Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220791176-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản lý đường bộ II |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220679655 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 09:36:00 đến ngày 2022-08-08 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,092,019,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.138028E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.27605E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng tương tự - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; + Hạng mục thi công chính: Thi công hệ thống điện chiếu sáng đường bộ và Hệ thống đèn tín hiệu giao thông. + Điều kiện hiện trường: Thi công trên Quốc lộ đang khai thác.- Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị công việc xây lắp ≥ 1.464.413.000 đồng.(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.464.413.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.928.826.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng ngành cầu đường là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 7 năm và đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự là chỉ huy trưởng trong vòng 5 năm trở lại đây.- Chỉ huy trưởng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng ngành cầu đường là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 5 năm;- Đã giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 1 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Giám sát kỹ thuật, chất lượng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng ngành cầu đường là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 5 năm;- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Đội trưởng thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 người: 1 người có bằng ngành cầu đường và 1 người có bằng ngành điện là Cao đẳng trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 3 năm;- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Kỹ thuật thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cầu đường là Cao đẳng trở lên;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kinh tế là cao đẳng trở lên;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Cán bộ phụ trách thanh toán phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có tối thiểu 10 người và phải phù hợp với tính chất công việc gói thầu. Công nhân tham gia thi công gói thầu kèm theo các tài liệu chứng minh liên quan (bằng nghề …). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị sơn kẻ vạch, lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô ≥ 2,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô 7-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông (Đầm dùi+ đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe thang hoặc xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký hoặc hóa đơn, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép 6-8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh thép 10-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh lốp > 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Trạm trộn BTN > 80T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cào bóc chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Thiết bị thí nghiệm (Toàn bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Quản lý đường bộ II |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Xử lý điểm đen tại Km523+850/đường Hồ Chí Minh, tỉnh Thanh Hóa 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Phải đính kèm các tài liệu như: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III; - Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ hoặc siêu nhỏ (Bảng số thống kê số lượng lao động đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội; Bảng doanh thu hoặc tổng nguồn vốn); - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến 31/12/2021 (bản gốc hoặc bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...) - Các tài liệu có liên quan (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản lý đường bộ II, Số 58 đường Phan Đăng Lưu, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
Số điện thoại: 0238.3833748 Số fax: 0238.3844439 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Lê Ngọc Minh, Số 58 đường Phan Đăng Lưu, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0238.3833748 Số fax: 0238.3844439 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bà Nguyễn Thị Thành, Điện thoại: 0913055626, phòng Kế hoạch - Tài chính, Cục Quản lý đường bộ II, Số 58 đường Phan Đăng Lưu, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0238.3833748 Số fax: 0238.3844439 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chưa xác định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | Mở rộng, sửa chữa nền mặt đường hư hỏng phạm vi nút giao, bổ sung rãnh thoát nước | |||
| C | Mở rộng nền mặt đường phạm vi nút giao | |||
| 1 | Xây hoàn trả tường rào nhà dân, tường gạch chỉ xây dày 30cm | Chương V/Phần II | 10 | m2 |
| 2 | Gia trát VXM M100 dày 2cm | Chương V/Phần II | 20 | m2 |
| 3 | Cắt lề bê tông nhà dân dày 20cm | Chương V/Phần II | 94 | m |
| 4 | Đào bỏ lề bê tông nhà dân dày 20cm | Chương V/Phần II | 54,37 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường (đất cấp 3) | Chương V/Phần II | 399,77 | m3 |
| 6 | Đào đất thi công (đất cấp 2) | Chương V/Phần II | 53,72 | m3 |
| 7 | Vét hữu cơ | Chương V/Phần II | 8,59 | m3 |
| D | Vuốt nối mở rộng nền mặt đường nhánh A-A, B-B | |||
| 1 | Đắp đất K98 dày 30cm | Chương V/Phần II | 167,23 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 lớp móng dưới dày 20cm | Chương V/Phần II | 111,49 | m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 lớp móng trên dày 18cm | Chương V/Phần II | 100,34 | m3 |
| 4 | Tưới nhũ tương CSS-1 thấm bám, tiêu chuẩn 1kg/m2 | Chương V/Phần II | 557,44 | m2 |
| 5 | Lớp BTN C19 dày 06 cm | Chương V/Phần II | 557,44 | m2 |
| 6 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Chương V/Phần II | 557,44 | m2 |
| 7 | Lớp BTN C12.5 dày 06 cm | Chương V/Phần II | 557,44 | m2 |
| E | Vuốt nối BTN C12.5 cải thiện độ dốc dọc mặt đường phạm vi nút giao | |||
| 1 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Chương V/Phần II | 363,5 | m2 |
| 2 | Lớp BTN C12.5 dày Htb = 6,43 cm (Bao gồm lớp bù vênh mặt đường dày trung bình 0,43 cm và lớp thảm BTN C12.5 dày 6cm) | Chương V/Phần II | 363,5 | m2 |
| F | Sửa chữa cục bộ mặt đường hư hỏng | |||
| 1 | Cắt mép mặt đường BTN dày 6cm | Chương V/Phần II | 16,94 | m |
| 2 | Cào bóc 01 lớp BTN dày 06 cm | Chương V/Phần II | 67,89 | m2 |
| 3 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Chương V/Phần II | 67,89 | m2 |
| 4 | Hoàn trả lớp BTN C12.5 dày 06cm | Chương V/Phần II | 67,89 | m2 |
| G | Bổ sung rãnh thoát nước nhánh A-A; B-B, di dời rãnh kín nhánh A-A | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp 3 | Chương V/Phần II | 242,24 | m3 |
| 2 | Đắp trả rãnh bằng cát | Chương V/Phần II | 16,46 | m3 |
| 3 | Đắp trả rãnh bằng đất K95 | Chương V/Phần II | 69,3 | m3 |
| 4 | Gia cố lề phạm vi bổ sung rãnh nhánh A-A, B-B | Chương V/Phần II | 34,2 | m2 |
| H | Bổ sung rãnh hộp B=0.6m, chiều cao đúc sẵn H=0.6m nhánh A-A, B-B | |||
| 1 | BTCT M250 đúc sẵn (Phần thân đúc sẵn cao 0,6m) | Chương V/Phần II | 41,86 | m3 |
| 2 | Thép D= | Chương V/Phần II | 924,16 | kg |
| 3 | Thép D>10 (Phần thân đúc sẵn cao 0,6m) | Chương V/Phần II | 1.364,48 | kg |
| 4 | Cấp phối đá dăm đệm loại I dày 10cm (Phần thân đúc sẵn cao 0,6m) | Chương V/Phần II | 14,08 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép đúc sẵn (Phần thân đúc sẵn cao 0,6m) | Chương V/Phần II | 583,81 | m2 |
| 6 | Lắp đặt thân rãnh (768kg/CK) (Phần thân đúc sẵn cao 0,6m) | Chương V/Phần II | 128 | KC |
| 7 | Vữa xi măng M100 (Phần thân đúc sẵn cao 0,6m) | Chương V/Phần II | 0,38 | m3 |
| 8 | Bê tông xi măng M250 đổ tại chỗ (Phần thân rãnh đổ tại chỗ) | Chương V/Phần II | 2,61 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép (Phần thân rãnh đổ tại chỗ) | Chương V/Phần II | 32,13 | m2 |
| 10 | Thép D= | Chương V/Phần II | 79,69 | kg |
| 11 | Thép D>10 (Phần thân rãnh đổ tại chỗ) | Chương V/Phần II | 71,33 | kg |
| 12 | BTCT M250 đúc sẵn (Tấm nắp rãnh đúc sẵn BTCT M250) | Chương V/Phần II | 16 | m3 |
| 13 | Thép D= | Chương V/Phần II | 1.303,04 | kg |
| 14 | Thép D>10 (Tấm nắp rãnh đúc sẵn BTCT M250) | Chương V/Phần II | 684,8 | kg |
| 15 | Ván khuôn thép đúc sẵn (Tấm nắp rãnh đúc sẵn BTCT M250) | Chương V/Phần II | 70,53 | m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm bản (302,59kg/tấm) (Tấm nắp rãnh đúc sẵn BTCT M250) | Chương V/Phần II | 128 | CK |
| 17 | Di dời rãnh dọc nhánh A-A | Chương V/Phần II | 56 | m |
| I | HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU ĐIỀU KHIỂN GIAO THÔNG | |||
| J | Tủ điều khiển tín hiệu giao thông | |||
| 1 | Trụ tủ điều khiển tín hiệu giao thông | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 2 | Tủ điều khiển tín hiệu giao thông | Chương V/Phần II | 1 | tủ |
| 3 | Cắt lớp BTXM dày 20cm (Móng tủ điều khiển trên lề BTXM) | Chương V/Phần II | 2,4 | m |
| 4 | Đào lớp BTXM dày 20cm (Móng tủ điều khiển trên lề BTXM) | Chương V/Phần II | 0,07 | m3 |
| 5 | Đào đất cấp 3 hố móng (Móng tủ điều khiển trên lề BTXM) | Chương V/Phần II | 0,22 | m3 |
| 6 | Bê tông xi măn M200 (Móng tủ điều khiển trên lề BTXM) | Chương V/Phần II | 0,29 | m3 |
| 7 | Khung móng cột M16x4 dài 500mm (Móng tủ điều khiển trên lề BTXM) | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 8 | Cọc tiếp địa L63x63x5 dài 1.5m (Móng tủ điều khiển trên lề BTXM) | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| K | Đèn tín hiệu điều khiển giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột đèn cao 6.2m cần vươn đơn 4m | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cột đèn cao 6.2m cần vươn đơn 6m | Chương V/Phần II | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cột đèn cao 2.9m | Chương V/Phần II | 3 | bộ |
| 4 | Trụ tròn côn THGT cao 6.2m (dày 6mm), tay vươn đơn 4m (dày 5mm), bằng thép nhúng kẽm nóng | Chương V/Phần II | 1 | trụ |
| 5 | Trụ tròn côn THGT cao 6.2m (dày 6mm), tay vươn đơn 6m (dày 5mm), bằng thép nhúng kẽm nóng | Chương V/Phần II | 3 | trụ |
| 6 | Trụ tròn côn THGT cao 2,9m (dày 3mm) bằng thép nhúng kẽm nóng | Chương V/Phần II | 3 | trụ |
| 7 | Đèn THGT 3 màu tròn (Đỏ, Vàng, Xanh) D300 | Chương V/Phần II | 27 | cái |
| 8 | Đèn THGT người đi bộ D300 hai màu xanh-đỏ | Chương V/Phần II | 12 | bộ |
| 9 | Đèn THGT đếm lùi D300 hai màu xanh - đỏ | Chương V/Phần II | 3 | bộ |
| 10 | Đèn THGT đếm lùi KT:500x446 hai màu xanh - đỏ | Chương V/Phần II | 6 | bộ |
| 11 | Đèn THGT mũi tên xanh rẽ phải D300 | Chương V/Phần II | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn tín hiệu | Chương V/Phần II | 52 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tay bắt đèn | Chương V/Phần II | 62 | cái |
| 14 | Lắp đặt giá bắt đèn trên cần vươn | Chương V/Phần II | 8 | cái |
| 15 | Lắp bảng điện của cột | Chương V/Phần II | 7 | bảng |
| 16 | Luồn cáp cửa cột | Chương V/Phần II | 14 | đầu |
| 17 | Làm đầu cáp khô | Chương V/Phần II | 14 | đầu |
| L | Móng cột đèn tín hiệu giao thông | |||
| 1 | Cắt lớp BTXM dày 20cm | Chương V/Phần II | 26,4 | m |
| 2 | Đào lớp BTXM dày 20cm | Chương V/Phần II | 1,368 | m3 |
| 3 | Đào đất C3 hố móng | Chương V/Phần II | 8,136 | m3 |
| 4 | Bê tông xi măng M200 | Chương V/Phần II | 9,504 | m3 |
| 5 | Khung móng M24x8 dài 1300mm | Chương V/Phần II | 4 | bộ |
| 6 | Khung móng cột M16x4 dài 500mm | Chương V/Phần II | 3 | bộ |
| 7 | Cọc tiếp địa L63x63x5 dài 1.5m | Chương V/Phần II | 7 | bộ |
| M | Cáp truyền điện và ống bảo vệ | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn chịu lực siêu bền HDPE D65/50 trong hào cáp bảo vệ cáp (cấp nguồn cáp tín hiệu) | Chương V/Phần II | 199,82 | m |
| 2 | Ống thép D76 | Chương V/Phần II | 32 | m |
| 3 | Kéo ngầm cáp tín hiệu: CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1.5mm2 dẫn từ tủ ra cột đèn | Chương V/Phần II | 261,62 | m |
| 4 | Cáp CU/PVC/PVC 5x1mm2 lên đèn tín hiệu | Chương V/Phần II | 153 | m |
| 5 | Cáp CU/PVC/PVC 3x1mm2 lên đèn tín hiệu | Chương V/Phần II | 61,5 | m |
| 6 | Kéo ngầm cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10 mm2 cấp nguồn cho tủ điều khiển đèn tín hiệu | Chương V/Phần II | 52,53 | m |
| 7 | Dây trung tính Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V/Phần II | 261,62 | m |
| N | ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| O | Tủ điều khiển chiếu sáng | |||
| 1 | Trụ tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 2 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V/Phần II | 1 | tủ |
| 3 | Cắt lớp BTXM dày 20cm (Móng tủ điều khiển trên vỉa hè) | Chương V/Phần II | 2,4 | m |
| 4 | Đào lớp BTXM dày 20cm (Móng tủ điều khiển trên vỉa hè) | Chương V/Phần II | 0,072 | m3 |
| 5 | Đào đất C3 hố móng (Móng tủ điều khiển trên vỉa hè) | Chương V/Phần II | 0,216 | m3 |
| 6 | Bê tông xi măng M200 (Móng tủ điều khiển trên vỉa hè) | Chương V/Phần II | 0,288 | m3 |
| 7 | Khung móng cột M16x4 dài 500mm (Móng tủ điều khiển trên vỉa hè) | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 8 | Cọc tiếp địa L63x63x5 dài 1.5m (Móng tủ điều khiển trên vỉa hè) | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| P | Đèn chiếu sáng cao 14m | |||
| 1 | Cột chiếu sáng bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, cột cao 14m, dày 4mm (Cột bát giác D1=133, D2=276) | Chương V/Phần II | 1 | Cột |
| 2 | Lọng bắt đèn 5 bóng hình bán nguyệt bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 3 | Đèn led công suất ≥ 200W | Chương V/Phần II | 5 | bộ |
| 4 | Lắp bảng điện của cột | Chương V/Phần II | 1 | bảng |
| 5 | Luồn cáp cửa cột | Chương V/Phần II | 2 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô | Chương V/Phần II | 2 | đầu |
| Q | Móng cột đèn chiếu sáng cao 14m | |||
| 1 | Cắt lớp BTXM dày 20cm | Chương V/Phần II | 4,8 | m |
| 2 | Đào lớp BTXM dày 20cm | Chương V/Phần II | 0,288 | m3 |
| 3 | Đào đất C3 hố móng | Chương V/Phần II | 1,872 | m3 |
| 4 | Bê tông xi măng M200 | Chương V/Phần II | 2,16 | m3 |
| 5 | Khung móng M24x8 dài 1300mm | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 6 | Dây thép tròn trơn D8 hàn nối cọc tiếp địa dài 1.2m | Chương V/Phần II | 0,468 | kg |
| 7 | Cọc tiếp địa L63x63x5 dài 1.5m | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| R | Cáp truyền điện và ống bảo vệ đèn chiếu sáng cao 14m | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn chịu lực siêu bền HDPE D65/50 trong hào cáp bảo vệ cáp (cấp nguồn đèn chiếu sáng) | Chương V/Phần II | 67,98 | m |
| 2 | Cáp CU/PVC 3x1,5mm2 lên đèn chiếu sáng | Chương V/Phần II | 80 | m |
| 3 | Kéo ngầm cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 mm2 cấp nguồn cho tủ chiếu sáng | Chương V/Phần II | 56,65 | m |
| 4 | Kéo ngầm cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10 mm2 dẫn từ tủ điều khiển cho đèn chiếu sáng | Chương V/Phần II | 13,39 | m |
| 5 | Dây đồng tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V/Phần II | 13,39 | m |
| S | Thi công và hoàn trả hào cáp | |||
| T | Cáp qua đường (Cắt, đào mặt đường BTN) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 7cm | Chương V/Phần II | 64 | m |
| 2 | Đào lớp BTN mặt đường dày 7cm | Chương V/Phần II | 0,896 | m3 |
| 3 | Đào lớp kết cấu móng đường | Chương V/Phần II | 9,6 | m3 |
| 4 | Đắp cát đầm chặt dày 40cm (Hoàn trả rãnh cáp) | Chương V/Phần II | 4,48 | m3 |
| 5 | Bê tông hoàn trả M300 dày 18cm | Chương V/Phần II | 2,304 | m3 |
| 6 | Đắp lớp CPĐD loại I dày 10cm | Chương V/Phần II | 1,28 | m3 |
| 7 | Tưới nhũ tương dính bám 0.5kg/m2 | Chương V/Phần II | 12,8 | m2 |
| 8 | Lớp BTN C12,5 dày 12cm | Chương V/Phần II | 12,8 | m2 |
| U | Hào cáp qua lề đường BTXM ( Loại II) | |||
| 1 | Cắt BTXM lề đường dày 20cm | Chương V/Phần II | 272 | m |
| 2 | Đào lớp BTXM dày 20cm | Chương V/Phần II | 10,88 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp 3 rãnh cáp | Chương V/Phần II | 29,24 | m3 |
| 4 | Đắp cát đầm chặt dày 50cm | Chương V/Phần II | 23,8 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại II dày 10cm | Chương V/Phần II | 5,44 | m3 |
| 6 | BTXM M200 dày 20cm | Chương V/Phần II | 10,88 | m3 |
| 7 | Mốc sứ điện lực (15m/mốc) | Chương V/Phần II | 11 | cái |
| V | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| W | Trồng bổ sung mới, sửa chữa các biển báo giao thông, di dời đèn chiếu sáng, cột hạ thế, tháo dỡ đèn cảnh báo hư hỏng | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn cảnh báo hư hỏng | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 2 | Di dời biển báo I.414A | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 3 | Di dời biển báo I.423b | Chương V/Phần II | 4 | bộ |
| 4 | Di dời biển báo tam giác cạnh A90cm | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 5 | Trồng mới biển báo tam giác cạnh A90cm | Chương V/Phần II | 6 | bộ |
| 6 | Thay mặt biển báo hư hỏng | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 7 | Di dời đèn chiếu sáng phạm vi mở rộng nút giao | Chương V/Phần II | 3 | bộ |
| X | Hệ thống sơn phân làn, đinh phản quang | |||
| 1 | Gờ giảm tốc dày 4mm, rộng 40cm (màu vàng) | Chương V/Phần II | 37,98 | m2 |
| 2 | Gờ giảm tốc dày 2mm, rộng 40cm (màu vàng) | Chương V/Phần II | 24,2 | m2 |
| 3 | Vạch sơn 1.1 dày 2mm, rộng 15cm (màu vàng) | Chương V/Phần II | 17,4855 | m2 |
| 4 | Vạch sơn 1.2 dày 2mm, rộng 15cm (màu vàng) | Chương V/Phần II | 13,5 | m2 |
| 5 | Vạch sơn 3.1a dày 2mm, rộng 20cm (màu trắng) | Chương V/Phần II | 191,484 | m2 |
| 6 | Vạch sơn 3.1b dày 2mm, rộng 20cm (màu trắng) | Chương V/Phần II | 1 | m2 |
| 7 | Vạch sơn 7.1 dày 2mm, rộng 40cm (màu trắng) | Chương V/Phần II | 6,4 | m2 |
| 8 | Vạch sơn 7.3 dày 2mm (màu trắng) | Chương V/Phần II | 44,4 | m2 |
| 9 | Vạch sơn 7.6 dày 2mm (màu trắng) | Chương V/Phần II | 5,44 | m2 |
| 10 | Vạch 5.1 dày 2mm, rộng 15cm (màu vàng) | Chương V/Phần II | 5,1375 | m2 |
| 11 | Vạch 9.3 dày 2mm (màu trắng) | Chương V/Phần II | 36,72 | m2 |
| 12 | Bổ sung đinh phản quang | Chương V/Phần II | 49 | cái |
| 13 | Bổ sung cọc tiêu (10m/cọc) | Chương V/Phần II | 27 | Cọc |
| Y | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Khối lượng đảm bảo an toàn giao thông | Chương V/Phần II | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.138028E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.27605E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng tương tự - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; + Hạng mục thi công chính: Thi công hệ thống điện chiếu sáng đường bộ và Hệ thống đèn tín hiệu giao thông. + Điều kiện hiện trường: Thi công trên Quốc lộ đang khai thác.- Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị công việc xây lắp ≥ 1.464.413.000 đồng.(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.464.413.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.928.826.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng ngành cầu đường là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 7 năm và đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự là chỉ huy trưởng trong vòng 5 năm trở lại đây.- Chỉ huy trưởng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) | 1 | - Có bằng ngành cầu đường là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 5 năm;- Đã giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 1 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Giám sát kỹ thuật, chất lượng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có bằng ngành cầu đường là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 5 năm;- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Đội trưởng thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ thuật thi công: | 1 | - 02 người: 1 người có bằng ngành cầu đường và 1 người có bằng ngành điện là Cao đẳng trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 3 năm;- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Kỹ thuật thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường | 1 | - Có bằng cầu đường là Cao đẳng trở lên;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Có bằng kinh tế là cao đẳng trở lên;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Cán bộ phụ trách thanh toán phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Phải có tối thiểu 10 người và phải phù hợp với tính chất công việc gói thầu. Công nhân tham gia thi công gói thầu kèm theo các tài liệu chứng minh liên quan (bằng nghề …). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị sơn kẻ vạch, lò nấu sơn | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 2 | Ô tô ≥ 2,5 T | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 3 | Ô tô 7-12T | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu | 3 |
| 4 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 2 |
| 5 | Máy đào | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông (Đầm dùi+ đầm bàn) | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 2 |
| 8 | Xe thang hoặc xe nâng | Thiết bị thi công phải có đăng ký hoặc hóa đơn, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 9 | Cần cẩu | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu | 1 |
| 10 | Xe tưới nhựa | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép 6-8T | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép 10-12T | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu | 1 |
| 13 | Máy lu rung 25T | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu | 1 |
| 14 | Máy lu bánh lốp > 16T | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu | 1 |
| 15 | Trạm trộn BTN > 80T | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 16 | Máy rải BTN | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu | 1 |
| 17 | Máy cào bóc chuyên dụng | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 18 | Thiết bị thí nghiệm (Toàn bộ) | Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi