng cốngChi tiết tại Chương V25,03m3
35Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100, XM PCB30Chi tiết tại Chương V12,52m3
36Cọc tre gia cố móng cốngChi tiết tại Chương V78,35100m
37Đổ bê tông bản đáy cống, đá 1x2, mác 300, XM PCB40Chi tiết tại Chương V26,91m3
38Đổ bê tông thân cống, đá 1x2, mác 300, XM PCB40Chi tiết tại Chương V36,27m3
39Đổ bê tông trần cống, đá 1x2, mác 300, XM PCB40Chi tiết tại Chương V26,91m3
40Đổ bê tông tường tai cống, đá 1x2, mác 300, XM PCB40Chi tiết tại Chương V4,14m3
41Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy cốngChi tiết tại Chương V0,2322100m2
42Ván khuôn thép, Ván khuôn tườngChi tiết tại Chương V3,2972100m2
43Ván khuôn thép, Ván khuôn trần cốngChi tiết tại Chương V0,1608100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy cống, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V0,6495tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy cống, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V1,8295tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân cống, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V0,8581tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân cống, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V3,6239tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V0,6495tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V1,8295tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Chi tiết tại Chương V38,24m3
51Ván khuôn thép, Ván khuôn tườngChi tiết tại Chương V3,0068100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V0,3485tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V10,1967tấn
54Đá hộc xây vữa M100 sân cốngChi tiết tại Chương V21,15m3
55Đá dăm đệm sân cốngChi tiết tại Chương V12,82m3
56Đào đất móng, đất cấp II (một phần tận dụng đắp đất chặn dòng)Chi tiết tại Chương V32,04m3
57Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp IIChi tiết tại Chương V0,1216100m3
58San đất bãi thảiChi tiết tại Chương V0,1216100m3
59Gia công lan canChi tiết tại Chương V3,2696tấn
60Lắp dựng lan can sắtChi tiết tại Chương V21,66m2
61Bu lông chữ U liên kết chân cột M18, L =650Chi tiết tại Chương V72Bộ
62Mua đất để đắp, đất cấp IIIChi tiết tại Chương V215,4684m3
63Đất đắp K95Chi tiết tại Chương V1,9068100m3
64Cấp phối đá dăm loại 1Chi tiết tại Chương V0,5123100m3
65Đổ bê tông mặt đường 20 cm, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Chi tiết tại Chương V56,92m3
66Đào móng công trình, chiều rộng sân cống, đất cấp II (tận dụng đắp đất chặn dòng)Chi tiết tại Chương V0,6097100m3
67Đắp đất chặn dòng (đất tận dụng)Chi tiết tại Chương V0,735100m3
68Phá dỡ cống cũ BTCTChi tiết tại Chương V20,16m3
69Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChi tiết tại Chương V0,2016100m3
70San đất bãi thảiChi tiết tại Chương V0,2016100m3
71Đóng cọc tre bờ vâyChi tiết tại Chương V7100m
72Phên nứa H=0.6mChi tiết tại Chương V84m
73Bơm nướcChi tiết tại Chương V20ca
D HẠNG MỤC ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Chi phí đảm bảo giao thông trong quá trình thi côngChi tiết tại Chương V1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng 3 năm trở lại đây được tính từ ngày 01/01/2019 tính đến thời điểm đóng thầu. Hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III hoặc công trình hạ tầng cấp III hoặc công trình giao thông cấp III có một trong các hạng mục chính là thi công kè bê tông của mái taluy hoặc kè đá hộc trong khung bê tông của mái taluy trong điều kiện thi công ở kênh, mương, sông hoặc hồ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc chuyên nghành hạ tầng hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công trình giao thông;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạng III trở lên hoặc an toàn lao động hoặc đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp III theo quy định tại điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình hạ tầng hoặc công trình giao thông có một trong các hạng mục chính là thi công kè bê tông của mái taluy hoặc kè đá hộc của mái taluy, công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí chỉ huy trưởng trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công kè 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục kè kè bê tông của mái taluy hoặc kè đá hộc.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công vỉa hè, thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc xây dựng cầu đường, đường bộ;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục thoát nước53
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng (hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi, giao thông, dân dụng,..) có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào đất, dung tích gầu tối thiểu 0,4 m31
2 Ô tô tự đổ Chở vật liệu, chở phế thải, trọng lượng hàng hóa tối đa 15 tấn3
3 Xe cẩu Cẩu lắp tấm bê tông, cẩu lắp cọc cừ larsen, tối thiểu 25 tấn1
4 Máy đóng, ép cọc cừ Đóng cọc cừ larsen lực đóng tối thiểu 1,8 tấn1
5 Máy lu bánh thép Lu nèn nền, trọng lượng xe tối thiểu 8 tấn1
6 Máy ủi San gạt vật liệu1
7 Máy trộn bê tông Trộn bê tông, dung tích 100-500l3
8 Máy trộn vữa Trộn vữa xây, dung tích 50 – 500L2
9 Máy đầm dùi Đầm bê tông3
10 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
11 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép1
12 Máy hàn Hàn nối thép1
13 Máy thủy bình Đo cao độ1
14 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Định vị, xác định vị trí công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->