Gói thầu: Sửa chữa khu Ký túc xá
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220791156-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao Đẳng Du Lịch Nha Trang |
| Tên gói thầu | Sửa chữa khu Ký túc xá |
| Số hiệu KHLCNT | 20220740659 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 09:34:00 đến ngày 2022-08-08 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,575,711,599 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn lao động, vệ sinh môi trường.Số lượng hợp đồng tương tự về bản chất và quy mô tối thiểu là 03 (N), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8 tỷ đồng (V); (N x V = X). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động, Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động), Cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia thi công ≥ 01 công trình tương tự. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, Kỹ sư chuyên ngành cơ khí (có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động), Cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia thi công ≥ 01 công trình tương tự. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia thi công ≥ 01 công trình tương tự. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học ngành kinh tế xây dựng. – Đã đảm nhiệm chức danh tham gia phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ≥ 01 công trình tương tự. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kế toán công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học ngành cử nhân kinh tế. – Đã đảm nhiệm chức danh tham gia phụ trách kế toán ≥ 01 công trình tương tự. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao Đẳng Du Lịch Nha Trang |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa khu Ký túc xá Sửa chữa Khu Ký túc xá của Trường Cao đẳng Du lịch Nha Trang 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Các tài liệu về: năng lực tài chính; hợp đồng tương tự; máy móc thiết bị; Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chủ chốt; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng Du lịch Nha Trang, số 02, đường Điện Biên Phủ, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, điện thoại: 0258.3551777 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch; Địa chỉ: số 51, Phố Ngô Quyền, Phường Hàng Bài, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024 3943 8231. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng HCTH, Trường Cao đẳng Du lịch Nha Trang. Địa chỉ: số 02, đường Điện Biên Phủ, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0914144170 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng HCTH, Trường Cao đẳng Du lịch Nha Trang. Địa chỉ: số 02, đường Điện Biên Phủ, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0914144170 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Sửa chữa khu ký túc xá | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 21,228 | 100m2 |
| 2 | Che bạt chắn bụi để thi công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2.122,8 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 430,11 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần bên ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 169,74 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp trang trí mặt ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 101,628 | m2 |
| 6 | Đục tẩy vệ sinh lớp vữa trát trên bề mặt tường ốp gạch | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 101,628 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.550,08 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bên trong nhà | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 793,71 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần bên trong nhà | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 355,332 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6.507,34 | m2 |
| 11 | Vệ sinh bề mặt sau khi phá dỡ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.748,892 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà 3 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3.079,382 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng bề mặt tường sau khi phá dỡ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 430,11 | 1m2 |
| 14 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 lớp 1 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 430,111 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 lớp 1 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 793,71 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.223,821 | 1m2 |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 lớp 2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 532,739 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 lớp 2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 793,71 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 505,072 | m2 |
| 20 | Ốp tường gạch thẻ KT 6x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 101,628 | 1m2 |
| 21 | Công tác bả trám vá bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - phần tường cũ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8.057,42 | 1m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường phần trát mới | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.223,82 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần phần trát mới | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 525,072 | m2 |
| 24 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - phần trần cũ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3.079,382 | 1m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - phần trát mới | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 599,85 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - phần trát mới | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.149,042 | m2 |
| 27 | Sơn (dầm, trần, cột, tường cũ) trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9.586,722 | 1m2 |
| 28 | Sơn tường cũ ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ - phần tường cũ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.550,08 | 1m2 |
| 29 | Bốc xếp phế thải vào vị trí tập kết bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 38,2826 | m3 |
| 30 | Xúc phế thải lên xe | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 38,2826 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 38,2826 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 25km bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 38,2826 | m3 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn lan can hoa sắt, trụ sắt ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 335,28 | m2 |
| 34 | Sửa chữa hàn gia cố thay thế lan can sắt bị hỏng, cong vênh, mục gãy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 335,28 | m2 |
| 35 | Sơn lan can 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 335,28 | 1m2 |
| 36 | Tháo dỡ cửa nhôm kính mặt ngoài nhà bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 761,9925 | m2 |
| 37 | Vận chuyển cửa vào vị trí tập kết để sửa chữa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 76,1993 | 10m2 |
| 38 | Sửa chữa, gia cố cửa đi cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 761,9925 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn cũ cửa đi, cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.876,4802 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa vào vị trí hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 761,9925 | m2 |
| 41 | Sơn sửa đi, cửa sổ 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.876,4802 | 1m2 |
| 42 | Tháo dỡ khóa cửa cũ bị hỏng lắp đặt mới khóa cửa đi bằng khóa nắm tròn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 188 | bộ |
| 43 | Đục tẩy, vệ sinh bề mặt sê nô mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 264,84 | 1m2 |
| 44 | Quét nước xi măng tạo bám | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 264,84 | 1m2 |
| 45 | Láng nền sê nô mái chiều dày 2cm, vữa XM M75 lớp 1 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 264,84 | 1m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm sê nô mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 264,84 | 1m2 |
| 47 | Láng nền sê nô mái, chiều dày 2cm, vữa XM M75 lớp 2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 264,84 | 1m2 |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình trên mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5253 | tấn |
| 49 | Lắp dựng vì kèo thép trên mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5253 | tấn |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,9369 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,9369 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 261,9717 | m2 |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,5952 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất lắp đặt máng tôn thu nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 53,8 | md |
| 55 | Sản xuất lắp đặt bờ nóc mái tôn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 95,4 | md |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,728 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 58 | Phá dỡ nền gạch lát nền nhà | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 620,846 | m2 |
| 59 | Phá dỡ lớp vữa láng nền nhà | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 620,846 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 620,846 | 1m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch cramic kích thước 60x60, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 620,846 | 1m2 |
| 62 | Bốc xếp phế thải vào vị trí tập kết bằng thủ công (cự ly vận chuyển 50 m) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 31,0423 | m3 |
| 63 | Xúc phế thải lên xe | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 31,0423 | m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 31,0423 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải tiếp 25km bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 31,0423 | m3 |
| 66 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 67 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 68 | Tháo dỡ vòi tắm hoa sen | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 69 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 64,876 | m2 |
| 70 | Phá dỡ lớp gạch lát nền khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 64,876 | m2 |
| 71 | Phá dỡ lớp vữa láng nền khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 64,876 | m2 |
| 72 | Tháo dỡ tủ để đồ học sinh sinh viên | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 367,528 | m2 |
| 73 | Đục lỗ chân tường để chống thấm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 42 | 1lỗ |
| 74 | Chống thấm ống thoát nước tại vị trí sàn khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 42 | lỗ |
| 75 | Vệ sinh bề mặt, quét nước xi măng nền khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 64,876 | 1m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm nền | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 64,876 | 1m2 |
| 77 | Láng nền sàn khu vệ sinh, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 64,876 | 1m2 |
| 78 | Lát nền khu vệ sinh bằng gạch cramic KT 30x30, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 64,876 | 1m2 |
| 79 | Thi công trần thạch cao tấm thả KT 60x60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 64,876 | 1m2 |
| 80 | Lắp đặt cánh tủ mới để đồ bằng ván ép dày 20mm, thay thế bản lề,tay nắm, lắp đặt lại theo hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 102,074 | m2 |
| 81 | Sửa chữa lắp đặt tủ để đồ bằng ván ép dày 20mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 265,454 | 1m2 |
| 82 | Sơn tủ để đồ 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 367,728 | 1m2 |
| 83 | Cạo bỏ sơn cũ trên trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 64,876 | m2 |
| 84 | Công tác bả trám vá bằng 1 lớp bột bả vào trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 64,876 | 1m2 |
| 85 | Sơn trần trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 64,876 | 1m2 |
| 86 | Bốc xếp phế thải vào vị trí tập kết bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,4838 | m3 |
| 87 | Xúc phế thải lên xe | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,4838 | m3 |
| 88 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,4838 | m3 |
| 89 | Vận chuyển phế thải tiếp 25km bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,4838 | m3 |
| 90 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 93 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 94 | Lắp đặt phễu thu đường kính D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn ốp trần lắp nổi D200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 96 | bộ |
| 98 | Lắp đặt bộ đèn tuýp, máng trần, lắp nổi, bóng led dài 1.2m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 168 | bộ |
| 99 | Lắp đặt Bộ đèn tuýp, máng trần, lắp nổi, bóng led dài 0.6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 56 | bộ |
| 100 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 102 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 103 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 104 | Kéo rải dây nối đất Cu/PVC 1 ruột 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 105 | Lắp đặt ống PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 106 | Lắp đặt ống PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 100 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn lao động, vệ sinh môi trường.Số lượng hợp đồng tương tự về bản chất và quy mô tối thiểu là 03 (N), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8 tỷ đồng (V); (N x V = X). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động, Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Trình độ đại học trở lên, Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động), Cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia thi công ≥ 01 công trình tương tự. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Trình độ đại học trở lên, Kỹ sư chuyên ngành cơ khí (có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động), Cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia thi công ≥ 01 công trình tương tự. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ đại học ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia thi công ≥ 01 công trình tương tự. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán | 1 | Trình độ đại học ngành kinh tế xây dựng. – Đã đảm nhiệm chức danh tham gia phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ≥ 01 công trình tương tự. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kế toán công trình. | 1 | Trình độ đại học ngành cử nhân kinh tế. – Đã đảm nhiệm chức danh tham gia phụ trách kế toán ≥ 01 công trình tương tự. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi