Gói thầu: Gói thầu số 25: Sửa chữa lớn tuyến Kênh dẫn nước An Khê đoạn từ Km1+600 đến Km1+925 phía bờ phải – Nhà máy Thủy điện An Khê

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220689566-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY THỦY ĐIỆN AN KHÊ - KA NAK - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 2 - CÔNG TY CỔ PHẦN
Tên gói thầu Gói thầu số 25: Sửa chữa lớn tuyến Kênh dẫn nước An Khê đoạn từ Km1+600 đến Km1+925 phía bờ phải – Nhà máy Thủy điện An Khê
Số hiệu KHLCNT 20220689316
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 08:44:00 đến ngày 2022-08-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,861,635,442 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 87,900,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.793E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.758E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng kênh mương công trình thủy điện/thủy lợi, hoặc hợp đồng thi công sửa chữa mái kênh mương công trình thủy điện/thủy lợi, hoặc hợp đồng thi công sửa chữa mái đê, đập/tường chắn nhà máy thủy điện. Ghi chú: Các hợp đồng này phải đảm bảo giá trị tối thiểu là ≥ 4.103.000.000 VNĐNhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT bản Scan từ bản gốc các hồ sơ chứng minh hợp đồng tương tự: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng.+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng, tài liệu chứng minh phải thể hiện được phạm vi công việc và giá trị thực hiện; Trường hợp công trình hoàn thành phần lớn thì phải có Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh phần giá trị thực hiện ≥ 80% tổng giá trị hợp đồng được ký kết.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.103.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng Đại học chuyên ngành xây dựng; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình cấp II hoặc 2 công trình cấp III; - Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT bản scan từ bản gốc các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương chứng minh đã thực hiện công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 1 công trình cấp II hoặc 2 công trình cấp III. Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT bản scan từ bản gốc các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương chứng minh đã thực hiện công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa;- Đã có kinh nghiệm đo đạc 01 công trình xây dựng. Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT bản scan từ bản gốc các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương chứng minh đã thực hiện công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gàu 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào gàu 1,25m3. Có bản SCAN tài liệu chứng minh về thiết bị: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản sao công chứng hóa đơn mua thiết bị hoặc tài liệu khác chứng minh là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp Nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo bản sao công chứng hợp đồng thuê và hồ sơ chứng minh bên cho thuê sở hữu các máy móc thiết bị này (như hóa đơn mua thiết bị có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào cần dài
- Đặc điểm thiết bị Máy đào cần dài gàu 0,5÷1,25m3, tay cần dài ≥ 10m, bán kính đào ≥ 19m. Có bản SCAN tài liệu chứng minh về thiết bị: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản sao công chứng hóa đơn mua thiết bị hoặc tài liệu khác chứng minh là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp Nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo bản sao công chứng hợp đồng thuê và hồ sơ chứng minh bên cho thuê sở hữu các máy móc thiết bị này (như hóa đơn mua thiết bị có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110cv Có bản SCAN tài liệu chứng minh về thiết bị: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản sao công chứng hóa đơn mua thiết bị hoặc tài liệu khác chứng minh là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp Nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo bản sao công chứng hợp đồng thuê và hồ sơ chứng minh bên cho thuê sở hữu các máy móc thiết bị này (như hóa đơn mua thiết bị có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥7 tấn. Có bản SCAN tài liệu chứng minh về thiết bị: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản sao công chứng hóa đơn mua thiết bị hoặc tài liệu khác chứng minh là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp Nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo bản sao công chứng hợp đồng thuê và hồ sơ chứng minh bên cho thuê sở hữu các máy móc thiết bị này (như hóa đơn mua thiết bị có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc cầm tay 70kg. Có bản SCAN tài liệu chứng minh về thiết bị: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản sao công chứng hóa đơn mua thiết bị hoặc tài liệu khác chứng minh là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp Nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo bản sao công chứng hợp đồng thuê và hồ sơ chứng minh bên cho thuê sở hữu các máy móc thiết bị này (như hóa đơn mua thiết bị có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 250 lít. Có bản SCAN tài liệu chứng minh về thiết bị: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản sao công chứng hóa đơn mua thiết bị hoặc tài liệu khác chứng minh là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp Nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo bản sao công chứng hợp đồng thuê và hồ sơ chứng minh bên cho thuê sở hữu các máy móc thiết bị này (như hóa đơn mua thiết bị có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm bê tông: Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5KW. Có bản SCAN tài liệu chứng minh về thiết bị: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản sao công chứng hóa đơn mua thiết bị hoặc tài liệu khác chứng minh là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp Nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo bản sao công chứng hợp đồng thuê và hồ sơ chứng minh bên cho thuê sở hữu các máy móc thiết bị này (như hóa đơn mua thiết bị có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm bê tông: Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1,5KW. Có bản SCAN tài liệu chứng minh về thiết bị: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản sao công chứng hóa đơn mua thiết bị hoặc tài liệu khác chứng minh là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp Nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo bản sao công chứng hợp đồng thuê và hồ sơ chứng minh bên cho thuê sở hữu các máy móc thiết bị này (như hóa đơn mua thiết bị có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay Φ42mm. Có bản SCAN tài liệu chứng minh về thiết bị: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản sao công chứng hóa đơn mua thiết bị hoặc tài liệu khác chứng minh là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp Nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo bản sao công chứng hợp đồng thuê và hồ sơ chứng minh bên cho thuê sở hữu các máy móc thiết bị này (như hóa đơn mua thiết bị có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí 660m3/h. Có bản SCAN tài liệu chứng minh về thiết bị: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản sao công chứng hóa đơn mua thiết bị hoặc tài liệu khác chứng minh là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp Nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo bản sao công chứng hợp đồng thuê và hồ sơ chứng minh bên cho thuê sở hữu các máy móc thiết bị này (như hóa đơn mua thiết bị có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm vữa xi măng
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm vữa xi măng 7,5 KW. Có bản SCAN tài liệu chứng minh về thiết bị: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản sao công chứng hóa đơn mua thiết bị hoặc tài liệu khác chứng minh là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp Nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo bản sao công chứng hợp đồng thuê và hồ sơ chứng minh bên cho thuê sở hữu các máy móc thiết bị này (như hóa đơn mua thiết bị có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trắc đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử TS06 (hoặc loại tương tự). Có bản SCAN tài liệu chứng minh về thiết bị: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản sao công chứng hóa đơn mua thiết bị hoặc tài liệu khác chứng minh là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp Nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo bản sao công chứng hợp đồng thuê và hồ sơ chứng minh bên cho thuê sở hữu các máy móc thiết bị này (như hóa đơn mua thiết bị có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Thủy điện An Khê - Ka Nak
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 25: Sửa chữa lớn tuyến Kênh dẫn nước An Khê đoạn từ Km1+600 đến Km1+925 phía bờ phải – Nhà máy Thủy điện An Khê
Hạng mục: Sửa chữa lớn tuyến Kênh dẫn nước An Khê đoạn từ Km1+600 đến Km1+925 phía bờ phải – Nhà máy Thủy điện An Khê
60 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện An Khê – Ka Nak. - Địa chỉ: Số 125 Tây Sơn, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam. - Ðiện thoại: 0256 2222 118 Fax: 02563 946 129
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Tư vấn trường đại học Thủy Lợi: Địa chỉ 175 Tây Sơn, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện An Khê - Ka Nak , địa chỉ: 125 Tây Sơn, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Công ty Thủy điện An Khê – Ka Nak. - Địa chỉ: Số 125 Tây Sơn, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam. - Ðiện thoại: 0256 2222 118 Fax: 02563 946 129


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảng scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của đơn vị có thẩm quyền Giấy đăng ký kinh doanh; - Bảng scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của đơn vị có thẩm quyền hoặc bản sao có đóng dấu xác nhận của đơn vị phát hành về các hồ sơ liên quan (Giấy ủy quyền, Quyết định bổ nhiệm,…) để chứng minh chữ ký hợp lệ của đại diện pháp nhân ký tên trong Bảo lãnh dự thầu hoặc các giấy tờ khác có liên quan (trong trường hợp được ủy quyền); - Bảng scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của đơn vị có thẩm quyền Báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) theo “Mẫu số 13A của E-HSMT” tuân thủ các điều kiện sau: + Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. + Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. + Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Bảng scan từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu về hợp đồng tương tự, nhân sự và thiết bị.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 87.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Thủy điện An Khê – Ka Nak. - Địa chỉ: Số 125 Tây Sơn, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam. - Ðiện thoại: 0256 2222 118 Fax: 02563 946 129
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Thủy điện An Khê – Ka Nak. Địa chỉ: Số 125 Tây Sơn, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam. Ðiện thoại: 0256 2222 118, Fax: 02563 946 129.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Thủy điện An Khê – Ka Nak. Địa chỉ: Số 125 Tây Sơn, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam. Ðiện thoại: 0256 2222 118, Fax: 02563 946 129.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Đấu thầu-Tổng công ty Phát điện 2, Địa chỉ: Số 1 Lê Hồng Phong, phường Trà Nóc, quận Bình Thủy, tp Cần Thơ, Việt Nam. Ðiện thoại: 0292 2461 507, Fax: 0292 2227 446. Đường dây nóng của Báo đấu thầu và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: - Đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Địa chỉ e-mail Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. CÔNG TÁC ĐẤT
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây- Phát dọn mặt bằng trong phạm vi đúng theo hồ sơ thiết kế BVTC và tiêu chuẩn thi công hiện hành.
- Vận chuyển phế thải đổ bãi thải theo quy định.
- Đúng theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục II.10.a. của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
54,59100m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng -Đảm bảo kích thước theo hồ sơ thiết kế BVTC và thi công tuân thủ quy trình thi công và nghiệm thu hiện hành. - Đúng theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục I.1.a; c. và Mục II.10.d. của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.97,19m3
3Đào kênh mương, chiều rộng - Đảm bảo kích thước theo hồ sơ thiết kế BVTC và thi công tuân thủ TCVN 4447:2012 - Công tác đất: Quy trình thi công và nghiệm thu và các quy trình thi công và nghiệm thu liên quan khác đang áp dụng hiện hành. - Đúng theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục I.1.a; c. và Mục II.10.d. của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.8,01100m3
4Đào kênh mương, chiều rộng - Đảm bảo kích thước theo hồ sơ thiết kế BVTC và thi công tuân thủ TCVN 4447:2012 - Công tác đất: Quy trình thi công và nghiệm thu và các quy trình thi công và nghiệm thu liên quan khác đang áp dụng hiện hành. - Đúng theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục I.1.a; c. và Mục II.10.d. của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.7,45100m3
5Đào kênh mương, chiều rộng - Đảm bảo kích thước theo hồ sơ thiết kế BVTC và thi công tuân thủ TCVN 4447:2012 - Công tác đất: Quy trình thi công và nghiệm thu và các quy trình thi công và nghiệm thu liên quan khác đang áp dụng hiện hành.- Đúng theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục I.1.a; c. và Mục II.10.d. của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.2,73100m3
6Đào kênh mương, chiều rộng - Đảm bảo kích thước theo hồ sơ thiết kế BVTC và thi công tuân thủ TCVN 4447:2012 - Công tác đất: Quy trình thi công và nghiệm thu và các quy trình thi công và nghiệm thu liên quan khác đang áp dụng hiện hành.- Đúng theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục I.1.a; c. và Mục II.10.d. của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.1,21m3
7Đào phá đá chiều dày - Đảm bảo kích thước theo hồ sơ thiết kế BVTC và thi công tuân thủ TCVN 4447:2012 - Công tác đất: Quy trình thi công và nghiệm thu và các quy trình thi công và nghiệm thu liên quan khác đang áp dụng hiện hành. - Đúng theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục I.1.a; c. và Mục II.10.d. của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.95,13m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95- Đảm bảo kích thước theo hồ sơ thiết kế BVTC và thi công tuân thủ TCVN 4447:2012 - Công tác đất: Quy trình thi công và nghiệm thu và các quy trình thi công và nghiệm thu liên quan khác đang áp dụng hiện hành.- Đúng theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục I.1.c. và Mục II.10.f. của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.1,69100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 3,5km, đất cấp II- Vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định.- Đúng theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục II.10.e. của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.8,98100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 3,5km, đất cấp III- Vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định.- Đúng theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục II.10.e. của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.5,54100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 3,5km, đất cấp IV- Vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định.- Đúng theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục II.10.e. của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.2,73100m3
12San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV- Đúng theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục II.10.e. của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.17,24100m3
13Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3- Đảm bảo kích thước theo hồ sơ thiết kế BVTC và thi công tuân thủ quy trình thi công và nghiệm thu hiện hành. - Đúng theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục I.1.a. và Mục II.10.d. của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.0,95100m3
14Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 3,5km- Vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định.- Đúng theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục II.10.e. của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.2,17100m3
15San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV- Đúng theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục II.10.e. của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.2,17100m3
B II. CÔNG TÁC XÂY LÁT, BÊ TÔNG
1Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá III- Đảm bảo kích thước theo hồ sơ thiết kế BVTC và thi công tuân thủ quy trình thi công và nghiệm thu hiện hành.
- Đúng theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục I.1.d. và Mục II.10.g. của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
43,36100m
2Gia công, lắp đặt thép d20 néo anke mái đá và bơm vữa- Đảm bảo kích thước theo hồ sơ thiết kế BVTC và thi công tuân thủ quy trình thi công và nghiệm thu hiện hành.- Đúng theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục I.1.d. và Mục II.10.g. của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.14,17tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng - Đảm bảo kích thước theo hồ sơ thiết kế BVTC và thi công tuân thủ TCVN 4453-1995: Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối - Quy phạm thi công và nghiệm thu; TCVN 4506- 2012: Nước cho bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật và các quy trình thi công và nghiệm thu liên quan khác đang áp dụng hiện hành.- Đúng theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục I.1.e. và Mục II.10.h. của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.44,13m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khung dầm, đá 1x2, mác 250- Đảm bảo kích thước theo hồ sơ thiết kế BVTC và thi công tuân thủ TCVN 4453-1995: Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối - Quy phạm thi công và nghiệm thu; TCVN 4506- 2012: Nước cho bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật và các quy trình thi công và nghiệm thu liên quan khác đang áp dụng hiện hành.- Đúng theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục I.1.e. và Mục II.10.h. của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.364,14m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái, đá 1x2, mác 250- Đảm bảo kích thước theo hồ sơ thiết kế BVTC và thi công tuân thủ TCVN 4453-1995: Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối - Quy phạm thi công và nghiệm thu và các quy trình thi công; TCVN 4506- 2012: Nước cho bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật và nghiệm thu liên quan khác đang áp dụng hiện hành.- Đúng theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục I.1.e. và Mục II.10.h. của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.383,18m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn khung dầm- Đảm bảo kích thước theo hồ sơ thiết kế BVTC và thi công tuân thủ TCVN 4453-1995: Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối - Quy phạm thi công và nghiệm thu và các quy trình thi công và nghiệm thu liên quan khác đang áp dụng hiện hành.- Đúng theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục I.1.e. và Mục II.10.h. của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.25,25100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khung dầm mái kênh, thép tròn trơn, CB300, đường kính cốt thép - Đảm bảo kích thước theo hồ sơ thiết kế BVTC và thi công tuân thủ TCVN 4453-1995: Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối - Quy phạm thi công và nghiệm thu; TCVN 1651-1:2018 Thép cốt bê tông – Phần 1: Thép thanh tròn trơn và các quy trình thi công và nghiệm thu liên quan khác đang áp dụng hiện hành.- Đúng theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục I.1.e. và Mục II.10.h. của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.7,6tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khung dầm mái kênh, thép gân, CB300, đường kính cốt thép - Đảm bảo kích thước theo hồ sơ thiết kế BVTC và thi công tuân thủ TCVN 4453-1995: Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối - Quy phạm thi công và nghiệm thu; TCVN 1651-2:2018: Thép cốt bê tông – Phần 2: Thép thanh vằn và các quy trình thi công và nghiệm thu liên quan khác đang áp dụng hiện hành.- Đúng theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục I.1.e. và Mục II.10.h. của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.13,21tấn
9Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép B40- Đảm bảo kích thước theo hồ sơ thiết kế BVTC và thi công tuân thủ TCVN 4453-1995: Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối - Quy phạm thi công và nghiệm thu; TCVN 1651-1:2018 Thép cốt bê tông – Phần 1: Thép thanh tròn trơn và các quy trình thi công và nghiệm thu liên quan khác đang áp dụng hiện hành.- Đúng theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục I.1.e. và Mục II.10.h. của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.3.831,78m2
10Xây đá hộc, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 100- Đảm bảo kích thước theo hồ sơ thiết kế BVTC và thi công tuân thủ 14 TCN 12-2002: Công trình thuỷ lợi – Xây và lát đá - Yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu và các quy trình thi công và nghiệm thu liên quan khác đang áp dụng hiện hành.- Đúng theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục I.1.f. và Mục II.10.i. của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.195m3
11Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái kênh, đường kính ống 49mm, dày 3,5mm- Đảm bảo kích thước theo hồ sơ thiết kế BVTC và thi công tuân thủ quy trình thi công và nghiệm thu hiện hành.- Đúng theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục I.1.e. và Mục II.10.h. của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.10,4100m
12Vải lọc bọc đầu ống thoát nước, vải địa kỹ thuật- Đảm bảo kích thước theo hồ sơ thiết kế BVTC và thi công tuân thủ quy trình thi công và nghiệm thu hiện hành.- Đúng theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục I.1.e. và Mục II.10.h. của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.104m2
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa- Đảm bảo kích thước theo hồ sơ thiết kế BVTC và thi công tuân thủ quy trình thi công và nghiệm thu hiện hành.- Đúng theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục I.1.e. và Mục II.10.h. của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.124,8m2
14Xây đá hộc, xây rãnh thoát nước dọc mái, vữa XM mác 100- Đảm bảo kích thước theo hồ sơ thiết kế BVTC và thi công tuân thủ 14 TCN 12-2002: Công trình thuỷ lợi – Xây và lát đá - Yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu và các quy trình thi công và nghiệm thu liên quan khác đang áp dụng hiện hành.- Đúng theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục I.1.f. và Mục II.10.i. của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.14,19m2
C III. PHỤC VỤ THI CÔNG
1Ống thép D50mm dày 1.4mm làm cột hàng rào'- Đảm bảo kích thước theo hồ sơ thiết kế BVTC và thi công tuân thủ quy trình thi công và nghiệm thu hiện hành.
- Đúng theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục I.1.b. và Mục II.10.c. của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
2,18100m
2Lắp dựng lưới thép hàng rào, lưới thép B40, khổ 1,5m, d3,5mm- Đảm bảo kích thước theo hồ sơ thiết kế BVTC và thi công tuân thủ quy trình thi công và nghiệm thu hiện hành.- Đúng theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục I.1.b. và Mục II.10.c. của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.487,5m2
3Vải bạt dứa- Đảm bảo kích thước theo hồ sơ thiết kế BVTC và thi công tuân thủ quy trình thi công và nghiệm thu hiện hành.- Đúng theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục I.1.b. và Mục II.10.c. của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.487,5m2
D IV. Chi phí khác
1Chi phí Bảo hiểm công trìnhTheo yêu cầu E-HSMT1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.793E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.758E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng kênh mương công trình thủy điện/thủy lợi, hoặc hợp đồng thi công sửa chữa mái kênh mương công trình thủy điện/thủy lợi, hoặc hợp đồng thi công sửa chữa mái đê, đập/tường chắn nhà máy thủy điện. Ghi chú: Các hợp đồng này phải đảm bảo giá trị tối thiểu là ≥ 4.103.000.000 VNĐNhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT bản Scan từ bản gốc các hồ sơ chứng minh hợp đồng tương tự: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng.+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng, tài liệu chứng minh phải thể hiện được phạm vi công việc và giá trị thực hiện; Trường hợp công trình hoàn thành phần lớn thì phải có Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh phần giá trị thực hiện ≥ 80% tổng giá trị hợp đồng được ký kết.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.103.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Có Bằng Đại học chuyên ngành xây dựng; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình cấp II hoặc 2 công trình cấp III; - Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT bản scan từ bản gốc các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương chứng minh đã thực hiện công việc tương tự52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 2 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 1 công trình cấp II hoặc 2 công trình cấp III. Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT bản scan từ bản gốc các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương chứng minh đã thực hiện công việc tương tự32
3 Cán bộ trắc đạc: 1 - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa;- Đã có kinh nghiệm đo đạc 01 công trình xây dựng. Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT bản scan từ bản gốc các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương chứng minh đã thực hiện công việc tương tự32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gàu 1,25m3 Máy đào gàu 1,25m3. Có bản SCAN tài liệu chứng minh về thiết bị: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản sao công chứng hóa đơn mua thiết bị hoặc tài liệu khác chứng minh là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp Nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo bản sao công chứng hợp đồng thuê và hồ sơ chứng minh bên cho thuê sở hữu các máy móc thiết bị này (như hóa đơn mua thiết bị có công chứng)2
2 Máy đào cần dài Máy đào cần dài gàu 0,5÷1,25m3, tay cần dài ≥ 10m, bán kính đào ≥ 19m. Có bản SCAN tài liệu chứng minh về thiết bị: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản sao công chứng hóa đơn mua thiết bị hoặc tài liệu khác chứng minh là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp Nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo bản sao công chứng hợp đồng thuê và hồ sơ chứng minh bên cho thuê sở hữu các máy móc thiết bị này (như hóa đơn mua thiết bị có công chứng)1
3 Máy ủi Máy ủi 110cv Có bản SCAN tài liệu chứng minh về thiết bị: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản sao công chứng hóa đơn mua thiết bị hoặc tài liệu khác chứng minh là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp Nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo bản sao công chứng hợp đồng thuê và hồ sơ chứng minh bên cho thuê sở hữu các máy móc thiết bị này (như hóa đơn mua thiết bị có công chứng)2
4 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ ≥7 tấn. Có bản SCAN tài liệu chứng minh về thiết bị: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản sao công chứng hóa đơn mua thiết bị hoặc tài liệu khác chứng minh là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp Nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo bản sao công chứng hợp đồng thuê và hồ sơ chứng minh bên cho thuê sở hữu các máy móc thiết bị này (như hóa đơn mua thiết bị có công chứng)4
5 Máy đầm đất Đầm cóc cầm tay 70kg. Có bản SCAN tài liệu chứng minh về thiết bị: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản sao công chứng hóa đơn mua thiết bị hoặc tài liệu khác chứng minh là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp Nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo bản sao công chứng hợp đồng thuê và hồ sơ chứng minh bên cho thuê sở hữu các máy móc thiết bị này (như hóa đơn mua thiết bị có công chứng)3
6 Máy trộn vữa Máy trộn vữa ≥ 250 lít. Có bản SCAN tài liệu chứng minh về thiết bị: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản sao công chứng hóa đơn mua thiết bị hoặc tài liệu khác chứng minh là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp Nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo bản sao công chứng hợp đồng thuê và hồ sơ chứng minh bên cho thuê sở hữu các máy móc thiết bị này (như hóa đơn mua thiết bị có công chứng)3
7 Máy đầm bê tông: Đầm dùi Máy đầm dùi 1,5KW. Có bản SCAN tài liệu chứng minh về thiết bị: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản sao công chứng hóa đơn mua thiết bị hoặc tài liệu khác chứng minh là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp Nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo bản sao công chứng hợp đồng thuê và hồ sơ chứng minh bên cho thuê sở hữu các máy móc thiết bị này (như hóa đơn mua thiết bị có công chứng)3
8 Máy đầm bê tông: Đầm bàn Máy đầm bàn 1,5KW. Có bản SCAN tài liệu chứng minh về thiết bị: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản sao công chứng hóa đơn mua thiết bị hoặc tài liệu khác chứng minh là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp Nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo bản sao công chứng hợp đồng thuê và hồ sơ chứng minh bên cho thuê sở hữu các máy móc thiết bị này (như hóa đơn mua thiết bị có công chứng)3
9 Máy khoan Máy khoan cầm tay Φ42mm. Có bản SCAN tài liệu chứng minh về thiết bị: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản sao công chứng hóa đơn mua thiết bị hoặc tài liệu khác chứng minh là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp Nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo bản sao công chứng hợp đồng thuê và hồ sơ chứng minh bên cho thuê sở hữu các máy móc thiết bị này (như hóa đơn mua thiết bị có công chứng)3
10 Máy nén khí Máy nén khí 660m3/h. Có bản SCAN tài liệu chứng minh về thiết bị: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản sao công chứng hóa đơn mua thiết bị hoặc tài liệu khác chứng minh là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp Nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo bản sao công chứng hợp đồng thuê và hồ sơ chứng minh bên cho thuê sở hữu các máy móc thiết bị này (như hóa đơn mua thiết bị có công chứng)2
11 Máy bơm vữa xi măng Máy bơm vữa xi măng 7,5 KW. Có bản SCAN tài liệu chứng minh về thiết bị: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản sao công chứng hóa đơn mua thiết bị hoặc tài liệu khác chứng minh là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp Nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo bản sao công chứng hợp đồng thuê và hồ sơ chứng minh bên cho thuê sở hữu các máy móc thiết bị này (như hóa đơn mua thiết bị có công chứng)1
12 Máy trắc đạc Máy toàn đạc điện tử TS06 (hoặc loại tương tự). Có bản SCAN tài liệu chứng minh về thiết bị: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản sao công chứng hóa đơn mua thiết bị hoặc tài liệu khác chứng minh là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp Nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo bản sao công chứng hợp đồng thuê và hồ sơ chứng minh bên cho thuê sở hữu các máy móc thiết bị này (như hóa đơn mua thiết bị có công chứng)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->