Gói thầu: XL 02: Xưởng cưa, tẩm, sấy gỗ, Kho thành phẩm phôi, Xưởng sản xuất ghép ván, nhà hút bụi

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220787046-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước
Tên gói thầu XL 02: Xưởng cưa, tẩm, sấy gỗ, Kho thành phẩm phôi, Xưởng sản xuất ghép ván, nhà hút bụi
Số hiệu KHLCNT 20220649050
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn CSH và vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 09:54:00 đến ngày 2022-08-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,581,134,174 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3371E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.674E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên ngành môi trườngTất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuêTất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuêTất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuêTất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuêTất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuêTất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuêTất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 4
7-Rùa hàn tự động
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuêTất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuêTất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuêTất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 4
10-Cần trục ô tô hoặc ô tô có gắn cẩu ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và giấy kiểm định/ đăng kiểm còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và giấy kiểm định/ đăng kiểm còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và giấy kiểm định/ đăng kiểm còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và giấy kiểm định/ đăng kiểm còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước
E-CDNT 1.2 XL 02: Xưởng cưa, tẩm, sấy gỗ, Kho thành phẩm phôi, Xưởng sản xuất ghép ván, nhà hút bụi
Nhà máy chế biến gỗ
180 Ngày
E-CDNT 3 CSH và vay
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước , địa chỉ: Tổ 5, khu phố Phú Tân, phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần cao su Đồng Phú. Địa chỉ: Xã Thuận Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần cao su Đồng Phú. Địa chỉ: Xã Thuận Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước , địa chỉ: Tổ 5, khu phố Phú Tân, phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần cao su Đồng Phú. Địa chỉ: Xã Thuận Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu (Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) trước khi ký kết hợp đồng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần cao su Đồng Phú. Địa chỉ: Xã Thuận Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Công ty Cổ phần cao su Đồng Phú. Địa chỉ: Xã Thuận Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Cổ phần cao su Đồng Phú. Địa chỉ: Xã Thuận Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XƯỞNG CƯA, TẨM, SẤY GỖ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,221100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,342m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế48,884m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,092100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,982tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,152tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20,365m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,731100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,004tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,842tấn
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế36,671m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,588100m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,236m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế73,324m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,208100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,423tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,281tấn
18Gia công cột bằng thép tấmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,831tấn
19Lắp dựng cột thép các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,831tấn
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ > 36 mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế37,622tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế37,622tấn
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,589tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,589tấn
24Gia công giằng mái thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,203tấn
25Lắp dựng giằng thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,203tấn
26Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,855tấn
27Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,855tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3.809,7m2
29Lắp đặt Bulon D18 (L=700)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế172Cái
30Lắp đặt Bulon D20, M60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế666Cái
31Lắp đặt Bulon D18, M60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế24Cái
32Lắp đặt Bulon D16, M60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế474Cái
33Lắp đặt Bu lon D14, M60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế216Cái
34Lắp đặt Bu lon D12, M60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế156Cái
35Lắp đặt Bu lon D12, M30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5.280Cái
36Lắp đặt Cáp giằng D16Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế925md
37Lắp đặt Ốc siết cápĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế184Bộ
38Lắp đặt Ty giằng xà gồ D12Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế540md
39Lắp đặt Tăng đơ cápĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế92Bộ
40Lợp mái bằng tôn chiều dày 0,45mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế54,188100m2
41Che tường bằng tôn chiều dày 0,4mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,611100m2
42SXLD máng xối (bao gồm la đỡ)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế384m
43Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,426100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế32,128100m3/km
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế32,128100m3/km
46San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,802100m3
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế365,79m3
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế364,865m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,227tấn
50Xoa phẳng nền bằng phụ gia sikafloor chapdur 4kg/m2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2.880m2
51Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế156,6m3
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế110,432m2
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,12100m
54Lắp đặt co lơi PVC D114mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế156cái
55Móc cùm giữ ốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế156Cái
56Cầu chắn rác D100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế52cái
57Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế59,512m3
58Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,44m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,066m3
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế127,86m2
61Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,306tấn
62Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,414m3
63Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế211cái
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,575100m
65Lắp đặt co nhựa PVC D90-42Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
66Lắp đặt Tê nhựa PVC D90-42Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
67Lắp đặt van khóa ĐK42mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
B KHO THÀNH PHẨM PHÔI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,997100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,696m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế25,652m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,488100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,666tấn
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,046m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,359100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,221tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,024tấn
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,95m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,196100m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,424m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,1m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,54100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,645tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,005tấn
17Gia công cột bằng thép tấmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,945tấn
18Lắp dựng cột thép các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,945tấn
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,824tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,824tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,394tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,394tấn
23Gia công giằng mái thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,139tấn
24Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,139tấn
25Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,519tấn
26Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,519tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.543,004m2
28Lắp đặt Bulon D18 (L=700)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế104Cái
29Lắp đặt Bulon D18, M60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế508Cái
30Lắp đặt Bulon D16, M60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế340Cái
31Lắp đặt Bu lon D14, M60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế168Cái
32Lắp đặt Bu lon D12, M30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2.592Cái
33Lắp đặt Cáp giằng D16Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế520m
34Lắp đặt Ốc siết cápĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế104Bộ
35Lắp đặt Ty giằng xà gồ D12Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế220m
36Lắp đặt Tăng đơ cápĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế104Bộ
37Lợp mái bằng tôn dày 0,45mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,184100m2
38Che tường bằng tôn dày 0,4mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,897100m2
39SXLD máng xối (bao gồm la đỡ)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế160m
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế42,24m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế183m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế211,2m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế26,4m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế237,6m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế183m2
46Lắp dựng cửa sổ khung sắt, kính trắng dày 5mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế90m2
47Lắp dựng lam nhôm khung sắt bậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế90m2
48Lắp dựng cửa đẩy khung sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế90m2
49Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,017100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,086100m3/km
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,086100m3/km
52San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,017100m3
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế162,749m3
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế154,739m3
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,271tấn
56Xoa phẳng nền bằng phụ gia sikafloor chapdur 4kg/m2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.719,36m2
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,32100m
58Lắp đặt co nhựa đk114mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế66cái
59Móc cùm giữ ốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế88Cái
60Cầu chắn rác D114mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế22cái
61Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế99,28m3
62Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,109m3
63Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,74m3
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế211m2
65Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,582tấn
66Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,555m3
67Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế352cái
C XƯỞNG SẢN XUẤT GHÉP VÁN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,944100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,541m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế26,506m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,561100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,703tấn
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,728m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,254100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,196tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,86tấn
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,17m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,075100m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,424m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,7m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,57100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,687tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,15tấn
17Gia công cột bằng thép tấmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,166tấn
18Lắp dựng cột thép các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,166tấn
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,109tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,109tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,346tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,346tấn
23Gia công giằng mái thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,767tấn
24Lắp dựng giằng thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,767tấn
25Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,904tấn
26Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,904tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2.608,074m2
28Lắp đặt Bulon D18 (L=700)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế104Cái
29Lắp đặt Bulon D20, M60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế506Cái
30Lắp đặt Bulon D18, M60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế24Cái
31Lắp đặt Bulon D16, M60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế208Cái
32Lắp đặt Bu lon D14, M60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế168Cái
33Lắp đặt Bu lon D12, M30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3.192Cái
34Lắp đặt Cáp giằng D16Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế624m
35Lắp đặt Ốc siết cápĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế104Bộ
36Lắp đặt Ty giằng xà gồ D12Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế220m
37Lắp đặt Tăng đơ cápĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế104Bộ
38Lợp mái bằng tôn dày 0,45mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế29,585100m2
39Che tường bằng tôn dày 0,4mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,764100m2
40SXLD máng xối (bao gồm la đỡ)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế160m
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế44,832m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,324m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế289,2m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế317,4m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,12m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế338,52m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế289,2m2
48Lắp dựng Cửa sổ khung sắt, kính trắng dày 5mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế105m2
49Lắp dựng lam nhôm khung sắt bậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế105m2
50Lắp dựng vách kính khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế100,98m2
51Lắp dựng cửa khung sắt đẩyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế93,84m2
52Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,354100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,771100m3/km
54San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,354100m3
55Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế216,656m3
56Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế207,976m3
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,271tấn
58Xoa phẳng nền bằng phụ gia sikafloor chapdur 4kg/m2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2.356,16m2
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,32100m
60Lắp đặt co lơi PVC D114mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế66cái
61Móc cùm giữ ốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế88Cái
62Cầu chắn rác D114mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế22cái
63Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế107,6m3
64Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,208m3
65Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,5m3
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế228,6m2
67Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,618tấn
68Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,195m3
69Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế384cái
D NHÀ HÚT BỤI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,255100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,512m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,786m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,196m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,044tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,301tấn
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,083100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,42m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,192tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,841tấn
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,582100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,838m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,403100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,406tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,507tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,56m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,432100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế31,96m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế159,8m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế559,3m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế200,8m2
26Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,092tấn
27Lợp mái bằng tôn kẽm mạ màu dày 0.4mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,284100m2
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,102m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,102m3
30Xoa phẳng nền bằng phụ gia Sika (bao gồm vật tư và nhân công)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế26,28m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3371E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.674E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.75
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.53
3 Cán bộ phụ trách về an toàn lao động 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.53
4 Cán bộ môi trường 1 - Trình độ Đại học trở lên ngành môi trườngTất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuêTất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.1
2 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuêTất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.4
3 Máy đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuêTất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.4
4 Máy đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuêTất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.4
5 Máy đầm cóc - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuêTất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu4
6 Máy cắt uốn sắt thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuêTất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu4
7 Rùa hàn tự động - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuêTất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.4
8 Máy tời - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuêTất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.2
9 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 Tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuêTất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.4
10 Cần trục ô tô hoặc ô tô có gắn cẩu ≥ 25 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và giấy kiểm định/ đăng kiểm còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu1
11 Máy thủy bình - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và giấy kiểm định/ đăng kiểm còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu1
12 Máy kinh vỹ - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và giấy kiểm định/ đăng kiểm còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu1
13 Máy toàn đạc - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và giấy kiểm định/ đăng kiểm còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->