Gói thầu: Sửa chữa khu Ký túc xá

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220791156-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao Đẳng Du Lịch Nha Trang
Tên gói thầu Sửa chữa khu Ký túc xá
Số hiệu KHLCNT 20220740659
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 09:34:00 đến ngày 2022-08-08 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,575,711,599 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn lao động, vệ sinh môi trường.Số lượng hợp đồng tương tự về bản chất và quy mô tối thiểu là 03 (N), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8 tỷ đồng (V); (N x V = X).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động, Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động), Cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia thi công ≥ 01 công trình tương tự. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, Kỹ sư chuyên ngành cơ khí (có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động), Cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia thi công ≥ 01 công trình tương tự. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia thi công ≥ 01 công trình tương tự. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học ngành kinh tế xây dựng. – Đã đảm nhiệm chức danh tham gia phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ≥ 01 công trình tương tự. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kế toán công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học ngành cử nhân kinh tế. – Đã đảm nhiệm chức danh tham gia phụ trách kế toán ≥ 01 công trình tương tự. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Cao Đẳng Du Lịch Nha Trang
E-CDNT 1.2 Sửa chữa khu Ký túc xá
Sửa chữa Khu Ký túc xá của Trường Cao đẳng Du lịch Nha Trang
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Cao Đẳng Du Lịch Nha Trang , địa chỉ: 2 Điện Biên Phủ, Nha Trang, Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Du lịch Nha Trang, số 02, đường Điện Biên Phủ, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, điện thoại: 0258.3551777
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Á Châu + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc và tư vấn xây dựng Việt Nam + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Đức Minh


- Bên mời thầu: Trường Cao Đẳng Du Lịch Nha Trang , địa chỉ: 2 Điện Biên Phủ, Nha Trang, Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Du lịch Nha Trang, số 02, đường Điện Biên Phủ, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, điện thoại: 0258.3551777


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Các tài liệu về: năng lực tài chính; hợp đồng tương tự; máy móc thiết bị; Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chủ chốt;
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Du lịch Nha Trang, số 02, đường Điện Biên Phủ, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, điện thoại: 0258.3551777
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch; Địa chỉ: số 51, Phố Ngô Quyền, Phường Hàng Bài, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024 3943 8231.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng HCTH, Trường Cao đẳng Du lịch Nha Trang. Địa chỉ: số 02, đường Điện Biên Phủ, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0914144170
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng HCTH, Trường Cao đẳng Du lịch Nha Trang. Địa chỉ: số 02, đường Điện Biên Phủ, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0914144170
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Sửa chữa khu ký túc xá
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT21,228100m2
2Che bạt chắn bụi để thi côngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2.122,8m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT430,11m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần bên ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT169,74m2
5Tháo dỡ gạch ốp trang trí mặt ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT101,628m2
6Đục tẩy vệ sinh lớp vữa trát trên bề mặt tường ốp gạchTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT101,628m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1.550,08m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bên trong nhàTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT793,71m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần bên trong nhàTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT355,332m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6.507,34m2
11Vệ sinh bề mặt sau khi phá dỡTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1.748,892m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà 3 nướcTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3.079,382m2
13Quét nước xi măng bề mặt tường sau khi phá dỡTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT430,111m2
14Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 lớp 1Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT430,111m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 lớp 1Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT793,71m2
16Quét dung dịch chống thấm tườngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1.223,8211m2
17Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 lớp 2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT532,739m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 lớp 2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT793,71m2
19Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT505,072m2
20Ốp tường gạch thẻ KT 6x22cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT101,6281m2
21Công tác bả trám vá bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - phần tường cũTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT8.057,421m2
22Bả bằng bột bả vào tường phần trát mớiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1.223,82m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần phần trát mớiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT525,072m2
24Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - phần trần cũTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3.079,3821m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - phần trát mớiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT599,85m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - phần trát mớiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1.149,042m2
27Sơn (dầm, trần, cột, tường cũ) trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT9.586,7221m2
28Sơn tường cũ ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ - phần tường cũTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1.550,081m2
29Bốc xếp phế thải vào vị trí tập kết bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT38,2826m3
30Xúc phế thải lên xeTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT38,2826m3
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT38,2826m3
32Vận chuyển phế thải tiếp 25km bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT38,2826m3
33Cạo bỏ lớp sơn lan can hoa sắt, trụ sắt ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT335,28m2
34Sửa chữa hàn gia cố thay thế lan can sắt bị hỏng, cong vênh, mục gãyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT335,28m2
35Sơn lan can 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT335,281m2
36Tháo dỡ cửa nhôm kính mặt ngoài nhà bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT761,9925m2
37Vận chuyển cửa vào vị trí tập kết để sửa chữaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT76,199310m2
38Sửa chữa, gia cố cửa đi cửa sổTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT761,9925m2
39Cạo bỏ lớp sơn cũ cửa đi, cửa sổTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1.876,4802m2
40Lắp dựng cửa vào vị trí hiện trạngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT761,9925m2
41Sơn sửa đi, cửa sổ 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1.876,48021m2
42Tháo dỡ khóa cửa cũ bị hỏng lắp đặt mới khóa cửa đi bằng khóa nắm trònTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT188bộ
43Đục tẩy, vệ sinh bề mặt sê nô máiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT264,841m2
44Quét nước xi măng tạo bámTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT264,841m2
45Láng nền sê nô mái chiều dày 2cm, vữa XM M75 lớp 1Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT264,841m2
46Quét dung dịch chống thấm sê nô máiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT264,841m2
47Láng nền sê nô mái, chiều dày 2cm, vữa XM M75 lớp 2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT264,841m2
48Gia công vì kèo thép hình trên máiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,5253tấn
49Lắp dựng vì kèo thép trên máiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,5253tấn
50Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,9369tấn
51Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,9369tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT261,9717m2
53Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT5,5952100m2
54Sản xuất lắp đặt máng tôn thu nướcTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT53,8md
55Sản xuất lắp đặt bờ nóc mái tônTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT95,4md
56Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D110Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,728100m
57Lắp đặt cút nhựa D110Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT24cái
58Phá dỡ nền gạch lát nền nhàTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT620,846m2
59Phá dỡ lớp vữa láng nền nhàTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT620,846m2
60Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT620,8461m2
61Lát nền, sàn bằng gạch cramic kích thước 60x60, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT620,8461m2
62Bốc xếp phế thải vào vị trí tập kết bằng thủ công (cự ly vận chuyển 50 m)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT31,0423m3
63Xúc phế thải lên xeTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT31,0423m3
64Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT31,0423m3
65Vận chuyển phế thải tiếp 25km bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT31,0423m3
66Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT14bộ
67Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT14bộ
68Tháo dỡ vòi tắm hoa senTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT14bộ
69Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT64,876m2
70Phá dỡ lớp gạch lát nền khu vệ sinhTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT64,876m2
71Phá dỡ lớp vữa láng nền khu vệ sinhTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT64,876m2
72Tháo dỡ tủ để đồ học sinh sinh viênTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT367,528m2
73Đục lỗ chân tường để chống thấmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT421lỗ
74Chống thấm ống thoát nước tại vị trí sàn khu vệ sinhTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT42lỗ
75Vệ sinh bề mặt, quét nước xi măng nền khu vệ sinhTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT64,8761m2
76Quét dung dịch chống thấm nềnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT64,8761m2
77Láng nền sàn khu vệ sinh, chiều dày 2cm, vữa XM M100Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT64,8761m2
78Lát nền khu vệ sinh bằng gạch cramic KT 30x30, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT64,8761m2
79Thi công trần thạch cao tấm thả KT 60x60Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT64,8761m2
80Lắp đặt cánh tủ mới để đồ bằng ván ép dày 20mm, thay thế bản lề,tay nắm, lắp đặt lại theo hiện trạngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT102,074m2
81Sửa chữa lắp đặt tủ để đồ bằng ván ép dày 20mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT265,4541m2
82Sơn tủ để đồ 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT367,7281m2
83Cạo bỏ sơn cũ trên trầnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT64,876m2
84Công tác bả trám vá bằng 1 lớp bột bả vào trầnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT64,8761m2
85Sơn trần trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT64,8761m2
86Bốc xếp phế thải vào vị trí tập kết bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT19,4838m3
87Xúc phế thải lên xeTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT19,4838m3
88Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT19,4838m3
89Vận chuyển phế thải tiếp 25km bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT19,4838m3
90Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT14bộ
91Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT14cái
92Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT14bộ
93Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT14cái
94Lắp đặt phễu thu đường kính D90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT14cái
95Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT14bộ
96Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT14bộ
97Lắp đặt đèn ốp trần lắp nổi D200Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT96bộ
98Lắp đặt bộ đèn tuýp, máng trần, lắp nổi, bóng led dài 1.2mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT168bộ
99Lắp đặt Bộ đèn tuýp, máng trần, lắp nổi, bóng led dài 0.6mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT56bộ
100Lắp đặt công tắc đôiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT16cái
101Lắp đặt ổ cắm điện đôiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT56cái
102Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT200m
103Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT200m
104Kéo rải dây nối đất Cu/PVC 1 ruột 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT300m
105Lắp đặt ống PVC D16Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT200m
106Lắp đặt ống PVC D20Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn lao động, vệ sinh môi trường.Số lượng hợp đồng tương tự về bản chất và quy mô tối thiểu là 03 (N), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8 tỷ đồng (V); (N x V = X).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động, Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh51
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Trình độ đại học trở lên, Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động), Cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia thi công ≥ 01 công trình tương tự. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Trình độ đại học trở lên, Kỹ sư chuyên ngành cơ khí (có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động), Cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia thi công ≥ 01 công trình tương tự. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Trình độ đại học ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia thi công ≥ 01 công trình tương tự. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
5 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán 1 Trình độ đại học ngành kinh tế xây dựng. – Đã đảm nhiệm chức danh tham gia phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ≥ 01 công trình tương tự. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
6 Cán bộ phụ trách kế toán công trình. 1 Trình độ đại học ngành cử nhân kinh tế. – Đã đảm nhiệm chức danh tham gia phụ trách kế toán ≥ 01 công trình tương tự. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->